Gói thầu: Gói thầu số 16: Thi công xây lắp + lắp đặt thiết bị (Bổ sung)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211150953-02
Thời điểm đóng mở thầu 15/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh An Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 16: Thi công xây lắp + lắp đặt thiết bị (Bổ sung)
Số hiệu KHLCNT 20190751482
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-17 16:08:00 đến ngày 2021-12-15 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 23,783,437,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4293741E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.8587482E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị từ 16.100.000.000 VND trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 16.100.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV (trong đó có thi công xây lắp và cung cấp thiết bị trạm quan trắc môi trường)) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp  giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 16.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật môi trường hoặc có liên quan đến kỹ thuật môi trường. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo được nhà thầu nộp trong quá trình thương thảo hợp đồng (Bản sao được chứng thực bởi cơ quan – đơn vị có chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hoặc công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc có liên quan hạng III trở lên (còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc có liên quan đến kỹ thuật xây dựng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo được nhà thầu nộp trong quá trình thương thảo hợp đồng (Bản sao được chứng thực bởi cơ quan – đơn vị có chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hoặc công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc có liên quan hạng III trở lên (còn hiệu lực).* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc có liên quan đến kỹ thuật xây dựng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo được nhà thầu nộp trong quá trình thương thảo hợp đồng (Bản sao được chứng thực bởi cơ quan – đơn vị có chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc có liên quan đến kỹ thuật xây dựng, có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Hoặc 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo được nhà thầu nộp trong quá trình thương thảo hợp đồng (Bản sao được chứng thực bởi cơ quan – đơn vị có chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ quản lý điều hành cung cấp, lắp đặt - hướng dẫn sử dụng, đào tạo chuyển giao công nghệ
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ môi trường hoặc kỹ thuật môi trường hoặc điện tử hoặc có liên quan đến các chuyên ngành trên.* Các yêu cầu kèm theo được nhà thầu nộp trong quá trình thương thảo hợp đồng (Bản sao được chứng thực bởi cơ quan – đơn vị có chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 01 máy
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 02 máy
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 02 máy
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 02 máy
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 04 máy
- Số lượng tối thiểu 4
6-Ván khuôn
- Đặc điểm thiết bị >= 50m2
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 01 máy
- Số lượng tối thiểu 1
8-Búa đóng cọc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 02 máy
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 02 máy
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 02 máy
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị ≥ 02 máy
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 02 máy
- Số lượng tối thiểu 2
13-Sà lan
- Đặc điểm thiết bị ≥ 02 máy
- Số lượng tối thiểu 2
14-Cần cẩu ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị ≥ 02 máy
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh An Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 16: Thi công xây lắp + lắp đặt thiết bị (Bổ sung)
Trang bị trạm quan trắc môi trường tỉnh An Giang
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh An Giang , địa chỉ: 837 Trần Hưng Đạo, phường Bình Khánh, Thành phố Long Xuyên, Tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 837 Trần Hưng Đạo, phường Bình Khánh, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Giải pháp Sinh thái Công nghiệp và Đô thị (Địa chỉ: 06 Đường 22, phường An Khánh, thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh). + Tư vấn thẩm định giá: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và thẩm định giá Đông Dương (Trụ sở chính: 316B Điện Biên Phủ, phường 11, Quận 10, thành phố Hồ Chí Minh). + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Trung tâm Tư vấn và Kiểm định xây dựng An Giang địa chỉ: số 06, đường số 20, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Đơn vị thẩm định thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh An Giang, địa chỉ: số 99, Trần Quang Diệu, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng và Khu vực Phát triển Đô thị tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 08, đường số 20, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Trung tâm Thẩm định Dự án Đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang, địa chỉ: số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang.


- Bên mời thầu: Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh An Giang , địa chỉ: 837 Trần Hưng Đạo, phường Bình Khánh, Thành phố Long Xuyên, Tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 837 Trần Hưng Đạo, phường Bình Khánh, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Văn bản cam kết hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau. - Văn bản cam kết cung cấp bản gốc (hoặc được chứng thực bởi cơ quan chức năng) giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q); có bộ hồ sơ hải quan về nhập khẩu thiết bị của doanh nghiệp gồm: Tờ khai nhập khẩu hàng hóa, thiết bị tại cảng đến (Việt Nam); hóa đơn vận tải hàng hải hoặc hóa đơn vận tải hàng không; Packing list hàng hóa đối với thiết bị nhập khẩu. - Văn bản cam kết cung cấp phiếu xuất xưởng và chứng nhận chất lượng hàng hóa của nhà sản xuất đối với hàng hóa trong nước. - Văn bản cam kết cung cấp bản gốc chứng thư giám định về tình trạng, số lượng, chất lượng hàng hóa của đơn vị giám định độc lập có đủ pháp nhân thực hiện cho tất cả các loại thiết bị tại thời điểm giao hàng. - Có Catalô hoặc hình ảnh hoặc bản vẽ gửi kèm theo hồ sơ dự thầu (trường hợp Catalô không phải tiếng Việt, nhà thầu phải có bản dịch sang tiếng Việt và chịu hoàn toàn trách nhiệm về tính chính xác của những nội dung trong bản dịch). *Lưu ý: Trường hợp nhà thầu tham dự thầu không có văn bản cam kết và các tài liệu theo yêu cầu nêu trên hoặc có văn bản cam kết và tài liệu nhưng nội dung chưa rõ theo yêu cầu của E-HSMT thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ theo quy định tại Mục 25 Chương I Phần 1 E-HSMT.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 837 Trần Hưng Đạo, phường Bình Khánh, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang, số 16C Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; Điện thoại: 02963 856 580 (Ghi rõ: Gửi Người Quyết định đầu tư);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang, số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; Điện thoại: 02963.853.526 (Ghi rõ: Gửi Bộ phận thường trực HĐTV).
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang, số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; Điện thoại: 02963.853.526
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRẠM MỸ QUÝ
1Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V4,2675tấn
2Gia công hệ sàn đạo sàn thao tácMô tả kỹ thuật theo chương V4,2675tấn
3Khấu hao hệ khung sàn đạoMô tả kỹ thuật theo chương V0,24tấn
4Đóng cọc thép hình làm sàn thao tác dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,44100m
5Nhổ cọc thép hính làm sàn thao tác dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,44100m
6Khấu hao cọc thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1491tấn
7Đóng cọc BTCT trên mặt nước, cọc 250x250 (phần cọc ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,656100m
8Đóng cọc BTCT trên mặt nước, cọc 250x250 (phần cọc không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,584100m
9Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmMô tả kỹ thuật theo chương V181 mối nối
10Phá dỡ đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,5625m3
11Bê tông dầm sàn, đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,175m3
12Bê tông trụ lan can, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,192m3
13Bê tông sàn, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8002m3
14Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2171100m2
15Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0384100m2
16Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2334100m2
17Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0047tấn
18Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0474tấn
19Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0593tấn
20Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3764tấn
21Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5529tấn
22Xây bậc thang bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1813m3
23Trát trụ lan can dày 1,5cm, vữa xi măng M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,84m2
24Lát nền, sàn gạch ceramic, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,098m2
25Sản xuất lan can inox 30x30x1.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1092tấn
26Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V15,36m2
27Cung cấp bulon neo D10, dài 50mm:Mô tả kỹ thuật theo chương V64Cái
28Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2,6672tấn
29Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2,6672tấn
30Gia công hệ sàn đạo sàn thao tácMô tả kỹ thuật theo chương V2,6672tấn
31Khấu hao hệ khung sàn đạo (chỉ tính vật liệu thép)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1734tấn
32Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,44100m
33Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25TMô tả kỹ thuật theo chương V0,44100m
34Khấu hao cọc thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1491
35Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT cọc 250x250 (phần cọc ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
36Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT cọc 250x250 (phần cọc không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
37Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmMô tả kỹ thuật theo chương V21 mối nối
38Sản xuất trụ, giằng trụ inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3242tấn
39Lắp dựng trụ, giằng trụ inoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,6621tấn
40Đóng trụ inox 304 - D102x5,5mm dưới nước (phần cọc ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
41Đóng trụ inox 304 - D102x5,5mm dưới nước (phần cọc không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
42Cung cấp lắp dựng inox 304 - la 50x5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0147tấn
43Cung cấp lắp dựng giằng trụ inox 304 - 40x80x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0129tấn
44Sản xuất lồng phao bơm bằng inox 30x60x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1243tấn
45Sản xuất nắp lồng phao bơm inox 30x30x1.8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0037tấn
46Sản xuất, lắp dựng lưới inox dập D8 a12x12 dày 1mmMô tả kỹ thuật theo chương V18,64m2
47Tole dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0074tấn
48Phao compositeMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
49Sản xuất trụ camera giám sát inox D102x5,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0152tấn
50CC giá treo cameraMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
51CC biển hiệu trạmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
52Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,65cái
53Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 114mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 4,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4100m
54Lắp đặt co nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
55Lắp đặt ống nhựa dẻo lõi thép, nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4100m
56Neo bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V3,84m3
57CCLD ống nhựa PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
58CCLD ống nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
59CCLD van đồng 1 chiều D27Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
60CCLD co nhựa D27Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
61CCLD co nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
62CCLD rắc co PVC D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
63CCLD tê nhựa D27Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
64Lắp đặt automat 1 pha 50AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
65Lắp đặt automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
66Lắp đặt automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
67CCLĐ tủ điện 400x300x150mm (sơn tĩnh điện)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
68Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V2cọc
69Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, S=16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V28m
70Lắp đặt bảng điều khiển 2 máy lạnh chạy luân phiênMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
71Kéo rải các loại dây dẫn điện CXV 4x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
72Kéo rải các loại dây dẫn điện CXV 3x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V260m
73Kéo rải các loại dây dẫn điện CXV 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V130m
74Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5m
75Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 50mm, đoạn ống dài 50mMô tả kỹ thuật theo chương V1,4100 m
76CCLĐ cút HDPE D50Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
77Lắp đèn cảnh báo ban đêm (khu vực lấy mẫu)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
78Lắp đặt hộp đấu điện (cho bơm lấy mẫu)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
79Đào móng trụ điện bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0203m3
80Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0068m3
81Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0156m3
82Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0025100m2
83Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0314tấn
84Lắp dựng trụ điện thép mạ kẽm D90x2.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0314tấn
B TRẠM BÌNH PHÚ
1Dọn dẹp mặt bằng chuẩn bị thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m²
2Đóng cọc BTCT trên mặt đất, cọc 250x250mm (phần cọc ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,308100m
3Đóng cọc BTCT trên mặt đất, cọc 250x250mm (phần cọc không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,132100m
4Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmMô tả kỹ thuật theo chương V81 mối nối
5Phá dỡ đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,25
6Bê tông dầm sàn, đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9597
7Bê tông trụ lan can, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16
8Bê tông sàn, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7253
9Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2303100m2
10Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,032100m2
11Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1473100m2
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0039tấn
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0395tấn
14Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0343tấn
15Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1722tấn
16Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3455tấn
17Xây bậc thang bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2124m3
18Trát trụ lan can dày 1,5cm, vữa xi măng M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2
19Lát nền, sàn gạch ceramic, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,1992
20Sản xuất lan can inox 30x30x1.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0882tấn
21Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V13,8504
22Cung cấp bulon neo D10, dài 50mm:Mô tả kỹ thuật theo chương V60Cái
23Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2,6672tấn
24Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2,6672tấn
25Gia công hệ sàn đạo sàn thao tácMô tả kỹ thuật theo chương V2,6672tấn
26Khấu hao hệ khung sàn đạo (chỉ tính vật liệu thép)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1734tấn
27Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,44100m
28Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25TMô tả kỹ thuật theo chương V0,44100m
29Khấu hao cọc thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1491
30Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT cọc 250x250 (phần cọc ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,26100m
31Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT cọc 250x250 (phần cọc không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
32Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmMô tả kỹ thuật theo chương V21 mối nối
33Sản xuất trụ, giằng trụ inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6621tấn
34Lắp dựng trụ, giằng trụ inoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,6621tấn
35Đóng trụ inox 304 - D102x5,5mm dưới nước (phần cọc ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
36Đóng trụ inox 304 - D102x5,5mm dưới nước (phần cọc không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
37Cung cấp lắp dựng inox 304 - la 50x5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0147tấn
38Cung cấp lắp dựng giằng trụ inox 304 - 40x80x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0129tấn
39Sản xuất lồng phao bơm bằng inox 30x60x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1243tấn
40Sản xuất nắp lồng phao bơm inox 30x30x1.8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0037tấn
41Sản xuất, lắp dựng lưới inox dập D8 a12x12 dày 1mmMô tả kỹ thuật theo chương V18,64
42Tole dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0074tấn
43Phao compositeMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
44Sản xuất trụ camera giám sát inox D102x5,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0152tấn
45CC giá treo cameraMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
46CC biển hiệu trạmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
47Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,65cái
48Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V11,6m3
49Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1105100m3
50Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 114mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 4,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,65100m
51Lắp đặt co nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
52Lắp đặt ống nhựa dẻo lõi thép, nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,65100m
53Neo bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,064
54CCLD ống nhựa PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
55CCLD ống nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
56CCLD van đồng 1 chiều D27Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
57CCLD co nhựa D27Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
58CCLD co nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
59CCLD rắc co PVC D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
60CCLD tê nhựa D27Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
61Lắp đặt automat 1 pha 50AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
62Lắp đặt automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
63Lắp đặt automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
64CCLĐ tủ điện 400x300x150mm (sơn tĩnh điện)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
65Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V2cọc
66Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, S=16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V16m
67Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, S=16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
68Lắp đặt bảng điều khiển 2 máy lạnh chạy luân phiênMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
69Kéo rải các loại dây dẫn điện CXV 4x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V130m
70Kéo rải các loại dây dẫn điện CXV 3x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V130m
71Kéo rải các loại dây dẫn điện CXV 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V130m
72Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V65m
73CCLĐ cút HDPE D50Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
74Lắp đèn cảnh báo ban đêm (khu vực lấy mẫu)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
75Lắp đặt hộp đấu điện (cho bơm lấy mẫu)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
76Đào móng trụ điện bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,4368m3
77Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1456m3
78Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,336m3
79Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0336100m2
80Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0943tấn
81Lắp dựng trụ điện thép mạ kẽm D90x2.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0943tấn
C TRẠM VĨNH HOÀ 1 + VĨNH HOÀ 2
1Dọn dẹp mặt bằng chuẩn bị thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m²
2Đóng cọc BTCT trên mặt đất, cọc 250x250mm (phần cọc ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,616100m
3Đóng cọc BTCT trên mặt đất, cọc 250x250mm (phần cọc không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,264100m
4Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmMô tả kỹ thuật theo chương V16mối nối
5Phá dỡ đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,5
6Bê tông dầm sàn, đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9194
7Bê tông trụ lan can, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32
8Bê tông sàn, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4505
9Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4093100m2
10Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,064100m2
11Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2945100m2
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0078tấn
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0789tấn
14Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0685tấn
15Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3444tấn
16Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6909tấn
17Xây bậc thang bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4248m3
18Trát trụ lan can dày 1,5cm, vữa xi măng M75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4
19Lát nền, sàn gạch ceramic, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V42,3984
20Sản xuất lan can inox 30x30x1.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1765tấn
21Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V27,7008
22Cung cấp bulon neo D10, dài 50mm:Mô tả kỹ thuật theo chương V120Cái
23Sản xuất khung thép hình đỡ hệ thống pin mặt trờiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1966tấn
24Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V5,3344tấn
25Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V5,3344tấn
26Gia công hệ sàn đạo sàn thao tácMô tả kỹ thuật theo chương V2,6672tấn
27Khấu hao hệ khung sàn đạo (chỉ tính vật liệu thép)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3467tấn
28Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,88100m
29Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25TMô tả kỹ thuật theo chương V0,88100m
30Khấu hao cọc thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,2981tấn
31Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT cọc 250x250 (phần cọc ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,52100m
32Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT cọc 250x250 (phần cọc không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
33Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmMô tả kỹ thuật theo chương V4mối nối
34Sản xuất trụ, giằng trụ inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3242tấn
35Lắp dựng trụ, giằng trụ inoxMô tả kỹ thuật theo chương V1,3242tấn
36Đóng trụ inox 304 - D102x5,5mm dưới nước (phần cọc ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,56100m
37Đóng trụ inox 304 - D102x5,5mm dưới nước (phần cọc không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
38Cung cấp lắp dựng inox 304 - la 50x5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0294tấn
39Cung cấp lắp dựng giằng trụ inox 304 - 40x80x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0258tấn
40Sản xuất lồng phao bơm bằng inox 30x60x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2487tấn
41Sản xuất nắp lồng phao bơm inox 30x30x1.8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0074tấn
42Sản xuất, lắp dựng lưới inox dập D8 a12x12 dày 1mmMô tả kỹ thuật theo chương V37,28
43Tole dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0148tấn
44Phao compositeMô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
45Sản xuất trụ camera giám sát inox D102x5,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0305tấn
46CC giá treo cameraMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
47CC biển hiệu trạmMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
48Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,3cái
49Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 114mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 4,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,77100m
50Lắp đặt co nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
51Lắp đặt ống nhựa dẻo lõi thép, nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,85100m
52Neo bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,256
53CCLD ống nhựa PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
54CCLD ống nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
55CCLD van đồng 1 chiều D27Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
56CCLD co nhựa D27Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
57CCLD co nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
58CCLD rắc co PVC D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
59CCLD tê nhựa D27Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
60Lắp đặt automat 1 pha 50AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
61Lắp đặt automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
62Lắp đặt automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
63CCLĐ tủ điện 400x300x150mm (sơn tĩnh điện)Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
64Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
65Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, S=16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V32m
66Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, S=16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
67Lắp đặt bảng điều khiển 2 máy lạnh chạy luân phiênMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
68Kéo rải các loại dây dẫn điện CXV 4x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
69Kéo rải các loại dây dẫn điện CXV 3x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
70Kéo rải các loại dây dẫn điện CXV 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
71Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1m
72CCLĐ cút HDPE D50Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
73Lắp đèn cảnh báo ban đêm (khu vực lấy mẫu)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
74Lắp đặt hộp đấu điện (cho bơm lấy mẫu)Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
75Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0314tấn
76Lắp dựng trụ điện thép mạ kẽm D90x2.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0314tấn
D TRẠM KHÍ THÀNH PHỐ LONG XUYÊN
1Ép cọc BTCT trên mặt đất, kích thước cọc 20x20cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,44100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,096m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V4,732m3
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,525m3
5Bê tông lót đá 1x2, M150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,612
6Bê tông móng đá 1x2,M250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,952
7Bê tông đà kiềng, dầm sàn đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4175
8Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,04
9Bê tông cột, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8125
10Bê tông trụ lan can, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16
11Bê tông sàn, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,89
12Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0084100m2
13Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m2
14Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,159100m2
15Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,032100m2
16Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1575100m2
17Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0646tấn
18Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0219tấn
19Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2522tấn
20Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4mMô tả kỹ thuật theo chương V0,048tấn
21Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3233tấn
22Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3424tấn
23Trát trụ lan can dày 1,5cm, vữa xi măng M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2
24Lát nền, sàn gạch ceramic, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20
25Sản xuất lan can inox 30x30x1.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0907tấn
26Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V12,376
27Cung cấp bulon neo D10, dài 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V48Cái
28Cung cấp, lắp dựng cầu thang thép xoắnMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
29Lắp đặt các automat 1 pha 50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
31CCLĐ tủ điện 400x300x150mm (sơn tĩnh điện)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
32Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V2cọc
33Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, S=16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V11,3m
34Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, S=16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
35Lắp đặt bảng điều khiển 2 máy lạnh chạy luân phiênMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
E THIẾT BỊ TRẠM QUAN TRẮC NƯỚC MẶT TỰ ĐỘNG MỸ QUÝ - PHƯỜNG MỸ QUÝ - TP. LONG XUYÊN
1Vỏ trạm container loại chuyên dụng.Mô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
2Điều hòa trạmMô tả kỹ thuật theo chương V2chiếc
3Nguồn điện cho trạmMô tả kỹ thuật theo chương V1gói
4UPS - Bộ lưu điện OnlineMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Hệ thống lấy mẫuMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
6Bộ kết nối điều khiển các cảm biếnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Máy đo pH và nhiệt độ.Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Cảm biến đo DOMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Máy đo COD và TSSMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Thiết bị phân tích ammoniMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Máy đo độ dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
12Máy đo độ đụcMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
13Bộ lưu mẫu tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
14Bộ thu nhập, xử lý, lưu giữ số liệu và phần mềmMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
15Vật tư tiêu hao cho năm đầu tiên (Bao gồm hóa chất chuẩn và các phụ kiện thay thế cho các cảm biến, có thể thay đổi theo thiết bị được cung cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
16Modem truyền phát dữ liệu về hệ thống trung tâm Điều hànhMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
17Hệ thống báo cháy báo khóiMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
18Hệ thống chống sét trực tiếpMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
19Camera giám sátMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
20Lắp đặt thiết bị, phụ kiện và chạy thử hệ thốngMô tả kỹ thuật theo chương V1gói
21Chi phí kiểm chuẩn thiết bị.Mô tả kỹ thuật theo chương V1gói
F THIẾT BỊ TRẠM QUAN TRẮC NƯỚC MẶT TỰ ĐỘNG BÌNH PHÚ - XÃ BÌNH PHÚ - HUYỆN CHÂU PHÚ
1Vỏ trạm container loại chuyên dụng.Mô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
2Điều hòa trạmMô tả kỹ thuật theo chương V2chiếc
3Nguồn điện cho trạmMô tả kỹ thuật theo chương V1gói
4UPS - Bộ lưu điện OnlineMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Hệ thống lấy mẫuMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
6Bộ kết nối điều khiển các cảm biếnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Máy đo pH và nhiệt độ.Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Cảm biến đo DOMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Máy đo COD và TSSMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Thiết bị phân tích ammoniMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Máy đo độ dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
12Máy đo độ đụcMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
13Bộ lưu mẫu tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
14Bộ thu nhập, xử lý, lưu giữ số liệu và phần mềmMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
15Vật tư tiêu hao cho năm đầu tiên (Bao gồm hóa chất chuẩn và các phụ kiện thay thế cho các cảm biến, có thể thay đổi theo thiết bị được cung cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
16Modem truyền phát dữ liệu về hệ thống trung tâm Điều hànhMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
17Hệ thống báo cháy báo khóiMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
18Hệ thống chống sét trực tiếpMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
19Camera giám sátMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
20Lắp đặt thiết bị, phụ kiện và chạy thử hệ thốngMô tả kỹ thuật theo chương V1gói
21Chi phí kiểm chuẩn thiết bị.Mô tả kỹ thuật theo chương V1gói
G THIẾT BỊ TRẠM QUAN TRẮC NƯỚC MẶT TỰ ĐỘNG VĨNH HÒA 1 - CỒN VĨNH HÒA - XÃ VĨNH HÒA - THỊ XÃ TÂN CHÂU
1Vỏ trạm container loại chuyên dụng.Mô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
2Điều hòa trạmMô tả kỹ thuật theo chương V2chiếc
3Hệ thống năng lượng mặt trờiMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
4UPS - Bộ lưu điện OnlineMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Hệ thống lấy mẫuMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
6Bộ kết nối điều khiển các cảm biếnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Máy đo pH và nhiệt độ.Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Cảm biến đo DOMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Máy đo COD và TSSMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Thiết bị phân tích ammoniMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Máy đo độ dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
12Máy đo độ đụcMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
13Bộ lưu mẫu tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
14Bộ thu nhập, xử lý, lưu giữ số liệu và phần mềmMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
15Vật tư tiêu hao cho năm đầu tiên (Bao gồm hóa chất chuẩn và các phụ kiện thay thế cho các cảm biến, có thể thay đổi theo thiết bị được cung cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
16Modem truyền phát dữ liệu về hệ thống trung tâm Điều hànhMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
17Hệ thống báo cháy báo khóiMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
18Hệ thống chống sét trực tiếpMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
19Camera giám sátMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
20Lắp đặt thiết bị, phụ kiện và chạy thử hệ thốngMô tả kỹ thuật theo chương V1gói
21Chi phí kiểm chuẩn thiết bị.Mô tả kỹ thuật theo chương V1gói
H THIẾT BỊ TRẠM QUAN TRẮC NƯỚC MẶT TỰ ĐỘNG VĨNH HÒA 2 - CỒN VĨNH HÒA - XÃ VĨNH HÒA - THỊ XÃ TÂN CHÂU
1Vỏ trạm container loại chuyên dụng.Mô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
2Điều hòa trạmMô tả kỹ thuật theo chương V2chiếc
3Hệ thống năng lượng mặt trờiMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
4UPS - Bộ lưu điện OnlineMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Hệ thống lấy mẫuMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
6Bộ kết nối điều khiển các cảm biếnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Máy đo pH và nhiệt độ.Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Cảm biến đo DOMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Máy đo COD và TSSMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Thiết bị phân tích ammoniMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Máy đo độ dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
12Máy đo độ đụcMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
13Bộ lưu mẫu tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
14Bộ thu nhập, xử lý, lưu giữ số liệu và phần mềmMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
15Vật tư tiêu hao cho năm đầu tiên (Bao gồm hóa chất chuẩn và các phụ kiện thay thế cho các cảm biến, có thể thay đổi theo thiết bị được cung cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
16Modem truyền phát dữ liệu về hệ thống trung tâm Điều hànhMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
17Hệ thống báo cháy báo khóiMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
18Hệ thống chống sét trực tiếpMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
19Camera giám sátMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
20Lắp đặt thiết bị, phụ kiện và chạy thử hệ thốngMô tả kỹ thuật theo chương V1gói
21Chi phí kiểm chuẩn thiết bị.Mô tả kỹ thuật theo chương V1gói
I THIẾT BỊ TRẠM QUAN TRẮC KHÔNG KHÍ TỰ ĐỘNG THÀNH PHỐ LONG XUYÊN - PHƯỜNG MỸ LONG - TP. LONG XUYÊN
1Vỏ trạm container loại chuyên dụng.Mô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
2Điều hòa trạmMô tả kỹ thuật theo chương V2chiếc
3Hệ thống lấy mẫu khíMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
4Nguồn điện cho trạmMô tả kỹ thuật theo chương V1gói
5UPS - Bộ lưu điện OnlineMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Giá 19 inch và phụ kiện cho trạmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Thiết bị phân tích SO2.Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Thiết bị phân tích NO, NO2, NOxMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Thiết bị phân tích CO:Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Thiết bị phân tích Ozone (O3)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Hệ thống chuẩn khíMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
12Bộ điều khiển khí cho pha loãngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
13Máy tạo ozonMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
14Van chuyển đổi dòng khíMô tả kỹ thuật theo chương V4chiếc
15Bộ tạo khí ZeroMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
16Van điều áp bằng théo không gỉMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
17Chai khí chuẩn 10 lít CO, NO, SO2 trong N2Mô tả kỹ thuật theo chương V1chai
18Hệ thống lấy mẫu và phân tích bụi TSP, PM10, PM2.5Mô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
19Cột khí tượngMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
20Đầu đo khí tượng đa thông sốMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
21Van cấp khí mở rộngMô tả kỹ thuật theo chương V2chiếc
22Van điều áp bằng đồngMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
23Chai khí chuẩn N2Mô tả kỹ thuật theo chương V1chai
24Bộ thu nhập, xử lý, lưu giữ số liệu và phần mềmMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
25Thẻ đầu vào kỹ thuật sốMô tả kỹ thuật theo chương V6chiếc
26Cổng kết nối mạng Lan 16 chỗ cắm và linh kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
27Cáp kết nối bộ phân tích/MSAMô tả kỹ thuật theo chương V6chiếc
28Vật tư tiêu hao cho năm đầu tiênMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
29Modem truyền phát dữ liệu về hệ thống trung tâm Điều hànhMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
30Hệ thống báo cháy báo khóiMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
31Camera giám sátMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
32Lắp đặt thiết bị, phụ kiện và chạy thử hệ thốngMô tả kỹ thuật theo chương V1gói
33Chi phí kiểm chuẩn thiết bị.Mô tả kỹ thuật theo chương V1gói
34Chi phí lắp màn hình LED hiển thị thông số quan trắcMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
J THIẾT BỊ NÂNG CẤP TRẠM QUAN TRẮC KCN BÌNH HÒA
1Bộ chuyển đổiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Thiết bị lấy mẫu tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V1thiết bị
3Hệ thống camera theo dõiMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
4Bộ Datalogger thu thập và truyền tín hiệu lên Sở Tài nguyênMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Thiết bị đo Amoni và Nhiệt độMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Bộ kết nối điều khiển các cảm biếnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Máy đo pH và nhiệt độ.Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Cảm biến đo DOMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Máy đo COD và TSSMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Chi phí hiệu chuẩn - Kiểm định - Test RA - Kiểm định, hiệu chuẩn thiết bị đo nhiệt độ, pH, COD, TSS, NH4+ - Test RA toàn hệ thốngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Phần mềm quản lý, thu thập số liệuMô tả kỹ thuật theo chương V1năm
12Hệ thống báo cháy báo khóiMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
13Lắp đặt thiết bị, phụ kiện và chạy thử hệ thốngMô tả kỹ thuật theo chương V1gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4293741E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.8587482E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị từ 16.100.000.000 VND trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 16.100.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV (trong đó có thi công xây lắp và cung cấp thiết bị trạm quan trắc môi trường)) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp  giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 16.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật môi trường hoặc có liên quan đến kỹ thuật môi trường. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo được nhà thầu nộp trong quá trình thương thảo hợp đồng (Bản sao được chứng thực bởi cơ quan – đơn vị có chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hoặc công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc có liên quan hạng III trở lên (còn hiệu lực).55
2 Cán bộ kỹ thuật 1 tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc có liên quan đến kỹ thuật xây dựng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo được nhà thầu nộp trong quá trình thương thảo hợp đồng (Bản sao được chứng thực bởi cơ quan – đơn vị có chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hoặc công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc có liên quan hạng III trở lên (còn hiệu lực).* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.55
3 Đội trưởng thi công 1 tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc có liên quan đến kỹ thuật xây dựng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo được nhà thầu nộp trong quá trình thương thảo hợp đồng (Bản sao được chứng thực bởi cơ quan – đơn vị có chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.53
4 Cán bộ an toàn lao động 1 tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc có liên quan đến kỹ thuật xây dựng, có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Hoặc 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo được nhà thầu nộp trong quá trình thương thảo hợp đồng (Bản sao được chứng thực bởi cơ quan – đơn vị có chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.53
5 cán bộ quản lý điều hành cung cấp, lắp đặt - hướng dẫn sử dụng, đào tạo chuyển giao công nghệ 3 tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ môi trường hoặc kỹ thuật môi trường hoặc điện tử hoặc có liên quan đến các chuyên ngành trên.* Các yêu cầu kèm theo được nhà thầu nộp trong quá trình thương thảo hợp đồng (Bản sao được chứng thực bởi cơ quan – đơn vị có chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc ≥ 01 máy1
2 Máy trộn bê tông ≥ 02 máy2
3 Máy phát điện ≥ 02 máy2
4 Máy đầm cóc ≥ 02 máy2
5 Máy đầm dùi ≥ 04 máy4
6 Ván khuôn >= 50m21
7 Máy ép cọc ≥ 01 máy1
8 Búa đóng cọc ≥ 02 máy2
9 Máy cắt thép ≥ 02 máy2
10 Máy uốn thép ≥ 02 máy2
11 Máy bơm nước ≥ 02 máy2
12 Máy hàn ≥ 02 máy2
13 Sà lan ≥ 02 máy2
14 Cần cẩu ≥ 25T ≥ 02 máy2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->