Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình (Đoạn 2 từ Km29+300 đến Km56+678)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211111317-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án 2 tỉnh Sóc Trăng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình (Đoạn 2 từ Km29+300 đến Km56+678) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211156861 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách trung ương và ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 1260 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-01 13:53:00 đến ngày 2021-12-21 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sóc Trăng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 926,047,326,524 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000,000 VNĐ ((Mười sáu tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.456E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.7584E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 1, có giá trị tối thiểu là 564,4 tỷ đồng. Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ) cấp III trở lên (có bề rộng nền đường > 9m, phần cầu có tải trọng thiết kế HL93 trở lên, bề rộng mặt cầu > 9,0m).- Nhà thầu phải gởi kèm theo bản scan các tài liệu sau để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong việc quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp:(1) Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng);(2) Tài liệu chứng minh về loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật - dự toán/Thiết kế bản vẽ thi công - dự toán có thể hiện loại và cấp công trình. Trường hợp các quyết định này không nêu rõ loại và cấp công trình thì phải kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án);(3) Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng trong trường hợp nhà thầu đã hoàn thành hợp đồng;(4) Các tài liệu cần thiết khác để chứng minh nếu nhà thầu có thể cung cấp (Hóa đơn VAT, hồ sơ thanh quyết toán…).Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh:(1) Văn bản hợp đồng ký giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng);(2) Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng ký giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính;(3) Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Nếu trong hợp đồng đã ký kết giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này);(4) Tài liệu của ngân hàng chứng minh có việc chuyển tiền để thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 564.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình trong quá trình đánh giá E-HSDT hoặc thương thảo hợp đồng):- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông/Xây dựng Cầu – đường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông/cầu, đường bộ Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu đồng thời không tham gia gói thầu khác trùng thời gian làm việc với gói thầu này (đối với nhân sự do nhà thầu huy động).- Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu).- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông (cầu, đường bộ) cấp III trở lên (có bề rộng nền đường > 9m, phần cầu có tải trọng thiết kế HL93 trở lên, bề rộng mặt cầu > 9,0m). Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có ghi tên của nhân sự và các tài liệu chứng minh quy mô công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cầu |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình trong quá trình đánh giá E-HSDT hoặc thương thảo hợp đồng):- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông/Xây dựng Cầu – đường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông/cầu Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu đồng thời không tham gia gói thầu khác trùng thời gian làm việc với gói thầu này (đối với nhân sự do nhà thầu huy động).- Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu).- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình giao thông (cầu) cấp III trở lên (phần cầu có tải trọng thiết kế HL93 trở lên, bề rộng mặt cầu > 9,0m). Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có ghi tên của nhân sự và các tài liệu chứng minh quy mô công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần đường |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình trong quá trình đánh giá E-HSDT hoặc thương thảo hợp đồng):- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông/Xây dựng Cầu – đường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông/đường bộ Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu đồng thời không tham gia gói thầu khác trùng thời gian làm việc với gói thầu này (đối với nhân sự do nhà thầu huy động).- Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu).- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình giao thông (đường bộ) cấp III trở lên (có bề rộng nền đường > 9m). Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có ghi tên của nhân sự và các tài liệu chứng minh quy mô công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình trong quá trình đánh giá E-HSDT hoặc thương thảo hợp đồng):- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Trắc địa/Trắc đạc.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình Hạng III trở lên còn hiệu lực;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu đồng thời không tham gia gói thầu khác trùng thời gian làm việc với gói thầu này (đối với nhân sự do nhà thầu huy động).- Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu).- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình giao thông (cầu, đường bộ) cấp III trở lên (có bề rộng nền đường > 9m, phần cầu có tải trọng thiết kế HL93 trở lên, bề rộng mặt cầu > 9,0m). Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có ghi tên của nhân sự và các tài liệu chứng minh quy mô công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh quyết toán khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình trong quá trình đánh giá E-HSDT hoặc thương thảo hợp đồng):- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ Định giá xây dựng Hạng III trở lên còn hiệu lực;- Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu đồng thời không tham gia gói thầu khác trùng thời gian làm việc với gói thầu này (đối với nhân sự do nhà thầu huy động).- Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu).- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình giao thông (cầu, đường bộ) cấp III trở lên (có bề rộng nền đường > 9m, phần cầu có tải trọng thiết kế HL93 trở lên, bề rộng mặt cầu > 9,0m). Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có ghi tên của nhân sự và các tài liệu chứng minh quy mô công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình trong quá trình đánh giá E-HSDT hoặc thương thảo hợp đồng):- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông/Xây dựng Cầu đường.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu đồng thời không tham gia gói thầu khác trùng thời gian làm việc với gói thầu này (đối với nhân sự do nhà thầu huy động).- Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu).- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình giao thông (cầu, đường bộ) cấp III trở lên (có bề rộng nền đường > 9m, phần cầu có tải trọng thiết kế HL93 trở lên, bề rộng mặt cầu > 9,0m). Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có ghi tên của nhân sự và các tài liệu chứng minh quy mô công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình trong quá trình đánh giá E-HSDT hoặc thương thảo hợp đồng):- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Vật liệu xây dựng.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu đồng thời không tham gia gói thầu khác trùng thời gian làm việc với gói thầu này (đối với nhân sự do nhà thầu huy động).- Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu).- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình giao thông (cầu, đường bộ) cấp III trở lên (có bề rộng nền đường > 9m, phần cầu có tải trọng thiết kế HL93 trở lên, bề rộng mặt cầu > 9,0m). Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có ghi tên của nhân sự và các tài liệu chứng minh quy mô công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình trong quá trình đánh giá E-HSDT hoặc thương thảo hợp đồng):- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động/An toàn lao động.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu đồng thời không tham gia gói thầu khác trùng thời gian làm việc với gói thầu này (đối với nhân sự do nhà thầu huy động).- Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu).- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình giao thông (cầu, đường bộ) cấp III trở lên (có bề rộng nền đường > 9m, phần cầu có tải trọng thiết kế HL93 trở lên, bề rộng mặt cầu > 9,0m). Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có ghi tên của nhân sự và các tài liệu chứng minh quy mô công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 50 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp sơ cấp nghề/trung cấp/cao đẳng nghề/chứng chỉ đào tạo nghề/ bằng nghề (xây dựng, cơ khí/hàn, vận hành máy xây dựng,...) hoặc các văn bằng khác có giá trị tương đương.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan cọc nhồi (Đường kính khoan >= 1200 mm) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Búa diezel đóng cọc, trọng lượng búa ≥ 1,2T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Búa diezel đóng cọc, trọng lượng búa ≥ 3,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Trạm trộn BTXM ≥ 50m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy bơm bê tông ≥ 50m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô chuyển trộn (chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 12 |
| 7-Xe đào, dung tích gầu ≥ 0,5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Xe đào, dung tích gầu ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Xe lu bánh thép ≥ 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy lu bánh lốp/bánh hơi ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu rung ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 7 |
| 12-Xe ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 13-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Cần trục bánh xích, sức nâng ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và chứng nhận kết quả kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 15-Sà lan, tải trọng ≥ 200T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 16-Ô tô tự đổ ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 17-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 18-Máy rải BTNN | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh và chứng nhận kết quả kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy (xe) rải đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh và chứng nhận kết quả kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh và chứng nhận kết quả kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh và chứng nhận kết quả kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh và chứng nhận kết quả kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án 2 tỉnh Sóc Trăng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình (Đoạn 2 từ Km29+300 đến Km56+678) Tuyến đường trục phát triển kinh tế Đông Tây, tỉnh Sóc Trăng 1260 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách trung ương và ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | 1. Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cơ quan có thẩm quyền cấp (Cục Quản lý hoạt động xây dựng thuộc Bộ xây dựng hoặc Sở Xây dựng nơi nhà thầu có đăng ký trụ sở chính) trong đó có lĩnh vực Thi công xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ) từ hạng III trở lên theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng (Trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh). 2. Bản cam kết của nhà thầu về việc huy động nhân sự, thiết bị thi công dự kiến cho gói thầu, trong đó có cam kết không huy động nhân sự và thiết bị đang thực hiện gói thầu khác trùng với thời gian dự kiến thực hiện gói thầu này; 3. Bảng chủng loại vật tư dự kiến sử dụng cho công trình; 4. Tài liệu chứng minh nhà thầu thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi theo quy định tại mục CDNT 29.2; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Địa chỉ: Số 79A, đường Nguyễn Chí Thanh, phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng;
- Điện thoại: (0299) 3620 798;
- Fax: (029 9) 3868 086; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Sóc Trăng - Địa chỉ: Số 01 đường Châu Văn Tiếp, phường 2, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 0299.3822339 - 0299.3821483; - Fax: 0299.3820473. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, tỉnh Sóc Trăng): - Địa chỉ: số 21 Trần Hưng Đạo, TP Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. - Điện thoại: 02993.822333; - Fax: 0299.3822333; |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư, tỉnh Sóc Trăng): - Địa chỉ: số 21 Trần Hưng Đạo, TP Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. - Điện thoại: 02993.822333; - Fax: 0299.3822333; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: PHẦN TUYẾN ĐOẠN KM29+300 - KM40+000 | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 503,5676 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I (1km đầu) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 503,5676 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I (4km tiếp theo) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 503,5676 | 100m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I (7.55km cuối) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 503,5676 | 100m3/1km |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 852,7927 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2.100,2403 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 215,7878 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 462,208 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 712,0214 | 100m3 |
| 10 | Vải địa kỹ thuật Loại 1 lót nền R>=12kN/m | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1.545,936 | 100m2 |
| 11 | Vải địa kỹ thuật Loại 2 lót nền R>=25kN/m | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 968,8562 | 100m2 |
| 12 | Lát gạch xi măng (chỉ tính NC) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 5.542,82 | m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông C20, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 429,573 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 21,2682 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 41,0173 | 100m2 |
| 16 | Vữa xi măng C10 (chỉ tính VL) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 13,853 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, C10, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 332,569 | m3 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 101 | 1cấu kiện |
| 19 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông C20, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 9,09 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,9676 | 100m2 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, C10, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,212 | m3 |
| 22 | Đắp đất dải phân cách | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 4,797 | 100m3 |
| 23 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 823,5096 | 100m2 |
| 24 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 823,5096 | 100m2 |
| 25 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 172,8669 | 100m3 |
| 26 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 3,6237 | 100m2 |
| 27 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 3,6237 | 100m2 |
| 28 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 3,2664 | 100m3 |
| 29 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 26,0205 | 100m2 |
| 30 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 26,0204 | 100m2 |
| 31 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 5,5974 | 100m3 |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông C25, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 627,116 | m3 |
| 33 | Rải lớp nilon lót | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 39,1947 | 100m2 |
| 34 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 4,7034 | 100m3 |
| 35 | Gia cố nền đất yếu cấy bấc thấm bằng máy | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1.787,12 | 100m |
| 36 | Cung cấp tấm bản 0.5x0.5x0.02m | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2,473 | tấn |
| 37 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2,52 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2,646 | 100m |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 73,71 | 1m2 |
| 40 | Cung cấp cọc gỗ 10x10cm, L=1.70m | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 214,2 | m |
| 41 | Cung cấp đinh mũ | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 126 | cái |
| 42 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 61,8922 | 100m3 |
| 43 | Đắp cát bù lún K95 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 84,879 | 100m3 |
| 44 | Đắp cát gia tải K95 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 424,1624 | 100m3 |
| 45 | Đắp cát hạt trung K95 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 196,3676 | 100m3 |
| 46 | Đào dỡ tải | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 239,7642 | 100m3 |
| 47 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 25,5292 | 100m3 |
| 48 | Đắp cát nền K95 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 57,3535 | 100m3 |
| 49 | Vải địa kỹ thuật cường độ R>=12kN/m | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 223,8555 | 100m2 |
| 50 | Vải địa kỹ thuật cường độ R>=25kN/m | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 74,8712 | 100m2 |
| 51 | Vải địa kỹ thuật cường độ R>=200kN/m | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 330,5213 | 100m2 |
| 52 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 9,108 | 100m3 |
| 53 | Vải địa kỹ thuật cường độ R>=12kN/m | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 64,68 | 100m2 |
| 54 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 945,52 | m2 |
| 55 | Vạch sơn giảm tốc (sơn phản quang dày 6 mm) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 286,2 | m2 |
| 56 | Cung cấp biển báo tròn D=90cm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2 | cái |
| 57 | Cung cấp biển báo tam giác L=90cm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 56 | cái |
| 58 | Cung cấp biển báo chữ nhật 65x100 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 14 | cái |
| 59 | Cung cấp biển báo chữ nhật 135x70 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 22 | cái |
| 60 | Cung cấp biển báo chữ nhật 150x240 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 5 | cái |
| 61 | Cung cấp trụ đỡ biển báo | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 250,34 | m |
| 62 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn, bát giác | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 56 | cái |
| 64 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 41 | cái |
| 65 | Thép 340x40x3 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,0224 | tấn |
| 66 | Thép L40x40x3 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,0814 | tấn |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 71,31 | 1m2 |
| 68 | Cung cấp Bulong D13, L=12cm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 248 | bộ |
| 69 | Cung cấp Bulong D13, L=5cm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 140 | bộ |
| 70 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, C15, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 17,38 | m3 |
| 71 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 25,584 | 100m2 |
| 72 | Bê tông cọc, cột, bê tông C20, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 39,36 | m3 |
| 73 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, C10, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 118,08 | m3 |
| 74 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 5,2152 | tấn |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 984 | m2 |
| 76 | Thi công cọc tiêu BTCT | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1.968 | cái |
| 77 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,3432 | 100m2 |
| 78 | Bê tông cọc, cột, bê tông C20, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,76 | m3 |
| 79 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, C10, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,1 | m3 |
| 80 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 22,44 | m2 |
| 81 | Thi công cột km BTCT | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 22 | cái |
| 82 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,864 | 100m2 |
| 83 | Bê tông cọc, cột, bê tông C20, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 7,2 | m3 |
| 84 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, C10, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 9 | m3 |
| 85 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,4802 | tấn |
| 86 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 102,6 | m2 |
| 87 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 10,8 | 1m3 |
| 88 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 180 | 1 cấu kiện |
| 89 | Cung cấp tấm phản quang màu vàng 60x150mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,62 | m2 |
| 90 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2.492 | m |
| 91 | Cung cấp tấm đầu tôn sóng loại 1, L= 0.7m | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 44 | bộ |
| 92 | Cung cấp tấm cuối tôn sóng loại 2, L= 0.61m | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 92 | bộ |
| 93 | Cung cấp tấm tôn sóng dài 2.32m | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 100 | bộ |
| 94 | Cung cấp tấm tôn sóng dài 3.32m | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 764 | bộ |
| 95 | Cung cấp trụ tông sóng (thép D141x4.5), H=1870mm, dày 4mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 136 | trụ |
| 96 | Cung cấp trụ tông sóng (thép D141x4.5), H=2200mm, dày 4mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 796 | trụ |
| 97 | Cung cấp mũ cột D150x1.6 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 932 | bộ |
| 98 | Cung cấp thép đệm 50x70x300 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 932 | bộ |
| 99 | Cung cấp tấm chắn 310x200x10 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 932 | bộ |
| 100 | Cung cấp bu lông D16, L=35mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 9.320 | bộ |
| 101 | Cung cấp bu lông D19, L=180mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 932 | bộ |
| 102 | Cung cấp tiêu phản quang 1.6Tx40x65 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 932 | bộ |
| 103 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤1000mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 30 | 1 đoạn ống |
| 104 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, C20, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 86,6 | m3 |
| 105 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, C10, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 10,4 | m3 |
| 106 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,2105 | 100m3 |
| 107 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2,1785 | 100m2 |
| 108 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 86,6 | 100m |
| 109 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1000mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 160 | cái |
| 110 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông C20, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 17,6 | m3 |
| 111 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,3376 | tấn |
| 112 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,7104 | tấn |
| 113 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,426 | 100m2 |
| 114 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, C20, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,65 | m3 |
| 115 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, C10, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 11,04 | m3 |
| 116 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,1655 | 100m3 |
| 117 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 106,2 | 100m |
| 118 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1000mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 25 | mối nối |
| 119 | Vữa xi măng C10 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1 | m3 |
| 120 | Lát gạch xi măng (chỉ tính NC) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 604,253 | m2 |
| 121 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông C20, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 48,34 | m3 |
| 122 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2,3184 | tấn |
| 123 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 4,4715 | 100m2 |
| 124 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, C10, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 36,255 | m3 |
| 125 | Vữa xi măng C10 (chỉ tính VL) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,511 | m3 |
| 126 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 20,4 | m3 |
| 127 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 5,1439 | 100m3 |
| 128 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2,9735 | 100m3 |
| 129 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 3,7976 | 100m3 |
| 130 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, C20, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 12,27 | m3 |
| 131 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,7362 | 100m2 |
| 132 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, C10, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 3,272 | m3 |
| 133 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,0327 | 100m3 |
| 134 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 17,6688 | 100m |
| 135 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 162,18 | 100m |
| 136 | Đắp bao tải đất | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 82,978 | m3 |
| 137 | Vải bạt chắn đất | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2,408 | 100m2 |
| 138 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 17,46 | 100m |
| 139 | Cừ tràm cặp cổ | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,76 | 100m |
| 140 | Thép neo D6 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,0233 | tấn |
| 141 | Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông C30, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 300,427 | m3 |
| 142 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,4433 | tấn |
| 143 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 6,946 | tấn |
| 144 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 7,8442 | tấn |
| 145 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 11,8188 | tấn |
| 146 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 21,0686 | tấn |
| 147 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 9,8755 | tấn |
| 148 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, C10, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 24,66 | m3 |
| 149 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,8586 | 100m2 |
| 150 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 9,3605 | 100m2 |
| 151 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,5753 | 100m2 |
| 152 | Quét bitum nhựa thân cống | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 605,168 | m2 |
| 153 | Đóng cọc BTCT D400mm loại A (dưới nước) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 24,6 | 100m |
| 154 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, C30, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 3,9 | m3 |
| 155 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,2356 | tấn |
| 156 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 5,1293 | tấn |
| 157 | Lắp đặt cấu kiện thép tấm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,2324 | tấn |
| 158 | Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK 400mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 156 | 1 mối nối |
| 159 | Quét nhựa bitum mối nối cọc | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 20,28 | m2 |
| 160 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,5407 | tấn |
| 161 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,4557 | tấn |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2,592 | 100m |
| 163 | Tấm polyme ngăn nước | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 109,491 | m |
| 164 | Vữa xi măng C10 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,24 | m3 |
| 165 | Bitum chèn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,055 | m3 |
| 166 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,1199 | tấn |
| 167 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 8,921 | tấn |
| 168 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, C25, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 101,284 | m3 |
| 169 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 5,4862 | 100m2 |
| 170 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, C10, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 6,337 | m3 |
| 171 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,0634 | 100m3 |
| 172 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 71,28 | 100m |
| 173 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,0569 | tấn |
| 174 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2,9752 | tấn |
| 175 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, C25, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 53,874 | m3 |
| 176 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,1717 | 100m2 |
| 177 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, C10, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 10,6 | m3 |
| 178 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,106 | 100m3 |
| 179 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 119,25 | 100m |
| 180 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, C25, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 157,719 | m3 |
| 181 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,0715 | tấn |
| 182 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 14,8682 | tấn |
| 183 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 9,3931 | tấn |
| 184 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, C10, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 41,805 | m3 |
| 185 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,3692 | 100m2 |
| 186 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 70,72 | m2 |
| 187 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 43,266 | m3 |
| 188 | Lát gạch xi măng (chỉ tính NC) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 904,381 | m2 |
| 189 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông C20, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 70,085 | m3 |
| 190 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 3,4703 | tấn |
| 191 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,0708 | 100m2 |
| 192 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, C10, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 52,564 | m3 |
| 193 | Vữa xi măng C10 (chỉ tính VL) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2,736 | m3 |
| 194 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, C20, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 48,385 | m3 |
| 195 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,9497 | 100m2 |
| 196 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, C10, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 12,998 | m3 |
| 197 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,13 | 100m3 |
| 198 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 70,245 | 100m |
| 199 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 171,05 | 100m |
| 200 | Đắp cát hạt trung K95 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 30,107 | 100m3 |
| 201 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 19,1041 | 100m3 |
| 202 | Đắp vòng vây bằng bao tải đất | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 240,635 | m3 |
| 203 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 42,39 | 100m |
| 204 | Cừ tràm cặp cổ | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 3,72 | 100m |
| 205 | Thép neo D6 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,0549 | tấn |
| B | HẠNG MỤC 2: PHẦN TUYẾN HUYỆN MỸ XUYÊN (ĐOẠN KM40+00 - KM56+678) | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 325,9727 | 100m3 |
| 2 | Đánh cấp | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,1262 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 759,671 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát K95 (không tính vật liệu) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 111,059 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát K95 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1.511,7075 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát K95 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 176,7897 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát K98 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 297,4032 | 100m3 |
| 8 | Đắp sét bao taluy K>0.95 (tận dụng từ đất đào nền đường) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 471,9948 | 100m3 |
| 9 | Vải địa kỹ thuật Loại 1 lót nền R12,5kN/m | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 678,0568 | 100m2 |
| 10 | Vải địa kỹ thuật Loại 2 ngăn cách R25kN/m | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1.153,6304 | 100m2 |
| 11 | Lát gạch | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 6.208,7666 | m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 C20 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 481,182 | m3 |
| 13 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 23,8233 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 45,9451 | 100m2 |
| 15 | Vữa xi măng C10 (lát gạch) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 15,5173 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 372,526 | m3 |
| 17 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 126,3122 | m3 |
| 18 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 34,5824 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 5,0144 | 100m2 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,5187 | 100m3 |
| 21 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 248,9933 | 100m |
| 22 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 547,2851 | 100m2 |
| 23 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 547,2046 | 100m2 |
| 24 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 114,9309 | 100m3 |
| 25 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 28,4128 | 100m2 |
| 26 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 28,1092 | 100m2 |
| 27 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,9112 | 100m3 |
| 28 | Bù vênh Đá dăm nước | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2,9021 | 100m3 |
| 29 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,8928 | 100m3 |
| 30 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 28,4128 | 100m2 |
| 31 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 4,4683 | 100m2 |
| 32 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 4,4683 | 100m2 |
| 33 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,5362 | 100m3 |
| 34 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 784,112 | m3 |
| 35 | Rải lớp ni long lót | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 49,007 | 100m2 |
| 36 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 5,8808 | 100m3 |
| 37 | Gia cố nền đất yếu bằng bấc thấm. Cấy bấc thấm bằng máy | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 930,87 | 100m |
| 38 | Cung cấp thép tấm, thép bản | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,0014 | tấn |
| 39 | Lắp đặt ống thép đen D50mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,659 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PVC D150mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,731 | 100m |
| 41 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 136,4985 | m2 |
| 42 | Cung cấp cọc gỗ 10x10cm, L=1.70m | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 122,4 | m |
| 43 | Đinh mũ | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 72 | cái |
| 44 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 35,702 | 100m3 |
| 45 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 32,1318 | 100m3 |
| 46 | Đắp cát K95 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 70,8399 | 100m3 |
| 47 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (cát hạt trung) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 115,1219 | 100m3 |
| 48 | Cát mịn gia tải | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 199,5653 | 100m3 |
| 49 | Dỡ tải cát mịn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 123,3989 | 100m3 |
| 50 | Vải địa kỹ thuật cường độ R>=200/50kN/m | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 330,8371 | 100m2 |
| 51 | Vải địa kỹ thuật cường độ R>=400kN/m | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 192,4894 | 100m2 |
| 52 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,6638 | 100m3 |
| 53 | Vải địa kỹ thuật cường độ R>=12kN/m | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 25,0396 | 100m2 |
| 54 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 5.825,0063 | m2 |
| 55 | Vạch sơn giảm tốc (sơn phản quang dày 6 mm) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 560 | m2 |
| 56 | Cung cấp biển báo tròn D=90cm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 7 | cái |
| 57 | Cung cấp biển báo tam giác L=90cm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 111 | cái |
| 58 | Cung cấp biển báo chữ nhật 65x100 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 41 | cái |
| 59 | Cung cấp biển báo chữ nhật 135x70 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 14 | cái |
| 60 | Cung cấp biển báo chữ nhật 150x240 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 10 | cái |
| 61 | Cung cấp biển báo chữ nhật 65x40 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 15 | cái |
| 62 | Cung cấp trụ đỡ biển báo | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 475,73 | m |
| 63 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn, bát giác | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 7 | cái |
| 64 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 111 | cái |
| 65 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 80 | cái |
| 66 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,0413 | tấn |
| 67 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,1546 | tấn |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 133,34 | m2 |
| 69 | Cung cấp Bulong D13, L=12cm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 368 | bộ |
| 70 | Cung cấp Bulong D13, L=5cm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 258 | bộ |
| 71 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 25,138 | m3 |
| 72 | Ván khuôn cọc Km, cọc tiêu | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 32,318 | 100m2 |
| 73 | Bê tông cọc, cột C15 (cọc tiêu, cọc Km) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 49,72 | m3 |
| 74 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 149,16 | m3 |
| 75 | Cốt thép tiêu | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 6,5879 | tấn |
| 76 | Sơn cọc tiêu, cọc Km | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1.068,98 | m2 |
| 77 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép (chỉ tính công) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2.486 | cái |
| 78 | Cung cấp tấm phản quang | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 22,374 | m2 |
| 79 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,4916 | m3 |
| 80 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1.722 | m |
| 81 | Cung cấp tấm tôn sóng dài 3,32m | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 454 | bộ |
| 82 | Cung cấp tấm tôn sóng dài 2,32m | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 198 | bộ |
| 83 | Cung cấp tấm đầu tôn lượn sóng loại 1, L=0,7m | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 68 | bộ |
| 84 | Cung cấp tấm đầu tôn lượn sóng loại 2, L=0,61m | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 36 | bộ |
| 85 | Cung cấp trụ tôn sóng D141x4,5, H=1870mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 68 | trụ |
| 86 | Cung cấp trụ tôn sóng D141x4,5, H=2200mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 584 | trụ |
| 87 | Cung cấp bu lông D16, L=35mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 6.520 | bộ |
| 88 | Cung cấp bu lông D19, L=180mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 652 | bộ |
| 89 | Cung cấp mũ cột D150x1,6 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 652 | bộ |
| 90 | Cung cấp bản đệm 50x70x300 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 652 | bộ |
| 91 | Cung cấp tiêu phản quang | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 652 | bộ |
| 92 | Cung cấp bản thép 310x200x10 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 652 | bộ |
| 93 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 C20 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 3,29 | m3 |
| 94 | Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,3995 | 100m2 |
| 95 | Cung cấp tiêu phản quang | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 94 | bộ |
| 96 | Cung cấp thép ống | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,0774 | tấn |
| 97 | Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 47 | cấu kiện |
| 98 | Ván khuôn cọc Km, cọc tiêu | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,2496 | 100m2 |
| 99 | Bê tông cọc, cột C15 (cọc tiêu, cọc Km) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 100 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,28 | m3 |
| 101 | Sơn cọc tiêu, cọc Km | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 16,32 | m2 |
| 102 | Cung cấp tấm phản quang | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,144 | m2 |
| 103 | Thi công cọc Km (chỉ tính công) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 16 | cái |
| 104 | Ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,4304 | 100m2 |
| 105 | Bê tông cọc, cột C20 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 11,622 | m3 |
| 106 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 15,198 | m3 |
| 107 | Cốt thép cọc, cột, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,7951 | tấn |
| 108 | Sơn cọc | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 169,86 | m2 |
| 109 | Cung cấp tấm phản quang | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2,682 | m2 |
| 110 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 298 | cái |
| 111 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, D1000mm, H30 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 9 | đoạn ống |
| 112 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 1500mm, H30 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 37 | đoạn ống |
| 113 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 1500mm, H30 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 3 | đoạn ống |
| 114 | Bê tông tường chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 127,32 | m3 |
| 115 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 21,94 | m3 |
| 116 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,2488 | 100m3 |
| 117 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,343 | 100m3 |
| 118 | Ván khuôn tường | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 4,9018 | 100m2 |
| 119 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 186,57 | 100m |
| 120 | Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 154 | cấu kiện |
| 121 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 C20 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 50,28 | m3 |
| 122 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,7291 | tấn |
| 123 | Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,0617 | tấn |
| 124 | Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,2071 | 100m2 |
| 125 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 12,4 | m3 |
| 126 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 22,32 | m3 |
| 127 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,3348 | 100m3 |
| 128 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 251,1 | 100m |
| 129 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 8 | mối nối |
| 130 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1500mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 35 | mối nối |
| 131 | Vữa xi măng C10 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,72 | m3 |
| 132 | Lát gạch | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 640,13 | m2 |
| 133 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 C20 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 31,003 | m3 |
| 134 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,0659 | tấn |
| 135 | Vữa xi măng C10 (lát gạch) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,003 | m3 |
| 136 | Đá hộc xếp khan | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 115,22 | m3 |
| 137 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 9,0714 | 100m3 |
| 138 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 291,3408 | 100m |
| 139 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 14,59 | m3 |
| 140 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 3,25 | m3 |
| 141 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,049 | 100m3 |
| 142 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 24,0495 | 100m |
| 143 | Đắp bao tải đất | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 169,2 | m3 |
| 144 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 41,04 | 100m |
| 145 | Cừ tràm nẹp ngang | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 3,6 | 100m |
| 146 | Cung cấp thép tròn D>=6mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 53,28 | kg |
| 147 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,1125 | 100m3 |
| 148 | Bê tông cống hộp, đá 1x2 C30 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 123,4768 | m3 |
| 149 | Cốt thép bản nắp, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,2077 | tấn |
| 150 | Cốt thép bản nắp, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 5,4352 | tấn |
| 151 | Cốt thép bản nắp, đường kính cốt thép >18mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 19,074 | tấn |
| 152 | Ván khuôn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2,8512 | 100m2 |
| 153 | Bê tông cống hộp, đá 1x2 C30 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 150,6855 | m3 |
| 154 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,2659 | tấn |
| 155 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 7,1012 | tấn |
| 156 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 21,5422 | tấn |
| 157 | Ván khuôn tường | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 3,7565 | 100m2 |
| 158 | Bê tông cống hộp, đá 1x2 C30 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 123,4768 | m3 |
| 159 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,2077 | tấn |
| 160 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 5,4352 | tấn |
| 161 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 19,074 | tấn |
| 162 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2,8512 | 100m2 |
| 163 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 31,9591 | m3 |
| 164 | Quét nhựa bitum nóng vào tường (2 lớp) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 765,922 | m2 |
| 165 | Bê tông tường chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 66,7305 | m3 |
| 166 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,064 | tấn |
| 167 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 3,1341 | tấn |
| 168 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 5,2357 | tấn |
| 169 | Ván khuôn tường | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2,6409 | 100m2 |
| 170 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 56,056 | m3 |
| 171 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,0618 | tấn |
| 172 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2,4781 | tấn |
| 173 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 5,921 | tấn |
| 174 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,5587 | 100m2 |
| 175 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 140,5964 | 100m |
| 176 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 12,202 | m3 |
| 177 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,183 | 100m3 |
| 178 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,131 | tấn |
| 179 | Cốt thép bản nắp, đường kính cốt thép >18mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,131 | tấn |
| 180 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,131 | tấn |
| 181 | Tấm polyme ngăn nước | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 19,6 | m |
| 182 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,392 | m2 |
| 183 | Vữa xi măng C10 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,196 | m3 |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,51 | 100m |
| 185 | Bitum chèn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,011 | m3 |
| 186 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,8951 | tấn |
| 187 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,8951 | tấn |
| 188 | Tấm polyme ngăn nước | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 89,8 | m |
| 189 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2,584 | m2 |
| 190 | Vữa xi măng C10 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,768 | m3 |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2,37 | 100m |
| 192 | Bitum chèn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,0512 | m3 |
| 193 | Đóng cọc BTCT D400mm loại A (dưới nước) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 20,964 | 100m |
| 194 | Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc D400mm (6,01kg/mn) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 140 | mối nối |
| 195 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,1691 | tấn |
| 196 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 3,6826 | tấn |
| 197 | Cung cấp thép tấm, thép bản | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,1671 | tấn |
| 198 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 3,0401 | m3 |
| 199 | Cung cấp thép tấm, thép bản | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,2979 | tấn |
| 200 | Bê tông nền, đá 1x2 C25 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 107,97 | m3 |
| 201 | Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,0503 | tấn |
| 202 | Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 4,7552 | tấn |
| 203 | Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 13,0395 | tấn |
| 204 | Ván khuôn mặt đường | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,0928 | 100m2 |
| 205 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 28,98 | m3 |
| 206 | Bê tông tường chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 111,24 | m3 |
| 207 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,1022 | tấn |
| 208 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 11,1122 | tấn |
| 209 | Ván khuôn tường | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 3,8104 | 100m2 |
| 210 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 13,56 | m3 |
| 211 | Đóng cọc BTCT D400mm loại C (dưới nước) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 17,83 | 100m |
| 212 | Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc D400mm (6,01kg/mn) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 180 | mối nối |
| 213 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,1812 | tấn |
| 214 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 3,9456 | tấn |
| 215 | Cung cấp thép tấm, thép bản | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,179 | tấn |
| 216 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 3,2572 | m3 |
| 217 | Cung cấp thép tấm, thép bản | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,3192 | tấn |
| 218 | Đá hộc xếp khan | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 62,64 | m3 |
| 219 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 15,66 | m3 |
| 220 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,3417 | 100m2 |
| 221 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,3417 | 100m2 |
| 222 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,0683 | 100m3 |
| 223 | Lát gạch | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 452,368 | m2 |
| 224 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 C20 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 35,0672 | m3 |
| 225 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,1083 | tấn |
| 226 | Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 3,3484 | 100m2 |
| 227 | Vữa xi măng C10 (lát gạch) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,8555 | m3 |
| 228 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 27,1421 | m3 |
| 229 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 16,1723 | m3 |
| 230 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,6924 | 100m2 |
| 231 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 4,4613 | m3 |
| 232 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,0669 | 100m3 |
| 233 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 32,1216 | 100m |
| 234 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 252,1071 | 100m |
| 235 | Đắp cát K98 (cát hạt trung) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 21,9337 | 100m3 |
| 236 | Đắp bao tải đất | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 197,4 | m3 |
| 237 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 47,61 | 100m |
| 238 | Cừ tràm nẹp ngang | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 4,2 | 100m |
| 239 | Cung cấp thép tròn D>=6mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 60,495 | kg |
| 240 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 9,3286 | 100m3 |
| 241 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, D1000mm, H30 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 46 | đoạn ống |
| 242 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, D1000mm, H30 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2 | đoạn ống |
| 243 | Bê tông tường chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 200,72 | m3 |
| 244 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 29,9 | m3 |
| 245 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,3744 | 100m3 |
| 246 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,6526 | 100m3 |
| 247 | Ván khuôn tường | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 5,8726 | 100m2 |
| 248 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 280,8 | 100m |
| 249 | Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 240 | cấu kiện |
| 250 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 C20 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 25,4208 | m3 |
| 251 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,5071 | tấn |
| 252 | Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,0648 | tấn |
| 253 | Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,8086 | 100m2 |
| 254 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 6,2154 | m3 |
| 255 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 16,7576 | m3 |
| 256 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,2514 | 100m3 |
| 257 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 188,595 | 100m |
| 258 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 35 | mối nối |
| 259 | Vữa xi măng C10 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,4 | m3 |
| 260 | Lát gạch | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 826,8 | m2 |
| 261 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 C20 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 40,0985 | m3 |
| 262 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,3784 | tấn |
| 263 | Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 3,8391 | 100m2 |
| 264 | Vữa xi măng C10 (lát gạch) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,2935 | m3 |
| 265 | Đá hộc xếp khan | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 184,34 | m3 |
| 266 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 3,8648 | 100m3 |
| 267 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2,6864 | 100m3 |
| 268 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 4,672 | 100m3 |
| 269 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 26 | m3 |
| 270 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 6,24 | m3 |
| 271 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,0936 | 100m3 |
| 272 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 44,928 | 100m |
| 273 | Đắp bao tải đất | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 149,084 | m3 |
| 274 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 36,855 | 100m |
| 275 | Cừ tràm nẹp ngang | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 3,172 | 100m |
| 276 | Cung cấp thép tròn D>=6mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 51,2265 | kg |
| 277 | Ống cống BTCT H10, D800, L=4m | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 40 | đoạn ống |
| 278 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 29 | mối nối |
| 279 | Vữa xi măng C10 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,116 | m3 |
| 280 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 C20 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 5,6 | m3 |
| 281 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,1496 | tấn |
| 282 | Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,2928 | tấn |
| 283 | Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,44 | 100m2 |
| 284 | Lắp đặt gối cống D | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 80 | cái |
| 285 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 3,072 | m3 |
| 286 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,0461 | 100m3 |
| 287 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 34,56 | 100m |
| 288 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 5,1912 | 100m3 |
| 289 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 4,2918 | 100m3 |
| 290 | Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 11 | cấu kiện |
| 291 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 C20 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 22,45 | m3 |
| 292 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,0246 | tấn |
| 293 | Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2,8101 | tấn |
| 294 | Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,4802 | 100m2 |
| 295 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2 C20 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 16,44 | m3 |
| 296 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,0015 | tấn |
| 297 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 3,0492 | tấn |
| 298 | Ván khuôn tường | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,3456 | 100m2 |
| 299 | Thép bậc thang mạ kẽm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,0467 | tấn |
| 300 | Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 11 | cấu kiện |
| 301 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 C20 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,496 | m3 |
| 302 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,0694 | tấn |
| 303 | Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,1954 | tấn |
| 304 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,1574 | tấn |
| 305 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,1574 | tấn |
| 306 | Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,176 | 100m2 |
| 307 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,6705 | tấn |
| 308 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,6705 | tấn |
| 309 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,528 | m3 |
| 310 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,0528 | 100m2 |
| 311 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 5,7 | m3 |
| 312 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,0855 | 100m3 |
| 313 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 64,125 | 100m |
| 314 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2,1908 | 100m3 |
| 315 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,1367 | 100m3 |
| 316 | Sử dụng cọc thép hình I200x100 (KH = 1,17%*6 lần *0,2th+3,5%*6 lần) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 317 | Đóng cọc thép hình ngập đất trên cạn L | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 6,6 | 100m |
| 318 | Đóng cọc thép hình không ngập đất trên cạn L | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 319 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 6,6 | 100m cọc |
| 320 | Khấu hao thép tấm (KH= 1,17%*0,2tháng*6lần+3,5%*6lần) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 19,56 | tấn |
| 321 | Đóng thép tấm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 322 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,24 | 100m cọc |
| 323 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 4,4km, đất cấp I | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 114,7053 | 100m3 |
| 324 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 4,4km, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,8928 | 100m3 |
| 325 | Cung cấp biển báo tam giác L=70cm (KH=1,5%*12th) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 6 | cái |
| 326 | Cung cấp biển báo tròn D=70cm (KH=1,5%*12th) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 8 | cái |
| 327 | Cung cấp biển báo chữ nhật 70x30 (KH=1,5%*12th) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2 | cái |
| 328 | Cung cấp biển báo chữ nhật 90x130 (KH=1,5%*12th) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2 | cái |
| 329 | Cung cấp trụ đỡ biển báo (KH=1,5%*12th) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 40,62 | m |
| 330 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn, bát giác | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 8 | cái |
| 331 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 6 | cái |
| 332 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 4 | cái |
| 333 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,0131 | tấn |
| 334 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,0131 | tấn |
| 335 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 9,78 | m2 |
| 336 | Cung cấp Bulong D13, L=12cm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 36 | bộ |
| 337 | Cung cấp Bulong D13, L=5cm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 28 | bộ |
| 338 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,464 | m3 |
| 339 | Lắp đặt hàng rào | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 800 | m |
| 340 | Gia công cột bằng thép hình (KH=1,5%*2th+5%) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 4,481 | tấn |
| 341 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 4,481 | tấn |
| 342 | Cung cấp tôn dày 0.4mm (KH=1,5%*2th+5%) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 818,07 | m2 |
| 343 | Cung cấp đèn báo hiệu (KH=1,5%*2th) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 134 | cái |
| 344 | Khoan tạo lỗ đường kính nhỏ vào đất, độ sâu hố khoan 0-5m | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 60,3 | m |
| 345 | Cung cấp ốc vít | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 670 | cái |
| C | HẠNG MỤC 3: PHẦN TUYẾN THỊ XÃ VĨNH CHÂU (ĐOẠN KM40+00 - KM56+678) | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 270,3753 | 100m3 |
| 2 | Đánh cấp | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 31,5193 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 664,4896 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát K95 (Tận dụng) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 25,7779 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát K95 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1.191,348 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát K95 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 169,4412 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát K98 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 280,2878 | 100m3 |
| 8 | Đắp sét bao taluy K>0.95 (tận dụng từ đất đào nền đường) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 381,9195 | 100m3 |
| 9 | Vải địa kỹ thuật Loại 1 lót nền R12,5kN/m | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 650,8411 | 100m2 |
| 10 | Vải địa kỹ thuật Loại 2 ngăn cách R25kN/m | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1.052,6544 | 100m2 |
| 11 | Lát gạch | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1.657,4712 | m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 C20 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 128,464 | m3 |
| 13 | Cốt thép panen, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 6,3602 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 12,2662 | 100m2 |
| 15 | Vữa xi măng C10 (lát gạch) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 4,1427 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 99,4483 | m3 |
| 17 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 57,6364 | m3 |
| 18 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 15,78 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2,2881 | 100m2 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,2367 | 100m3 |
| 21 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 113,616 | 100m |
| 22 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 520,2395 | 100m2 |
| 23 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 520,3074 | 100m2 |
| 24 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 108,8694 | 100m3 |
| 25 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 127,4915 | 100m2 |
| 26 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 128,0961 | 100m2 |
| 27 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,818 | 100m3 |
| 28 | Bù vênh Đá dăm nước | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 22,5166 | 100m3 |
| 29 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,2803 | 100m3 |
| 30 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 127,4915 | 100m2 |
| 31 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 7,4124 | 100m2 |
| 32 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 7,4124 | 100m2 |
| 33 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,0672 | 100m3 |
| 34 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 316,9552 | m3 |
| 35 | Rải lớp ni long lót | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 19,8097 | 100m2 |
| 36 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2,3772 | 100m3 |
| 37 | Gia cố nền đất yếu bằng bấc thấm. Cấy bấc thấm bằng máy | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 242,44 | 100m |
| 38 | Cung cấp thép tấm, thép bản | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,3533 | tấn |
| 39 | Lắp đặt ống thép đen D50mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,405 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PVC D150mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,423 | 100m |
| 41 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 33,6652 | m2 |
| 42 | Cung cấp cọc gỗ 10x10cm, L=1.70m | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 30,6 | m |
| 43 | Cung cấp đinh mũ | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 18 | cái |
| 44 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 7,6521 | 100m3 |
| 45 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 6,8869 | 100m3 |
| 46 | Đắp cát K95 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 16,1434 | 100m3 |
| 47 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (cát hạt trung) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 27,9323 | 100m3 |
| 48 | Cát mịn gia tải | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 47,3981 | 100m3 |
| 49 | Cát hạt mịn dỡ tải | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 28,6421 | 100m3 |
| 50 | Vải địa kỹ thuật cường độ R>=400kN/m | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 41,9105 | 100m2 |
| 51 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,3878 | 100m3 |
| 52 | Vải địa kỹ thuật cường độ R>=12kN/m | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 5,8355 | 100m2 |
| 53 | Bê tông cống hộp, đá 1x2 C30 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 285,2916 | m3 |
| 54 | Cốt thép bản nắp, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,5276 | tấn |
| 55 | Cốt thép bản nắp, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 11,6146 | tấn |
| 56 | Cốt thép bản nắp, đường kính cốt thép >18mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 49,3609 | tấn |
| 57 | Ván khuôn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 5,8443 | 100m2 |
| 58 | Bê tông cống hộp, đá 1x2 C30 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 285,2916 | m3 |
| 59 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,5915 | tấn |
| 60 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 11,6146 | tấn |
| 61 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 49,3609 | tấn |
| 62 | Ván khuôn tường | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 5,8443 | 100m2 |
| 63 | Bê tông cống hộp, đá 1x2 C30 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 285,2916 | m3 |
| 64 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,5276 | tấn |
| 65 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 11,6146 | tấn |
| 66 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 49,3609 | tấn |
| 67 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 5,8443 | 100m2 |
| 68 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 57,2188 | m3 |
| 69 | Quét nhựa bitum nóng vào tường (2 lớp) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1.533,564 | m2 |
| 70 | Bê tông tường chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 78,5231 | m3 |
| 71 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,1092 | tấn |
| 72 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2,0855 | tấn |
| 73 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 12,2747 | tấn |
| 74 | Ván khuôn tường | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2,3337 | 100m2 |
| 75 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 100,8 | m3 |
| 76 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,1403 | tấn |
| 77 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2,6827 | tấn |
| 78 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 15,7814 | tấn |
| 79 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2,9967 | 100m2 |
| 80 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 198,2971 | 100m |
| 81 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 17,6264 | m3 |
| 82 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,2644 | 100m3 |
| 83 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,262 | tấn |
| 84 | Cốt thép bản nắp, đường kính cốt thép >18mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,262 | tấn |
| 85 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,262 | tấn |
| 86 | Tấm polyme ngăn nước | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 39,2 | m |
| 87 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,784 | m2 |
| 88 | Vữa xi măng C10 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,392 | m3 |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,02 | 100m |
| 90 | Bitum chèn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,022 | m3 |
| 91 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,6183 | tấn |
| 92 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,6183 | tấn |
| 93 | Tấm polyme ngăn nước | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 158,4 | m |
| 94 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 3,168 | m2 |
| 95 | Vữa xi măng C10 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,584 | m3 |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 4,2 | 100m |
| 97 | Bitum chèn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,0907 | m3 |
| 98 | Đóng cọc BTCT D400mm loại A (dưới nước) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 35,095 | 100m |
| 99 | Nối cọc ống bê tông cốt thép D400 (6,01kg/mn) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 180 | mối nối |
| 100 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,2718 | tấn |
| 101 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 5,9184 | tấn |
| 102 | Cung cấp thép tấm, thép bản | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,2686 | tấn |
| 103 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 4,8858 | m3 |
| 104 | Cung cấp thép tấm, thép bản | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,4788 | tấn |
| 105 | Bê tông nền, đá 1x2 C25 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 217,44 | m3 |
| 106 | Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,0727 | tấn |
| 107 | Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 6,6278 | tấn |
| 108 | Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 19,2873 | tấn |
| 109 | Ván khuôn mặt đường | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,6732 | 100m2 |
| 110 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 38,88 | m3 |
| 111 | Bê tông tường chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 145,34 | m3 |
| 112 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,1357 | tấn |
| 113 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 14,6821 | tấn |
| 114 | Ván khuôn tường | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 4,9672 | 100m2 |
| 115 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 16,42 | m3 |
| 116 | Đóng cọc BTCT D400mm loại C (dưới nước) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 30,7715 | 100m |
| 117 | Nối cọc ống bê tông cốt thép D400 (6,01kg/mn) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 303 | mối nối |
| 118 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,305 | tấn |
| 119 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 6,6418 | tấn |
| 120 | Cung cấp thép tấm, thép bản | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,3014 | tấn |
| 121 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 5,483 | m3 |
| 122 | Cung cấp thép tấm, thép bản | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,5373 | tấn |
| 123 | Đá hộc xếp khan | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 96,96 | m3 |
| 124 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 24,24 | m3 |
| 125 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,7248 | 100m2 |
| 126 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,7248 | 100m2 |
| 127 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,3242 | 100m3 |
| 128 | Lát gạch | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 558,906 | m2 |
| 129 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 C20 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 43,3256 | m3 |
| 130 | Cốt thép panen, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,3693 | tấn |
| 131 | Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 4,1369 | 100m2 |
| 132 | Vữa xi măng C10 (lát gạch) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,0569 | m3 |
| 133 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 33,5344 | m3 |
| 134 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 29,348 | m3 |
| 135 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,2434 | 100m2 |
| 136 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 8,096 | m3 |
| 137 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,1214 | 100m3 |
| 138 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 58,2912 | 100m |
| 139 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 423,3302 | 100m |
| 140 | Đắp cát K98 (cát hạt trung) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 34,5279 | 100m3 |
| 141 | Đắp bao tải đất | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 223,72 | m3 |
| 142 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 54 | 100m |
| 143 | Cừ tràm nẹp ngang | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 4,76 | 100m |
| 144 | Cung cấp thép tròn D>=6mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 68,82 | kg |
| 145 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 15,8415 | 100m3 |
| 146 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 4,1km, đất cấp I | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 548,1991 | 100m3 |
| 147 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 4,1km, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,2803 | 100m3 |
| 148 | Lắp đặt hàng rào | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2.625 | m |
| 149 | Ống nhựa D80, L=1,2m | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 545 | Cột |
| 150 | Dây nhựa PVC sơn trắng đỏ | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 872 | m |
| 151 | Sơn trắng đỏ 3 nước | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 431,64 | m2 |
| 152 | Bê tông cọc, cột C20 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 10,2339 | m3 |
| 153 | Cung cấp đèn báo hiệu | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 218 | cái |
| D | HẠNG MỤC 4: CẦU THẠNH THỚI 2 | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1200, L | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 96 | m |
| 2 | Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1200, L | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 84 | m |
| 3 | Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1200, L>30m vào sét cứng, cát chặt (HSvl = 1,2; HSnc, mtc = 1,2 x 1,015) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 162 | m |
| 4 | Bê tông cọc khoan nhồi trên cạn D>1000mm, đá 1x2 C30 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 400,04 | m3 |
| 5 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 4,4004 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 4,4004 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 15km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 4,4004 | 100m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 4,896 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, ĐK >18mm (nối bằng cóc nối) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 31,064 | tấn |
| 10 | Cung cấp cút nối ống siêu âm D65 dày 2,5mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 54 | cái |
| 11 | Cung cấp cút nối ống siêu âm D119 dày 3,5mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 162 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống siêu âm D55,9/59,9mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 10,548 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống siêu âm D107/113,5mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 3,468 | 100m |
| 14 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,342 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,342 | tấn |
| 16 | Gia công ống vách thép cọc khoan nhồi (KH = 1,17% x 0,5th) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,297 | tấn |
| 17 | Cung cấp cóc nối thép CKN D16, L=300mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1.088 | cái |
| 18 | Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi, trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 6,541 | m3 |
| 19 | Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 396,972 | m3 |
| 20 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 5,765 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,0576 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (4km tiếp theo) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,0576 | 100m3/1km |
| 23 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III (12,56km cuối) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,0576 | 100m3/1km |
| 24 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, máy bơm BT tự hành, C30, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 112,13 | m3 |
| 25 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, máy bơm BT tự hành, C30, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 91,74 | m3 |
| 26 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2,0693 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2,0693 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 15km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2,0693 | 100m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,24 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 9,2 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 5,85 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 3,3556 | 100m2 |
| 33 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, C10, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 7,25 | m3 |
| 34 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,55 | m2 |
| 35 | Cung cấp thép tấm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 36 | Vữa không co ngót (vữa sika gourt 214-11) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,02 | m3 |
| 37 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2,5868 | 100m3 |
| 38 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,5984 | 100m3 |
| 39 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, C25, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 34,53 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 3,05 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2,68 | tấn |
| 42 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, C10, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 9,42 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,1307 | 100m2 |
| 44 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 15,84 | m2 |
| 45 | Đắp cát hạt trung bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 4,1893 | 100m3 |
| 46 | Lát gạch xi măng (chỉ tính NC) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 509,17 | m2 |
| 47 | Vữa xi măng C10 (chỉ tính VL) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,59 | m3 |
| 48 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông C20, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 40,75 | m3 |
| 49 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, thép tròn Fi ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2,0178 | tấn |
| 50 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn gạch lát | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 3,8906 | 100m2 |
| 51 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, C10, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 30,55 | m3 |
| 52 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, C20, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 13,94 | m3 |
| 53 | Ván khuôn chân khay | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,954 | 100m2 |
| 54 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, C10, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 3,82 | m3 |
| 55 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,0572 | 100m3 |
| 56 | Đóng cừ tràm Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 20,6082 | 100m |
| 57 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,2509 | 100m3 |
| 58 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,1394 | 100m3 |
| 59 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,5491 | 100m3 |
| 60 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,4838 | 100m3 |
| 61 | Đóng cọc ống BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK 400mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 30,04 | 100m |
| 62 | Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK 400mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 200 | 1 mối nối |
| 63 | Vữa không co ngót (vữa sika gourt 214-11) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 5 | m3 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,3 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 6,58 | tấn |
| 66 | Lắp đặt cấu kiện thép tấm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,83 | tấn |
| 67 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, C30, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 132,25 | m3 |
| 68 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,3423 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,3423 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 15km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,3423 | 100m3 |
| 71 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,13 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 13 | tấn |
| 73 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, C10, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 36,71 | m3 |
| 74 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,33 | 100m2 |
| 75 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật R>=25kN/m làm móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,6 | 100m2 |
| 76 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,2577 | 100m3 |
| 77 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I (4km tiếp theo) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,258 | 100m3/1km |
| 78 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I (12,56km cuối) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,258 | 100m3/1km |
| 79 | Lắp dựng dầm cầu I 33 bằng cần cẩu, trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 5 | 1 dầm |
| 80 | Cung cấp dầm BTCT DUL I 33 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 5 | dầm |
| 81 | Lắp đặt gối cầu 250x400x50mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 10 | cái |
| 82 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, C30, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 12 | m3 |
| 83 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,1218 | 100m3 |
| 84 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,1218 | 100m3 |
| 85 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 15km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,1218 | 100m3 |
| 86 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,77 | tấn |
| 87 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,08 | tấn |
| 88 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,0211 | 100m2 |
| 89 | Lắp đặt khe co giãn răng lược 5cm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 16 | 1m |
| 90 | Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,34 | tấn |
| 91 | Bê tông không co ngót cốt liệu nhỏ C40 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2,76 | m3 |
| 92 | Cung cấp thép tấm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 93 | Cung cấp vít nở D5mm, L=50mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 20 | cái |
| 94 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông C25 đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 16,28 | m3 |
| 95 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,59 | tấn |
| 96 | Gia công kết cấu thép ống lan can cầu (mạ kẽm) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,59 | tấn |
| 97 | Gia công kết cấu thép tấm lan can cầu (mạ kẽm) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,96 | tấn |
| 98 | Lắp dựng lan can cầu | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 3,56 | tấn |
| 99 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,8764 | 100m2 |
| 100 | Cung cấp bulon M18, L=30cm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 92 | cái |
| 101 | Cung cấp keo epoxy | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,06 | m3 |
| 102 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 103 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 150mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,204 | 100m |
| 104 | Cung cấp bộ nắp đậy bằng thép | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 105 | Cung cấp thép tấm, thép bản | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,06 | tấn |
| 106 | Cung cấp bulon D10, L=40mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 72 | cái |
| 107 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, C25, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,61 | m3 |
| 108 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,08 | tấn |
| 109 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,22 | tấn |
| 110 | Cung cấp thép tấm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,1 | tấn |
| 111 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,0351 | 100m2 |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,6308 | 100m |
| 113 | Cung cấp khuỷu cong D60 (90 độ) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 8 | cái |
| 114 | Cung cấp bulon D27, L=25cm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 16 | cái |
| 115 | Bê tông bản mặt cầu, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 57,32 | m3 |
| 116 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,5818 | 100m3 |
| 117 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,5818 | 100m3 |
| 118 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 15km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,5818 | 100m3 |
| 119 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 120 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 12,48 | tấn |
| 121 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,6824 | 100m2 |
| 122 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2,6 | 100m2 |
| 123 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2,6 | 100m2 |
| 124 | Lớp phòng nước mặt cầu | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 260 | m2 |
| 125 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 268 | 1cấu kiện |
| 126 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông C25, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 6,5 | m3 |
| 127 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, thép tròn Fi ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,09 | tấn |
| 128 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,3787 | 100m2 |
| 129 | Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 14 | cái |
| 130 | Biển báo thông thuyền 150x150cm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 6 | cái |
| 131 | Biển báo thông thuyền 50x50cm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 8 | cái |
| 132 | Khấu hao ống vách thép cọc khoan nhồi (KH = 1,17% x 6 lần x 0,1th) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 3,23 | tấn |
| 133 | Khấu hao cọc thép hình I300 (KH=1,17% x2 lần x1th+3,5% x2 lần) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 134 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I (ngập đất) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,32 | 100m |
| 135 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I (không ngập đất) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 136 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,32 | 100m |
| 137 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (KH=1,5% x2 lần+5% x2 lần) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 8,63 | tấn |
| 138 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 17,26 | tấn |
| 139 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 17,26 | tấn |
| 140 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (KH=1,5% x2 lần+5% x2 lần) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 9,16 | tấn |
| 141 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 18,32 | tấn |
| 142 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 18,32 | tấn |
| 143 | Khấu hao cọc ván thép loại IV (KH=1,17% x1 lần x12th+3,5% x 1 lần) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 7,68 | 100m |
| 144 | Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,8T; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021) (ngập đất) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 6,72 | 100m |
| 145 | Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,8T; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021) (không ngập đất) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,96 | 100m |
| 146 | Nhổ cừ Larsen ở dưới nước bằng búa rung 170kW | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 6,72 | 100m |
| 147 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (KH=1,5% x1 lần x12th+5% x1 lần) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 3,7 | tấn |
| 148 | Cung cấp tấm tôn 4x6x0,02m (KH=1,5% x1lần x 12th+5% x1lần) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2,83 | tấn |
| 149 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 3,7 | tấn |
| 150 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 3,7 | tấn |
| 151 | Lắp dựng tấm tôn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2 | cái |
| 152 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 153 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,2969 | 100m3 |
| 154 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,08 | 100m3 |
| 155 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (KH=1,5% x1 lần+5% x1 lần) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,58 | tấn |
| 156 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,58 | tấn |
| 157 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,58 | tấn |
| 158 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (KH=1,5% x6 lần+5% x6 lần) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,59 | tấn |
| 159 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 3,54 | tấn |
| 160 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 3,54 | tấn |
| 161 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,47 | tấn |
| 162 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 6,5968 | 100m3 |
| 163 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,064 | 100m3 |
| 164 | Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA. Đường kính cọc | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2 | lần TN/1 cọc |
| 165 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 36 | 1 mặt cắt siêu âm/ 1 lần thí nghiệm |
| 166 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính lỗ khoan > 80mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2 | cọc |
| E | HẠNG MỤC 5: CẦU THẠNH THỚI 3 | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1200, L | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 102 | m |
| 2 | Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1200, L | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 78 | m |
| 3 | Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1200, L>30m vào sét cứng, cát chặt (HSvl = 1,2; HSnc, mtc = 1,2 x 1,015) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 162 | m |
| 4 | Bê tông cọc khoan nhồi trên cạn D>1000mm, đá 1x2 C30 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 400,04 | m3 |
| 5 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 4,4004 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 4,4004 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 15km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 4,4004 | 100m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 4,896 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, ĐK >18mm (nối bằng cóc nối) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 31,064 | tấn |
| 10 | Cung cấp cút nối ống siêu âm D65 dày 2,5mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 54 | cái |
| 11 | Cung cấp cút nối ống siêu âm D119 dày 3,5mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 162 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống siêu âm D55,9/59,9mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 10,548 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống siêu âm D107/113,5mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 3,468 | 100m |
| 14 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,342 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,342 | tấn |
| 16 | Gia công ống vách thép cọc khoan nhồi (KH = 1,17% x 0,5th) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,297 | tấn |
| 17 | Cung cấp cóc nối thép CKN D16, L=300mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1.088 | 0.0 |
| 18 | Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi, trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 6,451 | m3 |
| 19 | Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 396,972 | m3 |
| 20 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 5,765 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,0576 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (4km tiếp theo) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,0576 | 100m3/1km |
| 23 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III (12,56km cuối) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,0576 | 100m3/1km |
| 24 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, máy bơm BT tự hành, C30, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 126,94 | m3 |
| 25 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, máy bơm BT tự hành, C30, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 98,41 | m3 |
| 26 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2,2873 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2,2873 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 14,4km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2,2873 | 100m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,24 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 9,64 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 6,32 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 3,4377 | 100m2 |
| 33 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, C10, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 8,12 | m3 |
| 34 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,55 | m2 |
| 35 | Cung cấp thép tấm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 36 | Vữa không co ngót (vữa sika gourt 214-11) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,02 | m3 |
| 37 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 3,6319 | 100m3 |
| 38 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,7509 | 100m3 |
| 39 | Bê tông bịt đáy trong khung vây trên cạn, máy bơm BT tự hành, C15, đá 1x2, XM PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 57,17 | m3 |
| 40 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,5831 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,5831 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 14,4km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,5831 | 100m3 |
| 43 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, C25, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 34,54 | m3 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 3,43 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 3,07 | tấn |
| 46 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, C10, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 5,39 | m3 |
| 47 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,1744 | 100m2 |
| 48 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 15,84 | m2 |
| 49 | Đắp cát hạt trung bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 3,733 | 100m3 |
| 50 | Lát gạch xi măng (chỉ tính NC) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 557,41 | m2 |
| 51 | Vữa xi măng C10 (chỉ tính VL) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,74 | m3 |
| 52 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông C20, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 44,6 | m3 |
| 53 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, thép tròn Fi ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2,2088 | tấn |
| 54 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn gạch lát | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 4,2588 | 100m2 |
| 55 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, C10, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 33,44 | m3 |
| 56 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, C20, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 15,56 | m3 |
| 57 | Ván khuôn chân khay | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,0652 | 100m2 |
| 58 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, C10, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 4,26 | m3 |
| 59 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,0639 | 100m3 |
| 60 | Đóng cừ tràm Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 23,0242 | 100m |
| 61 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,26 | 100m3 |
| 62 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,1445 | 100m3 |
| 63 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,6852 | 100m3 |
| 64 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,7056 | 100m3 |
| 65 | Đóng cọc ống BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK 400mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 29,44 | 100m |
| 66 | Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK 400mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 196 | 1 mối nối |
| 67 | Vữa không co ngót (vữa sika gourt 214-11) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 4,9 | m3 |
| 68 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,3 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 6,44 | tấn |
| 70 | Lắp đặt cấu kiện thép tấm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,81 | tấn |
| 71 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, C30, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 130,32 | m3 |
| 72 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,3227 | 100m3 |
| 73 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,3227 | 100m3 |
| 74 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 14,4km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,3227 | 100m3 |
| 75 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,13 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 12,5 | tấn |
| 77 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, C10, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 36,18 | m3 |
| 78 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,3249 | 100m2 |
| 79 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật R>=25kN/m làm móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,6 | 100m2 |
| 80 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,9802 | 100m3 |
| 81 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I (4km tiếp theo) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,98 | 100m3/1km |
| 82 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I (11,76km cuối) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,98 | 100m3/1km |
| 83 | Lắp dựng dầm cầu I 24.54 bằng cần cẩu, trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 5 | 1 dầm |
| 84 | Cung cấp dầm BTCT DUL I 24,54 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 5 | dầm |
| 85 | Lắp đặt gối cầu 250x400x50mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 10 | cái |
| 86 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, C30, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 6,4 | m3 |
| 87 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,065 | 100m3 |
| 88 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,065 | 100m3 |
| 89 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 14,4km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,065 | 100m3 |
| 90 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,97 | tấn |
| 91 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,67 | tấn |
| 92 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,5796 | 100m2 |
| 93 | Lắp đặt khe co giãn răng lược 5cm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 17,02 | 1m |
| 94 | Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,36 | tấn |
| 95 | Bê tông không co ngót cốt liệu nhỏ C40 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2,94 | m3 |
| 96 | Cung cấp thép tấm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 97 | Cung cấp vít nở D5mm, L=50mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 20 | cái |
| 98 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông C25, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 12,22 | m3 |
| 99 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,44 | tấn |
| 100 | Gia công kết cấu thép ống lan can cầu (mạ kẽm) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,28 | tấn |
| 101 | Gia công kết cấu thép tấm lan can cầu (mạ kẽm) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,61 | tấn |
| 102 | Lắp dựng lan can cầu | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2,9 | tấn |
| 103 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,4073 | 100m2 |
| 104 | Cung cấp bulon M18, L=30cm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 76 | cái |
| 105 | Cung cấp keo epoxy | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,05 | m3 |
| 106 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 107 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 150mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 108 | Cung cấp bộ nắp đậy bằng thép | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 109 | Cung cấp thép tấm, thép bản | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 110 | Cung cấp bulon D10, L=40mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 48 | cái |
| 111 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, C25, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,61 | m3 |
| 112 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,08 | tấn |
| 113 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,22 | tấn |
| 114 | Cung cấp thép tấm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,1 | tấn |
| 115 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,0351 | 100m2 |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,4656 | 100m |
| 117 | Cung cấp khuỷu cong D60 (90 độ) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 8 | cái |
| 118 | Cung cấp bulon D27, L=25cm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 16 | cái |
| 119 | Bê tông bản mặt cầu, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 41,13 | m3 |
| 120 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,4175 | 100m3 |
| 121 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,4175 | 100m3 |
| 122 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 14,4km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,4175 | 100m3 |
| 123 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 124 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 9,64 | tấn |
| 125 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,3906 | 100m2 |
| 126 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,9232 | 100m2 |
| 127 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,9232 | 100m2 |
| 128 | Lớp phòng nước mặt cầu | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 192,32 | m2 |
| 129 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 172 | 1cấu kiện |
| 130 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông C25, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 5,2 | m3 |
| 131 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, thép tròn Fi ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,9 | tấn |
| 132 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,2682 | 100m2 |
| 133 | Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 14 | cái |
| 134 | Biển báo thông thuyền 150x150cm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 6 | cái |
| 135 | Biển báo thông thuyền 50x50cm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 8 | cái |
| 136 | Khấu hao ống vách thép cọc khoan nhồi (KH = 1,17% x 6 lần x 0,1th) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 3,23 | tấn |
| 137 | Khấu hao cọc thép hình I300 (KH=1,17% x2 lần x1th+3,5% x2 lần) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 138 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I (ngập đất) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,32 | 100m |
| 139 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I (không ngập đất) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 140 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,32 | 100m |
| 141 | Khấu hao cọc ván thép loại IV (KH=1,17% x2 lần x1th+3,5% x2 lần) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 8 | 100m |
| 142 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (ngập đất) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 13 | 100m |
| 143 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (không ngập đất) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 3 | 100m |
| 144 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 13 | 100m |
| 145 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (KH=1,5% x2 lần+5% x2 lần) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,79 | tấn |
| 146 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 3,58 | tấn |
| 147 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 3,58 | tấn |
| 148 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (KH=1,5% x2 lần+5% x2 lần) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 10,03 | tấn |
| 149 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 20,06 | tấn |
| 150 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 20,06 | tấn |
| 151 | Khấu hao cọc ván thép loại IV (KH=1,17% x 1lần x12th+3,5% x 1lần) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 7,68 | 100m |
| 152 | Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,8T; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021) (ngập đất) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 6,72 | 100m |
| 153 | Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,8T; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021) (không ngập đất) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,96 | 100m |
| 154 | Nhổ cừ Larsen ở dưới nước bằng búa rung 170kW | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 6,72 | 100m |
| 155 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (KH=1,5% x1lần x 12th+5% x1lần) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 3,7 | tấn |
| 156 | Cung cấp tấm tôn 4x6x0,02m (KH=1,5% x1lần x 12th+5% x1lần) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2,83 | tấn |
| 157 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 3,7 | tấn |
| 158 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 3,7 | tấn |
| 159 | Lắp dựng tấm tôn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2 | cái |
| 160 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 161 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,3905 | 100m3 |
| 162 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,08 | 100m3 |
| 163 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (KH=1,5% x1 lần+5% x1 lần) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,07 | tấn |
| 164 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,07 | tấn |
| 165 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,07 | tấn |
| 166 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (KH=1,5% x 4 lần+5% x 4 lần) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,59 | tấn |
| 167 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2,36 | tấn |
| 168 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2,36 | tấn |
| 169 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,32 | tấn |
| 170 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 7,7047 | 100m3 |
| 171 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,296 | 100m3 |
| 172 | Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA. Đường kính cọc | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2 | lần TN/1 cọc |
| 173 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 36 | 1 mặt cắt siêu âm/ 1 lần thí nghiệm |
| 174 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính lỗ khoan > 80mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2 | cọc |
| F | HẠNG MỤC 6: CẦU NHƠN HÒA 1 | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1200, L | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 114 | m |
| 2 | Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1200, L | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 66 | m |
| 3 | Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1200, L>30m vào sét cứng, cát chặt (HSvl = 1,2; HSnc, mtc = 1,2 x 1,015) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 174 | m |
| 4 | Bê tông cọc khoan nhồi trên cạn D>1000mm, đá 1x2 C30 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 413,38 | m3 |
| 5 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 4,5472 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 4,5472 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 13,9km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 4,5472 | 100m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 5,016 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, ĐK >18mm (nối bằng cóc nối) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 31,741 | tấn |
| 10 | Cung cấp cút nối ống siêu âm D65 dày 2,5mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 54 | cái |
| 11 | Cung cấp cút nối ống siêu âm D119 dày 3,5mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 180 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống siêu âm D55,9/59,9mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 10,908 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống siêu âm D107/113,5mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 3,588 | 100m |
| 14 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,342 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,342 | tấn |
| 16 | Gia công ống vách thép cọc khoan nhồi (KH = 1,17% x 0,5th) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,297 | tấn |
| 17 | Cung cấp cóc nối thép CKN D16, L=300mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1.088 | 0.0 |
| 18 | Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi, trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 6,675 | m3 |
| 19 | Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 410,543 | m3 |
| 20 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 5,765 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,0576 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (4km tiếp theo) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,0576 | 100m3/1km |
| 23 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I (11,25km cuối) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,0576 | 100m3/1km |
| 24 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, máy bơm BT tự hành, C30, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 112,13 | m3 |
| 25 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, máy bơm BT tự hành, C30, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 63,56 | m3 |
| 26 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,7833 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,7833 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 13,9km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,7833 | 100m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,24 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 8,27 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 5,43 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2,8564 | 100m2 |
| 33 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, C10, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 7,25 | m3 |
| 34 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,55 | m2 |
| 35 | Cung cấp thép tấm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 36 | Vữa không co ngót (vữa sika gourt 214-11) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,02 | m3 |
| 37 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,8991 | 100m3 |
| 38 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,9107 | 100m3 |
| 39 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, C25, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 34,53 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 3,05 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2,68 | tấn |
| 42 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, C10, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 9,42 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,1307 | 100m2 |
| 44 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 15,84 | m2 |
| 45 | Đắp cát hạt trung bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 4,496 | 100m3 |
| 46 | Lát gạch xi măng (chỉ tính NC) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 509,17 | m2 |
| 47 | Vữa xi măng C10 (chỉ tính VL) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,59 | m3 |
| 48 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông C20, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 40,75 | m3 |
| 49 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, thép tròn Fi ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2,0178 | tấn |
| 50 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn gạch lát | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 3,8906 | 100m2 |
| 51 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, C10, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 30,55 | m3 |
| 52 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, C20, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 13,94 | m3 |
| 53 | Ván khuôn chân khay | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,954 | 100m2 |
| 54 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, C10, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 3,82 | m3 |
| 55 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,0572 | 100m3 |
| 56 | Đóng cừ tràm Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 20,6082 | 100m |
| 57 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,273 | 100m3 |
| 58 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,157 | 100m3 |
| 59 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,5491 | 100m3 |
| 60 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,4838 | 100m3 |
| 61 | Đóng cọc ống BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK 400mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 31,04 | 100m |
| 62 | Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK 400mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 200 | 1 mối nối |
| 63 | Vữa không co ngót (vữa sika gourt 214-11) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 5 | m3 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,3 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 6,58 | tấn |
| 66 | Lắp đặt cấu kiện thép tấm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,83 | tấn |
| 67 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, C30, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 132,25 | m3 |
| 68 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,3423 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,3423 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 13,9km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,3423 | 100m3 |
| 71 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,13 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 13 | tấn |
| 73 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, C10, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 36,71 | m3 |
| 74 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,3304 | 100m2 |
| 75 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật R>=25kN/m làm móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,6 | 100m2 |
| 76 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,3557 | 100m3 |
| 77 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I (4km tiếp theo) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,356 | 100m3/1km |
| 78 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I (11,25km cuối) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,356 | 100m3/1km |
| 79 | Lắp dựng dầm cầu I 33 bằng cần cẩu, trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 5 | 1 dầm |
| 80 | Cung cấp dầm BTCT DUL I 33 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 5 | dầm |
| 81 | Lắp đặt gối cầu 250x400x50mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 10 | cái |
| 82 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, C30, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 12 | m3 |
| 83 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,1218 | 100m3 |
| 84 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,1218 | 100m3 |
| 85 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 13,9km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,1218 | 100m3 |
| 86 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,77 | tấn |
| 87 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,08 | tấn |
| 88 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,0211 | 100m2 |
| 89 | Lắp đặt khe co giãn răng lược 5cm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 16 | 1m |
| 90 | Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,34 | tấn |
| 91 | Bê tông không co ngót cốt liệu nhỏ C40 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2,76 | m3 |
| 92 | Cung cấp thép tấm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 93 | Cung cấp vít nở D5mm, L=50mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 20 | cái |
| 94 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông C25, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 16,28 | m3 |
| 95 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,59 | tấn |
| 96 | Gia công kết cấu thép ống lan can cầu (mạ kẽm) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,59 | tấn |
| 97 | Gia công kết cấu thép tấm lan can cầu (mạ kẽm) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,96 | tấn |
| 98 | Lắp dựng lan can cầu | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 3,56 | tấn |
| 99 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,8764 | 100m2 |
| 100 | Cung cấp bulon M18, L=30cm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 92 | cái |
| 101 | Cung cấp keo epoxy | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,06 | m3 |
| 102 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 103 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 150mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,204 | 100m |
| 104 | Cung cấp bộ nắp đậy bằng thép | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 105 | Cung cấp thép tấm, thép bản | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,06 | tấn |
| 106 | Cung cấp bulon D10, L=40mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 72 | cái |
| 107 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, C25, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,61 | m3 |
| 108 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,08 | tấn |
| 109 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,22 | tấn |
| 110 | Cung cấp thép tấm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,1 | tấn |
| 111 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,0351 | 100m2 |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,6308 | 100m |
| 113 | Cung cấp khuỷu cong D60 (90 độ) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 8 | cái |
| 114 | Cung cấp bulon D27, L=25cm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 16 | cái |
| 115 | Bê tông bản mặt cầu, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 57,32 | m3 |
| 116 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,5818 | 100m3 |
| 117 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,5818 | 100m3 |
| 118 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 13,9km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,5818 | 100m3 |
| 119 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 120 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 12,49 | tấn |
| 121 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,6824 | 100m2 |
| 122 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2,6 | 100m2 |
| 123 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2,6 | 100m2 |
| 124 | Lớp phòng nước mặt cầu | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 260 | m2 |
| 125 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 268 | 1cấu kiện |
| 126 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông C25, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 6,5 | m3 |
| 127 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, thép tròn Fi ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,09 | tấn |
| 128 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,3787 | 100m2 |
| 129 | Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 14 | cái |
| 130 | Biển báo thông thuyền 150x150cm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 6 | cái |
| 131 | Biển báo thông thuyền 50x50cm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 8 | cái |
| 132 | Khấu hao ống vách thép cọc khoan nhồi (KH = 1,17% x 6 lần x 0,1th) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 3,23 | tấn |
| 133 | Khấu hao cọc thép hình I300 (KH=1,17% x2 lần x1th+3,5% x2 lần) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 134 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I (ngập đất) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,32 | 100m |
| 135 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I (không ngập đất) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 136 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,32 | 100m |
| 137 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (KH=1,5% x2 lần+5% x2 lần) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 8,63 | tấn |
| 138 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 17,26 | tấn |
| 139 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 17,26 | tấn |
| 140 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (KH=1,5% x2 lần+5% x2 lần) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 9,16 | tấn |
| 141 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 18,32 | tấn |
| 142 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 18,32 | tấn |
| 143 | Khấu hao cọc ván thép loại IV (KH=1,17% x1lần x 12th+3,5% x2 lần) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 7,68 | 100m |
| 144 | Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,8T; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021) (ngập đất) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 6,72 | 100m |
| 145 | Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,8T; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021) (không ngập đất) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,96 | 100m |
| 146 | Nhổ cừ Larsen ở dưới nước bằng búa rung 170kW | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 6,72 | 100m |
| 147 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (KH=1,5% x1lần x12th+5% x1 lần) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 3,7 | tấn |
| 148 | Cung cấp tấm tôn 4x6x0,02m (KH=1,5% x1lần x 12th+5% x1lần) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2,83 | tấn |
| 149 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 3,7 | tấn |
| 150 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 3,7 | tấn |
| 151 | Lắp dựng tấm tôn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2 | cái |
| 152 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 153 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,4683 | 100m3 |
| 154 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,08 | 100m3 |
| 155 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (KH=1,5% x1th+5% x1 lần) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,58 | tấn |
| 156 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,58 | tấn |
| 157 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,58 | tấn |
| 158 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (KH=1,5% x6th+5% x6 lần) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,59 | tấn |
| 159 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 3,54 | tấn |
| 160 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 3,54 | tấn |
| 161 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,47 | tấn |
| 162 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 7,6853 | 100m3 |
| 163 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,296 | 100m3 |
| 164 | Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA. Đường kính cọc | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2 | lần TN/1 cọc |
| 165 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 36 | 1 mặt cắt siêu âm/ 1 lần thí nghiệm |
| 166 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính lỗ khoan > 80mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2 | cọc |
| G | HẠNG MỤC 7: CẦU NHƠN HÒA 2 | |||
| 1 | Đóng cọc ống BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK 600mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 12,94 | 100m |
| 2 | Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK 600mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 90 | 1 mối nối |
| 3 | Vữa không co ngót (vữa sika gourt 214-11) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 4,53 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,19 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2,75 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép tấm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,99 | tấn |
| 7 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, máy bơm BT tự hành, C30, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 112,13 | m3 |
| 8 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, máy bơm BT tự hành, MC30, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 63,56 | m3 |
| 9 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,7833 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,7833 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 13km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,7833 | 100m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,33 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 8,27 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 5,43 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2,8564 | 100m2 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, C10, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 7,25 | m3 |
| 17 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,55 | m2 |
| 18 | Cung cấp thép tấm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 19 | Vữa không co ngót (vữa sika gourt 214-11) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,02 | m3 |
| 20 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2,692 | 100m3 |
| 21 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,3826 | 100m3 |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, C25, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 34,53 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 3,05 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2,68 | tấn |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, C10, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 9,42 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,1307 | 100m2 |
| 27 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 15,84 | m2 |
| 28 | Đắp cát hạt trung bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 4,496 | 100m3 |
| 29 | Lát gạch xi măng (chỉ tính NC) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 548,52 | m2 |
| 30 | Vữa xi măng C10 (chỉ tính VL) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,71 | m3 |
| 31 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông C20, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 43,9 | m3 |
| 32 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, thép tròn Fi ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2,1737 | tấn |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn gạch lát | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 4,1914 | 100m2 |
| 34 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, C10, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 32,91 | m3 |
| 35 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, C20, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 14,2 | m3 |
| 36 | Ván khuôn chân khay | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,972 | 100m2 |
| 37 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, C10, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 3,89 | m3 |
| 38 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,0583 | 100m3 |
| 39 | Đóng cừ tràm Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 20,9826 | 100m |
| 40 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,4094 | 100m3 |
| 41 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,2274 | 100m3 |
| 42 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,6151 | 100m3 |
| 43 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,5898 | 100m3 |
| 44 | Đóng cọc ống BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK 400mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 28,04 | 100m |
| 45 | Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK 400mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 200 | 1 mối nối |
| 46 | Vữa không co ngót (vữa sika gourt 214-11) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 5 | m3 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,3 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 6,58 | tấn |
| 49 | Lắp đặt cấu kiện thép tấm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,83 | tấn |
| 50 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, C30, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 132,25 | m3 |
| 51 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,3423 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,3423 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 13km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,3423 | 100m3 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,13 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 13 | tấn |
| 56 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, C10, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 36,71 | m3 |
| 57 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,3304 | 100m2 |
| 58 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật R>=25kN/m làm móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,6 | 100m2 |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,5939 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I (4km tiếp theo) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,594 | 100m3/1km |
| 61 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I (10,4km cuối) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,594 | 100m3/1km |
| 62 | Lắp dựng dầm cầu I 33 bằng cần cẩu, trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 5 | 1 dầm |
| 63 | Cung cấp dầm BTCT DUL I 33 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 5 | dầm |
| 64 | Lắp đặt gối cầu 250x400x50mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 10 | cái |
| 65 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, C30, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 12 | m3 |
| 66 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,1218 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,1218 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 13km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,1218 | 100m3 |
| 69 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,77 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,08 | tấn |
| 71 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,0211 | 100m2 |
| 72 | Lắp đặt khe co giãn răng lược 5cm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 16 | 1m |
| 73 | Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,34 | tấn |
| 74 | Bê tông không co ngót cốt liệu nhỏ C40 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2,76 | m3 |
| 75 | Cung cấp thép tấm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 76 | Cung cấp vít nở D5mm, L=50mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 20 | cái |
| 77 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông C25, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 16,28 | m3 |
| 78 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,59 | tấn |
| 79 | Gia công kết cấu thép ống lan can cầu (mạ kẽm) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,59 | tấn |
| 80 | Gia công kết cấu thép tấm lan can cầu (mạ kẽm) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,96 | tấn |
| 81 | Lắp dựng lan can cầu | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 3,56 | tấn |
| 82 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,8764 | 100m2 |
| 83 | Cung cấp bulon M18, L=30cm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 92 | cái |
| 84 | Cung cấp keo epoxy | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,06 | m3 |
| 85 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 86 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 150mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,204 | 100m |
| 87 | Cung cấp bộ nắp đậy bằng thép | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 88 | Cung cấp thép tấm, thép bản | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,06 | tấn |
| 89 | Cung cấp bulon D10, L=40mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 72 | cái |
| 90 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, C25, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,61 | m3 |
| 91 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,08 | tấn |
| 92 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,22 | tấn |
| 93 | Cung cấp thép tấm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,1 | tấn |
| 94 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,0351 | 100m2 |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,6308 | 100m |
| 96 | Cung cấp khuỷu cong D60 (90 độ) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 8 | cái |
| 97 | Cung cấp bulon D27, L=25cm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 16 | cái |
| 98 | Bê tông bản mặt cầu, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 57,32 | m3 |
| 99 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,5818 | 100m3 |
| 100 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,5818 | 100m3 |
| 101 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 13km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,5818 | 100m3 |
| 102 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 103 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 12,48 | tấn |
| 104 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,6824 | 100m2 |
| 105 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2,6 | 100m2 |
| 106 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2,6 | 100m2 |
| 107 | Lớp phòng nước mặt cầu | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 260 | m2 |
| 108 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 268 | 1cấu kiện |
| 109 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông C25, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 6,5 | m3 |
| 110 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, thép tròn Fi ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,09 | tấn |
| 111 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,3787 | 100m2 |
| 112 | Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 14 | cái |
| 113 | Biển báo thông thuyền 150x150cm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 6 | cái |
| 114 | Biển báo thông thuyền 50x50cm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 8 | cái |
| 115 | Khấu hao cọc thép hình I300 (KH=1,17% x2 lần x1th+3,5% x2 lần) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 116 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I (ngập đất) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,32 | 100m |
| 117 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I (không ngập đất) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 118 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,32 | 100m |
| 119 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (KH=1,5% x2 lần+5% x2 lần) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 8,63 | tấn |
| 120 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 17,26 | tấn |
| 121 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 17,26 | tấn |
| 122 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (KH=1,5% x2 lần+5% x2 lần) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 9,16 | tấn |
| 123 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 18,32 | tấn |
| 124 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 18,32 | tấn |
| 125 | Khấu hao cọc ván thép loại IV (KH=1,17% x1lần x 12th+3,5% x2 lần) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 7,68 | 100m |
| 126 | Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,8T; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021) (ngập đất) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 6,72 | 100m |
| 127 | Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,8T; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021) (không ngập đất) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,96 | 100m |
| 128 | Nhổ cừ Larsen ở dưới nước bằng búa rung 170kW | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 6,72 | 100m |
| 129 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (KH=1,5% x1lần x12th+5% x1 lần) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 3,7 | tấn |
| 130 | Cung cấp tấm tôn 4x6x0,02m (KH=1,5% x1lần x 12th+5% x1lần) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2,83 | tấn |
| 131 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 3,7 | tấn |
| 132 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 3,7 | tấn |
| 133 | Lắp dựng tấm tôn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2 | cái |
| 134 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 135 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,5521 | 100m3 |
| 136 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,08 | 100m3 |
| 137 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (KH=1,5% x1th+5% x1 lần) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,58 | tấn |
| 138 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,58 | tấn |
| 139 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,58 | tấn |
| 140 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (KH=1,5% x6th+5% x6 lần) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,59 | tấn |
| 141 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 3,54 | tấn |
| 142 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 3,54 | tấn |
| 143 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,47 | tấn |
| 144 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 9,042 | 100m3 |
| 145 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,32 | 100m3 |
| H | HẠNG MỤC 8: CẦU BÌNH HÒA | |||
| 1 | Đóng cọc ống BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK 600mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 9,02 | 100m |
| 2 | Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK 600mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 60 | 1 mối nối |
| 3 | Vữa không co ngót (vữa sika gourt 214-11) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 3,02 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,13 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,83 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép tấm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,66 | tấn |
| 7 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, máy bơm BT tự hành, C30, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 63,95 | m3 |
| 8 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, máy bơm BT tự hành, C30, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 74,04 | m3 |
| 9 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,4006 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,4006 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 11,5km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,4006 | 100m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,25 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 6,57 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 4,6 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2,6066 | 100m2 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, C10, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 5,32 | m3 |
| 17 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,55 | m2 |
| 18 | Cung cấp thép tấm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 19 | Vữa không co ngót (vữa sika gourt 214-11) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,02 | m3 |
| 20 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,2793 | 100m3 |
| 21 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,5724 | 100m3 |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, C25, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 34,53 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 3,05 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2,68 | tấn |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, C10, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 9,42 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,1307 | 100m2 |
| 27 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 15,84 | m2 |
| 28 | Đắp cát hạt trung bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2,6347 | 100m3 |
| 29 | Lát gạch xi măng (chỉ tính NC) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 444,83 | m2 |
| 30 | Vữa xi măng C10 (chỉ tính VL) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,39 | m3 |
| 31 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông C20, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 35,59 | m3 |
| 32 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, thép tròn Fi ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,7623 | tấn |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn gạch lát | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 3,3981 | 100m2 |
| 34 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, C10, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 26,69 | m3 |
| 35 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, C20, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 13,48 | m3 |
| 36 | Ván khuôn chân khay | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,9227 | 100m2 |
| 37 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, C10, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 3,69 | m3 |
| 38 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,0554 | 100m3 |
| 39 | Đóng cừ tràm Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 19,9099 | 100m |
| 40 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,4175 | 100m3 |
| 41 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,2319 | 100m3 |
| 42 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,443 | 100m3 |
| 43 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,3311 | 100m3 |
| 44 | Đóng cọc ống BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK 600mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 9,62 | 100m |
| 45 | Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK 600mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 72 | 1 mối nối |
| 46 | Vữa không co ngót (vữa sika gourt 214-11) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 3,62 | m3 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,15 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2,2 | tấn |
| 49 | Lắp đặt cấu kiện thép tấm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,79 | tấn |
| 50 | Bê tông móng, mố, trụ dưới nước, máy bơm BT tự hành, C30, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 56,44 | m3 |
| 51 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, máy bơm BT tự hành, C30, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 44,61 | m3 |
| 52 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,0257 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,0257 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 11,5km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,0257 | 100m3 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,37 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 4,67 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK >18mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 7,74 | tấn |
| 58 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,3943 | 100m2 |
| 59 | Cung cấp thép tấm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,07 | tấn |
| 60 | Vữa không co ngót (vữa sika gourt 214-11) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,04 | m3 |
| 61 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 3,6319 | 100m3 |
| 62 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,7509 | 100m3 |
| 63 | Bê tông bịt đáy trong khung vây dưới nước, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, XM PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 57,17 | m3 |
| 64 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,5831 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,5831 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 11,5km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,5831 | 100m3 |
| 67 | Đóng cọc ống BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK 400mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 30,04 | 100m |
| 68 | Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK 400mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 200 | 1 mối nối |
| 69 | Vữa không co ngót (vữa sika gourt 214-11) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 5 | m3 |
| 70 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,3 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 6,58 | tấn |
| 72 | Lắp đặt cấu kiện thép tấm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,83 | tấn |
| 73 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, C30, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 132,25 | m3 |
| 74 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,3423 | 100m3 |
| 75 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,3423 | 100m3 |
| 76 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 11,5km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,3423 | 100m3 |
| 77 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,13 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 13 | tấn |
| 79 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, C10, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 36,71 | m3 |
| 80 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,3304 | 100m2 |
| 81 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật R>=25kN/m làm móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,6 | 100m2 |
| 82 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,9477 | 100m3 |
| 83 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I (4km tiếp theo) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,948 | 100m3/1km |
| 84 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I (8,9km cuối) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,948 | 100m3/1km |
| 85 | Lắp dựng dầm cầu I 18.6 bằng cần cẩu, trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 15 | 1 dầm |
| 86 | Cung cấp dầm BTCT DUL I 18,6 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 15 | dầm |
| 87 | Lắp đặt gối cầu 250x400x50mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 30 | cái |
| 88 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, C30, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 11,32 | m3 |
| 89 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,1149 | 100m3 |
| 90 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,1149 | 100m3 |
| 91 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 11,5km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,1149 | 100m3 |
| 92 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,09 | tấn |
| 93 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,4 | tấn |
| 94 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,44 | tấn |
| 95 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,1658 | 100m2 |
| 96 | Lắp đặt khe co giãn răng lược 5cm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 16 | 1m |
| 97 | Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,34 | tấn |
| 98 | Bê tông không co ngót cốt liệu nhỏ C40 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2,76 | m3 |
| 99 | Cung cấp thép tấm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 100 | Cung cấp vít nở D5mm, L=50mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 20 | cái |
| 101 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông C25, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 27,58 | m3 |
| 102 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1 | tấn |
| 103 | Gia công kết cấu thép ống lan can cầu (mạ kẽm) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2,41 | tấn |
| 104 | Gia công kết cấu thép tấm lan can cầu (mạ kẽm) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2,95 | tấn |
| 105 | Lắp dựng lan can cầu | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 5,36 | tấn |
| 106 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,5864 | 100m2 |
| 107 | Cung cấp bulon M18, L=30cm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 144 | cái |
| 108 | Cung cấp keo epoxy | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,09 | m3 |
| 109 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,005 | 100m2 |
| 110 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 150mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 111 | Cung cấp bộ nắp đậy bằng thép | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,06 | tấn |
| 112 | Cung cấp thép tấm, thép bản | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,1 | tấn |
| 113 | Cung cấp bulon D10, L=40mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 120 | cái |
| 114 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, C25, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,91 | m3 |
| 115 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,12 | tấn |
| 116 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,33 | tấn |
| 117 | Cung cấp thép tấm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,15 | tấn |
| 118 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,0527 | 100m2 |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,0762 | 100m |
| 120 | Cung cấp khuỷu cong D60 (90 độ) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 12 | cái |
| 121 | Cung cấp bulon D27, L=25cm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 24 | cái |
| 122 | Bê tông bản mặt cầu, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 77,37 | m3 |
| 123 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,7852 | 100m3 |
| 124 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,7852 | 100m3 |
| 125 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 11,5km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,7852 | 100m3 |
| 126 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 127 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 14,81 | tấn |
| 128 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,0498 | 100m2 |
| 129 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 4,424 | 100m2 |
| 130 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 4,424 | 100m2 |
| 131 | Lớp phòng nước mặt cầu | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 442,4 | m2 |
| 132 | Bê tông bản mặt cầu, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 11,66 | m3 |
| 133 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,1183 | 100m3 |
| 134 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,1183 | 100m3 |
| 135 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 11,5km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,1183 | 100m3 |
| 136 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2,03 | tấn |
| 137 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,1411 | 100m2 |
| 138 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,324 | 100m2 |
| 139 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 432 | 1cấu kiện |
| 140 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông C25, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 11,36 | m3 |
| 141 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, thép tròn Fi ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,88 | tấn |
| 142 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,6349 | 100m2 |
| 143 | Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 14 | cái |
| 144 | Biển báo thông thuyền 150x150cm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 6 | cái |
| 145 | Biển báo thông thuyền 50x50cm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 8 | cái |
| 146 | Khấu hao cọc ván thép loại IV (KH=1,17% x12th+3,5% x 1 lần) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,96 | 100m |
| 147 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (ngập đất) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,68 | 100m |
| 148 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (không ngập đất) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 149 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,68 | 100m |
| 150 | Khấu hao cọc ván thép loại IV (KH=1,17% x2 lần x1th) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 9,48 | 100m |
| 151 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (ngập đất) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 16,59 | 100m |
| 152 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (không ngập đất) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2,37 | 100m |
| 153 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 16,59 | 100m |
| 154 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (KH=1,5% x2 lần+5% x2 lần) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,53 | tấn |
| 155 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 3,06 | tấn |
| 156 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 3,06 | tấn |
| 157 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (KH=1,5% x2 lần+5% x2 lần) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 8,35 | tấn |
| 158 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 16,7 | tấn |
| 159 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 16,7 | tấn |
| 160 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (KH=1,5% x2 lần+5% x2 lần) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 4,95 | tấn |
| 161 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 9,9 | tấn |
| 162 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 9,9 | tấn |
| 163 | Khấu hao cọc ván thép loại IV (KH=1,17% x1lần x 12th+3,5% x2 lần) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 7,68 | 100m |
| 164 | Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,8T; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021) (ngập đất) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 6,72 | 100m |
| 165 | Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,8T; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021) (không ngập đất) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,96 | 100m |
| 166 | Nhổ cừ Larsen ở dưới nước bằng búa rung 170kW | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 6,72 | 100m |
| 167 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (KH=1,5% x1lần x12th+5% x1 lần) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 3,7 | tấn |
| 168 | Cung cấp tấm tôn 4x6x0,02m (KH=1,5% x1lần x 12th+5% x1lần) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2,83 | tấn |
| 169 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 3,7 | tấn |
| 170 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 3,7 | tấn |
| 171 | Lắp dựng tấm tôn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2 | cái |
| 172 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 173 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,52 | 100m3 |
| 174 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,08 | 100m3 |
| 175 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (KH=1,5% x 3th+5% x 3 lần) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,63 | tấn |
| 176 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,89 | tấn |
| 177 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,89 | tấn |
| 178 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (KH=1,5% x 12th+5% x 12lần) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,58 | tấn |
| 179 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 6,96 | tấn |
| 180 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 6,96 | tấn |
| 181 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,95 | tấn |
| 182 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 5,9532 | 100m3 |
| 183 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,804 | 100m3 |
| 184 | Bê tông móng trụ, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,65 | m3 |
| 185 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn móng trụ | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,0918 | 100m2 |
| 186 | Cung cấp ống PVC D75 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 51 | m |
| 187 | Vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 188 | Áo phản quang | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2 | cái |
| 189 | Cung cấp đèn chớp cảnh báo giao thông | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2 | cái |
| 190 | Lắp đặt, tháo dỡ hàng rào chắn an toàn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 4 | cái |
| 191 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 16 | cái |
| 192 | Khấu hao cột biển báo D90, L=3,5m | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 12 | cái |
| 193 | Khấu hao cột biển báo D90, L=3,0m | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 4 | cái |
| 194 | Khấu hao biển báo tròn D70 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2 | cái |
| 195 | Khấu hao biển báo tam giác cạnh 70cm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 4 | cái |
| 196 | Khấu hao biển báo chữ nhật 120x180cm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2 | cái |
| 197 | Khấu hao biển báo chữ nhật 160x80cm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 6 | cái |
| I | HẠNG MỤC 9: CẦU AN HÒA | |||
| 1 | Đóng cọc ống BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK 600mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 11,62 | 100m |
| 2 | Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK 600mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 60 | 1 mối nối |
| 3 | Vữa không co ngót (vữa sika gourt 214-11) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 3,02 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,13 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,83 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép tấm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,66 | tấn |
| 7 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, máy bơm BT tự hành, C30, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 63,95 | m3 |
| 8 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, máy bơm BT tự hành, C30, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 74,04 | m3 |
| 9 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,4006 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,4006 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 9,3km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,4006 | 100m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,25 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 6,57 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 4,6 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2,6066 | 100m2 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, C10, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 5,32 | m3 |
| 17 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,55 | m2 |
| 18 | Cung cấp thép tấm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 19 | Vữa không co ngót (vữa sika gourt 214-11) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,02 | m3 |
| 20 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,8064 | 100m3 |
| 21 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,7475 | 100m3 |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, C25, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 34,53 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 3,05 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2,68 | tấn |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, C10, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 9,42 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,1307 | 100m2 |
| 27 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 15,84 | m2 |
| 28 | Đắp cát hạt trung bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 4,1706 | 100m3 |
| 29 | Lát gạch xi măng (chỉ tính NC) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 444,83 | m2 |
| 30 | Vữa xi măng C10 (chỉ tính VL) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,39 | m3 |
| 31 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông C20, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 35,59 | m3 |
| 32 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, thép tròn Fi ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,7623 | tấn |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn gạch lát | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 3,3981 | 100m2 |
| 34 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, C10, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 26,69 | m3 |
| 35 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, C20, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 13,48 | m3 |
| 36 | Ván khuôn chân khay | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,9227 | 100m2 |
| 37 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, C10, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 3,69 | m3 |
| 38 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,0554 | 100m3 |
| 39 | Đóng cừ tràm Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 19,9099 | 100m |
| 40 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,4175 | 100m3 |
| 41 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,2319 | 100m3 |
| 42 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,443 | 100m3 |
| 43 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,3311 | 100m3 |
| 44 | Đóng cọc ống BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK 600mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 13,22 | 100m |
| 45 | Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK 600mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 96 | 1 mối nối |
| 46 | Vữa không co ngót (vữa sika gourt 214-11) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 3,62 | m3 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,15 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2,2 | tấn |
| 49 | Lắp đặt cấu kiện thép tấm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,79 | tấn |
| 50 | Bê tông móng, mố, trụ dưới nước, máy bơm BT tự hành, C30, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 56,44 | m3 |
| 51 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, máy bơm BT tự hành, C30, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 44,61 | m3 |
| 52 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,0257 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,0257 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 9,3km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,0257 | 100m3 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,37 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 4,67 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK >18mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 7,74 | tấn |
| 58 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,3943 | 100m2 |
| 59 | Cung cấp thép tấm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,07 | tấn |
| 60 | Vữa không co ngót (vữa sika gourt 214-11) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,04 | m3 |
| 61 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 3,6319 | 100m3 |
| 62 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,7509 | 100m3 |
| 63 | Bê tông bịt đáy trong khung vây dưới nước, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, XM PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 57,17 | m3 |
| 64 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,5831 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,5831 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 9,3km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,5831 | 100m3 |
| 67 | Đóng cọc ống BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK 400mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 30,04 | 100m |
| 68 | Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK 400mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 200 | 1 mối nối |
| 69 | Vữa không co ngót (vữa sika gourt 214-11) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 5 | m3 |
| 70 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,3 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 6,58 | tấn |
| 72 | Lắp đặt cấu kiện thép tấm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,83 | tấn |
| 73 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, C30, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 132,25 | m3 |
| 74 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,3423 | 100m3 |
| 75 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,3423 | 100m3 |
| 76 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 9,3km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,3423 | 100m3 |
| 77 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,2 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 13 | tấn |
| 79 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, C10, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 36,71 | m3 |
| 80 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,3304 | 100m2 |
| 81 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật R>=25kN/m làm móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,6 | 100m2 |
| 82 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,2769 | 100m3 |
| 83 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I (4km tiếp theo) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,277 | 100m3/1km |
| 84 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I (6,68km cuối) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,277 | 100m3/1km |
| 85 | Lắp dựng dầm cầu I 18.6 bằng cần cẩu, trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 15 | 1 dầm |
| 86 | Cung cấp dầm BTCT DUL I 18,6 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 15 | dầm |
| 87 | Lắp đặt gối cầu 250x400x50mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 30 | cái |
| 88 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, C30, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 11,32 | m3 |
| 89 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,1149 | 100m3 |
| 90 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,1149 | 100m3 |
| 91 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 9,3km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,1149 | 100m3 |
| 92 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,09 | tấn |
| 93 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,4 | tấn |
| 94 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,44 | tấn |
| 95 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,1658 | 100m2 |
| 96 | Lắp đặt khe co giãn răng lược 5cm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 16 | 1m |
| 97 | Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,34 | tấn |
| 98 | Bê tông không co ngót cốt liệu nhỏ C40 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2,76 | m3 |
| 99 | Cung cấp thép tấm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 100 | Cung cấp vít nở D5mm, L=50mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 20 | cái |
| 101 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông C25, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 27,58 | m3 |
| 102 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1 | tấn |
| 103 | Gia công kết cấu thép ống lan can cầu (mạ kẽm) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2,41 | tấn |
| 104 | Gia công kết cấu thép tấm lan can cầu (mạ kẽm) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2,95 | tấn |
| 105 | Lắp dựng lan can cầu | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 5,36 | tấn |
| 106 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,5864 | 100m2 |
| 107 | Cung cấp bulon M18, L=30cm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 144 | cái |
| 108 | Cung cấp keo epoxy | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,09 | m3 |
| 109 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,005 | 100m2 |
| 110 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 150mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 111 | Cung cấp bộ nắp đậy bằng thép | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,06 | tấn |
| 112 | Cung cấp thép tấm, thép bản | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,1 | tấn |
| 113 | Cung cấp bulon D10, L=40mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 120 | cái |
| 114 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, C25, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,91 | m3 |
| 115 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,12 | tấn |
| 116 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,33 | tấn |
| 117 | Cung cấp thép tấm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,15 | tấn |
| 118 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,0527 | 100m2 |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,0762 | 100m |
| 120 | Cung cấp khuỷu cong D60 (90 độ) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 12 | cái |
| 121 | Cung cấp bulon D27, L=25cm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 24 | cái |
| 122 | Bê tông bản mặt cầu, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 77,37 | m3 |
| 123 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,7853 | 100m3 |
| 124 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,7853 | 100m3 |
| 125 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 9,3km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,7853 | 100m3 |
| 126 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 127 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 14,81 | tấn |
| 128 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,0498 | 100m2 |
| 129 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 4,424 | 100m2 |
| 130 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 4,424 | 100m2 |
| 131 | Lớp phòng nước mặt cầu | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 442,4 | m2 |
| 132 | Bê tông bản mặt cầu, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 11,66 | m3 |
| 133 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,1183 | 100m3 |
| 134 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,1183 | 100m3 |
| 135 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 9,3km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,1183 | 100m3 |
| 136 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2,03 | tấn |
| 137 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,1411 | 100m2 |
| 138 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,324 | 100m2 |
| 139 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 432 | 1cấu kiện |
| 140 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông C25, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 11,36 | m3 |
| 141 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, thép tròn Fi ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,88 | tấn |
| 142 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,6349 | 100m2 |
| 143 | Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 14 | cái |
| 144 | Biển báo thông thuyền 150x150cm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 6 | cái |
| 145 | Biển báo thông thuyền 50x50cm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 8 | cái |
| 146 | Khấu hao cọc ván thép loại IV (KH=1,17% x12th+3,5% x 1 lần) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,96 | 100m |
| 147 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (ngập đất) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,68 | 100m |
| 148 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (không ngập đất) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 149 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,68 | 100m |
| 150 | Khấu hao cọc ván thép loại IV (KH=1,17% x2 lần x1th) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 9,48 | 100m |
| 151 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (ngập đất) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 16,59 | 100m |
| 152 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (không ngập đất) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2,37 | 100m |
| 153 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 16,59 | 100m |
| 154 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (KH=1,5% x2 lần+5% x2 lần) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,53 | tấn |
| 155 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 3,06 | tấn |
| 156 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 3,06 | tấn |
| 157 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (KH=1,5% x2 lần+5% x2 lần) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 8,35 | tấn |
| 158 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 16,7 | tấn |
| 159 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 16,7 | tấn |
| 160 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (KH=1,5% x2 lần+5% x2 lần) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 4,95 | tấn |
| 161 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 9,9 | tấn |
| 162 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 9,9 | tấn |
| 163 | Khấu hao cọc ván thép loại IV (KH=1,17% x1lần x 12th+3,5% x2 lần) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 7,68 | 100m |
| 164 | Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,8T; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021) (ngập đất) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 6,72 | 100m |
| 165 | Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,8T; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021) (không ngập đất) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,96 | 100m |
| 166 | Nhổ cừ Larsen ở dưới nước bằng búa rung 170kW | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 6,72 | 100m |
| 167 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (KH=1,5% x1lần x12th+5% x1 lần) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 3,7 | tấn |
| 168 | Cung cấp tấm tôn 4x6x0,02m (KH=1,5% x1lần x 12th+5% x1lần) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2,83 | tấn |
| 169 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 3,7 | tấn |
| 170 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 3,7 | tấn |
| 171 | Lắp dựng tấm tôn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2 | cái |
| 172 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 173 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,38 | 100m3 |
| 174 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,08 | 100m3 |
| 175 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (KH=1,5% x 3th+5% x 3 lần) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,63 | tấn |
| 176 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,89 | tấn |
| 177 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,89 | tấn |
| 178 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (KH=1,5% x 12th+5% x 12lần) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,58 | tấn |
| 179 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 6,96 | tấn |
| 180 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 6,96 | tấn |
| 181 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,95 | tấn |
| 182 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 9,438 | 100m3 |
| 183 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,716 | 100m3 |
| 184 | Bê tông móng trụ, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,98 | m3 |
| 185 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn móng trụ | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,1368 | 100m2 |
| 186 | Cung cấp ống PVC D75 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 51 | m |
| 187 | Vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,45 | m3 |
| 188 | Áo phản quang | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 4 | cái |
| 189 | Cung cấp đèn chớp cảnh báo giao thông | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 4 | cái |
| 190 | Lắp đặt, tháo dỡ hàng rào chắn an toàn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 8 | cái |
| 191 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 32 | cái |
| 192 | Khấu hao cột biển báo D90, L=3,5m | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 24 | cái |
| 193 | Khấu hao cột biển báo D90, L=3,0m | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 8 | cái |
| 194 | Khấu hao biển báo tròn D70 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 4 | cái |
| 195 | Khấu hao biển báo tam giác cạnh 70cm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 8 | cái |
| 196 | Khấu hao biển báo chữ nhật 120x180cm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 4 | cái |
| 197 | Khấu hao biển báo chữ nhật 160x80cm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 12 | cái |
| J | HẠNG MỤC 10: CẦU TÂN HÒA 1 | |||
| 1 | Đóng cọc ống BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK 600mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 15,4 | 100m |
| 2 | Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK 600mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 120 | 1 mối nối |
| 3 | Vữa không co ngót (vữa sika gourt 214-11) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 3,62 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,15 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2,2 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép tấm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,79 | tấn |
| 7 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, máy bơm BT tự hành, C30, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 112,38 | m3 |
| 8 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, máy bơm BT tự hành,C30, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 59,8 | m3 |
| 9 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,7476 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,7476 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 8,7km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,7476 | 100m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,29 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 8,09 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 5,33 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2,699 | 100m2 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, C10, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 7,42 | m3 |
| 17 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,55 | m2 |
| 18 | Cung cấp thép tấm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 19 | Vữa không co ngót (vữa sika gourt 214-11) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,02 | m3 |
| 20 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2,692 | 100m3 |
| 21 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,3826 | 100m3 |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, C25, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 34,53 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 3,05 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2,68 | tấn |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, C10, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 9,42 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,1307 | 100m2 |
| 27 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 15,84 | m2 |
| 28 | Đắp cát hạt trung bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,9464 | 100m3 |
| 29 | Lát gạch xi măng (chỉ tính NC) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 463,72 | m2 |
| 30 | Vữa xi măng C10 (chỉ tính VL) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,45 | m3 |
| 31 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông C20, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 37,1 | m3 |
| 32 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, thép tròn Fi ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,8372 | tấn |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn gạch lát | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 3,5425 | 100m2 |
| 34 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, C10, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 27,82 | m3 |
| 35 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, C20, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 13,51 | m3 |
| 36 | Ván khuôn chân khay | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,9244 | 100m2 |
| 37 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, C10, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 3,7 | m3 |
| 38 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,0555 | 100m3 |
| 39 | Đóng cừ tràm Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 19,9735 | 100m |
| 40 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,3136 | 100m3 |
| 41 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,1742 | 100m3 |
| 42 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,4784 | 100m3 |
| 43 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,3786 | 100m3 |
| 44 | Đóng cọc ống BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK 400mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 26,04 | 100m |
| 45 | Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK 400mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 200 | 1 mối nối |
| 46 | Vữa không co ngót (vữa sika gourt 214-11) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 5 | m3 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,3 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 6,58 | tấn |
| 49 | Lắp đặt cấu kiện thép tấm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,83 | tấn |
| 50 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, C30, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 132,25 | m3 |
| 51 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,3423 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,3423 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 8,7km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,3423 | 100m3 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,13 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 13 | tấn |
| 56 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, C10, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 36,71 | m3 |
| 57 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,3304 | 100m2 |
| 58 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật R>=25kN/m làm móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,6 | 100m2 |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,7111 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I (4km tiếp theo) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,711 | 100m3/1km |
| 61 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I (6,04km cuối) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,711 | 100m3/1km |
| 62 | Lắp dựng dầm cầu I 24.54 bằng cần cẩu, trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 5 | 1 dầm |
| 63 | Cung cấp dầm BTCT DUL I 24,54 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 5 | dầm |
| 64 | Lắp đặt gối cầu 250x400x50mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 10 | cái |
| 65 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, C30, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 6,53 | m3 |
| 66 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,0663 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,0663 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 8,7km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,0663 | 100m3 |
| 69 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,97 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,67 | tấn |
| 71 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,5526 | 100m2 |
| 72 | Lắp đặt khe co giãn răng lược 5cm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 16 | 1m |
| 73 | Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,34 | tấn |
| 74 | Bê tông không co ngót cốt liệu nhỏ C40 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2,76 | m3 |
| 75 | Cung cấp thép tấm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 76 | Cung cấp vít nở D5mm, L=50mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 20 | cái |
| 77 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông C25, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 12,12 | m3 |
| 78 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,44 | tấn |
| 79 | Gia công kết cấu thép ống lan can cầu (mạ kẽm) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,26 | tấn |
| 80 | Gia công kết cấu thép tấm lan can cầu (mạ kẽm) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,59 | tấn |
| 81 | Lắp dựng lan can cầu | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2,85 | tấn |
| 82 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,3959 | 100m2 |
| 83 | Cung cấp bulon M18, L=30cm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 76 | cái |
| 84 | Cung cấp keo epoxy | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,05 | m3 |
| 85 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 86 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 150mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 87 | Cung cấp bộ nắp đậy bằng thép | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 88 | Cung cấp thép tấm, thép bản | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 89 | Cung cấp bulon D10, L=40mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 48 | cái |
| 90 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, C25, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,61 | m3 |
| 91 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,08 | tấn |
| 92 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,22 | tấn |
| 93 | Cung cấp thép tấm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,1 | tấn |
| 94 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,0351 | 100m2 |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,4616 | 100m |
| 96 | Cung cấp khuỷu cong D60 (90 độ) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 8 | cái |
| 97 | Cung cấp bulon D27, L=25cm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 16 | cái |
| 98 | Bê tông bản mặt cầu, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 40,86 | m3 |
| 99 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,4147 | 100m3 |
| 100 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,4147 | 100m3 |
| 101 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 8,7km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,4147 | 100m3 |
| 102 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 103 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 9,25 | tấn |
| 104 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,5154 | 100m2 |
| 105 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,9232 | 100m2 |
| 106 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,9232 | 100m2 |
| 107 | Lớp phòng nước mặt cầu | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 192,32 | m2 |
| 108 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 188 | 1cấu kiện |
| 109 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông C25, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 5,2 | m3 |
| 110 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, thép tròn Fi ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,88 | tấn |
| 111 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,2849 | 100m2 |
| 112 | Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 14 | cái |
| 113 | Biển báo thông thuyền 150x150cm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 6 | cái |
| 114 | Biển báo thông thuyền 50x50cm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 8 | cái |
| 115 | Khấu hao cọc thép hình I300 (KH=1,17% x2 lần x1th+3,5% x2 lần) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 116 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I (ngập đất) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,32 | 100m |
| 117 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I (không ngập đất) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 118 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,32 | 100m |
| 119 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (KH=1,5% x2 lần+5% x2 lần) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 8,63 | tấn |
| 120 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 17,26 | tấn |
| 121 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 17,26 | tấn |
| 122 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (KH=1,5% x2 lần+5% x2 lần) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 9,16 | tấn |
| 123 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 18,32 | tấn |
| 124 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 18,32 | tấn |
| 125 | Khấu hao cọc ván thép loại IV (KH=1,17% x1lần x 12th+3,5% x2 lần) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 7,68 | 100m |
| 126 | Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,8T; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021) (ngập đất) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 6,72 | 100m |
| 127 | Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,8T; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021) (không ngập đất) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,96 | 100m |
| 128 | Nhổ cừ Larsen ở dưới nước bằng búa rung 170kW | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 6,72 | 100m |
| 129 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (KH=1,5% x1lần x12th+5% x1 lần) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 3,7 | tấn |
| 130 | Cung cấp tấm tôn 4x6x0,02m (KH=1,5% x1lần x 12th+5% x1lần) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2,86 | tấn |
| 131 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 3,7 | tấn |
| 132 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 3,7 | tấn |
| 133 | Lắp dựng tấm tôn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2 | cái |
| 134 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 135 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,5893 | 100m3 |
| 136 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,08 | 100m3 |
| 137 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (KH=1,5% x1th+5% x1 lần) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,07 | tấn |
| 138 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,07 | tấn |
| 139 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,07 | tấn |
| 140 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (KH=1,5% x6th+5% x6 lần) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,59 | tấn |
| 141 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 3,54 | tấn |
| 142 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 3,54 | tấn |
| 143 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,47 | tấn |
| 144 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 8,316 | 100m3 |
| 145 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,32 | 100m3 |
| 146 | Bê tông móng trụ, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,33 | m3 |
| 147 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn móng trụ | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,0468 | 100m2 |
| 148 | Cung cấp ống PVC D75 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 26 | m |
| 149 | Vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,15 | m3 |
| 150 | Áo phản quang | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2 | cái |
| 151 | Cung cấp đèn chớp cảnh báo giao thông | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2 | cái |
| 152 | Lắp đặt, tháo dỡ hàng rào chắn an toàn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 4 | cái |
| 153 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 16 | cái |
| 154 | Khấu hao cột biển báo D90, L=3,5m | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 12 | cái |
| 155 | Khấu hao cột biển báo D90, L=3,0m | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 4 | cái |
| 156 | Khấu hao biển báo tròn D70 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2 | cái |
| 157 | Khấu hao biển báo tam giác cạnh 70cm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 4 | cái |
| 158 | Khấu hao biển báo chữ nhật 120x180cm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2 | cái |
| 159 | Khấu hao biển báo chữ nhật 160x80cm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 6 | cái |
| K | HẠNG MỤC 11: CẦU TÂN HÒA 2 | |||
| 1 | Đóng cọc ống BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK 600mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 15,5 | 100m |
| 2 | Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK 600mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 120 | 1 mối nối |
| 3 | Vữa không co ngót (vữa sika gourt 214-11) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 3,62 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,15 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2,2 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép tấm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,79 | tấn |
| 7 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, máy bơm BT tự hành, C30, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 112,38 | m3 |
| 8 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, máy bơm BT tự hành,C30, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 87,98 | m3 |
| 9 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2,0337 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2,0337 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 7,9km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2,0337 | 100m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,29 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 9,05 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 5,75 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 3,1983 | 100m2 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, C10, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 7,42 | m3 |
| 17 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,55 | m2 |
| 18 | Cung cấp thép tấm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 19 | Vữa không co ngót (vữa sika gourt 214-11) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,02 | m3 |
| 20 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2,692 | 100m3 |
| 21 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,3826 | 100m3 |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, C25, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 34,53 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 3,05 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2,68 | tấn |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, C10, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 9,42 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,1307 | 100m2 |
| 27 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 15,84 | m2 |
| 28 | Đắp cát hạt trung bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 3,7042 | 100m3 |
| 29 | Lát gạch xi măng (chỉ tính NC) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 502,11 | m2 |
| 30 | Vữa xi măng C10 (chỉ tính VL) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,57 | m3 |
| 31 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông C20, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 40,18 | m3 |
| 32 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, thép tròn Fi ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,9895 | tấn |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn gạch lát | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 3,8362 | 100m2 |
| 34 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, C10, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 30,13 | m3 |
| 35 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, C20, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 14,02 | m3 |
| 36 | Ván khuôn chân khay | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,9598 | 100m2 |
| 37 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, C10, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 3,84 | m3 |
| 38 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,0576 | 100m3 |
| 39 | Đóng cừ tràm Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 20,7154 | 100m |
| 40 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,1427 | 100m3 |
| 41 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,0793 | 100m3 |
| 42 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,5365 | 100m3 |
| 43 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,4644 | 100m3 |
| 44 | Đóng cọc ống BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK 400mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 30,04 | 100m |
| 45 | Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK 400mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 200 | 1 mối nối |
| 46 | Vữa không co ngót (vữa sika gourt 214-11) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 5 | m3 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,3 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 6,58 | tấn |
| 49 | Lắp đặt cấu kiện thép tấm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,83 | tấn |
| 50 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, C30, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 132,25 | m3 |
| 51 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,3423 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,3423 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 7,9km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,3423 | 100m3 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,13 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 13 | tấn |
| 56 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, C10, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 36,71 | m3 |
| 57 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,3304 | 100m2 |
| 58 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật R>=25kN/m làm móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,6 | 100m2 |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,5789 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I (4km tiếp theo) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,579 | 100m3/1km |
| 61 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I (5,26km cuối) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,579 | 100m3/1km |
| 62 | Lắp dựng dầm cầu I 24.54 bằng cần cẩu, trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 5 | 1 dầm |
| 63 | Cung cấp dầm BTCT DUL I 24,54 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 5 | dầm |
| 64 | Lắp đặt gối cầu 250x400x50mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 10 | cái |
| 65 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, C30, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 6,53 | m3 |
| 66 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,0663 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 7,9m tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,0663 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,0663 | 100m3 |
| 69 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,97 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,67 | tấn |
| 71 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,5526 | 100m2 |
| 72 | Lắp đặt khe co giãn răng lược 5cm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 16 | 1m |
| 73 | Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,34 | tấn |
| 74 | Bê tông không co ngót cốt liệu nhỏ C40 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2,76 | m3 |
| 75 | Cung cấp thép tấm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 76 | Cung cấp vít nở D5mm, L=50mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 20 | cái |
| 77 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông C25, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 12,12 | m3 |
| 78 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,44 | tấn |
| 79 | Gia công kết cấu thép ống lan can cầu (mạ kẽm) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,26 | tấn |
| 80 | Gia công kết cấu thép tấm lan can cầu (mạ kẽm) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,59 | tấn |
| 81 | Lắp dựng lan can cầu | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2,85 | tấn |
| 82 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,3959 | 100m2 |
| 83 | Cung cấp bulon M18, L=30cm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 76 | cái |
| 84 | Cung cấp keo epoxy | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,05 | m3 |
| 85 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 86 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 150mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 87 | Cung cấp bộ nắp đậy bằng thép | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 88 | Cung cấp thép tấm, thép bản | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 89 | Cung cấp bulon D10, L=40mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 48 | cái |
| 90 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, C25, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,61 | m3 |
| 91 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,08 | tấn |
| 92 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,22 | tấn |
| 93 | Cung cấp thép tấm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,1 | tấn |
| 94 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,0351 | 100m2 |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,4616 | 100m |
| 96 | Cung cấp khuỷu cong D60 (90 độ) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 8 | cái |
| 97 | Cung cấp bulon D27, L=25cm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 16 | cái |
| 98 | Bê tông bản mặt cầu, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 40,86 | m3 |
| 99 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,4147 | 100m3 |
| 100 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,4147 | 100m3 |
| 101 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 7.9km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,4147 | 100m3 |
| 102 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 103 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 9,25 | tấn |
| 104 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,5154 | 100m2 |
| 105 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,9232 | 100m2 |
| 106 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,9232 | 100m2 |
| 107 | Lớp phòng nước mặt cầu | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 192,32 | m2 |
| 108 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 188 | 1cấu kiện |
| 109 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông C25, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 5,2 | m3 |
| 110 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, thép tròn Fi ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,88 | tấn |
| 111 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,2849 | 100m2 |
| 112 | Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 14 | cái |
| 113 | Biển báo thông thuyền 150x150cm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 6 | cái |
| 114 | Biển báo thông thuyền 50x50cm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 8 | cái |
| 115 | Khấu hao cọc thép hình I300 (KH=1,17% x2 lần x1th+3,5% x2 lần) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 116 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I (ngập đất) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,32 | 100m |
| 117 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I (không ngập đất) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 118 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,32 | 100m |
| 119 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (KH=1,5% x2 lần+5% x2 lần) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 8,63 | tấn |
| 120 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 17,26 | tấn |
| 121 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 17,26 | tấn |
| 122 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (KH=1,5% x2 lần+5% x2 lần) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 9,16 | tấn |
| 123 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 18,32 | tấn |
| 124 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 18,32 | tấn |
| 125 | Khấu hao cọc ván thép loại IV (KH=1,17% x1lần x 12th+3,5% x2 lần) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 7,68 | 100m |
| 126 | Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,8T; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021) (ngập đất) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 6,72 | 100m |
| 127 | Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,8T; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021) (không ngập đất) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,96 | 100m |
| 128 | Nhổ cừ Larsen ở dưới nước bằng búa rung 170kW | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 6,72 | 100m |
| 129 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (KH=1,5% x1lần x12th+5% x1 lần) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 3,7 | tấn |
| 130 | Cung cấp tấm tôn 4x6x0,02m (KH=1,5% x1lần x 12th+5% x1lần) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2,83 | tấn |
| 131 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 3,7 | tấn |
| 132 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 3,7 | tấn |
| 133 | Lắp dựng tấm tôn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2 | cái |
| 134 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 135 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,3153 | 100m3 |
| 136 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,08 | 100m3 |
| 137 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (KH=1,5% x1th+5% x1 lần) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,07 | tấn |
| 138 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,07 | tấn |
| 139 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,07 | tấn |
| 140 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (KH=1,5% x6th+5% x6 lần) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,59 | tấn |
| 141 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 3,54 | tấn |
| 142 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 3,54 | tấn |
| 143 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,47 | tấn |
| 144 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 7,9092 | 100m3 |
| 145 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,352 | 100m3 |
| 146 | Bê tông móng trụ, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,33 | m3 |
| 147 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn móng trụ | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,0468 | 100m2 |
| 148 | Cung cấp ống PVC D75 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 26 | m |
| 149 | Vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,15 | m3 |
| 150 | Áo phản quang | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2 | cái |
| 151 | Cung cấp đèn chớp cảnh báo giao thông | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2 | cái |
| 152 | Lắp đặt, tháo dỡ hàng rào chắn an toàn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 4 | cái |
| 153 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 16 | cái |
| 154 | Khấu hao cột biển báo D90, L=3,5m | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 12 | cái |
| 155 | Khấu hao cột biển báo D90, L=3,0m | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 4 | cái |
| 156 | Khấu hao biển báo tròn D70 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2 | cái |
| 157 | Khấu hao biển báo tam giác cạnh 70cm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 4 | cái |
| 158 | Khấu hao biển báo chữ nhật 120x180cm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2 | cái |
| 159 | Khấu hao biển báo chữ nhật 160x80cm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 6 | cái |
| L | HẠNG MỤC 12: CẦU VĨNH B1 | |||
| 1 | Đóng cọc ống BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK 600mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 19,82 | 100m |
| 2 | Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK 600mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 150 | 1 mối nối |
| 3 | Vữa không co ngót (vữa sika gourt 214-11) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 4,53 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,19 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2,75 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép tấm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,99 | tấn |
| 7 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, máy bơm BT tự hành, C30, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 89,45 | m3 |
| 8 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, máy bơm BT tự hành,C30, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 63,38 | m3 |
| 9 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,5512 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,5512 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 6,5km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,5512 | 100m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,28 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 14,5 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 5,23 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2,5212 | 100m2 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, C10, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 7,25 | m3 |
| 17 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,53 | m2 |
| 18 | Cung cấp thép tấm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 19 | Vữa không co ngót (vữa sika gourt 214-11) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,02 | m3 |
| 20 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,4113 | 100m3 |
| 21 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,4231 | 100m3 |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, C25, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 34,53 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 3,05 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2,68 | tấn |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, C10, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 9,42 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,1307 | 100m2 |
| 27 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 15,84 | m2 |
| 28 | Đắp cát hạt trung bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2,0654 | 100m3 |
| 29 | Lát gạch xi măng (chỉ tính NC) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 414,72 | m2 |
| 30 | Vữa xi măng C10 (chỉ tính VL) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,3 | m3 |
| 31 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông C20, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 33,18 | m3 |
| 32 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, thép tròn Fi ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,6432 | tấn |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn gạch lát | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 3,1684 | 100m2 |
| 34 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, C10, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 33,18 | m3 |
| 35 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, C20, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 12,9 | m3 |
| 36 | Ván khuôn chân khay | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,8829 | 100m2 |
| 37 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, C10, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 3,53 | m3 |
| 38 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,053 | 100m3 |
| 39 | Đóng cừ tràm Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 19,0751 | 100m |
| 40 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,3407 | 100m3 |
| 41 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,1893 | 100m3 |
| 42 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,408 | 100m3 |
| 43 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,2936 | 100m3 |
| 44 | Đóng cọc ống BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK 600mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 18,92 | 100m |
| 45 | Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK 600mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 120 | 1 mối nối |
| 46 | Vữa không co ngót (vữa sika gourt 214-11) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 4,53 | m3 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,19 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2,75 | tấn |
| 49 | Lắp đặt cấu kiện thép tấm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,99 | tấn |
| 50 | Bê tông móng, mố, trụ dưới nước, máy bơm BT tự hành, C30, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 71,3 | m3 |
| 51 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, máy bơm BT tự hành, C30, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 45,69 | m3 |
| 52 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,1874 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,1874 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 6,5km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,1874 | 100m3 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,37 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 4,94 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK >18mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 8,12 | tấn |
| 58 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,3943 | 100m2 |
| 59 | Cung cấp thép tấm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,07 | tấn |
| 60 | Vữa không co ngót (vữa sika gourt 214-11) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,04 | m3 |
| 61 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 3,6319 | 100m3 |
| 62 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,7509 | 100m3 |
| 63 | Bê tông bịt đáy trong khung vây dưới nước, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, XM PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 57,17 | m3 |
| 64 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,5831 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,5831 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 6,5km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,5831 | 100m3 |
| 67 | Đóng cọc ống BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK 400mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 28,04 | 100m |
| 68 | Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK 400mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 200 | 1 mối nối |
| 69 | Vữa không co ngót (vữa sika gourt 214-11) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 5 | m3 |
| 70 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,3 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 6,58 | tấn |
| 72 | Lắp đặt cấu kiện thép tấm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,83 | tấn |
| 73 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, C30, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 132,25 | m3 |
| 74 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,3423 | 100m3 |
| 75 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,3423 | 100m3 |
| 76 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 6,5m tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,3423 | 100m3 |
| 77 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,13 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 13 | tấn |
| 79 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, C10, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 36,71 | m3 |
| 80 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,3304 | 100m2 |
| 81 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật R>=25kN/m làm móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,6 | 100m2 |
| 82 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2,258 | 100m3 |
| 83 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I (4km tiếp theo) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2,258 | 100m3/1km |
| 84 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I (3,9km cuối) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2,258 | 100m3/1km |
| 85 | Lắp dựng dầm cầu I 18.6 bằng cần cẩu, trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 15 | 1 dầm |
| 86 | Cung cấp dầm BTCT DUL I 18,6 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 15 | dầm |
| 87 | Lắp đặt gối cầu 250x400x50mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 30 | cái |
| 88 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, C30, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 11,32 | m3 |
| 89 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,1149 | 100m3 |
| 90 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,1149 | 100m3 |
| 91 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 6,5km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,1149 | 100m3 |
| 92 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,09 | tấn |
| 93 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,4 | tấn |
| 94 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,44 | tấn |
| 95 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,1658 | 100m2 |
| 96 | Lắp đặt khe co giãn răng lược 5cm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 16 | 1m |
| 97 | Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,34 | tấn |
| 98 | Bê tông không co ngót cốt liệu nhỏ C40 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2,76 | m3 |
| 99 | Cung cấp thép tấm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 100 | Cung cấp vít nở D5mm, L=50mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 20 | cái |
| 101 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông C25, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 27,58 | m3 |
| 102 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1 | tấn |
| 103 | Gia công kết cấu thép ống lan can cầu (mạ kẽm) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2,49 | tấn |
| 104 | Gia công kết cấu thép tấm lan can cầu (mạ kẽm) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 3,04 | tấn |
| 105 | Lắp dựng lan can cầu | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 5,53 | tấn |
| 106 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,5864 | 100m2 |
| 107 | Cung cấp bulon M18, L=30cm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 144 | cái |
| 108 | Cung cấp keo epoxy | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,09 | m3 |
| 109 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,005 | 100m2 |
| 110 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 150mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 111 | Cung cấp bộ nắp đậy bằng thép | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,06 | tấn |
| 112 | Cung cấp thép tấm, thép bản | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,1 | tấn |
| 113 | Cung cấp bulon D10, L=40mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 120 | cái |
| 114 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, C25, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,91 | m3 |
| 115 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,12 | tấn |
| 116 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,33 | tấn |
| 117 | Cung cấp thép tấm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,15 | tấn |
| 118 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,0527 | 100m2 |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,0762 | 100m |
| 120 | Cung cấp khuỷu cong D60 (90 độ) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 12 | cái |
| 121 | Cung cấp bulon D27, L=25cm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 24 | cái |
| 122 | Bê tông bản mặt cầu, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 77,37 | m3 |
| 123 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,7853 | 100m3 |
| 124 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,7853 | 100m3 |
| 125 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 6,5km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,7853 | 100m3 |
| 126 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 127 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 14,83 | tấn |
| 128 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,0498 | 100m2 |
| 129 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 4,424 | 100m2 |
| 130 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 4,424 | 100m2 |
| 131 | Lớp phòng nước mặt cầu | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 442,4 | m2 |
| 132 | Bê tông bản mặt cầu, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 11,66 | m3 |
| 133 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,1183 | 100m3 |
| 134 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,1183 | 100m3 |
| 135 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 6,5km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,1183 | 100m3 |
| 136 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2,03 | tấn |
| 137 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,1411 | 100m2 |
| 138 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,324 | 100m2 |
| 139 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 432 | 1cấu kiện |
| 140 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông C25, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 11,36 | m3 |
| 141 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, thép tròn Fi ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,88 | tấn |
| 142 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,6349 | 100m2 |
| 143 | Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 14 | cái |
| 144 | Biển báo thông thuyền 150x150cm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 6 | cái |
| 145 | Biển báo thông thuyền 50x50cm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 8 | cái |
| 146 | Khấu hao cọc ván thép loại IV (KH=1,17% x12th+3,5% x 1 lần) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 147 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (ngập đất) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2,1 | 100m |
| 148 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (không ngập đất) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 149 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2,1 | 100m |
| 150 | Khấu hao cọc ván thép loại IV (KH=1,17% x2 lần x1th+3,5% x2 lần) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 10,44 | 100m |
| 151 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (ngập đất) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 18,27 | 100m |
| 152 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (không ngập đất) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2,61 | 100m |
| 153 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 18,27 | 100m |
| 154 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (KH=1,5% x2 lần+5% x2 lần) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,64 | tấn |
| 155 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 3,28 | tấn |
| 156 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 3,28 | tấn |
| 157 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (KH=1,5% x2 lần+5% x2 lần) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 8,87 | tấn |
| 158 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 17,74 | tấn |
| 159 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 17,74 | tấn |
| 160 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (KH=1,5% x2 lần+5% x2 lần) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 5,07 | tấn |
| 161 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 10,14 | tấn |
| 162 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 10,14 | tấn |
| 163 | Khấu hao cọc ván thép loại IV (KH=1,17% x1lần x 12th+3,5% x2 lần) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 7,68 | 100m |
| 164 | Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,8T; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021) (ngập đất) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 6,72 | 100m |
| 165 | Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,8T; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021) (không ngập đất) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,96 | 100m |
| 166 | Nhổ cừ Larsen ở dưới nước bằng búa rung 170kW | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 6,72 | 100m |
| 167 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (KH=1,5% x1lần x12th+5% x1 lần) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 3,7 | tấn |
| 168 | Cung cấp tấm tôn 4x6x0,02m (KH=1,5% x1lần x 12th+5% x1lần) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2,83 | tấn |
| 169 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 3,7 | tấn |
| 170 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 3,7 | tấn |
| 171 | Lắp dựng tấm tôn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2 | cái |
| 172 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 173 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,4584 | 100m3 |
| 174 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,08 | 100m3 |
| 175 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (KH=1,5% x 3th+5% x 3 lần) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,63 | tấn |
| 176 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,89 | tấn |
| 177 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,89 | tấn |
| 178 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (KH=1,5% x 12th+5% x 12lần) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,58 | tấn |
| 179 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 6,96 | tấn |
| 180 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 6,96 | tấn |
| 181 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,95 | tấn |
| 182 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 8,2062 | 100m3 |
| 183 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,692 | 100m3 |
| 184 | Bê tông móng trụ, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,65 | m3 |
| 185 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn móng trụ | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,0918 | 100m2 |
| 186 | Cung cấp ống PVC D75 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 51 | m |
| 187 | Vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 188 | Áo phản quang | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2 | cái |
| 189 | Cung cấp đèn chớp cảnh báo giao thông | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2 | cái |
| 190 | Lắp đặt, tháo dỡ hàng rào chắn an toàn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 4 | cái |
| 191 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 16 | cái |
| 192 | Khấu hao cột biển báo D90, L=3,5m | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 12 | cái |
| 193 | Khấu hao cột biển báo D90, L=3,0m | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 4 | cái |
| 194 | Khấu hao biển báo tròn D70 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2 | cái |
| 195 | Khấu hao biển báo tam giác cạnh 70cm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 4 | cái |
| 196 | Khấu hao biển báo chữ nhật 120x180cm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2 | cái |
| 197 | Khấu hao biển báo chữ nhật 160x80cm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 6 | cái |
| M | HẠNG MỤC 13: CẦU VĨNH B2 | |||
| 1 | Đóng cọc ống BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK 600mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 20,14 | 100m |
| 2 | Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK 600mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 150 | 1 mối nối |
| 3 | Vữa không co ngót (vữa sika gourt 214-11) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 4,53 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,19 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2,75 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép tấm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,99 | tấn |
| 7 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, máy bơm BT tự hành, C30, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 127,2 | m3 |
| 8 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, máy bơm BT tự hành,C30, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 70,04 | m3 |
| 9 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2,002 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2,002 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 5,5km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2,002 | 100m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,35 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 8,92 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 5,95 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2,692 | 100m2 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, C10, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 8,29 | m3 |
| 17 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,55 | m2 |
| 18 | Cung cấp thép tấm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 19 | Vữa không co ngót (vữa sika gourt 214-11) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,02 | m3 |
| 20 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2,692 | 100m3 |
| 21 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,3826 | 100m3 |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, C25, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 34,54 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 3,43 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 3,07 | tấn |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, C10, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 5,39 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,1744 | 100m2 |
| 27 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 15,84 | m2 |
| 28 | Đắp cát hạt trung bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 4,456 | 100m3 |
| 29 | Lát gạch xi măng (chỉ tính NC) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 555,21 | m2 |
| 30 | Vữa xi măng C10 (chỉ tính VL) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,73 | m3 |
| 31 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông C20, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 44,43 | m3 |
| 32 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, thép tròn Fi ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2,2002 | tấn |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn gạch lát | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 4,2423 | 100m2 |
| 34 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, C10, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 33,31 | m3 |
| 35 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, C20, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 12,9 | m3 |
| 36 | Ván khuôn chân khay | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,8835 | 100m2 |
| 37 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, C10, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 3,53 | m3 |
| 38 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,053 | 100m3 |
| 39 | Đóng cừ tràm Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 19,0751 | 100m |
| 40 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,2418 | 100m3 |
| 41 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,1343 | 100m3 |
| 42 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,684 | 100m3 |
| 43 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,7032 | 100m3 |
| 44 | Đóng cọc ống BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK 400mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 29,44 | 100m |
| 45 | Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK 400mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 196 | 1 mối nối |
| 46 | Vữa không co ngót (vữa sika gourt 214-11) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 4,9 | m3 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,3 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 6,44 | tấn |
| 49 | Lắp đặt cấu kiện thép tấm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,81 | tấn |
| 50 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, C30, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 130,32 | m3 |
| 51 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,3227 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,3227 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 5,5km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,3227 | 100m3 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,13 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 12,5 | tấn |
| 56 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, C10, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 36,18 | m3 |
| 57 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,3249 | 100m2 |
| 58 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật R>=25kN/m làm móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,6 | 100m2 |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,4508 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I (4km tiếp theo) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,451 | 100m3/1km |
| 61 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I (2,88km cuối) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,451 | 100m3/1km |
| 62 | Lắp dựng dầm cầu I 33 bằng cần cẩu, trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 5 | 1 dầm |
| 63 | Cung cấp dầm BTCT DUL I 33 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 5 | dầm |
| 64 | Lắp đặt gối cầu 250x400x50mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 10 | cái |
| 65 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, C30, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 11,74 | m3 |
| 66 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,1192 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,1192 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 5,5km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,1192 | 100m3 |
| 69 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,82 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,36 | tấn |
| 71 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,0721 | 100m2 |
| 72 | Lắp đặt khe co giãn răng lược 5cm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 17,02 | 1m |
| 73 | Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,36 | tấn |
| 74 | Bê tông không co ngót cốt liệu nhỏ C40 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2,94 | m3 |
| 75 | Cung cấp thép tấm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 76 | Cung cấp vít nở D5mm, L=50mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 20 | cái |
| 77 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông C25, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 16,4 | m3 |
| 78 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,6 | tấn |
| 79 | Gia công kết cấu thép ống lan can cầu (mạ kẽm) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,62 | tấn |
| 80 | Gia công kết cấu thép tấm lan can cầu (mạ kẽm) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,99 | tấn |
| 81 | Lắp dựng lan can cầu | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 3,61 | tấn |
| 82 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,8895 | 100m2 |
| 83 | Cung cấp bulon M18, L=30cm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 92 | cái |
| 84 | Cung cấp keo epoxy | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,06 | m3 |
| 85 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 86 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 150mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,204 | 100m |
| 87 | Cung cấp bộ nắp đậy bằng thép | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 88 | Cung cấp thép tấm, thép bản | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,06 | tấn |
| 89 | Cung cấp bulon D10, L=40mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 72 | cái |
| 90 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, C25, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,61 | m3 |
| 91 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,08 | tấn |
| 92 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,22 | tấn |
| 93 | Cung cấp thép tấm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,1 | tấn |
| 94 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,0351 | 100m2 |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,6358 | 100m |
| 96 | Cung cấp khuỷu cong D60 (90 độ) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 8 | cái |
| 97 | Cung cấp bulon D27, L=25cm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 16 | cái |
| 98 | Bê tông bản mặt cầu, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 59 | m3 |
| 99 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,5988 | 100m3 |
| 100 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,5988 | 100m3 |
| 101 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 5,5km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,5988 | 100m3 |
| 102 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 103 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 13,14 | tấn |
| 104 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,6867 | 100m2 |
| 105 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2,6 | 100m2 |
| 106 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2,6 | 100m2 |
| 107 | Lớp phòng nước mặt cầu | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 260 | m2 |
| 108 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 220 | 1cấu kiện |
| 109 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông C25, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 6,73 | m3 |
| 110 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, thép tròn Fi ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,1 | tấn |
| 111 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,3429 | 100m2 |
| 112 | Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 14 | cái |
| 113 | Biển báo thông thuyền 150x150cm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 6 | cái |
| 114 | Biển báo thông thuyền 50x50cm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 8 | cái |
| 115 | Khấu hao cọc thép hình I300 (KH=1,17% x2 lần x1th+3,5% x2 lần) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 116 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I (ngập đất) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,32 | 100m |
| 117 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I (không ngập đất) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 118 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,32 | 100m |
| 119 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (KH=1,5% x2 lần+5% x2 lần) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 9,09 | tấn |
| 120 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 18,18 | tấn |
| 121 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 18,18 | tấn |
| 122 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (KH=1,5% x2 lần+5% x2 lần) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 9,53 | tấn |
| 123 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 19,06 | tấn |
| 124 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 19,06 | tấn |
| 125 | Khấu hao cọc ván thép loại IV (KH=1,17% x1lần x 12th+3,5% x2 lần) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 7,68 | 100m |
| 126 | Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,8T; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021) (ngập đất) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 6,72 | 100m |
| 127 | Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,8T; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021) (không ngập đất) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,96 | 100m |
| 128 | Nhổ cừ Larsen ở dưới nước bằng búa rung 170kW | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 6,72 | 100m |
| 129 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (KH=1,5% x1lần x12th+5% x1 lần) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 3,7 | tấn |
| 130 | Cung cấp tấm tôn 4x6x0,02m (KH=1,5% x1lần x 12th+5% x1lần) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2,83 | tấn |
| 131 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 3,7 | tấn |
| 132 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 3,7 | tấn |
| 133 | Lắp dựng tấm tôn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2 | cái |
| 134 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 135 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,6632 | 100m3 |
| 136 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,08 | 100m3 |
| 137 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (KH=1,5% x1th+5% x1 lần) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,58 | tấn |
| 138 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,58 | tấn |
| 139 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,58 | tấn |
| 140 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (KH=1,5% x6th+5% x6 lần) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,59 | tấn |
| 141 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 3,54 | tấn |
| 142 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 3,54 | tấn |
| 143 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,47 | tấn |
| 144 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 7,728 | 100m3 |
| 145 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,288 | 100m3 |
| N | HẠNG MỤC 14: CẦU LONG HÒA | |||
| 1 | Đóng cọc ống BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK 600mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 20,14 | 100m |
| 2 | Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK 600mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 150 | 1 mối nối |
| 3 | Vữa không co ngót (vữa sika gourt 214-11) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 4,53 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,19 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2,75 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép tấm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,99 | tấn |
| 7 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, máy bơm BT tự hành, C30, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 126,94 | m3 |
| 8 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, máy bơm BT tự hành,C30, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 63,99 | m3 |
| 9 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,9379 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,9379 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 5,5km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,9379 | 100m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,33 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 8,37 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 5,95 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2,7766 | 100m2 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, C10, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 8,12 | m3 |
| 17 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,55 | m2 |
| 18 | Cung cấp thép tấm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 19 | Vữa không co ngót (vữa sika gourt 214-11) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,02 | m3 |
| 20 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 3,6319 | 100m3 |
| 21 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,7509 | 100m3 |
| 22 | Bê tông bịt đáy trong khung vây trên cạn, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, XM PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 57,17 | m3 |
| 23 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,5831 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,5831 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 5,5km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,5831 | 100m3 |
| 26 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, C25, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 34,54 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 3,43 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 3,07 | tấn |
| 29 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, C10, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 5,39 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,1744 | 100m2 |
| 31 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 15,84 | m2 |
| 32 | Đắp cát hạt trung bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2,8562 | 100m3 |
| 33 | Lát gạch xi măng (chỉ tính NC) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 258,02 | m2 |
| 34 | Vữa xi măng C10 (chỉ tính VL) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,81 | m3 |
| 35 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông C20, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 20,65 | m3 |
| 36 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, thép tròn Fi ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,0224 | tấn |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn gạch lát | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,9714 | 100m2 |
| 38 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, C10, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 15,48 | m3 |
| 39 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, C20, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 4,96 | m3 |
| 40 | Ván khuôn chân khay | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,3392 | 100m2 |
| 41 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, C10, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,36 | m3 |
| 42 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,0204 | 100m3 |
| 43 | Đóng cừ tràm Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 7,335 | 100m |
| 44 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,1377 | 100m3 |
| 45 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,0765 | 100m3 |
| 46 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,2894 | 100m3 |
| 47 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,2644 | 100m3 |
| 48 | Đóng cọc ống BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK 400mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 15,23 | 100m |
| 49 | Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK 400mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 98 | 1 mối nối |
| 50 | Vữa không co ngót (vữa sika gourt 214-11) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2,45 | m3 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,15 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 3,22 | tấn |
| 53 | Lắp đặt cấu kiện thép tấm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,41 | tấn |
| 54 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, C30, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 65,16 | m3 |
| 55 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,6614 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,6614 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 5,5km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,6614 | 100m3 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,07 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 6,25 | tấn |
| 60 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, C10, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 18,09 | m3 |
| 61 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,1625 | 100m2 |
| 62 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật R>=25kN/m làm móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,3 | 100m2 |
| 63 | Đóng cọc ống BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK 400mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 13,2 | 100m |
| 64 | Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK 400mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 88 | 1 mối nối |
| 65 | Vữa không co ngót (vữa sika gourt 214-11) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2,39 | m3 |
| 66 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,13 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2,81 | tấn |
| 68 | Lắp đặt cấu kiện thép tấm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,36 | tấn |
| 69 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 167,1 | m3 |
| 70 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,6961 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,6961 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 5,5km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,6961 | 100m3 |
| 73 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,36 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 8,28 | tấn |
| 75 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, C10, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 29,71 | m3 |
| 76 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,1944 | 100m3 |
| 77 | Đóng cọc tràm D8-10cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 191,07 | 100m |
| 78 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 4,5539 | 100m2 |
| 79 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 4,58 | 100m3 |
| 80 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 4,0254 | 100m3 |
| 81 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật R>=12kN/m làm móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,1237 | 100m2 |
| 82 | Gia công và lắp dựng khung gỗ để đóng lưới, vách ngăn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,06 | m3 |
| 83 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,0256 | 100m |
| 85 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,3799 | 100m3 |
| 86 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I (4km tiếp theo) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,38 | 100m3/1km |
| 87 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I (2,2km cuối) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,38 | 100m3/1km |
| 88 | Lắp dựng dầm cầu I 33 bằng cần cẩu, trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 5 | 1 dầm |
| 89 | Cung cấp dầm BTCT DUL I 33 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 5 | dầm |
| 90 | Lắp đặt gối cầu 250x400x50mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 10 | cái |
| 91 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 11,74 | m3 |
| 92 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,1192 | 100m3 |
| 93 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,1192 | 100m3 |
| 94 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 5,5km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,1192 | 100m3 |
| 95 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,82 | tấn |
| 96 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,36 | tấn |
| 97 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,0721 | 100m2 |
| 98 | Lắp đặt khe co giãn răng lược 5cm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 17,02 | 1m |
| 99 | Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,36 | tấn |
| 100 | Bê tông không co ngót cốt liệu nhỏ C40 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2,94 | m3 |
| 101 | Cung cấp thép tấm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 102 | Cung cấp vít nở D5mm, L=50mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 20 | cái |
| 103 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 16,4 | m3 |
| 104 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,6 | tấn |
| 105 | Gia công kết cấu thép ống lan can cầu (mạ kẽm) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,62 | tấn |
| 106 | Gia công kết cấu thép tấm lan can cầu | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,99 | tấn |
| 107 | Lắp dựng lan can cầu | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 3,61 | tấn |
| 108 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,8895 | 100m2 |
| 109 | Cung cấp bulon M18, L=30cm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 92 | cái |
| 110 | Cung cấp keo epoxy | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,06 | m3 |
| 111 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 112 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 150mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,204 | 100m |
| 113 | Cung cấp bộ nắp đậy bằng thép | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 114 | Cung cấp thép tấm, thép bản | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,06 | tấn |
| 115 | Cung cấp bulon D10, L=40mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 72 | cái |
| 116 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, C25, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,61 | m3 |
| 117 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,08 | tấn |
| 118 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,22 | tấn |
| 119 | Cung cấp thép tấm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,1 | tấn |
| 120 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,0351 | 100m2 |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,6308 | 100m |
| 122 | Cung cấp khuỷu cong D60 (90 độ) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 8 | cái |
| 123 | Cung cấp bulon D27, L=25cm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 16 | cái |
| 124 | Bê tông bản mặt cầu, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 57,63 | m3 |
| 125 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,5849 | 100m3 |
| 126 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,5849 | 100m3 |
| 127 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 5,5km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,5849 | 100m3 |
| 128 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 129 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 12,97 | tấn |
| 130 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,6867 | 100m2 |
| 131 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2,6 | 100m2 |
| 132 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2,6 | 100m2 |
| 133 | Lớp phòng nước mặt cầu | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 260 | m2 |
| 134 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 220 | 1cấu kiện |
| 135 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông C25, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 6,73 | m3 |
| 136 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, thép tròn Fi ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,1 | tấn |
| 137 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,3429 | 100m2 |
| 138 | Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 14 | cái |
| 139 | Biển báo thông thuyền 150x150cm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 6 | cái |
| 140 | Biển báo thông thuyền 50x50cm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 8 | cái |
| 141 | Khấu hao cọc thép hình I450 (KH=1,17% x2 lần x1th+3,5% x2 lần) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 142 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (ngập đất) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2,1 | 100m |
| 143 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (không ngập đất) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 144 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2,1 | 100m |
| 145 | Khấu hao cọc ván thép loại IV (KH=1,17% x2 lần x1th) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 8 | 100m |
| 146 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (ngập đất) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 13 | 100m |
| 147 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (không ngập đất) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 3 | 100m |
| 148 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 13 | 100m |
| 149 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (KH=1,5% x2 lần+5% x2 lần) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,79 | tấn |
| 150 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 3,58 | tấn |
| 151 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 3,58 | tấn |
| 152 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (KH=1,5% x2 lần+5% x2 lần) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 9,53 | tấn |
| 153 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 19,06 | tấn |
| 154 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 19,06 | tấn |
| 155 | Khấu hao cọc ván thép loại IV (KH=1,17% x 1lần x12th+3,5% x 1 lần) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 7,68 | 100m |
| 156 | Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,8T; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021) (ngập đất) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 6,72 | 100m |
| 157 | Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,8T; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021) (không ngập đất) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,96 | 100m |
| 158 | Nhổ cừ Larsen ở dưới nước bằng búa rung 170kW | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 6,72 | 100m |
| 159 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (KH=1,5% x 1lần x 12th +5% x1 lần) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 3,7 | tấn |
| 160 | Cung cấp tấm tôn 4x6x0,02m (KH=1,5% x1lần x 12th+5% x1lần) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2,83 | tấn |
| 161 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 3,7 | tấn |
| 162 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 3,7 | tấn |
| 163 | Lắp dựng tấm tôn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2 | cái |
| 164 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 165 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,7298 | 100m3 |
| 166 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,08 | 100m3 |
| 167 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (KH=1,5% x 1 th+5% x1 lần) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,58 | tấn |
| 168 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,58 | tấn |
| 169 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,58 | tấn |
| 170 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (KH=1,5% x6 lần+5% x 6 lần) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,59 | tấn |
| 171 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 3,54 | tấn |
| 172 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 3,54 | tấn |
| 173 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,47 | tấn |
| 174 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 8,4424 | 100m3 |
| 175 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,384 | 100m3 |
| 176 | Bê tông móng trụ, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,94 | m3 |
| 177 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn móng trụ | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,2718 | 100m2 |
| 178 | Cung cấp ống PVC D75 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 151 | m |
| 179 | Vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 180 | Áo phản quang | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2 | cái |
| 181 | Cung cấp đèn chớp cảnh báo giao thông | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2 | cái |
| 182 | Lắp đặt, tháo dỡ hàng rào chắn an toàn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 4 | cái |
| 183 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 16 | cái |
| 184 | Khấu hao cột biển báo D90, L=3,5m | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 12 | cái |
| 185 | Khấu hao cột biển báo D90, L=3,0m | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 4 | cái |
| 186 | Khấu hao biển báo tròn D70 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2 | cái |
| 187 | Khấu hao biển báo tam giác cạnh 70cm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 4 | cái |
| 188 | Khấu hao biển báo chữ nhật 120x180cm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2 | cái |
| 189 | Khấu hao biển báo chữ nhật 160x80cm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 6 | cái |
| O | HẠNG MỤC 15: CẦU HÒA TRUNG | |||
| 1 | Cung cấp dầm I BTCT DUL, L=33m | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 5 | dầm |
| 2 | Lắp dựng dầm cầu I, (24m | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 5 | dầm |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2 C30 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 12 | m3 |
| 4 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,1218 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 4,2km, ôtô 10,7m3 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,1218 | 100m3 |
| 6 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,7563 | tấn |
| 7 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,0802 | tấn |
| 8 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,0211 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt gối cao su 300x400x50mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt khe co giãn răng lược 5cm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 16 | m |
| 11 | Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,3371 | tấn |
| 12 | Cung cấp thép tấm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,0384 | Tấn |
| 13 | Bê tông không co ngót cốt liệu nhỏ C40 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2,76 | m3 |
| 14 | Cung cấp vít nở D5mm, L=50mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 20 | bộ |
| 15 | Bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2 C25 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 16,24 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,5884 | tấn |
| 17 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,9662 | 100m2 |
| 18 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,0148 | 100m2 |
| 19 | Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ (thép ống mạ kẽm) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,5482 | tấn |
| 20 | Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ (thép tấm mạ kẽm) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,9704 | tấn |
| 21 | Cung cấp bulong M18, L=30cm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 96 | bộ |
| 22 | Lắp đặt lan can cầu | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 3,5187 | tấn |
| 23 | Cung cấp keo epoxy | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,0624 | m3 |
| 24 | Lắp đặt ống thép D150mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 25 | Bộ nắp đậy bằng thép | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,0368 | tấn |
| 26 | Cung cấp thép tấm, thép bản | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,0494 | tấn |
| 27 | Cung cấp bulong M10, L=40mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 72 | bộ |
| 28 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,6098 | m3 |
| 29 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,0788 | tấn |
| 30 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,2216 | tấn |
| 31 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,0351 | 100m2 |
| 32 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,1005 | tấn |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,1005 | tấn |
| 34 | Cung cấp bulong d27, L=25cm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 16 | bộ |
| 35 | Cung cấp khuỷu cong D60 (90 độ) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 8 | bộ |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng D60/56mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 37 | Thi công lớp phòng nước | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 260,4 | m2 |
| 38 | Bê tông bản mặt cầu, đá 1x2 C30 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 53,4121 | m3 |
| 39 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,5421 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 4,2km, ôtô 10,7m3 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,5421 | 100m3 |
| 41 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,0075 | tấn |
| 42 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 9,582 | tấn |
| 43 | Ván khuôn mặt đường | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,3875 | 100m2 |
| 44 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2,604 | 100m2 |
| 45 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2,604 | 100m2 |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 268 | cấu kiện |
| 47 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 C25 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 6,4958 | m3 |
| 48 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,0849 | tấn |
| 49 | Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,5076 | 100m2 |
| 50 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2 C30 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 109,5076 | m3 |
| 51 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,1115 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 4,2km, ôtô 10,7m3 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,1115 | 100m3 |
| 53 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,033 | tấn |
| 54 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 4,9222 | tấn |
| 55 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính >18mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 4,035 | tấn |
| 56 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2,4216 | 100m2 |
| 57 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 5,152 | m3 |
| 58 | Quét nhựa bitum nóng vào tường (2 lớp) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 90,56 | m2 |
| 59 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,032 | 100m3 |
| 60 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,564 | 100m3 |
| 61 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2 C30 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,623 | m3 |
| 62 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,1204 | tấn |
| 63 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,0303 | 100m2 |
| 64 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2 C30 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,3108 | m3 |
| 65 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,0285 | tấn |
| 66 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính >18mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,0434 | tấn |
| 67 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,0296 | 100m2 |
| 68 | Bitum chèn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,0055 | m3 |
| 69 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính >18mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,0364 | tấn |
| 70 | Mạ kẽm kết cấu thép | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,0364 | tấn |
| 71 | Cung cấp thép tấm, thép bản | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,0288 | tấn |
| 72 | Bê tông không co ngót cốt liệu nhỏ C40 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,0182 | m3 |
| 73 | Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1200, L | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 180 | m |
| 74 | Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1200, L>30m vào bùn, sét mềm (HSnc, mtc = 1,015) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 174,48 | m |
| 75 | Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1200, L>30m vào sét cứng, cát chặt (HSvl = 1,2; HSnc, mtc = 1,2*1,015) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 41,52 | m |
| 76 | Bê tông cọc khoan nhồi trên cạn D>1000mm, đá 1x2 C30 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 454,08 | m3 |
| 77 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 4,9949 | 100m3 |
| 78 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 4,2km, ôtô 10,7m3 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 4,9949 | 100m3 |
| 79 | Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 5,5005 | tấn |
| 80 | Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính > 18mm (nối bằng cóc nối) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 34,0569 | tấn |
| 81 | Cung cấp cút nối ống siêu âm D65 dày 2,5mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 198 | cái |
| 82 | Cung cấp cút nối ống siêu âm D119 dày 3,5mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 60 | cái |
| 83 | Lắp đặt ống siêu âm D55,9/59,9mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 11,988 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống siêu âm D107/113,5mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 3,948 | 100m |
| 85 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,3868 | tấn |
| 86 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,3868 | tấn |
| 87 | Gia công ống vách thép cọc khoan nhồi (KH = 1,17%*0,5th) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,3566 | tấn |
| 88 | Cung cấp cóc nối thép CKN D16, L=300mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1.232 | bộ |
| 89 | Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi, trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 7,3595 | m3 |
| 90 | Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 451,2584 | m3 |
| 91 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 7,9168 | m3 |
| 92 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 3,7km, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,0792 | 100m3 |
| 93 | Bê tông nền, đá 1x2 C25 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 34,5312 | m3 |
| 94 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2,8605 | tấn |
| 95 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 3,1682 | tấn |
| 96 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250 cm, đá 1x2 C10 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 9,3456 | m3 |
| 97 | Ván khuôn mặt đường | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,317 | 100m2 |
| 98 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,0778 | m2 |
| 99 | Đắp cát K98 (cát hạt trung) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2,384 | 100m3 |
| 100 | Lát gạch | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 84,6827 | m2 |
| 101 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 C20 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 6,572 | m3 |
| 102 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,2077 | tấn |
| 103 | Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,6275 | 100m2 |
| 104 | Vữa xi măng C10 (lát gạch) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,1603 | m3 |
| 105 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 5,081 | m3 |
| 106 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 8,9088 | m3 |
| 107 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,3802 | 100m2 |
| 108 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2,4576 | m3 |
| 109 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,0369 | 100m3 |
| 110 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 17,6947 | 100m |
| 111 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,3792 | 100m3 |
| 112 | Đắp cát K95 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,136 | 100m3 |
| 113 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,5545 | 100m3 |
| 114 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,2203 | 100m3 |
| 115 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 3,7km, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,1812 | 100m3 |
| 116 | Khấu hao ống vách thép cọc khoan nhồi (KH = 1,17%* 6 lần *0,1th) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 5,17 | tấn |
| 117 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 36 | m |
| 118 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,36 | 100m cọc |
| 119 | Khấu hao thép hình làm đà giáo (KHVLC = 1,5%*2 lần *1th+5%*2 lần) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 3,9545 | tấn |
| 120 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 7,9089 | tấn |
| 121 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 7,9089 | tấn |
| 122 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 C25 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,896 | m3 |
| 123 | Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,0672 | 100m2 |
| 124 | Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 14 | cấu kiện |
| 125 | Khấu hao cọc ván thép (KH= 1,17%*1 lần *9th) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 768 | m |
| 126 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130T, phần ngập đất | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 7,168 | 100m |
| 127 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130T, phần không ngập đất (HS=0,75) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,512 | 100m |
| 128 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130T | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 7,168 | 100m |
| 129 | Hệ giằng thép hình (KH = 1,5%*1 lần *9th+5%*1 lần) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 4,7585 | tấn |
| 130 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 4,7585 | tấn |
| 131 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 4,7585 | tấn |
| 132 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,2505 | tấn |
| 133 | Cung cấp tấm tôn 4x6x0.02m (KH=1,5%*10+5%) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 7,536 | tấn |
| 134 | Lắp đặt tấm tôn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2 | cấu kiện |
| 135 | Khấu hao thép hình làm đà giáo (KHVLC = 1,5%*1 lần *0,5th+5%*1 lần) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,5764 | tấn |
| 136 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,5764 | tấn |
| 137 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,5764 | tấn |
| 138 | Khấu hao thép hình làm đà giáo (KHVLC = 1,5%*6 lần *0,1th+5%*6 lần) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,6692 | tấn |
| 139 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 4,0155 | tấn |
| 140 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 4,0155 | tấn |
| 141 | Khấu hao gỗ ván (1/8) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,4755 | m3 |
| 142 | Đóng cọc ống BTCT D400mm loại A | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 26,104 | 100m |
| 143 | Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc D400mm (6,01kg/mn) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 192 | mối nối |
| 144 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,2899 | tấn |
| 145 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 6,5357 | tấn |
| 146 | Cung cấp thép tấm, thép bản | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,2865 | tấn |
| 147 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 5,2115 | m3 |
| 148 | Cung cấp thép tấm, thép bản | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,5107 | tấn |
| 149 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 12,2786 | tấn |
| 150 | Bê tông bệ máy, đá 1x2 C30 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 126,5854 | m3 |
| 151 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,2848 | 100m3 |
| 152 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 4,2km, ôtô 10,7m3 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,2848 | 100m3 |
| 153 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250 cm, đá 1x2 C10 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 36,5682 | m3 |
| 154 | Ván khuôn tường | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,3788 | 100m2 |
| 155 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2 C10 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 15 | m3 |
| 156 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,8624 | 100m3 |
| 157 | Đắp cát K95 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 9,5489 | 100m3 |
| 158 | Đắp đất bao mặt bằng công trường | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,9835 | 100m3 |
| 159 | Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA. Đường kính cọc | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2 | lần TN/cọc |
| 160 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 36 | mặt cắt/lần TN |
| 161 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính lỗ khoan > 80mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2 | cọc |
| P | HẠNG MỤC 16: CẦU ẤP MINH DUY | |||
| 1 | Cung cấp dầm I BTCT DUL, L=24,54m | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 5 | dầm |
| 2 | Lắp dựng dầm cầu I, (24m | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 5 | dầm |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2 C30 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 6,532 | m3 |
| 4 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,0663 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,0663 | 100m3 |
| 6 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,972 | tấn |
| 7 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,6713 | tấn |
| 8 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,5526 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt gối cao su 250x400x50mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt khe co giãn răng lược 5cm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 16 | m |
| 11 | Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,3371 | tấn |
| 12 | Cung cấp thép tấm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,0384 | Tấn |
| 13 | Bê tông không co ngót cốt liệu nhỏ C40 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2,76 | m3 |
| 14 | Cung cấp vít nở D5mm, L=50mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 20 | bộ |
| 15 | Bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2 C25 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 12,08 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,4404 | tấn |
| 17 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,7259 | 100m2 |
| 18 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,0148 | 100m2 |
| 19 | Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ (thép ống mạ kẽm) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,1923 | tấn |
| 20 | Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ (thép tấm mạ kẽm) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,5586 | tấn |
| 21 | Cung cấp bulong M18, L=30cm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 76 | bộ |
| 22 | Lắp đặt lan can cầu | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2,7509 | tấn |
| 23 | Cung cấp keo epoxy | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,0494 | m3 |
| 24 | Lắp đặt ống thép D150mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 25 | Bộ nắp đậy bằng thép | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,0246 | tấn |
| 26 | Cung cấp thép tấm, thép bản | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,033 | tấn |
| 27 | Cung cấp bulong M10, L=40mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 48 | bộ |
| 28 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,4573 | m3 |
| 29 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,0591 | tấn |
| 30 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,1662 | tấn |
| 31 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,0263 | 100m2 |
| 32 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,0754 | tấn |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,0754 | tấn |
| 34 | Cung cấp bulong d27, L=25cm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 12 | bộ |
| 35 | Cung cấp khuỷu cong D60 (90 độ) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 6 | bộ |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng D60/56mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,5208 | 100m |
| 37 | Thi công lớp phòng nước | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 196,32 | m2 |
| 38 | Bê tông bản mặt cầu, đá 1x2 C30 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 39,7229 | m3 |
| 39 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,4032 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,4032 | 100m3 |
| 41 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,0075 | tấn |
| 42 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 9,2373 | tấn |
| 43 | Ván khuôn mặt đường | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,3858 | 100m2 |
| 44 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,9632 | 100m2 |
| 45 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,9632 | 100m2 |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 188 | cấu kiện |
| 47 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 C25 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 5,2058 | m3 |
| 48 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,8826 | tấn |
| 49 | Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,2849 | 100m2 |
| 50 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2 C30 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 118,6164 | m3 |
| 51 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,204 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,204 | 100m3 |
| 53 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,029 | tấn |
| 54 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 5,0536 | tấn |
| 55 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính >18mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 4,0682 | tấn |
| 56 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2,4538 | 100m2 |
| 57 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 5,152 | m3 |
| 58 | Quét nhựa bitum nóng vào tường (2 lớp) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 91,4 | m2 |
| 59 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,032 | 100m3 |
| 60 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,564 | 100m3 |
| 61 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2 C30 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,6853 | m3 |
| 62 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,1246 | tấn |
| 63 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 64 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2 C30 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,3108 | m3 |
| 65 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,0285 | tấn |
| 66 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính >18mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,0434 | tấn |
| 67 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,0296 | 100m2 |
| 68 | Bitum chèn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,0055 | m3 |
| 69 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính >18mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,0364 | tấn |
| 70 | Mạ kẽm kết cấu thép | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,0364 | tấn |
| 71 | Cung cấp thép tấm, thép bản | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,0288 | tấn |
| 72 | Bê tông không co ngót cốt liệu nhỏ C40 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,0182 | m3 |
| 73 | Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1200, L | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 180 | m |
| 74 | Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1200, L>30m vào bùn, sét mềm (HSnc, mtc = 1,015) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 54,96 | m |
| 75 | Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1200, L>30m vào sét cứng, cát chặt (HSvl = 1,2; HSnc, mtc = 1,2*1,015) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 131,04 | m |
| 76 | Bê tông cọc khoan nhồi trên cạn D>1000mm, đá 1x2 C30 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 420,72 | m3 |
| 77 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 4,6279 | 100m3 |
| 78 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 4,6279 | 100m3 |
| 79 | Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 5,0656 | tấn |
| 80 | Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính > 18mm (nối bằng cóc nối) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 32,0123 | tấn |
| 81 | Cung cấp cút nối ống siêu âm D65 dày 2,5mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 180 | cái |
| 82 | Cung cấp cút nối ống siêu âm D119 dày 3,5mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 60 | cái |
| 83 | Lắp đặt ống siêu âm D55,9/59,9mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 11,088 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống siêu âm D107/113,5mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 3,648 | 100m |
| 85 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,3416 | tấn |
| 86 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,3416 | tấn |
| 87 | Gia công ống vách thép cọc khoan nhồi (KH = 1,17%*0,5th) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,3566 | tấn |
| 88 | Cung cấp cóc nối thép CKN D16, L=300mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1.088 | bộ |
| 89 | Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi, trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 6,7988 | m3 |
| 90 | Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 417,3292 | m3 |
| 91 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 7,9168 | m3 |
| 92 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 5,2km, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,0792 | 100m3 |
| 93 | Bê tông nền, đá 1x2 C25 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 34,5312 | m3 |
| 94 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2,8605 | tấn |
| 95 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 3,1682 | tấn |
| 96 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250 cm, đá 1x2 C10 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 9,3456 | m3 |
| 97 | Ván khuôn mặt đường | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,317 | 100m2 |
| 98 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,0778 | m2 |
| 99 | Đắp cát K98 (cát hạt trung) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2,7552 | 100m3 |
| 100 | Lát gạch | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 80,1609 | m2 |
| 101 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 C20 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 6,2248 | m3 |
| 102 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,1967 | tấn |
| 103 | Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,5944 | 100m2 |
| 104 | Vữa xi măng C10 (lát gạch) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,1519 | m3 |
| 105 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 4,8097 | m3 |
| 106 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 8,9784 | m3 |
| 107 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,3831 | 100m2 |
| 108 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2,4768 | m3 |
| 109 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,0372 | 100m3 |
| 110 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 17,833 | 100m |
| 111 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,4172 | 100m3 |
| 112 | Đắp cát K95 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,1548 | 100m3 |
| 113 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,4081 | 100m3 |
| 114 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,3306 | 100m3 |
| 115 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 5,2km, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,3845 | 100m3 |
| 116 | Khấu hao ống vách thép cọc khoan nhồi (KH = 1,17%* 6 lần *0,1th) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 5,17 | tấn |
| 117 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 36 | m |
| 118 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,36 | 100m cọc |
| 119 | Khấu hao thép hình làm đà giáo (KHVLC = 1,5%*2 lần *1th+5%*2 lần) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 3,9545 | tấn |
| 120 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 7,9089 | tấn |
| 121 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 7,9089 | tấn |
| 122 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 C25 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,896 | m3 |
| 123 | Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,0672 | 100m2 |
| 124 | Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 14 | cấu kiện |
| 125 | Khấu hao cọc ván thép (KH= 1,17%*1 lần *9th) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 768 | m |
| 126 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130T, phần ngập đất | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 7,104 | 100m |
| 127 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130T, phần không ngập đất (HS=0,75) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,576 | 100m |
| 128 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130T | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 7,104 | 100m |
| 129 | Hệ giằng thép hình (KH = 1,5%*1 lần *9th+5%*1 lần) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 4,7585 | tấn |
| 130 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 4,7585 | tấn |
| 131 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 4,7585 | tấn |
| 132 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,2505 | tấn |
| 133 | Cung cấp tấm tôn 4x6x0.02m (KH=1,5%*10+5%) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 7,536 | tấn |
| 134 | Lắp đặt tấm tôn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2 | cấu kiện |
| 135 | Khấu hao thép hình làm đà giáo (KHVLC = 1,5%*1 lần *0,5th+5%*1 lần) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,0715 | tấn |
| 136 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,0715 | tấn |
| 137 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,0715 | tấn |
| 138 | Khấu hao thép hình làm đà giáo (KHVLC = 1,5%*6 lần *0,1th+5%*6 lần) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,6692 | tấn |
| 139 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 4,0155 | tấn |
| 140 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 4,0155 | tấn |
| 141 | Khấu hao gỗ ván (1/8) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,4755 | m3 |
| 142 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2 C10 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 15 | m3 |
| 143 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,7704 | 100m3 |
| 144 | Đắp cát K95 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 6,4702 | 100m3 |
| 145 | Đắp đất bao mặt bằng công trường | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,1926 | 100m3 |
| 146 | Đóng cọc ống BTCT D400mm loại A | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 26,104 | 100m |
| 147 | Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc D400mm (6,01kg/mn) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 192 | mối nối |
| 148 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,2899 | tấn |
| 149 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 6,5357 | tấn |
| 150 | Cung cấp thép tấm, thép bản | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,2865 | tấn |
| 151 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 5,2115 | m3 |
| 152 | Cung cấp thép tấm, thép bản | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,5107 | tấn |
| 153 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 12,2786 | tấn |
| 154 | Bê tông bệ máy, đá 1x2 C30 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 126,5854 | m3 |
| 155 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,2848 | 100m3 |
| 156 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,2848 | 100m3 |
| 157 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250 cm, đá 1x2 C10 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 36,5682 | m3 |
| 158 | Ván khuôn tường | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,3788 | 100m2 |
| 159 | Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA. Đường kính cọc | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2 | lần TN/cọc |
| 160 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 36 | mặt cắt/lần TN |
| 161 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính lỗ khoan > 80mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2 | cọc |
| Q | HẠNG MỤC 17: CẦU LƯƠNG VĂN HUỲNH 1 | |||
| 1 | Cung cấp dầm I BTCT DUL, L=33m | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 5 | dầm |
| 2 | Lắp dựng dầm cầu I, (24m | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 5 | dầm |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2 C30 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 12,6 | m3 |
| 4 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,1279 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,1279 | 100m3 |
| 6 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,7804 | tấn |
| 7 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,1184 | tấn |
| 8 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,0699 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt gối cao su 300x400x50mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt khe co giãn răng lược 5cm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 16,56 | m |
| 11 | Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,3492 | tấn |
| 12 | Cung cấp thép tấm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,0384 | Tấn |
| 13 | Bê tông không co ngót cốt liệu nhỏ C40 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2,8566 | m3 |
| 14 | Cung cấp vít nở D5mm, L=50mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 20 | bộ |
| 15 | Bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2 C25 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 16,32 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,5885 | tấn |
| 17 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,9708 | 100m2 |
| 18 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,0148 | 100m2 |
| 19 | Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ (thép ống mạ kẽm) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,5025 | tấn |
| 20 | Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ (thép tấm mạ kẽm) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,9751 | tấn |
| 21 | Cung cấp bulong M18, L=30cm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 96 | bộ |
| 22 | Lắp đặt lan can cầu | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 3,4776 | tấn |
| 23 | Cung cấp keo epoxy | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,0624 | m3 |
| 24 | Lắp đặt ống thép D150mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 25 | Bộ nắp đậy bằng thép | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,0368 | tấn |
| 26 | Cung cấp thép tấm, thép bản | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,0494 | tấn |
| 27 | Cung cấp bulong M10, L=40mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 72 | bộ |
| 28 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,6098 | m3 |
| 29 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,0788 | tấn |
| 30 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,2216 | tấn |
| 31 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,0351 | 100m2 |
| 32 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,1005 | tấn |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,1005 | tấn |
| 34 | Cung cấp bulong d27, L=25cm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 16 | bộ |
| 35 | Cung cấp khuỷu cong D60 (90 độ) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 8 | bộ |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng D60/56mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 37 | Thi công lớp phòng nước | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 261,68 | m2 |
| 38 | Bê tông bản mặt cầu, đá 1x2 C30 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 55,298 | m3 |
| 39 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,5613 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,5613 | 100m3 |
| 41 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,0112 | tấn |
| 42 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 12,7351 | tấn |
| 43 | Ván khuôn mặt đường | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,1554 | 100m2 |
| 44 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2,6168 | 100m2 |
| 45 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2,6168 | 100m2 |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 268 | cấu kiện |
| 47 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 C25 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 7,2155 | m3 |
| 48 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,1968 | tấn |
| 49 | Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,3897 | 100m2 |
| 50 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2 C30 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 112,8146 | m3 |
| 51 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,1451 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,1451 | 100m3 |
| 53 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,034 | tấn |
| 54 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 5,2064 | tấn |
| 55 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính >18mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 4,1712 | tấn |
| 56 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2,4586 | 100m2 |
| 57 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 4,6558 | m3 |
| 58 | Quét nhựa bitum nóng vào tường (2 lớp) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 109,0704 | m2 |
| 59 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,0484 | 100m3 |
| 60 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,5638 | 100m3 |
| 61 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2 C30 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,623 | m3 |
| 62 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,1204 | tấn |
| 63 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,0303 | 100m2 |
| 64 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2 C30 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,3108 | m3 |
| 65 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,0285 | tấn |
| 66 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính >18mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,0434 | tấn |
| 67 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,0296 | 100m2 |
| 68 | Bitum chèn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,0055 | m3 |
| 69 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính >18mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,0364 | tấn |
| 70 | Mạ kẽm kết cấu thép | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,0364 | tấn |
| 71 | Cung cấp thép tấm, thép bản | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,0288 | tấn |
| 72 | Bê tông không co ngót cốt liệu nhỏ C40 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,0182 | m3 |
| 73 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,0112 | 100m2 |
| 74 | Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1200, L | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 130,8 | m |
| 75 | Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1200, L | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 49,2 | m |
| 76 | Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1200, L>30m vào sét cứng, cát chặt (HSvl = 1,2; HSnc, mtc = 1,2*1,015) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 186 | m |
| 77 | Bê tông cọc khoan nhồi trên cạn D>1000mm, đá 1x2 C30 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 420,72 | m3 |
| 78 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 4,6279 | 100m3 |
| 79 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 4,6279 | 100m3 |
| 80 | Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 5,0656 | tấn |
| 81 | Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính > 18mm (nối bằng cóc nối) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 32,0123 | tấn |
| 82 | Cung cấp cút nối ống siêu âm D65 dày 2,5mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 180 | cái |
| 83 | Cung cấp cút nối ống siêu âm D119 dày 3,5mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 60 | cái |
| 84 | Lắp đặt ống siêu âm D55,9/59,9mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 11,088 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống siêu âm D107/113,5mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 3,648 | 100m |
| 86 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,3416 | tấn |
| 87 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,3416 | tấn |
| 88 | Gia công ống vách thép cọc khoan nhồi (KH = 1,17%*0,5th) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,3566 | tấn |
| 89 | Cung cấp cóc nối thép CKN D16, L=300mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1.088 | bộ |
| 90 | Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi, trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 6,7988 | m3 |
| 91 | Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 417,3292 | m3 |
| 92 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 7,9168 | m3 |
| 93 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 6,6km, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,0792 | 100m3 |
| 94 | Bê tông nền, đá 1x2 C25 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 34,5312 | m3 |
| 95 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2,9905 | tấn |
| 96 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 3,1682 | tấn |
| 97 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250 cm, đá 1x2 C10 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 9,3456 | m3 |
| 98 | Ván khuôn mặt đường | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,317 | 100m2 |
| 99 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,0778 | m2 |
| 100 | Đắp cát K98 (cát hạt trung) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2,8112 | 100m3 |
| 101 | Lát gạch | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 86,9122 | m2 |
| 102 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 C20 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 6,7456 | m3 |
| 103 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,2132 | tấn |
| 104 | Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,6441 | 100m2 |
| 105 | Vữa xi măng C10 (lát gạch) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,1646 | m3 |
| 106 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 5,2147 | m3 |
| 107 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 8,7 | m3 |
| 108 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,3716 | 100m2 |
| 109 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 110 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,036 | 100m3 |
| 111 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 17,28 | 100m |
| 112 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,1312 | 100m3 |
| 113 | Đắp cát K95 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,0359 | 100m3 |
| 114 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,4397 | 100m3 |
| 115 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,3783 | 100m3 |
| 116 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 6,6km, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,0795 | 100m3 |
| 117 | Khấu hao ống vách thép cọc khoan nhồi (KH = 1,17%* 6 lần *0,1th) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 5,17 | tấn |
| 118 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 36 | m |
| 119 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,36 | 100m cọc |
| 120 | Khấu hao thép hình làm đà giáo (KHVLC = 1,5%*2 lần *1th+5%*2 lần) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 3,9587 | tấn |
| 121 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 7,9173 | tấn |
| 122 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 7,9173 | tấn |
| 123 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 C25 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,896 | m3 |
| 124 | Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,0672 | 100m2 |
| 125 | Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 14 | cấu kiện |
| 126 | Khấu hao cọc ván thép (KH= 1,17%*1 lần *9th) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 768 | m |
| 127 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130T, phần ngập đất | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 7,168 | 100m |
| 128 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130T, phần không ngập đất (HS=0,75) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,512 | 100m |
| 129 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130T | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 7,168 | 100m |
| 130 | Hệ giằng thép hình (KH = 1,5%*1 lần *9th+5%*1 lần) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 4,7585 | tấn |
| 131 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 4,7585 | tấn |
| 132 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 4,7585 | tấn |
| 133 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,2505 | tấn |
| 134 | Cung cấp tấm tôn 4x6x0.02m (KH=1,5%*10+5%) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 7,536 | tấn |
| 135 | Lắp đặt tấm tôn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2 | cấu kiện |
| 136 | Khấu hao thép hình làm đà giáo (KHVLC = 1,5%*1 lần *0,5th+5%*1 lần) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,5764 | tấn |
| 137 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,5764 | tấn |
| 138 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,5764 | tấn |
| 139 | Khấu hao thép hình làm đà giáo (KHVLC = 1,5%*6 lần *0,1th+5%*6 lần) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,6891 | tấn |
| 140 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 4,1343 | tấn |
| 141 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 4,1343 | tấn |
| 142 | Khấu hao gỗ ván (1/8) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,4755 | m3 |
| 143 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2 C10 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 15 | m3 |
| 144 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,4518 | 100m3 |
| 145 | Đắp cát K95 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 4,8922 | 100m3 |
| 146 | Đắp đất bao mặt bằng công trường | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,4709 | 100m3 |
| 147 | Đóng cọc ống BTCT D400mm loại A | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 25,561 | 100m |
| 148 | Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc D400mm (6,01kg/mn) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 188 | mối nối |
| 149 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,2839 | tấn |
| 150 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 6,3995 | tấn |
| 151 | Cung cấp thép tấm, thép bản | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,2805 | tấn |
| 152 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 5,103 | m3 |
| 153 | Cung cấp thép tấm, thép bản | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,5001 | tấn |
| 154 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 12,2068 | tấn |
| 155 | Bê tông bệ máy, đá 1x2 C30 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 124,264 | m3 |
| 156 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,2613 | 100m3 |
| 157 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,2613 | 100m3 |
| 158 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250 cm, đá 1x2 C10 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 35,9194 | m3 |
| 159 | Ván khuôn tường | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,378 | 100m2 |
| 160 | Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA. Đường kính cọc | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2 | lần TN/cọc |
| 161 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 36 | mặt cắt/lần TN |
| 162 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính lỗ khoan > 80mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2 | cọc |
| R | HẠNG MỤC 18: CẦU LƯƠNG VĂN HUỲNH 2 | |||
| 1 | Cung cấp dầm I BTCT DUL, L=33m | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 5 | dầm |
| 2 | Cung cấp dầm I BTCT DUL, L=24,54m | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 15 | dầm |
| 3 | Lắp dựng dầm cầu I, (24m | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 5 | dầm |
| 4 | Lắp dựng dầm cầu I, (24m | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 15 | dầm |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2 C30 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 12 | m3 |
| 6 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,1218 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,1218 | 100m3 |
| 8 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,7563 | tấn |
| 9 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,0802 | tấn |
| 10 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,0211 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt gối cao su 300x400x50mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt gối cao su 250x400x50mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 30 | cái |
| 13 | Lắp đặt khe co giãn răng lược 8cm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 16 | m |
| 14 | Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,3371 | tấn |
| 15 | Cung cấp thép tấm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,0384 | Tấn |
| 16 | Bê tông không co ngót cốt liệu nhỏ C40 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2,76 | m3 |
| 17 | Cung cấp vít nở D5mm, L=50mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 20 | bộ |
| 18 | Bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2 C25 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 52,52 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,9003 | tấn |
| 20 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 3,1188 | 100m2 |
| 21 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,0443 | 100m2 |
| 22 | Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ (thép ống mạ kẽm) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 4,5591 | tấn |
| 23 | Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ (thép tấm mạ kẽm) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 5,5246 | tấn |
| 24 | Cung cấp bulong M18, L=30cm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 252 | bộ |
| 25 | Lắp đặt lan can cầu | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 10,0837 | tấn |
| 26 | Cung cấp keo epoxy | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,1638 | m3 |
| 27 | Lắp đặt ống thép D150mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,39 | 100m |
| 28 | Bộ nắp đậy bằng thép | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,0798 | tấn |
| 29 | Cung cấp thép tấm, thép bản | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,1071 | tấn |
| 30 | Cung cấp bulong M10, L=40mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 156 | bộ |
| 31 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,2195 | m3 |
| 32 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,1576 | tấn |
| 33 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,4433 | tấn |
| 34 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,0702 | 100m2 |
| 35 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,201 | tấn |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,201 | tấn |
| 37 | Cung cấp bulong d27, L=25cm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 32 | bộ |
| 38 | Cung cấp khuỷu cong D60 (90 độ) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 16 | bộ |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng D60/56mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2,1634 | 100m |
| 40 | Thi công lớp phòng nước | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 854,24 | m2 |
| 41 | Bê tông bản mặt cầu, đá 1x2 C30 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 163,1902 | m3 |
| 42 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,6564 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,6564 | 100m3 |
| 44 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,0337 | tấn |
| 45 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 37,6393 | tấn |
| 46 | Ván khuôn mặt đường | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,9067 | 100m2 |
| 47 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 8,5424 | 100m2 |
| 48 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 8,5424 | 100m2 |
| 49 | Bê tông bản mặt cầu, đá 1x2 C30 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 17,739 | m3 |
| 50 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,1801 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,1801 | 100m3 |
| 52 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 5,5915 | tấn |
| 53 | Ván khuôn mặt đường | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,3009 | 100m2 |
| 54 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,486 | 100m2 |
| 55 | Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 832 | cấu kiện |
| 56 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 C25 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 22,1131 | m3 |
| 57 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 3,7326 | tấn |
| 58 | Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,2334 | 100m2 |
| 59 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2 C30 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 164,6026 | m3 |
| 60 | Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2 C30 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 133,4028 | m3 |
| 61 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 3,0248 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 3,0248 | 100m3 |
| 63 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 64 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 11,4024 | tấn |
| 65 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính >18mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 6,7954 | tấn |
| 66 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 4,7951 | 100m2 |
| 67 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 8,1538 | m3 |
| 68 | Quét nhựa bitum nóng vào tường (2 lớp) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 264,92 | m2 |
| 69 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 3,4613 | 100m3 |
| 70 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,8053 | 100m3 |
| 71 | Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2 C30 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 213,9653 | m3 |
| 72 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2 C30 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 128,5154 | m3 |
| 73 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 3,4762 | 100m3 |
| 74 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 3,4762 | 100m3 |
| 75 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 10,338 | tấn |
| 76 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính >18mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 15,7458 | tấn |
| 77 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 3,4459 | 100m2 |
| 78 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 10,1755 | m3 |
| 79 | Quét nhựa bitum nóng vào tường (2 lớp) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 144 | m2 |
| 80 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 9,1099 | 100m3 |
| 81 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 6,8731 | 100m3 |
| 82 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2 C30 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 3,2227 | m3 |
| 83 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,4559 | tấn |
| 84 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,153 | 100m2 |
| 85 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2 C30 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,6246 | m3 |
| 86 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,094 | tấn |
| 87 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính >18mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,5744 | tấn |
| 88 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,1333 | 100m2 |
| 89 | Bitum chèn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,0218 | m3 |
| 90 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính >18mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,1426 | tấn |
| 91 | Mạ kẽm kết cấu thép | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,1426 | tấn |
| 92 | Cung cấp thép tấm, thép bản | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,1363 | tấn |
| 93 | Bê tông không co ngót cốt liệu nhỏ C40 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,0729 | m3 |
| 94 | Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1200, L | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 540 | m |
| 95 | Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1200, L>30m vào bùn, sét mềm (HSnc, mtc = 1,015) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 150,48 | m |
| 96 | Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1200, L>30m vào sét cứng, cát chặt (HSvl = 1,2; HSnc, mtc = 1,2*1,015) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 668,02 | m |
| 97 | Bê tông cọc khoan nhồi trên cạn D>1000mm, đá 1x2 C30 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1.525,01 | m3 |
| 98 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 16,7751 | 100m3 |
| 99 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 16,7751 | 100m3 |
| 100 | Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 17,7155 | tấn |
| 101 | Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính > 18mm (nối bằng cóc nối) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 110,207 | tấn |
| 102 | Cung cấp cút nối ống siêu âm D65 dày 2,5mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 648 | cái |
| 103 | Cung cấp cút nối ống siêu âm D119 dày 3,5mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 216 | cái |
| 104 | Lắp đặt ống siêu âm D55,9/59,9mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 41,079 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống siêu âm D107/113,5mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 13,549 | 100m |
| 106 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,1636 | tấn |
| 107 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,1636 | tấn |
| 108 | Gia công ống vách thép cọc khoan nhồi (KH = 1,17%*0,5th) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,7132 | tấn |
| 109 | Cung cấp cóc nối thép CKN D16, L=300mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 3.664 | bộ |
| 110 | Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi, trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 24,6538 | m3 |
| 111 | Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1.546,6061 | m3 |
| 112 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 32,6851 | m3 |
| 113 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 7,3km, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,3269 | 100m3 |
| 114 | Bê tông nền, đá 1x2 C25 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 34,5312 | m3 |
| 115 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2,8605 | tấn |
| 116 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 3,1682 | tấn |
| 117 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250 cm, đá 1x2 C10 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 9,3456 | m3 |
| 118 | Ván khuôn mặt đường | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,317 | 100m2 |
| 119 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,0778 | m2 |
| 120 | Đắp cát K98 (cát hạt trung) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 6,368 | 100m3 |
| 121 | Lát gạch | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 155,6826 | m2 |
| 122 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 C20 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 12,0652 | m3 |
| 123 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,3813 | tấn |
| 124 | Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,152 | 100m2 |
| 125 | Vữa xi măng C10 (lát gạch) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,2943 | m3 |
| 126 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 9,341 | m3 |
| 127 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 12,0031 | m3 |
| 128 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,5079 | 100m2 |
| 129 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 3,3088 | m3 |
| 130 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,0496 | 100m3 |
| 131 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 23,8234 | 100m |
| 132 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,5435 | 100m3 |
| 133 | Đắp cát K95 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,1758 | 100m3 |
| 134 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,0885 | 100m3 |
| 135 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,6731 | 100m3 |
| 136 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 7,3km, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2,5989 | 100m3 |
| 137 | Khấu hao ống vách thép cọc khoan nhồi (KH = 1,17%* 8 lần *0,1th) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 5,17 | tấn |
| 138 | Khấu hao ống vách thép cọc khoan nhồi (KH = 1,17%* 10 lần *0,1th) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 3,23 | tấn |
| 139 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 48 | m |
| 140 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,48 | 100m cọc |
| 141 | Khấu hao cọc ván thép (KH= 1,17%*2 lần *1th+3,5%*2 lần) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 972 | m |
| 142 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130T, phần ngập đất | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 15,39 | 100m |
| 143 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130T, phần không ngập đất (HS=0,75) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 4,05 | 100m |
| 144 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130T | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 15,39 | 100m |
| 145 | Hệ giằng thép hình (KH = 1,5%*2 lần *1,5th+5%*2 lần) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 3,9521 | tấn |
| 146 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 7,9042 | tấn |
| 147 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 7,9042 | tấn |
| 148 | Khấu hao thép hình làm đà giáo (KHVLC = 1,5%*2 lần *1th+5%*2 lần) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 8,6223 | tấn |
| 149 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 17,2445 | tấn |
| 150 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 17,2445 | tấn |
| 151 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 C25 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,512 | m3 |
| 152 | Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,0384 | 100m2 |
| 153 | Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 8 | cấu kiện |
| 154 | Khấu hao thép hình làm đà giáo (KHVLC = 1,5%*3 lần *1th+5%*3 lần) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 9,3743 | tấn |
| 155 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 28,1229 | tấn |
| 156 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 28,1229 | tấn |
| 157 | Khấu hao cọc ván thép (KH= 1,17%*1 lần *12th) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 768 | m |
| 158 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130T, phần ngập đất | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 7,104 | 100m |
| 159 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130T, phần không ngập đất (HS=0,75) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,576 | 100m |
| 160 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130T | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 7,104 | 100m |
| 161 | Hệ giằng thép hình (KH = 1,5%*1 lần *12th+5%*1 lần) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 4,7585 | tấn |
| 162 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 4,7585 | tấn |
| 163 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 4,7585 | tấn |
| 164 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,2505 | tấn |
| 165 | Cung cấp tấm tôn 4x6x0.02m (KH=1,5%*10+5%) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 7,536 | tấn |
| 166 | Lắp đặt tấm tôn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2 | cấu kiện |
| 167 | Khấu hao thép hình làm đà giáo (KHVLC = 1,5%*4 lần *0,5th+5%*4 lần) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,5764 | tấn |
| 168 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 6,3058 | tấn |
| 169 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 6,3058 | tấn |
| 170 | Khấu hao thép hình làm đà giáo (KHVLC = 1,5%*9 lần *0,1th+5%*9 lần) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,3385 | tấn |
| 171 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 12,0465 | tấn |
| 172 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 12,0465 | tấn |
| 173 | Khấu hao gỗ ván (1/8) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,4755 | m3 |
| 174 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2 C10 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 15 | m3 |
| 175 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2,4642 | 100m3 |
| 176 | Đắp cát K95 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 27,8108 | 100m3 |
| 177 | Đắp đất bao mặt bằng công trường | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 5,7181 | 100m3 |
| 178 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 1500mm, H30 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 3 | đoạn ống |
| 179 | Đóng cọc ống BTCT D400mm loại A | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 42,828 | 100m |
| 180 | Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc D400mm (6,01kg/mn) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 304 | mối nối |
| 181 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,459 | tấn |
| 182 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 10,3482 | tấn |
| 183 | Cung cấp thép tấm, thép bản | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,4536 | tấn |
| 184 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 8,2516 | m3 |
| 185 | Cung cấp thép tấm, thép bản | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,8086 | tấn |
| 186 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 18,5511 | tấn |
| 187 | Bê tông bệ máy, đá 1x2 C30 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 191,3163 | m3 |
| 188 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,9419 | 100m3 |
| 189 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,9419 | 100m3 |
| 190 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250 cm, đá 1x2 C10 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 54,9109 | m3 |
| 191 | Ván khuôn tường | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,465 | 100m2 |
| 192 | Cung cấp biển báo chữ nhật 1200x1200mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 16 | cái |
| 193 | Cung cấp biển báo chữ nhật 1200x700mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2 | cái |
| 194 | Cung cấp cột báo hiệu Ф140x5, L=9,0m | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 8 | cái |
| 195 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 C20 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 7,072 | m3 |
| 196 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,152 | m3 |
| 197 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,0115 | 100m3 |
| 198 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 11,52 | 100m |
| 199 | Cung cấp bulong M12, L=30mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 120 | cái |
| 200 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 56 | m2 |
| 201 | Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA. Đường kính cọc | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 5 | lần TN/cọc |
| 202 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 108 | mặt cắt/lần TN |
| 203 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính lỗ khoan > 80mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 5 | cọc |
| S | HẠNG MỤC 19: CẦU LƯƠNG VĂN HOÀNG | |||
| 1 | Cung cấp dầm I BTCT DUL, L=24,54m | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 5 | dầm |
| 2 | Lắp dựng dầm cầu I, (24m | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 5 | dầm |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2 C30 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 6,774 | m3 |
| 4 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,0688 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,0688 | 100m3 |
| 6 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,9827 | tấn |
| 7 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,6929 | tấn |
| 8 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,5722 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt gối cao su 250x400x50mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt khe co giãn răng lược 5cm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 16,56 | m |
| 11 | Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,3492 | tấn |
| 12 | Cung cấp thép tấm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,0384 | Tấn |
| 13 | Bê tông không co ngót cốt liệu nhỏ C40 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2,8566 | m3 |
| 14 | Cung cấp vít nở D5mm, L=50mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 20 | bộ |
| 15 | Bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2 C25 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 12,14 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,4479 | tấn |
| 17 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,7206 | 100m2 |
| 18 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,0098 | 100m2 |
| 19 | Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ (thép ống mạ kẽm) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,2456 | tấn |
| 20 | Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ (thép tấm mạ kẽm) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,6129 | tấn |
| 21 | Cung cấp bulong M18, L=30cm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 80 | bộ |
| 22 | Lắp đặt lan can cầu | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2,8585 | tấn |
| 23 | Cung cấp keo epoxy | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,052 | m3 |
| 24 | Lắp đặt ống thép D150mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 25 | Bộ nắp đậy bằng thép | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,0246 | tấn |
| 26 | Cung cấp thép tấm, thép bản | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,033 | tấn |
| 27 | Cung cấp bulong M10, L=40mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 48 | bộ |
| 28 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,4573 | m3 |
| 29 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,0591 | tấn |
| 30 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,1662 | tấn |
| 31 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,0263 | 100m2 |
| 32 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,0754 | tấn |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,0754 | tấn |
| 34 | Cung cấp bulong d27, L=25cm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 12 | bộ |
| 35 | Cung cấp khuỷu cong D60 (90 độ) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 6 | bộ |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng D60/56mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,5262 | 100m |
| 37 | Thi công lớp phòng nước | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 197,52 | m2 |
| 38 | Bê tông bản mặt cầu, đá 1x2 C30 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 42,188 | m3 |
| 39 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,4282 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,4282 | 100m3 |
| 41 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,0075 | tấn |
| 42 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 9,6257 | tấn |
| 43 | Ván khuôn mặt đường | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,4934 | 100m2 |
| 44 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,9752 | 100m2 |
| 45 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,9752 | 100m2 |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 184 | cấu kiện |
| 47 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 C25 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 5,0938 | m3 |
| 48 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,8246 | tấn |
| 49 | Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,2788 | 100m2 |
| 50 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2 C30 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 150,3266 | m3 |
| 51 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,5258 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,5258 | 100m3 |
| 53 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,0298 | tấn |
| 54 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 6,3376 | tấn |
| 55 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính >18mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 4,3828 | tấn |
| 56 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2,8997 | 100m2 |
| 57 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 4,6558 | m3 |
| 58 | Quét nhựa bitum nóng vào tường (2 lớp) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 136,62 | m2 |
| 59 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,261 | 100m3 |
| 60 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,5341 | 100m3 |
| 61 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2 C30 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,6542 | m3 |
| 62 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,1244 | tấn |
| 63 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,0312 | 100m2 |
| 64 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2 C30 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,3108 | m3 |
| 65 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,0285 | tấn |
| 66 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính >18mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,0434 | tấn |
| 67 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,0296 | 100m2 |
| 68 | Bitum chèn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,0055 | m3 |
| 69 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính >18mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,0364 | tấn |
| 70 | Mạ kẽm kết cấu thép | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,0364 | tấn |
| 71 | Cung cấp thép tấm, thép bản | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,0288 | tấn |
| 72 | Bê tông không co ngót cốt liệu nhỏ C40 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,0182 | m3 |
| 73 | Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1200, L | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 180 | m |
| 74 | Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1200, L>30m vào bùn, sét mềm (HSnc, mtc = 1,015) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 158,04 | m |
| 75 | Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1200, L>30m vào sét cứng, cát chặt (HSvl = 1,2; HSnc, mtc = 1,2*1,015) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 120,96 | m |
| 76 | Bê tông cọc khoan nhồi trên cạn D>1000mm, đá 1x2 C30 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 521,92 | m3 |
| 77 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 5,7411 | 100m3 |
| 78 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 5,7411 | 100m3 |
| 79 | Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 6,1831 | tấn |
| 80 | Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính > 18mm (nối bằng cóc nối) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 37,8086 | tấn |
| 81 | Cung cấp cút nối ống siêu âm D65 dày 2,5mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 216 | cái |
| 82 | Cung cấp cút nối ống siêu âm D119 dày 3,5mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 72 | cái |
| 83 | Lắp đặt ống siêu âm D55,9/59,9mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 13,878 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống siêu âm D107/113,5mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 4,578 | 100m |
| 85 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,4365 | tấn |
| 86 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,4365 | tấn |
| 87 | Gia công ống vách thép cọc khoan nhồi (KH = 1,17%*0,5th) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,3566 | tấn |
| 88 | Cung cấp cóc nối thép CKN D16, L=300mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1.376 | bộ |
| 89 | Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi, trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 8,4995 | m3 |
| 90 | Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 522,5097 | m3 |
| 91 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 8,7085 | m3 |
| 92 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 7,8km, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,0871 | 100m3 |
| 93 | Bê tông nền, đá 1x2 C25 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 34,5312 | m3 |
| 94 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2,9905 | tấn |
| 95 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 3,1682 | tấn |
| 96 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250 cm, đá 1x2 C10 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 9,3456 | m3 |
| 97 | Ván khuôn mặt đường | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,317 | 100m2 |
| 98 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,0778 | m2 |
| 99 | Đắp cát K98 (cát hạt trung) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2,8 | 100m3 |
| 100 | Lát gạch | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 92,5734 | m2 |
| 101 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 C20 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 7,1796 | m3 |
| 102 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,2269 | tấn |
| 103 | Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,6855 | 100m2 |
| 104 | Vữa xi măng C10 (lát gạch) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,1751 | m3 |
| 105 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 5,5544 | m3 |
| 106 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 9,1698 | m3 |
| 107 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,391 | 100m2 |
| 108 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2,5296 | m3 |
| 109 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,0379 | 100m3 |
| 110 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 18,2131 | 100m |
| 111 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,2955 | 100m3 |
| 112 | Đắp cát K95 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,1772 | 100m3 |
| 113 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,4596 | 100m3 |
| 114 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,4514 | 100m3 |
| 115 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 7,8km, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,4657 | 100m3 |
| 116 | Khấu hao ống vách thép cọc khoan nhồi (KH = 1,17%* 6 lần *0,1th) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 3,23 | tấn |
| 117 | Khấu hao thép hình làm đà giáo (KHVLC = 1,5%*2 lần *1th+5%*2 lần) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 5,1468 | tấn |
| 118 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 10,2936 | tấn |
| 119 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 10,2936 | tấn |
| 120 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 C25 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,896 | m3 |
| 121 | Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,0672 | 100m2 |
| 122 | Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 14 | cấu kiện |
| 123 | Khấu hao cọc ván thép (KH= 1,17%*1 lần *9th) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 768 | m |
| 124 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130T, phần ngập đất | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 7,104 | 100m |
| 125 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130T, phần không ngập đất (HS=0,75) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,576 | 100m |
| 126 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130T | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 7,104 | 100m |
| 127 | Hệ giằng thép hình (KH = 1,5%*1 lần *9th+5%*1 lần) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 4,7585 | tấn |
| 128 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 4,7585 | tấn |
| 129 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 4,7585 | tấn |
| 130 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,2505 | tấn |
| 131 | Cung cấp tấm tôn 4x6x0.02m (KH=1,5%*10+5%) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 7,536 | tấn |
| 132 | Lắp đặt tấm tôn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2 | cấu kiện |
| 133 | Khấu hao thép hình làm đà giáo (KHVLC = 1,5%*1 lần *0,5th+5%*1 lần) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,0715 | tấn |
| 134 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,0715 | tấn |
| 135 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,0715 | tấn |
| 136 | Khấu hao thép hình làm đà giáo (KHVLC = 1,5%*6 lần *0,1th+5%*6 lần) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,6692 | tấn |
| 137 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 4,0155 | tấn |
| 138 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 4,0155 | tấn |
| 139 | Khấu hao gỗ ván (1/8) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,4755 | m3 |
| 140 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2 C10 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 15 | m3 |
| 141 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,7286 | 100m3 |
| 142 | Đắp cát K95 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 4,6845 | 100m3 |
| 143 | Đắp đất bao mặt bằng công trường | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,8928 | 100m3 |
| 144 | Đóng cọc ống BTCT D400mm loại A | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 23,681 | 100m |
| 145 | Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc D400mm (6,01kg/mn) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 188 | mối nối |
| 146 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,2839 | tấn |
| 147 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 6,3995 | tấn |
| 148 | Cung cấp thép tấm, thép bản | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,2805 | tấn |
| 149 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 5,103 | m3 |
| 150 | Cung cấp thép tấm, thép bản | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,5001 | tấn |
| 151 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 11,872 | tấn |
| 152 | Bê tông bệ máy, đá 1x2 C30 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 121,31 | m3 |
| 153 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,2313 | 100m3 |
| 154 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,2313 | 100m3 |
| 155 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250 cm, đá 1x2 C10 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 35,0294 | m3 |
| 156 | Ván khuôn tường | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,3627 | 100m2 |
| 157 | Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA. Đường kính cọc | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2 | lần TN/cọc |
| 158 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 36 | mặt cắt/lần TN |
| 159 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính lỗ khoan > 80mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2 | cọc |
| T | HẠNG MỤC 20: CẦU CỔ CÒ | |||
| 1 | Cung cấp dầm super T, L=38,2m | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 36 | dầm |
| 2 | Lắp dựng dầm cầu Super-T bằng cần cẩu, trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 24 | dầm |
| 3 | Lắp dựng dầm cầu Super-T bằng cần cẩu, dưới nước | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 12 | dầm |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2 C30 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 39,194 | m3 |
| 5 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,3978 | 100m3 |
| 6 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 3,2804 | tấn |
| 7 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 3,1943 | tấn |
| 8 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,5903 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt gối chậu di dộng đơn hướng 1500KN | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 36 | cái |
| 10 | Lắp đặt gối chậu di dộng song hướng 1500KN | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 36 | cái |
| 11 | Bê tông bản mặt cầu, đá 1x2 C30 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 601,2339 | m3 |
| 12 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 6,1025 | 100m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,885 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 45,9577 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép >18mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 61,9443 | tấn |
| 16 | Ván khuôn mặt đường | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,9027 | 100m2 |
| 17 | Cung cấp đệm đàn hồi | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 25,6 | m2 |
| 18 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 28,656 | 100m2 |
| 19 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 28,656 | 100m2 |
| 20 | Thi công lớp phòng nước | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 28,656 | m2 |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 864 | cấu kiện |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 C25 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 20,2527 | m3 |
| 23 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2,5807 | tấn |
| 24 | Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,927 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt khe co giãn răng lược 8cm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 32 | m |
| 26 | Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,8256 | tấn |
| 27 | Bê tông không co ngót cốt liệu nhỏ C40 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 6,72 | m3 |
| 28 | Cung cấp tấm inox | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,0769 | Tấn |
| 29 | Cung cấp vít nở D5mm, L=50mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 40 | bộ |
| 30 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,64 | 100m |
| 31 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,464 | 100m2 |
| 32 | Bê tông bản mặt cầu, đá 1x2 C30 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 43,5197 | m3 |
| 33 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,4417 | 100m3 |
| 34 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,0665 | tấn |
| 35 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 4,527 | tấn |
| 36 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép >18mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 9,5487 | tấn |
| 37 | Ván khuôn mặt đường | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,0994 | 100m2 |
| 38 | Cung cấp đệm đàn hồi dày 2cm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 84,096 | m2 |
| 39 | Bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2 C25 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 131,5878 | m3 |
| 40 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 5,6948 | tấn |
| 41 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 7,4808 | 100m2 |
| 42 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,078 | 100m2 |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 56 | cấu kiện |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 304 | cấu kiện |
| 45 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 C25 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 151,9929 | m3 |
| 46 | Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 31,6371 | tấn |
| 47 | Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,3028 | tấn |
| 48 | Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 19,1272 | 100m2 |
| 49 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,7065 | tấn |
| 50 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,7065 | tấn |
| 51 | Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ (thép ống mạ kẽm) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 14,4455 | tấn |
| 52 | Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ (thép tấm mạ kẽm) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 13,1891 | tấn |
| 53 | Cung cấp bulong M22, L=700mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 744 | bộ |
| 54 | Lắp đặt lan can cầu | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 27,6346 | tấn |
| 55 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 3,1995 | m3 |
| 56 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,4114 | tấn |
| 57 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,2117 | 100m2 |
| 58 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,5024 | tấn |
| 59 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,5024 | tấn |
| 60 | Cung cấp khuỷu cong D60 (90 độ) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 40 | bộ |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng D60/56mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 7,0686 | 100m |
| 62 | Cung cấp bu lông neo M24, L=290mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 80 | bộ |
| 63 | Cung cấp bu lông neo M6, L=80mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 80 | bộ |
| 64 | Lắp đặt ống thép D150mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,528 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa D159/168mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 4,5412 | 100m |
| 66 | Cung cấp co nối chữ T, D159/168mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 72 | cái |
| 67 | Cung cấp co nối 90 độ, D159/168mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 38 | cái |
| 68 | Cung cấp lưới chắn rác | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 120 | cái |
| 69 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 120 | cái |
| 70 | Cung cấp thép tấm, thép bản | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,2469 | tấn |
| 71 | Cung cấp biển báo giao thông thủy 1500x1500mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 6 | cái |
| 72 | Cung cấp biển báo giao thông thủy 500x500mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 8 | cái |
| 73 | Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 14 | cái |
| 74 | Cung cấp đèn BH998P | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 12 | cái |
| 75 | Sơn cọc | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 22 | m2 |
| 76 | Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2 C30 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 351,6964 | m3 |
| 77 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 3,5697 | 100m3 |
| 78 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 13,205 | tấn |
| 79 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính >18mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 9,5446 | tấn |
| 80 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 5,0761 | 100m2 |
| 81 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 10,5296 | m3 |
| 82 | Quét nhựa bitum nóng vào tường (2 lớp) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 315,48 | m2 |
| 83 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 7,168 | 100m3 |
| 84 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 4,96 | 100m3 |
| 85 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 7,9km, đất cấp I | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,8608 | 100m3 |
| 86 | Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2 C30 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 758,9958 | m3 |
| 87 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 7,7038 | 100m3 |
| 88 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 26,1752 | tấn |
| 89 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính >18mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 62,3455 | tấn |
| 90 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 8,1837 | 100m2 |
| 91 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 19,096 | m3 |
| 92 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 15,36 | 100m3 |
| 93 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 10,423 | 100m3 |
| 94 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 7,9km, đất cấp I | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 4,2074 | 100m3 |
| 95 | Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 1x2 C30 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 151,7992 | m3 |
| 96 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,5408 | 100m3 |
| 97 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 5,2438 | tấn |
| 98 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính > 18mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 12,4776 | tấn |
| 99 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,7447 | 100m2 |
| 100 | Bịt đáy trong khung vây bằng vữa bê tông, dưới nước, đá 1x2 C15 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 38,4 | m3 |
| 101 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,3917 | 100m3 |
| 102 | Xói hút bùn trong khung vây phòng nước, các trụ dưới nước | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 76,8 | m3 |
| 103 | Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 1x2 C30 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 517,5805 | m3 |
| 104 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 5,2534 | 100m3 |
| 105 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 12,8392 | tấn |
| 106 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính > 18mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 48,3158 | tấn |
| 107 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 5,225 | 100m2 |
| 108 | Bịt đáy trong khung vây bằng vữa bê tông, dưới nước, đá 1x2 C15 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 444 | m3 |
| 109 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 4,5288 | 100m3 |
| 110 | Xói hút bùn trong khung vây phòng nước, các trụ dưới nước | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 136,16 | m3 |
| 111 | Vữa không co ngót (vữa sika gourt 214-11) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,2981 | m3 |
| 112 | Cung cấp thép tấm, thép bản | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 3,5608 | tấn |
| 113 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,0161 | 100m2 |
| 114 | Bê tông bệ máy, đá 1x2 C30 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 115 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,1616 | tấn |
| 116 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,4979 | tấn |
| 117 | Mạ kẽm kết cấu thép | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,4979 | tấn |
| 118 | Cung cấp thép tấm, thép bản | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,252 | tấn |
| 119 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,1836 | 100m2 |
| 120 | Bê tông không co ngót cốt liệu nhỏ C40 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,0454 | m3 |
| 121 | Bitum chèn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,0821 | m3 |
| 122 | Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1200, L | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 900 | m |
| 123 | Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1200, L>30m vào bùn, sét mềm (HSnc, mtc = 1,015) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 811,2 | m |
| 124 | Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1200, L>30m vào sét cứng, cát chặt (HSvl = 1,2; HSnc, mtc = 1,2*1,015) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 653,8 | m |
| 125 | Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2.691,7166 | m3 |
| 126 | Bê tông cọc khoan nhồi trên cạn D>1000mm, đá 1x2 C30 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2.605,74 | m3 |
| 127 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 28,6631 | 100m3 |
| 128 | Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 30,7427 | tấn |
| 129 | Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính > 18mm (nối bằng cóc nối) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 189,4914 | tấn |
| 130 | Cung cấp cút nối ống siêu âm D65 dày 2,5mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1.170 | cái |
| 131 | Cung cấp cút nối ống siêu âm D119 dày 3,5mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 385 | cái |
| 132 | Lắp đặt ống siêu âm D55,9/59,9mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 71,49 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống siêu âm D107/113,5mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 23,59 | 100m |
| 134 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2,1471 | tấn |
| 135 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2,1471 | tấn |
| 136 | Gia công ống vách thép cọc khoan nhồi (KH = 1,17%*0,5th) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,5349 | tấn |
| 137 | Cung cấp cóc nối thép CKN D16, L=300mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 6.768 | bộ |
| 138 | Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi, trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 42,4331 | m3 |
| 139 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 45,2955 | m3 |
| 140 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 22km, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,453 | 100m3 |
| 141 | Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1200, L | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 540 | m |
| 142 | Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1200, L>30m vào bùn, sét mềm (dưới nước) (HSnc, mtc = 1,015) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 296,13 | m |
| 143 | Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1200, L>30m vào sét cứng, cát chặt (dưới nước) (HSvl = 1,2; HSnc, mtc = 1,2*1,015) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 474,4 | m |
| 144 | Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1.639,9114 | m3 |
| 145 | Bê tông cọc khoan nhồi dưới nước D>1000mm, đá 1x2 C30 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1.501,32 | m3 |
| 146 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 16,5145 | 100m3 |
| 147 | Cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 21,2761 | tấn |
| 148 | Cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, đường kính >18mm (nối bằng cóc nối) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 210,5946 | tấn |
| 149 | Cung cấp cút nối ống siêu âm D65 dày 2,5mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 702 | cái |
| 150 | Cung cấp cút nối ống siêu âm D119 dày 3,5mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 234 | cái |
| 151 | Lắp đặt ống siêu âm D55,9/59,9mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 43,554 | 100m |
| 152 | Lắp đặt ống siêu âm D107/113,5mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 14,374 | 100m |
| 153 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,6032 | tấn |
| 154 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,6032 | tấn |
| 155 | Gia công ống vách thép cọc khoan nhồi (KH = 1,17%*0,5th) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 4,0935 | tấn |
| 156 | Ống vách để lại | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 12,7784 | tấn |
| 157 | Cung cấp cóc nối thép CKN D16, L=300mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 5.064 | bộ |
| 158 | Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi, trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 25,0079 | m3 |
| 159 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 26,9737 | m3 |
| 160 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 7,9km, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,2697 | 100m3 |
| 161 | Bê tông nền, đá 1x2 C25 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 34,5312 | m3 |
| 162 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2,8605 | tấn |
| 163 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 3,1682 | tấn |
| 164 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250 cm, đá 1x2 C10 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 9,3456 | m3 |
| 165 | Ván khuôn mặt đường | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,317 | 100m2 |
| 166 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,0778 | m2 |
| 167 | Đắp cát K98 (cát hạt trung) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 8,96 | 100m3 |
| 168 | Lát gạch | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 149,7773 | m2 |
| 169 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 C20 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 11,6064 | m3 |
| 170 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,3668 | tấn |
| 171 | Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,1082 | 100m2 |
| 172 | Vữa xi măng C10 (lát gạch) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,2831 | m3 |
| 173 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 8,9866 | m3 |
| 174 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 11,6 | m3 |
| 175 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,4916 | 100m2 |
| 176 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 3,2 | m3 |
| 177 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,048 | 100m3 |
| 178 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 23,04 | 100m |
| 179 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,156 | 100m3 |
| 180 | Đắp cát K95 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,0272 | 100m3 |
| 181 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,8557 | 100m3 |
| 182 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,9948 | 100m3 |
| 183 | Hệ giằng thép hình (KH = 1,5%*2 lần *1th+5%*2 lần) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2,2754 | tấn |
| 184 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 4,5508 | tấn |
| 185 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 4,5508 | tấn |
| 186 | Khấu hao cọc ván thép (KH= 1,17%*2 lần *1th+3,5%*2 lần) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 864 | m |
| 187 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130T, phần ngập đất | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 16,32 | 100m |
| 188 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130T, phần không ngập đất (HS=0,75) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,96 | 100m |
| 189 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130T | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 16,32 | 100m |
| 190 | Hệ giằng thép hình (KH = 1,5%*5 lần *1th+5%*5 lần) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2,0958 | tấn |
| 191 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 10,479 | tấn |
| 192 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 10,479 | tấn |
| 193 | Khấu hao cọc ván thép (KH= 1,17%*2 lần *1th+3,5%*2 lần) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 792 | m |
| 194 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130T, phần ngập đất | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 14,88 | 100m |
| 195 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130T, phần không ngập đất (HS=0,75) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,96 | 100m |
| 196 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130T | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 14,88 | 100m |
| 197 | Hệ giằng thép hình (KH = 1,5%*1 lần *1th+5%*1 lần) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2,0958 | tấn |
| 198 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2,0958 | tấn |
| 199 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2,0958 | tấn |
| 200 | Khấu hao cọc ván thép (KH= 1,17%*1 lần *1th+3,5%*1 lần) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1.056 | m |
| 201 | Đóng cọc ván thép dưới nước, chiều dài cọc | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 10,12 | 100m |
| 202 | Đóng cọc ván thép dưới nước, chiều dài cọc | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,44 | 100m |
| 203 | Nhổ cừ larsen bằng búa rung 170kW, dưới nước | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 10,12 | 100m cọc |
| 204 | Khấu hao cọc định vị H200x200, L=9m (KH= 1,17%*1 lần *1th+3,5%*1 lần) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 72 | m |
| 205 | Đóng cọc thép hình ngập đất dưới nước L>10m, đất C1 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,69 | 100m |
| 206 | Đóng cọc thép hình không ngập đất dưới nước L>10m, đất C1, HS 0.75 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 207 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25T, dưới nước | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,69 | 100m cọc |
| 208 | Hệ giằng thép hình (KH = 1,5%*2 lần *1th+5%*2 lần) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 24,7229 | tấn |
| 209 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 49,4458 | tấn |
| 210 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 49,4458 | tấn |
| 211 | Khấu hao cọc ván thép (KH= 1,17%*2 lần *1th+3,5%*2 lần) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2.232 | m |
| 212 | Đóng cọc ván thép dưới nước, chiều dài cọc >12 m, đất cấp I, phần ngập đất | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 24,8 | 100m |
| 213 | Đóng cọc ván thép dưới nước, chiều dài cọc >12 m, đất cấp I, phần không ngập đất | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 19,84 | 100m |
| 214 | Nhổ cừ larsen bằng búa rung 170kW, dưới nước | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 24,8 | 100m cọc |
| 215 | Khấu hao cọc định vị I400, L=18m (KH= 1,17%*2 lần *1th+3,5%*2 lần) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 180 | m |
| 216 | Đóng cọc thép hình ngập đất dưới nước L>10m, đất C1 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2 | 100m |
| 217 | Đóng cọc thép hình không ngập đất dưới nước L>10m, đất C1, HS 0.75 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,6 | 100m |
| 218 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25T, dưới nước | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2 | 100m cọc |
| 219 | Gia công ống vách thép cọc khoan nhồi (KH = 1,17%*15 lần *0,1th) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 6,46 | tấn |
| 220 | Gia công ống vách thép cọc khoan nhồi (KH = 1,17%*4 lần *0,2th) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 5,17 | tấn |
| 221 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi dưới nước, đường kính cọc | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 24 | m |
| 222 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25T, dưới nước | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,24 | 100m cọc |
| 223 | Gia công ống vách thép cọc khoan nhồi (KH = 1,17%*14 lần *0,2th) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 5,82 | tấn |
| 224 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi dưới nước, đường kính cọc | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 112 | m |
| 225 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25T, dưới nước | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,12 | 100m cọc |
| 226 | Khấu hao cọc định vị 2H200x200 (KH= 1,17%*1 lần *0,4th+3,5%*1 lần) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 128 | m |
| 227 | Đóng cọc thép hình ngập đất dưới nước L>10m, đất C1 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,96 | 100m |
| 228 | Đóng cọc thép hình không ngập đất dưới nước L>10m, đất C1, HS 0.75 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 229 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25T, dưới nước | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,96 | 100m cọc |
| 230 | Hệ giằng thép hình (KH = 1,5%*1 lần *0,4th+5%*1 lần) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 4,75 | tấn |
| 231 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 4,75 | tấn |
| 232 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 4,75 | tấn |
| 233 | Khấu hao cọc định vị 2H200x200 (KH= 1,17%*2 lần *0,7th+3,5%*2 lần) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 180 | m |
| 234 | Đóng cọc thép hình ngập đất dưới nước L>10m, đất C1 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2,4 | 100m |
| 235 | Đóng cọc thép hình không ngập đất dưới nước L>10m, đất C1, HS 0.75 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 236 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25T, dưới nước | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2,4 | 100m cọc |
| 237 | Hệ giằng thép hình (KH = 1,5%*2 lần *0,7th+5%*2 lần) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 9,69 | tấn |
| 238 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 19,38 | tấn |
| 239 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 19,38 | tấn |
| 240 | Khấu hao thép hình làm đà giáo (KHVLC = 1,5%*2 lần *1th+5%*2 lần) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 16,6577 | tấn |
| 241 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 33,3154 | tấn |
| 242 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 33,3154 | tấn |
| 243 | Khấu hao thép hình làm đà giáo (KHVLC = 1,5%*5 lần *1th+5%*5 lần) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 14,9243 | tấn |
| 244 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 74,6217 | tấn |
| 245 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 74,6217 | tấn |
| 246 | Khấu hao thép hình làm đà giáo (KHVLC = 1,5%*1 lần *1th+5%*1 lần) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 14,9243 | tấn |
| 247 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 14,9243 | tấn |
| 248 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 14,9243 | tấn |
| 249 | Khấu hao thép hình làm đà giáo (KHVLC = 1,5%*2 lần *1th+5%*2 lần) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 19,9939 | tấn |
| 250 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 39,9878 | tấn |
| 251 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 39,9878 | tấn |
| 252 | Khấu hao cọc ván thép (KH= 1,17%*1 lần *10th) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 888 | m |
| 253 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130T, phần ngập đất | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 7,215 | 100m |
| 254 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130T, phần không ngập đất (HS=0,75) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,665 | 100m |
| 255 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130T | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 7,215 | 100m |
| 256 | Hệ giằng thép hình (KH = 1,5%*1 lần *10th+5%*1 lần) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 5,8145 | tấn |
| 257 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 5,8145 | tấn |
| 258 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 5,8145 | tấn |
| 259 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,4316 | tấn |
| 260 | Cung cấp tấm tôn 4x6x0.02m (KH=1,5%*10+5%) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 7,536 | tấn |
| 261 | Lắp đặt tấm tôn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2 | cấu kiện |
| 262 | Đắp cát K95 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 54,507 | 100m3 |
| 263 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 4,321 | 100m3 |
| 264 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2 C10 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 48 | m3 |
| 265 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 8,8128 | 100m3 |
| 266 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 1500mm, H30 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 3 | đoạn ống |
| 267 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 C25 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2 | m3 |
| 268 | Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 4 | cấu kiện |
| 269 | Cung cấp thép hình | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,685 | tấn |
| 270 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,3601 | tấn |
| 271 | Cung cấp thép tấm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,0339 | Tấn |
| 272 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 9,828 | 100m |
| 273 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 4 | rọ |
| 274 | Khấu hao cọc thép H350x350 (KH= 1,17%*10th+3,5%) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 528 | m |
| 275 | Đóng cọc thép hình ngập đất dưới nước L>10m, đất C1 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 4,28 | 100m |
| 276 | Đóng cọc thép hình không ngập đất dưới nước L>10m, đất C1, HS 0.75 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1 | 100m |
| 277 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25T, dưới nước | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 4,28 | 100m cọc |
| 278 | Khấu hao thép hình làm đà giáo (KHVLC = 1,5%*1 lần *10th+5%*1 lần) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 12,4381 | tấn |
| 279 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 12,4381 | tấn |
| 280 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 12,4381 | tấn |
| 281 | Dàn Bailey NT1.6, B=1,5m, L=33m (KH=1,5%*10th+5%) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 33,72 | m |
| 282 | Lắp dựng kết cầu thép dạng Bailey, Uykm, dưới nước | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 8,43 | tấn |
| 283 | Tháo dỡ dầm cầu thép tạm (dưới nước) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 8,43 | tấn |
| 284 | Khấu hao cọc ván thép (KH= 1,17%*10th+3,5%) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 272,176 | m |
| 285 | Đóng cọc ván thép dưới nước, chiều dài cọc >12 m, đất cấp I, phần ngập đất | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2,7218 | 100m |
| 286 | Nhổ cừ larsen bằng búa rung 170kW, dưới nước | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2,7218 | 100m cọc |
| 287 | Cung cấp thép hình | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2,1132 | tấn |
| 288 | Đóng cọc ống BTCT D400mm loại A | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 65,164 | 100m |
| 289 | Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc D400mm (6,01kg/mn) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 432 | mối nối |
| 290 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,6523 | tấn |
| 291 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 14,7053 | tấn |
| 292 | Cung cấp thép tấm, thép bản | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,6446 | tấn |
| 293 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 11,7259 | m3 |
| 294 | Cung cấp thép tấm, thép bản | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,1491 | tấn |
| 295 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 24,5208 | tấn |
| 296 | Bê tông bệ máy, đá 1x2 C30 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 252,5856 | m3 |
| 297 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2,5637 | 100m3 |
| 298 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250 cm, đá 1x2 C10 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 72,199 | m3 |
| 299 | Ván khuôn tường | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,551 | 100m2 |
| 300 | Cung cấp phao báo hiệu đường sông D1,3m | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 4 | cái |
| 301 | Lắp đặt, thu hồi phao tiêu, đường kính phao 1,3 m (HS=1,6) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 4 | cái |
| 302 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 C15 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,96 | m3 |
| 303 | Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,0875 | tấn |
| 304 | Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 305 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 40 | m2 |
| 306 | Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 4 | cấu kiện |
| 307 | Cung cấp cụm đèn tín hiệu | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 4 | cụm |
| 308 | Lắp đặt cụm đèn tín hiệu | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 4 | bộ |
| 309 | Cung cấp biển báo chữ nhật 1200x1200mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 20 | cái |
| 310 | Cung cấp biển báo chữ nhật 1200x700mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2 | cái |
| 311 | Cung cấp cột báo hiệu Ф140x5, L=9,0m | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 12 | cái |
| 312 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 C20 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 10,608 | m3 |
| 313 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,728 | m3 |
| 314 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,0173 | 100m3 |
| 315 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 17,28 | 100m |
| 316 | Cung cấp bulong M12, L=30mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 180 | cái |
| 317 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 84 | m2 |
| 318 | Khấu hao tàu điều tiết | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2 | cái |
| 319 | Khấu hao cano | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2 | cái |
| 320 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1.400 | tấn/lần |
| 321 | Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA. Đường kính cọc | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1 | lần TN/cọc |
| 322 | Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA. Đường kính cọc | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 7 | lần TN/cọc |
| 323 | Thí nghiệm kiểm tra hố khoan bằng siêu âm (Koden) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 48 | cọc |
| 324 | Thí nghiệm xuyên tiêu chuẩn SPT. Cấp đất đá cấp I-III | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 10 | 1 lần TN |
| 325 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 180 | mặt cắt/lần TN |
| 326 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 108 | mặt cắt/lần TN |
| 327 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính lỗ khoan > 80mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 10 | cọc |
| U | HẠNG MỤC 21: HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG CẦU CỔ CÒ | |||
| 1 | Lắp dựng trụ đèn STK hình cong cao 10m, 1 cần vươn, dày 4mm, mạ nhúng kẽm nóng | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 20 | cột |
| 2 | Lắp đèn chiếu sáng đường phố, Led 80W | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 20 | bộ |
| 3 | Lắp tủ điện điều khiển chiếu sáng PLC CS.50A | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1 | tủ |
| 4 | Khung móng tủ M14x650mm - 4 thanh | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Cáp ngầm CXV/DSTA - 3x16mm2 - 0,6/1kV | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 8,2 | 100m |
| 6 | Rải cáp ngầm CXV/DSTA - 2x35mm2 - 0,6/1kV | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,75 | 100m |
| 7 | Luồn dây lên đèn cáp Cu/XLPE/PVC 3x2,5mm2 - 0,6/1kV | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2 | 100m |
| 8 | Rải dây đồng trần C10mm2 tiếp địa liên hoàn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 8,2 | 100m |
| 9 | Rải dây đồng trần C25mm2 tiếp địa trụ đèn và tủ điều khiển | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 10 | Làm tiếp địa an toàn cho trụ thép và tủ điều khiển chiếu sáng | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 26 | bộ |
| 11 | Đánh số cột | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2 | 10 cột |
| 12 | Làm đầu cáp | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 40 | đầu cáp |
| 13 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 40 | đầu cáp |
| 14 | Hộp nối cáp kín nước IP68 (bao gồm ELCB 6A 30mA 2,5kA) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 20 | cái |
| 15 | Hộp nối liên thông kín nước IP68 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 20 | cái |
| 16 | Bê tông lót móng cột và tủ điều khiển M150 đá 4x6 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,048 | m3 |
| 17 | Bê tông móng cột và tủ điều khiển M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,336 | m3 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 luồn cáp đi ngầm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,73 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà D20 luồn dây tiếp địa | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2,1 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp măng sông, đường kính D76mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 21 | Lưới báo hiệu cáp ngầm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 10,95 | m2 |
| 22 | Gạch thẻ 180x80x40mm (9viên/1m) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,657 | 1000v |
| 23 | Đào hố móng tủ chiếu sáng trên nền đất, sâu | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,64 | 100m3 |
| 24 | Đào rãnh cáp trên nền đất cấp I, mương cáp trên nền đất | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,0585 | 100m3 |
| 25 | Đào rãnh cáp trên nền đất cấp I, mương cáp băng đường | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,0273 | 100m3 |
| 26 | Đắp cát móng đường ống, cát tận dụng | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,0091 | 100m3 |
| V | HẠNG MỤC 22: CẦU TÂN HƯNG 2 | |||
| 1 | Cung cấp dầm I BTCT DUL, L=24,54m | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 5 | dầm |
| 2 | Lắp dựng dầm cầu I bằng cần cẩu, trên cạn (24m | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 5 | dầm |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2 C30 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 6,532 | m3 |
| 4 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,0663 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,0663 | 100m3 |
| 6 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,972 | tấn |
| 7 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,6713 | tấn |
| 8 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,5526 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt gối cao su 250x400x50mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt khe co giãn răng lược 5cm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 16 | m |
| 11 | Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,3371 | tấn |
| 12 | Cung cấp thép tấm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,0384 | Tấn |
| 13 | Bê tông không co ngót cốt liệu nhỏ C40 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2,76 | m3 |
| 14 | Cung cấp vít nở D5mm, L=50mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 20 | bộ |
| 15 | Bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2 C25 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 12,08 | m3 |
| 16 | Cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,4404 | tấn |
| 17 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,7259 | 100m2 |
| 18 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,0148 | 100m2 |
| 19 | Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ (thép ống mạ kẽm) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,1923 | tấn |
| 20 | Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ (thép tấm mạ kẽm) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,5586 | tấn |
| 21 | Cung cấp bulong M18, L=30cm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 76 | bộ |
| 22 | Lắp đặt lan can cầu | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2,7509 | tấn |
| 23 | Cung cấp keo epoxy | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,0494 | m3 |
| 24 | Lắp đặt ống thép thép D150mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 25 | Bộ nắp đậy bằng thép | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,0246 | tấn |
| 26 | Cung cấp thép tấm, thép bản | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,033 | tấn |
| 27 | Cung cấp bulong M10, L=40mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 48 | bộ |
| 28 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,4573 | m3 |
| 29 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,0591 | tấn |
| 30 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,1662 | tấn |
| 31 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,0263 | 100m2 |
| 32 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,0754 | tấn |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,0754 | tấn |
| 34 | Cung cấp bulong d27, L=25cm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 12 | bộ |
| 35 | Cung cấp khuỷu cong D60 (90 độ) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 6 | bộ |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng D60/56mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,5208 | 100m |
| 37 | Thi công lớp phòng nước | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 196,32 | m2 |
| 38 | Bê tông bản mặt cầu, đá 1x2 C30 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 41,9315 | m3 |
| 39 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,4256 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,4256 | 100m3 |
| 41 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,0075 | tấn |
| 42 | Cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 9,4035 | tấn |
| 43 | Ván khuôn mặt đường | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,4906 | 100m2 |
| 44 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,9632 | 100m2 |
| 45 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,9632 | 100m2 |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 188 | cấu kiện |
| 47 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 C25 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 5,2058 | m3 |
| 48 | Cốt thép panen, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,8826 | tấn |
| 49 | Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,2849 | 100m2 |
| 50 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2 C30 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 120,1896 | m3 |
| 51 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,2199 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,2199 | 100m3 |
| 53 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,029 | tấn |
| 54 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 5,1766 | tấn |
| 55 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính >18mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 4,068 | tấn |
| 56 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2,4568 | 100m2 |
| 57 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 5,152 | m3 |
| 58 | Quét nhựa bitum nóng vào tường (2 lớp) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 91,4 | m2 |
| 59 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,032 | 100m3 |
| 60 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,564 | 100m3 |
| 61 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2 C30 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,623 | m3 |
| 62 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,1224 | tấn |
| 63 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,0303 | 100m2 |
| 64 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2 C30 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,3108 | m3 |
| 65 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,0285 | tấn |
| 66 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính >18mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,0434 | tấn |
| 67 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,0296 | 100m2 |
| 68 | Bitum chèn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,0055 | m3 |
| 69 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính >18mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,0364 | tấn |
| 70 | Mạ kẽm kết cấu thép | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,0364 | tấn |
| 71 | Cung cấp thép tấm, thép bản | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,0288 | tấn |
| 72 | Bê tông không co ngót cốt liệu nhỏ C40 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,0182 | m3 |
| 73 | Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1200, L | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 180 | m |
| 74 | Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1200, L>30m vào bùn, sét mềm (HSnc, mtc = 1,015) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 159,78 | m |
| 75 | Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1200, L>30m vào sét cứng, cát chặt (HSvl = 1,2; HSnc, mtc = 1,2*1,015) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 50,22 | m |
| 76 | Bê tông cọc khoan nhồi trên cạn D>1000mm, đá 1x2 C30 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 447,42 | m3 |
| 77 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 4,9216 | 100m3 |
| 78 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 4,9216 | 100m3 |
| 79 | Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 5,3937 | tấn |
| 80 | Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính > 18mm (nối bằng cóc nối) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 33,6808 | tấn |
| 81 | Cung cấp cút nối ống siêu âm D65 dày 2,5mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 180 | cái |
| 82 | Cung cấp cút nối ống siêu âm D119 dày 3,5mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 60 | cái |
| 83 | Lắp đặt ống siêu âm D55,9/59,9mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 11,808 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống siêu âm D107/113,5mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 3,888 | 100m |
| 85 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,3912 | tấn |
| 86 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,3912 | tấn |
| 87 | Gia công ống vách thép cọc khoan nhồi (KH = 1,17%*0,5th) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,3566 | tấn |
| 88 | Cung cấp cóc nối thép CKN D16, L=300mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1.232 | bộ |
| 89 | Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi, trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 7,2473 | m3 |
| 90 | Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 444,4725 | m3 |
| 91 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 7,9168 | m3 |
| 92 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 22km, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,0792 | 100m3 |
| 93 | Bê tông nền, đá 1x2 C25 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 34,5312 | m3 |
| 94 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2,8605 | tấn |
| 95 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 3,1682 | tấn |
| 96 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250 cm, đá 1x2 C10 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 9,3456 | m3 |
| 97 | Ván khuôn mặt đường | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,317 | 100m2 |
| 98 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,0778 | m2 |
| 99 | Đắp cát K98 (cát hạt trung) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2,7504 | 100m3 |
| 100 | Lát gạch | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 90,1529 | m2 |
| 101 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 C20 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 6,9936 | m3 |
| 102 | Cốt thép panen, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,221 | tấn |
| 103 | Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,6678 | 100m2 |
| 104 | Vữa xi măng C10 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,1706 | m3 |
| 105 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 5,4092 | m3 |
| 106 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 9,3438 | m3 |
| 107 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,3982 | 100m2 |
| 108 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2,5776 | m3 |
| 109 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,0387 | 100m3 |
| 110 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 18,5587 | 100m |
| 111 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,4087 | 100m3 |
| 112 | Đắp cát K95 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,2662 | 100m3 |
| 113 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,5202 | 100m3 |
| 114 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,3791 | 100m3 |
| 115 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 5,6km, đất cấp I | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,2493 | 100m3 |
| 116 | Khấu hao ống vách thép cọc khoan nhồi (KH = 1,17%* 6 lần *0,1th) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 3,23 | tấn |
| 117 | Khấu hao thép hình làm đà giáo (KHVLC = 1,5%*2 lần *1th+5%*2 lần) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 3,9545 | tấn |
| 118 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 7,9089 | tấn |
| 119 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 7,9089 | tấn |
| 120 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 C25 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,896 | m3 |
| 121 | Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,0672 | 100m2 |
| 122 | Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 14 | cấu kiện |
| 123 | Khấu hao cọc ván thép (KH= 1,17%*1 lần *9th) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 768 | m |
| 124 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130T, phần ngập đất | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 7,104 | 100m |
| 125 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130T, phần không ngập đất (HS=0,75) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,576 | 100m |
| 126 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130T | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 7,104 | 100m |
| 127 | Hệ giằng thép hình (KH = 1,5%*1 lần *9th+5%*1 lần) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 4,7585 | tấn |
| 128 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 4,7585 | tấn |
| 129 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 4,7585 | tấn |
| 130 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,2505 | tấn |
| 131 | Cung cấp tấm tôn 4x6x0.02m (KH=1,5%*12+5%) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 7,536 | tấn |
| 132 | Lắp đặt tấm tôn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2 | cấu kiện |
| 133 | Khấu hao thép hình làm đà giáo (KHVLC = 1,5%*1 lần *0,5th+5%*1 lần) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,0715 | tấn |
| 134 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,0715 | tấn |
| 135 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,0715 | tấn |
| 136 | Khấu hao thép hình làm đà giáo (KHVLC = 1,5%*6 lần *0,1th+5%*6 lần) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,6692 | tấn |
| 137 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 4,0155 | tấn |
| 138 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 4,0155 | tấn |
| 139 | Khấu hao gỗ ván (1/8) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,4755 | m3 |
| 140 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6 C10 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 15 | m3 |
| 141 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,7856 | 100m3 |
| 142 | Đắp cát K95 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 14,0153 | 100m3 |
| 143 | Đắp đất bao mặt bằng công trường | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,5836 | 100m3 |
| 144 | Đóng cọc ống BTCT D400mm loại A | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 27,064 | 100m |
| 145 | Nối cọc ống bê tông cốt thép D400 (6,01kg/mn) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 192 | mối nối |
| 146 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,2899 | tấn |
| 147 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 6,5357 | tấn |
| 148 | Cung cấp thép tấm, thép bản | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,2865 | tấn |
| 149 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 5,2115 | m3 |
| 150 | Cung cấp thép tấm, thép bản | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,5107 | tấn |
| 151 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 12,2786 | tấn |
| 152 | Bê tông bệ máy, đá 1x2 C30 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 126,5854 | m3 |
| 153 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,2848 | 100m3 |
| 154 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,2848 | 100m3 |
| 155 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6 C10 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 36,5682 | m3 |
| 156 | Ván khuôn tường | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,3788 | 100m2 |
| 157 | Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA. Đường kính cọc | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2 | lần TN/cọc |
| 158 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 36 | mặt cắt/lần TN |
| 159 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính lỗ khoan > 80mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2 | cọc |
| W | HẠNG MỤC 23: CẦU KÊNH MỚI KHÁNH HÒA | |||
| 1 | Cung cấp dầm I BTCT DUL, L=33m | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 4 | dầm |
| 2 | Cung cấp dầm I BTCT DUL, L=24,54m | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 16 | dầm |
| 3 | Lắp dựng dầm cầu I bằng cần cẩu, trên cạn (24m | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 4 | dầm |
| 4 | Lắp dựng dầm cầu I bằng cần cẩu, trên cạn (24m | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 16 | dầm |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2 C30 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 29,45 | m3 |
| 6 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,2989 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 5,3km, ôtô 10,7m3 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,2989 | 100m3 |
| 8 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 4,2767 | tấn |
| 9 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 3,0046 | tấn |
| 10 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2,5202 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt gối cao su 300x400x50mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt gối cao su 250x400x50mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 32 | cái |
| 13 | Lắp đặt khe co giãn răng lược 8cm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 12,8 | m |
| 14 | Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,2613 | tấn |
| 15 | Cung cấp thép tấm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,0384 | Tấn |
| 16 | Bê tông không co ngót cốt liệu nhỏ C40 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2,07 | m3 |
| 17 | Cung cấp vít nở D5mm, L=50mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 20 | bộ |
| 18 | Bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2 C25 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 64,62 | m3 |
| 19 | Cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2,3378 | tấn |
| 20 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 3,836 | 100m2 |
| 21 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,0541 | 100m2 |
| 22 | Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ (thép ống mạ kẽm) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 5,3583 | tấn |
| 23 | Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ (thép tấm mạ kẽm) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 6,456 | tấn |
| 24 | Cung cấp bulong M18, L=30cm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 292 | bộ |
| 25 | Lắp đặt lan can cầu | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 11,8143 | tấn |
| 26 | Cung cấp keo epoxy | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,1898 | m3 |
| 27 | Lắp đặt ống thép thép D150mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,33 | 100m |
| 28 | Bộ nắp đậy bằng thép | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,0675 | tấn |
| 29 | Cung cấp thép tấm, thép bản | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,1544 | tấn |
| 30 | Cung cấp bulong M10, L=40mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 132 | bộ |
| 31 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,7622 | m3 |
| 32 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,0985 | tấn |
| 33 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,277 | tấn |
| 34 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,0439 | 100m2 |
| 35 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,1256 | tấn |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,1256 | tấn |
| 37 | Cung cấp bulong d27, L=25cm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 20 | bộ |
| 38 | Cung cấp khuỷu cong D60 (90 độ) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 10 | bộ |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng D60/56mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2,6447 | 100m |
| 40 | Thi công lớp phòng nước | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 788,16 | m2 |
| 41 | Bê tông bản mặt cầu, đá 1x2 C30 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 177,2119 | m3 |
| 42 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,7987 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 5,3km, ôtô 10,7m3 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,7987 | 100m3 |
| 44 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,0412 | tấn |
| 45 | Cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 37,7492 | tấn |
| 46 | Ván khuôn mặt đường | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,761 | 100m2 |
| 47 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 7,8816 | 100m2 |
| 48 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 7,8816 | 100m2 |
| 49 | Bê tông bản mặt cầu, đá 1x2 C30 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 31,536 | m3 |
| 50 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,3201 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 5,3km, ôtô 10,7m3 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,3201 | 100m3 |
| 52 | Cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 3,4204 | tấn |
| 53 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép >18mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 3,3898 | tấn |
| 54 | Ván khuôn mặt đường | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,383 | 100m2 |
| 55 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,504 | 100m2 |
| 56 | Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 765 | cấu kiện |
| 57 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 C25 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 20,4892 | m3 |
| 58 | Cốt thép panen, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 3,4614 | tấn |
| 59 | Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,1388 | 100m2 |
| 60 | Sơn trắng đỏ 3 nước | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 12 | m2 |
| 61 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2 C30 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 127,7826 | m3 |
| 62 | Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2 C30 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 71,0872 | m3 |
| 63 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2,0185 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 5,3km, ôtô 10,7m3 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2,0185 | 100m3 |
| 65 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 66 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 8,8958 | tấn |
| 67 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính >18mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2,6358 | tấn |
| 68 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 3,683 | 100m2 |
| 69 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 6,2338 | m3 |
| 70 | Quét nhựa bitum nóng vào tường (2 lớp) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 193,85 | m2 |
| 71 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 3,5835 | 100m3 |
| 72 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2,2955 | 100m3 |
| 73 | Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2 C30 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 56,9218 | m3 |
| 74 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2 C30 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 31,5384 | m3 |
| 75 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,8979 | 100m3 |
| 76 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 5,3km, ôtô 10,7m3 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,8979 | 100m3 |
| 77 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 3,4973 | tấn |
| 78 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính >18mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 5,9854 | tấn |
| 79 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,5626 | 100m2 |
| 80 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2,7718 | m3 |
| 81 | Quét nhựa bitum nóng vào tường (2 lớp) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 67,2 | m2 |
| 82 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 3,075 | 100m3 |
| 83 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2,499 | 100m3 |
| 84 | Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 1x2 C30 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 188,3844 | m3 |
| 85 | Bê tông mũ mố, ,mũ trụ cầu dưới nước, đá 1x2 C30 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 61,2204 | m3 |
| 86 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2,5335 | 100m3 |
| 87 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 5,3km, ôtô 10,7m3 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2,5335 | 100m3 |
| 88 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 6,866 | tấn |
| 89 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính > 18mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 19,7873 | tấn |
| 90 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2,533 | 100m2 |
| 91 | Bịt đáy trong khung vây bằng vữa bê tông, dưới nước, đá 1x2 C15 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 162,6843 | m3 |
| 92 | Quét nhựa bitum nóng vào tường (2 lớp) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 113,6 | m2 |
| 93 | Đắp cát tạo phẳng | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,601 | 100m3 |
| 94 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2 C30 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,9557 | m3 |
| 95 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,2822 | tấn |
| 96 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,081 | 100m2 |
| 97 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2 C30 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,6058 | m3 |
| 98 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,1073 | tấn |
| 99 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính >18mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,6372 | tấn |
| 100 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,1288 | 100m2 |
| 101 | Bitum chèn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,0273 | m3 |
| 102 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính >18mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,178 | tấn |
| 103 | Mạ kẽm kết cấu thép | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,178 | tấn |
| 104 | Cung cấp thép tấm, thép bản | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,1652 | tấn |
| 105 | Bê tông không co ngót cốt liệu nhỏ C40 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,0911 | m3 |
| 106 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,0112 | 100m2 |
| 107 | Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1200, L | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 300 | m |
| 108 | Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1200, L>30m vào bùn, sét mềm (HSnc, mtc = 1,015) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 27,05 | m |
| 109 | Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1200, L>30m vào sét cứng, cát chặt (HSvl = 1,2; HSnc, mtc = 1,2*1,015) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 232,95 | m |
| 110 | Bê tông cọc khoan nhồi trên cạn D>1000mm, đá 1x2 C30 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 635,27 | m3 |
| 111 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 6,988 | 100m3 |
| 112 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 5,3km, ôtô 10,7m3 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 6,988 | 100m3 |
| 113 | Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 7,8647 | tấn |
| 114 | Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính > 18mm (nối bằng cóc nối) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 49,9793 | tấn |
| 115 | Cung cấp cút nối ống siêu âm D65 dày 2,5mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 270 | cái |
| 116 | Cung cấp cút nối ống siêu âm D119 dày 3,5mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 90 | cái |
| 117 | Lắp đặt ống siêu âm D55,9/59,9mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 17,025 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống siêu âm D107/113,5mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 5,595 | 100m |
| 119 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,5727 | tấn |
| 120 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,5727 | tấn |
| 121 | Gia công ống vách thép cọc khoan nhồi (KH = 1,17%*0,5th) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,7132 | tấn |
| 122 | Cung cấp cóc nối thép CKN D16, L=300mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1.824 | bộ |
| 123 | Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi, trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 10,2236 | m3 |
| 124 | Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 640,6964 | m3 |
| 125 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 20,8099 | m3 |
| 126 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 22km, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,2081 | 100m3 |
| 127 | Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1200, L | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 300 | m |
| 128 | Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1200, L | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 195,2 | m |
| 129 | Bê tông cọc khoan nhồi dưới nước D>1000mm, đá 1x2 C30 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 607,18 | m3 |
| 130 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 6,679 | 100m3 |
| 131 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 5,3km, ôtô 10,7m3 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 6,679 | 100m3 |
| 132 | Cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 8,431 | tấn |
| 133 | Cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, đường kính >18mm (nối bằng cóc nối) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 109,9317 | tấn |
| 134 | Cung cấp cút nối ống siêu âm D65 dày 2,5mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 270 | cái |
| 135 | Cung cấp cút nối ống siêu âm D119 dày 3,5mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 80 | cái |
| 136 | Lắp đặt ống siêu âm D55,9/59,9mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 16,278 | 100m |
| 137 | Lắp đặt ống siêu âm D107/113,5mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 5,346 | 100m |
| 138 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,7134 | tấn |
| 139 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,7134 | tấn |
| 140 | Gia công ống vách thép cọc khoan nhồi (KH = 1,17%*0,5th) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2,6626 | tấn |
| 141 | Ống vách để lại | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 7,4293 | tấn |
| 142 | Cung cấp cóc nối thép CKN D16, L=300mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2.272 | bộ |
| 143 | Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi, trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 9,5531 | m3 |
| 144 | Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 612,5352 | m3 |
| 145 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 21,9228 | m3 |
| 146 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 22km, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,2192 | 100m3 |
| 147 | Bê tông nền, đá 1x2 C25 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 25,8112 | m3 |
| 148 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2,1816 | tấn |
| 149 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2,3716 | tấn |
| 150 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250 cm, đá 1x2 C10 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 6,9856 | m3 |
| 151 | Ván khuôn mặt đường | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,281 | 100m2 |
| 152 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 6,9856 | m2 |
| 153 | Đắp cát K98 (cát hạt trung) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 3,0396 | 100m3 |
| 154 | Lát gạch | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 44,6987 | m2 |
| 155 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 C20 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 3,472 | m3 |
| 156 | Cốt thép panen, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,1097 | tấn |
| 157 | Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,3315 | 100m2 |
| 158 | Vữa xi măng C10 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,0847 | m3 |
| 159 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2,6819 | m3 |
| 160 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 4,669 | m3 |
| 161 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,2048 | 100m2 |
| 162 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,288 | m3 |
| 163 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,0193 | 100m3 |
| 164 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 9,2736 | 100m |
| 165 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,0628 | 100m3 |
| 166 | Đắp cát K95 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,0103 | 100m3 |
| 167 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,1751 | 100m3 |
| 168 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,1283 | 100m3 |
| 169 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 3,6km, đất cấp I | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,3933 | 100m3 |
| 170 | Khấu hao ống vách thép cọc khoan nhồi (KH = 1,17%* 10 lần *0,1th) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 3,23 | tấn |
| 171 | Khấu hao ống vách thép cọc khoan nhồi (KH = 1,17%* 10 lần *0,1th) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 5,17 | tấn |
| 172 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi dưới nước, đường kính cọc | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 60 | m |
| 173 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25T, dưới nước | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,6 | 100m cọc |
| 174 | Khấu hao cọc định vị 2H200x200 (KH= 1,17%*2 lần *0,5th+3,5%*2 lần) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 160 | m |
| 175 | Đóng cọc thép hình ngập đất dưới nước L>10m, đất C1 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2 | 100m |
| 176 | Đóng cọc thép hình không ngập đất dưới nước L>10m, đất C1, HS 0.75 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 177 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25T, dưới nước | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2 | 100m cọc |
| 178 | Hệ giằng thép hình (KH = 1,5%*2 lần *0,5th+5%*2 lần) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 5,28 | tấn |
| 179 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 10,56 | tấn |
| 180 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 10,56 | tấn |
| 181 | Khấu hao cọc ván thép (KH= 1,17%*2 lần *1th) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 468 | m |
| 182 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130T, phần ngập đất | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 8,84 | 100m |
| 183 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130T, phần không ngập đất (HS=0,75) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,52 | 100m |
| 184 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130T | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 8,84 | 100m |
| 185 | Khấu hao cọc ván thép (KH= 1,17%*2 lần *1th) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 189 | m |
| 186 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130T, phần ngập đất | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 3,57 | 100m |
| 187 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130T, phần không ngập đất (HS=0,75) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,21 | 100m |
| 188 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130T | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 3,57 | 100m |
| 189 | Khấu hao cọc ván thép (KH= 1,17%*2 lần *1,5th+3,5%*2 lần) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1.408 | m |
| 190 | Đóng cọc ván thép dưới nước, chiều dài cọc >12 m, đất cấp I, phần ngập đất | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 16,72 | 100m |
| 191 | Đóng cọc ván thép dưới nước, chiều dài cọc >12 m, đất cấp I, phần không ngập đất | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 11,44 | 100m |
| 192 | Nhổ cừ larsen bằng búa rung 170kW, dưới nước | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 16,72 | 100m cọc |
| 193 | Hệ giằng thép hình (KH = 1,5%*2 lần *1,5th+5%*2 lần) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 4,99 | tấn |
| 194 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 9,98 | tấn |
| 195 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 9,98 | tấn |
| 196 | Khấu hao thép hình làm đà giáo (KHVLC = 1,5%*2 lần *1th+5%*2 lần) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 5,5922 | tấn |
| 197 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 11,1844 | tấn |
| 198 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 11,1844 | tấn |
| 199 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 C25 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,384 | m3 |
| 200 | Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,0288 | 100m2 |
| 201 | Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 6 | cấu kiện |
| 202 | Khấu hao thép hình làm đà giáo (KHVLC = 1,5%*2 lần *1th+5%*2 lần) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 6,9147 | tấn |
| 203 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 13,8294 | tấn |
| 204 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 13,8294 | tấn |
| 205 | Khấu hao thép hình làm đà giáo (KHVLC = 1,5%*2 lần *1th+5%*2 lần) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 9,3244 | tấn |
| 206 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 18,6487 | tấn |
| 207 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 18,6487 | tấn |
| 208 | Khấu hao cọc ván thép (KH= 1,17%*1 lần *11th) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 768 | m |
| 209 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130T, phần ngập đất | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 7,104 | 100m |
| 210 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130T, phần không ngập đất (HS=0,75) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,576 | 100m |
| 211 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130T | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 7,104 | 100m |
| 212 | Hệ giằng thép hình (KH = 1,5%*1 lần *11th+5%*1 lần) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 4,7585 | tấn |
| 213 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 4,7585 | tấn |
| 214 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 4,7585 | tấn |
| 215 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,2505 | tấn |
| 216 | Cung cấp tấm tôn 4x6x0.02m (KH=1,5%*12+5%) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 7,536 | tấn |
| 217 | Lắp đặt tấm tôn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2 | cấu kiện |
| 218 | Khấu hao thép hình làm đà giáo (KHVLC = 1,5%*5 lần *0,5th+5%*5 lần) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,5764 | tấn |
| 219 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 7,8822 | tấn |
| 220 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 7,8822 | tấn |
| 221 | Khấu hao thép hình làm đà giáo (KHVLC = 1,5%*11 lần *0,1th+5%*11 lần) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,1305 | tấn |
| 222 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 12,435 | tấn |
| 223 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 12,435 | tấn |
| 224 | Khấu hao gỗ ván (1/8) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,2511 | m3 |
| 225 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6 C10 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 15 | m3 |
| 226 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2,8248 | 100m3 |
| 227 | Đắp cát K95 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 4,234 | 100m3 |
| 228 | Đắp đất bao mặt bằng công trường | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,6506 | 100m3 |
| 229 | Đóng cọc ống BTCT D400mm loại A | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 33,205 | 100m |
| 230 | Nối cọc ống bê tông cốt thép D400 (6,01kg/mn) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 220 | mối nối |
| 231 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,3322 | tấn |
| 232 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 7,2336 | tấn |
| 233 | Cung cấp thép tấm, thép bản | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,3282 | tấn |
| 234 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 5,9715 | m3 |
| 235 | Cung cấp thép tấm, thép bản | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,5852 | tấn |
| 236 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 11,1378 | tấn |
| 237 | Bê tông bệ máy, đá 1x2 C30 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 113,3156 | m3 |
| 238 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,1502 | 100m3 |
| 239 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 5,3km, ôtô 10,7m3 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,1502 | 100m3 |
| 240 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6 C10 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 32,6644 | m3 |
| 241 | Ván khuôn tường | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,3744 | 100m2 |
| 242 | Khấu hao trụ đỡ biển báo | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 25,19 | m |
| 243 | Khấu hao thép tấm, thép bản | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,0077 | tấn |
| 244 | Cung cấp Bulong D13, L=12cm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 56 | bộ |
| 245 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 C20 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 246 | Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 247 | Khấu hao biển báo tam giác L=70cm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2 | cái |
| 248 | Khấu hao biển báo chữ nhật 135x90mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 4 | cái |
| 249 | Cung cấp đèn báo hiệu | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 8 | cái |
| 250 | Khấu hao tôn dày 0.4mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 184 | m2 |
| 251 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 C20 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2,3 | m3 |
| 252 | Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 23,04 | 100m2 |
| 253 | Gia công cột bằng thép hình (KH) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,1445 | tấn |
| 254 | Lắp đặt, tháo dỡ hàng rào | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 92 | m |
| 255 | Nhân công điều tiết giao thông | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 480 | công |
| 256 | Cung cấp phao báo hiệu đường sông D1,3m | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 4 | cái |
| 257 | Lắp đặt, thu hồi phao tiêu, đường kính phao 1,3 m (HS=1,6) | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 4 | cái |
| 258 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 C15 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,96 | m3 |
| 259 | Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,0875 | tấn |
| 260 | Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 261 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 40 | m2 |
| 262 | Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 4 | cấu kiện |
| 263 | Cung cấp cụm đèn tín hiệu | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 4 | cụm |
| 264 | Lắp đặt cụm đèn tín hiệu | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 4 | bộ |
| 265 | Cung cấp biển báo chữ nhật 1200x1200mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 20 | cái |
| 266 | Cung cấp biển báo chữ nhật 1200x700mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2 | cái |
| 267 | Cung cấp cột báo hiệu Ф140x5, L=9,0m | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 10 | cái |
| 268 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 C20 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 10,608 | m3 |
| 269 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 1,728 | m3 |
| 270 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 0,0173 | 100m3 |
| 271 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 17,28 | 100m |
| 272 | Cung cấp bulong M12, L=30mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 180 | cái |
| 273 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 84 | m2 |
| 274 | Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA. Đường kính cọc | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 4 | lần TN/cọc |
| 275 | Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA. Đường kính cọc | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 2 | lần TN/cọc |
| 276 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 120 | mặt cắt/lần TN |
| 277 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính lỗ khoan > 80mm | Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT | 6 | cọc |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.456E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.7584E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 1, có giá trị tối thiểu là 564,4 tỷ đồng. Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ) cấp III trở lên (có bề rộng nền đường > 9m, phần cầu có tải trọng thiết kế HL93 trở lên, bề rộng mặt cầu > 9,0m).- Nhà thầu phải gởi kèm theo bản scan các tài liệu sau để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong việc quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp:(1) Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng);(2) Tài liệu chứng minh về loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật - dự toán/Thiết kế bản vẽ thi công - dự toán có thể hiện loại và cấp công trình. Trường hợp các quyết định này không nêu rõ loại và cấp công trình thì phải kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án);(3) Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng trong trường hợp nhà thầu đã hoàn thành hợp đồng;(4) Các tài liệu cần thiết khác để chứng minh nếu nhà thầu có thể cung cấp (Hóa đơn VAT, hồ sơ thanh quyết toán…).Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh:(1) Văn bản hợp đồng ký giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng);(2) Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng ký giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính;(3) Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Nếu trong hợp đồng đã ký kết giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này);(4) Tài liệu của ngân hàng chứng minh có việc chuyển tiền để thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 564.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình trong quá trình đánh giá E-HSDT hoặc thương thảo hợp đồng):- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông/Xây dựng Cầu – đường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông/cầu, đường bộ Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu đồng thời không tham gia gói thầu khác trùng thời gian làm việc với gói thầu này (đối với nhân sự do nhà thầu huy động).- Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu).- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông (cầu, đường bộ) cấp III trở lên (có bề rộng nền đường > 9m, phần cầu có tải trọng thiết kế HL93 trở lên, bề rộng mặt cầu > 9,0m). Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có ghi tên của nhân sự và các tài liệu chứng minh quy mô công trình. | 10 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cầu | 5 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình trong quá trình đánh giá E-HSDT hoặc thương thảo hợp đồng):- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông/Xây dựng Cầu – đường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông/cầu Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu đồng thời không tham gia gói thầu khác trùng thời gian làm việc với gói thầu này (đối với nhân sự do nhà thầu huy động).- Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu).- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình giao thông (cầu) cấp III trở lên (phần cầu có tải trọng thiết kế HL93 trở lên, bề rộng mặt cầu > 9,0m). Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có ghi tên của nhân sự và các tài liệu chứng minh quy mô công trình. | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần đường | 5 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình trong quá trình đánh giá E-HSDT hoặc thương thảo hợp đồng):- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông/Xây dựng Cầu – đường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông/đường bộ Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu đồng thời không tham gia gói thầu khác trùng thời gian làm việc với gói thầu này (đối với nhân sự do nhà thầu huy động).- Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu).- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình giao thông (đường bộ) cấp III trở lên (có bề rộng nền đường > 9m). Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có ghi tên của nhân sự và các tài liệu chứng minh quy mô công trình. | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình trong quá trình đánh giá E-HSDT hoặc thương thảo hợp đồng):- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Trắc địa/Trắc đạc.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình Hạng III trở lên còn hiệu lực;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu đồng thời không tham gia gói thầu khác trùng thời gian làm việc với gói thầu này (đối với nhân sự do nhà thầu huy động).- Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu).- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình giao thông (cầu, đường bộ) cấp III trở lên (có bề rộng nền đường > 9m, phần cầu có tải trọng thiết kế HL93 trở lên, bề rộng mặt cầu > 9,0m). Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có ghi tên của nhân sự và các tài liệu chứng minh quy mô công trình. | 5 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh quyết toán khối lượng | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình trong quá trình đánh giá E-HSDT hoặc thương thảo hợp đồng):- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ Định giá xây dựng Hạng III trở lên còn hiệu lực;- Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu đồng thời không tham gia gói thầu khác trùng thời gian làm việc với gói thầu này (đối với nhân sự do nhà thầu huy động).- Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu).- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình giao thông (cầu, đường bộ) cấp III trở lên (có bề rộng nền đường > 9m, phần cầu có tải trọng thiết kế HL93 trở lên, bề rộng mặt cầu > 9,0m). Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có ghi tên của nhân sự và các tài liệu chứng minh quy mô công trình. | 5 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ chất lượng | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình trong quá trình đánh giá E-HSDT hoặc thương thảo hợp đồng):- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông/Xây dựng Cầu đường.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu đồng thời không tham gia gói thầu khác trùng thời gian làm việc với gói thầu này (đối với nhân sự do nhà thầu huy động).- Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu).- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình giao thông (cầu, đường bộ) cấp III trở lên (có bề rộng nền đường > 9m, phần cầu có tải trọng thiết kế HL93 trở lên, bề rộng mặt cầu > 9,0m). Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có ghi tên của nhân sự và các tài liệu chứng minh quy mô công trình. | 5 | 2 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu công trình | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình trong quá trình đánh giá E-HSDT hoặc thương thảo hợp đồng):- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Vật liệu xây dựng.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu đồng thời không tham gia gói thầu khác trùng thời gian làm việc với gói thầu này (đối với nhân sự do nhà thầu huy động).- Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu).- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình giao thông (cầu, đường bộ) cấp III trở lên (có bề rộng nền đường > 9m, phần cầu có tải trọng thiết kế HL93 trở lên, bề rộng mặt cầu > 9,0m). Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có ghi tên của nhân sự và các tài liệu chứng minh quy mô công trình. | 5 | 2 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình trong quá trình đánh giá E-HSDT hoặc thương thảo hợp đồng):- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động/An toàn lao động.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu đồng thời không tham gia gói thầu khác trùng thời gian làm việc với gói thầu này (đối với nhân sự do nhà thầu huy động).- Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu).- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình giao thông (cầu, đường bộ) cấp III trở lên (có bề rộng nền đường > 9m, phần cầu có tải trọng thiết kế HL93 trở lên, bề rộng mặt cầu > 9,0m). Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có ghi tên của nhân sự và các tài liệu chứng minh quy mô công trình. | 5 | 1 |
| 9 | Công nhân | 50 | - Có Bằng tốt nghiệp sơ cấp nghề/trung cấp/cao đẳng nghề/chứng chỉ đào tạo nghề/ bằng nghề (xây dựng, cơ khí/hàn, vận hành máy xây dựng,...) hoặc các văn bằng khác có giá trị tương đương.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan cọc nhồi (Đường kính khoan >= 1200 mm) | Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Búa diezel đóng cọc, trọng lượng búa ≥ 1,2T | Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 2 |
| 3 | Búa diezel đóng cọc, trọng lượng búa ≥ 3,5T | Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 2 |
| 4 | Trạm trộn BTXM ≥ 50m3/h | Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy bơm bê tông ≥ 50m3/h | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Ô tô chuyển trộn (chiếc) | Hoạt động tốt | 12 |
| 7 | Xe đào, dung tích gầu ≥ 0,5 m3 | Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 4 |
| 8 | Xe đào, dung tích gầu ≥ 0,8 m3 | Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 2 |
| 9 | Xe lu bánh thép ≥ 9T | Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 2 |
| 10 | Máy lu bánh lốp/bánh hơi ≥ 16T | Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 11 | Máy lu rung ≥ 25T | Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 7 |
| 12 | Xe ủi | Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 4 |
| 13 | Máy san | Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 2 |
| 14 | Cần trục bánh xích, sức nâng ≥ 25T | Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và chứng nhận kết quả kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 5 |
| 15 | Sà lan, tải trọng ≥ 200T | Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực | 5 |
| 16 | Ô tô tự đổ ≥10T | Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 10 |
| 17 | Ô tô tưới nước | Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 4 |
| 18 | Máy rải BTNN | Kèm theo tài liệu chứng minh và chứng nhận kết quả kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 19 | Máy (xe) rải đá | Kèm theo tài liệu chứng minh và chứng nhận kết quả kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 2 |
| 20 | Máy phun nhựa đường | Kèm theo tài liệu chứng minh và chứng nhận kết quả kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 2 |
| 21 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | Kèm theo tài liệu chứng minh và chứng nhận kết quả kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 2 |
| 22 | Máy thủy bình | Kèm theo tài liệu chứng minh và chứng nhận kết quả kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi