Gói thầu: Gói thầu xây dựng, thiết bị công trình: Trụ sở làm việc và các hạng mục phụ trợ Phòng giao dịch NHCSXH huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211189634-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/12/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | PGD ngân hàng CSXH huyện Điện Biên Đông |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây dựng, thiết bị công trình: Trụ sở làm việc và các hạng mục phụ trợ Phòng giao dịch NHCSXH huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên |
| Số hiệu KHLCNT | 20211189456 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn NSNN kết hợp vốn khấu hao |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-01 13:56:00 đến ngày 2021-12-12 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,076,294,469 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 121,123,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi mốt triệu một trăm hai mươi ba nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2114441E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.422888E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.653.406.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.306.812.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học trở lên, kỹ sư ngành xây dựng/ hoặc xây dựng dân dụng & công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng (Chứng chỉ còn hiệu lực tối thiểu 10 tháng, tính từ thời điểm đóng thầu), lĩnh vực hành nghề: Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu, còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu;- Đã từng là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình cấp III hoặc ≥ 4 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc Quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành nghĩa vụ chỉ huy trưởng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học trở lên, kỹ sư ngành xây dựng/ hoặc xây dựng dân dụng & công nghiệp;- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu, còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu;- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành nghĩa vụ kỹ thuật phụ trách xây dựng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học trở lên, kỹ sư ngành ngành điện/ điện tử;- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu, còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu;- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành nghĩa vụ kỹ thuật phụ trách thi công điện, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học trở lên, kỹ sư ngành ngành cấp thoát nước;- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu, còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu;- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành nghĩa vụ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học trở lên, kỹ sư ngành ngành trắc địa;- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu, còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu;- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành nghĩa vụ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có thể kiêm nhiệm bởi các cán bộ kỹ thuật nêu trên, đáp ứng yêu cầu:- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu, còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2, theo quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/15/2016 còn hiệu lực tối thiểu 10 tháng tính từ thời điểm đóng thầu và có Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu;- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành nghĩa vụ cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy xúc đào >= 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ >= 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận thăng >= 0,8T(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥250L(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa ≥150L(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay 70kg(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện 23Kw(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước ≥750W(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện ≥2KVA(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | PGD ngân hàng CSXH huyện Điện Biên Đông |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây dựng, thiết bị công trình: Trụ sở làm việc và các hạng mục phụ trợ Phòng giao dịch NHCSXH huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên Trụ sở làm việc và các hạng mục phụ trợ Phòng giao dịch NHCSXH huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên 9 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn NSNN kết hợp vốn khấu hao |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | * Các tài liệu chứng minh Thông tin về tính hợp lệ của E-HSDT nhà thầu đã cam kết kê khai trong E-HSDT. * Các tài liệu chứng minh Thông tin về năng lực kinh nghiệm nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Các tài liệu trên phải được scan từ bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. * Các tài liệu kỹ thuật và giải pháp kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 121.123.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: Phòng giao dịch NHCSXH huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên, địa chỉ: Trung tâm huyện lỵ, huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Phòng giao dịch NHCSXH huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên, địa chỉ: Trung tâm huyện lỵ, huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chi nhánh NHCSXH tỉnh Điện Biên. Địa chỉ: Phường Mường Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hà Anh - Địa chỉ: Số nhà 68HA, Tổ dân phố 21, Phường Him Lam, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Chi nhánh NHCSXH tỉnh Điện Biên. Địa chỉ: Phường Mường Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phá dỡ công trình cũ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 165,2554 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,9915 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 36,14 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 76,1369 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 27,1775 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 41,9931 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 21,9914 | m3 |
| 10 | Đào xúc tro xỉ bãi chứa bằng máy đào 1,6m3 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,674 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 234,931 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 234,931 | m3 |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 11,2167 | m3 |
| 14 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 11,2167 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 11,2167 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 11,2167 | m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 32,904 | m3 |
| 18 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,329 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 32,904 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 32,904 | m3 |
| B | Xây mới nhà làm việc 2 tầng | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1,377 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 5,6334 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,1944 | tấn |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,8712 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,8712 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 6,1527 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc cừ, đá 1x2, mác 250 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 51,6081 | m3 |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 8,4109 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,4615 | 100m |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 72 | mối nối |
| 11 | Mũi cọc dẫn bằng thép hình | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,0125 | tấn |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2,0781 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,0208 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,0208 | 100m3 |
| 15 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,908 | 100m3 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 7,089 | m3 |
| 17 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2,9992 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 9,5868 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,1356 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,2259 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 51,4809 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,7113 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 3,4989 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,6807 | tấn |
| 25 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1,1374 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1,1852 | 100m2 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 10,1872 | m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,5988 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,7126 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,7126 | 100m3 |
| 31 | Khối lượng đất đào bể | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 9,2633 | m3 |
| 32 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,9263 | m3 |
| 33 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,0834 | 100m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,9263 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,0123 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 4,4252 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,3199 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,2224 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,4092 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,1269 | tấn |
| 41 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 5,9423 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 15,4845 | m2 |
| 43 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 9,3765 | m2 |
| 44 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 9,3765 | m2 |
| 45 | Quét nước ximăng 2 nước | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 15,3188 | m2 |
| 46 | Sản xuất và lắp dựng nắp tôn bể, có bao gồm các phụ kiện nắp bể ( chốt, bản lề, móc, tay cầm nắp bể) | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 47 | Khoá bể nước | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 48 | Quét chống thấm bể | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 15,3188 | m2 |
| 49 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,0025 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,0901 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,0901 | 100m3 |
| 52 | Khối lượng đất đào | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 24,701 | m3 |
| 53 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,2223 | 100m3 |
| 54 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2,4701 | m3 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1,0556 | m3 |
| 56 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,0204 | 100m2 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2,15 | m3 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,1236 | tấn |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,1329 | 100m2 |
| 60 | Xây gạch không nung 60x105x220, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 5,236 | m3 |
| 61 | Xây gạch không nung 60x105x220, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 4,536 | m3 |
| 62 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 29,078 | m2 |
| 63 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 32,872 | m2 |
| 64 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 4,86 | m2 |
| 65 | Quét nước ximăng 2 nước | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 37,732 | m2 |
| 66 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,1031 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,1439 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,1439 | 100m3 |
| 69 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,7513 | 100m3 |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 21,4659 | m3 |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2,1691 | m3 |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,4719 | tấn |
| 73 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 11,8341 | m3 |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,6401 | tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,0706 | tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 3,1162 | tấn |
| 77 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1,6825 | 100m2 |
| 78 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 14,3848 | m3 |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,2407 | tấn |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2,8719 | tấn |
| 81 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2,5901 | 100m2 |
| 82 | Băng cản nước B200 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 14,05 | md |
| 83 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 19,1146 | m3 |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1,3117 | tấn |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1,3369 | tấn |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 3,5244 | tấn |
| 87 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1,7187 | 100m2 |
| 88 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 74,03 | m3 |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 7,3566 | tấn |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,4927 | tấn |
| 91 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 6,1228 | 100m2 |
| 92 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 3,4948 | m3 |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,3397 | tấn |
| 94 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,0655 | tấn |
| 95 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,2891 | 100m2 |
| 96 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 3,8 | m3 |
| 97 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,193 | tấn |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,4143 | tấn |
| 99 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,5966 | 100m2 |
| 100 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 14,117 | m3 |
| 101 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2,2488 | m3 |
| 102 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,2044 | 100m2 |
| 103 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,1595 | tấn |
| 104 | Gia công xà gồ thép | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1,2708 | tấn |
| 105 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1,2708 | tấn |
| 106 | Bu lông M14 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 448 | cái |
| 107 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 160,764 | m2 |
| 108 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 3,1539 | 100m2 |
| 109 | Tôn úp nóc (CBGLS Q4/2020 giá tương đương sp Austnam) | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 57,764 | m |
| 110 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2,6478 | m3 |
| 111 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 86,4988 | m3 |
| 112 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 21,7186 | m3 |
| 113 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1,7385 | m3 |
| 114 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 5,6725 | m3 |
| 115 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1,4606 | m2 |
| 116 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1,4606 | m2 |
| 117 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 11,5016 | m2 |
| 118 | Công tác ốp đá chẻ màu xanh | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 15,681 | m2 |
| 119 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 4,8806 | m3 |
| 120 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1,1904 | m3 |
| 121 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 3,1099 | m3 |
| 122 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,1441 | 100m3 |
| 123 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 7,3395 | m3 |
| 124 | Lát đá xanh viên 100x100 mặt nhám chống trơn, vữa XM mác 75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 33,81 | m2 |
| 125 | Lát nền gạch Granite 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 15,12 | m2 |
| 126 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 12,462 | m2 |
| 127 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 12,462 | m2 |
| 128 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 289,1093 | m2 |
| 129 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 783,1455 | m2 |
| 130 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 106,0694 | m2 |
| 131 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 57,2438 | m2 |
| 132 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 246,9706 | m2 |
| 133 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 187,32 | m |
| 134 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 289,1093 | m2 |
| 135 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1.193,4293 | m2 |
| 136 | Sản xuất cửa cuốn | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 7,7 | m2 |
| 137 | Bộ mô tơ cửa cuốn | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 138 | Bộ lưu điện | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 139 | Còi báo động | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 140 | Tay điều khiển có nắp trượt | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 141 | Hộp bảo vệ cửa cuốn | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2,8 | md |
| 142 | Sản xuất cửa kính cường lực, kính dày 12 ly kết hợp 6,38ly (giá bao gồm khung) | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 7,299 | m2 |
| 143 | Khóa sàn | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 144 | Bản lề âm sàn | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 145 | Tay nắm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 146 | Nhân công lắp đặt cửa kính cường lực | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 7,56 | m2 |
| 147 | Sản xuất khuân cửa đơn, gỗ nhóm 3 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 52,62 | md |
| 148 | Nẹp khuôn cửa | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 52,62 | md |
| 149 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 52,62 | m cấu kiện |
| 150 | Sản xuất cửa gỗ panel, gỗ nhóm 3, phụ kiện Inox 304 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 20,094 | m2 |
| 151 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 23,121 | m2 cấu kiện |
| 152 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 23,121 | m2 |
| 153 | Clemon cửa | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 154 | Khóa cửa | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 155 | Sản xuất cửa 1 cánh khung nhôm sơn tĩnh điện màu ghi dày 1.4mm, kính trắng an toàn dày 6.38mm, | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 13,4596 | m2 |
| 156 | Sản xuất cửa sổ mở trượt khung nhôm sơn tĩnh điện màu ghi dày 1.4mm, kính trắng an toàn dày 6.38mm, | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 70,3221 | m2 |
| 157 | Sản xuất cửa sổ mở hất khung nhôm sơn tĩnh điện màu ghi dày 1.4mm, kính trắng an toàn dày 6.38mm, | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1,7556 | m2 |
| 158 | Vách kính khung nhôm sơn tĩnh điện màu ghi dày 1.4mm, kính trắng an toàn dày 6.38mm, | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 19,3069 | m2 |
| 159 | Sản xuất cửa làm từ thép cán nguội dày 0.7mm, cánh dày 50mm, ở giữa có vật liệu chống cháy | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2,802 | m2 |
| 160 | Khóa cửa chống cháy | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 161 | Tay đẩy | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 162 | Tay co thủy lực | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 163 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1,3161 | tấn |
| 164 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 53,829 | m2 |
| 165 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 41,5404 | m2 |
| 166 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,7688 | m3 |
| 167 | Tay vịn gỗ nhóm 3 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 6,68 | md |
| 168 | Gia công lan can | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,0506 | tấn |
| 169 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 3,006 | m2 |
| 170 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 6,012 | m2 |
| 171 | Lát đá granite bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 20,4672 | m2 |
| 172 | Sản xuất và lắp dựng tấm compac dày 18mm, chịu nước | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 3,836 | m2 |
| 173 | Chân đỡ vách compac inox 304 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 174 | Sản xuất và lắp dựng khung inox đỡ bàn đá chậu rửa kèm bàn đá | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 175 | Quét chống thấm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 103,8763 | m2 |
| 176 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 61,7762 | m2 |
| 177 | Lát gạch đỏ KT 300x300 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 13,9256 | m2 |
| 178 | Xoa nhẵn bê tông bề mặt kho tiền, bằng máy | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 10,8454 | m2 |
| 179 | Lát đá Granite, vữa XM mác 75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 3,8709 | m2 |
| 180 | Lát gạch 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 26,3536 | m2 |
| 181 | Lát gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 356,5894 | m2 |
| 182 | Công tác ốp gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 132,858 | m2 |
| 183 | Ốp chân tường gạch KT 150x600 đồng màu gạch lát | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 30,612 | m2 |
| 184 | Ốp tường bằng gạch KT 95*45 tương đương Inax | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 124,524 | m2 |
| 185 | Công tác ốp đá chẻ | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 21,2535 | m2 |
| 186 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 11,44 | m2 |
| 187 | Thi công trần nhựa hoa văn tấm thả KT 600*600*8 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 365,3094 | m2 |
| 188 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 4,683 | 100m2 |
| 189 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1,9699 | 100m2 |
| 190 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 5,6652 | tấn |
| 191 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | tấn |
| 192 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | tấn |
| 193 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | tấn |
| 194 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 5,8106 | 10m2 |
| 195 | Bộ chuyển đổi nguồn tự động ATS-3P-150A | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 196 | Aptomat tổng MCCB 125A 3P-36kA | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 197 | Aptomat MCCB 3P 50A 18KA | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 198 | Aptomat MCB 40A 3P-10kA | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 199 | Aptomat MCB 16A 3P-10kA | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 200 | Aptomat MCB 50A 2P-10kA | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 201 | Aptomat MCB 20A 1P-6kA | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 202 | Aptomat MCB 10A 1P-6kA | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 203 | Cầu chì hạ thế 3P-2A | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 204 | Đèn báo pha (Đ-V-X), 220VAC (CBG) | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 205 | các loại đồng hồ - Vol kế + chuyển mạch | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 206 | các loại đồng hồ - Ampe kế 0-125A | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 207 | các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 125/5A | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 208 | Thanh cái đồng 150A | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 209 | Vỏ tủ điện kt: C2000xR800xS500, Thép dày 2.0mm, sơn tĩnh điện RAL 7032, IP 44 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 210 | Aptomat tổng MCB 50A 3P-10kA | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 211 | Aptomat MCB 50A 2P-10kA | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 212 | Aptomat MCB 40A 2P-10kA | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 213 | Aptomat MCB 32A 1P-6kA | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 214 | Aptomat MCB 20A 1P-6kA | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 215 | Aptomat MCB 10A 1P-6kA | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 216 | Cầu chì hạ thế 3P-2A | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 217 | Đèn báo pha (Đ-V-X), 220VAC (CBG) | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 218 | các loại đồng hồ - Vol kế + chuyển mạch | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 219 | Thanh cái đồng 63A | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 220 | Vỏ tủ điện kt: C800xR600xS150, Thép dày 1.5mm, sơn tĩnh điện RAL 7032, IP 44 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 221 | Vỏ tủ phân phối âm tường 12 mô đun | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 222 | Vỏ tủ phân phối âm tường 8 mô đun | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 223 | Vỏ tủ phân phối âm tường 6 mô đun | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 224 | Aptomat MCB 40A 3P-10kA | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 225 | Aptomat MCB 50A 2P-10kA | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 226 | Aptomat MCB 40A 2P-10kA | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 227 | Aptomat MCB 32A 2P-10kA | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 228 | Aptomat MCB 20A 1P-6kA | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 229 | Aptomat MCB 10A 1P-6kA | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 230 | Đèn tuýp Led gắn trần, tường, led 1x20w, dài 1200, T= 4000K | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 231 | Đèn tuýp Led gắn trần, tường, led 1x20w, dài 1200 loại chống nổ, T= 4000K | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 232 | Đèn downlight bóng led 9w - 220v, T= 4000K | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 233 | Đèn downlight bóng led 12w - 220v, T= 4000K | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 234 | Đèn máng panel led 48w/220 600x600, T= 6000K | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 39 | bộ |
| 235 | Đèn bán cầu ốp trần D300, bóng led 10w/220v, , T= 4000K | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 236 | Đèn ốp trần D600 trang trí sảnh, bóng led (Do CĐT trọn) | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 237 | Công tắc đơn 220V-10A âm tường (Bao gồm đế âm, mặt và hạt) | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 238 | Công tắc đôi 220V-10A âm tường (Bao gồm đế âm, mặt và hạt) | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 239 | Công tắc đơn loại đảo chiều 220V-10A âm tường | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 240 | Ổ cắm đôi gắn tường 250V-16A âm tường (Bao gồm đế âm, mặt và hạt) | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 241 | Ổ cắm đôi gắn tường 250V-16A âm sàn (Bao gồm đế âm, mặt và hạt) | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 242 | Ống ghen HDPE D85/65 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 100m |
| 243 | Ống ghen cứng D40 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m |
| 244 | ống ghen cứng D32 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 76 | m |
| 245 | ống ghen cứng D20 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 502,5 | m |
| 246 | ống ghen mềm D20 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 51,2 | m |
| 247 | Hộp nối chia ngả 3,4 cho ống D20 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 67 | hộp |
| 248 | cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x50mm2 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 249 | cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m |
| 250 | cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 14 | m |
| 251 | cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 48 | m |
| 252 | cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 14 | m |
| 253 | cáp điện Cu/PVC 1x4mm2 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 420 | m |
| 254 | cáp điện Cu/PVC 1x1,5mm2 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 585 | m |
| 255 | Dây nối đất tiết diện 1x16 mm2 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m |
| 256 | Dây nối đất tiết diện 1x10 mm2 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 14 | m |
| 257 | Dây nối đất tiết diện 1x6mm2 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 28 | m |
| 258 | Dây nối đất tiết diện 1x4mm2 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 210 | m |
| 259 | Dây nối đất tiết diện 1x1,5mm2 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 292,5 | m |
| 260 | Cọc tiếp địa thép bọc đồng D16, dài 2.4m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cọc |
| 261 | Cáp đồng trần M70 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 262 | Mối hàn hóa nhiệt | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 5 | mối |
| 263 | Lắp đặt kim thu sét, Kim thu sét D16 mạ kẽm, đầu kim tuốt nhọn mạ thiếc, H=800mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 264 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2.5m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cọc |
| 265 | Lưới thu và dẫn sét bằng thép tròn D10 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 55 | m |
| 266 | Dây nối tiếp địa thép dẹt L40x4 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 267 | Bật đỡ dây thu sét thép dài 150 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 55 | cái |
| 268 | Kẹp kiểm tra tiếp địa | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| C | Xây mới nhà phụ trợ 2 tầng | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,8631 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 3,4973 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,1215 | tấn |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,5445 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,5445 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 4,2906 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, đá 1x2, mác 250 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 32,8217 | m3 |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 5,116 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,154 | 100m |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 45 | mối nối |
| 11 | SX thép chụp đầu cọc | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,2826 | tấn |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,9844 | m3 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 5,6858 | m3 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,4389 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 6,9574 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,1158 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,1769 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 34,2817 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,8218 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2,5442 | tấn |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,792 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,9223 | 100m2 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 14,7692 | m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,0834 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,4061 | 100m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 11,941 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 9,6604 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,564 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1,9543 | tấn |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1,585 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 10,4138 | m3 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,7375 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2,503 | tấn |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,9467 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 46,0521 | m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 4,4444 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,0152 | tấn |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 3,9753 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2,437 | m3 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,3375 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,0655 | tấn |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,2474 | 100m2 |
| 43 | Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 5,975 | m3 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,4133 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,2768 | tấn |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,7244 | 100m2 |
| 47 | Gia công xà gồ thép | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,8785 | tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,8785 | tấn |
| 49 | Bu lông M14 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 280 | cái |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 111,902 | m2 |
| 51 | Lợp mái tôn Liên doanh, dày 0.45mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1,815 | 100m2 |
| 52 | Tôn úp nóc | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 35,416 | m |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,3224 | m3 |
| 54 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, tường bo tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,8848 | m3 |
| 55 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 9,1978 | m3 |
| 56 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 97,5127 | m3 |
| 57 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 12,2668 | m3 |
| 58 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1,3776 | m3 |
| 59 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 298,7994 | m2 |
| 60 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 805,1846 | m2 |
| 61 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 106,8429 | m2 |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 73,1836 | m2 |
| 63 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 374,466 | m2 |
| 64 | Sản xuất khuôn cửa đơn, gỗ nhóm 3 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 71,68 | md |
| 65 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 71,68 | m cấu kiện |
| 66 | Nẹp khuôn cửa | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 71,68 | md |
| 67 | Sản xuất cửa gỗ panel, gỗ nhóm 3, phụ kiện Inox 304 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 22,542 | m2 |
| 68 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 22,542 | m2 cấu kiện |
| 69 | Clemon cửa | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 70 | Khóa cửa | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 71 | Sản xuất cửa 1 cánh khung nhôm sơn tĩnh điện màu ghi dày 1.4mm, kính trắng an toàn dày 6.38mm, | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 14,6685 | m2 |
| 72 | Sản xuất cửa sổ mở trượt khung nhôm sơn tĩnh điện màu ghi dày 1.4mm, kính trắng an toàn dày 6.38mm, | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 39,8625 | m2 |
| 73 | Sản xuất cửa sổ mở hất khung nhôm sơn tĩnh điện màu ghi dày 1.4mm, kính trắng an toàn dày 6.38mm, | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 3,0552 | m2 |
| 74 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,9523 | tấn |
| 75 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 40,1388 | m2 |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 29,9948 | m2 |
| 77 | Tay vịn gỗ nhóm 3 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 8,358 | md |
| 78 | Gia công lan can | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,0656 | tấn |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 3,9004 | m2 |
| 80 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 7,5222 | m2 |
| 81 | Sản xuất + lắp dựng lan can hành lang bằng Inox 304 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 26,368 | m2 |
| 82 | Lát đá bậc cầu thang, tam cấp, qua cửa đi vữa XM mác 75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 26,8828 | m2 |
| 83 | Quét dung dịch chống thấm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 104,8284 | m2 |
| 84 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 79,8024 | m2 |
| 85 | Lát nền, sàn,gạch sàn nước, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 23,064 | m2 |
| 86 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600m2, vữa XM mác 75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 202,277 | m2 |
| 87 | Công tác ốp đá chẻ | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 24,336 | m2 |
| 88 | Phần ốp gạch WC 300x600 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 139,288 | m2 |
| 89 | Ốp chân tường KT 150x600 đồng màu gạch lát | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 35,91 | m2 |
| 90 | Thi công trần nhựa hoa văn tấm thả KT 600*600*8 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 23,064 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 274,4634 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1.323,7671 | m2 |
| 93 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 5,9357 | 100m2 |
| 94 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1,1294 | 100m2 |
| 95 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 66,362 | tấn |
| 96 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | tấn |
| 97 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | tấn |
| 98 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | tấn |
| 99 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 5,7586 | 10m2 |
| 100 | Vận chuyển đất thừa và phế thải đổ đi bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,4222 | 100m3 |
| 101 | Vận chuyển đất thừa và phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T 4m tiếp theo trong phạm vi | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,4222 | 100m3/1km |
| 102 | Aptomat tổng MCCB 80A 3P-18kA | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 103 | Aptomat MCCB 50A 3P-10KA | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 104 | Aptomat MCB 16A 3P-10kA | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 105 | Aptomat MCB 16A 2P-10kA | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 106 | Aptomat MCB 50A 2P-10kA | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 107 | Aptomat MCB 32A 2P-10kA | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 108 | Aptomat MCB 16A 1P-6kA | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 109 | Aptomat MCB 10A 1P-6kA | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 110 | Contactor 2P-16A | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 111 | Cầu chì hạ thế 3P-2A | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 112 | Đèn báo pha (Đ-V-X), 220VAC (CBG) | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 113 | các loại đồng hồ - Vol kế + chuyển mạch | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 114 | các loại đồng hồ - Ampe kế 0-100A | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 115 | các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 100/5A | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 116 | Rơle thời gian kiểu điện tử 24h có pin dự phòng | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 117 | Thanh cái đồng 125A | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 118 | Vỏ tủ điện kt: C2000xR800xS500, Thép dày 2.0mm, sơn tĩnh điện | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 119 | Aptomat tổng MCB 50A 3P-10kA | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 120 | Aptomat MCB 32A 2P-10kA | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 121 | Aptomat MCB 10A 1P-6kA | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 122 | Cầu chì hạ thế 3P-2A | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 123 | Đèn báo pha (Đ-V-X), 220VAC (CBG) | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 124 | các loại đồng hồ - Vol kế + chuyển mạch | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 125 | Thanh cái đồng 63A | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 126 | Vỏ tủ điện kt: C800xR600xS150, Thép dày 1.5mm, sơn tĩnh điện | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 127 | Vỏ tủ phân phối âm tường 8 mô đun | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 9 | hộp |
| 128 | Aptomat MCB 50A 2P-10kA | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 129 | Aptomat MCB 32A 2P-10kA | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 130 | Aptomat MCB 32A 1P-6kA | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 131 | Aptomat MCB 16A 1P-6kA | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 132 | Aptomat MCB 10A 1P-6kA | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 133 | Aptomat chống giật RCBO 16A 2P-6kA, 30mA | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 134 | Đèn tuýp Led gắn trần, tường, led 1x20w, dài 1200, T= 4000K | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 135 | Đèn downlight bóng led 9w - 220v, T= 4000K | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 88 | bộ |
| 136 | Đèn bán cầu ốp trần D300, bóng led 10w/220v, , T= 4000K | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 13 | bộ |
| 137 | quạt điện - Quạt thông gió âm trần 250x250, 24w/220v (điều hòa không khí cấp) | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 138 | Công tắc đơn 220V-10A âm tường (Bao gồm đế âm, mặt và hạt) | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 139 | Công tắc đôi 220V-10A âm tường (Bao gồm đế âm, mặt và hạt) | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 140 | Công tắc đơn loại đảo chiều 220V-10A âm tường | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 141 | Ổ cắm đôi gắn tường 250V-16A âm tường (Bao gồm đế âm, mặt và hạt) | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 39 | cái |
| 142 | Công tắc bình nóng lạnh 220V-20A âm tường loại kèm đèn báo (Bao gồm đế âm, mặt và hạt) | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 143 | Ống ghen cứng D40 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m |
| 144 | ống ghen cứng D32 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 108 | m |
| 145 | ống ghen cứng D20 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 686 | m |
| 146 | ống ghen mềm D20 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 71,2 | m |
| 147 | Hộp nối chia ngả 3,4 cho ống D20 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 110 | hộp |
| 148 | cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m |
| 149 | cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x2.5mm2 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 150 | cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 151 | cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 152 | cáp điện Cu/PVC 1x2,5mm2 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 666 | m |
| 153 | cáp điện Cu/PVC 1x1,5mm2 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 700 | m |
| 154 | Dây nối đất tiết diện 1x16 mm2 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m |
| 155 | Dây nối đất tiết diện 1x10 mm2 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 156 | Dây nối đất tiết diện 1x2,5mm2 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 333 | m |
| 157 | Dây nối đất tiết diện 1x1,5mm2 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 350 | m |
| 158 | Lắp đặt kim thu sét, Kim thu sét D16 mạ kẽm, đầu kim tuốt nhọn mạ thiếc, H=800mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 159 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2.5m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cọc |
| 160 | Lưới thu và dẫn sét bằng thép tròn D10 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 161 | Dây nối tiếp địa thép dẹt L40x4 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 162 | Bật đỡ dây thu sét thép dài 150 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 163 | Kẹp kiểm tra tiếp địa | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| D | Điện nhẹ | |||
| 1 | Ổ cắm điện thoại RJ11+ đế âm tường (điện thoại IP) | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 2 | Ổ cắm mạng RJ45+ đế âm tường | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 3 | Tổng đài 3 trung kế 8 máy nhánh | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 Patch panel |
| 4 | Cáp mạng lan 4PARD.AMP CAT6E | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 5 | Cáp điện thoại 2x2x0.5 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 6 | Cáp quang 2F0 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 7 | Ống ghen D20 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 8 | Tủ thông tin (RACK 6U) | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 9 | Gia công và lắp đặt bộ gá CAMERA, camera IP bán cầu hồng ngoại trong nhà, độ phân giải 3.0 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 10 | Gia công và lắp đặt bộ gá CAMERA, camera IP hồng ngoại ngoài nhà, độ phân giải 3.0 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt màn hình quan sát | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | thiết bị |
| 12 | Cáp mạng CAT6 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 200 | 10m |
| 13 | Dây điện CVV 2x1.5 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 14 | Ống ghen D20 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 15 | Hộp nối dây D100x100 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đơn cấp nguồn cho camera | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| E | Điều hòa không khí | |||
| 1 | Lắp đặt Máy điều hòa 2 cục, dàn lạnh âm trần 4 hướng thổi, 2 chiều 24,000 Btu/h (Kèm bộ điều khiển nhiệt độ gắn tường) | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2 | máy |
| 2 | Lắp đặt Máy điều hòa 2 cục, dàn lạnh gắn tường, 2 chiều 24,000 Btu/h (Kèm bộ điều khiển nhiệt độ gắn tường) | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 3 | Lắp đặt Máy điều hòa 2 cục, dàn lạnh gắn tường, 2 chiều 18,000 Btu/h (Kèm bộ điều khiển nhiệt độ gắn tường) | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 4 | máy |
| 4 | Lắp đặt Máy điều hòa 2 cục, dàn lạnh gắn tường, 2 chiều 12,000 Btu/h (Kèm bộ điều khiển nhiệt độ gắn tường) | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2 | máy |
| 5 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,63 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,63 | 100m |
| 9 | Ống nước ngưng uPVC - D21 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,95 | 100m |
| 10 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió âm trần KT 250x250, Q=150m3/h, 50PA,220V | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 11 | Dây điện đơn Cu/pvc (1x4mm2) | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 174 | m |
| 12 | Dây điện đơn Cu/pvc (1x2.5mm2) | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 126 | m |
| 13 | Dây điện đơn Cu/pvc (1x1.5mm2) | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 378 | m |
| 14 | Dây tiếp địa Cu/pvc (1x1,5mm2) | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 95 | m |
| 15 | Dây tiếp địa Cu/pvc (1x2,5mm2) | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 63 | m |
| 16 | Dây tiếp địa Cu/pvc (1x4mm2) | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 87 | m |
| 17 | Lắp đặt ống luồn dây nhựa cứng PVC D20 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 18 | Lắp đặt ống luồn dây nhựa mềm PVC D20 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 95 | m |
| F | Cấp nước, thoát nước trong nhà | |||
| 1 | Lắp đặt Lavabo kèm phụ kiện | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi nước Lavabo (nóng, lạnh) | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi nước Lavabo (lạnh) | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt + két nước + xịt nền | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Chậu rửa bếp đôi(lạnh) | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | bình nóng lạnh 30L | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi nước D20 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt phễu thu sàn (kèm siphong) D75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 10 | Chụp thông hơi D75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 11 | Cầu chắn rác mái D150 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt van phao điện D25 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt bơm tăng áp biến tần Q>3m3/h, h>30m (giá trong thiết bị) | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 máy |
| 14 | Rọ bơm D40 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van phao điều chỉnh mực nước | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng nước DN25 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Van thu xả khí DN25 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 18 | Ống nhựa HDPE cấp lạnh PE8 D40 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 19 | Ống nhựa HDPE cấp lạnh PE8 D32 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 20 | Ống nhựa HDPE cấp lạnh PE8 D25 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | 100m |
| 21 | Tê đều nhựa HDPE D40 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Tê thu nhựa HDPE D40x25x40 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 23 | Tê thu nhựa HDPE D32x25x32 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | Cút nhựa HDPE 90đ D40 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 25 | Cút nhựa HDPE 90đ D32 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | Cút nhựa HDPE 90đ D25 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 27 | Côn thu HDPE D40x25 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Côn thu HDPE D32x25 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống PPR cấp lạnh - PN>=16 D50 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống PPR cấp lạnh - PN>=16 D40 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống PPR cấp lạnh - PN>=10 D32 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống PPR cấp lạnh - PN>=10 D25 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,46 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống PPR cấp lạnh - PN>=10 D20 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống PPR cấp nóng - PN>=20 D20 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 35 | Lắp đặt van khóa PPR D50 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt van khóa PPR D40 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt van khóa PPR D32 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt van khóa PPR D25 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 39 | Lắp đặt van khóa PPR D20 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 40 | Lắp đặt van 1 chiều PPR D40 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê đều PPR D40 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê đều PPR D25 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê đều PPR D32 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê đều PPR D20 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 45 | Lắp đặt van góc D20 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê PPR D40x32x40 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê PPR D25x20x25 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn PPR D50x40 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn PPR D40x32 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn PPR D32x25 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn PPR D25x20 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút PPR D50 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút PPR D40 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút PPR D25 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút PPR D20 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 83 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút PPR D20 1 đầu ren trong | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 57 | Lắp đặt Măng sông PPR D50 ren ngoài | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt Măng sông PPR D40 ren ngoài | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 59 | Kép D50 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 60 | Kép D40 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 61 | Kép D20 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 49 | cái |
| 62 | Rắc co PPR D40 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 63 | Rắc co PPR D20 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 64 | Lắp đặt Măng sông PPR D40 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt Măng sông PPR D32 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt Măng sông PPR D25 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 67 | Lắp đặt Măng sông PPR D20 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 31 | cái |
| 68 | Ống nhựa HDPE PE8 D140 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,43 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Class 2 D140 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,42 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Class 1 D110 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1,9 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Class 1 D90 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Class 1 D75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Class 1 D42 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 74 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D140x110 (45 độ) | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D110x110 (45 độ) | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 33 | cái |
| 76 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D110x75 (45 độ) | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 77 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D90x90 (45 độ) | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D90x75 (45 độ) | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 79 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D75x75 (45 độ) | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 80 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D110x110 (90 độ) | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D140 (45 độ) | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D110 (45 độ) | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 86 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D90 (45 độ) | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D75 (45 độ) | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 93 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D42 (45 độ) | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D110 (90 độ) | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D75 (90 độ) | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D42 (90 độ) | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 89 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D140/110 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 90 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D110/75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 91 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D75/42 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 92 | Tê kiểm tra D110 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 93 | Tê kiểm tra D75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 94 | Bịt thông tắc sàn D140 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 95 | Bịt thông tắc sàn D110 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 96 | Bịt thông tắc sàn D90 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 97 | Bịt thông tắc trần D110 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 98 | Bịt thông tắc trần D75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| G | Điện ngoài nhà | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,6404 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 3,2 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m2 |
| 5 | Cáp điện CU/XLPE/PVC tiết diện 4x25 mm2 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 48 | m |
| 6 | Cáp điện CU/XLPE/PVC tiết diện 2x4 mm2 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 170 | m |
| 7 | Ống luồn dây HDPE D65/50 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 4,8 | 100m |
| 8 | Ống luồn dây HDPE D32/25 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1,7 | 100m |
| 9 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cột |
| 10 | Bầu đèn cao áp bóng 100w- 220V (CBG) | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 11 | Cần đèn bằng thép D60 dài 2,0m gắn tường, bóng Led 100W | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 12 | Khung thép đế móng cột đèn cao áp | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 13 | Aptomat MCB 1P 10A | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 14 | Cầu đấu dây 3 pha 4 cực 40A -250V | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 15 | Bảng phíp cách điện + 4 vít M6 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 16 | Dây Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 17 | Đóng cọc tiếp địa L= 2,5m cho cột đèn | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cọc |
| 18 | Kéo dây tiếp địa fi | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 12,5 | m |
| 19 | Ống HDPE D40/32 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 20 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 178 | md |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,1869 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,356 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,2844 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,2844 | 100m3/1km |
| H | Thoát nước ngoài nhà | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,2603 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,0868 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,1735 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,1735 | 100m3/1km |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 7,0355 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 3,8333 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,697 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 13,2774 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 164,384 | m2 |
| 10 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 44,8 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 5,348 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,5348 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,3206 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 107 | cấu kiện |
| 15 | Nắp hố ga bằng gang 700x700x50 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 16 | Ống nhựa UPVC D110 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,33 | 100m |
| 17 | Ống nhựa UPVC D140 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,85 | 100m |
| 18 | Ống nhựa UPVC D400 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| I | Sân, bồn hoa, tường rào | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,2611 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,087 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,1741 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,1741 | 100m3/1km |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 3,2535 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,119 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,0672 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2,125 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,1465 | tấn |
| 10 | Thép bản mã | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 68,6 | kg |
| 11 | Bu lông neo M14 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 5,4978 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 8,0504 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,5005 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,0508 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,1008 | 100m2 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 5,0306 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 3,8544 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 5,809 | m3 |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 55,0611 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 172,1869 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 227,248 | m2 |
| 23 | Gia công hàng rào song sắt | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 33,18 | m2 |
| 24 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 33,18 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 33,18 | m2 |
| 26 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,0651 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,0651 | tấn |
| 28 | Gia công khung thép hộp | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,2534 | tấn |
| 29 | Lắp dựng khung thép hộp | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,2534 | tấn |
| 30 | Lưới thép B40 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 60,64 | m2 |
| 31 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,0683 | 100m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 16,38 | m3 |
| 33 | Nilon lót | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 136,5 | m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2,862 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,108 | 100m2 |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 9,207 | m3 |
| 37 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 15,66 | m2 |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 32,13 | m2 |
| 39 | Công tác ốp đá chẻ màu xanh đen | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 13,5 | m2 |
| J | Thiết bị | |||
| 1 | Cửa kho tiền (theo tiêu chuẩn của Ngân hàng Nhà nước) | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Điều hoà 2 chiều âm trần Invector 24000 BTU (Daikin hoặc tương đương) | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2 | máy |
| 3 | Máy điều hoà 2 chiều Invector loại treo tường 24000BTU (Điều hòa DAIKIN hoặc tương đương) | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 4 | Điều hoà 2 chiều treo tường Invector 18000 BTU (Daikin hoặc tương đương) | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 4 | máy |
| 5 | Điều hoà 2 chiều treo tường Invector 12000 BTU (Daikin hoặc tương đương) | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2 | máy |
| 6 | Tủ ATS 3P-150A (ABB hoặc tương đương) | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Tủ điều khiển bơm cấp nước sinh hoạt | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 8 | Bơm cấp nước sinh hoạt Q>3m3/h, H>16m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Tổng đài 3 Trung kế 8 máy nhánh | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt Switch 24 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt Modem wifi quang | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 12 | Tủ điện thông tin RACK 12U | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 13 | Camera IP hồng ngoại trong nhà | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 14 | Camera IP hồng ngoại ngoài nhà | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 15 | Đầu ghi hình 24 kênh+ổ lưu trữ 6T | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Tivi an ninh 32'' | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | PC cho hệ thống an ninh | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | UPS 1000VA | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Bộ đổi nguồn ADAPTER 12 VDC | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2114441E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.422888E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.653.406.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.306.812.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Yêu cầu:- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học trở lên, kỹ sư ngành xây dựng/ hoặc xây dựng dân dụng & công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng (Chứng chỉ còn hiệu lực tối thiểu 10 tháng, tính từ thời điểm đóng thầu), lĩnh vực hành nghề: Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu, còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu;- Đã từng là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình cấp III hoặc ≥ 4 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc Quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành nghĩa vụ chỉ huy trưởng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). | 7 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách xây dựng | 1 | Yêu cầu:- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học trở lên, kỹ sư ngành xây dựng/ hoặc xây dựng dân dụng & công nghiệp;- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu, còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu;- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành nghĩa vụ kỹ thuật phụ trách xây dựng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). | 5 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách thi công điện | 1 | Yêu cầu:- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học trở lên, kỹ sư ngành ngành điện/ điện tử;- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu, còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu;- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành nghĩa vụ kỹ thuật phụ trách thi công điện, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). | 4 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước | 1 | Yêu cầu:- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học trở lên, kỹ sư ngành ngành cấp thoát nước;- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu, còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu;- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành nghĩa vụ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định. | 4 | 2 |
| 5 | Kỹ thuật phụ trách thi công trắc địa | 1 | Yêu cầu:- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học trở lên, kỹ sư ngành ngành trắc địa;- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu, còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu;- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành nghĩa vụ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định. | 4 | 2 |
| 6 | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Có thể kiêm nhiệm bởi các cán bộ kỹ thuật nêu trên, đáp ứng yêu cầu:- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu, còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2, theo quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/15/2016 còn hiệu lực tối thiểu 10 tháng tính từ thời điểm đóng thầu và có Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu;- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành nghĩa vụ cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc đào | Máy xúc đào >= 0,8m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ >= 5T | 2 |
| 3 | Vận thăng | Vận thăng >= 0,8T(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt) | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông ≥250L(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt) | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa | Máy trộn vữa ≥150L(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt) | 1 |
| 6 | Đầm cóc | Máy đầm đất cầm tay 70kg(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt) | 1 |
| 7 | Máy hàn | Máy hàn điện 23Kw(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt) | 1 |
| 8 | Máy bơm nước | Máy bơm nước ≥750W(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt) | 1 |
| 9 | Máy phát điện | Máy phát điện ≥2KVA(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi