Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình (Đoạn 2 từ Km29+300 đến Km56+678)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211111317-01
Thời điểm đóng mở thầu 21/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án 2 tỉnh Sóc Trăng
Tên gói thầu Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình (Đoạn 2 từ Km29+300 đến Km56+678)
Số hiệu KHLCNT 20211156861
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách trung ương và ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 1260 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-01 13:53:00 đến ngày 2021-12-21 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sóc Trăng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 926,047,326,524 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000,000 VNĐ ((Mười sáu tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.456E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.7584E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 1, có giá trị tối thiểu là 564,4 tỷ đồng. Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ) cấp III trở lên (có bề rộng nền đường > 9m, phần cầu có tải trọng thiết kế HL93 trở lên, bề rộng mặt cầu > 9,0m).- Nhà thầu phải gởi kèm theo bản scan các tài liệu sau để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong việc quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp:(1) Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng);(2) Tài liệu chứng minh về loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật - dự toán/Thiết kế bản vẽ thi công - dự toán có thể hiện loại và cấp công trình. Trường hợp các quyết định này không nêu rõ loại và cấp công trình thì phải kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án);(3) Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng trong trường hợp nhà thầu đã hoàn thành hợp đồng;(4) Các tài liệu cần thiết khác để chứng minh nếu nhà thầu có thể cung cấp (Hóa đơn VAT, hồ sơ thanh quyết toán…).Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh:(1) Văn bản hợp đồng ký giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng);(2) Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng ký giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính;(3) Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Nếu trong hợp đồng đã ký kết giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này);(4) Tài liệu của ngân hàng chứng minh có việc chuyển tiền để thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 564.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình trong quá trình đánh giá E-HSDT hoặc thương thảo hợp đồng):- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông/Xây dựng Cầu – đường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông/cầu, đường bộ Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu đồng thời không tham gia gói thầu khác trùng thời gian làm việc với gói thầu này (đối với nhân sự do nhà thầu huy động).- Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu).- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông (cầu, đường bộ) cấp III trở lên (có bề rộng nền đường > 9m, phần cầu có tải trọng thiết kế HL93 trở lên, bề rộng mặt cầu > 9,0m). Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có ghi tên của nhân sự và các tài liệu chứng minh quy mô công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cầu
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình trong quá trình đánh giá E-HSDT hoặc thương thảo hợp đồng):- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông/Xây dựng Cầu – đường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông/cầu Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu đồng thời không tham gia gói thầu khác trùng thời gian làm việc với gói thầu này (đối với nhân sự do nhà thầu huy động).- Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu).- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình giao thông (cầu) cấp III trở lên (phần cầu có tải trọng thiết kế HL93 trở lên, bề rộng mặt cầu > 9,0m). Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có ghi tên của nhân sự và các tài liệu chứng minh quy mô công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần đường
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình trong quá trình đánh giá E-HSDT hoặc thương thảo hợp đồng):- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông/Xây dựng Cầu – đường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông/đường bộ Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu đồng thời không tham gia gói thầu khác trùng thời gian làm việc với gói thầu này (đối với nhân sự do nhà thầu huy động).- Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu).- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình giao thông (đường bộ) cấp III trở lên (có bề rộng nền đường > 9m). Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có ghi tên của nhân sự và các tài liệu chứng minh quy mô công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình trong quá trình đánh giá E-HSDT hoặc thương thảo hợp đồng):- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Trắc địa/Trắc đạc.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình Hạng III trở lên còn hiệu lực;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu đồng thời không tham gia gói thầu khác trùng thời gian làm việc với gói thầu này (đối với nhân sự do nhà thầu huy động).- Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu).- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình giao thông (cầu, đường bộ) cấp III trở lên (có bề rộng nền đường > 9m, phần cầu có tải trọng thiết kế HL93 trở lên, bề rộng mặt cầu > 9,0m). Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có ghi tên của nhân sự và các tài liệu chứng minh quy mô công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh quyết toán khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình trong quá trình đánh giá E-HSDT hoặc thương thảo hợp đồng):- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ Định giá xây dựng Hạng III trở lên còn hiệu lực;- Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu đồng thời không tham gia gói thầu khác trùng thời gian làm việc với gói thầu này (đối với nhân sự do nhà thầu huy động).- Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu).- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình giao thông (cầu, đường bộ) cấp III trở lên (có bề rộng nền đường > 9m, phần cầu có tải trọng thiết kế HL93 trở lên, bề rộng mặt cầu > 9,0m). Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có ghi tên của nhân sự và các tài liệu chứng minh quy mô công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình trong quá trình đánh giá E-HSDT hoặc thương thảo hợp đồng):- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông/Xây dựng Cầu đường.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu đồng thời không tham gia gói thầu khác trùng thời gian làm việc với gói thầu này (đối với nhân sự do nhà thầu huy động).- Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu).- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình giao thông (cầu, đường bộ) cấp III trở lên (có bề rộng nền đường > 9m, phần cầu có tải trọng thiết kế HL93 trở lên, bề rộng mặt cầu > 9,0m). Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có ghi tên của nhân sự và các tài liệu chứng minh quy mô công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình trong quá trình đánh giá E-HSDT hoặc thương thảo hợp đồng):- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Vật liệu xây dựng.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu đồng thời không tham gia gói thầu khác trùng thời gian làm việc với gói thầu này (đối với nhân sự do nhà thầu huy động).- Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu).- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình giao thông (cầu, đường bộ) cấp III trở lên (có bề rộng nền đường > 9m, phần cầu có tải trọng thiết kế HL93 trở lên, bề rộng mặt cầu > 9,0m). Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có ghi tên của nhân sự và các tài liệu chứng minh quy mô công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình trong quá trình đánh giá E-HSDT hoặc thương thảo hợp đồng):- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động/An toàn lao động.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu đồng thời không tham gia gói thầu khác trùng thời gian làm việc với gói thầu này (đối với nhân sự do nhà thầu huy động).- Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu).- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình giao thông (cầu, đường bộ) cấp III trở lên (có bề rộng nền đường > 9m, phần cầu có tải trọng thiết kế HL93 trở lên, bề rộng mặt cầu > 9,0m). Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có ghi tên của nhân sự và các tài liệu chứng minh quy mô công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 50
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp sơ cấp nghề/trung cấp/cao đẳng nghề/chứng chỉ đào tạo nghề/ bằng nghề (xây dựng, cơ khí/hàn, vận hành máy xây dựng,...) hoặc các văn bằng khác có giá trị tương đương.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan cọc nhồi (Đường kính khoan >= 1200 mm)
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Búa diezel đóng cọc, trọng lượng búa ≥ 1,2T
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
3-Búa diezel đóng cọc, trọng lượng búa ≥ 3,5T
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
4-Trạm trộn BTXM ≥ 50m3/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy bơm bê tông ≥ 50m3/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô chuyển trộn (chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 12
7-Xe đào, dung tích gầu ≥ 0,5 m3
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 4
8-Xe đào, dung tích gầu ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
9-Xe lu bánh thép ≥ 9T
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy lu bánh lốp/bánh hơi ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu rung ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 7
12-Xe ủi
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 4
13-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
14-Cần trục bánh xích, sức nâng ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và chứng nhận kết quả kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 5
15-Sà lan, tải trọng ≥ 200T
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 5
16-Ô tô tự đổ ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 10
17-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 4
18-Máy rải BTNN
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh và chứng nhận kết quả kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy (xe) rải đá
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh và chứng nhận kết quả kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
20-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh và chứng nhận kết quả kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
21-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh và chứng nhận kết quả kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
22-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh và chứng nhận kết quả kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 4
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án 2 tỉnh Sóc Trăng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình (Đoạn 2 từ Km29+300 đến Km56+678)
Tuyến đường trục phát triển kinh tế Đông Tây, tỉnh Sóc Trăng
1260 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách trung ương và ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án 2 tỉnh Sóc Trăng , địa chỉ: số 23, đường Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ: Số 79A, đường Nguyễn Chí Thanh, phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: (0299) 3620 798; - Fax: (029 9) 3868 086;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty cổ phần Tư vấn Thiết kế GTVT phía Nam và Công ty cổ phần TVXD Khánh Hưng. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn đầu tư xây dựng Minh Trung. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng: Cục QLXD và QLCL Giao thông, Ban QLDA 2 tỉnh Sóc Trăng. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Chi nhánh Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư và xây dựng Cosevco Phương Nam tại Cần Thơ. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án 2, tỉnh Sóc Trăng; Địa chỉ: Số 79A, đường Nguyễn Chí Thanh, phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban Quản lý dự án 2, tỉnh Sóc Trăng; Địa chỉ: Số 79A, đường Nguyễn Chí Thanh, phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án 2 tỉnh Sóc Trăng , địa chỉ: số 23, đường Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ: Số 79A, đường Nguyễn Chí Thanh, phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: (0299) 3620 798; - Fax: (029 9) 3868 086;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
1. Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cơ quan có thẩm quyền cấp (Cục Quản lý hoạt động xây dựng thuộc Bộ xây dựng hoặc Sở Xây dựng nơi nhà thầu có đăng ký trụ sở chính) trong đó có lĩnh vực Thi công xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ) từ hạng III trở lên theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng (Trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh). 2. Bản cam kết của nhà thầu về việc huy động nhân sự, thiết bị thi công dự kiến cho gói thầu, trong đó có cam kết không huy động nhân sự và thiết bị đang thực hiện gói thầu khác trùng với thời gian dự kiến thực hiện gói thầu này; 3. Bảng chủng loại vật tư dự kiến sử dụng cho công trình; 4. Tài liệu chứng minh nhà thầu thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi theo quy định tại mục CDNT 29.2;
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Địa chỉ: Số 79A, đường Nguyễn Chí Thanh, phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: (0299) 3620 798; - Fax: (029 9) 3868 086;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Sóc Trăng - Địa chỉ: Số 01 đường Châu Văn Tiếp, phường 2, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 0299.3822339 - 0299.3821483; - Fax: 0299.3820473.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, tỉnh Sóc Trăng): - Địa chỉ: số 21 Trần Hưng Đạo, TP Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. - Điện thoại: 02993.822333; - Fax: 0299.3822333;
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư, tỉnh Sóc Trăng): - Địa chỉ: số 21 Trần Hưng Đạo, TP Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. - Điện thoại: 02993.822333; - Fax: 0299.3822333;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: PHẦN TUYẾN ĐOẠN KM29+300 - KM40+000
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT503,5676100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I (1km đầu)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT503,5676100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I (4km tiếp theo)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT503,5676100m3/1km
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I (7.55km cuối)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT503,5676100m3/1km
5Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT852,7927100m3
6Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2.100,2403100m3
7Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT215,7878100m3
8Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT462,208100m3
9Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT712,0214100m3
10Vải địa kỹ thuật Loại 1 lót nền R>=12kN/mTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1.545,936100m2
11Vải địa kỹ thuật Loại 2 lót nền R>=25kN/mTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT968,8562100m2
12Lát gạch xi măng (chỉ tính NC)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT5.542,82m2
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông C20, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT429,573m3
14Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT21,2682tấn
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT41,0173100m2
16Vữa xi măng C10 (chỉ tính VL)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT13,853m3
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, C10, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT332,569m3
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1011cấu kiện
19Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông C20, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT9,09m3
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,9676100m2
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, C10, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,212m3
22Đắp đất dải phân cáchTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT4,797100m3
23Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT823,5096100m2
24Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT823,5096100m2
25Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT172,8669100m3
26Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT3,6237100m2
27Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT3,6237100m2
28Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT3,2664100m3
29Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT26,0205100m2
30Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT26,0204100m2
31Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT5,5974100m3
32Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông C25, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT627,116m3
33Rải lớp nilon lótTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT39,1947100m2
34Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT4,7034100m3
35Gia cố nền đất yếu cấy bấc thấm bằng máyTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1.787,12100m
36Cung cấp tấm bản 0.5x0.5x0.02mTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2,473tấn
37Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2,52100m
38Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2,646100m
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT73,711m2
40Cung cấp cọc gỗ 10x10cm, L=1.70mTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT214,2m
41Cung cấp đinh mũTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT126cái
42Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT61,8922100m3
43Đắp cát bù lún K95Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT84,879100m3
44Đắp cát gia tải K95Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT424,1624100m3
45Đắp cát hạt trung K95Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT196,3676100m3
46Đào dỡ tảiTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT239,7642100m3
47Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT25,5292100m3
48Đắp cát nền K95Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT57,3535100m3
49Vải địa kỹ thuật cường độ R>=12kN/mTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT223,8555100m2
50Vải địa kỹ thuật cường độ R>=25kN/mTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT74,8712100m2
51Vải địa kỹ thuật cường độ R>=200kN/mTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT330,5213100m2
52Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT9,108100m3
53Vải địa kỹ thuật cường độ R>=12kN/mTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT64,68100m2
54Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT945,52m2
55Vạch sơn giảm tốc (sơn phản quang dày 6 mm)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT286,2m2
56Cung cấp biển báo tròn D=90cmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2cái
57Cung cấp biển báo tam giác L=90cmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT56cái
58Cung cấp biển báo chữ nhật 65x100Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT14cái
59Cung cấp biển báo chữ nhật 135x70Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT22cái
60Cung cấp biển báo chữ nhật 150x240Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT5cái
61Cung cấp trụ đỡ biển báoTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT250,34m
62Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn, bát giácTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2cái
63Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giácTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT56cái
64Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT41cái
65Thép 340x40x3Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,0224tấn
66Thép L40x40x3Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,0814tấn
67Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT71,311m2
68Cung cấp Bulong D13, L=12cmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT248bộ
69Cung cấp Bulong D13, L=5cmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT140bộ
70Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, C15, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT17,38m3
71Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT25,584100m2
72Bê tông cọc, cột, bê tông C20, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT39,36m3
73Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, C10, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT118,08m3
74Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT5,2152tấn
75Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT984m2
76Thi công cọc tiêu BTCTTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1.968cái
77Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,3432100m2
78Bê tông cọc, cột, bê tông C20, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,76m3
79Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, C10, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,1m3
80Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT22,44m2
81Thi công cột km BTCTTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT22cái
82Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,864100m2
83Bê tông cọc, cột, bê tông C20, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT7,2m3
84Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, C10, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT9m3
85Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,4802tấn
86Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT102,6m2
87Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT10,81m3
88Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1801 cấu kiện
89Cung cấp tấm phản quang màu vàng 60x150mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,62m2
90Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2.492m
91Cung cấp tấm đầu tôn sóng loại 1, L= 0.7mTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT44bộ
92Cung cấp tấm cuối tôn sóng loại 2, L= 0.61mTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT92bộ
93Cung cấp tấm tôn sóng dài 2.32mTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT100bộ
94Cung cấp tấm tôn sóng dài 3.32mTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT764bộ
95Cung cấp trụ tông sóng (thép D141x4.5), H=1870mm, dày 4mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT136trụ
96Cung cấp trụ tông sóng (thép D141x4.5), H=2200mm, dày 4mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT796trụ
97Cung cấp mũ cột D150x1.6Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT932bộ
98Cung cấp thép đệm 50x70x300Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT932bộ
99Cung cấp tấm chắn 310x200x10Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT932bộ
100Cung cấp bu lông D16, L=35mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT9.320bộ
101Cung cấp bu lông D19, L=180mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT932bộ
102Cung cấp tiêu phản quang 1.6Tx40x65Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT932bộ
103Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤1000mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT301 đoạn ống
104Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, C20, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT86,6m3
105Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, C10, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT10,4m3
106Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,2105100m3
107Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2,1785100m2
108Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT86,6100m
109Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1000mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT160cái
110Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông C20, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT17,6m3
111Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,3376tấn
112Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,7104tấn
113Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,426100m2
114Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, C20, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,65m3
115Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, C10, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT11,04m3
116Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,1655100m3
117Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT106,2100m
118Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1000mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT25mối nối
119Vữa xi măng C10Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1m3
120Lát gạch xi măng (chỉ tính NC)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT604,253m2
121Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông C20, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT48,34m3
122Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2,3184tấn
123Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT4,4715100m2
124Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, C10, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT36,255m3
125Vữa xi măng C10 (chỉ tính VL)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,511m3
126Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT20,4m3
127Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT5,1439100m3
128Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2,9735100m3
129Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT3,7976100m3
130Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, C20, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT12,27m3
131Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,7362100m2
132Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, C10, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT3,272m3
133Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,0327100m3
134Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT17,6688100m
135Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT162,18100m
136Đắp bao tải đấtTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT82,978m3
137Vải bạt chắn đấtTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2,408100m2
138Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT17,46100m
139Cừ tràm cặp cổTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,76100m
140Thép neo D6Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,0233tấn
141Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông C30, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT300,427m3
142Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,4433tấn
143Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT6,946tấn
144Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT7,8442tấn
145Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT11,8188tấn
146Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT21,0686tấn
147Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT9,8755tấn
148Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, C10, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT24,66m3
149Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,8586100m2
150Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT9,3605100m2
151Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,5753100m2
152Quét bitum nhựa thân cốngTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT605,168m2
153Đóng cọc BTCT D400mm loại A (dưới nước)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT24,6100m
154Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, C30, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT3,9m3
155Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,2356tấn
156Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT5,1293tấn
157Lắp đặt cấu kiện thép tấm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,2324tấn
158Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK 400mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1561 mối nối
159Quét nhựa bitum mối nối cọcTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT20,28m2
160Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,5407tấn
161Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,4557tấn
162Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2,592100m
163Tấm polyme ngăn nướcTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT109,491m
164Vữa xi măng C10Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,24m3
165Bitum chènTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,055m3
166Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,1199tấn
167Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT8,921tấn
168Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, C25, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT101,284m3
169Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT5,4862100m2
170Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, C10, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT6,337m3
171Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,0634100m3
172Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT71,28100m
173Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,0569tấn
174Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2,9752tấn
175Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, C25, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT53,874m3
176Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,1717100m2
177Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, C10, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT10,6m3
178Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,106100m3
179Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT119,25100m
180Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, C25, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT157,719m3
181Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,0715tấn
182Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT14,8682tấn
183Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT9,3931tấn
184Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, C10, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT41,805m3
185Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,3692100m2
186Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT70,72m2
187Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT43,266m3
188Lát gạch xi măng (chỉ tính NC)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT904,381m2
189Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông C20, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT70,085m3
190Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT3,4703tấn
191Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,0708100m2
192Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, C10, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT52,564m3
193Vữa xi măng C10 (chỉ tính VL)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2,736m3
194Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, C20, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT48,385m3
195Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,9497100m2
196Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, C10, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT12,998m3
197Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,13100m3
198Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT70,245100m
199Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT171,05100m
200Đắp cát hạt trung K95Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT30,107100m3
201Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất ITheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT19,1041100m3
202Đắp vòng vây bằng bao tải đấtTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT240,635m3
203Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT42,39100m
204Cừ tràm cặp cổTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT3,72100m
205Thép neo D6Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,0549tấn
B HẠNG MỤC 2: PHẦN TUYẾN HUYỆN MỸ XUYÊN (ĐOẠN KM40+00 - KM56+678)
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp ITheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT325,9727100m3
2Đánh cấpTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,1262100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT759,671100m3
4Đắp cát K95 (không tính vật liệu)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT111,059100m3
5Đắp cát K95Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1.511,7075100m3
6Đắp cát K95Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT176,7897100m3
7Đắp cát K98Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT297,4032100m3
8Đắp sét bao taluy K>0.95 (tận dụng từ đất đào nền đường)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT471,9948100m3
9Vải địa kỹ thuật Loại 1 lót nền R12,5kN/mTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT678,0568100m2
10Vải địa kỹ thuật Loại 2 ngăn cách R25kN/mTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1.153,6304100m2
11Lát gạchTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT6.208,7666m2
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 C20Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT481,182m3
13Cốt thép tấm đan, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT23,8233tấn
14Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT45,9451100m2
15Vữa xi măng C10 (lát gạch)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT15,5173m3
16Bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT372,526m3
17Bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT126,3122m3
18Bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT34,5824m3
19Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT5,0144100m2
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,5187100m3
21Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT248,9933100m
22Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT547,2851100m2
23Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT547,2046100m2
24Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT114,9309100m3
25Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT28,4128100m2
26Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT28,1092100m2
27Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,9112100m3
28Bù vênh Đá dăm nướcTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2,9021100m3
29Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,8928100m3
30Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựaTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT28,4128100m2
31Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT4,4683100m2
32Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT4,4683100m2
33Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,5362100m3
34Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT784,112m3
35Rải lớp ni long lótTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT49,007100m2
36Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT5,8808100m3
37Gia cố nền đất yếu bằng bấc thấm. Cấy bấc thấm bằng máyTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT930,87100m
38Cung cấp thép tấm, thép bảnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,0014tấn
39Lắp đặt ống thép đen D50mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,659100m
40Lắp đặt ống nhựa PVC D150mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,731100m
41Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT136,4985m2
42Cung cấp cọc gỗ 10x10cm, L=1.70mTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT122,4m
43Đinh mũTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT72cái
44Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT35,702100m3
45Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT32,1318100m3
46Đắp cát K95Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT70,8399100m3
47Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (cát hạt trung)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT115,1219100m3
48Cát mịn gia tảiTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT199,5653100m3
49Dỡ tải cát mịnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT123,3989100m3
50Vải địa kỹ thuật cường độ R>=200/50kN/mTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT330,8371100m2
51Vải địa kỹ thuật cường độ R>=400kN/mTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT192,4894100m2
52Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,6638100m3
53Vải địa kỹ thuật cường độ R>=12kN/mTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT25,0396100m2
54Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT5.825,0063m2
55Vạch sơn giảm tốc (sơn phản quang dày 6 mm)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT560m2
56Cung cấp biển báo tròn D=90cmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT7cái
57Cung cấp biển báo tam giác L=90cmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT111cái
58Cung cấp biển báo chữ nhật 65x100Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT41cái
59Cung cấp biển báo chữ nhật 135x70Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT14cái
60Cung cấp biển báo chữ nhật 150x240Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT10cái
61Cung cấp biển báo chữ nhật 65x40Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT15cái
62Cung cấp trụ đỡ biển báoTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT475,73m
63Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn, bát giácTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT7cái
64Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT111cái
65Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT80cái
66Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,0413tấn
67Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,1546tấn
68Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT133,34m2
69Cung cấp Bulong D13, L=12cmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT368bộ
70Cung cấp Bulong D13, L=5cmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT258bộ
71Bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT25,138m3
72Ván khuôn cọc Km, cọc tiêuTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT32,318100m2
73Bê tông cọc, cột C15 (cọc tiêu, cọc Km)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT49,72m3
74Bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT149,16m3
75Cốt thép tiêuTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT6,5879tấn
76Sơn cọc tiêu, cọc KmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1.068,98m2
77Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép (chỉ tính công)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2.486cái
78Cung cấp tấm phản quangTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT22,374m2
79Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,4916m3
80Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1.722m
81Cung cấp tấm tôn sóng dài 3,32mTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT454bộ
82Cung cấp tấm tôn sóng dài 2,32mTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT198bộ
83Cung cấp tấm đầu tôn lượn sóng loại 1, L=0,7mTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT68bộ
84Cung cấp tấm đầu tôn lượn sóng loại 2, L=0,61mTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT36bộ
85Cung cấp trụ tôn sóng D141x4,5, H=1870mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT68trụ
86Cung cấp trụ tôn sóng D141x4,5, H=2200mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT584trụ
87Cung cấp bu lông D16, L=35mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT6.520bộ
88Cung cấp bu lông D19, L=180mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT652bộ
89Cung cấp mũ cột D150x1,6Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT652bộ
90Cung cấp bản đệm 50x70x300Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT652bộ
91Cung cấp tiêu phản quangTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT652bộ
92Cung cấp bản thép 310x200x10Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT652bộ
93Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 C20Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT3,29m3
94Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,3995100m2
95Cung cấp tiêu phản quangTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT94bộ
96Cung cấp thép ốngTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,0774tấn
97Lắp đặt cấu kiện đúc sẵnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT47cấu kiện
98Ván khuôn cọc Km, cọc tiêuTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,2496100m2
99Bê tông cọc, cột C15 (cọc tiêu, cọc Km)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,8m3
100Bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,28m3
101Sơn cọc tiêu, cọc KmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT16,32m2
102Cung cấp tấm phản quangTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,144m2
103Thi công cọc Km (chỉ tính công)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT16cái
104Ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,4304100m2
105Bê tông cọc, cột C20Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT11,622m3
106Bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT15,198m3
107Cốt thép cọc, cột, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,7951tấn
108Sơn cọcTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT169,86m2
109Cung cấp tấm phản quangTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2,682m2
110Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT298cái
111Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, D1000mm, H30Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT9đoạn ống
112Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 1500mm, H30Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT37đoạn ống
113Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 1500mm, H30Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT3đoạn ống
114Bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT127,32m3
115Bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT21,94m3
116Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,2488100m3
117Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,343100m3
118Ván khuôn tườngTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT4,9018100m2
119Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT186,57100m
120Lắp đặt cấu kiện đúc sẵnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT154cấu kiện
121Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 C20Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT50,28m3
122Cốt thép tấm đan, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,7291tấn
123Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,0617tấn
124Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,2071100m2
125Bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT12,4m3
126Bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT22,32m3
127Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,3348100m3
128Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT251,1100m
129Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT8mối nối
130Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1500mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT35mối nối
131Vữa xi măng C10Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,72m3
132Lát gạchTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT640,13m2
133Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 C20Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT31,003m3
134Cốt thép tấm đan, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,0659tấn
135Vữa xi măng C10 (lát gạch)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,003m3
136Đá hộc xếp khanTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT115,22m3
137Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT9,0714100m3
138Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT291,3408100m
139Bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT14,59m3
140Bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT3,25m3
141Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,049100m3
142Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT24,0495100m
143Đắp bao tải đấtTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT169,2m3
144Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT41,04100m
145Cừ tràm nẹp ngangTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT3,6100m
146Cung cấp thép tròn D>=6mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT53,28kg
147Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,1125100m3
148Bê tông cống hộp, đá 1x2 C30Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT123,4768m3
149Cốt thép bản nắp, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,2077tấn
150Cốt thép bản nắp, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT5,4352tấn
151Cốt thép bản nắp, đường kính cốt thép >18mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT19,074tấn
152Ván khuônTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2,8512100m2
153Bê tông cống hộp, đá 1x2 C30Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT150,6855m3
154Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,2659tấn
155Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT7,1012tấn
156Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT21,5422tấn
157Ván khuôn tườngTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT3,7565100m2
158Bê tông cống hộp, đá 1x2 C30Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT123,4768m3
159Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,2077tấn
160Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT5,4352tấn
161Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT19,074tấn
162Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2,8512100m2
163Bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT31,9591m3
164Quét nhựa bitum nóng vào tường (2 lớp)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT765,922m2
165Bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT66,7305m3
166Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,064tấn
167Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT3,1341tấn
168Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT5,2357tấn
169Ván khuôn tườngTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2,6409100m2
170Bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT56,056m3
171Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,0618tấn
172Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2,4781tấn
173Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT5,921tấn
174Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,5587100m2
175Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT140,5964100m
176Bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT12,202m3
177Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,183100m3
178Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,131tấn
179Cốt thép bản nắp, đường kính cốt thép >18mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,131tấn
180Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,131tấn
181Tấm polyme ngăn nướcTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT19,6m
182Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,392m2
183Vữa xi măng C10Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,196m3
184Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,51100m
185Bitum chènTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,011m3
186Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,8951tấn
187Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,8951tấn
188Tấm polyme ngăn nướcTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT89,8m
189Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2,584m2
190Vữa xi măng C10Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,768m3
191Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2,37100m
192Bitum chènTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,0512m3
193Đóng cọc BTCT D400mm loại A (dưới nước)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT20,964100m
194Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc D400mm (6,01kg/mn)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT140mối nối
195Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,1691tấn
196Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT3,6826tấn
197Cung cấp thép tấm, thép bảnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,1671tấn
198Bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT3,0401m3
199Cung cấp thép tấm, thép bảnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,2979tấn
200Bê tông nền, đá 1x2 C25Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT107,97m3
201Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,0503tấn
202Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT4,7552tấn
203Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT13,0395tấn
204Ván khuôn mặt đườngTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,0928100m2
205Bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT28,98m3
206Bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT111,24m3
207Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,1022tấn
208Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT11,1122tấn
209Ván khuôn tườngTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT3,8104100m2
210Bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT13,56m3
211Đóng cọc BTCT D400mm loại C (dưới nước)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT17,83100m
212Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc D400mm (6,01kg/mn)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT180mối nối
213Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,1812tấn
214Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT3,9456tấn
215Cung cấp thép tấm, thép bảnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,179tấn
216Bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT3,2572m3
217Cung cấp thép tấm, thép bảnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,3192tấn
218Đá hộc xếp khanTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT62,64m3
219Bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT15,66m3
220Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,3417100m2
221Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,3417100m2
222Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,0683100m3
223Lát gạchTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT452,368m2
224Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 C20Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT35,0672m3
225Cốt thép tấm đan, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,1083tấn
226Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT3,3484100m2
227Vữa xi măng C10 (lát gạch)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,8555m3
228Bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT27,1421m3
229Bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT16,1723m3
230Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,6924100m2
231Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT4,4613m3
232Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,0669100m3
233Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT32,1216100m
234Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT252,1071100m
235Đắp cát K98 (cát hạt trung)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT21,9337100m3
236Đắp bao tải đấtTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT197,4m3
237Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT47,61100m
238Cừ tràm nẹp ngangTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT4,2100m
239Cung cấp thép tròn D>=6mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT60,495kg
240Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT9,3286100m3
241Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, D1000mm, H30Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT46đoạn ống
242Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, D1000mm, H30Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2đoạn ống
243Bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT200,72m3
244Bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT29,9m3
245Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,3744100m3
246Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,6526100m3
247Ván khuôn tườngTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT5,8726100m2
248Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT280,8100m
249Lắp đặt cấu kiện đúc sẵnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT240cấu kiện
250Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 C20Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT25,4208m3
251Cốt thép tấm đan, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,5071tấn
252Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,0648tấn
253Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,8086100m2
254Bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT6,2154m3
255Bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT16,7576m3
256Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,2514100m3
257Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT188,595100m
258Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT35mối nối
259Vữa xi măng C10Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,4m3
260Lát gạchTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT826,8m2
261Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 C20Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT40,0985m3
262Cốt thép tấm đan, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,3784tấn
263Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT3,8391100m2
264Vữa xi măng C10 (lát gạch)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,2935m3
265Đá hộc xếp khanTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT184,34m3
266Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT3,8648100m3
267Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2,6864100m3
268Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT4,672100m3
269Bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT26m3
270Bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT6,24m3
271Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,0936100m3
272Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT44,928100m
273Đắp bao tải đấtTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT149,084m3
274Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT36,855100m
275Cừ tràm nẹp ngangTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT3,172100m
276Cung cấp thép tròn D>=6mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT51,2265kg
277Ống cống BTCT H10, D800, L=4mTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT40đoạn ống
278Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT29mối nối
279Vữa xi măng C10Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,116m3
280Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 C20Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT5,6m3
281Cốt thép tấm đan, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,1496tấn
282Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,2928tấn
283Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,44100m2
284Lắp đặt gối cống DTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT80cái
285Bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT3,072m3
286Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,0461100m3
287Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT34,56100m
288Đào kênh mương, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT5,1912100m3
289Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT4,2918100m3
290Lắp đặt cấu kiện đúc sẵnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT11cấu kiện
291Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 C20Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT22,45m3
292Cốt thép tấm đan, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,0246tấn
293Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2,8101tấn
294Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,4802100m2
295Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2 C20Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT16,44m3
296Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,0015tấn
297Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT3,0492tấn
298Ván khuôn tườngTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,3456100m2
299Thép bậc thang mạ kẽmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,0467tấn
300Lắp đặt cấu kiện đúc sẵnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT11cấu kiện
301Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 C20Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,496m3
302Cốt thép tấm đan, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,0694tấn
303Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,1954tấn
304Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,1574tấn
305Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,1574tấn
306Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,176100m2
307Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao cheTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,6705tấn
308Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao cheTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,6705tấn
309Bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,528m3
310Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,0528100m2
311Bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT5,7m3
312Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,0855100m3
313Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT64,125100m
314Đào kênh mương, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2,1908100m3
315Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,1367100m3
316Sử dụng cọc thép hình I200x100 (KH = 1,17%*6 lần *0,2th+3,5%*6 lần)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,2100m
317Đóng cọc thép hình ngập đất trên cạn LTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT6,6100m
318Đóng cọc thép hình không ngập đất trên cạn LTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,6100m
319Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT6,6100m cọc
320Khấu hao thép tấm (KH= 1,17%*0,2tháng*6lần+3,5%*6lần)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT19,56tấn
321Đóng thép tấmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,24100m
322Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,24100m cọc
323Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 4,4km, đất cấp ITheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT114,7053100m3
324Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 4,4km, đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,8928100m3
325Cung cấp biển báo tam giác L=70cm (KH=1,5%*12th)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT6cái
326Cung cấp biển báo tròn D=70cm (KH=1,5%*12th)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT8cái
327Cung cấp biển báo chữ nhật 70x30 (KH=1,5%*12th)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2cái
328Cung cấp biển báo chữ nhật 90x130 (KH=1,5%*12th)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2cái
329Cung cấp trụ đỡ biển báo (KH=1,5%*12th)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT40,62m
330Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn, bát giácTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT8cái
331Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT6cái
332Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT4cái
333Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,0131tấn
334Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,0131tấn
335Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT9,78m2
336Cung cấp Bulong D13, L=12cmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT36bộ
337Cung cấp Bulong D13, L=5cmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT28bộ
338Bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,464m3
339Lắp đặt hàng ràoTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT800m
340Gia công cột bằng thép hình (KH=1,5%*2th+5%)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT4,481tấn
341Lắp dựng cột thép các loạiTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT4,481tấn
342Cung cấp tôn dày 0.4mm (KH=1,5%*2th+5%)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT818,07m2
343Cung cấp đèn báo hiệu (KH=1,5%*2th)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT134cái
344Khoan tạo lỗ đường kính nhỏ vào đất, độ sâu hố khoan 0-5mTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT60,3m
345Cung cấp ốc vítTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT670cái
C HẠNG MỤC 3: PHẦN TUYẾN THỊ XÃ VĨNH CHÂU (ĐOẠN KM40+00 - KM56+678)
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp ITheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT270,3753100m3
2Đánh cấpTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT31,5193100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp ITheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT664,4896100m3
4Đắp cát K95 (Tận dụng)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT25,7779100m3
5Đắp cát K95Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1.191,348100m3
6Đắp cát K95Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT169,4412100m3
7Đắp cát K98Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT280,2878100m3
8Đắp sét bao taluy K>0.95 (tận dụng từ đất đào nền đường)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT381,9195100m3
9Vải địa kỹ thuật Loại 1 lót nền R12,5kN/mTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT650,8411100m2
10Vải địa kỹ thuật Loại 2 ngăn cách R25kN/mTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1.052,6544100m2
11Lát gạchTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1.657,4712m2
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 C20Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT128,464m3
13Cốt thép panen, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT6,3602tấn
14Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT12,2662100m2
15Vữa xi măng C10 (lát gạch)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT4,1427m3
16Bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT99,4483m3
17Bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT57,6364m3
18Bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT15,78m3
19Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2,2881100m2
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,2367100m3
21Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT113,616100m
22Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT520,2395100m2
23Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT520,3074100m2
24Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT108,8694100m3
25Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT127,4915100m2
26Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT128,0961100m2
27Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,818100m3
28Bù vênh Đá dăm nướcTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT22,5166100m3
29Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,2803100m3
30Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựaTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT127,4915100m2
31Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT7,4124100m2
32Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT7,4124100m2
33Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,0672100m3
34Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT316,9552m3
35Rải lớp ni long lótTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT19,8097100m2
36Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2,3772100m3
37Gia cố nền đất yếu bằng bấc thấm. Cấy bấc thấm bằng máyTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT242,44100m
38Cung cấp thép tấm, thép bảnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,3533tấn
39Lắp đặt ống thép đen D50mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,405100m
40Lắp đặt ống nhựa PVC D150mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,423100m
41Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT33,6652m2
42Cung cấp cọc gỗ 10x10cm, L=1.70mTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT30,6m
43Cung cấp đinh mũTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT18cái
44Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT7,6521100m3
45Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT6,8869100m3
46Đắp cát K95Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT16,1434100m3
47Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (cát hạt trung)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT27,9323100m3
48Cát mịn gia tảiTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT47,3981100m3
49Cát hạt mịn dỡ tảiTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT28,6421100m3
50Vải địa kỹ thuật cường độ R>=400kN/mTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT41,9105100m2
51Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,3878100m3
52Vải địa kỹ thuật cường độ R>=12kN/mTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT5,8355100m2
53Bê tông cống hộp, đá 1x2 C30Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT285,2916m3
54Cốt thép bản nắp, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,5276tấn
55Cốt thép bản nắp, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT11,6146tấn
56Cốt thép bản nắp, đường kính cốt thép >18mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT49,3609tấn
57Ván khuônTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT5,8443100m2
58Bê tông cống hộp, đá 1x2 C30Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT285,2916m3
59Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,5915tấn
60Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT11,6146tấn
61Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT49,3609tấn
62Ván khuôn tườngTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT5,8443100m2
63Bê tông cống hộp, đá 1x2 C30Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT285,2916m3
64Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,5276tấn
65Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT11,6146tấn
66Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT49,3609tấn
67Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT5,8443100m2
68Bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT57,2188m3
69Quét nhựa bitum nóng vào tường (2 lớp)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1.533,564m2
70Bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT78,5231m3
71Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,1092tấn
72Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2,0855tấn
73Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT12,2747tấn
74Ván khuôn tườngTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2,3337100m2
75Bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT100,8m3
76Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,1403tấn
77Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2,6827tấn
78Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT15,7814tấn
79Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2,9967100m2
80Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT198,2971100m
81Bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT17,6264m3
82Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,2644100m3
83Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,262tấn
84Cốt thép bản nắp, đường kính cốt thép >18mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,262tấn
85Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,262tấn
86Tấm polyme ngăn nướcTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT39,2m
87Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,784m2
88Vữa xi măng C10Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,392m3
89Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,02100m
90Bitum chènTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,022m3
91Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,6183tấn
92Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,6183tấn
93Tấm polyme ngăn nướcTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT158,4m
94Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT3,168m2
95Vữa xi măng C10Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,584m3
96Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT4,2100m
97Bitum chènTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,0907m3
98Đóng cọc BTCT D400mm loại A (dưới nước)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT35,095100m
99Nối cọc ống bê tông cốt thép D400 (6,01kg/mn)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT180mối nối
100Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,2718tấn
101Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT5,9184tấn
102Cung cấp thép tấm, thép bảnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,2686tấn
103Bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT4,8858m3
104Cung cấp thép tấm, thép bảnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,4788tấn
105Bê tông nền, đá 1x2 C25Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT217,44m3
106Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,0727tấn
107Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT6,6278tấn
108Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT19,2873tấn
109Ván khuôn mặt đườngTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,6732100m2
110Bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT38,88m3
111Bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT145,34m3
112Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,1357tấn
113Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT14,6821tấn
114Ván khuôn tườngTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT4,9672100m2
115Bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT16,42m3
116Đóng cọc BTCT D400mm loại C (dưới nước)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT30,7715100m
117Nối cọc ống bê tông cốt thép D400 (6,01kg/mn)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT303mối nối
118Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,305tấn
119Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT6,6418tấn
120Cung cấp thép tấm, thép bảnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,3014tấn
121Bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT5,483m3
122Cung cấp thép tấm, thép bảnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,5373tấn
123Đá hộc xếp khanTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT96,96m3
124Bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT24,24m3
125Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,7248100m2
126Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,7248100m2
127Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,3242100m3
128Lát gạchTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT558,906m2
129Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 C20Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT43,3256m3
130Cốt thép panen, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,3693tấn
131Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT4,1369100m2
132Vữa xi măng C10 (lát gạch)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,0569m3
133Bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT33,5344m3
134Bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT29,348m3
135Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,2434100m2
136Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT8,096m3
137Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,1214100m3
138Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT58,2912100m
139Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT423,3302100m
140Đắp cát K98 (cát hạt trung)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT34,5279100m3
141Đắp bao tải đấtTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT223,72m3
142Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT54100m
143Cừ tràm nẹp ngangTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT4,76100m
144Cung cấp thép tròn D>=6mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT68,82kg
145Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT15,8415100m3
146Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 4,1km, đất cấp ITheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT548,1991100m3
147Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 4,1km, đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,2803100m3
148Lắp đặt hàng ràoTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2.625m
149Ống nhựa D80, L=1,2mTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT545Cột
150Dây nhựa PVC sơn trắng đỏTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT872m
151Sơn trắng đỏ 3 nướcTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT431,64m2
152Bê tông cọc, cột C20Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT10,2339m3
153Cung cấp đèn báo hiệuTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT218cái
D HẠNG MỤC 4: CẦU THẠNH THỚI 2
1Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1200, LTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT96m
2Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1200, LTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT84m
3Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1200, L>30m vào sét cứng, cát chặt (HSvl = 1,2; HSnc, mtc = 1,2 x 1,015)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT162m
4Bê tông cọc khoan nhồi trên cạn D>1000mm, đá 1x2 C30Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT400,04m3
5Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT4,4004100m3
6Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4kmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT4,4004100m3
7Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 15km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT4,4004100m3
8Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT4,896tấn
9Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, ĐK >18mm (nối bằng cóc nối)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT31,064tấn
10Cung cấp cút nối ống siêu âm D65 dày 2,5mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT54cái
11Cung cấp cút nối ống siêu âm D119 dày 3,5mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT162cái
12Lắp đặt ống siêu âm D55,9/59,9mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT10,548100m
13Lắp đặt ống siêu âm D107/113,5mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT3,468100m
14Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,342tấn
15Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,342tấn
16Gia công ống vách thép cọc khoan nhồi (KH = 1,17% x 0,5th)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,297tấn
17Cung cấp cóc nối thép CKN D16, L=300mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1.088cái
18Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi, trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT6,541m3
19Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT396,972m3
20Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT5,765m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,0576100m3
22Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (4km tiếp theo)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,0576100m3/1km
23Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III (12,56km cuối)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,0576100m3/1km
24Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, máy bơm BT tự hành, C30, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT112,13m3
25Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, máy bơm BT tự hành, C30, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT91,74m3
26Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/hTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2,0693100m3
27Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4kmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2,0693100m3
28Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 15km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2,0693100m3
29Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,24tấn
30Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT9,2tấn
31Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT5,85tấn
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT3,3556100m2
33Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, C10, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT7,25m3
34Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,55m2
35Cung cấp thép tấmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,03tấn
36Vữa không co ngót (vữa sika gourt 214-11)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,02m3
37Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2,5868100m3
38Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,5984100m3
39Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, C25, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT34,53m3
40Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT3,05tấn
41Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2,68tấn
42Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, C10, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT9,42m3
43Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,1307100m2
44Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT15,84m2
45Đắp cát hạt trung bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT4,1893100m3
46Lát gạch xi măng (chỉ tính NC)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT509,17m2
47Vữa xi măng C10 (chỉ tính VL)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,59m3
48Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông C20, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT40,75m3
49Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, thép tròn Fi ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2,0178tấn
50Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn gạch látTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT3,8906100m2
51Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, C10, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT30,55m3
52Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, C20, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT13,94m3
53Ván khuôn chân khayTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,954100m2
54Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, C10, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT3,82m3
55Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,0572100m3
56Đóng cừ tràm Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT20,6082100m
57Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,2509100m3
58Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,1394100m3
59Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,5491100m3
60Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,4838100m3
61Đóng cọc ống BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK 400mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT30,04100m
62Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK 400mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2001 mối nối
63Vữa không co ngót (vữa sika gourt 214-11)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT5m3
64Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,3tấn
65Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT6,58tấn
66Lắp đặt cấu kiện thép tấm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,83tấn
67Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, C30, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT132,25m3
68Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/hTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,3423100m3
69Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4kmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,3423100m3
70Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 15km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,3423100m3
71Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,13tấn
72Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT13tấn
73Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, C10, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT36,71m3
74Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,33100m2
75Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật R>=25kN/m làm móng công trìnhTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,6100m2
76Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,2577100m3
77Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I (4km tiếp theo)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,258100m3/1km
78Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I (12,56km cuối)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,258100m3/1km
79Lắp dựng dầm cầu I 33 bằng cần cẩu, trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT51 dầm
80Cung cấp dầm BTCT DUL I 33Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT5dầm
81Lắp đặt gối cầu 250x400x50mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT10cái
82Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, C30, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT12m3
83Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/hTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,1218100m3
84Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4kmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,1218100m3
85Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 15km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,1218100m3
86Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,77tấn
87Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,08tấn
88Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,0211100m2
89Lắp đặt khe co giãn răng lược 5cmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT161m
90Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,34tấn
91Bê tông không co ngót cốt liệu nhỏ C40Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2,76m3
92Cung cấp thép tấmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,04tấn
93Cung cấp vít nở D5mm, L=50mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT20cái
94Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông C25 đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT16,28m3
95Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,59tấn
96Gia công kết cấu thép ống lan can cầu (mạ kẽm)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,59tấn
97Gia công kết cấu thép tấm lan can cầu (mạ kẽm)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,96tấn
98Lắp dựng lan can cầuTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT3,56tấn
99Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,8764100m2
100Cung cấp bulon M18, L=30cmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT92cái
101Cung cấp keo epoxyTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,06m3
102Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,01100m2
103Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 150mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,204100m
104Cung cấp bộ nắp đậy bằng thépTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,04tấn
105Cung cấp thép tấm, thép bảnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,06tấn
106Cung cấp bulon D10, L=40mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT72cái
107Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, C25, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,61m3
108Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,08tấn
109Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,22tấn
110Cung cấp thép tấmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,1tấn
111Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,0351100m2
112Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,6308100m
113Cung cấp khuỷu cong D60 (90 độ)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT8cái
114Cung cấp bulon D27, L=25cmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT16cái
115Bê tông bản mặt cầu, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT57,32m3
116Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/hTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,5818100m3
117Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4kmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,5818100m3
118Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 15km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,5818100m3
119Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,01tấn
120Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT12,48tấn
121Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,6824100m2
122Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2,6100m2
123Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2,6100m2
124Lớp phòng nước mặt cầuTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT260m2
125Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2681cấu kiện
126Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông C25, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT6,5m3
127Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, thép tròn Fi ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,09tấn
128Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,3787100m2
129Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sôngTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT14cái
130Biển báo thông thuyền 150x150cmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT6cái
131Biển báo thông thuyền 50x50cmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT8cái
132Khấu hao ống vách thép cọc khoan nhồi (KH = 1,17% x 6 lần x 0,1th)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT3,23tấn
133Khấu hao cọc thép hình I300 (KH=1,17% x2 lần x1th+3,5% x2 lần)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,72100m
134Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I (ngập đất)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,32100m
135Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I (không ngập đất)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,12100m
136Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25TTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,32100m
137Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (KH=1,5% x2 lần+5% x2 lần)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT8,63tấn
138Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT17,26tấn
139Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT17,26tấn
140Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (KH=1,5% x2 lần+5% x2 lần)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT9,16tấn
141Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT18,32tấn
142Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT18,32tấn
143Khấu hao cọc ván thép loại IV (KH=1,17% x1 lần x12th+3,5% x 1 lần)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT7,68100m
144Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,8T; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021) (ngập đất)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT6,72100m
145Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,8T; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021) (không ngập đất)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,96100m
146Nhổ cừ Larsen ở dưới nước bằng búa rung 170kWTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT6,72100m
147Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (KH=1,5% x1 lần x12th+5% x1 lần)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT3,7tấn
148Cung cấp tấm tôn 4x6x0,02m (KH=1,5% x1lần x 12th+5% x1lần)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2,83tấn
149Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT3,7tấn
150Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT3,7tấn
151Lắp dựng tấm tônTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2cái
152Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,05tấn
153Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,2969100m3
154Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,08100m3
155Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (KH=1,5% x1 lần+5% x1 lần)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,58tấn
156Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,58tấn
157Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,58tấn
158Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (KH=1,5% x6 lần+5% x6 lần)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,59tấn
159Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT3,54tấn
160Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT3,54tấn
161Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,47tấn
162Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT6,5968100m3
163Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,064100m3
164Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA. Đường kính cọc Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2lần TN/1 cọc
165Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT361 mặt cắt siêu âm/ 1 lần thí nghiệm
166Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính lỗ khoan > 80mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2cọc
E HẠNG MỤC 5: CẦU THẠNH THỚI 3
1Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1200, LTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT102m
2Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1200, LTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT78m
3Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1200, L>30m vào sét cứng, cát chặt (HSvl = 1,2; HSnc, mtc = 1,2 x 1,015)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT162m
4Bê tông cọc khoan nhồi trên cạn D>1000mm, đá 1x2 C30Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT400,04m3
5Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT4,4004100m3
6Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4kmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT4,4004100m3
7Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 15km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT4,4004100m3
8Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT4,896tấn
9Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, ĐK >18mm (nối bằng cóc nối)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT31,064tấn
10Cung cấp cút nối ống siêu âm D65 dày 2,5mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT54cái
11Cung cấp cút nối ống siêu âm D119 dày 3,5mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT162cái
12Lắp đặt ống siêu âm D55,9/59,9mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT10,548100m
13Lắp đặt ống siêu âm D107/113,5mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT3,468100m
14Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,342tấn
15Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,342tấn
16Gia công ống vách thép cọc khoan nhồi (KH = 1,17% x 0,5th)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,297tấn
17Cung cấp cóc nối thép CKN D16, L=300mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1.0880.0
18Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi, trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT6,451m3
19Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT396,972m3
20Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT5,765m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,0576100m3
22Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (4km tiếp theo)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,0576100m3/1km
23Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III (12,56km cuối)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,0576100m3/1km
24Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, máy bơm BT tự hành, C30, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT126,94m3
25Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, máy bơm BT tự hành, C30, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT98,41m3
26Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/hTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2,2873100m3
27Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4kmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2,2873100m3
28Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 14,4km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2,2873100m3
29Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,24tấn
30Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT9,64tấn
31Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT6,32tấn
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT3,4377100m2
33Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, C10, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT8,12m3
34Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,55m2
35Cung cấp thép tấmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,03tấn
36Vữa không co ngót (vữa sika gourt 214-11)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,02m3
37Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT3,6319100m3
38Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,7509100m3
39Bê tông bịt đáy trong khung vây trên cạn, máy bơm BT tự hành, C15, đá 1x2, XM PCB40Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT57,17m3
40Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/hTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,5831100m3
41Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4kmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,5831100m3
42Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 14,4km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,5831100m3
43Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, C25, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT34,54m3
44Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT3,43tấn
45Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT3,07tấn
46Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, C10, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT5,39m3
47Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,1744100m2
48Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT15,84m2
49Đắp cát hạt trung bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT3,733100m3
50Lát gạch xi măng (chỉ tính NC)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT557,41m2
51Vữa xi măng C10 (chỉ tính VL)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,74m3
52Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông C20, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT44,6m3
53Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, thép tròn Fi ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2,2088tấn
54Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn gạch látTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT4,2588100m2
55Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, C10, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT33,44m3
56Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, C20, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT15,56m3
57Ván khuôn chân khayTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,0652100m2
58Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, C10, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT4,26m3
59Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,0639100m3
60Đóng cừ tràm Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT23,0242100m
61Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,26100m3
62Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,1445100m3
63Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,6852100m3
64Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,7056100m3
65Đóng cọc ống BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK 400mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT29,44100m
66Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK 400mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1961 mối nối
67Vữa không co ngót (vữa sika gourt 214-11)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT4,9m3
68Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,3tấn
69Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT6,44tấn
70Lắp đặt cấu kiện thép tấm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,81tấn
71Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, C30, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT130,32m3
72Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/hTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,3227100m3
73Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4kmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,3227100m3
74Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 14,4km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,3227100m3
75Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,13tấn
76Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT12,5tấn
77Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, C10, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT36,18m3
78Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,3249100m2
79Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật R>=25kN/m làm móng công trìnhTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,6100m2
80Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,9802100m3
81Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I (4km tiếp theo)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,98100m3/1km
82Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I (11,76km cuối)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,98100m3/1km
83Lắp dựng dầm cầu I 24.54 bằng cần cẩu, trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT51 dầm
84Cung cấp dầm BTCT DUL I 24,54Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT5dầm
85Lắp đặt gối cầu 250x400x50mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT10cái
86Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, C30, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT6,4m3
87Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/hTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,065100m3
88Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4kmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,065100m3
89Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 14,4km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,065100m3
90Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,97tấn
91Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,67tấn
92Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,5796100m2
93Lắp đặt khe co giãn răng lược 5cmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT17,021m
94Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,36tấn
95Bê tông không co ngót cốt liệu nhỏ C40Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2,94m3
96Cung cấp thép tấmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,04tấn
97Cung cấp vít nở D5mm, L=50mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT20cái
98Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông C25, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT12,22m3
99Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,44tấn
100Gia công kết cấu thép ống lan can cầu (mạ kẽm)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,28tấn
101Gia công kết cấu thép tấm lan can cầu (mạ kẽm)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,61tấn
102Lắp dựng lan can cầuTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2,9tấn
103Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,4073100m2
104Cung cấp bulon M18, L=30cmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT76cái
105Cung cấp keo epoxyTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,05m3
106Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,01100m2
107Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 150mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,12100m
108Cung cấp bộ nắp đậy bằng thépTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,02tấn
109Cung cấp thép tấm, thép bảnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,04tấn
110Cung cấp bulon D10, L=40mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT48cái
111Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, C25, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,61m3
112Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,08tấn
113Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,22tấn
114Cung cấp thép tấmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,1tấn
115Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,0351100m2
116Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,4656100m
117Cung cấp khuỷu cong D60 (90 độ)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT8cái
118Cung cấp bulon D27, L=25cmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT16cái
119Bê tông bản mặt cầu, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT41,13m3
120Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/hTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,4175100m3
121Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4kmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,4175100m3
122Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 14,4km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,4175100m3
123Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,01tấn
124Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT9,64tấn
125Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,3906100m2
126Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,9232100m2
127Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,9232100m2
128Lớp phòng nước mặt cầuTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT192,32m2
129Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1721cấu kiện
130Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông C25, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT5,2m3
131Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, thép tròn Fi ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,9tấn
132Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,2682100m2
133Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sôngTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT14cái
134Biển báo thông thuyền 150x150cmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT6cái
135Biển báo thông thuyền 50x50cmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT8cái
136Khấu hao ống vách thép cọc khoan nhồi (KH = 1,17% x 6 lần x 0,1th)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT3,23tấn
137Khấu hao cọc thép hình I300 (KH=1,17% x2 lần x1th+3,5% x2 lần)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,72100m
138Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I (ngập đất)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,32100m
139Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I (không ngập đất)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,12100m
140Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25TTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,32100m
141Khấu hao cọc ván thép loại IV (KH=1,17% x2 lần x1th+3,5% x2 lần)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT8100m
142Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (ngập đất)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT13100m
143Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (không ngập đất)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT3100m
144Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT13100m
145Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (KH=1,5% x2 lần+5% x2 lần)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,79tấn
146Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT3,58tấn
147Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT3,58tấn
148Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (KH=1,5% x2 lần+5% x2 lần)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT10,03tấn
149Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT20,06tấn
150Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT20,06tấn
151Khấu hao cọc ván thép loại IV (KH=1,17% x 1lần x12th+3,5% x 1lần)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT7,68100m
152Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,8T; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021) (ngập đất)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT6,72100m
153Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,8T; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021) (không ngập đất)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,96100m
154Nhổ cừ Larsen ở dưới nước bằng búa rung 170kWTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT6,72100m
155Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (KH=1,5% x1lần x 12th+5% x1lần)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT3,7tấn
156Cung cấp tấm tôn 4x6x0,02m (KH=1,5% x1lần x 12th+5% x1lần)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2,83tấn
157Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT3,7tấn
158Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT3,7tấn
159Lắp dựng tấm tônTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2cái
160Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,05tấn
161Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,3905100m3
162Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,08100m3
163Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (KH=1,5% x1 lần+5% x1 lần)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,07tấn
164Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,07tấn
165Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,07tấn
166Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (KH=1,5% x 4 lần+5% x 4 lần)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,59tấn
167Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2,36tấn
168Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2,36tấn
169Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,32tấn
170Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT7,7047100m3
171Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,296100m3
172Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA. Đường kính cọc Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2lần TN/1 cọc
173Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT361 mặt cắt siêu âm/ 1 lần thí nghiệm
174Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính lỗ khoan > 80mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2cọc
F HẠNG MỤC 6: CẦU NHƠN HÒA 1
1Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1200, LTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT114m
2Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1200, LTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT66m
3Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1200, L>30m vào sét cứng, cát chặt (HSvl = 1,2; HSnc, mtc = 1,2 x 1,015)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT174m
4Bê tông cọc khoan nhồi trên cạn D>1000mm, đá 1x2 C30Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT413,38m3
5Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT4,5472100m3
6Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4kmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT4,5472100m3
7Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 13,9km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT4,5472100m3
8Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT5,016tấn
9Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, ĐK >18mm (nối bằng cóc nối)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT31,741tấn
10Cung cấp cút nối ống siêu âm D65 dày 2,5mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT54cái
11Cung cấp cút nối ống siêu âm D119 dày 3,5mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT180cái
12Lắp đặt ống siêu âm D55,9/59,9mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT10,908100m
13Lắp đặt ống siêu âm D107/113,5mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT3,588100m
14Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,342tấn
15Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,342tấn
16Gia công ống vách thép cọc khoan nhồi (KH = 1,17% x 0,5th)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,297tấn
17Cung cấp cóc nối thép CKN D16, L=300mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1.0880.0
18Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi, trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT6,675m3
19Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT410,543m3
20Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT5,765m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,0576100m3
22Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (4km tiếp theo)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,0576100m3/1km
23Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I (11,25km cuối)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,0576100m3/1km
24Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, máy bơm BT tự hành, C30, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT112,13m3
25Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, máy bơm BT tự hành, C30, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT63,56m3
26Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/hTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,7833100m3
27Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4kmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,7833100m3
28Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 13,9km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,7833100m3
29Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,24tấn
30Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT8,27tấn
31Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT5,43tấn
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2,8564100m2
33Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, C10, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT7,25m3
34Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,55m2
35Cung cấp thép tấmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,03tấn
36Vữa không co ngót (vữa sika gourt 214-11)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,02m3
37Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,8991100m3
38Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,9107100m3
39Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, C25, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT34,53m3
40Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT3,05tấn
41Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2,68tấn
42Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, C10, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT9,42m3
43Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,1307100m2
44Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT15,84m2
45Đắp cát hạt trung bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT4,496100m3
46Lát gạch xi măng (chỉ tính NC)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT509,17m2
47Vữa xi măng C10 (chỉ tính VL)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,59m3
48Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông C20, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT40,75m3
49Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, thép tròn Fi ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2,0178tấn
50Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn gạch látTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT3,8906100m2
51Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, C10, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT30,55m3
52Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, C20, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT13,94m3
53Ván khuôn chân khayTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,954100m2
54Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, C10, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT3,82m3
55Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,0572100m3
56Đóng cừ tràm Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT20,6082100m
57Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,273100m3
58Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,157100m3
59Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,5491100m3
60Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,4838100m3
61Đóng cọc ống BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK 400mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT31,04100m
62Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK 400mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2001 mối nối
63Vữa không co ngót (vữa sika gourt 214-11)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT5m3
64Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,3tấn
65Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT6,58tấn
66Lắp đặt cấu kiện thép tấm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,83tấn
67Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, C30, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT132,25m3
68Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/hTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,3423100m3
69Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4kmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,3423100m3
70Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 13,9km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,3423100m3
71Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,13tấn
72Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT13tấn
73Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, C10, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT36,71m3
74Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,3304100m2
75Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật R>=25kN/m làm móng công trìnhTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,6100m2
76Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,3557100m3
77Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I (4km tiếp theo)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,356100m3/1km
78Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I (11,25km cuối)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,356100m3/1km
79Lắp dựng dầm cầu I 33 bằng cần cẩu, trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT51 dầm
80Cung cấp dầm BTCT DUL I 33Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT5dầm
81Lắp đặt gối cầu 250x400x50mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT10cái
82Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, C30, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT12m3
83Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/hTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,1218100m3
84Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4kmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,1218100m3
85Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 13,9km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,1218100m3
86Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,77tấn
87Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,08tấn
88Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,0211100m2
89Lắp đặt khe co giãn răng lược 5cmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT161m
90Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,34tấn
91Bê tông không co ngót cốt liệu nhỏ C40Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2,76m3
92Cung cấp thép tấmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,04tấn
93Cung cấp vít nở D5mm, L=50mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT20cái
94Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông C25, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT16,28m3
95Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,59tấn
96Gia công kết cấu thép ống lan can cầu (mạ kẽm)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,59tấn
97Gia công kết cấu thép tấm lan can cầu (mạ kẽm)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,96tấn
98Lắp dựng lan can cầuTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT3,56tấn
99Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,8764100m2
100Cung cấp bulon M18, L=30cmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT92cái
101Cung cấp keo epoxyTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,06m3
102Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,01100m2
103Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 150mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,204100m
104Cung cấp bộ nắp đậy bằng thépTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,04tấn
105Cung cấp thép tấm, thép bảnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,06tấn
106Cung cấp bulon D10, L=40mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT72cái
107Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, C25, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,61m3
108Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,08tấn
109Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,22tấn
110Cung cấp thép tấmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,1tấn
111Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,0351100m2
112Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,6308100m
113Cung cấp khuỷu cong D60 (90 độ)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT8cái
114Cung cấp bulon D27, L=25cmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT16cái
115Bê tông bản mặt cầu, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT57,32m3
116Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/hTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,5818100m3
117Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4kmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,5818100m3
118Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 13,9km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,5818100m3
119Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,01tấn
120Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT12,49tấn
121Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,6824100m2
122Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2,6100m2
123Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2,6100m2
124Lớp phòng nước mặt cầuTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT260m2
125Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2681cấu kiện
126Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông C25, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT6,5m3
127Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, thép tròn Fi ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,09tấn
128Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,3787100m2
129Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sôngTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT14cái
130Biển báo thông thuyền 150x150cmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT6cái
131Biển báo thông thuyền 50x50cmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT8cái
132Khấu hao ống vách thép cọc khoan nhồi (KH = 1,17% x 6 lần x 0,1th)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT3,23tấn
133Khấu hao cọc thép hình I300 (KH=1,17% x2 lần x1th+3,5% x2 lần)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,72100m
134Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I (ngập đất)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,32100m
135Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I (không ngập đất)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,12100m
136Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25TTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,32100m
137Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (KH=1,5% x2 lần+5% x2 lần)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT8,63tấn
138Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT17,26tấn
139Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT17,26tấn
140Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (KH=1,5% x2 lần+5% x2 lần)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT9,16tấn
141Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT18,32tấn
142Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT18,32tấn
143Khấu hao cọc ván thép loại IV (KH=1,17% x1lần x 12th+3,5% x2 lần)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT7,68100m
144Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,8T; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021) (ngập đất)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT6,72100m
145Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,8T; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021) (không ngập đất)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,96100m
146Nhổ cừ Larsen ở dưới nước bằng búa rung 170kWTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT6,72100m
147Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (KH=1,5% x1lần x12th+5% x1 lần)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT3,7tấn
148Cung cấp tấm tôn 4x6x0,02m (KH=1,5% x1lần x 12th+5% x1lần)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2,83tấn
149Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT3,7tấn
150Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT3,7tấn
151Lắp dựng tấm tônTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2cái
152Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,05tấn
153Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,4683100m3
154Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,08100m3
155Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (KH=1,5% x1th+5% x1 lần)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,58tấn
156Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,58tấn
157Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,58tấn
158Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (KH=1,5% x6th+5% x6 lần)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,59tấn
159Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT3,54tấn
160Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT3,54tấn
161Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,47tấn
162Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT7,6853100m3
163Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,296100m3
164Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA. Đường kính cọc Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2lần TN/1 cọc
165Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT361 mặt cắt siêu âm/ 1 lần thí nghiệm
166Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính lỗ khoan > 80mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2cọc
G HẠNG MỤC 7: CẦU NHƠN HÒA 2
1Đóng cọc ống BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK 600mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT12,94100m
2Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK 600mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT901 mối nối
3Vữa không co ngót (vữa sika gourt 214-11)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT4,53m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,19tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2,75tấn
6Lắp đặt cấu kiện thép tấm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,99tấn
7Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, máy bơm BT tự hành, C30, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT112,13m3
8Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, máy bơm BT tự hành, MC30, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT63,56m3
9Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/hTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,7833100m3
10Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4kmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,7833100m3
11Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 13km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,7833100m3
12Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,33tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT8,27tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT5,43tấn
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2,8564100m2
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, C10, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT7,25m3
17Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,55m2
18Cung cấp thép tấmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,03tấn
19Vữa không co ngót (vữa sika gourt 214-11)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,02m3
20Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2,692100m3
21Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,3826100m3
22Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, C25, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT34,53m3
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT3,05tấn
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2,68tấn
25Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, C10, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT9,42m3
26Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,1307100m2
27Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT15,84m2
28Đắp cát hạt trung bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT4,496100m3
29Lát gạch xi măng (chỉ tính NC)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT548,52m2
30Vữa xi măng C10 (chỉ tính VL)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,71m3
31Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông C20, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT43,9m3
32Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, thép tròn Fi ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2,1737tấn
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn gạch látTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT4,1914100m2
34Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, C10, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT32,91m3
35Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, C20, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT14,2m3
36Ván khuôn chân khayTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,972100m2
37Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, C10, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT3,89m3
38Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,0583100m3
39Đóng cừ tràm Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT20,9826100m
40Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,4094100m3
41Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,2274100m3
42Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,6151100m3
43Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,5898100m3
44Đóng cọc ống BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK 400mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT28,04100m
45Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK 400mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2001 mối nối
46Vữa không co ngót (vữa sika gourt 214-11)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT5m3
47Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,3tấn
48Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT6,58tấn
49Lắp đặt cấu kiện thép tấm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,83tấn
50Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, C30, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT132,25m3
51Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/hTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,3423100m3
52Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4kmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,3423100m3
53Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 13km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,3423100m3
54Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,13tấn
55Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT13tấn
56Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, C10, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT36,71m3
57Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,3304100m2
58Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật R>=25kN/m làm móng công trìnhTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,6100m2
59Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,5939100m3
60Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I (4km tiếp theo)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,594100m3/1km
61Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I (10,4km cuối)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,594100m3/1km
62Lắp dựng dầm cầu I 33 bằng cần cẩu, trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT51 dầm
63Cung cấp dầm BTCT DUL I 33Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT5dầm
64Lắp đặt gối cầu 250x400x50mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT10cái
65Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, C30, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT12m3
66Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/hTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,1218100m3
67Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4kmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,1218100m3
68Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 13km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,1218100m3
69Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,77tấn
70Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,08tấn
71Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,0211100m2
72Lắp đặt khe co giãn răng lược 5cmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT161m
73Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,34tấn
74Bê tông không co ngót cốt liệu nhỏ C40Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2,76m3
75Cung cấp thép tấmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,04tấn
76Cung cấp vít nở D5mm, L=50mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT20cái
77Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông C25, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT16,28m3
78Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,59tấn
79Gia công kết cấu thép ống lan can cầu (mạ kẽm)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,59tấn
80Gia công kết cấu thép tấm lan can cầu (mạ kẽm)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,96tấn
81Lắp dựng lan can cầuTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT3,56tấn
82Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,8764100m2
83Cung cấp bulon M18, L=30cmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT92cái
84Cung cấp keo epoxyTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,06m3
85Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,01100m2
86Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 150mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,204100m
87Cung cấp bộ nắp đậy bằng thépTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,04tấn
88Cung cấp thép tấm, thép bảnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,06tấn
89Cung cấp bulon D10, L=40mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT72cái
90Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, C25, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,61m3
91Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,08tấn
92Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,22tấn
93Cung cấp thép tấmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,1tấn
94Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,0351100m2
95Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,6308100m
96Cung cấp khuỷu cong D60 (90 độ)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT8cái
97Cung cấp bulon D27, L=25cmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT16cái
98Bê tông bản mặt cầu, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT57,32m3
99Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/hTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,5818100m3
100Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4kmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,5818100m3
101Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 13km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,5818100m3
102Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,01tấn
103Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT12,48tấn
104Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,6824100m2
105Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2,6100m2
106Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2,6100m2
107Lớp phòng nước mặt cầuTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT260m2
108Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2681cấu kiện
109Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông C25, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT6,5m3
110Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, thép tròn Fi ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,09tấn
111Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,3787100m2
112Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sôngTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT14cái
113Biển báo thông thuyền 150x150cmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT6cái
114Biển báo thông thuyền 50x50cmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT8cái
115Khấu hao cọc thép hình I300 (KH=1,17% x2 lần x1th+3,5% x2 lần)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,72100m
116Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I (ngập đất)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,32100m
117Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I (không ngập đất)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,12100m
118Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25TTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,32100m
119Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (KH=1,5% x2 lần+5% x2 lần)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT8,63tấn
120Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT17,26tấn
121Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT17,26tấn
122Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (KH=1,5% x2 lần+5% x2 lần)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT9,16tấn
123Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT18,32tấn
124Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT18,32tấn
125Khấu hao cọc ván thép loại IV (KH=1,17% x1lần x 12th+3,5% x2 lần)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT7,68100m
126Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,8T; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021) (ngập đất)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT6,72100m
127Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,8T; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021) (không ngập đất)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,96100m
128Nhổ cừ Larsen ở dưới nước bằng búa rung 170kWTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT6,72100m
129Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (KH=1,5% x1lần x12th+5% x1 lần)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT3,7tấn
130Cung cấp tấm tôn 4x6x0,02m (KH=1,5% x1lần x 12th+5% x1lần)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2,83tấn
131Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT3,7tấn
132Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT3,7tấn
133Lắp dựng tấm tônTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2cái
134Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,05tấn
135Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,5521100m3
136Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,08100m3
137Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (KH=1,5% x1th+5% x1 lần)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,58tấn
138Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,58tấn
139Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,58tấn
140Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (KH=1,5% x6th+5% x6 lần)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,59tấn
141Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT3,54tấn
142Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT3,54tấn
143Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,47tấn
144Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT9,042100m3
145Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,32100m3
H HẠNG MỤC 8: CẦU BÌNH HÒA
1Đóng cọc ống BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK 600mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT9,02100m
2Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK 600mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT601 mối nối
3Vữa không co ngót (vữa sika gourt 214-11)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT3,02m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,13tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,83tấn
6Lắp đặt cấu kiện thép tấm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,66tấn
7Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, máy bơm BT tự hành, C30, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT63,95m3
8Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, máy bơm BT tự hành, C30, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT74,04m3
9Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/hTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,4006100m3
10Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4kmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,4006100m3
11Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 11,5km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,4006100m3
12Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,25tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT6,57tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT4,6tấn
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2,6066100m2
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, C10, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT5,32m3
17Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,55m2
18Cung cấp thép tấmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,03tấn
19Vữa không co ngót (vữa sika gourt 214-11)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,02m3
20Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,2793100m3
21Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,5724100m3
22Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, C25, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT34,53m3
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT3,05tấn
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2,68tấn
25Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, C10, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT9,42m3
26Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,1307100m2
27Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT15,84m2
28Đắp cát hạt trung bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2,6347100m3
29Lát gạch xi măng (chỉ tính NC)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT444,83m2
30Vữa xi măng C10 (chỉ tính VL)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,39m3
31Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông C20, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT35,59m3
32Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, thép tròn Fi ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,7623tấn
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn gạch látTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT3,3981100m2
34Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, C10, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT26,69m3
35Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, C20, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT13,48m3
36Ván khuôn chân khayTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,9227100m2
37Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, C10, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT3,69m3
38Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,0554100m3
39Đóng cừ tràm Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT19,9099100m
40Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,4175100m3
41Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,2319100m3
42Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,443100m3
43Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,3311100m3
44Đóng cọc ống BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK 600mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT9,62100m
45Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK 600mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT721 mối nối
46Vữa không co ngót (vữa sika gourt 214-11)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT3,62m3
47Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,15tấn
48Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2,2tấn
49Lắp đặt cấu kiện thép tấm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,79tấn
50Bê tông móng, mố, trụ dưới nước, máy bơm BT tự hành, C30, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT56,44m3
51Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, máy bơm BT tự hành, C30, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT44,61m3
52Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/hTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,0257100m3
53Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4kmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,0257100m3
54Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 11,5km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,0257100m3
55Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,37tấn
56Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT4,67tấn
57Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK >18mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT7,74tấn
58Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nướcTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,3943100m2
59Cung cấp thép tấmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,07tấn
60Vữa không co ngót (vữa sika gourt 214-11)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,04m3
61Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT3,6319100m3
62Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,7509100m3
63Bê tông bịt đáy trong khung vây dưới nước, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, XM PCB40Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT57,17m3
64Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/hTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,5831100m3
65Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4kmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,5831100m3
66Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 11,5km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,5831100m3
67Đóng cọc ống BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK 400mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT30,04100m
68Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK 400mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2001 mối nối
69Vữa không co ngót (vữa sika gourt 214-11)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT5m3
70Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,3tấn
71Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT6,58tấn
72Lắp đặt cấu kiện thép tấm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,83tấn
73Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, C30, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT132,25m3
74Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/hTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,3423100m3
75Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4kmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,3423100m3
76Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 11,5km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,3423100m3
77Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,13tấn
78Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT13tấn
79Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, C10, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT36,71m3
80Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,3304100m2
81Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật R>=25kN/m làm móng công trìnhTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,6100m2
82Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,9477100m3
83Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I (4km tiếp theo)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,948100m3/1km
84Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I (8,9km cuối)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,948100m3/1km
85Lắp dựng dầm cầu I 18.6 bằng cần cẩu, trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT151 dầm
86Cung cấp dầm BTCT DUL I 18,6Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT15dầm
87Lắp đặt gối cầu 250x400x50mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT30cái
88Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, C30, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT11,32m3
89Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/hTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,1149100m3
90Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4kmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,1149100m3
91Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 11,5km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,1149100m3
92Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,09tấn
93Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,4tấn
94Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,44tấn
95Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,1658100m2
96Lắp đặt khe co giãn răng lược 5cmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT161m
97Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,34tấn
98Bê tông không co ngót cốt liệu nhỏ C40Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2,76m3
99Cung cấp thép tấmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,04tấn
100Cung cấp vít nở D5mm, L=50mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT20cái
101Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông C25, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT27,58m3
102Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1tấn
103Gia công kết cấu thép ống lan can cầu (mạ kẽm)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2,41tấn
104Gia công kết cấu thép tấm lan can cầu (mạ kẽm)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2,95tấn
105Lắp dựng lan can cầuTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT5,36tấn
106Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,5864100m2
107Cung cấp bulon M18, L=30cmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT144cái
108Cung cấp keo epoxyTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,09m3
109Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,005100m2
110Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 150mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,2100m
111Cung cấp bộ nắp đậy bằng thépTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,06tấn
112Cung cấp thép tấm, thép bảnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,1tấn
113Cung cấp bulon D10, L=40mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT120cái
114Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, C25, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,91m3
115Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,12tấn
116Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,33tấn
117Cung cấp thép tấmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,15tấn
118Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,0527100m2
119Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,0762100m
120Cung cấp khuỷu cong D60 (90 độ)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT12cái
121Cung cấp bulon D27, L=25cmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT24cái
122Bê tông bản mặt cầu, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT77,37m3
123Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/hTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,7852100m3
124Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4kmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,7852100m3
125Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 11,5km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,7852100m3
126Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,02tấn
127Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT14,81tấn
128Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,0498100m2
129Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT4,424100m2
130Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT4,424100m2
131Lớp phòng nước mặt cầuTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT442,4m2
132Bê tông bản mặt cầu, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT11,66m3
133Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/hTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,1183100m3
134Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4kmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,1183100m3
135Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 11,5km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,1183100m3
136Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2,03tấn
137Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,1411100m2
138Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,324100m2
139Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT4321cấu kiện
140Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông C25, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT11,36m3
141Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, thép tròn Fi ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,88tấn
142Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,6349100m2
143Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sôngTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT14cái
144Biển báo thông thuyền 150x150cmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT6cái
145Biển báo thông thuyền 50x50cmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT8cái
146Khấu hao cọc ván thép loại IV (KH=1,17% x12th+3,5% x 1 lần)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,96100m
147Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (ngập đất)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,68100m
148Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (không ngập đất)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,24100m
149Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25TTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,68100m
150Khấu hao cọc ván thép loại IV (KH=1,17% x2 lần x1th)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT9,48100m
151Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (ngập đất)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT16,59100m
152Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (không ngập đất)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2,37100m
153Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT16,59100m
154Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (KH=1,5% x2 lần+5% x2 lần)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,53tấn
155Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT3,06tấn
156Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT3,06tấn
157Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (KH=1,5% x2 lần+5% x2 lần)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT8,35tấn
158Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT16,7tấn
159Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT16,7tấn
160Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (KH=1,5% x2 lần+5% x2 lần)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT4,95tấn
161Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT9,9tấn
162Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT9,9tấn
163Khấu hao cọc ván thép loại IV (KH=1,17% x1lần x 12th+3,5% x2 lần)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT7,68100m
164Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,8T; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021) (ngập đất)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT6,72100m
165Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,8T; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021) (không ngập đất)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,96100m
166Nhổ cừ Larsen ở dưới nước bằng búa rung 170kWTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT6,72100m
167Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (KH=1,5% x1lần x12th+5% x1 lần)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT3,7tấn
168Cung cấp tấm tôn 4x6x0,02m (KH=1,5% x1lần x 12th+5% x1lần)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2,83tấn
169Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT3,7tấn
170Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT3,7tấn
171Lắp dựng tấm tônTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2cái
172Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,05tấn
173Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,52100m3
174Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,08100m3
175Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (KH=1,5% x 3th+5% x 3 lần)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,63tấn
176Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,89tấn
177Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,89tấn
178Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (KH=1,5% x 12th+5% x 12lần)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,58tấn
179Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT6,96tấn
180Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT6,96tấn
181Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,95tấn
182Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT5,9532100m3
183Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,804100m3
184Bê tông móng trụ, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,65m3
185Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn móng trụTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,0918100m2
186Cung cấp ống PVC D75Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT51m
187Vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,3m3
188Áo phản quangTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2cái
189Cung cấp đèn chớp cảnh báo giao thôngTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2cái
190Lắp đặt, tháo dỡ hàng rào chắn an toànTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT4cái
191Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT16cái
192Khấu hao cột biển báo D90, L=3,5mTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT12cái
193Khấu hao cột biển báo D90, L=3,0mTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT4cái
194Khấu hao biển báo tròn D70Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2cái
195Khấu hao biển báo tam giác cạnh 70cmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT4cái
196Khấu hao biển báo chữ nhật 120x180cmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2cái
197Khấu hao biển báo chữ nhật 160x80cmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT6cái
I HẠNG MỤC 9: CẦU AN HÒA
1Đóng cọc ống BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK 600mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT11,62100m
2Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK 600mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT601 mối nối
3Vữa không co ngót (vữa sika gourt 214-11)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT3,02m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,13tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,83tấn
6Lắp đặt cấu kiện thép tấm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,66tấn
7Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, máy bơm BT tự hành, C30, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT63,95m3
8Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, máy bơm BT tự hành, C30, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT74,04m3
9Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/hTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,4006100m3
10Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4kmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,4006100m3
11Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 9,3km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,4006100m3
12Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,25tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT6,57tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT4,6tấn
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2,6066100m2
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, C10, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT5,32m3
17Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,55m2
18Cung cấp thép tấmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,03tấn
19Vữa không co ngót (vữa sika gourt 214-11)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,02m3
20Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,8064100m3
21Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,7475100m3
22Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, C25, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT34,53m3
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT3,05tấn
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2,68tấn
25Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, C10, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT9,42m3
26Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,1307100m2
27Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT15,84m2
28Đắp cát hạt trung bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT4,1706100m3
29Lát gạch xi măng (chỉ tính NC)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT444,83m2
30Vữa xi măng C10 (chỉ tính VL)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,39m3
31Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông C20, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT35,59m3
32Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, thép tròn Fi ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,7623tấn
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn gạch látTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT3,3981100m2
34Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, C10, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT26,69m3
35Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, C20, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT13,48m3
36Ván khuôn chân khayTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,9227100m2
37Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, C10, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT3,69m3
38Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,0554100m3
39Đóng cừ tràm Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT19,9099100m
40Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,4175100m3
41Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,2319100m3
42Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,443100m3
43Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,3311100m3
44Đóng cọc ống BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK 600mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT13,22100m
45Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK 600mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT961 mối nối
46Vữa không co ngót (vữa sika gourt 214-11)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT3,62m3
47Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,15tấn
48Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2,2tấn
49Lắp đặt cấu kiện thép tấm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,79tấn
50Bê tông móng, mố, trụ dưới nước, máy bơm BT tự hành, C30, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT56,44m3
51Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, máy bơm BT tự hành, C30, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT44,61m3
52Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/hTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,0257100m3
53Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4kmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,0257100m3
54Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 9,3km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,0257100m3
55Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,37tấn
56Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT4,67tấn
57Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK >18mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT7,74tấn
58Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nướcTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,3943100m2
59Cung cấp thép tấmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,07tấn
60Vữa không co ngót (vữa sika gourt 214-11)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,04m3
61Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT3,6319100m3
62Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,7509100m3
63Bê tông bịt đáy trong khung vây dưới nước, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, XM PCB40Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT57,17m3
64Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/hTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,5831100m3
65Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4kmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,5831100m3
66Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 9,3km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,5831100m3
67Đóng cọc ống BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK 400mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT30,04100m
68Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK 400mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2001 mối nối
69Vữa không co ngót (vữa sika gourt 214-11)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT5m3
70Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,3tấn
71Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT6,58tấn
72Lắp đặt cấu kiện thép tấm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,83tấn
73Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, C30, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT132,25m3
74Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/hTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,3423100m3
75Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4kmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,3423100m3
76Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 9,3km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,3423100m3
77Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,2tấn
78Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT13tấn
79Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, C10, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT36,71m3
80Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,3304100m2
81Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật R>=25kN/m làm móng công trìnhTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,6100m2
82Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,2769100m3
83Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I (4km tiếp theo)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,277100m3/1km
84Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I (6,68km cuối)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,277100m3/1km
85Lắp dựng dầm cầu I 18.6 bằng cần cẩu, trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT151 dầm
86Cung cấp dầm BTCT DUL I 18,6Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT15dầm
87Lắp đặt gối cầu 250x400x50mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT30cái
88Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, C30, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT11,32m3
89Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/hTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,1149100m3
90Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4kmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,1149100m3
91Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 9,3km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,1149100m3
92Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,09tấn
93Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,4tấn
94Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,44tấn
95Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,1658100m2
96Lắp đặt khe co giãn răng lược 5cmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT161m
97Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,34tấn
98Bê tông không co ngót cốt liệu nhỏ C40Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2,76m3
99Cung cấp thép tấmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,04tấn
100Cung cấp vít nở D5mm, L=50mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT20cái
101Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông C25, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT27,58m3
102Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1tấn
103Gia công kết cấu thép ống lan can cầu (mạ kẽm)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2,41tấn
104Gia công kết cấu thép tấm lan can cầu (mạ kẽm)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2,95tấn
105Lắp dựng lan can cầuTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT5,36tấn
106Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,5864100m2
107Cung cấp bulon M18, L=30cmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT144cái
108Cung cấp keo epoxyTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,09m3
109Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,005100m2
110Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 150mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,2100m
111Cung cấp bộ nắp đậy bằng thépTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,06tấn
112Cung cấp thép tấm, thép bảnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,1tấn
113Cung cấp bulon D10, L=40mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT120cái
114Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, C25, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,91m3
115Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,12tấn
116Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,33tấn
117Cung cấp thép tấmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,15tấn
118Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,0527100m2
119Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,0762100m
120Cung cấp khuỷu cong D60 (90 độ)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT12cái
121Cung cấp bulon D27, L=25cmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT24cái
122Bê tông bản mặt cầu, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT77,37m3
123Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/hTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,7853100m3
124Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4kmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,7853100m3
125Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 9,3km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,7853100m3
126Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,02tấn
127Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT14,81tấn
128Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,0498100m2
129Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT4,424100m2
130Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT4,424100m2
131Lớp phòng nước mặt cầuTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT442,4m2
132Bê tông bản mặt cầu, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT11,66m3
133Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/hTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,1183100m3
134Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4kmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,1183100m3
135Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 9,3km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,1183100m3
136Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2,03tấn
137Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,1411100m2
138Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,324100m2
139Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT4321cấu kiện
140Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông C25, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT11,36m3
141Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, thép tròn Fi ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,88tấn
142Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,6349100m2
143Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sôngTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT14cái
144Biển báo thông thuyền 150x150cmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT6cái
145Biển báo thông thuyền 50x50cmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT8cái
146Khấu hao cọc ván thép loại IV (KH=1,17% x12th+3,5% x 1 lần)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,96100m
147Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (ngập đất)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,68100m
148Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (không ngập đất)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,24100m
149Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25TTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,68100m
150Khấu hao cọc ván thép loại IV (KH=1,17% x2 lần x1th)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT9,48100m
151Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (ngập đất)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT16,59100m
152Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (không ngập đất)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2,37100m
153Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT16,59100m
154Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (KH=1,5% x2 lần+5% x2 lần)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,53tấn
155Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT3,06tấn
156Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT3,06tấn
157Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (KH=1,5% x2 lần+5% x2 lần)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT8,35tấn
158Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT16,7tấn
159Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT16,7tấn
160Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (KH=1,5% x2 lần+5% x2 lần)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT4,95tấn
161Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT9,9tấn
162Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT9,9tấn
163Khấu hao cọc ván thép loại IV (KH=1,17% x1lần x 12th+3,5% x2 lần)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT7,68100m
164Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,8T; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021) (ngập đất)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT6,72100m
165Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,8T; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021) (không ngập đất)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,96100m
166Nhổ cừ Larsen ở dưới nước bằng búa rung 170kWTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT6,72100m
167Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (KH=1,5% x1lần x12th+5% x1 lần)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT3,7tấn
168Cung cấp tấm tôn 4x6x0,02m (KH=1,5% x1lần x 12th+5% x1lần)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2,83tấn
169Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT3,7tấn
170Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT3,7tấn
171Lắp dựng tấm tônTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2cái
172Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,05tấn
173Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,38100m3
174Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,08100m3
175Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (KH=1,5% x 3th+5% x 3 lần)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,63tấn
176Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,89tấn
177Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,89tấn
178Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (KH=1,5% x 12th+5% x 12lần)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,58tấn
179Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT6,96tấn
180Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT6,96tấn
181Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,95tấn
182Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT9,438100m3
183Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,716100m3
184Bê tông móng trụ, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,98m3
185Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn móng trụTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,1368100m2
186Cung cấp ống PVC D75Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT51m
187Vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,45m3
188Áo phản quangTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT4cái
189Cung cấp đèn chớp cảnh báo giao thôngTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT4cái
190Lắp đặt, tháo dỡ hàng rào chắn an toànTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT8cái
191Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT32cái
192Khấu hao cột biển báo D90, L=3,5mTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT24cái
193Khấu hao cột biển báo D90, L=3,0mTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT8cái
194Khấu hao biển báo tròn D70Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT4cái
195Khấu hao biển báo tam giác cạnh 70cmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT8cái
196Khấu hao biển báo chữ nhật 120x180cmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT4cái
197Khấu hao biển báo chữ nhật 160x80cmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT12cái
J HẠNG MỤC 10: CẦU TÂN HÒA 1
1Đóng cọc ống BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK 600mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT15,4100m
2Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK 600mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1201 mối nối
3Vữa không co ngót (vữa sika gourt 214-11)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT3,62m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,15tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2,2tấn
6Lắp đặt cấu kiện thép tấm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,79tấn
7Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, máy bơm BT tự hành, C30, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT112,38m3
8Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, máy bơm BT tự hành,C30, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT59,8m3
9Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/hTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,7476100m3
10Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4kmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,7476100m3
11Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 8,7km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,7476100m3
12Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,29tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT8,09tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT5,33tấn
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2,699100m2
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, C10, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT7,42m3
17Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,55m2
18Cung cấp thép tấmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,03tấn
19Vữa không co ngót (vữa sika gourt 214-11)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,02m3
20Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2,692100m3
21Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,3826100m3
22Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, C25, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT34,53m3
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT3,05tấn
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2,68tấn
25Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, C10, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT9,42m3
26Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,1307100m2
27Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT15,84m2
28Đắp cát hạt trung bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,9464100m3
29Lát gạch xi măng (chỉ tính NC)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT463,72m2
30Vữa xi măng C10 (chỉ tính VL)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,45m3
31Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông C20, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT37,1m3
32Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, thép tròn Fi ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,8372tấn
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn gạch látTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT3,5425100m2
34Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, C10, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT27,82m3
35Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, C20, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT13,51m3
36Ván khuôn chân khayTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,9244100m2
37Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, C10, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT3,7m3
38Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,0555100m3
39Đóng cừ tràm Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT19,9735100m
40Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,3136100m3
41Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,1742100m3
42Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,4784100m3
43Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,3786100m3
44Đóng cọc ống BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK 400mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT26,04100m
45Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK 400mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2001 mối nối
46Vữa không co ngót (vữa sika gourt 214-11)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT5m3
47Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,3tấn
48Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT6,58tấn
49Lắp đặt cấu kiện thép tấm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,83tấn
50Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, C30, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT132,25m3
51Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/hTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,3423100m3
52Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4kmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,3423100m3
53Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 8,7km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,3423100m3
54Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,13tấn
55Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT13tấn
56Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, C10, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT36,71m3
57Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,3304100m2
58Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật R>=25kN/m làm móng công trìnhTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,6100m2
59Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,7111100m3
60Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I (4km tiếp theo)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,711100m3/1km
61Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I (6,04km cuối)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,711100m3/1km
62Lắp dựng dầm cầu I 24.54 bằng cần cẩu, trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT51 dầm
63Cung cấp dầm BTCT DUL I 24,54Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT5dầm
64Lắp đặt gối cầu 250x400x50mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT10cái
65Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, C30, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT6,53m3
66Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/hTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,0663100m3
67Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4kmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,0663100m3
68Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 8,7km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,0663100m3
69Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,97tấn
70Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,67tấn
71Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,5526100m2
72Lắp đặt khe co giãn răng lược 5cmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT161m
73Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,34tấn
74Bê tông không co ngót cốt liệu nhỏ C40Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2,76m3
75Cung cấp thép tấmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,04tấn
76Cung cấp vít nở D5mm, L=50mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT20cái
77Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông C25, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT12,12m3
78Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,44tấn
79Gia công kết cấu thép ống lan can cầu (mạ kẽm)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,26tấn
80Gia công kết cấu thép tấm lan can cầu (mạ kẽm)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,59tấn
81Lắp dựng lan can cầuTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2,85tấn
82Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,3959100m2
83Cung cấp bulon M18, L=30cmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT76cái
84Cung cấp keo epoxyTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,05m3
85Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,01100m2
86Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 150mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,12100m
87Cung cấp bộ nắp đậy bằng thépTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,02tấn
88Cung cấp thép tấm, thép bảnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,04tấn
89Cung cấp bulon D10, L=40mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT48cái
90Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, C25, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,61m3
91Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,08tấn
92Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,22tấn
93Cung cấp thép tấmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,1tấn
94Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,0351100m2
95Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,4616100m
96Cung cấp khuỷu cong D60 (90 độ)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT8cái
97Cung cấp bulon D27, L=25cmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT16cái
98Bê tông bản mặt cầu, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT40,86m3
99Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/hTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,4147100m3
100Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4kmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,4147100m3
101Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 8,7km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,4147100m3
102Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,01tấn
103Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT9,25tấn
104Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,5154100m2
105Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,9232100m2
106Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,9232100m2
107Lớp phòng nước mặt cầuTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT192,32m2
108Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1881cấu kiện
109Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông C25, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT5,2m3
110Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, thép tròn Fi ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,88tấn
111Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,2849100m2
112Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sôngTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT14cái
113Biển báo thông thuyền 150x150cmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT6cái
114Biển báo thông thuyền 50x50cmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT8cái
115Khấu hao cọc thép hình I300 (KH=1,17% x2 lần x1th+3,5% x2 lần)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,72100m
116Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I (ngập đất)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,32100m
117Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I (không ngập đất)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,12100m
118Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25TTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,32100m
119Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (KH=1,5% x2 lần+5% x2 lần)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT8,63tấn
120Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT17,26tấn
121Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT17,26tấn
122Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (KH=1,5% x2 lần+5% x2 lần)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT9,16tấn
123Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT18,32tấn
124Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT18,32tấn
125Khấu hao cọc ván thép loại IV (KH=1,17% x1lần x 12th+3,5% x2 lần)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT7,68100m
126Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,8T; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021) (ngập đất)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT6,72100m
127Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,8T; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021) (không ngập đất)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,96100m
128Nhổ cừ Larsen ở dưới nước bằng búa rung 170kWTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT6,72100m
129Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (KH=1,5% x1lần x12th+5% x1 lần)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT3,7tấn
130Cung cấp tấm tôn 4x6x0,02m (KH=1,5% x1lần x 12th+5% x1lần)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2,86tấn
131Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT3,7tấn
132Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT3,7tấn
133Lắp dựng tấm tônTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2cái
134Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,05tấn
135Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,5893100m3
136Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,08100m3
137Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (KH=1,5% x1th+5% x1 lần)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,07tấn
138Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,07tấn
139Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,07tấn
140Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (KH=1,5% x6th+5% x6 lần)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,59tấn
141Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT3,54tấn
142Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT3,54tấn
143Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,47tấn
144Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT8,316100m3
145Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,32100m3
146Bê tông móng trụ, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,33m3
147Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn móng trụTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,0468100m2
148Cung cấp ống PVC D75Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT26m
149Vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,15m3
150Áo phản quangTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2cái
151Cung cấp đèn chớp cảnh báo giao thôngTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2cái
152Lắp đặt, tháo dỡ hàng rào chắn an toànTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT4cái
153Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT16cái
154Khấu hao cột biển báo D90, L=3,5mTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT12cái
155Khấu hao cột biển báo D90, L=3,0mTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT4cái
156Khấu hao biển báo tròn D70Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2cái
157Khấu hao biển báo tam giác cạnh 70cmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT4cái
158Khấu hao biển báo chữ nhật 120x180cmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2cái
159Khấu hao biển báo chữ nhật 160x80cmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT6cái
K HẠNG MỤC 11: CẦU TÂN HÒA 2
1Đóng cọc ống BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK 600mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT15,5100m
2Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK 600mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1201 mối nối
3Vữa không co ngót (vữa sika gourt 214-11)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT3,62m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,15tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2,2tấn
6Lắp đặt cấu kiện thép tấm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,79tấn
7Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, máy bơm BT tự hành, C30, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT112,38m3
8Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, máy bơm BT tự hành,C30, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT87,98m3
9Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/hTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2,0337100m3
10Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4kmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2,0337100m3
11Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 7,9km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2,0337100m3
12Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,29tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT9,05tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT5,75tấn
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT3,1983100m2
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, C10, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT7,42m3
17Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,55m2
18Cung cấp thép tấmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,03tấn
19Vữa không co ngót (vữa sika gourt 214-11)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,02m3
20Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2,692100m3
21Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,3826100m3
22Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, C25, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT34,53m3
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT3,05tấn
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2,68tấn
25Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, C10, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT9,42m3
26Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,1307100m2
27Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT15,84m2
28Đắp cát hạt trung bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT3,7042100m3
29Lát gạch xi măng (chỉ tính NC)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT502,11m2
30Vữa xi măng C10 (chỉ tính VL)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,57m3
31Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông C20, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT40,18m3
32Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, thép tròn Fi ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,9895tấn
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn gạch látTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT3,8362100m2
34Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, C10, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT30,13m3
35Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, C20, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT14,02m3
36Ván khuôn chân khayTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,9598100m2
37Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, C10, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT3,84m3
38Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,0576100m3
39Đóng cừ tràm Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT20,7154100m
40Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,1427100m3
41Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,0793100m3
42Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,5365100m3
43Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,4644100m3
44Đóng cọc ống BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK 400mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT30,04100m
45Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK 400mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2001 mối nối
46Vữa không co ngót (vữa sika gourt 214-11)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT5m3
47Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,3tấn
48Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT6,58tấn
49Lắp đặt cấu kiện thép tấm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,83tấn
50Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, C30, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT132,25m3
51Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/hTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,3423100m3
52Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4kmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,3423100m3
53Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 7,9km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,3423100m3
54Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,13tấn
55Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT13tấn
56Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, C10, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT36,71m3
57Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,3304100m2
58Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật R>=25kN/m làm móng công trìnhTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,6100m2
59Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,5789100m3
60Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I (4km tiếp theo)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,579100m3/1km
61Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I (5,26km cuối)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,579100m3/1km
62Lắp dựng dầm cầu I 24.54 bằng cần cẩu, trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT51 dầm
63Cung cấp dầm BTCT DUL I 24,54Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT5dầm
64Lắp đặt gối cầu 250x400x50mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT10cái
65Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, C30, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT6,53m3
66Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4kmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,0663100m3
67Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 7,9m tiếp theo ngoài phạm vi 4kmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,0663100m3
68Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,0663100m3
69Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,97tấn
70Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,67tấn
71Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,5526100m2
72Lắp đặt khe co giãn răng lược 5cmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT161m
73Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,34tấn
74Bê tông không co ngót cốt liệu nhỏ C40Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2,76m3
75Cung cấp thép tấmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,04tấn
76Cung cấp vít nở D5mm, L=50mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT20cái
77Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông C25, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT12,12m3
78Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,44tấn
79Gia công kết cấu thép ống lan can cầu (mạ kẽm)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,26tấn
80Gia công kết cấu thép tấm lan can cầu (mạ kẽm)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,59tấn
81Lắp dựng lan can cầuTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2,85tấn
82Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,3959100m2
83Cung cấp bulon M18, L=30cmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT76cái
84Cung cấp keo epoxyTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,05m3
85Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,01100m2
86Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 150mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,12100m
87Cung cấp bộ nắp đậy bằng thépTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,02tấn
88Cung cấp thép tấm, thép bảnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,04tấn
89Cung cấp bulon D10, L=40mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT48cái
90Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, C25, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,61m3
91Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,08tấn
92Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,22tấn
93Cung cấp thép tấmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,1tấn
94Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,0351100m2
95Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,4616100m
96Cung cấp khuỷu cong D60 (90 độ)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT8cái
97Cung cấp bulon D27, L=25cmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT16cái
98Bê tông bản mặt cầu, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT40,86m3
99Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/hTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,4147100m3
100Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4kmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,4147100m3
101Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 7.9km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,4147100m3
102Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,01tấn
103Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT9,25tấn
104Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,5154100m2
105Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,9232100m2
106Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,9232100m2
107Lớp phòng nước mặt cầuTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT192,32m2
108Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1881cấu kiện
109Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông C25, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT5,2m3
110Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, thép tròn Fi ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,88tấn
111Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,2849100m2
112Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sôngTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT14cái
113Biển báo thông thuyền 150x150cmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT6cái
114Biển báo thông thuyền 50x50cmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT8cái
115Khấu hao cọc thép hình I300 (KH=1,17% x2 lần x1th+3,5% x2 lần)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,72100m
116Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I (ngập đất)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,32100m
117Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I (không ngập đất)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,12100m
118Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25TTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,32100m
119Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (KH=1,5% x2 lần+5% x2 lần)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT8,63tấn
120Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT17,26tấn
121Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT17,26tấn
122Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (KH=1,5% x2 lần+5% x2 lần)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT9,16tấn
123Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT18,32tấn
124Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT18,32tấn
125Khấu hao cọc ván thép loại IV (KH=1,17% x1lần x 12th+3,5% x2 lần)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT7,68100m
126Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,8T; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021) (ngập đất)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT6,72100m
127Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,8T; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021) (không ngập đất)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,96100m
128Nhổ cừ Larsen ở dưới nước bằng búa rung 170kWTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT6,72100m
129Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (KH=1,5% x1lần x12th+5% x1 lần)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT3,7tấn
130Cung cấp tấm tôn 4x6x0,02m (KH=1,5% x1lần x 12th+5% x1lần)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2,83tấn
131Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT3,7tấn
132Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT3,7tấn
133Lắp dựng tấm tônTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2cái
134Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,05tấn
135Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,3153100m3
136Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,08100m3
137Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (KH=1,5% x1th+5% x1 lần)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,07tấn
138Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,07tấn
139Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,07tấn
140Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (KH=1,5% x6th+5% x6 lần)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,59tấn
141Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT3,54tấn
142Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT3,54tấn
143Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,47tấn
144Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT7,9092100m3
145Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,352100m3
146Bê tông móng trụ, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,33m3
147Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn móng trụTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,0468100m2
148Cung cấp ống PVC D75Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT26m
149Vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,15m3
150Áo phản quangTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2cái
151Cung cấp đèn chớp cảnh báo giao thôngTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2cái
152Lắp đặt, tháo dỡ hàng rào chắn an toànTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT4cái
153Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT16cái
154Khấu hao cột biển báo D90, L=3,5mTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT12cái
155Khấu hao cột biển báo D90, L=3,0mTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT4cái
156Khấu hao biển báo tròn D70Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2cái
157Khấu hao biển báo tam giác cạnh 70cmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT4cái
158Khấu hao biển báo chữ nhật 120x180cmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2cái
159Khấu hao biển báo chữ nhật 160x80cmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT6cái
L HẠNG MỤC 12: CẦU VĨNH B1
1Đóng cọc ống BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK 600mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT19,82100m
2Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK 600mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1501 mối nối
3Vữa không co ngót (vữa sika gourt 214-11)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT4,53m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,19tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2,75tấn
6Lắp đặt cấu kiện thép tấm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,99tấn
7Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, máy bơm BT tự hành, C30, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT89,45m3
8Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, máy bơm BT tự hành,C30, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT63,38m3
9Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/hTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,5512100m3
10Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4kmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,5512100m3
11Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 6,5km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,5512100m3
12Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,28tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT14,5tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT5,23tấn
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2,5212100m2
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, C10, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT7,25m3
17Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,53m2
18Cung cấp thép tấmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,03tấn
19Vữa không co ngót (vữa sika gourt 214-11)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,02m3
20Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,4113100m3
21Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,4231100m3
22Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, C25, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT34,53m3
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT3,05tấn
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2,68tấn
25Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, C10, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT9,42m3
26Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,1307100m2
27Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT15,84m2
28Đắp cát hạt trung bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2,0654100m3
29Lát gạch xi măng (chỉ tính NC)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT414,72m2
30Vữa xi măng C10 (chỉ tính VL)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,3m3
31Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông C20, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT33,18m3
32Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, thép tròn Fi ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,6432tấn
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn gạch látTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT3,1684100m2
34Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, C10, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT33,18m3
35Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, C20, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT12,9m3
36Ván khuôn chân khayTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,8829100m2
37Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, C10, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT3,53m3
38Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,053100m3
39Đóng cừ tràm Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT19,0751100m
40Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,3407100m3
41Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,1893100m3
42Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,408100m3
43Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,2936100m3
44Đóng cọc ống BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK 600mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT18,92100m
45Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK 600mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1201 mối nối
46Vữa không co ngót (vữa sika gourt 214-11)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT4,53m3
47Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,19tấn
48Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2,75tấn
49Lắp đặt cấu kiện thép tấm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,99tấn
50Bê tông móng, mố, trụ dưới nước, máy bơm BT tự hành, C30, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT71,3m3
51Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, máy bơm BT tự hành, C30, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT45,69m3
52Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/hTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,1874100m3
53Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4kmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,1874100m3
54Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 6,5km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,1874100m3
55Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,37tấn
56Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT4,94tấn
57Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK >18mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT8,12tấn
58Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nướcTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,3943100m2
59Cung cấp thép tấmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,07tấn
60Vữa không co ngót (vữa sika gourt 214-11)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,04m3
61Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT3,6319100m3
62Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,7509100m3
63Bê tông bịt đáy trong khung vây dưới nước, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, XM PCB40Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT57,17m3
64Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/hTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,5831100m3
65Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4kmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,5831100m3
66Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 6,5km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,5831100m3
67Đóng cọc ống BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK 400mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT28,04100m
68Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK 400mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2001 mối nối
69Vữa không co ngót (vữa sika gourt 214-11)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT5m3
70Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,3tấn
71Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT6,58tấn
72Lắp đặt cấu kiện thép tấm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,83tấn
73Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, C30, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT132,25m3
74Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/hTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,3423100m3
75Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4kmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,3423100m3
76Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 6,5m tiếp theo ngoài phạm vi 4kmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,3423100m3
77Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,13tấn
78Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT13tấn
79Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, C10, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT36,71m3
80Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,3304100m2
81Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật R>=25kN/m làm móng công trìnhTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,6100m2
82Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2,258100m3
83Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I (4km tiếp theo)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2,258100m3/1km
84Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I (3,9km cuối)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2,258100m3/1km
85Lắp dựng dầm cầu I 18.6 bằng cần cẩu, trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT151 dầm
86Cung cấp dầm BTCT DUL I 18,6Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT15dầm
87Lắp đặt gối cầu 250x400x50mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT30cái
88Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, C30, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT11,32m3
89Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/hTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,1149100m3
90Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4kmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,1149100m3
91Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 6,5km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,1149100m3
92Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,09tấn
93Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,4tấn
94Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,44tấn
95Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,1658100m2
96Lắp đặt khe co giãn răng lược 5cmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT161m
97Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,34tấn
98Bê tông không co ngót cốt liệu nhỏ C40Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2,76m3
99Cung cấp thép tấmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,04tấn
100Cung cấp vít nở D5mm, L=50mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT20cái
101Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông C25, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT27,58m3
102Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1tấn
103Gia công kết cấu thép ống lan can cầu (mạ kẽm)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2,49tấn
104Gia công kết cấu thép tấm lan can cầu (mạ kẽm)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT3,04tấn
105Lắp dựng lan can cầuTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT5,53tấn
106Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,5864100m2
107Cung cấp bulon M18, L=30cmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT144cái
108Cung cấp keo epoxyTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,09m3
109Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,005100m2
110Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 150mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,2100m
111Cung cấp bộ nắp đậy bằng thépTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,06tấn
112Cung cấp thép tấm, thép bảnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,1tấn
113Cung cấp bulon D10, L=40mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT120cái
114Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, C25, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,91m3
115Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,12tấn
116Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,33tấn
117Cung cấp thép tấmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,15tấn
118Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,0527100m2
119Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,0762100m
120Cung cấp khuỷu cong D60 (90 độ)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT12cái
121Cung cấp bulon D27, L=25cmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT24cái
122Bê tông bản mặt cầu, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT77,37m3
123Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/hTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,7853100m3
124Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4kmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,7853100m3
125Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 6,5km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,7853100m3
126Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,02tấn
127Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT14,83tấn
128Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,0498100m2
129Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT4,424100m2
130Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT4,424100m2
131Lớp phòng nước mặt cầuTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT442,4m2
132Bê tông bản mặt cầu, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT11,66m3
133Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/hTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,1183100m3
134Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4kmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,1183100m3
135Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 6,5km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,1183100m3
136Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2,03tấn
137Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,1411100m2
138Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,324100m2
139Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT4321cấu kiện
140Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông C25, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT11,36m3
141Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, thép tròn Fi ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,88tấn
142Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,6349100m2
143Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sôngTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT14cái
144Biển báo thông thuyền 150x150cmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT6cái
145Biển báo thông thuyền 50x50cmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT8cái
146Khấu hao cọc ván thép loại IV (KH=1,17% x12th+3,5% x 1 lần)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,2100m
147Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (ngập đất)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2,1100m
148Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (không ngập đất)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,3100m
149Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25TTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2,1100m
150Khấu hao cọc ván thép loại IV (KH=1,17% x2 lần x1th+3,5% x2 lần)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT10,44100m
151Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (ngập đất)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT18,27100m
152Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (không ngập đất)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2,61100m
153Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT18,27100m
154Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (KH=1,5% x2 lần+5% x2 lần)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,64tấn
155Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT3,28tấn
156Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT3,28tấn
157Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (KH=1,5% x2 lần+5% x2 lần)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT8,87tấn
158Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT17,74tấn
159Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT17,74tấn
160Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (KH=1,5% x2 lần+5% x2 lần)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT5,07tấn
161Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT10,14tấn
162Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT10,14tấn
163Khấu hao cọc ván thép loại IV (KH=1,17% x1lần x 12th+3,5% x2 lần)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT7,68100m
164Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,8T; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021) (ngập đất)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT6,72100m
165Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,8T; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021) (không ngập đất)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,96100m
166Nhổ cừ Larsen ở dưới nước bằng búa rung 170kWTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT6,72100m
167Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (KH=1,5% x1lần x12th+5% x1 lần)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT3,7tấn
168Cung cấp tấm tôn 4x6x0,02m (KH=1,5% x1lần x 12th+5% x1lần)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2,83tấn
169Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT3,7tấn
170Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT3,7tấn
171Lắp dựng tấm tônTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2cái
172Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,05tấn
173Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,4584100m3
174Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,08100m3
175Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (KH=1,5% x 3th+5% x 3 lần)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,63tấn
176Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,89tấn
177Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,89tấn
178Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (KH=1,5% x 12th+5% x 12lần)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,58tấn
179Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT6,96tấn
180Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT6,96tấn
181Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,95tấn
182Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT8,2062100m3
183Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,692100m3
184Bê tông móng trụ, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,65m3
185Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn móng trụTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,0918100m2
186Cung cấp ống PVC D75Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT51m
187Vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,3m3
188Áo phản quangTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2cái
189Cung cấp đèn chớp cảnh báo giao thôngTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2cái
190Lắp đặt, tháo dỡ hàng rào chắn an toànTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT4cái
191Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT16cái
192Khấu hao cột biển báo D90, L=3,5mTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT12cái
193Khấu hao cột biển báo D90, L=3,0mTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT4cái
194Khấu hao biển báo tròn D70Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2cái
195Khấu hao biển báo tam giác cạnh 70cmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT4cái
196Khấu hao biển báo chữ nhật 120x180cmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2cái
197Khấu hao biển báo chữ nhật 160x80cmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT6cái
M HẠNG MỤC 13: CẦU VĨNH B2
1Đóng cọc ống BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK 600mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT20,14100m
2Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK 600mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1501 mối nối
3Vữa không co ngót (vữa sika gourt 214-11)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT4,53m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,19tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2,75tấn
6Lắp đặt cấu kiện thép tấm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,99tấn
7Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, máy bơm BT tự hành, C30, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT127,2m3
8Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, máy bơm BT tự hành,C30, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT70,04m3
9Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/hTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2,002100m3
10Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4kmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2,002100m3
11Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 5,5km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2,002100m3
12Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,35tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT8,92tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT5,95tấn
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2,692100m2
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, C10, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT8,29m3
17Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,55m2
18Cung cấp thép tấmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,03tấn
19Vữa không co ngót (vữa sika gourt 214-11)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,02m3
20Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2,692100m3
21Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,3826100m3
22Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, C25, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT34,54m3
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT3,43tấn
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT3,07tấn
25Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, C10, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT5,39m3
26Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,1744100m2
27Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT15,84m2
28Đắp cát hạt trung bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT4,456100m3
29Lát gạch xi măng (chỉ tính NC)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT555,21m2
30Vữa xi măng C10 (chỉ tính VL)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,73m3
31Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông C20, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT44,43m3
32Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, thép tròn Fi ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2,2002tấn
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn gạch látTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT4,2423100m2
34Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, C10, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT33,31m3
35Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, C20, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT12,9m3
36Ván khuôn chân khayTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,8835100m2
37Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, C10, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT3,53m3
38Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,053100m3
39Đóng cừ tràm Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT19,0751100m
40Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,2418100m3
41Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,1343100m3
42Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,684100m3
43Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,7032100m3
44Đóng cọc ống BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK 400mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT29,44100m
45Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK 400mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1961 mối nối
46Vữa không co ngót (vữa sika gourt 214-11)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT4,9m3
47Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,3tấn
48Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT6,44tấn
49Lắp đặt cấu kiện thép tấm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,81tấn
50Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, C30, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT130,32m3
51Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/hTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,3227100m3
52Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4kmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,3227100m3
53Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 5,5km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,3227100m3
54Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,13tấn
55Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT12,5tấn
56Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, C10, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT36,18m3
57Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,3249100m2
58Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật R>=25kN/m làm móng công trìnhTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,6100m2
59Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,4508100m3
60Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I (4km tiếp theo)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,451100m3/1km
61Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I (2,88km cuối)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,451100m3/1km
62Lắp dựng dầm cầu I 33 bằng cần cẩu, trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT51 dầm
63Cung cấp dầm BTCT DUL I 33Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT5dầm
64Lắp đặt gối cầu 250x400x50mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT10cái
65Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, C30, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT11,74m3
66Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/hTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,1192100m3
67Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4kmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,1192100m3
68Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 5,5km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,1192100m3
69Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,82tấn
70Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,36tấn
71Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,0721100m2
72Lắp đặt khe co giãn răng lược 5cmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT17,021m
73Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,36tấn
74Bê tông không co ngót cốt liệu nhỏ C40Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2,94m3
75Cung cấp thép tấmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,04tấn
76Cung cấp vít nở D5mm, L=50mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT20cái
77Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông C25, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT16,4m3
78Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,6tấn
79Gia công kết cấu thép ống lan can cầu (mạ kẽm)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,62tấn
80Gia công kết cấu thép tấm lan can cầu (mạ kẽm)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,99tấn
81Lắp dựng lan can cầuTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT3,61tấn
82Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,8895100m2
83Cung cấp bulon M18, L=30cmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT92cái
84Cung cấp keo epoxyTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,06m3
85Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,01100m2
86Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 150mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,204100m
87Cung cấp bộ nắp đậy bằng thépTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,04tấn
88Cung cấp thép tấm, thép bảnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,06tấn
89Cung cấp bulon D10, L=40mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT72cái
90Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, C25, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,61m3
91Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,08tấn
92Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,22tấn
93Cung cấp thép tấmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,1tấn
94Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,0351100m2
95Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,6358100m
96Cung cấp khuỷu cong D60 (90 độ)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT8cái
97Cung cấp bulon D27, L=25cmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT16cái
98Bê tông bản mặt cầu, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT59m3
99Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/hTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,5988100m3
100Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4kmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,5988100m3
101Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 5,5km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,5988100m3
102Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,01tấn
103Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT13,14tấn
104Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,6867100m2
105Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2,6100m2
106Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2,6100m2
107Lớp phòng nước mặt cầuTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT260m2
108Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2201cấu kiện
109Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông C25, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT6,73m3
110Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, thép tròn Fi ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,1tấn
111Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,3429100m2
112Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sôngTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT14cái
113Biển báo thông thuyền 150x150cmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT6cái
114Biển báo thông thuyền 50x50cmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT8cái
115Khấu hao cọc thép hình I300 (KH=1,17% x2 lần x1th+3,5% x2 lần)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,72100m
116Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I (ngập đất)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,32100m
117Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I (không ngập đất)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,12100m
118Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25TTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,32100m
119Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (KH=1,5% x2 lần+5% x2 lần)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT9,09tấn
120Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT18,18tấn
121Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT18,18tấn
122Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (KH=1,5% x2 lần+5% x2 lần)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT9,53tấn
123Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT19,06tấn
124Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT19,06tấn
125Khấu hao cọc ván thép loại IV (KH=1,17% x1lần x 12th+3,5% x2 lần)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT7,68100m
126Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,8T; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021) (ngập đất)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT6,72100m
127Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,8T; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021) (không ngập đất)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,96100m
128Nhổ cừ Larsen ở dưới nước bằng búa rung 170kWTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT6,72100m
129Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (KH=1,5% x1lần x12th+5% x1 lần)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT3,7tấn
130Cung cấp tấm tôn 4x6x0,02m (KH=1,5% x1lần x 12th+5% x1lần)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2,83tấn
131Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT3,7tấn
132Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT3,7tấn
133Lắp dựng tấm tônTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2cái
134Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,05tấn
135Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,6632100m3
136Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,08100m3
137Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (KH=1,5% x1th+5% x1 lần)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,58tấn
138Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,58tấn
139Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,58tấn
140Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (KH=1,5% x6th+5% x6 lần)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,59tấn
141Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT3,54tấn
142Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT3,54tấn
143Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,47tấn
144Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT7,728100m3
145Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,288100m3
N HẠNG MỤC 14: CẦU LONG HÒA
1Đóng cọc ống BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK 600mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT20,14100m
2Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK 600mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1501 mối nối
3Vữa không co ngót (vữa sika gourt 214-11)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT4,53m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,19tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2,75tấn
6Lắp đặt cấu kiện thép tấm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,99tấn
7Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, máy bơm BT tự hành, C30, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT126,94m3
8Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, máy bơm BT tự hành,C30, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT63,99m3
9Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/hTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,9379100m3
10Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4kmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,9379100m3
11Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 5,5km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,9379100m3
12Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,33tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT8,37tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT5,95tấn
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2,7766100m2
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, C10, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT8,12m3
17Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,55m2
18Cung cấp thép tấmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,03tấn
19Vữa không co ngót (vữa sika gourt 214-11)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,02m3
20Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT3,6319100m3
21Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,7509100m3
22Bê tông bịt đáy trong khung vây trên cạn, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, XM PCB40Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT57,17m3
23Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/hTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,5831100m3
24Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4kmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,5831100m3
25Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 5,5km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,5831100m3
26Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, C25, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT34,54m3
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT3,43tấn
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT3,07tấn
29Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, C10, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT5,39m3
30Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,1744100m2
31Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT15,84m2
32Đắp cát hạt trung bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2,8562100m3
33Lát gạch xi măng (chỉ tính NC)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT258,02m2
34Vữa xi măng C10 (chỉ tính VL)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,81m3
35Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông C20, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT20,65m3
36Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, thép tròn Fi ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,0224tấn
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn gạch látTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,9714100m2
38Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, C10, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT15,48m3
39Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, C20, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT4,96m3
40Ván khuôn chân khayTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,3392100m2
41Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, C10, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,36m3
42Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,0204100m3
43Đóng cừ tràm Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT7,335100m
44Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,1377100m3
45Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,0765100m3
46Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,2894100m3
47Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,2644100m3
48Đóng cọc ống BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK 400mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT15,23100m
49Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK 400mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT981 mối nối
50Vữa không co ngót (vữa sika gourt 214-11)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2,45m3
51Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,15tấn
52Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT3,22tấn
53Lắp đặt cấu kiện thép tấm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,41tấn
54Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, C30, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT65,16m3
55Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/hTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,6614100m3
56Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4kmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,6614100m3
57Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 5,5km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,6614100m3
58Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,07tấn
59Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT6,25tấn
60Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, C10, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT18,09m3
61Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,1625100m2
62Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật R>=25kN/m làm móng công trìnhTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,3100m2
63Đóng cọc ống BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK 400mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT13,2100m
64Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK 400mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT881 mối nối
65Vữa không co ngót (vữa sika gourt 214-11)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2,39m3
66Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,13tấn
67Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2,81tấn
68Lắp đặt cấu kiện thép tấm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,36tấn
69Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT167,1m3
70Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/hTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,6961100m3
71Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4kmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,6961100m3
72Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 5,5km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,6961100m3
73Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,36tấn
74Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT8,28tấn
75Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, C10, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT29,71m3
76Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,1944100m3
77Đóng cọc tràm D8-10cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT191,07100m
78Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT4,5539100m2
79Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT4,58100m3
80Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT4,0254100m3
81Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật R>=12kN/m làm móng công trìnhTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,1237100m2
82Gia công và lắp dựng khung gỗ để đóng lưới, vách ngănTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,06m3
83Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,03tấn
84Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,0256100m
85Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,3799100m3
86Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I (4km tiếp theo)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,38100m3/1km
87Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I (2,2km cuối)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,38100m3/1km
88Lắp dựng dầm cầu I 33 bằng cần cẩu, trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT51 dầm
89Cung cấp dầm BTCT DUL I 33Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT5dầm
90Lắp đặt gối cầu 250x400x50mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT10cái
91Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT11,74m3
92Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/hTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,1192100m3
93Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4kmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,1192100m3
94Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 5,5km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,1192100m3
95Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,82tấn
96Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,36tấn
97Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,0721100m2
98Lắp đặt khe co giãn răng lược 5cmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT17,021m
99Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,36tấn
100Bê tông không co ngót cốt liệu nhỏ C40Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2,94m3
101Cung cấp thép tấmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,04tấn
102Cung cấp vít nở D5mm, L=50mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT20cái
103Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT16,4m3
104Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,6tấn
105Gia công kết cấu thép ống lan can cầu (mạ kẽm)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,62tấn
106Gia công kết cấu thép tấm lan can cầuTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,99tấn
107Lắp dựng lan can cầuTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT3,61tấn
108Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,8895100m2
109Cung cấp bulon M18, L=30cmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT92cái
110Cung cấp keo epoxyTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,06m3
111Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,01100m2
112Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 150mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,204100m
113Cung cấp bộ nắp đậy bằng thépTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,04tấn
114Cung cấp thép tấm, thép bảnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,06tấn
115Cung cấp bulon D10, L=40mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT72cái
116Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, C25, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,61m3
117Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,08tấn
118Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,22tấn
119Cung cấp thép tấmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,1tấn
120Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,0351100m2
121Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,6308100m
122Cung cấp khuỷu cong D60 (90 độ)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT8cái
123Cung cấp bulon D27, L=25cmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT16cái
124Bê tông bản mặt cầu, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT57,63m3
125Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/hTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,5849100m3
126Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4kmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,5849100m3
127Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 5,5km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,5849100m3
128Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,01tấn
129Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT12,97tấn
130Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,6867100m2
131Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2,6100m2
132Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2,6100m2
133Lớp phòng nước mặt cầuTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT260m2
134Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2201cấu kiện
135Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông C25, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT6,73m3
136Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, thép tròn Fi ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,1tấn
137Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,3429100m2
138Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sôngTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT14cái
139Biển báo thông thuyền 150x150cmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT6cái
140Biển báo thông thuyền 50x50cmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT8cái
141Khấu hao cọc thép hình I450 (KH=1,17% x2 lần x1th+3,5% x2 lần)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,2100m
142Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (ngập đất)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2,1100m
143Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (không ngập đất)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,3100m
144Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25TTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2,1100m
145Khấu hao cọc ván thép loại IV (KH=1,17% x2 lần x1th)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT8100m
146Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (ngập đất)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT13100m
147Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (không ngập đất)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT3100m
148Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT13100m
149Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (KH=1,5% x2 lần+5% x2 lần)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,79tấn
150Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT3,58tấn
151Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT3,58tấn
152Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (KH=1,5% x2 lần+5% x2 lần)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT9,53tấn
153Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT19,06tấn
154Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT19,06tấn
155Khấu hao cọc ván thép loại IV (KH=1,17% x 1lần x12th+3,5% x 1 lần)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT7,68100m
156Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,8T; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021) (ngập đất)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT6,72100m
157Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,8T; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021) (không ngập đất)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,96100m
158Nhổ cừ Larsen ở dưới nước bằng búa rung 170kWTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT6,72100m
159Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (KH=1,5% x 1lần x 12th +5% x1 lần)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT3,7tấn
160Cung cấp tấm tôn 4x6x0,02m (KH=1,5% x1lần x 12th+5% x1lần)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2,83tấn
161Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT3,7tấn
162Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT3,7tấn
163Lắp dựng tấm tônTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2cái
164Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,05tấn
165Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,7298100m3
166Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,08100m3
167Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (KH=1,5% x 1 th+5% x1 lần)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,58tấn
168Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,58tấn
169Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,58tấn
170Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (KH=1,5% x6 lần+5% x 6 lần)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,59tấn
171Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT3,54tấn
172Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT3,54tấn
173Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,47tấn
174Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT8,4424100m3
175Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,384100m3
176Bê tông móng trụ, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,94m3
177Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn móng trụTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,2718100m2
178Cung cấp ống PVC D75Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT151m
179Vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,9m3
180Áo phản quangTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2cái
181Cung cấp đèn chớp cảnh báo giao thôngTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2cái
182Lắp đặt, tháo dỡ hàng rào chắn an toànTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT4cái
183Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT16cái
184Khấu hao cột biển báo D90, L=3,5mTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT12cái
185Khấu hao cột biển báo D90, L=3,0mTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT4cái
186Khấu hao biển báo tròn D70Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2cái
187Khấu hao biển báo tam giác cạnh 70cmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT4cái
188Khấu hao biển báo chữ nhật 120x180cmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2cái
189Khấu hao biển báo chữ nhật 160x80cmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT6cái
O HẠNG MỤC 15: CẦU HÒA TRUNG
1Cung cấp dầm I BTCT DUL, L=33mTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT5dầm
2Lắp dựng dầm cầu I, (24mTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT5dầm
3Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2 C30Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT12m3
4Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,1218100m3
5Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 4,2km, ôtô 10,7m3Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,1218100m3
6Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,7563tấn
7Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,0802tấn
8Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,0211100m2
9Lắp đặt gối cao su 300x400x50mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT10cái
10Lắp đặt khe co giãn răng lược 5cmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT16m
11Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,3371tấn
12Cung cấp thép tấmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,0384Tấn
13Bê tông không co ngót cốt liệu nhỏ C40Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2,76m3
14Cung cấp vít nở D5mm, L=50mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT20bộ
15Bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2 C25Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT16,24m3
16Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,5884tấn
17Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,9662100m2
18Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,0148100m2
19Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ (thép ống mạ kẽm)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,5482tấn
20Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ (thép tấm mạ kẽm)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,9704tấn
21Cung cấp bulong M18, L=30cmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT96bộ
22Lắp đặt lan can cầuTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT3,5187tấn
23Cung cấp keo epoxyTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,0624m3
24Lắp đặt ống thép D150mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,18100m
25Bộ nắp đậy bằng thépTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,0368tấn
26Cung cấp thép tấm, thép bảnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,0494tấn
27Cung cấp bulong M10, L=40mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT72bộ
28Bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,6098m3
29Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,0788tấn
30Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,2216tấn
31Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,0351100m2
32Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,1005tấn
33Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,1005tấn
34Cung cấp bulong d27, L=25cmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT16bộ
35Cung cấp khuỷu cong D60 (90 độ)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT8bộ
36Lắp đặt ống nhựa miệng D60/56mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,7100m
37Thi công lớp phòng nướcTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT260,4m2
38Bê tông bản mặt cầu, đá 1x2 C30Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT53,4121m3
39Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,5421100m3
40Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 4,2km, ôtô 10,7m3Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,5421100m3
41Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,0075tấn
42Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT9,582tấn
43Ván khuôn mặt đườngTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,3875100m2
44Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2,604100m2
45Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2,604100m2
46Lắp đặt cấu kiện đúc sẵnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT268cấu kiện
47Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 C25Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT6,4958m3
48Cốt thép tấm đan, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,0849tấn
49Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,5076100m2
50Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2 C30Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT109,5076m3
51Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,1115100m3
52Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 4,2km, ôtô 10,7m3Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,1115100m3
53Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,033tấn
54Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT4,9222tấn
55Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính >18mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT4,035tấn
56Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2,4216100m2
57Bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT5,152m3
58Quét nhựa bitum nóng vào tường (2 lớp)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT90,56m2
59Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,032100m3
60Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,564100m3
61Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2 C30Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,623m3
62Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,1204tấn
63Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,0303100m2
64Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2 C30Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,3108m3
65Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,0285tấn
66Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính >18mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,0434tấn
67Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,0296100m2
68Bitum chènTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,0055m3
69Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính >18mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,0364tấn
70Mạ kẽm kết cấu thépTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,0364tấn
71Cung cấp thép tấm, thép bảnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,0288tấn
72Bê tông không co ngót cốt liệu nhỏ C40Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,0182m3
73Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1200, LTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT180m
74Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1200, L>30m vào bùn, sét mềm (HSnc, mtc = 1,015)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT174,48m
75Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1200, L>30m vào sét cứng, cát chặt (HSvl = 1,2; HSnc, mtc = 1,2*1,015)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT41,52m
76Bê tông cọc khoan nhồi trên cạn D>1000mm, đá 1x2 C30Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT454,08m3
77Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT4,9949100m3
78Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 4,2km, ôtô 10,7m3Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT4,9949100m3
79Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT5,5005tấn
80Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính > 18mm (nối bằng cóc nối)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT34,0569tấn
81Cung cấp cút nối ống siêu âm D65 dày 2,5mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT198cái
82Cung cấp cút nối ống siêu âm D119 dày 3,5mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT60cái
83Lắp đặt ống siêu âm D55,9/59,9mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT11,988100m
84Lắp đặt ống siêu âm D107/113,5mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT3,948100m
85Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,3868tấn
86Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,3868tấn
87Gia công ống vách thép cọc khoan nhồi (KH = 1,17%*0,5th)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,3566tấn
88Cung cấp cóc nối thép CKN D16, L=300mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1.232bộ
89Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi, trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT7,3595m3
90Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT451,2584m3
91Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT7,9168m3
92Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 3,7km, đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,0792100m3
93Bê tông nền, đá 1x2 C25Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT34,5312m3
94Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2,8605tấn
95Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT3,1682tấn
96Bê tông lót móng, chiều rộng >250 cm, đá 1x2 C10Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT9,3456m3
97Ván khuôn mặt đườngTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,317100m2
98Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,0778m2
99Đắp cát K98 (cát hạt trung)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2,384100m3
100Lát gạchTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT84,6827m2
101Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 C20Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT6,572m3
102Cốt thép tấm đan, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,2077tấn
103Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,6275100m2
104Vữa xi măng C10 (lát gạch)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,1603m3
105Bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT5,081m3
106Bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT8,9088m3
107Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,3802100m2
108Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2,4576m3
109Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,0369100m3
110Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT17,6947100m
111Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,3792100m3
112Đắp cát K95Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,136100m3
113Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,5545100m3
114Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,2203100m3
115Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 3,7km, đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,1812100m3
116Khấu hao ống vách thép cọc khoan nhồi (KH = 1,17%* 6 lần *0,1th)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT5,17tấn
117Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT36m
118Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,36100m cọc
119Khấu hao thép hình làm đà giáo (KHVLC = 1,5%*2 lần *1th+5%*2 lần)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT3,9545tấn
120Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT7,9089tấn
121Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT7,9089tấn
122Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 C25Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,896m3
123Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,0672100m2
124Lắp đặt cấu kiện đúc sẵnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT14cấu kiện
125Khấu hao cọc ván thép (KH= 1,17%*1 lần *9th)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT768m
126Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130T, phần ngập đấtTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT7,168100m
127Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130T, phần không ngập đất (HS=0,75)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,512100m
128Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130TTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT7,168100m
129Hệ giằng thép hình (KH = 1,5%*1 lần *9th+5%*1 lần)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT4,7585tấn
130Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT4,7585tấn
131Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT4,7585tấn
132Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,2505tấn
133Cung cấp tấm tôn 4x6x0.02m (KH=1,5%*10+5%)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT7,536tấn
134Lắp đặt tấm tônTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2cấu kiện
135Khấu hao thép hình làm đà giáo (KHVLC = 1,5%*1 lần *0,5th+5%*1 lần)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,5764tấn
136Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,5764tấn
137Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,5764tấn
138Khấu hao thép hình làm đà giáo (KHVLC = 1,5%*6 lần *0,1th+5%*6 lần)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,6692tấn
139Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT4,0155tấn
140Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT4,0155tấn
141Khấu hao gỗ ván (1/8)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,4755m3
142Đóng cọc ống BTCT D400mm loại ATheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT26,104100m
143Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc D400mm (6,01kg/mn)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT192mối nối
144Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,2899tấn
145Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT6,5357tấn
146Cung cấp thép tấm, thép bảnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,2865tấn
147Bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT5,2115m3
148Cung cấp thép tấm, thép bảnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,5107tấn
149Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT12,2786tấn
150Bê tông bệ máy, đá 1x2 C30Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT126,5854m3
151Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,2848100m3
152Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 4,2km, ôtô 10,7m3Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,2848100m3
153Bê tông lót móng, chiều rộng >250 cm, đá 1x2 C10Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT36,5682m3
154Ván khuôn tườngTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,3788100m2
155Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2 C10Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT15m3
156Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,8624100m3
157Đắp cát K95Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT9,5489100m3
158Đắp đất bao mặt bằng công trườngTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,9835100m3
159Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA. Đường kính cọc Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2lần TN/cọc
160Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT36mặt cắt/lần TN
161Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính lỗ khoan > 80mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2cọc
P HẠNG MỤC 16: CẦU ẤP MINH DUY
1Cung cấp dầm I BTCT DUL, L=24,54mTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT5dầm
2Lắp dựng dầm cầu I, (24mTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT5dầm
3Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2 C30Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT6,532m3
4Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,0663100m3
5Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,0663100m3
6Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,972tấn
7Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,6713tấn
8Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,5526100m2
9Lắp đặt gối cao su 250x400x50mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT10cái
10Lắp đặt khe co giãn răng lược 5cmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT16m
11Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,3371tấn
12Cung cấp thép tấmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,0384Tấn
13Bê tông không co ngót cốt liệu nhỏ C40Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2,76m3
14Cung cấp vít nở D5mm, L=50mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT20bộ
15Bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2 C25Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT12,08m3
16Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,4404tấn
17Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,7259100m2
18Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,0148100m2
19Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ (thép ống mạ kẽm)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,1923tấn
20Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ (thép tấm mạ kẽm)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,5586tấn
21Cung cấp bulong M18, L=30cmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT76bộ
22Lắp đặt lan can cầuTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2,7509tấn
23Cung cấp keo epoxyTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,0494m3
24Lắp đặt ống thép D150mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,12100m
25Bộ nắp đậy bằng thépTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,0246tấn
26Cung cấp thép tấm, thép bảnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,033tấn
27Cung cấp bulong M10, L=40mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT48bộ
28Bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,4573m3
29Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,0591tấn
30Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,1662tấn
31Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,0263100m2
32Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,0754tấn
33Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,0754tấn
34Cung cấp bulong d27, L=25cmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT12bộ
35Cung cấp khuỷu cong D60 (90 độ)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT6bộ
36Lắp đặt ống nhựa miệng D60/56mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,5208100m
37Thi công lớp phòng nướcTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT196,32m2
38Bê tông bản mặt cầu, đá 1x2 C30Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT39,7229m3
39Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,4032100m3
40Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,4032100m3
41Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,0075tấn
42Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT9,2373tấn
43Ván khuôn mặt đườngTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,3858100m2
44Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,9632100m2
45Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,9632100m2
46Lắp đặt cấu kiện đúc sẵnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT188cấu kiện
47Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 C25Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT5,2058m3
48Cốt thép tấm đan, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,8826tấn
49Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,2849100m2
50Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2 C30Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT118,6164m3
51Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,204100m3
52Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,204100m3
53Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,029tấn
54Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT5,0536tấn
55Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính >18mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT4,0682tấn
56Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2,4538100m2
57Bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT5,152m3
58Quét nhựa bitum nóng vào tường (2 lớp)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT91,4m2
59Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,032100m3
60Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,564100m3
61Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2 C30Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,6853m3
62Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,1246tấn
63Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,032100m2
64Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2 C30Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,3108m3
65Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,0285tấn
66Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính >18mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,0434tấn
67Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,0296100m2
68Bitum chènTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,0055m3
69Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính >18mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,0364tấn
70Mạ kẽm kết cấu thépTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,0364tấn
71Cung cấp thép tấm, thép bảnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,0288tấn
72Bê tông không co ngót cốt liệu nhỏ C40Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,0182m3
73Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1200, LTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT180m
74Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1200, L>30m vào bùn, sét mềm (HSnc, mtc = 1,015)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT54,96m
75Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1200, L>30m vào sét cứng, cát chặt (HSvl = 1,2; HSnc, mtc = 1,2*1,015)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT131,04m
76Bê tông cọc khoan nhồi trên cạn D>1000mm, đá 1x2 C30Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT420,72m3
77Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT4,6279100m3
78Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT4,6279100m3
79Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT5,0656tấn
80Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính > 18mm (nối bằng cóc nối)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT32,0123tấn
81Cung cấp cút nối ống siêu âm D65 dày 2,5mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT180cái
82Cung cấp cút nối ống siêu âm D119 dày 3,5mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT60cái
83Lắp đặt ống siêu âm D55,9/59,9mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT11,088100m
84Lắp đặt ống siêu âm D107/113,5mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT3,648100m
85Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,3416tấn
86Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,3416tấn
87Gia công ống vách thép cọc khoan nhồi (KH = 1,17%*0,5th)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,3566tấn
88Cung cấp cóc nối thép CKN D16, L=300mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1.088bộ
89Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi, trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT6,7988m3
90Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT417,3292m3
91Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT7,9168m3
92Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 5,2km, đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,0792100m3
93Bê tông nền, đá 1x2 C25Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT34,5312m3
94Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2,8605tấn
95Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT3,1682tấn
96Bê tông lót móng, chiều rộng >250 cm, đá 1x2 C10Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT9,3456m3
97Ván khuôn mặt đườngTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,317100m2
98Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,0778m2
99Đắp cát K98 (cát hạt trung)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2,7552100m3
100Lát gạchTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT80,1609m2
101Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 C20Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT6,2248m3
102Cốt thép tấm đan, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,1967tấn
103Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,5944100m2
104Vữa xi măng C10 (lát gạch)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,1519m3
105Bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT4,8097m3
106Bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT8,9784m3
107Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,3831100m2
108Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2,4768m3
109Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,0372100m3
110Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT17,833100m
111Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,4172100m3
112Đắp cát K95Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,1548100m3
113Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,4081100m3
114Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,3306100m3
115Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 5,2km, đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,3845100m3
116Khấu hao ống vách thép cọc khoan nhồi (KH = 1,17%* 6 lần *0,1th)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT5,17tấn
117Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT36m
118Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,36100m cọc
119Khấu hao thép hình làm đà giáo (KHVLC = 1,5%*2 lần *1th+5%*2 lần)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT3,9545tấn
120Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT7,9089tấn
121Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT7,9089tấn
122Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 C25Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,896m3
123Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,0672100m2
124Lắp đặt cấu kiện đúc sẵnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT14cấu kiện
125Khấu hao cọc ván thép (KH= 1,17%*1 lần *9th)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT768m
126Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130T, phần ngập đấtTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT7,104100m
127Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130T, phần không ngập đất (HS=0,75)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,576100m
128Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130TTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT7,104100m
129Hệ giằng thép hình (KH = 1,5%*1 lần *9th+5%*1 lần)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT4,7585tấn
130Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT4,7585tấn
131Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT4,7585tấn
132Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,2505tấn
133Cung cấp tấm tôn 4x6x0.02m (KH=1,5%*10+5%)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT7,536tấn
134Lắp đặt tấm tônTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2cấu kiện
135Khấu hao thép hình làm đà giáo (KHVLC = 1,5%*1 lần *0,5th+5%*1 lần)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,0715tấn
136Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,0715tấn
137Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,0715tấn
138Khấu hao thép hình làm đà giáo (KHVLC = 1,5%*6 lần *0,1th+5%*6 lần)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,6692tấn
139Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT4,0155tấn
140Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT4,0155tấn
141Khấu hao gỗ ván (1/8)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,4755m3
142Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2 C10Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT15m3
143Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,7704100m3
144Đắp cát K95Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT6,4702100m3
145Đắp đất bao mặt bằng công trườngTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,1926100m3
146Đóng cọc ống BTCT D400mm loại ATheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT26,104100m
147Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc D400mm (6,01kg/mn)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT192mối nối
148Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,2899tấn
149Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT6,5357tấn
150Cung cấp thép tấm, thép bảnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,2865tấn
151Bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT5,2115m3
152Cung cấp thép tấm, thép bảnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,5107tấn
153Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT12,2786tấn
154Bê tông bệ máy, đá 1x2 C30Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT126,5854m3
155Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,2848100m3
156Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,2848100m3
157Bê tông lót móng, chiều rộng >250 cm, đá 1x2 C10Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT36,5682m3
158Ván khuôn tườngTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,3788100m2
159Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA. Đường kính cọc Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2lần TN/cọc
160Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT36mặt cắt/lần TN
161Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính lỗ khoan > 80mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2cọc
Q HẠNG MỤC 17: CẦU LƯƠNG VĂN HUỲNH 1
1Cung cấp dầm I BTCT DUL, L=33mTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT5dầm
2Lắp dựng dầm cầu I, (24mTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT5dầm
3Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2 C30Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT12,6m3
4Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,1279100m3
5Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,1279100m3
6Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,7804tấn
7Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,1184tấn
8Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,0699100m2
9Lắp đặt gối cao su 300x400x50mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT10cái
10Lắp đặt khe co giãn răng lược 5cmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT16,56m
11Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,3492tấn
12Cung cấp thép tấmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,0384Tấn
13Bê tông không co ngót cốt liệu nhỏ C40Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2,8566m3
14Cung cấp vít nở D5mm, L=50mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT20bộ
15Bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2 C25Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT16,32m3
16Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,5885tấn
17Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,9708100m2
18Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,0148100m2
19Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ (thép ống mạ kẽm)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,5025tấn
20Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ (thép tấm mạ kẽm)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,9751tấn
21Cung cấp bulong M18, L=30cmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT96bộ
22Lắp đặt lan can cầuTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT3,4776tấn
23Cung cấp keo epoxyTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,0624m3
24Lắp đặt ống thép D150mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,18100m
25Bộ nắp đậy bằng thépTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,0368tấn
26Cung cấp thép tấm, thép bảnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,0494tấn
27Cung cấp bulong M10, L=40mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT72bộ
28Bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,6098m3
29Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,0788tấn
30Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,2216tấn
31Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,0351100m2
32Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,1005tấn
33Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,1005tấn
34Cung cấp bulong d27, L=25cmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT16bộ
35Cung cấp khuỷu cong D60 (90 độ)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT8bộ
36Lắp đặt ống nhựa miệng D60/56mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,7100m
37Thi công lớp phòng nướcTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT261,68m2
38Bê tông bản mặt cầu, đá 1x2 C30Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT55,298m3
39Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,5613100m3
40Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,5613100m3
41Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,0112tấn
42Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT12,7351tấn
43Ván khuôn mặt đườngTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,1554100m2
44Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2,6168100m2
45Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2,6168100m2
46Lắp đặt cấu kiện đúc sẵnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT268cấu kiện
47Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 C25Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT7,2155m3
48Cốt thép tấm đan, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,1968tấn
49Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,3897100m2
50Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2 C30Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT112,8146m3
51Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,1451100m3
52Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,1451100m3
53Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,034tấn
54Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT5,2064tấn
55Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính >18mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT4,1712tấn
56Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2,4586100m2
57Bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT4,6558m3
58Quét nhựa bitum nóng vào tường (2 lớp)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT109,0704m2
59Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,0484100m3
60Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,5638100m3
61Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2 C30Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,623m3
62Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,1204tấn
63Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,0303100m2
64Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2 C30Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,3108m3
65Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,0285tấn
66Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính >18mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,0434tấn
67Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,0296100m2
68Bitum chènTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,0055m3
69Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính >18mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,0364tấn
70Mạ kẽm kết cấu thépTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,0364tấn
71Cung cấp thép tấm, thép bảnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,0288tấn
72Bê tông không co ngót cốt liệu nhỏ C40Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,0182m3
73Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,0112100m2
74Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1200, LTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT130,8m
75Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1200, LTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT49,2m
76Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1200, L>30m vào sét cứng, cát chặt (HSvl = 1,2; HSnc, mtc = 1,2*1,015)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT186m
77Bê tông cọc khoan nhồi trên cạn D>1000mm, đá 1x2 C30Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT420,72m3
78Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT4,6279100m3
79Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT4,6279100m3
80Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT5,0656tấn
81Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính > 18mm (nối bằng cóc nối)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT32,0123tấn
82Cung cấp cút nối ống siêu âm D65 dày 2,5mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT180cái
83Cung cấp cút nối ống siêu âm D119 dày 3,5mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT60cái
84Lắp đặt ống siêu âm D55,9/59,9mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT11,088100m
85Lắp đặt ống siêu âm D107/113,5mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT3,648100m
86Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,3416tấn
87Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,3416tấn
88Gia công ống vách thép cọc khoan nhồi (KH = 1,17%*0,5th)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,3566tấn
89Cung cấp cóc nối thép CKN D16, L=300mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1.088bộ
90Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi, trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT6,7988m3
91Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT417,3292m3
92Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT7,9168m3
93Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 6,6km, đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,0792100m3
94Bê tông nền, đá 1x2 C25Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT34,5312m3
95Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2,9905tấn
96Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT3,1682tấn
97Bê tông lót móng, chiều rộng >250 cm, đá 1x2 C10Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT9,3456m3
98Ván khuôn mặt đườngTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,317100m2
99Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,0778m2
100Đắp cát K98 (cát hạt trung)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2,8112100m3
101Lát gạchTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT86,9122m2
102Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 C20Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT6,7456m3
103Cốt thép tấm đan, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,2132tấn
104Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,6441100m2
105Vữa xi măng C10 (lát gạch)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,1646m3
106Bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT5,2147m3
107Bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT8,7m3
108Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,3716100m2
109Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2,4m3
110Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,036100m3
111Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT17,28100m
112Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,1312100m3
113Đắp cát K95Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,0359100m3
114Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,4397100m3
115Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,3783100m3
116Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 6,6km, đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,0795100m3
117Khấu hao ống vách thép cọc khoan nhồi (KH = 1,17%* 6 lần *0,1th)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT5,17tấn
118Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT36m
119Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,36100m cọc
120Khấu hao thép hình làm đà giáo (KHVLC = 1,5%*2 lần *1th+5%*2 lần)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT3,9587tấn
121Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT7,9173tấn
122Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT7,9173tấn
123Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 C25Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,896m3
124Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,0672100m2
125Lắp đặt cấu kiện đúc sẵnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT14cấu kiện
126Khấu hao cọc ván thép (KH= 1,17%*1 lần *9th)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT768m
127Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130T, phần ngập đấtTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT7,168100m
128Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130T, phần không ngập đất (HS=0,75)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,512100m
129Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130TTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT7,168100m
130Hệ giằng thép hình (KH = 1,5%*1 lần *9th+5%*1 lần)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT4,7585tấn
131Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT4,7585tấn
132Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT4,7585tấn
133Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,2505tấn
134Cung cấp tấm tôn 4x6x0.02m (KH=1,5%*10+5%)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT7,536tấn
135Lắp đặt tấm tônTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2cấu kiện
136Khấu hao thép hình làm đà giáo (KHVLC = 1,5%*1 lần *0,5th+5%*1 lần)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,5764tấn
137Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,5764tấn
138Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,5764tấn
139Khấu hao thép hình làm đà giáo (KHVLC = 1,5%*6 lần *0,1th+5%*6 lần)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,6891tấn
140Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT4,1343tấn
141Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT4,1343tấn
142Khấu hao gỗ ván (1/8)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,4755m3
143Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2 C10Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT15m3
144Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,4518100m3
145Đắp cát K95Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT4,8922100m3
146Đắp đất bao mặt bằng công trườngTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,4709100m3
147Đóng cọc ống BTCT D400mm loại ATheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT25,561100m
148Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc D400mm (6,01kg/mn)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT188mối nối
149Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,2839tấn
150Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT6,3995tấn
151Cung cấp thép tấm, thép bảnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,2805tấn
152Bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT5,103m3
153Cung cấp thép tấm, thép bảnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,5001tấn
154Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT12,2068tấn
155Bê tông bệ máy, đá 1x2 C30Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT124,264m3
156Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,2613100m3
157Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,2613100m3
158Bê tông lót móng, chiều rộng >250 cm, đá 1x2 C10Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT35,9194m3
159Ván khuôn tườngTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,378100m2
160Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA. Đường kính cọc Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2lần TN/cọc
161Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT36mặt cắt/lần TN
162Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính lỗ khoan > 80mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2cọc
R HẠNG MỤC 18: CẦU LƯƠNG VĂN HUỲNH 2
1Cung cấp dầm I BTCT DUL, L=33mTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT5dầm
2Cung cấp dầm I BTCT DUL, L=24,54mTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT15dầm
3Lắp dựng dầm cầu I, (24mTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT5dầm
4Lắp dựng dầm cầu I, (24mTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT15dầm
5Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2 C30Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT12m3
6Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,1218100m3
7Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,1218100m3
8Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,7563tấn
9Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,0802tấn
10Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,0211100m2
11Lắp đặt gối cao su 300x400x50mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT10cái
12Lắp đặt gối cao su 250x400x50mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT30cái
13Lắp đặt khe co giãn răng lược 8cmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT16m
14Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,3371tấn
15Cung cấp thép tấmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,0384Tấn
16Bê tông không co ngót cốt liệu nhỏ C40Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2,76m3
17Cung cấp vít nở D5mm, L=50mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT20bộ
18Bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2 C25Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT52,52m3
19Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,9003tấn
20Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT3,1188100m2
21Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,0443100m2
22Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ (thép ống mạ kẽm)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT4,5591tấn
23Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ (thép tấm mạ kẽm)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT5,5246tấn
24Cung cấp bulong M18, L=30cmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT252bộ
25Lắp đặt lan can cầuTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT10,0837tấn
26Cung cấp keo epoxyTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,1638m3
27Lắp đặt ống thép D150mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,39100m
28Bộ nắp đậy bằng thépTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,0798tấn
29Cung cấp thép tấm, thép bảnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,1071tấn
30Cung cấp bulong M10, L=40mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT156bộ
31Bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,2195m3
32Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,1576tấn
33Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,4433tấn
34Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,0702100m2
35Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,201tấn
36Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,201tấn
37Cung cấp bulong d27, L=25cmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT32bộ
38Cung cấp khuỷu cong D60 (90 độ)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT16bộ
39Lắp đặt ống nhựa miệng D60/56mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2,1634100m
40Thi công lớp phòng nướcTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT854,24m2
41Bê tông bản mặt cầu, đá 1x2 C30Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT163,1902m3
42Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,6564100m3
43Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,6564100m3
44Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,0337tấn
45Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT37,6393tấn
46Ván khuôn mặt đườngTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,9067100m2
47Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT8,5424100m2
48Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT8,5424100m2
49Bê tông bản mặt cầu, đá 1x2 C30Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT17,739m3
50Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,1801100m3
51Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,1801100m3
52Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT5,5915tấn
53Ván khuôn mặt đườngTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,3009100m2
54Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,486100m2
55Lắp đặt cấu kiện đúc sẵnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT832cấu kiện
56Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 C25Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT22,1131m3
57Cốt thép tấm đan, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT3,7326tấn
58Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,2334100m2
59Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2 C30Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT164,6026m3
60Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2 C30Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT133,4028m3
61Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT3,0248100m3
62Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT3,0248100m3
63Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,022tấn
64Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT11,4024tấn
65Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính >18mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT6,7954tấn
66Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT4,7951100m2
67Bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT8,1538m3
68Quét nhựa bitum nóng vào tường (2 lớp)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT264,92m2
69Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT3,4613100m3
70Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,8053100m3
71Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2 C30Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT213,9653m3
72Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2 C30Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT128,5154m3
73Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT3,4762100m3
74Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT3,4762100m3
75Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT10,338tấn
76Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính >18mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT15,7458tấn
77Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT3,4459100m2
78Bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT10,1755m3
79Quét nhựa bitum nóng vào tường (2 lớp)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT144m2
80Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT9,1099100m3
81Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT6,8731100m3
82Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2 C30Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT3,2227m3
83Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,4559tấn
84Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,153100m2
85Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2 C30Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,6246m3
86Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,094tấn
87Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính >18mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,5744tấn
88Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,1333100m2
89Bitum chènTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,0218m3
90Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính >18mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,1426tấn
91Mạ kẽm kết cấu thépTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,1426tấn
92Cung cấp thép tấm, thép bảnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,1363tấn
93Bê tông không co ngót cốt liệu nhỏ C40Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,0729m3
94Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1200, LTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT540m
95Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1200, L>30m vào bùn, sét mềm (HSnc, mtc = 1,015)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT150,48m
96Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1200, L>30m vào sét cứng, cát chặt (HSvl = 1,2; HSnc, mtc = 1,2*1,015)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT668,02m
97Bê tông cọc khoan nhồi trên cạn D>1000mm, đá 1x2 C30Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1.525,01m3
98Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT16,7751100m3
99Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT16,7751100m3
100Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT17,7155tấn
101Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính > 18mm (nối bằng cóc nối)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT110,207tấn
102Cung cấp cút nối ống siêu âm D65 dày 2,5mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT648cái
103Cung cấp cút nối ống siêu âm D119 dày 3,5mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT216cái
104Lắp đặt ống siêu âm D55,9/59,9mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT41,079100m
105Lắp đặt ống siêu âm D107/113,5mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT13,549100m
106Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,1636tấn
107Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,1636tấn
108Gia công ống vách thép cọc khoan nhồi (KH = 1,17%*0,5th)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,7132tấn
109Cung cấp cóc nối thép CKN D16, L=300mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT3.664bộ
110Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi, trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT24,6538m3
111Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1.546,6061m3
112Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT32,6851m3
113Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 7,3km, đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,3269100m3
114Bê tông nền, đá 1x2 C25Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT34,5312m3
115Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2,8605tấn
116Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT3,1682tấn
117Bê tông lót móng, chiều rộng >250 cm, đá 1x2 C10Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT9,3456m3
118Ván khuôn mặt đườngTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,317100m2
119Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,0778m2
120Đắp cát K98 (cát hạt trung)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT6,368100m3
121Lát gạchTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT155,6826m2
122Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 C20Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT12,0652m3
123Cốt thép tấm đan, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,3813tấn
124Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,152100m2
125Vữa xi măng C10 (lát gạch)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,2943m3
126Bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT9,341m3
127Bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT12,0031m3
128Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,5079100m2
129Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT3,3088m3
130Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,0496100m3
131Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT23,8234100m
132Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,5435100m3
133Đắp cát K95Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,1758100m3
134Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,0885100m3
135Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,6731100m3
136Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 7,3km, đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2,5989100m3
137Khấu hao ống vách thép cọc khoan nhồi (KH = 1,17%* 8 lần *0,1th)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT5,17tấn
138Khấu hao ống vách thép cọc khoan nhồi (KH = 1,17%* 10 lần *0,1th)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT3,23tấn
139Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT48m
140Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,48100m cọc
141Khấu hao cọc ván thép (KH= 1,17%*2 lần *1th+3,5%*2 lần)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT972m
142Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130T, phần ngập đấtTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT15,39100m
143Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130T, phần không ngập đất (HS=0,75)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT4,05100m
144Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130TTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT15,39100m
145Hệ giằng thép hình (KH = 1,5%*2 lần *1,5th+5%*2 lần)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT3,9521tấn
146Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT7,9042tấn
147Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT7,9042tấn
148Khấu hao thép hình làm đà giáo (KHVLC = 1,5%*2 lần *1th+5%*2 lần)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT8,6223tấn
149Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT17,2445tấn
150Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT17,2445tấn
151Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 C25Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,512m3
152Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,0384100m2
153Lắp đặt cấu kiện đúc sẵnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT8cấu kiện
154Khấu hao thép hình làm đà giáo (KHVLC = 1,5%*3 lần *1th+5%*3 lần)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT9,3743tấn
155Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT28,1229tấn
156Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT28,1229tấn
157Khấu hao cọc ván thép (KH= 1,17%*1 lần *12th)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT768m
158Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130T, phần ngập đấtTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT7,104100m
159Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130T, phần không ngập đất (HS=0,75)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,576100m
160Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130TTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT7,104100m
161Hệ giằng thép hình (KH = 1,5%*1 lần *12th+5%*1 lần)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT4,7585tấn
162Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT4,7585tấn
163Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT4,7585tấn
164Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,2505tấn
165Cung cấp tấm tôn 4x6x0.02m (KH=1,5%*10+5%)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT7,536tấn
166Lắp đặt tấm tônTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2cấu kiện
167Khấu hao thép hình làm đà giáo (KHVLC = 1,5%*4 lần *0,5th+5%*4 lần)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,5764tấn
168Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT6,3058tấn
169Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT6,3058tấn
170Khấu hao thép hình làm đà giáo (KHVLC = 1,5%*9 lần *0,1th+5%*9 lần)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,3385tấn
171Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT12,0465tấn
172Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT12,0465tấn
173Khấu hao gỗ ván (1/8)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,4755m3
174Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2 C10Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT15m3
175Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2,4642100m3
176Đắp cát K95Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT27,8108100m3
177Đắp đất bao mặt bằng công trườngTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT5,7181100m3
178Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 1500mm, H30Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT3đoạn ống
179Đóng cọc ống BTCT D400mm loại ATheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT42,828100m
180Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc D400mm (6,01kg/mn)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT304mối nối
181Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,459tấn
182Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT10,3482tấn
183Cung cấp thép tấm, thép bảnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,4536tấn
184Bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT8,2516m3
185Cung cấp thép tấm, thép bảnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,8086tấn
186Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT18,5511tấn
187Bê tông bệ máy, đá 1x2 C30Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT191,3163m3
188Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,9419100m3
189Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,9419100m3
190Bê tông lót móng, chiều rộng >250 cm, đá 1x2 C10Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT54,9109m3
191Ván khuôn tườngTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,465100m2
192Cung cấp biển báo chữ nhật 1200x1200mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT16cái
193Cung cấp biển báo chữ nhật 1200x700mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2cái
194Cung cấp cột báo hiệu Ф140x5, L=9,0mTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT8cái
195Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 C20Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT7,072m3
196Bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,152m3
197Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,0115100m3
198Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT11,52100m
199Cung cấp bulong M12, L=30mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT120cái
200Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT56m2
201Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA. Đường kính cọc Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT5lần TN/cọc
202Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT108mặt cắt/lần TN
203Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính lỗ khoan > 80mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT5cọc
S HẠNG MỤC 19: CẦU LƯƠNG VĂN HOÀNG
1Cung cấp dầm I BTCT DUL, L=24,54mTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT5dầm
2Lắp dựng dầm cầu I, (24mTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT5dầm
3Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2 C30Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT6,774m3
4Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,0688100m3
5Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,0688100m3
6Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,9827tấn
7Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,6929tấn
8Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,5722100m2
9Lắp đặt gối cao su 250x400x50mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT10cái
10Lắp đặt khe co giãn răng lược 5cmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT16,56m
11Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,3492tấn
12Cung cấp thép tấmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,0384Tấn
13Bê tông không co ngót cốt liệu nhỏ C40Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2,8566m3
14Cung cấp vít nở D5mm, L=50mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT20bộ
15Bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2 C25Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT12,14m3
16Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,4479tấn
17Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,7206100m2
18Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,0098100m2
19Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ (thép ống mạ kẽm)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,2456tấn
20Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ (thép tấm mạ kẽm)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,6129tấn
21Cung cấp bulong M18, L=30cmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT80bộ
22Lắp đặt lan can cầuTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2,8585tấn
23Cung cấp keo epoxyTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,052m3
24Lắp đặt ống thép D150mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,12100m
25Bộ nắp đậy bằng thépTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,0246tấn
26Cung cấp thép tấm, thép bảnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,033tấn
27Cung cấp bulong M10, L=40mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT48bộ
28Bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,4573m3
29Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,0591tấn
30Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,1662tấn
31Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,0263100m2
32Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,0754tấn
33Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,0754tấn
34Cung cấp bulong d27, L=25cmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT12bộ
35Cung cấp khuỷu cong D60 (90 độ)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT6bộ
36Lắp đặt ống nhựa miệng D60/56mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,5262100m
37Thi công lớp phòng nướcTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT197,52m2
38Bê tông bản mặt cầu, đá 1x2 C30Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT42,188m3
39Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,4282100m3
40Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,4282100m3
41Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,0075tấn
42Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT9,6257tấn
43Ván khuôn mặt đườngTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,4934100m2
44Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,9752100m2
45Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,9752100m2
46Lắp đặt cấu kiện đúc sẵnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT184cấu kiện
47Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 C25Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT5,0938m3
48Cốt thép tấm đan, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,8246tấn
49Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,2788100m2
50Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2 C30Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT150,3266m3
51Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,5258100m3
52Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,5258100m3
53Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,0298tấn
54Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT6,3376tấn
55Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính >18mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT4,3828tấn
56Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2,8997100m2
57Bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT4,6558m3
58Quét nhựa bitum nóng vào tường (2 lớp)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT136,62m2
59Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,261100m3
60Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,5341100m3
61Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2 C30Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,6542m3
62Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,1244tấn
63Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,0312100m2
64Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2 C30Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,3108m3
65Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,0285tấn
66Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính >18mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,0434tấn
67Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,0296100m2
68Bitum chènTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,0055m3
69Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính >18mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,0364tấn
70Mạ kẽm kết cấu thépTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,0364tấn
71Cung cấp thép tấm, thép bảnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,0288tấn
72Bê tông không co ngót cốt liệu nhỏ C40Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,0182m3
73Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1200, LTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT180m
74Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1200, L>30m vào bùn, sét mềm (HSnc, mtc = 1,015)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT158,04m
75Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1200, L>30m vào sét cứng, cát chặt (HSvl = 1,2; HSnc, mtc = 1,2*1,015)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT120,96m
76Bê tông cọc khoan nhồi trên cạn D>1000mm, đá 1x2 C30Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT521,92m3
77Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT5,7411100m3
78Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT5,7411100m3
79Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT6,1831tấn
80Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính > 18mm (nối bằng cóc nối)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT37,8086tấn
81Cung cấp cút nối ống siêu âm D65 dày 2,5mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT216cái
82Cung cấp cút nối ống siêu âm D119 dày 3,5mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT72cái
83Lắp đặt ống siêu âm D55,9/59,9mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT13,878100m
84Lắp đặt ống siêu âm D107/113,5mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT4,578100m
85Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,4365tấn
86Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,4365tấn
87Gia công ống vách thép cọc khoan nhồi (KH = 1,17%*0,5th)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,3566tấn
88Cung cấp cóc nối thép CKN D16, L=300mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1.376bộ
89Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi, trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT8,4995m3
90Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT522,5097m3
91Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT8,7085m3
92Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 7,8km, đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,0871100m3
93Bê tông nền, đá 1x2 C25Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT34,5312m3
94Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2,9905tấn
95Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT3,1682tấn
96Bê tông lót móng, chiều rộng >250 cm, đá 1x2 C10Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT9,3456m3
97Ván khuôn mặt đườngTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,317100m2
98Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,0778m2
99Đắp cát K98 (cát hạt trung)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2,8100m3
100Lát gạchTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT92,5734m2
101Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 C20Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT7,1796m3
102Cốt thép tấm đan, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,2269tấn
103Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,6855100m2
104Vữa xi măng C10 (lát gạch)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,1751m3
105Bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT5,5544m3
106Bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT9,1698m3
107Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,391100m2
108Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2,5296m3
109Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,0379100m3
110Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT18,2131100m
111Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,2955100m3
112Đắp cát K95Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,1772100m3
113Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,4596100m3
114Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,4514100m3
115Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 7,8km, đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,4657100m3
116Khấu hao ống vách thép cọc khoan nhồi (KH = 1,17%* 6 lần *0,1th)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT3,23tấn
117Khấu hao thép hình làm đà giáo (KHVLC = 1,5%*2 lần *1th+5%*2 lần)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT5,1468tấn
118Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT10,2936tấn
119Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT10,2936tấn
120Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 C25Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,896m3
121Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,0672100m2
122Lắp đặt cấu kiện đúc sẵnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT14cấu kiện
123Khấu hao cọc ván thép (KH= 1,17%*1 lần *9th)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT768m
124Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130T, phần ngập đấtTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT7,104100m
125Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130T, phần không ngập đất (HS=0,75)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,576100m
126Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130TTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT7,104100m
127Hệ giằng thép hình (KH = 1,5%*1 lần *9th+5%*1 lần)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT4,7585tấn
128Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT4,7585tấn
129Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT4,7585tấn
130Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,2505tấn
131Cung cấp tấm tôn 4x6x0.02m (KH=1,5%*10+5%)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT7,536tấn
132Lắp đặt tấm tônTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2cấu kiện
133Khấu hao thép hình làm đà giáo (KHVLC = 1,5%*1 lần *0,5th+5%*1 lần)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,0715tấn
134Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,0715tấn
135Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,0715tấn
136Khấu hao thép hình làm đà giáo (KHVLC = 1,5%*6 lần *0,1th+5%*6 lần)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,6692tấn
137Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT4,0155tấn
138Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT4,0155tấn
139Khấu hao gỗ ván (1/8)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,4755m3
140Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2 C10Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT15m3
141Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,7286100m3
142Đắp cát K95Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT4,6845100m3
143Đắp đất bao mặt bằng công trườngTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,8928100m3
144Đóng cọc ống BTCT D400mm loại ATheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT23,681100m
145Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc D400mm (6,01kg/mn)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT188mối nối
146Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,2839tấn
147Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT6,3995tấn
148Cung cấp thép tấm, thép bảnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,2805tấn
149Bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT5,103m3
150Cung cấp thép tấm, thép bảnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,5001tấn
151Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT11,872tấn
152Bê tông bệ máy, đá 1x2 C30Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT121,31m3
153Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,2313100m3
154Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,2313100m3
155Bê tông lót móng, chiều rộng >250 cm, đá 1x2 C10Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT35,0294m3
156Ván khuôn tườngTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,3627100m2
157Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA. Đường kính cọc Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2lần TN/cọc
158Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT36mặt cắt/lần TN
159Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính lỗ khoan > 80mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2cọc
T HẠNG MỤC 20: CẦU CỔ CÒ
1Cung cấp dầm super T, L=38,2mTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT36dầm
2Lắp dựng dầm cầu Super-T bằng cần cẩu, trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT24dầm
3Lắp dựng dầm cầu Super-T bằng cần cẩu, dưới nướcTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT12dầm
4Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2 C30Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT39,194m3
5Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,3978100m3
6Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT3,2804tấn
7Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT3,1943tấn
8Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,5903100m2
9Lắp đặt gối chậu di dộng đơn hướng 1500KNTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT36cái
10Lắp đặt gối chậu di dộng song hướng 1500KNTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT36cái
11Bê tông bản mặt cầu, đá 1x2 C30Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT601,2339m3
12Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT6,1025100m3
13Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,885tấn
14Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT45,9577tấn
15Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép >18mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT61,9443tấn
16Ván khuôn mặt đườngTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,9027100m2
17Cung cấp đệm đàn hồiTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT25,6m2
18Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT28,656100m2
19Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT28,656100m2
20Thi công lớp phòng nướcTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT28,656m2
21Lắp đặt cấu kiện đúc sẵnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT864cấu kiện
22Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 C25Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT20,2527m3
23Cốt thép tấm đan, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2,5807tấn
24Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,927100m2
25Lắp đặt khe co giãn răng lược 8cmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT32m
26Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,8256tấn
27Bê tông không co ngót cốt liệu nhỏ C40Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT6,72m3
28Cung cấp tấm inoxTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,0769Tấn
29Cung cấp vít nở D5mm, L=50mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT40bộ
30Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,64100m
31Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,464100m2
32Bê tông bản mặt cầu, đá 1x2 C30Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT43,5197m3
33Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,4417100m3
34Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,0665tấn
35Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT4,527tấn
36Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép >18mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT9,5487tấn
37Ván khuôn mặt đườngTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,0994100m2
38Cung cấp đệm đàn hồi dày 2cmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT84,096m2
39Bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2 C25Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT131,5878m3
40Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT5,6948tấn
41Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT7,4808100m2
42Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,078100m2
43Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT56cấu kiện
44Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT304cấu kiện
45Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 C25Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT151,9929m3
46Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT31,6371tấn
47Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,3028tấn
48Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT19,1272100m2
49Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,7065tấn
50Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,7065tấn
51Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ (thép ống mạ kẽm)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT14,4455tấn
52Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ (thép tấm mạ kẽm)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT13,1891tấn
53Cung cấp bulong M22, L=700mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT744bộ
54Lắp đặt lan can cầuTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT27,6346tấn
55Bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT3,1995m3
56Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,4114tấn
57Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,2117100m2
58Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,5024tấn
59Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,5024tấn
60Cung cấp khuỷu cong D60 (90 độ)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT40bộ
61Lắp đặt ống nhựa miệng D60/56mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT7,0686100m
62Cung cấp bu lông neo M24, L=290mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT80bộ
63Cung cấp bu lông neo M6, L=80mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT80bộ
64Lắp đặt ống thép D150mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,528100m
65Lắp đặt ống nhựa D159/168mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT4,5412100m
66Cung cấp co nối chữ T, D159/168mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT72cái
67Cung cấp co nối 90 độ, D159/168mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT38cái
68Cung cấp lưới chắn rácTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT120cái
69Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT120cái
70Cung cấp thép tấm, thép bảnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,2469tấn
71Cung cấp biển báo giao thông thủy 1500x1500mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT6cái
72Cung cấp biển báo giao thông thủy 500x500mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT8cái
73Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sôngTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT14cái
74Cung cấp đèn BH998PTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT12cái
75Sơn cọcTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT22m2
76Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2 C30Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT351,6964m3
77Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT3,5697100m3
78Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT13,205tấn
79Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính >18mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT9,5446tấn
80Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT5,0761100m2
81Bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT10,5296m3
82Quét nhựa bitum nóng vào tường (2 lớp)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT315,48m2
83Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT7,168100m3
84Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT4,96100m3
85Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 7,9km, đất cấp ITheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,8608100m3
86Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2 C30Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT758,9958m3
87Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT7,7038100m3
88Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT26,1752tấn
89Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính >18mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT62,3455tấn
90Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT8,1837100m2
91Bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT19,096m3
92Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT15,36100m3
93Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT10,423100m3
94Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 7,9km, đất cấp ITheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT4,2074100m3
95Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 1x2 C30Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT151,7992m3
96Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,5408100m3
97Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT5,2438tấn
98Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính > 18mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT12,4776tấn
99Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nướcTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,7447100m2
100Bịt đáy trong khung vây bằng vữa bê tông, dưới nước, đá 1x2 C15Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT38,4m3
101Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,3917100m3
102Xói hút bùn trong khung vây phòng nước, các trụ dưới nướcTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT76,8m3
103Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 1x2 C30Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT517,5805m3
104Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT5,2534100m3
105Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT12,8392tấn
106Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính > 18mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT48,3158tấn
107Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nướcTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT5,225100m2
108Bịt đáy trong khung vây bằng vữa bê tông, dưới nước, đá 1x2 C15Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT444m3
109Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT4,5288100m3
110Xói hút bùn trong khung vây phòng nước, các trụ dưới nướcTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT136,16m3
111Vữa không co ngót (vữa sika gourt 214-11)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,2981m3
112Cung cấp thép tấm, thép bảnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT3,5608tấn
113Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,0161100m2
114Bê tông bệ máy, đá 1x2 C30Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2,4m3
115Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,1616tấn
116Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,4979tấn
117Mạ kẽm kết cấu thépTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,4979tấn
118Cung cấp thép tấm, thép bảnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,252tấn
119Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,1836100m2
120Bê tông không co ngót cốt liệu nhỏ C40Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,0454m3
121Bitum chènTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,0821m3
122Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1200, LTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT900m
123Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1200, L>30m vào bùn, sét mềm (HSnc, mtc = 1,015)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT811,2m
124Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1200, L>30m vào sét cứng, cát chặt (HSvl = 1,2; HSnc, mtc = 1,2*1,015)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT653,8m
125Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2.691,7166m3
126Bê tông cọc khoan nhồi trên cạn D>1000mm, đá 1x2 C30Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2.605,74m3
127Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT28,6631100m3
128Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT30,7427tấn
129Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính > 18mm (nối bằng cóc nối)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT189,4914tấn
130Cung cấp cút nối ống siêu âm D65 dày 2,5mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1.170cái
131Cung cấp cút nối ống siêu âm D119 dày 3,5mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT385cái
132Lắp đặt ống siêu âm D55,9/59,9mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT71,49100m
133Lắp đặt ống siêu âm D107/113,5mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT23,59100m
134Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2,1471tấn
135Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2,1471tấn
136Gia công ống vách thép cọc khoan nhồi (KH = 1,17%*0,5th)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,5349tấn
137Cung cấp cóc nối thép CKN D16, L=300mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT6.768bộ
138Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi, trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT42,4331m3
139Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT45,2955m3
140Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 22km, đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,453100m3
141Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1200, LTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT540m
142Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1200, L>30m vào bùn, sét mềm (dưới nước) (HSnc, mtc = 1,015)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT296,13m
143Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1200, L>30m vào sét cứng, cát chặt (dưới nước) (HSvl = 1,2; HSnc, mtc = 1,2*1,015)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT474,4m
144Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1.639,9114m3
145Bê tông cọc khoan nhồi dưới nước D>1000mm, đá 1x2 C30Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1.501,32m3
146Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT16,5145100m3
147Cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT21,2761tấn
148Cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, đường kính >18mm (nối bằng cóc nối)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT210,5946tấn
149Cung cấp cút nối ống siêu âm D65 dày 2,5mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT702cái
150Cung cấp cút nối ống siêu âm D119 dày 3,5mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT234cái
151Lắp đặt ống siêu âm D55,9/59,9mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT43,554100m
152Lắp đặt ống siêu âm D107/113,5mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT14,374100m
153Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,6032tấn
154Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,6032tấn
155Gia công ống vách thép cọc khoan nhồi (KH = 1,17%*0,5th)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT4,0935tấn
156Ống vách để lạiTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT12,7784tấn
157Cung cấp cóc nối thép CKN D16, L=300mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT5.064bộ
158Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi, trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT25,0079m3
159Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT26,9737m3
160Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 7,9km, đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,2697100m3
161Bê tông nền, đá 1x2 C25Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT34,5312m3
162Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2,8605tấn
163Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT3,1682tấn
164Bê tông lót móng, chiều rộng >250 cm, đá 1x2 C10Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT9,3456m3
165Ván khuôn mặt đườngTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,317100m2
166Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,0778m2
167Đắp cát K98 (cát hạt trung)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT8,96100m3
168Lát gạchTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT149,7773m2
169Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 C20Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT11,6064m3
170Cốt thép tấm đan, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,3668tấn
171Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,1082100m2
172Vữa xi măng C10 (lát gạch)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,2831m3
173Bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT8,9866m3
174Bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT11,6m3
175Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,4916100m2
176Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT3,2m3
177Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,048100m3
178Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT23,04100m
179Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,156100m3
180Đắp cát K95Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,0272100m3
181Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,8557100m3
182Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,9948100m3
183Hệ giằng thép hình (KH = 1,5%*2 lần *1th+5%*2 lần)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2,2754tấn
184Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT4,5508tấn
185Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT4,5508tấn
186Khấu hao cọc ván thép (KH= 1,17%*2 lần *1th+3,5%*2 lần)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT864m
187Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130T, phần ngập đấtTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT16,32100m
188Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130T, phần không ngập đất (HS=0,75)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,96100m
189Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130TTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT16,32100m
190Hệ giằng thép hình (KH = 1,5%*5 lần *1th+5%*5 lần)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2,0958tấn
191Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT10,479tấn
192Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT10,479tấn
193Khấu hao cọc ván thép (KH= 1,17%*2 lần *1th+3,5%*2 lần)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT792m
194Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130T, phần ngập đấtTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT14,88100m
195Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130T, phần không ngập đất (HS=0,75)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,96100m
196Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130TTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT14,88100m
197Hệ giằng thép hình (KH = 1,5%*1 lần *1th+5%*1 lần)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2,0958tấn
198Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2,0958tấn
199Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2,0958tấn
200Khấu hao cọc ván thép (KH= 1,17%*1 lần *1th+3,5%*1 lần)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1.056m
201Đóng cọc ván thép dưới nước, chiều dài cọc Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT10,12100m
202Đóng cọc ván thép dưới nước, chiều dài cọc Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,44100m
203Nhổ cừ larsen bằng búa rung 170kW, dưới nướcTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT10,12100m cọc
204Khấu hao cọc định vị H200x200, L=9m (KH= 1,17%*1 lần *1th+3,5%*1 lần)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT72m
205Đóng cọc thép hình ngập đất dưới nước L>10m, đất C1Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,69100m
206Đóng cọc thép hình không ngập đất dưới nước L>10m, đất C1, HS 0.75Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,03100m
207Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25T, dưới nướcTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,69100m cọc
208Hệ giằng thép hình (KH = 1,5%*2 lần *1th+5%*2 lần)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT24,7229tấn
209Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT49,4458tấn
210Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT49,4458tấn
211Khấu hao cọc ván thép (KH= 1,17%*2 lần *1th+3,5%*2 lần)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2.232m
212Đóng cọc ván thép dưới nước, chiều dài cọc >12 m, đất cấp I, phần ngập đấtTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT24,8100m
213Đóng cọc ván thép dưới nước, chiều dài cọc >12 m, đất cấp I, phần không ngập đấtTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT19,84100m
214Nhổ cừ larsen bằng búa rung 170kW, dưới nướcTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT24,8100m cọc
215Khấu hao cọc định vị I400, L=18m (KH= 1,17%*2 lần *1th+3,5%*2 lần)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT180m
216Đóng cọc thép hình ngập đất dưới nước L>10m, đất C1Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2100m
217Đóng cọc thép hình không ngập đất dưới nước L>10m, đất C1, HS 0.75Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,6100m
218Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25T, dưới nướcTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2100m cọc
219Gia công ống vách thép cọc khoan nhồi (KH = 1,17%*15 lần *0,1th)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT6,46tấn
220Gia công ống vách thép cọc khoan nhồi (KH = 1,17%*4 lần *0,2th)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT5,17tấn
221Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi dưới nước, đường kính cọc Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT24m
222Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25T, dưới nướcTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,24100m cọc
223Gia công ống vách thép cọc khoan nhồi (KH = 1,17%*14 lần *0,2th)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT5,82tấn
224Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi dưới nước, đường kính cọc Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT112m
225Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25T, dưới nướcTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,12100m cọc
226Khấu hao cọc định vị 2H200x200 (KH= 1,17%*1 lần *0,4th+3,5%*1 lần)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT128m
227Đóng cọc thép hình ngập đất dưới nước L>10m, đất C1Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,96100m
228Đóng cọc thép hình không ngập đất dưới nước L>10m, đất C1, HS 0.75Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,32100m
229Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25T, dưới nướcTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,96100m cọc
230Hệ giằng thép hình (KH = 1,5%*1 lần *0,4th+5%*1 lần)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT4,75tấn
231Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT4,75tấn
232Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT4,75tấn
233Khấu hao cọc định vị 2H200x200 (KH= 1,17%*2 lần *0,7th+3,5%*2 lần)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT180m
234Đóng cọc thép hình ngập đất dưới nước L>10m, đất C1Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2,4100m
235Đóng cọc thép hình không ngập đất dưới nước L>10m, đất C1, HS 0.75Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,2100m
236Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25T, dưới nướcTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2,4100m cọc
237Hệ giằng thép hình (KH = 1,5%*2 lần *0,7th+5%*2 lần)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT9,69tấn
238Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT19,38tấn
239Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT19,38tấn
240Khấu hao thép hình làm đà giáo (KHVLC = 1,5%*2 lần *1th+5%*2 lần)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT16,6577tấn
241Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT33,3154tấn
242Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT33,3154tấn
243Khấu hao thép hình làm đà giáo (KHVLC = 1,5%*5 lần *1th+5%*5 lần)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT14,9243tấn
244Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT74,6217tấn
245Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT74,6217tấn
246Khấu hao thép hình làm đà giáo (KHVLC = 1,5%*1 lần *1th+5%*1 lần)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT14,9243tấn
247Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT14,9243tấn
248Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT14,9243tấn
249Khấu hao thép hình làm đà giáo (KHVLC = 1,5%*2 lần *1th+5%*2 lần)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT19,9939tấn
250Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT39,9878tấn
251Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT39,9878tấn
252Khấu hao cọc ván thép (KH= 1,17%*1 lần *10th)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT888m
253Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130T, phần ngập đấtTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT7,215100m
254Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130T, phần không ngập đất (HS=0,75)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,665100m
255Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130TTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT7,215100m
256Hệ giằng thép hình (KH = 1,5%*1 lần *10th+5%*1 lần)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT5,8145tấn
257Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT5,8145tấn
258Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT5,8145tấn
259Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,4316tấn
260Cung cấp tấm tôn 4x6x0.02m (KH=1,5%*10+5%)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT7,536tấn
261Lắp đặt tấm tônTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2cấu kiện
262Đắp cát K95Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT54,507100m3
263Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT4,321100m3
264Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2 C10Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT48m3
265Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT8,8128100m3
266Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 1500mm, H30Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT3đoạn ống
267Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 C25Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2m3
268Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT4cấu kiện
269Cung cấp thép hìnhTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,685tấn
270Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,3601tấn
271Cung cấp thép tấmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,0339Tấn
272Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT9,828100m
273Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT4rọ
274Khấu hao cọc thép H350x350 (KH= 1,17%*10th+3,5%)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT528m
275Đóng cọc thép hình ngập đất dưới nước L>10m, đất C1Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT4,28100m
276Đóng cọc thép hình không ngập đất dưới nước L>10m, đất C1, HS 0.75Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1100m
277Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25T, dưới nướcTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT4,28100m cọc
278Khấu hao thép hình làm đà giáo (KHVLC = 1,5%*1 lần *10th+5%*1 lần)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT12,4381tấn
279Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT12,4381tấn
280Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT12,4381tấn
281Dàn Bailey NT1.6, B=1,5m, L=33m (KH=1,5%*10th+5%)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT33,72m
282Lắp dựng kết cầu thép dạng Bailey, Uykm, dưới nướcTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT8,43tấn
283Tháo dỡ dầm cầu thép tạm (dưới nước)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT8,43tấn
284Khấu hao cọc ván thép (KH= 1,17%*10th+3,5%)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT272,176m
285Đóng cọc ván thép dưới nước, chiều dài cọc >12 m, đất cấp I, phần ngập đấtTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2,7218100m
286Nhổ cừ larsen bằng búa rung 170kW, dưới nướcTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2,7218100m cọc
287Cung cấp thép hìnhTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2,1132tấn
288Đóng cọc ống BTCT D400mm loại ATheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT65,164100m
289Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc D400mm (6,01kg/mn)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT432mối nối
290Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,6523tấn
291Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT14,7053tấn
292Cung cấp thép tấm, thép bảnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,6446tấn
293Bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT11,7259m3
294Cung cấp thép tấm, thép bảnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,1491tấn
295Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT24,5208tấn
296Bê tông bệ máy, đá 1x2 C30Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT252,5856m3
297Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2,5637100m3
298Bê tông lót móng, chiều rộng >250 cm, đá 1x2 C10Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT72,199m3
299Ván khuôn tườngTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,551100m2
300Cung cấp phao báo hiệu đường sông D1,3mTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT4cái
301Lắp đặt, thu hồi phao tiêu, đường kính phao 1,3 m (HS=1,6)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT4cái
302Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 C15Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,96m3
303Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,0875tấn
304Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,048100m2
305Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT40m2
306Lắp đặt cấu kiện đúc sẵnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT4cấu kiện
307Cung cấp cụm đèn tín hiệuTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT4cụm
308Lắp đặt cụm đèn tín hiệuTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT4bộ
309Cung cấp biển báo chữ nhật 1200x1200mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT20cái
310Cung cấp biển báo chữ nhật 1200x700mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2cái
311Cung cấp cột báo hiệu Ф140x5, L=9,0mTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT12cái
312Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 C20Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT10,608m3
313Bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,728m3
314Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,0173100m3
315Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT17,28100m
316Cung cấp bulong M12, L=30mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT180cái
317Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT84m2
318Khấu hao tàu điều tiếtTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2cái
319Khấu hao canoTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2cái
320Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1.400tấn/lần
321Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA. Đường kính cọc Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1lần TN/cọc
322Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA. Đường kính cọc Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT7lần TN/cọc
323Thí nghiệm kiểm tra hố khoan bằng siêu âm (Koden)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT48cọc
324Thí nghiệm xuyên tiêu chuẩn SPT. Cấp đất đá cấp I-IIITheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT101 lần TN
325Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT180mặt cắt/lần TN
326Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT108mặt cắt/lần TN
327Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính lỗ khoan > 80mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT10cọc
U HẠNG MỤC 21: HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
CẦU CỔ CÒ
1Lắp dựng trụ đèn STK hình cong cao 10m, 1 cần vươn, dày 4mm, mạ nhúng kẽm nóngTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT20cột
2Lắp đèn chiếu sáng đường phố, Led 80WTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT20bộ
3Lắp tủ điện điều khiển chiếu sáng PLC CS.50ATheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1tủ
4Khung móng tủ M14x650mm - 4 thanhTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1bộ
5Cáp ngầm CXV/DSTA - 3x16mm2 - 0,6/1kVTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT8,2100m
6Rải cáp ngầm CXV/DSTA - 2x35mm2 - 0,6/1kVTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,75100m
7Luồn dây lên đèn cáp Cu/XLPE/PVC 3x2,5mm2 - 0,6/1kVTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2100m
8Rải dây đồng trần C10mm2 tiếp địa liên hoànTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT8,2100m
9Rải dây đồng trần C25mm2 tiếp địa trụ đèn và tủ điều khiểnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,7100m
10Làm tiếp địa an toàn cho trụ thép và tủ điều khiển chiếu sángTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT26bộ
11Đánh số cộtTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT210 cột
12Làm đầu cápTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT40đầu cáp
13Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT40đầu cáp
14Hộp nối cáp kín nước IP68 (bao gồm ELCB 6A 30mA 2,5kA)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT20cái
15Hộp nối liên thông kín nước IP68Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT20cái
16Bê tông lót móng cột và tủ điều khiển M150 đá 4x6Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,048m3
17Bê tông móng cột và tủ điều khiển M200 đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,336m3
18Lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 luồn cáp đi ngầmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,73100m
19Lắp đặt ống nhựa ruột gà D20 luồn dây tiếp địaTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2,1100m
20Lắp đặt ống thép bằng phương pháp măng sông, đường kính D76mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,08100m
21Lưới báo hiệu cáp ngầmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT10,95m2
22Gạch thẻ 180x80x40mm (9viên/1m)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,6571000v
23Đào hố móng tủ chiếu sáng trên nền đất, sâu Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,64100m3
24Đào rãnh cáp trên nền đất cấp I, mương cáp trên nền đấtTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,0585100m3
25Đào rãnh cáp trên nền đất cấp I, mương cáp băng đườngTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,0273100m3
26Đắp cát móng đường ống, cát tận dụngTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,0091100m3
V HẠNG MỤC 22: CẦU TÂN HƯNG 2
1Cung cấp dầm I BTCT DUL, L=24,54mTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT5dầm
2Lắp dựng dầm cầu I bằng cần cẩu, trên cạn (24mTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT5dầm
3Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2 C30Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT6,532m3
4Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,0663100m3
5Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,0663100m3
6Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,972tấn
7Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,6713tấn
8Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,5526100m2
9Lắp đặt gối cao su 250x400x50mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT10cái
10Lắp đặt khe co giãn răng lược 5cmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT16m
11Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,3371tấn
12Cung cấp thép tấmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,0384Tấn
13Bê tông không co ngót cốt liệu nhỏ C40Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2,76m3
14Cung cấp vít nở D5mm, L=50mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT20bộ
15Bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2 C25Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT12,08m3
16Cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,4404tấn
17Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,7259100m2
18Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,0148100m2
19Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ (thép ống mạ kẽm)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,1923tấn
20Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ (thép tấm mạ kẽm)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,5586tấn
21Cung cấp bulong M18, L=30cmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT76bộ
22Lắp đặt lan can cầuTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2,7509tấn
23Cung cấp keo epoxyTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,0494m3
24Lắp đặt ống thép thép D150mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,12100m
25Bộ nắp đậy bằng thépTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,0246tấn
26Cung cấp thép tấm, thép bảnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,033tấn
27Cung cấp bulong M10, L=40mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT48bộ
28Bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,4573m3
29Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,0591tấn
30Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,1662tấn
31Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,0263100m2
32Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,0754tấn
33Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,0754tấn
34Cung cấp bulong d27, L=25cmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT12bộ
35Cung cấp khuỷu cong D60 (90 độ)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT6bộ
36Lắp đặt ống nhựa miệng D60/56mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,5208100m
37Thi công lớp phòng nướcTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT196,32m2
38Bê tông bản mặt cầu, đá 1x2 C30Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT41,9315m3
39Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,4256100m3
40Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,4256100m3
41Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,0075tấn
42Cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT9,4035tấn
43Ván khuôn mặt đườngTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,4906100m2
44Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,9632100m2
45Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,9632100m2
46Lắp đặt cấu kiện đúc sẵnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT188cấu kiện
47Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 C25Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT5,2058m3
48Cốt thép panen, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,8826tấn
49Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,2849100m2
50Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2 C30Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT120,1896m3
51Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,2199100m3
52Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,2199100m3
53Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,029tấn
54Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT5,1766tấn
55Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính >18mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT4,068tấn
56Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2,4568100m2
57Bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT5,152m3
58Quét nhựa bitum nóng vào tường (2 lớp)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT91,4m2
59Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,032100m3
60Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,564100m3
61Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2 C30Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,623m3
62Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,1224tấn
63Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,0303100m2
64Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2 C30Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,3108m3
65Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,0285tấn
66Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính >18mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,0434tấn
67Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,0296100m2
68Bitum chènTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,0055m3
69Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính >18mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,0364tấn
70Mạ kẽm kết cấu thépTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,0364tấn
71Cung cấp thép tấm, thép bảnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,0288tấn
72Bê tông không co ngót cốt liệu nhỏ C40Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,0182m3
73Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1200, LTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT180m
74Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1200, L>30m vào bùn, sét mềm (HSnc, mtc = 1,015)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT159,78m
75Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1200, L>30m vào sét cứng, cát chặt (HSvl = 1,2; HSnc, mtc = 1,2*1,015)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT50,22m
76Bê tông cọc khoan nhồi trên cạn D>1000mm, đá 1x2 C30Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT447,42m3
77Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT4,9216100m3
78Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT4,9216100m3
79Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT5,3937tấn
80Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính > 18mm (nối bằng cóc nối)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT33,6808tấn
81Cung cấp cút nối ống siêu âm D65 dày 2,5mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT180cái
82Cung cấp cút nối ống siêu âm D119 dày 3,5mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT60cái
83Lắp đặt ống siêu âm D55,9/59,9mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT11,808100m
84Lắp đặt ống siêu âm D107/113,5mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT3,888100m
85Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,3912tấn
86Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,3912tấn
87Gia công ống vách thép cọc khoan nhồi (KH = 1,17%*0,5th)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,3566tấn
88Cung cấp cóc nối thép CKN D16, L=300mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1.232bộ
89Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi, trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT7,2473m3
90Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT444,4725m3
91Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT7,9168m3
92Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 22km, đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,0792100m3
93Bê tông nền, đá 1x2 C25Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT34,5312m3
94Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2,8605tấn
95Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT3,1682tấn
96Bê tông lót móng, chiều rộng >250 cm, đá 1x2 C10Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT9,3456m3
97Ván khuôn mặt đườngTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,317100m2
98Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,0778m2
99Đắp cát K98 (cát hạt trung)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2,7504100m3
100Lát gạchTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT90,1529m2
101Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 C20Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT6,9936m3
102Cốt thép panen, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,221tấn
103Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,6678100m2
104Vữa xi măng C10Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,1706m3
105Bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT5,4092m3
106Bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT9,3438m3
107Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,3982100m2
108Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2,5776m3
109Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,0387100m3
110Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT18,5587100m
111Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,4087100m3
112Đắp cát K95Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,2662100m3
113Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,5202100m3
114Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,3791100m3
115Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 5,6km, đất cấp ITheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,2493100m3
116Khấu hao ống vách thép cọc khoan nhồi (KH = 1,17%* 6 lần *0,1th)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT3,23tấn
117Khấu hao thép hình làm đà giáo (KHVLC = 1,5%*2 lần *1th+5%*2 lần)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT3,9545tấn
118Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT7,9089tấn
119Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT7,9089tấn
120Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 C25Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,896m3
121Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,0672100m2
122Lắp đặt cấu kiện đúc sẵnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT14cấu kiện
123Khấu hao cọc ván thép (KH= 1,17%*1 lần *9th)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT768m
124Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130T, phần ngập đấtTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT7,104100m
125Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130T, phần không ngập đất (HS=0,75)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,576100m
126Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130TTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT7,104100m
127Hệ giằng thép hình (KH = 1,5%*1 lần *9th+5%*1 lần)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT4,7585tấn
128Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT4,7585tấn
129Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT4,7585tấn
130Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,2505tấn
131Cung cấp tấm tôn 4x6x0.02m (KH=1,5%*12+5%)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT7,536tấn
132Lắp đặt tấm tônTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2cấu kiện
133Khấu hao thép hình làm đà giáo (KHVLC = 1,5%*1 lần *0,5th+5%*1 lần)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,0715tấn
134Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,0715tấn
135Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,0715tấn
136Khấu hao thép hình làm đà giáo (KHVLC = 1,5%*6 lần *0,1th+5%*6 lần)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,6692tấn
137Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT4,0155tấn
138Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT4,0155tấn
139Khấu hao gỗ ván (1/8)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,4755m3
140Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6 C10Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT15m3
141Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,7856100m3
142Đắp cát K95Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT14,0153100m3
143Đắp đất bao mặt bằng công trườngTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,5836100m3
144Đóng cọc ống BTCT D400mm loại ATheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT27,064100m
145Nối cọc ống bê tông cốt thép D400 (6,01kg/mn)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT192mối nối
146Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,2899tấn
147Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT6,5357tấn
148Cung cấp thép tấm, thép bảnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,2865tấn
149Bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT5,2115m3
150Cung cấp thép tấm, thép bảnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,5107tấn
151Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT12,2786tấn
152Bê tông bệ máy, đá 1x2 C30Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT126,5854m3
153Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,2848100m3
154Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,2848100m3
155Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6 C10Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT36,5682m3
156Ván khuôn tườngTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,3788100m2
157Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA. Đường kính cọc Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2lần TN/cọc
158Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT36mặt cắt/lần TN
159Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính lỗ khoan > 80mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2cọc
W HẠNG MỤC 23: CẦU KÊNH MỚI KHÁNH HÒA
1Cung cấp dầm I BTCT DUL, L=33mTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT4dầm
2Cung cấp dầm I BTCT DUL, L=24,54mTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT16dầm
3Lắp dựng dầm cầu I bằng cần cẩu, trên cạn (24mTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT4dầm
4Lắp dựng dầm cầu I bằng cần cẩu, trên cạn (24mTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT16dầm
5Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2 C30Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT29,45m3
6Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,2989100m3
7Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 5,3km, ôtô 10,7m3Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,2989100m3
8Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT4,2767tấn
9Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT3,0046tấn
10Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2,5202100m2
11Lắp đặt gối cao su 300x400x50mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT8cái
12Lắp đặt gối cao su 250x400x50mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT32cái
13Lắp đặt khe co giãn răng lược 8cmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT12,8m
14Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,2613tấn
15Cung cấp thép tấmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,0384Tấn
16Bê tông không co ngót cốt liệu nhỏ C40Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2,07m3
17Cung cấp vít nở D5mm, L=50mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT20bộ
18Bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2 C25Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT64,62m3
19Cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2,3378tấn
20Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT3,836100m2
21Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,0541100m2
22Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ (thép ống mạ kẽm)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT5,3583tấn
23Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ (thép tấm mạ kẽm)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT6,456tấn
24Cung cấp bulong M18, L=30cmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT292bộ
25Lắp đặt lan can cầuTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT11,8143tấn
26Cung cấp keo epoxyTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,1898m3
27Lắp đặt ống thép thép D150mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,33100m
28Bộ nắp đậy bằng thépTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,0675tấn
29Cung cấp thép tấm, thép bảnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,1544tấn
30Cung cấp bulong M10, L=40mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT132bộ
31Bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,7622m3
32Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,0985tấn
33Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,277tấn
34Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,0439100m2
35Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,1256tấn
36Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,1256tấn
37Cung cấp bulong d27, L=25cmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT20bộ
38Cung cấp khuỷu cong D60 (90 độ)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT10bộ
39Lắp đặt ống nhựa miệng D60/56mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2,6447100m
40Thi công lớp phòng nướcTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT788,16m2
41Bê tông bản mặt cầu, đá 1x2 C30Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT177,2119m3
42Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,7987100m3
43Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 5,3km, ôtô 10,7m3Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,7987100m3
44Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,0412tấn
45Cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT37,7492tấn
46Ván khuôn mặt đườngTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,761100m2
47Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT7,8816100m2
48Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT7,8816100m2
49Bê tông bản mặt cầu, đá 1x2 C30Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT31,536m3
50Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,3201100m3
51Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 5,3km, ôtô 10,7m3Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,3201100m3
52Cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT3,4204tấn
53Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép >18mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT3,3898tấn
54Ván khuôn mặt đườngTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,383100m2
55Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,504100m2
56Lắp đặt cấu kiện đúc sẵnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT765cấu kiện
57Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 C25Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT20,4892m3
58Cốt thép panen, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT3,4614tấn
59Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,1388100m2
60Sơn trắng đỏ 3 nướcTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT12m2
61Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2 C30Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT127,7826m3
62Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2 C30Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT71,0872m3
63Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2,0185100m3
64Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 5,3km, ôtô 10,7m3Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2,0185100m3
65Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,022tấn
66Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT8,8958tấn
67Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính >18mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2,6358tấn
68Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT3,683100m2
69Bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT6,2338m3
70Quét nhựa bitum nóng vào tường (2 lớp)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT193,85m2
71Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT3,5835100m3
72Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2,2955100m3
73Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2 C30Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT56,9218m3
74Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2 C30Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT31,5384m3
75Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,8979100m3
76Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 5,3km, ôtô 10,7m3Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,8979100m3
77Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT3,4973tấn
78Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính >18mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT5,9854tấn
79Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,5626100m2
80Bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2,7718m3
81Quét nhựa bitum nóng vào tường (2 lớp)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT67,2m2
82Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT3,075100m3
83Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2,499100m3
84Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 1x2 C30Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT188,3844m3
85Bê tông mũ mố, ,mũ trụ cầu dưới nước, đá 1x2 C30Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT61,2204m3
86Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2,5335100m3
87Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 5,3km, ôtô 10,7m3Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2,5335100m3
88Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT6,866tấn
89Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính > 18mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT19,7873tấn
90Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nướcTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2,533100m2
91Bịt đáy trong khung vây bằng vữa bê tông, dưới nước, đá 1x2 C15Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT162,6843m3
92Quét nhựa bitum nóng vào tường (2 lớp)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT113,6m2
93Đắp cát tạo phẳngTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,601100m3
94Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2 C30Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,9557m3
95Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,2822tấn
96Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,081100m2
97Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2 C30Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,6058m3
98Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,1073tấn
99Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính >18mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,6372tấn
100Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,1288100m2
101Bitum chènTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,0273m3
102Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính >18mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,178tấn
103Mạ kẽm kết cấu thépTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,178tấn
104Cung cấp thép tấm, thép bảnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,1652tấn
105Bê tông không co ngót cốt liệu nhỏ C40Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,0911m3
106Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,0112100m2
107Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1200, LTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT300m
108Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1200, L>30m vào bùn, sét mềm (HSnc, mtc = 1,015)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT27,05m
109Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1200, L>30m vào sét cứng, cát chặt (HSvl = 1,2; HSnc, mtc = 1,2*1,015)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT232,95m
110Bê tông cọc khoan nhồi trên cạn D>1000mm, đá 1x2 C30Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT635,27m3
111Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT6,988100m3
112Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 5,3km, ôtô 10,7m3Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT6,988100m3
113Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT7,8647tấn
114Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính > 18mm (nối bằng cóc nối)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT49,9793tấn
115Cung cấp cút nối ống siêu âm D65 dày 2,5mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT270cái
116Cung cấp cút nối ống siêu âm D119 dày 3,5mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT90cái
117Lắp đặt ống siêu âm D55,9/59,9mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT17,025100m
118Lắp đặt ống siêu âm D107/113,5mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT5,595100m
119Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,5727tấn
120Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,5727tấn
121Gia công ống vách thép cọc khoan nhồi (KH = 1,17%*0,5th)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,7132tấn
122Cung cấp cóc nối thép CKN D16, L=300mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1.824bộ
123Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi, trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT10,2236m3
124Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT640,6964m3
125Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT20,8099m3
126Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 22km, đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,2081100m3
127Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1200, LTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT300m
128Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1200, LTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT195,2m
129Bê tông cọc khoan nhồi dưới nước D>1000mm, đá 1x2 C30Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT607,18m3
130Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT6,679100m3
131Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 5,3km, ôtô 10,7m3Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT6,679100m3
132Cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT8,431tấn
133Cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, đường kính >18mm (nối bằng cóc nối)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT109,9317tấn
134Cung cấp cút nối ống siêu âm D65 dày 2,5mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT270cái
135Cung cấp cút nối ống siêu âm D119 dày 3,5mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT80cái
136Lắp đặt ống siêu âm D55,9/59,9mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT16,278100m
137Lắp đặt ống siêu âm D107/113,5mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT5,346100m
138Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,7134tấn
139Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,7134tấn
140Gia công ống vách thép cọc khoan nhồi (KH = 1,17%*0,5th)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2,6626tấn
141Ống vách để lạiTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT7,4293tấn
142Cung cấp cóc nối thép CKN D16, L=300mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2.272bộ
143Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi, trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT9,5531m3
144Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT612,5352m3
145Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT21,9228m3
146Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 22km, đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,2192100m3
147Bê tông nền, đá 1x2 C25Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT25,8112m3
148Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2,1816tấn
149Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2,3716tấn
150Bê tông lót móng, chiều rộng >250 cm, đá 1x2 C10Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT6,9856m3
151Ván khuôn mặt đườngTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,281100m2
152Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT6,9856m2
153Đắp cát K98 (cát hạt trung)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT3,0396100m3
154Lát gạchTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT44,6987m2
155Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 C20Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT3,472m3
156Cốt thép panen, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,1097tấn
157Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,3315100m2
158Vữa xi măng C10Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,0847m3
159Bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2,6819m3
160Bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT4,669m3
161Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,2048100m2
162Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,288m3
163Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,0193100m3
164Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT9,2736100m
165Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,0628100m3
166Đắp cát K95Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,0103100m3
167Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,1751100m3
168Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,1283100m3
169Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 3,6km, đất cấp ITheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,3933100m3
170Khấu hao ống vách thép cọc khoan nhồi (KH = 1,17%* 10 lần *0,1th)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT3,23tấn
171Khấu hao ống vách thép cọc khoan nhồi (KH = 1,17%* 10 lần *0,1th)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT5,17tấn
172Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi dưới nước, đường kính cọc Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT60m
173Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25T, dưới nướcTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,6100m cọc
174Khấu hao cọc định vị 2H200x200 (KH= 1,17%*2 lần *0,5th+3,5%*2 lần)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT160m
175Đóng cọc thép hình ngập đất dưới nước L>10m, đất C1Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2100m
176Đóng cọc thép hình không ngập đất dưới nước L>10m, đất C1, HS 0.75Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,2100m
177Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25T, dưới nướcTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2100m cọc
178Hệ giằng thép hình (KH = 1,5%*2 lần *0,5th+5%*2 lần)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT5,28tấn
179Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT10,56tấn
180Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT10,56tấn
181Khấu hao cọc ván thép (KH= 1,17%*2 lần *1th)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT468m
182Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130T, phần ngập đấtTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT8,84100m
183Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130T, phần không ngập đất (HS=0,75)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,52100m
184Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130TTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT8,84100m
185Khấu hao cọc ván thép (KH= 1,17%*2 lần *1th)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT189m
186Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130T, phần ngập đấtTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT3,57100m
187Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130T, phần không ngập đất (HS=0,75)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,21100m
188Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130TTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT3,57100m
189Khấu hao cọc ván thép (KH= 1,17%*2 lần *1,5th+3,5%*2 lần)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1.408m
190Đóng cọc ván thép dưới nước, chiều dài cọc >12 m, đất cấp I, phần ngập đấtTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT16,72100m
191Đóng cọc ván thép dưới nước, chiều dài cọc >12 m, đất cấp I, phần không ngập đấtTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT11,44100m
192Nhổ cừ larsen bằng búa rung 170kW, dưới nướcTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT16,72100m cọc
193Hệ giằng thép hình (KH = 1,5%*2 lần *1,5th+5%*2 lần)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT4,99tấn
194Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT9,98tấn
195Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT9,98tấn
196Khấu hao thép hình làm đà giáo (KHVLC = 1,5%*2 lần *1th+5%*2 lần)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT5,5922tấn
197Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT11,1844tấn
198Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT11,1844tấn
199Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 C25Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,384m3
200Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,0288100m2
201Lắp đặt cấu kiện đúc sẵnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT6cấu kiện
202Khấu hao thép hình làm đà giáo (KHVLC = 1,5%*2 lần *1th+5%*2 lần)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT6,9147tấn
203Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT13,8294tấn
204Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT13,8294tấn
205Khấu hao thép hình làm đà giáo (KHVLC = 1,5%*2 lần *1th+5%*2 lần)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT9,3244tấn
206Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT18,6487tấn
207Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT18,6487tấn
208Khấu hao cọc ván thép (KH= 1,17%*1 lần *11th)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT768m
209Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130T, phần ngập đấtTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT7,104100m
210Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130T, phần không ngập đất (HS=0,75)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,576100m
211Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130TTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT7,104100m
212Hệ giằng thép hình (KH = 1,5%*1 lần *11th+5%*1 lần)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT4,7585tấn
213Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT4,7585tấn
214Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT4,7585tấn
215Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,2505tấn
216Cung cấp tấm tôn 4x6x0.02m (KH=1,5%*12+5%)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT7,536tấn
217Lắp đặt tấm tônTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2cấu kiện
218Khấu hao thép hình làm đà giáo (KHVLC = 1,5%*5 lần *0,5th+5%*5 lần)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,5764tấn
219Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT7,8822tấn
220Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT7,8822tấn
221Khấu hao thép hình làm đà giáo (KHVLC = 1,5%*11 lần *0,1th+5%*11 lần)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,1305tấn
222Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT12,435tấn
223Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT12,435tấn
224Khấu hao gỗ ván (1/8)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,2511m3
225Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6 C10Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT15m3
226Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2,8248100m3
227Đắp cát K95Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT4,234100m3
228Đắp đất bao mặt bằng công trườngTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,6506100m3
229Đóng cọc ống BTCT D400mm loại ATheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT33,205100m
230Nối cọc ống bê tông cốt thép D400 (6,01kg/mn)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT220mối nối
231Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,3322tấn
232Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT7,2336tấn
233Cung cấp thép tấm, thép bảnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,3282tấn
234Bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT5,9715m3
235Cung cấp thép tấm, thép bảnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,5852tấn
236Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT11,1378tấn
237Bê tông bệ máy, đá 1x2 C30Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT113,3156m3
238Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,1502100m3
239Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 5,3km, ôtô 10,7m3Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,1502100m3
240Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6 C10Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT32,6644m3
241Ván khuôn tườngTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,3744100m2
242Khấu hao trụ đỡ biển báoTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT25,19m
243Khấu hao thép tấm, thép bảnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,0077tấn
244Cung cấp Bulong D13, L=12cmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT56bộ
245Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 C20Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,2m3
246Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,096100m2
247Khấu hao biển báo tam giác L=70cmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2cái
248Khấu hao biển báo chữ nhật 135x90mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT4cái
249Cung cấp đèn báo hiệuTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT8cái
250Khấu hao tôn dày 0.4mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT184m2
251Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 C20Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2,3m3
252Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT23,04100m2
253Gia công cột bằng thép hình (KH)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,1445tấn
254Lắp đặt, tháo dỡ hàng ràoTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT92m
255Nhân công điều tiết giao thôngTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT480công
256Cung cấp phao báo hiệu đường sông D1,3mTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT4cái
257Lắp đặt, thu hồi phao tiêu, đường kính phao 1,3 m (HS=1,6)Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT4cái
258Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 C15Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,96m3
259Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,0875tấn
260Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,048100m2
261Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT40m2
262Lắp đặt cấu kiện đúc sẵnTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT4cấu kiện
263Cung cấp cụm đèn tín hiệuTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT4cụm
264Lắp đặt cụm đèn tín hiệuTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT4bộ
265Cung cấp biển báo chữ nhật 1200x1200mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT20cái
266Cung cấp biển báo chữ nhật 1200x700mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2cái
267Cung cấp cột báo hiệu Ф140x5, L=9,0mTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT10cái
268Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 C20Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT10,608m3
269Bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT1,728m3
270Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT0,0173100m3
271Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT17,28100m
272Cung cấp bulong M12, L=30mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT180cái
273Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT84m2
274Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA. Đường kính cọc Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT4lần TN/cọc
275Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA. Đường kính cọc Theo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT2lần TN/cọc
276Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT120mặt cắt/lần TN
277Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính lỗ khoan > 80mmTheo yêu cầu tại Chương V: E-HSMT6cọc
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.456E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.7584E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 1, có giá trị tối thiểu là 564,4 tỷ đồng. Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ) cấp III trở lên (có bề rộng nền đường > 9m, phần cầu có tải trọng thiết kế HL93 trở lên, bề rộng mặt cầu > 9,0m).- Nhà thầu phải gởi kèm theo bản scan các tài liệu sau để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong việc quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp:(1) Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng);(2) Tài liệu chứng minh về loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật - dự toán/Thiết kế bản vẽ thi công - dự toán có thể hiện loại và cấp công trình. Trường hợp các quyết định này không nêu rõ loại và cấp công trình thì phải kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án);(3) Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng trong trường hợp nhà thầu đã hoàn thành hợp đồng;(4) Các tài liệu cần thiết khác để chứng minh nếu nhà thầu có thể cung cấp (Hóa đơn VAT, hồ sơ thanh quyết toán…).Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh:(1) Văn bản hợp đồng ký giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng);(2) Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng ký giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính;(3) Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Nếu trong hợp đồng đã ký kết giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này);(4) Tài liệu của ngân hàng chứng minh có việc chuyển tiền để thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 564.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình trong quá trình đánh giá E-HSDT hoặc thương thảo hợp đồng):- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông/Xây dựng Cầu – đường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông/cầu, đường bộ Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu đồng thời không tham gia gói thầu khác trùng thời gian làm việc với gói thầu này (đối với nhân sự do nhà thầu huy động).- Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu).- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông (cầu, đường bộ) cấp III trở lên (có bề rộng nền đường > 9m, phần cầu có tải trọng thiết kế HL93 trở lên, bề rộng mặt cầu > 9,0m). Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có ghi tên của nhân sự và các tài liệu chứng minh quy mô công trình.103
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cầu 5 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình trong quá trình đánh giá E-HSDT hoặc thương thảo hợp đồng):- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông/Xây dựng Cầu – đường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông/cầu Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu đồng thời không tham gia gói thầu khác trùng thời gian làm việc với gói thầu này (đối với nhân sự do nhà thầu huy động).- Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu).- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình giao thông (cầu) cấp III trở lên (phần cầu có tải trọng thiết kế HL93 trở lên, bề rộng mặt cầu > 9,0m). Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có ghi tên của nhân sự và các tài liệu chứng minh quy mô công trình.52
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần đường 5 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình trong quá trình đánh giá E-HSDT hoặc thương thảo hợp đồng):- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông/Xây dựng Cầu – đường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông/đường bộ Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu đồng thời không tham gia gói thầu khác trùng thời gian làm việc với gói thầu này (đối với nhân sự do nhà thầu huy động).- Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu).- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình giao thông (đường bộ) cấp III trở lên (có bề rộng nền đường > 9m). Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có ghi tên của nhân sự và các tài liệu chứng minh quy mô công trình.52
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình trong quá trình đánh giá E-HSDT hoặc thương thảo hợp đồng):- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Trắc địa/Trắc đạc.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình Hạng III trở lên còn hiệu lực;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu đồng thời không tham gia gói thầu khác trùng thời gian làm việc với gói thầu này (đối với nhân sự do nhà thầu huy động).- Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu).- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình giao thông (cầu, đường bộ) cấp III trở lên (có bề rộng nền đường > 9m, phần cầu có tải trọng thiết kế HL93 trở lên, bề rộng mặt cầu > 9,0m). Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có ghi tên của nhân sự và các tài liệu chứng minh quy mô công trình.52
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh quyết toán khối lượng 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình trong quá trình đánh giá E-HSDT hoặc thương thảo hợp đồng):- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ Định giá xây dựng Hạng III trở lên còn hiệu lực;- Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu đồng thời không tham gia gói thầu khác trùng thời gian làm việc với gói thầu này (đối với nhân sự do nhà thầu huy động).- Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu).- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình giao thông (cầu, đường bộ) cấp III trở lên (có bề rộng nền đường > 9m, phần cầu có tải trọng thiết kế HL93 trở lên, bề rộng mặt cầu > 9,0m). Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có ghi tên của nhân sự và các tài liệu chứng minh quy mô công trình.52
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ chất lượng 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình trong quá trình đánh giá E-HSDT hoặc thương thảo hợp đồng):- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông/Xây dựng Cầu đường.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu đồng thời không tham gia gói thầu khác trùng thời gian làm việc với gói thầu này (đối với nhân sự do nhà thầu huy động).- Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu).- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình giao thông (cầu, đường bộ) cấp III trở lên (có bề rộng nền đường > 9m, phần cầu có tải trọng thiết kế HL93 trở lên, bề rộng mặt cầu > 9,0m). Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có ghi tên của nhân sự và các tài liệu chứng minh quy mô công trình.52
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu công trình 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình trong quá trình đánh giá E-HSDT hoặc thương thảo hợp đồng):- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Vật liệu xây dựng.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu đồng thời không tham gia gói thầu khác trùng thời gian làm việc với gói thầu này (đối với nhân sự do nhà thầu huy động).- Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu).- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình giao thông (cầu, đường bộ) cấp III trở lên (có bề rộng nền đường > 9m, phần cầu có tải trọng thiết kế HL93 trở lên, bề rộng mặt cầu > 9,0m). Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có ghi tên của nhân sự và các tài liệu chứng minh quy mô công trình.52
8 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình trong quá trình đánh giá E-HSDT hoặc thương thảo hợp đồng):- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động/An toàn lao động.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu đồng thời không tham gia gói thầu khác trùng thời gian làm việc với gói thầu này (đối với nhân sự do nhà thầu huy động).- Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu).- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình giao thông (cầu, đường bộ) cấp III trở lên (có bề rộng nền đường > 9m, phần cầu có tải trọng thiết kế HL93 trở lên, bề rộng mặt cầu > 9,0m). Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có ghi tên của nhân sự và các tài liệu chứng minh quy mô công trình.51
9 Công nhân 50 - Có Bằng tốt nghiệp sơ cấp nghề/trung cấp/cao đẳng nghề/chứng chỉ đào tạo nghề/ bằng nghề (xây dựng, cơ khí/hàn, vận hành máy xây dựng,...) hoặc các văn bằng khác có giá trị tương đương.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan cọc nhồi (Đường kính khoan >= 1200 mm) Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực1
2 Búa diezel đóng cọc, trọng lượng búa ≥ 1,2T Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực2
3 Búa diezel đóng cọc, trọng lượng búa ≥ 3,5T Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực2
4 Trạm trộn BTXM ≥ 50m3/h Hoạt động tốt2
5 Máy bơm bê tông ≥ 50m3/h Hoạt động tốt2
6 Ô tô chuyển trộn (chiếc) Hoạt động tốt12
7 Xe đào, dung tích gầu ≥ 0,5 m3 Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực4
8 Xe đào, dung tích gầu ≥ 0,8 m3 Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực2
9 Xe lu bánh thép ≥ 9T Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực2
10 Máy lu bánh lốp/bánh hơi ≥ 16T Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực1
11 Máy lu rung ≥ 25T Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực7
12 Xe ủi Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực4
13 Máy san Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực2
14 Cần trục bánh xích, sức nâng ≥ 25T Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và chứng nhận kết quả kiểm định thiết bị còn hiệu lực5
15 Sà lan, tải trọng ≥ 200T Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực5
16 Ô tô tự đổ ≥10T Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị còn hiệu lực10
17 Ô tô tưới nước Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị còn hiệu lực4
18 Máy rải BTNN Kèm theo tài liệu chứng minh và chứng nhận kết quả kiểm định thiết bị còn hiệu lực1
19 Máy (xe) rải đá Kèm theo tài liệu chứng minh và chứng nhận kết quả kiểm định thiết bị còn hiệu lực2
20 Máy phun nhựa đường Kèm theo tài liệu chứng minh và chứng nhận kết quả kiểm định thiết bị còn hiệu lực2
21 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc Kèm theo tài liệu chứng minh và chứng nhận kết quả kiểm định thiết bị còn hiệu lực2
22 Máy thủy bình Kèm theo tài liệu chứng minh và chứng nhận kết quả kiểm định thiết bị còn hiệu lực4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->