Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng hạng mục tuyến đường đoạn từ Km 0+00 đến Km 2+00, điện chiếu sáng và di chuyển đường điện

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211193540-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/12/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý các dự án nước ngoài tỉnh Lào Cai
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng hạng mục tuyến đường đoạn từ Km 0+00 đến Km 2+00, điện chiếu sáng và di chuyển đường điện
Số hiệu KHLCNT 20211179509
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương hỗ trợ + ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-01 14:39:00 đến ngày 2021-12-21 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 128,505,182,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,930,000,000 VNĐ ((Một tỷ chín trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.72E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.29E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 90.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥180.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông từ hạng 3 trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần đường
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng đường bộ, cầu đường hoặc tương đương- Có chứng chỉ hành nghề giám sát, bồi dưỡng thi công công trình giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát, bồi dưỡng lắp đặt thiết bị công trình, điện hoặc tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình đại học trở lên, ngành giao thông, xây dựng. Có chứng chỉ thẩm định giá.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng xây dựng trở lên. Có chứng chỉ an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng xây dựng trở lên chuyên ngành trắc địa. Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 3
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 Tấn
- Số lượng tối thiểu 8
4-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 Tấn
- Số lượng tối thiểu 6
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 3
6-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị ≥ 05 m3
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị ≥ 130 CV
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý các dự án nước ngoài tỉnh Lào Cai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Thi công xây dựng hạng mục tuyến đường đoạn từ Km 0+00 đến Km 2+00, điện chiếu sáng và di chuyển đường điện
Dự án thành phần 2: Nâng cấp tỉnh lộ 156 (KIm Thành - Ngòi Phát) đoạn từ cầu Quang Kim đén nút giao với đường BV32 và BV28 và san gạt mặt bằng hai bên với chiều sâu 50m
30 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách trung ương hỗ trợ + ngân sách địa phương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý các dự án nước ngoài tỉnh Lào Cai , địa chỉ: Km 5, đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Lào Cai; Địa chỉ: Khối 2, Đại lộ Trần Hưng Đạo, Tp. Lào Cai, tỉnh Lào Cai; SĐT: 02143840034 Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ODA tỉnh Lào Cai; Địa chỉ: Khối 2, Đại lộ Trần Hưng Đạo, Tp. Lào Cai, tỉnh Lào Cai.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Lào Cai - Công ty TNHH tư vấn công nghiệp Lào Cai. - Tư vấn thẩm tra: Trung tâm giám định chất lượng xây dựng tỉnh Lào Cai. - Đơn vị thẩm định HS thiết kế, dự toán: Sở Giao thông và xây dựng tỉnh Lào Cai. - Tư vấn lập E-HSMT: Trung tâm giám định chất lượng xây dựng tỉnh Lào Cai; - Tư vấn đánh giá E-HSDT: Trung tâm giám định chất lượng xây dựng tỉnh Lào Cai.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý các dự án nước ngoài tỉnh Lào Cai , địa chỉ: Km 5, đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Lào Cai; Địa chỉ: Khối 2, Đại lộ Trần Hưng Đạo, Tp. Lào Cai, tỉnh Lào Cai; SĐT: 02143840034 Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ODA tỉnh Lào Cai; Địa chỉ: Khối 2, Đại lộ Trần Hưng Đạo, Tp. Lào Cai, tỉnh Lào Cai.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: a) Bản chụp được chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu theo quy định: Công trình giao thông b) Về năng lực tài chính: - Bản sao công chứng hợp đồng tương tự chứng minh năng lực của nhà thầu; - Báo cáo tài chính và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm 2018, 2019, 2020; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai năm 2018, 2019, 2020. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm 2018, 2019, 2020; + Báo cáo kiểm toán 2018, 2019, 2020.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.930.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Lào Cai; Địa chỉ: Khối 2, Đại lộ Trần Hưng Đạo, Tp. Lào Cai, tỉnh Lào Cai; SĐT: 02143840034 Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ODA tỉnh Lào Cai; Địa chỉ: Khối 2, Đại lộ Trần Hưng Đạo, Tp. Lào Cai, tỉnh Lào Cai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân tỉnh Lào Cai Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chủ đầu tư: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai Địa chỉ: Khối 2, đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. SĐT: 02143840034
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phát cây, dọn cỏ mặt bằng từ Km0-Km2
1Phát cây, dọn cỏ mặt bằng từ Km0-Km2Chương V, E-HSMT637,3100m2
B KM0-KM1
1Đào xúc đất - Cấp đất IIChương V, E-HSMT26,136100m3
2Đào, vận chuyển, san bãi thải trong phạm vi ≤100m - Cấp đất IIChương V, E-HSMT26,256100m3
3Đào xúc đất - Cấp đất IIIChương V, E-HSMT650,44100m3
4Đào, vận chuyển đất trong phạm vi ≤50m - Cấp đất IIIChương V, E-HSMT613,232100m3
5Đào, vận chuyển đất trong phạm vi ≤100m - Cấp đất IIIChương V, E-HSMT225,868100m3
6Đào, vận chuyển đất trong phạm vi ≤50m - Cấp đất IVChương V, E-HSMT1.464,205100m3
7Đào, vận chuyển đất trong phạm vi ≤100m - Cấp đất IVChương V, E-HSMT241,123100m3
8Phá đá mặt bằng bằng máy đào - Cấp đá IVChương V, E-HSMT165,703100m3
9Phá đá mặt bằng công trình bằng nổ mìn - Cấp đá IVChương V, E-HSMT386,64100m3
10Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyểnChương V, E-HSMT386,64100m3
11Đào rãnh bằng máy đào - Cấp đất IIIChương V, E-HSMT1,308100m3
12Đào rãnh bằng máy đào - Cấp đất IVChương V, E-HSMT1,69100m3
13Phá đá rãnh bằng máy đào - Cấp đá IVChương V, E-HSMT0,286100m3
14Phá đá rãnh bằng nổ mìn - Cấp đá IVChương V, E-HSMT0,6677100m3
15Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyểnChương V, E-HSMT0,668100m3
16San đầm đất đạt độ chặt Y/C K = 0,85Chương V, E-HSMT2.843,815100m3
17Đào xúc đất - Cấp đất IIChương V, E-HSMT2,111100m3
18Đào xúc đất - Cấp đất IIIChương V, E-HSMT123,539100m3
19Đào xúc đất - Cấp đất IVChương V, E-HSMT184,019100m3
20Đào, vận chuyển đất trong phạm vi ≤100m - Cấp đất IVChương V, E-HSMT80,088100m3
21Phá đá mặt bằng bằng máy đào - Cấp đá IVChương V, E-HSMT61,454100m3
22Phá đá mặt bằng công trình bằng nổ mìn - Cấp đá IVChương V, E-HSMT143,393100m3
23Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyểnChương V, E-HSMT143,393100m3
24Đào nền đường - Cấp đất IIChương V, E-HSMT13,416100m3
25Đào nền đường - Cấp đất IIIChương V, E-HSMT30,445100m3
26Đào nền đường - Cấp đất IVChương V, E-HSMT43,686100m3
27Phá đá nền đường bằng máy đào - Cấp đá IVChương V, E-HSMT5,921100m3
28Phá đá kênh mương, nền đường bằng nổ mìn - Cấp đá IVChương V, E-HSMT13,816100m3
29Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyểnChương V, E-HSMT13,816100m3
30Đào khuôn đường - Cấp đất IIChương V, E-HSMT1,24100m3
31Đào khuôn đường - Cấp đất IIIChương V, E-HSMT20,944100m3
32Đào khuôn đường - Cấp đất IVChương V, E-HSMT11,965100m3
33Phá đá khuôn đường bằng máy đào - Cấp đá IVChương V, E-HSMT2,851100m3
34Phá đá khuôn đường bằng nổ mìn - Cấp đá IVChương V, E-HSMT6,653100m3
35Phá đá khuôn đường bằng nổ mìn - Cấp đá IIIChương V, E-HSMT0,877100m3
36Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyểnChương V, E-HSMT7,53100m3
37Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95Chương V, E-HSMT301,663100m3
38Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,98Chương V, E-HSMT25,013100m3
39Xáo xới lớp K98Chương V, E-HSMT44,119100m3
40Lu lèn lớp xáo xới K98Chương V, E-HSMT44,119100m3
41Vận chuyển, san ủi bãi đổ thải phạm vi ≤300m - Cấp đất IIChương V, E-HSMT5,016100m3
42Vận chuyển, san ủi bãi đổ thải phạm vi ≤500m - Cấp đất IIChương V, E-HSMT28,56100m3
43Vận chuyển, san ủi bãi đổ thải phạm vi ≤700m - Cấp đất IIChương V, E-HSMT9,327100m3
44Vận chuyển đất phạm vi ≤300m - Cấp đất IVChương V, E-HSMT236,215100m3
45Vận chuyển đá sau nổ mìn trong phạm vi ≤300mChương V, E-HSMT551,169100m3
46Vận chuyển đá sau nổ mìn trong phạm vi ≤300mChương V, E-HSMT0,877100m3
47Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V, E-HSMT826,677100m3
48Vận chuyển đất 1.3km tiếp theo - Cấp đất IIIChương V, E-HSMT826,677100m3/1km
49Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V, E-HSMT229,94100m3
50Vận chuyển đất 1.3km tiếp theo - Cấp đất IVChương V, E-HSMT229,9396100m3/1km
51Sản xuất, vận chuyển, rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V, E-HSMT187,663100m2
52Tưới lớp thấm bám mặt đường, lượng nhựa 1kg/m2Chương V, E-HSMT187,663100m2
53Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V, E-HSMT30,026100m3
54Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V, E-HSMT60,052100m3
55Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmChương V, E-HSMT876,535m2
56Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mmChương V, E-HSMT201,88m2
57Sản xuất, lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển trònChương V, E-HSMT6cái
58Sản xuất, lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giácChương V, E-HSMT4cái
59Sản xuất, lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuôngChương V, E-HSMT6cái
60Làm cột km BTCTChương V, E-HSMT1cái
61Thi công cọc H BTCTChương V, E-HSMT9cái
62Tháo dỡ viên bó vỉa cũ (tận dụng lại 50%)Chương V, E-HSMT1.512m
63Bê tông viên bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2Chương V, E-HSMT31,196m3
64Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉaChương V, E-HSMT5,483100m2
65Lắp dựng viên bó vỉaChương V, E-HSMT1.690m
66Đệm VXM mác 100 dày 2cmChương V, E-HSMT8,788m3
67Bê tông móng M100, đá 2x4Chương V, E-HSMT21,97m3
68Bê tông viên bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2Chương V, E-HSMT73,148m3
69Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉaChương V, E-HSMT9,42100m2
70Lắp dựng viên bó vỉaChương V, E-HSMT1.042m
71Đệm VXM mác 100 dày 2cmChương V, E-HSMT5,835m3
72Bê tông móng M100, đá 2x4Chương V, E-HSMT14,588m3
73Bê tông rãnh tam giác, bê tông M200, đá 1x2Chương V, E-HSMT25,35m3
74Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn rãnh tam giácChương V, E-HSMT2,704100m2
75Đệm VXM mác 100 dày 2cmChương V, E-HSMT10,14m3
76Lắp dựng viên rãnh tam giácChương V, E-HSMT507m2
77Cây Vàng Anh đường kính gốc 10cm (đã bao gồm công tác trồng và chăm sóc cây)Chương V, E-HSMT128cây
78Đào móng - Cấp đất IIIChương V, E-HSMT26,5651m3
79Đắp đấtChương V, E-HSMT7,702m3
80Đắp cátChương V, E-HSMT4,744m3
81Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75Chương V, E-HSMT14,119m3
82Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75,Chương V, E-HSMT61,3888m2
83Đào móng - Cấp đất IIIChương V, E-HSMT2,471m3
84Đắp đấtChương V, E-HSMT0,936m3
85Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V, E-HSMT1,43m3
86Bê tông cửa thu nước, bê tông M250, đá 1x2Chương V, E-HSMT3,796m3
87Ván khuôn thép, ván khuôn cửa thu nướcChương V, E-HSMT0,471100m2
88Lắp dựng cửa thu nướcChương V, E-HSMT261cấu kiện
89Tấm gang đúcChương V, E-HSMT26cái
90Lắp đặt tấm gang đúcChương V, E-HSMT261cấu kiện
91Đào móng - Cấp đất IIIChương V, E-HSMT27,068100m3
92Đào móng - Cấp đá IVChương V, E-HSMT3,008100m3
93Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnChương V, E-HSMT3,008100m3
94Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Chương V, E-HSMT19,274100m3
95Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V, E-HSMT38,16m3
96Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2Chương V, E-HSMT278,25m3
97Ván khuôn thép, ván khuôn ống cốngChương V, E-HSMT54,855100m2
98Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmChương V, E-HSMT29,431tấn
99Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmChương V, E-HSMT7951 đoạn ống
100Nối ống bê tông Đường kính 1000mmChương V, E-HSMT769mối nối
101Bê tông khối đỡ ống cống, bê tông M200, đá 1x2Chương V, E-HSMT89,04m3
102Ván khuôn thép, ván khuôn khối đỡChương V, E-HSMT6,36100m2
103Gia công, lắp đặt cốt thép khối đỡ cống, ĐK ≤10mmChương V, E-HSMT4,245tấn
104Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1000mmChương V, E-HSMT795cái
105Đào móng - Cấp đất IIIChương V, E-HSMT12,55100m3
106Đào móng - Cấp đá IVChương V, E-HSMT1,394100m3
107Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnChương V, E-HSMT1,394100m3
108Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Chương V, E-HSMT7,961100m3
109Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V, E-HSMT13,03m3
110Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2,Chương V, E-HSMT131,76m3
111Ván khuôn thép, ván khuôn ống cốngChương V, E-HSMT18,849100m2
112Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmChương V, E-HSMT12,265tấn
113Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1500mmChương V, E-HSMT1831 đoạn ống
114Nối ống bê tông Đường kính 1500mmChương V, E-HSMT178mối nối
115Bê tông khối đỡ ống cống, bê tông M200, đá 1x2Chương V, E-HSMT43,92m3
116Ván khuôn thép, ván khuôn khối đỡChương V, E-HSMT2,873100m2
117Gia công, lắp đặt cốt thép khối đỡ cống, ĐK ≤10mmChương V, E-HSMT1,44tấn
118Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1500mmChương V, E-HSMT183cái
119Đào móng - Cấp đất IIIChương V, E-HSMT3,858100m3
120Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Chương V, E-HSMT1,552100m3
121Đệm VXM mác 50 dày cmChương V, E-HSMT6,24m3
122Bê tông hố ga, bê tông M150, đá 2x4Chương V, E-HSMT104m3
123Ván khuôn thép, ván khuôn hố gaChương V, E-HSMT6,758100m2
124Lắp dựng cốt thép thang đỉa, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,311tấn
125Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủChương V, E-HSMT7,881m2
126Bê tông mũ mố hố ga, bê tông M250, đá 1x2Chương V, E-HSMT5,2m3
127Ván khuôn thép, ván khuôn mũ mố hố gaChương V, E-HSMT0,744100m2
128Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,416tấn
129Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2Chương V, E-HSMT8,32m3
130Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đanChương V, E-HSMT0,374100m2
131Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V, E-HSMT1,376tấn
132Lắp đặt tấm đanChương V, E-HSMT781cấu kiện
133Đào móng - Cấp đất IIIChương V, E-HSMT2,179100m3
134Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Chương V, E-HSMT0,879100m3
135Đệm VXM mác 50 dày cmChương V, E-HSMT1,8m3
136Bê tông hố ga, bê tông M150, đá 2x4Chương V, E-HSMT31,27m3
137Ván khuôn thép, ván khuôn hố gaChương V, E-HSMT2,001100m2
138Lắp dựng cốt thép thang đỉa, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,096tấn
139Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủChương V, E-HSMT2,451m2
140Bê tông mũ mố hố ga, bê tông M250, đá 1x2Chương V, E-HSMT0,55m3
141Ván khuôn thép, ván khuôn mũ mố hố gaChương V, E-HSMT0,08100m2
142Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,045tấn
143Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2Chương V, E-HSMT4,8m3
144Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đanChương V, E-HSMT0,132100m2
145Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V, E-HSMT0,646tấn
146Lắp đặt tấm đanChương V, E-HSMT151cấu kiện
147Đào móng - Cấp đất IIIChương V, E-HSMT0,18100m3
148Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Chương V, E-HSMT0,057100m3
149Đệm VXM mác 50Chương V, E-HSMT0,88m3
150Bê tông rãnh, bê tông M200, đá 1x2Chương V, E-HSMT4,4m3
151Ván khuôn thép, ván khuôn ống cốngChương V, E-HSMT0,532100m2
152Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mmChương V, E-HSMT0,326tấn
153Lắp đặt cống hộp 60x40cmChương V, E-HSMT221 đoạn cống
154Nối cống hộp 60x40cmChương V, E-HSMT19mối nối
155Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Chương V, E-HSMT1,958m3
156Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đanChương V, E-HSMT0,083100m2
157Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V, E-HSMT0,304tấn
158Lắp đặt tấm đanChương V, E-HSMT221cấu kiện
159Bê tông hố ga, bê tông M150, đá 2x4,Chương V, E-HSMT1,05m3
160Ván khuôn thép, ván khuôn hố gaChương V, E-HSMT0,191100m2
161Đệm VXM mác 50 dày cmChương V, E-HSMT0,18m3
162Đào móng - Cấp đất IIIChương V, E-HSMT0,13100m3
163Đệm VXM mác 100 dày cmChương V, E-HSMT0,718m3
164Bê tông rãnh nước, bê tông M150, đá 2x4, PCB30Chương V, E-HSMT6,76m3
165Ván khuôn thép, ván khuôn rãnhChương V, E-HSMT1,019100m2
166Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmChương V, E-HSMT1,83tấn
167Đào móng - Cấp đất IIIChương V, E-HSMT0,004100m3
168Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V, E-HSMT1,05m3
169Bê tông hố ga, bê tông M150, đá 2x4Chương V, E-HSMT0,26m3
170Ván khuôn thép, ván khuôn hố gaChương V, E-HSMT0,042100m2
171Đệm VXM mác 50Chương V, E-HSMT0,014m3
172Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmChương V, E-HSMT0,035tấn
173Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 300mmChương V, E-HSMT0,21100m
174Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V, E-HSMT1.017,185m3
175Xúc kết cấu sau phá dỡ lên phương tiện vận chuyển, đổ thải đúng nơi quy địnhChương V, E-HSMT10,1718100m3
176Đào móng - Cấp đất IIIChương V, E-HSMT0,162100m3
177Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Chương V, E-HSMT0,09100m3
178Đệm VXM mác 50Chương V, E-HSMT0,22m3
179Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V, E-HSMT3,7m3
180Bê tông mũ mố, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V, E-HSMT0,46m3
181Ván khuôn thép, ván khuôn mũ mố hố gaChương V, E-HSMT0,022100m2
182Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,027tấn
183Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2Chương V, E-HSMT0,32m3
184Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônChương V, E-HSMT0,015100m2
185Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V, E-HSMT0,031tấn
186Lắp đặt tấm đanChương V, E-HSMT41cấu kiện
187Đào móng - Cấp đất IIIChương V, E-HSMT0,282100m3
188Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Chương V, E-HSMT0,147100m3
189Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V, E-HSMT6,3m3
190Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mmChương V, E-HSMT0,9100m
191Đào móng - Cấp đất IIIChương V, E-HSMT18,972100m3
192Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Chương V, E-HSMT6,324100m3
193Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2,Chương V, E-HSMT43,75m3
194Ván khuôn thép, ván khuôn ống cốngChương V, E-HSMT6,111100m2
195Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmChương V, E-HSMT5,558tấn
196Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmChương V, E-HSMT351 đoạn ống
197Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1500mmChương V, E-HSMT351 đoạn ống
198Nối ống bê tông - Đường kính 1000mmChương V, E-HSMT34mối nối
199Nối ống bê tông - Đường kính 1500mmChương V, E-HSMT33mối nối
200Bê tông móng M150, đá 2x4Chương V, E-HSMT67,17m3
201Ván khuôn thép, ván khuôn móngChương V, E-HSMT1,613100m2
202Đệm VXM mác 50 dàyChương V, E-HSMT6,55m3
203Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100Chương V, E-HSMT104,19m3
204Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngChương V, E-HSMT7,47m3
205Vận chuyển đất, san gạt phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIChương V, E-HSMT11,8259100m3
C KM1 - KM2
1Đào, vận chuyển, san bãi thải trong phạm vi ≤100m - Cấp đất IIChương V, E-HSMT20,4100m3
2Đào xúc đất - Cấp đất IIIChương V, E-HSMT4.727,641100m3
3Đào, vận chuyển đất trong phạm vi ≤50m - Cấp đất IIIChương V, E-HSMT128,1596100m3
4Đào xúc đất - Cấp đất IVChương V, E-HSMT2.435,842100m3
5Đào, vận chuyển đất trong phạm vi ≤50m - Cấp đất IVChương V, E-HSMT23,7586100m3
6Phá đá mặt bằng bằng máy đào - Cấp đá IVChương V, E-HSMT755,738100m3
7Phá đá mặt bằng công trình bằng nổ mìn - Cấp đá IVChương V, E-HSMT323,888100m3
8Phá đá mặt bằng công trình bằng nổ mìn - Cấp đá IIIChương V, E-HSMT112,509100m3
9Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyểnChương V, E-HSMT436,397100m3
10Đào rãnh - Cấp đất IIIChương V, E-HSMT1,953100m3
11Đào rãnh - Cấp đất IVChương V, E-HSMT0,344100m3
12Phá đá rãnh bằng máy đào - Cấp đá IVChương V, E-HSMT2,023100m3
13Phá đá kênh mương, nền đường bằng nổ mìn - Cấp đá IVChương V, E-HSMT0,867100m3
14Phá đá kênh mương, nền đường bằng nổ mìn - Cấp đá IIIChương V, E-HSMT1,004100m3
15Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyểnChương V, E-HSMT1,871100m3
16San đầm đất độ chặt Y/C K = 0,85Chương V, E-HSMT836,752100m3
17Đào, vận chuyển, san gạt bãi thải trong phạm vi ≤100m - Cấp đất IIChương V, E-HSMT4,031100m3
18Đào xúc đất - Cấp đất IIIChương V, E-HSMT763,559100m3
19Đào xúc đất - Cấp đất IVChương V, E-HSMT426,624100m3
20Đào nền đường - Cấp đất IIChương V, E-HSMT16,232100m3
21Đào nền đường - Cấp đất IIIChương V, E-HSMT25,081100m3
22Đào nền đường - Cấp đất IVChương V, E-HSMT52,369100m3
23Đào khuôn đường - Cấp đất IIChương V, E-HSMT0,703100m3
24Đào khuôn đường - Cấp đất IIIChương V, E-HSMT64,16100m3
25Đào khuôn đường - Cấp đất IVChương V, E-HSMT29,224100m3
26Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95Chương V, E-HSMT174,245100m3
27Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,98Chương V, E-HSMT17,99100m3
28Xáo xới lớp K98Chương V, E-HSMT55,264100m3
29Lu lèn lớp xáo xới K98Chương V, E-HSMT55,264100m3
30Vận chuyển đất phạm vi ≤300m - Cấp đất IVChương V, E-HSMT10,537100m3
31Vận chuyển đá sau nổ mìn trong phạm vi ≤300mChương V, E-HSMT4,516100m3
32Vận chuyển đá sau nổ mìn trong phạm vi ≤300mChương V, E-HSMT39,672100m3
33Vận chuyển đất phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIChương V, E-HSMT595,59100m3
34Vận chuyển đất phạm vi ≤300m - Cấp đất IVChương V, E-HSMT223,113100m3
35Vận chuyển đất phạm vi ≤300m - Cấp đất IVChương V, E-HSMT61,42100m3
36Vận chuyển đá sau nổ mìn trong phạm vi ≤300mChương V, E-HSMT26,323100m3
37Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V, E-HSMT3.158,889100m3
38Vận chuyển đất 0.5km tiếp theo - Cấp đất IIIChương V, E-HSMT3.158,889100m3/1km
39Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V, E-HSMT1.827,914100m3
40Vận chuyển đất 0.7km tiếp theo - Cấp đất IIIChương V, E-HSMT1.827,914100m3/1km
41Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V, E-HSMT2.717,422100m3
42Vận chuyển đất 0.7km tiếp theo - Cấp đất IVChương V, E-HSMT2.717,422100m3/1km
43Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V, E-HSMT685,803100m3
44Vận chuyển đất 0.7km tiếp theo - Cấp đất IVChương V, E-HSMT685,803100m3/1km
45Vận chuyển đá sau nổ mìn trong phạm vi ≤1000mChương V, E-HSMT293,916100m3
46Vận chuyển đá sau nổ mìn 0.7km tiếp theoChương V, E-HSMT293,916100m3/1km
47Vận chuyển đá sau nổ mìn trong phạm vi ≤1000mChương V, E-HSMT73,84100m3
48Vận chuyển đá sau nổ mìn 0.7km tiếp theoChương V, E-HSMT73,8401100m3/1km
49Sản xuất, vận chuyển và rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V, E-HSMT220,457100m2
50Tưới lớp thấm bám mặt đường, lượng nhựa 1kg/m2Chương V, E-HSMT220,457100m2
51Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V, E-HSMT35,273100m3
52Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V, E-HSMT70,546100m3
53Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmChương V, E-HSMT1.024,35m2
54Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mmChương V, E-HSMT259,56m2
55Sản xuất, lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển trònChương V, E-HSMT8cái
56Sản xuất, lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuôngChương V, E-HSMT8cái
57Làm cột km BTCTChương V, E-HSMT1cái
58Thi công cọc H BTCTChương V, E-HSMT9cái
59Tháo dỡ viên bó vỉa cũ (tận dụng lại 50%)Chương V, E-HSMT2.000m
60Bê tông viên bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2Chương V, E-HSMT33,4m3
61Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉaChương V, E-HSMT5,87100m2
62Lắp dựng viên bó vỉaChương V, E-HSMT2.000m
63Đệm VXM mác 100 dày 2cmChương V, E-HSMT10,4m3
64Bê tông móng M100, đá 2x4, PCB30Chương V, E-HSMT26m3
65Bê tông viên bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2Chương V, E-HSMT96,034m3
66Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉaChương V, E-HSMT12,367100m2
67Lắp dựng viên bó vỉaChương V, E-HSMT1.368m
68Đệm VXM mác 100 dày 2cmChương V, E-HSMT7,661m3
69Bê tông móng M100, đá 2x4Chương V, E-HSMT19,152m3
70Bê tông rãnh tam giác, bê tông M200, đá 1x2Chương V, E-HSMT30m3
71Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn rãnh tam giácChương V, E-HSMT3,2100m2
72Đệm VXM mác 100 dày 2cmChương V, E-HSMT12m3
73Lắp dựng viên rãnh tam giácChương V, E-HSMT600m2
74Cây Vàng Anh đường kính gốc 10cm (đã bao gồm công tác trồng và chăm sóc cây)Chương V, E-HSMT200cây
75Đào móng - Cấp đất IIIChương V, E-HSMT41,5071m3
76Đắp đấtChương V, E-HSMT12,034m3
77Đắp cátChương V, E-HSMT7,412m3
78Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V, E-HSMT22,062m3
79Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75Chương V, E-HSMT95,92m2
80Đào móng - Cấp đất IIIChương V, E-HSMT5,131m3
81Đắp đấtChương V, E-HSMT1,944m3
82Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V, E-HSMT2,97m3
83Bê tông cửa thu nước, bê tông M250, đá 1x2Chương V, E-HSMT7,884m3
84Ván khuôn thép, ván khuôn cửa thu nướcChương V, E-HSMT0,977100m2
85Lắp dựng cửa thu nướcChương V, E-HSMT541cấu kiện
86Tấm gang đúcChương V, E-HSMT54cái
87Lắp đặt tấm gang đúcChương V, E-HSMT541cấu kiện
88Đào móng - Cấp đất IIIChương V, E-HSMT47,158100m3
89Đào móng - Cấp đá IVChương V, E-HSMT5,24100m3
90Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnChương V, E-HSMT5,24100m3
91Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Chương V, E-HSMT33,579100m3
92Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V, E-HSMT66,096m3
93Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2Chương V, E-HSMT481,95m3
94Ván khuôn thép, ván khuôn ống cốngChương V, E-HSMT95,013100m2
95Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmChương V, E-HSMT50,977tấn
96Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmChương V, E-HSMT1.3771 đoạn ống
97Nối ống bê tông Đường kính 1000mmChương V, E-HSMT1.331mối nối
98Bê tông khối đỡ ống cống, bê tông M200, đá 1x2Chương V, E-HSMT154,224m3
99Ván khuôn thép, ván khuôn khối đỡChương V, E-HSMT11,016100m2
100Gia công, lắp đặt cốt thép khối đỡ cống, ĐK ≤10mmChương V, E-HSMT7,353tấn
101Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1000mmChương V, E-HSMT1.377cái
102Đào móng - Cấp đất IIIChương V, E-HSMT16,391100m3
103Đào móng - Cấp đá IVChương V, E-HSMT1,821100m3
104Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnChương V, E-HSMT1,821100m3
105Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Chương V, E-HSMT10,397100m3
106Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V, E-HSMT17,017m3
107Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2Chương V, E-HSMT172,08m3
108Ván khuôn thép, ván khuôn ống cốngChương V, E-HSMT24,617100m2
109Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmChương V, E-HSMT16,018tấn
110Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1500mmChương V, E-HSMT2391 đoạn ống
111Nối ống bê tông - Đường kính 1500mmChương V, E-HSMT230mối nối
112Bê tông khối đỡ ống cống, bê tông M200, đá 1x2Chương V, E-HSMT57,36m3
113Ván khuôn thép, ván khuôn khối đỡChương V, E-HSMT3,752100m2
114Gia công, lắp đặt cốt thép khối đỡ cống, ĐK ≤10mmChương V, E-HSMT1,881tấn
115Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1500mmChương V, E-HSMT239cái
116Đào móng - Cấp đất IIIChương V, E-HSMT6,804100m3
117Đào móng - Cấp đá IVChương V, E-HSMT0,756100m3
118Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnChương V, E-HSMT0,756100m3
119Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Chương V, E-HSMT3,852100m3
120Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V, E-HSMT5,702m3
121Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2Chương V, E-HSMT78,48m3
122Ván khuôn thép, ván khuôn ống cốngChương V, E-HSMT9,763100m2
123Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmChương V, E-HSMT7,61tấn
124Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤2200mmChương V, E-HSMT721 đoạn ống
125Nối ống bê tông - Đường kính 2000mmChương V, E-HSMT69mối nối
126Bê tông khối đỡ ống cống, bê tông M200, đá 1x2Chương V, E-HSMT21,024m3
127Ván khuôn thép, ván khuôn khối đỡChương V, E-HSMT1,346100m2
128Gia công, lắp đặt cốt thép khối đỡ cống, ĐK ≤10mmChương V, E-HSMT0,633tấn
129Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤2200mmChương V, E-HSMT72cái
130Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB30Chương V, E-HSMT11,95m3
131Ván khuôn móng dàiChương V, E-HSMT0,199100m2
132Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100Chương V, E-HSMT3,6m3
133Đào móng - Cấp đất IIIChương V, E-HSMT1,169100m3
134Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Chương V, E-HSMT0,392100m3
135Đệm VXM mác 50 dàyChương V, E-HSMT2,1m3
136Tháo dỡ cống hộp 60x80cmChương V, E-HSMT701 đoạn cống
137Lắp đặt cống hộp 60x80cmChương V, E-HSMT701 đoạn cống
138Đào móng - Cấp đất IIIChương V, E-HSMT7,715100m3
139Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Chương V, E-HSMT3,104100m3
140Đệm VXM mác 50 dàyChương V, E-HSMT11,04m3
141Bê tông hố ga, bê tông M150, đá 2x4Chương V, E-HSMT176,56m3
142Ván khuôn thép, ván khuôn hố gaChương V, E-HSMT11,361100m2
143Lắp dựng cốt thép thang đỉa, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,525tấn
144Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủChương V, E-HSMT13,281m2
145Bê tông mũ mố hố ga, bê tông M250, đá 1x2Chương V, E-HSMT9,2m3
146Ván khuôn thép, ván khuôn mũ mố hố gaChương V, E-HSMT1,316100m2
147Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,736tấn
148Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Chương V, E-HSMT14,72m3
149Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanChương V, E-HSMT0,662100m2
150Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V, E-HSMT2,434tấn
151Lắp đặt tấm đanChương V, E-HSMT1381cấu kiện
152Đào móng - Cấp đất IIIChương V, E-HSMT3,922100m3
153Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Chương V, E-HSMT1,582100m3
154Đệm VXM mác 50 dàyChương V, E-HSMT3,24m3
155Bê tông hố ga, bê tông M150, đá 2x4Chương V, E-HSMT56,24m3
156Ván khuôn thép, ván khuôn hố gaChương V, E-HSMT3,601100m2
157Lắp dựng cốt thép thang đỉa, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,167tấn
158Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủChương V, E-HSMT4,231m2
159Bê tông mũ mố hố ga, bê tông M250, đá 1x2Chương V, E-HSMT0,99m3
160Ván khuôn thép, ván khuôn mũ mố hố gaChương V, E-HSMT0,144100m2
161Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,081tấn
162Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Chương V, E-HSMT8,64m3
163Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V, E-HSMT0,238100m2
164Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V, E-HSMT1,162tấn
165Lắp đặt tấm đanChương V, E-HSMT271cấu kiện
166Đào móng - Cấp đất IIIChương V, E-HSMT1,347100m3
167Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Chương V, E-HSMT0,52100m3
168Đệm VXM mác 50 dàyChương V, E-HSMT1,53m3
169Bê tông hố ga, bê tông M150, đá 2x4Chương V, E-HSMT25,71m3
170Ván khuôn thép, ván khuôn hố gaChương V, E-HSMT1,509100m2
171Lắp dựng cốt thép thang đỉa, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,067tấn
172Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủChương V, E-HSMT1,711m2
173Bê tông mũ mố hố ga, bê tông M250, đá 1x2Chương V, E-HSMT0,33m3
174Ván khuôn thép, ván khuôn mũ mố hố gaChương V, E-HSMT0,048100m2
175Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,027tấn
176Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Chương V, E-HSMT4,11m3
177Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V, E-HSMT0,088100m2
178Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V, E-HSMT0,546tấn
179Lắp đặt tấm đanChương V, E-HSMT91cấu kiện
180Đào móng - Cấp đất IIIChương V, E-HSMT0,254100m3
181Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Chương V, E-HSMT0,081100m3
182Đệm VXM mác 50 dày cmChương V, E-HSMT1,24m3
183Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2,Chương V, E-HSMT6,2m3
184Ván khuôn thép, ván khuôn ống cốngChương V, E-HSMT0,75100m2
185Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmChương V, E-HSMT0,46tấn
186Lắp đặt cống hộp 60x40cmChương V, E-HSMT311 đoạn cống
187Nối cống hộp 60x40cmChương V, E-HSMT27mối nối
188Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V, E-HSMT2,759m3
189Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V, E-HSMT0,117100m2
190Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V, E-HSMT0,428tấn
191Lắp đặt tấm đanChương V, E-HSMT311cấu kiện
192Bê tông hố ga, bê tông M150, đá 2x4Chương V, E-HSMT1,4m3
193Ván khuôn thép, ván khuôn hố gaChương V, E-HSMT0,254100m2
194Đệm VXM mác 50Chương V, E-HSMT0,24m3
195Đào móng - Cấp đất IIIChương V, E-HSMT0,403100m3
196Đệm VXM mác 100Chương V, E-HSMT2,222m3
197Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M150, đá 2x4Chương V, E-HSMT20,93m3
198Ván khuôn thép, ván khuôn rãnhChương V, E-HSMT3,156100m2
199Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmChương V, E-HSMT5,666tấn
200Đào móng - Cấp đất IIIChương V, E-HSMT0,018100m3
201Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V, E-HSMT4,2m3
202Bê tông hố ga, bê tông M150, đá 2x4Chương V, E-HSMT1,04m3
203Ván khuôn thép, ván khuôn hố gaChương V, E-HSMT0,169100m2
204Đệm VXM mác 50Chương V, E-HSMT0,056m3
205Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmChương V, E-HSMT0,141tấn
206Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 300mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtChương V, E-HSMT0,84100m
207Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V, E-HSMT1.325,58m3
208Xúc kết cấu sau phá dỡ lên phương tiện vận chuyển, đổ thải đúng nơi quy địnhChương V, E-HSMT13,2558100m3
209Đào móng - Cấp đất IIIChương V, E-HSMT0,162100m3
210Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Chương V, E-HSMT0,09100m3
211Đệm VXM mác 50 dày cmChương V, E-HSMT0,22m3
212Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V, E-HSMT3,7m3
213Bê tông bê tông mũ mố, hố ga, bê tông M200, đá 1x2Chương V, E-HSMT0,46m3
214Ván khuôn thép, ván khuôn mũ mố hố gaChương V, E-HSMT0,022100m2
215Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,027tấn
216Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2,Chương V, E-HSMT0,32m3
217Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V, E-HSMT0,015100m2
218Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V, E-HSMT0,031tấn
219Lắp đặt tấm đanChương V, E-HSMT41cấu kiện
220Đào móng - Cấp đất IIIChương V, E-HSMT0,282100m3
221Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Chương V, E-HSMT0,147100m3
222Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V, E-HSMT6,3m3
223Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 12,1mmChương V, E-HSMT0,9100m
224Đào móng - Cấp đất IIIChương V, E-HSMT16,398100m3
225Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Chương V, E-HSMT5,466100m3
226Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2,Chương V, E-HSMT89,48m3
227Ván khuôn thép, ván khuôn ống cốngChương V, E-HSMT9,559100m2
228Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmChương V, E-HSMT12,1465tấn
229Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1500mmChương V, E-HSMT351 đoạn ống
230Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤2000mmChương V, E-HSMT481 đoạn ống
231Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1500mmChương V, E-HSMT34mối nối
232Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 2000mmChương V, E-HSMT46mối nối
233Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V, E-HSMT92,71m3
234Ván khuôn thép, ván khuôn móngChương V, E-HSMT1,866100m2
235Đệm VXM mác 50Chương V, E-HSMT10,93m3
236Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100Chương V, E-HSMT153,6m3
237Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngChương V, E-HSMT3,16m3
238Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V, E-HSMT9,5m3
239Xúc bê tông sau phá dỡ lên phương tiện vận chuyểnChương V, E-HSMT0,095100m3
240Vận chuyển, san gạt, phạm vi ≤300m - Cấp đất III (Tận dụng đắp trả, đắp mặt bằng)Chương V, E-HSMT10,221100m3
241Vận chuyển bê tông sau phá dỡ, san gạt bãi thải trong phạm vi ≤300mChương V, E-HSMT0,095100m3
D HẠNG MỤC ĐẢM BẢO GIAO THÔNG TRONG QUÁ TRÍNH THI CÔNG
1HẠNG MỤC ĐẢM BẢO GIAO THÔNG TRONG QUÁ TRÍNH THI CÔNGChương V, E-HSMT1trọn gói
E LẮP ĐẶT TRẠM BIÊN ÁP
1Khối lượng xà thép mạ kẽm (+2,5%)Chương V, E-HSMT303,027kg
2Lắp đặt xàChương V, E-HSMT0,303tấn
3Sứ đứng PI - 35kV (Sứ gốm, ty sứ mạ kẽm)Chương V, E-HSMT24qủa
4Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kvChương V, E-HSMT2,410 sứ
5Kẹp hotlineChương V, E-HSMT6cái
F MÓNG NÉO + TIẾP ĐỊA ĐƯỜNG DÂY 35KV
1Đào đất hố móng - Đất cấp IIIChương V, E-HSMT2,72m3
2Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V, E-HSMT2,763m3
3Rải bạt dứa lót móngChương V, E-HSMT0,008100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Chương V, E-HSMT0,092m3
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V, E-HSMT0,0032100m2
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V, E-HSMT0,028tấn
7Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp 3Chương V, E-HSMT10,2m3
8Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V, E-HSMT10,2m3
9Khối lượng cổ dề mạ kẽm (+2,5%)Chương V, E-HSMT14,166kg
10Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Chương V, E-HSMT11 bộ
11Khối lượng dây néo mạ kẽm (+2,5%)Chương V, E-HSMT53,915kg
12Lắp dây néo cột. Chiều cao lắp đặt Chương V, E-HSMT11 bộ
13Khối lượng thép xà mạ kẽm (+2,5%)Chương V, E-HSMT84,552kg
14Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà =Chương V, E-HSMT1bộ
15Khối lượng thép giá mạ kẽm (+2,5%)Chương V, E-HSMT141,819kg
16Lắp đặt giá, trọng lượng =Chương V, E-HSMT3bộ
17Khối lượng xà thép mạ kẽm (+2,5%)Chương V, E-HSMT47,816kg
18Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Chương V, E-HSMT5bộ
19Khối lượng cổ dề mạ kẽm (+2,5%)Chương V, E-HSMT207,501kg
20Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Chương V, E-HSMT121 bộ
21Khối lượng thang trèo mạ kẽm (+2,5%)Chương V, E-HSMT52,193kg
22Lắp đặt thang trèo cho cộtChương V, E-HSMT1bộ
23Khối lượng ghế cách điện mạ kẽm (+2,5%)Chương V, E-HSMT89,667kg
24Lắp đặt ghế cho cộtChương V, E-HSMT1bộ
25Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm (+2,5%)Chương V, E-HSMT127,67kg
26Đóng trực tiếp cọc tiếp địa xuống đất, cấp đất loại IIIChương V, E-HSMT110 cọc
27Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmChương V, E-HSMT0,399100kg
28Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmChương V, E-HSMT0,1100kg
29Cầu dao phụ tải 35KV-630A -3 pha mở chéo (dập dầu)Chương V, E-HSMT1bộ
30Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Chương V, E-HSMT11 bộ
31Sứ đứng VHĐ - 35kVChương V, E-HSMT9qủa
32Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kvChương V, E-HSMT0,910 sứ
33Cáp nhôm lõi sắt AC70/11-XLPE 4.3/HDPE-20/35(40.5)KVChương V, E-HSMT12m
34Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây Chương V, E-HSMT0,0121km/1 dây
35Cáp nhôm lõi sắt AC70/11Chương V, E-HSMT6,6kg
36Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây Chương V, E-HSMT0,0241km/1 dây
37Ghíp nối dây A70 (95/35 - 1 bu lông)Chương V, E-HSMT18bộ
38Biển báo tên cầu dao + biển an toànChương V, E-HSMT2cái
39Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Chương V, E-HSMT21 bộ
40Tháo cột bê tông. Chiều cao cột LT 12m.Chương V, E-HSMT91 cột
41Tháo cột bê tông. Chiều cao cột LT 16m.Chương V, E-HSMT31 cột
42Tháo cột bê tông. Chiều cao cột LT 18m.Chương V, E-HSMT31 cột
43Tháo chụp cột 3M (NCx0.45x1.5)Chương V, E-HSMT11 bộ
44Tháo cột đôi (NCx0.45x1.5)Chương V, E-HSMT11 bộ
45Tháo xà néo lệch đơn XNL35-1B, 2B, 3B(NCx0.45x1.5)Chương V, E-HSMT11 bộ
46Tháo xà néo lệch đôi XNL35-1B, 2B, 3B(NCx0.45x1.5)Chương V, E-HSMT11 bộ
47Tháo xà néo XN2-1L(NCx0.45x1.5)Chương V, E-HSMT71 bộ
48Tháo xà néo XN35-SB(NCx0.45x1.5)Chương V, E-HSMT11 bộ
49Tháo xà néo XN35-SĐ(NCx0.45x1.5)Chương V, E-HSMT41 bộ
50Tháo xà rẽ XR3T-2(NCx0.45x1.5)Chương V, E-HSMT11 bộ
51Tháo sứ đứng trung thế và hạ thế. Thay dưới đất, 35kV, cột trònChương V, E-HSMT3,710 sứ
52Tháo sứ bát. Chiều cao thay Chương V, E-HSMT132sứ
53Tháo sứ chuỗi Polymer (NCx0.45)Chương V, E-HSMT42chuỗi
54Tháo khóa néo (NCx0.45)Chương V, E-HSMT69công/bộ
55Tháo dây néo 16-12 (NCx0.45)Chương V, E-HSMT6công/bộ
56Tháo dây néo 20-12 (NCx0.45)Chương V, E-HSMT5công/bộ
57Tháo dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây chống sét Chương V, E-HSMT4,5181km dây
58Tháo dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây chống sét Chương V, E-HSMT4,5181km dây
59Vận chuyển cáp + phụ kiện đường dây 35KV làm mớiChương V, E-HSMT0,82tấn
60Vận chuyển cột BTLT + cáp + phụ kiện tháo thu hồi đường dây 35KVChương V, E-HSMT25,4tấn
G CÁP NGẦM 35KV
1Đào đất rãnh cáp, đất cấp IIIChương V, E-HSMT307,45m3
2Đắp đất rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V, E-HSMT172,003m3
3Đắp cát rãnh cáp ngầm, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V, E-HSMT114,644m3
4Lưới ni lông báo hiệu cáp 35KV R=0,5mChương V, E-HSMT559m
5Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V, E-HSMT2,795100m2
6Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V, E-HSMT5,0311000v
7Sứ (mốc) báo hiệu cáp 35KVChương V, E-HSMT37sứ
8Bê tông, mác 200Chương V, E-HSMT11,55m3
9Ván khuôn mốcChương V, E-HSMT1,447100m2
10Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan báo hiệu cáp,đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT1,358tấn
11Rải tấm đan báo hiệu cáp Chương V, E-HSMT1.677cái
12Rải mốc báo hiệu cáp > 20kgChương V, E-HSMT37kg
13Phá đá rãnh cáp, đào xúc lên phương tiện vận chuyểnChương V, E-HSMT239,25m3
14Đắp đất rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V, E-HSMT133,849m3
15Đắp cát rãnh cáp ngầm, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V, E-HSMT89,213m3
16Lưới ni lông báo hiệu cáp 35KV R=0,5mChương V, E-HSMT435m
17Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V, E-HSMT2,175100m2
18Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V, E-HSMT3,9151000v
19Sứ (mốc) báo hiệu cáp 35KVChương V, E-HSMT29sứ
20Bê tông, mác 200Chương V, E-HSMT8,991m3
21Ván khuôn mốcChương V, E-HSMT1,126100m2
22Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan báo hiệu cáp,đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT1,057tấn
23Rải tấm đan báo hiệu cáp Chương V, E-HSMT1.305cái
24Rải mốc báo hiệu cáp > 20kgChương V, E-HSMT29kg
25Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V, E-HSMT307,2m2
26Đắp cát nền gạch blockChương V, E-HSMT15,36m3
27Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block tự chèn, chiều dày 6 cm (làm mới 20%)Chương V, E-HSMT61,44m2
28Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block tự chèn, chiều dày 6 cm (lát lại 80%)Chương V, E-HSMT245,76m2
29Đào đất rãnh cáp, đất cấp IIIChương V, E-HSMT281,6m3
30Đắp đất rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V, E-HSMT157,541m3
31Đắp cát rãnh cáp ngầm, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V, E-HSMT105,005m3
32Lưới ni lông báo hiệu cáp 35KV R=0,5mChương V, E-HSMT512m
33Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V, E-HSMT2,56100m2
34Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V, E-HSMT0,0091000v
35Sứ (mốc) báo hiệu cáp 35KVChương V, E-HSMT34sứ
36Bê tông, mác 200Chương V, E-HSMT10,58m3
37Ván khuôn mốcChương V, E-HSMT1,325100m2
38Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan báo hiệu cáp,đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT1,244tấn
39Rải tấm đan báo hiệu cáp Chương V, E-HSMT1.536cái
40Rải mốc báo hiệu cáp > 20kgChương V, E-HSMT34kg
41Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cmChương V, E-HSMT0,2100m
42Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dămChương V, E-HSMT0,023100m3
43Láng nhựa mặt đường 2 lớp bằng nhựa đặc, tiêu chuẩn nhựa 3,0 kg/m2Chương V, E-HSMT0,06100m2
44Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V, E-HSMT0,06100m2
45Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mớiChương V, E-HSMT0,01100m3
46Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mớiChương V, E-HSMT0,011100m3
47Đào đất rãnh cáp, đất cấp IIIChương V, E-HSMT3,732m3
48Đắp đất rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V, E-HSMT1,328m3
49Đắp cát rãnh cáp ngầm, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V, E-HSMT2,031m3
50Lưới ni lông báo hiệu cáp 35KV R=0,5mChương V, E-HSMT10m
51Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V, E-HSMT0,05100m2
52Bê tông, mác 200Chương V, E-HSMT0,196m3
53Ván khuôn mốcChương V, E-HSMT0,024100m2
54Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan báo hiệu cáp,đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT0,024tấn
55Rải tấm đan báo hiệu cáp Chương V, E-HSMT30cái
56Đào đất rãnh cáp đất cấp IIIChương V, E-HSMT4,722m3
57Đắp đất rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V, E-HSMT0,876m3
58Đắp cát rãnh cáp ngầm, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V, E-HSMT3,249m3
59Lưới ni lông báo hiệu cáp 35KV R=0,5mChương V, E-HSMT16m
60Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V, E-HSMT0,08100m2
61Bê tông, mác 200Chương V, E-HSMT0,314m3
62Ván khuôn mốcChương V, E-HSMT0,038100m2
63Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan báo hiệu cáp,đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT0,039tấn
64Rải tấm đan báo hiệu cáp Chương V, E-HSMT48cái
65Phá đá, đào xúc lên phương tiện vận chuyểnChương V, E-HSMT19,182m3
66Đắp đất rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V, E-HSMT3,557m3
67Đắp cát rãnh cáp ngầm, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V, E-HSMT13,201m3
68Lưới ni lông báo hiệu cáp 35KV R=0,5mChương V, E-HSMT65m
69Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V, E-HSMT0,325100m2
70Bê tông, mác 200Chương V, E-HSMT1,274m3
71Ván khuôn mốcChương V, E-HSMT0,154100m2
72Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan báo hiệu cáp,đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT0,158tấn
73Rải tấm đan báo hiệu cáp Chương V, E-HSMT195cái
74Cáp ngầm AL/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC/WATER-20/35(40.5)KV 3x240mm2Chương V, E-HSMT1.715m
75Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Chương V, E-HSMT17,15100m
76Hộp đấu cáp 35KV 3x240Chương V, E-HSMT5hộp
77Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV, 3 pha. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 22kV, tiết diện cáp Chương V, E-HSMT51 hộp nối
78Đấu cáp 3M T-Plug 35KV 3x240mm2Chương V, E-HSMT9bộ
79Đầu cáp lực 22kV đến 35kV, 3 pha. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp 3x240Chương V, E-HSMT91 đầu cáp
80Đấu cáp ngoài trời 3 pha 35KV-3M 3x240Chương V, E-HSMT1bộ
81Đầu cáp lực 22kV đến 35kV, 3 pha. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp 3x240Chương V, E-HSMT11 đầu cáp
82ống nhựa xoắn HDPE D195/150Chương V, E-HSMT1.573m
83Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D195/150Chương V, E-HSMT15,73100m
84ống thép mạ kẽm D150 dày 4mmChương V, E-HSMT2.766,4kg
85Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống 150mmChương V, E-HSMT1,82100m
86Vận chuyển cáp ngầm 35KV + phụ kiệnChương V, E-HSMT20,1tấn
H LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TỦ RMU
1Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp Chương V, E-HSMT1tủ
I MÓNG TỦ RMU
1Đào đất móng, đất cấp IIIChương V, E-HSMT3,855m3
2Đắp đất móng , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V, E-HSMT1,536m3
3Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V, E-HSMT1,358m3
4Rải bạt dứa lót móngChương V, E-HSMT0,018100m2
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V, E-HSMT0,181m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Chương V, E-HSMT0,165m3
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V, E-HSMT0,019100m2
8Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 60x240 mm, Vữa M75Chương V, E-HSMT1,029m2
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2,Chương V, E-HSMT0,087m3
10Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanChương V, E-HSMT0,004100m2
11Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, thép trònChương V, E-HSMT0,005tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V, E-HSMT21cấu kiện
13Khung móng tủ M12x250Chương V, E-HSMT1bộ
J MÓNG + TIẾP ĐỊA ĐƯỜNG DÂY 0.4KV
1Đào đất hố móng, đất cấp IIIChương V, E-HSMT48,412m3
2Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầuK=0,90Chương V, E-HSMT30,69m3
3Rải bạt dứa lót móngChương V, E-HSMT0,19100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V, E-HSMT15,8551m3
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V, E-HSMT0,684100m2
6Đào đất hố móng, đất cấp IIIChương V, E-HSMT27,846m3
7Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầuK=0,90Chương V, E-HSMT16,726m3
8Rải bạt dứa lót móngChương V, E-HSMT0,117100m2
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6,Chương V, E-HSMT9,3507m3
10Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V, E-HSMT0,373100m2
11Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp IIIChương V, E-HSMT24m3
12Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V, E-HSMT24m3
K LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 0.4KV
1Cột TC-PCI 10-3.5Chương V, E-HSMT35cột
2Cột TC-PCI 10-5Chương V, E-HSMT2cột
3Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V, E-HSMT37tấn
4Dựng cột bê tông, chiều cao cộtChương V, E-HSMT37cột
5Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm (+2,5%)Chương V, E-HSMT398,213kg
6Đóng trực tiếp cọc tiếp địa xuống đất, cấp đất loại III (NCx0.8) LChương V, E-HSMT310 cọc
7Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmChương V, E-HSMT0,3162100kg
8Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmChương V, E-HSMT0,9656100kg
9Dây nối A35Chương V, E-HSMT0,38kg
10Ghíp cáp đơn 93/35 1 bu lôngChương V, E-HSMT10cái
11Bulong + Ecu M16x50Chương V, E-HSMT10bộ
12Móc néo MTN F16SChương V, E-HSMT73cái
13Kẹp ngưng cáp EA 4x95-120Chương V, E-HSMT66cái
14Kẹp treo cáp ES 4x95Chương V, E-HSMT3cái
15Kẹp treo cáp ES 4x120Chương V, E-HSMT4cái
16Đai thép cột đơn 20x0.4x1.2mChương V, E-HSMT84m
17Đai thép cột đôi 20x0.4x2.4mChương V, E-HSMT43,2bộ
18Khóa đaiChương V, E-HSMT88cái
19Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x95Chương V, E-HSMT746m
20Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x95mm2Chương V, E-HSMT0,746km/dây
21Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x120Chương V, E-HSMT650m
22Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x120mm2Chương V, E-HSMT0,65km/dây
23Ghíp rẽ 120/95Chương V, E-HSMT8bộ
24Đầu cốt đồng nhôm AM95Chương V, E-HSMT40cái
25Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V, E-HSMT410 đầu cốt
26Đầu cốt đồng nhôm AM120Chương V, E-HSMT12cái
27Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V, E-HSMT1,210 đầu cốt
28Tháo cột bê tông. Chiều cao cột H7.5m. Bằng cẩu kết hợp thủ công (NC, Mx0.45)Chương V, E-HSMT161 cột
29Tháo cột bê tông. Chiều cao cột H8.5m. Bằng cẩu kết hợp thủ công (NC, Mx0.45)Chương V, E-HSMT51 cột
30Tháo cột bê tông. Chiều cao cột LT10m. Bằng cẩu kết hợp thủ công (NC, Mx0.45)Chương V, E-HSMT101 cột
31Tháo dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây AV50mm2 (NCx0.45)Chương V, E-HSMT0,661km dây
32Tháo dây bằng thủ công kết hợp cơ giới. Dây nhôm (A). Tiết diện dây ABC4x70mm2 (NC, Mx0.45)Chương V, E-HSMT0,221km dây
33Tháo dây bằng thủ công kết hợp cơ giới. Dây nhôm (A). Tiết diện dây ABC4x95mm2 (NC, Mx0.45)Chương V, E-HSMT0,8211km dây
34Thay hộp công tơ. H1Chương V, E-HSMT1hộp
35Thay hộp công tơ. Hộp 2 CT H2 (hộp 1CT 3 pha)Chương V, E-HSMT14hộp
36Thay hộp công tơ. Hộp 4 CT H4 (hộp 2CT 3 pha)Chương V, E-HSMT5hộp
37Thay hộp công tơ H3Chương V, E-HSMT1hộp
38Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 2x6Chương V, E-HSMT820m
39Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 2x10Chương V, E-HSMT90m
40Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 2x16Chương V, E-HSMT18m
41Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây AV50mm2Chương V, E-HSMT0,0571km dây
42Hộp phân dâyChương V, E-HSMT5hộp
43Lắp hộp phân dây (NC, Mx0.6x1.5)Chương V, E-HSMT5hộp
44Cáp CU/XLPE/PVC 3x35Chương V, E-HSMT70m
45Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn Chương V, E-HSMT70m
46Ốp cột bổ trợ vòng đơnChương V, E-HSMT20cái
47Kẹp bổ trợ đơn (A25-35 1 bu lông)Chương V, E-HSMT49bộ
48Cáp Muller 2x10Chương V, E-HSMT120m
49Cáp Muller 2x16Chương V, E-HSMT24m
50Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn Chương V, E-HSMT144m
51Đầu cốt đồng M16Chương V, E-HSMT36cái
52Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V, E-HSMT3,610 đầu cốt
53Vận chuyển cột PCI + cáp + phụ kiện đường dây 0.4KV làm mớiChương V, E-HSMT39,42tấn
54Vận chuyển cột BT+ cáp + phụ kiện đường dây 0.4KV tháo, thu hồiChương V, E-HSMT23,35tấn
L CHIẾU SÁNG
1Đào đất rãnh cáp, đất cấp IIIChương V, E-HSMT4.544,4m3
2Đắp đất rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V, E-HSMT2.497,739m3
3Đắp cát rãnh cáp ngầm, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V, E-HSMT1.743,203m3
4Lưới ni lông báo hiệu cáp 0,4KV R=0,5mChương V, E-HSMT11.361m
5Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V, E-HSMT56,805100m2
6Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V, E-HSMT204,4981000v
7Bê tông mốc, mác 200Chương V, E-HSMT0,002m3
8Ván khuôn mốcChương V, E-HSMT0,001100m2
9Đào đất rãnh cáp, đất cấp IVChương V, E-HSMT574,4m3
10Đắp đất rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V, E-HSMT315,707m3
11Đắp cát rãnh cáp ngầm, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V, E-HSMT220,336m3
12Lưới ni lông báo hiệu cáp 0,4KV R=0,5mChương V, E-HSMT1.436m
13Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V, E-HSMT7,18100m2
14Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V, E-HSMT25,8481000v
15Sứ (mốc) báo hiệu cáp 0,4KVChương V, E-HSMT72sứ
16Bê tông mốc, mác 200Chương V, E-HSMT0,144m3
17Ván khuôn mốcChương V, E-HSMT0,058100m2
18Rải mốc báo hiệu cáp Chương V, E-HSMT72cái
19Đào phá đá rãnh cáp, xúc lên phương tiện vận chuyển đá cấp IIIChương V, E-HSMT428m3
20Đắp đất rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V, E-HSMT235,242m3
21Đắp cát rãnh cáp ngầm, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V, E-HSMT164,178m3
22Lưới ni lông báo hiệu cáp 0,4KV R=0,5mChương V, E-HSMT1.070m
23Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V, E-HSMT5,35100m2
24Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V, E-HSMT19,261000v
25Sứ (mốc) báo hiệu cáp 0,4KVChương V, E-HSMT54sứ
26Bê tông mốc, mác 200Chương V, E-HSMT0,108m3
27Ván khuôn mốcChương V, E-HSMT0,043100m2
28Rải mốc báo hiệu cáp Chương V, E-HSMT54cái
29Pha đá, đào xúc lên phương tiện vận chuyển, rãnh cáp đá cấp IVChương V, E-HSMT280m3
30Đắp đất rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V, E-HSMT153,896m3
31Đắp cát rãnh cáp ngầm, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V, E-HSMT107,406m3
32Lưới ni lông báo hiệu cáp 0,4KV R=0,5mChương V, E-HSMT700m
33Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V, E-HSMT3,5100m2
34Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V, E-HSMT12,61000v
35Sứ (mốc) báo hiệu cáp 0,4KVChương V, E-HSMT35sứ
36Bê tông mốc, mác 200Chương V, E-HSMT0,07m3
37Ván khuôn mốcChương V, E-HSMT0,028100m2
38Rải mốc báo hiệu cáp Chương V, E-HSMT35cái
39Đào đất rãnh cáp, đất cấp IIIChương V, E-HSMT385,106m3
40Đắp cát rãnh cáp ngầm, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V, E-HSMT349,987m3
41Lưới ni lông báo hiệu cáp 0,4KV R=0,5mChương V, E-HSMT1.305m
42Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V, E-HSMT6,525100m2
43Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V, E-HSMT23,491000v
44Đào đất rãnh cáp, đất cấp IVChương V, E-HSMT209,226m3
45Đắp cát rãnh cáp ngầm, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V, E-HSMT190,146m3
46Lưới ni lông báo hiệu cáp 0,4KV R=0,5mChương V, E-HSMT709m
47Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V, E-HSMT3,545100m2
48Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V, E-HSMT12,7621000v
49Đào, phá đá rãnh cáp, xúc lên phương tiện vận chuyển - đá cấp IIIChương V, E-HSMT31,281m3
50Đắp cát rãnh cáp ngầm, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V, E-HSMT28,428m3
51Lưới ni lông báo hiệu cáp 0,4KV R=0,5mChương V, E-HSMT106m
52Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V, E-HSMT0,53100m2
53Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V, E-HSMT1,9081000v
54Đào, phá đá rãnh cáp, xúc lên phương tiện vận chuyểnChương V, E-HSMT8,263m3
55Đắp cát rãnh cáp ngầm, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V, E-HSMT7,509m3
56Lưới ni lông báo hiệu cáp 0,4KV R=0,5mChương V, E-HSMT28m
57Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V, E-HSMT0,14100m2
58Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V, E-HSMT0,5041000v
59Đào đất hố móng, đất cấp IIIChương V, E-HSMT785,568m3
60Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầuK=0,90Chương V, E-HSMT395,05m3
61Rải bạt dứa lót móngChương V, E-HSMT3,34100m2
62Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Chương V, E-HSMT388,945m3
63Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V, E-HSMT15,754100m2
64Đào đất hố móng, đất cấp IVChương V, E-HSMT98,784m3
65Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầuK=0,90Chương V, E-HSMT49,677m3
66Rải bạt dứa lót móngChương V, E-HSMT0,42100m2
67Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Chương V, E-HSMT48,909m3
68Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V, E-HSMT1,981100m2
69Đào, phá đá rãnh cáp, xúc lên phương tiện vận chuyển - đá cấp IIIChương V, E-HSMT72,912m3
70Đắp đất rãnh cáp ngầm, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V, E-HSMT36,666m3
71Rải bạt dứa lót móngChương V, E-HSMT0,31100m2
72Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Chương V, E-HSMT36,1m3
73Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V, E-HSMT1,462100m2
74Đào, phá đá rãnh cáp, xúc lên phương tiện vận chuyểnChương V, E-HSMT49,392m3
75Đắp đất rãnh cáp ngầm, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V, E-HSMT24,838m3
76Rải bạt dứa lót móngChương V, E-HSMT0,21100m2
77Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Chương V, E-HSMT24,455m3
78Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V, E-HSMT0,991100m2
79Lắp dựng khung móng M24x300x750Chương V, E-HSMT428bộ
80Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm (+2,5%)Chương V, E-HSMT4.305,402kg
81Làm tiếp địa cho cột điện (gồm đóng cọc + kéo dải dây tiếp địa)Chương V, E-HSMT428bộ
82Cột bát giác, tròn côn BG9-3,5mm ngọn D78Chương V, E-HSMT438cột
83Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Chương V, E-HSMT438cột
84Lắp cửa cộtChương V, E-HSMT438cửa
85Luồn cáp ngầm cửa cộtChương V, E-HSMT4381 đầu cáp
86Bảng điện Bakelit (bao gồm aptomat và cầu đấu)Chương V, E-HSMT438cái
87Lắp bảng điện cửa cộtChương V, E-HSMT438bảng
88Cần đèn đơn chụp trên cột bát giác tròn côn CD 04 cao 2m vương 1.5mChương V, E-HSMT438bộ
89Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn Chương V, E-HSMT438cần đèn
90Đèn led ELST-01A - công suất 120WChương V, E-HSMT438bộ
91Lắp choá đèn ở độ cao Chương V, E-HSMT4381 bộ
92Đào đất móng tủ, đất cấp IIIChương V, E-HSMT2,016m3
93Đắp đất móng tủ, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V, E-HSMT1,392m3
94Rải bạt dứa lót móngChương V, E-HSMT0,01100m2
95Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V, E-HSMT1,024m3
96Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V, E-HSMT0,04100m2
97Khung móng tủ M16x650Chương V, E-HSMT4bộ
98Tủ điện chiếu sáng 1200x600x350-100AChương V, E-HSMT4tủ
99Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Chương V, E-HSMT4tủ
100Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm (+2,5%)Chương V, E-HSMT193,561kg
101Làm tiếp địa cho tủ điện (gồm đóng cọc, hàn kéo dải dây tiếp địa)Chương V, E-HSMT4bộ
102Đào đất móng tủ, đất cấp IIIChương V, E-HSMT9,344m3
103Đắp đất móng tủ, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V, E-HSMT9,344m3
104Công tơ 3 pha điện từChương V, E-HSMT4cái
105Lắp đặt công tơ 3 phaChương V, E-HSMT4cái
106Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-4x35mm2Chương V, E-HSMT152m
107Rải cáp ngầmChương V, E-HSMT1,52100m
108Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-4x25mm2Chương V, E-HSMT712m
109Rải cáp ngầmChương V, E-HSMT7,12100m
110Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-4x16mm2Chương V, E-HSMT15.398m
111Rải cáp ngầmChương V, E-HSMT153,98100m
112Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-4x10mm2Chương V, E-HSMT2.505m
113Rải cáp ngầmChương V, E-HSMT25,05100m
114Dây đồng trần M10Chương V, E-HSMT1.619,505kg
115Rải cáp ngầmChương V, E-HSMT186,15100m
116Dây lên đèn CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2Chương V, E-HSMT5.571m
117Luồn dây từ cáp ngầm lên đènChương V, E-HSMT55,71100m
118ống thép tráng kẽm D100 dày 3,2mmChương V, E-HSMT17.398,8kg
119Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống 100mmChương V, E-HSMT21,48100m
120ống nhựa xoắn HDPE D65/50Chương V, E-HSMT14.791m
121Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D65/50Chương V, E-HSMT147,91100m
122ống nhựa xoắn HDPE D50/40Chương V, E-HSMT2.449m
123Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D50/40Chương V, E-HSMT24,49100m
124Đầu cốt đồng M35Chương V, E-HSMT32cái
125Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V, E-HSMT3,210 đầu cốt
126Đầu cốt đồng M16-25Chương V, E-HSMT2.752cái
127Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V, E-HSMT275,210 đầu cốt
128Đầu cốt đồng M16Chương V, E-HSMT1.628cái
129Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V, E-HSMT162,810 đầu cốt
130Móc néo MTN F16SChương V, E-HSMT32cái
131Kẹp ngưng cáp EA 4x50Chương V, E-HSMT27cái
132Kẹp treo cáp ES 4x50Chương V, E-HSMT4cái
133Đai thép cột đơn 20x0.4x1.2mChương V, E-HSMT31,2m
134Đai thép cột đôi 20x0.4x2.4mChương V, E-HSMT33,6bộ
135Khóa đaiChương V, E-HSMT40cái
136Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x50Chương V, E-HSMT544m
137Kéo dây, Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x50Chương V, E-HSMT5,44100m
138Đầu cốt đồng nhôm AM50Chương V, E-HSMT24cái
139Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V, E-HSMT2,410 đầu cốt
140Khối lượng thép xà mạ kẽm (+2,5%)Chương V, E-HSMT13,346kg
141Lắp đặt giá, Trọng lượng =Chương V, E-HSMT2bộ
142Vận chuyển cột đèn chiếu sáng + cáp + phụ kiệnChương V, E-HSMT145tấn
M THÍ NGHIỆM, HIỆU CHỈNH
1Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvChương V, E-HSMT24cái
2Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Chương V, E-HSMT1bộ
3Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvChương V, E-HSMT9cái
4Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv (NCx1,5) AC70/11Chương V, E-HSMT3sợi
5Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngChương V, E-HSMT11 vị trí
6Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chương V, E-HSMT4sợi
7Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chương V, E-HSMT4sợi
8Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chương V, E-HSMT4sợi
9Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chương V, E-HSMT4sợi
10Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chương V, E-HSMT4sợi
11Thí nghiệm tụ điện, điện ápChương V, E-HSMT4tụ
12Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A, 3 phaChương V, E-HSMT4cái
13Thí nghiệm Rơle trung gian- thời gian kỹ thuật sốChương V, E-HSMT8cái
14Thí nghiệm tiếp địa tủ điệnChương V, E-HSMT41 vị trí
N KIỂM ĐỊNH
1Kiểm định công tơ xoay chiều kiểu điện tử 3 pha nhiều biểu giá trực tiếp tại đơn vị kiểm định- Định mức kiểm định ban đầuChương V, E-HSMT41 cái
O THIẾT BỊ
1Tủ RMU 04 ngăn đóng cắt môi trường khí SF6, điện áp làm việc 40,5KV, bao gồm 04 ngăn CDPT, tủ tích hợp bộ cảnh báo sự cố đầu cáp hợp bộ tại chỗ, loại có truyền thông, đèn cảnh báo sự cố lắp ngoài vỏ đi kèmChương V, E-HSMT1tủ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.72E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.29E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 90.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥180.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông từ hạng 3 trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III.75
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần đường 3 - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng đường bộ, cầu đường hoặc tương đương- Có chứng chỉ hành nghề giám sát, bồi dưỡng thi công công trình giao thông.53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện 1 - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát, bồi dưỡng lắp đặt thiết bị công trình, điện hoặc tương đương53
4 Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán 1 Có trình đại học trở lên, ngành giao thông, xây dựng. Có chứng chỉ thẩm định giá.53
5 Cán bộ an toàn lao động 1 Có trình độ cao đẳng xây dựng trở lên. Có chứng chỉ an toàn lao động.53
6 Cán bộ phụ trách trắc đạc 1 Có trình độ cao đẳng xây dựng trở lên chuyên ngành trắc địa. Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0,8 m32
2 Máy đào ≥1,25 m33
3 Ô tô tự đổ ≥ 10 Tấn8
4 Máy lu ≥ 10 Tấn6
5 Máy ủi ≥ 110 CV3
6 Ô tô tưới nước ≥ 05 m31
7 Máy rải ≥ 130 CV1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->