Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng hạng mục tuyến đường đoạn từ Km 5+00 đến Km 8+050 và cải tạo cầu Bản Qua cũ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211193572-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các dự án nước ngoài tỉnh Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Thi công xây dựng hạng mục tuyến đường đoạn từ Km 5+00 đến Km 8+050 và cải tạo cầu Bản Qua cũ |
| Số hiệu KHLCNT | 20211179509 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương hỗ trợ + ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-01 14:27:00 đến ngày 2021-12-21 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 115,419,316,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,730,000,000 VNĐ ((Một tỷ bảy trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.16E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình đường giao thông (đường bộ) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 81.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥162.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng đường bộ, cầu đường hoặc tương đương- Có chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, cầu đường từ Hạng 3 trở lên- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng đường bộ, cầu đường hoặc tương đương- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, cầu đường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học các ngành giao thông, xây dựng trở lên. Có chứng chỉ thẩm định giá. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên ngành giao thông, xây dựng trở lên. Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 4-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 5-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 130CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý các dự án nước ngoài tỉnh Lào Cai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08: Thi công xây dựng hạng mục tuyến đường đoạn từ Km 5+00 đến Km 8+050 và cải tạo cầu Bản Qua cũ Dự án thành phần 2: Nâng cấp tỉnh lộ 156 (KIm Thành - Ngòi Phát) đoạn từ cầu Quang Kim đén nút giao với đường BV32 và BV28 và san gạt mặt bằng hai bên với chiều sâu 50m 30 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách trung ương hỗ trợ + ngân sách địa phương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | a) Bản chụp được chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu theo quy định: Công trình giao thông b) Về năng lực tài chính: - Bản sao công chứng hợp đồng tương tự chứng minh năng lực của nhà thầu; - Báo cáo tài chính và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm 2018, 2019, 2020; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai năm 2018, 2019, 2020. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm 2018, 2019, 2020; + Báo cáo kiểm toán 2018, 2019, 2020. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.730.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai
Địa chỉ: Khối 2, đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai
SĐT: 02143840034
- Bên mời thầu: Ban QLDA ODA tỉnh Lào Cai.
Địa chỉ: Khối 2, Đại lộ Trần Hưng Đạo, Tp. Lào Cai, tỉnh Lào Cai.
SĐT: 02143849655 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân tỉnh Lào Cai Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào cai, Ban QLDA ODA tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Khối 2, Đại lộ Trần Hưng Đạo, Tp. Lào Cai, tỉnh Lào Cai. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KM5 - KM6 | |||
| 1 | Phát quang, dọn cỏ từ Km 5 - Km 8+050 | Chương V, E-HSMT | 119.313,15 | m2 |
| 2 | Đào đất, vận chuyển đổ thải cự ly | Chương V, E-HSMT | 92,55 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 1.861,115 | 100m3 |
| 4 | Đào đất, vận chuyển sang đắp trong phạm vi ≤50m - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 1.149,178 | 100m3 |
| 5 | Đào đất, vận chuyển sang đắp trong phạm vi ≤100m - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 1.482,447 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất - Cấp đất IV | Chương V, E-HSMT | 119,511 | 100m3 |
| 7 | Đào đất, vận chuyển sang đắp trong phạm vi ≤50m - Cấp đất IV | Chương V, E-HSMT | 158,83 | 100m3 |
| 8 | Đào rãnh - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 2,966 | 100m3 |
| 9 | Đào rãnh - Cấp đất IV | Chương V, E-HSMT | 0,328 | 100m3 |
| 10 | San đầm đất độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V, E-HSMT | 2.471,062 | 100m3 |
| 11 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 536,719 | 100m3 |
| 12 | Đào xúc đất - Cấp đất IV | Chương V, E-HSMT | 321,132 | 100m3 |
| 13 | Đào nền đường - Cấp đất II | Chương V, E-HSMT | 70,54 | 100m3 |
| 14 | Đào, vận chuyển trong phạm vi ≤100m và san ủi bãi thải - Cấp đất II | Chương V, E-HSMT | 21,824 | 100m3 |
| 15 | Đào nền đường - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 209,907 | 100m3 |
| 16 | Đào nền đường - Cấp đất IV | Chương V, E-HSMT | 68,968 | 100m3 |
| 17 | Đào rãnh - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 0,128 | 100m3 |
| 18 | Đào khuôn đường - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 46,559 | 100m3 |
| 19 | Đào khuôn đường - Cấp đất IV | Chương V, E-HSMT | 17,285 | 100m3 |
| 20 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V, E-HSMT | 1.583,053 | 100m3 |
| 21 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V, E-HSMT | 46,261 | 100m3 |
| 22 | Xáo xới, lu lèn lớp K98 | Chương V, E-HSMT | 38,362 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m và san ủi bãi thải - Cấp đất II | Chương V, E-HSMT | 37,927 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤500m và san ủi bãi thải - Cấp đất II | Chương V, E-HSMT | 32,613 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 1.161,898 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất IV | Chương V, E-HSMT | 526,86 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất cự ly 1300m - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 1.495,497 | 100m3 |
| 28 | Sản xuất, vận chuyển và rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V, E-HSMT | 219,598 | 100m2 |
| 29 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V, E-HSMT | 219,598 | 100m2 |
| 30 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V, E-HSMT | 35,136 | 100m3 |
| 31 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V, E-HSMT | 70,271 | 100m3 |
| 32 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Chương V, E-HSMT | 1.200,977 | m2 |
| 33 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Chương V, E-HSMT | 58,8 | m2 |
| 34 | Sản xuất, Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Sản xuất, Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 36 | Sản xuất, Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 38 | Làm cột km BTCT | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Thi công cọc H BTCT | Chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 40 | Tháo dỡ viên bó vỉa cũ (tận dụng lại 50%) | Chương V, E-HSMT | 150 | m |
| 41 | Bê tông viên bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 65,932 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa | Chương V, E-HSMT | 11,587 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng viên bó vỉa | Chương V, E-HSMT | 2.049 | m |
| 44 | Đệm VXM mác 100 dày 2cm | Chương V, E-HSMT | 10,655 | m3 |
| 45 | Bê tông móng, M100, đá 2x4 | Chương V, E-HSMT | 26,637 | m3 |
| 46 | Bê tông viên bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 130,01 | m3 |
| 47 | Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa | Chương V, E-HSMT | 16,742 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng viên bó vỉa | Chương V, E-HSMT | 1.852 | m |
| 49 | Đệm VXM mác 100 dày 2cm | Chương V, E-HSMT | 10,371 | m3 |
| 50 | Bê tông móng, M100, đá 2x4 | Chương V, E-HSMT | 25,928 | m3 |
| 51 | Bê tông rãnh tam giác, bê tông M200, đá 1x2, | Chương V, E-HSMT | 30,735 | m3 |
| 52 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn rãnh tam giác | Chương V, E-HSMT | 3,278 | 100m2 |
| 53 | Đệm VXM mác 100 dày 2cm | Chương V, E-HSMT | 12,294 | m3 |
| 54 | Lắp dựng viên rãnh tam giác | Chương V, E-HSMT | 614,7 | m2 |
| 55 | Cây Vàng Anh đường kính gốc 10cm (đã bao gồm công tác trồng và chăm sóc cây) | Chương V, E-HSMT | 196 | cây |
| 56 | Đào móng hố trồng cây - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 40,677 | 1m3 |
| 57 | Đắp đất hố trồng cây | Chương V, E-HSMT | 11,793 | m3 |
| 58 | Đắp cát hố trồng cây | Chương V, E-HSMT | 7,264 | m3 |
| 59 | Xây móng bằng gạch, vữa XM M75, | Chương V, E-HSMT | 21,62 | m3 |
| 60 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, | Chương V, E-HSMT | 94,0016 | m2 |
| 61 | Đào móng cửa thu nước - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 5,89 | 1m3 |
| 62 | Đắp trả móng cửa thu nước | Chương V, E-HSMT | 2,232 | m3 |
| 63 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V, E-HSMT | 3,41 | m3 |
| 64 | Bê tông cửa thu nước, bê tông M250, đá 1x2, | Chương V, E-HSMT | 9,052 | m3 |
| 65 | Ván khuôn thép, ván khuôn cửa thu nước | Chương V, E-HSMT | 1,122 | 100m2 |
| 66 | Lắp dựng cửa thu nước | Chương V, E-HSMT | 62 | 1cấu kiện |
| 67 | Tấm gang đúc | Chương V, E-HSMT | 62 | cái |
| 68 | Lắp đặt tấm gang đúc | Chương V, E-HSMT | 62 | 1cấu kiện |
| 69 | Đào móng cống - Cấp đất III, khối lượng đất tận dụng đắp trả. | Chương V, E-HSMT | 24,001 | 100m3 |
| 70 | Phá đá mặt bằng - Cấp đá IV | Chương V, E-HSMT | 2,667 | 100m3 |
| 71 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển sang đắp mặt bằng | Chương V, E-HSMT | 2,667 | 100m3 |
| 72 | Đắp đất độ chặt Y/C K >= 0,95 | Chương V, E-HSMT | 17,09 | 100m3 |
| 73 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V, E-HSMT | 37,248 | m3 |
| 74 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, | Chương V, E-HSMT | 271,6 | m3 |
| 75 | Ván khuôn thép, ván khuôn ống cống | Chương V, E-HSMT | 53,544 | 100m2 |
| 76 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 28,728 | tấn |
| 77 | Lắp đặt ống bê tông - Đường kính ≤1000mm | Chương V, E-HSMT | 776 | 1 đoạn ống |
| 78 | Nối ống bê tông - Đường kính 1000mm | Chương V, E-HSMT | 750 | mối nối |
| 79 | Bê tông khối đỡ ống cống, bê tông M200, đá 1x2, | Chương V, E-HSMT | 86,912 | m3 |
| 80 | Ván khuôn thép, ván khuôn khối đỡ | Chương V, E-HSMT | 6,208 | 100m2 |
| 81 | Gia công, lắp đặt cốt thép khối đỡ cống, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 4,144 | tấn |
| 82 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1000mm | Chương V, E-HSMT | 776 | cái |
| 83 | Đào móng - Cấp đất III, khối lượng đất tận dụng đắp trả. | Chương V, E-HSMT | 44,303 | 100m3 |
| 84 | Phá đá mặt bằng - Cấp đá IV | Chương V, E-HSMT | 4,923 | 100m3 |
| 85 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển đắp mặt bằng | Chương V, E-HSMT | 4,923 | 100m3 |
| 86 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V, E-HSMT | 28,101 | 100m3 |
| 87 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V, E-HSMT | 74,831 | m3 |
| 88 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, | Chương V, E-HSMT | 756,72 | m3 |
| 89 | Ván khuôn thép, ván khuôn ống cống | Chương V, E-HSMT | 108,253 | 100m2 |
| 90 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 70,438 | tấn |
| 91 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1500mm | Chương V, E-HSMT | 1.051 | 1 đoạn ống |
| 92 | Nối ống bê tông - Đường kính 1500mm | Chương V, E-HSMT | 1.015 | mối nối |
| 93 | Bê tông khối đỡ ống cống, bê tông M200, đá 1x2, | Chương V, E-HSMT | 252,24 | m3 |
| 94 | Ván khuôn thép, ván khuôn khối đỡ | Chương V, E-HSMT | 16,501 | 100m2 |
| 95 | Gia công, lắp đặt cốt thép khối đỡ cống, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 8,271 | tấn |
| 96 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1500mm | Chương V, E-HSMT | 1.051 | cái |
| 97 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, | Chương V, E-HSMT | 124,79 | m3 |
| 98 | Ván khuôn móng | Chương V, E-HSMT | 1,402 | 100m2 |
| 99 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100, | Chương V, E-HSMT | 48,3 | m3 |
| 100 | Đào móng - Cấp đất III (khối lượng đất tận dụng đắp trả và đắp mặt bằng). | Chương V, E-HSMT | 3,858 | 100m3 |
| 101 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V, E-HSMT | 1,552 | 100m3 |
| 102 | Đệm VXM mác 50 dày cm | Chương V, E-HSMT | 6,24 | m3 |
| 103 | Bê tông hố ga, bê tông M150, đá 2x4 | Chương V, E-HSMT | 100,38 | m3 |
| 104 | Ván khuôn thép, ván khuôn hố ga | Chương V, E-HSMT | 6,468 | 100m2 |
| 105 | Lắp dựng cốt thép thang, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,296 | tấn |
| 106 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 7,48 | 1m2 |
| 107 | Bê tông bê tông mũ mố hố ga, bê tông M250, đá 1x2, | Chương V, E-HSMT | 5,2 | m3 |
| 108 | Ván khuôn thép, ván khuôn mũ mố hố ga | Chương V, E-HSMT | 0,744 | 100m2 |
| 109 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,416 | tấn |
| 110 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, | Chương V, E-HSMT | 8,32 | m3 |
| 111 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V, E-HSMT | 0,374 | 100m2 |
| 112 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V, E-HSMT | 1,376 | tấn |
| 113 | Lắp đặt tấm đan | Chương V, E-HSMT | 78 | 1cấu kiện |
| 114 | Đào móng - Cấp đất III (khối lượng đất tận dụng đắp trả và đắp mặt bằng). | Chương V, E-HSMT | 9,152 | 100m3 |
| 115 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V, E-HSMT | 3,692 | 100m3 |
| 116 | Đệm VXM mác 50 dày cm | Chương V, E-HSMT | 12,96 | m3 |
| 117 | Bê tông hố ga, bê tông M150, đá 2x4, | Chương V, E-HSMT | 223,66 | m3 |
| 118 | Ván khuôn thép, ván khuôn hố ga | Chương V, E-HSMT | 14,3 | 100m2 |
| 119 | Lắp dựng cốt thép thang, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,666 | tấn |
| 120 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 16,92 | 1m2 |
| 121 | Bê tông mũ mố hố ga, bê tông M250, đá 1x2, | Chương V, E-HSMT | 3,96 | m3 |
| 122 | Ván khuôn thép, ván khuôn mũ mố hố ga | Chương V, E-HSMT | 0,576 | 100m2 |
| 123 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,325 | tấn |
| 124 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, | Chương V, E-HSMT | 34,56 | m3 |
| 125 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V, E-HSMT | 0,95 | 100m2 |
| 126 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V, E-HSMT | 4,649 | tấn |
| 127 | Lắp đặt tấm đan | Chương V, E-HSMT | 108 | 1cấu kiện |
| 128 | Đào móng - Cấp đất III (khối lượng đất tận dụng đắp trả và đắp mặt bằng). | Chương V, E-HSMT | 0,303 | 100m3 |
| 129 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V, E-HSMT | 0,096 | 100m3 |
| 130 | Đệm VXM mác 50 dày cm | Chương V, E-HSMT | 1,48 | m3 |
| 131 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, | Chương V, E-HSMT | 7,4 | m3 |
| 132 | Ván khuôn thép, ván khuôn ống cống | Chương V, E-HSMT | 0,895 | 100m2 |
| 133 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 0,549 | tấn |
| 134 | Lắp đặt cống hộp 60x40cm | Chương V, E-HSMT | 37 | 1 đoạn cống |
| 135 | Nối cống hộp 60x40cm | Chương V, E-HSMT | 32 | mối nối |
| 136 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, | Chương V, E-HSMT | 3,293 | m3 |
| 137 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V, E-HSMT | 0,139 | 100m2 |
| 138 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V, E-HSMT | 0,511 | tấn |
| 139 | Lắp đặt tấm đan | Chương V, E-HSMT | 37 | 1cấu kiện |
| 140 | Bê tông hố ga, bê tông M150, đá 2x4, | Chương V, E-HSMT | 1,75 | m3 |
| 141 | Ván khuôn thép, ván khuôn hố ga | Chương V, E-HSMT | 0,318 | 100m2 |
| 142 | Đệm VXM mác 50 dày cm | Chương V, E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 143 | Đào móng - Cấp đất III (khối lượng đất tận dụng đắp trả và đắp mặt bằng). | Chương V, E-HSMT | 1,083 | 100m3 |
| 144 | Đệm VXM mác 100 dày cm | Chương V, E-HSMT | 5,975 | m3 |
| 145 | Bê tông, bê tông M150, đá 2x4, | Chương V, E-HSMT | 56,29 | m3 |
| 146 | Ván khuôn thép, ván khuôn rãnh | Chương V, E-HSMT | 8,487 | 100m2 |
| 147 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 15,237 | tấn |
| 148 | Đào móng - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 0,013 | 100m3 |
| 149 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V, E-HSMT | 3,15 | m3 |
| 150 | Bê tông hố ga, bê tông M150, đá 2x4, | Chương V, E-HSMT | 0,78 | m3 |
| 151 | Ván khuôn thép, ván khuôn hố ga | Chương V, E-HSMT | 0,127 | 100m2 |
| 152 | Đệm VXM mác 50 dày cm | Chương V, E-HSMT | 0,042 | m3 |
| 153 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 0,106 | tấn |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 300mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Chương V, E-HSMT | 0,63 | 100m |
| 155 | Phá dỡ kết cấu bê tông cũ, xúc và vận chuyển đổ thải theo quy định | Chương V, E-HSMT | 98,835 | m3 |
| B | KM6- KM7 | |||
| 1 | Đào xúc đất - Cấp đất II | Chương V, E-HSMT | 40,558 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 238,643 | 100m3 |
| 3 | Đào, vận chuyển đất trong phạm vi ≤50m - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 796,572 | 100m3 |
| 4 | Đào, vận chuyển đất trong phạm vi ≤100m - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 95,287 | 100m3 |
| 5 | Đào rãnh - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 1,003 | 100m3 |
| 6 | San đầm đất bằng, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V, E-HSMT | 375,658 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 20,549 | 100m3 |
| 8 | Đào, vận chuyển đất trong phạm vi ≤50m - Cấp đất IV | Chương V, E-HSMT | 0,968 | 100m3 |
| 9 | Đào nền đường - Cấp đất II | Chương V, E-HSMT | 105,768 | 100m3 |
| 10 | Đào nền đường - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 73,962 | 100m3 |
| 11 | Đào nền đường trong phạm vi ≤50m - Cấp đất IV | Chương V, E-HSMT | 20,782 | 100m3 |
| 12 | Phá đá nền đường bằng bằng máy xúc - Cấp đá IV | Chương V, E-HSMT | 1,788 | 100m3 |
| 13 | Phá đá nền đường bằng nổ mìn - Cấp đá IV | Chương V, E-HSMT | 7,15 | 100m3 |
| 14 | Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển | Chương V, E-HSMT | 7,15 | 100m3 |
| 15 | Đào rãnh - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 0,113 | 100m3 |
| 16 | Đào khuôn đường - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 24,518 | 100m3 |
| 17 | Đào khuôn đường - Cấp đất IV | Chương V, E-HSMT | 2,182 | 100m3 |
| 18 | Phá đá khuôn đường bằng máy xúc - Cấp đá IV | Chương V, E-HSMT | 0,094 | 100m3 |
| 19 | Phá đá khuôn đường bằng nổ mìn - Cấp đá IV | Chương V, E-HSMT | 0,3777 | 100m3 |
| 20 | Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển | Chương V, E-HSMT | 0,378 | 100m3 |
| 21 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V, E-HSMT | 1.116,619 | 100m3 |
| 22 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V, E-HSMT | 58,227 | 100m3 |
| 23 | Xáo xới, lu lèn lớp K98 | Chương V, E-HSMT | 20,867 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất và san ủi bãi thải phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V, E-HSMT | 46,783 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất và san ủi bãi thải cự ly 1300m - Cấp đất II | Chương V, E-HSMT | 16,81 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất và san ủi bãi thải cự ly 1500m - Cấp đất II | Chương V, E-HSMT | 82,733 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất phạm vi ≤300m - Cấp đất IV | Chương V, E-HSMT | 1,882 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đá sau nổ mìn trong phạm vi ≤300m | Chương V, E-HSMT | 7,528 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 358,788 | 100m3 |
| 30 | Sản xuất, vận chuyển và Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V, E-HSMT | 185,813 | 100m2 |
| 31 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V, E-HSMT | 185,813 | 100m2 |
| 32 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V, E-HSMT | 29,73 | 100m3 |
| 33 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V, E-HSMT | 59,46 | 100m3 |
| 34 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Chương V, E-HSMT | 1.174,38 | m2 |
| 35 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Chương V, E-HSMT | 73,5 | m2 |
| 36 | Sản xuất, Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Sản xuất, Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 38 | Sản xuất, Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 39 | Sản xuất, Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Làm cột km BTCT | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Thi công cọc H BTCT | Chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 42 | Bê tông viên bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2, | Chương V, E-HSMT | 65,698 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa | Chương V, E-HSMT | 11,546 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng viên bó vỉa | Chương V, E-HSMT | 1.967 | m |
| 45 | Đệm VXM mác 100 dày 2cm | Chương V, E-HSMT | 10,228 | m3 |
| 46 | Bê tông móng, M100, đá 2x4, | Chương V, E-HSMT | 25,571 | m3 |
| 47 | Bê tông viên bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2, | Chương V, E-HSMT | 82,766 | m3 |
| 48 | Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa | Chương V, E-HSMT | 10,658 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng viên bó vỉa | Chương V, E-HSMT | 1.179 | m |
| 50 | Đệm VXM mác 100 dày 2cm | Chương V, E-HSMT | 6,602 | m3 |
| 51 | Bê tông móng M100, đá 2x4, | Chương V, E-HSMT | 16,506 | m3 |
| 52 | Bê tông rãnh tam giác, bê tông M200, đá 1x2, | Chương V, E-HSMT | 29,505 | m3 |
| 53 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ, ván khuôn rãnh tam giác | Chương V, E-HSMT | 3,147 | 100m2 |
| 54 | Đệm VXM mác 100 dày 2cm | Chương V, E-HSMT | 11,802 | m3 |
| 55 | Lắp dựng viên rãnh tam giác | Chương V, E-HSMT | 590,1 | m2 |
| 56 | Cây Vàng Anh đường kính gốc 10cm (đã bao gồm công tác trồng và chăm sóc cây) | Chương V, E-HSMT | 156 | cây |
| 57 | Đào móng - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 32,376 | 1m3 |
| 58 | Đắp đất nền móng công trình, | Chương V, E-HSMT | 9,386 | m3 |
| 59 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V, E-HSMT | 5,781 | m3 |
| 60 | Xây móng bằng gạch, vữa XM M75, | Chương V, E-HSMT | 17,208 | m3 |
| 61 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, | Chương V, E-HSMT | 74,8176 | m2 |
| 62 | Đào móng - Cấp đất III (khối lượng đất tận dụng đắp trả và đắp mặt bằng). | Chương V, E-HSMT | 4,37 | 1m3 |
| 63 | Đắp đất nền móng công trình, | Chương V, E-HSMT | 1,656 | m3 |
| 64 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V, E-HSMT | 2,53 | m3 |
| 65 | Bê tông cửa thu nước, bê tông M250, đá 1x2, | Chương V, E-HSMT | 6,716 | m3 |
| 66 | Ván khuôn thép, ván khuôn cửa thu nước | Chương V, E-HSMT | 0,833 | 100m2 |
| 67 | Lắp dựng cửa thu nước | Chương V, E-HSMT | 46 | 1cấu kiện |
| 68 | Tấm gang đúc | Chương V, E-HSMT | 46 | cái |
| 69 | Lắp đặt tấm gang đúc | Chương V, E-HSMT | 46 | 1cấu kiện |
| 70 | Đào móng - Cấp đất III (khối lượng đất tận dụng đắp trả và đắp mặt bằng). | Chương V, E-HSMT | 16,103 | 100m3 |
| 71 | Phá đá mặt bằng - Cấp đá IV | Chương V, E-HSMT | 1,789 | 100m3 |
| 72 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển đắp mặt bằng | Chương V, E-HSMT | 1,789 | 100m3 |
| 73 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V, E-HSMT | 11,466 | 100m3 |
| 74 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V, E-HSMT | 20,16 | m3 |
| 75 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 147 | m3 |
| 76 | Ván khuôn thép, ván khuôn ống cống | Chương V, E-HSMT | 28,98 | 100m2 |
| 77 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 15,548 | tấn |
| 78 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Chương V, E-HSMT | 420 | 1 đoạn ống |
| 79 | Nối ống bê tông - Đường kính 1000mm | Chương V, E-HSMT | 407 | mối nối |
| 80 | Bê tông khối đỡ ống cống, bê tông M200, đá 1x2, | Chương V, E-HSMT | 47,04 | m3 |
| 81 | Ván khuôn thép, ván khuôn khối đỡ | Chương V, E-HSMT | 3,36 | 100m2 |
| 82 | Gia công, lắp đặt cốt thép khối đỡ cống, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 2,243 | tấn |
| 83 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1000mm | Chương V, E-HSMT | 420 | cái |
| 84 | Đào móng - Cấp đất III (khối lượng đất tận dụng đắp trả và đắp mặt bằng). | Chương V, E-HSMT | 16,528 | 100m3 |
| 85 | Phá đá mặt bằng - Cấp đá IV | Chương V, E-HSMT | 1,836 | 100m3 |
| 86 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển sang đắp mặt bằng | Chương V, E-HSMT | 1,836 | 100m3 |
| 87 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V, E-HSMT | 10,484 | 100m3 |
| 88 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V, E-HSMT | 77,038 | m3 |
| 89 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, | Chương V, E-HSMT | 779,04 | m3 |
| 90 | Ván khuôn thép, ván khuôn ống cống | Chương V, E-HSMT | 111,446 | 100m2 |
| 91 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 72,516 | tấn |
| 92 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1500mm | Chương V, E-HSMT | 1.082 | 1 đoạn ống |
| 93 | Nối ống bê tông - Đường kính 1500mm | Chương V, E-HSMT | 1.049 | mối nối |
| 94 | Bê tông khối đỡ ống cống, bê tông M200, đá 1x2, | Chương V, E-HSMT | 259,68 | m3 |
| 95 | Ván khuôn thép, ván khuôn khối đỡ | Chương V, E-HSMT | 16,987 | 100m2 |
| 96 | Gia công, lắp đặt cốt thép khối đỡ cống, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 8,515 | tấn |
| 97 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1500mm | Chương V, E-HSMT | 1.082 | cái |
| 98 | Bê tông móng M150, đá 2x4, | Chương V, E-HSMT | 286,18 | m3 |
| 99 | Ván khuôn móng dài | Chương V, E-HSMT | 3,216 | 100m2 |
| 100 | Xây móng bằng đá hộc - vữa XM M100, | Chương V, E-HSMT | 110,4 | m3 |
| 101 | Đào móng - Cấp đất III (khối lượng đất tận dụng đắp trả và đắp mặt bằng). | Chương V, E-HSMT | 2,388 | 100m3 |
| 102 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V, E-HSMT | 0,961 | 100m3 |
| 103 | Đệm VXM mác 50 dày cm | Chương V, E-HSMT | 3,12 | m3 |
| 104 | Bê tông hố ga, bê tông M150, đá 2x4, | Chương V, E-HSMT | 49,14 | m3 |
| 105 | Ván khuôn thép, ván khuôn hố ga | Chương V, E-HSMT | 3,15 | 100m2 |
| 106 | Lắp dựng cốt thép thang, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,144 | tấn |
| 107 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 3,64 | 1m2 |
| 108 | Bê tông mũ mố hố ga, bê tông M250, đá 1x2, | Chương V, E-HSMT | 2,6 | m3 |
| 109 | Ván khuôn thép, ván khuôn mũ mố hố ga | Chương V, E-HSMT | 0,372 | 100m2 |
| 110 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,208 | tấn |
| 111 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, | Chương V, E-HSMT | 4,16 | m3 |
| 112 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, | Chương V, E-HSMT | 0,187 | 100m2 |
| 113 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V, E-HSMT | 0,688 | tấn |
| 114 | Lắp đặt tấm đan | Chương V, E-HSMT | 39 | 1cấu kiện |
| 115 | Đào móng - Cấp đất III (khối lượng đất tận dụng đắp trả và đắp mặt bằng). | Chương V, E-HSMT | 3,051 | 100m3 |
| 116 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V, E-HSMT | 1,231 | 100m3 |
| 117 | Đệm VXM mác 50 dày cm | Chương V, E-HSMT | 11,88 | m3 |
| 118 | Bê tông hố ga, bê tông M150, đá 2x4, | Chương V, E-HSMT | 203,94 | m3 |
| 119 | Ván khuôn thép, ván khuôn hố ga | Chương V, E-HSMT | 13,022 | 100m2 |
| 120 | Lắp dựng cốt thép thang, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,611 | tấn |
| 121 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 15,51 | 1m2 |
| 122 | Bê tông hố ga, bê tông M250, đá 1x2, | Chương V, E-HSMT | 3,63 | m3 |
| 123 | Ván khuôn thép, ván khuôn mũ mố hố ga | Chương V, E-HSMT | 0,528 | 100m2 |
| 124 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,298 | tấn |
| 125 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, | Chương V, E-HSMT | 31,68 | m3 |
| 126 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V, E-HSMT | 0,871 | 100m2 |
| 127 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V, E-HSMT | 4,262 | tấn |
| 128 | Lắp đặt tấm đan | Chương V, E-HSMT | 99 | 1cấu kiện |
| 129 | Đào móng - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 0,238 | 100m3 |
| 130 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V, E-HSMT | 0,075 | 100m3 |
| 131 | Đệm VXM mác 50 dày cm | Chương V, E-HSMT | 1,16 | m3 |
| 132 | Bê tông , bê tông M200, đá 1x2, | Chương V, E-HSMT | 5,8 | m3 |
| 133 | Ván khuôn thép, ván khuôn ống cống | Chương V, E-HSMT | 0,702 | 100m2 |
| 134 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 0,43 | tấn |
| 135 | Lắp đặt cống hộp 60x40cm | Chương V, E-HSMT | 29 | 1 đoạn cống |
| 136 | Nối cống hộp 60x40cm bằng phương pháp xảm vữa xi măng | Chương V, E-HSMT | 25 | mối nối |
| 137 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, | Chương V, E-HSMT | 2,581 | m3 |
| 138 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V, E-HSMT | 0,109 | 100m2 |
| 139 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V, E-HSMT | 0,401 | tấn |
| 140 | Lắp đặt tấm đan | Chương V, E-HSMT | 29 | 1cấu kiện |
| 141 | Bê tông hố ga, bê tông M150, đá 2x4, | Chương V, E-HSMT | 1,4 | m3 |
| 142 | Ván khuôn thép, ván khuôn hố ga | Chương V, E-HSMT | 0,254 | 100m2 |
| 143 | Đệm VXM mác 50 dày cm | Chương V, E-HSMT | 0,24 | m3 |
| 144 | Đào móng - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 0,203 | 100m3 |
| 145 | Đệm VXM mác 100 dày cm | Chương V, E-HSMT | 1,118 | m3 |
| 146 | Bê tông rãnh nước, bê tông M150, đá 2x4, | Chương V, E-HSMT | 10,53 | m3 |
| 147 | Ván khuôn thép, ván khuôn rãnh | Chương V, E-HSMT | 1,588 | 100m2 |
| 148 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 2,85 | tấn |
| 149 | Đào móng - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 0,004 | 100m3 |
| 150 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V, E-HSMT | 1,05 | m3 |
| 151 | Bê tông hố ga, bê tông M150, đá 2x4, | Chương V, E-HSMT | 0,26 | m3 |
| 152 | Ván khuôn thép, ván khuôn hố ga | Chương V, E-HSMT | 0,042 | 100m2 |
| 153 | Đệm VXM mác 50 dày cm | Chương V, E-HSMT | 0,014 | m3 |
| 154 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 0,035 | tấn |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 300mm | Chương V, E-HSMT | 0,21 | 100m |
| 156 | Đào móng - Cấp đất III (khối lượng đất tận dụng đắp trả và đắp mặt bằng). | Chương V, E-HSMT | 0,246 | 100m3 |
| 157 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V, E-HSMT | 0,132 | 100m3 |
| 158 | Đệm VXM mác 50 dày cm | Chương V, E-HSMT | 0,26 | m3 |
| 159 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, | Chương V, E-HSMT | 2,04 | m3 |
| 160 | Bê tông hố ga, bê tông M150, đá 2x4, | Chương V, E-HSMT | 4,02 | m3 |
| 161 | Ván khuôn thép, ván khuôn hố ga | Chương V, E-HSMT | 0,287 | 100m2 |
| 162 | Lắp dựng cốt thép thang, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,026 | tấn |
| 163 | Bê tông hố ga, bê tông M200, đá 1x2, | Chương V, E-HSMT | 0,46 | m3 |
| 164 | Ván khuôn thép, ván khuôn mũ mố hố ga | Chương V, E-HSMT | 0,022 | 100m2 |
| 165 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,027 | tấn |
| 166 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, | Chương V, E-HSMT | 0,32 | m3 |
| 167 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V, E-HSMT | 0,015 | 100m2 |
| 168 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V, E-HSMT | 0,031 | tấn |
| 169 | Lắp đặt tấm đan | Chương V, E-HSMT | 4 | 1cấu kiện |
| 170 | Đào móng - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 0,282 | 100m3 |
| 171 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V, E-HSMT | 0,147 | 100m3 |
| 172 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V, E-HSMT | 6,3 | m3 |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm, chiều dày 12,1mm | Chương V, E-HSMT | 0,9 | 100m |
| C | KM 7 - KM8 | |||
| 1 | Đào xúc đất - Cấp đất II | Chương V, E-HSMT | 202,297 | 100m3 |
| 2 | Đào, vận chuyển đất trong phạm vi ≤50m - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 1.609,148 | 100m3 |
| 3 | Đào, vận chuyển đất trong phạm vi ≤100m - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 558,838 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Chương V, E-HSMT | 364,791 | 100m3 |
| 5 | Đào, vận chuyển đất trong phạm vi ≤50m - Cấp đất IV | Chương V, E-HSMT | 127,668 | 100m3 |
| 6 | Phá đá mặt bằng bằng máy xúc - Cấp đá IV | Chương V, E-HSMT | 216,321 | 100m3 |
| 7 | Đào rãnh - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 1,5 | 100m3 |
| 8 | Đào rãnh- Cấp đất IV | Chương V, E-HSMT | 0,205 | 100m3 |
| 9 | Phá đá rãnh bằng máy xúc - Cấp đá IV | Chương V, E-HSMT | 0,323 | 100m3 |
| 10 | San đầm đất độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V, E-HSMT | 1.429,679 | 100m3 |
| 11 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 182,541 | 100m3 |
| 12 | Đào, vận chuyển đất trong phạm vi ≤50m - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 68,744 | 100m3 |
| 13 | Đào xúc đất - Cấp đất IV | Chương V, E-HSMT | 256,114 | 100m3 |
| 14 | Phá đá mặt bằng bằng máy xúc - Cấp đá IV | Chương V, E-HSMT | 365,217 | 100m3 |
| 15 | Đào nền đường - Cấp đất II | Chương V, E-HSMT | 100,159 | 100m3 |
| 16 | Đào nền đường - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 743,937 | 100m3 |
| 17 | Đào nền đường - Cấp đất IV | Chương V, E-HSMT | 306,619 | 100m3 |
| 18 | Phá đá nền đường bằng máy xúc - Cấp đá IV | Chương V, E-HSMT | 335,281 | 100m3 |
| 19 | Phá đá kênh mương, nền đường bằng nổ mìn - Cấp đá IV | Chương V, E-HSMT | 63,683 | 100m3 |
| 20 | Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển sang đắp | Chương V, E-HSMT | 63,683 | 100m3 |
| 21 | Đào rãnh - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 1,929 | 100m3 |
| 22 | Phá đá rãnh bằng máy xúc - Cấp đá IV | Chương V, E-HSMT | 0,644 | 100m3 |
| 23 | Phá đá kênh mương bằng nổ mìn - Cấp đá IV | Chương V, E-HSMT | 0,276 | 100m3 |
| 24 | Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển | Chương V, E-HSMT | 0,276 | 100m3 |
| 25 | Đào khuôn đường - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 39,031 | 100m3 |
| 26 | Đào khuôn đường - Cấp đất IV | Chương V, E-HSMT | 6,211 | 100m3 |
| 27 | Phá đá khuôn đường bằng máy xúc - Cấp đá IV | Chương V, E-HSMT | 24,608 | 100m3 |
| 28 | Phá đá khuôn đường bằng nổ mìn - Cấp đá IV | Chương V, E-HSMT | 3,683 | 100m3 |
| 29 | Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển | Chương V, E-HSMT | 3,683 | 100m3 |
| 30 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V, E-HSMT | 897,251 | 100m3 |
| 31 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V, E-HSMT | 36,395 | 100m3 |
| 32 | Xáo xới, lu lèn lớp K98 | Chương V, E-HSMT | 47,561 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất cự ly 2000m và san ủi bãi thải - Cấp đất II | Chương V, E-HSMT | 56,714 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất cự ly 2300m và san ủi bãi thải - Cấp đất II | Chương V, E-HSMT | 91,769 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất cự ly 2500m và san ủi bãi thải - Cấp đất II | Chương V, E-HSMT | 153,973 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đá sau nổ mìn trong cự ly ≤300m | Chương V, E-HSMT | 14,56 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đá bằng phương pháp đào bằng máy xúc sang đắp cự ly ≤300m | Chương V, E-HSMT | 202,848 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đá sau nổ mìn trong phạm vi ≤500m | Chương V, E-HSMT | 24,088 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đá bằng phương pháp đào bằng máy xúc sang đắp cự ly ≤500m | Chương V, E-HSMT | 335,599 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đá sau nổ mìn trong phạm vi ≤700m | Chương V, E-HSMT | 5,224 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đá bằng phương pháp đào bằng máy xúc sang đắp cự ly ≤700m | Chương V, E-HSMT | 72,777 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất sang đắp cự ly 3km - Cấp đất IV | Chương V, E-HSMT | 921,773 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đá sau nổ mìn sang đắp cự ly 3km | Chương V, E-HSMT | 23,77 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đá bằng phương pháp đào máy xúc sang đắp cự ly 3km | Chương V, E-HSMT | 331,172 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất sang đắp cự ly 4km - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 968,937 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất sang đắp cự ly 4km - Cấp đất IV | Chương V, E-HSMT | 9,973 | 100m3 |
| 47 | Sản xuất, vận chuyển và Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V, E-HSMT | 230,812 | 100m2 |
| 48 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V, E-HSMT | 230,812 | 100m2 |
| 49 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V, E-HSMT | 36,93 | 100m3 |
| 50 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V, E-HSMT | 73,86 | 100m3 |
| 51 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Chương V, E-HSMT | 1.253,338 | m2 |
| 52 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Chương V, E-HSMT | 58,8 | m2 |
| 53 | Sản xuất, Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 54 | Sản xuất, Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 55 | Sản xuất, Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 56 | Sản xuất, Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 57 | Làm cột km BTCT | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 58 | Thi công cọc H BTCT | Chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 59 | Bê tông viên bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2, | Chương V, E-HSMT | 70,073 | m3 |
| 60 | Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa | Chương V, E-HSMT | 12,315 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng viên bó vỉa | Chương V, E-HSMT | 2.098 | m |
| 62 | Đệm VXM mác 100 dày 2cm | Chương V, E-HSMT | 10,91 | m3 |
| 63 | Bê tông móng, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 27,274 | m3 |
| 64 | Bê tông viên bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2, | Chương V, E-HSMT | 133,38 | m3 |
| 65 | Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa | Chương V, E-HSMT | 17,176 | 100m2 |
| 66 | Lắp dựng viên bó vỉa | Chương V, E-HSMT | 1.900 | m |
| 67 | Đệm VXM mác 100 dày 2cm | Chương V, E-HSMT | 10,64 | m3 |
| 68 | Bê tông móng, M100, đá 2x4, | Chương V, E-HSMT | 26,6 | m3 |
| 69 | Bê tông rãnh tam giác, bê tông M200, đá 1x2, | Chương V, E-HSMT | 31,47 | m3 |
| 70 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn rãnh tam giác | Chương V, E-HSMT | 3,357 | 100m2 |
| 71 | Đệm VXM mác 100 dày 2cm | Chương V, E-HSMT | 12,588 | m3 |
| 72 | Lắp dựng viên rãnh tam giác | Chương V, E-HSMT | 629,4 | m2 |
| 73 | Cây Vàng Anh đường kính gốc 10cm (đã bao gồm công tác trồng và chăm sóc cây) | Chương V, E-HSMT | 199 | cây |
| 74 | Đào móng - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 41,3 | 1m3 |
| 75 | Đắp đất nền móng công trình, | Chương V, E-HSMT | 11,973 | m3 |
| 76 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V, E-HSMT | 7,375 | m3 |
| 77 | Xây móng bằng gạch, vữa XM M75, | Chương V, E-HSMT | 21,951 | m3 |
| 78 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, | Chương V, E-HSMT | 95,4404 | m2 |
| 79 | Đào móng - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 6,08 | 1m3 |
| 80 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V, E-HSMT | 2,304 | m3 |
| 81 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V, E-HSMT | 3,52 | m3 |
| 82 | Bê tông cửa thu nước, bê tông M250, đá 1x2, | Chương V, E-HSMT | 9,344 | m3 |
| 83 | Ván khuôn thép, ván khuôn cửa thu nước | Chương V, E-HSMT | 1,158 | 100m2 |
| 84 | Lắp dựng cửa thu nước | Chương V, E-HSMT | 64 | 1cấu kiện |
| 85 | Tấm gang đúc | Chương V, E-HSMT | 64 | cái |
| 86 | Lắp đặt tấm gang đúc | Chương V, E-HSMT | 64 | 1cấu kiện |
| 87 | Đào móng - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 1,686 | 100m3 |
| 88 | Phá đá hố móng - Cấp đá IV | Chương V, E-HSMT | 0,187 | 100m3 |
| 89 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Chương V, E-HSMT | 0,187 | 100m3 |
| 90 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V, E-HSMT | 1,27 | 100m3 |
| 91 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V, E-HSMT | 4,332 | m3 |
| 92 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, | Chương V, E-HSMT | 30,78 | m3 |
| 93 | Ván khuôn thép, ván khuôn ống cống | Chương V, E-HSMT | 6,042 | 100m2 |
| 94 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 2,649 | tấn |
| 95 | Lắp đặt ống bê tông - Đường kính 750mm | Chương V, E-HSMT | 114 | 1 đoạn ống |
| 96 | Nối ống bê tông - Đường kính 750mm | Chương V, E-HSMT | 111 | mối nối |
| 97 | Bê tông khối đỡ ống cống, bê tông M200, đá 1x2, | Chương V, E-HSMT | 10,99 | m3 |
| 98 | Ván khuôn thép, ván khuôn khối đỡ | Chương V, E-HSMT | 0,809 | 100m2 |
| 99 | Gia công, lắp đặt cốt thép khối đỡ cống, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 0,5 | tấn |
| 100 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤750mm | Chương V, E-HSMT | 114 | cái |
| 101 | Đào móng - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 33,164 | 100m3 |
| 102 | Phá đá móng cống - Cấp đá IV | Chương V, E-HSMT | 3,685 | 100m3 |
| 103 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển sang đắp mặt bằng | Chương V, E-HSMT | 3,685 | 100m3 |
| 104 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V, E-HSMT | 23,615 | 100m3 |
| 105 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V, E-HSMT | 41,52 | m3 |
| 106 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, | Chương V, E-HSMT | 302,75 | m3 |
| 107 | Ván khuôn thép, ván khuôn ống cống | Chương V, E-HSMT | 59,685 | 100m2 |
| 108 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 32,022 | tấn |
| 109 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Chương V, E-HSMT | 865 | 1 đoạn ống |
| 110 | Nối ống bê tông - Đường kính 1000mm | Chương V, E-HSMT | 836 | mối nối |
| 111 | Bê tông khối đỡ ống cống, bê tông M200, đá 1x2, | Chương V, E-HSMT | 96,88 | m3 |
| 112 | Ván khuôn thép, ván khuôn khối đỡ | Chương V, E-HSMT | 6,92 | 100m2 |
| 113 | Gia công, lắp đặt cốt thép khối đỡ cống, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 4,619 | tấn |
| 114 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1000mm | Chương V, E-HSMT | 865 | cái |
| 115 | Đào móng - Cấp đất III (khối lượng đất tận dụng đắp trả và đắp mặt bằng). | Chương V, E-HSMT | 34,29 | 100m3 |
| 116 | Phá đá mặt bằng - Cấp đá IV | Chương V, E-HSMT | 3,81 | 100m3 |
| 117 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Chương V, E-HSMT | 3,81 | 100m3 |
| 118 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V, E-HSMT | 21,75 | 100m3 |
| 119 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V, E-HSMT | 63,012 | m3 |
| 120 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, | Chương V, E-HSMT | 637,2 | m3 |
| 121 | Ván khuôn thép, ván khuôn ống cống | Chương V, E-HSMT | 91,155 | 100m2 |
| 122 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 59,313 | tấn |
| 123 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1500mm | Chương V, E-HSMT | 885 | 1 đoạn ống |
| 124 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1500mm | Chương V, E-HSMT | 885 | mối nối |
| 125 | Bê tông khối đỡ ống cống, bê tông M200, đá 1x2, | Chương V, E-HSMT | 212,4 | m3 |
| 126 | Ván khuôn thép, ván khuôn khối đỡ | Chương V, E-HSMT | 13,895 | 100m2 |
| 127 | Gia công, lắp đặt cốt thép khối đỡ cống, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 6,965 | tấn |
| 128 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1500mm | Chương V, E-HSMT | 856 | cái |
| 129 | Đào móng - Cấp đất III (khối lượng đất tận dụng đắp trả và đắp mặt bằng). | Chương V, E-HSMT | 12,047 | 100m3 |
| 130 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V, E-HSMT | 5,83 | 100m3 |
| 131 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V, E-HSMT | 37,83 | m3 |
| 132 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, | Chương V, E-HSMT | 25,22 | m3 |
| 133 | Ván khuôn móng dài | Chương V, E-HSMT | 0,194 | 100m2 |
| 134 | Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2, | Chương V, E-HSMT | 178,48 | m3 |
| 135 | Ván khuôn thép, ván khuôn ống cống | Chương V, E-HSMT | 18,401 | 100m2 |
| 136 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 5,48 | tấn |
| 137 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm | Chương V, E-HSMT | 19,59 | tấn |
| 138 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,0m - Quy cách ống: 2000x2000mm | Chương V, E-HSMT | 97 | 1 đoạn cống |
| 139 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 2000x2000mm | Chương V, E-HSMT | 94 | mối nối |
| 140 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, | Chương V, E-HSMT | 32,41 | m3 |
| 141 | Ván khuôn móng dài | Chương V, E-HSMT | 0,464 | 100m2 |
| 142 | Xây móng bằng đá hộc - vữa XM M100, | Chương V, E-HSMT | 10,45 | m3 |
| 143 | Đào móng - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 1,169 | 100m3 |
| 144 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V, E-HSMT | 0,392 | 100m3 |
| 145 | Đệm VXM mác 50 dày cm | Chương V, E-HSMT | 2,1 | m3 |
| 146 | Tháo dỡ cống hộp 60x80cm | Chương V, E-HSMT | 70 | 1 đoạn cống |
| 147 | Lắp đặt cống hộp 60x80cm | Chương V, E-HSMT | 70 | 1 đoạn cống |
| 148 | Đào móng - Cấp đất III (khối lượng đất tận dụng đắp trả và đắp mặt bằng). | Chương V, E-HSMT | 0,169 | 100m3 |
| 149 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V, E-HSMT | 0,061 | 100m3 |
| 150 | Đệm VXM mác 50 dày cm | Chương V, E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 151 | Bê tông, hố ga, bê tông M150, đá 2x4, | Chương V, E-HSMT | 11,49 | m3 |
| 152 | Ván khuôn thép, ván khuôn hố ga | Chương V, E-HSMT | 0,79 | 100m2 |
| 153 | Lắp dựng cốt thép thang, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,033 | tấn |
| 154 | Bê tông hố ga, bê tông M250, đá 1x2, | Chương V, E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 155 | Ván khuôn thép, ván khuôn mũ mố hố ga | Chương V, E-HSMT | 0,086 | 100m2 |
| 156 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,048 | tấn |
| 157 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, | Chương V, E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 158 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, | Chương V, E-HSMT | 0,043 | 100m2 |
| 159 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V, E-HSMT | 0,159 | tấn |
| 160 | Lắp đặt tấm đan | Chương V, E-HSMT | 9 | 1cấu kiện |
| 161 | Đào móng - Cấp đất III (khối lượng đất tận dụng đắp trả và đắp mặt bằng). | Chương V, E-HSMT | 5,327 | 100m3 |
| 162 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V, E-HSMT | 2,143 | 100m3 |
| 163 | Đệm VXM mác 50 dày cm | Chương V, E-HSMT | 6,96 | m3 |
| 164 | Bê tông, hố ga, bê tông M150, đá 2x4, | Chương V, E-HSMT | 109,62 | m3 |
| 165 | Ván khuôn thép, ván khuôn hố ga | Chương V, E-HSMT | 7,027 | 100m2 |
| 166 | Lắp dựng cốt thép thang đỉa, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,322 | tấn |
| 167 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 8,12 | 1m2 |
| 168 | Bê tông mũ mố hố ga, bê tông M250, đá 1x2, | Chương V, E-HSMT | 5,8 | m3 |
| 169 | Ván khuôn thép, ván khuôn mũ mố hố ga | Chương V, E-HSMT | 0,829 | 100m2 |
| 170 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,464 | tấn |
| 171 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, | Chương V, E-HSMT | 9,28 | m3 |
| 172 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V, E-HSMT | 0,418 | 100m2 |
| 173 | Gia công, lắp đặt tấm đan, | Chương V, E-HSMT | 1,534 | tấn |
| 174 | Lắp đặt tấm đan | Chương V, E-HSMT | 87 | 1cấu kiện |
| 175 | Đào móng - Cấp đất III (khối lượng đất tận dụng đắp trả và đắp mặt bằng). | Chương V, E-HSMT | 6,973 | 100m3 |
| 176 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V, E-HSMT | 2,813 | 100m3 |
| 177 | Đệm VXM mác 50 dày cm | Chương V, E-HSMT | 10,44 | m3 |
| 178 | Bê tông, hố ga, bê tông M150, đá 2x4, | Chương V, E-HSMT | 179,22 | m3 |
| 179 | Ván khuôn thép, ván khuôn hố ga | Chương V, E-HSMT | 11,443 | 100m2 |
| 180 | Lắp dựng cốt thép thang đỉa, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,537 | tấn |
| 181 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 13,63 | 1m2 |
| 182 | Bê tông hố ga, bê tông M250, đá 1x2, | Chương V, E-HSMT | 3,19 | m3 |
| 183 | Ván khuôn thép, ván khuôn mũ mố hố ga | Chương V, E-HSMT | 0,464 | 100m2 |
| 184 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,262 | tấn |
| 185 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, | Chương V, E-HSMT | 27,84 | m3 |
| 186 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V, E-HSMT | 0,766 | 100m2 |
| 187 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V, E-HSMT | 3,745 | tấn |
| 188 | Lắp đặt tấm đan | Chương V, E-HSMT | 87 | 1cấu kiện |
| 189 | Đào móng - Cấp đất III (khối lượng đất tận dụng đắp trả và đắp mặt bằng). | Chương V, E-HSMT | 2,021 | 100m3 |
| 190 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V, E-HSMT | 0,779 | 100m3 |
| 191 | Đệm VXM mác 50 dày cm | Chương V, E-HSMT | 1,53 | m3 |
| 192 | Bê tông, hố ga, bê tông M150, đá 2x4, | Chương V, E-HSMT | 23,71 | m3 |
| 193 | Ván khuôn thép, ván khuôn hố ga | Chương V, E-HSMT | 1,471 | 100m2 |
| 194 | Lắp dựng cốt thép thang đỉa, ĐK ≤18mm, | Chương V, E-HSMT | 0,059 | tấn |
| 195 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 1,52 | 1m2 |
| 196 | Bê tông bê tông M250, đá 1x2, | Chương V, E-HSMT | 0,33 | m3 |
| 197 | Ván khuôn thép, ván khuôn mũ mố hố ga | Chương V, E-HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 198 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,027 | tấn |
| 199 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, | Chương V, E-HSMT | 4,11 | m3 |
| 200 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V, E-HSMT | 0,088 | 100m2 |
| 201 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V, E-HSMT | 0,546 | tấn |
| 202 | Lắp đặt tấm đan | Chương V, E-HSMT | 9 | 1cấu kiện |
| 203 | Đào móng - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 1,947 | 100m3 |
| 204 | Đào móng - Cấp đất IV | Chương V, E-HSMT | 0,604 | 100m3 |
| 205 | Đào móng - Đá cấp IV | Chương V, E-HSMT | 124,51 | m3 |
| 206 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển sang đắp mặt bằng | Chương V, E-HSMT | 1,245 | 100m3 |
| 207 | Đệm VXM mác 50 dày cm | Chương V, E-HSMT | 3,04 | m3 |
| 208 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, | Chương V, E-HSMT | 30,42 | m3 |
| 209 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng | Chương V, E-HSMT | 0,234 | 100m2 |
| 210 | Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2, | Chương V, E-HSMT | 71,68 | m3 |
| 211 | Ván khuôn thép, ván khuôn ống cống | Chương V, E-HSMT | 7,391 | 100m2 |
| 212 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 2,195 | tấn |
| 213 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm | Chương V, E-HSMT | 7,8456 | tấn |
| 214 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,0m - Quy cách ống: 2000x2000mm | Chương V, E-HSMT | 38 | 1 đoạn cống |
| 215 | Nối cống hộp đơn quy cách: 2000x2000mm | Chương V, E-HSMT | 36 | mối nối |
| 216 | Đệm VXM mác 50 dày cm | Chương V, E-HSMT | 0,753 | m3 |
| 217 | Bê tông M150, đá 2x4, | Chương V, E-HSMT | 19,608 | m3 |
| 218 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng | Chương V, E-HSMT | 0,542 | 100m2 |
| 219 | Đệm VXM mác 50 dày cm | Chương V, E-HSMT | 1,49 | m3 |
| 220 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, | Chương V, E-HSMT | 1,6 | m3 |
| 221 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng | Chương V, E-HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 222 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100, | Chương V, E-HSMT | 14,42 | m3 |
| 223 | Đào móng - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 0,312 | 100m3 |
| 224 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V, E-HSMT | 0,099 | 100m3 |
| 225 | Đệm VXM mác 50 dày cm | Chương V, E-HSMT | 1,52 | m3 |
| 226 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, | Chương V, E-HSMT | 7,6 | m3 |
| 227 | Ván khuôn thép, ván khuôn ống cống | Chương V, E-HSMT | 0,92 | 100m2 |
| 228 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 0,564 | tấn |
| 229 | Lắp đặt cống hộp 60x40cm | Chương V, E-HSMT | 38 | 1 đoạn cống |
| 230 | Nối cống hộp 60x40cm | Chương V, E-HSMT | 33 | mối nối |
| 231 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, | Chương V, E-HSMT | 3,382 | m3 |
| 232 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ván khuôn nắp đan, | Chương V, E-HSMT | 0,143 | 100m2 |
| 233 | Gia công, lắp đặt cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,525 | tấn |
| 234 | Lắp đặt tấm đan | Chương V, E-HSMT | 38 | 1cấu kiện |
| 235 | Bê tông hố ga, bê tông M150, đá 2x4 | Chương V, E-HSMT | 1,75 | m3 |
| 236 | Ván khuôn thép, ván khuôn hố ga | Chương V, E-HSMT | 0,318 | 100m2 |
| 237 | Đệm VXM mác 50 dày cm | Chương V, E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 238 | Đào móng - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 0,145 | 100m3 |
| 239 | Đệm VXM mác 100 dày cm | Chương V, E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 240 | Bê tông bê tông M150, đá 2x4, | Chương V, E-HSMT | 7,54 | m3 |
| 241 | Ván khuôn thép, ván khuôn rãnh | Chương V, E-HSMT | 1,137 | 100m2 |
| 242 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 2,041 | tấn |
| D | SỬA CHỮA CẦU BẢN QUA CŨ | |||
| 1 | Sản xuất, vận chuyển và rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V, E-HSMT | 11,54 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Chương V, E-HSMT | 11,54 | 100m2 |
| 3 | Quét dung dịch radcon#7 chống thấm mặt cầu | Chương V, E-HSMT | 1.154 | m2 |
| 4 | Cào bóc lớp mặt cầu cũ dày 7cm | Chương V, E-HSMT | 0,808 | 100m3 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép lan can cũ | Chương V, E-HSMT | 5,297 | tấn |
| 6 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín | Chương V, E-HSMT | 8,47 | tấn |
| 7 | Lắp dựng kết cấu thép lan can | Chương V, E-HSMT | 8,47 | tấn |
| 8 | Bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M350, đá 1x2, | Chương V, E-HSMT | 1,64 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 0,111 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,659 | tấn |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 32mm | Chương V, E-HSMT | 0,11 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 75mm | Chương V, E-HSMT | 3,6 | 100m |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối - Đường kính 32mm | Chương V, E-HSMT | 30 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối - Đường kính 89mm | Chương V, E-HSMT | 61 | cái |
| 15 | Kẹp treo chữ "A" ống D32 | Chương V, E-HSMT | 20 | bộ |
| 16 | Kẹp treo chữ "A" ống D75 | 192 | bộ | |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V, E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 18 | Bê tông M350, đá 1x2, | Chương V, E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 0,055 | 100m2 |
| E | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông trong thời gian thi công xây dựng công trình | Chương V, E-HSMT | 1 | Hạng mục |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.16E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình đường giao thông (đường bộ) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 81.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥162.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng đường bộ, cầu đường hoặc tương đương- Có chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, cầu đường từ Hạng 3 trở lên- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 4 | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng đường bộ, cầu đường hoặc tương đương- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, cầu đường | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách trắc đạc | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán | 1 | Có trình độ đại học các ngành giao thông, xây dựng trở lên. Có chứng chỉ thẩm định giá. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên ngành giao thông, xây dựng trở lên. Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | >= 0,8 m3 | 2 |
| 2 | Máy đào | >= 1,25 m3 | 3 |
| 3 | Ô tô tự đổ | >= 10T | 8 |
| 4 | Máy lu | >= 10T | 6 |
| 5 | Máy ủi | >= 110CV | 3 |
| 6 | Máy rải | >= 130CV | 1 |
| 7 | Ô tô tưới nước | >= 5m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi