Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211201267-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Vĩnh Phúc - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Miền Bắc |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211108904 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí giá thành |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-01 14:38:00 đến ngày 2021-12-13 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,793,721,501 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên, Công trình truyền dẫn công nghệ thông tin, viễn thông, công trình xây dựng; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện ATVSLĐ và thẻ an toàn điện- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện ATVSLĐ và thẻ an toàn điện- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện ATVSLĐ và thẻ an toàn điện- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành viễn thông, CNTT, tự động hóa, hoặc Điện, điện tử;- Có chứng chỉ huấn luyện ATVSLĐ và thẻ an toàn điện- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2.5-10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5-15 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Pa lăng xích kéo tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1.5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Trang bị, dụng cụ an toàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Điện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Vĩnh Phúc - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Miền Bắc |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Các hạng mục sửa chữa lớn năm 2022 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí giá thành |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Vĩnh Phúc - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, địa chỉ: Số 195, đường Trần Phú, phường Liên Bảo, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc. Điện thoại: 0211.365.6622 - Fax: 0211.3.861.152 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Đức Thiện- Tổng giám đốc Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Tháp B tòa nhà EVN, số 11 Cửa Bắc, Ba Đình Hà Nội. Điện thoại: 02422.100.703 - Fax: 02438.244.038; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: P.Kế hoạch & Vật tư - Công ty Điện lực Vĩnh Phúc - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Số 195 đường Trần Phú - P.Liên Bảo - TP.Vĩnh Yên - T.Vĩnh Phúc. Điện thoại: 0211.365.6622 - Fax: 0211.3.861.152 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sửa chữa đường dây 22kV nhánh rẽ Lê Xoay lộ 472 E25.3 | |||
| B | Chi phí mua sắm vật tư, thiết bị | |||
| C | Vật liệu + Phụ kiện | |||
| 1 | Sứ đứng 24kV + ty mạ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 33 | Quả |
| 2 | Chuỗi néo Silicone 24kV-100kN + phụ kiện gồm 02 móc treo chữ U; 01 mắt nối trung gian; và 01 chốt hãm, 01 chỗ chẻ đi kèm + 01 khoá máng dây AC50/8 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 21 | bộ |
| 3 | Ghíp đa năng A50-240 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 12 | cái |
| 4 | Ghíp bọc MV IPC dây bọc trung thế tiết diện 50-185mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 6 | bộ |
| 5 | Đầu cốt đồng nhôm tiết diện 70mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | cái |
| 6 | Biển báo an toàn + số cột | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 9 | cái |
| D | Phần xà | |||
| 1 | Tiếp địa cột RC-3 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| E | Chi phí xây dựng | |||
| 1 | Đào lấp tiếp địa RC-3 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | Vị trí |
| F | Chi phí lắp đặt vật liệu | |||
| G | Vật liệu + Phụ kiện | |||
| 1 | Kéo dải dây nhôm lõi thép tiết diện 50mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1,881 | km |
| 2 | Lắp đặt sứ 24kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3,3 | 10quả |
| 3 | Lắp đặt Polime-24kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 21 | 1 bộ cách điện |
| 4 | Ép đầu cốt tiết diện 70mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,3 | 10 đầu cốt |
| 5 | Thu hồi dây dẫn AC 50mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1,881 | km |
| 6 | Thu hồi sứ đứng 24kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3,9 | 10quả |
| 7 | Thu hồi sứ chuỗi PC-70 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 18 | chuỗi |
| H | Phần xà | |||
| 1 | Tiếp địa cột RC-3 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| I | Chi phí thí nghiệm vật liệu | |||
| 1 | Thí nghiệm cách điện đứng SĐD-24kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 33 | cái |
| 2 | Thí nghiệm cách điện Chuỗi Silicone-24kV, Silicone-35kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 21 | bát |
| 3 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | 1 vị trí |
| J | Sửa chữa đường dây 22kV nhánh rẽ Liên Kết lộ 472 E25.3 | |||
| K | Chi phí mua sắm vật tư, thiết bị | |||
| L | Vật liệu + Phụ kiện | |||
| 1 | Sứ đứng 24kV + ty mạ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 36 | Quả |
| 2 | Chuỗi néo Silicone 24kV-100kN + phụ kiện gồm 02 móc treo chữ U; 01 mắt nối trung gian; và 01 chốt hãm, 01 chỗ chẻ đi kèm + 01 khoá máng dây AC50/8 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 27 | bộ |
| 3 | Ghíp đa năng A50-240 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 12 | cái |
| 4 | Ghíp bọc MV IPC dây bọc trung thế tiết diện 50-185mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 6 | bộ |
| 5 | Đầu cốt đồng nhôm tiết diện 70mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | cái |
| 6 | Biển báo an toàn + số cột | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 11 | cái |
| M | Phần xà, cấu kiện | |||
| 1 | Tiếp địa cột RC-3 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | bộ |
| N | Chi phí xây dựng | |||
| 1 | Đào lấp tiếp địa RC-3 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | Vị trí |
| O | Chi phí lắp đặt vật liệu | |||
| P | Vật liệu + Phụ kiện | |||
| 1 | Kéo dải dây nhôm lõi thép tiết diện 50mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2,577 | km |
| 2 | Lắp đặt sứ 24kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3,6 | 10quả |
| 3 | Lắp đặt Polime-24kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 27 | 1 bộ cách điện |
| 4 | Ép đầu cốt tiết diện 70mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,3 | 10 đầu cốt |
| 5 | Thu hồi dây dẫn AC 50mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2,577 | km |
| 6 | Thu hồi sứ đứng 24kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 4,2 | 10quả |
| 7 | Thu hồi sứ chuỗi PC-70 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 24 | chuỗi |
| Q | Phần xà, cấu kiện | |||
| 1 | Tiếp địa cột RC-3 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | bộ |
| R | Chi phí thí nghiệm vật liệu | |||
| 1 | Thí nghiệm cách điện đứng SĐD-24kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 36 | cái |
| 2 | Thí nghiệm cách điện Chuỗi Silicone-24kV, Silicone-35kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 27 | bát |
| 3 | Thí nghiệm tiếp địa | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | 1 vị trí |
| S | Sửa chữa đường dây 35kV nhánh rẽ Ngọc Mỹ 4, Ngọc Mỹ 5, Ngọc Mỹ 6 và TBA Ngọc Mỹ 5, Ngọc Mỹ 6, Ngọc Mỹ 7 lộ 371E25.3 | |||
| T | Chi phí mua sắm vật tư, thiết bị | |||
| U | Thiết bị | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi 38,5kV+ dây chì | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | Bộ |
| 2 | Tủ phân phối 400V-400A(2x250A+1x200A) ngoài trời - TBA bán lẻ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | tủ |
| 3 | Tủ phân phối 400V-300A(3x200A) ngoài trời - TBA bán lẻ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | tủ |
| 4 | Tủ phân phối 400V-400A(1x200A+2x250A) ngoài trời - TBA bán lẻ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | tủ |
| V | Vật liệu + Phụ kiện | |||
| 1 | Sứ đứng 35kV + ty mạ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 52 | Quả |
| 2 | Chuỗi néo Silicone 24kV-100kN + phụ kiện gồm 02 móc treo chữ U; 01 mắt nối trung gian; và 01 chốt hãm, 01 chỗ chẻ đi kèm | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 3 | Chuỗi néo Silicone 24kV-100kN + phụ kiện gồm 02 móc treo chữ U; 01 mắt nối trung gian; và 01 chốt hãm, 01 chỗ chẻ đi kèm + 01 khoá máng dây AC50/8 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | bộ |
| 4 | Ghíp đa năng A50-240 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 58 | cái |
| 5 | Đầu cốt đồng nhôm tiết diện 70mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 12 | cái |
| 6 | Biển tên TBA, báo an toàn + số cột | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 4 | cái |
| W | Phần xà, cấu kiện | |||
| 1 | Ghế thao tác tim 3m GTT-3m | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 2 | Ghế thao tác tim 3,2m GTT-3,2m | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 3 | Ghế thao tác tim 2,8m GTT-2,8m | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 4 | Xà néo sứ đứng cột pi X2II-3m | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 5 | Xà néo sứ đứng cột pi X2II-3,2m | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 6 | Xà néo chuỗi cột pi X2IIC-2,8m | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 7 | Giá đỡ MBA tim 3m XMBA-3m | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 8 | Giá đỡ MBA tim 3,2m XMBA-3,2m | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 9 | Giá đỡ MBA tim 3m XMBA-2,8m | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 10 | Xà đỡ SI trạm hình pi tim 3m | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 11 | Xà đỡ SI trạm hình pi tim 3,2m | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 12 | Xà đỡ SI trạm hình pi tim 2,8m | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 13 | Dây dòng tiếp địa trạm biến áp RC-TBA | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | bộ |
| X | Chi phí thay thiết bị | |||
| 1 | Tháo lắp lại MBA công suất 180kVA | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | 1 máy |
| 2 | Tháo lắp lại MBA công suất 250kVA | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | 1 máy |
| 3 | Thay cầu chì tự rơi | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | 1 bộ 3 pha |
| 4 | Thay tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | 1 tủ |
| Y | Chi phí lắp đặt vật liệu | |||
| Z | Vật liệu + Phụ kiện | |||
| 1 | Kéo dải dây nhôm lõi thép tiết diện 50mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,579 | km |
| 2 | Lắp đặt sứ 35kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 5,2 | 10quả |
| 3 | Lắp đặt Polime-35kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 4 | 1 bộ cách điện |
| 4 | Ép đầu cốt tiết diện 70mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 5 | Thu hồi dây dẫn AC 50mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,579 | km |
| 6 | Tháo chuyển dây dẫn AC 95mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,12 | km |
| 7 | Thu hồi sứ đứng 35kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 4,6 | 10quả |
| 8 | Thu hồi sứ chuỗi 35kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | 1 bộ cách điện |
| 9 | Thu hồi sứ chuỗi PC-70 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | chuỗi |
| 10 | Thu hồi xà X2Π-3,2m.th trọng lượng 47kg | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 11 | Thu hồi xà GTT.th+ dây dòng liên kết trọng lượng 108kg | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | bộ |
| 12 | Thu hồi xà X2Π-3m.th trọng lượng 47kg | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 13 | Thu hồi xà XSI-35.th trọng lượng 29kg | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | bộ |
| 14 | Thu hồi xà XMBA.th trọng lượng 150kg | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | bộ |
| 15 | Thu hồi xà X2ΠC-2,8m.th trọng lượng 38kg | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| AA | Phần xà, cấu kiện | |||
| 1 | Ghế thao tác tim 3m GTT-3m | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 2 | Ghế thao tác tim 3,2m GTT-3,2m | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 3 | Ghế thao tác tim 2,8m GTT-2,8m | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 4 | Xà néo sứ đứng cột pi X2II-3m | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 5 | Xà néo sứ đứng cột pi X2II-3,2m | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 6 | Xà néo chuỗi cột pi X2IIC-2,8m | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 7 | Giá đỡ MBA tim 3m XMBA-3m | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 8 | Giá đỡ MBA tim 3,2m XMBA-3,2m | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 9 | Giá đỡ MBA tim 3m XMBA-2,8m | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 10 | Xà đỡ SI trạm hình pi tim 3m | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 11 | Xà đỡ SI trạm hình pi tim 3,2m | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 12 | Xà đỡ SI trạm hình pi tim 2,8m | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 13 | Dây dòng tiếp địa trạm biến áp RC-TBA | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | bộ |
| AB | Chi phí thí nghiệm thiết bị | |||
| 1 | Thí nghiệm MBA 02 hạng mục | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | máy |
| AC | Chi phí thí nghiệm vật liệu | |||
| 1 | Thí nghiệm cách điện đứng SĐD-24kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 52 | cái |
| 2 | Thí nghiệm cách điện Chuỗi Silicone-24kV, Silicone-35kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 4 | bát |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 300- | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | cái |
| 4 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 10 | cái |
| 5 | Thí nghiệm máy biến dòng điện | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 6 | Thí nghiệm máy biến dòng điện | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 17 | cái |
| 7 | Thí nghiệm chống sét van 1 pha | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 8 | Thí nghiệm chống sét van 1 pha | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 8 | bộ |
| 9 | Thí nghiệm đồng hồ đa năng (vol-ampe) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | cái |
| AD | Sửa chữa đường dây 35kV nhánh rẽ Quang Sơn 4 lộ 371 E25.3 | |||
| AE | Chi phí mua sắm vật tư, thiết bị | |||
| AF | Phần vật liệu, phụ kiện: | |||
| 1 | Sứ đứng 35kV + ty mạ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 32 | Quả |
| 2 | Chuỗi néo Silicone 35kV-100kN + phụ kiện gồm 02 móc treo chữ U; 01 mắt nối trung gian; và 01 chốt hãm, 01 chỗ chẻ đi kèm + 01 khoá máng dây AC50/8 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 48 | bộ |
| 3 | Ghíp đa năng A50-240 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 18 | cái |
| 4 | Đầu cốt đồng nhôm tiết diện 70mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | cái |
| 5 | Biển báo an toàn + số cột | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 12 | cái |
| AG | Phần xà, cấu kiện | |||
| 1 | Xà néo bằng cột đơn 35kV X1B-35 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | bộ |
| 2 | Xà néo chuỗi cột đúp 35kV X2BC-35d | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 3 | Xà néo chuỗi cột đơn 35kV X2BC-35 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 7 | bộ |
| 4 | Tiếp địa cột RC-3 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 4 | bộ |
| AH | Chi phí xây dựng | |||
| 1 | Đào lấp tiếp địa RC-3 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 4 | Vị trí |
| AI | Chi phí lắp đặt vật liệu | |||
| AJ | Vật liệu + Phụ kiện | |||
| 1 | Kéo dải dây nhôm lõi thép tiết diện 50mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2,781 | km |
| 2 | Lắp đặt sứ 35kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3,2 | 10quả |
| 3 | Lắp đặt Polime-35kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 48 | 1 bộ cách điện |
| 4 | Ép đầu cốt tiết diện 70mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,3 | 10 đầu cốt |
| 5 | Thu hồi dây dẫn AC 50mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2,781 | km |
| 6 | Thu hồi sứ đứng 35kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3,2 | 10quả |
| 7 | Thu hồi sứ chuỗi PC-70 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 48 | chuỗi |
| 8 | Thu hồi xà X2C-35.th trọng lượng 47kg | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 8 | bộ |
| 9 | Thu hồi xà X1C-35.th trọng lượng 41kg | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | bộ |
| AK | Phần xà, cấu kiện | |||
| 1 | Xà néo bằng cột đơn 35kV X1B-35 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | bộ |
| 2 | Xà néo chuỗi cột đúp 35kV X2BC-35d | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 3 | Xà néo chuỗi cột đơn 35kV X2BC-35 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 7 | bộ |
| 4 | Tiếp địa cột RC-3 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 4 | bộ |
| AL | Chi phí thí nghiệm vật liệu | |||
| 1 | Thí nghiệm cách điện đứng SĐD-24kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 32 | cái |
| 2 | Thí nghiệm cách điện Chuỗi Silicone-24kV, Silicone-35kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 48 | bát |
| AM | Sửa chữa đường dây 35kV nhánh rẽ Quang Sơn 7 lộ 371 E25.3 | |||
| AN | Chi phí mua sắm vật tư, thiết bị | |||
| AO | Vật liệu + Phụ kiện | |||
| 1 | Sứ đứng 35kV + ty mạ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 24 | Quả |
| 2 | Chuỗi néo Silicone 35kV-100kN + phụ kiện gồm 02 móc treo chữ U; 01 mắt nối trung gian; và 01 chốt hãm, 01 chỗ chẻ đi kèm + 01 khoá máng dây AC50/8 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 18 | bộ |
| 3 | Ghíp đa năng A50-240 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 18 | cái |
| 4 | Đầu cốt đồng nhôm tiết diện 70mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | cái |
| 5 | Biển báo an toàn + số cột | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 7 | cái |
| AP | Phần xà | |||
| 1 | Xà néo bằng cột đơn 35kV X1B-35 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | bộ |
| 2 | Xà néo chuỗi cột đơn 35kV X2BC-35 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | bộ |
| AQ | Chi phí lắp đặt vật liệu | |||
| AR | Vật liệu + Phụ kiện | |||
| 1 | Kéo dải dây nhôm lõi thép tiết diện 50mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1,641 | km |
| 2 | Lắp đặt sứ 35kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2,4 | 10quả |
| 3 | Lắp đặt Polime-35kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 18 | 1 bộ cách điện |
| 4 | Ép đầu cốt tiết diện 70mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,3 | 10 đầu cốt |
| 5 | Thu hồi dây dẫn AC 50mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1,641 | km |
| 6 | Thu hồi sứ đứng 35kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2,4 | 10quả |
| 7 | Thu hồi sứ chuỗi PC-70 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 18 | chuỗi |
| 8 | Thu hồi xà X2C-35.th trọng lượng 47kg | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | bộ |
| 9 | Thu hồi xà X1C-35.th trọng lượng 41kg | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | bộ |
| AS | Vật liệu + Phụ kiện | |||
| 1 | Xà néo bằng cột đơn 35kV X1B-35 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | bộ |
| 2 | Xà néo chuỗi cột đơn 35kV X2BC-35 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | bộ |
| AT | Chi phí thí nghiệm vật liệu | |||
| 1 | Thí nghiệm cách điện đứng SĐD-24kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 24 | cái |
| 2 | Thí nghiệm cách điện Chuỗi Silicone-24kV, Silicone-35kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 18 | bát |
| AU | Sửa chữa đường dây 35kV nhánh rẽ Hợp Lý 4 lộ 371 E25.3 | |||
| AV | Chi phí mua sắm vật tư, thiết bị | |||
| AW | Phần vật liệu, phụ kiện: | |||
| 1 | Sứ đứng 35kV + ty mạ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 36 | Quả |
| 2 | Chuỗi néo Silicone 35kV-100kN + phụ kiện gồm 02 móc treo chữ U; 01 mắt nối trung gian; và 01 chốt hãm, 01 chỗ chẻ đi kèm + 01 khoá máng dây AC50/8 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 60 | bộ |
| 3 | Ghíp đa năng A50-240 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 30 | cái |
| 4 | Đầu cốt đồng nhôm tiết diện 70mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | cái |
| 5 | Biển báo an toàn + số cột | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 17 | cái |
| AX | Phần xà, cấu kiện | |||
| 1 | Xà néo bằng cột đơn 35kV X1B-35 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | bộ |
| 2 | Xà néo bằng cột đơn 35kV X2B-35 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 3 | Xà néo chuỗi cột đơn 35kV X2BC-35 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 7 | bộ |
| AY | Chi phí lắp đặt vật liệu | |||
| AZ | Vật liệu + Phụ kiện | |||
| 1 | Kéo dải dây nhôm lõi thép tiết diện 50mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 4,14 | km |
| 2 | Lắp đặt sứ 35kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3,6 | 10quả |
| 3 | Lắp đặt Polime-35kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 60 | 1 bộ cách điện |
| 4 | Ép đầu cốt tiết diện 70mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,3 | 10 đầu cốt |
| 5 | Thu hồi dây dẫn AC 50mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 4,14 | km |
| 6 | Thu hồi sứ đứng 35kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3,6 | 10quả |
| 7 | Thu hồi sứ chuỗi PC-70 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 60 | chuỗi |
| 8 | Thu hồi xà X2∆.th trọng lượng 47kg | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 9 | Thu hồi xà X2C-35.th trọng lượng 47kg | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 7 | bộ |
| 10 | Thu hồi xà X1C-35.th trọng lượng 41kg | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | bộ |
| 11 | Thu hồi xà X3∆.th trọng lượng 28kg | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| BA | Phần xà, cấu kiện | |||
| 1 | Xà néo bằng cột đơn 35kV X1B-35 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | bộ |
| 2 | Xà néo bằng cột đơn 35kV X2B-35 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 3 | Xà néo chuỗi cột đơn 35kV X2BC-35 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 7 | bộ |
| BB | Chi phí thí nghiệm vật liệu | |||
| 1 | Thí nghiệm cách điện đứng SĐD-24kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 36 | cái |
| 2 | Thí nghiệm cách điện Chuỗi Silicone-24kV, Silicone-35kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 60 | bát |
| BC | Sửa chữa đường dây 35kV nhánh rẽ Xuân Hòa 1 lộ 371 E25.3 | |||
| BD | Chi phí mua sắm vật tư, thiết bị | |||
| BE | Vật liệu + Phụ kiện | |||
| 1 | Sứ đứng 35kV + ty mạ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 29 | Quả |
| 2 | Chuỗi néo Silicone 35kV-100kN + phụ kiện gồm 02 móc treo chữ U; 01 mắt nối trung gian; và 01 chốt hãm, 01 chỗ chẻ đi kèm + 01 khoá máng dây AC50/8 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 12 | bộ |
| 3 | Ghíp đa năng A50-240 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 18 | cái |
| 4 | Đầu cốt đồng nhôm tiết diện 70mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | cái |
| 5 | Biển báo an toàn + số cột | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 8 | cái |
| BF | Phần xà, cấu kiện | |||
| 1 | Xà néo bằng cột đơn 35kV X1B-35 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 5 | bộ |
| 2 | Xà néo chuỗi cột đơn 35kV X2BC-35 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 3 | Tiếp địa cột RC-3 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| BG | Chi phí xây dựng | |||
| 1 | Đào lấp tiếp địa RC-3 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | Vị trí |
| BH | Chi phí lắp đặt vật liệu | |||
| BI | Vật liệu + Phụ kiện | |||
| 1 | Kéo dải dây nhôm lõi thép tiết diện 50mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1,854 | km |
| 2 | Lắp đặt sứ 35kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2,9 | 10quả |
| 3 | Lắp đặt Polime-35kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 12 | 1 bộ cách điện |
| 4 | Ép đầu cốt tiết diện 70mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,3 | 10 đầu cốt |
| 5 | Thu hồi dây dẫn AC 50mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1,854 | km |
| 6 | Thu hồi sứ đứng 35kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2,9 | 10quả |
| 7 | Thu hồi sứ chuỗi PC-70 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 12 | chuỗi |
| 8 | Thu hồi xà X2C-35.th trọng lượng 47kg | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 9 | Thu hồi xà X1C-35.th trọng lượng 41kg | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 5 | bộ |
| 10 | Xà néo bằng cột đơn 35kV X1B-35 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 5 | bộ |
| 11 | Xà néo chuỗi cột đơn 35kV X2BC-35 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 12 | Tiếp địa cột RC-3 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| BJ | Chi phí thí nghiệm vật liệu | |||
| 1 | Thí nghiệm cách điện đứng SĐD-24kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 29 | cái |
| 2 | Thí nghiệm cách điện Chuỗi Silicone-24kV, Silicone-35kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 12 | bát |
| BK | Sửa chữa đường dây 22kV nhánh rẽ Tứ Yên 2, Phú Cường 2 lộ 475 E25.3 | |||
| BL | Chi phí mua sắm vật tư, thiết bị | |||
| BM | Vật liệu + Phụ kiện | |||
| 1 | Sứ đứng 24kV + ty mạ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 51 | Quả |
| 2 | Chuỗi néo Silicone 24kV-100kN + phụ kiện gồm 02 móc treo chữ U; 01 mắt nối trung gian; và 01 chốt hãm, 01 chỗ chẻ đi kèm + 01 khoá máng dây ACSR50/8 và dây ACSR70/11 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 25 | bộ |
| 3 | Chuỗi néo kép Silicone 24kV-100kN + phụ kiện gồm 12 móc treo chữ U; 04 mắt nối trung gian; 02 chốt hãm, 02 chỗ chẻ, 02 khánh đơn + 01 khoá máng dây ACSR50/8, ACSR70/11 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 6 | bộ |
| 4 | Ghíp đa năng A50-240 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 64 | cái |
| 5 | Đầu cốt bản đồng nhôm tiết diện 95mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 9 | cái |
| 6 | Đầu cốt đồng nhôm tiết diện 70mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | cái |
| 7 | Biển báo an toàn + số cột | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 10 | cái |
| BN | Phần xà, cấu kiện | |||
| 1 | Xà néo bằng cột đơn 22kV X1B-22 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 2 | Xà néo chuỗi cột đơn 22kV X2BC-22 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| BO | Chi phí lắp đặt vật liệu | |||
| BP | Vật liệu + Phụ kiện | |||
| 1 | Kéo dải dây nhôm lõi thép tiết diện 50mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,99 | km |
| 2 | Kéo dải dây nhôm lõi thép tiết diện AC 70mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2,316 | km |
| 3 | Lắp đặt sứ 24kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 5,1 | 10quả |
| 4 | Lắp đặt Polime-24kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 37 | 1 bộ cách điện |
| 5 | Ép đầu cốt tiết diện 70mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,3 | 10 đầu cốt |
| 6 | Ép đầu cốt tiết diện 95mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,9 | 10 đầu cốt |
| 7 | Thu hồi dây dẫn AC 50mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,99 | km |
| 8 | Thu hồi dây dẫn AC 70mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2,316 | km |
| 9 | Thu hồi sứ đứng 24kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 5,1 | 10quả |
| 10 | Thu hồi sứ chuỗi 24kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 7 | 1 bộ cách điện |
| 11 | Thu hồi sứ chuỗi PC-70 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 24 | chuỗi |
| 12 | Thu hồi xà X2C-22.th trọng lượng 47kg | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 13 | Thu hồi xà X1C-22.th trọng lượng 18kg | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| BQ | Phần xà, cấu kiện | |||
| 1 | Xà néo bằng cột đơn 22kV X1B-22 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 2 | Xà néo chuỗi cột đơn 22kV X2BC-22 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| BR | Chi phí thí nghiệm vật liệu | |||
| 1 | Thí nghiệm cách điện đứng SĐD-24kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 51 | cái |
| 2 | Thí nghiệm cách điện Chuỗi Silicone-24kV, Silicone-35kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 37 | bát |
| BS | Sửa chữa đường dây 22kV nhánh rẽ Phú Thượng lộ 475 E25.3 | |||
| BT | Chi phí mua sắm vật tư, thiết bị | |||
| BU | Thiết bị | |||
| 1 | Chống sét van cho lưới 24kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | Bộ |
| BV | Vật liệu + Phụ kiện | |||
| 1 | Dây nhôm AL/PVC/0,6/1kV-50sqmm | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 18 | m |
| 2 | Sứ đứng 24kV + ty mạ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 48 | Quả |
| 3 | Chuỗi néo Silicone 24kV-100kN + phụ kiện gồm 02 móc treo chữ U; 01 mắt nối trung gian; và 01 chốt hãm, 01 chỗ chẻ đi kèm + 01 khoá máng dây ACSR50/8 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 33 | bộ |
| 4 | Chuỗi néo Silicone 24kV-100kN + phụ kiện gồm 02 móc treo chữ U; 01 mắt nối trung gian; và 01 chốt hãm, 01 chỗ chẻ đi kèm | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 27 | bộ |
| 5 | Dây buộc cổ sứ cho dây bọc tiết diện 50mm2- điện áp 22kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 22 | cái |
| 6 | Dây néo định hình cho dây bọc tiết diện 50mm2- điện áp 22kV (bao gồm 02 khóa chữ U/01 cái) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 27 | cái |
| 7 | Ghíp đa năng A50-240 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 36 | cái |
| 8 | Ghíp bọc MV IPC dây bọc trung thế tiết diện 50-185mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 6 | bộ |
| 9 | Đầu cốt đồng nhôm tiết diện 70mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 12 | cái |
| 10 | Băng keo cách điện trung thế 24kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | cuộn |
| 11 | Biển báo an toàn + số cột | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 13 | cái |
| 12 | Đai thép + Khóa đai | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 6 | cái |
| BW | Phần xà, cấu kiện | |||
| 1 | Xà néo bằng cột đơn 22kV X1B-22 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 2 | Xà đỡ 22kV XCSV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 3 | Tiếp địa cột RC-3 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| BX | Chi phí thay thiết bị | |||
| 1 | Thay chống sét van, chiều cao thay | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| BY | Chi phí xây dựng | |||
| 1 | Đào lấp tiếp địa RC-3 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | Vị trí |
| BZ | Chi phí lắp đặt vật liệu | |||
| CA | Vật liệu + Phụ kiện | |||
| 1 | Kéo dải dây nhôm lõi thép tiết diện 50mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3,585 | km |
| 2 | Lắp đặt sứ 24kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 4,8 | 10quả |
| 3 | Lắp đặt Polime-24kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 60 | 1 bộ cách điện |
| 4 | Ép đầu cốt tiết diện 70mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 5 | Thu hồi dây dẫn AC 50mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3,585 | km |
| 6 | Thu hồi sứ đứng 24kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 4,8 | 10quả |
| 7 | Thu hồi sứ chuỗi PC-70 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 60 | chuỗi |
| 8 | Thu hồi xà X1C-22.th trọng lượng 18kg | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 9 | Thu hồi xà XCSV.th trọng lượng 15kg | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| CB | Phần xà, cấu kiện | |||
| 1 | Xà néo bằng cột đơn 22kV X1B-22 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 2 | Xà đỡ 22kV XCSV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 3 | Tiếp địa cột RC-3 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| CC | Chi phí thí nghiệm thiết bị | |||
| 1 | Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp 22-35kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | bộ |
| CD | Chi phí thí nghiệm vật liệu | |||
| 1 | Thí nghiệm cách điện đứng SĐD-24kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 48 | cái |
| 2 | Thí nghiệm cách điện Chuỗi Silicone-24kV, Silicone-35kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 60 | bát |
| 3 | Thí nghiệm tiếp địa | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | 1 vị trí |
| CE | Sửa chữa đường dây 22kV nhánh rẽ Đình Chu 2 lộ 471 E25.3 | |||
| CF | Chi phí mua sắm vật tư, thiết bị | |||
| CG | Vật liệu + Phụ kiện | |||
| 1 | Sứ đứng 24kV + ty mạ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 42 | Quả |
| 2 | Chuỗi néo Silicone 24kV-100kN + phụ kiện gồm 02 móc treo chữ U; 01 mắt nối trung gian; và 01 chốt hãm, 01 chỗ chẻ đi kèm + 01 khoá máng dây AC50/8 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 24 | bộ |
| 3 | Ghíp đa năng A50-240 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 12 | cái |
| 4 | Đầu cốt đồng nhôm tiết diện 70mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | cái |
| 5 | Biển báo tên trạm, an toàn + số cột | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 14 | cái |
| CH | Phần xà, cấu kiện | |||
| 1 | Xà néo bằng cột đơn 22kV X1B-22 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 9 | bộ |
| 2 | Xà néo chuỗi cột đơn 22kV X2BC-22 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | bộ |
| CI | Chi phí thay thiết bị | |||
| 1 | Tháo chuyển chống sét van có khe hở | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| CJ | Chi phí lắp đặt vật liệu | |||
| CK | Vật liệu + Phụ kiện | |||
| 1 | Kéo dải dây nhôm lõi thép tiết diện 50mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 4,275 | km |
| 2 | Lắp đặt sứ 24kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 4,2 | 10quả |
| 3 | Lắp đặt Polime-24kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 24 | 1 bộ cách điện |
| 4 | Ép đầu cốt tiết diện 70mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,3 | 10 đầu cốt |
| 5 | Thu hồi dây nhôm lõi thép tiết diện 50mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 4,275 | km |
| 6 | Thu hồi sứ đứng 24kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 4,2 | 10quả |
| 7 | Thu hồi sứ chuỗi PC-70 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 24 | chuỗi |
| 8 | Thu hồi xà X2C-22.th trọng lượng 47kg | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | bộ |
| 9 | Thu hồi xà X1C-22.th trọng lượng 18kg | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 9 | bộ |
| CL | Phần xà, cấu kiện | |||
| 1 | Xà néo bằng cột đơn 22kV X1B-22 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 9 | bộ |
| 2 | Xà néo chuỗi cột đơn 22kV X2BC-22 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | bộ |
| CM | Chi phí thí nghiệm vật liệu | |||
| 1 | Thí nghiệm cách điện đứng SĐD-24kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 42 | cái |
| 2 | Thí nghiệm cách điện Chuỗi Silicone-24kV, Silicone-35kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 24 | bát |
| CN | Sửa chữa đường dây 22kV nhánh rẽ Xuân Lôi 2, Tiên Lữ 3, Triệu Đề 4 lộ 471 E25.3 | |||
| CO | Chi phí mua sắm vật tư, thiết bị | |||
| CP | Vật liệu + Phụ kiện | |||
| 1 | Sứ đứng 24kV + ty mạ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 30 | Quả |
| 2 | Chuỗi néo Silicone 24kV-100kN + phụ kiện gồm 02 móc treo chữ U; 01 mắt nối trung gian; và 01 chốt hãm, 01 chỗ chẻ đi kèm + 01 khoá máng dây AC50/8 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 30 | bộ |
| 3 | Ghíp đa năng A50-240 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 63 | cái |
| 4 | Đầu cốt đồng nhôm tiết diện 70mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 21 | cái |
| 5 | Biển báo an toàn + số cột | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 22 | cái |
| CQ | Phần xà, cấu kiện | |||
| 1 | Xà néo bằng cột đơn 22kV X1B-22 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | bộ |
| 2 | Xà néo chuỗi cột đơn 22kV X2BC-22 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | bộ |
| 3 | Tiếp địa cột RC-3 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 4 | bộ |
| CR | Chi phí xây dựng | |||
| 1 | Đào lấp tiếp địa RC-3 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 4 | Vị trí |
| CS | Chi phí lắp đặt vật liệu | |||
| CT | Vật liệu + Phụ kiện | |||
| 1 | Kéo dải dây nhôm lõi thép tiết diện 50mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 4,065 | km |
| 2 | Lắp đặt sứ 24kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | 10quả |
| 3 | Lắp đặt Polime-24kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 30 | 1 bộ cách điện |
| 4 | Ép đầu cốt tiết diện 70mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2,1 | 10 đầu cốt |
| 5 | Thu hồi dây nhôm lõi thép tiết diện 50mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 4,065 | km |
| 6 | Thu hồi sứ đứng 24kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3,6 | 10quả |
| 7 | Thu hồi sứ chuỗi 24kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 9 | 1 bộ cách điện |
| 8 | Thu hồi sứ chuỗi PC-70 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 18 | chuỗi |
| 9 | Thu hồi xà X2C-22.th trọng lượng 47kg | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | bộ |
| 10 | Thu hồi xà X1B-22.th trọng lượng 24kg | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | bộ |
| CU | Phần xà, cấu kiện | |||
| 1 | Xà néo bằng cột đơn 22kV X1B-22 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | bộ |
| 2 | Xà néo chuỗi cột đơn 22kV X2BC-22 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | bộ |
| 3 | Tiếp địa cột RC-3 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 4 | bộ |
| CV | Chi phí thí nghiệm vật liệu | |||
| 1 | Thí nghiệm cách điện đứng SĐD-24kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 30 | cái |
| 2 | Thí nghiệm cách điện Chuỗi Silicone-24kV, Silicone-35kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 30 | bát |
| CW | Sửa chữa đường dây 22kV nhánh rẽ UB Đức Bác, Cao Phong 3 lộ 475 E25.3 | |||
| CX | Chi phí mua sắm vật tư, thiết bị | |||
| CY | Thiết bị | |||
| 1 | Chống sét van cho lưới 24kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | Bộ |
| CZ | Vật liệu + Phụ kiện | |||
| 1 | Dây nhôm AL/PVC/0,6/1kV-50sqmm | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 18 | m |
| 2 | Sứ đứng 24kV + ty mạ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 50 | Quả |
| 3 | Chuỗi néo Silicone 24kV-100kN + phụ kiện gồm 02 móc treo chữ U; 01 mắt nối trung gian; và 01 chốt hãm, 01 chỗ chẻ đi kèm + 01 khoá máng dây AC50/8 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 21 | bộ |
| 4 | Chuỗi néo Silicone 24kV-100kN + phụ kiện gồm 02 móc treo chữ U; 01 mắt nối trung gian; và 01 chốt hãm, 01 chỗ chẻ đi kèm | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 9 | bộ |
| 5 | Dây buộc cổ sứ cho dây bọc tiết diện 50mm2- điện áp 22kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 13 | cái |
| 6 | Dây néo định hình cho dây bọc tiết diện 50mm2- điện áp 22kV (bao gồm 02 khóa chữ U/01 cái) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 9 | cái |
| 7 | Ghíp đa năng A50-240 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 72 | cái |
| 8 | Đầu cốt đồng nhôm tiết diện 70mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 15 | cái |
| 9 | Băng keo cách điện trung thế 24kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | cuộn |
| 10 | Biển báo an toàn + số cột | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 14 | cái |
| DA | Phần xà, cấu kiện | |||
| 1 | Xà néo bằng cột đơn 22kV X1B-22 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 5 | bộ |
| 2 | Xà néo bằng cột đơn 22kV X2B-22 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 4 | bộ |
| 3 | Xà đỡ 22kV XCSV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 4 | Xà néo chuỗi cột đơn 22kV X2BC-22 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 5 | bộ |
| 5 | Tiếp địa cột RC-3 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| DB | Chi phí thay thiết bị | |||
| 1 | Thay dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại dao cách ly | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | 1 bộ 3 pha |
| 2 | Thay chống sét van, chiều cao thay | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,3333 | bộ |
| DC | Chi phí xây dựng | |||
| 1 | Đào lấp tiếp địa RC-3 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | Vị trí |
| DD | Chi phí lắp đặt vật liệu | |||
| DE | Vật liệu + Phụ kiện | |||
| 1 | Kéo dải dây nhôm lõi thép tiết diện 50mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3,3 | km |
| 2 | Lắp đặt sứ 24kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 5 | 10quả |
| 3 | Lắp đặt Polime-24kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 30 | 1 bộ cách điện |
| 4 | Ép đầu cốt tiết diện 70mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1,5 | 10 đầu cốt |
| 5 | Thu hồi dây nhôm lõi thép tiết diện 50mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3,3 | km |
| 6 | Thu hồi sứ đứng 24kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 4,6 | 10quả |
| 7 | Thu hồi sứ chuỗi PC-70 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 30 | chuỗi |
| 8 | Thu hồi xà X2C-22.th trọng lượng 47kg | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 4 | bộ |
| 9 | Thu hồi xà XCSV.th trọng lượng 15kg | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 10 | Thu hồi xà X1C-22.th trọng lượng 18kg | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 11 | Thu hồi xà X2BC-22.th trọng lượng 65kg | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 12 | Thu hồi xà X1B-22.th trọng lượng 24kg | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 5 | bộ |
| 13 | Thu hồi xà X3B-22.th trọng lượng 28kg | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | bộ |
| DF | Phần xà, cấu kiện | |||
| 1 | Xà néo bằng cột đơn 22kV X1B-22 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 5 | bộ |
| 2 | Xà néo bằng cột đơn 22kV X2B-22 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 4 | bộ |
| 3 | Xà đỡ 22kV XCSV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 4 | Xà néo chuỗi cột đơn 22kV X2BC-22 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 5 | bộ |
| 5 | Tiếp địa cột RC-3 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| DG | Chi phí thí nghiệm thiết bị | |||
| 1 | Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp 22-35kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | bộ |
| DH | Chi phí thí nghiệm vật liệu | |||
| 1 | Thí nghiệm cách điện đứng SĐD-24kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 50 | cái |
| 2 | Thí nghiệm cách điện Chuỗi Silicone-24kV, Silicone-35kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 30 | bát |
| 3 | Thí nghiệm tiếp địa | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | 1 vị trí |
| DI | Sửa chữa đường dây 0,4kV sau các TBA Hội Hợp 1, Xóm Bầu, Xóm Thủy 2 | |||
| DJ | Chi phí mua sắm vật tư, thiết bị | |||
| DK | Phần vật liệu, phụ kiện: | |||
| 1 | Kẹp hãm KH4x50 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 76 | bộ |
| 2 | Kẹp hãm KH4x70 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 42 | bộ |
| 3 | Kẹp hãm KH4x95 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 116 | bộ |
| 4 | Kẹp hãm KH4x120 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 44 | bộ |
| 5 | Ghíp nhôm đa năng A50-240-3BL | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 78 | bộ |
| 6 | Đầu cốt đồng nhôm tiết diện 70mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 30 | cái |
| 7 | Băng keo cách điện (phân biệt ba màu vàng xanh đỏ) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 39 | cuộn |
| 8 | Ống nhựa HDPE Ф65/50 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 54 | m |
| 9 | Ghíp phập 2bulong IPC 25-120 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 764 | bộ |
| 10 | Đai thép đơn bó hòm công tơ và ống nhựa HDPE xuất tuyến | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 36 | bộ |
| 11 | Keo bọt bịt lỗ chống chim chuột tủ phân phối | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 8 | lọ |
| 12 | Thẻ phân pha nhận diện lộ hạ áp | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 22 | Thẻ |
| DL | Phần xà, cấu kiện | |||
| 1 | Cổ dề móc cáp vặn xoắn cột ly tâm đơn CD-1 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 88 | bộ |
| 2 | Cổ dề móc cáp vặn xoắn cột ly tâm đúp CD-2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 19 | bộ |
| 3 | Cổ dề móc cáp vặn xoắn cột bê tông vuông đơn CDV-1 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 33 | cái |
| 4 | Cổ dề móc cáp vặn xoắn cột bê tông vuông đúp CDV-2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 4 | cái |
| 5 | Xà lánh hạ thế cột tròn đơn X2L | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | bộ |
| 6 | Tiếp địa lặp lại trên nền đường bê tông RLL-BT | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | Bộ |
| 7 | Dây dòng tiếp địa | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 12 | Bộ |
| 8 | Dây dòng tiếp địa trên cột | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 15 | Bộ |
| DM | Chi phí xây dựng | |||
| 1 | Đào lấp tiếp địa lặp lại trên nền đường bê tông RLL-BT | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | VT |
| DN | Chi phí lắp đặt vật liệu | |||
| DO | Vật liệu + Phụ kiện | |||
| 1 | Kéo dải dây dẫn AL/XLPE4x50mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1,209 | 1km/1 dây (4 sợi) |
| 2 | Kéo dải dây dẫn AL/XLPE4x70mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,63 | 1km/1 dây (4 sợi) |
| 3 | Kéo dải dây dẫn AL/XLPE4x95mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1,715 | 1km/1 dây (4 sợi) |
| 4 | Kéo dải dây dẫn AL/XLPE4x120mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,61 | 1km/1 dây (4 sợi) |
| 5 | Ép đầu cốt AM 70 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | 10 đầu cốt |
| 6 | Thu hồi dây ALXLPE4x50 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1,209 | 1km/1 dây (4 sợi) |
| 7 | Thu hồi dây ALXLPE4x70 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,63 | 1km/1 dây (4 sợi) |
| 8 | Thu hồi dây ALXLPE4x95 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1,715 | 1km/1 dây (4 sợi) |
| 9 | Thu hồi dây ALXLPE4x120 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,61 | 1km/1 dây (4 sợi) |
| DP | Phần xà, cấu kiện | |||
| 1 | Cổ dề móc cáp vặn xoắn cột ly tâm đơn CD-1 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 88 | bộ |
| 2 | Cổ dề móc cáp vặn xoắn cột ly tâm đúp CD-2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 19 | bộ |
| 3 | Cổ dề móc cáp vặn xoắn cột bê tông vuông đơn CDV-1 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 33 | cái |
| 4 | Cổ dề móc cáp vặn xoắn cột bê tông vuông đúp CDV-2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 4 | cái |
| 5 | Xà lánh hạ thế cột tròn đơn X2L | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | bộ |
| 6 | Tiếp địa lặp lại trên nền đường bê tông RLL-BT | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | Bộ |
| 7 | Dây dòng tiếp địa | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 12 | Bộ |
| 8 | Dây dòng tiếp địa trên cột | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 15 | Bộ |
| DQ | Chi phí thí nghiệm vật liệu | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa lặp lại | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | 1 vị trí |
| DR | Sửa chữa đường dây 0,4kV sau các TBA Đông Đạo 4, Đông Đạo 6, Đồng Tâm | |||
| DS | Chi phí mua sắm vật tư, thiết bị | |||
| DT | Phần vật liệu, phụ kiện: | |||
| 1 | Kẹp hãm KH4x50 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 52 | bộ |
| 2 | Kẹp hãm KH4x70 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 79 | bộ |
| 3 | Kẹp hãm KH4x95 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 124 | bộ |
| 4 | Kẹp hãm KH4x120 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 32 | bộ |
| 5 | Ghíp nhôm đa năng A50-240 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 150 | bộ |
| 6 | Đầu cốt đồng nhôm tiết diện 70mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 22 | cái |
| 7 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 24 | cái |
| 8 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 12 | cái |
| 9 | Băng keo cách điện (phân biệt ba màu vàng xanh đỏ) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 75 | cuộn |
| 10 | Ống nhựa HDPE Ф65/50 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 54 | m |
| 11 | Ghíp phập 2bulong IPC 25-120 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 615 | bộ |
| 12 | Đai thép đơn bó hòm công tơ và ống nhựa HDPE xuất tuyến | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 38 | bộ |
| 13 | Keo bọt bịt lỗ chống chim chuột tủ phân phối | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 4 | lọ |
| 14 | Thẻ phân pha nhận diện lộ hạ áp | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 33 | Thẻ |
| DU | Phần cột bê tông | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm không ứng lực trước NPC.I- 8,5-190-5,0 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | cột |
| DV | Phần xà, cấu kiện | |||
| 1 | Cổ dề móc cáp vặn xoắn cột ly tâm đơn CD-1 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 86 | bộ |
| 2 | Cổ dề móc cáp vặn xoắn cột ly tâm đúp CD-2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 14 | bộ |
| 3 | Cổ dề móc cáp vặn xoắn cột bê tông vuông đơn CDV-1 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 37 | cái |
| 4 | Cổ dề móc cáp vặn xoắn cột bê tông vuông đúp CDV-2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 10 | cái |
| 5 | Xà lánh hạ thế cột tròn đơn X2L | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 6 | Tiếp địa lặp lại RLL-BT | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | Bộ |
| 7 | Dây dòng tiếp địa | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | Bộ |
| 8 | Dây dòng tiếp địa trên cột | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 16 | Bộ |
| DW | Chi phí xây dựng | |||
| 1 | Móng cột ly tâm đơn M1 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | móng |
| 2 | Phá dỡ bê tông vị trí móng cột đơn M1 & MH1 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | VT |
| 3 | Đào lấp, phá dỡ tiếp địa nền đường bê tông RLL-BT | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | VT |
| DX | Chi phí lắp đặt vật liệu | |||
| DY | Vật liệu + Phụ kiện | |||
| 1 | Căng dây dẫn AL/XLPE4x50mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,848 | 1km/1 dây (4 sợi) |
| 2 | Căng dây dẫn AL/XLPE4x70mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1,342 | 1km/1 dây (4 sợi) |
| 3 | Căng dây dẫn AL/XLPE4x95mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2,001 | 1km/1 dây (4 sợi) |
| 4 | Căng dây dẫn AL/XLPE4x120mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,456 | 1km/1 dây (4 sợi) |
| 5 | Ép đầu cốt AM 70 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2,2 | 10 đầu cốt |
| 6 | Ép đầu cốt AM 95 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2,4 | 10 đầu cốt |
| 7 | Ép đầu cốt AM 120 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 8 | Tháo chuyển hòm công tơ H4 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | hộp |
| 9 | Tháo hạ thu hồi dây ALXLPE4x50 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,848 | 1km/1 dây (4 sợi) |
| 10 | Tháo hạ thu hồi dâ ALXLPE4x70 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1,342 | 1km/1 dây (4 sợi) |
| 11 | Tháo hạ thu hồi dâ ALXLPE4x95 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2,001 | 1km/1 dây (4 sợi) |
| 12 | Tháo hạ thu hồi dâ ALXLPE4x120 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,456 | 1km/1 dây (4 sợi) |
| 13 | Thu cột bê tông H | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | Ca |
| DZ | Phần cột bê tông | |||
| 1 | Dựng cột BT bằng cần cẩu kết hợp thủ công chiều cao 8,5m | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | cột |
| EA | Phần xà, cấu kiện | |||
| 1 | Cổ dề móc cáp vặn xoắn cột ly tâm đơn CD-1 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 86 | bộ |
| 2 | Cổ dề móc cáp vặn xoắn cột ly tâm đúp CD-2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 14 | bộ |
| 3 | Cổ dề móc cáp vặn xoắn cột bê tông vuông đơn CDV-1 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 37 | cái |
| 4 | Cổ dề móc cáp vặn xoắn cột bê tông vuông đúp CDV-2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 10 | cái |
| 5 | Xà lánh hạ thế cột tròn đơn X2L | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 6 | Tiếp địa lặp lại RLL-BT | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | Bộ |
| 7 | Dây dòng tiếp địa | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | Bộ |
| 8 | Dây dòng tiếp địa trên cột | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 16 | Bộ |
| EB | Chi phí thí nghiệm vật liệu | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa lặp lại | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | 1 vị trí |
| EC | Sửa chữa đường dây 22kV nhánh rẽ Chiếu Sáng 3, Nga Hoàng, Hợp Châu 3, Hồ Sơn 4 lộ 471 E25.4; Nhánh rẽ Minh Quang 1 ReII, Xóm Cóc, Vườn quốc gia Tam Đảo, Lan Đình lộ 474 E25.4, Nhánh rẽ 35kV Mưu Duệ 4 lộ 371E4.3; Tủ RMU nhánh rẽ Chùa Phù Nghì lộ 471 E25.4; Trạm tụ cột 325 lộ 474 E25.4 và cột 4 NR KCN TDII lộ 376 E4.3. | |||
| ED | Chi phí mua sắm vật tư, thiết bị | |||
| EE | Thiết bị | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 24kV - 630A + Khung đỡ, giá đỡ, tay thao tác, cơ cấu truyền động, phụ kiện đấu nối | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | Bộ |
| 2 | Cầu chì tự rơi cắt có tải Polymer 35kV kèm dây chảy chì 90A | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | Bộ |
| 3 | Cầu chì tự rơi cắt có tải Polymer 24kV kèm dây chảy chì SI 60A | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| EF | Vật liệu + Phụ kiện | |||
| 1 | Hộp đầu cáp 3 pha T-Plug 24kV cho cáp AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 35kV-3x50sqmm | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 2 | Sứ đứng 24kV + ty mạ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 210 | Quả |
| 3 | Sứ đứng 35kV + ty mạ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 7 | Quả |
| 4 | Chuỗi néo Silicone 24kV-100kN + phụ kiện gồm 02 móc treo chữ U; 01 mắt nối trung gian; và 01 chốt hãm, 01 chỗ chẻ đi kèm | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 117 | bộ |
| 5 | Chuỗi néo Silicone 24kV-100kN + phụ kiện gồm 02 móc treo chữ U; 01 mắt nối trung gian; và 01 chốt hãm, 01 chỗ chẻ đi kèm + 01 khoá máng dây AC50/8 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 54 | bộ |
| 6 | Chuỗi néo Silicone 24kV-100kN + phụ kiện gồm 02 móc treo chữ U; 01 mắt nối trung gian; và 01 chốt hãm, 01 chỗ chẻ đi kèm + 01 khoá máng dây AC95/16 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 18 | bộ |
| 7 | Chuỗi néo Silicone 35kV-100kN + phụ kiện gồm 02 móc treo chữ U; 01 mắt nối trung gian; và 01 chốt hãm, 01 chỗ chẻ đi kèm | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 36 | bộ |
| 8 | Chuỗi néo kép Silicone 24kV-100kN + phụ kiện gồm 12 móc treo chữ U; 04 mắt nối trung gian; 02 chốt hãm, 02 chỗ chẻ, 02 khánh đơn | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 6 | bộ |
| 9 | Dây buộc cổ sứ cho dây bọc tiết diện 95mm2-22kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 10 | cái |
| 10 | Dây buộc cổ sứ cho dây bọc tiết diện 50mm2-22kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 7 | cái |
| 11 | Dây buộc cổ sứ cho dây bọc tiết diện 50mm2-35kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 13 | cái |
| 12 | Dây néo định hình cho dây bọc tiết diện 95mm2-22kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 78 | cái |
| 13 | Dây néo định hình cho dây bọc tiết diện 50mm2-22kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 33 | cái |
| 14 | Dây néo định hình cho dây bọc tiết diện 50mm2-35kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 33 | cái |
| 15 | Ghíp đa năng A50-240 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 275 | cái |
| 16 | Ghíp bọc MV IPC dây bọc 7mm 70-185mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | bộ |
| 17 | Đầu cốt đồng nhôm tiết diện 120mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 12 | cái |
| 18 | Đầu cốt đồng nhôm tiết diện 70mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 27 | cái |
| 19 | Chụp cách điện cầu chì cao thế (1 bộ 6 cái có phân mầu vàng đỏ xanh) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 20 | Chụp cách điện chống sét van (1 bộ 3 cái có phân mầu vàng, đỏ, xanh) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 21 | Băng keo cách điện trung thế 24kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 6 | cuộn |
| 22 | Biển bản an toàn + số cột + đai thép khóa đai | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 62 | cái |
| EG | Phần cột bê tông | |||
| 1 | Cột bê tông không ứng lực trước NPC.I-12-190-10.0 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | cột |
| 2 | Cột bê tông không ứng lực trước NPC.I-14-190-13.0 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | cột |
| 3 | Cột bê tông không ứng lực trước NPC.I-16-190-13.0 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 6 | cột |
| EH | Phần xà, cấu kiện | |||
| 1 | Xà giá đỡ X1B-22 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 6 | bộ |
| 2 | Xà giá đỡ X2B-22 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 7 | bộ |
| 3 | Xà giá đỡ X2B-22.C | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 4 | Xà giá đỡ X2BC-22 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 8 | bộ |
| 5 | Xà giá đỡ X2BC-22.C | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | bộ |
| 6 | Xà giá đỡ X2BC-22n | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 7 | Xà néo chuỗi cột đúp dọc 22kV X2BC-22d | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 8 | Xà néo 3 tầng sứ néo cột đúp ngang | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | bộ |
| 9 | Xà giá đỡ XCD-2.0m | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 10 | Xà giá đỡ GTT | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 11 | Xà Phụ 1 sứ X1P-22 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 9 | bộ |
| 12 | Xà giá đỡ XRK-6n | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 13 | Xà rẽ nhánh cột đơn | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 14 | Giằng cột đúp GC-12 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 15 | Giằng cột đúp GC14-16 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 4 | bộ |
| 16 | Tiếp địa cột RC-3 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 7 | bộ |
| EI | Chi phí thay thế thiết bị | |||
| 1 | Thay DCL ba pha DCL | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | 1 bộ 3 pha |
| 2 | Thay cầu chì PK | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | 1 bộ 3 pha |
| 3 | Thay tủ RMU-24kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | 1 tủ |
| 4 | Thay LBS 35kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | 1 máy 3 pha |
| 5 | Thay tủ điều khiển DCL | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | 1 tủ |
| EJ | Chi phí lắp đặt vật liệu | |||
| EK | Vật liệu + Phụ kiện | |||
| 1 | Kéo dải dây nhôm lõi thép tiết diện 50mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 9,576 | km |
| 2 | Kéo dải dây nhôm lõi thép tiết diện 95mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 4,215 | km |
| 3 | Lắp đặt sứ 24kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 21 | 10quả |
| 4 | Lắp đặt sứ 35kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,7 | 10quả |
| 5 | Lắp đặt Polime-24kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 201 | 1 bộ cách điện |
| 6 | Lắp đặt Polime-35kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 36 | 1 bộ cách điện |
| 7 | Ép đầu cốt tiết diện 70mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2,7 | 10 đầu cốt |
| 8 | Thay đầu cáp khô điện áp 22kV, tiết diện | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 9 | Thu hồi dây dẫn AC 50mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 9,576 | km |
| 10 | Thu hồi dây dẫn AC 95mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 4,215 | km |
| 11 | Thu hồi cách điện : Silicone-24kV.th | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 121 | 1 bộ cách điện |
| 12 | Thu hồi cách điện : SĐD-24.th | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 22,3 | 10quả |
| 13 | Thu hồi cách điện : SĐD-35.th | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,6 | 10quả |
| 14 | Thu hồi cách điện : Silicone-35.th | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 6 | 1 bộ cách điện |
| 15 | Thu hồi cách điện : PC70/4.th | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 30 | chuỗi |
| 16 | Thu hồi cách điện : PC-70/3.th | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 18 | chuỗi |
| 17 | Thay cột bê tông H | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | cột |
| 18 | Thay cột bê tông H | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | cột |
| 19 | Thay cột bê tông H | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | cột |
| 20 | Thu hồi xà GTT-2.0m.th trọng lượng :47kg | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | Bộ |
| 21 | Thu hồi dây néo cột NC.th trọng lượng :12kg | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | Bộ |
| 22 | Thu hồi xà X1B-22.th trọng lượng :24kg | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 7 | Bộ |
| 23 | Thu hồi xà X1Δ-22.th trọng lượng :21kg | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 11 | Bộ |
| 24 | Thu hồi xà X2B-22.th trọng lượng :53kg | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 4 | Bộ |
| 25 | Thu hồi xà X2Δ-22.th trọng lượng :47kg | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 8 | Bộ |
| 26 | Thu hồi xà X2BC-22.th trọng lượng :65kg | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | Bộ |
| 27 | Thu hồi xà X2RNBL-22.th trọng lượng :47kg | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 4 | Bộ |
| 28 | Thu hồi xà XCD-2.0.th trọng lượng :58kg | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | Bộ |
| 29 | Thu hồi xà XII-2.0.th trọng lượng :37kg | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | Bộ |
| 30 | Tháo chuyển xà X2RNBL-22.tc trọng lượng :47kg | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| EL | Phần cột bê tông | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | cột |
| 3 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 6 | cột |
| EM | Phần xà, cấu kiện | |||
| 1 | Xà giá đỡ X1B-22 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 6 | bộ |
| 2 | Xà giá đỡ X2B-22 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 7 | bộ |
| 3 | Xà giá đỡ X2B-22.C | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 4 | Xà giá đỡ X2BC-22 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 8 | bộ |
| 5 | Xà giá đỡ X2BC-22.C | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | bộ |
| 6 | Xà giá đỡ X2BC-22n | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 7 | Xà néo chuỗi cột đúp dọc 22kV X2BC-22d | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 8 | Xà néo 3 tầng sứ néo cột đúp ngang | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | bộ |
| 9 | Xà giá đỡ XCD-2.0m | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 10 | Xà giá đỡ GTT | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 11 | Xà Phụ 1 sứ X1P-22 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 9 | bộ |
| 12 | Xà giá đỡ XRK-6n | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 13 | Xà rẽ nhánh cột đơn | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 14 | Giằng cột đúp GC-12 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 15 | Giằng cột đúp GC14-16 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 4 | bộ |
| 16 | Tiếp địa cột RC-3 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 7 | bộ |
| EN | Chi phí xây dựng | |||
| 1 | Móng cột đúp MTĐ-1B | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | móng |
| 2 | Móng cột đúp MT-18-24 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | móng |
| 3 | Đào lấp tiếp địa RC-3 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 7 | Vị trí |
| EO | Chi phí thí nghiệm thiết bị | |||
| 1 | Thí nghiệm cầu chì tự rơi | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ ( 3 pha ) |
| 2 | Thí nghiệm cầu dao (cầu dao ba pha ngoài trời và dao tủ RMU) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ ( 3 pha ) |
| EP | Chi phí thí nghiệm vật liệu | |||
| 1 | Thí nghiệm cách điện đứng SĐD-24kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 217 | quả |
| 2 | Thí nghiệm cách điện Chuỗi Silicone-24kV, Silicone-35kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 237 | chuỗi |
| 3 | Thí nghiệm tiếp đia | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 7 | Vị trí |
| 4 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | sợi |
| 5 | Thí nghiệm Ép mẫu bê tông lập phương 150x150x150 (mm) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 6 | chỉ tiêu |
| EQ | Chi phí thí nghiệm Scada | |||
| ER | Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display) | |||
| ES | Thiết bị dao cắt tụ | |||
| 1 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ / Trung tâm điều khiển | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | ngăn |
| ET | Cấu hình và cài đặt CSDL cho thiết bị cách ly DMZ (Cho các Dao cắt tụ dùng 3g kết nối) | |||
| EU | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-104 đầu vào tại thiết bị DMZ | |||
| 1 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | hàm |
| 2 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | hàm |
| 3 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | hàm |
| 4 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | hàm |
| 5 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | hàm |
| 6 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | hàm |
| 7 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | hàm |
| 8 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | hàm |
| 9 | Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command) - Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | hàm |
| 10 | Kiểm tra hàm 1 IEC (Single point Information) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | hàm |
| 11 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | hàm |
| 12 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 67 | hàm |
| 13 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | hàm |
| 14 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | hàm |
| 15 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 33 | hàm |
| 16 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | hàm |
| 17 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 9 | hàm |
| EV | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 đầu ra tại thiết bị DMZ | |||
| 1 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | hàm |
| 2 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | hàm |
| 3 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | hàm |
| 4 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | hàm |
| 5 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | hàm |
| 6 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | hàm |
| 7 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | hàm |
| 8 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | hàm |
| 9 | Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command) - Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | hàm |
| 10 | Kiểm tra hàm 1 IEC (Single point Information) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | hàm |
| 11 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | hàm |
| 12 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 67 | hàm |
| 13 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | hàm |
| 14 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | hàm |
| 15 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 33 | hàm |
| 16 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | hàm |
| 17 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 9 | hàm |
| EW | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 33 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 67 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 7 | tín hiệu |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | tín hiệu |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 9 | tín hiệu |
| EX | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | |||
| 1 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | hàm |
| 2 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | hàm |
| 3 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | hàm |
| 4 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | hàm |
| 5 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | hàm |
| 6 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | hàm |
| 7 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | hàm |
| 8 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | hàm |
| 9 | Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command) - Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | hàm |
| 10 | Kiểm tra hàm 1 IEC (Single point Information) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | hàm |
| 11 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | hàm |
| 12 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 67 | hàm |
| 13 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | hàm |
| 14 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | hàm |
| 15 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 33 | hàm |
| 16 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | hàm |
| 17 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 9 | hàm |
| EY | Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu trên dao cắt tụ | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên Recloser, Dao cắt tụ (khai báo cấu hình IP, IOA,…) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | ngăn |
| EZ | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 33 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 67 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 7 | tín hiệu |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Output | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | tín hiệu |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Output | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 33 | tín hiệu |
| 9 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | tín hiệu |
| 10 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 67 | tín hiệu |
| 11 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | tín hiệu |
| 12 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 7 | tín hiệu |
| FA | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | |||
| 1 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 8 | hàm |
| 2 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 8 | hàm |
| 3 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 8 | hàm |
| 4 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 8 | hàm |
| 5 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | hàm |
| 6 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 67 | hàm |
| 7 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | hàm |
| 8 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 7 | hàm |
| 9 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | hàm |
| 10 | Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | hàm |
| 11 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | hàm |
| 12 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | hàm |
| FB | Sửa chữa đường dây 35kV nhánh rẽ Thôn Đông Mẫu lộ 374 E25.10 | |||
| FC | Chi phí mua sắm vật tư, thiết bị | |||
| FD | Vật liệu + Phụ kiện | |||
| 1 | Sứ đứng 35kV + ty mạ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | Quả |
| 2 | Chuỗi đỡ Silicone 35kV-100kN + phụ kiện gồm 02 móc treo chữ U; 01 mắt nối trung gian; và 01 chốt hãm, 01 chỗ chẻ đi kèm + 01 khoá đỡ dây AC120/19 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 9 | bộ |
| 3 | Chuỗi néo Silicone 35kV-100kN + phụ kiện gồm 02 móc treo chữ U; 01 mắt nối trung gian; và 01 chốt hãm, 01 chỗ chẻ đi kèm + 01 khoá máng dây AC120/19 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 48 | bộ |
| 4 | Ghíp đa năng A50-240 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 30 | cái |
| 5 | Đầu cốt bản đồng nhôm tiết diện 150mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 9 | cái |
| 6 | Biển bản an toàn + số cột, tên thiết bị + đai thép khóa đai | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 11 | cái |
| 7 | Xà giá đỡ X1ZC-35C | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | bộ |
| 8 | Xà giá đỡ X2ZC-35.C | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 5 | bộ |
| 9 | Xà giá đỡ X2BC-35 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 10 | Xà giá đỡ X2BC-35n | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 11 | Xà giá đỡ X2ZC-35dC | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 12 | Tiếp địa cột RC-3 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 6 | bộ |
| FE | Chi phí lắp đặt vật liệu | |||
| FF | Vật liệu + Phụ kiện | |||
| 1 | Kéo dải dây dẫn AC 120mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3,336 | km |
| 2 | Lắp đặt sứ 35kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,2 | 10quả |
| 3 | Lắp đặt Polime-35kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 57 | 1 bộ cách điện |
| 4 | Ép đầu cốt tiết diện 150mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,9 | 10 đầu cốt |
| 5 | Thu hồi dây dẫn AC 120mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3,336 | km |
| 6 | Căng lại dây dẫn AC 95m2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,105 | km |
| 7 | Thu hồi sứ: Silicone-35.th | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 46 | 1 bộ cách điện |
| 8 | Thu hồi sứ: SĐD-35.th | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,4 | 10quả |
| 9 | Thu hồi xà X1ZC-th trọng lượng 57kg | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 6 | bộ |
| 10 | Thu hồi xà XR-4.th trọng lượng 35kg | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 11 | Thu hồi xà X2ZC-th trọng lượng 85kg | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | bộ |
| 12 | Tháo chuyển xà XCSV-35.tc trọng lượng 15kg | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 13 | Tháo chuyển xà XP1.tc trọng lượng 13kg | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| FG | Phần xà, cấu kiện | |||
| 1 | Xà giá đỡ X1ZC-35C | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | bộ |
| 2 | Xà giá đỡ X2ZC-35.C | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 5 | bộ |
| 3 | Xà giá đỡ X2BC-35 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 4 | Xà giá đỡ X2BC-35n | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 5 | Xà giá đỡ X2ZC-35dC | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 6 | Tiếp địa cột RC-3 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 6 | bộ |
| FH | Chi phí xây dựng | |||
| 1 | Đào lấp tiếp địa đường dây RC-3 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 6 | móng |
| FI | Chi phí thí nghiệm vật liệu | |||
| 1 | Thí nghiệm cách điện đứng SĐD-35kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | quả |
| 2 | Thí nghiệm cách điện Chuỗi Silicone-24kV, Silicone-35kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 57 | chuỗi |
| 3 | Thí nghiệm tiếp địa RC3 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 6 | Vị trí |
| 4 | Thí nghiệm Ép mẫu bê tông lập phương 150x150x150 (mm) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 18 | chỉ tiêu |
| FJ | Sửa chữa đường dây 22kV nhánh rẽ Như Thụy 2, Như Thụy 3 lộ 472 E25.3 | |||
| FK | Chi phí mua sắm vật tư, thiết bị | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC50/8-XLPE2,5/HDPE | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 180,18 | m |
| 2 | Sứ đứng 24kV + ty mạ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 40 | Quả |
| 3 | Chuỗi néo Silicone 24kV-100kN + phụ kiện gồm 02 móc treo chữ U; 01 mắt nối trung gian; và 01 chốt hãm, 01 chỗ chẻ đi kèm + 01 khoá máng dây AC50/8 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 24 | bộ |
| 4 | Ghíp đa năng A50-240 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 36 | cái |
| 5 | Ghíp bọc MV IPC dây bọc trung thế tiết diện 50-185mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 6 | bộ |
| 6 | Đầu cốt đồng nhôm tiết diện 70mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 6 | cái |
| 7 | Biển báo an toàn + số cột | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 9 | cái |
| 8 | Xà néo bằng cột đơn 22kV X1B-22 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 9 | Xà néo bằng cột đơn 22kV X2B-22 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 10 | Xà néo chuỗi cột đơn 22kV X2BC-22 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 4 | bộ |
| FL | Chi phí lắp đặt vật liệu: | |||
| FM | Vật liệu + Phụ kiện | |||
| 1 | Kéo dải dây nhôm lõi thép tiết diện 50mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2,256 | km |
| 2 | Lắp đặt sứ 24kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 4 | 10quả |
| 3 | Lắp đặt Polime-24kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 24 | 1 bộ cách điện |
| 4 | Ép đầu cốt tiết diện 70mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 5 | Thu hồi dây dẫn AC 50mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2,256 | km |
| 6 | Thu hồi sứ đứng 24kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 4 | 10quả |
| 7 | Thu hồi sứ chuỗi PC-70 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 24 | chuỗi |
| 8 | Thu hồi xà X2C-22.th trọng lượng 47kg | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 4 | bộ |
| 9 | Thu hồi xà X1C-22.th trọng lượng 18kg | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 10 | Thu hồi xà X3∆.th trọng lượng 28kg | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 11 | Xà néo bằng cột đơn 22kV X1B-22 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 12 | Xà néo bằng cột đơn 22kV X2B-22 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 13 | Xà néo chuỗi cột đơn 22kV X2BC-22 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 4 | bộ |
| FN | Chi phí thí nghiệm vật liệu | |||
| 1 | Thí nghiệm cách điện đứng SĐD-24kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 40 | cái |
| 2 | Thí nghiệm cách điện Chuỗi Silicone-24kV, Silicone-35kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 24 | bát |
| FO | Sửa chữa đường dây 22kV nhánh rẽ Như Thụy 4 lộ 472 E25.3 | |||
| FP | Chi phí mua sắm vật tư | |||
| 1 | Sứ đứng 24kV + ty mạ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 20 | Quả |
| 2 | Chuỗi néo Silicone 24kV-100kN + phụ kiện gồm 02 móc treo chữ U; 01 mắt nối trung gian; và 01 chốt hãm, 01 chỗ chẻ đi kèm | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 45 | bộ |
| 3 | Dây buộc cổ sứ cho dây bọc tiết diện 50mm2- điện áp 22kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 17 | cái |
| 4 | Dây néo định hình cho dây bọc tiết diện 50mm2- điện áp 22kV (bao gồm 02 khóa chữ U/01 cái) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 45 | cái |
| 5 | Ghíp đa năng A50-240 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 12 | cái |
| 6 | Ghíp bọc MV IPC dây bọc trung thế tiết diện 50-185mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | bộ |
| 7 | Đầu cốt đồng nhôm tiết diện 70mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 6 | cái |
| 8 | Biển báo an toàn + số cột | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 10 | cái |
| 9 | Xà néo bằng cột đơn 22kV X1B-22 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 10 | Xà néo chuỗi cột đơn 22kV X2BC-22 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | bộ |
| FQ | Chi phí lắp đặt vật liệu: | |||
| 1 | Kéo dải dây nhôm lõi thép tiết diện 50mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2,361 | km |
| 2 | Lắp đặt sứ 24kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | 10quả |
| 3 | Lắp đặt Polime-24kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 45 | 1 bộ cách điện |
| 4 | Ép đầu cốt tiết diện 70mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 5 | Thu hồi dây dẫn AC 50mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1,107 | km |
| 6 | Thu hồi dây AsXH 50mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1,254 | km |
| 7 | Thu hồi sứ đứng 24kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | 10quả |
| 8 | Thu hồi sứ chuỗi 24kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 27 | 1 bộ cách điện |
| 9 | Thu hồi sứ chuỗi PC-70 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 18 | chuỗi |
| 10 | Thu hồi xà X2C-22.th trọng lượng 47kg | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | bộ |
| 11 | Thu hồi xà X1C-22.th trọng lượng 18kg | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 12 | Xà néo bằng cột đơn 22kV X1B-22 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 13 | Xà néo chuỗi cột đơn 22kV X2BC-22 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | bộ |
| FR | Chi phí thí nghiệm vật liệu | |||
| 1 | Thí nghiệm cách điện đứng SĐD-24kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 20 | cái |
| 2 | Thí nghiệm cách điện Chuỗi Silicone | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 45 | bát |
| FS | Sửa chữa đường dây 22kV nhánh rẽ Như Thụy 5 lộ 472 E25.3 | |||
| FT | Chi phí mua sắm vật tư, thiết bị, phụ kiện | |||
| 1 | Sứ đứng 24kV + ty mạ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 20 | Quả |
| 2 | Chuỗi néo Silicone 24kV-100kN + phụ kiện gồm 02 móc treo chữ U; 01 mắt nối trung gian; và 01 chốt hãm, 01 chỗ chẻ đi kèm | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 33 | bộ |
| 3 | Dây buộc cổ sứ cho dây bọc tiết diện 50mm2- điện áp 22kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 17 | cái |
| 4 | Dây néo định hình cho dây bọc tiết diện 50mm2- điện áp 22kV (bao gồm 02 khóa chữ U/01 cái) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 33 | cái |
| 5 | Ghíp đa năng A50-240 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | cái |
| 6 | Ghíp bọc MV IPC dây bọc trung thế tiết diện 50-185mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 6 | bộ |
| 7 | Đầu cốt đồng nhôm tiết diện 70mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | cái |
| 8 | Biển báo an toàn + số cột | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 8 | cái |
| 9 | Xà néo bằng cột đơn 22kV X1B-22 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 10 | Xà néo bằng cột đơn 22kV X2B-22 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 11 | Xà néo chuỗi cột đơn 22kV X2BC-22 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | bộ |
| FU | Chi phí lắp đặt vật liệu: | |||
| 1 | Kéo dải dây nhôm lõi thép tiết diện 50mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2,157 | km |
| 2 | Lắp đặt sứ 24kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | 10quả |
| 3 | Lắp đặt Polime-24kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 33 | 1 bộ cách điện |
| 4 | Ép đầu cốt tiết diện 70mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,3 | 10 đầu cốt |
| 5 | Thu hồi dây bọc AsXH 50mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2,157 | km |
| 6 | Thu hồi sứ đứng 24kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2,6 | 10quả |
| 7 | Thu hồi sứ chuỗi PC-70 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 30 | chuỗi |
| 8 | Thu hồi xà X2C-22.th trọng lượng 47kg | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | bộ |
| 9 | Thu hồi xà X1C-22.th trọng lượng 18kg | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 10 | Thu hồi xà X2∆.th trọng lượng 47kg | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 11 | Xà néo bằng cột đơn 22kV X1B-22 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 12 | Xà néo bằng cột đơn 22kV X2B-22 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 13 | Xà néo chuỗi cột đơn 22kV X2BC-22 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | bộ |
| FV | Thí nghiệm thiết bị: | |||
| 1 | Thí nghiệm cách điện đứng SĐD-24kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 20 | cái |
| 2 | Thí nghiệm cách điện Chuỗi Silicone-24kV, Silicone-35kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 33 | bát |
| FW | Sửa chữa đường dây 22kV nhánh rẽ Bình Lạc | |||
| FX | Chi phí mua sắm vật tư, thiết bị, phụ kiện | |||
| 1 | Sứ đứng 24kV + ty mạ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 72 | Quả |
| 2 | Ghíp đa năng A50-240 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 75 | cái |
| 3 | Đầu cốt đồng nhôm tiết diện 95mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | cái |
| 4 | Biển báo an toàn + số cột | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 10 | cái |
| 5 | Tiếp địa cột RC-3 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 5 | bộ |
| FY | Chi phí xây dựng | |||
| 1 | Đào lấp tiếp địa RC-3 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 5 | Vị trí |
| FZ | Chi phí lắp đặt vật liệu: | |||
| 1 | Kéo dải dây nhôm lõi thép tiết diện AC 70mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1,965 | km |
| 2 | Lắp đặt sứ 24kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 7,2 | 10quả |
| 3 | Ép đầu cốt tiết diện 95mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,3 | 10 đầu cốt |
| 4 | Thu hồi dây dẫn AC 70mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1,965 | km |
| 5 | Thu hồi sứ đứng 24kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 7,2 | 10quả |
| 6 | Tiếp địa cột RC-3 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 5 | bộ |
| GA | Thí nghiệm thiết bị: | |||
| 1 | Thí nghiệm cách điện đứng SĐD-24kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 72 | cái |
| 2 | Thí nghiệm tiếp địa | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 5 | 1 vị trí |
| GB | Sửa chữa đường dây 22kV nhánh rẽ Bình Sơn Thượng, Chiến Thắng lộ 472 E25.3 | |||
| GC | Chi phí mua sắm vật tư, thiết bị | |||
| 1 | Sứ đứng 24kV + ty mạ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 44 | Quả |
| 2 | Chuỗi néo Silicone 24kV-100kN + phụ kiện gồm 02 móc treo chữ U; 01 mắt nối trung gian; và 01 chốt hãm, 01 chỗ chẻ đi kèm + 01 khoá máng dây AC50/8 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 39 | bộ |
| 3 | Ghíp đa năng A50-240 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 42 | cái |
| 4 | Đầu cốt đồng nhôm tiết diện 70mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 6 | cái |
| 5 | Biển báo an toàn + số cột | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 14 | cái |
| 6 | Xà néo bằng cột đơn 22kV X1B-22 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 7 | Xà néo bằng cột đơn 22kV X2B-22 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 8 | Xà néo chuỗi cột đơn 22kV X2BC-22 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 9 | Xà néo chuỗi cột đúp dọc 22kV X2BC-22d | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 10 | Tiếp địa cột RC-3 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| GD | Chi phí xây dựng | |||
| 1 | Đào lấp tiếp địa RC-3 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | Vị trí |
| GE | Chi phí lắp đặt vật liệu | |||
| 1 | Kéo dải dây nhôm lõi thép tiết diện 50mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3,447 | km |
| 2 | Lắp đặt sứ 24kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 4,4 | 10quả |
| 3 | Lắp đặt Polime-24kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 39 | 1 bộ cách điện |
| 4 | Ép đầu cốt tiết diện 70mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 5 | Thu hồi dây dẫn AC 50mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3,447 | km |
| 6 | Thu hồi sứ đứng 24kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 5 | 10quả |
| 7 | Thu hồi sứ chuỗi PC-70 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 36 | chuỗi |
| 8 | Thu hồi xà X2C-22.th trọng lượng 47kg | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 9 | Thu hồi xà X1C-22.th trọng lượng 18kg | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 10 | Thu hồi xà X3C-22.th trọng lượng 28kg | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 11 | Thu hồi xà X2BC-22.th trọng lượng 65kg | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 12 | Thu hồi xà X2L-3T.th trọng lượng 102kg | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 13 | Xà néo bằng cột đơn 22kV X1B-22 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 14 | Xà néo bằng cột đơn 22kV X2B-22 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 15 | Xà néo chuỗi cột đơn 22kV X2BC-22 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 16 | Xà néo chuỗi cột đúp dọc 22kV X2BC-22d | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 17 | Tiếp địa cột RC-3 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| GF | Thí nghiệm thiết bị: | |||
| GG | Thí nghiệm cách điện đứng SĐD-24kV | |||
| GH | Thí nghiệm cách điện Chuỗi Silicone-24kV, Silicone-35kV | |||
| GI | Thí nghiệm tiếp địa | |||
| GJ | Sửa chữa đường dây 22kV nhánh rẽ Phương Khoan 2, Phương Khoan 4 lộ 472 E25.3 | |||
| GK | Chi phí mua sắm vật tư, thiết bị | |||
| 1 | Sứ đứng 24kV + ty mạ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 56 | Quả |
| 2 | Chuỗi néo Silicone 24kV-100kN + phụ kiện gồm 02 móc treo chữ U; 01 mắt nối trung gian; và 01 chốt hãm, 01 chỗ chẻ đi kèm + 01 khoá máng dây AC50/8 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 15 | bộ |
| 3 | Chuỗi néo Silicone 24kV-100kN + phụ kiện gồm 02 móc treo chữ U; 01 mắt nối trung gian; và 01 chốt hãm, 01 chỗ chẻ đi kèm | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 10 | bộ |
| 4 | Dây buộc cổ sứ cho dây bọc tiết diện 50mm2- điện áp 22kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 7 | cái |
| 5 | Dây néo định hình cho dây bọc tiết diện 50mm2- điện áp 22kV (bao gồm 02 khóa chữ U/01 cái) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 9 | cái |
| 6 | Ghíp đa năng A50-240 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 70 | cái |
| 7 | Đầu cốt đồng nhôm tiết diện 70mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 6 | cái |
| 8 | Biển báo an toàn + số cột | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 11 | cái |
| 9 | Chụp đầu cột 3m | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 10 | Xà néo bằng cột đơn 22kV X2B-22 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 11 | Xà néo chuỗi cột đơn 22kV X2BC-22 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| GL | Chi phí lắp đặt vật liệu | |||
| 1 | Kéo dải dây nhôm lõi thép tiết diện 50mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3,003 | km |
| 2 | Lắp đặt sứ 24kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 5,6 | 10quả |
| 3 | Lắp đặt Polime-24kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 25 | 1 bộ cách điện |
| 4 | Ép đầu cốt tiết diện 70mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 5 | Thu hồi dây dẫn AC 50mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2,256 | km |
| 6 | Thu hồi dây AsXH 50mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,747 | km |
| 7 | Thu hồi sứ đứng 24kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 5,6 | 10quả |
| 8 | Thu hồi sứ chuỗi 24kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 13 | 1 bộ cách điện |
| 9 | Thu hồi sứ chuỗi PC-70 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 12 | chuỗi |
| 10 | Thu hồi xà X2C-22.th trọng lượng 47kg | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 11 | Thu hồi xà CC.th trọng lượng 44kg | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 12 | Thu hồi xà X2B.th trọng lượng 53kg | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 13 | Chụp đầu cột 3m | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 14 | Xà néo bằng cột đơn 22kV X2B-22 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 15 | Xà néo chuỗi cột đơn 22kV X2BC-22 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| GM | Chi phí thí nghiệm vật liệu | |||
| 1 | Thí nghiệm cách điện đứng SĐD-24kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 56 | cái |
| 2 | Thí nghiệm cách điện Chuỗi Silicone-24kV, Silicone-35kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 25 | bát |
| GN | Sửa chữa đường dây 22kV nhánh rẽ Móng Tấn và TBA Móng Tấn lộ 472 E25.3 | |||
| GO | Chi phí mua sắm vật tư, thiết bị | |||
| 1 | Cầu dao chém ngang 24kV - 630A + Khung đỡ, Tay thao tác, cơ cấu truyền động ngang, chuyển động dọc, giá đỡ tay thao tác, phụ kiện đấu nối | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | Bộ |
| 2 | Cầu chì ống PK-24kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 3 | Sứ đứng 24kV + ty mạ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 65 | Quả |
| 4 | Chuỗi néo Silicone 24kV-100kN + phụ kiện gồm 02 móc treo chữ U; 01 mắt nối trung gian; và 01 chốt hãm, 01 chỗ chẻ đi kèm + 01 khoá máng dây AC50/8 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 24 | bộ |
| 5 | Ghíp đa năng A50-240 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 39 | cái |
| 6 | Đầu cốt đồng nhôm tiết diện 70mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 9 | cái |
| 7 | Biển báo an toàn + số cột | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 20 | cái |
| GP | Chi phí thay thiết bị | |||
| 1 | Thay DCL ba pha | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | 1 bộ 3 pha |
| GQ | chi phí lắp đặt vật liệu + Phụ kiện | |||
| 1 | Kéo dải dây nhôm lõi thép tiết diện 50mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 4,263 | km |
| 2 | Lắp đặt sứ 24kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 6,5 | 10quả |
| 3 | Lắp đặt Polime-24kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 24 | 1 bộ cách điện |
| 4 | Ép đầu cốt tiết diện 70mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,9 | 10 đầu cốt |
| 5 | Thu hồi dây dẫn AC 50mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 4,263 | km |
| 6 | Thu hồi sứ đứng 24kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 6,5 | 10quả |
| 7 | Thu hồi sứ chuỗi PC-70 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 24 | chuỗi |
| 8 | Chụp đầu cột 3m | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 9 | Xà néo bằng cột đơn 22kV X2B-22 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 10 | Xà néo chuỗi cột đơn 22kV X2BC-22 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| GR | Phần thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm DCL ba pha | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm cách điện đứng SĐD-24kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 65 | cái |
| 3 | Thí nghiệm cách điện Chuỗi Silicone-24kV, Silicone-35kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 24 | bát |
| GS | Sửa chữa đường dây 22kV nhánh rẽ Đôn Nhân 3 lộ 472 E25.3 và TBA Đôn Nhân 3 | |||
| GT | Chi phí mua sắm vật tư, thiết bị | |||
| 1 | Cầu dao chém ngang 24kV - 630A + Khung đỡ, tay thao tác, cơ cấu truyền động ngang, chuyển động dọc, giá đỡ tay thao tác, phụ kiện đấu nối | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | Bộ |
| 2 | Cầu chì ống PK-24kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 3 | Tủ phân phối 400V-300A(2x200) ngoài trời - TBA bán lẻ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | tủ |
| 4 | Dây Cu/XLPE/PVC 1x150 mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 21 | m |
| 5 | Dây Cu/XLPE/PVC 1x120 mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 7 | m |
| 6 | Sứ đứng 24kV + ty mạ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 114 | Quả |
| 7 | Chuỗi néo Silicone 24kV-100kN + phụ kiện gồm 02 móc treo chữ U; 01 mắt nối trung gian; và 01 chốt hãm, 01 chỗ chẻ đi kèm + 01 khoá máng dây AC70/11 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 9 | bộ |
| 8 | Ghíp đa năng A50-240 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 75 | cái |
| 9 | Đầu cốt đồng nhôm tiết diện 95mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 9 | cái |
| 10 | Biển báo an toàn + số cột | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 25 | cái |
| 11 | Đầu cốt đồng tiết diện 150mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 6 | cái |
| 12 | Đầu cốt đồng tiết diện 120mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | cái |
| 13 | Ghế thao tác tim 3,2m GTT-3,2m | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 14 | Thang trèo-3m | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 15 | Xà néo sứ đứng cột pi X2II-3,2m | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 16 | Xà đỡ cầu chì ΠK cột pi XCCΠK-3,2m | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 17 | Giá đỡ MBA tim 3,2m XMBA-3,2m | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 18 | Xà cầu dao tim 3,2m XΠCD-3,2m | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 19 | Xà đỡ sứ trung gian tim-3,2m | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| GU | Chi phí thay thiết bị | |||
| 1 | Tháo lắp lại MBA công suất 180kVA | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | 1 máy |
| 2 | Thay DCL ba pha | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | 1 bộ 3 pha |
| 3 | Thay tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | 1 tủ |
| GV | Chi phí lắp đặt vật liệu | |||
| 1 | Kéo dải dây nhôm lõi thép tiết diện AC 70mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 6,627 | km |
| 2 | Lắp đặt cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x150 mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,21 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x120 mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,07 | 100m |
| 4 | Lắp đặt sứ 24kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 11,4 | 10quả |
| 5 | Lắp đặt Polime-24kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 9 | 1 bộ cách điện |
| 6 | Ép đầu cốt tiết diện 95mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,9 | 10 đầu cốt |
| 7 | Ép đầu cốt tiết diện 120mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 8 | Ép đầu cốt tiết diện 150mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 9 | Thu hồi dây dẫn AC 70mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 6,627 | km |
| 10 | Thu hồi cáp tổng hạ thế Cu3x150+1x120 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,07 | 100m |
| 11 | Thu hồi sứ đứng 24kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 12 | 10quả |
| 12 | Thu hồi sứ chuỗi PC-70 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 6 | chuỗi |
| 13 | Thu hồi xà X2Π-3,2m.th trọng lượng 47kg | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 14 | Thu hồi xà XΠCD.th trọng lượng 46kg | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 15 | Thu hồi xà XSTG.th trọng lượng 46kg | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 16 | Thu hồi xà XCCΠK.th trọng lượng 38kg | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 17 | Thu hồi xà GTT.th trọng lượng 47kg | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 18 | Thu hồi xà TT.th trọng lượng 26kg | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 19 | Thu hồi xà XMBA.th trọng lượng 126kg | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 20 | Ghế thao tác tim 3,2m GTT-3,2m | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 21 | Thang trèo-3m | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 22 | Xà néo sứ đứng cột pi X2II-3,2m | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 23 | Xà đỡ cầu chì ΠK cột pi XCCΠK-3,2m | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 24 | Giá đỡ MBA tim 3,2m XMBA-3,2m | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 25 | Xà cầu dao tim 3,2m XΠCD-3,2m | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 26 | Xà đỡ sứ trung gian tim-3,2m | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| GW | Phần thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm MBA 02 hạng mục | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm DCL ba pha | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm cách điện đứng SĐD-24kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 114 | cái |
| 4 | Thí nghiệm cách điện Chuỗi Silicone-24kV, Silicone-35kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 9 | bát |
| 5 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | cái |
| 6 | Thí nghiệm máy biến dòng điện | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 7 | Thí nghiệm máy biến dòng điện | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 5 | cái |
| 8 | Thí nghiệm chống sét van 1 pha | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 9 | Thí nghiệm chống sét van 1 pha | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 10 | Thí nghiệm đồng hồ đa năng (vol-ampe) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| GX | Sửa chữa đường dây 22kV nhánh rẽ Đôn Nhân 4 lộ 472 E25.3, TBA Đôn Nhân 4 | |||
| GY | Chi phí mua sắm vật tư, thiết bị | |||
| 1 | Cầu dao chém ngang 24kV - 630A + Khung đỡ, giá đỡ, tay thao tác, cơ cấu truyền động ngang, chuyển động dọc, giá đỡ tay thao tác, phụ kiện đấu nối | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | Bộ |
| 2 | Cầu chì ống PK-24kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 3 | Sứ đứng 24kV + ty mạ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 26 | Quả |
| 4 | Chuỗi néo Silicone 24kV-100kN + phụ kiện gồm 02 móc treo chữ U; 01 mắt nối trung gian; và 01 chốt hãm, 01 chỗ chẻ đi kèm + 01 khoá máng dây AC70/11 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 15 | bộ |
| 5 | Ghíp đa năng A50-240 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 15 | cái |
| 6 | Đầu cốt đồng nhôm tiết diện 95mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 9 | cái |
| 7 | Biển báo an toàn + số cột | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 8 | cái |
| GZ | Chi phí thay thiết bị | |||
| 1 | Thay DCL ba pha | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | 1 bộ 3 pha |
| HA | Chi phí lắp đặt vật liệu | |||
| 1 | Kéo dải dây nhôm lõi thép tiết diện AC 70mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1,392 | km |
| 2 | Lắp đặt sứ 24kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2,6 | 10quả |
| 3 | Lắp đặt Polime-24kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 15 | 1 bộ cách điện |
| 4 | Ép đầu cốt tiết diện 95mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,9 | 10 đầu cốt |
| 5 | Thu hồi dây dẫn AC 70mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1,392 | km |
| 6 | Thu hồi sứ đứng 24kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3,2 | 10quả |
| 7 | Thu hồi sứ chuỗi 24kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 12 | 1 bộ cách điện |
| HB | Phần thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm DCL ba pha | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm cách điện đứng SĐD-24kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 26 | cái |
| 3 | Thí nghiệm cách điện Chuỗi Silicone-24kV, Silicone-35kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 15 | bát |
| HC | Sửa chữa đường dây 22kV nhánh rẽ Đồng Tâm lộ 472 E25.3 | |||
| HD | Chi phí mua sắm vật tư, thiết bị, phụ kiện | |||
| 1 | Sứ đứng 24kV + ty mạ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 30 | Quả |
| 2 | Chuỗi néo Silicone 24kV-100kN + phụ kiện gồm 02 móc treo chữ U; 01 mắt nối trung gian; và 01 chốt hãm, 01 chỗ chẻ đi kèm + 01 khoá máng dây AC70/11 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 36 | bộ |
| 3 | Ghíp đa năng A50-240 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 24 | cái |
| 4 | Đầu cốt đồng nhôm tiết diện 70mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | cái |
| 5 | Biển báo an toàn + số cột | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 10 | cái |
| 6 | Tiếp địa cột RC-3 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| HE | Chi phí xây dựng | |||
| 1 | Đào lấp tiếp địa RC-3 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | Vị trí |
| HF | Chi phí lắp đặt vật liệu | |||
| 1 | Kéo dải dây nhôm lõi thép tiết diện 50mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2,406 | km |
| 2 | Lắp đặt sứ 24kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | 10quả |
| 3 | Lắp đặt Polime-24kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 36 | 1 bộ cách điện |
| 4 | Ép đầu cốt tiết diện 70mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,3 | 10 đầu cốt |
| 5 | Thu hồi dây dẫn AC 50mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2,406 | km |
| 6 | Thu hồi sứ đứng 24kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | 10quả |
| 7 | Thu hồi sứ chuỗi PC-70 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 36 | chuỗi |
| 8 | Tiếp địa cột RC-3 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| HG | Phần thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm cách điện đứng SĐD-24kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 30 | cái |
| 2 | Thí nghiệm cách điện Chuỗi Silicone-24kV, Silicone-35kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 36 | bát |
| 3 | Thí nghiệm hệ thống tiếp đia | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | 1 vị trí |
| HH | Sửa chữa đường dây 22kV nhánh rẽ Nhân Lạc lộ 472 E25.3 | |||
| HI | Chi phí mua sắm vật tư, thiết bị | |||
| 1 | Sứ đứng 24kV + ty mạ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 61 | Quả |
| 2 | Chuỗi néo Silicone 24kV-100kN + phụ kiện gồm 02 móc treo chữ U; 01 mắt nối trung gian; và 01 chốt hãm, 01 chỗ chẻ đi kèm | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 9 | bộ |
| 3 | Dây buộc cổ sứ cho dây bọc tiết diện 50mm2- điện áp 22kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 55 | cái |
| 4 | Dây néo định hình cho dây bọc tiết diện 50mm2- điện áp 22kV (bao gồm 02 khóa chữ U/01 cái) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 9 | cái |
| 5 | Ghíp đa năng A50-240 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 12 | cái |
| 6 | Ghíp bọc MV IPC dây bọc trung thế tiết diện 50-185mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | bộ |
| 7 | Đầu cốt đồng nhôm tiết diện 70mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 6 | cái |
| 8 | Biển báo an toàn + số cột | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 10 | cái |
| 9 | Xà néo sứ đứng cột pi X2II-3m.C | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 10 | Xà đỡ bằng cột đơn 22kV X2B-22.C | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 11 | Tiếp địa cột RC-3 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| HJ | Chi phí xây dựng | |||
| 1 | Đào lấp tiếp địa RC-3 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | Vị trí |
| HK | Chi phí lắp đặt vật liệu | |||
| 1 | Kéo dải dây nhôm lõi thép tiết diện 50mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2,187 | km |
| 2 | Lắp đặt sứ 24kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 6,1 | 10quả |
| 3 | Lắp đặt Polime-24kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 9 | 1 bộ cách điện |
| 4 | Ép đầu cốt tiết diện 70mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 5 | Thu hồi dây dẫn AC 50mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,627 | km |
| 6 | Thu hồi dây bọc AsXH 50mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1,56 | km |
| 7 | Thu hồi sứ đứng 24kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 6,1 | 10quả |
| 8 | Thu hồi sứ chuỗi 24kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 9 | 1 bộ cách điện |
| 9 | Thu hồi xà X2Π-3m.C.th trọng lượng 47kg | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 10 | Thu hồi xà X2B.th trọng lượng 53kg | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 11 | Xà néo sứ đứng cột pi X2II-3m.C | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 12 | Xà đỡ bằng cột đơn 22kV X2B-22.C | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 13 | Tiếp địa cột RC-3 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| HL | Phần thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm cách điện đứng SĐD-24kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 61 | cái |
| 2 | Thí nghiệm cách điện Chuỗi Silicone-24kV, Silicone-35kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 9 | bát |
| 3 | Thí nghiệm tiếp địa | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | 1 vị trí |
| HM | Sửa chữa nhánh rẽ Tiền Châu 1, nhánh Kim Tràng lộ 377 E25.7 và nhánh rẽ Z123, nhánh Đức Cung lộ 376 E4.3 | |||
| HN | Chi phí mua sắm vật tư, thiết bị, phụ kiện | |||
| 1 | Cầu dao cách ly 35kV/630A chém ngang + Khung đỡ, tay thao tác, cơ cấu truyền động, phụ kiện đấu nối | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 2 | Sứ đứng 35kV + ty mạ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 47 | quả |
| 3 | Chuỗi néo Silicone 35kV-100kN + phụ kiện gồm 02 móc treo chữ U; 01 mắt nối trung gian; và 01 chốt hãm, 01 chỗ chẻ đi kèm + 01 khoá máng dây AC50/8 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 48 | bộ |
| 4 | Chuỗi néo Silicone 35kV-100kN + phụ kiện gồm 02 móc treo chữ U; 01 mắt nối trung gian; và 01 chốt hãm, 01 chỗ chẻ đi kèm | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 21 | bộ |
| 5 | Dây buộc cổ sứ cho dây bọc tiết diện 50mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 41 | cái |
| 6 | Dây néo định hình cho dây bọc tiết diện 50mm2 (bao gồm 02 khóa u cho cho 01 dây néo) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 21 | cái |
| 7 | Ghíp đa năng A50-240 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 102 | cái |
| 8 | Đầu cốt đồng nhôm tiết diện 70mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 24 | cái |
| 9 | Biển bản an toàn + tên cột | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 15 | cái |
| 10 | Xà néo cột đơn 35kV X2B-35 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 4 | bộ |
| 11 | Xà néo sứ chuỗi cột đơn 35kV X2BC-35 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 12 | Xà néo chuỗi cột đúp dọc 35kV X2BC-35d | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 13 | Xà rẽ nhánh 6 sứ lệch cột đơn 35kV X2RNBL-35 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | bộ |
| 14 | Xà néo 3 tầng sứ chuỗi cột đơn X2LC-3T-35 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 15 | Xà néo 3 tầng sứ chuỗi cột đơn X2LC-3T-35 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | bộ |
| 16 | Xà néo cột pi tim cột 2m 35kV XIIC-35-2m | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 17 | Xà néo cột pi tim cột 2,1m 35kV XIIC-35-2.1m | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 18 | Xà cầu dao tim 2.1m XCD-2.1m | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 19 | Giá tay giật & hệ truyền động cầu dao | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 20 | Thang trèo cột đơn 2,6m TT-2.6 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 21 | Ghế thao tác cột đơn GTT-CD | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 22 | Tiếp địa cột RC-3 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| HO | Chi phí thay thiết bị | |||
| 1 | Thay dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại dao cách ly | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | 1 bộ 3 pha |
| HP | Chi phí xây dựng | |||
| 1 | Đào lấp tiếp địa RC-3 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | Vị trí |
| HQ | Chi phí lắp đặt vật liệu | |||
| 1 | Xà néo cột đơn 35kV X2B-35 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 4 | bộ |
| 2 | Xà néo sứ chuỗi cột đơn 35kV X2BC-35 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 3 | Xà néo chuỗi cột đúp dọc 35kV X2BC-35d | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 4 | Xà rẽ nhánh 6 sứ lệch cột đơn 35kV X2RNBL-35 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | bộ |
| 5 | Xà néo 3 tầng sứ chuỗi cột đơn X2LC-3T-35 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 6 | Xà néo 3 tầng sứ chuỗi cột đơn X2LC-3T-35 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | bộ |
| 7 | Xà néo cột pi tim cột 2m 35kV XIIC-35-2m | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 8 | Xà néo cột pi tim cột 2,1m 35kV XIIC-35-2.1m | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 9 | Xà cầu dao tim 2.1m XCD-2.1m | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 10 | Giá tay giật & hệ truyền động cầu dao | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 11 | Thang trèo cột đơn 2,6m TT-2.6 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 12 | Ghế thao tác cột đơn GTT-CD | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 13 | Tiếp địa cột RC-3 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 14 | Kéo dải dây dẫn tiết diện 50mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2,436 | km |
| 15 | Lắp đặt sứ 35kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 4,7 | 10quả |
| 16 | Lắp đặt Polime-35kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 69 | 1 bộ cách điện |
| 17 | Ép đầu cốt tiết diện cáp | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2,4 | 10 đầu cốt |
| 18 | Thu hồi dây dẫn AC 50mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2,391 | km |
| 19 | Tháo căng lại dây dẫn AC50 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,045 | km |
| 20 | Thu hồi sứ 35kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 4,5 | 10quả |
| 21 | Thu hồi sứ PC-70 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 54 | chuỗi |
| 22 | Thu hồi Polime-35kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,3 | 1 bộ cách điện |
| 23 | Thu hồi xà X2B.th trọng lượng 52kg | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | bộ |
| 24 | Thu hồi xà X1D.th trọng lượng 24kg | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 25 | Thu hồi xà X2D.th trọng lượng 54kg | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 26 | Thu hồi xà X2LC-3T.th trọng lượng 88kg | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 4 | bộ |
| 27 | Thu hồi xà XIIC.th trọng lượng 31kg | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 28 | Thu hồi xà X2RN-35.th trọng lượng 53kg | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 29 | Thu hồi xà X2RNBL.th trọng lượng 60kg | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 30 | Thu hồi xà XCD-2.1m.th trọng lượng 53kg | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 31 | Thu hồi xà GTT-2.1.th trọng lượng 48kg | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 32 | Thu hồi xà TTT.th trọng lượng 27kg | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 33 | Thu hồi xà TT.th trọng lượng 25kg | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| HR | Phần thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm dao cách ly 3 pha thao tác bằng cơ khí - U | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ ( 3 pha ) |
| 2 | Thí nghị sứ gốm cách điện | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 47 | quả |
| 3 | Thí nghị sứ chuỗi cách điện | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 69 | chuỗi |
| 4 | Thí nghiệm tiếp địa đường dây | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | Vị trí |
| HS | Sửa chữa nhánh rẽ Hướng Đạo 5 lộ 373 E25.3, TBA Hướng Đạo 5; Nhánh rẽ Đồng Láng lộ 474 E25.6 từ cột điểm đấu đến cột 5B; Nhánh Bộ Đội Biên Phòng lộ 474 E25.3 từ cột điểm đấu đến cột 2 | |||
| HT | Chi phí mua sắm vật tư, thiết bị, phụ kiện | |||
| 1 | Cầu dao chém ngang 35kV - 630A chém ngang ngoài trời + Khung đỡ, tay thao tác, cơ cấu truyền động ngang, chuyển động dọc, giá đỡ tay giật, phụ kiện đấu nối | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | Bộ |
| 2 | Cầu chì ống PK-35kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | Bộ |
| 3 | Cáp 20/35(40,5kV)-Cu-1x50sqmm/XLPE/PVC | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 21 | m |
| 4 | Sứ đứng 24kV + ty mạ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 18 | Quả |
| 5 | Sứ đứng 35kV + ty mạ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 44 | Quả |
| 6 | Chuỗi néo Silicone 24kV-100kN + phụ kiện gồm 02 móc treo chữ U; 01 mắt nối trung gian; và 01 chốt hãm, 01 chỗ chẻ đi kèm + 01 khoá máng dây AC120/19 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 15 | bộ |
| 7 | Chuỗi néo Silicone 24kV-100kN + phụ kiện dây bọc gồm 02 móc treo chữ U; 01 mắt nối trung gian; và 01 chốt hãm, 01 chỗ chẻ đi kèm | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | bộ |
| 8 | Chuỗi néo kép Silicone 24kV-100kN + phụ kiện dây bọc gồm 12 móc treo chữ U; 04 mắt nối trung gian; 02 chốt hãm, 02 chỗ chẻ, 02 khánh đơn dây AC120/19 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 6 | bộ |
| 9 | Chuỗi đỡ Silicone 24kV-100kN + phụ kiện gồm 02 móc treo chữ U; 01 mắt nối trung gian; và 01 chốt hãm, 01 chỗ chẻ đi kèm + 01 khoá đỡ dây AC120/19 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 9 | bộ |
| 10 | Chuỗi đỡ Silicone 35kV-100kN + phụ kiện gồm 02 móc treo chữ U; 01 mắt nối trung gian; và 01 chốt hãm, 01 chỗ chẻ đi kèm + 01 khoá đỡ dây AC120/19 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 15 | bộ |
| 11 | Chuỗi néo Silicone 35kV-100kN + phụ kiện gồm 02 móc treo chữ U; 01 mắt nối trung gian; và 01 chốt hãm, 01 chỗ chẻ đi kèm + 01 khoá máng dây AC120/19 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 36 | bộ |
| 12 | Chuỗi néo kép Silicone 35kV-100kN + phụ kiện gồm 02 móc treo chữ U; 01 mắt nối trung gian; và chốt hãm, chỗ chẻ đi kèm + khoá máng dây AC120/19 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 12 | bộ |
| 13 | Dây buộc cổ sứ cho dây bọc tiết diện 120mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 4 | cái |
| 14 | Dây néo định hình cho dây bọc tiết diện 120mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 12 | cái |
| 15 | Ghíp đa năng A50-240 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 81 | cái |
| 16 | Đầu cốt đồng nhôm tiết diện 150mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 9 | cái |
| 17 | Đầu cốt đồng tiết diện 50mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 12 | cái |
| 18 | Biển bản an toàn + số cột+ đai thép khóa đai | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 20 | cái |
| 19 | Cột bê tông không ứng lực trước NPC.I-14-190-13.0 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 6 | cột |
| 20 | Xà đỡ sứ trung gian tim 3.2m | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 21 | Xà néo chuỗi cột đơn 22kV X2BC-22 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 22 | Xà néo bằng sứ chuỗi cột đơn X2BC-35 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 23 | Xà néo chuỗi cột đúp dọc 35kV X2BC-35d | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 24 | Xà đỡ chữ Z sứ chuỗi cột đơn X1ZC-35 + Chụp cột | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 5 | bộ |
| 25 | Xà đỡ chữ Z sứ chuỗi cột đơn X1ZC-22 + Chụp cột | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | bộ |
| 26 | Xà néo chữ Z sứ chuỗi cột đơn X2ZC-35 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 27 | Ghế thao tác tim 3.2m GTT-3.2m | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 28 | Thang trèo-2.6m | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 29 | Xà đỡ cầu chì tim 3,2m | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 30 | Xà cầu dao tim 3,2m XCD-3.2m | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 31 | Giá đỡ MBA tim 3,2m XMBA-3.2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 32 | Giằng cột GC-14-16 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | bộ |
| 33 | Tiếp địa cột RC-3 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 6 | bộ |
| 34 | Dây dòng nối đất TBA | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| HU | Chi phí thay thế thiết bị | |||
| 1 | Thay DCL ba pha DCL | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | 1 bộ 3 pha |
| 2 | Thay cầu chì PK | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | 1 bộ 3 pha |
| 3 | Tháo chuyển MBA công suất | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | 1 máy |
| HV | Chi phí lắp đặt vật liệu | |||
| 1 | Dựng cột bê tông 14m thủ công | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 6 | cột |
| 2 | Xà đỡ sứ trung gian tim 3.2m | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 3 | Xà néo chuỗi cột đơn 22kV X2BC-22 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 4 | Xà néo bằng sứ chuỗi cột đơn X2BC-35 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 5 | Xà néo chuỗi cột đúp dọc 35kV X2BC-35d | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 6 | Xà đỡ chữ Z sứ chuỗi cột đơn X1ZC-35 + Chụp cột | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 5 | bộ |
| 7 | Xà đỡ chữ Z sứ chuỗi cột đơn X1ZC-22 + Chụp cột | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | bộ |
| 8 | Xà néo chữ Z sứ chuỗi cột đơn X2ZC-35 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 9 | Ghế thao tác tim 3.2m GTT-3.2m | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 10 | Thang trèo-2.6m | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 11 | Xà đỡ cầu chì tim 3,2m | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 12 | Xà cầu dao tim 3,2m XCD-3.2m | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 13 | Giá đỡ MBA tim 3,2m XMBA-3.2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 14 | Giằng cột GC-14-16 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | bộ |
| 15 | Tiếp địa cột RC-3 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 6 | bộ |
| 16 | Dây dòng nối đất TBA | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 17 | Kéo dải dây dẫn AC 120mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 5,859 | km |
| 18 | Lắp đặt sứ 24kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1,8 | 10quả |
| 19 | Lắp đặt sứ 35kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 4,4 | 10quả |
| 20 | Lắp đặt Polime-24kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 39 | 1 bộ cách điện |
| 21 | Lắp đặt Polime-35kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 75 | 1 bộ cách điện |
| 22 | Ép đầu cốt tiết diện 50mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 23 | Ép đầu cốt tiết diện 150mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,9 | 10 đầu cốt |
| 24 | Thu hồi dây dẫn AC 120mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 5,859 | km |
| 25 | Thu hồi sứ 24kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3,7 | 10quả |
| 26 | Thu hồi sứ 35kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 5,8 | 10quả |
| 27 | Thu hồi Polime-24kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 12 | 1 bộ cách điện |
| 28 | Thu hồi Polime-35kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 28 | 1 bộ cách điện |
| 29 | Thu hồi PC70 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 6 | chuỗi |
| 30 | Thay cột bê tông chiều cao | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 4 | cột |
| 31 | Thu hồi xà X2B.th trọng lượng 53kg | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 32 | Thu hồi xà X2IIC.th trọng lượng 67kg | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 33 | Thu hồi xà XCC-3.2.th trọng lượng 49kg | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 34 | Thu hồi xà XMBA-3.2.th trọng lượng 171kg | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 35 | Thu hồi xà XCD-3.2.th trọng lượng 70kg | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 36 | Thu hồi xà GTT-3.2.th trọng lượng 220kg | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 37 | Thu hồi xà TT-2.6.th trọng lượng 27kg | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 38 | Thu hồi xà X2ΔC.th trọng lượng 54kg | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 39 | Thu hồi xà X3Δ.th trọng lượng 45kg | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 40 | Thu hồi xà X2RN.th trọng lượng 47kg | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| HW | Chi phí xây dựng | |||
| 1 | Móng cột đúp MT-18-24 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | móng |
| 2 | Đào lấp tiếp địa RC-3 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 6 | Vị trí |
| HX | Thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm MBA 02 hạng mục | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | Máy |
| 2 | Thí nghiệm cầu dao 35kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ ( 3 pha ) |
| 3 | Thí nghiệm cách điện đứng SĐD-24kV, SĐD-35kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 62 | quả |
| 4 | Thí nghiệm cách điện Chuỗi Silicone-24kV, Silicone-35kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 114 | chuỗi |
| 5 | Thí nghiệm tiếp địa RC3 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 6 | Vị trí |
| 6 | Thí nghiệm Ép mẫu bê tông lập phương 150x150x150 (mm) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 9 | chỉ tiêu |
| HY | Sửa chữa đường dây 22kV nhánh mạch vòng 471 E25.4 và 474 E4.3 | |||
| HZ | Chi phí mua sắm vật tư, thiết bị | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 24kV - 630A ngoài trời + Khung đỡ, giá đỡ, tay thao tác, cơ cấu truyền động, phụ kiện đấu nối | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | Bộ |
| 2 | Sứ đứng 24kV + ty mạ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 60 | Quả |
| 3 | Chuỗi néo Silicone 24kV-100kN + phụ kiện gồm 02 móc treo chữ U; 01 mắt nối trung gian; và 01 chốt hãm, 01 chỗ chẻ đi kèm + 01 khoá máng dây AC185/29 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 310 | bộ |
| 4 | Chuỗi néo kép Silicone 24kV-100kN + phụ kiện gồm 12 móc treo chữ U; 04 mắt nối trung gian; 02 chốt hãm, 02 chỗ chẻ, 02 khánh đơn + 01 khoá máng dây AC185/29 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 9 | bộ |
| 5 | Dây néo định hình cho dây bọc tiết diện 50mm2 (bao gồm 02 khóa chữ U) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | cái |
| 6 | Khóa néo cho dây trần AC185mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 9 | cái |
| 7 | Ghíp đa năng A50-240 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 186 | cái |
| 8 | Ống nối dây ON-240 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | cái |
| 9 | Đầu cốt đồng nhôm tiết diện 240mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 36 | cái |
| 10 | Biển bản an toàn + số cột và đai thép khóa đai đi kèm | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 59 | cái |
| 11 | Cột bê tông không ứng lực trước NPC.I-14-190-13.0 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 13 | cột |
| 12 | Cột bê tông không ứng lực trước NPC.I-16-190-13.0 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 17 | cột |
| 13 | Xà XCD-22d +DD14+PK | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 14 | Xà X2BC-22+DD14 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 29 | bộ |
| 15 | Xà X2BC-22.C +DD14+PK | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 16 | Xà X2BC-22d+DD14 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 13 | bộ |
| 17 | Xà X2BC-22d.C+DD14 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 18 | Xà X2BC-22n+DD14 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 5 | bộ |
| 19 | Xà GTT | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 20 | Xà XIIC+DD14+PK | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 21 | Xà GC14-16 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 8 | bộ |
| 22 | Tiếp địa cột RC-3 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 27 | bộ |
| IA | Chi phí thay thế thiết bị | |||
| 1 | Thay DCL ba pha ≤35kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | 1 bộ 3 pha |
| 2 | Tháo chuyển DCL đến 35kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | 1 bộ 3 pha |
| IB | Chi phí lắp đặt vật liệu | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 4 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông 14m thủ công | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 9 | cột |
| 3 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 16 | cột |
| 4 | Dựng cột bê tông 16m thủ công | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | cột |
| 5 | Xà XCD-22d +DD14+PK | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 6 | Xà X2BC-22+DD14 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 29 | bộ |
| 7 | Xà X2BC-22.C +DD14+PK | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 8 | Xà X2BC-22d+DD14 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 13 | bộ |
| 9 | Xà X2BC-22d.C+DD14 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 10 | Xà X2BC-22n+DD14 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 5 | bộ |
| 11 | Xà GTT | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 12 | Xà XIIC+DD14+PK | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 13 | Xà GC14-16 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 8 | bộ |
| 14 | Tiếp địa cột RC-3 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 27 | bộ |
| 15 | Kéo mới dây nhôm lõi thép AC, ASCR tiết diện dây 185mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 9,159 | km |
| 16 | Lắp đặt sứ 24kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 6 | 10quả |
| 17 | Lắp đặt Polime-24kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 328 | 1 bộ cách điện |
| 18 | Ép đầu cốt tiết diện 240mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3,9 | 10 đầu cốt |
| 19 | Thu hồi dây dẫn AC 185mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 9,159 | km |
| 20 | Thu hồi sứ 24kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 15 | 10quả |
| 21 | Thu hồi cách điện Polime-24kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 86 | 1 bộ cách điện |
| 22 | Thu hồi cột chiều cao | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 9 | cột |
| 23 | Thu hồi cột chiều cao | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 14 | cột |
| 24 | Thu hồi xà GTT.th trọng lượng 44kg | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 25 | Thu hồi xà X1B+DD14.th trọng lượng 24kg | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 39 | bộ |
| 26 | Thu hồi xà X2BC+DD14.th trọng lượng 65kg | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 9 | bộ |
| 27 | Thu hồi xà X2RNBL+DD14.th trọng lượng 47kg | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 28 | Thu hồi xà XCD+DD14.th trọng lượng 25kg | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 29 | Thu hồi xà XIIC+DD14.th trọng lượng 37kg | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 30 | Căng dây lấy độ võng nhôm lõi thép tiết diện 50mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,135 | km |
| IC | Chi phí xây dựng | |||
| 1 | Móng cột đơn MT-4 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 5 | móng |
| 2 | Móng cột đơn MT-6 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 9 | móng |
| 3 | Móng cột MT-18-24 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 8 | móng |
| 4 | Đào lấp tiếp địa RC-3 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 27 | Vị trí |
| ID | Chi phí thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm dao cách ly | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ ( 3 pha ) |
| 2 | Thí nghiệm cách điện đứng SĐD-24kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 60 | quả |
| 3 | Thí nghiệm cách điện Chuỗi Silicone-24kV, Silicone-35kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 328 | chuỗi |
| 4 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 27 | Vị trí |
| IE | Sửa chữa nhánh rẽ Yên Lập 4, Việt Xuân 4 lộ 371 E25.5 | |||
| IF | Chi phí mua sắm vật tư, thiết bị, phụ kiện | |||
| 1 | Cầu dao chém ngang 35kV - 630A chém ngang ngoài trời + Khung đỡ, tay thao tác, cơ cấu truyền động ngang, chuyển động dọc, giá đỡ tay giật, phụ kiện đấu nối | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | Bộ |
| 2 | Sứ đứng 35kV + ty mạ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 46 | Quả |
| 3 | Chuỗi néo Silicone 35kV-100kN + phụ kiện gồm 02 móc treo chữ U; 01 mắt nối trung gian; và 01 chốt hãm, 01 chỗ chẻ đi kèm + 01 khoá máng dây ACSR50/8 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 54 | bộ |
| 4 | Ghíp đa năng A50-240 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 69 | cái |
| 5 | Đầu cốt đồng nhôm tiết diện 70mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 9 | cái |
| 6 | Biển bản an toàn + số cột+ đai thép khóa đai | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 13 | cái |
| 7 | Xà néo bằng sứ chuỗi cột đơn X2BC-35 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 8 | Xà néo bằng cột đơn 35kV X2B-35 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 4 | bộ |
| 9 | Xà néo cột pi 35kV X2II-35-3,2m.C | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| IG | Chi phí thay thế thiết bị | |||
| 1 | Thay DCL ba pha DCL | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | 1 bộ 3 pha |
| IH | Chi phí lắp đặt vật liệu | |||
| 1 | Xà néo bằng sứ chuỗi cột đơn X2BC-35 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 2 | Xà néo bằng cột đơn 35kV X2B-35 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 4 | bộ |
| 3 | Xà néo cột pi 35kV X2II-35-3,2m.C | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 4 | Kéo dải dây dẫn AC 50mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3,6 | km |
| 5 | Lắp đặt sứ 35kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 4,6 | 10quả |
| 6 | Lắp đặt Polime-35kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 54 | 1 bộ cách điện |
| 7 | Ép đầu cốt tiết diện 70mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,9 | 10 đầu cốt |
| 8 | Thu hồi dây dẫn tiết diện 50mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3,6 | km |
| 9 | Thu hồi sứ 35kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3,9 | 10quả |
| 10 | Thu hồi Polime-35kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 21 | 1 bộ cách điện |
| 11 | Thu hồi chuỗi PC70 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 30 | chuỗi |
| 12 | Thu hồi xà X1Δ-35.th trọng lượng 46kg | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 13 | Thu hồi xà X1Δ-35.th trọng lượng 27kg | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 4 | bộ |
| 14 | Thu hồi xà X2BC+CC.th trọng lượng 101kg | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| II | Phần thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm cầu dao ≤35kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ ( 3 pha ) |
| 2 | Thí nghiệm cách điện đứng SĐD-35kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 46 | quả |
| 3 | Thí nghiệm cách điện Chuỗi Silicone-24kV, Silicone-35kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 54 | chuỗi |
| IJ | Sửa chữa nhánh rẽ Yên Lập 3 lộ 371 E25.5 | |||
| IK | Chi phí mua sắm vật tư, thiết bị, phụ kiện | |||
| 1 | Cầu dao chém ngang 35kV - 630A chém ngang ngoài trời + Khung đỡ, tay thao tác, cơ cấu truyền động ngang, chuyển động dọc, giá đỡ tay giật, phụ kiện đấu nối | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | Bộ |
| 2 | Sứ đứng 35kV + ty mạ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 51 | Quả |
| 3 | Chuỗi néo Silicone 35kV-100kN + phụ kiện gồm 02 móc treo chữ U; 01 mắt nối trung gian; và 01 chốt hãm, 01 chỗ chẻ đi kèm + 01 khoá máng dây AC50/8 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 36 | bộ |
| 4 | Ghíp đa năng A50-240 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 65 | cái |
| 5 | Đầu cốt đồng nhôm tiết diện 70mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 9 | cái |
| 6 | Biển bản an toàn + số cột+ đai thép khóa đai | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 12 | cái |
| 7 | Xà néo bằng cột đơn 35kV X2B-35 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| IL | Chi phí thay thế thiết bị | |||
| 1 | Thay DCL ba pha DCL | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | 1 bộ 3 pha |
| IM | Chi phí lắp đặt vật liệu | |||
| 1 | Xà néo bằng cột đơn 35kV X2B-35 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 2 | Căng dây dẫn AC 50mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3,393 | km |
| 3 | Lắp đặt sứ 35kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 5,1 | 10quả |
| 4 | Lắp đặt Polime-35kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 36 | 1 bộ cách điện |
| 5 | Ép đầu cốt tiết diện 70mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,9 | 10 đầu cốt |
| 6 | Thu hồi dây dẫn AC 50mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3,393 | km |
| 7 | Thu hồi chuỗi PC70 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 36 | chuỗi |
| 8 | Thu hồi xà X1Δ-35.th trọng lượng 27kg | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| IN | Thí nghiệm: | |||
| 1 | Thí nghiệm cầu dao ≤35kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ ( 3 pha ) |
| 2 | Thí nghiệm cách điện đứng SĐD-35kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 51 | quả |
| 3 | Thí nghiệm cách điện Chuỗi Silicone-24kV, Silicone-35kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 36 | chuỗi |
| IO | Sửa chữa khu nhà Quản lý vận hành tại trạm 110kV Thiện Kế | |||
| IP | Chi phí xây dựng | |||
| IQ | CHỐNG THẤM SÊ NÔ: | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 56,734 | m2 |
| 2 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1,1347 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1,135 | m3 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 56,734 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 56,734 | m2 |
| IR | MÁI TÔN NHÀ XE+ TÔN NỀN | |||
| 1 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,0619 | tấn |
| 2 | Gia công cột bằng thép hình | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,0619 | tấn |
| 3 | Lắp cột thép các loại | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,0619 | tấn |
| 4 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,1638 | tấn |
| 5 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,1639 | tấn |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,4259 | 100m2 |
| 7 | Phụ kiện tôn | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 19,5 | m |
| 8 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2,343 | m3 |
| 9 | San gạt, đầm nền tạo phẳng, đầm chặt | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 23,43 | m2 |
| 10 | Nilon | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,2343 | 100m2 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2,343 | m3 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 23,43 | m2 |
| IS | PHÁ DỠ KHU PHÒNG LÀM VIỆC + KHU VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ chậu rửa | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 44,31 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 25,08 | M2 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 128,6 | m |
| 6 | Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 44,31 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2,7133 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 6,4046 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 22,38 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 34,22 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 107,6 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 15 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 141,034 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 331,632 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 164,9016 | m2 |
| 16 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 27,6752 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 27,675 | m3 |
| IT | CẢI TẠO PHÒNG LÀM VIỆC: | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1,893 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,631 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3,4779 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,264 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,024 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,06 | tấn |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 23,1 | m2 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1,2632 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 6,4046 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 87,9973 | m2 |
| 11 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 161,3773 | m2 |
| 12 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB30 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 15 | m2 |
| 13 | Trát Phào kép, vữa XM M75, XM PCB30 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 122,3 | m |
| 14 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 572,571 | m2 |
| 15 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 164,902 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 229,031 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 737,473 | m2 |
| 18 | Thi công tường bằng tấm thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt), 1 lớp | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 13,182 | m2 |
| IU | Ốp tường, lát nền phòng làm việc | |||
| 1 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1,352 | m3 |
| 2 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, XM PCB30 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 6,38 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, XM PCB30 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 16 | m2 |
| 4 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M75, PCB30 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 20,118 | m2 |
| 5 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 60x60 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 6,38 | m2 |
| 6 | Đục tẩy rỉ kết cấu thép, thép trong bê tông - cầu thang, lan can và kết cấu tương tự | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 25,08 | 1m2 bề mặt kết cấu |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 25,08 | m2 |
| 8 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 25,08 | m2 |
| 9 | Cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm hệ kính dày 6.38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 13,88 | m2 |
| 10 | Cửa đi 1 cánh mở lùa dạng cửa thép | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3,3 | m2 |
| 11 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhôm hệ kính dày 6.38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 25,08 | m2 |
| 12 | Cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhôm hệ kính dày 6.38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1,08 | m2 |
| 13 | Biển tên Đội QLVH lưới điện Cao thế | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | Bộ |
| IV | PHẦN ĐIỆN: | |||
| 1 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện cũ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | hm |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 100 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 100 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 80 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 120 | m |
| 6 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 20 | bộ |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 20 | cái |
| 10 | Thay thế vỏ tủ điều khiển đèn tín hiệu giao thông | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 4 | 1vỏ tủ |
| 11 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 12 | Dây mạng | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 150 | m |
| 13 | Đế + ổ cắm mạng | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 11 | cái |
| 14 | Máy bơm nước ly tâm 750W | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | Cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 200 | m |
| IW | CẤP, THOÁT NƯỚC + THIẾT BỊ VỆ SINH: | |||
| 1 | Thi công vách ngăn VS bằng composite + phụ kiện INOX 304 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 7,788 | m2 |
| 2 | Giá đỡ chậu INOX 304 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | Bộ |
| 3 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1,62 | m2 |
| 4 | Lắp đặt xí bệt | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt gương soi | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | cái |
| 9 | Xịt xí | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | Cái |
| 10 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bể |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mm | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,5 | 100m |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,3 | 100m |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mm | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,5 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,25 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,15 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,1 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,1 | 100m |
| 20 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 15 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 15 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 10 | cái |
| IX | BỂ PHỐT: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,1087 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,0363 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,408 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,15 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,0202 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,0461 | tấn |
| 7 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2,8499 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 16,9725 | m2 |
| 9 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 16,9725 | m2 |
| 10 | Quét nước xi măng 2 nước | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 16,9725 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M125, PCB40 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3,1916 | m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,324 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,0175 | tấn |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 8 | 1 cấu kiện |
| IY | Sửa chữa lớn hạ tầng công nghệ thông tin năm 2021 của PC Vĩnh Phúc | |||
| IZ | Chi phí mua sắm vật tư, thiết bị | |||
| JA | Chi phí mua sắm vật tư phần cáp quang | |||
| 1 | Cáp quang ADSS loại 12-300 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 8.360 | M |
| 2 | Cáp quang ADSS loại 24-300 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 39.750 | M |
| 3 | ODF 12 sợi | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | Hộp |
| 4 | ODF 24 sợi | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 7 | Hộp |
| 5 | Dây nhảy duplex FC/PC loại 5m | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 60 | Chiếc |
| 6 | Măng Xông 12 sợi | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | Hộp |
| 7 | Măng Xông 24 sợi | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 26 | Hộp |
| 8 | Khoá néo 1 hướng ADSS-300 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 884 | Bộ |
| 9 | Gông treo cáp | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 647 | Bộ |
| 10 | Giá dự phòng cáp | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 31 | Bộ |
| 11 | Biển báo hiệu vượt đường | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 57 | Chiếc |
| 12 | Biển báo hiệu tuyến cáp quang | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 657 | Chiếc |
| 13 | Media converter | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 113 | Chiếc |
| JB | Chi phí mua sắm vật tư phần hạ tầng mạng | |||
| 1 | ODF Indoor 12 port | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 8 | Bộ |
| 2 | ODF Indoor 24 port | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 22 | Bộ |
| 3 | Tủ Rack 42 U | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 6 | Tủ |
| 4 | Pathpanel 24 port | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 28 | Bộ |
| 5 | Dây nhảy quang Duplex UPC SC-LC | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 69 | Chiếc |
| 6 | Dây nhảy quang Duplex UPC SC-SC | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 38 | Chiếc |
| 7 | Dây nhảy mạng path cord 30cm | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 336 | Chiếc |
| 8 | Dây nhảy mạng path cord 50cm | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 336 | Chiếc |
| 9 | Switch 28 Port SFP | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 6 | Bộ |
| 10 | Máy chủ lưu trữ NAS | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | Bộ |
| 11 | Ổ cứng 8TB 3.5" | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 8 | Chiếc |
| 12 | Thanh trượt Slide Rail Kits RKS-02 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | Bộ |
| JC | Chi phí sửa chữa hạ tầng truyền dẫn khu vực tỉnh Vĩnh Phúc | |||
| JD | Hạng mục mạng | |||
| 1 | Thay tủ mạng | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 6 | Tủ |
| 2 | Hàn nối ODF cáp sợi quang loại 12 sợi | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 8 | Bộ |
| 3 | Hàn nối ODF cáp sợi quang loại 24 sợi | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 22 | Bộ |
| 4 | Đấu nối cáp mạng vào phiến | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 672 | giắc |
| 5 | Thay máy chủ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | Bộ |
| 6 | Cài đặt máy chủ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | Bộ |
| 7 | Thay Switch | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 6 | Bộ |
| 8 | Khai báo, cài đặt cấu hình switch | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 6 | Bộ |
| JE | Phần kéo dải cáp quang và lắp đặt | |||
| 1 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang ADSS 12 sợi | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 8,36 | km |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang ADSS 24 sợi | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 39,75 | km |
| 3 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo, loại cáp 12 sợi | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 8,36 | km |
| 4 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo, loại cáp 24 sợi | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 39,75 | km |
| 5 | Hàn nối ODF cáp sợi quang loại 24 sợi | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 7 | bộ |
| 6 | Hàn nối ODF cáp sợi quang loại 12 sợi | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | bộ |
| 7 | Hàn nối măng sông 12 sợi | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 8 | Hàn nối măng sông 24 sợi | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 26 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ thu hồi măng xông 12 sợi | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ thu hồi măng xông 24 sợi | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 26 | bộ |
| 11 | Thay thế khoá néo 1 hướng ADSS-300 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 884 | bộ |
| 12 | Thay thế gông treo cáp | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 647 | bộ |
| 13 | Thay thế giá dự phòng cáp | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 31 | bộ |
| 14 | Thay thế biển báo hiệu vượt đường | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 57 | Chiếc |
| 15 | Thay thế biển báo hiệu tuyến cáp quang | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 657 | Chiếc |
| 16 | Làm giàn giáo rải dây vượt đường | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 57 | vị trí |
| 17 | Lắp đặt media | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 113 | Chiếc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên, Công trình truyền dẫn công nghệ thông tin, viễn thông, công trình xây dựng; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện ATVSLĐ và thẻ an toàn điện- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng | 2 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện ATVSLĐ và thẻ an toàn điện- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần Điện | 2 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện ATVSLĐ và thẻ an toàn điện- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phần hạ tầng kỹ thuật | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành viễn thông, CNTT, tự động hóa, hoặc Điện, điện tử;- Có chứng chỉ huấn luyện ATVSLĐ và thẻ an toàn điện- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 5 | Phụ trách kỹ thuật an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải | 2.5-10 tấn | 1 |
| 2 | Xe cẩu tự hành | 5-15 tấn | 1 |
| 3 | Pa lăng xích kéo tay | 1.5 tấn | 1 |
| 4 | Trang bị, dụng cụ an toàn | Điện | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi