Gói thầu: Thiết kế, chế bản, in ấn cuốn Hỏi đáp về quản lý, phát triển cụm công nghiệp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211158477-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/12/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Công thương địa phương |
| Tên gói thầu | Thiết kế, chế bản, in ấn cuốn Hỏi đáp về quản lý, phát triển cụm công nghiệp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211155060 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí Hoạt động phát triển cụm công nghiệp năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-01 14:55:00 đến ngày 2021-12-08 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 226,600,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là226.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 67.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng có tính chất tương tự: Hợp đồng in sách 04 màu (bìa + ruột) tương tự như đối với gói thầu này (trong đó phải bao gồm tối thiểu việc trình bày, sửa lỗi, đọc morát, in ấn và phát hành).- Nhà thầu cung cấp tài liệu: Hợp đồng, phụ lục hợp đồng, Biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (bản chứng thực) và bản chụp Hóa đơn tài chính. - Trường hợp nhà thầu cung cấp hợp đồng tương tự ký với tư cách nhà thầu phụ, hợp đồng thương mại, ngoài các tài liệu nêu trên, nhà thầu phải cung cấp thông tin về dự án/dự toán, gói thầu, người sử dụng hàng hóa, dịch vụ, hóa đơn để kiểm tra, xác minh về việc thực hiện hợp đồng khi cần thiết. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bổ sung bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu để làm rõ năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu hàng hóa, giấy chuyển tiền, thông tin về dự án, gói thầu và xác nhận của đơn vị sử dụng hàng hóa, dịch vụ về việc hàng hóa, dich vụ nhà thầu cung cấp là đảm bảo chất lượng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 158.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 474.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.- Có chứng nhận hoàn thành khóa Bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý hoạt động in.- Đã trực tiếp phụ trách tổ chức thực hiện ít nhất 01 hợp đồng có tính chất tương tự (xuất bản sách, tài liệu, ấn phẩm...). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thiết kế đồ họa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên về Mỹ thuật, Nghệ thuật, Đồ họa.- Đã trực tiếp phụ trách tổ chức thực hiện ít nhất 01 hợp đồng có tính chất tương tự (xuất bản sách, tài liệu, ấn phẩm...). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách chế bản điện tử |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Cao đẳng trở lên chuyên ngành Kỹ thuật in, Công nghệ in.- Đã trực tiếp phụ trách tổ chức thực hiện ít nhất 01 hợp đồng có tính chất tương tự (xuất bản sách, tài liệu, ấn phẩm...). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật in |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật in, Công nghệ in.- Đã trực tiếp phụ trách thực hiện ít nhất 01 hợp đồng có tính chất tương tự (in ấn sách báo, tài liệu, ấn phẩm...). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đo mật độ màu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy quang phổ đo mật độ màu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy in kỹ thuật số | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy in Test kỹ thuật số |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ghi bản CTP | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ra bản kẽm CTP |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy in Offset 04 màu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy in 04 màu khổ ≥ 56x82 cm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy in Offset 04 màu khổ lớn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy in offset 04 màu ≥ 71x102cm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy gấp sách | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy gấp sách |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy vào bìa keo nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vào bìa keo nhiệt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy bắt đóng liên hợp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bắt đóng liên hợp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cán màng nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cán màng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy dao cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy dao cắt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khâu chỉ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khâu chỉ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Công thương địa phương |
| E-CDNT 1.2 |
Thiết kế, chế bản, in ấn cuốn Hỏi đáp về quản lý, phát triển cụm công nghiệp Dự toán gói thầu “Thiết kế, chế bản, in ấn cuốn Hỏi đáp về quản lý, phát triển cụm công nghiệp thuộc nhiệm vụ “Biên tập và In ấn cuốn Hỏi đáp về quản lý, phát triển cụm công nghiệp” 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí Hoạt động phát triển cụm công nghiệp năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền (trong trường hợp ủy quyền); Xác nhận hạn mức tín dụng của nhà thầu (nếu có). - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 03 năm gần đây. - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm: + Hợp đồng tương tự, các phụ lục và biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Bản sao hóa đơn tài chính tương ứng với hợp đồng. + Tài liệu về nhân sự chủ chốt, máy móc thiết bị thực hiện. - Giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp còn hiệu lực (theo quy định của Nghị định số 25/2018/NĐ-CP); Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn về phòng cháy, chữa cháy/Tài liệu tương đương, phù hợp với quy định của đơn vị in; Giấy chứng nhận An ninh trật tự phù hợp. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Công Thương địa phương; địa chỉ: Số 25 Ngô Quyền, Hoàn Kiếm, Hà Nội, điện thoại: 024.22218282 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục trưởng Cục Công Thương địa phương, địa chỉ: Số 25 Ngô Quyền, Hoàn Kiếm, Hà Nội; điện thoại: 024.22218282; fax: 024.22218333 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Cục, Cục Công Thương địa phương, địa chỉ: Số 25 Ngô Quyền, Hoàn Kiếm, Hà Nội, điện thoại: 024.22218282. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Văn phòng Cục, Cục Công Thương địa phương, địa chỉ: Số 25 Ngô Quyền, Hoàn Kiếm, Hà Nội, điện thoại: 024.22218282. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết kế, chế bản và trình bày nội dung cuốn sách “Hỏi đáp về quản lý, phát triển cụm công nghiệp” | Chi tiết xem tại Chương V của E-HSYC | Trang | 300 | Nộp hàng mẫu |
| 2 | Thiết kế trang bìa cuốn sách “Hỏi đáp về quản lý, phát triển cụm công nghiệp” | Chi tiết xem tại Chương V của E-HSYC | Trang | 2 | Nộp hàng mẫu |
| 3 | In ấn cuốn sách “Hỏi đáp về quản lý, phát triển cụm công nghiệp” | Chi tiết xem tại Chương V của E-HSYC | Cuốn | 1.750 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.26E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 67.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là226.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 67.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng có tính chất tương tự: Hợp đồng in sách 04 màu (bìa + ruột) tương tự như đối với gói thầu này (trong đó phải bao gồm tối thiểu việc trình bày, sửa lỗi, đọc morát, in ấn và phát hành).- Nhà thầu cung cấp tài liệu: Hợp đồng, phụ lục hợp đồng, Biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (bản chứng thực) và bản chụp Hóa đơn tài chính. - Trường hợp nhà thầu cung cấp hợp đồng tương tự ký với tư cách nhà thầu phụ, hợp đồng thương mại, ngoài các tài liệu nêu trên, nhà thầu phải cung cấp thông tin về dự án/dự toán, gói thầu, người sử dụng hàng hóa, dịch vụ, hóa đơn để kiểm tra, xác minh về việc thực hiện hợp đồng khi cần thiết. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bổ sung bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu để làm rõ năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu hàng hóa, giấy chuyển tiền, thông tin về dự án, gói thầu và xác nhận của đơn vị sử dụng hàng hóa, dịch vụ về việc hàng hóa, dich vụ nhà thầu cung cấp là đảm bảo chất lượng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 158.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 474.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách chung | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Có chứng nhận hoàn thành khóa Bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý hoạt động in.- Đã trực tiếp phụ trách tổ chức thực hiện ít nhất 01 hợp đồng có tính chất tương tự (xuất bản sách, tài liệu, ấn phẩm...). | 8 | 4 |
| 2 | Phụ trách thiết kế đồ họa | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên về Mỹ thuật, Nghệ thuật, Đồ họa.- Đã trực tiếp phụ trách tổ chức thực hiện ít nhất 01 hợp đồng có tính chất tương tự (xuất bản sách, tài liệu, ấn phẩm...). | 8 | 5 |
| 3 | Phụ trách chế bản điện tử | 1 | - Trình độ: Cao đẳng trở lên chuyên ngành Kỹ thuật in, Công nghệ in.- Đã trực tiếp phụ trách tổ chức thực hiện ít nhất 01 hợp đồng có tính chất tương tự (xuất bản sách, tài liệu, ấn phẩm...). | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật in | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật in, Công nghệ in.- Đã trực tiếp phụ trách thực hiện ít nhất 01 hợp đồng có tính chất tương tự (in ấn sách báo, tài liệu, ấn phẩm...). | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đo mật độ màu | Máy quang phổ đo mật độ màu | 1 |
| 2 | Máy in kỹ thuật số | Máy in Test kỹ thuật số | 1 |
| 3 | Máy ghi bản CTP | Máy ra bản kẽm CTP | 1 |
| 4 | Máy in Offset 04 màu | Máy in 04 màu khổ ≥ 56x82 cm | 1 |
| 5 | Máy in Offset 04 màu khổ lớn | Máy in offset 04 màu ≥ 71x102cm | 1 |
| 6 | Máy gấp sách | Máy gấp sách | 1 |
| 7 | Máy vào bìa keo nhiệt | Máy vào bìa keo nhiệt | 1 |
| 8 | Máy bắt đóng liên hợp | Máy bắt đóng liên hợp | 1 |
| 9 | Máy cán màng nhiệt | Máy cán màng | 1 |
| 10 | Máy dao cắt | Máy dao cắt | 1 |
| 11 | Máy khâu chỉ | Máy khâu chỉ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi