Gói thầu: Gói thầu xây dựng, thiết bị công trình: Trụ sở làm việc và các hạng mục phụ trợ Phòng giao dịch NHCSXH huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211189634-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/12/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu PGD ngân hàng CSXH huyện Điện Biên Đông
Tên gói thầu Gói thầu xây dựng, thiết bị công trình: Trụ sở làm việc và các hạng mục phụ trợ Phòng giao dịch NHCSXH huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên
Số hiệu KHLCNT 20211189456
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn NSNN kết hợp vốn khấu hao
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-01 13:56:00 đến ngày 2021-12-12 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,076,294,469 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 121,123,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi mốt triệu một trăm hai mươi ba nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2114441E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.422888E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.653.406.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.306.812.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học trở lên, kỹ sư ngành xây dựng/ hoặc xây dựng dân dụng & công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng (Chứng chỉ còn hiệu lực tối thiểu 10 tháng, tính từ thời điểm đóng thầu), lĩnh vực hành nghề: Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu, còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu;- Đã từng là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình cấp III hoặc ≥ 4 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc Quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành nghĩa vụ chỉ huy trưởng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học trở lên, kỹ sư ngành xây dựng/ hoặc xây dựng dân dụng & công nghiệp;- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu, còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu;- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành nghĩa vụ kỹ thuật phụ trách xây dựng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học trở lên, kỹ sư ngành ngành điện/ điện tử;- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu, còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu;- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành nghĩa vụ kỹ thuật phụ trách thi công điện, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học trở lên, kỹ sư ngành ngành cấp thoát nước;- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu, còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu;- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành nghĩa vụ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học trở lên, kỹ sư ngành ngành trắc địa;- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu, còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu;- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành nghĩa vụ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có thể kiêm nhiệm bởi các cán bộ kỹ thuật nêu trên, đáp ứng yêu cầu:- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu, còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2, theo quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/15/2016 còn hiệu lực tối thiểu 10 tháng tính từ thời điểm đóng thầu và có Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu;- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành nghĩa vụ cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc đào
- Đặc điểm thiết bị Máy xúc đào >= 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ >= 5T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Vận thăng >= 0,8T(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥250L(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa ≥150L(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay 70kg(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện 23Kw(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước ≥750W(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện ≥2KVA(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 PGD ngân hàng CSXH huyện Điện Biên Đông
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây dựng, thiết bị công trình: Trụ sở làm việc và các hạng mục phụ trợ Phòng giao dịch NHCSXH huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên
Trụ sở làm việc và các hạng mục phụ trợ Phòng giao dịch NHCSXH huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên
9 Tháng
E-CDNT 3 Vốn NSNN kết hợp vốn khấu hao
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: PGD ngân hàng CSXH huyện Điện Biên Đông , địa chỉ: tổ 5 thị trấn Điện Biên Đông
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Phòng giao dịch NHCSXH huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên, địa chỉ: Trung tâm huyện lỵ, huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên - Chủ đầu tư: Phòng giao dịch NHCSXH huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên, địa chỉ: Trung tâm huyện lỵ, huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Đầu tư và Xây lắp Hoàng Gia - Địa chỉ: Thôn Ngự Câu, xã An Thượng, huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội. Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hà Anh - Địa chỉ: Số nhà 68HA, Tổ dân phố 21, Phường Him Lam, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên.


- Bên mời thầu: PGD ngân hàng CSXH huyện Điện Biên Đông , địa chỉ: tổ 5 thị trấn Điện Biên Đông
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Phòng giao dịch NHCSXH huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên, địa chỉ: Trung tâm huyện lỵ, huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên - Chủ đầu tư: Phòng giao dịch NHCSXH huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên, địa chỉ: Trung tâm huyện lỵ, huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
* Các tài liệu chứng minh Thông tin về tính hợp lệ của E-HSDT nhà thầu đã cam kết kê khai trong E-HSDT. * Các tài liệu chứng minh Thông tin về năng lực kinh nghiệm nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Các tài liệu trên phải được scan từ bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. * Các tài liệu kỹ thuật và giải pháp kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 121.123.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Phòng giao dịch NHCSXH huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên, địa chỉ: Trung tâm huyện lỵ, huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên - Chủ đầu tư: Phòng giao dịch NHCSXH huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên, địa chỉ: Trung tâm huyện lỵ, huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chi nhánh NHCSXH tỉnh Điện Biên. Địa chỉ: Phường Mường Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hà Anh - Địa chỉ: Số nhà 68HA, Tổ dân phố 21, Phường Him Lam, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Chi nhánh NHCSXH tỉnh Điện Biên. Địa chỉ: Phường Mường Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phá dỡ công trình cũ
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V, yêu cầu về kỹ thuật165,2554m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,9915tấn
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V, yêu cầu về kỹ thuật4bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V, yêu cầu về kỹ thuật4bộ
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V, yêu cầu về kỹ thuật36,14m2
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V, yêu cầu về kỹ thuật76,1369m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V, yêu cầu về kỹ thuật27,1775m3
8Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V, yêu cầu về kỹ thuật41,9931m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V, yêu cầu về kỹ thuật21,9914m3
10Đào xúc tro xỉ bãi chứa bằng máy đào 1,6m3Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,674100m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V, yêu cầu về kỹ thuật234,931m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V, yêu cầu về kỹ thuật234,931m3
13Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V, yêu cầu về kỹ thuật11,2167m3
14Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V, yêu cầu về kỹ thuật11,2167m3
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V, yêu cầu về kỹ thuật11,2167m3
16Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V, yêu cầu về kỹ thuật11,2167m3
17Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V, yêu cầu về kỹ thuật32,904m3
18Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,329100m3
19Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V, yêu cầu về kỹ thuật32,904m3
20Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V, yêu cầu về kỹ thuật32,904m3
B Xây mới nhà làm việc 2 tầng
1Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V, yêu cầu về kỹ thuật1,377tấn
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V, yêu cầu về kỹ thuật5,6334tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,1944tấn
4Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,8712tấn
5Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,8712tấn
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtChương V, yêu cầu về kỹ thuật6,1527100m2
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc cừ, đá 1x2, mác 250Chương V, yêu cầu về kỹ thuật51,6081m3
8Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIChương V, yêu cầu về kỹ thuật8,4109100m
9Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,4615100m
10Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmChương V, yêu cầu về kỹ thuật72mối nối
11Mũi cọc dẫn bằng thép hìnhChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,0125tấn
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V, yêu cầu về kỹ thuật2,0781m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,0208100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,0208100m3
15Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,908100m3
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V, yêu cầu về kỹ thuật7,089m3
17Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V, yêu cầu về kỹ thuật2,9992m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V, yêu cầu về kỹ thuật9,5868m3
19Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,1356100m2
20Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,2259100m2
21Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V, yêu cầu về kỹ thuật51,4809m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,7113tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V, yêu cầu về kỹ thuật3,4989tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,6807tấn
25Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V, yêu cầu về kỹ thuật1,1374100m2
26Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V, yêu cầu về kỹ thuật1,1852100m2
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V, yêu cầu về kỹ thuật10,1872m3
28Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,5988100m3
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,7126100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,7126100m3
31Khối lượng đất đào bểChương V, yêu cầu về kỹ thuật9,2633m3
32Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,9263m3
33Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,0834100m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,9263m3
35Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,0123100m2
36Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V, yêu cầu về kỹ thuật4,4252m3
37Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,3199100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,2224tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,4092tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,1269tấn
41Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V, yêu cầu về kỹ thuật5,9423m2
42Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V, yêu cầu về kỹ thuật15,4845m2
43Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V, yêu cầu về kỹ thuật9,3765m2
44Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V, yêu cầu về kỹ thuật9,3765m2
45Quét nước ximăng 2 nướcChương V, yêu cầu về kỹ thuật15,3188m2
46Sản xuất và lắp dựng nắp tôn bể, có bao gồm các phụ kiện nắp bể ( chốt, bản lề, móc, tay cầm nắp bể)Chương V, yêu cầu về kỹ thuật1bộ
47Khoá bể nướcChương V, yêu cầu về kỹ thuật1bộ
48Quét chống thấm bểChương V, yêu cầu về kỹ thuật15,3188m2
49Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,0025100m3
50Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,0901100m3
51Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,0901100m3
52Khối lượng đất đàoChương V, yêu cầu về kỹ thuật24,701m3
53Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,2223100m3
54Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V, yêu cầu về kỹ thuật2,4701m3
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V, yêu cầu về kỹ thuật1,0556m3
56Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,0204100m2
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V, yêu cầu về kỹ thuật2,15m3
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,1236tấn
59Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,1329100m2
60Xây gạch không nung 60x105x220, xây tường thẳng, chiều dày Chương V, yêu cầu về kỹ thuật5,236m3
61Xây gạch không nung 60x105x220, xây tường thẳng, chiều dày Chương V, yêu cầu về kỹ thuật4,536m3
62Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V, yêu cầu về kỹ thuật29,078m2
63Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V, yêu cầu về kỹ thuật32,872m2
64Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V, yêu cầu về kỹ thuật4,86m2
65Quét nước ximăng 2 nướcChương V, yêu cầu về kỹ thuật37,732m2
66Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,1031100m3
67Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,1439100m3
68Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,1439100m3
69Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,7513100m3
70Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 100Chương V, yêu cầu về kỹ thuật21,4659m3
71Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Chương V, yêu cầu về kỹ thuật2,1691m3
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,4719tấn
73Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V, yêu cầu về kỹ thuật11,8341m3
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,6401tấn
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,0706tấn
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V, yêu cầu về kỹ thuật3,1162tấn
77Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V, yêu cầu về kỹ thuật1,6825100m2
78Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Chương V, yêu cầu về kỹ thuật14,3848m3
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,2407tấn
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V, yêu cầu về kỹ thuật2,8719tấn
81Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V, yêu cầu về kỹ thuật2,5901100m2
82Băng cản nước B200Chương V, yêu cầu về kỹ thuật14,05md
83Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V, yêu cầu về kỹ thuật19,1146m3
84Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, yêu cầu về kỹ thuật1,3117tấn
85Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, yêu cầu về kỹ thuật1,3369tấn
86Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V, yêu cầu về kỹ thuật3,5244tấn
87Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V, yêu cầu về kỹ thuật1,7187100m2
88Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V, yêu cầu về kỹ thuật74,03m3
89Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V, yêu cầu về kỹ thuật7,3566tấn
90Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,4927tấn
91Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V, yêu cầu về kỹ thuật6,1228100m2
92Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V, yêu cầu về kỹ thuật3,4948m3
93Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,3397tấn
94Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,0655tấn
95Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,2891100m2
96Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V, yêu cầu về kỹ thuật3,8m3
97Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,193tấn
98Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,4143tấn
99Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,5966100m2
100Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V, yêu cầu về kỹ thuật14,117m3
101Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V, yêu cầu về kỹ thuật2,2488m3
102Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,2044100m2
103Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,1595tấn
104Gia công xà gồ thépChương V, yêu cầu về kỹ thuật1,2708tấn
105Lắp dựng xà gồ thépChương V, yêu cầu về kỹ thuật1,2708tấn
106Bu lông M14Chương V, yêu cầu về kỹ thuật448cái
107Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, yêu cầu về kỹ thuật160,764m2
108Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V, yêu cầu về kỹ thuật3,1539100m2
109Tôn úp nóc (CBGLS Q4/2020 giá tương đương sp Austnam)Chương V, yêu cầu về kỹ thuật57,764m
110Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V, yêu cầu về kỹ thuật2,6478m3
111Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V, yêu cầu về kỹ thuật86,4988m3
112Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V, yêu cầu về kỹ thuật21,7186m3
113Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100Chương V, yêu cầu về kỹ thuật1,7385m3
114Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V, yêu cầu về kỹ thuật5,6725m3
115Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V, yêu cầu về kỹ thuật1,4606m2
116Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, yêu cầu về kỹ thuật1,4606m2
117Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V, yêu cầu về kỹ thuật11,5016m2
118Công tác ốp đá chẻ màu xanhChương V, yêu cầu về kỹ thuật15,681m2
119Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V, yêu cầu về kỹ thuật4,8806m3
120Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V, yêu cầu về kỹ thuật1,1904m3
121Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V, yêu cầu về kỹ thuật3,1099m3
122Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,1441100m3
123Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V, yêu cầu về kỹ thuật7,3395m3
124Lát đá xanh viên 100x100 mặt nhám chống trơn, vữa XM mác 75Chương V, yêu cầu về kỹ thuật33,81m2
125Lát nền gạch Granite 600x600, vữa XM mác 75Chương V, yêu cầu về kỹ thuật15,12m2
126Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V, yêu cầu về kỹ thuật12,462m2
127Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, yêu cầu về kỹ thuật12,462m2
128Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V, yêu cầu về kỹ thuật289,1093m2
129Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V, yêu cầu về kỹ thuật783,1455m2
130Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V, yêu cầu về kỹ thuật106,0694m2
131Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V, yêu cầu về kỹ thuật57,2438m2
132Trát trần, vữa XM mác 75Chương V, yêu cầu về kỹ thuật246,9706m2
133Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V, yêu cầu về kỹ thuật187,32m
134Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, yêu cầu về kỹ thuật289,1093m2
135Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, yêu cầu về kỹ thuật1.193,4293m2
136Sản xuất cửa cuốnChương V, yêu cầu về kỹ thuật7,7m2
137Bộ mô tơ cửa cuốnChương V, yêu cầu về kỹ thuật1bộ
138Bộ lưu điệnChương V, yêu cầu về kỹ thuật1bộ
139Còi báo độngChương V, yêu cầu về kỹ thuật1bộ
140Tay điều khiển có nắp trượtChương V, yêu cầu về kỹ thuật1bộ
141Hộp bảo vệ cửa cuốnChương V, yêu cầu về kỹ thuật2,8md
142Sản xuất cửa kính cường lực, kính dày 12 ly kết hợp 6,38ly (giá bao gồm khung)Chương V, yêu cầu về kỹ thuật7,299m2
143Khóa sànChương V, yêu cầu về kỹ thuật1cái
144Bản lề âm sànChương V, yêu cầu về kỹ thuật2cái
145Tay nắmChương V, yêu cầu về kỹ thuật1bộ
146Nhân công lắp đặt cửa kính cường lựcChương V, yêu cầu về kỹ thuật7,56m2
147Sản xuất khuân cửa đơn, gỗ nhóm 3Chương V, yêu cầu về kỹ thuật52,62md
148Nẹp khuôn cửaChương V, yêu cầu về kỹ thuật52,62md
149Lắp dựng khuôn cửa đơnChương V, yêu cầu về kỹ thuật52,62m cấu kiện
150Sản xuất cửa gỗ panel, gỗ nhóm 3, phụ kiện Inox 304Chương V, yêu cầu về kỹ thuật20,094m2
151Lắp dựng cửa vào khuônChương V, yêu cầu về kỹ thuật23,121m2 cấu kiện
152Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, yêu cầu về kỹ thuật23,121m2
153Clemon cửaChương V, yêu cầu về kỹ thuật9bộ
154Khóa cửaChương V, yêu cầu về kỹ thuật9bộ
155Sản xuất cửa 1 cánh khung nhôm sơn tĩnh điện màu ghi dày 1.4mm, kính trắng an toàn dày 6.38mm,Chương V, yêu cầu về kỹ thuật13,4596m2
156Sản xuất cửa sổ mở trượt khung nhôm sơn tĩnh điện màu ghi dày 1.4mm, kính trắng an toàn dày 6.38mm,Chương V, yêu cầu về kỹ thuật70,3221m2
157Sản xuất cửa sổ mở hất khung nhôm sơn tĩnh điện màu ghi dày 1.4mm, kính trắng an toàn dày 6.38mm,Chương V, yêu cầu về kỹ thuật1,7556m2
158Vách kính khung nhôm sơn tĩnh điện màu ghi dày 1.4mm, kính trắng an toàn dày 6.38mm,Chương V, yêu cầu về kỹ thuật19,3069m2
159Sản xuất cửa làm từ thép cán nguội dày 0.7mm, cánh dày 50mm, ở giữa có vật liệu chống cháyChương V, yêu cầu về kỹ thuật2,802m2
160Khóa cửa chống cháyChương V, yêu cầu về kỹ thuật1bộ
161Tay đẩyChương V, yêu cầu về kỹ thuật1bộ
162Tay co thủy lựcChương V, yêu cầu về kỹ thuật1bộ
163Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V, yêu cầu về kỹ thuật1,3161tấn
164Lắp dựng hoa sắt cửaChương V, yêu cầu về kỹ thuật53,829m2
165Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, yêu cầu về kỹ thuật41,5404m2
166Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,7688m3
167Tay vịn gỗ nhóm 3Chương V, yêu cầu về kỹ thuật6,68md
168Gia công lan canChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,0506tấn
169Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, yêu cầu về kỹ thuật3,006m2
170Lắp dựng lan can sắtChương V, yêu cầu về kỹ thuật6,012m2
171Lát đá granite bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V, yêu cầu về kỹ thuật20,4672m2
172Sản xuất và lắp dựng tấm compac dày 18mm, chịu nướcChương V, yêu cầu về kỹ thuật3,836m2
173Chân đỡ vách compac inox 304Chương V, yêu cầu về kỹ thuật8bộ
174Sản xuất và lắp dựng khung inox đỡ bàn đá chậu rửa kèm bàn đáChương V, yêu cầu về kỹ thuật2bộ
175Quét chống thấmChương V, yêu cầu về kỹ thuật103,8763m2
176Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V, yêu cầu về kỹ thuật61,7762m2
177Lát gạch đỏ KT 300x300Chương V, yêu cầu về kỹ thuật13,9256m2
178Xoa nhẵn bê tông bề mặt kho tiền, bằng máyChương V, yêu cầu về kỹ thuật10,8454m2
179Lát đá Granite, vữa XM mác 75Chương V, yêu cầu về kỹ thuật3,8709m2
180Lát gạch 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75Chương V, yêu cầu về kỹ thuật26,3536m2
181Lát gạch 600x600, vữa XM mác 75Chương V, yêu cầu về kỹ thuật356,5894m2
182Công tác ốp gạch 300x600, vữa XM mác 75Chương V, yêu cầu về kỹ thuật132,858m2
183Ốp chân tường gạch KT 150x600 đồng màu gạch látChương V, yêu cầu về kỹ thuật30,612m2
184Ốp tường bằng gạch KT 95*45 tương đương InaxChương V, yêu cầu về kỹ thuật124,524m2
185Công tác ốp đá chẻChương V, yêu cầu về kỹ thuật21,2535m2
186Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxChương V, yêu cầu về kỹ thuật11,44m2
187Thi công trần nhựa hoa văn tấm thả KT 600*600*8Chương V, yêu cầu về kỹ thuật365,3094m2
188Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V, yêu cầu về kỹ thuật4,683100m2
189Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V, yêu cầu về kỹ thuật1,9699100m2
190Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V, yêu cầu về kỹ thuật5,6652tấn
191Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,15tấn
192Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,25tấn
193Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,05tấn
194Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V, yêu cầu về kỹ thuật5,810610m2
195Bộ chuyển đổi nguồn tự động ATS-3P-150AChương V, yêu cầu về kỹ thuật1bộ
196Aptomat tổng MCCB 125A 3P-36kAChương V, yêu cầu về kỹ thuật1cái
197Aptomat MCCB 3P 50A 18KAChương V, yêu cầu về kỹ thuật2cái
198Aptomat MCB 40A 3P-10kAChương V, yêu cầu về kỹ thuật1cái
199Aptomat MCB 16A 3P-10kAChương V, yêu cầu về kỹ thuật1cái
200Aptomat MCB 50A 2P-10kAChương V, yêu cầu về kỹ thuật1cái
201Aptomat MCB 20A 1P-6kAChương V, yêu cầu về kỹ thuật1cái
202Aptomat MCB 10A 1P-6kAChương V, yêu cầu về kỹ thuật3cái
203Cầu chì hạ thế 3P-2AChương V, yêu cầu về kỹ thuật1bộ
204Đèn báo pha (Đ-V-X), 220VAC (CBG)Chương V, yêu cầu về kỹ thuật3bộ
205các loại đồng hồ - Vol kế + chuyển mạchChương V, yêu cầu về kỹ thuật1cái
206các loại đồng hồ - Ampe kế 0-125AChương V, yêu cầu về kỹ thuật3cái
207các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 125/5AChương V, yêu cầu về kỹ thuật3bộ
208Thanh cái đồng 150AChương V, yêu cầu về kỹ thuật1bộ
209Vỏ tủ điện kt: C2000xR800xS500, Thép dày 2.0mm, sơn tĩnh điện RAL 7032, IP 44Chương V, yêu cầu về kỹ thuật1tủ
210Aptomat tổng MCB 50A 3P-10kAChương V, yêu cầu về kỹ thuật1cái
211Aptomat MCB 50A 2P-10kAChương V, yêu cầu về kỹ thuật1cái
212Aptomat MCB 40A 2P-10kAChương V, yêu cầu về kỹ thuật1cái
213Aptomat MCB 32A 1P-6kAChương V, yêu cầu về kỹ thuật1cái
214Aptomat MCB 20A 1P-6kAChương V, yêu cầu về kỹ thuật1cái
215Aptomat MCB 10A 1P-6kAChương V, yêu cầu về kỹ thuật2cái
216Cầu chì hạ thế 3P-2AChương V, yêu cầu về kỹ thuật1bộ
217Đèn báo pha (Đ-V-X), 220VAC (CBG)Chương V, yêu cầu về kỹ thuật3bộ
218các loại đồng hồ - Vol kế + chuyển mạchChương V, yêu cầu về kỹ thuật1cái
219Thanh cái đồng 63AChương V, yêu cầu về kỹ thuật1bộ
220Vỏ tủ điện kt: C800xR600xS150, Thép dày 1.5mm, sơn tĩnh điện RAL 7032, IP 44Chương V, yêu cầu về kỹ thuật1tủ
221Vỏ tủ phân phối âm tường 12 mô đunChương V, yêu cầu về kỹ thuật1hộp
222Vỏ tủ phân phối âm tường 8 mô đunChương V, yêu cầu về kỹ thuật1hộp
223Vỏ tủ phân phối âm tường 6 mô đunChương V, yêu cầu về kỹ thuật3hộp
224Aptomat MCB 40A 3P-10kAChương V, yêu cầu về kỹ thuật1cái
225Aptomat MCB 50A 2P-10kAChương V, yêu cầu về kỹ thuật1cái
226Aptomat MCB 40A 2P-10kAChương V, yêu cầu về kỹ thuật2cái
227Aptomat MCB 32A 2P-10kAChương V, yêu cầu về kỹ thuật1cái
228Aptomat MCB 20A 1P-6kAChương V, yêu cầu về kỹ thuật17cái
229Aptomat MCB 10A 1P-6kAChương V, yêu cầu về kỹ thuật5cái
230Đèn tuýp Led gắn trần, tường, led 1x20w, dài 1200, T= 4000KChương V, yêu cầu về kỹ thuật4bộ
231Đèn tuýp Led gắn trần, tường, led 1x20w, dài 1200 loại chống nổ, T= 4000KChương V, yêu cầu về kỹ thuật1bộ
232Đèn downlight bóng led 9w - 220v, T= 4000KChương V, yêu cầu về kỹ thuật8bộ
233Đèn downlight bóng led 12w - 220v, T= 4000KChương V, yêu cầu về kỹ thuật12bộ
234Đèn máng panel led 48w/220 600x600, T= 6000KChương V, yêu cầu về kỹ thuật39bộ
235Đèn bán cầu ốp trần D300, bóng led 10w/220v, , T= 4000KChương V, yêu cầu về kỹ thuật2bộ
236Đèn ốp trần D600 trang trí sảnh, bóng led (Do CĐT trọn)Chương V, yêu cầu về kỹ thuật1bộ
237Công tắc đơn 220V-10A âm tường (Bao gồm đế âm, mặt và hạt)Chương V, yêu cầu về kỹ thuật4cái
238Công tắc đôi 220V-10A âm tường (Bao gồm đế âm, mặt và hạt)Chương V, yêu cầu về kỹ thuật11cái
239Công tắc đơn loại đảo chiều 220V-10A âm tườngChương V, yêu cầu về kỹ thuật2cái
240Ổ cắm đôi gắn tường 250V-16A âm tường (Bao gồm đế âm, mặt và hạt)Chương V, yêu cầu về kỹ thuật32cái
241Ổ cắm đôi gắn tường 250V-16A âm sàn (Bao gồm đế âm, mặt và hạt)Chương V, yêu cầu về kỹ thuật10cái
242Ống ghen HDPE D85/65Chương V, yêu cầu về kỹ thuật1100m
243Ống ghen cứng D40Chương V, yêu cầu về kỹ thuật8m
244ống ghen cứng D32Chương V, yêu cầu về kỹ thuật76m
245ống ghen cứng D20Chương V, yêu cầu về kỹ thuật502,5m
246ống ghen mềm D20Chương V, yêu cầu về kỹ thuật51,2m
247Hộp nối chia ngả 3,4 cho ống D20Chương V, yêu cầu về kỹ thuật67hộp
248cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x50mm2Chương V, yêu cầu về kỹ thuật100m
249cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x16mm2Chương V, yêu cầu về kỹ thuật8m
250cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x6mm2Chương V, yêu cầu về kỹ thuật14m
251cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x6mm2Chương V, yêu cầu về kỹ thuật48m
252cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x10mm2Chương V, yêu cầu về kỹ thuật14m
253cáp điện Cu/PVC 1x4mm2Chương V, yêu cầu về kỹ thuật420m
254cáp điện Cu/PVC 1x1,5mm2Chương V, yêu cầu về kỹ thuật585m
255Dây nối đất tiết diện 1x16 mm2Chương V, yêu cầu về kỹ thuật8m
256Dây nối đất tiết diện 1x10 mm2Chương V, yêu cầu về kỹ thuật14m
257Dây nối đất tiết diện 1x6mm2Chương V, yêu cầu về kỹ thuật28m
258Dây nối đất tiết diện 1x4mm2Chương V, yêu cầu về kỹ thuật210m
259Dây nối đất tiết diện 1x1,5mm2Chương V, yêu cầu về kỹ thuật292,5m
260Cọc tiếp địa thép bọc đồng D16, dài 2.4mChương V, yêu cầu về kỹ thuật4cọc
261Cáp đồng trần M70Chương V, yêu cầu về kỹ thuật15m
262Mối hàn hóa nhiệtChương V, yêu cầu về kỹ thuật5mối
263Lắp đặt kim thu sét, Kim thu sét D16 mạ kẽm, đầu kim tuốt nhọn mạ thiếc, H=800mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật3cái
264Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2.5mChương V, yêu cầu về kỹ thuật4cọc
265Lưới thu và dẫn sét bằng thép tròn D10Chương V, yêu cầu về kỹ thuật55m
266Dây nối tiếp địa thép dẹt L40x4Chương V, yêu cầu về kỹ thuật15m
267Bật đỡ dây thu sét thép dài 150Chương V, yêu cầu về kỹ thuật55cái
268Kẹp kiểm tra tiếp địaChương V, yêu cầu về kỹ thuật1cái
C Xây mới nhà phụ trợ 2 tầng
1Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,8631tấn
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK Chương V, yêu cầu về kỹ thuật3,4973tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,1215tấn
4Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,5445tấn
5Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,5445tấn
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtChương V, yêu cầu về kỹ thuật4,2906100m2
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, đá 1x2, mác 250Chương V, yêu cầu về kỹ thuật32,8217m3
8Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIChương V, yêu cầu về kỹ thuật5,116100m
9Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,154100m
10Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmChương V, yêu cầu về kỹ thuật45mối nối
11SX thép chụp đầu cọcChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,2826tấn
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,9844m3
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V, yêu cầu về kỹ thuật5,6858m3
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,4389100m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V, yêu cầu về kỹ thuật6,9574m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,1158100m2
17Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,1769100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V, yêu cầu về kỹ thuật34,2817m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,8218tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V, yêu cầu về kỹ thuật2,5442tấn
21Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,792100m2
22Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,9223100m2
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V, yêu cầu về kỹ thuật14,7692m3
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,0834100m3
25Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,4061100m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V, yêu cầu về kỹ thuật11,941m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V, yêu cầu về kỹ thuật9,6604m3
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,564tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V, yêu cầu về kỹ thuật1,9543tấn
30Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V, yêu cầu về kỹ thuật1,585100m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V, yêu cầu về kỹ thuật10,4138m3
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,7375tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, yêu cầu về kỹ thuật2,503tấn
34Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,9467100m2
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V, yêu cầu về kỹ thuật46,0521m3
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V, yêu cầu về kỹ thuật4,4444tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,0152tấn
38Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V, yêu cầu về kỹ thuật3,9753100m2
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V, yêu cầu về kỹ thuật2,437m3
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,3375tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,0655tấn
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,2474100m2
43Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V, yêu cầu về kỹ thuật5,975m3
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,4133tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,2768tấn
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,7244100m2
47Gia công xà gồ thépChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,8785tấn
48Lắp dựng xà gồ thépChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,8785tấn
49Bu lông M14Chương V, yêu cầu về kỹ thuật280cái
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, yêu cầu về kỹ thuật111,902m2
51Lợp mái tôn Liên doanh, dày 0.45mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật1,815100m2
52Tôn úp nócChương V, yêu cầu về kỹ thuật35,416m
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,3224m3
54Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, tường bo tam cấp, vữa XM mác 75Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,8848m3
55Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V, yêu cầu về kỹ thuật9,1978m3
56Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V, yêu cầu về kỹ thuật97,5127m3
57Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V, yêu cầu về kỹ thuật12,2668m3
58Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V, yêu cầu về kỹ thuật1,3776m3
59Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V, yêu cầu về kỹ thuật298,7994m2
60Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V, yêu cầu về kỹ thuật805,1846m2
61Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V, yêu cầu về kỹ thuật106,8429m2
62Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V, yêu cầu về kỹ thuật73,1836m2
63Trát trần, vữa XM mác 75Chương V, yêu cầu về kỹ thuật374,466m2
64Sản xuất khuôn cửa đơn, gỗ nhóm 3Chương V, yêu cầu về kỹ thuật71,68md
65Lắp dựng khuôn cửa đơnChương V, yêu cầu về kỹ thuật71,68m cấu kiện
66Nẹp khuôn cửaChương V, yêu cầu về kỹ thuật71,68md
67Sản xuất cửa gỗ panel, gỗ nhóm 3, phụ kiện Inox 304Chương V, yêu cầu về kỹ thuật22,542m2
68Lắp dựng cửa vào khuônChương V, yêu cầu về kỹ thuật22,542m2 cấu kiện
69Clemon cửaChương V, yêu cầu về kỹ thuật10bộ
70Khóa cửaChương V, yêu cầu về kỹ thuật10bộ
71Sản xuất cửa 1 cánh khung nhôm sơn tĩnh điện màu ghi dày 1.4mm, kính trắng an toàn dày 6.38mm,Chương V, yêu cầu về kỹ thuật14,6685m2
72Sản xuất cửa sổ mở trượt khung nhôm sơn tĩnh điện màu ghi dày 1.4mm, kính trắng an toàn dày 6.38mm,Chương V, yêu cầu về kỹ thuật39,8625m2
73Sản xuất cửa sổ mở hất khung nhôm sơn tĩnh điện màu ghi dày 1.4mm, kính trắng an toàn dày 6.38mm,Chương V, yêu cầu về kỹ thuật3,0552m2
74Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,9523tấn
75Lắp dựng hoa sắt cửaChương V, yêu cầu về kỹ thuật40,1388m2
76Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, yêu cầu về kỹ thuật29,9948m2
77Tay vịn gỗ nhóm 3Chương V, yêu cầu về kỹ thuật8,358md
78Gia công lan canChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,0656tấn
79Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, yêu cầu về kỹ thuật3,9004m2
80Lắp dựng lan can sắtChương V, yêu cầu về kỹ thuật7,5222m2
81Sản xuất + lắp dựng lan can hành lang bằng Inox 304Chương V, yêu cầu về kỹ thuật26,368m2
82Lát đá bậc cầu thang, tam cấp, qua cửa đi vữa XM mác 75Chương V, yêu cầu về kỹ thuật26,8828m2
83Quét dung dịch chống thấmChương V, yêu cầu về kỹ thuật104,8284m2
84Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V, yêu cầu về kỹ thuật79,8024m2
85Lát nền, sàn,gạch sàn nước, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Chương V, yêu cầu về kỹ thuật23,064m2
86Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600m2, vữa XM mác 75Chương V, yêu cầu về kỹ thuật202,277m2
87Công tác ốp đá chẻChương V, yêu cầu về kỹ thuật24,336m2
88Phần ốp gạch WC 300x600Chương V, yêu cầu về kỹ thuật139,288m2
89Ốp chân tường KT 150x600 đồng màu gạch látChương V, yêu cầu về kỹ thuật35,91m2
90Thi công trần nhựa hoa văn tấm thả KT 600*600*8Chương V, yêu cầu về kỹ thuật23,064m2
91Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, yêu cầu về kỹ thuật274,4634m2
92Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, yêu cầu về kỹ thuật1.323,7671m2
93Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V, yêu cầu về kỹ thuật5,9357100m2
94Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V, yêu cầu về kỹ thuật1,1294100m2
95Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V, yêu cầu về kỹ thuật66,362tấn
96Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,1tấn
97Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,2tấn
98Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,05tấn
99Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V, yêu cầu về kỹ thuật5,758610m2
100Vận chuyển đất thừa và phế thải đổ đi bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,4222100m3
101Vận chuyển đất thừa và phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T 4m tiếp theo trong phạm vi Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,4222100m3/1km
102Aptomat tổng MCCB 80A 3P-18kAChương V, yêu cầu về kỹ thuật1cái
103Aptomat MCCB 50A 3P-10KAChương V, yêu cầu về kỹ thuật1cái
104Aptomat MCB 16A 3P-10kAChương V, yêu cầu về kỹ thuật1cái
105Aptomat MCB 16A 2P-10kAChương V, yêu cầu về kỹ thuật1cái
106Aptomat MCB 50A 2P-10kAChương V, yêu cầu về kỹ thuật1cái
107Aptomat MCB 32A 2P-10kAChương V, yêu cầu về kỹ thuật3cái
108Aptomat MCB 16A 1P-6kAChương V, yêu cầu về kỹ thuật1cái
109Aptomat MCB 10A 1P-6kAChương V, yêu cầu về kỹ thuật3cái
110Contactor 2P-16AChương V, yêu cầu về kỹ thuật1cái
111Cầu chì hạ thế 3P-2AChương V, yêu cầu về kỹ thuật1bộ
112Đèn báo pha (Đ-V-X), 220VAC (CBG)Chương V, yêu cầu về kỹ thuật3bộ
113các loại đồng hồ - Vol kế + chuyển mạchChương V, yêu cầu về kỹ thuật1cái
114các loại đồng hồ - Ampe kế 0-100AChương V, yêu cầu về kỹ thuật3cái
115các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 100/5AChương V, yêu cầu về kỹ thuật3bộ
116Rơle thời gian kiểu điện tử 24h có pin dự phòngChương V, yêu cầu về kỹ thuật1cái
117Thanh cái đồng 125AChương V, yêu cầu về kỹ thuật1bộ
118Vỏ tủ điện kt: C2000xR800xS500, Thép dày 2.0mm, sơn tĩnh điệnChương V, yêu cầu về kỹ thuật1tủ
119Aptomat tổng MCB 50A 3P-10kAChương V, yêu cầu về kỹ thuật1cái
120Aptomat MCB 32A 2P-10kAChương V, yêu cầu về kỹ thuật5cái
121Aptomat MCB 10A 1P-6kAChương V, yêu cầu về kỹ thuật2cái
122Cầu chì hạ thế 3P-2AChương V, yêu cầu về kỹ thuật1bộ
123Đèn báo pha (Đ-V-X), 220VAC (CBG)Chương V, yêu cầu về kỹ thuật3bộ
124các loại đồng hồ - Vol kế + chuyển mạchChương V, yêu cầu về kỹ thuật1cái
125Thanh cái đồng 63AChương V, yêu cầu về kỹ thuật1bộ
126Vỏ tủ điện kt: C800xR600xS150, Thép dày 1.5mm, sơn tĩnh điệnChương V, yêu cầu về kỹ thuật1tủ
127Vỏ tủ phân phối âm tường 8 mô đunChương V, yêu cầu về kỹ thuật9hộp
128Aptomat MCB 50A 2P-10kAChương V, yêu cầu về kỹ thuật1cái
129Aptomat MCB 32A 2P-10kAChương V, yêu cầu về kỹ thuật8cái
130Aptomat MCB 32A 1P-6kAChương V, yêu cầu về kỹ thuật1cái
131Aptomat MCB 16A 1P-6kAChương V, yêu cầu về kỹ thuật19cái
132Aptomat MCB 10A 1P-6kAChương V, yêu cầu về kỹ thuật9cái
133Aptomat chống giật RCBO 16A 2P-6kA, 30mAChương V, yêu cầu về kỹ thuật9cái
134Đèn tuýp Led gắn trần, tường, led 1x20w, dài 1200, T= 4000KChương V, yêu cầu về kỹ thuật1bộ
135Đèn downlight bóng led 9w - 220v, T= 4000KChương V, yêu cầu về kỹ thuật88bộ
136Đèn bán cầu ốp trần D300, bóng led 10w/220v, , T= 4000KChương V, yêu cầu về kỹ thuật13bộ
137quạt điện - Quạt thông gió âm trần 250x250, 24w/220v (điều hòa không khí cấp)Chương V, yêu cầu về kỹ thuật8cái
138Công tắc đơn 220V-10A âm tường (Bao gồm đế âm, mặt và hạt)Chương V, yêu cầu về kỹ thuật11cái
139Công tắc đôi 220V-10A âm tường (Bao gồm đế âm, mặt và hạt)Chương V, yêu cầu về kỹ thuật9cái
140Công tắc đơn loại đảo chiều 220V-10A âm tườngChương V, yêu cầu về kỹ thuật5cái
141Ổ cắm đôi gắn tường 250V-16A âm tường (Bao gồm đế âm, mặt và hạt)Chương V, yêu cầu về kỹ thuật39cái
142Công tắc bình nóng lạnh 220V-20A âm tường loại kèm đèn báo (Bao gồm đế âm, mặt và hạt)Chương V, yêu cầu về kỹ thuật8cái
143Ống ghen cứng D40Chương V, yêu cầu về kỹ thuật8m
144ống ghen cứng D32Chương V, yêu cầu về kỹ thuật108m
145ống ghen cứng D20Chương V, yêu cầu về kỹ thuật686m
146ống ghen mềm D20Chương V, yêu cầu về kỹ thuật71,2m
147Hộp nối chia ngả 3,4 cho ống D20Chương V, yêu cầu về kỹ thuật110hộp
148cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x16mm2Chương V, yêu cầu về kỹ thuật8m
149cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x2.5mm2Chương V, yêu cầu về kỹ thuật6m
150cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x4mm2Chương V, yêu cầu về kỹ thuật90m
151cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x10mm2Chương V, yêu cầu về kỹ thuật12m
152cáp điện Cu/PVC 1x2,5mm2Chương V, yêu cầu về kỹ thuật666m
153cáp điện Cu/PVC 1x1,5mm2Chương V, yêu cầu về kỹ thuật700m
154Dây nối đất tiết diện 1x16 mm2Chương V, yêu cầu về kỹ thuật8m
155Dây nối đất tiết diện 1x10 mm2Chương V, yêu cầu về kỹ thuật12m
156Dây nối đất tiết diện 1x2,5mm2Chương V, yêu cầu về kỹ thuật333m
157Dây nối đất tiết diện 1x1,5mm2Chương V, yêu cầu về kỹ thuật350m
158Lắp đặt kim thu sét, Kim thu sét D16 mạ kẽm, đầu kim tuốt nhọn mạ thiếc, H=800mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật3cái
159Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2.5mChương V, yêu cầu về kỹ thuật4cọc
160Lưới thu và dẫn sét bằng thép tròn D10Chương V, yêu cầu về kỹ thuật60m
161Dây nối tiếp địa thép dẹt L40x4Chương V, yêu cầu về kỹ thuật15m
162Bật đỡ dây thu sét thép dài 150Chương V, yêu cầu về kỹ thuật60cái
163Kẹp kiểm tra tiếp địaChương V, yêu cầu về kỹ thuật1cái
D Điện nhẹ
1Ổ cắm điện thoại RJ11+ đế âm tường (điện thoại IP)Chương V, yêu cầu về kỹ thuật13cái
2Ổ cắm mạng RJ45+ đế âm tườngChương V, yêu cầu về kỹ thuật13cái
3Tổng đài 3 trung kế 8 máy nhánhChương V, yêu cầu về kỹ thuật11 Patch panel
4Cáp mạng lan 4PARD.AMP CAT6EChương V, yêu cầu về kỹ thuật200m
5Cáp điện thoại 2x2x0.5Chương V, yêu cầu về kỹ thuật200m
6Cáp quang 2F0Chương V, yêu cầu về kỹ thuật20m
7Ống ghen D20Chương V, yêu cầu về kỹ thuật200m
8Tủ thông tin (RACK 6U)Chương V, yêu cầu về kỹ thuật1hộp
9Gia công và lắp đặt bộ gá CAMERA, camera IP bán cầu hồng ngoại trong nhà, độ phân giải 3.0Chương V, yêu cầu về kỹ thuật11bộ
10Gia công và lắp đặt bộ gá CAMERA, camera IP hồng ngoại ngoài nhà, độ phân giải 3.0Chương V, yêu cầu về kỹ thuật1bộ
11Lắp đặt màn hình quan sátChương V, yêu cầu về kỹ thuật1thiết bị
12Cáp mạng CAT6Chương V, yêu cầu về kỹ thuật20010m
13Dây điện CVV 2x1.5Chương V, yêu cầu về kỹ thuật100m
14Ống ghen D20Chương V, yêu cầu về kỹ thuật200m
15Hộp nối dây D100x100Chương V, yêu cầu về kỹ thuật2hộp
16Lắp đặt ổ cắm đơn cấp nguồn cho cameraChương V, yêu cầu về kỹ thuật11cái
E Điều hòa không khí
1Lắp đặt Máy điều hòa 2 cục, dàn lạnh âm trần 4 hướng thổi, 2 chiều 24,000 Btu/h (Kèm bộ điều khiển nhiệt độ gắn tường)Chương V, yêu cầu về kỹ thuật2máy
2Lắp đặt Máy điều hòa 2 cục, dàn lạnh gắn tường, 2 chiều 24,000 Btu/h (Kèm bộ điều khiển nhiệt độ gắn tường)Chương V, yêu cầu về kỹ thuật1máy
3Lắp đặt Máy điều hòa 2 cục, dàn lạnh gắn tường, 2 chiều 18,000 Btu/h (Kèm bộ điều khiển nhiệt độ gắn tường)Chương V, yêu cầu về kỹ thuật4máy
4Lắp đặt Máy điều hòa 2 cục, dàn lạnh gắn tường, 2 chiều 12,000 Btu/h (Kèm bộ điều khiển nhiệt độ gắn tường)Chương V, yêu cầu về kỹ thuật2máy
5Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,32100m
6Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,63100m
7Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,32100m
8Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,63100m
9Ống nước ngưng uPVC - D21Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,95100m
10Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió âm trần KT 250x250, Q=150m3/h, 50PA,220VChương V, yêu cầu về kỹ thuật4cái
11Dây điện đơn Cu/pvc (1x4mm2)Chương V, yêu cầu về kỹ thuật174m
12Dây điện đơn Cu/pvc (1x2.5mm2)Chương V, yêu cầu về kỹ thuật126m
13Dây điện đơn Cu/pvc (1x1.5mm2)Chương V, yêu cầu về kỹ thuật378m
14Dây tiếp địa Cu/pvc (1x1,5mm2)Chương V, yêu cầu về kỹ thuật95m
15Dây tiếp địa Cu/pvc (1x2,5mm2)Chương V, yêu cầu về kỹ thuật63m
16Dây tiếp địa Cu/pvc (1x4mm2)Chương V, yêu cầu về kỹ thuật87m
17Lắp đặt ống luồn dây nhựa cứng PVC D20Chương V, yêu cầu về kỹ thuật150m
18Lắp đặt ống luồn dây nhựa mềm PVC D20Chương V, yêu cầu về kỹ thuật95m
F Cấp nước, thoát nước trong nhà
1Lắp đặt Lavabo kèm phụ kiệnChương V, yêu cầu về kỹ thuật12bộ
2Lắp đặt vòi nước Lavabo (nóng, lạnh)Chương V, yêu cầu về kỹ thuật8bộ
3Lắp đặt vòi nước Lavabo (lạnh)Chương V, yêu cầu về kỹ thuật4bộ
4Lắp đặt chậu xí bệt + két nước + xịt nềnChương V, yêu cầu về kỹ thuật10bộ
5Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V, yêu cầu về kỹ thuật1bộ
6Chậu rửa bếp đôi(lạnh)Chương V, yêu cầu về kỹ thuật1bộ
7bình nóng lạnh 30LChương V, yêu cầu về kỹ thuật8bộ
8Lắp đặt vòi nước D20Chương V, yêu cầu về kỹ thuật5cái
9Lắp đặt phễu thu sàn (kèm siphong) D75Chương V, yêu cầu về kỹ thuật12cái
10Chụp thông hơi D75Chương V, yêu cầu về kỹ thuật11cái
11Cầu chắn rác mái D150Chương V, yêu cầu về kỹ thuật8cái
12Lắp đặt van phao điện D25Chương V, yêu cầu về kỹ thuật1cái
13Lắp đặt bơm tăng áp biến tần Q>3m3/h, h>30m (giá trong thiết bị)Chương V, yêu cầu về kỹ thuật11 máy
14Rọ bơm D40Chương V, yêu cầu về kỹ thuật1cái
15Lắp đặt van phao điều chỉnh mực nướcChương V, yêu cầu về kỹ thuật1cái
16Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng nước DN25Chương V, yêu cầu về kỹ thuật1cái
17Van thu xả khí DN25Chương V, yêu cầu về kỹ thuật9cái
18Ống nhựa HDPE cấp lạnh PE8 D40Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,45100m
19Ống nhựa HDPE cấp lạnh PE8 D32Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
20Ống nhựa HDPE cấp lạnh PE8 D25Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,7100m
21Tê đều nhựa HDPE D40Chương V, yêu cầu về kỹ thuật1cái
22Tê thu nhựa HDPE D40x25x40Chương V, yêu cầu về kỹ thuật5cái
23Tê thu nhựa HDPE D32x25x32Chương V, yêu cầu về kỹ thuật2cái
24Cút nhựa HDPE 90đ D40Chương V, yêu cầu về kỹ thuật2cái
25Cút nhựa HDPE 90đ D32Chương V, yêu cầu về kỹ thuật2cái
26Cút nhựa HDPE 90đ D25Chương V, yêu cầu về kỹ thuật5cái
27Côn thu HDPE D40x25Chương V, yêu cầu về kỹ thuật1cái
28Côn thu HDPE D32x25Chương V, yêu cầu về kỹ thuật1cái
29Lắp đặt ống PPR cấp lạnh - PN>=16 D50Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,05100m
30Lắp đặt ống PPR cấp lạnh - PN>=16 D40Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
31Lắp đặt ống PPR cấp lạnh - PN>=10 D32Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,05100m
32Lắp đặt ống PPR cấp lạnh - PN>=10 D25Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,46100m
33Lắp đặt ống PPR cấp lạnh - PN>=10 D20Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,8100m
34Lắp đặt ống PPR cấp nóng - PN>=20 D20Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,45100m
35Lắp đặt van khóa PPR D50Chương V, yêu cầu về kỹ thuật1cái
36Lắp đặt van khóa PPR D40Chương V, yêu cầu về kỹ thuật4cái
37Lắp đặt van khóa PPR D32Chương V, yêu cầu về kỹ thuật1cái
38Lắp đặt van khóa PPR D25Chương V, yêu cầu về kỹ thuật18cái
39Lắp đặt van khóa PPR D20Chương V, yêu cầu về kỹ thuật8cái
40Lắp đặt van 1 chiều PPR D40Chương V, yêu cầu về kỹ thuật1cái
41Lắp đặt tê đều PPR D40Chương V, yêu cầu về kỹ thuật1cái
42Lắp đặt tê đều PPR D25Chương V, yêu cầu về kỹ thuật2cái
43Lắp đặt tê đều PPR D32Chương V, yêu cầu về kỹ thuật20cái
44Lắp đặt tê đều PPR D20Chương V, yêu cầu về kỹ thuật10cái
45Lắp đặt van góc D20Chương V, yêu cầu về kỹ thuật10cái
46Lắp đặt tê PPR D40x32x40Chương V, yêu cầu về kỹ thuật2cái
47Lắp đặt tê PPR D25x20x25Chương V, yêu cầu về kỹ thuật20cái
48Lắp đặt côn PPR D50x40Chương V, yêu cầu về kỹ thuật1cái
49Lắp đặt côn PPR D40x32Chương V, yêu cầu về kỹ thuật1cái
50Lắp đặt côn PPR D32x25Chương V, yêu cầu về kỹ thuật4cái
51Lắp đặt côn PPR D25x20Chương V, yêu cầu về kỹ thuật25cái
52Lắp đặt cút PPR D50Chương V, yêu cầu về kỹ thuật9cái
53Lắp đặt cút PPR D40Chương V, yêu cầu về kỹ thuật9cái
54Lắp đặt cút PPR D25Chương V, yêu cầu về kỹ thuật36cái
55Lắp đặt cút PPR D20Chương V, yêu cầu về kỹ thuật83cái
56Lắp đặt cút PPR D20 1 đầu ren trongChương V, yêu cầu về kỹ thuật60cái
57Lắp đặt Măng sông PPR D50 ren ngoàiChương V, yêu cầu về kỹ thuật1cái
58Lắp đặt Măng sông PPR D40 ren ngoàiChương V, yêu cầu về kỹ thuật1cái
59Kép D50Chương V, yêu cầu về kỹ thuật1cái
60Kép D40Chương V, yêu cầu về kỹ thuật1cái
61Kép D20Chương V, yêu cầu về kỹ thuật49cái
62Rắc co PPR D40Chương V, yêu cầu về kỹ thuật1cái
63Rắc co PPR D20Chương V, yêu cầu về kỹ thuật8cái
64Lắp đặt Măng sông PPR D40Chương V, yêu cầu về kỹ thuật4cái
65Lắp đặt Măng sông PPR D32Chương V, yêu cầu về kỹ thuật1cái
66Lắp đặt Măng sông PPR D25Chương V, yêu cầu về kỹ thuật12cái
67Lắp đặt Măng sông PPR D20Chương V, yêu cầu về kỹ thuật31cái
68Ống nhựa HDPE PE8 D140Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,43100m
69Lắp đặt ống nhựa uPVC Class 2 D140Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,42100m
70Lắp đặt ống nhựa uPVC Class 1 D110Chương V, yêu cầu về kỹ thuật1,9100m
71Lắp đặt ống nhựa uPVC Class 1 D90Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,05100m
72Lắp đặt ống nhựa uPVC Class 1 D75Chương V, yêu cầu về kỹ thuật1,4100m
73Lắp đặt ống nhựa uPVC Class 1 D42Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,14100m
74Lắp đặt tê nhựa uPVC D140x110 (45 độ)Chương V, yêu cầu về kỹ thuật2cái
75Lắp đặt tê nhựa uPVC D110x110 (45 độ)Chương V, yêu cầu về kỹ thuật33cái
76Lắp đặt tê nhựa uPVC D110x75 (45 độ)Chương V, yêu cầu về kỹ thuật16cái
77Lắp đặt tê nhựa uPVC D90x90 (45 độ)Chương V, yêu cầu về kỹ thuật1cái
78Lắp đặt tê nhựa uPVC D90x75 (45 độ)Chương V, yêu cầu về kỹ thuật5cái
79Lắp đặt tê nhựa uPVC D75x75 (45 độ)Chương V, yêu cầu về kỹ thuật30cái
80Lắp đặt tê nhựa uPVC D110x110 (90 độ)Chương V, yêu cầu về kỹ thuật6cái
81Lắp đặt cút nhựa uPVC D140 (45 độ)Chương V, yêu cầu về kỹ thuật28cái
82Lắp đặt cút nhựa uPVC D110 (45 độ)Chương V, yêu cầu về kỹ thuật86cái
83Lắp đặt cút nhựa uPVC D90 (45 độ)Chương V, yêu cầu về kỹ thuật8cái
84Lắp đặt cút nhựa uPVC D75 (45 độ)Chương V, yêu cầu về kỹ thuật93cái
85Lắp đặt cút nhựa uPVC D42 (45 độ)Chương V, yêu cầu về kỹ thuật48cái
86Lắp đặt cút nhựa uPVC D110 (90 độ)Chương V, yêu cầu về kỹ thuật2cái
87Lắp đặt cút nhựa uPVC D75 (90 độ)Chương V, yêu cầu về kỹ thuật6cái
88Lắp đặt cút nhựa uPVC D42 (90 độ)Chương V, yêu cầu về kỹ thuật48cái
89Lắp đặt côn nhựa uPVC D140/110Chương V, yêu cầu về kỹ thuật8cái
90Lắp đặt côn nhựa uPVC D110/75Chương V, yêu cầu về kỹ thuật7cái
91Lắp đặt côn nhựa uPVC D75/42Chương V, yêu cầu về kỹ thuật15cái
92Tê kiểm tra D110Chương V, yêu cầu về kỹ thuật6cái
93Tê kiểm tra D75Chương V, yêu cầu về kỹ thuật6cái
94Bịt thông tắc sàn D140Chương V, yêu cầu về kỹ thuật6cái
95Bịt thông tắc sàn D110Chương V, yêu cầu về kỹ thuật4cái
96Bịt thông tắc sàn D90Chương V, yêu cầu về kỹ thuật1cái
97Bịt thông tắc trần D110Chương V, yêu cầu về kỹ thuật2cái
98Bịt thông tắc trần D75Chương V, yêu cầu về kỹ thuật7cái
G Điện ngoài nhà
1Đào kênh mương, chiều rộng Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,6404100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,32m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V, yêu cầu về kỹ thuật3,2m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,16100m2
5Cáp điện CU/XLPE/PVC tiết diện 4x25 mm2Chương V, yêu cầu về kỹ thuật48m
6Cáp điện CU/XLPE/PVC tiết diện 2x4 mm2Chương V, yêu cầu về kỹ thuật170m
7Ống luồn dây HDPE D65/50Chương V, yêu cầu về kỹ thuật4,8100m
8Ống luồn dây HDPE D32/25Chương V, yêu cầu về kỹ thuật1,7100m
9Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột Chương V, yêu cầu về kỹ thuật5cột
10Bầu đèn cao áp bóng 100w- 220V (CBG)Chương V, yêu cầu về kỹ thuật5Bộ
11Cần đèn bằng thép D60 dài 2,0m gắn tường, bóng Led 100WChương V, yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
12Khung thép đế móng cột đèn cao ápChương V, yêu cầu về kỹ thuật5Bộ
13Aptomat MCB 1P 10AChương V, yêu cầu về kỹ thuật5cái
14Cầu đấu dây 3 pha 4 cực 40A -250VChương V, yêu cầu về kỹ thuật5cái
15Bảng phíp cách điện + 4 vít M6Chương V, yêu cầu về kỹ thuật5bộ
16Dây Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2Chương V, yêu cầu về kỹ thuật40m
17Đóng cọc tiếp địa L= 2,5m cho cột đènChương V, yêu cầu về kỹ thuật5cọc
18Kéo dây tiếp địa fiChương V, yêu cầu về kỹ thuật12,5m
19Ống HDPE D40/32Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,16100m
20Băng báo hiệu cáp ngầmChương V, yêu cầu về kỹ thuật178md
21Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,1869100m3
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,356100m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,2844100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,2844100m3/1km
H Thoát nước ngoài nhà
1Đào kênh mương, chiều rộng Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,2603100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,0868100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,1735100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,1735100m3/1km
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V, yêu cầu về kỹ thuật7,0355m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V, yêu cầu về kỹ thuật3,8333m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,697100m2
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V, yêu cầu về kỹ thuật13,2774m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V, yêu cầu về kỹ thuật164,384m2
10Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V, yêu cầu về kỹ thuật44,8m2
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V, yêu cầu về kỹ thuật5,348m3
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,5348tấn
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,3206100m2
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V, yêu cầu về kỹ thuật107cấu kiện
15Nắp hố ga bằng gang 700x700x50Chương V, yêu cầu về kỹ thuật6cái
16Ống nhựa UPVC D110Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,33100m
17Ống nhựa UPVC D140Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,85100m
18Ống nhựa UPVC D400Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
I Sân, bồn hoa, tường rào
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,2611100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,087100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,1741100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,1741100m3/1km
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V, yêu cầu về kỹ thuật3,2535m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,119100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,0672100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V, yêu cầu về kỹ thuật2,125m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,1465tấn
10Thép bản mãChương V, yêu cầu về kỹ thuật68,6kg
11Bu lông neo M14Chương V, yêu cầu về kỹ thuật32cái
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V, yêu cầu về kỹ thuật5,4978m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V, yêu cầu về kỹ thuật8,0504m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,5005m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,0508tấn
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,1008100m2
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V, yêu cầu về kỹ thuật5,0306m3
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V, yêu cầu về kỹ thuật3,8544m3
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V, yêu cầu về kỹ thuật5,809m3
20Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V, yêu cầu về kỹ thuật55,0611m2
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V, yêu cầu về kỹ thuật172,1869m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, yêu cầu về kỹ thuật227,248m2
23Gia công hàng rào song sắtChương V, yêu cầu về kỹ thuật33,18m2
24Lắp dựng hoa sắt cửaChương V, yêu cầu về kỹ thuật33,18m2
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, yêu cầu về kỹ thuật33,18m2
26Gia công cột bằng thép hìnhChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,0651tấn
27Lắp dựng cột thép các loạiChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,0651tấn
28Gia công khung thép hộpChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,2534tấn
29Lắp dựng khung thép hộpChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,2534tấn
30Lưới thép B40Chương V, yêu cầu về kỹ thuật60,64m2
31Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,0683100m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Chương V, yêu cầu về kỹ thuật16,38m3
33Nilon lótChương V, yêu cầu về kỹ thuật136,5m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V, yêu cầu về kỹ thuật2,862m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,108100m2
36Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V, yêu cầu về kỹ thuật9,207m3
37Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V, yêu cầu về kỹ thuật15,66m2
38Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V, yêu cầu về kỹ thuật32,13m2
39Công tác ốp đá chẻ màu xanh đenChương V, yêu cầu về kỹ thuật13,5m2
J Thiết bị
1Cửa kho tiền (theo tiêu chuẩn của Ngân hàng Nhà nước)Chương V, yêu cầu về kỹ thuật1bộ
2Điều hoà 2 chiều âm trần Invector 24000 BTU (Daikin hoặc tương đương)Chương V, yêu cầu về kỹ thuật2máy
3Máy điều hoà 2 chiều Invector loại treo tường 24000BTU (Điều hòa DAIKIN hoặc tương đương)Chương V, yêu cầu về kỹ thuật1máy
4Điều hoà 2 chiều treo tường Invector 18000 BTU (Daikin hoặc tương đương)Chương V, yêu cầu về kỹ thuật4máy
5Điều hoà 2 chiều treo tường Invector 12000 BTU (Daikin hoặc tương đương)Chương V, yêu cầu về kỹ thuật2máy
6Tủ ATS 3P-150A (ABB hoặc tương đương)Chương V, yêu cầu về kỹ thuật1cái
7Tủ điều khiển bơm cấp nước sinh hoạtChương V, yêu cầu về kỹ thuật1tủ
8Bơm cấp nước sinh hoạt Q>3m3/h, H>16mChương V, yêu cầu về kỹ thuật1bộ
9Tổng đài 3 Trung kế 8 máy nhánhChương V, yêu cầu về kỹ thuật1bộ
10Lắp đặt Switch 24Chương V, yêu cầu về kỹ thuật2bộ
11Lắp đặt Modem wifi quangChương V, yêu cầu về kỹ thuật1bộ
12Tủ điện thông tin RACK 12UChương V, yêu cầu về kỹ thuật1tủ
13Camera IP hồng ngoại trong nhàChương V, yêu cầu về kỹ thuật11bộ
14Camera IP hồng ngoại ngoài nhàChương V, yêu cầu về kỹ thuật1bộ
15Đầu ghi hình 24 kênh+ổ lưu trữ 6TChương V, yêu cầu về kỹ thuật1cái
16Tivi an ninh 32''Chương V, yêu cầu về kỹ thuật1cái
17PC cho hệ thống an ninhChương V, yêu cầu về kỹ thuật1cái
18UPS 1000VAChương V, yêu cầu về kỹ thuật1cái
19Bộ đổi nguồn ADAPTER 12 VDCChương V, yêu cầu về kỹ thuật11cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2114441E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.422888E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.653.406.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.306.812.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Yêu cầu:- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học trở lên, kỹ sư ngành xây dựng/ hoặc xây dựng dân dụng & công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng (Chứng chỉ còn hiệu lực tối thiểu 10 tháng, tính từ thời điểm đóng thầu), lĩnh vực hành nghề: Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu, còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu;- Đã từng là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình cấp III hoặc ≥ 4 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc Quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành nghĩa vụ chỉ huy trưởng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).73
2 Kỹ thuật phụ trách xây dựng 1 Yêu cầu:- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học trở lên, kỹ sư ngành xây dựng/ hoặc xây dựng dân dụng & công nghiệp;- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu, còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu;- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành nghĩa vụ kỹ thuật phụ trách xây dựng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).52
3 Kỹ thuật phụ trách thi công điện 1 Yêu cầu:- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học trở lên, kỹ sư ngành ngành điện/ điện tử;- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu, còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu;- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành nghĩa vụ kỹ thuật phụ trách thi công điện, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).42
4 Kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước 1 Yêu cầu:- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học trở lên, kỹ sư ngành ngành cấp thoát nước;- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu, còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu;- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành nghĩa vụ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định.42
5 Kỹ thuật phụ trách thi công trắc địa 1 Yêu cầu:- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học trở lên, kỹ sư ngành ngành trắc địa;- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu, còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu;- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành nghĩa vụ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định.42
6 Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Có thể kiêm nhiệm bởi các cán bộ kỹ thuật nêu trên, đáp ứng yêu cầu:- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu, còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2, theo quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/15/2016 còn hiệu lực tối thiểu 10 tháng tính từ thời điểm đóng thầu và có Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu;- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành nghĩa vụ cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc đào Máy xúc đào >= 0,8m31
2 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ >= 5T2
3 Vận thăng Vận thăng >= 0,8T(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt)1
4 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông ≥250L(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt)1
5 Máy trộn vữa Máy trộn vữa ≥150L(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt)1
6 Đầm cóc Máy đầm đất cầm tay 70kg(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt)1
7 Máy hàn Máy hàn điện 23Kw(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt)1
8 Máy bơm nước Máy bơm nước ≥750W(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt)1
9 Máy phát điện Máy phát điện ≥2KVA(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->