Gói thầu: Gói thầu số 01 XL-EKA(26) 2021: Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211180240-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC ĐẮK LẮK - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN TRUNG
Tên gói thầu Gói thầu số 01 XL-EKA(26) 2021: Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211179952
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay TM và KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-01 14:14:00 đến ngày 2021-12-11 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,593,559,256 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.439E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.878E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thi công xây lắp công trình năng lượng (loại đường dây, trạm biến áp) có cấp điện áp ≥ 0,4kV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.715.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.430.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàiii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực (công trình năng lượng loại đường dây, trạm biến áp) trở lên.iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động* Phải Có tài liệu chứng minh đã từng tham gia theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan Điện, vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàiii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, vàiv) Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình năng lượng (công trình năng lượng loại đường dây, trạm biến áp)- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật/chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Có bằng đại học chuyên ngành Xây dựng vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàiii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, vàiv) Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình năng lượng (công trình năng lượng loại đường dây, trạm biến áp)- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan Điện vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàiii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.iv) Đã là Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn của ít nhất 01 công trình năng lượng (công trình năng lượng loại đường dây, trạm biến áp)- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn 10 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo chuyên môn nghiệp vụ thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân), không tính kỹ sư, cử nhân. Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên.(i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Ngoài ra trong mổi lần cắt điện thi công nhà thầu sẽ phải huy động thêm số lượng công nhân trình Công ty Điện lực Đắk Lắk phê duyệt phù hợp tình hình thực tế cắt điện thi công nhằm giảm thiểu thời gian mất điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu tải trọng ≥ 5 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Đăng ký xe hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe tải trọng ≥ 10 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Đăng ký xe hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn công suất 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi công suất 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ép đầu cốt thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Tiếp địa lưu động
- Đặc điểm thiết bị Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 5
7-Dây đai an toàn
- Đặc điểm thiết bị Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 10
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Đắk Lắk
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01 XL-EKA(26) 2021: Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình
Cải tạo lưới điện để đảm bảo vận hành an toàn lưới điện khu vực huyện Eakar, MDrắk tỉnh Đăk Lăk năm 2022
150 Ngày
E-CDNT 3 Vay TM và KHCB
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Đắk Lắk , địa chỉ: Số 02 Lê Duân, Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Đắk Lắk; Địa chỉ: Số 02 Lê Duẩn, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Số Điện thoại: 0262.2210.229 hoặc 0262.2210.235 Số fax: 0262.222.6801
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn Công nghiệp Điện Quảng Trị. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Đắk Lắk. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Đắk Lắk


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Đắk Lắk , địa chỉ: Số 02 Lê Duân, Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Đắk Lắk; Địa chỉ: Số 02 Lê Duẩn, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Số Điện thoại: 0262.2210.229 hoặc 0262.2210.235 Số fax: 0262.222.6801


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh Nhà thầu đã được thành lập và có đăng ký kinh doanh hợp pháp, với ngành nghề kinh doanh phù hợp với phạm vi công việc được nêu trong E-HSMT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Đắk Lắk; Địa chỉ: Số 02 Lê Duẩn, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Số Điện thoại: 0262.2210.229 hoặc 0262.2210.235 Số fax: 0262.222.6801
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trần Văn Thuận - Giám đốc Công ty Điện lực Đắk Lắk, Số 02 Lê Duẩn, phường Tân Tiến, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Số điện thoại: 0262.2210.229 hoặc 0262.2210.235 Số fax: 0262.222.6801
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVNCPC: [email protected]. - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Lắk, Số 17 Lê Duẩn - Thành phố Buôn Ma Thuột - Tỉnh Đắk Lắk. Điện thoại: 0262.3851462 Fax: 0262.3852187
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP
1Cung cấp và lắp đặt_Tiếp địa an toàn LR-4LR-419Bộ
2Cung cấp và lắp đặt_Tiếp địa an toàn LR-8LR-83Bộ
3Cung cấp và lắp đặt_Móng cột BTLT TN-1,8-12TN-1,8-1240Móng
4Cung cấp và lắp đặt_Móng cột BTLT MT-1MT-12Móng
5Cung cấp và lắp đặt_Móng cột BTLT MT-2(12)MT-2(12)15Móng
6Cung cấp và lắp đặt_Móng cột BTLT MT-2(14)MT-2(14)12Móng
7Cung cấp và lắp đặt_Móng cột BTLT MT-5(18)MT-5(18)102Móng
8Cung cấp và lắp đặt_Móng cột BTLT MT-5(16)MT-5(16)2Móng
9Cung cấp và lắp đặt_Móng néo MN18-6MN18-612Móng
10Cung cấp và lắp đặt_Móng cột ghép BTLT MG-3(12)MG-3(12)30Móng
11Cung cấp và lắp đặt_Móng cột ghép BTLT MG-3(14)MG-3(14)11Móng
12Cung cấp và lắp đặt_Móng cột ghép BTLT MG-5(16)MG-5(16)2Móng
13Cung cấp và lắp đặt_Móng cột ghép BTLT MG-5(18)MG-5(18)14Móng
14Tháo dỡ và lắp lại Dao cách ly 1pha 24kV(630A)TL-LTD2415bộ
15Tháo lắp lại Xà đỡ chữ Z TL-XĐZ-35TL-XĐZ-353bộ
16Tháo và lắp đặt lại sứ đứng 24kVTL-CĐĐ24848Quả
17Tháo lắp đặt lại Chuỗi néo Polymer 24kV (gồm phụ kiện)TL-CN-24192Chuỗi
18Tháo lắp đặt lại cầu chì tự rơi 22 kVTL-FCO-223Cái
19Tháo hạ và căng lại dây AC70TL-AC701.572m
20Tháo hạ và căng lại dây AC185TL-AC1858.640m
21Tháo hạ và căng lại dây AC240TL-AC2407.476m
22Tháo hạ và căng lại dây AL/XLPE 185TL-AL/XLPE-1853.189m
23Thu hồi nhập kho CĐT dây nhôm lõi thép AC70TH-AC702.460m
24Thu hồi nhập kho CĐT dây nhôm lõi thép AC95TH-AC951.383m
25Thu hồi nhập kho CĐT cột bê tông ly tâm hiện có 10,5m (cắt gốc)TH-LT10,5m110cột
26Thu hồi nhập kho CĐT cột bê tông ly tâm hiện có 12m (cắt gốc)TH-LT12m14cột
27Thu hồi nhập kho CĐT cột bê tông ly tâm hiện có 14m (cắt gốc)TH-LT14m39cột
28Thu hồi nhập kho CĐT sứ đứng 24kVTH-CĐĐ24103Quả
29Thu hồi Chuổi néo Polymer 24kV (gồm phụ kiện)TH-CN-24kV36Chuỗi
30Thu hồi nhập kho CĐT Xà đỡ 3 pha TH-XĐ-3PTH-XĐ-3P84bộ
31Thu hồi nhập kho CĐT Xà néo 3 pha TH-XN-3PTH-XN-3P48bộ
32Thu hồi nhập kho CĐT Chụ đầu cột TH-CĐCTH-CĐC48bộ
33Cung cấp và lắp đặt_Xà đỡ thẳng cột BTLT loại XĐTL-2CXĐTL-2C1Bộ
34Cung cấp và lắp đặt_Xà đỡ thẳng cột BTLT loại XĐT-13XĐT-134Bộ
35Cung cấp và lắp đặt_Xà đỡ vượt trung áp XA-2XA-270Bộ
36Cung cấp và lắp đặt_Xà đỡ góc trung áp XNA-1XNA-11Bộ
37Cung cấp và lắp đặt_Xà đỡ góc trung áp (đôi ngang tuyến) XĐG-3XĐG-38Bộ
38Cung cấp và lắp đặt_Xà đỡ góc cột BTLT loại XĐGL-2XĐGL-21Bộ
39Cung cấp và lắp đặt_Xà đỡ góc cột BTLT loại XĐGL-2(2,2)XĐGL-2(2,2)1Bộ
40Cung cấp và lắp đặt_Xà đỡ góc cột BTLT loại XĐGĐL-2XĐGĐL-24Bộ
41Cung cấp và lắp đặt_Xà đỡ góc cột BTLT loại XĐGĐL-2(2,2)XĐGĐL-2(2,2)4Bộ
42Cung cấp và lắp đặt_Xà lắp sứ đỡ+ chống sét van XSĐ-CSV-1LTXSĐ-CSV-1LT7Bộ
43Cung cấp và lắp đặt_Xà lắp sứ đỡ+ chống sét van XSĐ-CSV-2LT-DXSĐ-CSV-2LT-D1Bộ
44Cung cấp và lắp đặt_Xà đỡ góc nạnh 2 cột BTLT loại XDGĐN-10XDGĐN-103Bộ
45Cung cấp và lắp đặt_Xà néo góc cột BTLT loại XNA-2XNA-25Bộ
46Cung cấp và lắp đặt_Xà néo góc trung áp (cột đôi dọc tuyến) XNA-22AXNA-22A26Bộ
47Cung cấp và lắp đặt_Xà néo góc cột BTLT loại NĐN-12NĐN-121Bộ
48Cung cấp và lắp đặt_Xà néo góc dọc tuyến cột BTLT loại XNA-22XNA-2214Bộ
49Cung cấp và lắp đặt_Xà đỡ góc cột BTLT loại XDT11XDT1111Bộ
50Cung cấp và lắp đặt_Xà néo góc ngang tuyến cột BTLT loại XNGĐL-2XNGĐL-24Bộ
51Cung cấp và lắp đặt_Xà néo cột BTLT loại XNG-10T(2,2)XNG-10T(2,2)2Bộ
52Cung cấp và lắp đặt_Xà néo cột BTLT loại XNL-1XNL-14Bộ
53Cung cấp và lắp đặt_Xà néo góc cột BTLT loại XNTG-2LTDTXNTG-2LTDT2Bộ
54Cung cấp và lắp đặt_Xà néo góc cột BTLT II loại XN-II2.5XN-II2.53Bộ
55Cung cấp và lắp đặt_Xà néo góc cột BTLT loại XRN-NXRN-N2Bộ
56Cung cấp và lắp đặt_Xà néo góc cột BTLT loại XNA-22(1000)XNA-22(1000)1Bộ
57Cung cấp và lắp đặt_Xà đỡ cầu chì cột BTLT loại XFCO-1XFCO-12Bộ
58Cung cấp và lắp đặt_Xà hạ thế ĐH4-1(A)ĐH4-1(A)7Bộ
59Cung cấp và lắp đặt_Xà hạ thế RACK-4RACK-44Bộ
60Cung cấp và lắp đặt_Dây néo TA TKT70-16TK-TP-70-1612Bộ
61Cung cấp và lắp đặt_Chi tiết tiếp địa đầu cột trung áp TĐN-1TĐN-148Bộ
62Cung cấp và lắp đặt_Chi tiết tiếp địa đầu cột cho xà tầng dưới TĐN-1aTĐN-1a47Bộ
63Cung cấp và lắp đặt_Chi tiết tiếp địa đầu và chân cột bổ sung TĐG-1BSTĐG-1BS20Bộ
64Cung cấp và lắp đặt_Cột bê tông ly tâm BTLT-PC.I-10-190-4,3 + Sơn biển báo và đánh số cộtPC.I-10-190-4,32Cột
65Cung cấp và lắp đặt_Cột bê tông ly tâm BTLT-PC.I-12-190-4,3 + Sơn biển báo và đánh số cộtPC.I-12-190-4,349Cột
66Cung cấp và lắp đặt_Cột bê tông ly tâm BTLT-PC.I-12-190-5,4 + Sơn biển báo và đánh số cộtPC.I-12-190-5,66Cột
67Cung cấp và lắp đặt_Cột bê tông ly tâm BTLT-PC.I-14-190-6,5 + Sơn biển báo và đánh số cộtPC.I-14-190-6,55Cột
68Cung cấp và lắp đặt_Cột bê tông ly tâm BTLT-PC.I-14-190-8,5 + Sơn biển báo và đánh số cộtPC.I-14-190-8,527Cột
69Cung cấp và lắp đặt_Cột bê tông ly tâm BTLT-PC.I-16-190-9,2 + Sơn biển báo và đánh số cộtPC.I-16-190-9,26Cột
70Cung cấp và lắp đặt_Cột bê tông ly tâm BTLT-PC.I-18-190-9,2 + Sơn biển báo và đánh số cộtPC.I-18-190-9,2132Cột
71Rải kéo căng dây lấy độ võng_Cáp nhôm lõi thép ACSR70/11 mm2 (Vật tư A cấp)AC-70/117.083m
72Rải kéo căng dây lấy độ võng_Cáp nhôm lõi thép ACSR95/16 mm2 (Vật tư A cấp)AC-95/161.554m
73Rải kéo căng dây_Cáp nhôm lõi thép ACSR185/29 mm2 (Vật tư A cấp)AC-185/29117m
74Rải kéo căng dây_Cáp nhôm lõi thép ACSR240/32 mm2 (Vật tư A cấp)AC-240/32219m
75Rải kéo căng dây_Dây nhôm lõi thép bọc AS/XLPE-12,7/22(24kV)-70/11 (Vật tư A cấp)AS/XLPE-70/11255m
76Cung cấp và lắp đặt_Sứ đứng Linepost kèm ty 24kVCĐĐ24291Quả
77Cung cấp và lắp đặt_Sứ đứng Linepost kèm ty 35kVCĐĐ3512Quả
78Cung cấp và lắp đặt_Chuỗi cách điện treo bằng polymer 22kVCN-22225Chuỗi
79Lắp đặt_Cầu chì tự rơi 24kV - 100A + dây chảy (Vật tư A cấp)FCO-226cái
80Cung cấp và lắp đặt_Sứ ống chỉ SO-0,4kVSO-0,4kV36Quả
81Cung cấp và lắp đặt_Nắp chụp sứ đứng 22kV (Đỉnh sứ)NC-22kv(ĐS)41cái
82Cung cấp và lắp đặt_Nắp chụp sứ đứng 22kV (Hông sứ)NC-22kv(HS)819cái
83Cung cấp và lắp đặt_Dây buộc cổ sứ dài 3,0m(Al-3,5mm2)DBCS-A3,5906sợi
84Cung cấp và lắp đặt_Khóa néo dây dẫn 3 bu long AC-70KN-AC70201bộ
85Cung cấp và lắp đặt_Khóa néo dây dẫn 4 bu long AC-240KN-AC24018bộ
86Cung cấp và lắp đặt_Giáp níu cho dây nhôm bọc AS/XLPE-70 + YếmGN-XLPE706bộ
87Cung cấp và lắp đặt_Kẹp cáp nhôm 3 bulong dây 70KA70420bộ
88Cung cấp và lắp đặt_Kẹp cáp nhôm 3 bulong dây 95KA9512bộ
89Cung cấp và lắp đặt_Kẹp cáp nhôm 3 bulong dây 240KA240876bộ
90Cung cấp và lắp đặt_Kẹp đấu rẽ nhánh dây trần; Hotline A35Hotline A3521Cái
91Cung cấp và lắp đặt_Kẹp quai đấu nối dây trần cho dây 185mm2; KQ-A185KQ-A18515Cái
92Cung cấp và lắp đặt_Kẹp quai đấu nối dây trần cho dây 240mm2; KQ-A240KQ-A2409Cái
93Cung cấp và lắp đặt_Ống nối dây trần AC70ONT-7012bộ
94Cung cấp và lắp đặt_Ống nối dây trần AC185ONT-1853bộ
95Cung cấp và lắp đặt_Ống nối dây trần AC240ONT-2403bộ
96Cung cấp và lắp đặt_Dây buộc cổ sứ dàng giáp níu dùng cho dây bọc trung thế 185mm2BCS-GN185130Cái
97Cung cấp và lắp đặt_Đầu cốt nhôm 2 lỗ ĐCA-70ĐCA-70-2L6Cái
98Cung cấp và lắp đặt_Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 70 mm2MA70-2L3Cái
99Cung cấp và lắp đặt_Đầu cốt đồng ĐCM-35ĐCM-356cái
100Làm dàn giáo kéo dây Vượt đường giao thông3Vị trí
101Cung cấp và lắp đặt_Đai thép buộc(1m) + đai khóaĐT-1332Cái
102Cung cấp và lắp đặt_Đai thép buộc(2m) + đai khóaĐT-22Cái
103Cung cấp và lắp đặt_Giá móc treo cáp GMCGMC143Cái
104Cung cấp và lắp đặt_Khoá néo cáp ABC (4x95)KN-4x9555cái
105Cung cấp và lắp đặt_Khóa treo cáp ABC(4x95)KĐ-4x9587cái
106Cung cấp và lắp đặt_Sứ ống chỉ SO-0,4kVSO-0,4kV36Quả
B PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP 0,4KV
1Cung cấp và lắp đặt_Móng cột đôi BTLT MG-1MG-162Móng
2Cung cấp và lắp đặt_Móng cột BTLT MT-1MT-12Móng
3Cung cấp và lắp đặt_Móng thanh ngang TN-1.2-8TN-1.2-874Móng
4Cung cấp và lắp đặt_Tiếp địa an toàn LR-4LR-435Bộ
5Cung cấp và lắp đặt_Chi tiết tiếp địa ngọn cáp ABCTĐN-337Bộ
6Cung cấp và lắp đặt_Cột bê tông ly tâm BTLT-PC.I-8,5-160-2,5PC.I-8,5-160-2,574Cột
7Cung cấp và lắp đặt_Cột bê tông ly tâm BTLT-PC.I-8,5-160-3,0PC.I-8,5-160-3,0113Cột
8Cung cấp và lắp đặt_Cột bê tông ly tâm BTLT-PC.I-10-190-4,3PC.I-10-190-4,313Cột
9Rải kéo căng dây lấy độ võng_Cáp LV/ABC (4x70)-0,6/1kV (Vật tư A cấp)ABC(4x70)4.574Mét
10Rải kéo căng dây lấy độ võng_Cáp LV/ABC (4x95)-0,6/1kV (Vật tư A cấp)ABC(4x95)2.617Mét
11Cung cấp và lắp đặt_Khoá néo cáp ABC (4x70)KN-4x70102cái
12Cung cấp và lắp đặt_Khoá néo cáp ABC (4x95)KN-4x9552cái
13Cung cấp và lắp đặt_Khóa treo cáp ABC(4x70)KĐ-4x7071cái
14Cung cấp và lắp đặt_Khóa treo cáp ABC(4x95)KĐ-4x9532cái
15Cung cấp và lắp đặt_Giá móc treo cáp GMCGMC257Cái
16Cung cấp và lắp đặt_Đai thép buộc(1m) + đai khóaĐT-1265Cái
17Cung cấp và lắp đặt_Đai thép buộc(2m) + đai khóaĐT-2150Cái
18Cung cấp và lắp đặt_Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-95/6-95 (2BL)IPC50-9572Cái
19Cung cấp và lắp đặt_Đầu cốt đồng nhôm MA-70ĐCMA-708cái
20Cung cấp và lắp đặt_Đầu cốt đồng nhôm MA-95ĐCMA-9516cái
21Cung cấp và lắp đặt_Ống nối dây cáp vặn xoắn 4x70ON-4x7016cái
22Cung cấp và lắp đặt_Ống nối dây cáp vặn xoắn 4x95ON-4x954cái
23Cung cấp và lắp đặt_Bịt đầu cáp hạ áp: BĐC-70BĐC-7048Cái
24Cung cấp và lắp đặt_Bịt đầu cáp hạ áp: BĐC-95BĐC-9524Cái
25Cung cấp và lắp đặt_Băng cách điện hạ thếBCĐHT8Cuộn
C PHẦN TBA
1Cung cấp và lắp đặt_Móng nền trạm biến áp treo trên 02 cột BTLT đôi dọc tuyếnNT-3P-2LT2Móng
2Cung cấp và lắp đặt_Tiếp địa trạm kiểu cọc tia LR-32LR-324Bộ
3Tháo dỡ lắp đặt lại_Máy biến áp 3 pha 160KVA-22/0,4 KV(*)- sử dụng lạiTL-160KVA-22/0,4 KV1máy
4Tháo dỡ lắp đặt lại_Chống set van 22kVTL-CSV-188Cái
5Tháo dỡ lắp đặt lại_Cầu chì tự rơi 22 kV (FCO-22 )- Sử dụng lạiTL-FCO-228Cái
6Tháo dỡ lắp đặt lại_Sứ đứng 24kVTL-CĐĐ246Quả
7Tháo dỡ lắp đặt lại_Cáp đồng M(3*150+1*95)TL-M(3*150+1*95)8m
8Tháo dỡ lắp đặt lại_Cáp đồng M-70TL-M-7012m
9Tháo dỡ lắp đặt lại_Cáp đồng M-95TL-M-9530m
10Tháo dỡ lắp đặt lại_Cáp bọc vặn xoắn 0,6kV ABC4x95mm2TL-ABC4x9532m
11Tháo dỡ lắp đặt lại_Cáp bọc vặn xoắn 0,6kV ABC4x120mm2TL-ABC4x12016m
12Tháo dỡ lắp đặt lại_Tủ điện hạ áp cho máy biến áp 3 phaTL-TĐHA-3P3tủ
13Thu hồi nhập kho CĐT_Bộ xà XT-10,5m-12m-2,5, bố trí trạm biến áp trên 02 cột BTLT 10,5-12m tâm cột 2,5mBXT-II-2,5m-NK1bộ
14Thu hồi nhập kho CĐT_Bộ xà trạm trên 1 cột thép PL12,1BXT-PL-12,11bộ
15Thu hồi nhập kho CĐT_Xà đỡ thẳng XA-2XA-2(NK)6bộ
16Lắp đặt_Máy biến áp 1 pha 22/0,23kV-50kVA (Vật tư A cấp)50KVA-22/0,23KV1Máy
17Lắp đặt_Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV-250kVA (Vật tư A cấp)250KVA-22/0,4 KV2Máy
18Lắp đặt_Chống sét van 21kV (Vật tư A cấp)CSV-218cái
19Lắp đặt_Dây nhôm bọc lõi thép cách điện XLPE-12,7/24kV: AC/XLPE-70 (Vật tư A cấp)AC/XLPE70-12,7/24kV124mét
20Lắp đặt_Cáp đồng bọc hạ thế M(1x25)-0,6/1kV (Vật tư A cấp)Cu/XLPE-0,6/1kV M2570mét
21Lắp đặt_Cáp đồng bọc hạ thế M(1x35)-0,6/1kV (Vật tư A cấp)Cu/XLPE-0,6/1kV M3520mét
22Lắp đặt_Cáp đồng bọc hạ thế M(1x70)-0,6/1kV (Vật tư A cấp)Cu/XLPE-0,6/1kV M7020mét
23Lắp đặt_Cáp đồng bọc hạ thế M(1x95)-0,6/1kV (Vật tư A cấp)Cu/XLPE-0,6/1kV M9560mét
24Lắp đặt_Cáp điều khiển ruột đồng 4x2.5, Loại chống nhiễu (Vật tư A cấp)ĐK-M(4x2,5)42mét
25Cung cấp và lắp đặt_Dây thép TK 50 lắp trên đường dây 22kVTK5050Mét
26Cung cấp và lắp đặt_Cách điện đứng 24kV+ty loại LinepostCĐĐ2422Quả
27Lắp đặt_Cầu chì tự rơi Polimer 22kV - 100A + dây chảy (Vật tư A cấp)FCO-228cái
28Cung cấp và lắp đặt_Giáp níu cho dây nhôm lõi thép bọc AS/XLPE-70 + YếmGN-XLPE706Cái
29Cung cấp và lắp đặt_Kẹp cáp nhôm 3 bulong KA-95KA-9528Cái
30Cung cấp và lắp đặt_Kẹp cáp thép 3 bu long CSS-2CSS-215bộ
31Cung cấp và lắp đặt_Kẹp cáp đồng nhôm 3 bu long KC-MA35KC-MA3520bộ
32Cung cấp và lắp đặt_Đầu cốt đồng - nhôm 2 bu long MA-70ĐCMA-7072Cái
33Cung cấp và lắp đặt_Đầu cốt ép đồng 50 cho dây TK 50ĐCM-50(TK)5Cái
34Cung cấp và lắp đặt_Đầu cốt đồng ĐCM-25ĐCM-2543Cái
35Cung cấp và lắp đặt_Đầu cốt đồng ĐCM-70ĐCM-7012Cái
36Cung cấp và lắp đặt_Đầu cốt đồng ĐCM-95ĐCM-9548Cái
37Cung cấp và lắp đặt_Đầu cốt đồng ĐCM-150ĐCM-15015Cái
38Cung cấp và lắp đặt_Băng cách điện hạ thếBCĐHT10Cái
39Cung cấp và lắp đặt_Đai thép 2m + khoá đai thépĐT-2+K30Bộ
40Cung cấp và lắp đặt_Bảng cấm trèoBCT5bảng
41Cung cấp và lắp đặt_Bảng tên trạmBTT5bảng
42Cung cấp và lắp đặt_Nắp chụp Sứ cao MBA (Silicon)NC-TAMBA14Cái
43Cung cấp và lắp đặt_Nắp chụp FCO trên (Silicon)NCT-FCO14Cái
44Cung cấp và lắp đặt_Nắp chụp FCO dưới (Silicon)NCD-FCO14Cái
45Cung cấp và lắp đặt_Nắp chụp CSV (Silicon)NC-CSV14Cái
46Cung cấp và lắp đặt_Vỏ tủ điện lắp 01 áp tô mát MCCB đến 250A sơn tĩnh điệnVTHT-STĐ6Cái
47Cung cấp và lắp đặt_Aptomat 3 pha hạ thế 600V-200AMCCB-3f-200A4Cái
48Cung cấp và lắp đặt_Aptomat 3 pha hạ thế 600V-75AMCCB-3f-75A2Cái
49Cung cấp và lắp đặt_Cổ dề tăng đơ giữ MBA cột đơnCD+TĐ-1LT2Bộ
50Cung cấp và lắp đặt_Giá lắp TIGĐTI4Bộ
51Cung cấp và lắp đặt_Xà đỡ cầu chì tự rơi, CSV 1 phaXFCO-CSV-1P2Bộ
52Cung cấp và lắp đặt_Giá treo máy biến áp 1 pha GTMBAGTMBA-1P2Bộ
53Cung cấp và lắp đặt_Xà sứ đỡ 1 trên 1 cột BTLT (trên cột 18m)XSĐ-1LT-1-181Bộ
54Cung cấp và lắp đặt_Xà sứ đỡ 2 trên 1 cột BTLT (trên cột 18m)XSĐ-1LT-2-181Bộ
55Cung cấp và lắp đặt_Xà sứ đỡ 3 trên 1 cột BTLT (trên cột 18m)XSĐ-1LT-3-181Bộ
56Cung cấp và lắp đặt_Xà đỡ FCO cột đơn 18mXFCO-1LT-181Bộ
57Cung cấp và lắp đặt_Bộ xà đỡ MBA cột đơn 18mXMBA-1LT-181Bộ
58Cung cấp và lắp đặt_Bộ xà trạm biến áp trên 2 cột BTLT ghép đôi (cột 12m)XTBA12-14M3Bộ
59Cung cấp và lắp đặt_Thanh chống MBA 3 pha trên 1 cột BTLTTC-MBA-3P-1LT1Bộ
60Cung cấp và lắp đặt_Tiếp địa gốc bổ sung tại vị trí có tiếp địa hiện trạng; TĐG-1BSTĐG-1BS4Bộ
61Cung cấp và lắp đặt_Đai thép 2m + khoá đai thép, tách lưới hạ ápĐT-2+K30Bộ
62Cung cấp và lắp đặt_Giá móc treo cáp GMC, tách lưới hạ ápGMC16Cái
63Cung cấp và lắp đặt_Cổ dề tăng đơ giữ MBA cột đơn, tách lưới hạ ápCD+TĐ-1LT2Bộ
64Cung cấp và lắp đặt_Khoá néo cáp ABC (4x95), tách lưới hạ ápKN-4x9514cái
65Cung cấp và lắp đặt_Khoá néo cáp ABC (4x120), tách lưới hạ ápKN-4x1202cái
66Cung cấp và lắp đặt_Kẹp răng 50-120 2 Bu long, tách lưới hạ ápIPC 50/120-2BL2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.439E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.878E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thi công xây lắp công trình năng lượng (loại đường dây, trạm biến áp) có cấp điện áp ≥ 0,4kV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.715.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.430.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàiii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực (công trình năng lượng loại đường dây, trạm biến áp) trở lên.iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động* Phải Có tài liệu chứng minh đã từng tham gia theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư)33
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan Điện, vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàiii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, vàiv) Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình năng lượng (công trình năng lượng loại đường dây, trạm biến áp)- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật/chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư)33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng 1 i) Có bằng đại học chuyên ngành Xây dựng vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàiii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, vàiv) Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình năng lượng (công trình năng lượng loại đường dây, trạm biến áp)- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan Điện vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàiii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.iv) Đã là Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn của ít nhất 01 công trình năng lượng (công trình năng lượng loại đường dây, trạm biến áp)- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).33
5 Công nhân kỹ thuật 10 10 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo chuyên môn nghiệp vụ thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân), không tính kỹ sư, cử nhân. Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên.(i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Ngoài ra trong mổi lần cắt điện thi công nhà thầu sẽ phải huy động thêm số lượng công nhân trình Công ty Điện lực Đắk Lắk phê duyệt phù hợp tình hình thực tế cắt điện thi công nhằm giảm thiểu thời gian mất điện11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu tải trọng ≥ 5 Tấn Đăng ký xe hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)1
2 Xe tải trọng ≥ 10 Tấn Đăng ký xe hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)1
3 Máy trộn công suất 250 lít Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)1
4 Máy đầm dùi công suất 1,5 kW Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)1
5 Máy ép đầu cốt thủy lực Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)1
6 Tiếp địa lưu động Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)5
7 Dây đai an toàn Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)10
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->