Gói thầu: Dịch vụ xử lý rác sinh hoạt bằng phương pháp sản xuất mùn hữu cơ (compost) đảm bảo tỷ lệ chôn lấp dưới 15% trên địa bàn huyện Nhơn Trạch năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211201630-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ T&H |
| Tên gói thầu | Dịch vụ xử lý rác sinh hoạt bằng phương pháp sản xuất mùn hữu cơ (compost) đảm bảo tỷ lệ chôn lấp dưới 15% trên địa bàn huyện Nhơn Trạch năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211201566 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn sự nghiệp môi trường năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-01 14:12:00 đến ngày 2021-12-21 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 35,464,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 355,000,000 VNĐ ((Ba trăm năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là35.464.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.866.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý (Bản sao y) đối với hợp đồng đã hoàn thành; Đối với hợp đồng chưa hoàn thành ngoài hợp đồng, có xác nhận của chủ đầu tư về mức độ hoàn thành của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 24.824.800.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 49.649.600.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách về mặt kĩ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có 2 cán bộ có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành công nghệ Môi trường và 1 cán bộ có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành cơ khí.- Bằng cấp bản sao phải được sao y chứng thực.- Có tài liệu chứng minh nhân sự có kinh nghiệm trong các công việc tương tự.- Số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Bằng cấp bản sao phải được sao y chứng thực.Có tài liệu chứng minh nhân sự có kinh nghiệm trong các công việc tương tự.- Số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân viên điều hành xử lý nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành công nghệ môi trường.- Có thời gian liên tục thực hiện việc xử lý nước thải 5 năm.- Bằng cấp bản sao phải được sao y chứng thực.- Có tài liệu chứng minh nhân sự có kinh nghiệm trong các công việc tương tự.- Số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân viên quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành tài chính, kế toán.- Bằng cấp bản sao phải được sao y chứng thực.- Có tài liệu chứng minh nhân sự có kinh nghiệm trong các công việc tương tự.- Số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động kèm theo.- Có tài liệu chứng minh nhân sự có kinh nghiệm trong các công việc tương tự.- Số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Nhà thầu phải bố trí 15 công nhân.- Có tài liệu chứng minh nhân sự có kinh nghiệm trong các công việc tương tự.- Số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Dây chuyền sản xuất mùn hữu cơ (compost) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 178 tấn/ngày |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe chở rác chuyên dụng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Xe xúc lật | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 860kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ T&H |
| E-CDNT 1.2 |
Dịch vụ xử lý rác sinh hoạt bằng phương pháp sản xuất mùn hữu cơ (compost) đảm bảo tỷ lệ chôn lấp dưới 15% trên địa bàn huyện Nhơn Trạch năm 2022 Dịch vụ xử lý rác sinh hoạt bằng phương pháp sản xuất mùn hữu cơ (compost) đảm bảo tỷ lệ chôn lấp dưới 15% trên địa bàn huyện Nhơn Trạch năm 2022 do Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Nhơn Trạch làm chủ đầu tư 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn sự nghiệp môi trường năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Giấy phép đăng ký kinh doanh; - Giấy phép hoạt động xử lý rác sinh hoạt của cơ quan có thẩm quyền. - Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất: Năm 2018, 2019, 2020 - Hợp đồng tương tự đã thực hiện, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý - Hợp đồng lắp đặt, bản hoàn công dây chuyền xử lý rác, công suất; hình ảnh - Bằng cấp chuyên môn của nhân sự, tài liệu chứng minh kinh nghiêm của nhà thầu, nhân sự - Giấy chứng nhận đăng ký xe, giấy chứng nhận đăng kiểm, trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê hoặc giấy xác nhận của chủ phương tiện. - Giấy phép lái xe. |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy tờ chứng minh công suất xử lý rác của nhà máy và cam kết năng lực xử lý rác liên tục trong ngày. - Giấy tờ liên quan đến phương tiện, nhân sự thực hiện gói thầu. - Giấy tờ chứng minh năng lực tài chính thực hiện hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 355.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Nhơn Trạch; Địa chỉ: Xã Phú Hội, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai; Điện thoại 0251.3521108
- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư T&H; Địa chỉ: R330 đường Võ thị Sáu, KP 7, phường Thống Nhất, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - UBND tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: Số 2 Nguyễn Văn Trị - P.Thanh Bình - TP.Biên Hòa – tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 0251.3822520. Fax: 0251.3822520 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - Địa chỉ: Số 2 Nguyễn Văn Trị - P.Thanh Bình - TP.Biên Hòa – tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 0251.3824281-0251.3822510. Fax: 0251.3941718. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Nhơn Trạch |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xử lý rác thải sinh hoạt bằng phương pháp sản xuất mùn hữu cơ (compost) đảm bảo tỷ lệ chôn lấp dưới 15% trên địa bàn huyện Nhơn Trạch năm 2022 do Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Nhơn Trạch làm chủ đầu tư | Mô tả tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về dịch vụ | Tấn | 65.000 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.5464E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.866.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là35.464.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.866.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý (Bản sao y) đối với hợp đồng đã hoàn thành; Đối với hợp đồng chưa hoàn thành ngoài hợp đồng, có xác nhận của chủ đầu tư về mức độ hoàn thành của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 24.824.800.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 49.649.600.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách về mặt kĩ thuật | 3 | - Có 2 cán bộ có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành công nghệ Môi trường và 1 cán bộ có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành cơ khí.- Bằng cấp bản sao phải được sao y chứng thực.- Có tài liệu chứng minh nhân sự có kinh nghiệm trong các công việc tương tự.- Số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật điện | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Bằng cấp bản sao phải được sao y chứng thực.Có tài liệu chứng minh nhân sự có kinh nghiệm trong các công việc tương tự.- Số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng. | 2 | 2 |
| 3 | Nhân viên điều hành xử lý nước | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành công nghệ môi trường.- Có thời gian liên tục thực hiện việc xử lý nước thải 5 năm.- Bằng cấp bản sao phải được sao y chứng thực.- Có tài liệu chứng minh nhân sự có kinh nghiệm trong các công việc tương tự.- Số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng. | 5 | 5 |
| 4 | Nhân viên quyết toán | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành tài chính, kế toán.- Bằng cấp bản sao phải được sao y chứng thực.- Có tài liệu chứng minh nhân sự có kinh nghiệm trong các công việc tương tự.- Số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động kèm theo.- Có tài liệu chứng minh nhân sự có kinh nghiệm trong các công việc tương tự.- Số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng. | 3 | 3 |
| 6 | Công nhân | 15 | - Nhà thầu phải bố trí 15 công nhân.- Có tài liệu chứng minh nhân sự có kinh nghiệm trong các công việc tương tự.- Số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Dây chuyền sản xuất mùn hữu cơ (compost) | ≥ 178 tấn/ngày | 1 |
| 2 | Xe chở rác chuyên dụng | ≥ 10 tấn | 2 |
| 3 | Xe xúc lật | ≥ 860kg | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi