Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211202015-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộc Châu
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210926595
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn bổ sung cân đối ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-01 14:48:00 đến ngày 2021-12-11 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 19,146,196,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 280,000,000 VNĐ ((Hai trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.872E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.74E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự về quy mô, tính chất tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) Cung cấp tài liệu chứng minh ( Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng. Bản chụp hóa đơn tài chính của hợp đồng tương tự. Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu đã thi công hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự. Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu)Ghi chú: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2018 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình giao thông cấp IV trở lên, trong đó phải có đầy đủ các hạng mục: Đường bê tông, điện ….+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá gói thầu.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: + Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng. + Bản chụp hóa đơn tài chính của hợp đồng tương tự. + Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu đã thi công hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự. + Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. + Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có dấu đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.405.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.810.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Thuộc biên chế của nhà thầu (có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc hợp đồng thuê mượn, văn bản thỏa thuận tương đương về việc huy động cho gói thầu)- Có trình độ Đại học (yêu cầu có bằng đại học chuyên ngành kỹ thuật về công trình giao thông).- Chứng chỉ hành nghề giám sát chuyên ngành kỹ thuật về giao thông từ hạng III trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.- Có Quyết định phân công chỉ huy và văn bản xác nhận các công trình liên quan- Các văn bản tài liệu nêu trên yêu có bản chụp công chứng.- Đã chỉ huy ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự (Yêu cầu có xác nhận của chủ đầu tư với các công trình liên quan)Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có dấu đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Có hợp đồng lao động phù hợp với nhà thầu- 03 người có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có Quyết định phân công phụ trách và văn bản xác minh các công trình liên quan.- Các văn bản tài liệu nêu trên yêu có bản chụp công chứng.- Đã phụ trách ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự hoặc 02 công trình cấp thấm hơn liền kề (Yêu cầu có xác nhận của chủ đầu tư với các công trình liện quan)Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có dấu đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chỉ hành nghề an toàn lao động.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm phụ trách an toàn lao động > 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, trong 3 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô công trình.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có dấu đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị sức nâng từ 10T (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất từ 5 kW(Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất từ 1,5 kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị gầu từ 0,80 m3 (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị gầu từ 1,25 m3 gắn đầu búa thủy lực / hàm kẹp (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất từ 1 kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đầm đất
- Đặc điểm thiết bị cầm tay trọng lượng từ 70 kg (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy ép cọc trước -
- Đặc điểm thiết bị lực ép công suất từ 150 T (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị công suất từ 23 kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy khoan đứng
- Đặc điểm thiết bị công suất từ 2,5 kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị công suất từ 10T (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị công suất từ 16T (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị công suất từ 2,7 kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị công suất từ 50- 60 m3/h (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích từ 250 lít (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 5
16-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị vữa dung tích từ 150 lít (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 5
17-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị công suất từ 110 CV (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
18-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị công suất từ 10T trở lên (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
19-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị dung tích từ 5 m3 (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộc Châu
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Thi công xây lắp
Đường từ Quốc lộ 43 đi khu dân cư vàn khu sản xuất bản Là Ngà 2, xã Mường Sang, huyện Mộc Châu
300 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn bổ sung cân đối ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộc Châu , địa chỉ: tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu: - Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Mộc Châu. - Địa chỉ: Tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La - Điện thoại: 02123.866.817 - Fax: 02123.866.817
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm giám định chất lượng xây dựng. Địa chỉ: Đường bản Cọ, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở giao thông vận tải tỉnh Sơn La. Địa chỉ: Số 188 Nguyễn Lương Bằng - Tổ 2- Phường Quyết Thắng – Thành phố Sơn la, tỉnh Sơn La. + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mộc Châu. Địa chỉ: Tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La. + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mộc Châu. Địa chỉ: Tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộc Châu , địa chỉ: tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu: - Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Mộc Châu. - Địa chỉ: Tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La - Điện thoại: 02123.866.817 - Fax: 02123.866.817


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 280.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bên mời thầu: - Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Mộc Châu. - Địa chỉ: Tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La - Điện thoại: 02123.866.817 - Fax: 02123.866.817
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Họ Và Tên: Long Trung Tâm - Địa chỉ: Tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La - Điện thoại: 02123.866.136 - Fax: 02123.866.136
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Họ Và Tên: Phạm Hồng Thúy - Địa chỉ: Tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La - Điện thoại: 02123.866.817 - Fax: 02123.866.817
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Họ Và Tên: Phùng Thị Thúy - Địa chỉ: Tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La - Điện thoại: 02123.866.136 - Fax: 02123.866.136
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Vét hữu cơMô tả kỹ thuật theo Chương V21,151100m3
2Đào cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V9,935100m3
3Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V101,555100m3
4Đào nền đường bằng máy, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V33,063100m3
5Đào nền đường bằng máy, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V116,596100m3
6Đào nền đường bằng máy, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V41,607100m3
7Cày xới mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V18,178100m2
8Đào kết cấu mặt đường cũ bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V7,8491100m3
9Đào rãnh, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,383100m3
10Đào rãnh, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,513100m3
11Đào rãnh, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,334100m3
12Đào khuôn đường bằng máy đào, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,555100m3
13Đào khuôn đường bằng máy đào, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V14,898100m3
14Đào khuôn đường bằng máy đào, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V14,867100m3
B MẶT ĐƯỜNG (PHẦN TẬN DỤNG MẶT ĐƯỜNG LÁNG NHỰA)
1Bù vênh cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 5%Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8299100m3
2Vận chuyển cấp phối đá dăm gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 1,8km bằng ô tô tự đổ 10 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8299100m3
3Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V324,75m3
C MẶT ĐƯỜNG (PHẦN MẶT ĐƯỜNG MỞ RỘNG)
1Đắp đất nền đường bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,59100m3
2Lu khuôn bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,383100m3
3Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 5%Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,677100m3
4Vận chuyển cấp phối đá dăm gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km bằng ô tô tự đổ 10 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V27,677100m3
5Đổ bê tông t mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V4.059,35m3
D KHE CO GIAN CÓ THANH TRUYỀN LỰC (KHE DỌC)
1Cắt kheMô tả kỹ thuật theo Chương V5,624100m
2Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãn F12-14Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,65tấn
3Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãn F8Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,914tấn
4Quét nhựa bitum nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,87m2
5Mastic chèn khe (khe co giãn có thanh truyền lực 60m/khe)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,53m3
E KHE CO GIAN CÓ THANH TRUYỀN LỰC (60M/KHE)
1Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãn F10-12Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,691tấn
2Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãn F30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,329tấn
3Quét nhựa bitum nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V29,65m2
4Mastic chèn kheMô tả kỹ thuật theo Chương V0,49m3
5Gỗ đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,38m3
6Mùn cưa trộn nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,21m3
7Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,089100m
8Cắt kheMô tả kỹ thuật theo Chương V19,859100m
9Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãn F30Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,027tấn
10Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãn F8Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,686tấn
11Quét nhựa bitum nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V178,73m2
12Mastic chèn khe (Ke co không có thanh truyền lực, khe ngang 4m/khe)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,11m3
F KHE CO GIAN KHÔNG CÓ THANH TRUYỀN LỰC (KHE NGANG 4/KHE)
1Cắt kheMô tả kỹ thuật theo Chương V26,84100m
2Mastic chèn kheMô tả kỹ thuật theo Chương V4,03m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V15,551100m2
G RÃNH GIA CỐ HÌNH THANG
1Rải bạt dứaMô tả kỹ thuật theo Chương V5,24100m2
2Đổ bê tông đáy rãnh, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,39m3
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V6,498100m2
4Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V93,27m3
5Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4.1921 cấu kiện
H TẤM BẢN BẮC QUA NHÀ DÂN
1Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,84m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,19100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,456tấn
4Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen trọng lượng >300kgMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
5Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,32m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,108100m2
I CỐNG CHỊU LỰC B600
1Đổ bê tông ống cống hình hộp, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,15m3
2Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,872tấn
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,848100m2
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,512100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,275100m3
6Đệm đá dăm công trình bằng máy đầm đất cầm tay độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,033100m3
7Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,52m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,185100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,271tấn
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen trọng lượng >300kgMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
11Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,33m3
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,357100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,713tấn
14Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen trọng lượng >300kgMô tả kỹ thuật theo Chương V41cái
J VUỐT NỐI BÊ TÔNG ĐƯỜNG VÀO DÂN SINH
1Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,29m3
K KÈ GIA CỐ NỀN ĐƯỜNG (ĐOẠN C9-H3)
1Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,64m3
2Đổ bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,93m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,389tấn
4Ván khuôn thép. Ván khuôn chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V1,32100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép chân khay, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,147tấn
6Đổ bê tông chân khay, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,8m3
7Ống nhựa thoát nước D48mmMô tả kỹ thuật theo Chương V46,8m
8Đắp cuội sỏi đầu ống thoát nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7m3
L HỘ LAN TÔN LƯỢN SÓNG
1Hộ lan phòng hộ cột tròn, bước cột 2m (sản phẩm mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V170m
2Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,48m3
3Đệm đá dăm công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,014100m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,663100m3
M CỐNG BẢN
1Đổ bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,02m3
2Đổ bê tông bản mặt cầu bản giữa, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,05m3
3Ván khuôn thép, ván khuôn bản giữaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,269100m2
4Gia công, lắp dựng cốt thép bản giữa, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,329tấn
5Gia công, lắp dựng cốt thép bản giữa, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,67tấn
6Đổ bê tông bản biên cầu, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,96m3
7Ván khuôn thép, ván khuôn bản giữaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,156100m2
8Gia công, lắp dựng cốt thép bản giữa, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,116tấn
9Gia công, lắp dựng cốt thép bản giữa, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,168tấn
10Đổ bê tông mối nối bản, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,57m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,023tấn
12Đổ bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,22m3
13Ván khuôn thép. Ván khuôn xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,654100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,242tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,049tấn
16Lớp vữa đệm xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,28m3
17Nhựa đường lấp chỗ chốtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6lít
18Đổ bê tông ống cống hình hộp, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,67m3
19Ván khuôn cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,62100m2
20Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,93m3
21Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V32,3100m3
22Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,762100m3
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay , độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,525100m3
24Đổ bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,41m3
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,987100m2
26Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,18m3
27Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,8m3
28Ván khuôn thép. Ván khuôn chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V0,387100m2
29Đệm đá dăm công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,017100m3
30Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,396100m3
31Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,266100m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,88m3
33Ván khuôn thép. Ván khuôn hố thuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,472100m2
34Đệm đá dăm công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,014100m3
35Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,382100m3
36Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,127100m3
N CỐNG TRÒN
1Đổ bê ống cống, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,3m3
2Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V71đoạn ống
3Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống - đường kính F 1,00Mô tả kỹ thuật theo Chương V71Ống cống
4Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V9đoạn ống
5Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống - đường kính F 1,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V9Ống cống
6Ván khuôn cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,9254100m2
7Gia công, lắp dụng cốt thép ống cống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,8909tấn
8Quét nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V327,21m2
9Vữa xi măng mối nối thân côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9m3
10Vải tậm nhựa mối nối thân cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V58,1m2
11Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V133,13m2
12Đổ bê tông móng thân cống , chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,03m3
13Ván khuôn thép, ván khuôn móng thân cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7069100m2
14Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,29m3
15Đổ bê tông Ụ nối thân cống, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,76m3
16Ván khuôn thép. Ván khuôn ụ nối thân cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1499100m2
17Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,31m3
18Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,2649100m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay , độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,0209100m3
20Đổ bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,98m3
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thân tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,697100m2
22Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,7m3
23Ván khuôn thép. Ván khuôn móng tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,119100m2
24Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,2m3
25Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,534100m3
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,835100m3
27Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM cát mịn mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V230,29m3
28Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V112,07m3
29Đổ bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,07m3
30Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,734100m2
31Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,44m3
32Ván khuôn thép. Ván khuôn móng tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,675100m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,07m3
34Ván khuôn thép. Ván khuôn sân cống chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V0,724100m2
35Đệm đá dăm công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,066100m3
36Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,151100m3
37Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,489100m3
38Xây đá hộc sân gia cố, xây mặt bằng, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,04m3
39Xây đá hộc chân khay sân gia cố, xây mặt bằng, vữa XM cát mịn mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1m3
40Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V201,5m2
41Đào xúc đất sân gia cố bằng máy đào, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,925100m3
42Đệm đá dăm công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,143100m3
43Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,473100m3
44Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,63m3
45Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,6m3
46Ván khuôn thép. Ván khuôn hố thuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,867100m2
47Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,17m3
48Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,947100m3
49Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,317100m3
O CẦU BẢN 6X8.5M
1Đổ bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,125m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,877tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,055tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,028tấn
6Sản xuất+ lắp dựng thép bản đầu cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,407tấn
7Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc , chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,659100m
8Đập đầu cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2m3
9Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,152m3
10Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,6m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,184100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,722tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,241tấn
14Đổ bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,125m3
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,84100m2
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,524tấn
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,747tấn
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,028tấn
19Sản xuất+ lắp dựng thép bản đầu cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,407tấn
20Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc , chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,179100m
21Đập đầu cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2m3
22Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,152m3
23Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,6m3
24Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,184100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,722tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,241tấn
P PHÁ DỠ
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V57,28m3
Q CẦU BẢN
1Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V2100m3
2Đào xúc đất bằng máy đào , đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2100m3
3Đổ bê tông bản mặt cầu, đá 2x4, mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,41m3
4Đổ bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,81m3
5Đổ bê tông mố cầu, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V125,45m3
6Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,68m3
7Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM cát mịn ML1.5-2 mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,76m3
8Đệm đá dăm công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,379100m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V2,01100m2
10Gia công, lắp dựng cốt thép cầu bản, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,673tấn
11Gia công, lắp dựng cốt thép cầu bản, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,782tấn
12Gia công, lắp dựng cốt thép cầu bản, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,584tấn
13Thép ống + thép bảnMô tả kỹ thuật theo Chương V511,6kg
14Bu lông neo U- M22x670Mô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
15Khoan lỗ thép D24 dày 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V128lỗ
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V21,6m2
R CỌC TIÊU, BIỂN BÁO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,006100m3
2Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,37m3
3Đổ bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5m3
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,049100m2
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,008tấn
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,019tấn
7Sơn phản quangMô tả kỹ thuật theo Chương V3,64m2
8Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen trọng lượng >300kg31 cấu kiện
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,017100m3
10Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,63m3
11Đổ bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,25m3
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,147100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,085tấn
14Sơn phản quang màu xanhMô tả kỹ thuật theo Chương V4,16m2
15Sơn trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V10,24m2
16Màng phản quangMô tả kỹ thuật theo Chương V64tấm
17Bu lông chìmMô tả kỹ thuật theo Chương V128cái
18Tấm thép 10x10cm dày 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V64tấm
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg -200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V321 cấu kiện
20Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,449100m3
21Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,61m3
22Đổ bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,2m3
23Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V2,583100m2
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,859tấn
25Sơn phản quang màu đỏMô tả kỹ thuật theo Chương V58,97m2
26Sơn trắng (2 lần)Mô tả kỹ thuật theo Chương V242,19m2
27Màng phản quangMô tả kỹ thuật theo Chương V1.404tấm
28Bu lông chìmMô tả kỹ thuật theo Chương V2.808cái
29Tấm thép 10x10cm dày 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.404tấm
30Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg -200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V7021 cấu kiện
31Biển báo chỉ dẫn tên cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
32Cột treo biển báo sơn trắng đỏMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
33Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,01100m3
34Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,58m3
35Biển báo nguy hiểm (có biển báo phụ loại 1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
36Cột treo biển báo sơn trắng đỏMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
37Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,008100m3
38Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,44m3
39Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn >300kgMô tả kỹ thuật theo Chương V41 cấu kiện
S ĐIỀU PHỐI ĐẤT TOÀN TUYẾN
1Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,453100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,009100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,7395100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,825100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,479100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,753100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,976100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,583100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,998100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,064100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,472100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,774100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0497100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 0,1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8378100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 0,1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4084100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 0,1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8378100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 0,1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4084100m3
T PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Móng cột li tâm đơn (MLT-10)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
2Tiếp địa lặp lại (R11-7)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
3Cột bê tông ly tâm (LT-10B)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
4Cần đèn chiếu sáng cột li tâm (CĐCS-LT)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20bộ
5Tủ điều khiển chiếu sáng ngoại 100A (TĐLCS)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Tủ
6Đánh số cột BTLT (SC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20VT
7Cáp vặn xoắnMô tả kỹ thuật theo Chương V747m
8Lắp đặt cáp vặn xoắn hệ thống chiếu sángMô tả kỹ thuật theo Chương V0,747km
9Cáp lên đèn chiếu sángMô tả kỹ thuật theo Chương V60m
10Luồn dây lên đèn chiếu sángMô tả kỹ thuật theo Chương V60m
11Bóng đèn cáo áp 250WMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
12Chóa đèn Sidium SL1-S18 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
13Kẹp siếtMô tả kỹ thuật theo Chương V38cái
14Móc tải nặngMô tả kỹ thuật theo Chương V38cái
15Khoá đai thépMô tả kỹ thuật theo Chương V42cái
16Đai thép không gỉMô tả kỹ thuật theo Chương V6,3kg
17Ghíp nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
18Bốc dỡ vận chuyển ngang tuyến ĐZ 0,4kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
19Tiếp địa lặp lại đường dây 0,4kVMô tả kỹ thuật theo Chương V3Vị trí
U ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Đèn nháy đảm bảo giao thôngMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
2Ba rieMô tả kỹ thuật theo Chương V10md
3Dải phân cách tạmMô tả kỹ thuật theo Chương V200m
4Ống nhựa PVC F76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V121,2m
5Dây nilong ATGTMô tả kỹ thuật theo Chương V1.242,4m
6Giấy phản quangMô tả kỹ thuật theo Chương V36,35m2
7Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,36m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1818100m2
9Vữa XM50# đổ trong lòng ống nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,47m3
10Biển báo I.441 a,b,cMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
11Biển báo W.245 aMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
12Biển báo W.203 b,cMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
13Biển báo W.227Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
14Biển báo S.507Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
15Cột biển báoMô tả kỹ thuật theo Chương V12cột
16Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8m3
17Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8m3
18Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0144100m2
19Công trực đảm bảo giao thôngMô tả kỹ thuật theo Chương V700công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.872E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.74E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự về quy mô, tính chất tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) Cung cấp tài liệu chứng minh ( Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng. Bản chụp hóa đơn tài chính của hợp đồng tương tự. Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu đã thi công hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự. Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu)Ghi chú: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2018 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình giao thông cấp IV trở lên, trong đó phải có đầy đủ các hạng mục: Đường bê tông, điện ….+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá gói thầu.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: + Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng. + Bản chụp hóa đơn tài chính của hợp đồng tương tự. + Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu đã thi công hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự. + Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. + Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có dấu đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.405.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.810.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Thuộc biên chế của nhà thầu (có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc hợp đồng thuê mượn, văn bản thỏa thuận tương đương về việc huy động cho gói thầu)- Có trình độ Đại học (yêu cầu có bằng đại học chuyên ngành kỹ thuật về công trình giao thông).- Chứng chỉ hành nghề giám sát chuyên ngành kỹ thuật về giao thông từ hạng III trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.- Có Quyết định phân công chỉ huy và văn bản xác nhận các công trình liên quan- Các văn bản tài liệu nêu trên yêu có bản chụp công chứng.- Đã chỉ huy ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự (Yêu cầu có xác nhận của chủ đầu tư với các công trình liên quan)Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có dấu đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại53
2 Cán bộ kỹ thuật 3 - Có hợp đồng lao động phù hợp với nhà thầu- 03 người có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có Quyết định phân công phụ trách và văn bản xác minh các công trình liên quan.- Các văn bản tài liệu nêu trên yêu có bản chụp công chứng.- Đã phụ trách ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự hoặc 02 công trình cấp thấm hơn liền kề (Yêu cầu có xác nhận của chủ đầu tư với các công trình liện quan)Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có dấu đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại33
3 Kỹ sư an toàn lao động 1 + Là Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chỉ hành nghề an toàn lao động.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm phụ trách an toàn lao động > 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, trong 3 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô công trình.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có dấu đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu sức nâng từ 10T (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)1
2 Máy cắt uốn cốt thép công suất từ 5 kW(Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)2
3 Máy dầm dùi công suất từ 1,5 kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)3
4 Máy đào gầu từ 0,80 m3 (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)1
5 Máy đào gầu từ 1,25 m3 gắn đầu búa thủy lực / hàm kẹp (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)1
6 Máy đầm bàn công suất từ 1 kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)3
7 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng từ 70 kg (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)3
8 Máy ép cọc trước - lực ép công suất từ 150 T (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)1
9 Máy hàn công suất từ 23 kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)3
10 Máy khoan đứng công suất từ 2,5 kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)1
11 Máy lu bánh thép công suất từ 10T (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)1
12 Máy lu rung công suất từ 16T (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)1
13 Máy mài công suất từ 2,7 kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)3
14 Máy rải công suất từ 50- 60 m3/h (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)1
15 Máy trộn bê tông dung tích từ 250 lít (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)5
16 Máy trộn vữa dung tích từ 150 lít (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)5
17 Máy ủi công suất từ 110 CV (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)1
18 Ô tô tự đổ công suất từ 10T trở lên (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)2
19 Ô tô tưới nước dung tích từ 5 m3 (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->