Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng hạng mục tuyến đường đoạn từ Km 5+00 đến Km 8+050 và cải tạo cầu Bản Qua cũ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211193572-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý các dự án nước ngoài tỉnh Lào Cai
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Thi công xây dựng hạng mục tuyến đường đoạn từ Km 5+00 đến Km 8+050 và cải tạo cầu Bản Qua cũ
Số hiệu KHLCNT 20211179509
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương hỗ trợ + ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-01 14:27:00 đến ngày 2021-12-21 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 115,419,316,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,730,000,000 VNĐ ((Một tỷ bảy trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.16E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình đường giao thông (đường bộ)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 81.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥162.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng đường bộ, cầu đường hoặc tương đương- Có chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, cầu đường từ Hạng 3 trở lên- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng đường bộ, cầu đường hoặc tương đương- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, cầu đường
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học các ngành giao thông, xây dựng trở lên. Có chứng chỉ thẩm định giá.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên ngành giao thông, xây dựng trở lên. Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị >= 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị >= 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 3
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >= 10T
- Số lượng tối thiểu 8
4-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị >= 10T
- Số lượng tối thiểu 6
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị >= 110CV
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị >= 130CV
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị >= 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý các dự án nước ngoài tỉnh Lào Cai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 08: Thi công xây dựng hạng mục tuyến đường đoạn từ Km 5+00 đến Km 8+050 và cải tạo cầu Bản Qua cũ
Dự án thành phần 2: Nâng cấp tỉnh lộ 156 (KIm Thành - Ngòi Phát) đoạn từ cầu Quang Kim đén nút giao với đường BV32 và BV28 và san gạt mặt bằng hai bên với chiều sâu 50m
30 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách trung ương hỗ trợ + ngân sách địa phương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý các dự án nước ngoài tỉnh Lào Cai , địa chỉ: Km 5, đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai Địa chỉ: Khối 2, đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai SĐT: 02143840034 - Bên mời thầu: Ban QLDA ODA tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Khối 2, Đại lộ Trần Hưng Đạo, Tp. Lào Cai, tỉnh Lào Cai. SĐT: 02143849655
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Lào Cai, Ban QLDA ODA tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Khối 2, Đại lộ Trần Hưng Đạo, Tp. Lào Cai, tỉnh Lào Cai. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Lào Cai - Công ty TNHH tư vấn công nghiệp Lào Cai. + Tư vấn thẩm tra: Trung tâm giám định chất lượng xây dựng tỉnh Lào Cai. + Đơn vị thẩm định HS thiết kế, dự toán: Sở Giao thông và xây dựng tỉnh Lào Cai. + Tư vấn lập E-HSMT: Trung tâm giám định chất lượng xây dựng tỉnh Lào Cai; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Trung tâm giám định chất lượng xây dựng tỉnh Lào Cai. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với : Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào cai, Ban QLDA ODA tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Khối 2, Đại lộ Trần Hưng Đạo, Tp. Lào Cai, tỉnh Lào Cai.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý các dự án nước ngoài tỉnh Lào Cai , địa chỉ: Km 5, đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai Địa chỉ: Khối 2, đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai SĐT: 02143840034 - Bên mời thầu: Ban QLDA ODA tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Khối 2, Đại lộ Trần Hưng Đạo, Tp. Lào Cai, tỉnh Lào Cai. SĐT: 02143849655


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
a) Bản chụp được chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu theo quy định: Công trình giao thông b) Về năng lực tài chính: - Bản sao công chứng hợp đồng tương tự chứng minh năng lực của nhà thầu; - Báo cáo tài chính và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm 2018, 2019, 2020; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai năm 2018, 2019, 2020. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm 2018, 2019, 2020; + Báo cáo kiểm toán 2018, 2019, 2020.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.730.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai Địa chỉ: Khối 2, đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai SĐT: 02143840034 - Bên mời thầu: Ban QLDA ODA tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Khối 2, Đại lộ Trần Hưng Đạo, Tp. Lào Cai, tỉnh Lào Cai. SĐT: 02143849655
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân tỉnh Lào Cai Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào cai, Ban QLDA ODA tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Khối 2, Đại lộ Trần Hưng Đạo, Tp. Lào Cai, tỉnh Lào Cai.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KM5 - KM6
1Phát quang, dọn cỏ từ Km 5 - Km 8+050Chương V, E-HSMT119.313,15m2
2Đào đất, vận chuyển đổ thải cự ly Chương V, E-HSMT92,55100m3
3Đào xúc đất - Cấp đất IIIChương V, E-HSMT1.861,115100m3
4Đào đất, vận chuyển sang đắp trong phạm vi ≤50m - Cấp đất IIIChương V, E-HSMT1.149,178100m3
5Đào đất, vận chuyển sang đắp trong phạm vi ≤100m - Cấp đất IIIChương V, E-HSMT1.482,447100m3
6Đào xúc đất - Cấp đất IVChương V, E-HSMT119,511100m3
7Đào đất, vận chuyển sang đắp trong phạm vi ≤50m - Cấp đất IVChương V, E-HSMT 158,83100m3
8Đào rãnh - Cấp đất IIIChương V, E-HSMT2,966100m3
9Đào rãnh - Cấp đất IVChương V, E-HSMT0,328100m3
10San đầm đất độ chặt Y/C K = 0,85Chương V, E-HSMT2.471,062100m3
11Đào xúc đất - Cấp đất IIIChương V, E-HSMT 536,719100m3
12Đào xúc đất - Cấp đất IVChương V, E-HSMT321,132100m3
13Đào nền đường - Cấp đất IIChương V, E-HSMT70,54100m3
14Đào, vận chuyển trong phạm vi ≤100m và san ủi bãi thải - Cấp đất IIChương V, E-HSMT21,824100m3
15Đào nền đường - Cấp đất IIIChương V, E-HSMT209,907100m3
16Đào nền đường - Cấp đất IVChương V, E-HSMT68,968100m3
17Đào rãnh - Cấp đất IIIChương V, E-HSMT0,128100m3
18Đào khuôn đường - Cấp đất IIIChương V, E-HSMT46,559100m3
19Đào khuôn đường - Cấp đất IVChương V, E-HSMT17,285100m3
20Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95Chương V, E-HSMT 1.583,053100m3
21Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V, E-HSMT46,261100m3
22Xáo xới, lu lèn lớp K98Chương V, E-HSMT38,362100m3
23Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m và san ủi bãi thải - Cấp đất IIChương V, E-HSMT37,927100m3
24Vận chuyển đất, phạm vi ≤500m và san ủi bãi thải - Cấp đất IIChương V, E-HSMT 32,613100m3
25Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIChương V, E-HSMT1.161,898100m3
26Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất IVChương V, E-HSMT526,86100m3
27Vận chuyển đất cự ly 1300m - Cấp đất IIIChương V, E-HSMT1.495,497100m3
28Sản xuất, vận chuyển và rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V, E-HSMT219,598100m2
29Tưới lớp thấm bám mặt đường, lượng nhựa 1kg/m2Chương V, E-HSMT219,598100m2
30Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V, E-HSMT35,136100m3
31Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V, E-HSMT70,271100m3
32Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmChương V, E-HSMT1.200,977m2
33Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mmChương V, E-HSMT 58,8m2
34Sản xuất, Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển trònChương V, E-HSMT2cái
35Sản xuất, Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giácChương V, E-HSMT3cái
36Sản xuất, Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuôngChương V, E-HSMT4cái
37Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhậtChương V, E-HSMT 2cái
38Làm cột km BTCTChương V, E-HSMT1cái
39Thi công cọc H BTCTChương V, E-HSMT9cái
40Tháo dỡ viên bó vỉa cũ (tận dụng lại 50%)Chương V, E-HSMT150m
41Bê tông viên bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2Chương V, E-HSMT65,932m3
42Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉaChương V, E-HSMT11,587100m2
43Lắp dựng viên bó vỉaChương V, E-HSMT2.049m
44Đệm VXM mác 100 dày 2cmChương V, E-HSMT10,655m3
45Bê tông móng, M100, đá 2x4Chương V, E-HSMT26,637m3
46Bê tông viên bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2Chương V, E-HSMT 130,01m3
47Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉaChương V, E-HSMT16,742100m2
48Lắp dựng viên bó vỉaChương V, E-HSMT1.852m
49Đệm VXM mác 100 dày 2cmChương V, E-HSMT10,371m3
50Bê tông móng, M100, đá 2x4Chương V, E-HSMT 25,928m3
51Bê tông rãnh tam giác, bê tông M200, đá 1x2,Chương V, E-HSMT30,735m3
52Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn rãnh tam giácChương V, E-HSMT3,278100m2
53Đệm VXM mác 100 dày 2cmChương V, E-HSMT12,294m3
54Lắp dựng viên rãnh tam giácChương V, E-HSMT614,7m2
55Cây Vàng Anh đường kính gốc 10cm (đã bao gồm công tác trồng và chăm sóc cây)Chương V, E-HSMT196cây
56Đào móng hố trồng cây - Cấp đất IIIChương V, E-HSMT40,6771m3
57Đắp đất hố trồng câyChương V, E-HSMT11,793m3
58Đắp cát hố trồng câyChương V, E-HSMT7,264m3
59Xây móng bằng gạch, vữa XM M75,Chương V, E-HSMT 21,62m3
60Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75,Chương V, E-HSMT94,0016m2
61Đào móng cửa thu nước - Cấp đất IIIChương V, E-HSMT5,891m3
62Đắp trả móng cửa thu nướcChương V, E-HSMT2,232m3
63Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V, E-HSMT 3,41m3
64Bê tông cửa thu nước, bê tông M250, đá 1x2,Chương V, E-HSMT9,052m3
65Ván khuôn thép, ván khuôn cửa thu nướcChương V, E-HSMT1,122100m2
66Lắp dựng cửa thu nướcChương V, E-HSMT621cấu kiện
67Tấm gang đúcChương V, E-HSMT62cái
68Lắp đặt tấm gang đúcChương V, E-HSMT621cấu kiện
69Đào móng cống - Cấp đất III, khối lượng đất tận dụng đắp trả.Chương V, E-HSMT24,001100m3
70Phá đá mặt bằng - Cấp đá IVChương V, E-HSMT2,667100m3
71Xúc đá lên phương tiện vận chuyển sang đắp mặt bằngChương V, E-HSMT2,667100m3
72Đắp đất độ chặt Y/C K >= 0,95Chương V, E-HSMT 17,09100m3
73Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V, E-HSMT37,248m3
74Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2,Chương V, E-HSMT271,6m3
75Ván khuôn thép, ván khuôn ống cốngChương V, E-HSMT53,544100m2
76Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmChương V, E-HSMT 28,728tấn
77Lắp đặt ống bê tông - Đường kính ≤1000mmChương V, E-HSMT7761 đoạn ống
78Nối ống bê tông - Đường kính 1000mmChương V, E-HSMT750mối nối
79Bê tông khối đỡ ống cống, bê tông M200, đá 1x2,Chương V, E-HSMT86,912m3
80Ván khuôn thép, ván khuôn khối đỡChương V, E-HSMT6,208100m2
81Gia công, lắp đặt cốt thép khối đỡ cống, ĐK ≤10mmChương V, E-HSMT4,144tấn
82Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1000mmChương V, E-HSMT776cái
83Đào móng - Cấp đất III, khối lượng đất tận dụng đắp trả.Chương V, E-HSMT44,303100m3
84Phá đá mặt bằng - Cấp đá IVChương V, E-HSMT4,923100m3
85Xúc đá lên phương tiện vận chuyển đắp mặt bằngChương V, E-HSMT 4,923100m3
86Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Chương V, E-HSMT28,101100m3
87Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V, E-HSMT74,831m3
88Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2,Chương V, E-HSMT756,72m3
89Ván khuôn thép, ván khuôn ống cốngChương V, E-HSMT 108,253100m2
90Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmChương V, E-HSMT70,438tấn
91Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1500mmChương V, E-HSMT1.0511 đoạn ống
92Nối ống bê tông - Đường kính 1500mmChương V, E-HSMT1.015mối nối
93Bê tông khối đỡ ống cống, bê tông M200, đá 1x2,Chương V, E-HSMT252,24m3
94Ván khuôn thép, ván khuôn khối đỡChương V, E-HSMT16,501100m2
95Gia công, lắp đặt cốt thép khối đỡ cống, ĐK ≤10mmChương V, E-HSMT8,271tấn
96Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1500mmChương V, E-HSMT1.051cái
97Bê tông móng, M150, đá 2x4,Chương V, E-HSMT124,79m3
98Ván khuôn móngChương V, E-HSMT 1,402100m2
99Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100,Chương V, E-HSMT48,3m3
100Đào móng - Cấp đất III (khối lượng đất tận dụng đắp trả và đắp mặt bằng).Chương V, E-HSMT3,858100m3
101Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Chương V, E-HSMT1,552100m3
102Đệm VXM mác 50 dày cmChương V, E-HSMT 6,24m3
103Bê tông hố ga, bê tông M150, đá 2x4Chương V, E-HSMT100,38m3
104Ván khuôn thép, ván khuôn hố gaChương V, E-HSMT6,468100m2
105Lắp dựng cốt thép thang, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,296tấn
106Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủChương V, E-HSMT7,481m2
107Bê tông bê tông mũ mố hố ga, bê tông M250, đá 1x2,Chương V, E-HSMT5,2m3
108Ván khuôn thép, ván khuôn mũ mố hố gaChương V, E-HSMT0,744100m2
109Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,416tấn
110Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2,Chương V, E-HSMT8,32m3
111Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V, E-HSMT 0,374100m2
112Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V, E-HSMT1,376tấn
113Lắp đặt tấm đanChương V, E-HSMT781cấu kiện
114Đào móng - Cấp đất III (khối lượng đất tận dụng đắp trả và đắp mặt bằng).Chương V, E-HSMT9,152100m3
115Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Chương V, E-HSMT 3,692100m3
116Đệm VXM mác 50 dày cmChương V, E-HSMT12,96m3
117Bê tông hố ga, bê tông M150, đá 2x4,Chương V, E-HSMT223,66m3
118Ván khuôn thép, ván khuôn hố gaChương V, E-HSMT14,3100m2
119Lắp dựng cốt thép thang, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,666tấn
120Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủChương V, E-HSMT16,921m2
121Bê tông mũ mố hố ga, bê tông M250, đá 1x2,Chương V, E-HSMT3,96m3
122Ván khuôn thép, ván khuôn mũ mố hố gaChương V, E-HSMT0,576100m2
123Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,325tấn
124Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2,Chương V, E-HSMT 34,56m3
125Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V, E-HSMT0,95100m2
126Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V, E-HSMT4,649tấn
127Lắp đặt tấm đanChương V, E-HSMT1081cấu kiện
128Đào móng - Cấp đất III (khối lượng đất tận dụng đắp trả và đắp mặt bằng).Chương V, E-HSMT 0,303100m3
129Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V, E-HSMT0,096100m3
130Đệm VXM mác 50 dày cmChương V, E-HSMT1,48m3
131Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2,Chương V, E-HSMT7,4m3
132Ván khuôn thép, ván khuôn ống cốngChương V, E-HSMT0,895100m2
133Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmChương V, E-HSMT0,549tấn
134Lắp đặt cống hộp 60x40cmChương V, E-HSMT371 đoạn cống
135Nối cống hộp 60x40cmChương V, E-HSMT32mối nối
136Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2,Chương V, E-HSMT3,293m3
137Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V, E-HSMT 0,139100m2
138Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V, E-HSMT0,511tấn
139Lắp đặt tấm đanChương V, E-HSMT371cấu kiện
140Bê tông hố ga, bê tông M150, đá 2x4,Chương V, E-HSMT1,75m3
141Ván khuôn thép, ván khuôn hố gaChương V, E-HSMT 0,318100m2
142Đệm VXM mác 50 dày cmChương V, E-HSMT0,3m3
143Đào móng - Cấp đất III (khối lượng đất tận dụng đắp trả và đắp mặt bằng).Chương V, E-HSMT1,083100m3
144Đệm VXM mác 100 dày cmChương V, E-HSMT5,975m3
145Bê tông, bê tông M150, đá 2x4,Chương V, E-HSMT56,29m3
146Ván khuôn thép, ván khuôn rãnhChương V, E-HSMT8,487100m2
147Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmChương V, E-HSMT15,237tấn
148Đào móng - Cấp đất IIIChương V, E-HSMT0,013100m3
149Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V, E-HSMT3,15m3
150Bê tông hố ga, bê tông M150, đá 2x4,Chương V, E-HSMT 0,78m3
151Ván khuôn thép, ván khuôn hố gaChương V, E-HSMT0,127100m2
152Đệm VXM mác 50 dày cmChương V, E-HSMT0,042m3
153Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmChương V, E-HSMT0,106tấn
154Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 300mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtChương V, E-HSMT 0,63100m
155Phá dỡ kết cấu bê tông cũ, xúc và vận chuyển đổ thải theo quy địnhChương V, E-HSMT98,835m3
B KM6- KM7
1Đào xúc đất - Cấp đất IIChương V, E-HSMT40,558100m3
2Đào xúc đất - Cấp đất IIIChương V, E-HSMT 238,643100m3
3Đào, vận chuyển đất trong phạm vi ≤50m - Cấp đất IIIChương V, E-HSMT796,572100m3
4Đào, vận chuyển đất trong phạm vi ≤100m - Cấp đất IIIChương V, E-HSMT95,287100m3
5Đào rãnh - Cấp đất IIIChương V, E-HSMT1,003100m3
6San đầm đất bằng, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V, E-HSMT375,658100m3
7Đào xúc đất - Cấp đất IIIChương V, E-HSMT20,549100m3
8Đào, vận chuyển đất trong phạm vi ≤50m - Cấp đất IVChương V, E-HSMT0,968100m3
9Đào nền đường - Cấp đất IIChương V, E-HSMT105,768100m3
10Đào nền đường - Cấp đất IIIChương V, E-HSMT73,962100m3
11Đào nền đường trong phạm vi ≤50m - Cấp đất IVChương V, E-HSMT 20,782100m3
12Phá đá nền đường bằng bằng máy xúc - Cấp đá IVChương V, E-HSMT1,788100m3
13Phá đá nền đường bằng nổ mìn - Cấp đá IVChương V, E-HSMT7,15100m3
14Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyểnChương V, E-HSMT7,15100m3
15Đào rãnh - Cấp đất IIIChương V, E-HSMT 0,113100m3
16Đào khuôn đường - Cấp đất IIIChương V, E-HSMT24,518100m3
17Đào khuôn đường - Cấp đất IVChương V, E-HSMT2,182100m3
18Phá đá khuôn đường bằng máy xúc - Cấp đá IVChương V, E-HSMT 0,094100m3
19Phá đá khuôn đường bằng nổ mìn - Cấp đá IVChương V, E-HSMT0,3777100m3
20Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyểnChương V, E-HSMT0,378100m3
21Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95Chương V, E-HSMT1.116,619100m3
22Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,98Chương V, E-HSMT58,227100m3
23Xáo xới, lu lèn lớp K98Chương V, E-HSMT20,867100m3
24Vận chuyển đất và san ủi bãi thải phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V, E-HSMT46,783100m3
25Vận chuyển đất và san ủi bãi thải cự ly 1300m - Cấp đất IIChương V, E-HSMT16,81100m3
26Vận chuyển đất và san ủi bãi thải cự ly 1500m - Cấp đất IIChương V, E-HSMT82,733100m3
27Vận chuyển đất phạm vi ≤300m - Cấp đất IVChương V, E-HSMT 1,882100m3
28Vận chuyển đá sau nổ mìn trong phạm vi ≤300mChương V, E-HSMT7,528100m3
29Vận chuyển đất phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIChương V, E-HSMT358,788100m3
30Sản xuất, vận chuyển và Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V, E-HSMT185,813100m2
31Tưới lớp thấm bám mặt đường, lượng nhựa 1kg/m2Chương V, E-HSMT 185,813100m2
32Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V, E-HSMT29,73100m3
33Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V, E-HSMT59,46100m3
34Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmChương V, E-HSMT 1.174,38m2
35Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mmChương V, E-HSMT73,5m2
36Sản xuất, Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển trònChương V, E-HSMT2cái
37Sản xuất, Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giácChương V, E-HSMT4cái
38Sản xuất, Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuôngChương V, E-HSMT4cái
39Sản xuất, Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhậtChương V, E-HSMT2cái
40Làm cột km BTCTChương V, E-HSMT1cái
41Thi công cọc H BTCTChương V, E-HSMT9cái
42Bê tông viên bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2,Chương V, E-HSMT65,698m3
43Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉaChương V, E-HSMT 11,546100m2
44Lắp dựng viên bó vỉaChương V, E-HSMT1.967m
45Đệm VXM mác 100 dày 2cmChương V, E-HSMT10,228m3
46Bê tông móng, M100, đá 2x4,Chương V, E-HSMT25,571m3
47Bê tông viên bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2,Chương V, E-HSMT 82,766m3
48Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉaChương V, E-HSMT10,658100m2
49Lắp dựng viên bó vỉaChương V, E-HSMT1.179m
50Đệm VXM mác 100 dày 2cmChương V, E-HSMT 6,602m3
51Bê tông móng M100, đá 2x4,Chương V, E-HSMT16,506m3
52Bê tông rãnh tam giác, bê tông M200, đá 1x2,Chương V, E-HSMT29,505m3
53Gia công, lắp dựng, tháo dỡ, ván khuôn rãnh tam giácChương V, E-HSMT3,147100m2
54Đệm VXM mác 100 dày 2cmChương V, E-HSMT11,802m3
55Lắp dựng viên rãnh tam giácChương V, E-HSMT590,1m2
56Cây Vàng Anh đường kính gốc 10cm (đã bao gồm công tác trồng và chăm sóc cây)Chương V, E-HSMT156cây
57Đào móng - Cấp đất IIIChương V, E-HSMT32,3761m3
58Đắp đất nền móng công trình,Chương V, E-HSMT9,386m3
59Đắp cát nền móng công trìnhChương V, E-HSMT 5,781m3
60Xây móng bằng gạch, vữa XM M75,Chương V, E-HSMT17,208m3
61Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75,Chương V, E-HSMT74,8176m2
62Đào móng - Cấp đất III (khối lượng đất tận dụng đắp trả và đắp mặt bằng).Chương V, E-HSMT4,371m3
63Đắp đất nền móng công trình,Chương V, E-HSMT 1,656m3
64Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V, E-HSMT2,53m3
65Bê tông cửa thu nước, bê tông M250, đá 1x2,Chương V, E-HSMT6,716m3
66Ván khuôn thép, ván khuôn cửa thu nướcChương V, E-HSMT 0,833100m2
67Lắp dựng cửa thu nướcChương V, E-HSMT461cấu kiện
68Tấm gang đúcChương V, E-HSMT46cái
69Lắp đặt tấm gang đúcChương V, E-HSMT461cấu kiện
70Đào móng - Cấp đất III (khối lượng đất tận dụng đắp trả và đắp mặt bằng).Chương V, E-HSMT16,103100m3
71Phá đá mặt bằng - Cấp đá IVChương V, E-HSMT1,789100m3
72Xúc đá lên phương tiện vận chuyển đắp mặt bằngChương V, E-HSMT1,789100m3
73Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V, E-HSMT11,466100m3
74Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V, E-HSMT20,16m3
75Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2Chương V, E-HSMT 147m3
76Ván khuôn thép, ván khuôn ống cốngChương V, E-HSMT28,98100m2
77Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmChương V, E-HSMT15,548tấn
78Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmChương V, E-HSMT4201 đoạn ống
79Nối ống bê tông - Đường kính 1000mmChương V, E-HSMT 407mối nối
80Bê tông khối đỡ ống cống, bê tông M200, đá 1x2,Chương V, E-HSMT47,04m3
81Ván khuôn thép, ván khuôn khối đỡChương V, E-HSMT3,36100m2
82Gia công, lắp đặt cốt thép khối đỡ cống, ĐK ≤10mmChương V, E-HSMT 2,243tấn
83Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1000mmChương V, E-HSMT420cái
84Đào móng - Cấp đất III (khối lượng đất tận dụng đắp trả và đắp mặt bằng).Chương V, E-HSMT16,528100m3
85Phá đá mặt bằng - Cấp đá IVChương V, E-HSMT1,836100m3
86Xúc đá lên phương tiện vận chuyển sang đắp mặt bằngChương V, E-HSMT1,836100m3
87Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V, E-HSMT10,484100m3
88Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V, E-HSMT77,038m3
89Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2,Chương V, E-HSMT779,04m3
90Ván khuôn thép, ván khuôn ống cốngChương V, E-HSMT111,446100m2
91Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmChương V, E-HSMT 72,516tấn
92Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1500mmChương V, E-HSMT1.0821 đoạn ống
93Nối ống bê tông - Đường kính 1500mmChương V, E-HSMT1.049mối nối
94Bê tông khối đỡ ống cống, bê tông M200, đá 1x2,Chương V, E-HSMT259,68m3
95Ván khuôn thép, ván khuôn khối đỡChương V, E-HSMT 16,987100m2
96Gia công, lắp đặt cốt thép khối đỡ cống, ĐK ≤10mmChương V, E-HSMT8,515tấn
97Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1500mmChương V, E-HSMT1.082cái
98Bê tông móng M150, đá 2x4,Chương V, E-HSMT 286,18m3
99Ván khuôn móng dàiChương V, E-HSMT3,216100m2
100Xây móng bằng đá hộc - vữa XM M100,Chương V, E-HSMT110,4m3
101Đào móng - Cấp đất III (khối lượng đất tận dụng đắp trả và đắp mặt bằng).Chương V, E-HSMT2,388100m3
102Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V, E-HSMT0,961100m3
103Đệm VXM mác 50 dày cmChương V, E-HSMT3,12m3
104Bê tông hố ga, bê tông M150, đá 2x4,Chương V, E-HSMT49,14m3
105Ván khuôn thép, ván khuôn hố gaChương V, E-HSMT3,15100m2
106Lắp dựng cốt thép thang, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,144tấn
107Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủChương V, E-HSMT 3,641m2
108Bê tông mũ mố hố ga, bê tông M250, đá 1x2,Chương V, E-HSMT2,6m3
109Ván khuôn thép, ván khuôn mũ mố hố gaChương V, E-HSMT0,372100m2
110Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,208tấn
111Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2,Chương V, E-HSMT 4,16m3
112Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan,Chương V, E-HSMT0,187100m2
113Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V, E-HSMT0,688tấn
114Lắp đặt tấm đanChương V, E-HSMT 391cấu kiện
115Đào móng - Cấp đất III (khối lượng đất tận dụng đắp trả và đắp mặt bằng).Chương V, E-HSMT3,051100m3
116Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V, E-HSMT1,231100m3
117Đệm VXM mác 50 dày cmChương V, E-HSMT11,88m3
118Bê tông hố ga, bê tông M150, đá 2x4,Chương V, E-HSMT203,94m3
119Ván khuôn thép, ván khuôn hố gaChương V, E-HSMT13,022100m2
120Lắp dựng cốt thép thang, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,611tấn
121Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủChương V, E-HSMT15,511m2
122Bê tông hố ga, bê tông M250, đá 1x2,Chương V, E-HSMT3,63m3
123Ván khuôn thép, ván khuôn mũ mố hố gaChương V, E-HSMT 0,528100m2
124Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,298tấn
125Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2,Chương V, E-HSMT31,68m3
126Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V, E-HSMT0,871100m2
127Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V, E-HSMT 4,262tấn
128Lắp đặt tấm đanChương V, E-HSMT991cấu kiện
129Đào móng - Cấp đất IIIChương V, E-HSMT0,238100m3
130Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V, E-HSMT 0,075100m3
131Đệm VXM mác 50 dày cmChương V, E-HSMT1,16m3
132Bê tông , bê tông M200, đá 1x2,Chương V, E-HSMT5,8m3
133Ván khuôn thép, ván khuôn ống cốngChương V, E-HSMT0,702100m2
134Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmChương V, E-HSMT0,43tấn
135Lắp đặt cống hộp 60x40cmChương V, E-HSMT291 đoạn cống
136Nối cống hộp 60x40cm bằng phương pháp xảm vữa xi măngChương V, E-HSMT25mối nối
137Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2,Chương V, E-HSMT2,581m3
138Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V, E-HSMT0,109100m2
139Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V, E-HSMT 0,401tấn
140Lắp đặt tấm đanChương V, E-HSMT291cấu kiện
141Bê tông hố ga, bê tông M150, đá 2x4,Chương V, E-HSMT1,4m3
142Ván khuôn thép, ván khuôn hố gaChương V, E-HSMT0,254100m2
143Đệm VXM mác 50 dày cmChương V, E-HSMT 0,24m3
144Đào móng - Cấp đất IIIChương V, E-HSMT0,203100m3
145Đệm VXM mác 100 dày cmChương V, E-HSMT1,118m3
146Bê tông rãnh nước, bê tông M150, đá 2x4,Chương V, E-HSMT 10,53m3
147Ván khuôn thép, ván khuôn rãnhChương V, E-HSMT1,588100m2
148Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmChương V, E-HSMT2,85tấn
149Đào móng - Cấp đất IIIChương V, E-HSMT0,004100m3
150Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V, E-HSMT1,05m3
151Bê tông hố ga, bê tông M150, đá 2x4,Chương V, E-HSMT0,26m3
152Ván khuôn thép, ván khuôn hố gaChương V, E-HSMT0,042100m2
153Đệm VXM mác 50 dày cmChương V, E-HSMT0,014m3
154Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmChương V, E-HSMT0,035tấn
155Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 300mmChương V, E-HSMT 0,21100m
156Đào móng - Cấp đất III (khối lượng đất tận dụng đắp trả và đắp mặt bằng).Chương V, E-HSMT0,246100m3
157Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V, E-HSMT0,132100m3
158Đệm VXM mác 50 dày cmChương V, E-HSMT0,26m3
159Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75,Chương V, E-HSMT 2,04m3
160Bê tông hố ga, bê tông M150, đá 2x4,Chương V, E-HSMT4,02m3
161Ván khuôn thép, ván khuôn hố gaChương V, E-HSMT0,287100m2
162Lắp dựng cốt thép thang, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT 0,026tấn
163Bê tông hố ga, bê tông M200, đá 1x2,Chương V, E-HSMT0,46m3
164Ván khuôn thép, ván khuôn mũ mố hố gaChương V, E-HSMT0,022100m2
165Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,027tấn
166Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2,Chương V, E-HSMT0,32m3
167Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V, E-HSMT0,015100m2
168Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V, E-HSMT0,031tấn
169Lắp đặt tấm đanChương V, E-HSMT41cấu kiện
170Đào móng - Cấp đất IIIChương V, E-HSMT0,282100m3
171Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V, E-HSMT 0,147100m3
172Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V, E-HSMT6,3m3
173Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm, chiều dày 12,1mmChương V, E-HSMT0,9100m
C KM 7 - KM8
1Đào xúc đất - Cấp đất IIChương V, E-HSMT 202,297100m3
2Đào, vận chuyển đất trong phạm vi ≤50m - Cấp đất IIIChương V, E-HSMT1.609,148100m3
3Đào, vận chuyển đất trong phạm vi ≤100m - Cấp đất IIIChương V, E-HSMT 558,838100m3
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVChương V, E-HSMT364,791100m3
5Đào, vận chuyển đất trong phạm vi ≤50m - Cấp đất IVChương V, E-HSMT127,668100m3
6Phá đá mặt bằng bằng máy xúc - Cấp đá IVChương V, E-HSMT 216,321100m3
7Đào rãnh - Cấp đất IIIChương V, E-HSMT1,5100m3
8Đào rãnh- Cấp đất IVChương V, E-HSMT0,205100m3
9Phá đá rãnh bằng máy xúc - Cấp đá IVChương V, E-HSMT0,323100m3
10San đầm đất độ chặt Y/C K = 0,85Chương V, E-HSMT1.429,679100m3
11Đào xúc đất - Cấp đất IIIChương V, E-HSMT182,541100m3
12Đào, vận chuyển đất trong phạm vi ≤50m - Cấp đất IIIChương V, E-HSMT68,744100m3
13Đào xúc đất - Cấp đất IVChương V, E-HSMT256,114100m3
14Phá đá mặt bằng bằng máy xúc - Cấp đá IVChương V, E-HSMT365,217100m3
15Đào nền đường - Cấp đất IIChương V, E-HSMT 100,159100m3
16Đào nền đường - Cấp đất IIIChương V, E-HSMT743,937100m3
17Đào nền đường - Cấp đất IVChương V, E-HSMT306,619100m3
18Phá đá nền đường bằng máy xúc - Cấp đá IVChương V, E-HSMT 335,281100m3
19Phá đá kênh mương, nền đường bằng nổ mìn - Cấp đá IVChương V, E-HSMT63,683100m3
20Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển sang đắpChương V, E-HSMT63,683100m3
21Đào rãnh - Cấp đất IIIChương V, E-HSMT 1,929100m3
22Phá đá rãnh bằng máy xúc - Cấp đá IVChương V, E-HSMT0,644100m3
23Phá đá kênh mương bằng nổ mìn - Cấp đá IVChương V, E-HSMT0,276100m3
24Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyểnChương V, E-HSMT0,276100m3
25Đào khuôn đường - Cấp đất IIIChương V, E-HSMT39,031100m3
26Đào khuôn đường - Cấp đất IVChương V, E-HSMT6,211100m3
27Phá đá khuôn đường bằng máy xúc - Cấp đá IVChương V, E-HSMT24,608100m3
28Phá đá khuôn đường bằng nổ mìn - Cấp đá IVChương V, E-HSMT3,683100m3
29Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyểnChương V, E-HSMT3,683100m3
30Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V, E-HSMT 897,251100m3
31Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V, E-HSMT36,395100m3
32Xáo xới, lu lèn lớp K98Chương V, E-HSMT47,561100m3
33Vận chuyển đất cự ly 2000m và san ủi bãi thải - Cấp đất IIChương V, E-HSMT 56,714100m3
34Vận chuyển đất cự ly 2300m và san ủi bãi thải - Cấp đất IIChương V, E-HSMT91,769100m3
35Vận chuyển đất cự ly 2500m và san ủi bãi thải - Cấp đất IIChương V, E-HSMT153,973100m3
36Vận chuyển đá sau nổ mìn trong cự ly ≤300mChương V, E-HSMT 14,56100m3
37Vận chuyển đá bằng phương pháp đào bằng máy xúc sang đắp cự ly ≤300mChương V, E-HSMT202,848100m3
38Vận chuyển đá sau nổ mìn trong phạm vi ≤500mChương V, E-HSMT24,088100m3
39Vận chuyển đá bằng phương pháp đào bằng máy xúc sang đắp cự ly ≤500mChương V, E-HSMT335,599100m3
40Vận chuyển đá sau nổ mìn trong phạm vi ≤700mChương V, E-HSMT5,224100m3
41Vận chuyển đá bằng phương pháp đào bằng máy xúc sang đắp cự ly ≤700mChương V, E-HSMT72,777100m3
42Vận chuyển đất sang đắp cự ly 3km - Cấp đất IVChương V, E-HSMT921,773100m3
43Vận chuyển đá sau nổ mìn sang đắp cự ly 3kmChương V, E-HSMT23,77100m3
44Vận chuyển đá bằng phương pháp đào máy xúc sang đắp cự ly 3kmChương V, E-HSMT331,172100m3
45Vận chuyển đất sang đắp cự ly 4km - Cấp đất IIIChương V, E-HSMT 968,937100m3
46Vận chuyển đất sang đắp cự ly 4km - Cấp đất IVChương V, E-HSMT9,973100m3
47Sản xuất, vận chuyển và Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V, E-HSMT230,812100m2
48Tưới lớp thấm bám mặt đường, lượng nhựa 1kg/m2Chương V, E-HSMT 230,812100m2
49Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V, E-HSMT36,93100m3
50Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V, E-HSMT73,86100m3
51Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmChương V, E-HSMT 1.253,338m2
52Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mmChương V, E-HSMT58,8m2
53Sản xuất, Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển trònChương V, E-HSMT2cái
54Sản xuất, Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giácChương V, E-HSMT3cái
55Sản xuất, Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuôngChương V, E-HSMT4cái
56Sản xuất, Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhậtChương V, E-HSMT2cái
57Làm cột km BTCTChương V, E-HSMT1cái
58Thi công cọc H BTCTChương V, E-HSMT9cái
59Bê tông viên bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2,Chương V, E-HSMT70,073m3
60Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉaChương V, E-HSMT 12,315100m2
61Lắp dựng viên bó vỉaChương V, E-HSMT2.098m
62Đệm VXM mác 100 dày 2cmChương V, E-HSMT10,91m3
63Bê tông móng, M100, đá 2x4, PCB30Chương V, E-HSMT 27,274m3
64Bê tông viên bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2,Chương V, E-HSMT133,38m3
65Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉaChương V, E-HSMT17,176100m2
66Lắp dựng viên bó vỉaChương V, E-HSMT 1.900m
67Đệm VXM mác 100 dày 2cmChương V, E-HSMT10,64m3
68Bê tông móng, M100, đá 2x4,Chương V, E-HSMT26,6m3
69Bê tông rãnh tam giác, bê tông M200, đá 1x2,Chương V, E-HSMT31,47m3
70Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn rãnh tam giácChương V, E-HSMT3,357100m2
71Đệm VXM mác 100 dày 2cmChương V, E-HSMT12,588m3
72Lắp dựng viên rãnh tam giácChương V, E-HSMT629,4m2
73Cây Vàng Anh đường kính gốc 10cm (đã bao gồm công tác trồng và chăm sóc cây)Chương V, E-HSMT199cây
74Đào móng - Cấp đất IIIChương V, E-HSMT41,31m3
75Đắp đất nền móng công trình,Chương V, E-HSMT 11,973m3
76Đắp cát nền móng công trìnhChương V, E-HSMT7,375m3
77Xây móng bằng gạch, vữa XM M75,Chương V, E-HSMT21,951m3
78Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75,Chương V, E-HSMT 95,4404m2
79Đào móng - Cấp đất IIIChương V, E-HSMT6,081m3
80Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Chương V, E-HSMT2,304m3
81Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V, E-HSMT 3,52m3
82Bê tông cửa thu nước, bê tông M250, đá 1x2,Chương V, E-HSMT9,344m3
83Ván khuôn thép, ván khuôn cửa thu nướcChương V, E-HSMT1,158100m2
84Lắp dựng cửa thu nướcChương V, E-HSMT641cấu kiện
85Tấm gang đúcChương V, E-HSMT64cái
86Lắp đặt tấm gang đúcChương V, E-HSMT641cấu kiện
87Đào móng - Cấp đất IIIChương V, E-HSMT1,686100m3
88Phá đá hố móng - Cấp đá IVChương V, E-HSMT0,187100m3
89Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnChương V, E-HSMT0,187100m3
90Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Chương V, E-HSMT 1,27100m3
91Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V, E-HSMT4,332m3
92Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2,Chương V, E-HSMT30,78m3
93Ván khuôn thép, ván khuôn ống cốngChương V, E-HSMT 6,042100m2
94Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmChương V, E-HSMT2,649tấn
95Lắp đặt ống bê tông - Đường kính 750mmChương V, E-HSMT1141 đoạn ống
96Nối ống bê tông - Đường kính 750mmChương V, E-HSMT 111mối nối
97Bê tông khối đỡ ống cống, bê tông M200, đá 1x2,Chương V, E-HSMT10,99m3
98Ván khuôn thép, ván khuôn khối đỡChương V, E-HSMT0,809100m2
99Gia công, lắp đặt cốt thép khối đỡ cống, ĐK ≤10mmChương V, E-HSMT0,5tấn
100Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤750mmChương V, E-HSMT114cái
101Đào móng - Cấp đất IIIChương V, E-HSMT33,164100m3
102Phá đá móng cống - Cấp đá IVChương V, E-HSMT3,685100m3
103Xúc đá lên phương tiện vận chuyển sang đắp mặt bằngChương V, E-HSMT3,685100m3
104Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V, E-HSMT23,615100m3
105Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V, E-HSMT 41,52m3
106Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2,Chương V, E-HSMT302,75m3
107Ván khuôn thép, ván khuôn ống cốngChương V, E-HSMT59,685100m2
108Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmChương V, E-HSMT 32,022tấn
109Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmChương V, E-HSMT8651 đoạn ống
110Nối ống bê tông - Đường kính 1000mmChương V, E-HSMT836mối nối
111Bê tông khối đỡ ống cống, bê tông M200, đá 1x2,Chương V, E-HSMT 96,88m3
112Ván khuôn thép, ván khuôn khối đỡChương V, E-HSMT6,92100m2
113Gia công, lắp đặt cốt thép khối đỡ cống, ĐK ≤10mmChương V, E-HSMT4,619tấn
114Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1000mmChương V, E-HSMT865cái
115Đào móng - Cấp đất III (khối lượng đất tận dụng đắp trả và đắp mặt bằng).Chương V, E-HSMT34,29100m3
116Phá đá mặt bằng - Cấp đá IVChương V, E-HSMT3,81100m3
117Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnChương V, E-HSMT3,81100m3
118Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Chương V, E-HSMT21,75100m3
119Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V, E-HSMT63,012m3
120Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2,Chương V, E-HSMT 637,2m3
121Ván khuôn thép, ván khuôn ống cốngChương V, E-HSMT91,155100m2
122Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmChương V, E-HSMT59,313tấn
123Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1500mmChương V, E-HSMT 8851 đoạn ống
124Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1500mmChương V, E-HSMT885mối nối
125Bê tông khối đỡ ống cống, bê tông M200, đá 1x2,Chương V, E-HSMT212,4m3
126Ván khuôn thép, ván khuôn khối đỡChương V, E-HSMT 13,895100m2
127Gia công, lắp đặt cốt thép khối đỡ cống, ĐK ≤10mmChương V, E-HSMT6,965tấn
128Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1500mmChương V, E-HSMT856cái
129Đào móng - Cấp đất III (khối lượng đất tận dụng đắp trả và đắp mặt bằng).Chương V, E-HSMT12,047100m3
130Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V, E-HSMT5,83100m3
131Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V, E-HSMT37,83m3
132Bê tông lót móng, M100, đá 4x6,Chương V, E-HSMT25,22m3
133Ván khuôn móng dàiChương V, E-HSMT0,194100m2
134Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2,Chương V, E-HSMT178,48m3
135Ván khuôn thép, ván khuôn ống cốngChương V, E-HSMT 18,401100m2
136Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmChương V, E-HSMT5,48tấn
137Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mmChương V, E-HSMT19,59tấn
138Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,0m - Quy cách ống: 2000x2000mmChương V, E-HSMT 971 đoạn cống
139Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 2000x2000mmChương V, E-HSMT94mối nối
140Bê tông móng, M150, đá 2x4,Chương V, E-HSMT32,41m3
141Ván khuôn móng dàiChương V, E-HSMT 0,464100m2
142Xây móng bằng đá hộc - vữa XM M100,Chương V, E-HSMT10,45m3
143Đào móng - Cấp đất IIIChương V, E-HSMT1,169100m3
144Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V, E-HSMT0,392100m3
145Đệm VXM mác 50 dày cmChương V, E-HSMT2,1m3
146Tháo dỡ cống hộp 60x80cmChương V, E-HSMT701 đoạn cống
147Lắp đặt cống hộp 60x80cmChương V, E-HSMT701 đoạn cống
148Đào móng - Cấp đất III (khối lượng đất tận dụng đắp trả và đắp mặt bằng).Chương V, E-HSMT0,169100m3
149Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Chương V, E-HSMT0,061100m3
150Đệm VXM mác 50 dày cmChương V, E-HSMT 0,72m3
151Bê tông, hố ga, bê tông M150, đá 2x4,Chương V, E-HSMT11,49m3
152Ván khuôn thép, ván khuôn hố gaChương V, E-HSMT0,79100m2
153Lắp dựng cốt thép thang, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT 0,033tấn
154Bê tông hố ga, bê tông M250, đá 1x2,Chương V, E-HSMT0,6m3
155Ván khuôn thép, ván khuôn mũ mố hố gaChương V, E-HSMT0,086100m2
156Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT 0,048tấn
157Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2,Chương V, E-HSMT0,96m3
158Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan,Chương V, E-HSMT0,043100m2
159Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V, E-HSMT0,159tấn
160Lắp đặt tấm đanChương V, E-HSMT91cấu kiện
161Đào móng - Cấp đất III (khối lượng đất tận dụng đắp trả và đắp mặt bằng).Chương V, E-HSMT5,327100m3
162Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V, E-HSMT2,143100m3
163Đệm VXM mác 50 dày cmChương V, E-HSMT6,96m3
164Bê tông, hố ga, bê tông M150, đá 2x4,Chương V, E-HSMT109,62m3
165Ván khuôn thép, ván khuôn hố gaChương V, E-HSMT 7,027100m2
166Lắp dựng cốt thép thang đỉa, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,322tấn
167Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủChương V, E-HSMT8,121m2
168Bê tông mũ mố hố ga, bê tông M250, đá 1x2,Chương V, E-HSMT 5,8m3
169Ván khuôn thép, ván khuôn mũ mố hố gaChương V, E-HSMT0,829100m2
170Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,464tấn
171Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2,Chương V, E-HSMT 9,28m3
172Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V, E-HSMT0,418100m2
173Gia công, lắp đặt tấm đan,Chương V, E-HSMT1,534tấn
174Lắp đặt tấm đanChương V, E-HSMT871cấu kiện
175Đào móng - Cấp đất III (khối lượng đất tận dụng đắp trả và đắp mặt bằng).Chương V, E-HSMT6,973100m3
176Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V, E-HSMT2,813100m3
177Đệm VXM mác 50 dày cmChương V, E-HSMT10,44m3
178Bê tông, hố ga, bê tông M150, đá 2x4,Chương V, E-HSMT179,22m3
179Ván khuôn thép, ván khuôn hố gaChương V, E-HSMT11,443100m2
180Lắp dựng cốt thép thang đỉa, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT 0,537tấn
181Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủChương V, E-HSMT13,631m2
182Bê tông hố ga, bê tông M250, đá 1x2,Chương V, E-HSMT3,19m3
183Ván khuôn thép, ván khuôn mũ mố hố gaChương V, E-HSMT 0,464100m2
184Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,262tấn
185Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2,Chương V, E-HSMT27,84m3
186Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V, E-HSMT 0,766100m2
187Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V, E-HSMT3,745tấn
188Lắp đặt tấm đanChương V, E-HSMT871cấu kiện
189Đào móng - Cấp đất III (khối lượng đất tận dụng đắp trả và đắp mặt bằng).Chương V, E-HSMT2,021100m3
190Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V, E-HSMT0,779100m3
191Đệm VXM mác 50 dày cmChương V, E-HSMT1,53m3
192Bê tông, hố ga, bê tông M150, đá 2x4,Chương V, E-HSMT23,71m3
193Ván khuôn thép, ván khuôn hố gaChương V, E-HSMT1,471100m2
194Lắp dựng cốt thép thang đỉa, ĐK ≤18mm,Chương V, E-HSMT0,059tấn
195Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủChương V, E-HSMT 1,521m2
196Bê tông bê tông M250, đá 1x2,Chương V, E-HSMT0,33m3
197Ván khuôn thép, ván khuôn mũ mố hố gaChương V, E-HSMT0,048100m2
198Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT 0,027tấn
199Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2,Chương V, E-HSMT4,11m3
200Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V, E-HSMT0,088100m2
201Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V, E-HSMT 0,546tấn
202Lắp đặt tấm đanChương V, E-HSMT91cấu kiện
203Đào móng - Cấp đất IIIChương V, E-HSMT1,947100m3
204Đào móng - Cấp đất IVChương V, E-HSMT0,604100m3
205Đào móng - Đá cấp IVChương V, E-HSMT124,51m3
206Xúc đá lên phương tiện vận chuyển sang đắp mặt bằngChương V, E-HSMT1,245100m3
207Đệm VXM mác 50 dày cmChương V, E-HSMT3,04m3
208Bê tông móng, M150, đá 2x4,Chương V, E-HSMT30,42m3
209Ván khuôn thép, ván khuôn móngChương V, E-HSMT0,234100m2
210Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2,Chương V, E-HSMT 71,68m3
211Ván khuôn thép, ván khuôn ống cốngChương V, E-HSMT7,391100m2
212Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmChương V, E-HSMT2,195tấn
213Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mmChương V, E-HSMT 7,8456tấn
214Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,0m - Quy cách ống: 2000x2000mmChương V, E-HSMT381 đoạn cống
215Nối cống hộp đơn quy cách: 2000x2000mmChương V, E-HSMT36mối nối
216Đệm VXM mác 50 dày cmChương V, E-HSMT 0,753m3
217Bê tông M150, đá 2x4,Chương V, E-HSMT19,608m3
218Ván khuôn thép, ván khuôn móngChương V, E-HSMT0,542100m2
219Đệm VXM mác 50 dày cmChương V, E-HSMT1,49m3
220Bê tông móng, M150, đá 2x4,Chương V, E-HSMT1,6m3
221Ván khuôn thép, ván khuôn móngChương V, E-HSMT0,048100m2
222Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100,Chương V, E-HSMT14,42m3
223Đào móng - Cấp đất IIIChương V, E-HSMT0,312100m3
224Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V, E-HSMT0,099100m3
225Đệm VXM mác 50 dày cmChương V, E-HSMT 1,52m3
226Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2,Chương V, E-HSMT7,6m3
227Ván khuôn thép, ván khuôn ống cốngChương V, E-HSMT0,92100m2
228Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmChương V, E-HSMT 0,564tấn
229Lắp đặt cống hộp 60x40cmChương V, E-HSMT381 đoạn cống
230Nối cống hộp 60x40cmChương V, E-HSMT33mối nối
231Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2,Chương V, E-HSMT 3,382m3
232Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ván khuôn nắp đan,Chương V, E-HSMT0,143100m2
233Gia công, lắp đặt cốt thépChương V, E-HSMT0,525tấn
234Lắp đặt tấm đanChương V, E-HSMT381cấu kiện
235Bê tông hố ga, bê tông M150, đá 2x4Chương V, E-HSMT1,75m3
236Ván khuôn thép, ván khuôn hố gaChương V, E-HSMT0,318100m2
237Đệm VXM mác 50 dày cmChương V, E-HSMT0,3m3
238Đào móng - Cấp đất IIIChương V, E-HSMT0,145100m3
239Đệm VXM mác 100 dày cmChương V, E-HSMT0,8m3
240Bê tông bê tông M150, đá 2x4,Chương V, E-HSMT 7,54m3
241Ván khuôn thép, ván khuôn rãnhChương V, E-HSMT1,137100m2
242Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmChương V, E-HSMT2,041tấn
D SỬA CHỮA CẦU BẢN QUA CŨ
1Sản xuất, vận chuyển và rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V, E-HSMT 11,54100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhựa 0,5kg/m2Chương V, E-HSMT11,54100m2
3Quét dung dịch radcon#7 chống thấm mặt cầuChương V, E-HSMT1.154m2
4Cào bóc lớp mặt cầu cũ dày 7cmChương V, E-HSMT 0,808100m3
5Tháo dỡ kết cấu sắt thép lan can cũChương V, E-HSMT5,297tấn
6Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kínChương V, E-HSMT8,47tấn
7Lắp dựng kết cấu thép lan canChương V, E-HSMT8,47tấn
8Bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M350, đá 1x2,Chương V, E-HSMT1,64m3
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V, E-HSMT0,111100m2
10Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,659tấn
11Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 32mmChương V, E-HSMT0,11100m
12Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 75mmChương V, E-HSMT3,6100m
13Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối - Đường kính 32mmChương V, E-HSMT 30cái
14Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối - Đường kính 89mmChương V, E-HSMT61cái
15Kẹp treo chữ "A" ống D32Chương V, E-HSMT20bộ
16Kẹp treo chữ "A" ống D75192bộ
17Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayChương V, E-HSMT2,4m3
18Bê tông M350, đá 1x2,Chương V, E-HSMT 2,4m3
19Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V, E-HSMT0,055100m2
E ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Đảm bảo giao thông trong thời gian thi công xây dựng công trìnhChương V, E-HSMT1Hạng mục
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.16E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình đường giao thông (đường bộ)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 81.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥162.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng đường bộ, cầu đường hoặc tương đương- Có chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, cầu đường từ Hạng 3 trở lên- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III75
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 4 - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng đường bộ, cầu đường hoặc tương đương- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, cầu đường53
3 Cán bộ phụ trách trắc đạc 1 - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình53
4 Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán 1 Có trình độ đại học các ngành giao thông, xây dựng trở lên. Có chứng chỉ thẩm định giá.53
5 Cán bộ an toàn lao động 1 Có trình độ cao đẳng trở lên ngành giao thông, xây dựng trở lên. Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào >= 0,8 m32
2 Máy đào >= 1,25 m33
3 Ô tô tự đổ >= 10T8
4 Máy lu >= 10T6
5 Máy ủi >= 110CV3
6 Máy rải >= 130CV1
7 Ô tô tưới nước >= 5m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->