Gói thầu: Gói thầu số 5 - Mua sắm vật tư y tế, hóa chất cho Máy sinh hoá tự động Cobas C111
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211198697-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Y tế quận Hải Châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5 - Mua sắm vật tư y tế, hóa chất cho Máy sinh hoá tự động Cobas C111 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211149030 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh, nguồn thu do cơ quan Bảo hiểm xã hội thanh toán và nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-01 13:43:00 đến ngày 2021-12-13 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 845,435,457 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,454,355 VNĐ ((Tám triệu bốn trăm năm mươi bốn nghìn ba trăm năm mươi lăm đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.268153186E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.69087091E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư y tế, hóa chất. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 591.804.820 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống dịch thì bắt buộc giao hàng cho bên mua trong vòng 24 giờ |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp chuyên ngành kỹ thuật hoặc chuyên ngành y, dược. Tối thiểu 02 năm làm kỹ thuật về vật tư y tế/ trang thiết bị y tế |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Y tế quận Hải Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 5 - Mua sắm vật tư y tế, hóa chất cho Máy sinh hoá tự động Cobas C111 Mua sắm vật tư y tế, hoá chất cho Trung tâm Y tế quận Hải Châu năm 2021 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh, nguồn thu do cơ quan Bảo hiểm xã hội thanh toán và nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan giấy đăng ký kinh doanh, Bản scan bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh tính hợp lệ của người ký bảo lãnh dự thầu, Bản scan thỏa thuận liên doanh, giấy ủy quyền (nếu có), Bản cam kết của nhà thầu |
| E-CDNT 10.2(c) | - Đối với các hàng hoá chào thầu, nhà thầu phải nêu rõ: Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ, Nước sản xuất. (i) Về nguồn gốc xuất xứ: - Phiếu công bố nhà thầu đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế theo quy định của Nghị định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ về quản lý trang thiết bị y tế được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 169/2018/NĐ-CP ngày 31/12/2018 và Nghị định số 03/2020/NĐ-CP ngày 01/01/2020 của Chính phủ. - Cung cấp số lưu hành hoặc số giấy phép nhập khẩu phù hợp với hàng hóa được xác định là trang thiết bị y tế theo quy định của Nghị định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ về quản lý trang thiết bị y tế được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 169/2018/NĐ-CP ngày 31/12/2018 và Nghị định số 03/2020/NĐ-CP ngày 01/01/2020 của Chính phủ, cụ thể như sau: + Đối với trang thiết bị y tế loại A: phải có phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn theo mẫu 03 quy định tại phụ lục IV ban hành theo nghị định 169/2018/NĐ-CP ngày 31/12/2018 và đã được công bố trên trang thông tin điện tử của Bộ Y tế. + Đối với trang thiết bị y tế loại B, C, D: Phải có số giấy chứng nhận đăng ký lưu hành hoặc giấy phép nhập khẩu của Bộ Y tế theo quy định. (ii) Về kiểm soát chất lượng - Có chứng nhận đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485/ CE/ FDA hoặc tương đương (iii) Về phân nhóm VTYT Có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về nhóm vật tư y tế theo quy định tại Điều 4, Thông tư số 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020. (iv) Các tài liệu chứng minh về đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa dự thầu đáp ứng với các yêu cầu kỹ thuật của HSMT (v) Có Giấy phép hoặc Giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác từ nhà sản xuất hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương cho phép phân phối sản phẩm dự thầu. Những tài liệu này phải thể hiện thời hạn hiệu lực cung ứng các mặt hàng trúng thầu cho đến khi kết thúc hợp đồng hoặc không xác định thời hạn. (vi) Các tài liệu trên phải được cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. Các tài liệu trong nước: bản chụp có đóng dấu xác nhận của nhà thầu. Các tài liệu bằng tiếng nước ngoài: phải kèm theo bản dịch tiếng Việt của cơ sở dịch thuật hợp pháp hoặc bản dịch tiếng Việt được đóng dấu xác nhận của nhà sản xuất, nhà đăng ký, nhà nhập khẩu. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác của nội dung bản dịch so với bản gốc và tính pháp lý của các tài liệu này. |
| E-CDNT 12.2 | + Giá chào của hàng hoá là giá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. + Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | Hàng mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện. Hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính từ thời điểm vật tư y tế cung ứng cho cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu còn 12 tháng đối với hàng hóa có hạn sử dụng từ trên 12 tháng; còn 2/3 hạn dùng đối với hàng hóa có hạn sử dụng dưới 12 tháng. Các trường hợp khác theo thỏa thuận giữa đơn vị trực tiếp sử dụng và nhà thầu. |
| E-CDNT 15.2 | - Có giấy phép hoặc Giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc Giấy chứng nhận quanhệ đối tác từ nhà sản xuất hoặc tài liệu khác cho giá trị tương đương cho phép phân phối sảnphẩm dự thầu. - Những tài liệu này phảithể hiện thời hạn hiệu lực cung ứng các mặt hàng trúng thầu cho đến khi kết thúc hợp đồng hoặc không xác định thời hạn. -Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đóng kèm Giấy phép bán hàng thì nhà thầu phảichịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợpđồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất. - Bản cam kết |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.454.355 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Y tế quận Hải Châu, địa chỉ: Số 38 Cao Thắng, Phường Thanh Bình, Quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng
Điện thoại: (0236) 3704577
Fax: (0236) 3895006 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Y tế thành phố Đà Nẵng, tầng 23 Trung tâm Hành chính thành phố Đà nẵng, số 24 Trần Phú Đà Nẵng; Điện thoại: (0236) 33822741 Fax: (0236) 3826276 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế toán. Địa chỉ: 38 Cao Thắng, Phường Thanh Bình, quận Hải Châu, TP Đà Nẵng. SĐT: 0236.3895006 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Y tế thành phố Đà Nẵng, tầng 23 Trung tâm Hành chính thành phố Đà nẵng, số 24 Trần Phú Đà Nẵng; Điện thoại: (0236) 33822741 Fax: (0236) 3826276 |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hóa chất xét nghiệm Amylase | 7 | Hộp | Phù hợp cho máy sinh hoá Cobas C111.Hộp 200 test hoặc tương đương | Nhóm 3 | |
| 2 | Hóa chất dùng để định lượng albumin trong máu | 4 | Hộp | Phù hợp cho máy sinh hoá Cobas C111.Thành phần:R1 Đệm Citrate: 95 mmol/L, pH 4.1; chất bảo quản; chất ổn địnhSR Đệm Citrate: 95 mmol/L, pH 4.1; xanh Bromcresol: 0.66 mmol/L; chất bảo quản; chất ổn định. Hộp 400 test hoặc tương đương | Nhóm 1 | |
| 3 | Hóa chất dùng để định lượng bilirubin toàn phần trong huyết thanh và huyết tương của người lớn và trẻ sơ sinh. | 3 | Hộp | Phù hợp cho máy sinh hoá Cobas C111Thành phần:R1 Phosphate: 25 mmol/L; chất tẩy; chất ổn định; pH 1.0SR Muối 3,5‑dichlorophenyl diazonium: ≥ 1.35 mmol/LKhoảng đo: 2.5‑650 µmol/LĐộ chính xác trung gian CV%: ≤ 5.2Hộp 400 test hoặc tương đương | Nhóm 3 | |
| 4 | Hóa chất định lượng nồng độ C-reactive protein (CRP) trong huyết thanh và huyết tương | 5 | Hộp | Phù hợp cho máy sinh hoá Cobas C111.Hộp 200 test hoặc tương đương | Nhóm 3 | |
| 5 | Hóa chất dùng trong chuẩn định các phương pháp định lượng trên các máy phân tích hóa học lâm sàng theo như quy định trong tờ giá trị. | 2 | Hộp | Phù hợp cho máy sinh hoá Cobas C111Thành phần: ALT (GPT),AST (GOT) ,Acid phosphatase,Albumin, Aldolase , Alkaline phosphatase ,Amylase,,Cholesterol , Cholinesterase,Creatine kinase ,γ-GT,GLDH,LD (LDH) , Lipase ,Triglyceride ,Chất ổn địnhHộp 12x3ml hoặc tương đương | Nhóm 1 | |
| 6 | MICRO CUVETTE | 34 | Hộp | Phù hợp cho máy sinh hoá Cobas C111.168 seg/ hộp hoặc tương đương | Nhóm 3 | |
| 7 | Dung dịch rửa acid kim và ống hút mẫu và thuốc thử. | 20 | Hộp | Thành phần: Hydrogen chloride Isodecanol, ethoxylated1.000mL/hộp hoặc tương đương | Nhóm 3 | |
| 8 | ISE DEPROTEINIZER làm sạch điện cực chọn lọc ion natri | 11 | Hộp | Phù hợp với máy sinh hóa Cobas C111Thành phần: Sodium hypochloriteHộp 2 x 11ml hoặc tương đương | Nhóm 3 | |
| 9 | Hóa chất dùng để định lượng triglyceride trong huyết thanh và huyết tương người. | 10 | Hộp | Phù hợp cho máy sinh hoá Cobas C111.Thành phần:R1 Đệm PIPES: 50 mmol/L, pH 6.8; Mg2+: 40 mmol/L; natri cholate: 0.20 mmol/L; ATP: ≥ 1.4 mmol/L; 4‑aminophenazone: ≥ 0.13 mmol/L; 4‑chlorophenol: 4.7 mmol/L; LPL: ≥ 83 μkat/L; GK: ≥ 3 μkat/L; GPO: ≥ 41 μkat/L; POD: ≥ 1.6 μkat/L; chất bảo quản; chất ổn địnhKhoảng đo: 0.1‑10 mmol/LĐộ chính xác trung gian CV%: ≤ 3.6Hộp 200 test hoặc tương đương | Nhóm 3 | |
| 10 | Hóa chất dùng để định lượng nồng độ HBA1C | 70 | Hộp | Phù hợp cho máy sinh hoá Cobas C111.Hộp 200 test hoặc tương đương | Nhóm 3 | |
| 11 | HEMOLYZING | 35 | Hộp | Phù hợp cho máy sinh hoá Cobas C111. Hộp 8 x 6,3 ml hoặc tương đương | Nhóm 3 | |
| 12 | SampleCupMicro | 2 | Hộp | Phù hợp cho máy sinh hoá Cobas C111. Hộp 900 cái hoặc tương đương | Nhóm 3 | |
| 13 | Hóa chất được sử dụng làm chất pha loãng mẫu kết hợp với các thuốc thử xét nghiệm | 1 | Hộp | Thành phần: NaCl: 9 %Hộp từ 4x12ml hoặc tương đương | Nhóm 3 | |
| 14 | Đèn Halogen | 4 | Hộp | Phù hợp cho máy sinh hoá Cobas C111 | Nhóm 6 | |
| 15 | ADAPTER MALE 6/4MM | 1 | Hộp | Phù hợp cho máy sinh hoá Cobas C111 | Nhóm 6 | |
| 16 | Hóa chất dùng để bảo dưỡng hàng ngày cho điện cực ISE, ống và kim hút mẫu. | 2 | Hộp | Phù hợp cho máy sinh hoá Cobas C111Thành phần: Huyết thanh người với phụ gia hóa học.Hộp 9x12 ml hoặc tương đương | Nhóm 3 | |
| 17 | Hóa chất được dùng trong chuẩn định xét nghiệm HbA1c | 3 | Hộp | Phù hợp cho máy sinh hoá Cobas C111Thành phần:Máu cừu ly huyết với phụ gia hóa học và nguyên liệu có nguồn gốc sinh học như đã chỉ định. Nguồn gốc các chất sinh học thêm vào như sau:Hemoglobin Máu cừuHbA1c Máu ngườiHộp 3x2ml hoặc tương đương | Nhóm 1 | |
| 18 | Hóa chất dùng trong chuẩn định các phương pháp định lượng trên các máy phân tích hóa học lâm sàng theo như quy định trong tờ giá trị. | 3 | Hộp | Phù hợp cho máy sinh hoá Cobas C111Thành phần: Ferritin , CRP , ASLO, Chất bảo quản và chất ổn định.Hộp 5x1ml hoặc tương đương | Nhóm 1 | |
| 19 | Hóa chất dùng trong kiểm tra chất lượng xét nghiệm nhóm nhiều thông số sinh hóa mức 1 | 3 | Hộp | Phù hợp cho máy sinh hoá Cobas C111Thành phần gồm: Huyết thanh người với phụ gia hóa học và ALT (GPT) người, tái tổ hợp; AST (GOT) người, tái tổ hợp; Aldolase cơ thỏ; Alkaline phosphatase nhau thai người (tái tổ hợp); Amylase, toàn phần nước bọt người / tụy heo; Amylase, tụy tụy heo; Creatine kinase CK-MM người / CK-MB người (tái tổ hợp); CK-MB CK-MB người (tái tổ hợp); γ-GT người, tái tổ hợp; GLDH vi khuẩn, tái tổ hợp; LDH tim heo; Lipase tụy người (tái tổ hợp); Acid phosphatase tuyến tiền liệt người / khoai tây; ASLO cừu; CRP người; Transferrin người; Ferritin người; chất ổn địnhHộp 4x5 ml hoặc tương đương | Nhóm 1 | |
| 20 | Hóa chất dùng trong kiểm tra chất lượng xét nghiệm nhóm nhiều thông số sinh hóa mức 2 | 3 | Hộp | Phù hợp cho máy sinh hoá Cobas C111Thành phần gồm: Huyết thanh người với phụ gia hóa học và ALT (GPT) người, tái tổ hợp; AST (GOT) người, tái tổ hợp; Aldolase cơ thỏ; Alkaline phosphatase nhau thai người (tái tổ hợp); Amylase, toàn phần nước bọt người / tụy heo; Amylase, tụy tụy heo; Creatine kinase CK-MM người / CK-MB người (tái tổ hợp); CK-MB CK-MB người (tái tổ hợp); γ-GT người, tái tổ hợp; GLDH vi khuẩn, tái tổ hợp; LDH tim heo; Lipase tụy người (tái tổ hợp); Acid phosphatase tuyến tiền liệt người / khoai tây; ASLO cừu; CRP người; Transferrin người; Ferritin người; chất ổn địnhHộp 4x5 ml hoặc tương đương | Nhóm 1 | |
| 21 | Control HBA1c mức thường | 3 | Hộp | Phù hợp cho máy sinh hoá Cobas C111Thành phần:Máu người ly huyếtHộp 4x1ml hoặc tương đương | Nhóm 1 | |
| 22 | Control HBA1c mức bệnh | 3 | Hộp | Phù hợp cho máy sinh hoá Cobas C111Thành phần:Máu người ly huyết, HbA1c glycosyl hóaHộp 4x1 ml hoặc tương đương | Nhóm 1 | |
| 23 | Calci G2 | 8 | Hộp | Phù hợp cho máy sinh hoá Cobas C111. Hộp 400 test hoặc tương đương | Nhóm 3 | |
| 24 | Hóa chất dùng để định lượng glucose trong huyết thanh, huyết tương, và nước tiểu người | 20 | Hộp | Phù hợp cho máy sinh hoá Cobas C111Thành phần:R1 Đệm TRIS: 100 mmol/L, pH 7.8; Mg2+: 4 mmol/L; ATP: ≥ 1.7 mmol/L; NADP: ≥ 1.0 mmol/L; chất bảo quảnSR Đệm HEPES: 30 mmol/L, pH 7.0; Mg2+: 4 mmol/L; HK : ≥ 130 μkat/L; G‑6‑PDH: ≥ 250 μkat/L; chất bảo quảnKhoảng đo: 0.11‑40 mmol/LĐộ chính xác trung gian CV%: ≤ 1.6Hộp 400 test hoặc tương đương | Nhóm 3 | |
| 25 | Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) | 8 | Hộp | Phù hợp cho máy sinh hoá Cobas C111. Hộp 200 test hoặc tương đương | Nhóm 1 | |
| 26 | Hóa chất dùng để định lượng aspartate aminotransferase, có hoặc không có hoạt hóa pyridoxal phosphate, trong huyết thanh và huyết tương người | 22 | Hộp | Phù hợp cho máy sinh hoá Cobas C111Thành phần:R1 Đệm TRIS: 264 mmol/L, pH 7.8 (37 °C); L‑aspartate: 792 mmol/L; MDH : ≥ 24 µkat/L; LDH: ≥ 48 µkat/L; albumin: 0.25 %; chất bảo quảnPYP Pyridoxal phosphate (DL): 730 µmol/L; chất bảo quảnSR NADH : ≥ 1.7 mmol/L; 2‑oxoglutarate: 94 mmol/L; chất bảo quảnKhoảng đo: 2‑700 U/LĐộ chính xác trung gian CV%: ≤ 3.3Hộp 400 test hoặc tương đương | Nhóm 1 | |
| 27 | Hóa chất dùng để định lượng alanine aminotransferase (ALT), có hoặc không có hoạt hóa pyridoxal phosphate, trong huyết thanh và huyết tương người | 22 | Hộp | Phù hợp cho máy sinh hoá Cobas C111Thành phần:R1 Đệm TRIS: 224 mmol/L, pH 7.3 (37 °C); L-alanine: 1120 mmol/L; albumin: 0.25 %; LDH : ≥ 45 μkat/L; chất ổn định; chất bảo quảnPYP Pyridoxal phosphate (DL): 730 μmol/L; chất bảo quản SR NADH : ≥ 1.7 mmol/L; 2-oxoglutarate: 94 mmol/L; chất bảo quản; chất phụ giaKhoảng đo: 2‑700 U/LĐộ chính xác trung gian CV%: ≤ 3.0Hộp 400 test hoặc tương đương | Nhóm 1 | |
| 28 | Hóa chất định lượng Bilirubin direct Gen 2 | 7 | Hộp | Phù hợp cho máy sinh hoá Cobas C111. Hộp 250 test hoặc tương đương | Nhóm 3 | |
| 29 | Hóa chất dùng để định lượng cholesterol trong huyết thanh và huyết tương người | 5 | Hộp | Phù hợp cho máy sinh hoá Cobas C111Thành phần:R1 Đệm PIPES: 225 mmol/L, pH 6.8; Mg2+: 10 mmol/L; natri cholate: 0.6 mmol/L; 4‑aminoantipyrine: ≥ 0.45 mmol/L; phenol: ≥ 12.6 mmol/L; fatty alcohol polyglycol ether: 3 %; CE: ≥ 25 μkat/L (≥ 1.5 U/mL); CHOD: ≥ 7.5 μkat/L (≥ 0.45 U/mL); POD: ≥ 12.5 μkat/L (≥ 0.75 U/mL); chất ổn định; chất bảo quảnKhoảng đo: 0.25‑20.7 mmol/LĐộ chính xác trung gian CV%: ≤ 1.4Hộp 400 test hoặc tương đương | Nhóm 1 | |
| 30 | Hóa chất dùng để định lượng acid uric trong huyết thanh, huyết tương, và nước tiểu | 5 | Hộp | Phù hợp cho máy sinh hoá Cobas C111Thành phần:R1 Đệm phosphate: 0.05 mol/L, pH 7.8; TOOS: 7 mmol/L; fatty alcohol polyglycol ether: 4.8 %; ascorbate oxidase: ≥ 83.5 μkat/L (25 °C); chất ổn định; chất bảo quảnSR Đệm phosphate: 0.1 mol/L, pH 7.8; K‑hexacyanoferrate (II): 0.3 mmol/L; 4‑aminophenazone: ≥ 2.5 mmol/L; uricase: ≥ 83.4 μkat/L (25 °C); peroxidase (POD): ≥ 50.0 μkat/L (25 °C); chất ổn định; chất bảo quảnKhoảng đo: Huyết thanh/huyết tương 12‑1500 μmol/L; Nước tiểu 131‑16005 μmol/LĐộ chính xác trung gian CV%: ≤ 0.9Hộp 400 test hoặc tương đương | Nhóm 1 | |
| 31 | Hóa chất dùng để định lượng urea/urea nitrogen trong huyết thanh, huyết tương và nước tiểu người. | 5 | Hộp | Phù hợp cho máy sinh hoá Cobas C111Thành phần:R1 Đệm TRIS: 220 mmol/L, pH 8.6; 2‑oxoglutarate: 73 mmol/L; NADH: 2.5 mmol/L; ADP: 6.5 mmol/L; urease: ≥ 300 μkat/L; GLDH: ≥ 80 μkat/L; chất bảo quảnKhoảng đo: Huyết thanh, huyết tương 0.5‑40 mmol/L; Nước tiểu 1.0‑2000 mmol/L Độ chính xác trung gian CV%: ≤ 1.1Hộp 400 test hoặc tương đương | Nhóm 3 | |
| 32 | Định lượng Creatinin | 25 | Hộp | Phù hợp cho máy sinh hoá Cobas C111. Hộp 200 test hoặc tương đương | Nhóm 3 | |
| 33 | Giấy in nhiệt URISYS | 30 | Hộp | Phù hợp cho máy sinh hoá Cobas C111. Hộp 5 cái | Nhóm 6 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.268153186E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.69087091E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư y tế, hóa chất. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 591.804.820 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống dịch thì bắt buộc giao hàng cho bên mua trong vòng 24 giờ | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân viên kỹ thuật | 1 | Có trình độ trung cấp chuyên ngành kỹ thuật hoặc chuyên ngành y, dược. Tối thiểu 02 năm làm kỹ thuật về vật tư y tế/ trang thiết bị y tế | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi