Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng hạng mục tuyến đường đoạn từ Km 2+00 đến Km 5+00

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211193551-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý các dự án nước ngoài tỉnh Lào Cai
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng hạng mục tuyến đường đoạn từ Km 2+00 đến Km 5+00
Số hiệu KHLCNT 20211179509
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương hỗ trợ + ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-01 14:35:00 đến ngày 2021-12-21 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 136,912,954,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,050,000,000 VNĐ ((Hai tỷ năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.22E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.37E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 95.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥191.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng đường bộ, cầu đường hoặc tương đương- Có chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông đường bộ, cầu đường, từ hạng 3 trở lên- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng đường bộ, cầu đường hoặc tương đương- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành trắc địa- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình đại học trở lên ngành giao thông, xây dựng. Có chứng chỉ thẩm định giá.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng ngành xây dựng, giao thông trở lên. Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 3
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 8
4-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 6
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị ≥ 130CV
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý các dự án nước ngoài tỉnh Lào Cai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Thi công xây dựng hạng mục tuyến đường đoạn từ Km 2+00 đến Km 5+00
Dự án thành phần 2: Nâng cấp tỉnh lộ 156 (KIm Thành - Ngòi Phát) đoạn từ cầu Quang Kim đén nút giao với đường BV32 và BV28 và san gạt mặt bằng hai bên với chiều sâu 50m
30 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách trung ương hỗ trợ + ngân sách địa phương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý các dự án nước ngoài tỉnh Lào Cai , địa chỉ: Km 5, đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai Địa chỉ: Khối 2, đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. SĐT: 02143840034 - Bên mời thầu: Ban QLDA ODA tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Khối 2, Đại lộ Trần Hưng Đạo, Tp. Lào Cai, tỉnh Lào Cai.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Lào Cai - Công ty TNHH tư vấn công nghiệp Lào Cai. + Tư vấn thẩm tra: Trung tâm giám định chất lượng xây dựng tỉnh Lào Cai. + Đơn vị thẩm định HS thiết kế, dự toán: Sở Giao thông và xây dựng tỉnh Lào Cai. + Tư vấn lập E-HSMT: Trung tâm giám định chất lượng xây dựng tỉnh Lào Cai; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Trung tâm giám định chất lượng xây dựng tỉnh Lào Cai.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý các dự án nước ngoài tỉnh Lào Cai , địa chỉ: Km 5, đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai Địa chỉ: Khối 2, đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. SĐT: 02143840034 - Bên mời thầu: Ban QLDA ODA tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Khối 2, Đại lộ Trần Hưng Đạo, Tp. Lào Cai, tỉnh Lào Cai.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Bản chụp được chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu theo quy định: Công trình giao thông - Bản sao công chứng hợp đồng tương tự chứng minh năng lực của nhà thầu; - Báo cáo tài chính và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm 2018, 2019, 2020; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai năm 2018, 2019, 2020. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm 2018, 2019, 2020; + Báo cáo kiểm toán 2018, 2019, 2020.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.050.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai Địa chỉ: Khối 2, đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. SĐT: 02143840034 - Bên mời thầu: Ban QLDA ODA tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Khối 2, Đại lộ Trần Hưng Đạo, Tp. Lào Cai, tỉnh Lào Cai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân tỉnh Lào Cai Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA ODA tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Khối 2, Đại lộ Trần Hưng Đạo, Tp. Lào Cai, tỉnh Lào Cai. SĐT: 02143 849 655
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA ODA tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Khối 2, Đại lộ Trần Hưng Đạo, Tp. Lào Cai, tỉnh Lào Cai. SĐT: 02143 849 655
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phát quang cây, cỏ cho công trình
1Phát quang cây, cỏ cho công trình đoạn từ Km2-Km5Chương V, E-HSMT104.522,902m2
B KM2 - KM3
1Đào, vận chuyển, san ủi bãi thải đất trong phạm vi ≤100m - Cấp đất IIChương V, E-HSMT21,376100m3
2Đào đất - Cấp đất IIIChương V, E-HSMT33,862100m3
3Đào đất trong phạm vi ≤50m - Cấp đất IIIChương V, E-HSMT1.168,731100m3
4Đào đất trong phạm vi ≤100m - Cấp đất IIIChương V, E-HSMT764,599100m3
5Đào đất trong phạm vi ≤50m - Cấp đất IVChương V, E-HSMT 218,085100m3
6Phá đá mặt bằng bằng máy đào - Cấp đá IVChương V, E-HSMT143,689100m3
7Phá đá mặt bằng công trình bằng nổ mìn - Cấp đá IVChương V, E-HSMT61,581100m3
8Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyểnChương V, E-HSMT61,581100m3
9Đào rãnh - Cấp đất IIIChương V, E-HSMT3,963100m3
10Đào rãnh - Cấp đất IVChương V, E-HSMT0,37100m3
11Phá đá rãnh bằng máy đào - Cấp đá IVChương V, E-HSMT0,751100m3
12Phá đá kênh mương, nền đường bằng nổ mìn - Cấp đá IVChương V, E-HSMT0,3218100m3
13Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyểnChương V, E-HSMT 0,322100m3
14San đầm đất độ chặt Y/C K = 0,85Chương V, E-HSMT 3.825,589100m3
15Đào đất - Cấp đất IIIChương V, E-HSMT118,907100m3
16Đào đất trong phạm vi ≤50m - Cấp đất IVChương V, E-HSMT1,904100m3
17Đào nền đường - Cấp đất IIChương V, E-HSMT33,861100m3
18Đào nền đường trong phạm vi ≤100m - Cấp đất IIChương V, E-HSMT4,735100m3
19Đào nền đường - Cấp đất IIIChương V, E-HSMT5,765100m3
20Đào nền đường trong phạm vi ≤50m - Cấp đất IV  Chương V, E-HSMT6,039100m3
21Đào khuôn đường - Cấp đất IIIChương V, E-HSMT13,062100m3
22Đào khuôn đường - Cấp đất IVChương V, E-HSMT0,057100m3
23Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95Chương V, E-HSMT1.341,799100m3
24Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,98Chương V, E-HSMT73,265100m3
25Xáo xới lớp K98Chương V, E-HSMT20,712100m3
26Lu lèn lớp xáo xới K98Chương V, E-HSMT20,712100m3
27Vận chuyển đất phạm vi ≤300m - Cấp đất IIChương V, E-HSMT33,862100m3
28Vận chuyển đất phạm vi ≤300m - Cấp đất IVChương V, E-HSMT144,44100m3
29Vận chuyển đá sau nổ mìn trong phạm vi ≤300mChương V, E-HSMT61,903100m3
30Vận chuyển đất phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIChương V, E-HSMT175,558100m3
31Sản xuất, vận chuyển, rải thảm mặt đường bê tông nhựa - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V, E-HSMT217,018100m2
32Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V, E-HSMT 217,018100m2
33Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V, E-HSMT 34,723100m3
34Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V, E-HSMT69,4458100m3
35Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmChương V, E-HSMT1.101,763m2
36Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mmChương V, E-HSMT173,04m2
37Cột đỡ biển báoChương V, E-HSMT 40,8md
38Sản xuất, lắp đặt cột và biển báo phản quang - Biển trònChương V, E-HSMT6cái
39Sản xuất, lắp đặt cột và biển báo phản quang - Biển vuôngChương V, E-HSMT6cái
40Làm cột km BTCTChương V, E-HSMT1cái
41Thi công cọc H BTCTChương V, E-HSMT 9cái
42Tháo dỡ viên bó vỉa cũ (tận dụng lại 50%)Chương V, E-HSMT2.000m
43Bê tông viên bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2Chương V, E-HSMT33,367m3
44Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉaChương V, E-HSMT5,864100m2
45Lắp dựng viên bó vỉaChương V, E-HSMT1.999m
46Đệm VXM mác 100 dày 2cmChương V, E-HSMT10,395m3
47Bê tông móng M100, đá 2x4Chương V, E-HSMT25,987m3
48Bê tông viên bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2Chương V, E-HSMT119,129m3
49Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉaChương V, E-HSMT15,341100m2
50Lắp dựng viên bó vỉaChương V, E-HSMT1.697m
51Đệm VXM mác 100 dày 2cmChương V, E-HSMT9,503m3
52Bê tông móng M100, đá 2x4Chương V, E-HSMT23,758m3
53Bê tông rãnh tam giác, bê tông M200, đá 1x2Chương V, E-HSMT29,985m3
54Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn rãnh tam giácChương V, E-HSMT3,198100m2
55Đệm VXM mác 100 dày 2cmChương V, E-HSMT11,994m3
56Lắp dựng viên rãnh tam giácChương V, E-HSMT599,7m2
57Cây Vàng Anh đường kính 10cm (đã bao gồm công tác trồng và chăm sóc cây)Chương V, E-HSMT200cây
58Đào móng (đắp trả và đắp mặt bằng) - Cấp đất IIIChương V, E-HSMT41,5071m3
59Đắp đất nền móng công trìnhChương V, E-HSMT12,034m3
60Đắp cát nền móng công trìnhChương V, E-HSMT7,412m3
61Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M75Chương V, E-HSMT 22,062m3
62Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75Chương V, E-HSMT95,92m2
63Đào móng (đắp trả và đắp mặt bằng) - Cấp đất IIIChương V, E-HSMT5,511m3
64Đắp đất nền móng công trìnhChương V, E-HSMT2,088m3
65Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V, E-HSMT3,19m3
66Bê tông cửa thu nước, bê tông M250, đá 1x2Chương V, E-HSMT8,468m3
67Ván khuôn cửa thu nướcChương V, E-HSMT1,05100m2
68Lắp dựng cửa thu nướcChương V, E-HSMT581cấu kiện
69Tấm gang đúcChương V, E-HSMT58cái
70Lắp đặt tấm gang đúcChương V, E-HSMT 581cấu kiện
71Đào móng (tận dụng đắp trả và đắp mặt bằng) - Cấp đất IIIChương V, E-HSMT 3,604100m3
72Phá đá mặt bằng bằng máy đào - Cấp đá IVChương V, E-HSMT0,4100m3
73Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnChương V, E-HSMT0,4100m3
74Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Chương V, E-HSMT2,566100m3
75Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V, E-HSMT14,208m3
76Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2Chương V, E-HSMT103,6m3
77Ván khuôn ống cốngChương V, E-HSMT20,424100m2
78Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmChương V, E-HSMT10,958tấn
79Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmChương V, E-HSMT2961 đoạn ống
80Nối ống bê tông - Đường kính 1000mmChương V, E-HSMT286mối nối
81Bê tông khối đỡ ống cống, bê tông M200, đá 1x2Chương V, E-HSMT 33,152m3
82Ván khuôn khối đỡChương V, E-HSMT 2,368100m2
83Gia công, lắp đặt cốt thép khối đỡ cống, ĐK ≤10mmChương V, E-HSMT1,581tấn
84Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1000mmChương V, E-HSMT296cái
85Đào móng (tận dụng đắp trả và đắp mặt bằng) - Cấp đất III  Chương V, E-HSMT34,084100m3
86Phá đá mặt bằng bằng máy - Cấp đá IVChương V, E-HSMT3,787100m3
87Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnChương V, E-HSMT3,787100m3
88Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Chương V, E-HSMT21,62100m3
89Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V, E-HSMT48,06m3
90Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2Chương V, E-HSMT486m3
91Ván khuôn ống cốngChương V, E-HSMT69,525100m2
92Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmChương V, E-HSMT45,239tấn
93Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1500mmChương V, E-HSMT6751 đoạn ống
94Nối ống bê tông - Đường kính 1500mm654mối nối
95Bê tông khối đỡ ống cống, bê tông M200, đá 1x2Chương V, E-HSMT162m3
96Ván khuôn khối đỡChương V, E-HSMT10,598100m2
97Gia công, lắp đặt cốt thép khối đỡ cống, ĐK ≤10mmChương V, E-HSMT 5,312tấn
98Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1500mmChương V, E-HSMT675cái
99Đào móng (đắp trả và đắp mặt bằng) - Cấp đất IIIChương V, E-HSMT44,132100m3
100Phá đá mặt bằng bằng máy - Cấp đá IVChương V, E-HSMT4,904100m3
101Xúc đá lên phương tiện vận chuyển  Chương V, E-HSMT4,904100m3
102Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Chương V, E-HSMT24,985100m3
103Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V, E-HSMT65,182m3
104Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2Chương V, E-HSMT897,07m3
105Ván khuôn ống cốngChương V, E-HSMT111,599100m2
106Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmChương V, E-HSMT86,991tấn
107Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤2200mmChương V, E-HSMT8231 đoạn ống
108Nối ống bê tông bằng - Đường kính 2000mmChương V, E-HSMT796mối nối
109Bê tông khối đỡ ống cống, bê tông M200, đá 1x2Chương V, E-HSMT240,316m3
110Ván khuôn khối đỡ  Chương V, E-HSMT15,39100m2
111Gia công, lắp đặt cốt thép khối đỡ cống, ĐK ≤10mmChương V, E-HSMT7,234tấn
112Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤2200mmChương V, E-HSMT823cái
113Bê tông móng M150, đá 2x432,49m3
114Ván khuôn móng dài0,542100m2
115Xây móng bằng đá hộc vữa XM M100Chương V, E-HSMT9,72m3
116Đào móng (đắp trả và đắp mặt bằng) - Cấp đất IIIChương V, E-HSMT0,551100m3
117Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Chương V, E-HSMT0,222100m3
118Đệm VXM mác 50Chương V, E-HSMT2,4m3
119Bê tông hố van, hố ga, M150, đá 2x4Chương V, E-HSMT37,8m3
120Ván khuôn hố gaChương V, E-HSMT2,423100m2
121Lắp dựng cốt thép thang đỉa, ĐK ≤18mmChương V, E-HSMT0,111tấn
122Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủChương V, E-HSMT2,81m2
123Bê tông mũ mố hố ga, bê tông M250, đá 1x2Chương V, E-HSMT 2m3
124Ván khuôn mũ mố hố gaChương V, E-HSMT 0,286100m2
125Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmChương V, E-HSMT0,16tấn
126Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Chương V, E-HSMT3,2m3
127Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V, E-HSMT0,144100m2
128Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V, E-HSMT0,529tấn
129Lắp đặt tấm đanChương V, E-HSMT301cấu kiện
130Đào móng (đắp hoàn trả và đắp mặt bằng) - Cấp đất IIIChương V, E-HSMT5,665100m3
131Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Chương V, E-HSMT2,285100m3
132Đệm VXM mác 50 dàyChương V, E-HSMT7,56m3
133Bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 2x4Chương V, E-HSMT130,4m3
134Ván khuôn hố gaChương V, E-HSMT8,336100m2
135Lắp dựng cốt thép thang đỉa, ĐK ≤18mmChương V, E-HSMT0,389tấn
136Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủChương V, E-HSMT9,871m2
137Bê tông mũ mố hố ga, bê tông M250, đá 1x2Chương V, E-HSMT2,31m3
138Ván khuôn mũ mố hố gaChương V, E-HSMT0,336100m2
139Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmChương V, E-HSMT0,189tấn
140Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Chương V, E-HSMT20,16m3
141Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V, E-HSMT0,554100m2
142Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V, E-HSMT2,712tấn
143Lắp đặt tấm đanChương V, E-HSMT631cấu kiện
144Đào móng (đắp hoàn trả và đắp mặt bằng) - Cấp đất IIIChương V, E-HSMT9,43100m3
145Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Chương V, E-HSMT3,637100m3
146Đệm VXM mác 50 dàyChương V, E-HSMT 13,77m3
147Bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 2x4Chương V, E-HSMT232,86m3
148Ván khuôn hố gaChương V, E-HSMT13,645100m2
149Lắp dựng cốt thép thang đỉa, ĐK ≤18mmChương V, E-HSMT0,599tấn
150Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủChương V, E-HSMT15,391m2
151Bê tông mũ mố hố ga, bê tông M250, đá 1x2Chương V, E-HSMT2,97m3
152Ván khuôn mũ mố hố gaChương V, E-HSMT0,432100m2
153Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmChương V, E-HSMT0,244tấn
154Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Chương V, E-HSMT36,99m3
155Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V, E-HSMT0,794100m2
156Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V, E-HSMT4,918tấn
157Lắp đặt tấm đanChương V, E-HSMT811cấu kiện
158Đào móng (đắp trả và đắp mặt bằng) - Cấp đất IIIChương V, E-HSMT12,123100m3
159Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Chương V, E-HSMT9,866100m3
160Đệm VXM mác 50 dàyChương V, E-HSMT10,93m3
161Bê tông móng M150, đá 2x4Chương V, E-HSMT109,28m3
162Ván khuôn móngChương V, E-HSMT0,56100m2
163Bê tông thân cống hộp M300, đá 1x2Chương V, E-HSMT443,03m3
164Ván khuôn thân cống hộpChương V, E-HSMT9,604100m2
165Lắp dựng cốt thép thân cống, ĐK ≤10mmChương V, E-HSMT1,584tấn
166Lắp dựng cốt thép thân cống, ĐK ≤18mmChương V, E-HSMT34,288tấn
167Lắp dựng cốt thép thân cống, ĐK >18mmChương V, E-HSMT28,513tấn
168Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương V, E-HSMT 664,77m2
169Nối cống hộp đơn quy cách: 3000x3000mmChương V, E-HSMT7mối nối
170Đệm VXM mác 50 dàyChương V, E-HSMT0,06m3
171Bê tông tường M250, đá 2x4Chương V, E-HSMT1,22m3
172Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, tường  Chương V, E-HSMT0,088100m2
173Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmChương V, E-HSMT0,065tấn
174Đệm VXM mác 50 dàyChương V, E-HSMT1,74m3
175Bê tông tường M250, đá 2x4Chương V, E-HSMT16,83m3
176Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, tườngChương V, E-HSMT0,669100m2
177Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mmChương V, E-HSMT0,009tấn
178Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmChương V, E-HSMT1,117tấn
179Đệm VXM mác 50 dàyChương V, E-HSMT3,21m3
180Bê tông móng M150, đá 2x4Chương V, E-HSMT15,69m3
181Ván khuôn móngChương V, E-HSMT0,611100m2
182Xây móng bằng đá hộc vữa XM M100Chương V, E-HSMT24,85m3
183Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngChương V, E-HSMT6,04m3
184Đào móng (đắp hoàn trả và đắp mặt bằng) - Cấp đất IIIChương V, E-HSMT0,344100m3
185Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Chương V, E-HSMT 0,109100m3
186Đệm VXM mác 50 dàyChương V, E-HSMT1,68m3
187Bê tông ống cống M200, đá 1x2Chương V, E-HSMT8,4m3
188Ván khuôn ống cốngChương V, E-HSMT1,016100m2
189Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmChương V, E-HSMT0,623tấn
190Lắp đặt cống hộp 60x40cmChương V, E-HSMT421 đoạn cống
191Nối cống hộp 60x40cmChương V, E-HSMT36mối nối
192Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Chương V, E-HSMT3,738m3
193Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V, E-HSMT0,158100m2
194Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V, E-HSMT0,58tấn
195Lắp đặt tấm đanChương V, E-HSMT421cấu kiện
196Bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 2x4Chương V, E-HSMT2,1m3
197Ván khuôn hố gaChương V, E-HSMT0,381100m2
198Đệm VXM mác 50 dàyChương V, E-HSMT0,36m3
199Đào móng (đắp hoàn trả và đắp mặt bằng) - Cấp đất IIIChương V, E-HSMT0,308100m3
200Đệm VXM mác 100 dàyChương V, E-HSMT1,697m3
201Bê tông rãnh M150, đá 2x4Chương V, E-HSMT15,99m3
202Ván khuôn rãnhChương V, E-HSMT2,411100m2
203Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmChương V, E-HSMT4,328tấn
204Đào móng - Cấp đất IIIChương V, E-HSMT0,004100m3
205Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V, E-HSMT1,05m3
206Bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 2x4Chương V, E-HSMT0,26m3
207Ván khuôn hố gaChương V, E-HSMT0,042100m2
208Đệm VXM mác 50 dàyChương V, E-HSMT 0,014m3
209Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmChương V, E-HSMT 0,035tấn
210Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 300mmChương V, E-HSMT0,21100m
211Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V, E-HSMT227,085m3
212Xúc kết cấu lên phương tiện vận chuyển  Chương V, E-HSMT2,2709100m3
213Đào móng (đắp hoàn trả và đắp mặt bằng) - Cấp đất IIIChương V, E-HSMT0,162100m3
214Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Chương V, E-HSMT0,09100m3
215Đệm VXM mác 50 dàyChương V, E-HSMT0,22m3
216Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V, E-HSMT3,7m3
217Bê tông mũ mố, hố ga, bê tông M200, đá 1x2Chương V, E-HSMT0,46m3
218Ván khuôn mũ mố hố gaChương V, E-HSMT0,022100m2
219Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmChương V, E-HSMT0,027tấn
220Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Chương V, E-HSMT0,32m3
221Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V, E-HSMT0,015100m2
222Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V, E-HSMT0,031tấn
223Lắp đặt tấm đanChương V, E-HSMT41cấu kiện
224Đào móng (đắp hoàn trả và đắp mặt bằng) - Cấp đất IIIChương V, E-HSMT0,282100m3
225Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Chương V, E-HSMT0,147100m3
226Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V, E-HSMT6,3m3
227Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm chiều dày 12,1mmChương V, E-HSMT0,9100m
C KM3 - KM4
1Đào đất, vận chuyển, san ủi bãi thải đúng nơi quy định - Cấp đất IIChương V, E-HSMT12,957100m3
2Đào đất trong phạm vi ≤100m - Cấp đất IIChương V, E-HSMT43,219100m3
3Đào đất trong phạm vi ≤50m - Cấp đất IIIChương V, E-HSMT1.405,648100m3
4Đào đất trong phạm vi ≤100m - Cấp đất IIIChương V, E-HSMT211,363100m3
5Đào đất trong phạm vi ≤50m - Cấp đất IVChương V, E-HSMT569,652100m3
6Đào rãnh - Cấp đất IIIChương V, E-HSMT0,842100m3
7Đào rãnh - Cấp đất IVChương V, E-HSMT0,963100m3
8San đầm đất độ chặt Y/C K = 0,85Chương V, E-HSMT15.736,795100m3
9Đào đất trong phạm vi ≤50m - Cấp đất IIIChương V, E-HSMT28,915100m3
10Đào nền đường - Cấp đất IIChương V, E-HSMT113,967100m3
11Đào nền đường trong phạm vi ≤50m - Cấp đất IIIChương V, E-HSMT3,085100m3
12Đào khuôn đường - Cấp đất IIIChương V, E-HSMT4,717100m3
13Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95Chương V, E-HSMT4.377,262100m3
14Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,98Chương V, E-HSMT102,988100m3
15Xáo xới lớp K98Chương V, E-HSMT2,838100m3
16Lu lèn lớp xáo xới K98Chương V, E-HSMT2,838100m3
17Vận chuyển đất phạm vi ≤300m - Cấp đất IIChương V, E-HSMT126,924100m3
18Đào đất - Cấp đất IIIChương V, E-HSMT12.044,536100m3
19Vận chuyển đất phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIChương V, E-HSMT12.044,536100m3
20Sản xuất, vận chuyển, rải thảm mặt đường bê tông nhựa - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V, E-HSMT214,798100m2
21Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V, E-HSMT214,798100m2
22Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V, E-HSMT34,368100m3
23Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V, E-HSMT68,735100m3
24Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmChương V, E-HSMT1.205,13m2
25Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mmChương V, E-HSMT117,6m2
26Cột đỡ biển báoChương V, E-HSMT40,8md
27Sản xuất, lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển trònChương V, E-HSMT4cái
28Sản xuất, lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuôngChương V, E-HSMT8cái
29Làm cột km BTCTChương V, E-HSMT1cái
30Thi công cọc H BTCTChương V, E-HSMT9cái
31Tháo dỡ viên bó vỉa cũ (tận dụng lại 50%)Chương V, E-HSMT2.000m
32Bê tông viên bó vỉa M200, đá 1x2Chương V, E-HSMT33,734m3
33Ván khuôn bó vỉaChương V, E-HSMT5,929100m2
34Lắp dựng viên bó vỉaChương V, E-HSMT2.010m
35Đệm VXM mác 100 dày 2cmChương V, E-HSMT10,452m3
36Bê tông móng M100, đá 2x4Chương V, E-HSMT26,13m3
37Bê tông viên bó vỉa M200, đá 1x2Chương V, E-HSMT136,96m3
38Ván khuôn bó vỉaChương V, E-HSMT17,637100m2
39Lắp dựng viên bó vỉaChương V, E-HSMT1.951m
40Đệm VXM mác 100 dày 2cmChương V, E-HSMT10,926m3
41Bê tông móng M100, đá 2x4, PCB30Chương V, E-HSMT27,314m3
42Bê tông rãnh tam giác M200, đá 1x2Chương V, E-HSMT30,15m3
43Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn rãnh tam giácChương V, E-HSMT3,216100m2
44Đệm VXM mác 100 dày 2cmChương V, E-HSMT12,06m3
45Lắp dựng viên rãnh tam giácChương V, E-HSMT603m2
46Cây Vàng Anh đường kính 10cm (đã bao gồm công tác trồng và chăm sóc cây)Chương V, E-HSMT191cây
47Đào móng (đắp trả và đắp mặt bằng) - Cấp đất IIIChương V, E-HSMT39,6391m3
48Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V, E-HSMT11,492m3
49Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngChương V, E-HSMT7,078m3
50Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V, E-HSMT21,069m3
51Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Chương V, E-HSMT91,6036m2
52Đào móng (đắp trả và đắp mặt bằng)- Cấp đất IIIChương V, E-HSMT5,7951m3
53Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V, E-HSMT2,196m3
54Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V, E-HSMT3,355m3
55Bê tông cửa thu nước, bê tông M250, đá 1x2Chương V, E-HSMT8,906m3
56Ván khuôn cửa thu nướcChương V, E-HSMT1,104100m2
57Lắp dựng cửa thu nướcChương V, E-HSMT611cấu kiện
58Tấm gang đúcChương V, E-HSMT61cái
59Lắp đặt tấm gang đúcChương V, E-HSMT611cấu kiện
60Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V, E-HSMT29,616m3
61Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2Chương V, E-HSMT215,95m3
62Ván khuôn ống cốngChương V, E-HSMT42,573100m2
63Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmChương V, E-HSMT22,841tấn
64Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmChương V, E-HSMT6171 đoạn ống
65Nối ống bê tông - Đường kính 1000mmChương V, E-HSMT593mối nối
66Bê tông khối đỡ ống cống, bê tông M200, đá 1x2Chương V, E-HSMT69,104m3
67Ván khuôn khối đỡChương V, E-HSMT4,936100m2
68Gia công, lắp đặt cốt thép khối đỡ cống, ĐK ≤10mmChương V, E-HSMT3,295tấn
69Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1000mmChương V, E-HSMT617cái
70Đào móng (đắp trả và đắp mặt bằng) - Cấp đất IIIChương V, E-HSMT8,23100m3
71Phá đá mặt bằng bằng máy - Cấp đá IVChương V, E-HSMT0,914100m3
72Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnChương V, E-HSMT0,914100m3
73Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Chương V, E-HSMT5,22100m3
74Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V, E-HSMT90,78m3
75Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2Chương V, E-HSMT918m3
76Ván khuôn ống cốngChương V, E-HSMT131,325100m2
77Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmChương V, E-HSMT85,451tấn
78Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1500mmChương V, E-HSMT1.2751 đoạn ống
79Nối ống bê tông - Đường kính 1500mmChương V, E-HSMT1.238mối nối
80Bê tông khối đỡ ống cống, bê tông M200, đá 1x2Chương V, E-HSMT306m3
81Ván khuôn khối đỡChương V, E-HSMT20,018100m2
82Gia công, lắp đặt cốt thép khối đỡ cống, ĐK ≤10mmChương V, E-HSMT10,034tấn
83Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1500mmChương V, E-HSMT1.275cái
84Đào móng (đắp trả và đắp mặt bằng) - Cấp đất IIIChương V, E-HSMT0,551100m3
85Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Chương V, E-HSMT0,222100m3
86Đệm VXM mác 50 dàyChương V, E-HSMT5,76m3
87Bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 2x4Chương V, E-HSMT90,72m3
88Ván khuôn hố gaChương V, E-HSMT5,815100m2
89Lắp dựng cốt thép thang đỉa, ĐK ≤18mmChương V, E-HSMT0,266tấn
90Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủChương V, E-HSMT6,721m2
91Bê tông mũ mố hố ga, bê tông M250, đá 1x2Chương V, E-HSMT4,8m3
92Ván khuôn mũ mố hố gaChương V, E-HSMT0,686100m2
93Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmChương V, E-HSMT0,384tấn
94Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Chương V, E-HSMT7,68m3
95Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V, E-HSMT0,346100m2
96Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V, E-HSMT1,27tấn
97Lắp đặt tấm đanChương V, E-HSMT721cấu kiện
98Đệm VXM mác 50 dàyChương V, E-HSMT13,32m3
99Bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 2x4Chương V, E-HSMT229,28m3
100Ván khuôn hố gaChương V, E-HSMT14,649100m2
101Lắp dựng cốt thép thang đỉa, ĐK ≤18mmChương V, E-HSMT0,685tấn
102Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủChương V, E-HSMT17,391m2
103Bê tông mũ mố hố ga, bê tông M250, đá 1x2Chương V, E-HSMT4,07m3
104Ván khuôn mũ mố hố gaChương V, E-HSMT0,592100m2
105Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmChương V, E-HSMT0,334tấn
106Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Chương V, E-HSMT35,52m3
107Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V, E-HSMT0,977100m2
108Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V, E-HSMT4,779tấn
109Lắp đặt tấm đanChương V, E-HSMT1111cấu kiện
110Đào móng (đắp trả và đắp mặt bằng) - Cấp đất IIIChương V, E-HSMT0,238100m3
111Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Chương V, E-HSMT0,075100m3
112Đệm VXM mác 50 dàyChương V, E-HSMT1,16m3
113Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2Chương V, E-HSMT5,8m3
114Ván khuôn ống cốngChương V, E-HSMT0,702100m2
115Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmChương V, E-HSMT0,43tấn
116Lắp đặt cống hộp 60x40cmChương V, E-HSMT291 đoạn cống
117Nối cống hộp 60x40cmChương V, E-HSMT25mối nối
118Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Chương V, E-HSMT2,581m3
119Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V, E-HSMT0,109100m2
120Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V, E-HSMT0,401tấn
121Lắp đặt tấm đanChương V, E-HSMT291cấu kiện
122Bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 2x4Chương V, E-HSMT1,4m3
123Ván khuôn hố gaChương V, E-HSMT0,254100m2
124Đệm VXM mác 50 dàyChương V, E-HSMT0,24m3
125Đào móng (đắp trả và đắp mặt bằng) - Cấp đất IIIChương V, E-HSMT0,455100m3
126Đệm VXM mác 100 dàyChương V, E-HSMT2,512m3
127Bê tông mương cáp, rãnh nước bê tông M150, đá 2x4Chương V, E-HSMT23,66m3
128Ván khuôn rãnhChương V, E-HSMT3,567100m2
129Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmChương V, E-HSMT6,405tấn
130Đào móng - Cấp đất IIIChương V, E-HSMT0,009100m3
131Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V, E-HSMT2,1m3
132Bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 2x4Chương V, E-HSMT0,52m3
133Ván khuôn hố gaChương V, E-HSMT0,084100m2
134Đệm VXM mác 50 dàyChương V, E-HSMT0,028m3
135Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmChương V, E-HSMT0,07tấn
136Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 300mmChương V, E-HSMT0,42100m
137Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V, E-HSMT232,92m3
138Xúc kết cấu bê tông lên phương tiện vận chuyểnChương V, E-HSMT2,3292100m3
139Đào móng (đắp trả và đắp mặt bằng) - Cấp đất IIIChương V, E-HSMT0,33100m3
140Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Chương V, E-HSMT0,174100m3
141Đệm VXM mác 50 dàyChương V, E-HSMT0,3m3
142Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V, E-HSMT0,38m3
143Bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 2x4Chương V, E-HSMT8,04m3
144Ván khuôn hố gaChương V, E-HSMT0,574100m2
145Lắp dựng cốt thép thang đỉa, ĐK ≤18mmChương V, E-HSMT0,051tấn
146Bê tông mũ mố, hố ga, bê tông M200, đá 1x2Chương V, E-HSMT0,46m3
147Ván khuôn mũ mố hố gaChương V, E-HSMT0,022100m2
148Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmChương V, E-HSMT0,027tấn
149Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Chương V, E-HSMT0,32m3
150Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V, E-HSMT0,015100m2
151Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V, E-HSMT0,031tấn
152Lắp đặt tấm đanChương V, E-HSMT41cấu kiện
153Đào móng (đắp trả và đắp mặt bằng) - Cấp đất IIIChương V, E-HSMT0,282100m3
154Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Chương V, E-HSMT0,147100m3
155Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V, E-HSMT6,3m3
156Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm chiều dày 12,1mmChương V, E-HSMT0,9100m
157Đào móng - Cấp đất IIIChương V, E-HSMT6,755100m3
158Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Chương V, E-HSMT2,252100m3
159Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2Chương V, E-HSMT160,44m3
160Ván khuôn ống cốngChương V, E-HSMT28,655100m2
161Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmChương V, E-HSMT17,75tấn
162Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmChương V, E-HSMT3821 đoạn ống
163Nối ống bê tông - Đường kính 1000mmChương V, E-HSMT380mối nối
164Bê tông móng M150, đá 2x4Chương V, E-HSMT179,66m3
165Ván khuôn móngChương V, E-HSMT3,443100m2
166Đệm VXM mác 50 dàyChương V, E-HSMT16,45m3
167Xây móng bằng đá hộc vữa XM M100Chương V, E-HSMT54,21m3
168Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngChương V, E-HSMT4,42m3
169Vận chuyển đất phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIChương V, E-HSMT4,2102100m3
D KM4 - KM5
1Đào đất, vận chuyển, san ủi bãi thải trong phạm vi ≤100m - Cấp đất IIChương V, E-HSMT31,089100m3
2Đào đất trong phạm vi ≤50m - Cấp đất IIIChương V, E-HSMT396,571100m3
3Đào đất trong phạm vi ≤100m - đất IIIChương V, E-HSMT16,402100m3
4Đào đất trong phạm vi ≤50m - Cấp đất IVChương V, E-HSMT537,015100m3
5Phá đá mặt bằng công trình bằng nổ mìn - Cấp đá IIIChương V, E-HSMT50,102100m3
6Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyểnChương V, E-HSMT50,102100m3
7Đào rãnh - Cấp đất IIIChương V, E-HSMT1,017100m3
8Đào rãnh - Cấp đất IVChương V, E-HSMT0,775100m3
9Phá đá kênh mương, nền đường bằng nổ mìn - Cấp đá IIIChương V, E-HSMT0,322100m3
10Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyểnChương V, E-HSMT0,322100m3
11San đầm đất độ chặt Y/C K = 0,85Chương V, E-HSMT2.450,841100m3
12Đào đất - Cấp đất IIIChương V, E-HSMT53,073100m3
13Đào đất trong phạm vi ≤50m - Cấp đất IIIChương V, E-HSMT10,27100m3
14Đào đất trong phạm vi ≤50m - Cấp đất IVChương V, E-HSMT0,366100m3
15Đào nền đường - Cấp đất IIChương V, E-HSMT9,276100m3
16Đào nền đường trong phạm vi ≤100m - Cấp đất IIChương V, E-HSMT63,765100m3
17Đào nền đường - Cấp đất IIIChương V, E-HSMT40,285100m3
18Đào nền đường trong phạm vi ≤50m - Cấp đất IVChương V, E-HSMT3,964100m3
19Đào khuôn đường - Cấp đất IIChương V, E-HSMT2,229100m3
20Đào khuôn đường - Cấp đất IIIChương V, E-HSMT41,089100m3
21Phá đá khuôn đường bằng nổ mìn - Cấp đá IIIChương V, E-HSMT3,544100m3
22Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyểnChương V, E-HSMT3,544100m3
23Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95Chương V, E-HSMT1.105,191100m3
24Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,98Chương V, E-HSMT46,293100m3
25Xáo xới lớp K98Chương V, E-HSMT35,289100m3
26Lu lèn lớp xáo xới K98Chương V, E-HSMT35,289100m3
27Vận chuyển đất phạm vi ≤300m - Cấp đất IIChương V, E-HSMT5,733100m3
28Vận chuyển đất phạm vi ≤500m - Cấp đất IIChương V, E-HSMT5,771100m3
29Vận chuyển đất phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIChương V, E-HSMT135,464100m3
30Sản xuất, vận chuyển, rải thảm mặt đường bê tông nhựa - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V, E-HSMT209,231100m2
31Tưới lớp thấm bám mặt đường lượng nhựa 1kg/m2Chương V, E-HSMT209,231100m2
32Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V, E-HSMT33,477100m3
33Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V, E-HSMT66,954100m3
34Sản xuất, vận chuyển, rải thảm mặt đường bê tông nhựa - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V, E-HSMT37,915100m2
35Tưới lớp dính bám mặt đường lượng nhựa 0,5 kg/m2Chương V, E-HSMT37,915100m2
36Sản xuất, vận chuyển, rải thảm mặt đường bê tông nhựa - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V, E-HSMT16,472100m2
37Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V, E-HSMT16,472100m2
38Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V, E-HSMT5,516100m3
39Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmChương V, E-HSMT1.542,185m2
40Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mmChương V, E-HSMT235,2m2
41Cột đỡ biển báoChương V, E-HSMT112,2md
42Sản xuất, lắp đặt cột và biển báo phản quang - Biển trònChương V, E-HSMT7cái
43Sản xuất, lắp đặt cột và biển báo phản quang - Biển tam giácChương V, E-HSMT8cái
44Sản xuất, lắp đặt cột và biển báo phản quang - Biển vuôngChương V, E-HSMT16cái
45Sản xuất, lắp đặt cột và biển báo phản quang - Biển chữ nhậtChương V, E-HSMT2cái
46Làm cột km BTCTChương V, E-HSMT1cái
47Thi công cọc H BTCTChương V, E-HSMT9cái
48Tháo dỡ viên bó vỉa cũ (tận dụng lại 50%)Chương V, E-HSMT2.000m
49Bê tông viên bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2Chương V, E-HSMT51,937m3
50Ván khuôn bó vỉaChương V, E-HSMT9,128100m2
51Lắp dựng viên bó vỉaChương V, E-HSMT2.555m
52Đệm VXM mác 100 dày 2cmChương V, E-HSMT13,286m3
53Bê tông móng M100, đá 2x4Chương V, E-HSMT33,215m3
54Bê tông viên bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2Chương V, E-HSMT108,178m3
55Ván khuôn bó vỉaChương V, E-HSMT13,931100m2
56Lắp dựng viên bó vỉaChương V, E-HSMT1.541m
57Đệm VXM mác 100 dày 2cmChương V, E-HSMT8,63m3
58Bê tông móng M100, đá 2x4Chương V, E-HSMT21,574m3
59Bê tông rãnh tam giác, bê tông M200, đá 1x2Chương V, E-HSMT38,325m3
60Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván ván khuôn rãnh tam giácChương V, E-HSMT4,088100m2
61Đệm VXM mác 100 dày 2cmChương V, E-HSMT15,33m3
62Lắp dựng viên rãnh tam giácChương V, E-HSMT766,5m2
63Cây Vàng Anh đường kính gốc 10cm (đã bao gồm công tác trồng và chăm sóc cây)Chương V, E-HSMT240cây
64Đào móng (đắp trả và đắp mặt bằng) - Cấp đất IIIChương V, E-HSMT49,8091m3
65Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V, E-HSMT14,44m3
66Đắp cát nền móng công trìnhChương V, E-HSMT8,894m3
67Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75Chương V, E-HSMT26,474m3
68Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75Chương V, E-HSMT115,104m2
69Đào móng (đắp trả và đắp mặt bằng) - Cấp đất IIIChương V, E-HSMT5,321m3
70Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V, E-HSMT2,016m3
71Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V, E-HSMT3,08m3
72Bê tông cửa thu nước, bê tông M250, đá 1x2Chương V, E-HSMT8,176m3
73Ván khuôn cửa thu nướcChương V, E-HSMT1,014100m2
74Lắp dựng cửa thu nướcChương V, E-HSMT561cấu kiện
75Tấm gang đúcChương V, E-HSMT56cái
76Lắp đặt tấm gang đúcChương V, E-HSMT561cấu kiện
77Đào móng (đắp trả và đắp mặt bằng) - Cấp đất IIIChương V, E-HSMT43,976100m3
78Phá đá mặt bằng bằng máy - Cấp đá IVChương V, E-HSMT4,886100m3
79Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnChương V, E-HSMT4,886100m3
80Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Chương V, E-HSMT31,313100m3
81Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V, E-HSMT84,528m3
82Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2Chương V, E-HSMT616,35m3
83Ván khuôn ống cốngChương V, E-HSMT121,509100m2
84Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmChương V, E-HSMT65,192tấn
85Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmChương V, E-HSMT1.7611 đoạn ống
86Nối ống bê tông - Đường kính 1000mmChương V, E-HSMT1.708mối nối
87Bê tông khối đỡ ống cống, bê tông M200, đá 1x2Chương V, E-HSMT197,232m3
88Ván khuôn khối đỡChương V, E-HSMT14,088100m2
89Gia công, lắp đặt cốt thép khối đỡ cống, ĐK ≤10mmChương V, E-HSMT9,404tấn
90Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1000mmChương V, E-HSMT1.761cái
91Đào móng (đắp trả và đắp mặt bằng) - Cấp đất IIIChương V, E-HSMT6,062100m3
92Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Chương V, E-HSMT2,439100m3
93Đệm VXM mác 50 dàyChương V, E-HSMT12,72m3
94Bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 2x4Chương V, E-HSMT201,39m3
95Ván khuôn hố gaChương V, E-HSMT12,926100m2
96Lắp dựng cốt thép thang đỉa, ĐK ≤18mmChương V, E-HSMT0,592tấn
97Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủChương V, E-HSMT14,941m2
98Bê tông mũ mố hố ga, bê tông M250, đá 1x2,Chương V, E-HSMT10,6m3
99Ván khuôn mũ mố hố gaChương V, E-HSMT1,516100m2
100Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmChương V, E-HSMT0,849tấn
101Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Chương V, E-HSMT16,96m3
102Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V, E-HSMT0,763100m2
103Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V, E-HSMT2,804tấn
104Lắp đặt tấm đanChương V, E-HSMT1591cấu kiện
105Đào móng (đắp trả và đắp mặt bằng) - Cấp đất IIIChương V, E-HSMT1,307100m3
106Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Chương V, E-HSMT0,527100m3
107Đệm VXM mác 50 dàyChương V, E-HSMT1,44m3
108Bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 2x4Chương V, E-HSMT25,34m3
109Ván khuôn hố gaChương V, E-HSMT1,627100m2
110Lắp dựng cốt thép thang đỉa, ĐK ≤18mmChương V, E-HSMT0,074tấn
111Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủChương V, E-HSMT1,881m2
112Bê tông mũ mố hố ga, bê tông M250, đá 1x2Chương V, E-HSMT0,44m3
113Ván khuôn mũ mố hố gaChương V, E-HSMT0,064100m2
114Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmChương V, E-HSMT0,036tấn
115Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Chương V, E-HSMT3,84m3
116Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V, E-HSMT0,106100m2
117Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V, E-HSMT0,517tấn
118Lắp đặt tấm đanChương V, E-HSMT121cấu kiện
119Đào móng (đắp trả và đắp mặt bằng) - Cấp đất IIIChương V, E-HSMT0,262100m3
120Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Chương V, E-HSMT0,083100m3
121Đệm VXM mác 50 dàyChương V, E-HSMT1,28m3
122Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2Chương V, E-HSMT6,4m3
123Ván khuôn ống cốngChương V, E-HSMT0,774100m2
124Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmChương V, E-HSMT0,475tấn
125Lắp đặt cống hộp 60x40cmChương V, E-HSMT321 đoạn cống
126Nối cống hộp 60x40cmChương V, E-HSMT28mối nối
127Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Chương V, E-HSMT2,848m3
128Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V, E-HSMT0,121100m2
129Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V, E-HSMT0,442tấn
130Lắp đặt tấm đanChương V, E-HSMT321cấu kiện
131Bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 2x4Chương V, E-HSMT1,4m3
132Ván khuôn hố gaChương V, E-HSMT0,254100m2
133Đệm VXM mác 50 dàyChương V, E-HSMT0,24m3
134Đào móng - Cấp đất IIIChương V, E-HSMT0,363100m3
135Đệm VXM mác 100 dàyChương V, E-HSMT2,001m3
136Bê tông mương cáp, rãnh nước bê tông M150, đá 2x4Chương V, E-HSMT18,85m3
137Ván khuôn rãnhChương V, E-HSMT2,842100m2
138Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmChương V, E-HSMT5,103tấn
139Đào móng - Cấp đất IIIChương V, E-HSMT0,004100m3
140Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V, E-HSMT1,05m3
141Bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 2x4Chương V, E-HSMT0,26m3
142Ván khuôn hố gaChương V, E-HSMT0,042100m2
143Đệm VXM mác 50 dàyChương V, E-HSMT0,014m3
144Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmChương V, E-HSMT0,035tấn
145Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 300mmChương V, E-HSMT0,21100m
146Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V, E-HSMT1.352,81m3
147Xúc kết cấu bê tông lên phương tiện vận chuyểnChương V, E-HSMT13,5281100m3
148Đào móng (đắp trả và đắp mặt bằng) - Cấp đất IIIChương V, E-HSMT0,661100m3
149Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Chương V, E-HSMT0,348100m3
150Đệm VXM mác 50 dàyChương V, E-HSMT0,6m3
151Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V, E-HSMT0,76m3
152Bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 2x4Chương V, E-HSMT16,08m3
153Ván khuôn hố gaChương V, E-HSMT1,148100m2
154Lắp dựng cốt thép thang đỉa, ĐK ≤18mmChương V, E-HSMT0,103tấn
155Bê tông mũ mố, hố ga, bê tông M200, đá 1x2Chương V, E-HSMT0,92m3
156Ván khuôn mũ mố hố gaChương V, E-HSMT0,044100m2
157Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmChương V, E-HSMT0,053tấn
158Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Chương V, E-HSMT0,64m3
159Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V, E-HSMT0,03100m2
160Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V, E-HSMT0,062tấn
161Lắp đặt tấm đanChương V, E-HSMT81cấu kiện
162Đào móng (đắp trả và đắp mặt bằng) - Cấp đất IIIChương V, E-HSMT1,364100m3
163Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Chương V, E-HSMT0,711100m3
164Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V, E-HSMT30,477m3
165Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm chiều dày 12,1mmChương V, E-HSMT4,354100m
166Đào móng - Cấp đất IIIChương V, E-HSMT3,876100m3
167Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Chương V, E-HSMT1,292100m3
168Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2Chương V, E-HSMT46,48m3
169Ván khuôn ống cốngChương V, E-HSMT5,841100m2
170Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmChương V, E-HSMT6,295tấn
171Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1500mmChương V, E-HSMT561 đoạn ống
172Nối ống bê tông - Đường kính 1500mmChương V, E-HSMT54mối nối
173Bê tông móng M150, đá 2x4Chương V, E-HSMT29,95m3
174Ván khuôn móngChương V, E-HSMT0,337100m2
175Đệm VXM mác 50 dàyChương V, E-HSMT2,99m3
176Xây móng bằng đá hộc vữa XM M100Chương V, E-HSMT12,9m3
177Vận chuyển đất phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIChương V, E-HSMT2,416100m3
E Đảm bảo giao thông
1Đảm bảo giao thông trong toàn bộ thời gian thi công công trìnhChương V, E-HSMT1hạng mục
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.22E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.37E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 95.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥191.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng đường bộ, cầu đường hoặc tương đương- Có chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông đường bộ, cầu đường, từ hạng 3 trở lên- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III75
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 4 Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng đường bộ, cầu đường hoặc tương đương- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông53
3 Cán bộ phụ trách trắc đạc 1 - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành trắc địa- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình53
4 Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán 1 Có trình đại học trở lên ngành giao thông, xây dựng. Có chứng chỉ thẩm định giá.53
5 Cán bộ an toàn lao động 1 Có trình độ cao đẳng ngành xây dựng, giao thông trở lên. Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8 m32
2 Máy đào ≥ 1,25 m33
3 Ô tô tự đổ ≥ 10T8
4 Máy lu ≥ 10T6
5 Máy ủi ≥ 110CV3
6 Máy rải ≥ 130CV1
7 Ô tô tưới nước ≥ 5m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->