Gói thầu: Gói thầu số 01 XL-EKA(26) 2021: Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211180240-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC ĐẮK LẮK - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN TRUNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 XL-EKA(26) 2021: Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211179952 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay TM và KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-01 14:14:00 đến ngày 2021-12-11 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,593,559,256 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.439E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.878E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thi công xây lắp công trình năng lượng (loại đường dây, trạm biến áp) có cấp điện áp ≥ 0,4kV Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.715.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.430.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàiii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực (công trình năng lượng loại đường dây, trạm biến áp) trở lên.iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động* Phải Có tài liệu chứng minh đã từng tham gia theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan Điện, vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàiii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, vàiv) Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình năng lượng (công trình năng lượng loại đường dây, trạm biến áp)- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật/chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | i) Có bằng đại học chuyên ngành Xây dựng vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàiii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, vàiv) Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình năng lượng (công trình năng lượng loại đường dây, trạm biến áp)- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan Điện vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàiii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.iv) Đã là Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn của ít nhất 01 công trình năng lượng (công trình năng lượng loại đường dây, trạm biến áp)- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | 10 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo chuyên môn nghiệp vụ thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân), không tính kỹ sư, cử nhân. Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên.(i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Ngoài ra trong mổi lần cắt điện thi công nhà thầu sẽ phải huy động thêm số lượng công nhân trình Công ty Điện lực Đắk Lắk phê duyệt phù hợp tình hình thực tế cắt điện thi công nhằm giảm thiểu thời gian mất điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu tải trọng ≥ 5 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đăng ký xe hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe tải trọng ≥ 10 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đăng ký xe hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn công suất 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi công suất 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ép đầu cốt thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Tiếp địa lưu động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-Dây đai an toàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Đắk Lắk |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01 XL-EKA(26) 2021: Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình Cải tạo lưới điện để đảm bảo vận hành an toàn lưới điện khu vực huyện Eakar, MDrắk tỉnh Đăk Lăk năm 2022 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vay TM và KHCB |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh Nhà thầu đã được thành lập và có đăng ký kinh doanh hợp pháp, với ngành nghề kinh doanh phù hợp với phạm vi công việc được nêu trong E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Đắk Lắk; Địa chỉ: Số 02 Lê Duẩn, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Số Điện thoại: 0262.2210.229 hoặc 0262.2210.235 Số fax: 0262.222.6801 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trần Văn Thuận - Giám đốc Công ty Điện lực Đắk Lắk, Số 02 Lê Duẩn, phường Tân Tiến, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Số điện thoại: 0262.2210.229 hoặc 0262.2210.235 Số fax: 0262.222.6801 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVNCPC: [email protected]. - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Lắk, Số 17 Lê Duẩn - Thành phố Buôn Ma Thuột - Tỉnh Đắk Lắk. Điện thoại: 0262.3851462 Fax: 0262.3852187 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt_Tiếp địa an toàn LR-4 | LR-4 | 19 | Bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt_Tiếp địa an toàn LR-8 | LR-8 | 3 | Bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt_Móng cột BTLT TN-1,8-12 | TN-1,8-12 | 40 | Móng |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt_Móng cột BTLT MT-1 | MT-1 | 2 | Móng |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt_Móng cột BTLT MT-2(12) | MT-2(12) | 15 | Móng |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt_Móng cột BTLT MT-2(14) | MT-2(14) | 12 | Móng |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt_Móng cột BTLT MT-5(18) | MT-5(18) | 102 | Móng |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt_Móng cột BTLT MT-5(16) | MT-5(16) | 2 | Móng |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt_Móng néo MN18-6 | MN18-6 | 12 | Móng |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt_Móng cột ghép BTLT MG-3(12) | MG-3(12) | 30 | Móng |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt_Móng cột ghép BTLT MG-3(14) | MG-3(14) | 11 | Móng |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt_Móng cột ghép BTLT MG-5(16) | MG-5(16) | 2 | Móng |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt_Móng cột ghép BTLT MG-5(18) | MG-5(18) | 14 | Móng |
| 14 | Tháo dỡ và lắp lại Dao cách ly 1pha 24kV(630A) | TL-LTD24 | 15 | bộ |
| 15 | Tháo lắp lại Xà đỡ chữ Z TL-XĐZ-35 | TL-XĐZ-35 | 3 | bộ |
| 16 | Tháo và lắp đặt lại sứ đứng 24kV | TL-CĐĐ24 | 848 | Quả |
| 17 | Tháo lắp đặt lại Chuỗi néo Polymer 24kV (gồm phụ kiện) | TL-CN-24 | 192 | Chuỗi |
| 18 | Tháo lắp đặt lại cầu chì tự rơi 22 kV | TL-FCO-22 | 3 | Cái |
| 19 | Tháo hạ và căng lại dây AC70 | TL-AC70 | 1.572 | m |
| 20 | Tháo hạ và căng lại dây AC185 | TL-AC185 | 8.640 | m |
| 21 | Tháo hạ và căng lại dây AC240 | TL-AC240 | 7.476 | m |
| 22 | Tháo hạ và căng lại dây AL/XLPE 185 | TL-AL/XLPE-185 | 3.189 | m |
| 23 | Thu hồi nhập kho CĐT dây nhôm lõi thép AC70 | TH-AC70 | 2.460 | m |
| 24 | Thu hồi nhập kho CĐT dây nhôm lõi thép AC95 | TH-AC95 | 1.383 | m |
| 25 | Thu hồi nhập kho CĐT cột bê tông ly tâm hiện có 10,5m (cắt gốc) | TH-LT10,5m | 110 | cột |
| 26 | Thu hồi nhập kho CĐT cột bê tông ly tâm hiện có 12m (cắt gốc) | TH-LT12m | 14 | cột |
| 27 | Thu hồi nhập kho CĐT cột bê tông ly tâm hiện có 14m (cắt gốc) | TH-LT14m | 39 | cột |
| 28 | Thu hồi nhập kho CĐT sứ đứng 24kV | TH-CĐĐ24 | 103 | Quả |
| 29 | Thu hồi Chuổi néo Polymer 24kV (gồm phụ kiện) | TH-CN-24kV | 36 | Chuỗi |
| 30 | Thu hồi nhập kho CĐT Xà đỡ 3 pha TH-XĐ-3P | TH-XĐ-3P | 84 | bộ |
| 31 | Thu hồi nhập kho CĐT Xà néo 3 pha TH-XN-3P | TH-XN-3P | 48 | bộ |
| 32 | Thu hồi nhập kho CĐT Chụ đầu cột TH-CĐC | TH-CĐC | 48 | bộ |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt_Xà đỡ thẳng cột BTLT loại XĐTL-2C | XĐTL-2C | 1 | Bộ |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt_Xà đỡ thẳng cột BTLT loại XĐT-13 | XĐT-13 | 4 | Bộ |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt_Xà đỡ vượt trung áp XA-2 | XA-2 | 70 | Bộ |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt_Xà đỡ góc trung áp XNA-1 | XNA-1 | 1 | Bộ |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt_Xà đỡ góc trung áp (đôi ngang tuyến) XĐG-3 | XĐG-3 | 8 | Bộ |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt_Xà đỡ góc cột BTLT loại XĐGL-2 | XĐGL-2 | 1 | Bộ |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt_Xà đỡ góc cột BTLT loại XĐGL-2(2,2) | XĐGL-2(2,2) | 1 | Bộ |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt_Xà đỡ góc cột BTLT loại XĐGĐL-2 | XĐGĐL-2 | 4 | Bộ |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt_Xà đỡ góc cột BTLT loại XĐGĐL-2(2,2) | XĐGĐL-2(2,2) | 4 | Bộ |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt_Xà lắp sứ đỡ+ chống sét van XSĐ-CSV-1LT | XSĐ-CSV-1LT | 7 | Bộ |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt_Xà lắp sứ đỡ+ chống sét van XSĐ-CSV-2LT-D | XSĐ-CSV-2LT-D | 1 | Bộ |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt_Xà đỡ góc nạnh 2 cột BTLT loại XDGĐN-10 | XDGĐN-10 | 3 | Bộ |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt_Xà néo góc cột BTLT loại XNA-2 | XNA-2 | 5 | Bộ |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt_Xà néo góc trung áp (cột đôi dọc tuyến) XNA-22A | XNA-22A | 26 | Bộ |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt_Xà néo góc cột BTLT loại NĐN-12 | NĐN-12 | 1 | Bộ |
| 48 | Cung cấp và lắp đặt_Xà néo góc dọc tuyến cột BTLT loại XNA-22 | XNA-22 | 14 | Bộ |
| 49 | Cung cấp và lắp đặt_Xà đỡ góc cột BTLT loại XDT11 | XDT11 | 11 | Bộ |
| 50 | Cung cấp và lắp đặt_Xà néo góc ngang tuyến cột BTLT loại XNGĐL-2 | XNGĐL-2 | 4 | Bộ |
| 51 | Cung cấp và lắp đặt_Xà néo cột BTLT loại XNG-10T(2,2) | XNG-10T(2,2) | 2 | Bộ |
| 52 | Cung cấp và lắp đặt_Xà néo cột BTLT loại XNL-1 | XNL-1 | 4 | Bộ |
| 53 | Cung cấp và lắp đặt_Xà néo góc cột BTLT loại XNTG-2LTDT | XNTG-2LTDT | 2 | Bộ |
| 54 | Cung cấp và lắp đặt_Xà néo góc cột BTLT II loại XN-II2.5 | XN-II2.5 | 3 | Bộ |
| 55 | Cung cấp và lắp đặt_Xà néo góc cột BTLT loại XRN-N | XRN-N | 2 | Bộ |
| 56 | Cung cấp và lắp đặt_Xà néo góc cột BTLT loại XNA-22(1000) | XNA-22(1000) | 1 | Bộ |
| 57 | Cung cấp và lắp đặt_Xà đỡ cầu chì cột BTLT loại XFCO-1 | XFCO-1 | 2 | Bộ |
| 58 | Cung cấp và lắp đặt_Xà hạ thế ĐH4-1(A) | ĐH4-1(A) | 7 | Bộ |
| 59 | Cung cấp và lắp đặt_Xà hạ thế RACK-4 | RACK-4 | 4 | Bộ |
| 60 | Cung cấp và lắp đặt_Dây néo TA TKT70-16 | TK-TP-70-16 | 12 | Bộ |
| 61 | Cung cấp và lắp đặt_Chi tiết tiếp địa đầu cột trung áp TĐN-1 | TĐN-1 | 48 | Bộ |
| 62 | Cung cấp và lắp đặt_Chi tiết tiếp địa đầu cột cho xà tầng dưới TĐN-1a | TĐN-1a | 47 | Bộ |
| 63 | Cung cấp và lắp đặt_Chi tiết tiếp địa đầu và chân cột bổ sung TĐG-1BS | TĐG-1BS | 20 | Bộ |
| 64 | Cung cấp và lắp đặt_Cột bê tông ly tâm BTLT-PC.I-10-190-4,3 + Sơn biển báo và đánh số cột | PC.I-10-190-4,3 | 2 | Cột |
| 65 | Cung cấp và lắp đặt_Cột bê tông ly tâm BTLT-PC.I-12-190-4,3 + Sơn biển báo và đánh số cột | PC.I-12-190-4,3 | 49 | Cột |
| 66 | Cung cấp và lắp đặt_Cột bê tông ly tâm BTLT-PC.I-12-190-5,4 + Sơn biển báo và đánh số cột | PC.I-12-190-5, | 66 | Cột |
| 67 | Cung cấp và lắp đặt_Cột bê tông ly tâm BTLT-PC.I-14-190-6,5 + Sơn biển báo và đánh số cột | PC.I-14-190-6,5 | 5 | Cột |
| 68 | Cung cấp và lắp đặt_Cột bê tông ly tâm BTLT-PC.I-14-190-8,5 + Sơn biển báo và đánh số cột | PC.I-14-190-8,5 | 27 | Cột |
| 69 | Cung cấp và lắp đặt_Cột bê tông ly tâm BTLT-PC.I-16-190-9,2 + Sơn biển báo và đánh số cột | PC.I-16-190-9,2 | 6 | Cột |
| 70 | Cung cấp và lắp đặt_Cột bê tông ly tâm BTLT-PC.I-18-190-9,2 + Sơn biển báo và đánh số cột | PC.I-18-190-9,2 | 132 | Cột |
| 71 | Rải kéo căng dây lấy độ võng_Cáp nhôm lõi thép ACSR70/11 mm2 (Vật tư A cấp) | AC-70/11 | 7.083 | m |
| 72 | Rải kéo căng dây lấy độ võng_Cáp nhôm lõi thép ACSR95/16 mm2 (Vật tư A cấp) | AC-95/16 | 1.554 | m |
| 73 | Rải kéo căng dây_Cáp nhôm lõi thép ACSR185/29 mm2 (Vật tư A cấp) | AC-185/29 | 117 | m |
| 74 | Rải kéo căng dây_Cáp nhôm lõi thép ACSR240/32 mm2 (Vật tư A cấp) | AC-240/32 | 219 | m |
| 75 | Rải kéo căng dây_Dây nhôm lõi thép bọc AS/XLPE-12,7/22(24kV)-70/11 (Vật tư A cấp) | AS/XLPE-70/11 | 255 | m |
| 76 | Cung cấp và lắp đặt_Sứ đứng Linepost kèm ty 24kV | CĐĐ24 | 291 | Quả |
| 77 | Cung cấp và lắp đặt_Sứ đứng Linepost kèm ty 35kV | CĐĐ35 | 12 | Quả |
| 78 | Cung cấp và lắp đặt_Chuỗi cách điện treo bằng polymer 22kV | CN-22 | 225 | Chuỗi |
| 79 | Lắp đặt_Cầu chì tự rơi 24kV - 100A + dây chảy (Vật tư A cấp) | FCO-22 | 6 | cái |
| 80 | Cung cấp và lắp đặt_Sứ ống chỉ SO-0,4kV | SO-0,4kV | 36 | Quả |
| 81 | Cung cấp và lắp đặt_Nắp chụp sứ đứng 22kV (Đỉnh sứ) | NC-22kv(ĐS) | 41 | cái |
| 82 | Cung cấp và lắp đặt_Nắp chụp sứ đứng 22kV (Hông sứ) | NC-22kv(HS) | 819 | cái |
| 83 | Cung cấp và lắp đặt_Dây buộc cổ sứ dài 3,0m(Al-3,5mm2) | DBCS-A3,5 | 906 | sợi |
| 84 | Cung cấp và lắp đặt_Khóa néo dây dẫn 3 bu long AC-70 | KN-AC70 | 201 | bộ |
| 85 | Cung cấp và lắp đặt_Khóa néo dây dẫn 4 bu long AC-240 | KN-AC240 | 18 | bộ |
| 86 | Cung cấp và lắp đặt_Giáp níu cho dây nhôm bọc AS/XLPE-70 + Yếm | GN-XLPE70 | 6 | bộ |
| 87 | Cung cấp và lắp đặt_Kẹp cáp nhôm 3 bulong dây 70 | KA70 | 420 | bộ |
| 88 | Cung cấp và lắp đặt_Kẹp cáp nhôm 3 bulong dây 95 | KA95 | 12 | bộ |
| 89 | Cung cấp và lắp đặt_Kẹp cáp nhôm 3 bulong dây 240 | KA240 | 876 | bộ |
| 90 | Cung cấp và lắp đặt_Kẹp đấu rẽ nhánh dây trần; Hotline A35 | Hotline A35 | 21 | Cái |
| 91 | Cung cấp và lắp đặt_Kẹp quai đấu nối dây trần cho dây 185mm2; KQ-A185 | KQ-A185 | 15 | Cái |
| 92 | Cung cấp và lắp đặt_Kẹp quai đấu nối dây trần cho dây 240mm2; KQ-A240 | KQ-A240 | 9 | Cái |
| 93 | Cung cấp và lắp đặt_Ống nối dây trần AC70 | ONT-70 | 12 | bộ |
| 94 | Cung cấp và lắp đặt_Ống nối dây trần AC185 | ONT-185 | 3 | bộ |
| 95 | Cung cấp và lắp đặt_Ống nối dây trần AC240 | ONT-240 | 3 | bộ |
| 96 | Cung cấp và lắp đặt_Dây buộc cổ sứ dàng giáp níu dùng cho dây bọc trung thế 185mm2 | BCS-GN185 | 130 | Cái |
| 97 | Cung cấp và lắp đặt_Đầu cốt nhôm 2 lỗ ĐCA-70 | ĐCA-70-2L | 6 | Cái |
| 98 | Cung cấp và lắp đặt_Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 70 mm2 | MA70-2L | 3 | Cái |
| 99 | Cung cấp và lắp đặt_Đầu cốt đồng ĐCM-35 | ĐCM-35 | 6 | cái |
| 100 | Làm dàn giáo kéo dây Vượt đường giao thông | 3 | Vị trí | |
| 101 | Cung cấp và lắp đặt_Đai thép buộc(1m) + đai khóa | ĐT-1 | 332 | Cái |
| 102 | Cung cấp và lắp đặt_Đai thép buộc(2m) + đai khóa | ĐT-2 | 2 | Cái |
| 103 | Cung cấp và lắp đặt_Giá móc treo cáp GMC | GMC | 143 | Cái |
| 104 | Cung cấp và lắp đặt_Khoá néo cáp ABC (4x95) | KN-4x95 | 55 | cái |
| 105 | Cung cấp và lắp đặt_Khóa treo cáp ABC(4x95) | KĐ-4x95 | 87 | cái |
| 106 | Cung cấp và lắp đặt_Sứ ống chỉ SO-0,4kV | SO-0,4kV | 36 | Quả |
| B | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP 0,4KV | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt_Móng cột đôi BTLT MG-1 | MG-1 | 62 | Móng |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt_Móng cột BTLT MT-1 | MT-1 | 2 | Móng |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt_Móng thanh ngang TN-1.2-8 | TN-1.2-8 | 74 | Móng |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt_Tiếp địa an toàn LR-4 | LR-4 | 35 | Bộ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt_Chi tiết tiếp địa ngọn cáp ABC | TĐN-3 | 37 | Bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt_Cột bê tông ly tâm BTLT-PC.I-8,5-160-2,5 | PC.I-8,5-160-2,5 | 74 | Cột |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt_Cột bê tông ly tâm BTLT-PC.I-8,5-160-3,0 | PC.I-8,5-160-3,0 | 113 | Cột |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt_Cột bê tông ly tâm BTLT-PC.I-10-190-4,3 | PC.I-10-190-4,3 | 13 | Cột |
| 9 | Rải kéo căng dây lấy độ võng_Cáp LV/ABC (4x70)-0,6/1kV (Vật tư A cấp) | ABC(4x70) | 4.574 | Mét |
| 10 | Rải kéo căng dây lấy độ võng_Cáp LV/ABC (4x95)-0,6/1kV (Vật tư A cấp) | ABC(4x95) | 2.617 | Mét |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt_Khoá néo cáp ABC (4x70) | KN-4x70 | 102 | cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt_Khoá néo cáp ABC (4x95) | KN-4x95 | 52 | cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt_Khóa treo cáp ABC(4x70) | KĐ-4x70 | 71 | cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt_Khóa treo cáp ABC(4x95) | KĐ-4x95 | 32 | cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt_Giá móc treo cáp GMC | GMC | 257 | Cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt_Đai thép buộc(1m) + đai khóa | ĐT-1 | 265 | Cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt_Đai thép buộc(2m) + đai khóa | ĐT-2 | 150 | Cái |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt_Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-95/6-95 (2BL) | IPC50-95 | 72 | Cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt_Đầu cốt đồng nhôm MA-70 | ĐCMA-70 | 8 | cái |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt_Đầu cốt đồng nhôm MA-95 | ĐCMA-95 | 16 | cái |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt_Ống nối dây cáp vặn xoắn 4x70 | ON-4x70 | 16 | cái |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt_Ống nối dây cáp vặn xoắn 4x95 | ON-4x95 | 4 | cái |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt_Bịt đầu cáp hạ áp: BĐC-70 | BĐC-70 | 48 | Cái |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt_Bịt đầu cáp hạ áp: BĐC-95 | BĐC-95 | 24 | Cái |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt_Băng cách điện hạ thế | BCĐHT | 8 | Cuộn |
| C | PHẦN TBA | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt_Móng nền trạm biến áp treo trên 02 cột BTLT đôi dọc tuyến | NT-3P-2LT | 2 | Móng |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt_Tiếp địa trạm kiểu cọc tia LR-32 | LR-32 | 4 | Bộ |
| 3 | Tháo dỡ lắp đặt lại_Máy biến áp 3 pha 160KVA-22/0,4 KV(*)- sử dụng lại | TL-160KVA-22/0,4 KV | 1 | máy |
| 4 | Tháo dỡ lắp đặt lại_Chống set van 22kV | TL-CSV-18 | 8 | Cái |
| 5 | Tháo dỡ lắp đặt lại_Cầu chì tự rơi 22 kV (FCO-22 )- Sử dụng lại | TL-FCO-22 | 8 | Cái |
| 6 | Tháo dỡ lắp đặt lại_Sứ đứng 24kV | TL-CĐĐ24 | 6 | Quả |
| 7 | Tháo dỡ lắp đặt lại_Cáp đồng M(3*150+1*95) | TL-M(3*150+1*95) | 8 | m |
| 8 | Tháo dỡ lắp đặt lại_Cáp đồng M-70 | TL-M-70 | 12 | m |
| 9 | Tháo dỡ lắp đặt lại_Cáp đồng M-95 | TL-M-95 | 30 | m |
| 10 | Tháo dỡ lắp đặt lại_Cáp bọc vặn xoắn 0,6kV ABC4x95mm2 | TL-ABC4x95 | 32 | m |
| 11 | Tháo dỡ lắp đặt lại_Cáp bọc vặn xoắn 0,6kV ABC4x120mm2 | TL-ABC4x120 | 16 | m |
| 12 | Tháo dỡ lắp đặt lại_Tủ điện hạ áp cho máy biến áp 3 pha | TL-TĐHA-3P | 3 | tủ |
| 13 | Thu hồi nhập kho CĐT_Bộ xà XT-10,5m-12m-2,5, bố trí trạm biến áp trên 02 cột BTLT 10,5-12m tâm cột 2,5m | BXT-II-2,5m-NK | 1 | bộ |
| 14 | Thu hồi nhập kho CĐT_Bộ xà trạm trên 1 cột thép PL12,1 | BXT-PL-12,1 | 1 | bộ |
| 15 | Thu hồi nhập kho CĐT_Xà đỡ thẳng XA-2 | XA-2(NK) | 6 | bộ |
| 16 | Lắp đặt_Máy biến áp 1 pha 22/0,23kV-50kVA (Vật tư A cấp) | 50KVA-22/0,23KV | 1 | Máy |
| 17 | Lắp đặt_Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV-250kVA (Vật tư A cấp) | 250KVA-22/0,4 KV | 2 | Máy |
| 18 | Lắp đặt_Chống sét van 21kV (Vật tư A cấp) | CSV-21 | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt_Dây nhôm bọc lõi thép cách điện XLPE-12,7/24kV: AC/XLPE-70 (Vật tư A cấp) | AC/XLPE70-12,7/24kV | 124 | mét |
| 20 | Lắp đặt_Cáp đồng bọc hạ thế M(1x25)-0,6/1kV (Vật tư A cấp) | Cu/XLPE-0,6/1kV M25 | 70 | mét |
| 21 | Lắp đặt_Cáp đồng bọc hạ thế M(1x35)-0,6/1kV (Vật tư A cấp) | Cu/XLPE-0,6/1kV M35 | 20 | mét |
| 22 | Lắp đặt_Cáp đồng bọc hạ thế M(1x70)-0,6/1kV (Vật tư A cấp) | Cu/XLPE-0,6/1kV M70 | 20 | mét |
| 23 | Lắp đặt_Cáp đồng bọc hạ thế M(1x95)-0,6/1kV (Vật tư A cấp) | Cu/XLPE-0,6/1kV M95 | 60 | mét |
| 24 | Lắp đặt_Cáp điều khiển ruột đồng 4x2.5, Loại chống nhiễu (Vật tư A cấp) | ĐK-M(4x2,5) | 42 | mét |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt_Dây thép TK 50 lắp trên đường dây 22kV | TK50 | 50 | Mét |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt_Cách điện đứng 24kV+ty loại Linepost | CĐĐ24 | 22 | Quả |
| 27 | Lắp đặt_Cầu chì tự rơi Polimer 22kV - 100A + dây chảy (Vật tư A cấp) | FCO-22 | 8 | cái |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt_Giáp níu cho dây nhôm lõi thép bọc AS/XLPE-70 + Yếm | GN-XLPE70 | 6 | Cái |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt_Kẹp cáp nhôm 3 bulong KA-95 | KA-95 | 28 | Cái |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt_Kẹp cáp thép 3 bu long CSS-2 | CSS-2 | 15 | bộ |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt_Kẹp cáp đồng nhôm 3 bu long KC-MA35 | KC-MA35 | 20 | bộ |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt_Đầu cốt đồng - nhôm 2 bu long MA-70 | ĐCMA-70 | 72 | Cái |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt_Đầu cốt ép đồng 50 cho dây TK 50 | ĐCM-50(TK) | 5 | Cái |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt_Đầu cốt đồng ĐCM-25 | ĐCM-25 | 43 | Cái |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt_Đầu cốt đồng ĐCM-70 | ĐCM-70 | 12 | Cái |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt_Đầu cốt đồng ĐCM-95 | ĐCM-95 | 48 | Cái |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt_Đầu cốt đồng ĐCM-150 | ĐCM-150 | 15 | Cái |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt_Băng cách điện hạ thế | BCĐHT | 10 | Cái |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt_Đai thép 2m + khoá đai thép | ĐT-2+K | 30 | Bộ |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt_Bảng cấm trèo | BCT | 5 | bảng |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt_Bảng tên trạm | BTT | 5 | bảng |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt_Nắp chụp Sứ cao MBA (Silicon) | NC-TAMBA | 14 | Cái |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt_Nắp chụp FCO trên (Silicon) | NCT-FCO | 14 | Cái |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt_Nắp chụp FCO dưới (Silicon) | NCD-FCO | 14 | Cái |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt_Nắp chụp CSV (Silicon) | NC-CSV | 14 | Cái |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt_Vỏ tủ điện lắp 01 áp tô mát MCCB đến 250A sơn tĩnh điện | VTHT-STĐ | 6 | Cái |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt_Aptomat 3 pha hạ thế 600V-200A | MCCB-3f-200A | 4 | Cái |
| 48 | Cung cấp và lắp đặt_Aptomat 3 pha hạ thế 600V-75A | MCCB-3f-75A | 2 | Cái |
| 49 | Cung cấp và lắp đặt_Cổ dề tăng đơ giữ MBA cột đơn | CD+TĐ-1LT | 2 | Bộ |
| 50 | Cung cấp và lắp đặt_Giá lắp TI | GĐTI | 4 | Bộ |
| 51 | Cung cấp và lắp đặt_Xà đỡ cầu chì tự rơi, CSV 1 pha | XFCO-CSV-1P | 2 | Bộ |
| 52 | Cung cấp và lắp đặt_Giá treo máy biến áp 1 pha GTMBA | GTMBA-1P | 2 | Bộ |
| 53 | Cung cấp và lắp đặt_Xà sứ đỡ 1 trên 1 cột BTLT (trên cột 18m) | XSĐ-1LT-1-18 | 1 | Bộ |
| 54 | Cung cấp và lắp đặt_Xà sứ đỡ 2 trên 1 cột BTLT (trên cột 18m) | XSĐ-1LT-2-18 | 1 | Bộ |
| 55 | Cung cấp và lắp đặt_Xà sứ đỡ 3 trên 1 cột BTLT (trên cột 18m) | XSĐ-1LT-3-18 | 1 | Bộ |
| 56 | Cung cấp và lắp đặt_Xà đỡ FCO cột đơn 18m | XFCO-1LT-18 | 1 | Bộ |
| 57 | Cung cấp và lắp đặt_Bộ xà đỡ MBA cột đơn 18m | XMBA-1LT-18 | 1 | Bộ |
| 58 | Cung cấp và lắp đặt_Bộ xà trạm biến áp trên 2 cột BTLT ghép đôi (cột 12m) | XTBA12-14M | 3 | Bộ |
| 59 | Cung cấp và lắp đặt_Thanh chống MBA 3 pha trên 1 cột BTLT | TC-MBA-3P-1LT | 1 | Bộ |
| 60 | Cung cấp và lắp đặt_Tiếp địa gốc bổ sung tại vị trí có tiếp địa hiện trạng; TĐG-1BS | TĐG-1BS | 4 | Bộ |
| 61 | Cung cấp và lắp đặt_Đai thép 2m + khoá đai thép, tách lưới hạ áp | ĐT-2+K | 30 | Bộ |
| 62 | Cung cấp và lắp đặt_Giá móc treo cáp GMC, tách lưới hạ áp | GMC | 16 | Cái |
| 63 | Cung cấp và lắp đặt_Cổ dề tăng đơ giữ MBA cột đơn, tách lưới hạ áp | CD+TĐ-1LT | 2 | Bộ |
| 64 | Cung cấp và lắp đặt_Khoá néo cáp ABC (4x95), tách lưới hạ áp | KN-4x95 | 14 | cái |
| 65 | Cung cấp và lắp đặt_Khoá néo cáp ABC (4x120), tách lưới hạ áp | KN-4x120 | 2 | cái |
| 66 | Cung cấp và lắp đặt_Kẹp răng 50-120 2 Bu long, tách lưới hạ áp | IPC 50/120-2BL | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.439E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.878E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thi công xây lắp công trình năng lượng (loại đường dây, trạm biến áp) có cấp điện áp ≥ 0,4kV Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.715.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.430.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàiii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực (công trình năng lượng loại đường dây, trạm biến áp) trở lên.iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động* Phải Có tài liệu chứng minh đã từng tham gia theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư) | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 1 | i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan Điện, vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàiii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, vàiv) Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình năng lượng (công trình năng lượng loại đường dây, trạm biến áp)- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật/chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | i) Có bằng đại học chuyên ngành Xây dựng vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàiii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, vàiv) Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình năng lượng (công trình năng lượng loại đường dây, trạm biến áp)- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan Điện vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàiii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.iv) Đã là Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn của ít nhất 01 công trình năng lượng (công trình năng lượng loại đường dây, trạm biến áp)- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 10 | 10 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo chuyên môn nghiệp vụ thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân), không tính kỹ sư, cử nhân. Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên.(i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Ngoài ra trong mổi lần cắt điện thi công nhà thầu sẽ phải huy động thêm số lượng công nhân trình Công ty Điện lực Đắk Lắk phê duyệt phù hợp tình hình thực tế cắt điện thi công nhằm giảm thiểu thời gian mất điện | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu tải trọng ≥ 5 Tấn | Đăng ký xe hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê) | 1 |
| 2 | Xe tải trọng ≥ 10 Tấn | Đăng ký xe hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê) | 1 |
| 3 | Máy trộn công suất 250 lít | Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê) | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi công suất 1,5 kW | Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê) | 1 |
| 5 | Máy ép đầu cốt thủy lực | Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê) | 1 |
| 6 | Tiếp địa lưu động | Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê) | 5 |
| 7 | Dây đai an toàn | Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê) | 10 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi