Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng hạng mục tuyến đường đoạn từ Km 2+00 đến Km 5+00
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211193551-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các dự án nước ngoài tỉnh Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng hạng mục tuyến đường đoạn từ Km 2+00 đến Km 5+00 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211179509 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương hỗ trợ + ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-01 14:35:00 đến ngày 2021-12-21 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 136,912,954,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,050,000,000 VNĐ ((Hai tỷ năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.22E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.37E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 95.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥191.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng đường bộ, cầu đường hoặc tương đương- Có chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông đường bộ, cầu đường, từ hạng 3 trở lên- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng đường bộ, cầu đường hoặc tương đương- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành trắc địa- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình đại học trở lên ngành giao thông, xây dựng. Có chứng chỉ thẩm định giá. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng ngành xây dựng, giao thông trở lên. Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 4-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 5-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 130CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý các dự án nước ngoài tỉnh Lào Cai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Thi công xây dựng hạng mục tuyến đường đoạn từ Km 2+00 đến Km 5+00 Dự án thành phần 2: Nâng cấp tỉnh lộ 156 (KIm Thành - Ngòi Phát) đoạn từ cầu Quang Kim đén nút giao với đường BV32 và BV28 và san gạt mặt bằng hai bên với chiều sâu 50m 30 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách trung ương hỗ trợ + ngân sách địa phương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Bản chụp được chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu theo quy định: Công trình giao thông - Bản sao công chứng hợp đồng tương tự chứng minh năng lực của nhà thầu; - Báo cáo tài chính và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm 2018, 2019, 2020; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai năm 2018, 2019, 2020. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm 2018, 2019, 2020; + Báo cáo kiểm toán 2018, 2019, 2020. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.050.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai
Địa chỉ: Khối 2, đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai.
SĐT: 02143840034
- Bên mời thầu: Ban QLDA ODA tỉnh Lào Cai.
Địa chỉ: Khối 2, Đại lộ Trần Hưng Đạo, Tp. Lào Cai, tỉnh Lào Cai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân tỉnh Lào Cai Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA ODA tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Khối 2, Đại lộ Trần Hưng Đạo, Tp. Lào Cai, tỉnh Lào Cai. SĐT: 02143 849 655 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA ODA tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Khối 2, Đại lộ Trần Hưng Đạo, Tp. Lào Cai, tỉnh Lào Cai. SĐT: 02143 849 655 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phát quang cây, cỏ cho công trình | |||
| 1 | Phát quang cây, cỏ cho công trình đoạn từ Km2-Km5 | Chương V, E-HSMT | 104.522,902 | m2 |
| B | KM2 - KM3 | |||
| 1 | Đào, vận chuyển, san ủi bãi thải đất trong phạm vi ≤100m - Cấp đất II | Chương V, E-HSMT | 21,376 | 100m3 |
| 2 | Đào đất - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 33,862 | 100m3 |
| 3 | Đào đất trong phạm vi ≤50m - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 1.168,731 | 100m3 |
| 4 | Đào đất trong phạm vi ≤100m - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 764,599 | 100m3 |
| 5 | Đào đất trong phạm vi ≤50m - Cấp đất IV | Chương V, E-HSMT | 218,085 | 100m3 |
| 6 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào - Cấp đá IV | Chương V, E-HSMT | 143,689 | 100m3 |
| 7 | Phá đá mặt bằng công trình bằng nổ mìn - Cấp đá IV | Chương V, E-HSMT | 61,581 | 100m3 |
| 8 | Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển | Chương V, E-HSMT | 61,581 | 100m3 |
| 9 | Đào rãnh - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 3,963 | 100m3 |
| 10 | Đào rãnh - Cấp đất IV | Chương V, E-HSMT | 0,37 | 100m3 |
| 11 | Phá đá rãnh bằng máy đào - Cấp đá IV | Chương V, E-HSMT | 0,751 | 100m3 |
| 12 | Phá đá kênh mương, nền đường bằng nổ mìn - Cấp đá IV | Chương V, E-HSMT | 0,3218 | 100m3 |
| 13 | Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển | Chương V, E-HSMT | 0,322 | 100m3 |
| 14 | San đầm đất độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V, E-HSMT | 3.825,589 | 100m3 |
| 15 | Đào đất - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 118,907 | 100m3 |
| 16 | Đào đất trong phạm vi ≤50m - Cấp đất IV | Chương V, E-HSMT | 1,904 | 100m3 |
| 17 | Đào nền đường - Cấp đất II | Chương V, E-HSMT | 33,861 | 100m3 |
| 18 | Đào nền đường trong phạm vi ≤100m - Cấp đất II | Chương V, E-HSMT | 4,735 | 100m3 |
| 19 | Đào nền đường - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 5,765 | 100m3 |
| 20 | Đào nền đường trong phạm vi ≤50m - Cấp đất IV | Chương V, E-HSMT | 6,039 | 100m3 |
| 21 | Đào khuôn đường - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 13,062 | 100m3 |
| 22 | Đào khuôn đường - Cấp đất IV | Chương V, E-HSMT | 0,057 | 100m3 |
| 23 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V, E-HSMT | 1.341,799 | 100m3 |
| 24 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V, E-HSMT | 73,265 | 100m3 |
| 25 | Xáo xới lớp K98 | Chương V, E-HSMT | 20,712 | 100m3 |
| 26 | Lu lèn lớp xáo xới K98 | Chương V, E-HSMT | 20,712 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Chương V, E-HSMT | 33,862 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất phạm vi ≤300m - Cấp đất IV | Chương V, E-HSMT | 144,44 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đá sau nổ mìn trong phạm vi ≤300m | Chương V, E-HSMT | 61,903 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 175,558 | 100m3 |
| 31 | Sản xuất, vận chuyển, rải thảm mặt đường bê tông nhựa - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V, E-HSMT | 217,018 | 100m2 |
| 32 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V, E-HSMT | 217,018 | 100m2 |
| 33 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V, E-HSMT | 34,723 | 100m3 |
| 34 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V, E-HSMT | 69,4458 | 100m3 |
| 35 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Chương V, E-HSMT | 1.101,763 | m2 |
| 36 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Chương V, E-HSMT | 173,04 | m2 |
| 37 | Cột đỡ biển báo | Chương V, E-HSMT | 40,8 | md |
| 38 | Sản xuất, lắp đặt cột và biển báo phản quang - Biển tròn | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 39 | Sản xuất, lắp đặt cột và biển báo phản quang - Biển vuông | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 40 | Làm cột km BTCT | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Thi công cọc H BTCT | Chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 42 | Tháo dỡ viên bó vỉa cũ (tận dụng lại 50%) | Chương V, E-HSMT | 2.000 | m |
| 43 | Bê tông viên bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 33,367 | m3 |
| 44 | Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa | Chương V, E-HSMT | 5,864 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng viên bó vỉa | Chương V, E-HSMT | 1.999 | m |
| 46 | Đệm VXM mác 100 dày 2cm | Chương V, E-HSMT | 10,395 | m3 |
| 47 | Bê tông móng M100, đá 2x4 | Chương V, E-HSMT | 25,987 | m3 |
| 48 | Bê tông viên bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 119,129 | m3 |
| 49 | Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa | Chương V, E-HSMT | 15,341 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng viên bó vỉa | Chương V, E-HSMT | 1.697 | m |
| 51 | Đệm VXM mác 100 dày 2cm | Chương V, E-HSMT | 9,503 | m3 |
| 52 | Bê tông móng M100, đá 2x4 | Chương V, E-HSMT | 23,758 | m3 |
| 53 | Bê tông rãnh tam giác, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 29,985 | m3 |
| 54 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn rãnh tam giác | Chương V, E-HSMT | 3,198 | 100m2 |
| 55 | Đệm VXM mác 100 dày 2cm | Chương V, E-HSMT | 11,994 | m3 |
| 56 | Lắp dựng viên rãnh tam giác | Chương V, E-HSMT | 599,7 | m2 |
| 57 | Cây Vàng Anh đường kính 10cm (đã bao gồm công tác trồng và chăm sóc cây) | Chương V, E-HSMT | 200 | cây |
| 58 | Đào móng (đắp trả và đắp mặt bằng) - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 41,507 | 1m3 |
| 59 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V, E-HSMT | 12,034 | m3 |
| 60 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V, E-HSMT | 7,412 | m3 |
| 61 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 22,062 | m3 |
| 62 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 95,92 | m2 |
| 63 | Đào móng (đắp trả và đắp mặt bằng) - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 5,51 | 1m3 |
| 64 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V, E-HSMT | 2,088 | m3 |
| 65 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V, E-HSMT | 3,19 | m3 |
| 66 | Bê tông cửa thu nước, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 8,468 | m3 |
| 67 | Ván khuôn cửa thu nước | Chương V, E-HSMT | 1,05 | 100m2 |
| 68 | Lắp dựng cửa thu nước | Chương V, E-HSMT | 58 | 1cấu kiện |
| 69 | Tấm gang đúc | Chương V, E-HSMT | 58 | cái |
| 70 | Lắp đặt tấm gang đúc | Chương V, E-HSMT | 58 | 1cấu kiện |
| 71 | Đào móng (tận dụng đắp trả và đắp mặt bằng) - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 3,604 | 100m3 |
| 72 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào - Cấp đá IV | Chương V, E-HSMT | 0,4 | 100m3 |
| 73 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Chương V, E-HSMT | 0,4 | 100m3 |
| 74 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V, E-HSMT | 2,566 | 100m3 |
| 75 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V, E-HSMT | 14,208 | m3 |
| 76 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 103,6 | m3 |
| 77 | Ván khuôn ống cống | Chương V, E-HSMT | 20,424 | 100m2 |
| 78 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 10,958 | tấn |
| 79 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Chương V, E-HSMT | 296 | 1 đoạn ống |
| 80 | Nối ống bê tông - Đường kính 1000mm | Chương V, E-HSMT | 286 | mối nối |
| 81 | Bê tông khối đỡ ống cống, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 33,152 | m3 |
| 82 | Ván khuôn khối đỡ | Chương V, E-HSMT | 2,368 | 100m2 |
| 83 | Gia công, lắp đặt cốt thép khối đỡ cống, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 1,581 | tấn |
| 84 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1000mm | Chương V, E-HSMT | 296 | cái |
| 85 | Đào móng (tận dụng đắp trả và đắp mặt bằng) - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 34,084 | 100m3 |
| 86 | Phá đá mặt bằng bằng máy - Cấp đá IV | Chương V, E-HSMT | 3,787 | 100m3 |
| 87 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Chương V, E-HSMT | 3,787 | 100m3 |
| 88 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V, E-HSMT | 21,62 | 100m3 |
| 89 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V, E-HSMT | 48,06 | m3 |
| 90 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 486 | m3 |
| 91 | Ván khuôn ống cống | Chương V, E-HSMT | 69,525 | 100m2 |
| 92 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 45,239 | tấn |
| 93 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1500mm | Chương V, E-HSMT | 675 | 1 đoạn ống |
| 94 | Nối ống bê tông - Đường kính 1500mm | 654 | mối nối | |
| 95 | Bê tông khối đỡ ống cống, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 162 | m3 |
| 96 | Ván khuôn khối đỡ | Chương V, E-HSMT | 10,598 | 100m2 |
| 97 | Gia công, lắp đặt cốt thép khối đỡ cống, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 5,312 | tấn |
| 98 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1500mm | Chương V, E-HSMT | 675 | cái |
| 99 | Đào móng (đắp trả và đắp mặt bằng) - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 44,132 | 100m3 |
| 100 | Phá đá mặt bằng bằng máy - Cấp đá IV | Chương V, E-HSMT | 4,904 | 100m3 |
| 101 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Chương V, E-HSMT | 4,904 | 100m3 |
| 102 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V, E-HSMT | 24,985 | 100m3 |
| 103 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V, E-HSMT | 65,182 | m3 |
| 104 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 897,07 | m3 |
| 105 | Ván khuôn ống cống | Chương V, E-HSMT | 111,599 | 100m2 |
| 106 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 86,991 | tấn |
| 107 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤2200mm | Chương V, E-HSMT | 823 | 1 đoạn ống |
| 108 | Nối ống bê tông bằng - Đường kính 2000mm | Chương V, E-HSMT | 796 | mối nối |
| 109 | Bê tông khối đỡ ống cống, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 240,316 | m3 |
| 110 | Ván khuôn khối đỡ | Chương V, E-HSMT | 15,39 | 100m2 |
| 111 | Gia công, lắp đặt cốt thép khối đỡ cống, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 7,234 | tấn |
| 112 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤2200mm | Chương V, E-HSMT | 823 | cái |
| 113 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | 32,49 | m3 | |
| 114 | Ván khuôn móng dài | 0,542 | 100m2 | |
| 115 | Xây móng bằng đá hộc vữa XM M100 | Chương V, E-HSMT | 9,72 | m3 |
| 116 | Đào móng (đắp trả và đắp mặt bằng) - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 0,551 | 100m3 |
| 117 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V, E-HSMT | 0,222 | 100m3 |
| 118 | Đệm VXM mác 50 | Chương V, E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 119 | Bê tông hố van, hố ga, M150, đá 2x4 | Chương V, E-HSMT | 37,8 | m3 |
| 120 | Ván khuôn hố ga | Chương V, E-HSMT | 2,423 | 100m2 |
| 121 | Lắp dựng cốt thép thang đỉa, ĐK ≤18mm | Chương V, E-HSMT | 0,111 | tấn |
| 122 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 2,8 | 1m2 |
| 123 | Bê tông mũ mố hố ga, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 2 | m3 |
| 124 | Ván khuôn mũ mố hố ga | Chương V, E-HSMT | 0,286 | 100m2 |
| 125 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 0,16 | tấn |
| 126 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 3,2 | m3 |
| 127 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V, E-HSMT | 0,144 | 100m2 |
| 128 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V, E-HSMT | 0,529 | tấn |
| 129 | Lắp đặt tấm đan | Chương V, E-HSMT | 30 | 1cấu kiện |
| 130 | Đào móng (đắp hoàn trả và đắp mặt bằng) - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 5,665 | 100m3 |
| 131 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V, E-HSMT | 2,285 | 100m3 |
| 132 | Đệm VXM mác 50 dày | Chương V, E-HSMT | 7,56 | m3 |
| 133 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 2x4 | Chương V, E-HSMT | 130,4 | m3 |
| 134 | Ván khuôn hố ga | Chương V, E-HSMT | 8,336 | 100m2 |
| 135 | Lắp dựng cốt thép thang đỉa, ĐK ≤18mm | Chương V, E-HSMT | 0,389 | tấn |
| 136 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 9,87 | 1m2 |
| 137 | Bê tông mũ mố hố ga, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 2,31 | m3 |
| 138 | Ván khuôn mũ mố hố ga | Chương V, E-HSMT | 0,336 | 100m2 |
| 139 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 0,189 | tấn |
| 140 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 20,16 | m3 |
| 141 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V, E-HSMT | 0,554 | 100m2 |
| 142 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V, E-HSMT | 2,712 | tấn |
| 143 | Lắp đặt tấm đan | Chương V, E-HSMT | 63 | 1cấu kiện |
| 144 | Đào móng (đắp hoàn trả và đắp mặt bằng) - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 9,43 | 100m3 |
| 145 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V, E-HSMT | 3,637 | 100m3 |
| 146 | Đệm VXM mác 50 dày | Chương V, E-HSMT | 13,77 | m3 |
| 147 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 2x4 | Chương V, E-HSMT | 232,86 | m3 |
| 148 | Ván khuôn hố ga | Chương V, E-HSMT | 13,645 | 100m2 |
| 149 | Lắp dựng cốt thép thang đỉa, ĐK ≤18mm | Chương V, E-HSMT | 0,599 | tấn |
| 150 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 15,39 | 1m2 |
| 151 | Bê tông mũ mố hố ga, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 2,97 | m3 |
| 152 | Ván khuôn mũ mố hố ga | Chương V, E-HSMT | 0,432 | 100m2 |
| 153 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 0,244 | tấn |
| 154 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 36,99 | m3 |
| 155 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V, E-HSMT | 0,794 | 100m2 |
| 156 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V, E-HSMT | 4,918 | tấn |
| 157 | Lắp đặt tấm đan | Chương V, E-HSMT | 81 | 1cấu kiện |
| 158 | Đào móng (đắp trả và đắp mặt bằng) - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 12,123 | 100m3 |
| 159 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V, E-HSMT | 9,866 | 100m3 |
| 160 | Đệm VXM mác 50 dày | Chương V, E-HSMT | 10,93 | m3 |
| 161 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Chương V, E-HSMT | 109,28 | m3 |
| 162 | Ván khuôn móng | Chương V, E-HSMT | 0,56 | 100m2 |
| 163 | Bê tông thân cống hộp M300, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 443,03 | m3 |
| 164 | Ván khuôn thân cống hộp | Chương V, E-HSMT | 9,604 | 100m2 |
| 165 | Lắp dựng cốt thép thân cống, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 1,584 | tấn |
| 166 | Lắp dựng cốt thép thân cống, ĐK ≤18mm | Chương V, E-HSMT | 34,288 | tấn |
| 167 | Lắp dựng cốt thép thân cống, ĐK >18mm | Chương V, E-HSMT | 28,513 | tấn |
| 168 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V, E-HSMT | 664,77 | m2 |
| 169 | Nối cống hộp đơn quy cách: 3000x3000mm | Chương V, E-HSMT | 7 | mối nối |
| 170 | Đệm VXM mác 50 dày | Chương V, E-HSMT | 0,06 | m3 |
| 171 | Bê tông tường M250, đá 2x4 | Chương V, E-HSMT | 1,22 | m3 |
| 172 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, tường | Chương V, E-HSMT | 0,088 | 100m2 |
| 173 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Chương V, E-HSMT | 0,065 | tấn |
| 174 | Đệm VXM mác 50 dày | Chương V, E-HSMT | 1,74 | m3 |
| 175 | Bê tông tường M250, đá 2x4 | Chương V, E-HSMT | 16,83 | m3 |
| 176 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, tường | Chương V, E-HSMT | 0,669 | 100m2 |
| 177 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 178 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Chương V, E-HSMT | 1,117 | tấn |
| 179 | Đệm VXM mác 50 dày | Chương V, E-HSMT | 3,21 | m3 |
| 180 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Chương V, E-HSMT | 15,69 | m3 |
| 181 | Ván khuôn móng | Chương V, E-HSMT | 0,611 | 100m2 |
| 182 | Xây móng bằng đá hộc vữa XM M100 | Chương V, E-HSMT | 24,85 | m3 |
| 183 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Chương V, E-HSMT | 6,04 | m3 |
| 184 | Đào móng (đắp hoàn trả và đắp mặt bằng) - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 0,344 | 100m3 |
| 185 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V, E-HSMT | 0,109 | 100m3 |
| 186 | Đệm VXM mác 50 dày | Chương V, E-HSMT | 1,68 | m3 |
| 187 | Bê tông ống cống M200, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 8,4 | m3 |
| 188 | Ván khuôn ống cống | Chương V, E-HSMT | 1,016 | 100m2 |
| 189 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 0,623 | tấn |
| 190 | Lắp đặt cống hộp 60x40cm | Chương V, E-HSMT | 42 | 1 đoạn cống |
| 191 | Nối cống hộp 60x40cm | Chương V, E-HSMT | 36 | mối nối |
| 192 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 3,738 | m3 |
| 193 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V, E-HSMT | 0,158 | 100m2 |
| 194 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V, E-HSMT | 0,58 | tấn |
| 195 | Lắp đặt tấm đan | Chương V, E-HSMT | 42 | 1cấu kiện |
| 196 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 2x4 | Chương V, E-HSMT | 2,1 | m3 |
| 197 | Ván khuôn hố ga | Chương V, E-HSMT | 0,381 | 100m2 |
| 198 | Đệm VXM mác 50 dày | Chương V, E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 199 | Đào móng (đắp hoàn trả và đắp mặt bằng) - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 0,308 | 100m3 |
| 200 | Đệm VXM mác 100 dày | Chương V, E-HSMT | 1,697 | m3 |
| 201 | Bê tông rãnh M150, đá 2x4 | Chương V, E-HSMT | 15,99 | m3 |
| 202 | Ván khuôn rãnh | Chương V, E-HSMT | 2,411 | 100m2 |
| 203 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 4,328 | tấn |
| 204 | Đào móng - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 0,004 | 100m3 |
| 205 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V, E-HSMT | 1,05 | m3 |
| 206 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 2x4 | Chương V, E-HSMT | 0,26 | m3 |
| 207 | Ván khuôn hố ga | Chương V, E-HSMT | 0,042 | 100m2 |
| 208 | Đệm VXM mác 50 dày | Chương V, E-HSMT | 0,014 | m3 |
| 209 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 0,035 | tấn |
| 210 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 300mm | Chương V, E-HSMT | 0,21 | 100m |
| 211 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V, E-HSMT | 227,085 | m3 |
| 212 | Xúc kết cấu lên phương tiện vận chuyển | Chương V, E-HSMT | 2,2709 | 100m3 |
| 213 | Đào móng (đắp hoàn trả và đắp mặt bằng) - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 0,162 | 100m3 |
| 214 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V, E-HSMT | 0,09 | 100m3 |
| 215 | Đệm VXM mác 50 dày | Chương V, E-HSMT | 0,22 | m3 |
| 216 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 3,7 | m3 |
| 217 | Bê tông mũ mố, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 0,46 | m3 |
| 218 | Ván khuôn mũ mố hố ga | Chương V, E-HSMT | 0,022 | 100m2 |
| 219 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 0,027 | tấn |
| 220 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 0,32 | m3 |
| 221 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V, E-HSMT | 0,015 | 100m2 |
| 222 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V, E-HSMT | 0,031 | tấn |
| 223 | Lắp đặt tấm đan | Chương V, E-HSMT | 4 | 1cấu kiện |
| 224 | Đào móng (đắp hoàn trả và đắp mặt bằng) - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 0,282 | 100m3 |
| 225 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V, E-HSMT | 0,147 | 100m3 |
| 226 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V, E-HSMT | 6,3 | m3 |
| 227 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm chiều dày 12,1mm | Chương V, E-HSMT | 0,9 | 100m |
| C | KM3 - KM4 | |||
| 1 | Đào đất, vận chuyển, san ủi bãi thải đúng nơi quy định - Cấp đất II | Chương V, E-HSMT | 12,957 | 100m3 |
| 2 | Đào đất trong phạm vi ≤100m - Cấp đất II | Chương V, E-HSMT | 43,219 | 100m3 |
| 3 | Đào đất trong phạm vi ≤50m - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 1.405,648 | 100m3 |
| 4 | Đào đất trong phạm vi ≤100m - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 211,363 | 100m3 |
| 5 | Đào đất trong phạm vi ≤50m - Cấp đất IV | Chương V, E-HSMT | 569,652 | 100m3 |
| 6 | Đào rãnh - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 0,842 | 100m3 |
| 7 | Đào rãnh - Cấp đất IV | Chương V, E-HSMT | 0,963 | 100m3 |
| 8 | San đầm đất độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V, E-HSMT | 15.736,795 | 100m3 |
| 9 | Đào đất trong phạm vi ≤50m - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 28,915 | 100m3 |
| 10 | Đào nền đường - Cấp đất II | Chương V, E-HSMT | 113,967 | 100m3 |
| 11 | Đào nền đường trong phạm vi ≤50m - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 3,085 | 100m3 |
| 12 | Đào khuôn đường - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 4,717 | 100m3 |
| 13 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V, E-HSMT | 4.377,262 | 100m3 |
| 14 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V, E-HSMT | 102,988 | 100m3 |
| 15 | Xáo xới lớp K98 | Chương V, E-HSMT | 2,838 | 100m3 |
| 16 | Lu lèn lớp xáo xới K98 | Chương V, E-HSMT | 2,838 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Chương V, E-HSMT | 126,924 | 100m3 |
| 18 | Đào đất - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 12.044,536 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 12.044,536 | 100m3 |
| 20 | Sản xuất, vận chuyển, rải thảm mặt đường bê tông nhựa - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V, E-HSMT | 214,798 | 100m2 |
| 21 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V, E-HSMT | 214,798 | 100m2 |
| 22 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V, E-HSMT | 34,368 | 100m3 |
| 23 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V, E-HSMT | 68,735 | 100m3 |
| 24 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Chương V, E-HSMT | 1.205,13 | m2 |
| 25 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Chương V, E-HSMT | 117,6 | m2 |
| 26 | Cột đỡ biển báo | Chương V, E-HSMT | 40,8 | md |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 29 | Làm cột km BTCT | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Thi công cọc H BTCT | Chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 31 | Tháo dỡ viên bó vỉa cũ (tận dụng lại 50%) | Chương V, E-HSMT | 2.000 | m |
| 32 | Bê tông viên bó vỉa M200, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 33,734 | m3 |
| 33 | Ván khuôn bó vỉa | Chương V, E-HSMT | 5,929 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng viên bó vỉa | Chương V, E-HSMT | 2.010 | m |
| 35 | Đệm VXM mác 100 dày 2cm | Chương V, E-HSMT | 10,452 | m3 |
| 36 | Bê tông móng M100, đá 2x4 | Chương V, E-HSMT | 26,13 | m3 |
| 37 | Bê tông viên bó vỉa M200, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 136,96 | m3 |
| 38 | Ván khuôn bó vỉa | Chương V, E-HSMT | 17,637 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng viên bó vỉa | Chương V, E-HSMT | 1.951 | m |
| 40 | Đệm VXM mác 100 dày 2cm | Chương V, E-HSMT | 10,926 | m3 |
| 41 | Bê tông móng M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 27,314 | m3 |
| 42 | Bê tông rãnh tam giác M200, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 30,15 | m3 |
| 43 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn rãnh tam giác | Chương V, E-HSMT | 3,216 | 100m2 |
| 44 | Đệm VXM mác 100 dày 2cm | Chương V, E-HSMT | 12,06 | m3 |
| 45 | Lắp dựng viên rãnh tam giác | Chương V, E-HSMT | 603 | m2 |
| 46 | Cây Vàng Anh đường kính 10cm (đã bao gồm công tác trồng và chăm sóc cây) | Chương V, E-HSMT | 191 | cây |
| 47 | Đào móng (đắp trả và đắp mặt bằng) - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 39,639 | 1m3 |
| 48 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V, E-HSMT | 11,492 | m3 |
| 49 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Chương V, E-HSMT | 7,078 | m3 |
| 50 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 21,069 | m3 |
| 51 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 91,6036 | m2 |
| 52 | Đào móng (đắp trả và đắp mặt bằng)- Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 5,795 | 1m3 |
| 53 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V, E-HSMT | 2,196 | m3 |
| 54 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V, E-HSMT | 3,355 | m3 |
| 55 | Bê tông cửa thu nước, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 8,906 | m3 |
| 56 | Ván khuôn cửa thu nước | Chương V, E-HSMT | 1,104 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng cửa thu nước | Chương V, E-HSMT | 61 | 1cấu kiện |
| 58 | Tấm gang đúc | Chương V, E-HSMT | 61 | cái |
| 59 | Lắp đặt tấm gang đúc | Chương V, E-HSMT | 61 | 1cấu kiện |
| 60 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V, E-HSMT | 29,616 | m3 |
| 61 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 215,95 | m3 |
| 62 | Ván khuôn ống cống | Chương V, E-HSMT | 42,573 | 100m2 |
| 63 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 22,841 | tấn |
| 64 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Chương V, E-HSMT | 617 | 1 đoạn ống |
| 65 | Nối ống bê tông - Đường kính 1000mm | Chương V, E-HSMT | 593 | mối nối |
| 66 | Bê tông khối đỡ ống cống, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 69,104 | m3 |
| 67 | Ván khuôn khối đỡ | Chương V, E-HSMT | 4,936 | 100m2 |
| 68 | Gia công, lắp đặt cốt thép khối đỡ cống, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 3,295 | tấn |
| 69 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1000mm | Chương V, E-HSMT | 617 | cái |
| 70 | Đào móng (đắp trả và đắp mặt bằng) - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 8,23 | 100m3 |
| 71 | Phá đá mặt bằng bằng máy - Cấp đá IV | Chương V, E-HSMT | 0,914 | 100m3 |
| 72 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Chương V, E-HSMT | 0,914 | 100m3 |
| 73 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V, E-HSMT | 5,22 | 100m3 |
| 74 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V, E-HSMT | 90,78 | m3 |
| 75 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 918 | m3 |
| 76 | Ván khuôn ống cống | Chương V, E-HSMT | 131,325 | 100m2 |
| 77 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 85,451 | tấn |
| 78 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1500mm | Chương V, E-HSMT | 1.275 | 1 đoạn ống |
| 79 | Nối ống bê tông - Đường kính 1500mm | Chương V, E-HSMT | 1.238 | mối nối |
| 80 | Bê tông khối đỡ ống cống, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 306 | m3 |
| 81 | Ván khuôn khối đỡ | Chương V, E-HSMT | 20,018 | 100m2 |
| 82 | Gia công, lắp đặt cốt thép khối đỡ cống, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 10,034 | tấn |
| 83 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1500mm | Chương V, E-HSMT | 1.275 | cái |
| 84 | Đào móng (đắp trả và đắp mặt bằng) - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 0,551 | 100m3 |
| 85 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V, E-HSMT | 0,222 | 100m3 |
| 86 | Đệm VXM mác 50 dày | Chương V, E-HSMT | 5,76 | m3 |
| 87 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 2x4 | Chương V, E-HSMT | 90,72 | m3 |
| 88 | Ván khuôn hố ga | Chương V, E-HSMT | 5,815 | 100m2 |
| 89 | Lắp dựng cốt thép thang đỉa, ĐK ≤18mm | Chương V, E-HSMT | 0,266 | tấn |
| 90 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 6,72 | 1m2 |
| 91 | Bê tông mũ mố hố ga, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 4,8 | m3 |
| 92 | Ván khuôn mũ mố hố ga | Chương V, E-HSMT | 0,686 | 100m2 |
| 93 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 0,384 | tấn |
| 94 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 7,68 | m3 |
| 95 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V, E-HSMT | 0,346 | 100m2 |
| 96 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V, E-HSMT | 1,27 | tấn |
| 97 | Lắp đặt tấm đan | Chương V, E-HSMT | 72 | 1cấu kiện |
| 98 | Đệm VXM mác 50 dày | Chương V, E-HSMT | 13,32 | m3 |
| 99 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 2x4 | Chương V, E-HSMT | 229,28 | m3 |
| 100 | Ván khuôn hố ga | Chương V, E-HSMT | 14,649 | 100m2 |
| 101 | Lắp dựng cốt thép thang đỉa, ĐK ≤18mm | Chương V, E-HSMT | 0,685 | tấn |
| 102 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 17,39 | 1m2 |
| 103 | Bê tông mũ mố hố ga, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 4,07 | m3 |
| 104 | Ván khuôn mũ mố hố ga | Chương V, E-HSMT | 0,592 | 100m2 |
| 105 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 0,334 | tấn |
| 106 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 35,52 | m3 |
| 107 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V, E-HSMT | 0,977 | 100m2 |
| 108 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V, E-HSMT | 4,779 | tấn |
| 109 | Lắp đặt tấm đan | Chương V, E-HSMT | 111 | 1cấu kiện |
| 110 | Đào móng (đắp trả và đắp mặt bằng) - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 0,238 | 100m3 |
| 111 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V, E-HSMT | 0,075 | 100m3 |
| 112 | Đệm VXM mác 50 dày | Chương V, E-HSMT | 1,16 | m3 |
| 113 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 5,8 | m3 |
| 114 | Ván khuôn ống cống | Chương V, E-HSMT | 0,702 | 100m2 |
| 115 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 0,43 | tấn |
| 116 | Lắp đặt cống hộp 60x40cm | Chương V, E-HSMT | 29 | 1 đoạn cống |
| 117 | Nối cống hộp 60x40cm | Chương V, E-HSMT | 25 | mối nối |
| 118 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 2,581 | m3 |
| 119 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V, E-HSMT | 0,109 | 100m2 |
| 120 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V, E-HSMT | 0,401 | tấn |
| 121 | Lắp đặt tấm đan | Chương V, E-HSMT | 29 | 1cấu kiện |
| 122 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 2x4 | Chương V, E-HSMT | 1,4 | m3 |
| 123 | Ván khuôn hố ga | Chương V, E-HSMT | 0,254 | 100m2 |
| 124 | Đệm VXM mác 50 dày | Chương V, E-HSMT | 0,24 | m3 |
| 125 | Đào móng (đắp trả và đắp mặt bằng) - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 0,455 | 100m3 |
| 126 | Đệm VXM mác 100 dày | Chương V, E-HSMT | 2,512 | m3 |
| 127 | Bê tông mương cáp, rãnh nước bê tông M150, đá 2x4 | Chương V, E-HSMT | 23,66 | m3 |
| 128 | Ván khuôn rãnh | Chương V, E-HSMT | 3,567 | 100m2 |
| 129 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 6,405 | tấn |
| 130 | Đào móng - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 0,009 | 100m3 |
| 131 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V, E-HSMT | 2,1 | m3 |
| 132 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 2x4 | Chương V, E-HSMT | 0,52 | m3 |
| 133 | Ván khuôn hố ga | Chương V, E-HSMT | 0,084 | 100m2 |
| 134 | Đệm VXM mác 50 dày | Chương V, E-HSMT | 0,028 | m3 |
| 135 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 0,07 | tấn |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 300mm | Chương V, E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 137 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V, E-HSMT | 232,92 | m3 |
| 138 | Xúc kết cấu bê tông lên phương tiện vận chuyển | Chương V, E-HSMT | 2,3292 | 100m3 |
| 139 | Đào móng (đắp trả và đắp mặt bằng) - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 0,33 | 100m3 |
| 140 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V, E-HSMT | 0,174 | 100m3 |
| 141 | Đệm VXM mác 50 dày | Chương V, E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 142 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 0,38 | m3 |
| 143 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 2x4 | Chương V, E-HSMT | 8,04 | m3 |
| 144 | Ván khuôn hố ga | Chương V, E-HSMT | 0,574 | 100m2 |
| 145 | Lắp dựng cốt thép thang đỉa, ĐK ≤18mm | Chương V, E-HSMT | 0,051 | tấn |
| 146 | Bê tông mũ mố, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 0,46 | m3 |
| 147 | Ván khuôn mũ mố hố ga | Chương V, E-HSMT | 0,022 | 100m2 |
| 148 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 0,027 | tấn |
| 149 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 0,32 | m3 |
| 150 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V, E-HSMT | 0,015 | 100m2 |
| 151 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V, E-HSMT | 0,031 | tấn |
| 152 | Lắp đặt tấm đan | Chương V, E-HSMT | 4 | 1cấu kiện |
| 153 | Đào móng (đắp trả và đắp mặt bằng) - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 0,282 | 100m3 |
| 154 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V, E-HSMT | 0,147 | 100m3 |
| 155 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V, E-HSMT | 6,3 | m3 |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm chiều dày 12,1mm | Chương V, E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 157 | Đào móng - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 6,755 | 100m3 |
| 158 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V, E-HSMT | 2,252 | 100m3 |
| 159 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 160,44 | m3 |
| 160 | Ván khuôn ống cống | Chương V, E-HSMT | 28,655 | 100m2 |
| 161 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 17,75 | tấn |
| 162 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Chương V, E-HSMT | 382 | 1 đoạn ống |
| 163 | Nối ống bê tông - Đường kính 1000mm | Chương V, E-HSMT | 380 | mối nối |
| 164 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Chương V, E-HSMT | 179,66 | m3 |
| 165 | Ván khuôn móng | Chương V, E-HSMT | 3,443 | 100m2 |
| 166 | Đệm VXM mác 50 dày | Chương V, E-HSMT | 16,45 | m3 |
| 167 | Xây móng bằng đá hộc vữa XM M100 | Chương V, E-HSMT | 54,21 | m3 |
| 168 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Chương V, E-HSMT | 4,42 | m3 |
| 169 | Vận chuyển đất phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 4,2102 | 100m3 |
| D | KM4 - KM5 | |||
| 1 | Đào đất, vận chuyển, san ủi bãi thải trong phạm vi ≤100m - Cấp đất II | Chương V, E-HSMT | 31,089 | 100m3 |
| 2 | Đào đất trong phạm vi ≤50m - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 396,571 | 100m3 |
| 3 | Đào đất trong phạm vi ≤100m - đất III | Chương V, E-HSMT | 16,402 | 100m3 |
| 4 | Đào đất trong phạm vi ≤50m - Cấp đất IV | Chương V, E-HSMT | 537,015 | 100m3 |
| 5 | Phá đá mặt bằng công trình bằng nổ mìn - Cấp đá III | Chương V, E-HSMT | 50,102 | 100m3 |
| 6 | Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển | Chương V, E-HSMT | 50,102 | 100m3 |
| 7 | Đào rãnh - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 1,017 | 100m3 |
| 8 | Đào rãnh - Cấp đất IV | Chương V, E-HSMT | 0,775 | 100m3 |
| 9 | Phá đá kênh mương, nền đường bằng nổ mìn - Cấp đá III | Chương V, E-HSMT | 0,322 | 100m3 |
| 10 | Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển | Chương V, E-HSMT | 0,322 | 100m3 |
| 11 | San đầm đất độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V, E-HSMT | 2.450,841 | 100m3 |
| 12 | Đào đất - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 53,073 | 100m3 |
| 13 | Đào đất trong phạm vi ≤50m - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 10,27 | 100m3 |
| 14 | Đào đất trong phạm vi ≤50m - Cấp đất IV | Chương V, E-HSMT | 0,366 | 100m3 |
| 15 | Đào nền đường - Cấp đất II | Chương V, E-HSMT | 9,276 | 100m3 |
| 16 | Đào nền đường trong phạm vi ≤100m - Cấp đất II | Chương V, E-HSMT | 63,765 | 100m3 |
| 17 | Đào nền đường - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 40,285 | 100m3 |
| 18 | Đào nền đường trong phạm vi ≤50m - Cấp đất IV | Chương V, E-HSMT | 3,964 | 100m3 |
| 19 | Đào khuôn đường - Cấp đất II | Chương V, E-HSMT | 2,229 | 100m3 |
| 20 | Đào khuôn đường - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 41,089 | 100m3 |
| 21 | Phá đá khuôn đường bằng nổ mìn - Cấp đá III | Chương V, E-HSMT | 3,544 | 100m3 |
| 22 | Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển | Chương V, E-HSMT | 3,544 | 100m3 |
| 23 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V, E-HSMT | 1.105,191 | 100m3 |
| 24 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V, E-HSMT | 46,293 | 100m3 |
| 25 | Xáo xới lớp K98 | Chương V, E-HSMT | 35,289 | 100m3 |
| 26 | Lu lèn lớp xáo xới K98 | Chương V, E-HSMT | 35,289 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Chương V, E-HSMT | 5,733 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất phạm vi ≤500m - Cấp đất II | Chương V, E-HSMT | 5,771 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 135,464 | 100m3 |
| 30 | Sản xuất, vận chuyển, rải thảm mặt đường bê tông nhựa - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V, E-HSMT | 209,231 | 100m2 |
| 31 | Tưới lớp thấm bám mặt đường lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V, E-HSMT | 209,231 | 100m2 |
| 32 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V, E-HSMT | 33,477 | 100m3 |
| 33 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V, E-HSMT | 66,954 | 100m3 |
| 34 | Sản xuất, vận chuyển, rải thảm mặt đường bê tông nhựa - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V, E-HSMT | 37,915 | 100m2 |
| 35 | Tưới lớp dính bám mặt đường lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V, E-HSMT | 37,915 | 100m2 |
| 36 | Sản xuất, vận chuyển, rải thảm mặt đường bê tông nhựa - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V, E-HSMT | 16,472 | 100m2 |
| 37 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V, E-HSMT | 16,472 | 100m2 |
| 38 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V, E-HSMT | 5,516 | 100m3 |
| 39 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Chương V, E-HSMT | 1.542,185 | m2 |
| 40 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Chương V, E-HSMT | 235,2 | m2 |
| 41 | Cột đỡ biển báo | Chương V, E-HSMT | 112,2 | md |
| 42 | Sản xuất, lắp đặt cột và biển báo phản quang - Biển tròn | Chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 43 | Sản xuất, lắp đặt cột và biển báo phản quang - Biển tam giác | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 44 | Sản xuất, lắp đặt cột và biển báo phản quang - Biển vuông | Chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 45 | Sản xuất, lắp đặt cột và biển báo phản quang - Biển chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 46 | Làm cột km BTCT | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Thi công cọc H BTCT | Chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 48 | Tháo dỡ viên bó vỉa cũ (tận dụng lại 50%) | Chương V, E-HSMT | 2.000 | m |
| 49 | Bê tông viên bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 51,937 | m3 |
| 50 | Ván khuôn bó vỉa | Chương V, E-HSMT | 9,128 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng viên bó vỉa | Chương V, E-HSMT | 2.555 | m |
| 52 | Đệm VXM mác 100 dày 2cm | Chương V, E-HSMT | 13,286 | m3 |
| 53 | Bê tông móng M100, đá 2x4 | Chương V, E-HSMT | 33,215 | m3 |
| 54 | Bê tông viên bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 108,178 | m3 |
| 55 | Ván khuôn bó vỉa | Chương V, E-HSMT | 13,931 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng viên bó vỉa | Chương V, E-HSMT | 1.541 | m |
| 57 | Đệm VXM mác 100 dày 2cm | Chương V, E-HSMT | 8,63 | m3 |
| 58 | Bê tông móng M100, đá 2x4 | Chương V, E-HSMT | 21,574 | m3 |
| 59 | Bê tông rãnh tam giác, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 38,325 | m3 |
| 60 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván ván khuôn rãnh tam giác | Chương V, E-HSMT | 4,088 | 100m2 |
| 61 | Đệm VXM mác 100 dày 2cm | Chương V, E-HSMT | 15,33 | m3 |
| 62 | Lắp dựng viên rãnh tam giác | Chương V, E-HSMT | 766,5 | m2 |
| 63 | Cây Vàng Anh đường kính gốc 10cm (đã bao gồm công tác trồng và chăm sóc cây) | Chương V, E-HSMT | 240 | cây |
| 64 | Đào móng (đắp trả và đắp mặt bằng) - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 49,809 | 1m3 |
| 65 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V, E-HSMT | 14,44 | m3 |
| 66 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V, E-HSMT | 8,894 | m3 |
| 67 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 26,474 | m3 |
| 68 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 115,104 | m2 |
| 69 | Đào móng (đắp trả và đắp mặt bằng) - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 5,32 | 1m3 |
| 70 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V, E-HSMT | 2,016 | m3 |
| 71 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V, E-HSMT | 3,08 | m3 |
| 72 | Bê tông cửa thu nước, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 8,176 | m3 |
| 73 | Ván khuôn cửa thu nước | Chương V, E-HSMT | 1,014 | 100m2 |
| 74 | Lắp dựng cửa thu nước | Chương V, E-HSMT | 56 | 1cấu kiện |
| 75 | Tấm gang đúc | Chương V, E-HSMT | 56 | cái |
| 76 | Lắp đặt tấm gang đúc | Chương V, E-HSMT | 56 | 1cấu kiện |
| 77 | Đào móng (đắp trả và đắp mặt bằng) - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 43,976 | 100m3 |
| 78 | Phá đá mặt bằng bằng máy - Cấp đá IV | Chương V, E-HSMT | 4,886 | 100m3 |
| 79 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Chương V, E-HSMT | 4,886 | 100m3 |
| 80 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V, E-HSMT | 31,313 | 100m3 |
| 81 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V, E-HSMT | 84,528 | m3 |
| 82 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 616,35 | m3 |
| 83 | Ván khuôn ống cống | Chương V, E-HSMT | 121,509 | 100m2 |
| 84 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 65,192 | tấn |
| 85 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Chương V, E-HSMT | 1.761 | 1 đoạn ống |
| 86 | Nối ống bê tông - Đường kính 1000mm | Chương V, E-HSMT | 1.708 | mối nối |
| 87 | Bê tông khối đỡ ống cống, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 197,232 | m3 |
| 88 | Ván khuôn khối đỡ | Chương V, E-HSMT | 14,088 | 100m2 |
| 89 | Gia công, lắp đặt cốt thép khối đỡ cống, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 9,404 | tấn |
| 90 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1000mm | Chương V, E-HSMT | 1.761 | cái |
| 91 | Đào móng (đắp trả và đắp mặt bằng) - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 6,062 | 100m3 |
| 92 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V, E-HSMT | 2,439 | 100m3 |
| 93 | Đệm VXM mác 50 dày | Chương V, E-HSMT | 12,72 | m3 |
| 94 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 2x4 | Chương V, E-HSMT | 201,39 | m3 |
| 95 | Ván khuôn hố ga | Chương V, E-HSMT | 12,926 | 100m2 |
| 96 | Lắp dựng cốt thép thang đỉa, ĐK ≤18mm | Chương V, E-HSMT | 0,592 | tấn |
| 97 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 14,94 | 1m2 |
| 98 | Bê tông mũ mố hố ga, bê tông M250, đá 1x2, | Chương V, E-HSMT | 10,6 | m3 |
| 99 | Ván khuôn mũ mố hố ga | Chương V, E-HSMT | 1,516 | 100m2 |
| 100 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 0,849 | tấn |
| 101 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 16,96 | m3 |
| 102 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V, E-HSMT | 0,763 | 100m2 |
| 103 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V, E-HSMT | 2,804 | tấn |
| 104 | Lắp đặt tấm đan | Chương V, E-HSMT | 159 | 1cấu kiện |
| 105 | Đào móng (đắp trả và đắp mặt bằng) - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 1,307 | 100m3 |
| 106 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V, E-HSMT | 0,527 | 100m3 |
| 107 | Đệm VXM mác 50 dày | Chương V, E-HSMT | 1,44 | m3 |
| 108 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 2x4 | Chương V, E-HSMT | 25,34 | m3 |
| 109 | Ván khuôn hố ga | Chương V, E-HSMT | 1,627 | 100m2 |
| 110 | Lắp dựng cốt thép thang đỉa, ĐK ≤18mm | Chương V, E-HSMT | 0,074 | tấn |
| 111 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 1,88 | 1m2 |
| 112 | Bê tông mũ mố hố ga, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 0,44 | m3 |
| 113 | Ván khuôn mũ mố hố ga | Chương V, E-HSMT | 0,064 | 100m2 |
| 114 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 0,036 | tấn |
| 115 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 3,84 | m3 |
| 116 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V, E-HSMT | 0,106 | 100m2 |
| 117 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V, E-HSMT | 0,517 | tấn |
| 118 | Lắp đặt tấm đan | Chương V, E-HSMT | 12 | 1cấu kiện |
| 119 | Đào móng (đắp trả và đắp mặt bằng) - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 0,262 | 100m3 |
| 120 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V, E-HSMT | 0,083 | 100m3 |
| 121 | Đệm VXM mác 50 dày | Chương V, E-HSMT | 1,28 | m3 |
| 122 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 6,4 | m3 |
| 123 | Ván khuôn ống cống | Chương V, E-HSMT | 0,774 | 100m2 |
| 124 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 0,475 | tấn |
| 125 | Lắp đặt cống hộp 60x40cm | Chương V, E-HSMT | 32 | 1 đoạn cống |
| 126 | Nối cống hộp 60x40cm | Chương V, E-HSMT | 28 | mối nối |
| 127 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 2,848 | m3 |
| 128 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V, E-HSMT | 0,121 | 100m2 |
| 129 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V, E-HSMT | 0,442 | tấn |
| 130 | Lắp đặt tấm đan | Chương V, E-HSMT | 32 | 1cấu kiện |
| 131 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 2x4 | Chương V, E-HSMT | 1,4 | m3 |
| 132 | Ván khuôn hố ga | Chương V, E-HSMT | 0,254 | 100m2 |
| 133 | Đệm VXM mác 50 dày | Chương V, E-HSMT | 0,24 | m3 |
| 134 | Đào móng - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 0,363 | 100m3 |
| 135 | Đệm VXM mác 100 dày | Chương V, E-HSMT | 2,001 | m3 |
| 136 | Bê tông mương cáp, rãnh nước bê tông M150, đá 2x4 | Chương V, E-HSMT | 18,85 | m3 |
| 137 | Ván khuôn rãnh | Chương V, E-HSMT | 2,842 | 100m2 |
| 138 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 5,103 | tấn |
| 139 | Đào móng - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 0,004 | 100m3 |
| 140 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V, E-HSMT | 1,05 | m3 |
| 141 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 2x4 | Chương V, E-HSMT | 0,26 | m3 |
| 142 | Ván khuôn hố ga | Chương V, E-HSMT | 0,042 | 100m2 |
| 143 | Đệm VXM mác 50 dày | Chương V, E-HSMT | 0,014 | m3 |
| 144 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 0,035 | tấn |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 300mm | Chương V, E-HSMT | 0,21 | 100m |
| 146 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V, E-HSMT | 1.352,81 | m3 |
| 147 | Xúc kết cấu bê tông lên phương tiện vận chuyển | Chương V, E-HSMT | 13,5281 | 100m3 |
| 148 | Đào móng (đắp trả và đắp mặt bằng) - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 0,661 | 100m3 |
| 149 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V, E-HSMT | 0,348 | 100m3 |
| 150 | Đệm VXM mác 50 dày | Chương V, E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 151 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 0,76 | m3 |
| 152 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 2x4 | Chương V, E-HSMT | 16,08 | m3 |
| 153 | Ván khuôn hố ga | Chương V, E-HSMT | 1,148 | 100m2 |
| 154 | Lắp dựng cốt thép thang đỉa, ĐK ≤18mm | Chương V, E-HSMT | 0,103 | tấn |
| 155 | Bê tông mũ mố, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 0,92 | m3 |
| 156 | Ván khuôn mũ mố hố ga | Chương V, E-HSMT | 0,044 | 100m2 |
| 157 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 0,053 | tấn |
| 158 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 0,64 | m3 |
| 159 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V, E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 160 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V, E-HSMT | 0,062 | tấn |
| 161 | Lắp đặt tấm đan | Chương V, E-HSMT | 8 | 1cấu kiện |
| 162 | Đào móng (đắp trả và đắp mặt bằng) - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 1,364 | 100m3 |
| 163 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V, E-HSMT | 0,711 | 100m3 |
| 164 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V, E-HSMT | 30,477 | m3 |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm chiều dày 12,1mm | Chương V, E-HSMT | 4,354 | 100m |
| 166 | Đào móng - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 3,876 | 100m3 |
| 167 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V, E-HSMT | 1,292 | 100m3 |
| 168 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 46,48 | m3 |
| 169 | Ván khuôn ống cống | Chương V, E-HSMT | 5,841 | 100m2 |
| 170 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 6,295 | tấn |
| 171 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1500mm | Chương V, E-HSMT | 56 | 1 đoạn ống |
| 172 | Nối ống bê tông - Đường kính 1500mm | Chương V, E-HSMT | 54 | mối nối |
| 173 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Chương V, E-HSMT | 29,95 | m3 |
| 174 | Ván khuôn móng | Chương V, E-HSMT | 0,337 | 100m2 |
| 175 | Đệm VXM mác 50 dày | Chương V, E-HSMT | 2,99 | m3 |
| 176 | Xây móng bằng đá hộc vữa XM M100 | Chương V, E-HSMT | 12,9 | m3 |
| 177 | Vận chuyển đất phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 2,416 | 100m3 |
| E | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông trong toàn bộ thời gian thi công công trình | Chương V, E-HSMT | 1 | hạng mục |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.22E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.37E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 95.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥191.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng đường bộ, cầu đường hoặc tương đương- Có chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông đường bộ, cầu đường, từ hạng 3 trở lên- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 4 | Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng đường bộ, cầu đường hoặc tương đương- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách trắc đạc | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành trắc địa- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán | 1 | Có trình đại học trở lên ngành giao thông, xây dựng. Có chứng chỉ thẩm định giá. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Có trình độ cao đẳng ngành xây dựng, giao thông trở lên. Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥ 0,8 m3 | 2 |
| 2 | Máy đào | ≥ 1,25 m3 | 3 |
| 3 | Ô tô tự đổ | ≥ 10T | 8 |
| 4 | Máy lu | ≥ 10T | 6 |
| 5 | Máy ủi | ≥ 110CV | 3 |
| 6 | Máy rải | ≥ 130CV | 1 |
| 7 | Ô tô tưới nước | ≥ 5m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi