Gói thầu: Mua vật tư, hóa chất và dụng cụ năm 2020 của đề tài: “Nghiên cứu phân lập, định danh một số loài nấm da ở dê, thỏ, chó và chế tạo thuốc trị nấm, xây dựng quy trình phòng trị bệnh”
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200609060-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phân viện Thú y Miền Trung |
| Tên gói thầu | Mua vật tư, hóa chất và dụng cụ năm 2020 của đề tài: “Nghiên cứu phân lập, định danh một số loài nấm da ở dê, thỏ, chó và chế tạo thuốc trị nấm, xây dựng quy trình phòng trị bệnh” |
| Số hiệu KHLCNT | 20200569751 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước cấp - Vốn sự nghiệp khoa học. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-09 08:18:00 đến ngày 2020-06-16 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 386,381,300 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Thạch nấm, 500g/Chai | 16 | Chai | Tham chiếu theo Phần 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 2 | KIT chiết tách DNA, 50 mẫu/bộ | 2 | Bộ | Tham chiếu theo Phần 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Protein K, 5mg/lọ | 3 | Lọ | Tham chiếu theo Phần 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Ethanol Pure, 500ml/chai | 4 | Chai | Tham chiếu theo Phần 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Cột lọc, 50 cái/Túi | 2 | Túi | Tham chiếu theo Phần 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Agar, 100g/Chai | 1 | Chai | Tham chiếu theo Phần 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Primers, 20µl/lọ | 1 | Lọ | Tham chiếu theo Phần 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Ethidium bromide, 5g/Lọ | 3 | Lọ | Tham chiếu theo Phần 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 9 | ADN Ladder, 250µl/Lọ | 4 | Lọ | Tham chiếu theo Phần 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Loading Dye, 1.000µl/Lọ | 1 | Lọ | Tham chiếu theo Phần 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Taq DNA polymerasa, 50 µl/Lọ | 2 | Lọ | Tham chiếu theo Phần 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Clotrimazole | 3 | Kg | Tham chiếu theo Phần 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Cồn ethanol, 500ml/Chai | 97 | Chai | Tham chiếu theo Phần 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Micropipet 1 kênh 20-200µl | 1 | Cái | Tham chiếu theo Phần 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Tip pipette 10µl, 1.000 cái/Túi | 6 | Túi | Tham chiếu theo Phần 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Pippet tip 1.000µl, 1.000 cái/Túi | 13 | Túi | Tham chiếu theo Phần 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Tip pipette 200µl, 1.000 cái/Túi | 22 | Túi | Tham chiếu theo Phần 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 18 | Eppendorf 1.5ml, 1.000 cái/Túi | 11 | Túi | Tham chiếu theo Phần 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 19 | Hộp giấy đựng Eppendorf | 125 | Hộp | Tham chiếu theo Phần 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 20 | Que cấy láng, nhựa 400 cái/Thùng | 9 | Thùng | Tham chiếu theo Phần 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 21 | Lamen (18x18mm), 100 cái/hộp | 17 | Hộp | Tham chiếu theo Phần 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 22 | Phiến kính (25x76 mm), 60 cái/hộp | 103 | Hộp | Tham chiếu theo Phần 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 23 | Đĩa lồng nhựa, 300 cái/Thùng | 62 | Thùng | Tham chiếu theo Phần 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 24 | Ống nghiệm thủy tinh, 400 cái/Thùng | 13 | Thùng | Tham chiếu theo Phần 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 25 | Khẩu trang Y tế | 70 | Hộp | Tham chiếu theo Phần 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 26 | Bông thấm nước, 1 kg/Túi | 36 | Túi | Tham chiếu theo Phần 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 27 | Bình xịt cồn | 96 | Cái | Tham chiếu theo Phần 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 28 | Bơm tiêm 5ml, 100 cái/Hộp | 70 | Hộp | Tham chiếu theo Phần 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 29 | Kim tiêm 10, 10 cái/Vỉ | 55 | Vỉ | Tham chiếu theo Phần 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 30 | Găng tay Y tế | 131 | Hộp | Tham chiếu theo Phần 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 31 | Găng tay cao su | 363 | Đôi | Tham chiếu theo Phần 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 32 | Chổi rửa dụng cụ thí nghiệm, Loại 3,5 x 55 cm | 35 | Cái | Tham chiếu theo Phần 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 33 | Chổi rửa dụng cụ thí nghiệm, loại 1,5 x 25 cm | 35 | Cái | Tham chiếu theo Phần 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 34 | Băng dính chỉ thị hấp nhiệt | 7 | Cuộn | Tham chiếu theo Phần 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 35 | Cốc đong thuỷ tinh 100ml | 86 | Cái | Tham chiếu theo Phần 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 36 | Cốc đong thuỷ tinh 500ml | 57 | Cái | Tham chiếu theo Phần 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 37 | Cốc đong thuỷ tinh 1.000ml | 85 | Cái | Tham chiếu theo Phần 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 38 | Lọ thủy tinh chịu nhiệt 100 ml | 153 | Lọ | Tham chiếu theo Phần 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 39 | Lọ thủy tinh chịu nhiệt 200 ml | 51 | Lọ | Tham chiếu theo Phần 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 40 | Lọ thủy tinh chịu nhiệt 500 ml | 51 | Lọ | Tham chiếu theo Phần 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 41 | Lọ thủy tinh chịu nhiệt 1.000 ml | 31 | Lọ | Tham chiếu theo Phần 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 42 | Cây lau phòng TN | 1 | Cái | Tham chiếu theo Phần 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 43 | Xô nhựa 20 lít/cái | 10 | Cái | Tham chiếu theo Phần 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 44 | Chậu nhựa | 10 | Cái | Tham chiếu theo Phần 2 Chương V của E-HSMT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi