Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng chùa Phi Tướng, chùa Dàn

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211201871-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Bắc Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Thi công xây dựng chùa Phi Tướng, chùa Dàn
Số hiệu KHLCNT 20211194678
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương giai đoạn (2021-2025): 80 tỷ đồng; ngân sách tỉnh giai đoạn (2021-2025) và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có): phần còn lại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 600 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-01 14:20:00 đến ngày 2021-12-21 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 76,653,653,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,500,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1498047E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên (Hợp đồng thi công công trình Xây mới hoặc tu bổ, tôn tạo công trình văn hóa từ cấp III trở lên trong đó hạng mục chính là hạng mục nhà gỗ truyền thống)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 53.657.558.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥107.315.116.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành Xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (công trình văn hóa, lĩnh vực di tích) cấp IIICác tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề hạng III giám sát công tác xây dựng hoàn thiện công trình dân dụng (nếu có); Quyết định thành lập bộ máy và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình, tài liệu chứng minh loại, cấp công trình đó (nếu có).Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 người Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành Xây dựng dân dụng- 01 người là kiến trúc sư(Trong đó có ít nhất 1 người có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực)- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng và hoàn thiện công trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (công trình văn hóa, lĩnh vực di tích) cấp IIICác tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học; Có quyết định là cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp và xác nhận của Chủ đầu tư cho công trình đã làm cán bộ kỹ thuật, tài liệu chứng minh loại, cấp công trình đó.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên nghành điện- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV;.Các tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học; Có quyết định là cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp và xác nhận của Chủ đầu tư cho công trình đã làm cán bộ kỹ thuật, tài liệu chứng minh loại, cấp công trình đó.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp, thoát nước công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên nghành cấp, thoát nước- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp, thoát nước công trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.Các tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học; Có quyết định là cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp và xác nhận của Chủ đầu tư cho công trình đã làm cán bộ kỹ thuật, tài liệu chứng minh loại, cấp công trình đó.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách chống mốiđã làm cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách phần phòng chống mối trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV;Các tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ chứng nhận thi công phòng trừ mối cho các công trình xây dựng; Có Quyết định là cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp và xác nhận của Chủ đầu tư cho công trình, tài liệu chứng minh loại, cấp công trình đó.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên nghành PCCC&CHCN hoặc kỹ sư điện hoặc kỹ sư cấp thoát nước hoặc kỹ sư xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau:● Có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy trong đó có lĩnh vực bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy● Có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy trong đó có lĩnh vực tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy+ Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục PCCC của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV;Tài liệu chứng minh gồm: Bằng tốt nghiệp Đại học; Chứng chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy; Có Quyết định là cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp và xác nhận của Chủ đầu tư cho công trình đã làm cán bộ kỹ thuật, tài liệu chứng minh loại, cấp công trình đó.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần hạ tầng kỹ thuật còn lại
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên nghành dân dụng hoặc hạ tầng- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần công việc tương tự công trình ít nhất 01 công trình xây dựng: Dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình xây dựng: Dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IVCác tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học; Có quyết định là cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp và xác nhận của Chủ đầu tư cho công trình đã làm cán bộ kỹ thuật, tài liệu chứng minh loại, cấp công trình đó.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.Các tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp Đại học; Chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động nhóm 2 trở lên; Có Quyết định là cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp và xác nhận của Chủ đầu tư cho công trình đã làm cán bộ kỹ thuật, tài liệu chứng minh loại, cấp công trình đó.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là cử nhân chuyên ngành kinh tế hoặc kỹ sư chuyên nghành kinh tế xây dựng- Đã trực tiếp tham gia phần công việc tương tự công trình ít nhất 01 công trình xây dựng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng cấp IVCác tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình ( đo cao độ)
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình ( đo cao độ)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào (xúc) ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào (xúc) ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc ≥ 70Kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc ≥ 70Kg
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện ≥ 23KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ủi ≥75CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi ≥75CV
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông ≥ 0,75kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông ≥ 0,75kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt, uốn thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt, uốn thép ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 4
E-CDNT 1.1 Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Bắc Ninh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Thi công xây dựng chùa Phi Tướng, chùa Dàn
Tu bổ, tôn tạo di tích Thành cổ Luy Lâu và hệ thống Tứ Pháp, huyện Thuận Thành
600 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách trung ương giai đoạn (2021-2025): 80 tỷ đồng; ngân sách tỉnh giai đoạn (2021-2025) và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có): phần còn lại
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Bắc Ninh , địa chỉ: Số 15 - Lý Thái Tổ - Thành phố Bắc Ninh - Tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Bắc Ninh. Địa chỉ: Số 15 đường Lý Thái Tổ, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh; Điện thoại: 02223 822 532
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư và xây dựng ACA; địa chỉ: Số 20 Hàng Bông, phường Hàng Gai, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội. Công ty Cổ phần xây dựng và bảo tồn công trình văn hóa; địa chỉ: Số 66, ngõ Núi Trúc, phố Núi Trúc, phường Kim Mã, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội. Công ty Cổ phần Kiến trúc đô thị Việt Nam; địa chỉ: Số 50, ngõ Yết Kiêu, phường Cửa Nam, quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội. Công ty Cổ phần phát triển công nghệ Siêu Việt; địa chỉ: Số nhà 12, ngách 1, ngõ 271, phố Bùi Xương Trạch, phường Khương Đình, quận Thanh Xuân, TP Hà Nội, Việt Nam. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán: Trung tâm kiểm định chất lượng và kinh tế xây dựng; địa chỉ: đường Huyền Quang, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. + Thẩm định thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Sở Xây dựng Bắc Ninh. Địa chỉ: Số 25 đường Kinh Dương Vương, phường Vũ Ninh, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. + Tư vấn lập và đánh giá E-HSDT: Ban quản lý khu vực phát triển đô thị Bắc Ninh; địa chỉ: Số 06, đường Nguyễn Đăng Đạo, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. + Tư vấn thẩm định HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Ngọc Giang; địa chỉ: Thôn Lộ Bao, xã Nội Duệ, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh.


- Bên mời thầu: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Bắc Ninh , địa chỉ: Số 15 - Lý Thái Tổ - Thành phố Bắc Ninh - Tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Bắc Ninh. Địa chỉ: Số 15 đường Lý Thái Tổ, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh; Điện thoại: 02223 822 532


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
1. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực 2. Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích trong đó được phép hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực. 3. Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC trong đó có lĩnh vực thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy (Chỉ áp dụng với nhà thầu chính, không áp dụng với nhà thầu phụ.Trường hợp nếu nhà thầu liên danh thì thành viên liên danh phụ trách hạng mục thi công PCCC phải có giấy xác nhận này). (Trường hợp không nộp kèm cùng E-HSDT những tài liệu nêu trên thì Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình được các tài liệu này trước khi trao hợp đồng).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Bắc Ninh. Địa chỉ: Số 15 đường Lý Thái Tổ, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh; Điện thoại: 02223 822 532
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bắc Ninh; Địa chỉ: Số 10, đường Phù Đổng Thiên Vương, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: (0222)3.898.777.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh, số 6 đường Lý Thái Tổ, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3822.569 - Fax: 0222.3825.777
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Bắc Ninh. Địa chỉ: Số 06, đường Lý Thái Tổ, Thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Số điện thoại: 0222.3822569 Số fax: 0222.3825777
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHÙA PHI TƯỚNG - HẠNG MỤC PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4mChương V- E-HSMT89,394m2
2Hạ giải kết cấu, hệ kết cấu khung cột, chiều cao ≤4mChương V- E-HSMT2,185m3
3Phá dỡ kết cấu gạchChương V- E-HSMT1,9602m3
4Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V- E-HSMT13,07m3
5Đào xúc phế thảiChương V- E-HSMT0,2169100m3
6Vận chuyển phế thảiChương V- E-HSMT0,2169100m3
7Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28mChương V- E-HSMT160,386m2
8Tháo dỡ hệ thống vì kèoChương V- E-HSMT1t.bộ
9Phá dỡ kết cấu gạchChương V- E-HSMT13,5531m3
10Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V- E-HSMT60,191m3
11Đào xúc phế thảiChương V- E-HSMT0,8176100m3
12Vận chuyển phế thảiChương V- E-HSMT0,8176100m3
13Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28mChương V- E-HSMT58,4544m2
14Tháo dỡ hệ khung, vì kèoChương V- E-HSMT1t.bộ
15Phá dỡ kết cấu gạchChương V- E-HSMT34,1823m3
16Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V- E-HSMT17,933m3
17Đào xúc phế thảiChương V- E-HSMT0,5796100m3
18Vận chuyển phế thảiChương V- E-HSMT0,5796100m3
19Khênh chuyển đồ thờChương V- E-HSMT50Công
20Hạ giải mái ngói, ngói mũi hài, tầng mái 1Chương V- E-HSMT81,736m2
21Hạ giải kết cấu, hệ kết cấu khung cột, chiều cao ≤4mChương V- E-HSMT34,503m3
22Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộcChương V- E-HSMT36,55m
23Phá dỡ kết cấu gạchChương V- E-HSMT42,8105m3
24Phá dỡ kết cấu bê tông26,7789m3
25Đào xúc phế thảiChương V- E-HSMT1,1812100m3
26Vận chuyển phế thảiChương V- E-HSMT1,1812100m3
27Khênh chuyển đồ thờChương V- E-HSMT30Công
28Hạ giải mái ngói, ngói mũi hài, tầng mái 1Chương V- E-HSMT53,723m2
29Hạ giải kết cấu, hệ kết cấu khung cột, chiều cao ≤4mChương V- E-HSMT3,23m3
30Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộcChương V- E-HSMT18,16m
31Phá dỡ kết cấu gạchChương V- E-HSMT22,4905m3
32Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V- E-HSMT17,1179m3
33Đào xúc phế thảiChương V- E-HSMT0,5162100m3
34Vận chuyển phế thảiChương V- E-HSMT0,5162100m3
35Hạ giải mái ngói, ngói mũi hài, tầng mái 1Chương V- E-HSMT38,826m2
36Hạ giải kết cấu, hệ kết cấu khung cột, chiều cao ≤4mChương V- E-HSMT2,228m3
37Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộcChương V- E-HSMT12,79m
38Phá dỡ kết cấu gạchChương V- E-HSMT18,9963m3
39Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V- E-HSMT4,6699m3
40Đào xúc phế thảiChương V- E-HSMT0,3223100m3
41Vận chuyển phế thảiChương V- E-HSMT0,3223100m3
B CHÙA PHI TƯỚNG - HẠNG MỤC TIỀN THẤT
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6mChương V- E-HSMT1,1401100m3
2Bê tông lót móng, M150Chương V- E-HSMT16,2941m3
3Bê tông thương phẩm M150Chương V- E-HSMT16,7015m3
4Ván khuôn móng vuông, chữ nhật, BT lótChương V- E-HSMT0,1778100m2
5Ván khuôn móng băngChương V- E-HSMT0,4834100m2
6Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V- E-HSMT0,38100m3
7Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V- E-HSMT0,0681100m3
8Đắp đất tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào)Chương V- E-HSMT0,7601100m3
9Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT43,6402m3
10Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT7,5001m3
11Bê tông móng, chiều rộng ≤200cm, M200Chương V- E-HSMT12,7553m3
12Bê tông thương phẩm M200Chương V- E-HSMT12,9466m3
13Ván khuôn giằng móngChương V- E-HSMT1,063100m2
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =18mmChương V- E-HSMT1,8853tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mmChương V- E-HSMT0,2992tấn
16Nilong chống mất nước xi măngChương V- E-HSMT226,1616m2
17Bê tông nền, M150Chương V- E-HSMT22,6162m3
18Bê tông thương phẩm M150Chương V- E-HSMT22,9554m3
19Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V- E-HSMT12,579m3
20Bê tông lanh tô bê tông M200Chương V- E-HSMT0,099m3
21Ván khuôn lanh tôChương V- E-HSMT0,018100m2
22Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK =12mm, chiều cao ≤6mChương V- E-HSMT0,0799tấn
23Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mChương V- E-HSMT0,0008tấn
24Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT69,4264m2
25Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT56,3448m2
26Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuChương V- E-HSMT183,0612m2
27Tủ điện KT 200x180x120mmChương V- E-HSMT1hộp
28Lắp đặt các Aptomat 2P-20AChương V- E-HSMT1cái
29Lắp đặt các Aptomat 1P-15AChương V- E-HSMT2cái
30Đèn compact 40W ánh sáng vàngChương V- E-HSMT17bộ
31Lắp đặt ổ cắm đôiChương V- E-HSMT6cái
32Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V- E-HSMT1cái
33Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V- E-HSMT1cái
34Lắp đặt đế âmChương V- E-HSMT8hộp
35Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC-2x6mm2Chương V- E-HSMT50m
36Lắp đặt dây Cu/PVC-2x2,5mm2Chương V- E-HSMT60m
37Lắp đặt dây Cu/PVC-2x1,5mm2Chương V- E-HSMT170m
38Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ĐK 20mmChương V- E-HSMT250m
39Mua gỗ Lim làm cột, trụ chốnChương V- E-HSMT23,77m3
40Gia công Cột, trụ gỗ, Đường kính DChương V- E-HSMT11,8206m3
41Gia công Cột, trụ gỗ, đường kính D Chương V- E-HSMT6,8389m3
42Gia công các xà vuông, chữ nhậtChương V- E-HSMT12,4314m3
43Gia công câu đầu, quá giang loại phức tạpChương V- E-HSMT6,4714m3
44Gia công các loại kẻ, bẩy, nghé đơn giảnChương V- E-HSMT15,7309m3
45Gia công con chồng, loại phức tạpChương V- E-HSMT5,654m3
46Gia công đấu trụ loại đơn giảnChương V- E-HSMT1,4173m3
47Gia công các loại ván dong mộng đơnChương V- E-HSMT40,3672m2
48Mua gỗ Lim làm ván dongChương V- E-HSMT3,5251m3
49Gia công vỉ ruồi, mộng đơnChương V- E-HSMT2,9568m2
50Chạm khắc cấu kiện gỗ, đơn giảnChương V- E-HSMT51,0319m2
51Gia công các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, vuông, chữ nhậtChương V- E-HSMT17,2567m3
52Gia công rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, đơn giảnChương V- E-HSMT7,3207m3
53Gia công tàu mái và các cấu kiện tương tự, đơn giảnChương V- E-HSMT2,9469m3
54Gia công tàu góc đao, phức tạpChương V- E-HSMT0,5102m3
55Gia công cửa đi thượng song hạ bảnChương V- E-HSMT35,1848m2
56Mua gỗ Lim làm cửa điChương V- E-HSMT2,1111m3
57Gia công các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tựChương V- E-HSMT0,608m3
58Gia công các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, đơn giảnChương V- E-HSMT2,095m3
59Phụ kiện lắp dựng cửaChương V- E-HSMT7T.bộ
60Gia công các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tựChương V- E-HSMT0,846m3
61Gia công các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, đơn giảnChương V- E-HSMT1,906m3
62Gia công các loại ván gió, ván ngạchChương V- E-HSMT11,0754m2
63Mua gỗ Lim làm ván bịt trên cửaChương V- E-HSMT0,443m3
64Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩyChương V- E-HSMT46,8217m3
65Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khácChương V- E-HSMT15,376m3
66Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoànhChương V- E-HSMT24,9164m3
67Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khácChương V- E-HSMT14,1702m3
68Sản xuất kìm nóc, đao máiChương V- E-HSMT4hiện vật
69Lắp dựng hồi kìm nóc, đao máiChương V- E-HSMT4con
70Xây bờ mái bằng gạch chỉ và ngói bản, vữa XM M75Chương V- E-HSMT67,49m
71Trát bờ mái, loại tô daChương V- E-HSMT77,6135m2
72Trát, gờ chỉ và các kết cấu tương tự, vữa XM M75Chương V- E-HSMT255,56m
73Lợp ngói mũi hài, lợp mái, vữa XM M75Chương V- E-HSMT451,4182m2
74Gia công cửa sắc sắc không khôngChương V- E-HSMT1,9782m2
75Gia công đá chân cột, trụChương V- E-HSMT2,0534m3
76Gia công đá bậc tam cấp, nghạch cửa, lan canChương V- E-HSMT7,0285m3
77Mua đá xanh đenChương V- E-HSMT9,0819m3
78Lắp đặt chân cột, tam cấp, trọng lượng ≤100kgChương V- E-HSMT186,9778cấu kiện
79Bịt đầu bậc tam cấpChương V- E-HSMT2cỏi
80Lát gạch bát 300x300x40mm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT276,0808m2
81Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1mChương V- E-HSMT43,57361m3
82Phòng mối bằng hàng ràoChương V- E-HSMT43,5736m3
83Phòng mối mặt nền nhàChương V- E-HSMT241,956m2
84Phòng chống mối cho gỗChương V- E-HSMT2.556,32441m2
85Xử lý chống mốc, mối mọt cho toàn bộ chân cộtChương V- E-HSMT48cột
86Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V- E-HSMT5,2396100m2
87Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V- E-HSMT2,9411100m2
C CHÙA PHI TƯỚNG - HẠNG MỤC TAM BẢO HẬU
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6mChương V- E-HSMT1,4213100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150Chương V- E-HSMT14,2635m3
3Bê tông thương phẩm M150Chương V- E-HSMT14,6201m3
4Ván khuôn móng vuông, chữ nhật, BT lótChương V- E-HSMT0,1778100m2
5Ván khuôn móng băngChương V- E-HSMT0,379100m2
6Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V- E-HSMT0,4738100m3
7Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào)Chương V- E-HSMT0,724100m3
8Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V- E-HSMT38,4948m3
9Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT9,8388m3
10Bê tông móng, chiều rộng ≤200cmChương V- E-HSMT12,8549m3
11Bê tông thương phẩm M200Chương V- E-HSMT13,0477m3
12Ván khuôn giằng móngChương V- E-HSMT1,0575100m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =18mmChương V- E-HSMT1,8848tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mmChương V- E-HSMT0,35tấn
15Bê tông nền, M150Chương V- E-HSMT22,1413m3
16Bê tông thương phẩm M150Chương V- E-HSMT22,4734m3
17Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V- E-HSMT32,6524m3
18Bê tông lanh tô bê tông M200Chương V- E-HSMT0,099m3
19Ván khuôn lanh tôChương V- E-HSMT0,018100m2
20Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK =12mm, chiều cao ≤6mChương V- E-HSMT0,008tấn
21Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mChương V- E-HSMT0,0008tấn
22Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT266,0476m2
23Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT247,2936m2
24Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuChương V- E-HSMT579,2247m2
25Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1mChương V- E-HSMT6,20931m3
26Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150Chương V- E-HSMT1,3798m3
27Ván khuôn móngChương V- E-HSMT0,0862100m2
28Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT3,3202m3
29Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V- E-HSMT0,0151100m3
30Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V- E-HSMT5,8816m3
31Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT58,212m2
32Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V- E-HSMT82,6m
33Bê tông tấm đan bê tông M200- Đổ bê tông đúc sẵnChương V- E-HSMT2,24m3
34Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, tấm đanChương V- E-HSMT0,0504100m2
35Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK =6mmChương V- E-HSMT0,0718tấn
36Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5TChương V- E-HSMT7cái
37Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuChương V- E-HSMT58,212m2
38Tủ điện KT 200x180x120mmChương V- E-HSMT1hộp
39Lắp đặt các Aptomat 2P-20AChương V- E-HSMT1cái
40Lắp đặt các Aptomat 1P-15AChương V- E-HSMT2cái
41Đèn compact 40W ánh sáng vàngChương V- E-HSMT17bộ
42Lắp đặt ổ cắm đôiChương V- E-HSMT10cái
43Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V- E-HSMT1cái
44Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V- E-HSMT1cái
45Lắp đặt đế âmChương V- E-HSMT12hộp
46Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC-2x6mm2Chương V- E-HSMT50m
47Lắp đặt dây Cu/PVC-2x2,5mm2Chương V- E-HSMT50m
48Lắp đặt dây Cu/PVC-2x1,5mm2Chương V- E-HSMT180m
49Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ĐK 20mmChương V- E-HSMT260m
50Mua gỗ Lim làm cột, trụ chốnChương V- E-HSMT23,77m3
51Gia công Cột, trụ gỗ, Đường kính DChương V- E-HSMT11,8206m3
52Gia công Cột, trụ gỗ, đường kính D Chương V- E-HSMT6,8389m3
53Gia công các xà vuông, chữ nhậtChương V- E-HSMT10,8451m3
54Gia công câu đầu, quá giang loại phức tạpChương V- E-HSMT6,4714m3
55Gia công các loại kẻ, bẩy, nghé đơn giảnChương V- E-HSMT15,7309m3
56Gia công con chồng, loại phức tạpChương V- E-HSMT5,654m3
57Gia công đấu trụ loại đơn giảnChương V- E-HSMT1,4173m3
58Gia công các loại ván dong mộng đơnChương V- E-HSMT40,3672m2
59Mua gỗ Lim làm ván dongChương V- E-HSMT3,5251m3
60Gia công vỉ ruồi, mộng đơnChương V- E-HSMT2,9568m2
61Chạm khắc cấu kiện gỗ, đơn giảnChương V- E-HSMT51,0319m2
62Gia công các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, vuông, chữ nhậtChương V- E-HSMT17,2567m3
63Gia công rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, đơn giảnChương V- E-HSMT7,4287m3
64Gia công tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, đơn giảnChương V- E-HSMT2,9469m3
65Gia công tàu góc đao, phức tạpChương V- E-HSMT0,5102m3
66Gia công các loại ván gió, ván ngạchChương V- E-HSMT2,7m2
67Mua gỗ Lim làm ván bịt trên cửaChương V- E-HSMT0,108m3
68Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩyChương V- E-HSMT45,2354m3
69Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khácChương V- E-HSMT6,4714m3
70Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoànhChương V- E-HSMT24,6854m3
71Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khácChương V- E-HSMT14,0535m3
72Sản xuất kìm nóc, đao máiChương V- E-HSMT4hiện vật
73Lắp dựng hồi kìm nóc, đao máiChương V- E-HSMT4con
74Xây bờ mái bằng gạch chỉ và ngói bản, vữa XM M75Chương V- E-HSMT67,49m
75Trát bờ mái, loại tô daChương V- E-HSMT77,6135m2
76Trát, gờ chỉ và các kết cấu tương tự, vữa XM M75Chương V- E-HSMT255,56m
77Lợp ngói mũi hài, lợp mái, vữa XM M75Chương V- E-HSMT451,4182m2
78Gia công cửa sắc sắc không khôngChương V- E-HSMT1,9782m2
79Gia công đá chân cột, trụChương V- E-HSMT2,0534m3
80Gia công đá bậc tam cấp, nghạch cửa, lan canChương V- E-HSMT2,5616m3
81Mua đá xanh đenChương V- E-HSMT4,615m3
82Lắp đặt chân cột, tam cấp, trọng lượng ≤100kgChương V- E-HSMT83,5778cấu kiện
83Lát gạch bát 300x300x40mm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT276,0808m2
84Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1mChương V- E-HSMT42,27841m3
85Phòng mối bằng hàng ràoChương V- E-HSMT42,2784m3
86Phòng mối mặt nền nhàChương V- E-HSMT241,956m2
87Phòng chống mối cho gỗChương V- E-HSMT2.195,66031m2
88Xử lý chống mốc, mục mọt cho toàn bộ chõn cộtChương V- E-HSMT48cột
89Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V- E-HSMT5,2396100m2
90Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V- E-HSMT2,9411100m2
D CHÙA PHI TƯỚNG - HẠNG MỤC NHÀ HỮU VU
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6mChương V- E-HSMT1,1119100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150Chương V- E-HSMT10,3454m3
3Ván khuôn móng vuông, chữ nhật, BT lótChương V- E-HSMT0,099100m2
4Ván khuôn móng băng, bê tông lótChương V- E-HSMT0,2997100m2
5Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V- E-HSMT0,3706100m3
6Đắp cát tôn nền công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V- E-HSMT0,3838100m3
7Trải nilon lót nềnChương V- E-HSMT128m2
8Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT27,9607m3
9Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT10,925m3
10Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200Chương V- E-HSMT8,311m3
11Ván khuôn giằng móngChương V- E-HSMT0,653100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mmChương V- E-HSMT1,1206tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmChương V- E-HSMT0,1873tấn
14Bê tông nền, M150Chương V- E-HSMT15,1737m3
15Mua bê tông thương phẩm M150Chương V- E-HSMT15,5533m3
16Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V- E-HSMT28,149m3
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT260,414m2
18Bê tông lanh tô bê tông M200Chương V- E-HSMT0,0495m3
19Ván khuôn lanh tôChương V- E-HSMT0,0052100m2
20Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK 12mm, chiều cao ≤6mChương V- E-HSMT0,004tấn
21Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mChương V- E-HSMT0,0004tấn
22Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuChương V- E-HSMT313,889m2
23Lắp đặt tủ điện KT 200x180x120mmChương V- E-HSMT1hộp
24Lắp đặt các automat 2 pha 20AChương V- E-HSMT1cái
25Lắp đặt các automat 1 pha 15AChương V- E-HSMT2cái
26Lắp đặt đèn huỳnh quang 1,2m 40WChương V- E-HSMT14bộ
27Lắp đặt ổ cắm đôiChương V- E-HSMT7cái
28Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V- E-HSMT1cái
29Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V- E-HSMT1cái
30Lắp đặt đế âmChương V- E-HSMT9hộp
31Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V- E-HSMT80m
32Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V- E-HSMT60m
33Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V- E-HSMT160m
34Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V- E-HSMT250m
35Mua gỗ Lim làm cột, trụ chốnChương V- E-HSMT9,3996m3
36Gia công Cột, trụ gỗ, đường kính D Chương V- E-HSMT7,3787m3
37Gia công các loại xà vuông, chữ nhậtChương V- E-HSMT4,875m3
38Gia công câu đầu loại phức tạpChương V- E-HSMT3,9043m3
39Gia công bẩy đơn giảnChương V- E-HSMT5,0764m3
40Chạm khắc cấu kiện gỗ, đơn giảnChương V- E-HSMT19,208m2
41Gia công chồng rường, con chồng, loại phức tạpChương V- E-HSMT2,4864m3
42Gia công đấu trụ loại đơn giảnChương V- E-HSMT0,7879m3
43Gia công các loại hoành, thượng lương vuông, chữ nhậtChương V- E-HSMT12,13m3
44Gia công rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, đơn giảnChương V- E-HSMT5,0227m3
45Gia công tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, đơn giảnChương V- E-HSMT2,3618m3
46Gia công các loại ván dong và các loại cấu kiện tương tự, mộng đơnChương V- E-HSMT11,172m2
47Mua gỗ Lim làm ván dongChương V- E-HSMT0,8938m3
48Mua khuôn cửa gỗ lim KT 50x150Chương V- E-HSMT5,6m
49Mua cửa đi pano đặc gỗ limChương V- E-HSMT2,255m
50Phụ kiện lắp dựng cửaChương V- E-HSMT1bộ
51Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩyChương V- E-HSMT16,158m3
52Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khácChương V- E-HSMT7,1786m3
53Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoànhChương V- E-HSMT17,1527m3
54Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khácChương V- E-HSMT3,2556m3
55Xây bờ mái bằng gạch chỉ và ngói bản, vữa XM M75Chương V- E-HSMT46,5m
56Trát bờ mái, loại tô daChương V- E-HSMT53,475m2
57Trát, gờ chỉ và các kết cấu tương tự, vữa XM M75Chương V- E-HSMT186m
58Lợp ngói mũi hài, lợp mái, vữa XM M75Chương V- E-HSMT338,598m2
59Gia công đá chân cột, trụChương V- E-HSMT1,0665m3
60Gia công đá bậc cấpChương V- E-HSMT3,0825m3
61Mua đá xanh đenChương V- E-HSMT4,149m3
62Lắp đặt chân cột, tam cấp, trọng lượng ≤100kgChương V- E-HSMT73,5667cấu kiện
63Lát gạch bát 300x300x40mm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT168,9612m2
64Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1mChương V- E-HSMT43,92841m3
65Phòng mối bằng hàng ràoChương V- E-HSMT43,9284m3
66Phòng mối mặt nền nhàChương V- E-HSMT114,42m2
67Phòng chống mối cho gỗChương V- E-HSMT1.279,73891m2
68Xử lý chống mục, mối mọt cho toàn bộ chân cộtChương V- E-HSMT28cột
69Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V- E-HSMT4,8109100m2
E CHÙA PHI TƯỚNG - HẠNG MỤC NHÀ TẢ VU
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6mChương V- E-HSMT1,1119100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150Chương V- E-HSMT10,3454m3
3Ván khuôn móng vuông, chữ nhật, BT lótChương V- E-HSMT0,099100m2
4Ván khuôn móng băng, bê tông lótChương V- E-HSMT0,2997100m2
5Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V- E-HSMT0,3706100m3
6Đắp cát tôn nền công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V- E-HSMT0,3838100m3
7Trải nilon lót nềnChương V- E-HSMT128m2
8Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT27,9607m3
9Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT10,925m3
10Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200Chương V- E-HSMT8,311m3
11Ván khuôn giằng móngChương V- E-HSMT0,653100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mmChương V- E-HSMT1,1206tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmChương V- E-HSMT0,1873tấn
14Bê tông nền, M150, đá 2x4Chương V- E-HSMT15,1737m3
15Mua bê tông thương phẩm M150Chương V- E-HSMT15,5533m3
16Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V- E-HSMT28,149m3
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT260,414m2
18Bê tông lanh tô bê tông M200Chương V- E-HSMT0,0495m3
19Ván khuôn lanh tôChương V- E-HSMT0,0052100m2
20Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK 12mm, chiều cao ≤6mChương V- E-HSMT0,004tấn
21Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mChương V- E-HSMT0,0004tấn
22Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuChương V- E-HSMT313,889m2
23Lắp đặt tủ điện KT 200x180x120mmChương V- E-HSMT1hộp
24Lắp đặt các automat 2 pha 20AChương V- E-HSMT1cái
25Lắp đặt các automat 1 pha 15AChương V- E-HSMT2cái
26Lắp đặt đèn huỳnh quang 1,2m 40WChương V- E-HSMT14bộ
27Lắp đặt ổ cắm đôiChương V- E-HSMT7cái
28Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V- E-HSMT1cái
29Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V- E-HSMT1cái
30Lắp đặt đế âmChương V- E-HSMT9hộp
31Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V- E-HSMT80m
32Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V- E-HSMT60m
33Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V- E-HSMT160m
34Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V- E-HSMT250m
35Mua gỗ Lim làm cột, trụ chốnChương V- E-HSMT9,3996m3
36Gia công Cột, trụ gỗ, đường kính D Chương V- E-HSMT7,3787m3
37Gia công các loại xà vuông, chữ nhậtChương V- E-HSMT4,875m3
38Gia công câu đầu loại phức tạpChương V- E-HSMT3,9043m3
39Gia công bẩy đơn giảnChương V- E-HSMT5,0764m3
40Chạm khắc cấu kiện gỗ, đơn giảnChương V- E-HSMT19,208m2
41Gia công chồng rường, con chồng, loại phức tạpChương V- E-HSMT2,4864m3
42Gia công đấu trụ loại đơn giảnChương V- E-HSMT0,7879m3
43Gia công các loại hoành, thượng lương vuông, chữ nhậtChương V- E-HSMT12,13m3
44Gia công rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, đơn giảnChương V- E-HSMT5,0227m3
45Gia công tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, đơn giảnChương V- E-HSMT2,3618m3
46Gia công các loại ván dong và các loại cấu kiện tương tự, mộng đơnChương V- E-HSMT11,172m2
47Mua gỗ Lim làm ván dongChương V- E-HSMT0,8938m3
48Mua khuôn cửa gỗ lim KT 50x150Chương V- E-HSMT5,6m
49Mua cửa đi pano đặc gỗ limChương V- E-HSMT2,255m
50Phụ kiện lắp dựng cửaChương V- E-HSMT1bộ
51Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩyChương V- E-HSMT16,158m3
52Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khácChương V- E-HSMT7,1786m3
53Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoànhChương V- E-HSMT17,1527m3
54Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khácChương V- E-HSMT3,2556m3
55Xây bờ mái bằng gạch chỉ và ngói bản, vữa XM M75Chương V- E-HSMT46,5m
56Trát bờ mái, loại tô daChương V- E-HSMT53,475m2
57Trát, gờ chỉ và các kết cấu tương tự, vữa XM M75Chương V- E-HSMT186m
58Lợp ngói mũi hài, lợp mái, vữa XM M75, PCB30Chương V- E-HSMT338,598m2
59Gia công đá chân cột, trụChương V- E-HSMT1,0665m3
60Gia công đá bậc cấpChương V- E-HSMT3,0825m3
61Mua đá xanh đenChương V- E-HSMT4,149m3
62Lắp đặt chân cột, tam cấp, trọng lượng ≤100kgChương V- E-HSMT73,5667cấu kiện
63Lát gạch bát 300x300x40mm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT168,9612m2
64Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1mChương V- E-HSMT43,92841m3
65Phòng mối bằng hàng ràoChương V- E-HSMT43,9284m3
66Phòng mối mặt nền nhàChương V- E-HSMT114,42m2
67Phòng chống mối cho gỗChương V- E-HSMT1.279,73891m2
68Xử lý chống mục, mối mọt cho toàn bộ chân cộtChương V- E-HSMT28cột
69Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V- E-HSMT4,8109100m2
F CHÙA PHI TƯỚNG - HẠNG MỤC NHÀ KHÁCH
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6mChương V- E-HSMT0,6275100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150Chương V- E-HSMT9,2751m3
3Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT28,2344m3
4Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT0,924m3
5Bê tông giằng tường móng, rộng ≤200cm, M200Chương V- E-HSMT7,0707m3
6Ván khuôn giằng tường móngChương V- E-HSMT0,4712100m2
7Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK 6mmChương V- E-HSMT0,1237tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mmChương V- E-HSMT0,7711tấn
9Đắp đất hoàn trả móng, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V- E-HSMT0,2092100m3
10Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V- E-HSMT0,3134100m3
11Trải nilon lót nềnChương V- E-HSMT111,9442m2
12Bê tông nền, M150Chương V- E-HSMT11,194m3
13Bê tông thương phẩm M150Chương V- E-HSMT11,4739m3
14Xây tường thẳng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V- E-HSMT24,1551m3
15Xây tường thẳng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V- E-HSMT0,7501m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương V- E-HSMT0,696m3
17Ván khuôn xà dầm, giằngChương V- E-HSMT0,086100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mChương V- E-HSMT0,0153tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mChương V- E-HSMT0,0764tấn
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT127,1862m2
21Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT129,3862m2
22Bê tông lanh tô bê tông M200Chương V- E-HSMT0,253m3
23Ván khuôn lanh tôChương V- E-HSMT0,0354100m2
24Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mChương V- E-HSMT0,033tấn
25Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK 14mm, chiều cao ≤6mChương V- E-HSMT0,0309tấn
26Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuChương V- E-HSMT256,5724m2
27Lắp đặt tủ điện KT 200x180x120mmChương V- E-HSMT1hộp
28Lắp đặt các automat 2 pha 20AChương V- E-HSMT1cái
29Lắp đặt các automat 1 pha 15AChương V- E-HSMT2cái
30Lắp đặt đèn huỳnh quang 1,2m 40WChương V- E-HSMT13bộ
31Lắp đặt ổ cắm đôiChương V- E-HSMT8cái
32Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V- E-HSMT1cái
33Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V- E-HSMT4cái
34Lắp đặt đế âmChương V- E-HSMT13hộp
35Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V- E-HSMT60m
36Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V- E-HSMT100m
37Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V- E-HSMT200m
38Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V- E-HSMT150m
39Mua gỗ Lim làm cột, trụ chốnChương V- E-HSMT6,7675m3
40Gia công Cột, trụ gỗ, Đường kính DChương V- E-HSMT3,8584m3
41Gia công Cột, trụ gỗ, đường kính D Chương V- E-HSMT1,4541m3
42Gia công các loại xà vuông, chữ nhậtChương V- E-HSMT3,2235m3
43Gia công câu đầu loại phức tạpChương V- E-HSMT3,0473m3
44Gia công kẻ, bẩy đơn giảnChương V- E-HSMT2,7428m3
45Chạm khắc cấu kiện gỗ, đơn giảnChương V- E-HSMT5,28m2
46Gia công chồng rường, con chồng, loại phức tạpChương V- E-HSMT0,5843m3
47Gia công đấu trụ loại đơn giảnChương V- E-HSMT0,2143m3
48Gia công các loại hoành, thượng lương vuông, chữ nhậtChương V- E-HSMT5,931m3
49Gia công rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, đơn giảnChương V- E-HSMT2,6656m3
50Gia công tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, đơn giảnChương V- E-HSMT0,3653m3
51Tu bổ, phục hồi các loại ván dong và các loại cấu kiện tương tự, mộng đơnChương V- E-HSMT8,3076m2
52Mua gỗ Lim làm ván dongChương V- E-HSMT0,6646m3
53Gia công cửa đi thượng song hạ bảnChương V- E-HSMT26,46m2
54Mua gỗ Lim làm cửa điChương V- E-HSMT1,5876m3
55Gia công các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tựChương V- E-HSMT0,5568m3
56Gia công các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, đơn giảnChương V- E-HSMT0,7289m3
57Mua khuôn cửa gỗ lim KT 50x150Chương V- E-HSMT25,8m
58Mua cửa sổ pano đặc gỗ limChương V- E-HSMT5,94m2
59Nẹp cửa sổ 40x10 gỗ limChương V- E-HSMT29,52m
60Chỉ bo thẳng quanh pano gỗ lim KT 35x35Chương V- E-HSMT27,84m
61Gia công song cửa, đơn giảnChương V- E-HSMT0,0941m3
62Gia công các loại ván gióChương V- E-HSMT6,08m2
63Mua gỗ Lim làm ván gióChương V- E-HSMT0,1824m3
64Gia công con tiện vách trên cửaChương V- E-HSMT240con
65Phụ kiện lắp cửaChương V- E-HSMT10bộ
66Tu bổ, phục hồi các loại vách đố và các loại cấu kiện tương tự, mộng đơnChương V- E-HSMT13,6014m2
67Mua gỗ Lim làm váchChương V- E-HSMT0,6801m3
68Gia công các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, đơn giảnChương V- E-HSMT0,1449m3
69Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩyChương V- E-HSMT11,2788m3
70Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khácChương V- E-HSMT6,8397m3
71Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoànhChương V- E-HSMT8,5966m3
72Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khácChương V- E-HSMT2,0109m3
73Gia công đấu nócChương V- E-HSMT6hiện vật
74Lắp dựng đấu nócChương V- E-HSMT6con
75Xây bờ mái bằng gạch chỉ và ngói bản, vữa XM M75Chương V- E-HSMT35,55m
76Trát bờ mái, loại tô daChương V- E-HSMT40,8825m2
77Trát, gờ chỉ và các kết cấu tương tự, vữa XM M75Chương V- E-HSMT177,4m
78Lợp ngói mũi hài, lợp mái, vữa XM M75Chương V- E-HSMT156,15m2
79Lát gạch bát 300x300x40mm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT111,9442m2
80Gia công đá chân cột, trụChương V- E-HSMT0,6792m3
81Gia công đá bậc tam cấpChương V- E-HSMT2,3423m3
82Mua đá xanh đenChương V- E-HSMT3,0215m3
83Lắp đặt chân cột, tam cấp, trọng lượng ≤100kgChương V- E-HSMT70,05cấu kiện
84Phòng chống mối cho gỗChương V- E-HSMT939,9281m2
85Xử lý chống mục, mối mọt cho toàn bộ chân cộtChương V- E-HSMT18cột
86Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1mChương V- E-HSMT31,9721m3
87Phòng mối bằng hàng ràoChương V- E-HSMT31,972m3
88Phòng mối mặt nền nhàChương V- E-HSMT99,71m2
89Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V- E-HSMT2,7919100m2
G CHÙA PHI TƯỚNG - HẠNG MỤC TAM QUAN
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6mChương V- E-HSMT0,7011100m3
2Ván khuôn bê tông lót trụ móngChương V- E-HSMT0,0448100m2
3Ván khuôn bê tông lót giằng móngChương V- E-HSMT0,0522100m2
4Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V- E-HSMT4,0546m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmChương V- E-HSMT0,0833tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmChương V- E-HSMT0,383tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mmChương V- E-HSMT0,5182tấn
8Ván khuôn móng băng, dầm móngChương V- E-HSMT0,1086100m2
9Ván khuôn bê tông trụ móngChương V- E-HSMT0,1344100m2
10Bê tông móng, rộng ≤200cmChương V- E-HSMT9,2022m3
11Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT3,7422m3
12Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT8,754m3
13Đắp đất hoàn trả móng, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V- E-HSMT0,2337100m3
14Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V- E-HSMT0,0476100m3
15Trải nilon lót nềnChương V- E-HSMT17,1429m2
16Bê tông nền, M150Chương V- E-HSMT1,7143m3
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mChương V- E-HSMT0,0706tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mChương V- E-HSMT0,411tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤6mChương V- E-HSMT0,3119tấn
20Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V- E-HSMT0,378100m2
21Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200Chương V- E-HSMT2,0793m3
22Xây cột, trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V- E-HSMT11,5967m3
23Xây tường thẳng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V- E-HSMT19,9585m3
24Xây tường thẳng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V- E-HSMT3,5586m3
25Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200Chương V- E-HSMT2,2824m3
26Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V- E-HSMT0,361100m2
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mChương V- E-HSMT0,0988tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mChương V- E-HSMT0,047tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6mChương V- E-HSMT0,796tấn
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mChương V- E-HSMT0,1626tấn
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mChương V- E-HSMT0,387tấn
32Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V- E-HSMT0,2126100m2
33Bê tông sàn mái, bê tông M200Chương V- E-HSMT3,1276m3
34Trát trụ cột, dày 2cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT82,8778m2
35Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT117,7754m2
36Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT126,2646m2
37Trát trần, vữa XM M75Chương V- E-HSMT21,3m2
38Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuChương V- E-HSMT348,2178m2
39Lắp đặt tủ điện KT 200x180x120mmChương V- E-HSMT1hộp
40Lắp đặt các automat 1 pha 10AChương V- E-HSMT1cái
41Lắp đặt đèn huỳnh quang 1,2m 40WChương V- E-HSMT3bộ
42Lắp đặt ổ cắm đôiChương V- E-HSMT1cái
43Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V- E-HSMT1cái
44Lắp đặt đế âmChương V- E-HSMT2hộp
45Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V- E-HSMT115m
46Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V- E-HSMT5m
47Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V- E-HSMT30m
48Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V- E-HSMT30m
49Gia công cửa đi thượng song hạ bảnChương V- E-HSMT12,2974m2
50Mua gỗ Lim làm cửa điChương V- E-HSMT1,1353m3
51Phòng chống mối cho gỗChương V- E-HSMT25,35281m2
52Xây bờ mái bằng gạch chỉ và ngói bản, vữa XM M75Chương V- E-HSMT6,22m
53Trát bờ mái, loại vữa tô daChương V- E-HSMT9,33m2
54Trát, gờ chỉ và các kết cấu tương tự, vữa XM M75Chương V- E-HSMT41,96m
55Đắp đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại gắn sành sứ loại đắp vữaChương V- E-HSMT11hiện vật
56Lắp dựng các con thú khácChương V- E-HSMT11con
57Đắp phượng, nghê, sen không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình Chương V- E-HSMT14con
58Lắp dựng phượng, ghê, senChương V- E-HSMT14con
59Đắp trang trí tứ linh trong lồng đèn, loại tô daChương V- E-HSMT16mặt thú
60Đắp cuốn thư, chi tiết lan can, hộ pháp, loại tô daChương V- E-HSMT14,3m2
61Đắp các bức họa, hoa văn trên tường, trụChương V- E-HSMT26,4974m2
62Đắp ô chữ thọ, loại tô daChương V- E-HSMT1,0048m2
63Đắp giả ngói ốngChương V- E-HSMT7,872m2
64Trát, gờ chỉ và các kết cấu tương tự, vữa XM M75Chương V- E-HSMT183,24m
65Lát gạch bát 300x300x40mm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT37,5342m2
66Gia công đá bậc tam cấp, nghạch cửa, lan canChương V- E-HSMT1,5728m3
67Mua đá xanh đenChương V- E-HSMT1,5728m3
68Lắp đặt chân cột, tam cấp, trọng lượng ≤100kgChương V- E-HSMT36,6889cấu kiện
69Cối cửa bằng đá xanhChương V- E-HSMT4cái
70Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V- E-HSMT2,094100m2
H CHÙA PHI TƯỚNG - HẠNG MỤC TỔNG THỂ, HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1Đào xúc đấtChương V- E-HSMT1,5395100m3
2Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V- E-HSMT0,0228100m3
3San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V- E-HSMT5,5302100m3
4Nilon lót nềnChương V- E-HSMT1.664m2
5Bê tông nền, M150Chương V- E-HSMT166,4m3
6Đào móng, chiều rộng móng ≤6mChương V- E-HSMT0,4537100m3
7Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150Chương V- E-HSMT10,0358m3
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V- E-HSMT0,6809100m2
9Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT32,9787m3
10Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V- E-HSMT0,0236100m3
11Đào móng, chiều rộng móng ≤6mChương V- E-HSMT1,1694100m3
12Thi công lớp đá đệm móngChương V- E-HSMT0,8069m3
13Bê tông lót móng, M150Chương V- E-HSMT23,746m3
14Mua bê tông thương phẩm M150Chương V- E-HSMT24,3396m3
15Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V- E-HSMT0,795100m2
16Xây rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT26,851m3
17Xây hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT9,81m3
18Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT315,5788m2
19Láng lòng rãnh dày 2cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT92,242m2
20Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mmChương V- E-HSMT751 đoạn ống
21Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mmChương V- E-HSMT37mối nối
22Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mmChương V- E-HSMT37cái
23Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200 - Đổ bê tông đúc sẵnChương V- E-HSMT5,582m3
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanChương V- E-HSMT0,391100m2
25Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK 6mmChương V- E-HSMT0,419tấn
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V- E-HSMT2371cấu kiện
27Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mmChương V- E-HSMT0,276100m
28Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V- E-HSMT0,141100m3
29Đào móng, chiều rộng móng ≤6mChương V- E-HSMT2,9384100m3
30Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200Chương V- E-HSMT0,624m3
31Khung bu lông móng tủ M16x500x200x650Chương V- E-HSMT2Bộ
32Lắp cột điện BT để kéo dây từ nguồnChương V- E-HSMT3cột
33Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V- E-HSMT2,9304100m3
34Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mmChương V- E-HSMT0,04100m
35Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmChương V- E-HSMT4cái
36Làm tiếp địa cho tủ điệnChương V- E-HSMT5bộ
37Băng báo hiệu cáp ngầm khổ rộng 50cmChương V- E-HSMT470m
38Gạch chỉChương V- E-HSMT8.952viên
39Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉChương V- E-HSMT8,9521000viên
40Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25mmChương V- E-HSMT4,4100 m
41Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50mmChương V- E-HSMT0,3100 m
42Lắp đặt tủ điện tổng KT 950x650x350mmChương V- E-HSMT1hộp
43Lắp đặt tủ điện 300x300x150mmChương V- E-HSMT8hộp
44Lắp đặt tủ điện KT 600x400x250mmChương V- E-HSMT1hộp
45Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0.6/1kV- 3x25+1x16mm2Chương V- E-HSMT4100m
46Rải cáp ngầm CXV/FR-0.6/1kV- 4x10mm2Chương V- E-HSMT0,3100m
47Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0.6/1kV- 2x10mm2Chương V- E-HSMT0,03100m
48Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0.6/1kV- 2x6mm2Chương V- E-HSMT4,4100m
49Lắp đặt các automat 3 pha 100AChương V- E-HSMT1cái
50Lắp đặt các automat 3 pha 50AChương V- E-HSMT1cái
51Lắp đặt các automat 2 pha 32AChương V- E-HSMT9cái
52Đào móng, chiều rộng móng ≤6mChương V- E-HSMT2,6833100m3
53Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn - Móng vuông, chữ nhậtChương V- E-HSMT0,4608100m2
54Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200Chương V- E-HSMT6,912m3
55Đắp đất hoàn trả móng chân đèn, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V- E-HSMT2,6139100m3
56Khung bu lông móng M20x300x300x1000Chương V- E-HSMT2khung
57Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máyChương V- E-HSMT16cột
58Lắp choá đèn cao áp - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mChương V- E-HSMT2bộ
59Lắp choá đèn sân vườnChương V- E-HSMT14bộ
60Khung bu lông móng tủ M16x500x200x650Chương V- E-HSMT14khung
61Làm đầu cáp khôChương V- E-HSMT321 đầu cáp
62Luồn cáp ngầm cửa cộtChương V- E-HSMT321 đầu cáp
63Lắp bảng điện cửa cộtChương V- E-HSMT16bảng
64Làm tiếp địa cho tủ điệnChương V- E-HSMT16bộ
65Băng báo hiệu cáp ngầm khổ rộng 50cmChương V- E-HSMT478m
66Gạch chỉChương V- E-HSMT9.105viên
67Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉChương V- E-HSMT9,1051000viên
68Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0.6/1kV- 2x10mm2Chương V- E-HSMT0,03100m
69Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0.6/1kV- 2x4mm2Chương V- E-HSMT4,75100m
70Luồn dây Cu/PVC-2x2.5mm2 từ cáp ngầm lên đènChương V- E-HSMT0,9100m
71Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25mmChương V- E-HSMT4,75100 m
72Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50mmChương V- E-HSMT0,19100 m
73Lắp đặt các automat 2 pha 32AChương V- E-HSMT1cái
74Lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V- E-HSMT4cái
75Lát gạch bát 300x300x40mm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT1.424m2
76Lát sân đá xanh KT 600x300x50mm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT240m2
77Bó vỉa bồn cây bằng đá KT 125x150x1000mm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT78m
I CHÙA PHI TƯỚNG - HẠNG MỤC NHÀ BƠM
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6mChương V- E-HSMT0,1297100m3
2Ván khuôn bê tông lót trụ móngChương V- E-HSMT0,0284100m2
3Ván khuôn bê tông lót giằng móngChương V- E-HSMT0,021100m2
4Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V- E-HSMT1,4952m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmChương V- E-HSMT0,0245tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmChương V- E-HSMT0,0292tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16; 18mmChương V- E-HSMT0,1526tấn
8Ván khuôn dầm móngChương V- E-HSMT0,0631100m2
9Ván khuôn bê tông trụ móngChương V- E-HSMT0,0714100m2
10Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200Chương V- E-HSMT1,9419m3
11Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT2,618m3
12Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK 10mmChương V- E-HSMT0,0245tấn
13Ván khuôn bê tông bệ máyChương V- E-HSMT0,0072100m2
14Bê tông bệ máy, M200, đá 1x2Chương V- E-HSMT0,32m3
15Đắp đất hoàn trả móng, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V- E-HSMT0,0432100m3
16Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V- E-HSMT0,0091100m3
17Bê tông nền, M150Chương V- E-HSMT0,3654m3
18Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT6,8544m2
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mChương V- E-HSMT0,0173tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mChương V- E-HSMT0,099tấn
21Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V- E-HSMT0,1091100m2
22Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương V- E-HSMT0,6002m3
23Xây tường thẳng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V- E-HSMT8,7616m3
24Bê tông lanh tô bê tông M200Chương V- E-HSMT0,1354m3
25Ván khuôn lanh tôChương V- E-HSMT0,0171100m2
26Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 6; 8mm, chiều cao ≤6mChương V- E-HSMT0,0067tấn
27Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mChương V- E-HSMT0,0025tấn
28Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK 14mm, chiều cao ≤6mChương V- E-HSMT0,0058tấn
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mChương V- E-HSMT0,1078tấn
30Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V- E-HSMT0,3442100m2
31Bê tông sàn mái, bê tông M200Chương V- E-HSMT1,3175m3
32Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT46,9823m2
33Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT42,6243m2
34Trát trần, vữa XM M75Chương V- E-HSMT13,95m2
35Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT1,38m2
36Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuChương V- E-HSMT104,9366m2
37Mua sắt vuông đặc 14x14mm làm hoa sắt cửaChương V- E-HSMT13,9046kg
38Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V- E-HSMT0,0136tấn
39Lắp dựng hoa sắt cửaChương V- E-HSMT1,08m2
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- E-HSMT0,49621m2
41Khuôn cửa đơn, gỗ LimChương V- E-HSMT10,4m
42Cửa đi pano gỗ đặc, gỗ LimChương V- E-HSMT2,1m2
43Cửa sổ gỗ kính, gỗ LimChương V- E-HSMT1,08m2
44Nẹp phào 10x40Chương V- E-HSMT10,09m
45Phụ kiện cửa điChương V- E-HSMT1bộ
46Phụ kiện cửa sổChương V- E-HSMT1bộ
47Gia công đấu nócChương V- E-HSMT2hiện vật
48Lắp dựng đấu nócChương V- E-HSMT2con
49Xây bờ mái bằng gạch chỉ và ngói bản, vữa XM M75Chương V- E-HSMT12,12m
50Trát bờ mái, loại tô daChương V- E-HSMT13,938m2
51Trát, gờ chỉ và các kết cấu tương tự, vữa XM M75Chương V- E-HSMT48,48m
52Lợp ngói mũi hài, lợp mái, vữa XM M75Chương V- E-HSMT13,175m2
53Lắp đặt các automat 1 pha 15AChương V- E-HSMT1cái
54Lắp đặt đèn huỳnh quang 1,2m 40WChương V- E-HSMT2bộ
55Lắp đặt ổ cắm đôiChương V- E-HSMT1cái
56Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V- E-HSMT2cái
57Lắp đặt đế âmChương V- E-HSMT3hộp
58Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC-2x4mm2Chương V- E-HSMT30m
59Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V- E-HSMT20m
60Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Chương V- E-HSMT20m
61Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V- E-HSMT40m
J CHÙA PHI TƯỚNG - HẠNG MỤC PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyChương V- E-HSMT11 trung tâm
2Điện trở cuối kênhChương V- E-HSMT6cái
3Lắp đặt điện trở cuối kênhChương V- E-HSMT6bộ
4Đầu báo cháy nhiệt loại thườngChương V- E-HSMT38đầu báo
5Đầu báo khói loại thườngChương V- E-HSMT17đầu báo
6Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháyChương V- E-HSMT5,510 đầu
7Chuông báo cháyChương V- E-HSMT8cái
8Lắp đặt chuông báo cháyChương V- E-HSMT1,65 chuông
9Đèn báo cháyChương V- E-HSMT8cái
10Lắp đặt đèn báo cháyChương V- E-HSMT1,65 đèn
11Nút ấn báo cháyChương V- E-HSMT8cái
12Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpChương V- E-HSMT1,65 nút
13Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn nút nhấnChương V- E-HSMT8hộp
14Đèn thoát hiểmChương V- E-HSMT6đèn
15Lắp đặt đèn thoát hiểmChương V- E-HSMT1,25 đèn
16Đèn chiếu sáng sự cốChương V- E-HSMT15cái
17Lắp đặt đèn báo sự cốChương V- E-HSMT35 đèn
18Ắc quy dự phòng 12VDCChương V- E-HSMT2cái
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2Chương V- E-HSMT620m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Chương V- E-HSMT1.020m
21Lắp đặt ống ghen mềm đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V- E-HSMT160m
22Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V- E-HSMT770m
23Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 48mmChương V- E-HSMT380m
24Kẹp D20mmChương V- E-HSMT400cái
25Cút D20mmChương V- E-HSMT360cái
26Măng sông D20mmChương V- E-HSMT350cái
27Hộp chia ngả D20mmChương V- E-HSMT84cái
28Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V- E-HSMT8cái
29Lắp đặt hộp kỹ thuậtChương V- E-HSMT7hộp
30Đóng cọc chống sét đã có sẵnChương V- E-HSMT1cọc
31Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyChương V- E-HSMT21 máy
32Lắp đặt tủ điều khiển bơmChương V- E-HSMT11 tủ
33Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10mm2Chương V- E-HSMT45m
34Lắp đặt bể nước nhựa 0,5m3Chương V- E-HSMT1bể
35Lắp đặt công tắc áp lực 2 ngưỡngChương V- E-HSMT2cái
36Lắp đặt van khóa D15mmChương V- E-HSMT2cái
37Lắp đặt rọ bơm - Đường kính 80mmChương V- E-HSMT2cái
38Lắp đặt Y lọc - Đường kính 80mmChương V- E-HSMT2cái
39Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 80mmChương V- E-HSMT2cái
40Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 65mmChương V- E-HSMT2cái
41Lắp đặt van mặt bích 1 chiều - Đường kính 65mmChương V- E-HSMT2cái
42Lắp đặt van ren 1 chiều - Đường kính 32mmChương V- E-HSMT1cái
43Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mmChương V- E-HSMT2cái
44Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcChương V- E-HSMT3cái
45Lắp đặt họng cứu hoả 2 cửa D65Chương V- E-HSMT1cái
46Lắp đặt van cổng - Đường kính 80mmChương V- E-HSMT2cái
47Lắp đặt van cổng - Đường kính 65mmChương V- E-HSMT4cái
48Lắp đặt van ren - Đường kính50mmChương V- E-HSMT3cái
49Lắp đặt van ren - Đường kính 40mmChương V- E-HSMT1cái
50Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmChương V- E-HSMT2cái
51Lắp đặt van ren - Đường kính 25mmChương V- E-HSMT5cái
52Lắp đặt van ren - Đường kính 15mmChương V- E-HSMT5cái
53Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy trong nhà KT 600x1200x200Chương V- E-HSMT4hộp
54Hộp chữa cháy thô sơ (xà beng, búa tạ, kìm cộng lực)Chương V- E-HSMT1hộp
55Van góc D50mmChương V- E-HSMT4cái
56Cuộn vòi chữa cháy D50 16bar dài 20m + Khớp nốiChương V- E-HSMT4cuộn
57Lăng phun D50Chương V- E-HSMT5cái
58Bình chữa cháy ABC MFZL4 4kgChương V- E-HSMT21bình
59Bộ nội quy, tiêu lệnh chữa cháyChương V- E-HSMT11bộ
60Lắp đặt giá đựng 3 bình chữa cháyChương V- E-HSMT7cái
61Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 80mmChương V- E-HSMT0,72100m
62Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 65mmChương V- E-HSMT2,4100m
63Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 50mmChương V- E-HSMT0,36100m
64Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 40mmChương V- E-HSMT0,06100m
65Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 32mmChương V- E-HSMT0,12100m
66Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 25mmChương V- E-HSMT0,06100m
67Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 15mmChương V- E-HSMT0,06100m
68Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mmChương V- E-HSMT2cái
69Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mmChương V- E-HSMT14cái
70Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmChương V- E-HSMT4cái
71Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mmChương V- E-HSMT5cái
72Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65/50mmChương V- E-HSMT6cái
73Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50/40mmChương V- E-HSMT3cái
74Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40/32mmChương V- E-HSMT3cái
75Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32/25mmChương V- E-HSMT3cái
76Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25/15mmChương V- E-HSMT6cái
77Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmChương V- E-HSMT6cái
78Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mmChương V- E-HSMT4cái
79Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmChương V- E-HSMT5cái
80Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mmChương V- E-HSMT18cái
81Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mmChương V- E-HSMT22cái
82Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmChương V- E-HSMT12cái
83Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mmChương V- E-HSMT4cái
84Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mmChương V- E-HSMT8cái
85Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmChương V- E-HSMT10cái
86Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 15mmChương V- E-HSMT10cái
87Lắp bích thép - Đường kính 80mmChương V- E-HSMT7cặp bích
88Lắp bích thép - Đường kính 65mmChương V- E-HSMT10cặp bích
89Đào móng, chiều rộng móng ≤6mChương V- E-HSMT2100m3
90Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- E-HSMT851m2
91Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V- E-HSMT2100m3
92Bê tông bệ máy, M200Chương V- E-HSMT0,48m3
93Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính Chương V- E-HSMT3,78100m
K CHÙA PHI TƯỚNG - HẠNG MỤC VẬT TƯ KHÔNG TÍNH TRỰC TIẾP KHÁC PCCC
1Tủ trung tâm loại thường 5 kênhChương V- E-HSMT1tủ
2Máy bơm chữa cháy chính động cơ điệnChương V- E-HSMT1cái
3Máy bơm chữa cháy chính động cơ diezenChương V- E-HSMT1cái
4Tủ điều khiển bơm chữ cháyChương V- E-HSMT1tủ
L CHÙA DÀN - HẠNG MỤC PHÁ DỠ
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V- E-HSMT2,914100m2
2Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V- E-HSMT1,243100m2
3Phá dỡ kết cấu gạchChương V- E-HSMT65,099m3
4Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V- E-HSMT18,128m3
5Hạ giải mái ngói, ngói mũi hài, tầng mái 1Chương V- E-HSMT186,42m2
6Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộcChương V- E-HSMT46,2m
7Hạ giải kết cấu, hệ kết cấu khung cột, chiều cao ≤4mChương V- E-HSMT10,187m3
8Hạ giải kết cấu, hệ kết cấu mái, chiều cao ≤4mChương V- E-HSMT8,658m3
9Xúc phế thảiChương V- E-HSMT1,072100m3
10Vận chuyển phế thảiChương V- E-HSMT1,072100m3
11Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V- E-HSMT1,785100m2
12Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V- E-HSMT0,612100m2
13Phá dỡ kết cấu gạchChương V- E-HSMT23,81m3
14Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V- E-HSMT33,276m3
15Hạ giải mái ngói, ngói mũi hài, tầng mái 1Chương V- E-HSMT74,976m2
16Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộcChương V- E-HSMT24,56m
17Hạ giải kết cấu, hệ kết cấu khung cột, chiều cao ≤4mChương V- E-HSMT3,463m3
18Hạ giải kết cấu, hệ kết cấu mái, chiều cao ≤4mChương V- E-HSMT4,642m3
19Xúc phế thảiChương V- E-HSMT0,674100m3
20Vận chuyển phế thảiChương V- E-HSMT0,674100m3
21Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V- E-HSMT1,968100m2
22Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V- E-HSMT0,836100m2
23Phá dỡ kết cấu gạchChương V- E-HSMT54,827m3
24Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V- E-HSMT38,037m3
25Hạ giải mái ngói, ngói mũi hài, tầng mái 1Chương V- E-HSMT108,859m2
26Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộcChương V- E-HSMT99,267m
27Hạ giải kết cấu, hệ kết cấu khung cột, chiều cao ≤4mChương V- E-HSMT3,536m3
28Hạ giải kết cấu, hệ kết cấu mái, chiều cao ≤4mChương V- E-HSMT5,685m3
29Xúc phế thảiChương V- E-HSMT1,083100m3
30Vận chuyển phế thảiChương V- E-HSMT1,083100m3
31Vận chuyển đồ thờChương V- E-HSMT30công
32Phá dỡ kết cấu gạchChương V- E-HSMT66,6m3
33Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V- E-HSMT37,224m3
34Đào xúc phế thảiChương V- E-HSMT1,038100m3
35Vận chuyển phế thảiChương V- E-HSMT1,038100m3
36Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V- E-HSMT1,104100m2
37Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V- E-HSMT0,273100m2
38Phá dỡ kết cấu gạchChương V- E-HSMT11,658m3
39Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V- E-HSMT13,356m3
40Hạ giải mái ngói, ngói mũi hài, tầng mái 1Chương V- E-HSMT40,397m2
41Hạ giải kết cấu, hệ kết cấu khung cột, chiều cao ≤4mChương V- E-HSMT1,385m3
42Hạ giải kết cấu, hệ kết cấu mái, chiều cao ≤4mChương V- E-HSMT2,178m3
43Xúc phế thảiChương V- E-HSMT0,294100m3
44Vận chuyển phế thảiChương V- E-HSMT0,294100m3
45Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V- E-HSMT0,176100m2
46Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V- E-HSMT3,383m3
47Hạ giải mái ngói, ngói mũi hài, tầng mái 1Chương V- E-HSMT18,72m2
48Hạ giải kết cấu, hệ kết cấu khung cột, chiều cao ≤4mChương V- E-HSMT0,27m3
49Hạ giải kết cấu, hệ kết cấu mái, chiều cao ≤4mChương V- E-HSMT0,271m3
50Xúc phế thảiChương V- E-HSMT0,034100m3
51Vận chuyển phế thảiChương V- E-HSMT0,034100m3
52Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V- E-HSMT1,958100m2
53Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V- E-HSMT0,649100m2
54Phá dỡ kết cấu gạchChương V- E-HSMT14,114m3
55Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V- E-HSMT28,621m3
56Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4mChương V- E-HSMT98,956m2
57Tháo dỡ vì kèo thépChương V- E-HSMT1bộ
58Xúc phế thảiChương V- E-HSMT0,427100m3
59Vận chuyển phế thảiChương V- E-HSMT0,427100m3
60Phá dỡ kết cấu gạchChương V- E-HSMT11,493m3
61Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V- E-HSMT1,462m3
62Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4mChương V- E-HSMT38,478m2
63Tháo dỡ vì kèo thépChương V- E-HSMT1bộ
64Đào xúc phế thảiChương V- E-HSMT0,13100m3
65Vận chuyển phế thảiChương V- E-HSMT0,13100m3
M CHÙA DÀN - HẠNG MỤC TAM BẢO
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6mChương V- E-HSMT0,763100m3
2Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150Chương V- E-HSMT6,7797m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V- E-HSMT0,2031100m2
4Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT23,445m3
5Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT10,2241m3
6Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200Chương V- E-HSMT6,7381m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V- E-HSMT0,6125100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mmChương V- E-HSMT0,164tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14-18mmChương V- E-HSMT1,2619tấn
10Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V- E-HSMT0,2543100m3
11Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V- E-HSMT0,1311100m3
12Trải nilong nềnChương V- E-HSMT131,0848m2
13Bê tông nền, M150Chương V- E-HSMT12,5377m3
14Bê tông thương phẩm M150Chương V- E-HSMT12,8504m3
15Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V- E-HSMT41,5973m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200Chương V- E-HSMT0,887m3
17Ván khuôn xà dầm, giằngChương V- E-HSMT0,0806100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6mChương V- E-HSMT0,0194tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14-18mm, chiều cao ≤6mChương V- E-HSMT0,1141tấn
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT179,5116m2
21Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT162,2172m2
22Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu bên ngoàiChương V- E-HSMT179,5116m2
23Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu bên trongChương V- E-HSMT162,2172m2
24Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2mChương V- E-HSMT21,67131m3
25Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150Chương V- E-HSMT3,061m3
26Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V- E-HSMT0,1182100m2
27Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT7,8889m3
28Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V- E-HSMT0,0722100m3
29Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V- E-HSMT11,0776m3
30Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT100,7057m2
31Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V- E-HSMT64,08m
32Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200 - Đổ bê tông đúc sẵnChương V- E-HSMT2,3026m3
33Ván khuôn tấm đanChương V- E-HSMT0,072100m2
34Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đk 6-8mmChương V- E-HSMT0,1612tấn
35Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đanChương V- E-HSMT12cái
36Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu bên trongChương V- E-HSMT100,7057m2
37Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75Chương V- E-HSMT23,0266m2
38Vải đỏ cuốn che chắn tượngChương V- E-HSMT19,32m2
39Mua thép hình C100x46x4.5mm làm khung bao cheChương V- E-HSMT392,6877kg
40Mua thép hình L75x75x5mm làm khung bao cheChương V- E-HSMT171,216kg
41Mua thép hộp làm khung bao cheChương V- E-HSMT0,235tấn
42Gia công các kết cấu thép vỏ bao cheChương V- E-HSMT0,7805tấn
43Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao cheChương V- E-HSMT0,7805tấn
44Kích nâng tượngChương V- E-HSMT2hiện vật
45Kích hạ tượngChương V- E-HSMT2hiện vật
46Làm mặt sàn, vách che bảo vệ tượng bằng gỗ ván dày 3cmChương V- E-HSMT30,944m2
47Bạt che tượngChương V- E-HSMT57,568m2
48Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6mChương V- E-HSMT0,7805tấn
49Lắp đặt các automat 1 pha 32AChương V- E-HSMT1cái
50Lắp đặt các Aptomat 1P-10AChương V- E-HSMT2cái
51Đèn compact 40W ánh sáng vàngChương V- E-HSMT11bộ
52Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V- E-HSMT1cái
53Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V- E-HSMT1cái
54Lắp đặt ổ cắm đôiChương V- E-HSMT8cái
55Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC-2x6mm2Chương V- E-HSMT50m
56Lắp đặt dây Cu/PVC-2x2,5mm2Chương V- E-HSMT100m
57Lắp đặt dây Cu/PVC-2x1,5mm2Chương V- E-HSMT200m
58Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ĐK 20mmChương V- E-HSMT200m
59Mua gỗ Lim làm cột, trụ chốnChương V- E-HSMT11,1753m3
60Gia công cột, trụ gỗ tròn, đường kính D≤ 30cmChương V- E-HSMT2,2615m3
61Gia công cột, trụ gỗ tròn, đường kính D≤ 50cmChương V- E-HSMT6,5111m3
62Gia công xà, loại đơn giảnChương V- E-HSMT4,622m3
63Gia công câu đầu, quá giang, loại phức tạpChương V- E-HSMT2,493m3
64Gia công kẻ ngồi, kẻ liền bảy, đơn giảnChương V- E-HSMT2,274m3
65Chạm khắc gỗ, loại đơn giảnChương V- E-HSMT4,861m2
66Gia công hoành, thượng lương, loại đơn giảnChương V- E-HSMT6,699m3
67Gia công con chồng, loại phức tạpChương V- E-HSMT2,357m3
68Gia công đấu con chồng, đấu trụ, loại đơn giảnChương V- E-HSMT0,686m3
69Gia công rui mái, lá mái, loại đơn giảnChương V- E-HSMT3,17m3
70Gia công tàu mái, then tàu, loại đơn giảnChương V- E-HSMT0,379m3
71Mua gỗ Lim làm ván dongChương V- E-HSMT0,408m3
72Gia công ván dong, loại đơn giảnChương V- E-HSMT5,098m2
73Gia công ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tựChương V- E-HSMT0,56m3
74Gia công bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, loại đơn giảnChương V- E-HSMT0,517m3
75Mua gỗ Lim làm cửa điChương V- E-HSMT1,28m3
76Gia công cửa song hạ bảnChương V- E-HSMT21,338m2
77Mua gỗ Lim làm ván bịt trên cửaChương V- E-HSMT0,061m3
78Gia công ván bịt trên cửaChương V- E-HSMT2,032m2
79Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩyChương V- E-HSMT15,215m3
80Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khácChương V- E-HSMT4,85m3
81Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoànhChương V- E-HSMT9,869m3
82Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khácChương V- E-HSMT4,343m3
83Phụ kiện lắp cửaChương V- E-HSMT5bộ
84Gia công kìm nóc, đấu nócChương V- E-HSMT11hiện vật
85Lắp dựng kìm nóc, đấu nócChương V- E-HSMT11con
86Xây bờ mái bằng gạch chỉ và ngói bản, vữa XM M75Chương V- E-HSMT49,9m
87Đắp ô chữ thọ, loại tô da, vữa XM M75Chương V- E-HSMT1,57m2
88Trát bờ mái, loại tô daChương V- E-HSMT57,385m2
89Trát, gờ chỉ và các kết cấu tương tự, vữa XM M75Chương V- E-HSMT212,16m
90Lợp ngói mũi hài, lợp mái, vữa XM M75Chương V- E-HSMT166,95m2
91Lát gạch bát 300x300x40mm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT124,997m2
92Mua đá xanh đenChương V- E-HSMT2,077m3
93Gia công đá chân cột, trụChương V- E-HSMT0,995m3
94Gia công đá bậc tam cấp, nghạch cửa, lan canChương V- E-HSMT1,082m3
95Lắp đặt chân cột, tam cấp, trọng lượng ≤100kgChương V- E-HSMT46cấu kiện
96Khênh chuyển, lắp dựng đồ thờChương V- E-HSMT80công
97Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô daChương V- E-HSMT4,788m2
98Sơn son thiếp bạc phủ toàn bộ thân tượngChương V- E-HSMT15,96m2
99Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1mChương V- E-HSMT38,8931m3
100Phòng mối bằng hàng ràoChương V- E-HSMT38,893m3
101Phòng mối mặt nền nhàChương V- E-HSMT115,54m2
102Phòng chống mối cho gỗChương V- E-HSMT996,5391m2
103Xử lý chống mốc, mục mọt cho toàn bộ chân cộtChương V- E-HSMT28cột
104Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V- E-HSMT3,3738100m2
105Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m- Chiều cao chuẩn 3,6mChương V- E-HSMT1,363100m2
N CHÙA DÀN - HẠNG MỤC NHÀ TỔ
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6mChương V- E-HSMT0,7334100m3
2Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150Chương V- E-HSMT6,7877m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V- E-HSMT0,194100m2
4Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT21,3639m3
5Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT9,2829m3
6Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200Chương V- E-HSMT4,488m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V- E-HSMT0,408100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mmChương V- E-HSMT0,1063tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14-18mmChương V- E-HSMT0,8189tấn
10Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V- E-HSMT0,2445100m3
11Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V- E-HSMT0,2758100m3
12Trải nilong nềnChương V- E-HSMT101,4832m2
13Bê tông nền, M150Chương V- E-HSMT9,1756m3
14Bê tông thương phẩm M150Chương V- E-HSMT9,405m3
15Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V- E-HSMT21,3017m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200Chương V- E-HSMT0,6512m3
17Ván khuôn xà dầm, giằngChương V- E-HSMT0,0592100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6mChương V- E-HSMT0,0116tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14-18mm, chiều cao ≤6mChương V- E-HSMT0,0703tấn
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT112,0864m2
21Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT93,7628m2
22Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu bên ngoàiChương V- E-HSMT112,0864m2
23Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu bên trongChương V- E-HSMT93,7626m2
24Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2mChương V- E-HSMT8,3561m3
25Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150Chương V- E-HSMT1,18m3
26Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V- E-HSMT0,046100m2
27Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT4,5704m3
28Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V- E-HSMT0,0279100m3
29Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V- E-HSMT5,1316m3
30Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT48,42m2
31Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V- E-HSMT50,11m
32Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200 - Đổ bê tông đúc sẵnChương V- E-HSMT1,1619m3
33Ván khuôn tấm đanChương V- E-HSMT0,0423100m2
34Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đk 6-8mmChương V- E-HSMT0,0762tấn
35Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đanChương V- E-HSMT8cái
36Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu bên trongChương V- E-HSMT48,42m2
37Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75Chương V- E-HSMT11,6193m2
38Lắp đặt các automat 1 pha 32AChương V- E-HSMT1cái
39Lắp đặt các Aptomat 1P-10AChương V- E-HSMT2cái
40Đèn compact 40W ánh sáng vàngChương V- E-HSMT7bộ
41Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V- E-HSMT1cái
42Lắp đặt ổ cắm đôiChương V- E-HSMT7cái
43Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC-2x6mm2Chương V- E-HSMT50m
44Lắp đặt dây Cu/PVC-2x2,5mm2Chương V- E-HSMT45m
45Lắp đặt dây Cu/PVC-2x1,5mm2Chương V- E-HSMT55m
46Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ĐK 20mmChương V- E-HSMT50m
47Mua gỗ Lim làm cột, trụ chốnChương V- E-HSMT7,405m3
48Gia công cột, trụ gỗ tròn, đường kính D≤ 30cmChương V- E-HSMT5,813m3
49Gia công xà, loại đơn giảnChương V- E-HSMT4,94m3
50Gia công câu đầu, quá giang, loại phức tạpChương V- E-HSMT1,509m3
51Gia công kẻ ngồi, kẻ liền bảy, đơn giảnChương V- E-HSMT2,072m3
52Chạm khắc gỗ, loại đơn giảnChương V- E-HSMT4,93m2
53Gia công hoành, thượng lương, loại đơn giảnChương V- E-HSMT4,434m3
54Gia công con chồng, loại phức tạpChương V- E-HSMT1,193m3
55Gia công đấu con chồng, đấu trụ, loại đơn giảnChương V- E-HSMT0,366m3
56Gia công rui mái, lá mái, loại đơn giảnChương V- E-HSMT2,22m3
57Gia công tàu mái, then tàu, loại đơn giảnChương V- E-HSMT0,264m3
58Mua gỗ Lim làm ván dongChương V- E-HSMT0,305m3
59Gia công ván dong, loại đơn giảnChương V- E-HSMT5,076m2
60Gia công ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tựChương V- E-HSMT0,376m3
61Gia công bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, loại đơn giảnChương V- E-HSMT0,717m3
62Mua gỗ Lim làm cửa điChương V- E-HSMT0,831m3
63Gia công cửa song hạ bảnChương V- E-HSMT13,846m2
64Mua gỗ Lim làm váchChương V- E-HSMT0,602m3
65Gia công váchChương V- E-HSMT7,168m2
66Mua gỗ Lim làm ván gióChương V- E-HSMT0,189m3
67Gia công vách, loại đơn giảnChương V- E-HSMT5,162m2
68Phụ kiện lắp cửaChương V- E-HSMT3bộ
69Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩyChương V- E-HSMT12,825m3
70Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khácChương V- E-HSMT4,296m3
71Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoànhChương V- E-HSMT6,654m3
72Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khácChương V- E-HSMT4,788m3
73Gia công kìm nóc, đấu nócChương V- E-HSMT6hiện vật
74Lắp dựng kìm nóc, đấu nócChương V- E-HSMT6con
75Xây bờ mái bằng gạch chỉ và ngói bản, vữa XM M75Chương V- E-HSMT32,932m
76Đắp ô chữ thọ, loại tô da, vữa XM M75Chương V- E-HSMT1,57m2
77Trát bờ mái, loại tô daChương V- E-HSMT35,949m2
78Trát, gờ chỉ và các kết cấu tương tự, vữa XM M75Chương V- E-HSMT137,6m
79Lợp ngói mũi hài, lợp mái, vữa XM M75Chương V- E-HSMT137,589m2
80Lát gạch bát 300x300x40mm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT98,516m2
81Mua đá xanh đenChương V- E-HSMT2,672m3
82Gia công đá chân cột, trụChương V- E-HSMT0,836m3
83Gia công đá bậc tam cấp, nghạch cửa, lan canChương V- E-HSMT1,836m3
84Lắp đặt chân cột, tam cấp, trọng lượng ≤100kgChương V- E-HSMT61cấu kiện
85Thành bậc đá tam cấpChương V- E-HSMT2cái
86Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1mChương V- E-HSMT29,0031m3
87Phòng mối bằng hàng ràoChương V- E-HSMT29,003m3
88Phòng mối mặt nền nhàChương V- E-HSMT103,164m2
89Phòng chống mối cho gỗChương V- E-HSMT755,8591m2
90Xử lý chống mốc, mục mọt cho toàn bộ chân cột.Chương V- E-HSMT24cột
91Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V- E-HSMT1,336100m2
92Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m- Chiều cao chuẩn 3,6mChương V- E-HSMT0,916100m2
O CHÙA DÀN - HẠNG MỤC NHÀ MẪU
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6mChương V- E-HSMT0,7199100m3
2Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V- E-HSMT6,6016m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V- E-HSMT0,1986100m2
4Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT22,652m3
5Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT11,6526m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V- E-HSMT0,4174100m2
7Bê tông móng , rộng ≤200cm, M200, đá 1x2Chương V- E-HSMT4,5902m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mmChương V- E-HSMT0,1066tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14-18mmChương V- E-HSMT0,8213tấn
10Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V- E-HSMT0,24100m3
11Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V- E-HSMT0,2897100m3
12Trải nilong nềnChương V- E-HSMT99,8928m2
13Bê tông nền, M150Chương V- E-HSMT9,6719m3
14Bê tông thương phẩm M150Chương V- E-HSMT9,9137m3
15Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V- E-HSMT27,5533m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200Chương V- E-HSMT0,8694m3
17Ván khuôn xà dầm, giằngChương V- E-HSMT0,079100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6mChương V- E-HSMT0,0144tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14-18mm, chiều cao ≤6mChương V- E-HSMT0,0843tấn
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT145,9696m2
21Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V- E-HSMT121,1958m2
22Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu bên ngoàiChương V- E-HSMT145,9696m2
23Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu bên trongChương V- E-HSMT121,1958m2
24Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤2mChương V- E-HSMT6,17511m3
25Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150Chương V- E-HSMT0,753m3
26Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V- E-HSMT0,0196100m2
27Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT1,4523m3
28Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT1,0885m3
29Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V- E-HSMT0,0206100m3
30Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V- E-HSMT4,2015m3
31Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT38,1952m2
32Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V- E-HSMT23,74m
33Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200- Đổ bê tông đúc sẵnChương V- E-HSMT0,7842m3
34Ván khuôn tấm đanChương V- E-HSMT0,0195100m2
35Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đk 6-8mmChương V- E-HSMT0,046tấn
36Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đanChương V- E-HSMT3cái
37Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu bên trongChương V- E-HSMT38,1952m2
38Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75Chương V- E-HSMT5,544m2
39Lắp đặt các automat 1 pha 32AChương V- E-HSMT1cái
40Lắp đặt các Aptomat 1P-10AChương V- E-HSMT2cái
41Đèn compact 40W ánh sáng vàngChương V- E-HSMT11bộ
42Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V- E-HSMT2cái
43Lắp đặt ổ cắm đôiChương V- E-HSMT8cái
44Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC-2x6mm2Chương V- E-HSMT50m
45Lắp đặt dây Cu/PVC-2x2,5mm2Chương V- E-HSMT60m
46Lắp đặt dây Cu/PVC-2x1,5mm2Chương V- E-HSMT80m
47Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ĐK 20mmChương V- E-HSMT70m
48Mua gỗ Lim làm cột, trụ chốnChương V- E-HSMT7,8129m3
49Gia công cột, trụ gỗ tròn, đường kính D≤ 30cmChương V- E-HSMT6,1331m3
50Gia công xà, loại đơn giảnChương V- E-HSMT3,051m3
51Gia công câu đầu, quá giang, loại phức tạpChương V- E-HSMT3,328m3
52Gia công kẻ ngồi, kẻ liền bảy, đơn giảnChương V- E-HSMT1,476m3
53Chạm khắc gỗ, loại đơn giảnChương V- E-HSMT3,131m2
54Gia công hoành, thượng lương, loại đơn giảnChương V- E-HSMT5,33m3
55Gia công con chồng, loại phức tạpChương V- E-HSMT2,105m3
56Gia công đấu con chồng, đấu trụ, loại đơn giảnChương V- E-HSMT0,624m3
57Gia công rui mái, lá mái, loại đơn giảnChương V- E-HSMT2,645m3
58Gia công tàu mái, then tàu, loại đơn giảnChương V- E-HSMT0,491m3
59Mua gỗ Lim làm ván dongChương V- E-HSMT0,204m3
60Gia công ván dong, loại đơn giảnChương V- E-HSMT2,548m2
61Mua gỗ Lim làm ván gióChương V- E-HSMT0,062m3
62Gia công ván gió, loại đơn giảnChương V- E-HSMT2,064m2
63Gia công ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tựChương V- E-HSMT0,331m3
64Gia công bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, loại đơn giảnChương V- E-HSMT0,26m3
65Mua gỗ Lim làm cửa điChương V- E-HSMT0,722m3
66Gia công cửa song hạ bảnChương V- E-HSMT12,034m2
67Phụ kiện lắp cửaChương V- E-HSMT3bộ
68Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩyChương V- E-HSMT10,152m3
69Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khácChương V- E-HSMT4,981m3
70Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoànhChương V- E-HSMT7,974m3
71Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khácChương V- E-HSMT3,993m3
72Gia công kìm nóc, đấu nócChương V- E-HSMT11hiện vật
73Lắp dựng kìm nóc, đấu nócChương V- E-HSMT11con
74Xây bờ mái bằng gạch chỉ và ngói bản, vữa XM M75Chương V- E-HSMT45,2m
75Đắp ô chữ thọ, loại tô da, vữa XM M75Chương V- E-HSMT3,14m2
76Trát bờ mái, loại tô daChương V- E-HSMT51,98m2
77Trát, gờ chỉ và các kết cấu tương tự, vữa XM M75Chương V- E-HSMT90,4m
78Lợp ngói mũi hài, lợp mái, vữa XM M75Chương V- E-HSMT142,096m2
79Lát gạch bát 300x300x40mm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT91,486m2
80Mua đá xanh đenChương V- E-HSMT2,38m3
81Gia công đá chân cột, trụChương V- E-HSMT0,898m3
82Gia công đá bậc tam cấp, nghạch cửa, lan canChương V- E-HSMT1,482m3
83Lắp đặt chân cột, tam cấp, trọng lượng ≤100kgChương V- E-HSMT57cấu kiện
84Thành bậc đá tam cấpChương V- E-HSMT2cái
85Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1mChương V- E-HSMT28,8121m3
86Phòng mối bằng hàng ràoChương V- E-HSMT28,812m3
87Phòng mối mặt nền nhàChương V- E-HSMT91,486m2
88Phòng chống mối cho gỗChương V- E-HSMT786,7431m2
89Xử lý chống mốc, mục mọt cho toàn bộ chân cột.Chương V- E-HSMT26cột
90Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V- E-HSMT1,488100m2
91Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m- Chiều cao chuẩn 3,6mChương V- E-HSMT0,979100m2
P CHÙA DÀN - HẠNG MỤC TAM QUAN
1Tháo dỡ cửaChương V- E-HSMT15,1156m2
2Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V- E-HSMT22,743m3
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V- E-HSMT564,9703m2
4Vận chuyển đấtChương V- E-HSMT0,3404100m3
5Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT60,0923m2
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT253,7357m2
7Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT162,6063m2
8Trát trần, vữa XM M75Chương V- E-HSMT20,35m2
9Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V- E-HSMT138,72m
10Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu bên ngoàiChương V- E-HSMT313,828m2
11Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu bên trongChương V- E-HSMT182,9563m2
12Bánh xe bọc thépChương V- E-HSMT3cái
13Lắp đặt các Aptomat 1P-15AChương V- E-HSMT1cái
14Đèn compact 40W ánh sáng vàngChương V- E-HSMT3bộ
15Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V- E-HSMT1cái
16Lắp đặt ổ cắm đôiChương V- E-HSMT1cái
17Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC-2x6mm2Chương V- E-HSMT85m
18Lắp đặt dây Cu/PVC-2x2,5mm2Chương V- E-HSMT5m
19Lắp đặt dây Cu/PVC-2x1,5mm2Chương V- E-HSMT30m
20Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ĐK 20mmChương V- E-HSMT30m
21Gia công cửa song hạ bảnChương V- E-HSMT13,399m2
22Mua gỗ Lim làm cửa điChương V- E-HSMT1,34m3
23Phòng chống mối cho gỗChương V- E-HSMT32,2781m2
24Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khácChương V- E-HSMT1,34m3
25Trát bờ mái, loại vữa tô daChương V- E-HSMT54,298m2
26Trát, gờ chỉ và các kết cấu tương tự, vữa XM M75Chương V- E-HSMT122,2m
27Đắp đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại gắn sành sứ loại đắp vữa XM M75Chương V- E-HSMT30hiện vật
28Lắp dựng kìm nóc, đấu nóc, vữa XM M75Chương V- E-HSMT30con
29Đắp phượng, nghê, rồng trầu không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình Chương V- E-HSMT12con
30Lắp dựng phượng, ghê, rồng trầu, vữa XM M75Chương V- E-HSMT12con
31Đắp mặt nhật, loại vữa tô daChương V- E-HSMT0,25m2
32Đắp mặt hổ phù, lồng đèn tứ linh, loại tô daChương V- E-HSMT48mặt thú
33Đắp các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô daChương V- E-HSMT24,663m2
34Đắp các bức họa, hoa văn trên tường, trụChương V- E-HSMT25,339m2
35Đắp ô chữ thọ, loại tô daChương V- E-HSMT1,005m2
36Đắp giả ngói ốngChương V- E-HSMT13,888m2
37Trát, gờ chỉ và các kết cấu tương tự, vữa XM M75Chương V- E-HSMT327,34m
38Lát gạch bát 300x300x40mm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT22,743m2
39Mua đá xanh đenChương V- E-HSMT0,426m3
40Gia công đá bậc tam cấp, nghạch cửa, lan canChương V- E-HSMT0,426m3
41Lắp đặt chân cột, tam cấp, trọng lượng ≤100kgChương V- E-HSMT10cấu kiện
42Cối cửa bằng đá xanhChương V- E-HSMT4cái
43Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V- E-HSMT1,841100m2
44Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m- Chiều cao chuẩn 3,6mChương V- E-HSMT0,128100m2
Q CHÙA DÀN - HẠNG MỤC NHÀ KHÁCH
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6mChương V- E-HSMT0,6188100m3
2Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150Chương V- E-HSMT7,0433m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V- E-HSMT0,2144100m2
4Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT29,9273m3
5Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT1,0534m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V- E-HSMT0,2984100m2
7Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200Chương V- E-HSMT3,252m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mmChương V- E-HSMT0,1237tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14-18mmChương V- E-HSMT0,7716tấn
10Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V- E-HSMT0,2063100m3
11Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V- E-HSMT0,3134100m3
12Trải nilong nềnChương V- E-HSMT111,9442m2
13Bê tông nền, M150Chương V- E-HSMT11,4731m3
14Bê tông thương phẩm M150Chương V- E-HSMT11,7599m3
15Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V- E-HSMT25,4903m3
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT112,6326m2
17Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT115,8842m2
18Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu bên ngoàiChương V- E-HSMT150,0726m2
19Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu bên trongChương V- E-HSMT115,8842m2
20Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200,Chương V- E-HSMT0,691m3
21Ván khuôn xà dầm, giằngChương V- E-HSMT0,0628100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6mChương V- E-HSMT0,0153tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14-18mm, chiều cao ≤6mChương V- E-HSMT0,0764tấn
24Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200Chương V- E-HSMT0,253m3
25Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6mChương V- E-HSMT0,0138tấn
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mChương V- E-HSMT0,0309tấn
27Lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V- E-HSMT1cái
28Lắp đặt các Aptomat 1P-15AChương V- E-HSMT2cái
29Đèn compact 40W ánh sáng vàngChương V- E-HSMT13bộ
30Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V- E-HSMT4cái
31Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V- E-HSMT1cái
32Lắp đặt ổ cắm đôiChương V- E-HSMT8cái
33Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC-2x6mm2Chương V- E-HSMT60m
34Lắp đặt dây Cu/PVC-2x2,5mm2Chương V- E-HSMT100m
35Lắp đặt dây Cu/PVC-2x1,5mm2Chương V- E-HSMT200m
36Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ĐK 20mmChương V- E-HSMT150m
37Mua gỗ Lim làm cột, trụ chốnChương V- E-HSMT6,6692m3
38Gia công cột, trụ gỗ tròn, đường kính D≤ 30cmChương V- E-HSMT1,4541m3
39Gia công cột, trụ gỗ tròn, đường kính D≤ 50cmChương V- E-HSMT3,7813m3
40Gia công xà, loại đơn giảnChương V- E-HSMT3,224m3
41Gia công câu đầu, quá giang, loại phức tạpChương V- E-HSMT3,047m3
42Gia công kẻ ngồi, kẻ liền bảy, loại phức tạpChương V- E-HSMT2,743m3
43Chạm khắc gỗ, loại đơn giảnChương V- E-HSMT8,628m2
44Gia công hoành, xà thế hoành, loại đơn giảnChương V- E-HSMT5,392m3
45Gia công con chồng, loại phức tạpChương V- E-HSMT0,584m3
46Gia công đấu con chồng, đấu trụ, loại đơn giảnChương V- E-HSMT0,214m3
47Gia công rui mái, lá mái, loại đơn giảnChương V- E-HSMT2,666m3
48Gia công tàu mái, then tàu, loại đơn giảnChương V- E-HSMT0,317m3
49Mua gỗ Lim làm ván dongChương V- E-HSMT0,665m3
50Gia công ván dong, loại đơn giảnChương V- E-HSMT8,308m2
51Gia công ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tựChương V- E-HSMT0,557m3
52Gia công bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, loại đơn giảnChương V- E-HSMT1,03m3
53Mua gỗ Lim làm cửa điChương V- E-HSMT1,588m3
54Gia công cửa song hạ bảnChương V- E-HSMT26,46m2
55Mua gỗ Lim làm cửa sổChương V- E-HSMT0,274m3
56Gia công cửa sổChương V- E-HSMT6,86m2
57Gia công khuôn cửa sổ, loại đơn giảnChương V- E-HSMT0,319m3
58Mua gỗ Lim làm ván gió trên cửaChương V- E-HSMT0,182m3
59Gia công ván gió trên cửaChương V- E-HSMT6,08m2
60Phụ kiện lắp cửaChương V- E-HSMT5bộ
61Mua gỗ Lim làm váchChương V- E-HSMT0,713m3
62Gia công các loại vách, loại đơn giảnChương V- E-HSMT14,261m2
63Gia công khuôn cửa vách, loại đơn giảnChương V- E-HSMT0,104m3
64Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩyChương V- E-HSMT11,202m3
65Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khácChương V- E-HSMT8,309m3
66Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoànhChương V- E-HSMT8,059m3
67Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khácChương V- E-HSMT1,963m3
68Gia công kìm nóc, đấu nócChương V- E-HSMT6hiện vật
69Lắp dựng kìm nóc, đấu nócChương V- E-HSMT6con
70Xây bờ mái bằng gạch chỉ và ngói bản, vữa XM M75Chương V- E-HSMT35,55m
71Trát bờ mái, loại tô daChương V- E-HSMT40,883m2
72Trát, gờ chỉ và các kết cấu tương tự, vữa XM M75Chương V- E-HSMT177,4m
73Lợp ngói mũi hài, lợp mái, vữa XM M75Chương V- E-HSMT156,15m2
74Lát gạch bát 300x300x40mm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT111,944m2
75Mua đá xanh đenChương V- E-HSMT2,981m3
76Gia công đá chân cột, trụChương V- E-HSMT0,639m3
77Gia công đá bậc tam cấp, nghạch cửa, lan canChương V- E-HSMT1,082m3
78Lắp đặt chân cột, tam cấp, trọng lượng ≤100kgChương V- E-HSMT70cấu kiện
79Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1mChương V- E-HSMT24,7861m3
80Phòng mối bằng hàng ràoChương V- E-HSMT24,786m3
81Phòng mối mặt nền nhàChương V- E-HSMT94,4m2
82Phòng chống mối cho gỗChương V- E-HSMT909,7411m2
83Xử lý chống mốc, mục mọt cho toàn bộ chân cột.Chương V- E-HSMT30cột
84Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V- E-HSMT3,0123100m2
85Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m- Chiều cao chuẩn 3,6mChương V- E-HSMT1,119100m2
R CHÙA DÀN - HẠNG MỤC NHÀ TẢ VU
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6mChương V- E-HSMT0,6496100m3
2Bê tông lót món , rộng ≤250cm, M150Chương V- E-HSMT8,898m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V- E-HSMT0,3467100m2
4Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT12,9935m3
5Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT7,6691m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V- E-HSMT0,3853100m2
7Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200Chương V- E-HSMT4,2381m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mmChương V- E-HSMT0,1073tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14-18mmChương V- E-HSMT0,6162tấn
10Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V- E-HSMT0,2167100m3
11Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V- E-HSMT0,0932100m3
12Trải nilong nềnChương V- E-HSMT93,96m2
13Bê tông nền, M150,Chương V- E-HSMT8,9728m3
14Bê tông thương phẩm M150Chương V- E-HSMT9,1973m3
15Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V- E-HSMT25,2093m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200Chương V- E-HSMT0,7955m3
17Ván khuôn xà dầm, giằngChương V- E-HSMT0,0723100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6mChương V- E-HSMT0,0146tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14-18mm, chiều cao ≤6mChương V- E-HSMT0,0874tấn
20Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200Chương V- E-HSMT0,1008m3
21Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V- E-HSMT0,0092100m2
22Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6mChương V- E-HSMT0,0017tấn
23Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14-16mm, chiều cao ≤6mChương V- E-HSMT0,011tấn
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT127,2336m2
25Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT116,239m2
26Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu bên ngoàiChương V- E-HSMT127,2336m2
27Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu bên trongChương V- E-HSMT116,239m2
28Lắp đặt các automat 1 pha 32AChương V- E-HSMT1cái
29Lắp đặt các Aptomat 1P-16AChương V- E-HSMT2cái
30Đèn compact 40W ánh sáng vàngChương V- E-HSMT9bộ
31Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V- E-HSMT3cái
32Lắp đặt đế nhựa, công tắc , ổ cắmChương V- E-HSMT7hộp
33Công tác tạm tínhChương V- E-HSMT5cuộn
34Lắp đặt ổ cắm đôiChương V- E-HSMT7cái
35Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC-2x6mm2Chương V- E-HSMT50m
36Lắp đặt dây Cu/PVC-2x2,5mm2Chương V- E-HSMT100m
37Lắp đặt dây Cu/PVC-2x1,5mm2Chương V- E-HSMT150m
38Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ĐK 20mmChương V- E-HSMT150m
39Mua gỗ Lim làm cột, trụ chốnChương V- E-HSMT6,714m3
40Gia công cột, trụ gỗ tròn, đường kính D≤ 30cmChương V- E-HSMT5,2705m3
41Gia công xà, loại đơn giảnChương V- E-HSMT2,527m3
42Gia công câu đầu, quá giang, loại phức tạpChương V- E-HSMT2,705m3
43Gia công kẻ ngồi, kẻ liền bảy, đơn giảnChương V- E-HSMT3,529m3
44Chạm khắc gỗ, loại đơn giảnChương V- E-HSMT13,003m2
45Gia công hoành, thượng lương, loại đơn giảnChương V- E-HSMT6,479m3
46Gia công con chồng, loại phức tạpChương V- E-HSMT1,776m3
47Gia công đấu con chồng, đấu trụ, loại đơn giảnChương V- E-HSMT0,616m3
48Gia công rui mái, lá mái, loại đơn giảnChương V- E-HSMT3,108m3
49Gia công tàu mái, then tàu, loại đơn giảnChương V- E-HSMT2,1m3
50Mua gỗ Lim làm ván dongChương V- E-HSMT0,517m3
51Gia công ván dong, loại đơn giảnChương V- E-HSMT6,46m2
52Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩyChương V- E-HSMT11,326m3
53Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khácChương V- E-HSMT2,705m3
54Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoànhChương V- E-HSMT9,586m3
55Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khácChương V- E-HSMT5,008m3
56Gia công kìm nóc, đấu nócChương V- E-HSMT6hiện vật
57Lắp dựng kìm nóc, đấu nócChương V- E-HSMT6con
58Xây bờ mái bằng gạch chỉ và ngói bản, vữa XM M75Chương V- E-HSMT39,24m
59Trát bờ mái, loại tô daChương V- E-HSMT45,126m2
60Trát, gờ chỉ và các kết cấu tương tự, vữa XM M75Chương V- E-HSMT113,68m
61Đắp các bức họa, hoa văn trên tường, trụChương V- E-HSMT0,207m2
62Lợp ngói mũi hài, lợp mái, vữa XM M75Chương V- E-HSMT171,864m2
63Lát gạch bát 300x300x40mm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT93,168m2
64Mua đá xanh đenChương V- E-HSMT2,762m3
65Gia công đá chân cột, trụChương V- E-HSMT0,666m3
66Gia công đá bậc tam cấp, nghạch cửa, lan canChương V- E-HSMT2,096m3
67Lắp đặt chân cột, tam cấp, trọng lượng ≤100kgChương V- E-HSMT46cấu kiện
68Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1mChương V- E-HSMT33,9651m3
69Phòng mối bằng hàng ràoChương V- E-HSMT33,965m3
70Phòng mối mặt nền nhàChương V- E-HSMT93,168m2
71Phòng chống mối cho gỗChương V- E-HSMT812,7441m2
72Xử lý chống mốc, mục mọt cho toàn bộ chân cộtChương V- E-HSMT20cột
73Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V- E-HSMT3,379100m2
74Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m- Chiều cao chuẩn 3,6mChương V- E-HSMT0,932100m2
S CHÙA DÀN - HẠNG MỤC NHÀ HỮU VU
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6mChương V- E-HSMT0,6496100m3
2Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150Chương V- E-HSMT8,898m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V- E-HSMT0,3467100m2
4Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT12,9935m3
5Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT7,6691m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V- E-HSMT0,3853100m2
7Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200Chương V- E-HSMT4,2381m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mmChương V- E-HSMT0,1073tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14-18mmChương V- E-HSMT0,6162tấn
10Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V- E-HSMT0,2167100m3
11Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V- E-HSMT0,0932100m3
12Trải nilong nềnChương V- E-HSMT93,96m2
13Bê tông nền, M150Chương V- E-HSMT8,9728m3
14Bê tông thương phẩm M150Chương V- E-HSMT9,1973m3
15Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V- E-HSMT25,2093m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200Chương V- E-HSMT0,7955m3
17Ván khuôn xà dầm, giằngChương V- E-HSMT0,0723100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6mChương V- E-HSMT0,0146tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14-18mm, chiều cao ≤6mChương V- E-HSMT0,0874tấn
20Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200Chương V- E-HSMT0,1008m3
21Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V- E-HSMT0,0092100m2
22Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6mChương V- E-HSMT0,0017tấn
23Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14-16mm, chiều cao ≤6mChương V- E-HSMT0,011tấn
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT127,2336m2
25Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT116,239m2
26Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu bên ngoàiChương V- E-HSMT127,2336m2
27Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu bên trongChương V- E-HSMT116,239m2
28Lắp đặt các automat 1 pha 32AChương V- E-HSMT1cái
29Lắp đặt các Aptomat 1P-16AChương V- E-HSMT2cái
30Đèn compact 40W ánh sáng vàngChương V- E-HSMT9bộ
31Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V- E-HSMT3cái
32Lắp đặt đế nhựa, công tắc , ổ cắmChương V- E-HSMT7hộp
33Công tác tạm tínhChương V- E-HSMT5cuộn
34Lắp đặt ổ cắm đôiChương V- E-HSMT7cái
35Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC-2x6mm2Chương V- E-HSMT50m
36Lắp đặt dây Cu/PVC-2x2,5mm2Chương V- E-HSMT100m
37Lắp đặt dây Cu/PVC-2x1,5mm2Chương V- E-HSMT150m
38Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ĐK 20mmChương V- E-HSMT150m
39Mua gỗ Lim làm cột, trụ chốnChương V- E-HSMT6,714m3
40Gia công cột, trụ gỗ tròn, đường kính D≤ 30cmChương V- E-HSMT5,2705m3
41Gia công xà, loại đơn giảnChương V- E-HSMT2,527m3
42Gia công câu đầu, quá giang, loại phức tạpChương V- E-HSMT2,705m3
43Gia công kẻ ngồi, kẻ liền bảy, đơn giảnChương V- E-HSMT3,529m3
44Chạm khắc gỗ, loại đơn giảnChương V- E-HSMT13,003m2
45Gia công hoành, thượng lương, loại đơn giảnChương V- E-HSMT6,479m3
46Gia công con chồng, loại phức tạpChương V- E-HSMT1,776m3
47Gia công đấu con chồng, đấu trụ, loại đơn giảnChương V- E-HSMT0,616m3
48Gia công rui mái, lá mái, loại đơn giảnChương V- E-HSMT3,108m3
49Gia công tàu mái, then tàu, loại đơn giảnChương V- E-HSMT2,1m3
50Mua gỗ Lim làm ván dongChương V- E-HSMT0,517m3
51Gia công ván dong, loại đơn giảnChương V- E-HSMT6,46m2
52Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩyChương V- E-HSMT11,326m3
53Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khácChương V- E-HSMT2,705m3
54Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoànhChương V- E-HSMT9,586m3
55Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khácChương V- E-HSMT5,008m3
56Gia công kìm nóc, đấu nócChương V- E-HSMT6hiện vật
57Lắp dựng kìm nóc, đấu nócChương V- E-HSMT6con
58Xây bờ mái bằng gạch chỉ và ngói bản, vữa XM M75Chương V- E-HSMT39,24m
59Trát bờ mái, loại tô daChương V- E-HSMT45,126m2
60Trát, gờ chỉ và các kết cấu tương tự, vữa XM M75Chương V- E-HSMT113,68m
61Đắp các bức họa, hoa văn trên tường, trụChương V- E-HSMT0,207m2
62Lợp ngói mũi hài, lợp mái, vữa XM M75Chương V- E-HSMT171,864m2
63Lát gạch bát 300x300x40mm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT93,168m2
64Mua đá xanh đenChương V- E-HSMT2,762m3
65Gia công đá chân cột, trụChương V- E-HSMT0,666m3
66Gia công đá bậc tam cấp, nghạch cửa, lan canChương V- E-HSMT2,096m3
67Lắp đặt chân cột, tam cấp, trọng lượng ≤100kgChương V- E-HSMT46cấu kiện
68Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1mChương V- E-HSMT33,9651m3
69Phòng mối bằng hàng ràoChương V- E-HSMT33,965m3
70Phòng mối mặt nền nhàChương V- E-HSMT93,168m2
71Phòng chống mối cho gỗChương V- E-HSMT812,7441m2
72Xử lý chống mốc, mục mọt cho toàn bộ chân cộtChương V- E-HSMT20cột
73Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V- E-HSMT3,379100m2
74Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m- Chiều cao chuẩn 3,6mChương V- E-HSMT0,932100m2
T CHÙA DÀN - HẠNG MỤC TIỀN TẾ
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6mChương V- E-HSMT0,807100m3
2Bê tông lót móng, M150Chương V- E-HSMT9,213m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V- E-HSMT0,2346100m2
4Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT38,8685m3
5Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT2,3148m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V- E-HSMT0,4646100m2
7Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200Chương V- E-HSMT5,111m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mmChương V- E-HSMT0,1281tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14-18mmChương V- E-HSMT0,9821tấn
10Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V- E-HSMT0,2691100m3
11Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V- E-HSMT0,3215100m3
12Trải nilong nềnChương V- E-HSMT114,8224m2
13Bê tông nền, M150Chương V- E-HSMT11,482m3
14Bê tông thương phẩm M150Chương V- E-HSMT11,6542m3
15Lắp đặt các automat 1 pha 32AChương V- E-HSMT1cái
16Lắp đặt các Aptomat 1P-10AChương V- E-HSMT2cái
17Đèn compact 40W ánh sáng vàngChương V- E-HSMT5bộ
18Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V- E-HSMT1cái
19Lắp đặt ổ cắm đôiChương V- E-HSMT5cái
20Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC-2x6mm2Chương V- E-HSMT50m
21Lắp đặt dây Cu/PVC-2x2,5mm2Chương V- E-HSMT100m
22Lắp đặt dây Cu/PVC-2x1,5mm2Chương V- E-HSMT200m
23Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ĐK 20mmChương V- E-HSMT200m
24Mua gỗ Lim làm cột, trụ chốnChương V- E-HSMT9,6886m3
25Gia công cột, trụ gỗ tròn, đường kính D≤ 30cmChương V- E-HSMT7,6055m3
26Gia công xà, loại đơn giảnChương V- E-HSMT4,978m3
27Gia công câu đầu, quá giang, loại phức tạpChương V- E-HSMT2,012m3
28Gia công kẻ ngồi, kẻ liền bảy, đơn giảnChương V- E-HSMT5,07m3
29Chạm khắc gỗ, loại đơn giảnChương V- E-HSMT17,806m2
30Gia công hoành, thượng lương, loại đơn giảnChương V- E-HSMT5,283m3
31Gia công con chồng, loại phức tạpChương V- E-HSMT2,072m3
32Gia công đấu con chồng, đấu trụ, loại đơn giảnChương V- E-HSMT0,498m3
33Gia công rui mái, lá mái, loại đơn giảnChương V- E-HSMT3,604m3
34Gia công tàu mái, then tàu, loại đơn giảnChương V- E-HSMT0,603m3
35Gia công góc tàu mái đao, loại đơn giảnChương V- E-HSMT0,874m3
36Mua gỗ Lim làm ván dongChương V- E-HSMT1,01m3
37Gia công ván dong, loại đơn giảnChương V- E-HSMT12,612m2
38Chạm khắc gỗ, loại đơn giảnChương V- E-HSMT1,357m2
39Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩyChương V- E-HSMT17,653m3
40Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khácChương V- E-HSMT2,012m3
41Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoànhChương V- E-HSMT8,886m3
42Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khácChương V- E-HSMT5,055m3
43Gia công kìm nóc, đao mái, mặt nhậtChương V- E-HSMT7hiện vật
44Lắp dựng kìm nóc, đao mái, mặt nhậtChương V- E-HSMT7con
45Xây bờ mái bằng gạch chỉ và ngói bản, vữa XM M75Chương V- E-HSMT46,62m
46Trát bờ mái, loại tô daChương V- E-HSMT53,613m2
47Trát, gờ chỉ và các kết cấu tương tự, vữa XM M75Chương V- E-HSMT186,48m
48Lợp ngói mũi hài, lợp mái, vữa XM M75Chương V- E-HSMT230,394m2
49Lát gạch bát 300x300x40mm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT114,822m2
50Mua đá xanh đenChương V- E-HSMT8,911m3
51Gia công đá chân cột, trụChương V- E-HSMT1,029m3
52Gia công đá bậc tam cấp, nghạch cửa, lan canChương V- E-HSMT7,882m3
53Lắp đặt chân cột, tam cấp, trọng lượng ≤100kgChương V- E-HSMT191cấu kiện
54Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1mChương V- E-HSMT53,1711m3
55Phòng mối bằng hàng ràoChương V- E-HSMT53,171m3
56Phòng mối mặt nền nhàChương V- E-HSMT114,822m2
57Phòng chống mối cho gỗChương V- E-HSMT949,9031m2
58Xử lý chống mốc, mục mọt cho toàn bộ chân cột.Chương V- E-HSMT32cột
59Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V- E-HSMT3,354100m2
60Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m- Chiều cao chuẩn 3,6mChương V- E-HSMT1,148100m2
U CHÙA DÀN - HẠNG MỤC TỔNG THỂ, HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1Đào xúc đấtChương V- E-HSMT1,367100m3
2San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V- E-HSMT3,476100m3
3Vận chuyển đấtChương V- E-HSMT1,8804100m3
4Nilon lót nền chống mất nước xi măngChương V- E-HSMT3.315m2
5Bê tông nền, M150Chương V- E-HSMT331,5m3
6Lát gạch bát 300x300x40mm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT3.315m2
7Bê tông nền, M200, bê tông sân trước cổng tam quanChương V- E-HSMT6m3
8Đào móng, chiều rộng móng ≤6mChương V- E-HSMT0,1714100m3
9Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150Chương V- E-HSMT5,712m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, móng băng, móng bè, bệ máyChương V- E-HSMT0,272100m2
11Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT14,96m3
12Đắp đất bằng, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V- E-HSMT0,054100m3
13Đào móng, chiều rộng móng ≤6mChương V- E-HSMT0,3046100m3
14Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150Chương V- E-HSMT4,6273m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, móng băng, móng bè, bệ máyChương V- E-HSMT0,1653100m2
16Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT5,808m3
17Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT3,4386m3
18Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V- E-HSMT63,2202m2
19Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT28,4m2
20Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V- E-HSMT0,05100m3
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V- E-HSMT0,2869100m2
22Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 6mmChương V- E-HSMT0,139tấn
23Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200Chương V- E-HSMT4,5639m3
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V- E-HSMT140cấu kiện
25Nắp hố ga copositeChương V- E-HSMT8cái
26Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mmChương V- E-HSMT0,3100m
27Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mmChương V- E-HSMT20đoạn ống
28Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mmChương V- E-HSMT19mối nối
29Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mmChương V- E-HSMT40cái
30Đào móng, chiều rộng móng ≤6mChương V- E-HSMT2,5398100m3
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ - Móng vuông, chữ nhậtChương V- E-HSMT0,0504100m2
32Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200Chương V- E-HSMT1,056m3
33Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V- E-HSMT2,5374100m3
34Khung bu lông móng tủ M16x500x200x650Chương V- E-HSMT2bộ
35Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mmChương V- E-HSMT0,04100m
36Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mmChương V- E-HSMT4cái
37Băng báo hiệu cáp ngầm khổ rộng 50cmChương V- E-HSMT619md
38Gạch đặc tuynel bảo vệ cápChương V- E-HSMT11.142viên
39Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉChương V- E-HSMT11,1421000viên
40Lắp đặt tủ điện tổng, kích thước 1000x700x300mm, chiều cao lắp đặt Chương V- E-HSMT2tủ
41Lắp đặt tủ điện, kích thước 300x200x150mmChương V- E-HSMT12tủ
42Lắp đặt các automat 3 pha 75AChương V- E-HSMT2cái
43Lắp đặt các automat 3 pha 50AChương V- E-HSMT1cái
44Lắp đặt các automat 1 pha 32AChương V- E-HSMT14cái
45Làm tiếp địa cho tủ điệnChương V- E-HSMT2bộ
46Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0.6/1kV- 3x25+1x16mm2Chương V- E-HSMT0,7100m
47Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0.6/1kV- 2x6mm2Chương V- E-HSMT4,97100m
48Rải cáp ngầm CXV/FR-0.6/1kV- 4x10mm2Chương V- E-HSMT1,22100m
49Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25Chương V- E-HSMT4,97100 m
50Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50Chương V- E-HSMT1,22100 m
51Đào móng, chiều rộng móng ≤6mChương V- E-HSMT1,1396100m3
52Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn - Móng vuông, chữ nhậtChương V- E-HSMT0,1656100m2
53Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200Chương V- E-HSMT2,784m3
54Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V- E-HSMT1,1246100m3
55Khung bu lông móng tủ M16x500x200x650Chương V- E-HSMT2bộ
56Khung móng cột M24x300x300x675Chương V- E-HSMT4bộ
57Băng báo hiệu cáp ngầm khổ rộng 50cmChương V- E-HSMT272md
58Gạch đặc tuynel bảo vệ cápChương V- E-HSMT4.896viên
59Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉChương V- E-HSMT4,8961000viên
60Lắp đặt tủ điện chiếu sáng, kích thước 600x400x230mm, chiều cao lắp đặt Chương V- E-HSMT2tủ
61Lắp đặt các automat 1 pha 40AChương V- E-HSMT1cái
62Lắp đặt các automat 1 pha 32AChương V- E-HSMT1cái
63Lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V- E-HSMT2cái
64Làm tiếp địa cho tủ điện, cột điệnChương V- E-HSMT6bộ
65Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máyChương V- E-HSMT4cột
66Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mChương V- E-HSMT4bộ
67Làm đầu cáp khôChương V- E-HSMT81 đầu cáp
68Luồn cáp ngầm cửa cộtChương V- E-HSMT81 đầu cáp
69Lắp bảng điện cửa cộtChương V- E-HSMT4bảng
70Luồn dây Cu/PVC-2x2.5mm2 từ cáp ngầm lên đènChương V- E-HSMT0,4100m
71Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0.6/1kV- 2x16mm2Chương V- E-HSMT0,12100m
72Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0.6/1kV- 2x4mm2Chương V- E-HSMT2,6100m
73Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25Chương V- E-HSMT2,6100 m
74Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50Chương V- E-HSMT0,12100 m
V CHÙA DÀN - HẠNG MỤC NHÀ BAO CHE
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6mChương V- E-HSMT0,052100m3
2Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150Chương V- E-HSMT0,578m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V- E-HSMT0,1112100m2
4Bê tông móng, rộng >200cm, M200Chương V- E-HSMT1,507m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V- E-HSMT0,0311m3
6Mua thép hình D100 làm cột, độ dày từ ≥2,0 mm và thu hồi lại sau khi hoàn thiện công trình ( Đơn giá bao gồm giá mua và thu hồi vật tư)Chương V- E-HSMT602,0448kg
7Mua thép tấm làm bản mã đầu cột và thu hồi lại sau khi hoàn thiện công trình ( Đơn giá bao gồm giá mua và thu hồi vật tư)Chương V- E-HSMT127,155kg
8Gia công cột bằng thép hìnhChương V- E-HSMT0,7113tấn
9Lắp cột thép các loạiChương V- E-HSMT0,7113tấn
10Mua thép hình làm vì kèo L63x63x6 SS400 và thu hồi lại sau khi hoàn thiện công trình ( Đơn giá bao gồm giá mua và thu hồi vật tư)Chương V- E-HSMT584,6292kg
11Mua thép hình làm vì kèo L50x50x5 SS400 và thu hồi lại sau khi hoàn thiện công trình ( Đơn giá bao gồm giá mua và thu hồi vật tư)Chương V- E-HSMT197,21kg
12Mua thép tấm làm bản mã đầu cột và thu hồi lại sau khi hoàn thiện công trình ( Đơn giá bao gồm giá mua và thu hồi vật tư)Chương V- E-HSMT179,34kg
13Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mChương V- E-HSMT0,9336tấn
14Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V- E-HSMT0,9336tấn
15Mua thép hình làm giằng đầu cột C120x50x15 à thu hồi lại sau khi hoàn thiện công trình ( Đơn giá bao gồm giá mua và thu hồi vật tư)Chương V- E-HSMT253,4825kg
16Mua thép hình làm vì kèo L50x50x5 à thu hồi lại sau khi hoàn thiện công trình ( Đơn giá bao gồm giá mua và thu hồi vật tư)Chương V- E-HSMT893,759kg
17Gia công giằng mái thépChương V- E-HSMT0,872tấn
18Lắp dựng giằng thép bu lôngChương V- E-HSMT0,872tấn
19Mua thép hình làm xà gồ C120x50x15 và thu hồi lại sau khi hoàn thiện công trình ( Đơn giá bao gồm giá mua và thu hồi vật tư)Chương V- E-HSMT1.357,92kg
20Gia công xà gồ thépChương V- E-HSMT1,3248tấn
21Lắp dựng xà gồ thépChương V- E-HSMT1,3248tấn
22Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ và thu hồi lại sau khi hoàn thiện công trình ( Đơn giá bao gồm giá mua và thu hồi vật tư)Chương V- E-HSMT3,2706100m2
23Bạt dứa phủ quanhChương V- E-HSMT575,9m2
24Mua tôn úp nóc Khổ 400 mm, dày 0,30mm và thu hồi lại sau khi hoàn thiện công trình ( Đơn giá bao gồm giá mua và thu hồi vật tư)Chương V- E-HSMT69md
25Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmChương V- E-HSMT0,142100m
26Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28mChương V- E-HSMT319,95m2
27Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤28mChương V- E-HSMT3,5578tấn
W CHÙA DÀN - HẠNG MỤC BỂ NƯỚC PCCC
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6mChương V- E-HSMT0,658100m3
2Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150Chương V- E-HSMT3,061m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V- E-HSMT0,1229100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mmChương V- E-HSMT0,04tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmChương V- E-HSMT0,6527tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14-18mmChương V- E-HSMT0,2074tấn
7Bê tông móng, rộng >200cm, M200Chương V- E-HSMT5,8484m3
8Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT7,5128m3
9Ván khuôn xà dầm, giằngChương V- E-HSMT0,1538100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6mChương V- E-HSMT0,033tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14-18mm, chiều cao ≤6mChương V- E-HSMT0,2572tấn
12Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V- E-HSMT0,2067100m2
13Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mChương V- E-HSMT0,4409tấn
14Bê tông sàn mái, bê tông M200Chương V- E-HSMT3,7122m3
15Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT39,0216m2
16Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT39,0216m2
17Láng bể nước dày 2cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT23,5924m2
18Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V- E-HSMT62,614m2
19Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V- E-HSMT0,1892100m3
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanChương V- E-HSMT0,0017100m2
21Gia công, lắp đặt tấm đan ĐK 10mmChương V- E-HSMT0,0045tấn
22Bê tông tấm đan bê tông M200- Đổ bê tông đúc sẵnChương V- E-HSMT0,0294m3
23Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤75kgChương V- E-HSMT11 cấu kiện
X CHÙA DÀN - HẠNG MỤC HỆ THỐNG PCCC
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyChương V- E-HSMT11 trung tâm
2Điện trở cuối kênh, đơn giá lấy theo các công trình đã được duyệtChương V- E-HSMT3cái
3Lắp đặt điện trở cuối kênhChương V- E-HSMT3bộ
4Đầu báo cháy nhiệt loại thườngChương V- E-HSMT21cái
5Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháyChương V- E-HSMT2,110 đầu
6Chuông báo cháyChương V- E-HSMT6cái
7Lắp đặt chuông báo cháyChương V- E-HSMT1,25 chuông
8Đèn báo cháyChương V- E-HSMT6cái
9Lắp đặt đèn báo cháyChương V- E-HSMT1,25 đèn
10Nút ấn báo cháyChương V- E-HSMT6cái
11Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpChương V- E-HSMT1,25 nút
12Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn nút nhấnChương V- E-HSMT6hộp
13Đèn thoát hiểmChương V- E-HSMT5đèn
14Lắp đặt đèn thoát hiểmChương V- E-HSMT15 đèn
15Đèn chiếu sáng sự cốChương V- E-HSMT7cái
16Lắp đặt đèn báo sự cốChương V- E-HSMT1,45 đèn
17Ắc quy dự phòng 12VDCChương V- E-HSMT2cái
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2Chương V- E-HSMT310m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Chương V- E-HSMT760m
20Lắp đặt ống ghen mềm đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V- E-HSMT65m
21Lắp đặt ống ghen cứng chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V- E-HSMT510m
22Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V- E-HSMT200m
23Kẹp D20mmChương V- E-HSMT300cái
24Cút D20mmChương V- E-HSMT170cái
25Măng sông D20mmChương V- E-HSMT250cái
26Hộp chia ngả D20mmChương V- E-HSMT39cái
27Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V- E-HSMT6cái
28Lắp đặt hộp kỹ thuậtChương V- E-HSMT3hộp
29Đóng cọc chống sét đã có sẵnChương V- E-HSMT10cọc
30Hệ thống tiếp địa cho tủ trung tâm báo cháyChương V- E-HSMT1bộ
31Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyChương V- E-HSMT21 máy
32Lắp đặt tủ điều khiển bơmChương V- E-HSMT11 tủ
33Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10mm2Chương V- E-HSMT45m
34Lắp đặt bể nước nhựa 0,5m3Chương V- E-HSMT1bể
35Lắp đặt công tắc áp lực 2 ngưỡngChương V- E-HSMT2cái
36Lắp đặt van khóa D15mmChương V- E-HSMT2cái
37Lắp đặt rọ bơm - Đường kính 80mmChương V- E-HSMT2cái
38Lắp đặt Y lọc - Đường kính 80mmChương V- E-HSMT2cái
39Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 80mmChương V- E-HSMT2cái
40Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 65mmChương V- E-HSMT2cái
41Lắp đặt van mặt bích 1 chiều - Đường kính 65mmChương V- E-HSMT2cái
42Lắp đặt van ren 1 chiều - Đường kính 32mmChương V- E-HSMT1cái
43Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mmChương V- E-HSMT2cái
44Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcChương V- E-HSMT3cái
45Lắp đặt họng cứu hoả 2 cửa D65Chương V- E-HSMT1cái
46Lắp đặt van cổng - Đường kính 80mmChương V- E-HSMT2cái
47Lắp đặt van cổng - Đường kính 65mmChương V- E-HSMT4cái
48Lắp đặt van ren - Đường kính50mmChương V- E-HSMT3cái
49Lắp đặt van ren - Đường kính 40mmChương V- E-HSMT1cái
50Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmChương V- E-HSMT2cái
51Lắp đặt van ren - Đường kính 25mmChương V- E-HSMT5cái
52Lắp đặt van ren - Đường kính 15mmChương V- E-HSMT5cái
53Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy trong nhà KT 600x1200x200Chương V- E-HSMT3hộp
54Hộp chữa cháy thô sơ (xà beng, búa tạ, kìm cộng lực)Chương V- E-HSMT1hộp
55Van góc D50mmChương V- E-HSMT3cái
56Cuộn vòi chữa cháy D50 16bar dài 20m + Khớp nối,Chương V- E-HSMT3cuộn
57Lăng phun D50Chương V- E-HSMT3cái
58Bình chữa cháy ABC MFZ8 8kgChương V- E-HSMT9bình
59Bộ nội quy, tiêu lệnh chữa cháyChương V- E-HSMT6bộ
60Lắp đặt giá đựng 3 bình chữa cháyChương V- E-HSMT3cái
61Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 80mmChương V- E-HSMT0,24100m
62Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 65mmChương V- E-HSMT1,16100m
63Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 50mmChương V- E-HSMT0,3100m
64Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 40mmChương V- E-HSMT0,06100m
65Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 32mmChương V- E-HSMT0,12100m
66Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 25mmChương V- E-HSMT0,06100m
67Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 15mmChương V- E-HSMT0,06100m
68Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mmChương V- E-HSMT2cái
69Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mmChương V- E-HSMT11cái
70Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmChương V- E-HSMT4cái
71Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32/25mmChương V- E-HSMT5cái
72Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65/50mmChương V- E-HSMT5cái
73Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50/40mmChương V- E-HSMT3cái
74Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40/32mmChương V- E-HSMT3cái
75Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32/25mmChương V- E-HSMT3cái
76Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25/15mmChương V- E-HSMT6cái
77Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmChương V- E-HSMT5cái
78Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mmChương V- E-HSMT4cái
79Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmChương V- E-HSMT5cái
80Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mmChương V- E-HSMT12cái
81Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mmChương V- E-HSMT20cái
82Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmChương V- E-HSMT14cái
83Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mmChương V- E-HSMT4cái
84Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mmChương V- E-HSMT8cái
85Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmChương V- E-HSMT10cái
86Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 15mmChương V- E-HSMT10cái
87Lắp bích thép - Đường kính 80mmChương V- E-HSMT7cặp bích
88Lắp bích thép - Đường kính 65mmChương V- E-HSMT10cặp bích
89Đào móng, chiều rộng móng ≤6mChương V- E-HSMT1,12100m3
90Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- E-HSMT42,21m2
91Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Chương V- E-HSMT1,12100m3
92Bê tông bệ máy, M2000,48m3
93Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 2100m
Y CHÙA DÀN - HẠNG MỤC VẬT TƯ PCCC KHÔNG TÍNH TRỰC TIẾP PHÍ KHÁC
1Tủ trung tâm loại thường 5 kênhChương V- E-HSMT1tủ
2Máy bơm chữa cháy chính động cơ điệnChương V- E-HSMT1cái
3Máy bơm chữa cháy chính động cơ diezenChương V- E-HSMT1cái
4Tủ điều khiển bơm chữ cháyChương V- E-HSMT1tủ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1498047E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên (Hợp đồng thi công công trình Xây mới hoặc tu bổ, tôn tạo công trình văn hóa từ cấp III trở lên trong đó hạng mục chính là hạng mục nhà gỗ truyền thống)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 53.657.558.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥107.315.116.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành Xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (công trình văn hóa, lĩnh vực di tích) cấp IIICác tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề hạng III giám sát công tác xây dựng hoàn thiện công trình dân dụng (nếu có); Quyết định thành lập bộ máy và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình, tài liệu chứng minh loại, cấp công trình đó (nếu có).Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng 2 - 01 người Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành Xây dựng dân dụng- 01 người là kiến trúc sư(Trong đó có ít nhất 1 người có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực)- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng và hoàn thiện công trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (công trình văn hóa, lĩnh vực di tích) cấp IIICác tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học; Có quyết định là cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp và xác nhận của Chủ đầu tư cho công trình đã làm cán bộ kỹ thuật, tài liệu chứng minh loại, cấp công trình đó.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này31
3 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện công trình 1 - Là kỹ sư chuyên nghành điện- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV;.Các tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học; Có quyết định là cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp và xác nhận của Chủ đầu tư cho công trình đã làm cán bộ kỹ thuật, tài liệu chứng minh loại, cấp công trình đó.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này31
4 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp, thoát nước công trình 1 - Là kỹ sư chuyên nghành cấp, thoát nước- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp, thoát nước công trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.Các tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học; Có quyết định là cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp và xác nhận của Chủ đầu tư cho công trình đã làm cán bộ kỹ thuật, tài liệu chứng minh loại, cấp công trình đó.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này31
5 Cán bộ phụ trách chống mốiđã làm cán bộ kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp đại học- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách phần phòng chống mối trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV;Các tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ chứng nhận thi công phòng trừ mối cho các công trình xây dựng; Có Quyết định là cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp và xác nhận của Chủ đầu tư cho công trình, tài liệu chứng minh loại, cấp công trình đó.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này31
6 Cán bộ phụ trách thi công PCCC 1 + Là kỹ sư chuyên nghành PCCC&CHCN hoặc kỹ sư điện hoặc kỹ sư cấp thoát nước hoặc kỹ sư xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau:● Có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy trong đó có lĩnh vực bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy● Có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy trong đó có lĩnh vực tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy+ Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục PCCC của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV;Tài liệu chứng minh gồm: Bằng tốt nghiệp Đại học; Chứng chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy; Có Quyết định là cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp và xác nhận của Chủ đầu tư cho công trình đã làm cán bộ kỹ thuật, tài liệu chứng minh loại, cấp công trình đó.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này31
7 Cán bộ phụ trách phần hạ tầng kỹ thuật còn lại 1 - Là kỹ sư chuyên nghành dân dụng hoặc hạ tầng- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần công việc tương tự công trình ít nhất 01 công trình xây dựng: Dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình xây dựng: Dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IVCác tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học; Có quyết định là cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp và xác nhận của Chủ đầu tư cho công trình đã làm cán bộ kỹ thuật, tài liệu chứng minh loại, cấp công trình đó.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này31
8 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.Các tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp Đại học; Chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động nhóm 2 trở lên; Có Quyết định là cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp và xác nhận của Chủ đầu tư cho công trình đã làm cán bộ kỹ thuật, tài liệu chứng minh loại, cấp công trình đó.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này31
9 Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh, quyết toán 1 - Là cử nhân chuyên ngành kinh tế hoặc kỹ sư chuyên nghành kinh tế xây dựng- Đã trực tiếp tham gia phần công việc tương tự công trình ít nhất 01 công trình xây dựng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng cấp IVCác tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình ( đo cao độ) Máy thủy bình ( đo cao độ)2
2 Máy đào (xúc) ≥ 0,8 m3 Máy đào (xúc) ≥ 0,8 m31
3 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Máy trộn vữa ≥ 80 lít2
4 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
5 Máy đầm cóc ≥ 70Kg Máy đầm cóc ≥ 70Kg2
6 Máy hàn điện ≥ 23KW Máy hàn điện ≥ 23KW2
7 Ô tô tự đổ ≥ 7T Ô tô tự đổ ≥ 7T1
8 Máy ủi ≥75CV Máy ủi ≥75CV1
9 Máy khoan bê tông ≥ 0,75kW Máy khoan bê tông ≥ 0,75kW2
10 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW2
11 Máy cắt, uốn thép ≥ 5kW Máy cắt, uốn thép ≥ 5kW2
12 Máy đầm bàn ≥ 1kW Máy đầm bàn ≥ 1kW2
13 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Máy đầm dùi ≥ 1,5kW4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->