Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211201267-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Vĩnh Phúc - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Miền Bắc
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211108904
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí giá thành
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-01 14:38:00 đến ngày 2021-12-13 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,793,721,501 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên, Công trình truyền dẫn công nghệ thông tin, viễn thông, công trình xây dựng; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện ATVSLĐ và thẻ an toàn điện- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện ATVSLĐ và thẻ an toàn điện- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện ATVSLĐ và thẻ an toàn điện- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần hạ tầng kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành viễn thông, CNTT, tự động hóa, hoặc Điện, điện tử;- Có chứng chỉ huấn luyện ATVSLĐ và thẻ an toàn điện- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải
- Đặc điểm thiết bị 2.5-10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị 5-15 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Pa lăng xích kéo tay
- Đặc điểm thiết bị 1.5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Trang bị, dụng cụ an toàn
- Đặc điểm thiết bị Điện
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Vĩnh Phúc - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Miền Bắc
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Các hạng mục sửa chữa lớn năm 2022
150 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí giá thành
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Vĩnh Phúc - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, địa chỉ: Số 195, đường Trần Phú, phường Liên Bảo, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc. Điện thoại: 0211.365.6622 - Fax: 0211.3.861.152
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Điện lực Vĩnh Phúc - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Vĩnh Phúc - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Vĩnh Phúc - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Vĩnh Phúc - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Miền Bắc , địa chỉ: Số nhà 195, đường Trần Phú, phường Liên Bảo, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Vĩnh Phúc - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, địa chỉ: Số 195, đường Trần Phú, phường Liên Bảo, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc. Điện thoại: 0211.365.6622 - Fax: 0211.3.861.152


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Vĩnh Phúc - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, địa chỉ: Số 195, đường Trần Phú, phường Liên Bảo, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc. Điện thoại: 0211.365.6622 - Fax: 0211.3.861.152
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Đức Thiện- Tổng giám đốc Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Tháp B tòa nhà EVN, số 11 Cửa Bắc, Ba Đình Hà Nội. Điện thoại: 02422.100.703 - Fax: 02438.244.038;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: P.Kế hoạch & Vật tư - Công ty Điện lực Vĩnh Phúc - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Số 195 đường Trần Phú - P.Liên Bảo - TP.Vĩnh Yên - T.Vĩnh Phúc. Điện thoại: 0211.365.6622 - Fax: 0211.3.861.152
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected].
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Sửa chữa đường dây 22kV nhánh rẽ Lê Xoay lộ 472 E25.3
B Chi phí mua sắm vật tư, thiết bị
C Vật liệu + Phụ kiện
1Sứ đứng 24kV + ty mạChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo33Quả
2Chuỗi néo Silicone 24kV-100kN + phụ kiện gồm 02 móc treo chữ U; 01 mắt nối trung gian; và 01 chốt hãm, 01 chỗ chẻ đi kèm + 01 khoá máng dây AC50/8Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo21bộ
3Ghíp đa năng A50-240Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo12cái
4Ghíp bọc MV IPC dây bọc trung thế tiết diện 50-185mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo6bộ
5Đầu cốt đồng nhôm tiết diện 70mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo3cái
6Biển báo an toàn + số cộtChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo9cái
D Phần xà
1Tiếp địa cột RC-3Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2bộ
E Chi phí xây dựng
1Đào lấp tiếp địa RC-3Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2Vị trí
F Chi phí lắp đặt vật liệu
G Vật liệu + Phụ kiện
1Kéo dải dây nhôm lõi thép tiết diện 50mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1,881km
2Lắp đặt sứ 24kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo3,310quả
3Lắp đặt Polime-24kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo211 bộ cách điện
4Ép đầu cốt tiết diện 70mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo0,310 đầu cốt
5Thu hồi dây dẫn AC 50mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1,881km
6Thu hồi sứ đứng 24kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo3,910quả
7Thu hồi sứ chuỗi PC-70Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo18chuỗi
H Phần xà
1Tiếp địa cột RC-3Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2bộ
I Chi phí thí nghiệm vật liệu
1Thí nghiệm cách điện đứng SĐD-24kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo33cái
2Thí nghiệm cách điện Chuỗi Silicone-24kV, Silicone-35kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo21bát
3Thí nghiệm tiếp đất cột điệnChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo21 vị trí
J Sửa chữa đường dây 22kV nhánh rẽ Liên Kết lộ 472 E25.3
K Chi phí mua sắm vật tư, thiết bị
L Vật liệu + Phụ kiện
1Sứ đứng 24kV + ty mạChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo36Quả
2Chuỗi néo Silicone 24kV-100kN + phụ kiện gồm 02 móc treo chữ U; 01 mắt nối trung gian; và 01 chốt hãm, 01 chỗ chẻ đi kèm + 01 khoá máng dây AC50/8Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo27bộ
3Ghíp đa năng A50-240Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo12cái
4Ghíp bọc MV IPC dây bọc trung thế tiết diện 50-185mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo6bộ
5Đầu cốt đồng nhôm tiết diện 70mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo3cái
6Biển báo an toàn + số cộtChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo11cái
M Phần xà, cấu kiện
1Tiếp địa cột RC-3Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo3bộ
N Chi phí xây dựng
1Đào lấp tiếp địa RC-3Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo3Vị trí
O Chi phí lắp đặt vật liệu
P Vật liệu + Phụ kiện
1Kéo dải dây nhôm lõi thép tiết diện 50mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2,577km
2Lắp đặt sứ 24kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo3,610quả
3Lắp đặt Polime-24kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo271 bộ cách điện
4Ép đầu cốt tiết diện 70mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo0,310 đầu cốt
5Thu hồi dây dẫn AC 50mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2,577km
6Thu hồi sứ đứng 24kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo4,210quả
7Thu hồi sứ chuỗi PC-70Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo24chuỗi
Q Phần xà, cấu kiện
1Tiếp địa cột RC-3Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo3bộ
R Chi phí thí nghiệm vật liệu
1Thí nghiệm cách điện đứng SĐD-24kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo36cái
2Thí nghiệm cách điện Chuỗi Silicone-24kV, Silicone-35kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo27bát
3Thí nghiệm tiếp địaChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo31 vị trí
S Sửa chữa đường dây 35kV nhánh rẽ Ngọc Mỹ 4, Ngọc Mỹ 5, Ngọc Mỹ 6 và TBA Ngọc Mỹ 5, Ngọc Mỹ 6, Ngọc Mỹ 7 lộ 371E25.3
T Chi phí mua sắm vật tư, thiết bị
U Thiết bị
1Cầu chì tự rơi 38,5kV+ dây chìChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo3Bộ
2Tủ phân phối 400V-400A(2x250A+1x200A) ngoài trời - TBA bán lẻChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1tủ
3Tủ phân phối 400V-300A(3x200A) ngoài trời - TBA bán lẻChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1tủ
4Tủ phân phối 400V-400A(1x200A+2x250A) ngoài trời - TBA bán lẻChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1tủ
V Vật liệu + Phụ kiện
1Sứ đứng 35kV + ty mạChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo52Quả
2Chuỗi néo Silicone 24kV-100kN + phụ kiện gồm 02 móc treo chữ U; 01 mắt nối trung gian; và 01 chốt hãm, 01 chỗ chẻ đi kèmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
3Chuỗi néo Silicone 24kV-100kN + phụ kiện gồm 02 móc treo chữ U; 01 mắt nối trung gian; và 01 chốt hãm, 01 chỗ chẻ đi kèm + 01 khoá máng dây AC50/8Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo3bộ
4Ghíp đa năng A50-240Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo58cái
5Đầu cốt đồng nhôm tiết diện 70mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo12cái
6Biển tên TBA, báo an toàn + số cộtChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo4cái
W Phần xà, cấu kiện
1Ghế thao tác tim 3m GTT-3mChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
2Ghế thao tác tim 3,2m GTT-3,2mChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
3Ghế thao tác tim 2,8m GTT-2,8mChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
4Xà néo sứ đứng cột pi X2II-3mChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
5Xà néo sứ đứng cột pi X2II-3,2mChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
6Xà néo chuỗi cột pi X2IIC-2,8mChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
7Giá đỡ MBA tim 3m XMBA-3mChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
8Giá đỡ MBA tim 3,2m XMBA-3,2mChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
9Giá đỡ MBA tim 3m XMBA-2,8mChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
10Xà đỡ SI trạm hình pi tim 3mChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
11Xà đỡ SI trạm hình pi tim 3,2mChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
12Xà đỡ SI trạm hình pi tim 2,8mChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
13Dây dòng tiếp địa trạm biến áp RC-TBAChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo3bộ
X Chi phí thay thiết bị
1Tháo lắp lại MBA công suất 180kVAChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo11 máy
2Tháo lắp lại MBA công suất 250kVAChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo21 máy
3Thay cầu chì tự rơiChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo31 bộ 3 pha
4Thay tủ điện hạ thế xoay chiều 3 phaChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo31 tủ
Y Chi phí lắp đặt vật liệu
Z Vật liệu + Phụ kiện
1Kéo dải dây nhôm lõi thép tiết diện 50mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo0,579km
2Lắp đặt sứ 35kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo5,210quả
3Lắp đặt Polime-35kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo41 bộ cách điện
4Ép đầu cốt tiết diện 70mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1,210 đầu cốt
5Thu hồi dây dẫn AC 50mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo0,579km
6Tháo chuyển dây dẫn AC 95mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo0,12km
7Thu hồi sứ đứng 35kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo4,610quả
8Thu hồi sứ chuỗi 35kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo11 bộ cách điện
9Thu hồi sứ chuỗi PC-70Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo3chuỗi
10Thu hồi xà X2Π-3,2m.th trọng lượng 47kgChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
11Thu hồi xà GTT.th+ dây dòng liên kết trọng lượng 108kgChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo3bộ
12Thu hồi xà X2Π-3m.th trọng lượng 47kgChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
13Thu hồi xà XSI-35.th trọng lượng 29kgChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo3bộ
14Thu hồi xà XMBA.th trọng lượng 150kgChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo3bộ
15Thu hồi xà X2ΠC-2,8m.th trọng lượng 38kgChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
AA Phần xà, cấu kiện
1Ghế thao tác tim 3m GTT-3mChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
2Ghế thao tác tim 3,2m GTT-3,2mChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
3Ghế thao tác tim 2,8m GTT-2,8mChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
4Xà néo sứ đứng cột pi X2II-3mChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
5Xà néo sứ đứng cột pi X2II-3,2mChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
6Xà néo chuỗi cột pi X2IIC-2,8mChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
7Giá đỡ MBA tim 3m XMBA-3mChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
8Giá đỡ MBA tim 3,2m XMBA-3,2mChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
9Giá đỡ MBA tim 3m XMBA-2,8mChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
10Xà đỡ SI trạm hình pi tim 3mChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
11Xà đỡ SI trạm hình pi tim 3,2mChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
12Xà đỡ SI trạm hình pi tim 2,8mChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
13Dây dòng tiếp địa trạm biến áp RC-TBAChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo3bộ
AB Chi phí thí nghiệm thiết bị
1Thí nghiệm MBA 02 hạng mụcChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo3máy
AC Chi phí thí nghiệm vật liệu
1Thí nghiệm cách điện đứng SĐD-24kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo52cái
2Thí nghiệm cách điện Chuỗi Silicone-24kV, Silicone-35kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo4bát
3Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 300-Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2cái
4Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo10cái
5Thí nghiệm máy biến dòng điện Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1cái
6Thí nghiệm máy biến dòng điện Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo17cái
7Thí nghiệm chống sét van 1 pha Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
8Thí nghiệm chống sét van 1 pha Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo8bộ
9Thí nghiệm đồng hồ đa năng (vol-ampe)Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo3cái
AD Sửa chữa đường dây 35kV nhánh rẽ Quang Sơn 4 lộ 371 E25.3
AE Chi phí mua sắm vật tư, thiết bị
AF Phần vật liệu, phụ kiện:
1Sứ đứng 35kV + ty mạChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo32Quả
2Chuỗi néo Silicone 35kV-100kN + phụ kiện gồm 02 móc treo chữ U; 01 mắt nối trung gian; và 01 chốt hãm, 01 chỗ chẻ đi kèm + 01 khoá máng dây AC50/8Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo48bộ
3Ghíp đa năng A50-240Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo18cái
4Đầu cốt đồng nhôm tiết diện 70mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo3cái
5Biển báo an toàn + số cộtChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo12cái
AG Phần xà, cấu kiện
1Xà néo bằng cột đơn 35kV X1B-35Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo3bộ
2Xà néo chuỗi cột đúp 35kV X2BC-35dChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
3Xà néo chuỗi cột đơn 35kV X2BC-35Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo7bộ
4Tiếp địa cột RC-3Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo4bộ
AH Chi phí xây dựng
1Đào lấp tiếp địa RC-3Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo4Vị trí
AI Chi phí lắp đặt vật liệu
AJ Vật liệu + Phụ kiện
1Kéo dải dây nhôm lõi thép tiết diện 50mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2,781km
2Lắp đặt sứ 35kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo3,210quả
3Lắp đặt Polime-35kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo481 bộ cách điện
4Ép đầu cốt tiết diện 70mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo0,310 đầu cốt
5Thu hồi dây dẫn AC 50mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2,781km
6Thu hồi sứ đứng 35kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo3,210quả
7Thu hồi sứ chuỗi PC-70Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo48chuỗi
8Thu hồi xà X2C-35.th trọng lượng 47kgChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo8bộ
9Thu hồi xà X1C-35.th trọng lượng 41kgChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo3bộ
AK Phần xà, cấu kiện
1Xà néo bằng cột đơn 35kV X1B-35Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo3bộ
2Xà néo chuỗi cột đúp 35kV X2BC-35dChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
3Xà néo chuỗi cột đơn 35kV X2BC-35Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo7bộ
4Tiếp địa cột RC-3Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo4bộ
AL Chi phí thí nghiệm vật liệu
1Thí nghiệm cách điện đứng SĐD-24kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo32cái
2Thí nghiệm cách điện Chuỗi Silicone-24kV, Silicone-35kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo48bát
AM Sửa chữa đường dây 35kV nhánh rẽ Quang Sơn 7 lộ 371 E25.3
AN Chi phí mua sắm vật tư, thiết bị
AO Vật liệu + Phụ kiện
1Sứ đứng 35kV + ty mạChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo24Quả
2Chuỗi néo Silicone 35kV-100kN + phụ kiện gồm 02 móc treo chữ U; 01 mắt nối trung gian; và 01 chốt hãm, 01 chỗ chẻ đi kèm + 01 khoá máng dây AC50/8Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo18bộ
3Ghíp đa năng A50-240Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo18cái
4Đầu cốt đồng nhôm tiết diện 70mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo3cái
5Biển báo an toàn + số cộtChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo7cái
AP Phần xà
1Xà néo bằng cột đơn 35kV X1B-35Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo3bộ
2Xà néo chuỗi cột đơn 35kV X2BC-35Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo3bộ
AQ Chi phí lắp đặt vật liệu
AR Vật liệu + Phụ kiện
1Kéo dải dây nhôm lõi thép tiết diện 50mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1,641km
2Lắp đặt sứ 35kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2,410quả
3Lắp đặt Polime-35kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo181 bộ cách điện
4Ép đầu cốt tiết diện 70mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo0,310 đầu cốt
5Thu hồi dây dẫn AC 50mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1,641km
6Thu hồi sứ đứng 35kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2,410quả
7Thu hồi sứ chuỗi PC-70Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo18chuỗi
8Thu hồi xà X2C-35.th trọng lượng 47kgChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo3bộ
9Thu hồi xà X1C-35.th trọng lượng 41kgChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo3bộ
AS Vật liệu + Phụ kiện
1Xà néo bằng cột đơn 35kV X1B-35Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo3bộ
2Xà néo chuỗi cột đơn 35kV X2BC-35Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo3bộ
AT Chi phí thí nghiệm vật liệu
1Thí nghiệm cách điện đứng SĐD-24kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo24cái
2Thí nghiệm cách điện Chuỗi Silicone-24kV, Silicone-35kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo18bát
AU Sửa chữa đường dây 35kV nhánh rẽ Hợp Lý 4 lộ 371 E25.3
AV Chi phí mua sắm vật tư, thiết bị
AW Phần vật liệu, phụ kiện:
1Sứ đứng 35kV + ty mạChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo36Quả
2Chuỗi néo Silicone 35kV-100kN + phụ kiện gồm 02 móc treo chữ U; 01 mắt nối trung gian; và 01 chốt hãm, 01 chỗ chẻ đi kèm + 01 khoá máng dây AC50/8Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo60bộ
3Ghíp đa năng A50-240Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo30cái
4Đầu cốt đồng nhôm tiết diện 70mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo3cái
5Biển báo an toàn + số cộtChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo17cái
AX Phần xà, cấu kiện
1Xà néo bằng cột đơn 35kV X1B-35Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo3bộ
2Xà néo bằng cột đơn 35kV X2B-35Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2bộ
3Xà néo chuỗi cột đơn 35kV X2BC-35Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo7bộ
AY Chi phí lắp đặt vật liệu
AZ Vật liệu + Phụ kiện
1Kéo dải dây nhôm lõi thép tiết diện 50mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo4,14km
2Lắp đặt sứ 35kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo3,610quả
3Lắp đặt Polime-35kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo601 bộ cách điện
4Ép đầu cốt tiết diện 70mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo0,310 đầu cốt
5Thu hồi dây dẫn AC 50mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo4,14km
6Thu hồi sứ đứng 35kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo3,610quả
7Thu hồi sứ chuỗi PC-70Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo60chuỗi
8Thu hồi xà X2∆.th trọng lượng 47kgChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
9Thu hồi xà X2C-35.th trọng lượng 47kgChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo7bộ
10Thu hồi xà X1C-35.th trọng lượng 41kgChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo3bộ
11Thu hồi xà X3∆.th trọng lượng 28kgChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
BA Phần xà, cấu kiện
1Xà néo bằng cột đơn 35kV X1B-35Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo3bộ
2Xà néo bằng cột đơn 35kV X2B-35Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2bộ
3Xà néo chuỗi cột đơn 35kV X2BC-35Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo7bộ
BB Chi phí thí nghiệm vật liệu
1Thí nghiệm cách điện đứng SĐD-24kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo36cái
2Thí nghiệm cách điện Chuỗi Silicone-24kV, Silicone-35kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo60bát
BC Sửa chữa đường dây 35kV nhánh rẽ Xuân Hòa 1 lộ 371 E25.3
BD Chi phí mua sắm vật tư, thiết bị
BE Vật liệu + Phụ kiện
1Sứ đứng 35kV + ty mạChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo29Quả
2Chuỗi néo Silicone 35kV-100kN + phụ kiện gồm 02 móc treo chữ U; 01 mắt nối trung gian; và 01 chốt hãm, 01 chỗ chẻ đi kèm + 01 khoá máng dây AC50/8Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo12bộ
3Ghíp đa năng A50-240Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo18cái
4Đầu cốt đồng nhôm tiết diện 70mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo3cái
5Biển báo an toàn + số cộtChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo8cái
BF Phần xà, cấu kiện
1Xà néo bằng cột đơn 35kV X1B-35Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo5bộ
2Xà néo chuỗi cột đơn 35kV X2BC-35Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2bộ
3Tiếp địa cột RC-3Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
BG Chi phí xây dựng
1Đào lấp tiếp địa RC-3Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1Vị trí
BH Chi phí lắp đặt vật liệu
BI Vật liệu + Phụ kiện
1Kéo dải dây nhôm lõi thép tiết diện 50mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1,854km
2Lắp đặt sứ 35kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2,910quả
3Lắp đặt Polime-35kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo121 bộ cách điện
4Ép đầu cốt tiết diện 70mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo0,310 đầu cốt
5Thu hồi dây dẫn AC 50mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1,854km
6Thu hồi sứ đứng 35kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2,910quả
7Thu hồi sứ chuỗi PC-70Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo12chuỗi
8Thu hồi xà X2C-35.th trọng lượng 47kgChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2bộ
9Thu hồi xà X1C-35.th trọng lượng 41kgChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo5bộ
10Xà néo bằng cột đơn 35kV X1B-35Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo5bộ
11Xà néo chuỗi cột đơn 35kV X2BC-35Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2bộ
12Tiếp địa cột RC-3Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
BJ Chi phí thí nghiệm vật liệu
1Thí nghiệm cách điện đứng SĐD-24kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo29cái
2Thí nghiệm cách điện Chuỗi Silicone-24kV, Silicone-35kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo12bát
BK Sửa chữa đường dây 22kV nhánh rẽ Tứ Yên 2, Phú Cường 2 lộ 475 E25.3
BL Chi phí mua sắm vật tư, thiết bị
BM Vật liệu + Phụ kiện
1Sứ đứng 24kV + ty mạChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo51Quả
2Chuỗi néo Silicone 24kV-100kN + phụ kiện gồm 02 móc treo chữ U; 01 mắt nối trung gian; và 01 chốt hãm, 01 chỗ chẻ đi kèm + 01 khoá máng dây ACSR50/8 và dây ACSR70/11Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo25bộ
3Chuỗi néo kép Silicone 24kV-100kN + phụ kiện gồm 12 móc treo chữ U; 04 mắt nối trung gian; 02 chốt hãm, 02 chỗ chẻ, 02 khánh đơn + 01 khoá máng dây ACSR50/8, ACSR70/11Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo6bộ
4Ghíp đa năng A50-240Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo64cái
5Đầu cốt bản đồng nhôm tiết diện 95mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo9cái
6Đầu cốt đồng nhôm tiết diện 70mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo3cái
7Biển báo an toàn + số cộtChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo10cái
BN Phần xà, cấu kiện
1Xà néo bằng cột đơn 22kV X1B-22Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
2Xà néo chuỗi cột đơn 22kV X2BC-22Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2bộ
BO Chi phí lắp đặt vật liệu
BP Vật liệu + Phụ kiện
1Kéo dải dây nhôm lõi thép tiết diện 50mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo0,99km
2Kéo dải dây nhôm lõi thép tiết diện AC 70mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2,316km
3Lắp đặt sứ 24kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo5,110quả
4Lắp đặt Polime-24kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo371 bộ cách điện
5Ép đầu cốt tiết diện 70mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo0,310 đầu cốt
6Ép đầu cốt tiết diện 95mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo0,910 đầu cốt
7Thu hồi dây dẫn AC 50mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo0,99km
8Thu hồi dây dẫn AC 70mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2,316km
9Thu hồi sứ đứng 24kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo5,110quả
10Thu hồi sứ chuỗi 24kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo71 bộ cách điện
11Thu hồi sứ chuỗi PC-70Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo24chuỗi
12Thu hồi xà X2C-22.th trọng lượng 47kgChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2bộ
13Thu hồi xà X1C-22.th trọng lượng 18kgChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
BQ Phần xà, cấu kiện
1Xà néo bằng cột đơn 22kV X1B-22Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
2Xà néo chuỗi cột đơn 22kV X2BC-22Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2bộ
BR Chi phí thí nghiệm vật liệu
1Thí nghiệm cách điện đứng SĐD-24kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo51cái
2Thí nghiệm cách điện Chuỗi Silicone-24kV, Silicone-35kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo37bát
BS Sửa chữa đường dây 22kV nhánh rẽ Phú Thượng lộ 475 E25.3
BT Chi phí mua sắm vật tư, thiết bị
BU Thiết bị
1Chống sét van cho lưới 24kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1Bộ
BV Vật liệu + Phụ kiện
1Dây nhôm AL/PVC/0,6/1kV-50sqmmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo18m
2Sứ đứng 24kV + ty mạChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo48Quả
3Chuỗi néo Silicone 24kV-100kN + phụ kiện gồm 02 móc treo chữ U; 01 mắt nối trung gian; và 01 chốt hãm, 01 chỗ chẻ đi kèm + 01 khoá máng dây ACSR50/8Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo33bộ
4Chuỗi néo Silicone 24kV-100kN + phụ kiện gồm 02 móc treo chữ U; 01 mắt nối trung gian; và 01 chốt hãm, 01 chỗ chẻ đi kèmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo27bộ
5Dây buộc cổ sứ cho dây bọc tiết diện 50mm2- điện áp 22kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo22cái
6Dây néo định hình cho dây bọc tiết diện 50mm2- điện áp 22kV (bao gồm 02 khóa chữ U/01 cái)Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo27cái
7Ghíp đa năng A50-240Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo36cái
8Ghíp bọc MV IPC dây bọc trung thế tiết diện 50-185mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo6bộ
9Đầu cốt đồng nhôm tiết diện 70mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo12cái
10Băng keo cách điện trung thế 24kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2cuộn
11Biển báo an toàn + số cộtChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo13cái
12Đai thép + Khóa đaiChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo6cái
BW Phần xà, cấu kiện
1Xà néo bằng cột đơn 22kV X1B-22Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
2Xà đỡ 22kV XCSVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
3Tiếp địa cột RC-3Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
BX Chi phí thay thiết bị
1Thay chống sét van, chiều cao thay Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
BY Chi phí xây dựng
1Đào lấp tiếp địa RC-3Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1Vị trí
BZ Chi phí lắp đặt vật liệu
CA Vật liệu + Phụ kiện
1Kéo dải dây nhôm lõi thép tiết diện 50mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo3,585km
2Lắp đặt sứ 24kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo4,810quả
3Lắp đặt Polime-24kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo601 bộ cách điện
4Ép đầu cốt tiết diện 70mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1,210 đầu cốt
5Thu hồi dây dẫn AC 50mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo3,585km
6Thu hồi sứ đứng 24kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo4,810quả
7Thu hồi sứ chuỗi PC-70Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo60chuỗi
8Thu hồi xà X1C-22.th trọng lượng 18kgChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
9Thu hồi xà XCSV.th trọng lượng 15kgChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
CB Phần xà, cấu kiện
1Xà néo bằng cột đơn 22kV X1B-22Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
2Xà đỡ 22kV XCSVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
3Tiếp địa cột RC-3Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
CC Chi phí thí nghiệm thiết bị
1Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp 22-35kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo3bộ
CD Chi phí thí nghiệm vật liệu
1Thí nghiệm cách điện đứng SĐD-24kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo48cái
2Thí nghiệm cách điện Chuỗi Silicone-24kV, Silicone-35kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo60bát
3Thí nghiệm tiếp địaChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo11 vị trí
CE Sửa chữa đường dây 22kV nhánh rẽ Đình Chu 2 lộ 471 E25.3
CF Chi phí mua sắm vật tư, thiết bị
CG Vật liệu + Phụ kiện
1Sứ đứng 24kV + ty mạChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo42Quả
2Chuỗi néo Silicone 24kV-100kN + phụ kiện gồm 02 móc treo chữ U; 01 mắt nối trung gian; và 01 chốt hãm, 01 chỗ chẻ đi kèm + 01 khoá máng dây AC50/8Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo24bộ
3Ghíp đa năng A50-240Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo12cái
4Đầu cốt đồng nhôm tiết diện 70mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo3cái
5Biển báo tên trạm, an toàn + số cộtChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo14cái
CH Phần xà, cấu kiện
1Xà néo bằng cột đơn 22kV X1B-22Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo9bộ
2Xà néo chuỗi cột đơn 22kV X2BC-22Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo3bộ
CI Chi phí thay thiết bị
1Tháo chuyển chống sét van có khe hởChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2bộ
CJ Chi phí lắp đặt vật liệu
CK Vật liệu + Phụ kiện
1Kéo dải dây nhôm lõi thép tiết diện 50mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo4,275km
2Lắp đặt sứ 24kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo4,210quả
3Lắp đặt Polime-24kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo241 bộ cách điện
4Ép đầu cốt tiết diện 70mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo0,310 đầu cốt
5Thu hồi dây nhôm lõi thép tiết diện 50mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo4,275km
6Thu hồi sứ đứng 24kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo4,210quả
7Thu hồi sứ chuỗi PC-70Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo24chuỗi
8Thu hồi xà X2C-22.th trọng lượng 47kgChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo3bộ
9Thu hồi xà X1C-22.th trọng lượng 18kgChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo9bộ
CL Phần xà, cấu kiện
1Xà néo bằng cột đơn 22kV X1B-22Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo9bộ
2Xà néo chuỗi cột đơn 22kV X2BC-22Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo3bộ
CM Chi phí thí nghiệm vật liệu
1Thí nghiệm cách điện đứng SĐD-24kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo42cái
2Thí nghiệm cách điện Chuỗi Silicone-24kV, Silicone-35kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo24bát
CN Sửa chữa đường dây 22kV nhánh rẽ Xuân Lôi 2, Tiên Lữ 3, Triệu Đề 4 lộ 471 E25.3
CO Chi phí mua sắm vật tư, thiết bị
CP Vật liệu + Phụ kiện
1Sứ đứng 24kV + ty mạChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo30Quả
2Chuỗi néo Silicone 24kV-100kN + phụ kiện gồm 02 móc treo chữ U; 01 mắt nối trung gian; và 01 chốt hãm, 01 chỗ chẻ đi kèm + 01 khoá máng dây AC50/8Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo30bộ
3Ghíp đa năng A50-240Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo63cái
4Đầu cốt đồng nhôm tiết diện 70mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo21cái
5Biển báo an toàn + số cộtChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo22cái
CQ Phần xà, cấu kiện
1Xà néo bằng cột đơn 22kV X1B-22Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo3bộ
2Xà néo chuỗi cột đơn 22kV X2BC-22Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo3bộ
3Tiếp địa cột RC-3Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo4bộ
CR Chi phí xây dựng
1Đào lấp tiếp địa RC-3Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo4Vị trí
CS Chi phí lắp đặt vật liệu
CT Vật liệu + Phụ kiện
1Kéo dải dây nhôm lõi thép tiết diện 50mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo4,065km
2Lắp đặt sứ 24kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo310quả
3Lắp đặt Polime-24kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo301 bộ cách điện
4Ép đầu cốt tiết diện 70mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2,110 đầu cốt
5Thu hồi dây nhôm lõi thép tiết diện 50mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo4,065km
6Thu hồi sứ đứng 24kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo3,610quả
7Thu hồi sứ chuỗi 24kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo91 bộ cách điện
8Thu hồi sứ chuỗi PC-70Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo18chuỗi
9Thu hồi xà X2C-22.th trọng lượng 47kgChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo3bộ
10Thu hồi xà X1B-22.th trọng lượng 24kgChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo3bộ
CU Phần xà, cấu kiện
1Xà néo bằng cột đơn 22kV X1B-22Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo3bộ
2Xà néo chuỗi cột đơn 22kV X2BC-22Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo3bộ
3Tiếp địa cột RC-3Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo4bộ
CV Chi phí thí nghiệm vật liệu
1Thí nghiệm cách điện đứng SĐD-24kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo30cái
2Thí nghiệm cách điện Chuỗi Silicone-24kV, Silicone-35kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo30bát
CW Sửa chữa đường dây 22kV nhánh rẽ UB Đức Bác, Cao Phong 3 lộ 475 E25.3
CX Chi phí mua sắm vật tư, thiết bị
CY Thiết bị
1Chống sét van cho lưới 24kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1Bộ
CZ Vật liệu + Phụ kiện
1Dây nhôm AL/PVC/0,6/1kV-50sqmmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo18m
2Sứ đứng 24kV + ty mạChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo50Quả
3Chuỗi néo Silicone 24kV-100kN + phụ kiện gồm 02 móc treo chữ U; 01 mắt nối trung gian; và 01 chốt hãm, 01 chỗ chẻ đi kèm + 01 khoá máng dây AC50/8Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo21bộ
4Chuỗi néo Silicone 24kV-100kN + phụ kiện gồm 02 móc treo chữ U; 01 mắt nối trung gian; và 01 chốt hãm, 01 chỗ chẻ đi kèmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo9bộ
5Dây buộc cổ sứ cho dây bọc tiết diện 50mm2- điện áp 22kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo13cái
6Dây néo định hình cho dây bọc tiết diện 50mm2- điện áp 22kV (bao gồm 02 khóa chữ U/01 cái)Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo9cái
7Ghíp đa năng A50-240Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo72cái
8Đầu cốt đồng nhôm tiết diện 70mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo15cái
9Băng keo cách điện trung thế 24kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2cuộn
10Biển báo an toàn + số cộtChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo14cái
DA Phần xà, cấu kiện
1Xà néo bằng cột đơn 22kV X1B-22Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo5bộ
2Xà néo bằng cột đơn 22kV X2B-22Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo4bộ
3Xà đỡ 22kV XCSVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
4Xà néo chuỗi cột đơn 22kV X2BC-22Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo5bộ
5Tiếp địa cột RC-3Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
DB Chi phí thay thiết bị
1Thay dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại dao cách ly Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo11 bộ 3 pha
2Thay chống sét van, chiều cao thay Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo0,3333bộ
DC Chi phí xây dựng
1Đào lấp tiếp địa RC-3Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1Vị trí
DD Chi phí lắp đặt vật liệu
DE Vật liệu + Phụ kiện
1Kéo dải dây nhôm lõi thép tiết diện 50mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo3,3km
2Lắp đặt sứ 24kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo510quả
3Lắp đặt Polime-24kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo301 bộ cách điện
4Ép đầu cốt tiết diện 70mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1,510 đầu cốt
5Thu hồi dây nhôm lõi thép tiết diện 50mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo3,3km
6Thu hồi sứ đứng 24kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo4,610quả
7Thu hồi sứ chuỗi PC-70Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo30chuỗi
8Thu hồi xà X2C-22.th trọng lượng 47kgChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo4bộ
9Thu hồi xà XCSV.th trọng lượng 15kgChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
10Thu hồi xà X1C-22.th trọng lượng 18kgChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
11Thu hồi xà X2BC-22.th trọng lượng 65kgChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
12Thu hồi xà X1B-22.th trọng lượng 24kgChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo5bộ
13Thu hồi xà X3B-22.th trọng lượng 28kgChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo3bộ
DF Phần xà, cấu kiện
1Xà néo bằng cột đơn 22kV X1B-22Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo5bộ
2Xà néo bằng cột đơn 22kV X2B-22Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo4bộ
3Xà đỡ 22kV XCSVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
4Xà néo chuỗi cột đơn 22kV X2BC-22Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo5bộ
5Tiếp địa cột RC-3Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
DG Chi phí thí nghiệm thiết bị
1Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp 22-35kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo3bộ
DH Chi phí thí nghiệm vật liệu
1Thí nghiệm cách điện đứng SĐD-24kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo50cái
2Thí nghiệm cách điện Chuỗi Silicone-24kV, Silicone-35kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo30bát
3Thí nghiệm tiếp địaChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo11 vị trí
DI Sửa chữa đường dây 0,4kV sau các TBA Hội Hợp 1, Xóm Bầu, Xóm Thủy 2
DJ Chi phí mua sắm vật tư, thiết bị
DK Phần vật liệu, phụ kiện:
1Kẹp hãm KH4x50Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo76bộ
2Kẹp hãm KH4x70Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo42bộ
3Kẹp hãm KH4x95Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo116bộ
4Kẹp hãm KH4x120Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo44bộ
5Ghíp nhôm đa năng A50-240-3BLChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo78bộ
6Đầu cốt đồng nhôm tiết diện 70mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo30cái
7Băng keo cách điện (phân biệt ba màu vàng xanh đỏ)Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo39cuộn
8Ống nhựa HDPE Ф65/50Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo54m
9Ghíp phập 2bulong IPC 25-120Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo764bộ
10Đai thép đơn bó hòm công tơ và ống nhựa HDPE xuất tuyếnChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo36bộ
11Keo bọt bịt lỗ chống chim chuột tủ phân phốiChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo8lọ
12Thẻ phân pha nhận diện lộ hạ ápChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo22Thẻ
DL Phần xà, cấu kiện
1Cổ dề móc cáp vặn xoắn cột ly tâm đơn CD-1Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo88bộ
2Cổ dề móc cáp vặn xoắn cột ly tâm đúp CD-2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo19bộ
3Cổ dề móc cáp vặn xoắn cột bê tông vuông đơn CDV-1Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo33cái
4Cổ dề móc cáp vặn xoắn cột bê tông vuông đúp CDV-2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo4cái
5Xà lánh hạ thế cột tròn đơn X2LChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo3bộ
6Tiếp địa lặp lại trên nền đường bê tông RLL-BTChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo3Bộ
7Dây dòng tiếp địaChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo12Bộ
8Dây dòng tiếp địa trên cộtChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo15Bộ
DM Chi phí xây dựng
1Đào lấp tiếp địa lặp lại trên nền đường bê tông RLL-BTChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo3VT
DN Chi phí lắp đặt vật liệu
DO Vật liệu + Phụ kiện
1Kéo dải dây dẫn AL/XLPE4x50mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1,2091km/1 dây (4 sợi)
2Kéo dải dây dẫn AL/XLPE4x70mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo0,631km/1 dây (4 sợi)
3Kéo dải dây dẫn AL/XLPE4x95mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1,7151km/1 dây (4 sợi)
4Kéo dải dây dẫn AL/XLPE4x120mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo0,611km/1 dây (4 sợi)
5Ép đầu cốt AM 70Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo310 đầu cốt
6Thu hồi dây ALXLPE4x50Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1,2091km/1 dây (4 sợi)
7Thu hồi dây ALXLPE4x70Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo0,631km/1 dây (4 sợi)
8Thu hồi dây ALXLPE4x95Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1,7151km/1 dây (4 sợi)
9Thu hồi dây ALXLPE4x120Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo0,611km/1 dây (4 sợi)
DP Phần xà, cấu kiện
1Cổ dề móc cáp vặn xoắn cột ly tâm đơn CD-1Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo88bộ
2Cổ dề móc cáp vặn xoắn cột ly tâm đúp CD-2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo19bộ
3Cổ dề móc cáp vặn xoắn cột bê tông vuông đơn CDV-1Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo33cái
4Cổ dề móc cáp vặn xoắn cột bê tông vuông đúp CDV-2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo4cái
5Xà lánh hạ thế cột tròn đơn X2LChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo3bộ
6Tiếp địa lặp lại trên nền đường bê tông RLL-BTChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo3Bộ
7Dây dòng tiếp địaChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo12Bộ
8Dây dòng tiếp địa trên cộtChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo15Bộ
DQ Chi phí thí nghiệm vật liệu
1Thí nghiệm tiếp địa lặp lạiChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo31 vị trí
DR Sửa chữa đường dây 0,4kV sau các TBA Đông Đạo 4, Đông Đạo 6, Đồng Tâm
DS Chi phí mua sắm vật tư, thiết bị
DT Phần vật liệu, phụ kiện:
1Kẹp hãm KH4x50Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo52bộ
2Kẹp hãm KH4x70Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo79bộ
3Kẹp hãm KH4x95Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo124bộ
4Kẹp hãm KH4x120Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo32bộ
5Ghíp nhôm đa năng A50-240Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo150bộ
6Đầu cốt đồng nhôm tiết diện 70mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo22cái
7Đầu cốt đồng nhôm AM95Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo24cái
8Đầu cốt đồng nhôm AM120Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo12cái
9Băng keo cách điện (phân biệt ba màu vàng xanh đỏ)Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo75cuộn
10Ống nhựa HDPE Ф65/50Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo54m
11Ghíp phập 2bulong IPC 25-120Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo615bộ
12Đai thép đơn bó hòm công tơ và ống nhựa HDPE xuất tuyếnChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo38bộ
13Keo bọt bịt lỗ chống chim chuột tủ phân phốiChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo4lọ
14Thẻ phân pha nhận diện lộ hạ ápChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo33Thẻ
DU Phần cột bê tông
1Cột bê tông ly tâm không ứng lực trước NPC.I- 8,5-190-5,0Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2cột
DV Phần xà, cấu kiện
1Cổ dề móc cáp vặn xoắn cột ly tâm đơn CD-1Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo86bộ
2Cổ dề móc cáp vặn xoắn cột ly tâm đúp CD-2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo14bộ
3Cổ dề móc cáp vặn xoắn cột bê tông vuông đơn CDV-1Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo37cái
4Cổ dề móc cáp vặn xoắn cột bê tông vuông đúp CDV-2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo10cái
5Xà lánh hạ thế cột tròn đơn X2LChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2bộ
6Tiếp địa lặp lại RLL-BTChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo3Bộ
7Dây dòng tiếp địaChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo3Bộ
8Dây dòng tiếp địa trên cộtChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo16Bộ
DW Chi phí xây dựng
1Móng cột ly tâm đơn M1Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2móng
2Phá dỡ bê tông vị trí móng cột đơn M1 & MH1Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2VT
3Đào lấp, phá dỡ tiếp địa nền đường bê tông RLL-BTChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo3VT
DX Chi phí lắp đặt vật liệu
DY Vật liệu + Phụ kiện
1Căng dây dẫn AL/XLPE4x50mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo0,8481km/1 dây (4 sợi)
2Căng dây dẫn AL/XLPE4x70mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1,3421km/1 dây (4 sợi)
3Căng dây dẫn AL/XLPE4x95mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2,0011km/1 dây (4 sợi)
4Căng dây dẫn AL/XLPE4x120mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo0,4561km/1 dây (4 sợi)
5Ép đầu cốt AM 70Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2,210 đầu cốt
6Ép đầu cốt AM 95Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2,410 đầu cốt
7Ép đầu cốt AM 120Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1,210 đầu cốt
8Tháo chuyển hòm công tơ H4Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1hộp
9Tháo hạ thu hồi dây ALXLPE4x50Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo0,8481km/1 dây (4 sợi)
10Tháo hạ thu hồi dâ ALXLPE4x70Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1,3421km/1 dây (4 sợi)
11Tháo hạ thu hồi dâ ALXLPE4x95Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2,0011km/1 dây (4 sợi)
12Tháo hạ thu hồi dâ ALXLPE4x120Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo0,4561km/1 dây (4 sợi)
13Thu cột bê tông HChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2Ca
DZ Phần cột bê tông
1Dựng cột BT bằng cần cẩu kết hợp thủ công chiều cao 8,5mChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2cột
EA Phần xà, cấu kiện
1Cổ dề móc cáp vặn xoắn cột ly tâm đơn CD-1Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo86bộ
2Cổ dề móc cáp vặn xoắn cột ly tâm đúp CD-2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo14bộ
3Cổ dề móc cáp vặn xoắn cột bê tông vuông đơn CDV-1Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo37cái
4Cổ dề móc cáp vặn xoắn cột bê tông vuông đúp CDV-2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo10cái
5Xà lánh hạ thế cột tròn đơn X2LChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2bộ
6Tiếp địa lặp lại RLL-BTChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo3Bộ
7Dây dòng tiếp địaChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo3Bộ
8Dây dòng tiếp địa trên cộtChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo16Bộ
EB Chi phí thí nghiệm vật liệu
1Thí nghiệm tiếp địa lặp lạiChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo31 vị trí
EC Sửa chữa đường dây 22kV nhánh rẽ Chiếu Sáng 3, Nga Hoàng, Hợp Châu 3, Hồ Sơn 4 lộ 471 E25.4; Nhánh rẽ Minh Quang 1 ReII, Xóm Cóc, Vườn quốc gia Tam Đảo, Lan Đình lộ 474 E25.4, Nhánh rẽ 35kV Mưu Duệ 4 lộ 371E4.3; Tủ RMU nhánh rẽ Chùa Phù Nghì lộ 471 E25.4; Trạm tụ cột 325 lộ 474 E25.4 và cột 4 NR KCN TDII lộ 376 E4.3.
ED Chi phí mua sắm vật tư, thiết bị
EE Thiết bị
1Cầu dao phụ tải 24kV - 630A + Khung đỡ, giá đỡ, tay thao tác, cơ cấu truyền động, phụ kiện đấu nốiChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1Bộ
2Cầu chì tự rơi cắt có tải Polymer 35kV kèm dây chảy chì 90AChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1Bộ
3Cầu chì tự rơi cắt có tải Polymer 24kV kèm dây chảy chì SI 60AChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
EF Vật liệu + Phụ kiện
1Hộp đầu cáp 3 pha T-Plug 24kV cho cáp AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 35kV-3x50sqmmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2bộ
2Sứ đứng 24kV + ty mạChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo210Quả
3Sứ đứng 35kV + ty mạChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo7Quả
4Chuỗi néo Silicone 24kV-100kN + phụ kiện gồm 02 móc treo chữ U; 01 mắt nối trung gian; và 01 chốt hãm, 01 chỗ chẻ đi kèmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo117bộ
5Chuỗi néo Silicone 24kV-100kN + phụ kiện gồm 02 móc treo chữ U; 01 mắt nối trung gian; và 01 chốt hãm, 01 chỗ chẻ đi kèm + 01 khoá máng dây AC50/8Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo54bộ
6Chuỗi néo Silicone 24kV-100kN + phụ kiện gồm 02 móc treo chữ U; 01 mắt nối trung gian; và 01 chốt hãm, 01 chỗ chẻ đi kèm + 01 khoá máng dây AC95/16Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo18bộ
7Chuỗi néo Silicone 35kV-100kN + phụ kiện gồm 02 móc treo chữ U; 01 mắt nối trung gian; và 01 chốt hãm, 01 chỗ chẻ đi kèmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo36bộ
8Chuỗi néo kép Silicone 24kV-100kN + phụ kiện gồm 12 móc treo chữ U; 04 mắt nối trung gian; 02 chốt hãm, 02 chỗ chẻ, 02 khánh đơnChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo6bộ
9Dây buộc cổ sứ cho dây bọc tiết diện 95mm2-22kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo10cái
10Dây buộc cổ sứ cho dây bọc tiết diện 50mm2-22kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo7cái
11Dây buộc cổ sứ cho dây bọc tiết diện 50mm2-35kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo13cái
12Dây néo định hình cho dây bọc tiết diện 95mm2-22kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo78cái
13Dây néo định hình cho dây bọc tiết diện 50mm2-22kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo33cái
14Dây néo định hình cho dây bọc tiết diện 50mm2-35kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo33cái
15Ghíp đa năng A50-240Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo275cái
16Ghíp bọc MV IPC dây bọc 7mm 70-185mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo3bộ
17Đầu cốt đồng nhôm tiết diện 120mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo12cái
18Đầu cốt đồng nhôm tiết diện 70mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo27cái
19Chụp cách điện cầu chì cao thế (1 bộ 6 cái có phân mầu vàng đỏ xanh)Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2bộ
20Chụp cách điện chống sét van (1 bộ 3 cái có phân mầu vàng, đỏ, xanh)Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2bộ
21Băng keo cách điện trung thế 24kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo6cuộn
22Biển bản an toàn + số cột + đai thép khóa đaiChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo62cái
EG Phần cột bê tông
1Cột bê tông không ứng lực trước NPC.I-12-190-10.0Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2cột
2Cột bê tông không ứng lực trước NPC.I-14-190-13.0Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2cột
3Cột bê tông không ứng lực trước NPC.I-16-190-13.0Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo6cột
EH Phần xà, cấu kiện
1Xà giá đỡ X1B-22Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo6bộ
2Xà giá đỡ X2B-22Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo7bộ
3Xà giá đỡ X2B-22.CChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
4Xà giá đỡ X2BC-22Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo8bộ
5Xà giá đỡ X2BC-22.CChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo3bộ
6Xà giá đỡ X2BC-22nChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2bộ
7Xà néo chuỗi cột đúp dọc 22kV X2BC-22dChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
8Xà néo 3 tầng sứ néo cột đúp ngangChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo3bộ
9Xà giá đỡ XCD-2.0mChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
10Xà giá đỡ GTTChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
11Xà Phụ 1 sứ X1P-22Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo9bộ
12Xà giá đỡ XRK-6nChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
13Xà rẽ nhánh cột đơnChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2bộ
14Giằng cột đúp GC-12Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
15Giằng cột đúp GC14-16Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo4bộ
16Tiếp địa cột RC-3Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo7bộ
EI Chi phí thay thế thiết bị
1Thay DCL ba pha DCLChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo11 bộ 3 pha
2Thay cầu chì PKChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo21 bộ 3 pha
3Thay tủ RMU-24kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo11 tủ
4Thay LBS 35kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo11 máy 3 pha
5Thay tủ điều khiển DCLChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo11 tủ
EJ Chi phí lắp đặt vật liệu
EK Vật liệu + Phụ kiện
1Kéo dải dây nhôm lõi thép tiết diện 50mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo9,576km
2Kéo dải dây nhôm lõi thép tiết diện 95mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo4,215km
3Lắp đặt sứ 24kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2110quả
4Lắp đặt sứ 35kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo0,710quả
5Lắp đặt Polime-24kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2011 bộ cách điện
6Lắp đặt Polime-35kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo361 bộ cách điện
7Ép đầu cốt tiết diện 70mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2,710 đầu cốt
8Thay đầu cáp khô điện áp 22kV, tiết diện Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo21 đầu cáp (3 pha)
9Thu hồi dây dẫn AC 50mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo9,576km
10Thu hồi dây dẫn AC 95mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo4,215km
11Thu hồi cách điện : Silicone-24kV.thChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1211 bộ cách điện
12Thu hồi cách điện : SĐD-24.thChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo22,310quả
13Thu hồi cách điện : SĐD-35.thChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo0,610quả
14Thu hồi cách điện : Silicone-35.thChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo61 bộ cách điện
15Thu hồi cách điện : PC70/4.thChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo30chuỗi
16Thu hồi cách điện : PC-70/3.thChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo18chuỗi
17Thay cột bê tông HChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1cột
18Thay cột bê tông HChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1cột
19Thay cột bê tông HChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo3cột
20Thu hồi xà GTT-2.0m.th trọng lượng :47kgChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1Bộ
21Thu hồi dây néo cột NC.th trọng lượng :12kgChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2Bộ
22Thu hồi xà X1B-22.th trọng lượng :24kgChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo7Bộ
23Thu hồi xà X1Δ-22.th trọng lượng :21kgChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo11Bộ
24Thu hồi xà X2B-22.th trọng lượng :53kgChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo4Bộ
25Thu hồi xà X2Δ-22.th trọng lượng :47kgChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo8Bộ
26Thu hồi xà X2BC-22.th trọng lượng :65kgChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1Bộ
27Thu hồi xà X2RNBL-22.th trọng lượng :47kgChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo4Bộ
28Thu hồi xà XCD-2.0.th trọng lượng :58kgChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1Bộ
29Thu hồi xà XII-2.0.th trọng lượng :37kgChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1Bộ
30Tháo chuyển xà X2RNBL-22.tc trọng lượng :47kgChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
EL Phần cột bê tông
1Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2cột
2Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2cột
3Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo6cột
EM Phần xà, cấu kiện
1Xà giá đỡ X1B-22Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo6bộ
2Xà giá đỡ X2B-22Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo7bộ
3Xà giá đỡ X2B-22.CChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
4Xà giá đỡ X2BC-22Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo8bộ
5Xà giá đỡ X2BC-22.CChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo3bộ
6Xà giá đỡ X2BC-22nChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2bộ
7Xà néo chuỗi cột đúp dọc 22kV X2BC-22dChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
8Xà néo 3 tầng sứ néo cột đúp ngangChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo3bộ
9Xà giá đỡ XCD-2.0mChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
10Xà giá đỡ GTTChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
11Xà Phụ 1 sứ X1P-22Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo9bộ
12Xà giá đỡ XRK-6nChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
13Xà rẽ nhánh cột đơnChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2bộ
14Giằng cột đúp GC-12Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
15Giằng cột đúp GC14-16Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo4bộ
16Tiếp địa cột RC-3Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo7bộ
EN Chi phí xây dựng
1Móng cột đúp MTĐ-1BChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2móng
2Móng cột đúp MT-18-24Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo3móng
3Đào lấp tiếp địa RC-3Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo7Vị trí
EO Chi phí thí nghiệm thiết bị
1Thí nghiệm cầu chì tự rơiChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2bộ ( 3 pha )
2Thí nghiệm cầu dao (cầu dao ba pha ngoài trời và dao tủ RMU)Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ ( 3 pha )
EP Chi phí thí nghiệm vật liệu
1Thí nghiệm cách điện đứng SĐD-24kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo217quả
2Thí nghiệm cách điện Chuỗi Silicone-24kV, Silicone-35kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo237chuỗi
3Thí nghiệm tiếp điaChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo7Vị trí
4Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2sợi
5Thí nghiệm Ép mẫu bê tông lập phương 150x150x150 (mm)Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo6chỉ tiêu
EQ Chi phí thí nghiệm Scada
ER Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display)
ES Thiết bị dao cắt tụ
1Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ / Trung tâm điều khiểnChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2ngăn
ET Cấu hình và cài đặt CSDL cho thiết bị cách ly DMZ (Cho các Dao cắt tụ dùng 3g kết nối)
EU Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-104 đầu vào tại thiết bị DMZ
1Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2hàm
2Kiểm tra cấu trúc chung ASDUChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2hàm
3Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệuChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2hàm
4Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấnChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2hàm
5Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệuChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2hàm
6Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gianChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2hàm
7Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm traChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2hàm
8Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trìnhChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2hàm
9Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command) - Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2hàm
10Kiểm tra hàm 1 IEC (Single point Information) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bitChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2hàm
11Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1hàm
12Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo67hàm
13Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2hàm
14Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thựcChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1hàm
15Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thựcChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo33hàm
16Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôiChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1hàm
17Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôiChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo9hàm
EV Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 đầu ra tại thiết bị DMZ
1Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2hàm
2Kiểm tra cấu trúc chung ASDUChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2hàm
3Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệuChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2hàm
4Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấnChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2hàm
5Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệuChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2hàm
6Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gianChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2hàm
7Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm traChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2hàm
8Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trìnhChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2hàm
9Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command) - Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2hàm
10Kiểm tra hàm 1 IEC (Single point Information) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bitChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2hàm
11Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1hàm
12Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo67hàm
13Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2hàm
14Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thựcChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1hàm
15Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thựcChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo33hàm
16Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôiChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1hàm
17Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôiChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo9hàm
EW Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo33tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo67tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo7tín hiệu
7Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1tín hiệu
8Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo9tín hiệu
EX Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104
1Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2hàm
2Kiểm tra cấu trúc chung ASDUChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2hàm
3Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệuChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2hàm
4Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấnChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2hàm
5Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệuChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2hàm
6Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gianChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2hàm
7Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm traChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2hàm
8Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trìnhChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2hàm
9Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command) - Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2hàm
10Kiểm tra hàm 1 IEC (Single point Information) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bitChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2hàm
11Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1hàm
12Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo67hàm
13Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2hàm
14Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thựcChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1hàm
15Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thựcChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo33hàm
16Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôiChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1hàm
17Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôiChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo9hàm
EY Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu trên dao cắt tụ
1Xây dựng cơ sở dữ liệu trên Recloser, Dao cắt tụ (khai báo cấu hình IP, IOA,…)Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2ngăn
EZ Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo33tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo67tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo7tín hiệu
7Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog OutputChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1tín hiệu
8Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog OutputChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo33tín hiệu
9Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single OutputChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1tín hiệu
10Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single OutputChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo67tín hiệu
11Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1tín hiệu
12Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo7tín hiệu
FA Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104
1Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo8hàm
2Kiểm tra cấu trúc chung ASDUChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo8hàm
3Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệuChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo8hàm
4Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm traChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo8hàm
5Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1hàm
6Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo67hàm
7Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1hàm
8Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo7hàm
9Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thựcChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2hàm
10Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơnChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2hàm
11Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôiChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2hàm
12Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôiChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2hàm
FB Sửa chữa đường dây 35kV nhánh rẽ Thôn Đông Mẫu lộ 374 E25.10
FC Chi phí mua sắm vật tư, thiết bị
FD Vật liệu + Phụ kiện
1Sứ đứng 35kV + ty mạChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2Quả
2Chuỗi đỡ Silicone 35kV-100kN + phụ kiện gồm 02 móc treo chữ U; 01 mắt nối trung gian; và 01 chốt hãm, 01 chỗ chẻ đi kèm + 01 khoá đỡ dây AC120/19Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo9bộ
3Chuỗi néo Silicone 35kV-100kN + phụ kiện gồm 02 móc treo chữ U; 01 mắt nối trung gian; và 01 chốt hãm, 01 chỗ chẻ đi kèm + 01 khoá máng dây AC120/19Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo48bộ
4Ghíp đa năng A50-240Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo30cái
5Đầu cốt bản đồng nhôm tiết diện 150mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo9cái
6Biển bản an toàn + số cột, tên thiết bị + đai thép khóa đaiChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo11cái
7Xà giá đỡ X1ZC-35CChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo3bộ
8Xà giá đỡ X2ZC-35.CChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo5bộ
9Xà giá đỡ X2BC-35Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
10Xà giá đỡ X2BC-35nChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
11Xà giá đỡ X2ZC-35dCChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
12Tiếp địa cột RC-3Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo6bộ
FE Chi phí lắp đặt vật liệu
FF Vật liệu + Phụ kiện
1Kéo dải dây dẫn AC 120mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo3,336km
2Lắp đặt sứ 35kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo0,210quả
3Lắp đặt Polime-35kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo571 bộ cách điện
4Ép đầu cốt tiết diện 150mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo0,910 đầu cốt
5Thu hồi dây dẫn AC 120mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo3,336km
6Căng lại dây dẫn AC 95m2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo0,105km
7Thu hồi sứ: Silicone-35.thChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo461 bộ cách điện
8Thu hồi sứ: SĐD-35.thChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo0,410quả
9Thu hồi xà X1ZC-th trọng lượng 57kgChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo6bộ
10Thu hồi xà XR-4.th trọng lượng 35kgChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2bộ
11Thu hồi xà X2ZC-th trọng lượng 85kgChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo3bộ
12Tháo chuyển xà XCSV-35.tc trọng lượng 15kgChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
13Tháo chuyển xà XP1.tc trọng lượng 13kgChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
FG Phần xà, cấu kiện
1Xà giá đỡ X1ZC-35CChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo3bộ
2Xà giá đỡ X2ZC-35.CChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo5bộ
3Xà giá đỡ X2BC-35Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
4Xà giá đỡ X2BC-35nChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
5Xà giá đỡ X2ZC-35dCChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
6Tiếp địa cột RC-3Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo6bộ
FH Chi phí xây dựng
1Đào lấp tiếp địa đường dây RC-3Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo6móng
FI Chi phí thí nghiệm vật liệu
1Thí nghiệm cách điện đứng SĐD-35kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2quả
2Thí nghiệm cách điện Chuỗi Silicone-24kV, Silicone-35kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo57chuỗi
3Thí nghiệm tiếp địa RC3Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo6Vị trí
4Thí nghiệm Ép mẫu bê tông lập phương 150x150x150 (mm)Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo18chỉ tiêu
FJ Sửa chữa đường dây 22kV nhánh rẽ Như Thụy 2, Như Thụy 3 lộ 472 E25.3
FK Chi phí mua sắm vật tư, thiết bị
1Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC50/8-XLPE2,5/HDPEChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo180,18m
2Sứ đứng 24kV + ty mạChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo40Quả
3Chuỗi néo Silicone 24kV-100kN + phụ kiện gồm 02 móc treo chữ U; 01 mắt nối trung gian; và 01 chốt hãm, 01 chỗ chẻ đi kèm + 01 khoá máng dây AC50/8Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo24bộ
4Ghíp đa năng A50-240Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo36cái
5Ghíp bọc MV IPC dây bọc trung thế tiết diện 50-185mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo6bộ
6Đầu cốt đồng nhôm tiết diện 70mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo6cái
7Biển báo an toàn + số cộtChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo9cái
8Xà néo bằng cột đơn 22kV X1B-22Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2bộ
9Xà néo bằng cột đơn 22kV X2B-22Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
10Xà néo chuỗi cột đơn 22kV X2BC-22Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo4bộ
FL Chi phí lắp đặt vật liệu:
FM Vật liệu + Phụ kiện
1Kéo dải dây nhôm lõi thép tiết diện 50mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2,256km
2Lắp đặt sứ 24kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo410quả
3Lắp đặt Polime-24kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo241 bộ cách điện
4Ép đầu cốt tiết diện 70mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo0,610 đầu cốt
5Thu hồi dây dẫn AC 50mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2,256km
6Thu hồi sứ đứng 24kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo410quả
7Thu hồi sứ chuỗi PC-70Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo24chuỗi
8Thu hồi xà X2C-22.th trọng lượng 47kgChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo4bộ
9Thu hồi xà X1C-22.th trọng lượng 18kgChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2bộ
10Thu hồi xà X3∆.th trọng lượng 28kgChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
11Xà néo bằng cột đơn 22kV X1B-22Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2bộ
12Xà néo bằng cột đơn 22kV X2B-22Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
13Xà néo chuỗi cột đơn 22kV X2BC-22Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo4bộ
FN Chi phí thí nghiệm vật liệu
1Thí nghiệm cách điện đứng SĐD-24kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo40cái
2Thí nghiệm cách điện Chuỗi Silicone-24kV, Silicone-35kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo24bát
FO Sửa chữa đường dây 22kV nhánh rẽ Như Thụy 4 lộ 472 E25.3
FP Chi phí mua sắm vật tư
1Sứ đứng 24kV + ty mạChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo20Quả
2Chuỗi néo Silicone 24kV-100kN + phụ kiện gồm 02 móc treo chữ U; 01 mắt nối trung gian; và 01 chốt hãm, 01 chỗ chẻ đi kèmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo45bộ
3Dây buộc cổ sứ cho dây bọc tiết diện 50mm2- điện áp 22kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo17cái
4Dây néo định hình cho dây bọc tiết diện 50mm2- điện áp 22kV (bao gồm 02 khóa chữ U/01 cái)Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo45cái
5Ghíp đa năng A50-240Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo12cái
6Ghíp bọc MV IPC dây bọc trung thế tiết diện 50-185mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo3bộ
7Đầu cốt đồng nhôm tiết diện 70mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo6cái
8Biển báo an toàn + số cộtChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo10cái
9Xà néo bằng cột đơn 22kV X1B-22Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
10Xà néo chuỗi cột đơn 22kV X2BC-22Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo3bộ
FQ Chi phí lắp đặt vật liệu:
1Kéo dải dây nhôm lõi thép tiết diện 50mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2,361km
2Lắp đặt sứ 24kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo210quả
3Lắp đặt Polime-24kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo451 bộ cách điện
4Ép đầu cốt tiết diện 70mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo0,610 đầu cốt
5Thu hồi dây dẫn AC 50mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1,107km
6Thu hồi dây AsXH 50mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1,254km
7Thu hồi sứ đứng 24kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo210quả
8Thu hồi sứ chuỗi 24kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo271 bộ cách điện
9Thu hồi sứ chuỗi PC-70Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo18chuỗi
10Thu hồi xà X2C-22.th trọng lượng 47kgChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo3bộ
11Thu hồi xà X1C-22.th trọng lượng 18kgChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
12Xà néo bằng cột đơn 22kV X1B-22Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
13Xà néo chuỗi cột đơn 22kV X2BC-22Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo3bộ
FR Chi phí thí nghiệm vật liệu
1Thí nghiệm cách điện đứng SĐD-24kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo20cái
2Thí nghiệm cách điện Chuỗi SiliconeChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo45bát
FS Sửa chữa đường dây 22kV nhánh rẽ Như Thụy 5 lộ 472 E25.3
FT Chi phí mua sắm vật tư, thiết bị, phụ kiện
1Sứ đứng 24kV + ty mạChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo20Quả
2Chuỗi néo Silicone 24kV-100kN + phụ kiện gồm 02 móc treo chữ U; 01 mắt nối trung gian; và 01 chốt hãm, 01 chỗ chẻ đi kèmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo33bộ
3Dây buộc cổ sứ cho dây bọc tiết diện 50mm2- điện áp 22kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo17cái
4Dây néo định hình cho dây bọc tiết diện 50mm2- điện áp 22kV (bao gồm 02 khóa chữ U/01 cái)Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo33cái
5Ghíp đa năng A50-240Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo3cái
6Ghíp bọc MV IPC dây bọc trung thế tiết diện 50-185mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo6bộ
7Đầu cốt đồng nhôm tiết diện 70mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo3cái
8Biển báo an toàn + số cộtChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo8cái
9Xà néo bằng cột đơn 22kV X1B-22Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
10Xà néo bằng cột đơn 22kV X2B-22Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
11Xà néo chuỗi cột đơn 22kV X2BC-22Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo3bộ
FU Chi phí lắp đặt vật liệu:
1Kéo dải dây nhôm lõi thép tiết diện 50mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2,157km
2Lắp đặt sứ 24kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo210quả
3Lắp đặt Polime-24kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo331 bộ cách điện
4Ép đầu cốt tiết diện 70mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo0,310 đầu cốt
5Thu hồi dây bọc AsXH 50mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2,157km
6Thu hồi sứ đứng 24kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2,610quả
7Thu hồi sứ chuỗi PC-70Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo30chuỗi
8Thu hồi xà X2C-22.th trọng lượng 47kgChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo3bộ
9Thu hồi xà X1C-22.th trọng lượng 18kgChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
10Thu hồi xà X2∆.th trọng lượng 47kgChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
11Xà néo bằng cột đơn 22kV X1B-22Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
12Xà néo bằng cột đơn 22kV X2B-22Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
13Xà néo chuỗi cột đơn 22kV X2BC-22Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo3bộ
FV Thí nghiệm thiết bị:
1Thí nghiệm cách điện đứng SĐD-24kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo20cái
2Thí nghiệm cách điện Chuỗi Silicone-24kV, Silicone-35kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo33bát
FW Sửa chữa đường dây 22kV nhánh rẽ Bình Lạc
FX Chi phí mua sắm vật tư, thiết bị, phụ kiện
1Sứ đứng 24kV + ty mạChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo72Quả
2Ghíp đa năng A50-240Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo75cái
3Đầu cốt đồng nhôm tiết diện 95mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo3cái
4Biển báo an toàn + số cộtChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo10cái
5Tiếp địa cột RC-3Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo5bộ
FY Chi phí xây dựng
1Đào lấp tiếp địa RC-3Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo5Vị trí
FZ Chi phí lắp đặt vật liệu:
1Kéo dải dây nhôm lõi thép tiết diện AC 70mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1,965km
2Lắp đặt sứ 24kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo7,210quả
3Ép đầu cốt tiết diện 95mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo0,310 đầu cốt
4Thu hồi dây dẫn AC 70mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1,965km
5Thu hồi sứ đứng 24kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo7,210quả
6Tiếp địa cột RC-3Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo5bộ
GA Thí nghiệm thiết bị:
1Thí nghiệm cách điện đứng SĐD-24kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo72cái
2Thí nghiệm tiếp địaChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo51 vị trí
GB Sửa chữa đường dây 22kV nhánh rẽ Bình Sơn Thượng, Chiến Thắng lộ 472 E25.3
GC Chi phí mua sắm vật tư, thiết bị
1Sứ đứng 24kV + ty mạChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo44Quả
2Chuỗi néo Silicone 24kV-100kN + phụ kiện gồm 02 móc treo chữ U; 01 mắt nối trung gian; và 01 chốt hãm, 01 chỗ chẻ đi kèm + 01 khoá máng dây AC50/8Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo39bộ
3Ghíp đa năng A50-240Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo42cái
4Đầu cốt đồng nhôm tiết diện 70mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo6cái
5Biển báo an toàn + số cộtChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo14cái
6Xà néo bằng cột đơn 22kV X1B-22Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2bộ
7Xà néo bằng cột đơn 22kV X2B-22Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2bộ
8Xà néo chuỗi cột đơn 22kV X2BC-22Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
9Xà néo chuỗi cột đúp dọc 22kV X2BC-22dChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2bộ
10Tiếp địa cột RC-3Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2bộ
GD Chi phí xây dựng
1Đào lấp tiếp địa RC-3Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2Vị trí
GE Chi phí lắp đặt vật liệu
1Kéo dải dây nhôm lõi thép tiết diện 50mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo3,447km
2Lắp đặt sứ 24kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo4,410quả
3Lắp đặt Polime-24kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo391 bộ cách điện
4Ép đầu cốt tiết diện 70mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo0,610 đầu cốt
5Thu hồi dây dẫn AC 50mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo3,447km
6Thu hồi sứ đứng 24kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo510quả
7Thu hồi sứ chuỗi PC-70Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo36chuỗi
8Thu hồi xà X2C-22.th trọng lượng 47kgChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2bộ
9Thu hồi xà X1C-22.th trọng lượng 18kgChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2bộ
10Thu hồi xà X3C-22.th trọng lượng 28kgChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
11Thu hồi xà X2BC-22.th trọng lượng 65kgChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
12Thu hồi xà X2L-3T.th trọng lượng 102kgChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
13Xà néo bằng cột đơn 22kV X1B-22Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2bộ
14Xà néo bằng cột đơn 22kV X2B-22Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2bộ
15Xà néo chuỗi cột đơn 22kV X2BC-22Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
16Xà néo chuỗi cột đúp dọc 22kV X2BC-22dChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2bộ
17Tiếp địa cột RC-3Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2bộ
GF Thí nghiệm thiết bị:
GG Thí nghiệm cách điện đứng SĐD-24kV
GH Thí nghiệm cách điện Chuỗi Silicone-24kV, Silicone-35kV
GI Thí nghiệm tiếp địa
GJ Sửa chữa đường dây 22kV nhánh rẽ Phương Khoan 2, Phương Khoan 4 lộ 472 E25.3
GK Chi phí mua sắm vật tư, thiết bị
1Sứ đứng 24kV + ty mạChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo56Quả
2Chuỗi néo Silicone 24kV-100kN + phụ kiện gồm 02 móc treo chữ U; 01 mắt nối trung gian; và 01 chốt hãm, 01 chỗ chẻ đi kèm + 01 khoá máng dây AC50/8Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo15bộ
3Chuỗi néo Silicone 24kV-100kN + phụ kiện gồm 02 móc treo chữ U; 01 mắt nối trung gian; và 01 chốt hãm, 01 chỗ chẻ đi kèmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo10bộ
4Dây buộc cổ sứ cho dây bọc tiết diện 50mm2- điện áp 22kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo7cái
5Dây néo định hình cho dây bọc tiết diện 50mm2- điện áp 22kV (bao gồm 02 khóa chữ U/01 cái)Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo9cái
6Ghíp đa năng A50-240Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo70cái
7Đầu cốt đồng nhôm tiết diện 70mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo6cái
8Biển báo an toàn + số cộtChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo11cái
9Chụp đầu cột 3mChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2bộ
10Xà néo bằng cột đơn 22kV X2B-22Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2bộ
11Xà néo chuỗi cột đơn 22kV X2BC-22Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2bộ
GL Chi phí lắp đặt vật liệu
1Kéo dải dây nhôm lõi thép tiết diện 50mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo3,003km
2Lắp đặt sứ 24kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo5,610quả
3Lắp đặt Polime-24kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo251 bộ cách điện
4Ép đầu cốt tiết diện 70mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo0,610 đầu cốt
5Thu hồi dây dẫn AC 50mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2,256km
6Thu hồi dây AsXH 50mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo0,747km
7Thu hồi sứ đứng 24kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo5,610quả
8Thu hồi sứ chuỗi 24kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo131 bộ cách điện
9Thu hồi sứ chuỗi PC-70Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo12chuỗi
10Thu hồi xà X2C-22.th trọng lượng 47kgChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2bộ
11Thu hồi xà CC.th trọng lượng 44kgChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2bộ
12Thu hồi xà X2B.th trọng lượng 53kgChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2bộ
13Chụp đầu cột 3mChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2bộ
14Xà néo bằng cột đơn 22kV X2B-22Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2bộ
15Xà néo chuỗi cột đơn 22kV X2BC-22Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2bộ
GM Chi phí thí nghiệm vật liệu
1Thí nghiệm cách điện đứng SĐD-24kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo56cái
2Thí nghiệm cách điện Chuỗi Silicone-24kV, Silicone-35kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo25bát
GN Sửa chữa đường dây 22kV nhánh rẽ Móng Tấn và TBA Móng Tấn lộ 472 E25.3
GO Chi phí mua sắm vật tư, thiết bị
1Cầu dao chém ngang 24kV - 630A + Khung đỡ, Tay thao tác, cơ cấu truyền động ngang, chuyển động dọc, giá đỡ tay thao tác, phụ kiện đấu nốiChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2Bộ
2Cầu chì ống PK-24kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
3Sứ đứng 24kV + ty mạChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo65Quả
4Chuỗi néo Silicone 24kV-100kN + phụ kiện gồm 02 móc treo chữ U; 01 mắt nối trung gian; và 01 chốt hãm, 01 chỗ chẻ đi kèm + 01 khoá máng dây AC50/8Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo24bộ
5Ghíp đa năng A50-240Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo39cái
6Đầu cốt đồng nhôm tiết diện 70mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo9cái
7Biển báo an toàn + số cộtChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo20cái
GP Chi phí thay thiết bị
1Thay DCL ba phaChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo21 bộ 3 pha
GQ chi phí lắp đặt vật liệu + Phụ kiện
1Kéo dải dây nhôm lõi thép tiết diện 50mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo4,263km
2Lắp đặt sứ 24kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo6,510quả
3Lắp đặt Polime-24kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo241 bộ cách điện
4Ép đầu cốt tiết diện 70mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo0,910 đầu cốt
5Thu hồi dây dẫn AC 50mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo4,263km
6Thu hồi sứ đứng 24kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo6,510quả
7Thu hồi sứ chuỗi PC-70Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo24chuỗi
8Chụp đầu cột 3mChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2bộ
9Xà néo bằng cột đơn 22kV X2B-22Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2bộ
10Xà néo chuỗi cột đơn 22kV X2BC-22Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2bộ
GR Phần thí nghiệm
1Thí nghiệm DCL ba phaChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2bộ
2Thí nghiệm cách điện đứng SĐD-24kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo65cái
3Thí nghiệm cách điện Chuỗi Silicone-24kV, Silicone-35kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo24bát
GS Sửa chữa đường dây 22kV nhánh rẽ Đôn Nhân 3 lộ 472 E25.3 và TBA Đôn Nhân 3
GT Chi phí mua sắm vật tư, thiết bị
1Cầu dao chém ngang 24kV - 630A + Khung đỡ, tay thao tác, cơ cấu truyền động ngang, chuyển động dọc, giá đỡ tay thao tác, phụ kiện đấu nốiChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1Bộ
2Cầu chì ống PK-24kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
3Tủ phân phối 400V-300A(2x200) ngoài trời - TBA bán lẻChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1tủ
4Dây Cu/XLPE/PVC 1x150 mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo21m
5Dây Cu/XLPE/PVC 1x120 mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo7m
6Sứ đứng 24kV + ty mạChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo114Quả
7Chuỗi néo Silicone 24kV-100kN + phụ kiện gồm 02 móc treo chữ U; 01 mắt nối trung gian; và 01 chốt hãm, 01 chỗ chẻ đi kèm + 01 khoá máng dây AC70/11Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo9bộ
8Ghíp đa năng A50-240Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo75cái
9Đầu cốt đồng nhôm tiết diện 95mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo9cái
10Biển báo an toàn + số cộtChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo25cái
11Đầu cốt đồng tiết diện 150mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo6cái
12Đầu cốt đồng tiết diện 120mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2cái
13Ghế thao tác tim 3,2m GTT-3,2mChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
14Thang trèo-3mChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
15Xà néo sứ đứng cột pi X2II-3,2mChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
16Xà đỡ cầu chì ΠK cột pi XCCΠK-3,2mChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
17Giá đỡ MBA tim 3,2m XMBA-3,2mChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
18Xà cầu dao tim 3,2m XΠCD-3,2mChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
19Xà đỡ sứ trung gian tim-3,2mChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
GU Chi phí thay thiết bị
1Tháo lắp lại MBA công suất 180kVAChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo11 máy
2Thay DCL ba phaChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo11 bộ 3 pha
3Thay tủ điện hạ thế xoay chiều 3 phaChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo11 tủ
GV Chi phí lắp đặt vật liệu
1Kéo dải dây nhôm lõi thép tiết diện AC 70mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo6,627km
2Lắp đặt cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x150 mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo0,21100m
3Lắp đặt cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x120 mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo0,07100m
4Lắp đặt sứ 24kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo11,410quả
5Lắp đặt Polime-24kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo91 bộ cách điện
6Ép đầu cốt tiết diện 95mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo0,910 đầu cốt
7Ép đầu cốt tiết diện 120mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo0,210 đầu cốt
8Ép đầu cốt tiết diện 150mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo0,610 đầu cốt
9Thu hồi dây dẫn AC 70mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo6,627km
10Thu hồi cáp tổng hạ thế Cu3x150+1x120Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo0,07100m
11Thu hồi sứ đứng 24kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1210quả
12Thu hồi sứ chuỗi PC-70Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo6chuỗi
13Thu hồi xà X2Π-3,2m.th trọng lượng 47kgChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
14Thu hồi xà XΠCD.th trọng lượng 46kgChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
15Thu hồi xà XSTG.th trọng lượng 46kgChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
16Thu hồi xà XCCΠK.th trọng lượng 38kgChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
17Thu hồi xà GTT.th trọng lượng 47kgChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
18Thu hồi xà TT.th trọng lượng 26kgChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
19Thu hồi xà XMBA.th trọng lượng 126kgChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
20Ghế thao tác tim 3,2m GTT-3,2mChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
21Thang trèo-3mChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
22Xà néo sứ đứng cột pi X2II-3,2mChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
23Xà đỡ cầu chì ΠK cột pi XCCΠK-3,2mChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
24Giá đỡ MBA tim 3,2m XMBA-3,2mChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
25Xà cầu dao tim 3,2m XΠCD-3,2mChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
26Xà đỡ sứ trung gian tim-3,2mChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
GW Phần thí nghiệm
1Thí nghiệm MBA 02
hạng mục
Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1máy
2Thí nghiệm DCL ba phaChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
3Thí nghiệm cách điện đứng SĐD-24kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo114cái
4Thí nghiệm cách điện Chuỗi Silicone-24kV, Silicone-35kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo9bát
5Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo3cái
6Thí nghiệm máy biến dòng điện Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1cái
7Thí nghiệm máy biến dòng điện Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo5cái
8Thí nghiệm chống sét van 1 pha Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
9Thí nghiệm chống sét van 1 pha Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2bộ
10Thí nghiệm đồng hồ đa năng (vol-ampe)Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1cái
GX Sửa chữa đường dây 22kV nhánh rẽ Đôn Nhân 4 lộ 472 E25.3, TBA Đôn Nhân 4
GY Chi phí mua sắm vật tư, thiết bị
1Cầu dao chém ngang 24kV - 630A + Khung đỡ, giá đỡ, tay thao tác, cơ cấu truyền động ngang, chuyển động dọc, giá đỡ tay thao tác, phụ kiện đấu nốiChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1Bộ
2Cầu chì ống PK-24kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
3Sứ đứng 24kV + ty mạChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo26Quả
4Chuỗi néo Silicone 24kV-100kN + phụ kiện gồm 02 móc treo chữ U; 01 mắt nối trung gian; và 01 chốt hãm, 01 chỗ chẻ đi kèm + 01 khoá máng dây AC70/11Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo15bộ
5Ghíp đa năng A50-240Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo15cái
6Đầu cốt đồng nhôm tiết diện 95mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo9cái
7Biển báo an toàn + số cộtChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo8cái
GZ Chi phí thay thiết bị
1Thay DCL ba phaChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo11 bộ 3 pha
HA Chi phí lắp đặt vật liệu
1Kéo dải dây nhôm lõi thép tiết diện AC 70mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1,392km
2Lắp đặt sứ 24kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2,610quả
3Lắp đặt Polime-24kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo151 bộ cách điện
4Ép đầu cốt tiết diện 95mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo0,910 đầu cốt
5Thu hồi dây dẫn AC 70mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1,392km
6Thu hồi sứ đứng 24kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo3,210quả
7Thu hồi sứ chuỗi 24kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo121 bộ cách điện
HB Phần thí nghiệm
1Thí nghiệm DCL ba phaChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
2Thí nghiệm cách điện đứng SĐD-24kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo26cái
3Thí nghiệm cách điện Chuỗi Silicone-24kV, Silicone-35kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo15bát
HC Sửa chữa đường dây 22kV nhánh rẽ Đồng Tâm lộ 472 E25.3
HD Chi phí mua sắm vật tư, thiết bị, phụ kiện
1Sứ đứng 24kV + ty mạChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo30Quả
2Chuỗi néo Silicone 24kV-100kN + phụ kiện gồm 02 móc treo chữ U; 01 mắt nối trung gian; và 01 chốt hãm, 01 chỗ chẻ đi kèm + 01 khoá máng dây AC70/11Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo36bộ
3Ghíp đa năng A50-240Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo24cái
4Đầu cốt đồng nhôm tiết diện 70mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo3cái
5Biển báo an toàn + số cộtChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo10cái
6Tiếp địa cột RC-3Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
HE Chi phí xây dựng
1Đào lấp tiếp địa RC-3Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1Vị trí
HF Chi phí lắp đặt vật liệu
1Kéo dải dây nhôm lõi thép tiết diện 50mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2,406km
2Lắp đặt sứ 24kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo310quả
3Lắp đặt Polime-24kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo361 bộ cách điện
4Ép đầu cốt tiết diện 70mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo0,310 đầu cốt
5Thu hồi dây dẫn AC 50mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2,406km
6Thu hồi sứ đứng 24kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo310quả
7Thu hồi sứ chuỗi PC-70Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo36chuỗi
8Tiếp địa cột RC-3Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
HG Phần thí nghiệm
1Thí nghiệm cách điện đứng SĐD-24kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo30cái
2Thí nghiệm cách điện Chuỗi Silicone-24kV, Silicone-35kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo36bát
3Thí nghiệm hệ thống tiếp điaChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo11 vị trí
HH Sửa chữa đường dây 22kV nhánh rẽ Nhân Lạc lộ 472 E25.3
HI Chi phí mua sắm vật tư, thiết bị
1Sứ đứng 24kV + ty mạChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo61Quả
2Chuỗi néo Silicone 24kV-100kN + phụ kiện gồm 02 móc treo chữ U; 01 mắt nối trung gian; và 01 chốt hãm, 01 chỗ chẻ đi kèmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo9bộ
3Dây buộc cổ sứ cho dây bọc tiết diện 50mm2- điện áp 22kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo55cái
4Dây néo định hình cho dây bọc tiết diện 50mm2- điện áp 22kV (bao gồm 02 khóa chữ U/01 cái)Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo9cái
5Ghíp đa năng A50-240Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo12cái
6Ghíp bọc MV IPC dây bọc trung thế tiết diện 50-185mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo3bộ
7Đầu cốt đồng nhôm tiết diện 70mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo6cái
8Biển báo an toàn + số cộtChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo10cái
9Xà néo sứ đứng cột pi X2II-3m.CChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
10Xà đỡ bằng cột đơn 22kV X2B-22.CChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
11Tiếp địa cột RC-3Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2bộ
HJ Chi phí xây dựng
1Đào lấp tiếp địa RC-3Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2Vị trí
HK Chi phí lắp đặt vật liệu
1Kéo dải dây nhôm lõi thép tiết diện 50mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2,187km
2Lắp đặt sứ 24kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo6,110quả
3Lắp đặt Polime-24kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo91 bộ cách điện
4Ép đầu cốt tiết diện 70mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo0,610 đầu cốt
5Thu hồi dây dẫn AC 50mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo0,627km
6Thu hồi dây bọc AsXH 50mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1,56km
7Thu hồi sứ đứng 24kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo6,110quả
8Thu hồi sứ chuỗi 24kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo91 bộ cách điện
9Thu hồi xà X2Π-3m.C.th trọng lượng 47kgChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
10Thu hồi xà X2B.th trọng lượng 53kgChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
11Xà néo sứ đứng cột pi X2II-3m.CChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
12Xà đỡ bằng cột đơn 22kV X2B-22.CChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
13Tiếp địa cột RC-3Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2bộ
HL Phần thí nghiệm
1Thí nghiệm cách điện đứng SĐD-24kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo61cái
2Thí nghiệm cách điện Chuỗi Silicone-24kV, Silicone-35kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo9bát
3Thí nghiệm tiếp địaChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo21 vị trí
HM Sửa chữa nhánh rẽ Tiền Châu 1, nhánh Kim Tràng lộ 377 E25.7 và nhánh rẽ Z123, nhánh Đức Cung lộ 376 E4.3
HN Chi phí mua sắm vật tư, thiết bị, phụ kiện
1Cầu dao cách ly 35kV/630A chém ngang + Khung đỡ, tay thao tác, cơ cấu truyền động, phụ kiện đấu nốiChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
2Sứ đứng 35kV + ty mạChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo47quả
3Chuỗi néo Silicone 35kV-100kN + phụ kiện gồm 02 móc treo chữ U; 01 mắt nối trung gian; và 01 chốt hãm, 01 chỗ chẻ đi kèm + 01 khoá máng dây AC50/8Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo48bộ
4Chuỗi néo Silicone 35kV-100kN + phụ kiện gồm 02 móc treo chữ U; 01 mắt nối trung gian; và 01 chốt hãm, 01 chỗ chẻ đi kèmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo21bộ
5Dây buộc cổ sứ cho dây bọc tiết diện 50mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo41cái
6Dây néo định hình cho dây bọc tiết diện 50mm2 (bao gồm 02 khóa u cho cho 01 dây néo)Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo21cái
7Ghíp đa năng A50-240Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo102cái
8Đầu cốt đồng nhôm tiết diện 70mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo24cái
9Biển bản an toàn + tên cộtChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo15cái
10Xà néo cột đơn 35kV X2B-35Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo4bộ
11Xà néo sứ chuỗi cột đơn 35kV X2BC-35Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2bộ
12Xà néo chuỗi cột đúp dọc 35kV X2BC-35dChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
13Xà rẽ nhánh 6 sứ lệch cột đơn 35kV X2RNBL-35Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo3bộ
14Xà néo 3 tầng sứ chuỗi cột đơn X2LC-3T-35Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
15Xà néo 3 tầng sứ chuỗi cột đơn X2LC-3T-35Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo3bộ
16Xà néo cột pi tim cột 2m 35kV XIIC-35-2mChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
17Xà néo cột pi tim cột 2,1m 35kV XIIC-35-2.1mChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
18Xà cầu dao tim 2.1m XCD-2.1mChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
19Giá tay giật & hệ truyền động cầu daoChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
20Thang trèo cột đơn 2,6m TT-2.6Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
21Ghế thao tác cột đơn GTT-CDChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
22Tiếp địa cột RC-3Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2bộ
HO Chi phí thay thiết bị
1Thay dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại dao cách ly Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo11 bộ 3 pha
HP Chi phí xây dựng
1Đào lấp tiếp địa RC-3Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2Vị trí
HQ Chi phí lắp đặt vật liệu
1Xà néo cột đơn 35kV X2B-35Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo4bộ
2Xà néo sứ chuỗi cột đơn 35kV X2BC-35Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2bộ
3Xà néo chuỗi cột đúp dọc 35kV X2BC-35dChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
4Xà rẽ nhánh 6 sứ lệch cột đơn 35kV X2RNBL-35Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo3bộ
5Xà néo 3 tầng sứ chuỗi cột đơn X2LC-3T-35Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
6Xà néo 3 tầng sứ chuỗi cột đơn X2LC-3T-35Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo3bộ
7Xà néo cột pi tim cột 2m 35kV XIIC-35-2mChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
8Xà néo cột pi tim cột 2,1m 35kV XIIC-35-2.1mChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
9Xà cầu dao tim 2.1m XCD-2.1mChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
10Giá tay giật & hệ truyền động cầu daoChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
11Thang trèo cột đơn 2,6m TT-2.6Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
12Ghế thao tác cột đơn GTT-CDChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
13Tiếp địa cột RC-3Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2bộ
14Kéo dải dây dẫn tiết diện 50mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2,436km
15Lắp đặt sứ 35kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo4,710quả
16Lắp đặt Polime-35kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo691 bộ cách điện
17Ép đầu cốt tiết diện cáp Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2,410 đầu cốt
18Thu hồi dây dẫn AC 50mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2,391km
19Tháo căng lại dây dẫn AC50Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo0,045km
20Thu hồi sứ 35kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo4,510quả
21Thu hồi sứ PC-70Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo54chuỗi
22Thu hồi Polime-35kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo0,31 bộ cách điện
23Thu hồi xà X2B.th trọng lượng 52kgChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo3bộ
24Thu hồi xà X1D.th trọng lượng 24kgChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2bộ
25Thu hồi xà X2D.th trọng lượng 54kgChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2bộ
26Thu hồi xà X2LC-3T.th trọng lượng 88kgChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo4bộ
27Thu hồi xà XIIC.th trọng lượng 31kgChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2bộ
28Thu hồi xà X2RN-35.th trọng lượng 53kgChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2bộ
29Thu hồi xà X2RNBL.th trọng lượng 60kgChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
30Thu hồi xà XCD-2.1m.th trọng lượng 53kgChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
31Thu hồi xà GTT-2.1.th trọng lượng 48kgChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
32Thu hồi xà TTT.th trọng lượng 27kgChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
33Thu hồi xà TT.th trọng lượng 25kgChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
HR Phần thí nghiệm
1Thí nghiệm dao cách ly 3 pha thao tác bằng cơ khí - U Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ ( 3 pha )
2Thí nghị sứ gốm cách điện Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo47quả
3Thí nghị sứ chuỗi cách điện Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo69chuỗi
4Thí nghiệm tiếp địa đường dâyChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2Vị trí
HS Sửa chữa nhánh rẽ Hướng Đạo 5 lộ 373 E25.3, TBA Hướng Đạo 5; Nhánh rẽ Đồng Láng lộ 474 E25.6 từ cột điểm đấu đến cột 5B; Nhánh Bộ Đội Biên Phòng lộ 474 E25.3 từ cột điểm đấu đến cột 2
HT Chi phí mua sắm vật tư, thiết bị, phụ kiện
1Cầu dao chém ngang 35kV - 630A chém ngang ngoài trời + Khung đỡ, tay thao tác, cơ cấu truyền động ngang, chuyển động dọc, giá đỡ tay giật, phụ kiện đấu nốiChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1Bộ
2Cầu chì ống PK-35kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1Bộ
3Cáp 20/35(40,5kV)-Cu-1x50sqmm/XLPE/PVCChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo21m
4Sứ đứng 24kV + ty mạChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo18Quả
5Sứ đứng 35kV + ty mạChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo44Quả
6Chuỗi néo Silicone 24kV-100kN + phụ kiện gồm 02 móc treo chữ U; 01 mắt nối trung gian; và 01 chốt hãm, 01 chỗ chẻ đi kèm + 01 khoá máng dây AC120/19Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo15bộ
7Chuỗi néo Silicone 24kV-100kN + phụ kiện dây bọc gồm 02 móc treo chữ U; 01 mắt nối trung gian; và 01 chốt hãm, 01 chỗ chẻ đi kèmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo3bộ
8Chuỗi néo kép Silicone 24kV-100kN + phụ kiện dây bọc gồm 12 móc treo chữ U; 04 mắt nối trung gian; 02 chốt hãm, 02 chỗ chẻ, 02 khánh đơn dây AC120/19Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo6bộ
9Chuỗi đỡ Silicone 24kV-100kN + phụ kiện gồm 02 móc treo chữ U; 01 mắt nối trung gian; và 01 chốt hãm, 01 chỗ chẻ đi kèm + 01 khoá đỡ dây AC120/19Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo9bộ
10Chuỗi đỡ Silicone 35kV-100kN + phụ kiện gồm 02 móc treo chữ U; 01 mắt nối trung gian; và 01 chốt hãm, 01 chỗ chẻ đi kèm + 01 khoá đỡ dây AC120/19Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo15bộ
11Chuỗi néo Silicone 35kV-100kN + phụ kiện gồm 02 móc treo chữ U; 01 mắt nối trung gian; và 01 chốt hãm, 01 chỗ chẻ đi kèm + 01 khoá máng dây AC120/19Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo36bộ
12Chuỗi néo kép Silicone 35kV-100kN + phụ kiện gồm 02 móc treo chữ U; 01 mắt nối trung gian; và chốt hãm, chỗ chẻ đi kèm + khoá máng dây AC120/19Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo12bộ
13Dây buộc cổ sứ cho dây bọc tiết diện 120mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo4cái
14Dây néo định hình cho dây bọc tiết diện 120mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo12cái
15Ghíp đa năng A50-240Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo81cái
16Đầu cốt đồng nhôm tiết diện 150mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo9cái
17Đầu cốt đồng tiết diện 50mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo12cái
18Biển bản an toàn + số cột+ đai thép khóa đaiChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo20cái
19Cột bê tông không ứng lực trước NPC.I-14-190-13.0Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo6cột
20Xà đỡ sứ trung gian tim 3.2mChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
21Xà néo chuỗi cột đơn 22kV X2BC-22Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2bộ
22Xà néo bằng sứ chuỗi cột đơn X2BC-35Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2bộ
23Xà néo chuỗi cột đúp dọc 35kV X2BC-35dChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2bộ
24Xà đỡ chữ Z sứ chuỗi cột đơn X1ZC-35 + Chụp cộtChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo5bộ
25Xà đỡ chữ Z sứ chuỗi cột đơn X1ZC-22 + Chụp cộtChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo3bộ
26Xà néo chữ Z sứ chuỗi cột đơn X2ZC-35Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
27Ghế thao tác tim 3.2m GTT-3.2mChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
28Thang trèo-2.6mChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
29Xà đỡ cầu chì tim 3,2mChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
30Xà cầu dao tim 3,2m XCD-3.2mChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
31Giá đỡ MBA tim 3,2m XMBA-3.2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
32Giằng cột GC-14-16Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo3bộ
33Tiếp địa cột RC-3Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo6bộ
34Dây dòng nối đất TBAChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
HU Chi phí thay thế thiết bị
1Thay DCL ba pha DCLChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo11 bộ 3 pha
2Thay cầu chì PKChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo11 bộ 3 pha
3Tháo chuyển MBA công suất Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo11 máy
HV Chi phí lắp đặt vật liệu
1Dựng cột bê tông 14m thủ côngChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo6cột
2Xà đỡ sứ trung gian tim 3.2mChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
3Xà néo chuỗi cột đơn 22kV X2BC-22Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2bộ
4Xà néo bằng sứ chuỗi cột đơn X2BC-35Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2bộ
5Xà néo chuỗi cột đúp dọc 35kV X2BC-35dChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2bộ
6Xà đỡ chữ Z sứ chuỗi cột đơn X1ZC-35 + Chụp cộtChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo5bộ
7Xà đỡ chữ Z sứ chuỗi cột đơn X1ZC-22 + Chụp cộtChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo3bộ
8Xà néo chữ Z sứ chuỗi cột đơn X2ZC-35Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
9Ghế thao tác tim 3.2m GTT-3.2mChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
10Thang trèo-2.6mChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
11Xà đỡ cầu chì tim 3,2mChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
12Xà cầu dao tim 3,2m XCD-3.2mChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
13Giá đỡ MBA tim 3,2m XMBA-3.2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
14Giằng cột GC-14-16Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo3bộ
15Tiếp địa cột RC-3Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo6bộ
16Dây dòng nối đất TBAChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
17Kéo dải dây dẫn AC 120mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo5,859km
18Lắp đặt sứ 24kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1,810quả
19Lắp đặt sứ 35kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo4,410quả
20Lắp đặt Polime-24kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo391 bộ cách điện
21Lắp đặt Polime-35kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo751 bộ cách điện
22Ép đầu cốt tiết diện 50mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1,210 đầu cốt
23Ép đầu cốt tiết diện 150mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo0,910 đầu cốt
24Thu hồi dây dẫn AC 120mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo5,859km
25Thu hồi sứ 24kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo3,710quả
26Thu hồi sứ 35kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo5,810quả
27Thu hồi Polime-24kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo121 bộ cách điện
28Thu hồi Polime-35kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo281 bộ cách điện
29Thu hồi PC70Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo6chuỗi
30Thay cột bê tông chiều cao Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo4cột
31Thu hồi xà X2B.th trọng lượng 53kgChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2bộ
32Thu hồi xà X2IIC.th trọng lượng 67kgChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
33Thu hồi xà XCC-3.2.th trọng lượng 49kgChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
34Thu hồi xà XMBA-3.2.th trọng lượng 171kgChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
35Thu hồi xà XCD-3.2.th trọng lượng 70kgChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
36Thu hồi xà GTT-3.2.th trọng lượng 220kgChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
37Thu hồi xà TT-2.6.th trọng lượng 27kgChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
38Thu hồi xà X2ΔC.th trọng lượng 54kgChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
39Thu hồi xà X3Δ.th trọng lượng 45kgChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2bộ
40Thu hồi xà X2RN.th trọng lượng 47kgChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2bộ
HW Chi phí xây dựng
1Móng cột đúp MT-18-24Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo3móng
2Đào lấp tiếp địa RC-3Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo6Vị trí
HX Thí nghiệm
1Thí nghiệm MBA 02 hạng mụcChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1Máy
2Thí nghiệm cầu dao 35kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ ( 3 pha )
3Thí nghiệm cách điện đứng SĐD-24kV, SĐD-35kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo62quả
4Thí nghiệm cách điện Chuỗi Silicone-24kV, Silicone-35kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo114chuỗi
5Thí nghiệm tiếp địa RC3Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo6Vị trí
6Thí nghiệm Ép mẫu bê tông lập phương 150x150x150 (mm)Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo9chỉ tiêu
HY Sửa chữa đường dây 22kV nhánh mạch vòng
471 E25.4 và 474 E4.3
HZ Chi phí mua sắm vật tư, thiết bị
1Cầu dao phụ tải 24kV - 630A ngoài trời + Khung đỡ, giá đỡ, tay thao tác, cơ cấu truyền động, phụ kiện đấu nốiChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1Bộ
2Sứ đứng 24kV + ty mạChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo60Quả
3Chuỗi néo Silicone 24kV-100kN + phụ kiện gồm 02 móc treo chữ U; 01 mắt nối trung gian; và 01 chốt hãm, 01 chỗ chẻ đi kèm + 01 khoá máng dây AC185/29Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo310bộ
4Chuỗi néo kép Silicone 24kV-100kN + phụ kiện gồm 12 móc treo chữ U; 04 mắt nối trung gian; 02 chốt hãm, 02 chỗ chẻ, 02 khánh đơn + 01 khoá máng dây AC185/29Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo9bộ
5Dây néo định hình cho dây bọc tiết diện 50mm2 (bao gồm 02 khóa chữ U)Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo3cái
6Khóa néo cho dây trần AC185mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo9cái
7Ghíp đa năng A50-240Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo186cái
8Ống nối dây ON-240Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo3cái
9Đầu cốt đồng nhôm tiết diện 240mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo36cái
10Biển bản an toàn + số cột và đai thép khóa đai đi kèmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo59cái
11Cột bê tông không ứng lực trước NPC.I-14-190-13.0Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo13cột
12Cột bê tông không ứng lực trước NPC.I-16-190-13.0Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo17cột
13Xà XCD-22d +DD14+PKChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
14Xà X2BC-22+DD14Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo29bộ
15Xà X2BC-22.C +DD14+PKChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
16Xà X2BC-22d+DD14Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo13bộ
17Xà X2BC-22d.C+DD14Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
18Xà X2BC-22n+DD14Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo5bộ
19Xà GTTChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
20Xà XIIC+DD14+PKChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
21Xà GC14-16Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo8bộ
22Tiếp địa cột RC-3Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo27bộ
IA Chi phí thay thế thiết bị
1Thay DCL ba pha ≤35kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo11 bộ 3 pha
2Tháo chuyển DCL đến 35kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo11 bộ 3 pha
IB Chi phí lắp đặt vật liệu
1Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo4cột
2Dựng cột bê tông 14m thủ côngChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo9cột
3Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo16cột
4Dựng cột bê tông 16m thủ côngChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1cột
5Xà XCD-22d +DD14+PKChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
6Xà X2BC-22+DD14Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo29bộ
7Xà X2BC-22.C +DD14+PKChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
8Xà X2BC-22d+DD14Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo13bộ
9Xà X2BC-22d.C+DD14Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
10Xà X2BC-22n+DD14Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo5bộ
11Xà GTTChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
12Xà XIIC+DD14+PKChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
13Xà GC14-16Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo8bộ
14Tiếp địa cột RC-3Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo27bộ
15Kéo mới dây nhôm lõi thép AC, ASCR tiết diện dây 185mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo9,159km
16Lắp đặt sứ 24kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo610quả
17Lắp đặt Polime-24kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo3281 bộ cách điện
18Ép đầu cốt tiết diện 240mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo3,910 đầu cốt
19Thu hồi dây dẫn AC 185mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo9,159km
20Thu hồi sứ 24kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1510quả
21Thu hồi cách điện Polime-24kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo861 bộ cách điện
22Thu hồi cột chiều cao Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo9cột
23Thu hồi cột chiều cao Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo14cột
24Thu hồi xà GTT.th trọng lượng 44kgChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
25Thu hồi xà X1B+DD14.th trọng lượng 24kgChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo39bộ
26Thu hồi xà X2BC+DD14.th trọng lượng 65kgChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo9bộ
27Thu hồi xà X2RNBL+DD14.th trọng lượng 47kgChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
28Thu hồi xà XCD+DD14.th trọng lượng 25kgChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
29Thu hồi xà XIIC+DD14.th trọng lượng 37kgChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
30Căng dây lấy độ võng nhôm lõi thép tiết diện 50mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo0,135km
IC Chi phí xây dựng
1Móng cột đơn MT-4Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo5móng
2Móng cột đơn MT-6Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo9móng
3Móng cột MT-18-24Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo8móng
4Đào lấp tiếp địa RC-3Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo27Vị trí
ID Chi phí thí nghiệm
1Thí nghiệm dao cách lyChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ ( 3 pha )
2Thí nghiệm cách điện đứng SĐD-24kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo60quả
3Thí nghiệm cách điện Chuỗi Silicone-24kV, Silicone-35kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo328chuỗi
4Thí nghiệm tiếp đất cột điệnChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo27Vị trí
IE Sửa chữa nhánh rẽ Yên Lập 4, Việt Xuân 4 lộ 371 E25.5
IF Chi phí mua sắm vật tư, thiết bị, phụ kiện
1Cầu dao chém ngang 35kV - 630A chém ngang ngoài trời + Khung đỡ, tay thao tác, cơ cấu truyền động ngang, chuyển động dọc, giá đỡ tay giật, phụ kiện đấu nốiChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1Bộ
2Sứ đứng 35kV + ty mạChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo46Quả
3Chuỗi néo Silicone 35kV-100kN + phụ kiện gồm 02 móc treo chữ U; 01 mắt nối trung gian; và 01 chốt hãm, 01 chỗ chẻ đi kèm + 01 khoá máng dây ACSR50/8Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo54bộ
4Ghíp đa năng A50-240Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo69cái
5Đầu cốt đồng nhôm tiết diện 70mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo9cái
6Biển bản an toàn + số cột+ đai thép khóa đaiChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo13cái
7Xà néo bằng sứ chuỗi cột đơn X2BC-35Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2bộ
8Xà néo bằng cột đơn 35kV X2B-35Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo4bộ
9Xà néo cột pi 35kV X2II-35-3,2m.CChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
IG Chi phí thay thế thiết bị
1Thay DCL ba pha DCLChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo11 bộ 3 pha
IH Chi phí lắp đặt vật liệu
1Xà néo bằng sứ chuỗi cột đơn X2BC-35Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2bộ
2Xà néo bằng cột đơn 35kV X2B-35Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo4bộ
3Xà néo cột pi 35kV X2II-35-3,2m.CChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
4Kéo dải dây dẫn AC 50mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo3,6km
5Lắp đặt sứ 35kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo4,610quả
6Lắp đặt Polime-35kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo541 bộ cách điện
7Ép đầu cốt tiết diện 70mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo0,910 đầu cốt
8Thu hồi dây dẫn tiết diện 50mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo3,6km
9Thu hồi sứ 35kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo3,910quả
10Thu hồi Polime-35kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo211 bộ cách điện
11Thu hồi chuỗi PC70Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo30chuỗi
12Thu hồi xà X1Δ-35.th trọng lượng 46kgChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
13Thu hồi xà X1Δ-35.th trọng lượng 27kgChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo4bộ
14Thu hồi xà X2BC+CC.th trọng lượng 101kgChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2bộ
II Phần thí nghiệm
1Thí nghiệm cầu dao ≤35kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ ( 3 pha )
2Thí nghiệm cách điện đứng SĐD-35kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo46quả
3Thí nghiệm cách điện Chuỗi Silicone-24kV, Silicone-35kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo54chuỗi
IJ Sửa chữa nhánh rẽ Yên Lập 3 lộ 371 E25.5
IK Chi phí mua sắm vật tư, thiết bị, phụ kiện
1Cầu dao chém ngang 35kV - 630A chém ngang ngoài trời + Khung đỡ, tay thao tác, cơ cấu truyền động ngang, chuyển động dọc, giá đỡ tay giật, phụ kiện đấu nốiChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1Bộ
2Sứ đứng 35kV + ty mạChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo51Quả
3Chuỗi néo Silicone 35kV-100kN + phụ kiện gồm 02 móc treo chữ U; 01 mắt nối trung gian; và 01 chốt hãm, 01 chỗ chẻ đi kèm + 01 khoá máng dây AC50/8Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo36bộ
4Ghíp đa năng A50-240Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo65cái
5Đầu cốt đồng nhôm tiết diện 70mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo9cái
6Biển bản an toàn + số cột+ đai thép khóa đaiChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo12cái
7Xà néo bằng cột đơn 35kV X2B-35Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2bộ
IL Chi phí thay thế thiết bị
1Thay DCL ba pha DCLChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo11 bộ 3 pha
IM Chi phí lắp đặt vật liệu
1Xà néo bằng cột đơn 35kV X2B-35Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2bộ
2Căng dây dẫn AC 50mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo3,393km
3Lắp đặt sứ 35kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo5,110quả
4Lắp đặt Polime-35kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo361 bộ cách điện
5Ép đầu cốt tiết diện 70mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo0,910 đầu cốt
6Thu hồi dây dẫn AC 50mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo3,393km
7Thu hồi chuỗi PC70Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo36chuỗi
8Thu hồi xà X1Δ-35.th trọng lượng 27kgChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2bộ
IN Thí nghiệm:
1Thí nghiệm cầu dao ≤35kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ ( 3 pha )
2Thí nghiệm cách điện đứng SĐD-35kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo51quả
3Thí nghiệm cách điện Chuỗi Silicone-24kV, Silicone-35kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo36chuỗi
IO Sửa chữa khu nhà Quản lý vận hành tại trạm 110kV Thiện Kế
IP Chi phí xây dựng
IQ CHỐNG THẤM SÊ NÔ:
1Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo56,734m2
2Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1,1347m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5TChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1,135m3
4Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo56,734m2
5Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo56,734m2
IR MÁI TÔN NHÀ XE+ TÔN NỀN
1Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thépChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo0,0619tấn
2Gia công cột bằng thép hìnhChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo0,0619tấn
3Lắp cột thép các loạiChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo0,0619tấn
4Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo0,1638tấn
5Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo0,1639tấn
6Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo0,4259100m2
7Phụ kiện tônChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo19,5m
8Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2,343m3
9San gạt, đầm nền tạo phẳng, đầm chặtChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo23,43m2
10NilonChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo0,2343100m2
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2,343m3
12Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo23,43m2
IS PHÁ DỠ KHU PHÒNG LÀM VIỆC + KHU VỆ SINH
1Tháo dỡ chậu rửaChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2bộ
2Tháo dỡ bệ xíChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo3bộ
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo44,31m2
4Tháo dỡ hoa sắt cửa sổChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo25,08M2
5Tháo dỡ khuôn cửa đơnChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo128,6m
6Bốc xếp, vận chuyển cửa các loạiChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo44,31m2
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2,7133m3
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo6,4046m3
9Phá dỡ nền gạch lá nemChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo22,38m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo34,22m2
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo107,6m2
12Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo15m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo141,034m2
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo331,632m2
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo164,9016m2
16Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo27,6752m3
17Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5TChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo27,675m3
IT CẢI TẠO PHÒNG LÀM VIỆC:
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1,8931m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo0,631m3
3Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo3,4779m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo0,264m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo0,024100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo0,06tấn
7Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo23,1m2
8Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1,2632m3
9Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo6,4046m3
10Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo87,9973m2
11Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo161,3773m2
12Trát trần, vữa XM M75, XM PCB30Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo15m2
13Trát Phào kép, vữa XM M75, XM PCB30Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo122,3m
14Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo572,571m2
15Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo164,902m2
16Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo229,031m2
17Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo737,473m2
18Thi công tường bằng tấm thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt), 1 lớpChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo13,182m2
IU Ốp tường, lát nền phòng làm việc
1Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1,352m3
2Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, XM PCB30Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo6,38m2
3Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, XM PCB30Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo16m2
4Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M75, PCB30Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo20,118m2
5Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 60x60Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo6,38m2
6Đục tẩy rỉ kết cấu thép, thép trong bê tông - cầu thang, lan can và kết cấu tương tựChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo25,081m2 bề mặt kết cấu
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo25,08m2
8Lắp dựng hoa sắt cửaChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo25,08m2
9Cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm hệ kính dày 6.38mm, phụ kiện kim khí đồng bộChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo13,88m2
10Cửa đi 1 cánh mở lùa dạng cửa thépChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo3,3m2
11Cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhôm hệ kính dày 6.38mm, phụ kiện kim khí đồng bộChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo25,08m2
12Cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhôm hệ kính dày 6.38mm, phụ kiện kim khí đồng bộChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1,08m2
13Biển tên Đội QLVH lưới điện Cao thếChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1Bộ
IV PHẦN ĐIỆN:
1Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện cũChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1hm
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo100m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo100m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo80m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo120m
6Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo20bộ
7Lắp đặt công tắc 2 hạtChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo6cái
8Lắp đặt công tắc 1 hạtChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2cái
9Lắp đặt ổ cắm đôiChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo20cái
10Thay thế vỏ tủ điều khiển đèn tín hiệu giao thôngChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo41vỏ tủ
11Lắp đặt đèn sát trần có chụpChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2bộ
12Dây mạngChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo150m
13Đế + ổ cắm mạngChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo11cái
14Máy bơm nước ly tâm 750WChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1Cái
15Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo6cái
16Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo8cái
17Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo200m
IW CẤP, THOÁT NƯỚC + THIẾT BỊ VỆ SINH:
1Thi công vách ngăn VS bằng composite + phụ kiện INOX 304Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo7,788m2
2Giá đỡ chậu INOX 304Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2Bộ
3Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1,62m2
4Lắp đặt xí bệtChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo3bộ
5Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2cái
6Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2bộ
7Lắp đặt gương soiChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2cái
8Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2cái
9Xịt xíChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo3Cái
10Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bể
11Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo0,5100m
12Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo12cái
13Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo0,3100m
14Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo12cái
15Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo0,5100m
16Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo0,25100m
17Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo0,15100m
18Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo0,1100m
19Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo0,1100m
20Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo15cái
21Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo15cái
22Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo5cái
23Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo10cái
IX BỂ PHỐT:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo0,1087100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo0,0363100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo0,408m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo0,15m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo0,0202100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo0,0461tấn
7Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2,8499m3
8Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo16,9725m2
9Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo16,9725m2
10Quét nước xi măng 2 nướcChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo16,9725m2
11Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M125, PCB40Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo3,1916m2
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo0,324m3
13Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo0,0175tấn
14Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo81 cấu kiện
IY Sửa chữa lớn hạ tầng công nghệ thông tin năm 2021 của PC Vĩnh Phúc
IZ Chi phí mua sắm vật tư, thiết bị
JA Chi phí mua sắm vật tư phần cáp quang
1Cáp quang ADSS loại 12-300Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo8.360 M
2Cáp quang ADSS loại 24-300Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo39.750 M
3ODF 12 sợiChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo3 Hộp
4ODF 24 sợiChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo7 Hộp
5Dây nhảy duplex FC/PC loại 5mChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo60 Chiếc
6Măng Xông 12 sợiChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2 Hộp
7Măng Xông 24 sợiChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo26 Hộp
8Khoá néo 1 hướng ADSS-300Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo884 Bộ
9Gông treo cápChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo647 Bộ
10Giá dự phòng cápChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo31 Bộ
11Biển báo hiệu vượt đườngChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo57 Chiếc
12Biển báo hiệu tuyến cáp quangChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo657Chiếc
13Media converterChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo113Chiếc
JB Chi phí mua sắm vật tư phần hạ tầng mạng
1ODF Indoor 12 portChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo8Bộ
2ODF Indoor 24 portChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo22Bộ
3Tủ Rack 42 UChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo6Tủ
4Pathpanel 24 portChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo28Bộ
5Dây nhảy quang Duplex UPC SC-LCChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo69Chiếc
6Dây nhảy quang Duplex UPC SC-SCChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo38Chiếc
7Dây nhảy mạng path cord 30cmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo336Chiếc
8Dây nhảy mạng path cord 50cmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo336Chiếc
9Switch 28 Port SFPChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo6Bộ
10Máy chủ lưu trữ NASChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1Bộ
11Ổ cứng 8TB 3.5"Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo8Chiếc
12Thanh trượt Slide Rail Kits RKS-02Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1Bộ
JC Chi phí sửa chữa hạ tầng truyền dẫn khu vực tỉnh Vĩnh Phúc
JD Hạng mục mạng
1Thay tủ mạngChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo6Tủ
2Hàn nối ODF cáp sợi quang loại 12 sợiChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo8Bộ
3Hàn nối ODF cáp sợi quang loại 24 sợiChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo22Bộ
4Đấu nối cáp mạng vào phiếnChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo672giắc
5Thay máy chủChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1Bộ
6Cài đặt máy chủChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1Bộ
7Thay SwitchChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo6Bộ
8Khai báo, cài đặt cấu hình switchChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo6Bộ
JE Phần kéo dải cáp quang và lắp đặt
1Ra, kéo, căng hãm cáp quang ADSS 12 sợiChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo8,36km
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang ADSS 24 sợiChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo39,75km
3Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo, loại cáp 12 sợiChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo8,36km
4Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo, loại cáp 24 sợiChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo39,75km
5Hàn nối ODF cáp sợi quang loại 24 sợiChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo7bộ
6Hàn nối ODF cáp sợi quang loại 12 sợiChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo3bộ
7Hàn nối măng sông 12 sợiChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2bộ
8Hàn nối măng sông 24 sợiChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo26bộ
9Tháo dỡ thu hồi măng xông 12 sợiChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2bộ
10Tháo dỡ thu hồi măng xông 24 sợiChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo26bộ
11Thay thế khoá néo 1 hướng ADSS-300Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo884bộ
12Thay thế gông treo cápChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo647bộ
13Thay thế giá dự phòng cápChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo31bộ
14Thay thế biển báo hiệu vượt đườngChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo57 Chiếc
15Thay thế biển báo hiệu tuyến cáp quangChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo657 Chiếc
16Làm giàn giáo rải dây vượt đườngChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo57vị trí
17Lắp đặt mediaChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo113Chiếc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên, Công trình truyền dẫn công nghệ thông tin, viễn thông, công trình xây dựng; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện ATVSLĐ và thẻ an toàn điện- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng 2 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện ATVSLĐ và thẻ an toàn điện- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện 2 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện ATVSLĐ và thẻ an toàn điện- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Cán bộ kỹ thuật phần hạ tầng kỹ thuật 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành viễn thông, CNTT, tự động hóa, hoặc Điện, điện tử;- Có chứng chỉ huấn luyện ATVSLĐ và thẻ an toàn điện- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
5 Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải 2.5-10 tấn1
2 Xe cẩu tự hành 5-15 tấn1
3 Pa lăng xích kéo tay 1.5 tấn1
4 Trang bị, dụng cụ an toàn Điện2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->