Gói thầu: Gói 01: Mua sắm nguyên vật liệu năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211168723-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Thổ nhưỡng Nông hóa
Tên gói thầu Gói 01: Mua sắm nguyên vật liệu năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20211157343
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-01 14:31:00 đến ngày 2021-12-08 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 224,485,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,300,000 VNĐ ((Ba triệu ba trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 220 triệu đồng (3 x 220 triệu = 660 triệu VND) hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 220 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 660 triệu VND
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 220.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 660.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như cung cấp hàng hóa, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu sẵn sàng cung cấp hàng hóa thay thế trong trường hợp hàng hóa đã cấp không đáp ứng được yêu cầu kỹ thuật, hư hại trong quá trình vận chuyển bản giao do lỗi từ phía nhà thầu.Cung cấp hàng mẫu khi có yêu cầu sau 03 ngày đăng tải yêu cầu trên hệ thống

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Viện Thổ nhưỡng Nông hóa
E-CDNT 1.2 Gói 01: Mua sắm nguyên vật liệu năm 2021
Nghiên cứu mức độ suy giảm và đề xuất các giải pháp phục hồi, nâng cao độ phì nhiêu đất trồng cam vùng miền Bắc Việt Nam
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Thổ nhưỡng Nông hóa; Số 10 Đức Thắng, Phường Đức Thắng, Bắc Từ Liêm, Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: - Bên mời thầu: Viện Thổ nhưỡng Nông hóa - Chủ quản đầu tư: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: - Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT - Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: - Bên mời thầu: Viện Thổ nhưỡng Nông hóa - Chủ quản đầu tư: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn


- Bên mời thầu: Viện Thổ nhưỡng Nông hóa , địa chỉ: Phố Lê Văn Hiến, Phường Đức Thắng, Bắc Từ Liêm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Viện Thổ nhưỡng Nông hóa; Số 10 Đức Thắng, Phường Đức Thắng, Bắc Từ Liêm, Hà Nội


E-CDNT 10.1(g)
- Đơn dự thầu theo mẫu trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia; - Thỏa thuận liên danh (đính kèm file nếu có); - Bảo lãnh dự thầu theo hình thức thư bảo lãnh do ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành Và các file khác theo yêu cầu của E-HSMT. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: thành lập và đăng ký kinh doanh hợp pháp với nghành nghề kinh doanh phù hợp với phạm vi công việc được nêu trong E-HSMT. Bản sao giấy đăng ký kinh doanh phải được cơ quan công chứng xác nhận. - Cam kết hàng hóa: + Đảm bảo cung cấp đủ hàng hóa trong 30 ngày + Cung cấp hàng mẫu khi bên mời thầu yêu cầu sau 03 ngày đăng tải yêu cầu lên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia + Cam kết về năm sản xuất và tình trạng hàng hóa cung cấp + Tài liệu kỹ thuật (bản tiếng Anh hoặc tiếng Việt) + Tài liệu chúng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu bao gồm: hợp đồng tương tự, thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính (bản gốc Scan) + Báo cáo tài chính hoặc giấy nộp tiền vào ngân sách nhà nước (bản gốc Scan) + Xác nhận hoàn thành thuế với Nhà nước • Các giấy tờ liên quan theo yêu cầu trên Nhà thầu phải có bản gốc để kiểm tra khi Chủ đầu tư yêu cầu.
E-CDNT 10.2(c)
Nhà thầu phải có cam kết hỗ trợ bảo hành và cam kết đảm bảo cung cấp hàng hóa của nhà sản xuất đối với hàng hóa chào thầu cho trực tiếp gói thầu.
E-CDNT 12.2
Giao hàng tại Viện Thổ nhưỡng Nông hóa và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 chương IV
E-CDNT 14.3 ít nhất 08 tháng
E-CDNT 15.2
Nhà thầu nộp toàn bộ Hồ sơ dự thầu bản gốc và 01 bản chụp hồ sơ dự thầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.300.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Thổ nhưỡng Nông hóa; Số 10 Đức Thắng, Phường Đức Thắng, Bắc Từ Liêm, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện trưởng Trần Minh Tiến Viện Thổ nhưỡng Nông hóa, Phường Đức Thắng – Bắc Từ Liêm – TP Hà Nội. Điện thoại: 024.37523238; Fax: 024.38389924
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Viện Thổ nhưỡng Nông hóa, Phường Đức Thắng – Bắc Từ Liêm – TP Hà Nội. Điện thoại: 024.37523238; Fax: 024.38389924
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Khoa học và hợp tác quốc tế Viện Thổ nhưỡng Nông hóa, Phường Đức Thắng – Bắc Từ Liêm – TP Hà Nội. Điện thoại: 024.37523238; Fax: 024.38389924
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1(NaPO3)63Lọ 500gHàm lượng >98%
2(NH4)2SO4 (Amoniumsulfate)1Lọ 500gHàm lượng ≥ 99.5%Xuất xứ Đức hoặc tương đương
3(NH4)6Mo7O24,4H2O1Lọ 250gHàm lượng ≥ 99%Xuất xứ Mỹ hoặc tương đương
4Al(NO3)31Lọ 100gHàm lượng ≥ 99%Xuất xứ Pháp hoặc tương đương
5Al2O3.2SiO2.2H2O (Cao lanh)10Lọ 500gHàm lượng >98%
6Bacto-Trypton1Lọ 500gTiêu chuẩn vi sinhXuất xứ Đức hoặc tương đương
7C6H8O61Lọ 5gHàm lượng ≥ 99%Xuất xứ Mỹ hoặc tương đương
8Ca3(PO4)2 (Cancium photphat)2Lọ 500gHàm lượng ≥ 99.5 %Xuất xứ Đức hoặc tương đương
9Cao nấm men1Lọ 500gTiêu chuẩn vi sinhXuất xứ Đức hoặc tương đương
10Cát sạch1Túi 1kgTiêu chuẩn TCVN 6016:2011
11CH3COONH4 (90%)2Lọ 500gHàm lượng ≥ 90%Xuất xứ Đức hoặc tương đương
12CH3COONH42Lọ 500gHàm lượng ≥ 90%Xuất xứ Đức hoặc tương đương
13Chỉ thị bromocresol1Lọ 5gHàm lượng ≥ 99.5%Xuất xứ Đức hoặc tương đương
14Chỉ thị metyl đỏ1Lọ 5gHàm lượng >98%
15Chỉ thị Phenylantralinic acid1Lọ 50gHàm lượng ≥ 99.5%Xuất xứ Đức hoặc tương đương
16Cồn100Lọ 1 lítCồn 96◦- 97◦
17CsCl2Lọ 25gHàm lượng >98%Xuất xứ Đức hoặc tương đương
18dinitrophenol - HOC6H3(NO2)21Lọ 5gHàm lượng >98%Xuất xứ Đức hoặc tương đương
19Dung dịch chuẩn K4Lọ 250mlChuẩn K 1000mg/LXuất xứ Mỹ hoặc tương đương
20Dung dịch chuẩn pH 10,001Lọ 500mlpH 10,00Xuất xứ Mỹ hoặc tương đương
21Dung dịch chuẩn pH 4,011Lọ 500mlpH 4,01Xuất xứ Mỹ hoặc tương đương
22Dung dịch chuẩn pH 7,001Lọ 500mlpH 7,00Xuất xứ Mỹ hoặc tương đương
23FeSO42Lọ 100gHàm lượng ≥ 99.5%Xuất xứ Đức hoặc tương đương
24Giấy lọc (băng xanh 15)8Hộp 100 tờPhi 90
25Gluco2Lọ 1kgHàm lượng >99%Xuất xứ Đức hoặc tương đương
26H2O22Lọ 500mlHàm lượng >30%Xuất xứ Đức hoặc tương đương
27H2SO410Lọ 1 lítHàm lượng >98%Xuất xứ Đức hoặc tương đương
28H3BO36Lọ 1kgHàm lượng >98%Xuất xứ Đức hoặc tương đương
29H3PO43Lọ 500mlHàm lượng >98%Xuất xứ Đức hoặc tương đương
30HCl8Lọ 1 lítHàm lượng >37%Xuất xứ Đức hoặc tương đương
31HCl (chuẩn)4Ống 20mlỐng chuẩn pha 1 lítXuất xứ Đức hoặc tương đương
32HClO41Lọ 1 lítHàm lượng >70%Xuất xứ Đức hoặc tương đương
33HNO33Lọ 500mlHàm lượng >65%Xuất xứ Đức hoặc tương đương
34Hóa chất chuẩn 1000ppm (99,9%)1Lọ 500mlHàm lượng ≥ 99,9%Xuất xứ Mỹ hoặc tương đương
35K2Cr2O71Lọ 500gHàm lượng >99%Xuất xứ Đức hoặc tương đương
36K2SO46Lọ 1kgHàm lượng >99%Xuất xứ Đức hoặc tương đương
37Kali antimoantartrat - KSbOC4H2O68Lọ 250gHàm lượng >99%Xuất xứ Đức hoặc tương đương
38KCl1Lọ 1kgHàm lượng >99%Xuất xứ Đức hoặc tương đương
39KH2PO42Lọ 500gHàm lượng >99%Xuất xứ Đức hoặc tương đương
40Khí Acetylen2Chai 10 lítHàm lượng >98%
41Khí Agon (bình 6 lít)1ChaiHàm lượng >98%
42KMnO41Ống 20 mlỐng chuẩn pha 1 lítXuất xứ Đức hoặc tương đương
43MnSO4 (Mangan sunphat)1Lọ 100gHàm lượng >98%
44Muối Mohr1Lọ 1kgHàm lượng >99%Xuất xứ Đức hoặc tương đương
45Na2CO31Lọ 1kgHàm lượng >99%Xuất xứ Đức hoặc tương đương
46NaCl (Sodium clorua)1Lọ 500gHàm lượng >98%
47NaOH3Lọ 1kgHàm lượng >99%Xuất xứ Đức hoặc tương đương
48NaOH ống chuẩn1Ống 1 lítỐng chuẩn pha 1 lítXuất xứ Đức hoặc tương đương
49NaP4O7.10H2O1Lọ 1kgHàm lượng >99%Xuất xứ Đức hoặc tương đương
50N-Diphenilaminanthnilic1Lọ 10 gHàm lượng >98%
51NH4F1Lọ 100gHàm lượng >98%
52NH4OH2Lọ 500mlHàm lượng >25%
53Nước cất 2 lần423LítTiêu chuẩn
54Nước deion100LítTiêu chuẩn
55Pd(NO3)2 (40%Pd)1Lọ 100gHàm lượng >98%
56Pepton từ protein1Lọ 1kgTiêu chuẩn vi sinhXuất xứ Đức hoặc tương đương
57Phenolftalein (C20H14O4)1Lọ 10gHàm lượng >98%
58Sarccharoza15Lọ 1kgTiêu chuẩn vi sinhXuất xứ Ấn Độ hoặc tương đương
59Se1Lọ 25gHàm lượng >99%Xuất xứ Đức hoặc tương đương
60Thạch bột3Lọ 500gTiêu chuẩn vi sinhXuất xứ Ấn Độ hoặc tương đương
61Thạch thịt3Lọ 500gTiêu chuẩn vi sinhXuất xứ Đức hoặc tương đương
62Bình định mức 500ml3CáiThủy tinh trung tính màu trắng, NS29/32 Class A, nút nhựa, chữ xanhXuất xứ Đức hoặc tương đương
63Bình đựng mẫu 1000ml1CáiThủy tinh trung tính, màu trắng, nút nhámXuất xứ Đức hoặc tương đương
64Bình tam giác 100 ml20CáiThủy tinh trung tính chia vạch màu xanh, NS24/29 Class AXuất xứ Đức hoặc tương đương
65Bình tam giác 250 ml9CáiThủy tinh trung tính chia vạch màu xanh, NS24/29 Class AXuất xứ Đức hoặc tương đương
66Bình tam giác 50 ml3CáiThủy tinh trung tính chia vạch màu xanh, NS24/29 Class AXuất xứ Đức hoặc tương đương
67Bình tia 1 lít3CáiNhựa hấp tiệt trùngXuất xứ Ý hoặc tương đương
68Bình tỷ trọng13CáiThủy tinh trung tính, thể tích 50mlXuất xứ Đức hoặc tương đương
69Bộ rây lọc tuyến trùng1BộBộ rây lọc tuyến trùng có đường kính mắt rây là: 5 Mm, 25 Mm, 40 Mm, 63 Mm, 75 Mm, 150 Mm, 250 Mm, 700 Mm, 1.000 Mm, 1.200 Mm, lưới lọc có đường kính mắt lưới 2 mmXuất xứ Đức hoặc tương đương
70Bông không thấm nước1KgKhông thấm nước
71Buret 25ml3BộThủy tinh trung tính chia vạch màu xanh,NS24/29 Class AXuất xứ Đức hoặc tương đương
72Chậu thủy tinh 4 lít1CáiThủy tinh trung tínhXuất xứ Đức hoặc tương đương
73Cốc chịu nhiệt 50ml2CáiThủy tinh trung tínhXuất xứ Đức hoặc tương đương
74Cốc Thủy tinh 100 ml10CáiThủy tinh trung tínhXuất xứ Đức hoặc tương đương
75Cốc Thủy tinh 1.000 ml3CáiThủy tinh trung tínhXuất xứ Đức hoặc tương đương
76Cốc Thủy tinh 250 ml3CáiThủy tinh trung tínhXuất xứ Đức hoặc tương đương
77Cốc Thủy tinh 500 ml1CáiThủy tinh trung tínhXuất xứ Đức hoặc tương đương
78Cối, chày5BộChất liệu bằng gốm
79Cuvet thủy tinh1CáiThể tích 10mlXuất xứ Đức hoặc tương đương
80Đầu côn các loại200CáiThể tích 100ul, 1000ul, 5000ulXuất xứ Mỹ hoặc tương đương
81Đèn cồn10CáiThể tích 100ml
82Đĩa petri25BộThủy tinh chịu nhiệt, đường kính 90mmXuất xứ Đức hoặc tương đương
83Găng tay ytế10Hộp50 đôi/ hộpXuất xứ Malaysia hoặc tương đương
84Giấy đo pH2HộpGiải đo 1-14Xuất xứ Nhật hoặc tương đương
85Hạt hút ẩm1GóiTiêu chuẩn
86Khẩu trang y tế6Hộp50 cái/hộp
87Kim gắp tuyến trùng1CáiChất liệu bằng inox
88Lam kính7HộpKích thước 25.4 x 76.2mm (100pcs/hộp)Xuất xứ Đức hoặc tương đương
89Lamen14CáiKích thước 20 x 20mm (100pcs/hộp)Xuất xứ Đức hoặc tương đương
90Mẹt phơi mẫu50CáiChất liệu bằng tre, đường kính 40cm
91Ống chiết3CáiHình vuông, bằng thủy tinh thể tích 20mlXuất xứ Đức hoặc tương đương
92Ống công phá25CáiKjeldahl Ø42x300mmXuất xứ Ý hoặc tương đương
93Ống đong 1 lít25CáiThủy tinh trung tínhXuất xứ Đức hoặc tương đương
94Ống dung trọng5CáiBằng nhựa PP, thể tích 250mlXuất xứ Đức hoặc tương đương
95Ống efpendof5TúiLoại 1,5ml có nắp, bằng nhựa hấp tiệt trùngXuất xứ Mỹ hoặc tương đương
96Ống hút robinson9CáiLoại 3ml, bằng nhựa hấp tiệt trùngXuất xứ Mỹ hoặc tương đương
97Ống Phacon có nắp 20ml28CáiBằng nhựa hấp tiệt trùngXuất xứ Mỹ hoặc tương đương
98Ống phân hủy1CáiThủy tinh trung tính, thể tích 250mlXuất xứ Đức hoặc tương đương
99Pipet thủy tinh9CáiBằng thủy tinh 10ml vạch màu xanhXuất xứ Đức hoặc tương đương
100Pipetman2CáiGiải đo từ 100ul - 1000ulXuất xứ Nhật hoặc tương đương
101Tuýp đựng mẫu11CáiBằng nhựa PP, thể tích 5ml
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 220 triệu đồng (3 x 220 triệu = 660 triệu VND) hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 220 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 660 triệu VND
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 220.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 660.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như cung cấp hàng hóa, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu sẵn sàng cung cấp hàng hóa thay thế trong trường hợp hàng hóa đã cấp không đáp ứng được yêu cầu kỹ thuật, hư hại trong quá trình vận chuyển bản giao do lỗi từ phía nhà thầu.Cung cấp hàng mẫu khi có yêu cầu sau 03 ngày đăng tải yêu cầu trên hệ thống

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->