Gói thầu: Sửa chữa sơn kết cấu thép khung lò hơi số 1, giá đỡ cầu cạn và gian khử khí, ống công nghệ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211110854-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty nhiệt điện Cao Ngạn TKV
Tên gói thầu Sửa chữa sơn kết cấu thép khung lò hơi số 1, giá đỡ cầu cạn và gian khử khí, ống công nghệ
Số hiệu KHLCNT 20210843339
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất kinh doanh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-01 13:51:00 đến ngày 2021-12-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,208,556,506 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.200.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.160.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng Sơn/Sửa chữa/Chế tạo kết cấu công trình công nghiệp
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy công trình – kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư Cơ khí- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định giao nhiệm vụ ít nhất 02 công trình).- Đã từng làm chỉ huy công trình thi công tối thiểu 03 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư Cơ khí- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 02 năm.- Có kinh nghiệm làm phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định giao nhiệm vụ ít nhất 01 công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư hoặc công nhân kỹ thuật có trình độ tay nghề từ bậc 5/7 trở lên.- Đã từng phụ trách an toàn thi công tối thiểu 01 năm (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định giao nhiệm vụ ít nhất 01 công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy mài cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1050W
- Số lượng tối thiểu 15
2-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥2000W, Lưu lượng 200 ≥lít/phút, Dung tích bình chứa ≥120l, Áp lực 8at
- Số lượng tối thiểu 3
3-Pép sơn (súng sơn) các loại
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >100 CC
- Số lượng tối thiểu 10
4-Máy phun sơn Epoxy (dùng nguồn khí nén hoặc điện)
- Đặc điểm thiết bị Lưu lượng max ≥ 4 lít/phút, áp lực phun max ≥200bar, áp lực khí nén 3÷7 at (nếu là máy sử dụng khí nén)
- Số lượng tối thiểu 3
5-Thiết bị đo độ dày sơn cầm tay (đo được sơn phủ và sơn lót khô)
- Đặc điểm thiết bị ELCOMETER
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty nhiệt điện Cao Ngạn TKV
E-CDNT 1.2 Sửa chữa sơn kết cấu thép khung lò hơi số 1, giá đỡ cầu cạn và gian khử khí, ống công nghệ
Sửa chữa sơn kết cấu thép khung lò hơi số 1, giá đỡ cầu cạn và gian khử khí, ống công nghệ
120 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí sản xuất kinh doanh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty nhiệt điện Cao Ngạn - TKV. Địa chỉ: Ngõ 719, Đ. Dương Tự Minh, P. Quan Triều, TP. Thái Nguyên Điện thoại: 0208 3844 177 ; Fax: 0208 3644706
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty nhiệt điện Cao Ngạn - TKV; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty nhiệt điện Cao Ngạn - TKV; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty nhiệt điện Cao Ngạn – TKV.


- Bên mời thầu: Công ty nhiệt điện Cao Ngạn TKV , địa chỉ: Ngõ 719, Đ. Dương Tự Minh, TP. Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Công ty nhiệt điện Cao Ngạn - TKV. Địa chỉ: Ngõ 719, Đ. Dương Tự Minh, P. Quan Triều, TP. Thái Nguyên Điện thoại: 0208 3844 177 ; Fax: 0208 3644706


E-CDNT 10.7
: Không yêu cầu.
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty nhiệt điện Cao Ngạn - TKV. Địa chỉ: Ngõ 719, Đ. Dương Tự Minh, P. Quan Triều, TP. Thái Nguyên Điện thoại: 0208 3844 177 ; Fax: 0208 3644706
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc công ty Công ty nhiệt điện Cao Ngạn - TKV. Địa chỉ: Ngõ 719, Đ. Dương Tự Minh, P. Quan Triều, TP. Thái Nguyên Điện thoại: 0208 3844 177 ; Fax: 0208 3644706
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia lựa chọn nhà thầu Công ty nhiệt điện Cao Ngạn - TKV. Địa chỉ: Ngõ 719, Đ. Dương Tự Minh, P. Quan Triều, TP. Thái Nguyên Điện thoại: 0208 3844 177 ; Fax: 0208 3644706
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch – Đầu tư – Vật tư Công ty nhiệt điện Cao Ngạn - TKV. Địa chỉ: Ngõ 719, Đ. Dương Tự Minh, P. Quan Triều, TP. Thái Nguyên Điện thoại: 0208 3844 177 ; Fax: 0208 3644706
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Khu vực lò hơi số 1: Lắp dựng và tháo dỡ dàn giáo ngoài cao ≤ 50m Chi tiết như điểm I.1 mục I Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 6.952
2 Khu vực lò hơi số 1: Lắp dựng và tháo dỡ dàn giáo ngoài cao ≤ 16m Chi tiết như điểm I.2 mục I Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 3.371
3 Khu vực lò hơi số 1: Làm sạch lớp sơn cũ, đánh gỉ bề mặt kim loại Chi tiết như điểm II.1 mục II Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 5.496,42
4 Khu vực lò hơi số 1: Đánh gỉ, làm sạch bề mặt kim loại Chi tiết như điểm II.2 mục II Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 3.747,56
5 Khu vực lò hơi số 1: Vệ sinh, xử lý các bề mặt còn lại để đảm bảo độ sạch, độ bám dính trước khi sơn Chi tiết như điểm II.3 mục II Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 15.739,77
6 Trục A1 (tường trái) Sơn 01 lớp lót, sơn 02 lớp sơn phủ Chi tiết như điểm 1-1.1 mục III Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 2.579,33
7 Trục A2 (giữa) Sơn 01 lớp lót, sơn 02 lớp sơn phủ Chi tiết như điểm 2-2.1 mục III Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 2.519,16
8 Trục A3 (tường phải) Sơn 01 lớp lót, sơn 02 lớp sơn phủ Chi tiết như điểm 3-3.1 mục III Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 2.574,27
9 Trục A3.2 (tường phải) Sơn 01 lớp lót, sơn 02 lớp sơn phủ Chi tiết như điểm 4-4.1 mục III Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 534,48
10 Trục A4 (tường phải) Sơn 01 lớp lót, sơn 02 lớp sơn phủ Chi tiết như điểm 5-5.1 mục III Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 950,33
11 Trục E (tường trước) Sơn 01 lớp lót, sơn 02 lớp sơn phủ Chi tiết như điểm 6-6.1 mục III Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 587,29
12 Trục F (giữa) Sơn 01 lớp lót, sơn 02 lớp sơn phủ Chi tiết như điểm 7-7.1 mục III Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 1.785,77
13 Trục G (tường giữa) Sơn 01 lớp lót, sơn 02 lớp sơn phủ Chi tiết như điểm 8-8.1 mục III Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 1.426,79
14 Trục G.2 (tường trước) Sơn 01 lớp lót, sơn 02 lớp sơn phủ Chi tiết như điểm 9-9.1 mục III Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 281,4
15 Trục H (tường sau) Sơn 01 lớp lót, sơn 02 lớp sơn phủ Chi tiết như điểm 10-10.1 mục III Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 695,28
16 Trục I (tường sau) Sơn 01 lớp lót, sơn 02 lớp sơn phủ Chi tiết như điểm 11-11.1 mục III Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 118,35
17 Sàn từ cos 3,0m đến 6,9m Sơn 01 lớp lót, sơn 02 lớp sơn phủ Chi tiết như điểm 12-12.1 mục III Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 538,72
18 Sàn từ cos 8,0m - 8,5m - 9,6m (tầng 2) Sơn 01 lớp lót, sơn 02 lớp sơn phủ Chi tiết như điểm 13-13.1 mục III Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 1.288,16
19 Sàn từ cos 11,5m - 13,0m (tầng 3) Sơn 01 lớp lót, sơn 02 lớp sơn phủ Chi tiết như điểm 14-14.1 mục III Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 738,58
20 Sàn từ cos 14,3m - 15,0m - 16m (tầng 3,5) Sơn 01 lớp lót, sơn 02 lớp sơn phủ Chi tiết như điểm 15-15.1 mục III Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 329,58
21 Sàn từ cos 17,6m - 18,5m - 19,3m (tầng 4) Sơn 01 lớp lót, sơn 02 lớp sơn phủ Chi tiết như điểm 16-16.1 mục III Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 565,79
22 Sàn từ cos 21,2m - 21,8m - 23,5m (tầng 5) Sơn 01 lớp lót, sơn 02 lớp sơn phủ Chi tiết như điểm 17-17.1 mục III Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 937,24
23 Sàn từ cos 25,4m - 27,0m (tầng 6) Sơn 01 lớp lót, sơn 02 lớp sơn phủ Chi tiết như điểm 18-18.1 mục III Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 430,3
24 Sàn từ cos 30,0m (tầng 7) Sơn 01 lớp lót, sơn 02 lớp sơn phủ Chi tiết như điểm 19-19.1 mục III Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 951,63
25 Sàn từ cos 33,0m (tầng 8) Sơn 01 lớp lót, sơn 02 lớp sơn phủ Chi tiết như điểm 20-20.1 mục III Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 569,28
26 Sàn từ cos 36,5m (tầng 9) Sơn 01 lớp lót, sơn 02 lớp sơn phủ Chi tiết như điểm 21-21.1 mục III Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 423,56
27 Sàn từ cos 40,1m (tầng 10) Sơn 01 lớp lót, sơn 02 lớp sơn phủ Chi tiết như điểm 22-22.1 mục III Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 706,08
28 Sàn từ cos 43,3m (tầng 11) Sơn 01 lớp lót, sơn 02 lớp sơn phủ Chi tiết như điểm 23-23.1 mục III Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 349,56
29 Sàn từ cos 45,9m - 47,0m (tầng 12) Sơn 01 lớp lót, sơn 02 lớp sơn phủ Chi tiết như điểm 24-24.1 mục III Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 257,89
30 Sàn từ cos 48,9m (tầng 13) Sơn 01 lớp lót, sơn 02 lớp sơn phủ Chi tiết như điểm 25-25.1 mục III Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 543,34
31 Khung giằng đỉnh lò Sơn 01 lớp lót, sơn 02 lớp sơn phủ Chi tiết như điểm 26-26.1 mục III Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 151,4
32 Khung dầm, giằng bao quanh lò Sơn 01 lớp lót, sơn 02 lớp sơn phủ Chi tiết như điểm 27-27.1 mục III Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 1.512,36
33 Dầm sàn khu vực xích tải than Sơn 01 lớp lót, sơn 02 lớp sơn phủ Chi tiết như điểm 28-28.1 mục III Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 577,87
34 Silo than Na Dương Sơn 01 lớp lót, sơn 02 lớp sơn phủ Chi tiết như điểm 29-29.1 mục III Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 60
35 Khu vực các tuyến ống công nghệ trên hệ thống cầu cạn, ống nước tuần hoàn vào tháp làm mát: Lắp dựng và tháo dỡ dàn giáo ngoài cao ≤ 16m Chi tiết như điểm 1.1 mục I Phần B - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 1.255
36 Khu vực các tuyến ống công nghệ trên hệ thống cầu cạn, ống nước tuần hoàn vào tháp làm mát: Làm sạch lớp sơn cũ, đánh gỉ bề mặt kim loại Chi tiết như điểm 1 mục II Phần B - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 519,05
37 Khu vực các tuyến ống công nghệ trên hệ thống cầu cạn, ống nước tuần hoàn vào tháp làm mát: Đánh gỉ, làm sạch bề mặt kim loại Chi tiết như điểm 2 mục II Phần B - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 389,29
38 Khu vực các tuyến ống công nghệ trên hệ thống cầu cạn, ống nước tuần hoàn vào tháp làm mát: Vệ sinh, xử lý các bề mặt còn lại để đảm bảo độ sạch, độ bám dính trước khi sơn Chi tiết như điểm 3 mục II Phần B - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 1.686,92
39 Đường nước công nghiệp: Sơn màu xanh lá cây, Sơn 03 lớp Chi tiết như điểm 1 mục III Phần B - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 342,64
40 Đường khí nén công tác: Sơn màu xanh lá cây, Sơn 03 lớp Chi tiết như điểm 2 mục III Phần B - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 315,7
41 Đường cấp đá vôi sang lò: Sơn màu ghi xám, Sơn 03 lớp Chi tiết như điểm 3 mục III Phần B - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 89,8
42 Đường nước bổ sung Tuabine: Sơn màu xanh lá cây, Sơn 03 lớp Chi tiết như điểm 4 mục III Phần B - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 55,26
43 Đường nước rửa ngược than hoạt tính: Sơn màu xanh lá cây, Sơn 03 lớp Chi tiết như điểm 5 mục III Phần B - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 267,06
44 Đường nước tiền xử lý đi khử khoáng: Sơn màu xanh lá cây, Sơn 03 lớp Chi tiết như điểm 6 mục III Phần B - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 203,47
45 Đường nước tuần hoàn kín đi/ về nhà khí nén: Sơn màu xanh lá cây, Sơn 03 lớp Chi tiết như điểm 7 mục III Phần B - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 211,01
46 Đường nước thải nhà khử khoáng đến khu đến khu xử lý nước công nghiệp: Sơn màu đen, Sơn 03 lớp Chi tiết như điểm 8 mục III Phần B - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 204,98
47 Đường tro bay từ ESP sang silo: Sơn màu xanh lá cây, Sơn 03 lớp Chi tiết như điểm 9 mục III Phần B - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 284,96
48 Đường ống nước tuần hoàn vào tháp làm mát: Sơn màu xanh lá cây, Sơn 03 lớp Chi tiết như điểm 10 mục III Phần B - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 604,69
49 Đường ống nước bổ sung vào tháp làm mát: Sơn màu xanh lá cây, Sơn 03 lớp Chi tiết như điểm 11 mục III Phần B - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 15,7
50 Khu vực kết cấu thép cầu cạn từ nhà Tuabine-Tháp làm mát – Phân xưởng Sửa chữa, đầu hồi nhà khử khí: Lắp dựng và tháo dỡ dàn giáo ngoài cao ≤ 16m để thi công sửa chữa Chi tiết như điểm 1 mục I Phần C - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 1.840
51 Khu vực kết cấu thép cầu cạn từ nhà Tuabine-Tháp làm mát- Phân xưởng Sửa chữa, đầu hồi nhà khử khí: Lắp dựng và tháo dỡ dàn giáo ngoài cao ≤ 50m Chi tiết như điểm 2 mục I Phần C - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 680
52 Khu vực kết cấu thép cầu cạn từ nhà Tuabine-Tháp làm mát- Phân xưởng Sửa chữa, đầu hồi nhà khử khí: Làm sạch lớp sơn cũ, đánh gỉ bề mặt kim loại Chi tiết như điểm 1 mục II Phần C - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 1.444,5
53 Khu vực kết cấu thép cầu cạn từ nhà Tuabine-Tháp làm mát- Phân xưởng Sửa chữa, đầu hồi nhà khử khí: Đánh gỉ, làm sạch bề mặt kim loại Chi tiết như điểm 2 mục II Phần C - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 866,7
54 Khu vực kết cấu thép cầu cạn từ nhà Tuabine-Tháp làm mát- Phân xưởng Sửa chữa, đầu hồi nhà khử khí: Vệ sinh, xử lý các bề mặt còn lại để đảm bảo độ sạch, độ bám dính trước khi sơn Chi tiết như điểm 3 mục II Phần C - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 3.466,79
55 Sơn đoạn cầu ống số 1 - Nhánh từ trạm 110kv đến tuyến cầu chính Chi tiết như điểm 1 mục III Phần C - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 79,69
56 Sơn đoạn cầu ống số 2 - Nhánh từ tuyến cầu chính vào đầu nhà Tuabine Chi tiết như điểm 2 mục III Phần C - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 386,25
57 Sơn đoạn cầu ống số 3 - Nhánh từ tuyến cầu chính vào đầu nhà Tuabine Chi tiết như điểm 3 mục III Phần C - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 68,77
58 Sơn đoạn cầu ống số 4 - Nhánh từ tuyến cầu chính vào nhà tuabin Chi tiết như điểm 4 mục III Phần C - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 496,91
59 Sơn đoạn cầu ống số 5 - Đoạn tuyến cầu chính từ nhánh xuống Phân xưởng Sửa chữa đến đường đi trước nhà Clo Chi tiết như điểm 5 mục III Phần C - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 1.994,64
60 Sơn đoạn cầu ống số 6 - Đoạn tuyến cầu chính ngang đường trước mặt nhà Clo đến TLM Chi tiết như điểm 6 mục III Phần C - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 305,39
61 Sơn đoạn cầu ống số 7 - Đoạn tuyến cầu chính vào Silo tro Chi tiết như điểm 7 mục III Phần C - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 124,79
62 Sơn đoạn cầu ống số 8 - Đoạn tuyến cầu chính vào ESP Chi tiết như điểm 8 mục III Phần C - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 138,55
63 Sơn đoạn cầu ống số 9 - Đoạn tuyến cầu chính vào nhà quạt Root Silo tro Chi tiết như điểm 9 mục III Phần C - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 76,81
64 Sơn đoạn cầu ống số 10 - Đoạn tuyến cầu chính đi Phân xưởng Sửa chữa Chi tiết như điểm 10 mục III Phần C - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 554,25
65 Sơn đoạn cầu ống số 11 - Từ tuyến cầu chính đi Phân xưởng Sửa chữa Chi tiết như điểm 11 mục III Phần C - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 449,18
66 Sơn đầu hồi nhà khử khí - (Tuabine 1) Chi tiết như điểm 12 mục III Phần C - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 1.102,74
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.2E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.160.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.200.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.160.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng Sơn/Sửa chữa/Chế tạo kết cấu công trình công nghiệp
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy công trình – kỹ thuật 1 Kỹ sư Cơ khí- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định giao nhiệm vụ ít nhất 02 công trình).- Đã từng làm chỉ huy công trình thi công tối thiểu 03 năm.33
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư Cơ khí- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 02 năm.- Có kinh nghiệm làm phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định giao nhiệm vụ ít nhất 01 công trình).32
3 Phụ trách an toàn 1 Kỹ sư hoặc công nhân kỹ thuật có trình độ tay nghề từ bậc 5/7 trở lên.- Đã từng phụ trách an toàn thi công tối thiểu 01 năm (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định giao nhiệm vụ ít nhất 01 công trình).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy mài cầm tay Công suất ≥1050W15
2 Máy nén khí Công suất ≥2000W, Lưu lượng 200 ≥lít/phút, Dung tích bình chứa ≥120l, Áp lực 8at3
3 Pép sơn (súng sơn) các loại Dung tích >100 CC10
4 Máy phun sơn Epoxy (dùng nguồn khí nén hoặc điện) Lưu lượng max ≥ 4 lít/phút, áp lực phun max ≥200bar, áp lực khí nén 3÷7 at (nếu là máy sử dụng khí nén)3
5 Thiết bị đo độ dày sơn cầm tay (đo được sơn phủ và sơn lót khô) ELCOMETER2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->