Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng chùa Phi Tướng, chùa Dàn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211201871-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Thi công xây dựng chùa Phi Tướng, chùa Dàn |
| Số hiệu KHLCNT | 20211194678 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương giai đoạn (2021-2025): 80 tỷ đồng; ngân sách tỉnh giai đoạn (2021-2025) và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có): phần còn lại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 600 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-01 14:20:00 đến ngày 2021-12-21 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 76,653,653,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,500,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1498047E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên (Hợp đồng thi công công trình Xây mới hoặc tu bổ, tôn tạo công trình văn hóa từ cấp III trở lên trong đó hạng mục chính là hạng mục nhà gỗ truyền thống) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 53.657.558.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥107.315.116.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành Xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (công trình văn hóa, lĩnh vực di tích) cấp IIICác tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề hạng III giám sát công tác xây dựng hoàn thiện công trình dân dụng (nếu có); Quyết định thành lập bộ máy và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình, tài liệu chứng minh loại, cấp công trình đó (nếu có).Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành Xây dựng dân dụng- 01 người là kiến trúc sư(Trong đó có ít nhất 1 người có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực)- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng và hoàn thiện công trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (công trình văn hóa, lĩnh vực di tích) cấp IIICác tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học; Có quyết định là cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp và xác nhận của Chủ đầu tư cho công trình đã làm cán bộ kỹ thuật, tài liệu chứng minh loại, cấp công trình đó.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên nghành điện- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV;.Các tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học; Có quyết định là cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp và xác nhận của Chủ đầu tư cho công trình đã làm cán bộ kỹ thuật, tài liệu chứng minh loại, cấp công trình đó.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp, thoát nước công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên nghành cấp, thoát nước- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp, thoát nước công trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.Các tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học; Có quyết định là cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp và xác nhận của Chủ đầu tư cho công trình đã làm cán bộ kỹ thuật, tài liệu chứng minh loại, cấp công trình đó.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách chống mốiđã làm cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách phần phòng chống mối trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV;Các tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ chứng nhận thi công phòng trừ mối cho các công trình xây dựng; Có Quyết định là cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp và xác nhận của Chủ đầu tư cho công trình, tài liệu chứng minh loại, cấp công trình đó.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên nghành PCCC&CHCN hoặc kỹ sư điện hoặc kỹ sư cấp thoát nước hoặc kỹ sư xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau:● Có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy trong đó có lĩnh vực bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy● Có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy trong đó có lĩnh vực tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy+ Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục PCCC của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV;Tài liệu chứng minh gồm: Bằng tốt nghiệp Đại học; Chứng chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy; Có Quyết định là cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp và xác nhận của Chủ đầu tư cho công trình đã làm cán bộ kỹ thuật, tài liệu chứng minh loại, cấp công trình đó.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần hạ tầng kỹ thuật còn lại |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên nghành dân dụng hoặc hạ tầng- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần công việc tương tự công trình ít nhất 01 công trình xây dựng: Dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình xây dựng: Dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IVCác tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học; Có quyết định là cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp và xác nhận của Chủ đầu tư cho công trình đã làm cán bộ kỹ thuật, tài liệu chứng minh loại, cấp công trình đó.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.Các tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp Đại học; Chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động nhóm 2 trở lên; Có Quyết định là cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp và xác nhận của Chủ đầu tư cho công trình đã làm cán bộ kỹ thuật, tài liệu chứng minh loại, cấp công trình đó.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là cử nhân chuyên ngành kinh tế hoặc kỹ sư chuyên nghành kinh tế xây dựng- Đã trực tiếp tham gia phần công việc tương tự công trình ít nhất 01 công trình xây dựng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng cấp IVCác tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình ( đo cao độ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình ( đo cao độ) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào (xúc) ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào (xúc) ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc ≥ 70Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc ≥ 70Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện ≥ 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ủi ≥75CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi ≥75CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan bê tông ≥ 0,75kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông ≥ 0,75kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt, uốn thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt, uốn thép ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm bàn ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn ≥ 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Bắc Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Thi công xây dựng chùa Phi Tướng, chùa Dàn Tu bổ, tôn tạo di tích Thành cổ Luy Lâu và hệ thống Tứ Pháp, huyện Thuận Thành 600 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách trung ương giai đoạn (2021-2025): 80 tỷ đồng; ngân sách tỉnh giai đoạn (2021-2025) và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có): phần còn lại |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | 1. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực 2. Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích trong đó được phép hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực. 3. Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC trong đó có lĩnh vực thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy (Chỉ áp dụng với nhà thầu chính, không áp dụng với nhà thầu phụ.Trường hợp nếu nhà thầu liên danh thì thành viên liên danh phụ trách hạng mục thi công PCCC phải có giấy xác nhận này). (Trường hợp không nộp kèm cùng E-HSDT những tài liệu nêu trên thì Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình được các tài liệu này trước khi trao hợp đồng). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Bắc Ninh. Địa chỉ: Số 15 đường Lý Thái Tổ, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh; Điện thoại: 02223 822 532 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bắc Ninh; Địa chỉ: Số 10, đường Phù Đổng Thiên Vương, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: (0222)3.898.777. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh, số 6 đường Lý Thái Tổ, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3822.569 - Fax: 0222.3825.777 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bắc Ninh. Địa chỉ: Số 06, đường Lý Thái Tổ, Thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Số điện thoại: 0222.3822569 Số fax: 0222.3825777 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHÙA PHI TƯỚNG - HẠNG MỤC PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m | Chương V- E-HSMT | 89,394 | m2 |
| 2 | Hạ giải kết cấu, hệ kết cấu khung cột, chiều cao ≤4m | Chương V- E-HSMT | 2,185 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V- E-HSMT | 1,9602 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V- E-HSMT | 13,07 | m3 |
| 5 | Đào xúc phế thải | Chương V- E-HSMT | 0,2169 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải | Chương V- E-HSMT | 0,2169 | 100m3 |
| 7 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28m | Chương V- E-HSMT | 160,386 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ hệ thống vì kèo | Chương V- E-HSMT | 1 | t.bộ |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V- E-HSMT | 13,5531 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V- E-HSMT | 60,191 | m3 |
| 11 | Đào xúc phế thải | Chương V- E-HSMT | 0,8176 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải | Chương V- E-HSMT | 0,8176 | 100m3 |
| 13 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28m | Chương V- E-HSMT | 58,4544 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ hệ khung, vì kèo | Chương V- E-HSMT | 1 | t.bộ |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V- E-HSMT | 34,1823 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V- E-HSMT | 17,933 | m3 |
| 17 | Đào xúc phế thải | Chương V- E-HSMT | 0,5796 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải | Chương V- E-HSMT | 0,5796 | 100m3 |
| 19 | Khênh chuyển đồ thờ | Chương V- E-HSMT | 50 | Công |
| 20 | Hạ giải mái ngói, ngói mũi hài, tầng mái 1 | Chương V- E-HSMT | 81,736 | m2 |
| 21 | Hạ giải kết cấu, hệ kết cấu khung cột, chiều cao ≤4m | Chương V- E-HSMT | 34,503 | m3 |
| 22 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc | Chương V- E-HSMT | 36,55 | m |
| 23 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V- E-HSMT | 42,8105 | m3 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông | 26,7789 | m3 | |
| 25 | Đào xúc phế thải | Chương V- E-HSMT | 1,1812 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải | Chương V- E-HSMT | 1,1812 | 100m3 |
| 27 | Khênh chuyển đồ thờ | Chương V- E-HSMT | 30 | Công |
| 28 | Hạ giải mái ngói, ngói mũi hài, tầng mái 1 | Chương V- E-HSMT | 53,723 | m2 |
| 29 | Hạ giải kết cấu, hệ kết cấu khung cột, chiều cao ≤4m | Chương V- E-HSMT | 3,23 | m3 |
| 30 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc | Chương V- E-HSMT | 18,16 | m |
| 31 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V- E-HSMT | 22,4905 | m3 |
| 32 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V- E-HSMT | 17,1179 | m3 |
| 33 | Đào xúc phế thải | Chương V- E-HSMT | 0,5162 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển phế thải | Chương V- E-HSMT | 0,5162 | 100m3 |
| 35 | Hạ giải mái ngói, ngói mũi hài, tầng mái 1 | Chương V- E-HSMT | 38,826 | m2 |
| 36 | Hạ giải kết cấu, hệ kết cấu khung cột, chiều cao ≤4m | Chương V- E-HSMT | 2,228 | m3 |
| 37 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc | Chương V- E-HSMT | 12,79 | m |
| 38 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V- E-HSMT | 18,9963 | m3 |
| 39 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V- E-HSMT | 4,6699 | m3 |
| 40 | Đào xúc phế thải | Chương V- E-HSMT | 0,3223 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển phế thải | Chương V- E-HSMT | 0,3223 | 100m3 |
| B | CHÙA PHI TƯỚNG - HẠNG MỤC TIỀN THẤT | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m | Chương V- E-HSMT | 1,1401 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M150 | Chương V- E-HSMT | 16,2941 | m3 |
| 3 | Bê tông thương phẩm M150 | Chương V- E-HSMT | 16,7015 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng vuông, chữ nhật, BT lót | Chương V- E-HSMT | 0,1778 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng băng | Chương V- E-HSMT | 0,4834 | 100m2 |
| 6 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,38 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,0681 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào) | Chương V- E-HSMT | 0,7601 | 100m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 43,6402 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 7,5001 | m3 |
| 11 | Bê tông móng, chiều rộng ≤200cm, M200 | Chương V- E-HSMT | 12,7553 | m3 |
| 12 | Bê tông thương phẩm M200 | Chương V- E-HSMT | 12,9466 | m3 |
| 13 | Ván khuôn giằng móng | Chương V- E-HSMT | 1,063 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =18mm | Chương V- E-HSMT | 1,8853 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm | Chương V- E-HSMT | 0,2992 | tấn |
| 16 | Nilong chống mất nước xi măng | Chương V- E-HSMT | 226,1616 | m2 |
| 17 | Bê tông nền, M150 | Chương V- E-HSMT | 22,6162 | m3 |
| 18 | Bê tông thương phẩm M150 | Chương V- E-HSMT | 22,9554 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 12,579 | m3 |
| 20 | Bê tông lanh tô bê tông M200 | Chương V- E-HSMT | 0,099 | m3 |
| 21 | Ván khuôn lanh tô | Chương V- E-HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | Chương V- E-HSMT | 0,0799 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Chương V- E-HSMT | 0,0008 | tấn |
| 24 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 69,4264 | m2 |
| 25 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 56,3448 | m2 |
| 26 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V- E-HSMT | 183,0612 | m2 |
| 27 | Tủ điện KT 200x180x120mm | Chương V- E-HSMT | 1 | hộp |
| 28 | Lắp đặt các Aptomat 2P-20A | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt các Aptomat 1P-15A | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Đèn compact 40W ánh sáng vàng | Chương V- E-HSMT | 17 | bộ |
| 31 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt đế âm | Chương V- E-HSMT | 8 | hộp |
| 35 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC-2x6mm2 | Chương V- E-HSMT | 50 | m |
| 36 | Lắp đặt dây Cu/PVC-2x2,5mm2 | Chương V- E-HSMT | 60 | m |
| 37 | Lắp đặt dây Cu/PVC-2x1,5mm2 | Chương V- E-HSMT | 170 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ĐK 20mm | Chương V- E-HSMT | 250 | m |
| 39 | Mua gỗ Lim làm cột, trụ chốn | Chương V- E-HSMT | 23,77 | m3 |
| 40 | Gia công Cột, trụ gỗ, Đường kính D | Chương V- E-HSMT | 11,8206 | m3 |
| 41 | Gia công Cột, trụ gỗ, đường kính D | Chương V- E-HSMT | 6,8389 | m3 |
| 42 | Gia công các xà vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSMT | 12,4314 | m3 |
| 43 | Gia công câu đầu, quá giang loại phức tạp | Chương V- E-HSMT | 6,4714 | m3 |
| 44 | Gia công các loại kẻ, bẩy, nghé đơn giản | Chương V- E-HSMT | 15,7309 | m3 |
| 45 | Gia công con chồng, loại phức tạp | Chương V- E-HSMT | 5,654 | m3 |
| 46 | Gia công đấu trụ loại đơn giản | Chương V- E-HSMT | 1,4173 | m3 |
| 47 | Gia công các loại ván dong mộng đơn | Chương V- E-HSMT | 40,3672 | m2 |
| 48 | Mua gỗ Lim làm ván dong | Chương V- E-HSMT | 3,5251 | m3 |
| 49 | Gia công vỉ ruồi, mộng đơn | Chương V- E-HSMT | 2,9568 | m2 |
| 50 | Chạm khắc cấu kiện gỗ, đơn giản | Chương V- E-HSMT | 51,0319 | m2 |
| 51 | Gia công các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSMT | 17,2567 | m3 |
| 52 | Gia công rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, đơn giản | Chương V- E-HSMT | 7,3207 | m3 |
| 53 | Gia công tàu mái và các cấu kiện tương tự, đơn giản | Chương V- E-HSMT | 2,9469 | m3 |
| 54 | Gia công tàu góc đao, phức tạp | Chương V- E-HSMT | 0,5102 | m3 |
| 55 | Gia công cửa đi thượng song hạ bản | Chương V- E-HSMT | 35,1848 | m2 |
| 56 | Mua gỗ Lim làm cửa đi | Chương V- E-HSMT | 2,1111 | m3 |
| 57 | Gia công các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Chương V- E-HSMT | 0,608 | m3 |
| 58 | Gia công các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, đơn giản | Chương V- E-HSMT | 2,095 | m3 |
| 59 | Phụ kiện lắp dựng cửa | Chương V- E-HSMT | 7 | T.bộ |
| 60 | Gia công các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Chương V- E-HSMT | 0,846 | m3 |
| 61 | Gia công các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, đơn giản | Chương V- E-HSMT | 1,906 | m3 |
| 62 | Gia công các loại ván gió, ván ngạch | Chương V- E-HSMT | 11,0754 | m2 |
| 63 | Mua gỗ Lim làm ván bịt trên cửa | Chương V- E-HSMT | 0,443 | m3 |
| 64 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Chương V- E-HSMT | 46,8217 | m3 |
| 65 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Chương V- E-HSMT | 15,376 | m3 |
| 66 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Chương V- E-HSMT | 24,9164 | m3 |
| 67 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Chương V- E-HSMT | 14,1702 | m3 |
| 68 | Sản xuất kìm nóc, đao mái | Chương V- E-HSMT | 4 | hiện vật |
| 69 | Lắp dựng hồi kìm nóc, đao mái | Chương V- E-HSMT | 4 | con |
| 70 | Xây bờ mái bằng gạch chỉ và ngói bản, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 67,49 | m |
| 71 | Trát bờ mái, loại tô da | Chương V- E-HSMT | 77,6135 | m2 |
| 72 | Trát, gờ chỉ và các kết cấu tương tự, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 255,56 | m |
| 73 | Lợp ngói mũi hài, lợp mái, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 451,4182 | m2 |
| 74 | Gia công cửa sắc sắc không không | Chương V- E-HSMT | 1,9782 | m2 |
| 75 | Gia công đá chân cột, trụ | Chương V- E-HSMT | 2,0534 | m3 |
| 76 | Gia công đá bậc tam cấp, nghạch cửa, lan can | Chương V- E-HSMT | 7,0285 | m3 |
| 77 | Mua đá xanh đen | Chương V- E-HSMT | 9,0819 | m3 |
| 78 | Lắp đặt chân cột, tam cấp, trọng lượng ≤100kg | Chương V- E-HSMT | 186,9778 | cấu kiện |
| 79 | Bịt đầu bậc tam cấp | Chương V- E-HSMT | 2 | cỏi |
| 80 | Lát gạch bát 300x300x40mm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 276,0808 | m2 |
| 81 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m | Chương V- E-HSMT | 43,5736 | 1m3 |
| 82 | Phòng mối bằng hàng rào | Chương V- E-HSMT | 43,5736 | m3 |
| 83 | Phòng mối mặt nền nhà | Chương V- E-HSMT | 241,956 | m2 |
| 84 | Phòng chống mối cho gỗ | Chương V- E-HSMT | 2.556,3244 | 1m2 |
| 85 | Xử lý chống mốc, mối mọt cho toàn bộ chân cột | Chương V- E-HSMT | 48 | cột |
| 86 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V- E-HSMT | 5,2396 | 100m2 |
| 87 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V- E-HSMT | 2,9411 | 100m2 |
| C | CHÙA PHI TƯỚNG - HẠNG MỤC TAM BẢO HẬU | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m | Chương V- E-HSMT | 1,4213 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150 | Chương V- E-HSMT | 14,2635 | m3 |
| 3 | Bê tông thương phẩm M150 | Chương V- E-HSMT | 14,6201 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng vuông, chữ nhật, BT lót | Chương V- E-HSMT | 0,1778 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng băng | Chương V- E-HSMT | 0,379 | 100m2 |
| 6 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,4738 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào) | Chương V- E-HSMT | 0,724 | 100m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 38,4948 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 9,8388 | m3 |
| 10 | Bê tông móng, chiều rộng ≤200cm | Chương V- E-HSMT | 12,8549 | m3 |
| 11 | Bê tông thương phẩm M200 | Chương V- E-HSMT | 13,0477 | m3 |
| 12 | Ván khuôn giằng móng | Chương V- E-HSMT | 1,0575 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =18mm | Chương V- E-HSMT | 1,8848 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm | Chương V- E-HSMT | 0,35 | tấn |
| 15 | Bê tông nền, M150 | Chương V- E-HSMT | 22,1413 | m3 |
| 16 | Bê tông thương phẩm M150 | Chương V- E-HSMT | 22,4734 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 32,6524 | m3 |
| 18 | Bê tông lanh tô bê tông M200 | Chương V- E-HSMT | 0,099 | m3 |
| 19 | Ván khuôn lanh tô | Chương V- E-HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | Chương V- E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Chương V- E-HSMT | 0,0008 | tấn |
| 22 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 266,0476 | m2 |
| 23 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 247,2936 | m2 |
| 24 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V- E-HSMT | 579,2247 | m2 |
| 25 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m | Chương V- E-HSMT | 6,2093 | 1m3 |
| 26 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150 | Chương V- E-HSMT | 1,3798 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng | Chương V- E-HSMT | 0,0862 | 100m2 |
| 28 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 3,3202 | m3 |
| 29 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,0151 | 100m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 5,8816 | m3 |
| 31 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 58,212 | m2 |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 82,6 | m |
| 33 | Bê tông tấm đan bê tông M200- Đổ bê tông đúc sẵn | Chương V- E-HSMT | 2,24 | m3 |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, tấm đan | Chương V- E-HSMT | 0,0504 | 100m2 |
| 35 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK =6mm | Chương V- E-HSMT | 0,0718 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T | Chương V- E-HSMT | 7 | cái |
| 37 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V- E-HSMT | 58,212 | m2 |
| 38 | Tủ điện KT 200x180x120mm | Chương V- E-HSMT | 1 | hộp |
| 39 | Lắp đặt các Aptomat 2P-20A | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt các Aptomat 1P-15A | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Đèn compact 40W ánh sáng vàng | Chương V- E-HSMT | 17 | bộ |
| 42 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V- E-HSMT | 10 | cái |
| 43 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt đế âm | Chương V- E-HSMT | 12 | hộp |
| 46 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC-2x6mm2 | Chương V- E-HSMT | 50 | m |
| 47 | Lắp đặt dây Cu/PVC-2x2,5mm2 | Chương V- E-HSMT | 50 | m |
| 48 | Lắp đặt dây Cu/PVC-2x1,5mm2 | Chương V- E-HSMT | 180 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ĐK 20mm | Chương V- E-HSMT | 260 | m |
| 50 | Mua gỗ Lim làm cột, trụ chốn | Chương V- E-HSMT | 23,77 | m3 |
| 51 | Gia công Cột, trụ gỗ, Đường kính D | Chương V- E-HSMT | 11,8206 | m3 |
| 52 | Gia công Cột, trụ gỗ, đường kính D | Chương V- E-HSMT | 6,8389 | m3 |
| 53 | Gia công các xà vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSMT | 10,8451 | m3 |
| 54 | Gia công câu đầu, quá giang loại phức tạp | Chương V- E-HSMT | 6,4714 | m3 |
| 55 | Gia công các loại kẻ, bẩy, nghé đơn giản | Chương V- E-HSMT | 15,7309 | m3 |
| 56 | Gia công con chồng, loại phức tạp | Chương V- E-HSMT | 5,654 | m3 |
| 57 | Gia công đấu trụ loại đơn giản | Chương V- E-HSMT | 1,4173 | m3 |
| 58 | Gia công các loại ván dong mộng đơn | Chương V- E-HSMT | 40,3672 | m2 |
| 59 | Mua gỗ Lim làm ván dong | Chương V- E-HSMT | 3,5251 | m3 |
| 60 | Gia công vỉ ruồi, mộng đơn | Chương V- E-HSMT | 2,9568 | m2 |
| 61 | Chạm khắc cấu kiện gỗ, đơn giản | Chương V- E-HSMT | 51,0319 | m2 |
| 62 | Gia công các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSMT | 17,2567 | m3 |
| 63 | Gia công rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, đơn giản | Chương V- E-HSMT | 7,4287 | m3 |
| 64 | Gia công tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, đơn giản | Chương V- E-HSMT | 2,9469 | m3 |
| 65 | Gia công tàu góc đao, phức tạp | Chương V- E-HSMT | 0,5102 | m3 |
| 66 | Gia công các loại ván gió, ván ngạch | Chương V- E-HSMT | 2,7 | m2 |
| 67 | Mua gỗ Lim làm ván bịt trên cửa | Chương V- E-HSMT | 0,108 | m3 |
| 68 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Chương V- E-HSMT | 45,2354 | m3 |
| 69 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Chương V- E-HSMT | 6,4714 | m3 |
| 70 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Chương V- E-HSMT | 24,6854 | m3 |
| 71 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Chương V- E-HSMT | 14,0535 | m3 |
| 72 | Sản xuất kìm nóc, đao mái | Chương V- E-HSMT | 4 | hiện vật |
| 73 | Lắp dựng hồi kìm nóc, đao mái | Chương V- E-HSMT | 4 | con |
| 74 | Xây bờ mái bằng gạch chỉ và ngói bản, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 67,49 | m |
| 75 | Trát bờ mái, loại tô da | Chương V- E-HSMT | 77,6135 | m2 |
| 76 | Trát, gờ chỉ và các kết cấu tương tự, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 255,56 | m |
| 77 | Lợp ngói mũi hài, lợp mái, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 451,4182 | m2 |
| 78 | Gia công cửa sắc sắc không không | Chương V- E-HSMT | 1,9782 | m2 |
| 79 | Gia công đá chân cột, trụ | Chương V- E-HSMT | 2,0534 | m3 |
| 80 | Gia công đá bậc tam cấp, nghạch cửa, lan can | Chương V- E-HSMT | 2,5616 | m3 |
| 81 | Mua đá xanh đen | Chương V- E-HSMT | 4,615 | m3 |
| 82 | Lắp đặt chân cột, tam cấp, trọng lượng ≤100kg | Chương V- E-HSMT | 83,5778 | cấu kiện |
| 83 | Lát gạch bát 300x300x40mm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 276,0808 | m2 |
| 84 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m | Chương V- E-HSMT | 42,2784 | 1m3 |
| 85 | Phòng mối bằng hàng rào | Chương V- E-HSMT | 42,2784 | m3 |
| 86 | Phòng mối mặt nền nhà | Chương V- E-HSMT | 241,956 | m2 |
| 87 | Phòng chống mối cho gỗ | Chương V- E-HSMT | 2.195,6603 | 1m2 |
| 88 | Xử lý chống mốc, mục mọt cho toàn bộ chõn cột | Chương V- E-HSMT | 48 | cột |
| 89 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V- E-HSMT | 5,2396 | 100m2 |
| 90 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V- E-HSMT | 2,9411 | 100m2 |
| D | CHÙA PHI TƯỚNG - HẠNG MỤC NHÀ HỮU VU | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m | Chương V- E-HSMT | 1,1119 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150 | Chương V- E-HSMT | 10,3454 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng vuông, chữ nhật, BT lót | Chương V- E-HSMT | 0,099 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, bê tông lót | Chương V- E-HSMT | 0,2997 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,3706 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát tôn nền công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,3838 | 100m3 |
| 7 | Trải nilon lót nền | Chương V- E-HSMT | 128 | m2 |
| 8 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 27,9607 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 10,925 | m3 |
| 10 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200 | Chương V- E-HSMT | 8,311 | m3 |
| 11 | Ván khuôn giằng móng | Chương V- E-HSMT | 0,653 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Chương V- E-HSMT | 1,1206 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Chương V- E-HSMT | 0,1873 | tấn |
| 14 | Bê tông nền, M150 | Chương V- E-HSMT | 15,1737 | m3 |
| 15 | Mua bê tông thương phẩm M150 | Chương V- E-HSMT | 15,5533 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 28,149 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 260,414 | m2 |
| 18 | Bê tông lanh tô bê tông M200 | Chương V- E-HSMT | 0,0495 | m3 |
| 19 | Ván khuôn lanh tô | Chương V- E-HSMT | 0,0052 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Chương V- E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Chương V- E-HSMT | 0,0004 | tấn |
| 22 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V- E-HSMT | 313,889 | m2 |
| 23 | Lắp đặt tủ điện KT 200x180x120mm | Chương V- E-HSMT | 1 | hộp |
| 24 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt đèn huỳnh quang 1,2m 40W | Chương V- E-HSMT | 14 | bộ |
| 27 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V- E-HSMT | 7 | cái |
| 28 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt đế âm | Chương V- E-HSMT | 9 | hộp |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V- E-HSMT | 80 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V- E-HSMT | 60 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V- E-HSMT | 160 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V- E-HSMT | 250 | m |
| 35 | Mua gỗ Lim làm cột, trụ chốn | Chương V- E-HSMT | 9,3996 | m3 |
| 36 | Gia công Cột, trụ gỗ, đường kính D | Chương V- E-HSMT | 7,3787 | m3 |
| 37 | Gia công các loại xà vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSMT | 4,875 | m3 |
| 38 | Gia công câu đầu loại phức tạp | Chương V- E-HSMT | 3,9043 | m3 |
| 39 | Gia công bẩy đơn giản | Chương V- E-HSMT | 5,0764 | m3 |
| 40 | Chạm khắc cấu kiện gỗ, đơn giản | Chương V- E-HSMT | 19,208 | m2 |
| 41 | Gia công chồng rường, con chồng, loại phức tạp | Chương V- E-HSMT | 2,4864 | m3 |
| 42 | Gia công đấu trụ loại đơn giản | Chương V- E-HSMT | 0,7879 | m3 |
| 43 | Gia công các loại hoành, thượng lương vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSMT | 12,13 | m3 |
| 44 | Gia công rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, đơn giản | Chương V- E-HSMT | 5,0227 | m3 |
| 45 | Gia công tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, đơn giản | Chương V- E-HSMT | 2,3618 | m3 |
| 46 | Gia công các loại ván dong và các loại cấu kiện tương tự, mộng đơn | Chương V- E-HSMT | 11,172 | m2 |
| 47 | Mua gỗ Lim làm ván dong | Chương V- E-HSMT | 0,8938 | m3 |
| 48 | Mua khuôn cửa gỗ lim KT 50x150 | Chương V- E-HSMT | 5,6 | m |
| 49 | Mua cửa đi pano đặc gỗ lim | Chương V- E-HSMT | 2,255 | m |
| 50 | Phụ kiện lắp dựng cửa | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 51 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Chương V- E-HSMT | 16,158 | m3 |
| 52 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Chương V- E-HSMT | 7,1786 | m3 |
| 53 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Chương V- E-HSMT | 17,1527 | m3 |
| 54 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Chương V- E-HSMT | 3,2556 | m3 |
| 55 | Xây bờ mái bằng gạch chỉ và ngói bản, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 46,5 | m |
| 56 | Trát bờ mái, loại tô da | Chương V- E-HSMT | 53,475 | m2 |
| 57 | Trát, gờ chỉ và các kết cấu tương tự, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 186 | m |
| 58 | Lợp ngói mũi hài, lợp mái, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 338,598 | m2 |
| 59 | Gia công đá chân cột, trụ | Chương V- E-HSMT | 1,0665 | m3 |
| 60 | Gia công đá bậc cấp | Chương V- E-HSMT | 3,0825 | m3 |
| 61 | Mua đá xanh đen | Chương V- E-HSMT | 4,149 | m3 |
| 62 | Lắp đặt chân cột, tam cấp, trọng lượng ≤100kg | Chương V- E-HSMT | 73,5667 | cấu kiện |
| 63 | Lát gạch bát 300x300x40mm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 168,9612 | m2 |
| 64 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m | Chương V- E-HSMT | 43,9284 | 1m3 |
| 65 | Phòng mối bằng hàng rào | Chương V- E-HSMT | 43,9284 | m3 |
| 66 | Phòng mối mặt nền nhà | Chương V- E-HSMT | 114,42 | m2 |
| 67 | Phòng chống mối cho gỗ | Chương V- E-HSMT | 1.279,7389 | 1m2 |
| 68 | Xử lý chống mục, mối mọt cho toàn bộ chân cột | Chương V- E-HSMT | 28 | cột |
| 69 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V- E-HSMT | 4,8109 | 100m2 |
| E | CHÙA PHI TƯỚNG - HẠNG MỤC NHÀ TẢ VU | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m | Chương V- E-HSMT | 1,1119 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150 | Chương V- E-HSMT | 10,3454 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng vuông, chữ nhật, BT lót | Chương V- E-HSMT | 0,099 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, bê tông lót | Chương V- E-HSMT | 0,2997 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,3706 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát tôn nền công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,3838 | 100m3 |
| 7 | Trải nilon lót nền | Chương V- E-HSMT | 128 | m2 |
| 8 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 27,9607 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 10,925 | m3 |
| 10 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200 | Chương V- E-HSMT | 8,311 | m3 |
| 11 | Ván khuôn giằng móng | Chương V- E-HSMT | 0,653 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Chương V- E-HSMT | 1,1206 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Chương V- E-HSMT | 0,1873 | tấn |
| 14 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Chương V- E-HSMT | 15,1737 | m3 |
| 15 | Mua bê tông thương phẩm M150 | Chương V- E-HSMT | 15,5533 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 28,149 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 260,414 | m2 |
| 18 | Bê tông lanh tô bê tông M200 | Chương V- E-HSMT | 0,0495 | m3 |
| 19 | Ván khuôn lanh tô | Chương V- E-HSMT | 0,0052 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Chương V- E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Chương V- E-HSMT | 0,0004 | tấn |
| 22 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V- E-HSMT | 313,889 | m2 |
| 23 | Lắp đặt tủ điện KT 200x180x120mm | Chương V- E-HSMT | 1 | hộp |
| 24 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt đèn huỳnh quang 1,2m 40W | Chương V- E-HSMT | 14 | bộ |
| 27 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V- E-HSMT | 7 | cái |
| 28 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt đế âm | Chương V- E-HSMT | 9 | hộp |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V- E-HSMT | 80 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V- E-HSMT | 60 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V- E-HSMT | 160 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V- E-HSMT | 250 | m |
| 35 | Mua gỗ Lim làm cột, trụ chốn | Chương V- E-HSMT | 9,3996 | m3 |
| 36 | Gia công Cột, trụ gỗ, đường kính D | Chương V- E-HSMT | 7,3787 | m3 |
| 37 | Gia công các loại xà vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSMT | 4,875 | m3 |
| 38 | Gia công câu đầu loại phức tạp | Chương V- E-HSMT | 3,9043 | m3 |
| 39 | Gia công bẩy đơn giản | Chương V- E-HSMT | 5,0764 | m3 |
| 40 | Chạm khắc cấu kiện gỗ, đơn giản | Chương V- E-HSMT | 19,208 | m2 |
| 41 | Gia công chồng rường, con chồng, loại phức tạp | Chương V- E-HSMT | 2,4864 | m3 |
| 42 | Gia công đấu trụ loại đơn giản | Chương V- E-HSMT | 0,7879 | m3 |
| 43 | Gia công các loại hoành, thượng lương vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSMT | 12,13 | m3 |
| 44 | Gia công rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, đơn giản | Chương V- E-HSMT | 5,0227 | m3 |
| 45 | Gia công tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, đơn giản | Chương V- E-HSMT | 2,3618 | m3 |
| 46 | Gia công các loại ván dong và các loại cấu kiện tương tự, mộng đơn | Chương V- E-HSMT | 11,172 | m2 |
| 47 | Mua gỗ Lim làm ván dong | Chương V- E-HSMT | 0,8938 | m3 |
| 48 | Mua khuôn cửa gỗ lim KT 50x150 | Chương V- E-HSMT | 5,6 | m |
| 49 | Mua cửa đi pano đặc gỗ lim | Chương V- E-HSMT | 2,255 | m |
| 50 | Phụ kiện lắp dựng cửa | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 51 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Chương V- E-HSMT | 16,158 | m3 |
| 52 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Chương V- E-HSMT | 7,1786 | m3 |
| 53 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Chương V- E-HSMT | 17,1527 | m3 |
| 54 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Chương V- E-HSMT | 3,2556 | m3 |
| 55 | Xây bờ mái bằng gạch chỉ và ngói bản, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 46,5 | m |
| 56 | Trát bờ mái, loại tô da | Chương V- E-HSMT | 53,475 | m2 |
| 57 | Trát, gờ chỉ và các kết cấu tương tự, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 186 | m |
| 58 | Lợp ngói mũi hài, lợp mái, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 338,598 | m2 |
| 59 | Gia công đá chân cột, trụ | Chương V- E-HSMT | 1,0665 | m3 |
| 60 | Gia công đá bậc cấp | Chương V- E-HSMT | 3,0825 | m3 |
| 61 | Mua đá xanh đen | Chương V- E-HSMT | 4,149 | m3 |
| 62 | Lắp đặt chân cột, tam cấp, trọng lượng ≤100kg | Chương V- E-HSMT | 73,5667 | cấu kiện |
| 63 | Lát gạch bát 300x300x40mm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 168,9612 | m2 |
| 64 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m | Chương V- E-HSMT | 43,9284 | 1m3 |
| 65 | Phòng mối bằng hàng rào | Chương V- E-HSMT | 43,9284 | m3 |
| 66 | Phòng mối mặt nền nhà | Chương V- E-HSMT | 114,42 | m2 |
| 67 | Phòng chống mối cho gỗ | Chương V- E-HSMT | 1.279,7389 | 1m2 |
| 68 | Xử lý chống mục, mối mọt cho toàn bộ chân cột | Chương V- E-HSMT | 28 | cột |
| 69 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V- E-HSMT | 4,8109 | 100m2 |
| F | CHÙA PHI TƯỚNG - HẠNG MỤC NHÀ KHÁCH | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m | Chương V- E-HSMT | 0,6275 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150 | Chương V- E-HSMT | 9,2751 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 28,2344 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 0,924 | m3 |
| 5 | Bê tông giằng tường móng, rộng ≤200cm, M200 | Chương V- E-HSMT | 7,0707 | m3 |
| 6 | Ván khuôn giằng tường móng | Chương V- E-HSMT | 0,4712 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK 6mm | Chương V- E-HSMT | 0,1237 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Chương V- E-HSMT | 0,7711 | tấn |
| 9 | Đắp đất hoàn trả móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,2092 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,3134 | 100m3 |
| 11 | Trải nilon lót nền | Chương V- E-HSMT | 111,9442 | m2 |
| 12 | Bê tông nền, M150 | Chương V- E-HSMT | 11,194 | m3 |
| 13 | Bê tông thương phẩm M150 | Chương V- E-HSMT | 11,4739 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 24,1551 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 0,7501 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 0,696 | m3 |
| 17 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- E-HSMT | 0,086 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Chương V- E-HSMT | 0,0153 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Chương V- E-HSMT | 0,0764 | tấn |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 127,1862 | m2 |
| 21 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 129,3862 | m2 |
| 22 | Bê tông lanh tô bê tông M200 | Chương V- E-HSMT | 0,253 | m3 |
| 23 | Ván khuôn lanh tô | Chương V- E-HSMT | 0,0354 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Chương V- E-HSMT | 0,033 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Chương V- E-HSMT | 0,0309 | tấn |
| 26 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V- E-HSMT | 256,5724 | m2 |
| 27 | Lắp đặt tủ điện KT 200x180x120mm | Chương V- E-HSMT | 1 | hộp |
| 28 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt đèn huỳnh quang 1,2m 40W | Chương V- E-HSMT | 13 | bộ |
| 31 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V- E-HSMT | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt đế âm | Chương V- E-HSMT | 13 | hộp |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V- E-HSMT | 60 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V- E-HSMT | 100 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V- E-HSMT | 200 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V- E-HSMT | 150 | m |
| 39 | Mua gỗ Lim làm cột, trụ chốn | Chương V- E-HSMT | 6,7675 | m3 |
| 40 | Gia công Cột, trụ gỗ, Đường kính D | Chương V- E-HSMT | 3,8584 | m3 |
| 41 | Gia công Cột, trụ gỗ, đường kính D | Chương V- E-HSMT | 1,4541 | m3 |
| 42 | Gia công các loại xà vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSMT | 3,2235 | m3 |
| 43 | Gia công câu đầu loại phức tạp | Chương V- E-HSMT | 3,0473 | m3 |
| 44 | Gia công kẻ, bẩy đơn giản | Chương V- E-HSMT | 2,7428 | m3 |
| 45 | Chạm khắc cấu kiện gỗ, đơn giản | Chương V- E-HSMT | 5,28 | m2 |
| 46 | Gia công chồng rường, con chồng, loại phức tạp | Chương V- E-HSMT | 0,5843 | m3 |
| 47 | Gia công đấu trụ loại đơn giản | Chương V- E-HSMT | 0,2143 | m3 |
| 48 | Gia công các loại hoành, thượng lương vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSMT | 5,931 | m3 |
| 49 | Gia công rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, đơn giản | Chương V- E-HSMT | 2,6656 | m3 |
| 50 | Gia công tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, đơn giản | Chương V- E-HSMT | 0,3653 | m3 |
| 51 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong và các loại cấu kiện tương tự, mộng đơn | Chương V- E-HSMT | 8,3076 | m2 |
| 52 | Mua gỗ Lim làm ván dong | Chương V- E-HSMT | 0,6646 | m3 |
| 53 | Gia công cửa đi thượng song hạ bản | Chương V- E-HSMT | 26,46 | m2 |
| 54 | Mua gỗ Lim làm cửa đi | Chương V- E-HSMT | 1,5876 | m3 |
| 55 | Gia công các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Chương V- E-HSMT | 0,5568 | m3 |
| 56 | Gia công các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, đơn giản | Chương V- E-HSMT | 0,7289 | m3 |
| 57 | Mua khuôn cửa gỗ lim KT 50x150 | Chương V- E-HSMT | 25,8 | m |
| 58 | Mua cửa sổ pano đặc gỗ lim | Chương V- E-HSMT | 5,94 | m2 |
| 59 | Nẹp cửa sổ 40x10 gỗ lim | Chương V- E-HSMT | 29,52 | m |
| 60 | Chỉ bo thẳng quanh pano gỗ lim KT 35x35 | Chương V- E-HSMT | 27,84 | m |
| 61 | Gia công song cửa, đơn giản | Chương V- E-HSMT | 0,0941 | m3 |
| 62 | Gia công các loại ván gió | Chương V- E-HSMT | 6,08 | m2 |
| 63 | Mua gỗ Lim làm ván gió | Chương V- E-HSMT | 0,1824 | m3 |
| 64 | Gia công con tiện vách trên cửa | Chương V- E-HSMT | 240 | con |
| 65 | Phụ kiện lắp cửa | Chương V- E-HSMT | 10 | bộ |
| 66 | Tu bổ, phục hồi các loại vách đố và các loại cấu kiện tương tự, mộng đơn | Chương V- E-HSMT | 13,6014 | m2 |
| 67 | Mua gỗ Lim làm vách | Chương V- E-HSMT | 0,6801 | m3 |
| 68 | Gia công các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, đơn giản | Chương V- E-HSMT | 0,1449 | m3 |
| 69 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Chương V- E-HSMT | 11,2788 | m3 |
| 70 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Chương V- E-HSMT | 6,8397 | m3 |
| 71 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Chương V- E-HSMT | 8,5966 | m3 |
| 72 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Chương V- E-HSMT | 2,0109 | m3 |
| 73 | Gia công đấu nóc | Chương V- E-HSMT | 6 | hiện vật |
| 74 | Lắp dựng đấu nóc | Chương V- E-HSMT | 6 | con |
| 75 | Xây bờ mái bằng gạch chỉ và ngói bản, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 35,55 | m |
| 76 | Trát bờ mái, loại tô da | Chương V- E-HSMT | 40,8825 | m2 |
| 77 | Trát, gờ chỉ và các kết cấu tương tự, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 177,4 | m |
| 78 | Lợp ngói mũi hài, lợp mái, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 156,15 | m2 |
| 79 | Lát gạch bát 300x300x40mm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 111,9442 | m2 |
| 80 | Gia công đá chân cột, trụ | Chương V- E-HSMT | 0,6792 | m3 |
| 81 | Gia công đá bậc tam cấp | Chương V- E-HSMT | 2,3423 | m3 |
| 82 | Mua đá xanh đen | Chương V- E-HSMT | 3,0215 | m3 |
| 83 | Lắp đặt chân cột, tam cấp, trọng lượng ≤100kg | Chương V- E-HSMT | 70,05 | cấu kiện |
| 84 | Phòng chống mối cho gỗ | Chương V- E-HSMT | 939,928 | 1m2 |
| 85 | Xử lý chống mục, mối mọt cho toàn bộ chân cột | Chương V- E-HSMT | 18 | cột |
| 86 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m | Chương V- E-HSMT | 31,972 | 1m3 |
| 87 | Phòng mối bằng hàng rào | Chương V- E-HSMT | 31,972 | m3 |
| 88 | Phòng mối mặt nền nhà | Chương V- E-HSMT | 99,71 | m2 |
| 89 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V- E-HSMT | 2,7919 | 100m2 |
| G | CHÙA PHI TƯỚNG - HẠNG MỤC TAM QUAN | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m | Chương V- E-HSMT | 0,7011 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót trụ móng | Chương V- E-HSMT | 0,0448 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót giằng móng | Chương V- E-HSMT | 0,0522 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V- E-HSMT | 4,0546 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Chương V- E-HSMT | 0,0833 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Chương V- E-HSMT | 0,383 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Chương V- E-HSMT | 0,5182 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng băng, dầm móng | Chương V- E-HSMT | 0,1086 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn bê tông trụ móng | Chương V- E-HSMT | 0,1344 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng, rộng ≤200cm | Chương V- E-HSMT | 9,2022 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 3,7422 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 8,754 | m3 |
| 13 | Đắp đất hoàn trả móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,2337 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,0476 | 100m3 |
| 15 | Trải nilon lót nền | Chương V- E-HSMT | 17,1429 | m2 |
| 16 | Bê tông nền, M150 | Chương V- E-HSMT | 1,7143 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Chương V- E-HSMT | 0,0706 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Chương V- E-HSMT | 0,411 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m | Chương V- E-HSMT | 0,3119 | tấn |
| 20 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V- E-HSMT | 0,378 | 100m2 |
| 21 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200 | Chương V- E-HSMT | 2,0793 | m3 |
| 22 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 11,5967 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 19,9585 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 3,5586 | m3 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200 | Chương V- E-HSMT | 2,2824 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V- E-HSMT | 0,361 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Chương V- E-HSMT | 0,0988 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Chương V- E-HSMT | 0,047 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m | Chương V- E-HSMT | 0,796 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Chương V- E-HSMT | 0,1626 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Chương V- E-HSMT | 0,387 | tấn |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V- E-HSMT | 0,2126 | 100m2 |
| 33 | Bê tông sàn mái, bê tông M200 | Chương V- E-HSMT | 3,1276 | m3 |
| 34 | Trát trụ cột, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 82,8778 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 117,7754 | m2 |
| 36 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 126,2646 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 21,3 | m2 |
| 38 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V- E-HSMT | 348,2178 | m2 |
| 39 | Lắp đặt tủ điện KT 200x180x120mm | Chương V- E-HSMT | 1 | hộp |
| 40 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt đèn huỳnh quang 1,2m 40W | Chương V- E-HSMT | 3 | bộ |
| 42 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt đế âm | Chương V- E-HSMT | 2 | hộp |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V- E-HSMT | 115 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V- E-HSMT | 5 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V- E-HSMT | 30 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V- E-HSMT | 30 | m |
| 49 | Gia công cửa đi thượng song hạ bản | Chương V- E-HSMT | 12,2974 | m2 |
| 50 | Mua gỗ Lim làm cửa đi | Chương V- E-HSMT | 1,1353 | m3 |
| 51 | Phòng chống mối cho gỗ | Chương V- E-HSMT | 25,3528 | 1m2 |
| 52 | Xây bờ mái bằng gạch chỉ và ngói bản, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 6,22 | m |
| 53 | Trát bờ mái, loại vữa tô da | Chương V- E-HSMT | 9,33 | m2 |
| 54 | Trát, gờ chỉ và các kết cấu tương tự, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 41,96 | m |
| 55 | Đắp đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại gắn sành sứ loại đắp vữa | Chương V- E-HSMT | 11 | hiện vật |
| 56 | Lắp dựng các con thú khác | Chương V- E-HSMT | 11 | con |
| 57 | Đắp phượng, nghê, sen không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình | Chương V- E-HSMT | 14 | con |
| 58 | Lắp dựng phượng, ghê, sen | Chương V- E-HSMT | 14 | con |
| 59 | Đắp trang trí tứ linh trong lồng đèn, loại tô da | Chương V- E-HSMT | 16 | mặt thú |
| 60 | Đắp cuốn thư, chi tiết lan can, hộ pháp, loại tô da | Chương V- E-HSMT | 14,3 | m2 |
| 61 | Đắp các bức họa, hoa văn trên tường, trụ | Chương V- E-HSMT | 26,4974 | m2 |
| 62 | Đắp ô chữ thọ, loại tô da | Chương V- E-HSMT | 1,0048 | m2 |
| 63 | Đắp giả ngói ống | Chương V- E-HSMT | 7,872 | m2 |
| 64 | Trát, gờ chỉ và các kết cấu tương tự, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 183,24 | m |
| 65 | Lát gạch bát 300x300x40mm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 37,5342 | m2 |
| 66 | Gia công đá bậc tam cấp, nghạch cửa, lan can | Chương V- E-HSMT | 1,5728 | m3 |
| 67 | Mua đá xanh đen | Chương V- E-HSMT | 1,5728 | m3 |
| 68 | Lắp đặt chân cột, tam cấp, trọng lượng ≤100kg | Chương V- E-HSMT | 36,6889 | cấu kiện |
| 69 | Cối cửa bằng đá xanh | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 70 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V- E-HSMT | 2,094 | 100m2 |
| H | CHÙA PHI TƯỚNG - HẠNG MỤC TỔNG THỂ, HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đào xúc đất | Chương V- E-HSMT | 1,5395 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V- E-HSMT | 0,0228 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- E-HSMT | 5,5302 | 100m3 |
| 4 | Nilon lót nền | Chương V- E-HSMT | 1.664 | m2 |
| 5 | Bê tông nền, M150 | Chương V- E-HSMT | 166,4 | m3 |
| 6 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m | Chương V- E-HSMT | 0,4537 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150 | Chương V- E-HSMT | 10,0358 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V- E-HSMT | 0,6809 | 100m2 |
| 9 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 32,9787 | m3 |
| 10 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,0236 | 100m3 |
| 11 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m | Chương V- E-HSMT | 1,1694 | 100m3 |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng | Chương V- E-HSMT | 0,8069 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng, M150 | Chương V- E-HSMT | 23,746 | m3 |
| 14 | Mua bê tông thương phẩm M150 | Chương V- E-HSMT | 24,3396 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V- E-HSMT | 0,795 | 100m2 |
| 16 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 26,851 | m3 |
| 17 | Xây hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 9,81 | m3 |
| 18 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 315,5788 | m2 |
| 19 | Láng lòng rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 92,242 | m2 |
| 20 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm | Chương V- E-HSMT | 75 | 1 đoạn ống |
| 21 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mm | Chương V- E-HSMT | 37 | mối nối |
| 22 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mm | Chương V- E-HSMT | 37 | cái |
| 23 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chương V- E-HSMT | 5,582 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Chương V- E-HSMT | 0,391 | 100m2 |
| 25 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK 6mm | Chương V- E-HSMT | 0,419 | tấn |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V- E-HSMT | 237 | 1cấu kiện |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm | Chương V- E-HSMT | 0,276 | 100m |
| 28 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,141 | 100m3 |
| 29 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m | Chương V- E-HSMT | 2,9384 | 100m3 |
| 30 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200 | Chương V- E-HSMT | 0,624 | m3 |
| 31 | Khung bu lông móng tủ M16x500x200x650 | Chương V- E-HSMT | 2 | Bộ |
| 32 | Lắp cột điện BT để kéo dây từ nguồn | Chương V- E-HSMT | 3 | cột |
| 33 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- E-HSMT | 2,9304 | 100m3 |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mm | Chương V- E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 36 | Làm tiếp địa cho tủ điện | Chương V- E-HSMT | 5 | bộ |
| 37 | Băng báo hiệu cáp ngầm khổ rộng 50cm | Chương V- E-HSMT | 470 | m |
| 38 | Gạch chỉ | Chương V- E-HSMT | 8.952 | viên |
| 39 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Chương V- E-HSMT | 8,952 | 1000viên |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25mm | Chương V- E-HSMT | 4,4 | 100 m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50mm | Chương V- E-HSMT | 0,3 | 100 m |
| 42 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 950x650x350mm | Chương V- E-HSMT | 1 | hộp |
| 43 | Lắp đặt tủ điện 300x300x150mm | Chương V- E-HSMT | 8 | hộp |
| 44 | Lắp đặt tủ điện KT 600x400x250mm | Chương V- E-HSMT | 1 | hộp |
| 45 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0.6/1kV- 3x25+1x16mm2 | Chương V- E-HSMT | 4 | 100m |
| 46 | Rải cáp ngầm CXV/FR-0.6/1kV- 4x10mm2 | Chương V- E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 47 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0.6/1kV- 2x10mm2 | Chương V- E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 48 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0.6/1kV- 2x6mm2 | Chương V- E-HSMT | 4,4 | 100m |
| 49 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt các automat 2 pha 32A | Chương V- E-HSMT | 9 | cái |
| 52 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m | Chương V- E-HSMT | 2,6833 | 100m3 |
| 53 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn - Móng vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSMT | 0,4608 | 100m2 |
| 54 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200 | Chương V- E-HSMT | 6,912 | m3 |
| 55 | Đắp đất hoàn trả móng chân đèn, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- E-HSMT | 2,6139 | 100m3 |
| 56 | Khung bu lông móng M20x300x300x1000 | Chương V- E-HSMT | 2 | khung |
| 57 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | Chương V- E-HSMT | 16 | cột |
| 58 | Lắp choá đèn cao áp - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Chương V- E-HSMT | 2 | bộ |
| 59 | Lắp choá đèn sân vườn | Chương V- E-HSMT | 14 | bộ |
| 60 | Khung bu lông móng tủ M16x500x200x650 | Chương V- E-HSMT | 14 | khung |
| 61 | Làm đầu cáp khô | Chương V- E-HSMT | 32 | 1 đầu cáp |
| 62 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V- E-HSMT | 32 | 1 đầu cáp |
| 63 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V- E-HSMT | 16 | bảng |
| 64 | Làm tiếp địa cho tủ điện | Chương V- E-HSMT | 16 | bộ |
| 65 | Băng báo hiệu cáp ngầm khổ rộng 50cm | Chương V- E-HSMT | 478 | m |
| 66 | Gạch chỉ | Chương V- E-HSMT | 9.105 | viên |
| 67 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Chương V- E-HSMT | 9,105 | 1000viên |
| 68 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0.6/1kV- 2x10mm2 | Chương V- E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 69 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0.6/1kV- 2x4mm2 | Chương V- E-HSMT | 4,75 | 100m |
| 70 | Luồn dây Cu/PVC-2x2.5mm2 từ cáp ngầm lên đèn | Chương V- E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25mm | Chương V- E-HSMT | 4,75 | 100 m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50mm | Chương V- E-HSMT | 0,19 | 100 m |
| 73 | Lắp đặt các automat 2 pha 32A | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 75 | Lát gạch bát 300x300x40mm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 1.424 | m2 |
| 76 | Lát sân đá xanh KT 600x300x50mm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 240 | m2 |
| 77 | Bó vỉa bồn cây bằng đá KT 125x150x1000mm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 78 | m |
| I | CHÙA PHI TƯỚNG - HẠNG MỤC NHÀ BƠM | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m | Chương V- E-HSMT | 0,1297 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót trụ móng | Chương V- E-HSMT | 0,0284 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót giằng móng | Chương V- E-HSMT | 0,021 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V- E-HSMT | 1,4952 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Chương V- E-HSMT | 0,0245 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V- E-HSMT | 0,0292 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16; 18mm | Chương V- E-HSMT | 0,1526 | tấn |
| 8 | Ván khuôn dầm móng | Chương V- E-HSMT | 0,0631 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn bê tông trụ móng | Chương V- E-HSMT | 0,0714 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200 | Chương V- E-HSMT | 1,9419 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 2,618 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK 10mm | Chương V- E-HSMT | 0,0245 | tấn |
| 13 | Ván khuôn bê tông bệ máy | Chương V- E-HSMT | 0,0072 | 100m2 |
| 14 | Bê tông bệ máy, M200, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 0,32 | m3 |
| 15 | Đắp đất hoàn trả móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,0432 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,0091 | 100m3 |
| 17 | Bê tông nền, M150 | Chương V- E-HSMT | 0,3654 | m3 |
| 18 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 6,8544 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Chương V- E-HSMT | 0,0173 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Chương V- E-HSMT | 0,099 | tấn |
| 21 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V- E-HSMT | 0,1091 | 100m2 |
| 22 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 0,6002 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 8,7616 | m3 |
| 24 | Bê tông lanh tô bê tông M200 | Chương V- E-HSMT | 0,1354 | m3 |
| 25 | Ván khuôn lanh tô | Chương V- E-HSMT | 0,0171 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 6; 8mm, chiều cao ≤6m | Chương V- E-HSMT | 0,0067 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Chương V- E-HSMT | 0,0025 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Chương V- E-HSMT | 0,0058 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Chương V- E-HSMT | 0,1078 | tấn |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V- E-HSMT | 0,3442 | 100m2 |
| 31 | Bê tông sàn mái, bê tông M200 | Chương V- E-HSMT | 1,3175 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 46,9823 | m2 |
| 33 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 42,6243 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 13,95 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 1,38 | m2 |
| 36 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V- E-HSMT | 104,9366 | m2 |
| 37 | Mua sắt vuông đặc 14x14mm làm hoa sắt cửa | Chương V- E-HSMT | 13,9046 | kg |
| 38 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V- E-HSMT | 0,0136 | tấn |
| 39 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V- E-HSMT | 1,08 | m2 |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 0,4962 | 1m2 |
| 41 | Khuôn cửa đơn, gỗ Lim | Chương V- E-HSMT | 10,4 | m |
| 42 | Cửa đi pano gỗ đặc, gỗ Lim | Chương V- E-HSMT | 2,1 | m2 |
| 43 | Cửa sổ gỗ kính, gỗ Lim | Chương V- E-HSMT | 1,08 | m2 |
| 44 | Nẹp phào 10x40 | Chương V- E-HSMT | 10,09 | m |
| 45 | Phụ kiện cửa đi | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 46 | Phụ kiện cửa sổ | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 47 | Gia công đấu nóc | Chương V- E-HSMT | 2 | hiện vật |
| 48 | Lắp dựng đấu nóc | Chương V- E-HSMT | 2 | con |
| 49 | Xây bờ mái bằng gạch chỉ và ngói bản, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 12,12 | m |
| 50 | Trát bờ mái, loại tô da | Chương V- E-HSMT | 13,938 | m2 |
| 51 | Trát, gờ chỉ và các kết cấu tương tự, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 48,48 | m |
| 52 | Lợp ngói mũi hài, lợp mái, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 13,175 | m2 |
| 53 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt đèn huỳnh quang 1,2m 40W | Chương V- E-HSMT | 2 | bộ |
| 55 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt đế âm | Chương V- E-HSMT | 3 | hộp |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC-2x4mm2 | Chương V- E-HSMT | 30 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V- E-HSMT | 20 | m |
| 60 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V- E-HSMT | 20 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V- E-HSMT | 40 | m |
| J | CHÙA PHI TƯỚNG - HẠNG MỤC PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Chương V- E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Điện trở cuối kênh | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Chương V- E-HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Đầu báo cháy nhiệt loại thường | Chương V- E-HSMT | 38 | đầu báo |
| 5 | Đầu báo khói loại thường | Chương V- E-HSMT | 17 | đầu báo |
| 6 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Chương V- E-HSMT | 5,5 | 10 đầu |
| 7 | Chuông báo cháy | Chương V- E-HSMT | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V- E-HSMT | 1,6 | 5 chuông |
| 9 | Đèn báo cháy | Chương V- E-HSMT | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V- E-HSMT | 1,6 | 5 đèn |
| 11 | Nút ấn báo cháy | Chương V- E-HSMT | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Chương V- E-HSMT | 1,6 | 5 nút |
| 13 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn nút nhấn | Chương V- E-HSMT | 8 | hộp |
| 14 | Đèn thoát hiểm | Chương V- E-HSMT | 6 | đèn |
| 15 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Chương V- E-HSMT | 1,2 | 5 đèn |
| 16 | Đèn chiếu sáng sự cố | Chương V- E-HSMT | 15 | cái |
| 17 | Lắp đặt đèn báo sự cố | Chương V- E-HSMT | 3 | 5 đèn |
| 18 | Ắc quy dự phòng 12VDC | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Chương V- E-HSMT | 620 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Chương V- E-HSMT | 1.020 | m |
| 21 | Lắp đặt ống ghen mềm đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V- E-HSMT | 160 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V- E-HSMT | 770 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 48mm | Chương V- E-HSMT | 380 | m |
| 24 | Kẹp D20mm | Chương V- E-HSMT | 400 | cái |
| 25 | Cút D20mm | Chương V- E-HSMT | 360 | cái |
| 26 | Măng sông D20mm | Chương V- E-HSMT | 350 | cái |
| 27 | Hộp chia ngả D20mm | Chương V- E-HSMT | 84 | cái |
| 28 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V- E-HSMT | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt hộp kỹ thuật | Chương V- E-HSMT | 7 | hộp |
| 30 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V- E-HSMT | 1 | cọc |
| 31 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Chương V- E-HSMT | 2 | 1 máy |
| 32 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm | Chương V- E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10mm2 | Chương V- E-HSMT | 45 | m |
| 34 | Lắp đặt bể nước nhựa 0,5m3 | Chương V- E-HSMT | 1 | bể |
| 35 | Lắp đặt công tắc áp lực 2 ngưỡng | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt van khóa D15mm | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt rọ bơm - Đường kính 80mm | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt Y lọc - Đường kính 80mm | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 80mm | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 65mm | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt van mặt bích 1 chiều - Đường kính 65mm | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt van ren 1 chiều - Đường kính 32mm | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt họng cứu hoả 2 cửa D65 | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt van cổng - Đường kính 80mm | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt van cổng - Đường kính 65mm | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm | Chương V- E-HSMT | 5 | cái |
| 52 | Lắp đặt van ren - Đường kính 15mm | Chương V- E-HSMT | 5 | cái |
| 53 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy trong nhà KT 600x1200x200 | Chương V- E-HSMT | 4 | hộp |
| 54 | Hộp chữa cháy thô sơ (xà beng, búa tạ, kìm cộng lực) | Chương V- E-HSMT | 1 | hộp |
| 55 | Van góc D50mm | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 56 | Cuộn vòi chữa cháy D50 16bar dài 20m + Khớp nối | Chương V- E-HSMT | 4 | cuộn |
| 57 | Lăng phun D50 | Chương V- E-HSMT | 5 | cái |
| 58 | Bình chữa cháy ABC MFZL4 4kg | Chương V- E-HSMT | 21 | bình |
| 59 | Bộ nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Chương V- E-HSMT | 11 | bộ |
| 60 | Lắp đặt giá đựng 3 bình chữa cháy | Chương V- E-HSMT | 7 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 80mm | Chương V- E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 65mm | Chương V- E-HSMT | 2,4 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 50mm | Chương V- E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 40mm | Chương V- E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 32mm | Chương V- E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 25mm | Chương V- E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 15mm | Chương V- E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 68 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mm | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mm | Chương V- E-HSMT | 14 | cái |
| 70 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm | Chương V- E-HSMT | 5 | cái |
| 72 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65/50mm | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 73 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50/40mm | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40/32mm | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 75 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32/25mm | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25/15mm | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 77 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 78 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Chương V- E-HSMT | 5 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mm | Chương V- E-HSMT | 18 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mm | Chương V- E-HSMT | 22 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Chương V- E-HSMT | 12 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mm | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm | Chương V- E-HSMT | 8 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Chương V- E-HSMT | 10 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 15mm | Chương V- E-HSMT | 10 | cái |
| 87 | Lắp bích thép - Đường kính 80mm | Chương V- E-HSMT | 7 | cặp bích |
| 88 | Lắp bích thép - Đường kính 65mm | Chương V- E-HSMT | 10 | cặp bích |
| 89 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m | Chương V- E-HSMT | 2 | 100m3 |
| 90 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 85 | 1m2 |
| 91 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- E-HSMT | 2 | 100m3 |
| 92 | Bê tông bệ máy, M200 | Chương V- E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 93 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính | Chương V- E-HSMT | 3,78 | 100m |
| K | CHÙA PHI TƯỚNG - HẠNG MỤC VẬT TƯ KHÔNG TÍNH TRỰC TIẾP KHÁC PCCC | |||
| 1 | Tủ trung tâm loại thường 5 kênh | Chương V- E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Máy bơm chữa cháy chính động cơ điện | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm chữa cháy chính động cơ diezen | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Tủ điều khiển bơm chữ cháy | Chương V- E-HSMT | 1 | tủ |
| L | CHÙA DÀN - HẠNG MỤC PHÁ DỠ | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V- E-HSMT | 2,914 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V- E-HSMT | 1,243 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V- E-HSMT | 65,099 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V- E-HSMT | 18,128 | m3 |
| 5 | Hạ giải mái ngói, ngói mũi hài, tầng mái 1 | Chương V- E-HSMT | 186,42 | m2 |
| 6 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc | Chương V- E-HSMT | 46,2 | m |
| 7 | Hạ giải kết cấu, hệ kết cấu khung cột, chiều cao ≤4m | Chương V- E-HSMT | 10,187 | m3 |
| 8 | Hạ giải kết cấu, hệ kết cấu mái, chiều cao ≤4m | Chương V- E-HSMT | 8,658 | m3 |
| 9 | Xúc phế thải | Chương V- E-HSMT | 1,072 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải | Chương V- E-HSMT | 1,072 | 100m3 |
| 11 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V- E-HSMT | 1,785 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V- E-HSMT | 0,612 | 100m2 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V- E-HSMT | 23,81 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V- E-HSMT | 33,276 | m3 |
| 15 | Hạ giải mái ngói, ngói mũi hài, tầng mái 1 | Chương V- E-HSMT | 74,976 | m2 |
| 16 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc | Chương V- E-HSMT | 24,56 | m |
| 17 | Hạ giải kết cấu, hệ kết cấu khung cột, chiều cao ≤4m | Chương V- E-HSMT | 3,463 | m3 |
| 18 | Hạ giải kết cấu, hệ kết cấu mái, chiều cao ≤4m | Chương V- E-HSMT | 4,642 | m3 |
| 19 | Xúc phế thải | Chương V- E-HSMT | 0,674 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải | Chương V- E-HSMT | 0,674 | 100m3 |
| 21 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V- E-HSMT | 1,968 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V- E-HSMT | 0,836 | 100m2 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V- E-HSMT | 54,827 | m3 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V- E-HSMT | 38,037 | m3 |
| 25 | Hạ giải mái ngói, ngói mũi hài, tầng mái 1 | Chương V- E-HSMT | 108,859 | m2 |
| 26 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc | Chương V- E-HSMT | 99,267 | m |
| 27 | Hạ giải kết cấu, hệ kết cấu khung cột, chiều cao ≤4m | Chương V- E-HSMT | 3,536 | m3 |
| 28 | Hạ giải kết cấu, hệ kết cấu mái, chiều cao ≤4m | Chương V- E-HSMT | 5,685 | m3 |
| 29 | Xúc phế thải | Chương V- E-HSMT | 1,083 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải | Chương V- E-HSMT | 1,083 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đồ thờ | Chương V- E-HSMT | 30 | công |
| 32 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V- E-HSMT | 66,6 | m3 |
| 33 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V- E-HSMT | 37,224 | m3 |
| 34 | Đào xúc phế thải | Chương V- E-HSMT | 1,038 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển phế thải | Chương V- E-HSMT | 1,038 | 100m3 |
| 36 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V- E-HSMT | 1,104 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V- E-HSMT | 0,273 | 100m2 |
| 38 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V- E-HSMT | 11,658 | m3 |
| 39 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V- E-HSMT | 13,356 | m3 |
| 40 | Hạ giải mái ngói, ngói mũi hài, tầng mái 1 | Chương V- E-HSMT | 40,397 | m2 |
| 41 | Hạ giải kết cấu, hệ kết cấu khung cột, chiều cao ≤4m | Chương V- E-HSMT | 1,385 | m3 |
| 42 | Hạ giải kết cấu, hệ kết cấu mái, chiều cao ≤4m | Chương V- E-HSMT | 2,178 | m3 |
| 43 | Xúc phế thải | Chương V- E-HSMT | 0,294 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển phế thải | Chương V- E-HSMT | 0,294 | 100m3 |
| 45 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V- E-HSMT | 0,176 | 100m2 |
| 46 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V- E-HSMT | 3,383 | m3 |
| 47 | Hạ giải mái ngói, ngói mũi hài, tầng mái 1 | Chương V- E-HSMT | 18,72 | m2 |
| 48 | Hạ giải kết cấu, hệ kết cấu khung cột, chiều cao ≤4m | Chương V- E-HSMT | 0,27 | m3 |
| 49 | Hạ giải kết cấu, hệ kết cấu mái, chiều cao ≤4m | Chương V- E-HSMT | 0,271 | m3 |
| 50 | Xúc phế thải | Chương V- E-HSMT | 0,034 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển phế thải | Chương V- E-HSMT | 0,034 | 100m3 |
| 52 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V- E-HSMT | 1,958 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V- E-HSMT | 0,649 | 100m2 |
| 54 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V- E-HSMT | 14,114 | m3 |
| 55 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V- E-HSMT | 28,621 | m3 |
| 56 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m | Chương V- E-HSMT | 98,956 | m2 |
| 57 | Tháo dỡ vì kèo thép | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 58 | Xúc phế thải | Chương V- E-HSMT | 0,427 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển phế thải | Chương V- E-HSMT | 0,427 | 100m3 |
| 60 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V- E-HSMT | 11,493 | m3 |
| 61 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V- E-HSMT | 1,462 | m3 |
| 62 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m | Chương V- E-HSMT | 38,478 | m2 |
| 63 | Tháo dỡ vì kèo thép | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 64 | Đào xúc phế thải | Chương V- E-HSMT | 0,13 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển phế thải | Chương V- E-HSMT | 0,13 | 100m3 |
| M | CHÙA DÀN - HẠNG MỤC TAM BẢO | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m | Chương V- E-HSMT | 0,763 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150 | Chương V- E-HSMT | 6,7797 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V- E-HSMT | 0,2031 | 100m2 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 23,445 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 10,2241 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200 | Chương V- E-HSMT | 6,7381 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V- E-HSMT | 0,6125 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm | Chương V- E-HSMT | 0,164 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14-18mm | Chương V- E-HSMT | 1,2619 | tấn |
| 10 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,2543 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,1311 | 100m3 |
| 12 | Trải nilong nền | Chương V- E-HSMT | 131,0848 | m2 |
| 13 | Bê tông nền, M150 | Chương V- E-HSMT | 12,5377 | m3 |
| 14 | Bê tông thương phẩm M150 | Chương V- E-HSMT | 12,8504 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 41,5973 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200 | Chương V- E-HSMT | 0,887 | m3 |
| 17 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- E-HSMT | 0,0806 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6m | Chương V- E-HSMT | 0,0194 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14-18mm, chiều cao ≤6m | Chương V- E-HSMT | 0,1141 | tấn |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 179,5116 | m2 |
| 21 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 162,2172 | m2 |
| 22 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu bên ngoài | Chương V- E-HSMT | 179,5116 | m2 |
| 23 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu bên trong | Chương V- E-HSMT | 162,2172 | m2 |
| 24 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m | Chương V- E-HSMT | 21,6713 | 1m3 |
| 25 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150 | Chương V- E-HSMT | 3,061 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V- E-HSMT | 0,1182 | 100m2 |
| 27 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 7,8889 | m3 |
| 28 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,0722 | 100m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 11,0776 | m3 |
| 30 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 100,7057 | m2 |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 64,08 | m |
| 32 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chương V- E-HSMT | 2,3026 | m3 |
| 33 | Ván khuôn tấm đan | Chương V- E-HSMT | 0,072 | 100m2 |
| 34 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đk 6-8mm | Chương V- E-HSMT | 0,1612 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan | Chương V- E-HSMT | 12 | cái |
| 36 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu bên trong | Chương V- E-HSMT | 100,7057 | m2 |
| 37 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 23,0266 | m2 |
| 38 | Vải đỏ cuốn che chắn tượng | Chương V- E-HSMT | 19,32 | m2 |
| 39 | Mua thép hình C100x46x4.5mm làm khung bao che | Chương V- E-HSMT | 392,6877 | kg |
| 40 | Mua thép hình L75x75x5mm làm khung bao che | Chương V- E-HSMT | 171,216 | kg |
| 41 | Mua thép hộp làm khung bao che | Chương V- E-HSMT | 0,235 | tấn |
| 42 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | Chương V- E-HSMT | 0,7805 | tấn |
| 43 | Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che | Chương V- E-HSMT | 0,7805 | tấn |
| 44 | Kích nâng tượng | Chương V- E-HSMT | 2 | hiện vật |
| 45 | Kích hạ tượng | Chương V- E-HSMT | 2 | hiện vật |
| 46 | Làm mặt sàn, vách che bảo vệ tượng bằng gỗ ván dày 3cm | Chương V- E-HSMT | 30,944 | m2 |
| 47 | Bạt che tượng | Chương V- E-HSMT | 57,568 | m2 |
| 48 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | Chương V- E-HSMT | 0,7805 | tấn |
| 49 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt các Aptomat 1P-10A | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Đèn compact 40W ánh sáng vàng | Chương V- E-HSMT | 11 | bộ |
| 52 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V- E-HSMT | 8 | cái |
| 55 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC-2x6mm2 | Chương V- E-HSMT | 50 | m |
| 56 | Lắp đặt dây Cu/PVC-2x2,5mm2 | Chương V- E-HSMT | 100 | m |
| 57 | Lắp đặt dây Cu/PVC-2x1,5mm2 | Chương V- E-HSMT | 200 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ĐK 20mm | Chương V- E-HSMT | 200 | m |
| 59 | Mua gỗ Lim làm cột, trụ chốn | Chương V- E-HSMT | 11,1753 | m3 |
| 60 | Gia công cột, trụ gỗ tròn, đường kính D≤ 30cm | Chương V- E-HSMT | 2,2615 | m3 |
| 61 | Gia công cột, trụ gỗ tròn, đường kính D≤ 50cm | Chương V- E-HSMT | 6,5111 | m3 |
| 62 | Gia công xà, loại đơn giản | Chương V- E-HSMT | 4,622 | m3 |
| 63 | Gia công câu đầu, quá giang, loại phức tạp | Chương V- E-HSMT | 2,493 | m3 |
| 64 | Gia công kẻ ngồi, kẻ liền bảy, đơn giản | Chương V- E-HSMT | 2,274 | m3 |
| 65 | Chạm khắc gỗ, loại đơn giản | Chương V- E-HSMT | 4,861 | m2 |
| 66 | Gia công hoành, thượng lương, loại đơn giản | Chương V- E-HSMT | 6,699 | m3 |
| 67 | Gia công con chồng, loại phức tạp | Chương V- E-HSMT | 2,357 | m3 |
| 68 | Gia công đấu con chồng, đấu trụ, loại đơn giản | Chương V- E-HSMT | 0,686 | m3 |
| 69 | Gia công rui mái, lá mái, loại đơn giản | Chương V- E-HSMT | 3,17 | m3 |
| 70 | Gia công tàu mái, then tàu, loại đơn giản | Chương V- E-HSMT | 0,379 | m3 |
| 71 | Mua gỗ Lim làm ván dong | Chương V- E-HSMT | 0,408 | m3 |
| 72 | Gia công ván dong, loại đơn giản | Chương V- E-HSMT | 5,098 | m2 |
| 73 | Gia công ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Chương V- E-HSMT | 0,56 | m3 |
| 74 | Gia công bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, loại đơn giản | Chương V- E-HSMT | 0,517 | m3 |
| 75 | Mua gỗ Lim làm cửa đi | Chương V- E-HSMT | 1,28 | m3 |
| 76 | Gia công cửa song hạ bản | Chương V- E-HSMT | 21,338 | m2 |
| 77 | Mua gỗ Lim làm ván bịt trên cửa | Chương V- E-HSMT | 0,061 | m3 |
| 78 | Gia công ván bịt trên cửa | Chương V- E-HSMT | 2,032 | m2 |
| 79 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Chương V- E-HSMT | 15,215 | m3 |
| 80 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Chương V- E-HSMT | 4,85 | m3 |
| 81 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Chương V- E-HSMT | 9,869 | m3 |
| 82 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Chương V- E-HSMT | 4,343 | m3 |
| 83 | Phụ kiện lắp cửa | Chương V- E-HSMT | 5 | bộ |
| 84 | Gia công kìm nóc, đấu nóc | Chương V- E-HSMT | 11 | hiện vật |
| 85 | Lắp dựng kìm nóc, đấu nóc | Chương V- E-HSMT | 11 | con |
| 86 | Xây bờ mái bằng gạch chỉ và ngói bản, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 49,9 | m |
| 87 | Đắp ô chữ thọ, loại tô da, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 1,57 | m2 |
| 88 | Trát bờ mái, loại tô da | Chương V- E-HSMT | 57,385 | m2 |
| 89 | Trát, gờ chỉ và các kết cấu tương tự, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 212,16 | m |
| 90 | Lợp ngói mũi hài, lợp mái, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 166,95 | m2 |
| 91 | Lát gạch bát 300x300x40mm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 124,997 | m2 |
| 92 | Mua đá xanh đen | Chương V- E-HSMT | 2,077 | m3 |
| 93 | Gia công đá chân cột, trụ | Chương V- E-HSMT | 0,995 | m3 |
| 94 | Gia công đá bậc tam cấp, nghạch cửa, lan can | Chương V- E-HSMT | 1,082 | m3 |
| 95 | Lắp đặt chân cột, tam cấp, trọng lượng ≤100kg | Chương V- E-HSMT | 46 | cấu kiện |
| 96 | Khênh chuyển, lắp dựng đồ thờ | Chương V- E-HSMT | 80 | công |
| 97 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | Chương V- E-HSMT | 4,788 | m2 |
| 98 | Sơn son thiếp bạc phủ toàn bộ thân tượng | Chương V- E-HSMT | 15,96 | m2 |
| 99 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m | Chương V- E-HSMT | 38,893 | 1m3 |
| 100 | Phòng mối bằng hàng rào | Chương V- E-HSMT | 38,893 | m3 |
| 101 | Phòng mối mặt nền nhà | Chương V- E-HSMT | 115,54 | m2 |
| 102 | Phòng chống mối cho gỗ | Chương V- E-HSMT | 996,539 | 1m2 |
| 103 | Xử lý chống mốc, mục mọt cho toàn bộ chân cột | Chương V- E-HSMT | 28 | cột |
| 104 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V- E-HSMT | 3,3738 | 100m2 |
| 105 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m- Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V- E-HSMT | 1,363 | 100m2 |
| N | CHÙA DÀN - HẠNG MỤC NHÀ TỔ | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m | Chương V- E-HSMT | 0,7334 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150 | Chương V- E-HSMT | 6,7877 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V- E-HSMT | 0,194 | 100m2 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 21,3639 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 9,2829 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200 | Chương V- E-HSMT | 4,488 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V- E-HSMT | 0,408 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm | Chương V- E-HSMT | 0,1063 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14-18mm | Chương V- E-HSMT | 0,8189 | tấn |
| 10 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,2445 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,2758 | 100m3 |
| 12 | Trải nilong nền | Chương V- E-HSMT | 101,4832 | m2 |
| 13 | Bê tông nền, M150 | Chương V- E-HSMT | 9,1756 | m3 |
| 14 | Bê tông thương phẩm M150 | Chương V- E-HSMT | 9,405 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 21,3017 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200 | Chương V- E-HSMT | 0,6512 | m3 |
| 17 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- E-HSMT | 0,0592 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6m | Chương V- E-HSMT | 0,0116 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14-18mm, chiều cao ≤6m | Chương V- E-HSMT | 0,0703 | tấn |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 112,0864 | m2 |
| 21 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 93,7628 | m2 |
| 22 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu bên ngoài | Chương V- E-HSMT | 112,0864 | m2 |
| 23 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu bên trong | Chương V- E-HSMT | 93,7626 | m2 |
| 24 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m | Chương V- E-HSMT | 8,356 | 1m3 |
| 25 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150 | Chương V- E-HSMT | 1,18 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V- E-HSMT | 0,046 | 100m2 |
| 27 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 4,5704 | m3 |
| 28 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,0279 | 100m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 5,1316 | m3 |
| 30 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 48,42 | m2 |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 50,11 | m |
| 32 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chương V- E-HSMT | 1,1619 | m3 |
| 33 | Ván khuôn tấm đan | Chương V- E-HSMT | 0,0423 | 100m2 |
| 34 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đk 6-8mm | Chương V- E-HSMT | 0,0762 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan | Chương V- E-HSMT | 8 | cái |
| 36 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu bên trong | Chương V- E-HSMT | 48,42 | m2 |
| 37 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 11,6193 | m2 |
| 38 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt các Aptomat 1P-10A | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Đèn compact 40W ánh sáng vàng | Chương V- E-HSMT | 7 | bộ |
| 41 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V- E-HSMT | 7 | cái |
| 43 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC-2x6mm2 | Chương V- E-HSMT | 50 | m |
| 44 | Lắp đặt dây Cu/PVC-2x2,5mm2 | Chương V- E-HSMT | 45 | m |
| 45 | Lắp đặt dây Cu/PVC-2x1,5mm2 | Chương V- E-HSMT | 55 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ĐK 20mm | Chương V- E-HSMT | 50 | m |
| 47 | Mua gỗ Lim làm cột, trụ chốn | Chương V- E-HSMT | 7,405 | m3 |
| 48 | Gia công cột, trụ gỗ tròn, đường kính D≤ 30cm | Chương V- E-HSMT | 5,813 | m3 |
| 49 | Gia công xà, loại đơn giản | Chương V- E-HSMT | 4,94 | m3 |
| 50 | Gia công câu đầu, quá giang, loại phức tạp | Chương V- E-HSMT | 1,509 | m3 |
| 51 | Gia công kẻ ngồi, kẻ liền bảy, đơn giản | Chương V- E-HSMT | 2,072 | m3 |
| 52 | Chạm khắc gỗ, loại đơn giản | Chương V- E-HSMT | 4,93 | m2 |
| 53 | Gia công hoành, thượng lương, loại đơn giản | Chương V- E-HSMT | 4,434 | m3 |
| 54 | Gia công con chồng, loại phức tạp | Chương V- E-HSMT | 1,193 | m3 |
| 55 | Gia công đấu con chồng, đấu trụ, loại đơn giản | Chương V- E-HSMT | 0,366 | m3 |
| 56 | Gia công rui mái, lá mái, loại đơn giản | Chương V- E-HSMT | 2,22 | m3 |
| 57 | Gia công tàu mái, then tàu, loại đơn giản | Chương V- E-HSMT | 0,264 | m3 |
| 58 | Mua gỗ Lim làm ván dong | Chương V- E-HSMT | 0,305 | m3 |
| 59 | Gia công ván dong, loại đơn giản | Chương V- E-HSMT | 5,076 | m2 |
| 60 | Gia công ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Chương V- E-HSMT | 0,376 | m3 |
| 61 | Gia công bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, loại đơn giản | Chương V- E-HSMT | 0,717 | m3 |
| 62 | Mua gỗ Lim làm cửa đi | Chương V- E-HSMT | 0,831 | m3 |
| 63 | Gia công cửa song hạ bản | Chương V- E-HSMT | 13,846 | m2 |
| 64 | Mua gỗ Lim làm vách | Chương V- E-HSMT | 0,602 | m3 |
| 65 | Gia công vách | Chương V- E-HSMT | 7,168 | m2 |
| 66 | Mua gỗ Lim làm ván gió | Chương V- E-HSMT | 0,189 | m3 |
| 67 | Gia công vách, loại đơn giản | Chương V- E-HSMT | 5,162 | m2 |
| 68 | Phụ kiện lắp cửa | Chương V- E-HSMT | 3 | bộ |
| 69 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Chương V- E-HSMT | 12,825 | m3 |
| 70 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Chương V- E-HSMT | 4,296 | m3 |
| 71 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Chương V- E-HSMT | 6,654 | m3 |
| 72 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Chương V- E-HSMT | 4,788 | m3 |
| 73 | Gia công kìm nóc, đấu nóc | Chương V- E-HSMT | 6 | hiện vật |
| 74 | Lắp dựng kìm nóc, đấu nóc | Chương V- E-HSMT | 6 | con |
| 75 | Xây bờ mái bằng gạch chỉ và ngói bản, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 32,932 | m |
| 76 | Đắp ô chữ thọ, loại tô da, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 1,57 | m2 |
| 77 | Trát bờ mái, loại tô da | Chương V- E-HSMT | 35,949 | m2 |
| 78 | Trát, gờ chỉ và các kết cấu tương tự, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 137,6 | m |
| 79 | Lợp ngói mũi hài, lợp mái, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 137,589 | m2 |
| 80 | Lát gạch bát 300x300x40mm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 98,516 | m2 |
| 81 | Mua đá xanh đen | Chương V- E-HSMT | 2,672 | m3 |
| 82 | Gia công đá chân cột, trụ | Chương V- E-HSMT | 0,836 | m3 |
| 83 | Gia công đá bậc tam cấp, nghạch cửa, lan can | Chương V- E-HSMT | 1,836 | m3 |
| 84 | Lắp đặt chân cột, tam cấp, trọng lượng ≤100kg | Chương V- E-HSMT | 61 | cấu kiện |
| 85 | Thành bậc đá tam cấp | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 86 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m | Chương V- E-HSMT | 29,003 | 1m3 |
| 87 | Phòng mối bằng hàng rào | Chương V- E-HSMT | 29,003 | m3 |
| 88 | Phòng mối mặt nền nhà | Chương V- E-HSMT | 103,164 | m2 |
| 89 | Phòng chống mối cho gỗ | Chương V- E-HSMT | 755,859 | 1m2 |
| 90 | Xử lý chống mốc, mục mọt cho toàn bộ chân cột. | Chương V- E-HSMT | 24 | cột |
| 91 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V- E-HSMT | 1,336 | 100m2 |
| 92 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m- Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V- E-HSMT | 0,916 | 100m2 |
| O | CHÙA DÀN - HẠNG MỤC NHÀ MẪU | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m | Chương V- E-HSMT | 0,7199 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V- E-HSMT | 6,6016 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V- E-HSMT | 0,1986 | 100m2 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 22,652 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 11,6526 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V- E-HSMT | 0,4174 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng , rộng ≤200cm, M200, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 4,5902 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm | Chương V- E-HSMT | 0,1066 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14-18mm | Chương V- E-HSMT | 0,8213 | tấn |
| 10 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,24 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,2897 | 100m3 |
| 12 | Trải nilong nền | Chương V- E-HSMT | 99,8928 | m2 |
| 13 | Bê tông nền, M150 | Chương V- E-HSMT | 9,6719 | m3 |
| 14 | Bê tông thương phẩm M150 | Chương V- E-HSMT | 9,9137 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 27,5533 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200 | Chương V- E-HSMT | 0,8694 | m3 |
| 17 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- E-HSMT | 0,079 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6m | Chương V- E-HSMT | 0,0144 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14-18mm, chiều cao ≤6m | Chương V- E-HSMT | 0,0843 | tấn |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 145,9696 | m2 |
| 21 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 121,1958 | m2 |
| 22 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu bên ngoài | Chương V- E-HSMT | 145,9696 | m2 |
| 23 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu bên trong | Chương V- E-HSMT | 121,1958 | m2 |
| 24 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤2m | Chương V- E-HSMT | 6,1751 | 1m3 |
| 25 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150 | Chương V- E-HSMT | 0,753 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V- E-HSMT | 0,0196 | 100m2 |
| 27 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 1,4523 | m3 |
| 28 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 1,0885 | m3 |
| 29 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,0206 | 100m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 4,2015 | m3 |
| 31 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 38,1952 | m2 |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 23,74 | m |
| 33 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200- Đổ bê tông đúc sẵn | Chương V- E-HSMT | 0,7842 | m3 |
| 34 | Ván khuôn tấm đan | Chương V- E-HSMT | 0,0195 | 100m2 |
| 35 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đk 6-8mm | Chương V- E-HSMT | 0,046 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 37 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu bên trong | Chương V- E-HSMT | 38,1952 | m2 |
| 38 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 5,544 | m2 |
| 39 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt các Aptomat 1P-10A | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Đèn compact 40W ánh sáng vàng | Chương V- E-HSMT | 11 | bộ |
| 42 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V- E-HSMT | 8 | cái |
| 44 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC-2x6mm2 | Chương V- E-HSMT | 50 | m |
| 45 | Lắp đặt dây Cu/PVC-2x2,5mm2 | Chương V- E-HSMT | 60 | m |
| 46 | Lắp đặt dây Cu/PVC-2x1,5mm2 | Chương V- E-HSMT | 80 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ĐK 20mm | Chương V- E-HSMT | 70 | m |
| 48 | Mua gỗ Lim làm cột, trụ chốn | Chương V- E-HSMT | 7,8129 | m3 |
| 49 | Gia công cột, trụ gỗ tròn, đường kính D≤ 30cm | Chương V- E-HSMT | 6,1331 | m3 |
| 50 | Gia công xà, loại đơn giản | Chương V- E-HSMT | 3,051 | m3 |
| 51 | Gia công câu đầu, quá giang, loại phức tạp | Chương V- E-HSMT | 3,328 | m3 |
| 52 | Gia công kẻ ngồi, kẻ liền bảy, đơn giản | Chương V- E-HSMT | 1,476 | m3 |
| 53 | Chạm khắc gỗ, loại đơn giản | Chương V- E-HSMT | 3,131 | m2 |
| 54 | Gia công hoành, thượng lương, loại đơn giản | Chương V- E-HSMT | 5,33 | m3 |
| 55 | Gia công con chồng, loại phức tạp | Chương V- E-HSMT | 2,105 | m3 |
| 56 | Gia công đấu con chồng, đấu trụ, loại đơn giản | Chương V- E-HSMT | 0,624 | m3 |
| 57 | Gia công rui mái, lá mái, loại đơn giản | Chương V- E-HSMT | 2,645 | m3 |
| 58 | Gia công tàu mái, then tàu, loại đơn giản | Chương V- E-HSMT | 0,491 | m3 |
| 59 | Mua gỗ Lim làm ván dong | Chương V- E-HSMT | 0,204 | m3 |
| 60 | Gia công ván dong, loại đơn giản | Chương V- E-HSMT | 2,548 | m2 |
| 61 | Mua gỗ Lim làm ván gió | Chương V- E-HSMT | 0,062 | m3 |
| 62 | Gia công ván gió, loại đơn giản | Chương V- E-HSMT | 2,064 | m2 |
| 63 | Gia công ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Chương V- E-HSMT | 0,331 | m3 |
| 64 | Gia công bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, loại đơn giản | Chương V- E-HSMT | 0,26 | m3 |
| 65 | Mua gỗ Lim làm cửa đi | Chương V- E-HSMT | 0,722 | m3 |
| 66 | Gia công cửa song hạ bản | Chương V- E-HSMT | 12,034 | m2 |
| 67 | Phụ kiện lắp cửa | Chương V- E-HSMT | 3 | bộ |
| 68 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Chương V- E-HSMT | 10,152 | m3 |
| 69 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Chương V- E-HSMT | 4,981 | m3 |
| 70 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Chương V- E-HSMT | 7,974 | m3 |
| 71 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Chương V- E-HSMT | 3,993 | m3 |
| 72 | Gia công kìm nóc, đấu nóc | Chương V- E-HSMT | 11 | hiện vật |
| 73 | Lắp dựng kìm nóc, đấu nóc | Chương V- E-HSMT | 11 | con |
| 74 | Xây bờ mái bằng gạch chỉ và ngói bản, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 45,2 | m |
| 75 | Đắp ô chữ thọ, loại tô da, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 3,14 | m2 |
| 76 | Trát bờ mái, loại tô da | Chương V- E-HSMT | 51,98 | m2 |
| 77 | Trát, gờ chỉ và các kết cấu tương tự, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 90,4 | m |
| 78 | Lợp ngói mũi hài, lợp mái, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 142,096 | m2 |
| 79 | Lát gạch bát 300x300x40mm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 91,486 | m2 |
| 80 | Mua đá xanh đen | Chương V- E-HSMT | 2,38 | m3 |
| 81 | Gia công đá chân cột, trụ | Chương V- E-HSMT | 0,898 | m3 |
| 82 | Gia công đá bậc tam cấp, nghạch cửa, lan can | Chương V- E-HSMT | 1,482 | m3 |
| 83 | Lắp đặt chân cột, tam cấp, trọng lượng ≤100kg | Chương V- E-HSMT | 57 | cấu kiện |
| 84 | Thành bậc đá tam cấp | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 85 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m | Chương V- E-HSMT | 28,812 | 1m3 |
| 86 | Phòng mối bằng hàng rào | Chương V- E-HSMT | 28,812 | m3 |
| 87 | Phòng mối mặt nền nhà | Chương V- E-HSMT | 91,486 | m2 |
| 88 | Phòng chống mối cho gỗ | Chương V- E-HSMT | 786,743 | 1m2 |
| 89 | Xử lý chống mốc, mục mọt cho toàn bộ chân cột. | Chương V- E-HSMT | 26 | cột |
| 90 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V- E-HSMT | 1,488 | 100m2 |
| 91 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m- Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V- E-HSMT | 0,979 | 100m2 |
| P | CHÙA DÀN - HẠNG MỤC TAM QUAN | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V- E-HSMT | 15,1156 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V- E-HSMT | 22,743 | m3 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V- E-HSMT | 564,9703 | m2 |
| 4 | Vận chuyển đất | Chương V- E-HSMT | 0,3404 | 100m3 |
| 5 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 60,0923 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 253,7357 | m2 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 162,6063 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 20,35 | m2 |
| 9 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 138,72 | m |
| 10 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu bên ngoài | Chương V- E-HSMT | 313,828 | m2 |
| 11 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu bên trong | Chương V- E-HSMT | 182,9563 | m2 |
| 12 | Bánh xe bọc thép | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt các Aptomat 1P-15A | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Đèn compact 40W ánh sáng vàng | Chương V- E-HSMT | 3 | bộ |
| 15 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC-2x6mm2 | Chương V- E-HSMT | 85 | m |
| 18 | Lắp đặt dây Cu/PVC-2x2,5mm2 | Chương V- E-HSMT | 5 | m |
| 19 | Lắp đặt dây Cu/PVC-2x1,5mm2 | Chương V- E-HSMT | 30 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ĐK 20mm | Chương V- E-HSMT | 30 | m |
| 21 | Gia công cửa song hạ bản | Chương V- E-HSMT | 13,399 | m2 |
| 22 | Mua gỗ Lim làm cửa đi | Chương V- E-HSMT | 1,34 | m3 |
| 23 | Phòng chống mối cho gỗ | Chương V- E-HSMT | 32,278 | 1m2 |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Chương V- E-HSMT | 1,34 | m3 |
| 25 | Trát bờ mái, loại vữa tô da | Chương V- E-HSMT | 54,298 | m2 |
| 26 | Trát, gờ chỉ và các kết cấu tương tự, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 122,2 | m |
| 27 | Đắp đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại gắn sành sứ loại đắp vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 30 | hiện vật |
| 28 | Lắp dựng kìm nóc, đấu nóc, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 30 | con |
| 29 | Đắp phượng, nghê, rồng trầu không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình | Chương V- E-HSMT | 12 | con |
| 30 | Lắp dựng phượng, ghê, rồng trầu, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 12 | con |
| 31 | Đắp mặt nhật, loại vữa tô da | Chương V- E-HSMT | 0,25 | m2 |
| 32 | Đắp mặt hổ phù, lồng đèn tứ linh, loại tô da | Chương V- E-HSMT | 48 | mặt thú |
| 33 | Đắp các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | Chương V- E-HSMT | 24,663 | m2 |
| 34 | Đắp các bức họa, hoa văn trên tường, trụ | Chương V- E-HSMT | 25,339 | m2 |
| 35 | Đắp ô chữ thọ, loại tô da | Chương V- E-HSMT | 1,005 | m2 |
| 36 | Đắp giả ngói ống | Chương V- E-HSMT | 13,888 | m2 |
| 37 | Trát, gờ chỉ và các kết cấu tương tự, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 327,34 | m |
| 38 | Lát gạch bát 300x300x40mm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 22,743 | m2 |
| 39 | Mua đá xanh đen | Chương V- E-HSMT | 0,426 | m3 |
| 40 | Gia công đá bậc tam cấp, nghạch cửa, lan can | Chương V- E-HSMT | 0,426 | m3 |
| 41 | Lắp đặt chân cột, tam cấp, trọng lượng ≤100kg | Chương V- E-HSMT | 10 | cấu kiện |
| 42 | Cối cửa bằng đá xanh | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 43 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V- E-HSMT | 1,841 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m- Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V- E-HSMT | 0,128 | 100m2 |
| Q | CHÙA DÀN - HẠNG MỤC NHÀ KHÁCH | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m | Chương V- E-HSMT | 0,6188 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150 | Chương V- E-HSMT | 7,0433 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V- E-HSMT | 0,2144 | 100m2 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 29,9273 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 1,0534 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V- E-HSMT | 0,2984 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200 | Chương V- E-HSMT | 3,252 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm | Chương V- E-HSMT | 0,1237 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14-18mm | Chương V- E-HSMT | 0,7716 | tấn |
| 10 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,2063 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,3134 | 100m3 |
| 12 | Trải nilong nền | Chương V- E-HSMT | 111,9442 | m2 |
| 13 | Bê tông nền, M150 | Chương V- E-HSMT | 11,4731 | m3 |
| 14 | Bê tông thương phẩm M150 | Chương V- E-HSMT | 11,7599 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 25,4903 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 112,6326 | m2 |
| 17 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 115,8842 | m2 |
| 18 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu bên ngoài | Chương V- E-HSMT | 150,0726 | m2 |
| 19 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu bên trong | Chương V- E-HSMT | 115,8842 | m2 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, | Chương V- E-HSMT | 0,691 | m3 |
| 21 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- E-HSMT | 0,0628 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6m | Chương V- E-HSMT | 0,0153 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14-18mm, chiều cao ≤6m | Chương V- E-HSMT | 0,0764 | tấn |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200 | Chương V- E-HSMT | 0,253 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6m | Chương V- E-HSMT | 0,0138 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Chương V- E-HSMT | 0,0309 | tấn |
| 27 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt các Aptomat 1P-15A | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Đèn compact 40W ánh sáng vàng | Chương V- E-HSMT | 13 | bộ |
| 30 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V- E-HSMT | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC-2x6mm2 | Chương V- E-HSMT | 60 | m |
| 34 | Lắp đặt dây Cu/PVC-2x2,5mm2 | Chương V- E-HSMT | 100 | m |
| 35 | Lắp đặt dây Cu/PVC-2x1,5mm2 | Chương V- E-HSMT | 200 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ĐK 20mm | Chương V- E-HSMT | 150 | m |
| 37 | Mua gỗ Lim làm cột, trụ chốn | Chương V- E-HSMT | 6,6692 | m3 |
| 38 | Gia công cột, trụ gỗ tròn, đường kính D≤ 30cm | Chương V- E-HSMT | 1,4541 | m3 |
| 39 | Gia công cột, trụ gỗ tròn, đường kính D≤ 50cm | Chương V- E-HSMT | 3,7813 | m3 |
| 40 | Gia công xà, loại đơn giản | Chương V- E-HSMT | 3,224 | m3 |
| 41 | Gia công câu đầu, quá giang, loại phức tạp | Chương V- E-HSMT | 3,047 | m3 |
| 42 | Gia công kẻ ngồi, kẻ liền bảy, loại phức tạp | Chương V- E-HSMT | 2,743 | m3 |
| 43 | Chạm khắc gỗ, loại đơn giản | Chương V- E-HSMT | 8,628 | m2 |
| 44 | Gia công hoành, xà thế hoành, loại đơn giản | Chương V- E-HSMT | 5,392 | m3 |
| 45 | Gia công con chồng, loại phức tạp | Chương V- E-HSMT | 0,584 | m3 |
| 46 | Gia công đấu con chồng, đấu trụ, loại đơn giản | Chương V- E-HSMT | 0,214 | m3 |
| 47 | Gia công rui mái, lá mái, loại đơn giản | Chương V- E-HSMT | 2,666 | m3 |
| 48 | Gia công tàu mái, then tàu, loại đơn giản | Chương V- E-HSMT | 0,317 | m3 |
| 49 | Mua gỗ Lim làm ván dong | Chương V- E-HSMT | 0,665 | m3 |
| 50 | Gia công ván dong, loại đơn giản | Chương V- E-HSMT | 8,308 | m2 |
| 51 | Gia công ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Chương V- E-HSMT | 0,557 | m3 |
| 52 | Gia công bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, loại đơn giản | Chương V- E-HSMT | 1,03 | m3 |
| 53 | Mua gỗ Lim làm cửa đi | Chương V- E-HSMT | 1,588 | m3 |
| 54 | Gia công cửa song hạ bản | Chương V- E-HSMT | 26,46 | m2 |
| 55 | Mua gỗ Lim làm cửa sổ | Chương V- E-HSMT | 0,274 | m3 |
| 56 | Gia công cửa sổ | Chương V- E-HSMT | 6,86 | m2 |
| 57 | Gia công khuôn cửa sổ, loại đơn giản | Chương V- E-HSMT | 0,319 | m3 |
| 58 | Mua gỗ Lim làm ván gió trên cửa | Chương V- E-HSMT | 0,182 | m3 |
| 59 | Gia công ván gió trên cửa | Chương V- E-HSMT | 6,08 | m2 |
| 60 | Phụ kiện lắp cửa | Chương V- E-HSMT | 5 | bộ |
| 61 | Mua gỗ Lim làm vách | Chương V- E-HSMT | 0,713 | m3 |
| 62 | Gia công các loại vách, loại đơn giản | Chương V- E-HSMT | 14,261 | m2 |
| 63 | Gia công khuôn cửa vách, loại đơn giản | Chương V- E-HSMT | 0,104 | m3 |
| 64 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Chương V- E-HSMT | 11,202 | m3 |
| 65 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Chương V- E-HSMT | 8,309 | m3 |
| 66 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Chương V- E-HSMT | 8,059 | m3 |
| 67 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Chương V- E-HSMT | 1,963 | m3 |
| 68 | Gia công kìm nóc, đấu nóc | Chương V- E-HSMT | 6 | hiện vật |
| 69 | Lắp dựng kìm nóc, đấu nóc | Chương V- E-HSMT | 6 | con |
| 70 | Xây bờ mái bằng gạch chỉ và ngói bản, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 35,55 | m |
| 71 | Trát bờ mái, loại tô da | Chương V- E-HSMT | 40,883 | m2 |
| 72 | Trát, gờ chỉ và các kết cấu tương tự, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 177,4 | m |
| 73 | Lợp ngói mũi hài, lợp mái, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 156,15 | m2 |
| 74 | Lát gạch bát 300x300x40mm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 111,944 | m2 |
| 75 | Mua đá xanh đen | Chương V- E-HSMT | 2,981 | m3 |
| 76 | Gia công đá chân cột, trụ | Chương V- E-HSMT | 0,639 | m3 |
| 77 | Gia công đá bậc tam cấp, nghạch cửa, lan can | Chương V- E-HSMT | 1,082 | m3 |
| 78 | Lắp đặt chân cột, tam cấp, trọng lượng ≤100kg | Chương V- E-HSMT | 70 | cấu kiện |
| 79 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m | Chương V- E-HSMT | 24,786 | 1m3 |
| 80 | Phòng mối bằng hàng rào | Chương V- E-HSMT | 24,786 | m3 |
| 81 | Phòng mối mặt nền nhà | Chương V- E-HSMT | 94,4 | m2 |
| 82 | Phòng chống mối cho gỗ | Chương V- E-HSMT | 909,741 | 1m2 |
| 83 | Xử lý chống mốc, mục mọt cho toàn bộ chân cột. | Chương V- E-HSMT | 30 | cột |
| 84 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V- E-HSMT | 3,0123 | 100m2 |
| 85 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m- Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V- E-HSMT | 1,119 | 100m2 |
| R | CHÙA DÀN - HẠNG MỤC NHÀ TẢ VU | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m | Chương V- E-HSMT | 0,6496 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót món , rộng ≤250cm, M150 | Chương V- E-HSMT | 8,898 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V- E-HSMT | 0,3467 | 100m2 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 12,9935 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 7,6691 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V- E-HSMT | 0,3853 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200 | Chương V- E-HSMT | 4,2381 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm | Chương V- E-HSMT | 0,1073 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14-18mm | Chương V- E-HSMT | 0,6162 | tấn |
| 10 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,2167 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,0932 | 100m3 |
| 12 | Trải nilong nền | Chương V- E-HSMT | 93,96 | m2 |
| 13 | Bê tông nền, M150, | Chương V- E-HSMT | 8,9728 | m3 |
| 14 | Bê tông thương phẩm M150 | Chương V- E-HSMT | 9,1973 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 25,2093 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200 | Chương V- E-HSMT | 0,7955 | m3 |
| 17 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- E-HSMT | 0,0723 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6m | Chương V- E-HSMT | 0,0146 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14-18mm, chiều cao ≤6m | Chương V- E-HSMT | 0,0874 | tấn |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200 | Chương V- E-HSMT | 0,1008 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V- E-HSMT | 0,0092 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6m | Chương V- E-HSMT | 0,0017 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14-16mm, chiều cao ≤6m | Chương V- E-HSMT | 0,011 | tấn |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 127,2336 | m2 |
| 25 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 116,239 | m2 |
| 26 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu bên ngoài | Chương V- E-HSMT | 127,2336 | m2 |
| 27 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu bên trong | Chương V- E-HSMT | 116,239 | m2 |
| 28 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt các Aptomat 1P-16A | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Đèn compact 40W ánh sáng vàng | Chương V- E-HSMT | 9 | bộ |
| 31 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt đế nhựa, công tắc , ổ cắm | Chương V- E-HSMT | 7 | hộp |
| 33 | Công tác tạm tính | Chương V- E-HSMT | 5 | cuộn |
| 34 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V- E-HSMT | 7 | cái |
| 35 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC-2x6mm2 | Chương V- E-HSMT | 50 | m |
| 36 | Lắp đặt dây Cu/PVC-2x2,5mm2 | Chương V- E-HSMT | 100 | m |
| 37 | Lắp đặt dây Cu/PVC-2x1,5mm2 | Chương V- E-HSMT | 150 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ĐK 20mm | Chương V- E-HSMT | 150 | m |
| 39 | Mua gỗ Lim làm cột, trụ chốn | Chương V- E-HSMT | 6,714 | m3 |
| 40 | Gia công cột, trụ gỗ tròn, đường kính D≤ 30cm | Chương V- E-HSMT | 5,2705 | m3 |
| 41 | Gia công xà, loại đơn giản | Chương V- E-HSMT | 2,527 | m3 |
| 42 | Gia công câu đầu, quá giang, loại phức tạp | Chương V- E-HSMT | 2,705 | m3 |
| 43 | Gia công kẻ ngồi, kẻ liền bảy, đơn giản | Chương V- E-HSMT | 3,529 | m3 |
| 44 | Chạm khắc gỗ, loại đơn giản | Chương V- E-HSMT | 13,003 | m2 |
| 45 | Gia công hoành, thượng lương, loại đơn giản | Chương V- E-HSMT | 6,479 | m3 |
| 46 | Gia công con chồng, loại phức tạp | Chương V- E-HSMT | 1,776 | m3 |
| 47 | Gia công đấu con chồng, đấu trụ, loại đơn giản | Chương V- E-HSMT | 0,616 | m3 |
| 48 | Gia công rui mái, lá mái, loại đơn giản | Chương V- E-HSMT | 3,108 | m3 |
| 49 | Gia công tàu mái, then tàu, loại đơn giản | Chương V- E-HSMT | 2,1 | m3 |
| 50 | Mua gỗ Lim làm ván dong | Chương V- E-HSMT | 0,517 | m3 |
| 51 | Gia công ván dong, loại đơn giản | Chương V- E-HSMT | 6,46 | m2 |
| 52 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Chương V- E-HSMT | 11,326 | m3 |
| 53 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Chương V- E-HSMT | 2,705 | m3 |
| 54 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Chương V- E-HSMT | 9,586 | m3 |
| 55 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Chương V- E-HSMT | 5,008 | m3 |
| 56 | Gia công kìm nóc, đấu nóc | Chương V- E-HSMT | 6 | hiện vật |
| 57 | Lắp dựng kìm nóc, đấu nóc | Chương V- E-HSMT | 6 | con |
| 58 | Xây bờ mái bằng gạch chỉ và ngói bản, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 39,24 | m |
| 59 | Trát bờ mái, loại tô da | Chương V- E-HSMT | 45,126 | m2 |
| 60 | Trát, gờ chỉ và các kết cấu tương tự, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 113,68 | m |
| 61 | Đắp các bức họa, hoa văn trên tường, trụ | Chương V- E-HSMT | 0,207 | m2 |
| 62 | Lợp ngói mũi hài, lợp mái, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 171,864 | m2 |
| 63 | Lát gạch bát 300x300x40mm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 93,168 | m2 |
| 64 | Mua đá xanh đen | Chương V- E-HSMT | 2,762 | m3 |
| 65 | Gia công đá chân cột, trụ | Chương V- E-HSMT | 0,666 | m3 |
| 66 | Gia công đá bậc tam cấp, nghạch cửa, lan can | Chương V- E-HSMT | 2,096 | m3 |
| 67 | Lắp đặt chân cột, tam cấp, trọng lượng ≤100kg | Chương V- E-HSMT | 46 | cấu kiện |
| 68 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m | Chương V- E-HSMT | 33,965 | 1m3 |
| 69 | Phòng mối bằng hàng rào | Chương V- E-HSMT | 33,965 | m3 |
| 70 | Phòng mối mặt nền nhà | Chương V- E-HSMT | 93,168 | m2 |
| 71 | Phòng chống mối cho gỗ | Chương V- E-HSMT | 812,744 | 1m2 |
| 72 | Xử lý chống mốc, mục mọt cho toàn bộ chân cột | Chương V- E-HSMT | 20 | cột |
| 73 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V- E-HSMT | 3,379 | 100m2 |
| 74 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m- Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V- E-HSMT | 0,932 | 100m2 |
| S | CHÙA DÀN - HẠNG MỤC NHÀ HỮU VU | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m | Chương V- E-HSMT | 0,6496 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150 | Chương V- E-HSMT | 8,898 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V- E-HSMT | 0,3467 | 100m2 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 12,9935 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 7,6691 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V- E-HSMT | 0,3853 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200 | Chương V- E-HSMT | 4,2381 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm | Chương V- E-HSMT | 0,1073 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14-18mm | Chương V- E-HSMT | 0,6162 | tấn |
| 10 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,2167 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,0932 | 100m3 |
| 12 | Trải nilong nền | Chương V- E-HSMT | 93,96 | m2 |
| 13 | Bê tông nền, M150 | Chương V- E-HSMT | 8,9728 | m3 |
| 14 | Bê tông thương phẩm M150 | Chương V- E-HSMT | 9,1973 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 25,2093 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200 | Chương V- E-HSMT | 0,7955 | m3 |
| 17 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- E-HSMT | 0,0723 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6m | Chương V- E-HSMT | 0,0146 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14-18mm, chiều cao ≤6m | Chương V- E-HSMT | 0,0874 | tấn |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200 | Chương V- E-HSMT | 0,1008 | m3 |
| 21 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V- E-HSMT | 0,0092 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6m | Chương V- E-HSMT | 0,0017 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14-16mm, chiều cao ≤6m | Chương V- E-HSMT | 0,011 | tấn |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 127,2336 | m2 |
| 25 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 116,239 | m2 |
| 26 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu bên ngoài | Chương V- E-HSMT | 127,2336 | m2 |
| 27 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu bên trong | Chương V- E-HSMT | 116,239 | m2 |
| 28 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt các Aptomat 1P-16A | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Đèn compact 40W ánh sáng vàng | Chương V- E-HSMT | 9 | bộ |
| 31 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt đế nhựa, công tắc , ổ cắm | Chương V- E-HSMT | 7 | hộp |
| 33 | Công tác tạm tính | Chương V- E-HSMT | 5 | cuộn |
| 34 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V- E-HSMT | 7 | cái |
| 35 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC-2x6mm2 | Chương V- E-HSMT | 50 | m |
| 36 | Lắp đặt dây Cu/PVC-2x2,5mm2 | Chương V- E-HSMT | 100 | m |
| 37 | Lắp đặt dây Cu/PVC-2x1,5mm2 | Chương V- E-HSMT | 150 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ĐK 20mm | Chương V- E-HSMT | 150 | m |
| 39 | Mua gỗ Lim làm cột, trụ chốn | Chương V- E-HSMT | 6,714 | m3 |
| 40 | Gia công cột, trụ gỗ tròn, đường kính D≤ 30cm | Chương V- E-HSMT | 5,2705 | m3 |
| 41 | Gia công xà, loại đơn giản | Chương V- E-HSMT | 2,527 | m3 |
| 42 | Gia công câu đầu, quá giang, loại phức tạp | Chương V- E-HSMT | 2,705 | m3 |
| 43 | Gia công kẻ ngồi, kẻ liền bảy, đơn giản | Chương V- E-HSMT | 3,529 | m3 |
| 44 | Chạm khắc gỗ, loại đơn giản | Chương V- E-HSMT | 13,003 | m2 |
| 45 | Gia công hoành, thượng lương, loại đơn giản | Chương V- E-HSMT | 6,479 | m3 |
| 46 | Gia công con chồng, loại phức tạp | Chương V- E-HSMT | 1,776 | m3 |
| 47 | Gia công đấu con chồng, đấu trụ, loại đơn giản | Chương V- E-HSMT | 0,616 | m3 |
| 48 | Gia công rui mái, lá mái, loại đơn giản | Chương V- E-HSMT | 3,108 | m3 |
| 49 | Gia công tàu mái, then tàu, loại đơn giản | Chương V- E-HSMT | 2,1 | m3 |
| 50 | Mua gỗ Lim làm ván dong | Chương V- E-HSMT | 0,517 | m3 |
| 51 | Gia công ván dong, loại đơn giản | Chương V- E-HSMT | 6,46 | m2 |
| 52 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Chương V- E-HSMT | 11,326 | m3 |
| 53 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Chương V- E-HSMT | 2,705 | m3 |
| 54 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Chương V- E-HSMT | 9,586 | m3 |
| 55 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Chương V- E-HSMT | 5,008 | m3 |
| 56 | Gia công kìm nóc, đấu nóc | Chương V- E-HSMT | 6 | hiện vật |
| 57 | Lắp dựng kìm nóc, đấu nóc | Chương V- E-HSMT | 6 | con |
| 58 | Xây bờ mái bằng gạch chỉ và ngói bản, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 39,24 | m |
| 59 | Trát bờ mái, loại tô da | Chương V- E-HSMT | 45,126 | m2 |
| 60 | Trát, gờ chỉ và các kết cấu tương tự, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 113,68 | m |
| 61 | Đắp các bức họa, hoa văn trên tường, trụ | Chương V- E-HSMT | 0,207 | m2 |
| 62 | Lợp ngói mũi hài, lợp mái, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 171,864 | m2 |
| 63 | Lát gạch bát 300x300x40mm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 93,168 | m2 |
| 64 | Mua đá xanh đen | Chương V- E-HSMT | 2,762 | m3 |
| 65 | Gia công đá chân cột, trụ | Chương V- E-HSMT | 0,666 | m3 |
| 66 | Gia công đá bậc tam cấp, nghạch cửa, lan can | Chương V- E-HSMT | 2,096 | m3 |
| 67 | Lắp đặt chân cột, tam cấp, trọng lượng ≤100kg | Chương V- E-HSMT | 46 | cấu kiện |
| 68 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m | Chương V- E-HSMT | 33,965 | 1m3 |
| 69 | Phòng mối bằng hàng rào | Chương V- E-HSMT | 33,965 | m3 |
| 70 | Phòng mối mặt nền nhà | Chương V- E-HSMT | 93,168 | m2 |
| 71 | Phòng chống mối cho gỗ | Chương V- E-HSMT | 812,744 | 1m2 |
| 72 | Xử lý chống mốc, mục mọt cho toàn bộ chân cột | Chương V- E-HSMT | 20 | cột |
| 73 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V- E-HSMT | 3,379 | 100m2 |
| 74 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m- Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V- E-HSMT | 0,932 | 100m2 |
| T | CHÙA DÀN - HẠNG MỤC TIỀN TẾ | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m | Chương V- E-HSMT | 0,807 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M150 | Chương V- E-HSMT | 9,213 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V- E-HSMT | 0,2346 | 100m2 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 38,8685 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 2,3148 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V- E-HSMT | 0,4646 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200 | Chương V- E-HSMT | 5,111 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm | Chương V- E-HSMT | 0,1281 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14-18mm | Chương V- E-HSMT | 0,9821 | tấn |
| 10 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,2691 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,3215 | 100m3 |
| 12 | Trải nilong nền | Chương V- E-HSMT | 114,8224 | m2 |
| 13 | Bê tông nền, M150 | Chương V- E-HSMT | 11,482 | m3 |
| 14 | Bê tông thương phẩm M150 | Chương V- E-HSMT | 11,6542 | m3 |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt các Aptomat 1P-10A | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Đèn compact 40W ánh sáng vàng | Chương V- E-HSMT | 5 | bộ |
| 18 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V- E-HSMT | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC-2x6mm2 | Chương V- E-HSMT | 50 | m |
| 21 | Lắp đặt dây Cu/PVC-2x2,5mm2 | Chương V- E-HSMT | 100 | m |
| 22 | Lắp đặt dây Cu/PVC-2x1,5mm2 | Chương V- E-HSMT | 200 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ĐK 20mm | Chương V- E-HSMT | 200 | m |
| 24 | Mua gỗ Lim làm cột, trụ chốn | Chương V- E-HSMT | 9,6886 | m3 |
| 25 | Gia công cột, trụ gỗ tròn, đường kính D≤ 30cm | Chương V- E-HSMT | 7,6055 | m3 |
| 26 | Gia công xà, loại đơn giản | Chương V- E-HSMT | 4,978 | m3 |
| 27 | Gia công câu đầu, quá giang, loại phức tạp | Chương V- E-HSMT | 2,012 | m3 |
| 28 | Gia công kẻ ngồi, kẻ liền bảy, đơn giản | Chương V- E-HSMT | 5,07 | m3 |
| 29 | Chạm khắc gỗ, loại đơn giản | Chương V- E-HSMT | 17,806 | m2 |
| 30 | Gia công hoành, thượng lương, loại đơn giản | Chương V- E-HSMT | 5,283 | m3 |
| 31 | Gia công con chồng, loại phức tạp | Chương V- E-HSMT | 2,072 | m3 |
| 32 | Gia công đấu con chồng, đấu trụ, loại đơn giản | Chương V- E-HSMT | 0,498 | m3 |
| 33 | Gia công rui mái, lá mái, loại đơn giản | Chương V- E-HSMT | 3,604 | m3 |
| 34 | Gia công tàu mái, then tàu, loại đơn giản | Chương V- E-HSMT | 0,603 | m3 |
| 35 | Gia công góc tàu mái đao, loại đơn giản | Chương V- E-HSMT | 0,874 | m3 |
| 36 | Mua gỗ Lim làm ván dong | Chương V- E-HSMT | 1,01 | m3 |
| 37 | Gia công ván dong, loại đơn giản | Chương V- E-HSMT | 12,612 | m2 |
| 38 | Chạm khắc gỗ, loại đơn giản | Chương V- E-HSMT | 1,357 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Chương V- E-HSMT | 17,653 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Chương V- E-HSMT | 2,012 | m3 |
| 41 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Chương V- E-HSMT | 8,886 | m3 |
| 42 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Chương V- E-HSMT | 5,055 | m3 |
| 43 | Gia công kìm nóc, đao mái, mặt nhật | Chương V- E-HSMT | 7 | hiện vật |
| 44 | Lắp dựng kìm nóc, đao mái, mặt nhật | Chương V- E-HSMT | 7 | con |
| 45 | Xây bờ mái bằng gạch chỉ và ngói bản, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 46,62 | m |
| 46 | Trát bờ mái, loại tô da | Chương V- E-HSMT | 53,613 | m2 |
| 47 | Trát, gờ chỉ và các kết cấu tương tự, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 186,48 | m |
| 48 | Lợp ngói mũi hài, lợp mái, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 230,394 | m2 |
| 49 | Lát gạch bát 300x300x40mm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 114,822 | m2 |
| 50 | Mua đá xanh đen | Chương V- E-HSMT | 8,911 | m3 |
| 51 | Gia công đá chân cột, trụ | Chương V- E-HSMT | 1,029 | m3 |
| 52 | Gia công đá bậc tam cấp, nghạch cửa, lan can | Chương V- E-HSMT | 7,882 | m3 |
| 53 | Lắp đặt chân cột, tam cấp, trọng lượng ≤100kg | Chương V- E-HSMT | 191 | cấu kiện |
| 54 | Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m | Chương V- E-HSMT | 53,171 | 1m3 |
| 55 | Phòng mối bằng hàng rào | Chương V- E-HSMT | 53,171 | m3 |
| 56 | Phòng mối mặt nền nhà | Chương V- E-HSMT | 114,822 | m2 |
| 57 | Phòng chống mối cho gỗ | Chương V- E-HSMT | 949,903 | 1m2 |
| 58 | Xử lý chống mốc, mục mọt cho toàn bộ chân cột. | Chương V- E-HSMT | 32 | cột |
| 59 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V- E-HSMT | 3,354 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m- Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V- E-HSMT | 1,148 | 100m2 |
| U | CHÙA DÀN - HẠNG MỤC TỔNG THỂ, HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đào xúc đất | Chương V- E-HSMT | 1,367 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- E-HSMT | 3,476 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất | Chương V- E-HSMT | 1,8804 | 100m3 |
| 4 | Nilon lót nền chống mất nước xi măng | Chương V- E-HSMT | 3.315 | m2 |
| 5 | Bê tông nền, M150 | Chương V- E-HSMT | 331,5 | m3 |
| 6 | Lát gạch bát 300x300x40mm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 3.315 | m2 |
| 7 | Bê tông nền, M200, bê tông sân trước cổng tam quan | Chương V- E-HSMT | 6 | m3 |
| 8 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m | Chương V- E-HSMT | 0,1714 | 100m3 |
| 9 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150 | Chương V- E-HSMT | 5,712 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V- E-HSMT | 0,272 | 100m2 |
| 11 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 14,96 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,054 | 100m3 |
| 13 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m | Chương V- E-HSMT | 0,3046 | 100m3 |
| 14 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150 | Chương V- E-HSMT | 4,6273 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V- E-HSMT | 0,1653 | 100m2 |
| 16 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 5,808 | m3 |
| 17 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 3,4386 | m3 |
| 18 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 63,2202 | m2 |
| 19 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 28,4 | m2 |
| 20 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,05 | 100m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V- E-HSMT | 0,2869 | 100m2 |
| 22 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 6mm | Chương V- E-HSMT | 0,139 | tấn |
| 23 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200 | Chương V- E-HSMT | 4,5639 | m3 |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V- E-HSMT | 140 | cấu kiện |
| 25 | Nắp hố ga coposite | Chương V- E-HSMT | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm | Chương V- E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm | Chương V- E-HSMT | 20 | đoạn ống |
| 28 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mm | Chương V- E-HSMT | 19 | mối nối |
| 29 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mm | Chương V- E-HSMT | 40 | cái |
| 30 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m | Chương V- E-HSMT | 2,5398 | 100m3 |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ - Móng vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSMT | 0,0504 | 100m2 |
| 32 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200 | Chương V- E-HSMT | 1,056 | m3 |
| 33 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- E-HSMT | 2,5374 | 100m3 |
| 34 | Khung bu lông móng tủ M16x500x200x650 | Chương V- E-HSMT | 2 | bộ |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mm | Chương V- E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 37 | Băng báo hiệu cáp ngầm khổ rộng 50cm | Chương V- E-HSMT | 619 | md |
| 38 | Gạch đặc tuynel bảo vệ cáp | Chương V- E-HSMT | 11.142 | viên |
| 39 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Chương V- E-HSMT | 11,142 | 1000viên |
| 40 | Lắp đặt tủ điện tổng, kích thước 1000x700x300mm, chiều cao lắp đặt | Chương V- E-HSMT | 2 | tủ |
| 41 | Lắp đặt tủ điện, kích thước 300x200x150mm | Chương V- E-HSMT | 12 | tủ |
| 42 | Lắp đặt các automat 3 pha 75A | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Chương V- E-HSMT | 14 | cái |
| 45 | Làm tiếp địa cho tủ điện | Chương V- E-HSMT | 2 | bộ |
| 46 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0.6/1kV- 3x25+1x16mm2 | Chương V- E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 47 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0.6/1kV- 2x6mm2 | Chương V- E-HSMT | 4,97 | 100m |
| 48 | Rải cáp ngầm CXV/FR-0.6/1kV- 4x10mm2 | Chương V- E-HSMT | 1,22 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | Chương V- E-HSMT | 4,97 | 100 m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | Chương V- E-HSMT | 1,22 | 100 m |
| 51 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m | Chương V- E-HSMT | 1,1396 | 100m3 |
| 52 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn - Móng vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSMT | 0,1656 | 100m2 |
| 53 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200 | Chương V- E-HSMT | 2,784 | m3 |
| 54 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- E-HSMT | 1,1246 | 100m3 |
| 55 | Khung bu lông móng tủ M16x500x200x650 | Chương V- E-HSMT | 2 | bộ |
| 56 | Khung móng cột M24x300x300x675 | Chương V- E-HSMT | 4 | bộ |
| 57 | Băng báo hiệu cáp ngầm khổ rộng 50cm | Chương V- E-HSMT | 272 | md |
| 58 | Gạch đặc tuynel bảo vệ cáp | Chương V- E-HSMT | 4.896 | viên |
| 59 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Chương V- E-HSMT | 4,896 | 1000viên |
| 60 | Lắp đặt tủ điện chiếu sáng, kích thước 600x400x230mm, chiều cao lắp đặt | Chương V- E-HSMT | 2 | tủ |
| 61 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 64 | Làm tiếp địa cho tủ điện, cột điện | Chương V- E-HSMT | 6 | bộ |
| 65 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | Chương V- E-HSMT | 4 | cột |
| 66 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Chương V- E-HSMT | 4 | bộ |
| 67 | Làm đầu cáp khô | Chương V- E-HSMT | 8 | 1 đầu cáp |
| 68 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V- E-HSMT | 8 | 1 đầu cáp |
| 69 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V- E-HSMT | 4 | bảng |
| 70 | Luồn dây Cu/PVC-2x2.5mm2 từ cáp ngầm lên đèn | Chương V- E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 71 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0.6/1kV- 2x16mm2 | Chương V- E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 72 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0.6/1kV- 2x4mm2 | Chương V- E-HSMT | 2,6 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | Chương V- E-HSMT | 2,6 | 100 m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | Chương V- E-HSMT | 0,12 | 100 m |
| V | CHÙA DÀN - HẠNG MỤC NHÀ BAO CHE | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m | Chương V- E-HSMT | 0,052 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150 | Chương V- E-HSMT | 0,578 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSMT | 0,1112 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, rộng >200cm, M200 | Chương V- E-HSMT | 1,507 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V- E-HSMT | 0,0311 | m3 |
| 6 | Mua thép hình D100 làm cột, độ dày từ ≥2,0 mm và thu hồi lại sau khi hoàn thiện công trình ( Đơn giá bao gồm giá mua và thu hồi vật tư) | Chương V- E-HSMT | 602,0448 | kg |
| 7 | Mua thép tấm làm bản mã đầu cột và thu hồi lại sau khi hoàn thiện công trình ( Đơn giá bao gồm giá mua và thu hồi vật tư) | Chương V- E-HSMT | 127,155 | kg |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V- E-HSMT | 0,7113 | tấn |
| 9 | Lắp cột thép các loại | Chương V- E-HSMT | 0,7113 | tấn |
| 10 | Mua thép hình làm vì kèo L63x63x6 SS400 và thu hồi lại sau khi hoàn thiện công trình ( Đơn giá bao gồm giá mua và thu hồi vật tư) | Chương V- E-HSMT | 584,6292 | kg |
| 11 | Mua thép hình làm vì kèo L50x50x5 SS400 và thu hồi lại sau khi hoàn thiện công trình ( Đơn giá bao gồm giá mua và thu hồi vật tư) | Chương V- E-HSMT | 197,21 | kg |
| 12 | Mua thép tấm làm bản mã đầu cột và thu hồi lại sau khi hoàn thiện công trình ( Đơn giá bao gồm giá mua và thu hồi vật tư) | Chương V- E-HSMT | 179,34 | kg |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Chương V- E-HSMT | 0,9336 | tấn |
| 14 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V- E-HSMT | 0,9336 | tấn |
| 15 | Mua thép hình làm giằng đầu cột C120x50x15 à thu hồi lại sau khi hoàn thiện công trình ( Đơn giá bao gồm giá mua và thu hồi vật tư) | Chương V- E-HSMT | 253,4825 | kg |
| 16 | Mua thép hình làm vì kèo L50x50x5 à thu hồi lại sau khi hoàn thiện công trình ( Đơn giá bao gồm giá mua và thu hồi vật tư) | Chương V- E-HSMT | 893,759 | kg |
| 17 | Gia công giằng mái thép | Chương V- E-HSMT | 0,872 | tấn |
| 18 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Chương V- E-HSMT | 0,872 | tấn |
| 19 | Mua thép hình làm xà gồ C120x50x15 và thu hồi lại sau khi hoàn thiện công trình ( Đơn giá bao gồm giá mua và thu hồi vật tư) | Chương V- E-HSMT | 1.357,92 | kg |
| 20 | Gia công xà gồ thép | Chương V- E-HSMT | 1,3248 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- E-HSMT | 1,3248 | tấn |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ và thu hồi lại sau khi hoàn thiện công trình ( Đơn giá bao gồm giá mua và thu hồi vật tư) | Chương V- E-HSMT | 3,2706 | 100m2 |
| 23 | Bạt dứa phủ quanh | Chương V- E-HSMT | 575,9 | m2 |
| 24 | Mua tôn úp nóc Khổ 400 mm, dày 0,30mm và thu hồi lại sau khi hoàn thiện công trình ( Đơn giá bao gồm giá mua và thu hồi vật tư) | Chương V- E-HSMT | 69 | md |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Chương V- E-HSMT | 0,142 | 100m |
| 26 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28m | Chương V- E-HSMT | 319,95 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤28m | Chương V- E-HSMT | 3,5578 | tấn |
| W | CHÙA DÀN - HẠNG MỤC BỂ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m | Chương V- E-HSMT | 0,658 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150 | Chương V- E-HSMT | 3,061 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSMT | 0,1229 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm | Chương V- E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Chương V- E-HSMT | 0,6527 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14-18mm | Chương V- E-HSMT | 0,2074 | tấn |
| 7 | Bê tông móng, rộng >200cm, M200 | Chương V- E-HSMT | 5,8484 | m3 |
| 8 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 7,5128 | m3 |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- E-HSMT | 0,1538 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6m | Chương V- E-HSMT | 0,033 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14-18mm, chiều cao ≤6m | Chương V- E-HSMT | 0,2572 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V- E-HSMT | 0,2067 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Chương V- E-HSMT | 0,4409 | tấn |
| 14 | Bê tông sàn mái, bê tông M200 | Chương V- E-HSMT | 3,7122 | m3 |
| 15 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 39,0216 | m2 |
| 16 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 39,0216 | m2 |
| 17 | Láng bể nước dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 23,5924 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V- E-HSMT | 62,614 | m2 |
| 19 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,1892 | 100m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Chương V- E-HSMT | 0,0017 | 100m2 |
| 21 | Gia công, lắp đặt tấm đan ĐK 10mm | Chương V- E-HSMT | 0,0045 | tấn |
| 22 | Bê tông tấm đan bê tông M200- Đổ bê tông đúc sẵn | Chương V- E-HSMT | 0,0294 | m3 |
| 23 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤75kg | Chương V- E-HSMT | 1 | 1 cấu kiện |
| X | CHÙA DÀN - HẠNG MỤC HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Chương V- E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Điện trở cuối kênh, đơn giá lấy theo các công trình đã được duyệt | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Chương V- E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Đầu báo cháy nhiệt loại thường | Chương V- E-HSMT | 21 | cái |
| 5 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Chương V- E-HSMT | 2,1 | 10 đầu |
| 6 | Chuông báo cháy | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V- E-HSMT | 1,2 | 5 chuông |
| 8 | Đèn báo cháy | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V- E-HSMT | 1,2 | 5 đèn |
| 10 | Nút ấn báo cháy | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Chương V- E-HSMT | 1,2 | 5 nút |
| 12 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn nút nhấn | Chương V- E-HSMT | 6 | hộp |
| 13 | Đèn thoát hiểm | Chương V- E-HSMT | 5 | đèn |
| 14 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Chương V- E-HSMT | 1 | 5 đèn |
| 15 | Đèn chiếu sáng sự cố | Chương V- E-HSMT | 7 | cái |
| 16 | Lắp đặt đèn báo sự cố | Chương V- E-HSMT | 1,4 | 5 đèn |
| 17 | Ắc quy dự phòng 12VDC | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Chương V- E-HSMT | 310 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Chương V- E-HSMT | 760 | m |
| 20 | Lắp đặt ống ghen mềm đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V- E-HSMT | 65 | m |
| 21 | Lắp đặt ống ghen cứng chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V- E-HSMT | 510 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V- E-HSMT | 200 | m |
| 23 | Kẹp D20mm | Chương V- E-HSMT | 300 | cái |
| 24 | Cút D20mm | Chương V- E-HSMT | 170 | cái |
| 25 | Măng sông D20mm | Chương V- E-HSMT | 250 | cái |
| 26 | Hộp chia ngả D20mm | Chương V- E-HSMT | 39 | cái |
| 27 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt hộp kỹ thuật | Chương V- E-HSMT | 3 | hộp |
| 29 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V- E-HSMT | 10 | cọc |
| 30 | Hệ thống tiếp địa cho tủ trung tâm báo cháy | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 31 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Chương V- E-HSMT | 2 | 1 máy |
| 32 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm | Chương V- E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10mm2 | Chương V- E-HSMT | 45 | m |
| 34 | Lắp đặt bể nước nhựa 0,5m3 | Chương V- E-HSMT | 1 | bể |
| 35 | Lắp đặt công tắc áp lực 2 ngưỡng | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt van khóa D15mm | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt rọ bơm - Đường kính 80mm | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt Y lọc - Đường kính 80mm | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 80mm | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 65mm | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt van mặt bích 1 chiều - Đường kính 65mm | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt van ren 1 chiều - Đường kính 32mm | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt họng cứu hoả 2 cửa D65 | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt van cổng - Đường kính 80mm | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt van cổng - Đường kính 65mm | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm | Chương V- E-HSMT | 5 | cái |
| 52 | Lắp đặt van ren - Đường kính 15mm | Chương V- E-HSMT | 5 | cái |
| 53 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy trong nhà KT 600x1200x200 | Chương V- E-HSMT | 3 | hộp |
| 54 | Hộp chữa cháy thô sơ (xà beng, búa tạ, kìm cộng lực) | Chương V- E-HSMT | 1 | hộp |
| 55 | Van góc D50mm | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 56 | Cuộn vòi chữa cháy D50 16bar dài 20m + Khớp nối, | Chương V- E-HSMT | 3 | cuộn |
| 57 | Lăng phun D50 | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 58 | Bình chữa cháy ABC MFZ8 8kg | Chương V- E-HSMT | 9 | bình |
| 59 | Bộ nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Chương V- E-HSMT | 6 | bộ |
| 60 | Lắp đặt giá đựng 3 bình chữa cháy | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 80mm | Chương V- E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 65mm | Chương V- E-HSMT | 1,16 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 50mm | Chương V- E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 40mm | Chương V- E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 32mm | Chương V- E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 25mm | Chương V- E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 15mm | Chương V- E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 68 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mm | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mm | Chương V- E-HSMT | 11 | cái |
| 70 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32/25mm | Chương V- E-HSMT | 5 | cái |
| 72 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65/50mm | Chương V- E-HSMT | 5 | cái |
| 73 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50/40mm | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40/32mm | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 75 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32/25mm | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25/15mm | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 77 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Chương V- E-HSMT | 5 | cái |
| 78 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Chương V- E-HSMT | 5 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mm | Chương V- E-HSMT | 12 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mm | Chương V- E-HSMT | 20 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Chương V- E-HSMT | 14 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mm | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm | Chương V- E-HSMT | 8 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Chương V- E-HSMT | 10 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 15mm | Chương V- E-HSMT | 10 | cái |
| 87 | Lắp bích thép - Đường kính 80mm | Chương V- E-HSMT | 7 | cặp bích |
| 88 | Lắp bích thép - Đường kính 65mm | Chương V- E-HSMT | 10 | cặp bích |
| 89 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m | Chương V- E-HSMT | 1,12 | 100m3 |
| 90 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 42,2 | 1m2 |
| 91 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- E-HSMT | 1,12 | 100m3 |
| 92 | Bê tông bệ máy, M200 | 0,48 | m3 | |
| 93 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính | 2 | 100m | |
| Y | CHÙA DÀN - HẠNG MỤC VẬT TƯ PCCC KHÔNG TÍNH TRỰC TIẾP PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Tủ trung tâm loại thường 5 kênh | Chương V- E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Máy bơm chữa cháy chính động cơ điện | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm chữa cháy chính động cơ diezen | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Tủ điều khiển bơm chữ cháy | Chương V- E-HSMT | 1 | tủ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1498047E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên (Hợp đồng thi công công trình Xây mới hoặc tu bổ, tôn tạo công trình văn hóa từ cấp III trở lên trong đó hạng mục chính là hạng mục nhà gỗ truyền thống) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 53.657.558.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥107.315.116.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành Xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (công trình văn hóa, lĩnh vực di tích) cấp IIICác tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề hạng III giám sát công tác xây dựng hoàn thiện công trình dân dụng (nếu có); Quyết định thành lập bộ máy và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình, tài liệu chứng minh loại, cấp công trình đó (nếu có).Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng | 2 | - 01 người Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành Xây dựng dân dụng- 01 người là kiến trúc sư(Trong đó có ít nhất 1 người có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực)- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng và hoàn thiện công trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (công trình văn hóa, lĩnh vực di tích) cấp IIICác tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học; Có quyết định là cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp và xác nhận của Chủ đầu tư cho công trình đã làm cán bộ kỹ thuật, tài liệu chứng minh loại, cấp công trình đó.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này | 3 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện công trình | 1 | - Là kỹ sư chuyên nghành điện- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV;.Các tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học; Có quyết định là cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp và xác nhận của Chủ đầu tư cho công trình đã làm cán bộ kỹ thuật, tài liệu chứng minh loại, cấp công trình đó.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này | 3 | 1 |
| 4 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp, thoát nước công trình | 1 | - Là kỹ sư chuyên nghành cấp, thoát nước- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp, thoát nước công trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.Các tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học; Có quyết định là cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp và xác nhận của Chủ đầu tư cho công trình đã làm cán bộ kỹ thuật, tài liệu chứng minh loại, cấp công trình đó.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách chống mốiđã làm cán bộ kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp đại học- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách phần phòng chống mối trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV;Các tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ chứng nhận thi công phòng trừ mối cho các công trình xây dựng; Có Quyết định là cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp và xác nhận của Chủ đầu tư cho công trình, tài liệu chứng minh loại, cấp công trình đó.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thi công PCCC | 1 | + Là kỹ sư chuyên nghành PCCC&CHCN hoặc kỹ sư điện hoặc kỹ sư cấp thoát nước hoặc kỹ sư xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau:● Có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy trong đó có lĩnh vực bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy● Có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy trong đó có lĩnh vực tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy+ Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục PCCC của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV;Tài liệu chứng minh gồm: Bằng tốt nghiệp Đại học; Chứng chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy; Có Quyết định là cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp và xác nhận của Chủ đầu tư cho công trình đã làm cán bộ kỹ thuật, tài liệu chứng minh loại, cấp công trình đó.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này | 3 | 1 |
| 7 | Cán bộ phụ trách phần hạ tầng kỹ thuật còn lại | 1 | - Là kỹ sư chuyên nghành dân dụng hoặc hạ tầng- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần công việc tương tự công trình ít nhất 01 công trình xây dựng: Dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình xây dựng: Dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IVCác tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học; Có quyết định là cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp và xác nhận của Chủ đầu tư cho công trình đã làm cán bộ kỹ thuật, tài liệu chứng minh loại, cấp công trình đó.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này | 3 | 1 |
| 8 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.Các tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp Đại học; Chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động nhóm 2 trở lên; Có Quyết định là cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp và xác nhận của Chủ đầu tư cho công trình đã làm cán bộ kỹ thuật, tài liệu chứng minh loại, cấp công trình đó.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này | 3 | 1 |
| 9 | Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh, quyết toán | 1 | - Là cử nhân chuyên ngành kinh tế hoặc kỹ sư chuyên nghành kinh tế xây dựng- Đã trực tiếp tham gia phần công việc tương tự công trình ít nhất 01 công trình xây dựng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng cấp IVCác tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình ( đo cao độ) | Máy thủy bình ( đo cao độ) | 2 |
| 2 | Máy đào (xúc) ≥ 0,8 m3 | Máy đào (xúc) ≥ 0,8 m3 | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc ≥ 70Kg | Máy đầm cóc ≥ 70Kg | 2 |
| 6 | Máy hàn điện ≥ 23KW | Máy hàn điện ≥ 23KW | 2 |
| 7 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Ô tô tự đổ ≥ 7T | 1 |
| 8 | Máy ủi ≥75CV | Máy ủi ≥75CV | 1 |
| 9 | Máy khoan bê tông ≥ 0,75kW | Máy khoan bê tông ≥ 0,75kW | 2 |
| 10 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | 2 |
| 11 | Máy cắt, uốn thép ≥ 5kW | Máy cắt, uốn thép ≥ 5kW | 2 |
| 12 | Máy đầm bàn ≥ 1kW | Máy đầm bàn ≥ 1kW | 2 |
| 13 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi