Gói thầu: Gói thầu số 2 - Mua sắm vật tư y tế, hóa chất cho Máy sinh hóa tự động Vitros 350
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211195283-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Y tế quận Hải Châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2 - Mua sắm vật tư y tế, hóa chất cho Máy sinh hóa tự động Vitros 350 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211149030 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh, nguồn thu do cơ quan Bảo hiểm xã hội thanh toán và nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-01 13:30:00 đến ngày 2021-12-13 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 653,775,890 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,537,759 VNĐ ((Sáu triệu năm trăm ba mươi bảy nghìn bảy trăm năm mươi chín đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.80663835E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.30755178E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư y tế, hóa chất. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 457.643.123 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống dịch thì bắt buộc giao hàng cho bên mua trong vòng 24 giờ |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp chuyên ngành kỹ thuật hoặc chuyên ngành y, dược.Tối thiểu 02 năm làm kỹ thuật về vật tư y tế/ trang thiết bị y tế |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Y tế quận Hải Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2 - Mua sắm vật tư y tế, hóa chất cho Máy sinh hóa tự động Vitros 350 Mua sắm vật tư y tế, hoá chất cho Trung tâm Y tế quận Hải Châu năm 2021 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh, nguồn thu do cơ quan Bảo hiểm xã hội thanh toán và nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan giấy đăng ký kinh doanh, Bản scan bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh tính hợp lệ của người ký bảo lãnh dự thầu, Bản scan thỏa thuận liên doanh, giấy ủy quyền (nếu có), Bản cam kết của nhà thầu |
| E-CDNT 10.2(c) | - Đối với các hàng hoá chào thầu, nhà thầu phải nêu rõ: Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ, Nước sản xuất. (i) Về nguồn gốc xuất xứ: - Phiếu công bố nhà thầu đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế theo quy định của Nghị định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ về quản lý trang thiết bị y tế được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 169/2018/NĐ-CP ngày 31/12/2018 và Nghị định số 03/2020/NĐ-CP ngày 01/01/2020 của Chính phủ. - Cung cấp số lưu hành hoặc số giấy phép nhập khẩu phù hợp với hàng hóa được xác định là trang thiết bị y tế theo quy định của Nghị định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ về quản lý trang thiết bị y tế được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 169/2018/NĐ-CP ngày 31/12/2018 và Nghị định số 03/2020/NĐ-CP ngày 01/01/2020 của Chính phủ, cụ thể như sau: + Đối với trang thiết bị y tế loại A: phải có phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn theo mẫu 03 quy định tại phụ lục IV ban hành theo nghị định 169/2018/NĐ-CP ngày 31/12/2018 và đã được công bố trên trang thông tin điện tử của Bộ Y tế. + Đối với trang thiết bị y tế loại B, C, D: Phải có số giấy chứng nhận đăng ký lưu hành hoặc giấy phép nhập khẩu của Bộ Y tế theo quy định. (ii) Về kiểm soát chất lượng - Có chứng nhận đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485/ CE/ FDA hoặc tương đương (iii) Về phân nhóm VTYT Có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về nhóm vật tư y tế theo quy định tại Điều 4, Thông tư số 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020. (iv) Các tài liệu chứng minh về đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa dự thầu đáp ứng với các yêu cầu kỹ thuật của HSMT (v) Có Giấy phép hoặc Giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác từ nhà sản xuất hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương cho phép phân phối sản phẩm dự thầu. Những tài liệu này phải thể hiện thời hạn hiệu lực cung ứng các mặt hàng trúng thầu cho đến khi kết thúc hợp đồng hoặc không xác định thời hạn. (vi) Các tài liệu trên phải được cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. Các tài liệu trong nước: bản chụp có đóng dấu xác nhận của nhà thầu. Các tài liệu bằng tiếng nước ngoài: phải kèm theo bản dịch tiếng Việt của cơ sở dịch thuật hợp pháp hoặc bản dịch tiếng Việt được đóng dấu xác nhận của nhà sản xuất, nhà đăng ký, nhà nhập khẩu. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác của nội dung bản dịch so với bản gốc và tính pháp lý của các tài liệu này. |
| E-CDNT 12.2 | + Giá chào của hàng hoá là giá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. + Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | Hàng mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện. Hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính từ thời điểm vật tư y tế cung ứng cho cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu còn 12 tháng đối với hàng hóa có hạn sử dụng từ trên 12 tháng; còn 2/3 hạn dùng đối với hàng hóa có hạn sử dụng dưới 12 tháng. Các trường hợp khác theo thỏa thuận giữa đơn vị trực tiếp sử dụng và nhà thầu. |
| E-CDNT 15.2 | - Có giấy phép hoặc Giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc Giấy chứng nhận quanhệ đối tác từ nhà sản xuất hoặc tài liệu khác cho giá trị tương đương cho phép phân phối sảnphẩm dự thầu. - Những tài liệu này phảithể hiện thời hạn hiệu lực cung ứng các mặt hàng trúng thầu cho đến khi kết thúc hợp đồng hoặc không xác định thời hạn. -Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đóng kèm Giấy phép bán hàng thì nhà thầu phảichịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợpđồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất. - Bản cam kết |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.537.759 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Y tế quận Hải Châu, địa chỉ: Số 38 Cao Thắng, Phường Thanh Bình, Quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng
Điện thoại: (0236) 3704577
Fax: (0236) 3895006 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Y tế thành phố Đà Nẵng, tầng 23 Trung tâm Hành chính thành phố Đà nẵng, số 24 Trần Phú Đà Nẵng; Điện thoại: (0236) 33822741 Fax: (0236) 3826276 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế toán. Địa chỉ: 38 Cao Thắng, Phường Thanh Bình, quận Hải Châu, TP Đà Nẵng. SĐT: 0236.3895006 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Y tế thành phố Đà Nẵng, tầng 23 Trung tâm Hành chính thành phố Đà nẵng, số 24 Trần Phú Đà Nẵng; Điện thoại: (0236) 33822741 Fax: (0236) 3826276 |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hóa chất định lượng Cholesterol trong mẫu huyết thanh, huyết tương người với công nghệ sinh hóa khô | 30 | Hộp | -Phù hợp với máy sinh hóa tự động Vitros 350- Phương pháp đo: Enzymatic, colorimetric- Độ ổn định thuốc thử trên hệ thống: 2 tuần. Hộp 300 test hoặc tương đương | Nhóm 1 | |
| 2 | Hóa chất định lượng Direct HDL Cholesterol trong mẫu huyết thanh người với công nghệ sinh hóa khô | 30 | Hộp | Phù hợp với máy sinh hóa tự động Vitros 350.- Phương pháp đo: Homogeneous enzymatic colorimetric- Độ ổn định thuốc thử trên hệ thống: 7 ngày. Hộp 300 test hoặc tương đương | Nhóm 1 | |
| 3 | Hóa chất định lượng Triglyceride trong huyết thanh, huyết tương người với công nghệ sinh hóa khô | 30 | Hộp | Phù hợp với máy sinh hóa tự động Vitros 350. - Phương pháp đo: Enzymatic colorimetric - Độ ổn định thuốc thử trên hệ thống: 1 tuần. Hộp 300 test hoặc tương đương | Nhóm 1 | |
| 4 | Hóa chất định lượng Glucose trong huyết thanh, huyết tương, nước tiểu và dịch não tủy người với công nghệ sinh hóa khô | 70 | Hộp | Phù hợp với máy sinh hóa tự động Vitros 350. - Phương pháp đo: UV Test, Hexokinase - Độ ổn định thuốc thử trên hệ thống: 1 tuần. Hộp 300 test hoặc tương đương | Nhóm 1 | |
| 5 | Hóa chất định lượng Urea trong mẫu huyết thanh, huyết tương và nước tiểu người với công nghệ sinh hóa khô | 23 | Hộp | Phù hợp với máy sinh hóa tự động Vitros 350. - Phương pháp đo: Colorimetric- Độ ổn định thuốc thử trên hệ thống: 2 tuần.Hộp 300 test hoặc tương đương | Nhóm 1 | |
| 6 | Hóa chất định lượng Creatinine trong mẫu huyết thanh, huyết tương và nước tiểu người với công nghệ sinh hóa khô | 22 | Hộp | Phù hợp với máy sinh hóa tự động Vitros 350. - Phương pháp đo: Two-point rate- Độ ổn định thuốc thử trên hệ thống: 2 tuần .Hộp 300 test hoặc tương đương | Nhóm 1 | |
| 7 | Đầu Tip hút mẫu và hóa chất dùng một lần Versatip | 62 | Hộp | Phù hợp với máy sinh hóa tự động Vitros 350. Đảm bảo loại bỏ hoàn toàn nhiễm chéo mẫu và hóa chất sử dụng cho tất cả các xét nghiệm Sinh hóa/ Miễn dịchHộp 1000 tip hoặc tương đương | Nhóm 6 | |
| 8 | Pack hút ẩm Desiccant | 8 | Hộp | Phù hợp với máy sinh hóa tự động Vitros 350. Hộp 2 cái hoặc tương đương | Không phân nhóm theo TT 14 | |
| 9 | Pack tạo ẩm để kiểm soát độ ẩm trong khoan chứa hóa chất Humidity | 13 | Hộp | Phù hợp với máy sinh hóa tự động Vitros 350. Hộp 2 gói hoặc tương đương | Không phân nhóm theo TT 14 | |
| 10 | Calibrator kit 1 | 2 | Hộp | Phù hợp với máy sinh hóa tự động Vitros 350 Calibrator kit 1 được sử dụng để hiệu chuẩn các xét nghiệm sinh hóa: BUN/UREA, CA, CREA, GLU, LAC, LI, MG, PHOS, SALI, THEO, URIC.- Độ ổn định dung dịch hiệu chuẩn sau khi hoàn nguyên: 24 giờ.Hộp 12 x 3 mL + 12 x 5 mL hoặc tương đương | Nhóm 1 | |
| 11 | Calibrator kit 2 | 2 | Hộp | Phù hợp với máy sinh hóa tự động Vitros 350 Calibrator kit 2 sử dụng để hiệu chuẩn các xét nghiệm sinh hóa: CHOL, TRIGLYCERIC, Na+, K+, Cl-, ECO2.- Độ ổn định dung dịch hiệu chuẩn sau khi hoàn nguyên: 24 giờ.Hộp 16 x 3 mL + 16 x 5 mL hoặc tương đương | Nhóm 1 | |
| 12 | Calibrator kit 3 | 2 | Hộp | Phù hợp với máy sinh hóa tự động Vitros 350- Calibrator kit 3 được sử dụng để hiệu chuẩn các xét nghiệm sinh hóa: ALT/ALTV, AST, AMYL, ALKP, CK, GGT, LDHI, LDH, LIPA. - Độ ổn định dung dịch hiệu chuẩn sau khi hoàn nguyên: 24 giờ.Hộp 12 x 3 mL + 12 x 5 mL hoặc tương đương | Nhóm 1 | |
| 13 | Calibrator kit 4 | 2 | Hộp | Phù hợp với máy sinh hóa tự động Vitros 350Calibrator kit 4 được sử dụng để hiệu chuẩn các xét nghiệm sinh hóa : ALB, BuBc, Fe, TBIL, TP. - Độ ổn định dung dịch hiệu chuẩn sau khi hoàn nguyên: 24 giờ.Hộp 16 x 3 mL + 16 x 5 mL hoặc tương đương | Nhóm 1 | |
| 14 | Calibrator kit 7 | 2 | Hộp | Phù hợp với máy sinh hóa tự động Vitros 350Calibrator kit 7 được sử dụng để hiệu chuẩn xét nghiệm dHDL.- Độ ổn định dung dịch hiệu chuẩn sau khi hoàn nguyên: 24 giờ.Hộp 6 x 3 mL + 6 x 5 mL hoặc tương đương | Nhóm 1 | |
| 15 | Hóa chất kiểm chuẩn PERFORMANCE VERIFIER I | 2 | Hộp | Phù hợp với máy sinh hóa tự động Vitros 350- PERFORMANCE VERIFIER 1 và PERFORMANCE VERIFIER 2 là bộ hóa chất kiểm chuẩn luôn dùng theo cặp để kiểm chuẩn hầu hết các xét nghiệm sinh hóa thường quy: ALB, ALKP, ALT, ALTV, AMYL, AST, BuBc, BUN/UREA, Ca, CHE, CHOL, CK, Cl-, CREA(IDMS), DGXN, dHDL, dLDL, ECO, Fe, GGT, GLU, LAC, LDH, LDHI , Li, LIPA, Mg, Na, K+, PHOS, PHYT, TBIL, THEO, TIBC, TP, TRIG, URIC.- Độ ổn định sau khi hoàn nguyên: 3-7 ngày, tùy vào xét nghiệm. Hộp 12 x 3 mL + 12 x 5 mL hoặc tương đương | Nhóm 1 | |
| 16 | Hóa chất kiểm chuẩn PERFORMANCE VERIFIER II | 2 | Hộp | Phù hợp với máy sinh hóa tự động Vitros 350- PERFORMANCE VERIFIER 1 và PERFORMANCE VERIFIER 2 là bộ hóa chất kiểm chuẩn luôn dùng theo cặp để kiểm chuẩn hầu hết các xét nghiệm sinh hóa thường quy: ALB, ALKP, ALT, ALTV, AMYL, AST, BuBc, BUN/UREA, Ca, CHE, CHOL, CK, Cl-, CREA(IDMS), DGXN, dHDL, dLDL, ECO, Fe, GGT, GLU, LAC, LDH, LDHI , Li, LIPA, Mg, Na, K+, PHOS, PHYT, TBIL, THEO, TIBC, TP, TRIG, URIC- Độ ổn định sau khi hoàn nguyên: 3-7 ngày tùy vào xét nghiệm.Hộp 12 x 3 mL + 12 x 5 mL hoặc tương đương | Nhóm 1 | |
| 17 | Hóa chất định lượng Albumine trong mẫu huyết thanh, huyết tương người với công nghệ sinh hóa khô | 2 | Hộp | Phù hợp với máy sinh hóa tự động Vitros 350. - Phương pháp đo: Colorimetric- Độ ổn định thuốc thử trên hệ thống: 1 tuần.Hộp 250 test hoặc tương đương | Nhóm 1 | |
| 18 | Hóa chất định lượng Alanine Aminotransferase trong mẫu huyết thanh, huyết tương người với công nghệ sinh hóa khô | 8 | Hộp | Phù hợp với máy sinh hóa tự động Vitros 350.- Phương pháp đo: Multipale-point rate- Độ ổn định thuốc thử trên hệ thống: 2 tuần. Hộp 300 test hoặc tương đương | Nhóm 1 | |
| 19 | Hoa chất định lượng Amylase trong mẫu huyết thanh, huyết tương và nước tiểu người với công nghệ sinh hóa khô | 3 | Hộp | Phù hợp với máy sinh hóa tự động Vitros 350.- Phương pháp đo: Two-point rate- Độ ổn định thuốc thử trên hệ thống: 2 tuần. Hộp 90 test hoặc tương đương | Nhóm 1 | |
| 20 | Hóa chất định lượng Aspartate Aminotransferase trong mẫu huyết thanh, huyết tương người với công nghệ sinh hóa khô | 8 | Hộp | Phù hợp với máy sinh hóa tự động Vitros 350. - Phương pháp đo: Multiple-point rate- Độ ổn định thuốc thử trên hệ thống: 2 tuần.Hộp 300 test hoặc tương đương | Nhóm 1 | |
| 21 | Hóa chất định lượng Calcium tổng số trong mẫu huyết thanh, huyết tương và nước tiểu người với công nghệ sinh hóa khô | 2 | Hộp | Phù hợp với máy sinh hóa tự động Vitros 350. - Phương pháp đo: Colorimetric- Độ ổn định thuốc thử trên hệ thống: 2 tuần.Hộp 300 test hoặc tương đương | Nhóm 1 | |
| 22 | Hóa chất định lượng γ-Glutamyltransferas trong mẫu huyết thanh người với công nghệ sinh hóa khô | 3 | Hộp | Phù hợp với máy sinh hóa tự động Vitros 350.- Phương pháp đo: Enzymatic colorimetric- Độ ổn định thuốc thử trên hệ thống: 4 tuần.Hộp 250 test hoặc tương đương | Nhóm 1 | |
| 23 | Hóa chất định lượng Acid Uric trong huyết thanh,huyết tương,nước tiểu người với công nghệ sinh hóa khô | 3 | Hộp | Phù hợp với máy sinh hóa tự động Vitros 350. - Phương pháp đo: Enzymatic colorimetric- Độ ổn định thuốc thử trên hệ thống: 2 tuầnHộp 300 test hoặc tương đương | Nhóm 1 | |
| 24 | Cốc đựng mẫu Micro Sample Cups (0.5ml) | 2 | Hộp | Phù hợp với máy sinh hóa tự động Vitros 350. Hộp 4.000 cup test hoặc tương đương | Nhóm 6 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.80663835E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.30755178E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư y tế, hóa chất. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 457.643.123 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống dịch thì bắt buộc giao hàng cho bên mua trong vòng 24 giờ | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân viên kỹ thuật | 1 | Có trình độ trung cấp chuyên ngành kỹ thuật hoặc chuyên ngành y, dược.Tối thiểu 02 năm làm kỹ thuật về vật tư y tế/ trang thiết bị y tế | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi