Gói thầu: Mua hóa chất xét nghiệm, sinh phẩm y tế
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211111096-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN TÀI CHÍNH VÙNG 4 |
| Tên gói thầu | Mua hóa chất xét nghiệm, sinh phẩm y tế |
| Số hiệu KHLCNT | 20211111026 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-01 14:38:00 đến ngày 2021-12-10 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 275,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,750,000 VNĐ ((Hai triệu bảy trăm năm mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | BAN TÀI CHÍNH VÙNG 4 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua hóa chất xét nghiệm, sinh phẩm y tế Mua hóa chất xét nghiệm, sinh phẩm y tế 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSĐX các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thư bảo lãnh (về thẩm quyền và phân cấp hạn mức của người ký thư bảo lãnh) trong trường hợp nhà thầu nộp bảo đảm dự thầu bằng thư bảo lãnh của ngân hàng hoặc tổ chức tài chính; - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền) theo quy định tại Mục 20.3 CDNT. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V. - Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V. - Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn chất lượng hàng hóa; - Nhà thầu phải cung cấpgiấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (CO), Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ) đối với hàng hóa mà nhà thầu nhập khẩu trực tiếp. - Cam kết về chất lượng theo tiêu chuẩn Việt Nam hiện hành. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Chi phí cung cấp hàng hóa tại các đơn vị thụ hưởng. - Chi phí vận chuyển, bảo hiểm (nếu có). - Thuế và phí liên quan |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 05 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Đối với hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường, đã được tiêu chuẩn hóa và được bảo hành theo quy định của nhà sản xuất thì không yêu cầu nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.750.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:
Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: - Bên mời thầu: Bộ Tư lệnh Vùng 4 Hải quân , địa chỉ: Bán đảo Cam Ranh, TP. Cam Ranh, T. Khánh Hòa; - Đơn vị mua sắm: Đội điều trị 486/PHC V4HQ; Số điện thoại: 0978300228.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --
Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: BAN TÀI CHÍNH VÙNG 4 , địa chỉ: Bán đảo Cam Ranh, phường Cam Nghĩa, thành phố Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Bộ Tư lệnh Vùng 4 Hải quân , địa chỉ: Bán đảo Cam Ranh, TP. Cam Ranh, T. Khánh Hòa; - Đơn vị mua sắm: Đội điều trị 486/PHC V4HQ; Số điện thoại: 0978300228. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Bộ Tư lệnh Vùng 4 Hải quân , địa chỉ: Bán đảo Cam Ranh, TP. Cam Ranh, T. Khánh Hòa; - Đơn vị mua sắm: Đội điều trị 486/PHC V4HQ; Số điện thoại: 0978300228 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Vùng 4 Hải quân , địa chỉ: Bán đảo Cam Ranh, TP. Cam Ranh, T. Khánh Hòa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Đội điều trị 486/PHC, BTL Vùng 4 Hải quân, Bán đảo Cam Ranh, TP. Cam Ranh, T. Khánh Hòa; SĐT: 0986092889 (đ/c Lộc) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Tài chính, BTL Vùng 4 Hải quân, Bán đảo Cam Ranh, TP. Cam Ranh, T. Khánh Hòa; SĐT: 0978300228 (đ/c Công) |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hoá chất sinh hoá định lượng GLUCOSE trong máu | 6 | Hộp | Thuốc thử xác định định lượng Glucose trong huyết thanh và huyết tương và CSF trên máy phân tích sinh hóa tự động HumaStar 600;R1: PHOSPHATE Buffer pH 7.5: 100 mmol/l; 4-aminoantipyrine: 0.3 mmol/l; Phenol: 1 mmol/l; Peroxidase: >1000 U/l;Glucose Oxidase: ≥20000 U/l; PRESERVATIVE Đạt tiêu chuẩn ISO13485R1:9x50ml | Nhà thầu tham dự mặt hàng có STT từ 01 đến 09 phải cùng 01 hãng sản xuất và đảm bảo tương thích, sử dụng được trên máy phân tích sinh hóa tự động HumaStar 600. Nhà thầu phải cam kết cung cấp hàng mẫu khi nhận được yêu cầu từ chủ đầu tư | |
| 2 | Hoá chất sinh hoá định lượng CHOLESTEROL trong máu | 6 | Hộp | Thuốc thử xác định định lượng Cholesterol trong huyết thanh và huyết tương trên máy phân tích sinh hóa tự động HumaStar 600 ;R1: PIPES Buffer pH 6.9: 40 mmol/l;Mg2+: 2 mmol/l; Phenol: 2 mmol/l; Peroxidase: ≥100 U/l; Cholesterol Esterase: ≥250 U/l; Cholesterol Oxidase: ≥200 U/l; 4-Amino-Antipyrine (4-AA): 0.05 mmol/l;SRABILISERS & PRESERVATIVESĐạt tiêu chuẩn ISO13485R1: 9x50ml | ||
| 3 | Hóa chất định lượng Triglyceride trong máu | 6 | Hộp | Thuốc thử xác định định lượng Triglycerides trong huyết thanh và huyết tương trên máy phân tích sinh hóa tự động HumaStar 600 ;R1: PIPES Buffer pH 7.0: 43.6 mmol/l; 4 Chlorophenol: 5.45 mmol/l; LPL: ≥1500 U/l; POD: ≥500 U/l; Glycero-3-phos.Oxidase: ≥3000 U/l; Glycerokinase: ≥500 U/l; 4-Amino-Antipyrine: 0.3 mmol/l;ATP: 1.65 mmol/l; Mg2+: 4.66 mmol/l;PRESERVATIVES & DETERGENTS;Đạt tiêu chuẩn ISO13485R1: 9x50ml | ||
| 4 | Hóa chất định lượng Uric Acid | 7 | Hộp | Thuốc thử xác định định lượng Uric Acide trong huyết thanh và huyết tương trên máy phân tích sinh hóa tự động HumaStar 600 ;R1: PHOSPHATE Buffer pH 7.5: 150 mmol/l; Dichlorophenol Sulphonate: 1.97 mmol/l; Ascorbate Oxidase: 2000 U/l; Potassium Ferrocyanide: 0.024 mmol/l;PRESERVATIVES, DETERGENTS &STABILISERS;R2: PHOSPHATE Buffer pH 7.5: 150 mmol/l; 4-Aminophenazone: 1.50 mmol/l; Peroxidase: 5000 U/l; Uricase: 1000 U/l;PRESERVATIVES, DETERGENTS &STABILISERS;Đạt tiêu chuẩn ISO 13485R1:5x30ml/R2: 3x10ml | ||
| 5 | Hoá chất sinh hoá định lượng CREATININE trong máu, nước tiểu | 7 | Hộp | Thuốc thử xác định định lượng Creatinine trong huyết thanh và huyết tương và trong nước tiểu trên máy phân tích sinh hóa tự động HumaStar 600 ;R1: Alkaline Buffer: 200 mmol/l;R2: Picric: 25.0 mmol/l;Đạt tiêu chuẩn ISO13485R1:5x30ml/R2:5x7ml | ||
| 6 | Hóa chất định lượng Urea | 4 | Hộp | Thuốc thử xác định định lượng Urea trong huyết thanh và huyết tương và nước tiểu trên máy phân tích sinh hóa tự động HumaStar 600 ;R1:TRIS Buffer pH 7.5: 224.53 mmol/l; α KG: 15.47 mmol/l; ADP: 0.94 mmol/l; GLDH: 17 KU/l: PRESERVATIVES;R2: α KG: 57.5 mol/l; NADH: 0.72 mmol/l; PRESERVATIVESĐạt tiêu chuẩn ISO13485R1:6x65ml/R2:6x44ml | ||
| 7 | Hoá chất sinh hoá định lượng GOT trong máu | 7 | Hộp | Thuốc thử xác định định lượng AST trong huyết thanh và huyết tương theo khuyến cáo của IFCC trên máy phân tích sinh hóa tự động HumaStar 600 ;Thành phần: Thuốc thử 1: TRIS Buffer pH 7.8 100 mmol/l, L-Aspartate 300 mmol/l, MDH ≥530 U/l, LDH ≥750 U/l, SRABILISERS & PRESERVATIVES Thuốc thử 2: α-Ketoglutarate 75 mmol/l, NADH 0.23 mmol/l, PRESERVATIVESĐạt tiêu chuẩn ISO13485R1:5x30ml/R2:3x10ml | ||
| 8 | Hoá chất sinh hoá định lượng GPT trong máu | 7 | Hộp | Thuốc thử xác định định lượng ALT trong huyết thanh và huyết tương theo khuyến cáo của IFCC trên máy phân tích sinh hóa tự động HumaStar 600;R1: TRIS Buffer pH 7.3: 125.0 mmol/l; L-Alanine: 625.0 mmol/l; LDH: 1500 U/l;SRABILISERS & PRESERVATIVES;R2: Α-Ketoglutarate: 94 mmol/l; NADH: 0.23 mmol/l; PRESERVATIVES;Đạt tiêu chuẩn ISO13485R1:5x30ml/R2:3x10ml | ||
| 9 | Hóa chất định lượng GGT | 7 | Hộp | Thuốc thử xác định định lượngγ-Glutamyl Transferase (γ-GT) trong huyết thanh và huyết tương trên máy phân tích sinh hóa tự động HumaStar 600;R1: TRIS Buffer pH 8.25: 100 mmol/l;Glycylglycine: 100 mmol/l; PRESERVATIVE;R2: Carboxynitroanilide: 2.9 mmol/l;PRESERVATIVEĐạt tiêu chuẩn ISO 13485 R1:5x30ml/R2:3x10ml | ||
| 10 | Dung dịch pha loảng | 7 | Hộp | Dung dịch pha loãng mẫu dùng trong máy xét nghiệm huyết học XP-100Sodium salts | Nhà thầu tham dự mặt hàng có STT từ 10 đến 12 phải cùng 01 hãng sản xuất và đảm bảo tương thích, sử dụng được trên máy xét nghiệm huyết học XP-100. Nhà thầu phải cam kết cung cấp hàng mẫu khi nhận được yêu cầu từ chủ đầu tư | |
| 11 | Dung dịch Bách phân | 7 | Hộp | Dung dịch phá vỡ hồng cầu, giải phóng HGB. dùng trong máy xét nghiệm huyết học XP-100Thành phần: Ammonium salts | ||
| 12 | Dung dịch rửa | 5 | Hộp | Dung dịch rửa kiềm mạnh dùng trong máy xét nghiệm huyết học XP-100Sodium hypochlorite | ||
| 13 | Test HbsAg | 2.400 | Test | *Phân loại D, có giấy phép lưu hành do Bộ Y Tế cấp, có phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố đủ điều kiện mua bán TTBYT B,C,D* Có phiếu kiểm nghiệm *Giúp xác định chẩn đoán nhiễm siêu vi B. HBsAg phát hiện kháng nguyên bề mặt siêu vi B trong huyết tương hoặc huyết thanh bằng phương pháp sắc ký miễn dịch. *Ngưỡng phát hiện:1 ng/ml trong 30 phút*Độ nhạy: >99% , Độ đặc hiệu 99,4%. * Qui cách: 50 test/ hộp* Hạn dùng 24 tháng kể từ ngày sản xuất. | ||
| 14 | Test nước tiểu 10 thông số | 2.000 | Test | Đo 10 thông số nước tiểu (GLU/BIL/KET/SG/BLO/pH/PRO/URO/NIT/LEUHộp 100 test | Sử dụng cho máy Clinitek Status+. Nhà thầu phải cam kết cung cấp hàng mẫu khi nhận được yêu cầu từ chủ đầu tư |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi