Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211202015-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộc Châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210926595 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn bổ sung cân đối ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-01 14:48:00 đến ngày 2021-12-11 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 19,146,196,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 280,000,000 VNĐ ((Hai trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.872E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.74E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự về quy mô, tính chất tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) Cung cấp tài liệu chứng minh ( Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng. Bản chụp hóa đơn tài chính của hợp đồng tương tự. Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu đã thi công hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự. Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu)Ghi chú: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2018 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình giao thông cấp IV trở lên, trong đó phải có đầy đủ các hạng mục: Đường bê tông, điện ….+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá gói thầu.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: + Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng. + Bản chụp hóa đơn tài chính của hợp đồng tương tự. + Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu đã thi công hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự. + Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. + Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có dấu đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.405.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.810.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Thuộc biên chế của nhà thầu (có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc hợp đồng thuê mượn, văn bản thỏa thuận tương đương về việc huy động cho gói thầu)- Có trình độ Đại học (yêu cầu có bằng đại học chuyên ngành kỹ thuật về công trình giao thông).- Chứng chỉ hành nghề giám sát chuyên ngành kỹ thuật về giao thông từ hạng III trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.- Có Quyết định phân công chỉ huy và văn bản xác nhận các công trình liên quan- Các văn bản tài liệu nêu trên yêu có bản chụp công chứng.- Đã chỉ huy ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự (Yêu cầu có xác nhận của chủ đầu tư với các công trình liên quan)Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có dấu đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có hợp đồng lao động phù hợp với nhà thầu- 03 người có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có Quyết định phân công phụ trách và văn bản xác minh các công trình liên quan.- Các văn bản tài liệu nêu trên yêu có bản chụp công chứng.- Đã phụ trách ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự hoặc 02 công trình cấp thấm hơn liền kề (Yêu cầu có xác nhận của chủ đầu tư với các công trình liện quan)Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có dấu đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chỉ hành nghề an toàn lao động.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm phụ trách an toàn lao động > 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, trong 3 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô công trình.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có dấu đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng từ 10T (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất từ 5 kW(Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất từ 1,5 kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | gầu từ 0,80 m3 (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | gầu từ 1,25 m3 gắn đầu búa thủy lực / hàm kẹp (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất từ 1 kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đầm đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | cầm tay trọng lượng từ 70 kg (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy ép cọc trước - | |
| - Đặc điểm thiết bị | lực ép công suất từ 150 T (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất từ 23 kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy khoan đứng | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất từ 2,5 kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất từ 10T (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất từ 16T (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất từ 2,7 kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất từ 50- 60 m3/h (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích từ 250 lít (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 16-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | vữa dung tích từ 150 lít (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 17-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất từ 110 CV (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất từ 10T trở lên (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích từ 5 m3 (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộc Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Thi công xây lắp Đường từ Quốc lộ 43 đi khu dân cư vàn khu sản xuất bản Là Ngà 2, xã Mường Sang, huyện Mộc Châu 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn bổ sung cân đối ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 280.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu:
- Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Mộc Châu.
- Địa chỉ: Tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La
- Điện thoại: 02123.866.817 - Fax: 02123.866.817 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Họ Và Tên: Long Trung Tâm - Địa chỉ: Tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La - Điện thoại: 02123.866.136 - Fax: 02123.866.136 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Họ Và Tên: Phạm Hồng Thúy - Địa chỉ: Tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La - Điện thoại: 02123.866.817 - Fax: 02123.866.817 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Họ Và Tên: Phùng Thị Thúy - Địa chỉ: Tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La - Điện thoại: 02123.866.136 - Fax: 02123.866.136 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Vét hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,151 | 100m3 |
| 2 | Đào cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,935 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,555 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,063 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,596 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,607 | 100m3 |
| 7 | Cày xới mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,178 | 100m2 |
| 8 | Đào kết cấu mặt đường cũ bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8491 | 100m3 |
| 9 | Đào rãnh, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,383 | 100m3 |
| 10 | Đào rãnh, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,513 | 100m3 |
| 11 | Đào rãnh, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,334 | 100m3 |
| 12 | Đào khuôn đường bằng máy đào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,555 | 100m3 |
| 13 | Đào khuôn đường bằng máy đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,898 | 100m3 |
| 14 | Đào khuôn đường bằng máy đào, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,867 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG (PHẦN TẬN DỤNG MẶT ĐƯỜNG LÁNG NHỰA) | |||
| 1 | Bù vênh cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 5% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8299 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển cấp phối đá dăm gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 1,8km bằng ô tô tự đổ 10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8299 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 324,75 | m3 |
| C | MẶT ĐƯỜNG (PHẦN MẶT ĐƯỜNG MỞ RỘNG) | |||
| 1 | Đắp đất nền đường bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,59 | 100m3 |
| 2 | Lu khuôn bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,383 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 5% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,677 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển cấp phối đá dăm gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km bằng ô tô tự đổ 10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,677 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông t mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.059,35 | m3 |
| D | KHE CO GIAN CÓ THANH TRUYỀN LỰC (KHE DỌC) | |||
| 1 | Cắt khe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,624 | 100m |
| 2 | Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãn F12-14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,65 | tấn |
| 3 | Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãn F8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,914 | tấn |
| 4 | Quét nhựa bitum nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,87 | m2 |
| 5 | Mastic chèn khe (khe co giãn có thanh truyền lực 60m/khe) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,53 | m3 |
| E | KHE CO GIAN CÓ THANH TRUYỀN LỰC (60M/KHE) | |||
| 1 | Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãn F10-12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,691 | tấn |
| 2 | Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãn F30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,329 | tấn |
| 3 | Quét nhựa bitum nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,65 | m2 |
| 4 | Mastic chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,49 | m3 |
| 5 | Gỗ đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,38 | m3 |
| 6 | Mùn cưa trộn nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,089 | 100m |
| 8 | Cắt khe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,859 | 100m |
| 9 | Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãn F30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,027 | tấn |
| 10 | Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãn F8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,686 | tấn |
| 11 | Quét nhựa bitum nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 178,73 | m2 |
| 12 | Mastic chèn khe (Ke co không có thanh truyền lực, khe ngang 4m/khe) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,11 | m3 |
| F | KHE CO GIAN KHÔNG CÓ THANH TRUYỀN LỰC (KHE NGANG 4/KHE) | |||
| 1 | Cắt khe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,84 | 100m |
| 2 | Mastic chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,03 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,551 | 100m2 |
| G | RÃNH GIA CỐ HÌNH THANG | |||
| 1 | Rải bạt dứa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,24 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông đáy rãnh, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,39 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,498 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,27 | m3 |
| 5 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.192 | 1 cấu kiện |
| H | TẤM BẢN BẮC QUA NHÀ DÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,84 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,19 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,456 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen trọng lượng >300kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 5 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,108 | 100m2 |
| I | CỐNG CHỊU LỰC B600 | |||
| 1 | Đổ bê tông ống cống hình hộp, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,15 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,872 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,848 | 100m2 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,512 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,275 | 100m3 |
| 6 | Đệm đá dăm công trình bằng máy đầm đất cầm tay độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,033 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,52 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,185 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,271 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen trọng lượng >300kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,33 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,357 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,713 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen trọng lượng >300kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | cái |
| J | VUỐT NỐI BÊ TÔNG ĐƯỜNG VÀO DÂN SINH | |||
| 1 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,29 | m3 |
| K | KÈ GIA CỐ NỀN ĐƯỜNG (ĐOẠN C9-H3) | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,64 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,93 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,389 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,32 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép chân khay, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,147 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông chân khay, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,8 | m3 |
| 7 | Ống nhựa thoát nước D48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,8 | m |
| 8 | Đắp cuội sỏi đầu ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | m3 |
| L | HỘ LAN TÔN LƯỢN SÓNG | |||
| 1 | Hộ lan phòng hộ cột tròn, bước cột 2m (sản phẩm mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170 | m |
| 2 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,48 | m3 |
| 3 | Đệm đá dăm công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | 100m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,663 | 100m3 |
| M | CỐNG BẢN | |||
| 1 | Đổ bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,02 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông bản mặt cầu bản giữa, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,05 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, ván khuôn bản giữa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,269 | 100m2 |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản giữa, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,329 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản giữa, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,67 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông bản biên cầu, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,96 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn bản giữa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,156 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản giữa, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,116 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản giữa, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,168 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông mối nối bản, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,57 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,023 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,22 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,654 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,242 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,049 | tấn |
| 16 | Lớp vữa đệm xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | m3 |
| 17 | Nhựa đường lấp chỗ chốt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | lít |
| 18 | Đổ bê tông ống cống hình hộp, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,67 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,62 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,93 | m3 |
| 21 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,3 | 100m3 |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,762 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,525 | 100m3 |
| 24 | Đổ bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,41 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,987 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,18 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép. Ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,387 | 100m2 |
| 29 | Đệm đá dăm công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,017 | 100m3 |
| 30 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,396 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,266 | 100m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,88 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép. Ván khuôn hố thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,472 | 100m2 |
| 34 | Đệm đá dăm công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | 100m3 |
| 35 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,382 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,127 | 100m3 |
| N | CỐNG TRÒN | |||
| 1 | Đổ bê ống cống, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,3 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71 | đoạn ống |
| 3 | Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống - đường kính F 1,00 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71 | Ống cống |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | đoạn ống |
| 5 | Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống - đường kính F 1,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Ống cống |
| 6 | Ván khuôn cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,9254 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp dụng cốt thép ống cống, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8909 | tấn |
| 8 | Quét nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 327,21 | m2 |
| 9 | Vữa xi măng mối nối thân công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | m3 |
| 10 | Vải tậm nhựa mối nối thân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,1 | m2 |
| 11 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133,13 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông móng thân cống , chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,03 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng thân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7069 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,29 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông Ụ nối thân cống, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,76 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn ụ nối thân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1499 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,31 | m3 |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2649 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,0209 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,98 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thân tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,697 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,7 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,119 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | m3 |
| 25 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,534 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,835 | 100m3 |
| 27 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM cát mịn mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 230,29 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,07 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,07 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,734 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,44 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,675 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,07 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép. Ván khuôn sân cống chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,724 | 100m2 |
| 35 | Đệm đá dăm công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,066 | 100m3 |
| 36 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,151 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,489 | 100m3 |
| 38 | Xây đá hộc sân gia cố, xây mặt bằng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,04 | m3 |
| 39 | Xây đá hộc chân khay sân gia cố, xây mặt bằng, vữa XM cát mịn mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1 | m3 |
| 40 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 201,5 | m2 |
| 41 | Đào xúc đất sân gia cố bằng máy đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,925 | 100m3 |
| 42 | Đệm đá dăm công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,143 | 100m3 |
| 43 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,473 | 100m3 |
| 44 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,63 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,6 | m3 |
| 46 | Ván khuôn thép. Ván khuôn hố thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,867 | 100m2 |
| 47 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,17 | m3 |
| 48 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,947 | 100m3 |
| 49 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,317 | 100m3 |
| O | CẦU BẢN 6X8.5M | |||
| 1 | Đổ bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,125 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,877 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,055 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,028 | tấn |
| 6 | Sản xuất+ lắp dựng thép bản đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,407 | tấn |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc , chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,659 | 100m |
| 8 | Đập đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,152 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,184 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,722 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,241 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,125 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,84 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,524 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,747 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,028 | tấn |
| 19 | Sản xuất+ lắp dựng thép bản đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,407 | tấn |
| 20 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc , chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,179 | 100m |
| 21 | Đập đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,152 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,184 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,722 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,241 | tấn |
| P | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,28 | m3 |
| Q | CẦU BẢN | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào , đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông bản mặt cầu, đá 2x4, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,41 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,81 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông mố cầu, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125,45 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,68 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM cát mịn ML1.5-2 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,76 | m3 |
| 8 | Đệm đá dăm công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,379 | 100m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,01 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu bản, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,673 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu bản, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,782 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu bản, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,584 | tấn |
| 13 | Thép ống + thép bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 511,6 | kg |
| 14 | Bu lông neo U- M22x670 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 15 | Khoan lỗ thép D24 dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128 | lỗ |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,6 | m2 |
| R | CỌC TIÊU, BIỂN BÁO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,37 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,049 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,019 | tấn |
| 7 | Sơn phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,64 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen trọng lượng >300kg | 3 | 1 cấu kiện | |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,017 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,63 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,25 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,147 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,085 | tấn |
| 14 | Sơn phản quang màu xanh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,16 | m2 |
| 15 | Sơn trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,24 | m2 |
| 16 | Màng phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | tấm |
| 17 | Bu lông chìm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128 | cái |
| 18 | Tấm thép 10x10cm dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | tấm |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg -200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | 1 cấu kiện |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,449 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,61 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,2 | m3 |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,583 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,859 | tấn |
| 25 | Sơn phản quang màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,97 | m2 |
| 26 | Sơn trắng (2 lần) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 242,19 | m2 |
| 27 | Màng phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.404 | tấm |
| 28 | Bu lông chìm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.808 | cái |
| 29 | Tấm thép 10x10cm dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.404 | tấm |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg -200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 702 | 1 cấu kiện |
| 31 | Biển báo chỉ dẫn tên cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 32 | Cột treo biển báo sơn trắng đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 33 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m3 |
| 34 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,58 | m3 |
| 35 | Biển báo nguy hiểm (có biển báo phụ loại 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 36 | Cột treo biển báo sơn trắng đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 37 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | 100m3 |
| 38 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,44 | m3 |
| 39 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn >300kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| S | ĐIỀU PHỐI ĐẤT TOÀN TUYẾN | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,453 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,009 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,7395 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,825 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,479 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,753 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,976 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,583 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,998 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,064 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,472 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,774 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0497 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 0,1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8378 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 0,1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4084 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 0,1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8378 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 0,1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4084 | 100m3 |
| T | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Móng cột li tâm đơn (MLT-10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 2 | Tiếp địa lặp lại (R11-7) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 3 | Cột bê tông ly tâm (LT-10B) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 4 | Cần đèn chiếu sáng cột li tâm (CĐCS-LT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 5 | Tủ điều khiển chiếu sáng ngoại 100A (TĐLCS) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| 6 | Đánh số cột BTLT (SC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | VT |
| 7 | Cáp vặn xoắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 747 | m |
| 8 | Lắp đặt cáp vặn xoắn hệ thống chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,747 | km |
| 9 | Cáp lên đèn chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 10 | Luồn dây lên đèn chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 11 | Bóng đèn cáo áp 250W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 12 | Chóa đèn Sidium SL1-S18 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 13 | Kẹp siết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | cái |
| 14 | Móc tải nặng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | cái |
| 15 | Khoá đai thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 16 | Đai thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3 | kg |
| 17 | Ghíp nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 18 | Bốc dỡ vận chuyển ngang tuyến ĐZ 0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 19 | Tiếp địa lặp lại đường dây 0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Vị trí |
| U | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đèn nháy đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 2 | Ba rie | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | md |
| 3 | Dải phân cách tạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 4 | Ống nhựa PVC F76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121,2 | m |
| 5 | Dây nilong ATGT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.242,4 | m |
| 6 | Giấy phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,35 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,36 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1818 | 100m2 |
| 9 | Vữa XM50# đổ trong lòng ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,47 | m3 |
| 10 | Biển báo I.441 a,b,c | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 11 | Biển báo W.245 a | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 12 | Biển báo W.203 b,c | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 13 | Biển báo W.227 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 14 | Biển báo S.507 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 15 | Cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cột |
| 16 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m3 |
| 17 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0144 | 100m2 |
| 19 | Công trực đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 700 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.872E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.74E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự về quy mô, tính chất tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) Cung cấp tài liệu chứng minh ( Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng. Bản chụp hóa đơn tài chính của hợp đồng tương tự. Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu đã thi công hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự. Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu)Ghi chú: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2018 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình giao thông cấp IV trở lên, trong đó phải có đầy đủ các hạng mục: Đường bê tông, điện ….+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá gói thầu.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: + Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng. + Bản chụp hóa đơn tài chính của hợp đồng tương tự. + Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu đã thi công hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự. + Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. + Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có dấu đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.405.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.810.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Thuộc biên chế của nhà thầu (có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc hợp đồng thuê mượn, văn bản thỏa thuận tương đương về việc huy động cho gói thầu)- Có trình độ Đại học (yêu cầu có bằng đại học chuyên ngành kỹ thuật về công trình giao thông).- Chứng chỉ hành nghề giám sát chuyên ngành kỹ thuật về giao thông từ hạng III trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.- Có Quyết định phân công chỉ huy và văn bản xác nhận các công trình liên quan- Các văn bản tài liệu nêu trên yêu có bản chụp công chứng.- Đã chỉ huy ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự (Yêu cầu có xác nhận của chủ đầu tư với các công trình liên quan)Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có dấu đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | - Có hợp đồng lao động phù hợp với nhà thầu- 03 người có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có Quyết định phân công phụ trách và văn bản xác minh các công trình liên quan.- Các văn bản tài liệu nêu trên yêu có bản chụp công chứng.- Đã phụ trách ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự hoặc 02 công trình cấp thấm hơn liền kề (Yêu cầu có xác nhận của chủ đầu tư với các công trình liện quan)Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có dấu đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ sư an toàn lao động | 1 | + Là Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chỉ hành nghề an toàn lao động.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm phụ trách an toàn lao động > 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, trong 3 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô công trình.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có dấu đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | sức nâng từ 10T (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | công suất từ 5 kW(Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) | 2 |
| 3 | Máy dầm dùi | công suất từ 1,5 kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) | 3 |
| 4 | Máy đào | gầu từ 0,80 m3 (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) | 1 |
| 5 | Máy đào | gầu từ 1,25 m3 gắn đầu búa thủy lực / hàm kẹp (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | công suất từ 1 kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) | 3 |
| 7 | Máy đầm đất | cầm tay trọng lượng từ 70 kg (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) | 3 |
| 8 | Máy ép cọc trước - | lực ép công suất từ 150 T (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) | 1 |
| 9 | Máy hàn | công suất từ 23 kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) | 3 |
| 10 | Máy khoan đứng | công suất từ 2,5 kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) | 1 |
| 11 | Máy lu bánh thép | công suất từ 10T (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) | 1 |
| 12 | Máy lu rung | công suất từ 16T (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) | 1 |
| 13 | Máy mài | công suất từ 2,7 kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) | 3 |
| 14 | Máy rải | công suất từ 50- 60 m3/h (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) | 1 |
| 15 | Máy trộn bê tông | dung tích từ 250 lít (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) | 5 |
| 16 | Máy trộn | vữa dung tích từ 150 lít (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) | 5 |
| 17 | Máy ủi | công suất từ 110 CV (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) | 1 |
| 18 | Ô tô tự đổ | công suất từ 10T trở lên (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) | 2 |
| 19 | Ô tô tưới nước | dung tích từ 5 m3 (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi