Gói thầu: Vật tư, trang thiết bị phục vụ công tác KHQS và bảo đảm kỹ thuật CNTT

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211199684-01
Thời điểm đóng mở thầu 06/12/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Quân khí/TCKT
Tên gói thầu Vật tư, trang thiết bị phục vụ công tác KHQS và bảo đảm kỹ thuật CNTT
Số hiệu KHLCNT 20211174360
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách NV ngành KT và NVHC năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-30 13:43:00 đến ngày 2021-12-06 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 126,500,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Cục Quân khí/TCKT
E-CDNT 1.2 Vật tư, trang thiết bị phục vụ công tác KHQS và bảo đảm kỹ thuật CNTT
Vật tư, trang thiết bị phục vụ công tác KHQS và bảo đảm kỹ thuật CNTT
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách NV ngành KT và NVHC năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Cục Quân khí/TCKT , địa chỉ: Số 5 Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bộ dụng cụ sửa chữa máy tính1Bộ- Thiết bị kiểm tra bo mạch chủ: 01 cái; Bộ linh kiện chuẩn kiểm tra kỹ thuật: 01 bộ bao gồm 05 bo mạch chủ Chip set Intel H310, socket 1151; 05 ổ cứng 500GB; 20 DDRam4 4Gb; - Mỏ hàn sợi đốt: 01 Cái - Kìm gài dây mạng - Kìm mạng - Kìm điện - Kìm cắt - Kìm nhọn - Bộ chìa lục lăng - Bộ chìa sao - Panh không nhiễm từ - Tô vít bốn cạnh (6 × 150) mm - Tô vít hai cạnh (6 × 150) mm - Tô vít bốn cạnh (4 × 100) mm - Tô vít bốn cạnh (4 × 100) mm - Bút thử điện - Chổi lông - Dao trổ - Bóng thổi bụi - Hộp nhựa (192 x 87 x 33) mm - Vòng khử tĩnh điện
2Máy in laser màu1Cái- Màn LCD đen trắng 5 dòng, 3 Led, in trực tiếp từ thiết bị USB với file định dạng JPEG/TIFF/PDF, in ấn từ thiết bị di động với Google Cloud Print Ready, iOS: AirPrint, Canon PRINT Business app, Android; Mopria certified, Canon Print Service Plug-in, Canon PRINT Business app, tính năng in bảo mật;- Chức năng: In màu laser, WIFI;- Công suất in hàng tháng: 30,000 trang;- Công suất/tháng: 2.500 trang;- Chuẩn kết nối: USB 2.0 Hi-Speed, 10BASE-T/100BASE-TX/1000Base-T, Wireless 802.11b/g/n, Wireless Direct Connection.-Tốc độ: 18 trang/phút (A4) và 38 trang/phút (A5)
3Máy in đen trắng A41Cái- Loại máy in: Máy in laser trắng đen; in 2 mặt tự động.- Màn LCD đen trắng 5 dòng.- Tốc độ: 28 trang / phút khổ A4.- Thời gian làm nóng máy: xấp xỉ 15 giây.- Thời gian in bản đầu tiên: xấp xỉ 5.2 giây.- Khổ giấy tối đa: A4.- Độ phân giải: 600 x 600 dpi.- Bộ nhớ chuẩn: 256 MB.- Khay giấy tiêu chuẩn: 250 tờ.- Khay tay: 1 tờ.- Ngôn ngữ in: UFR II LT.- Cổng kết nối : USB 2.0 tốc độ cao, Network 10 Base T/100 Tx, Canon Mobile Printing
4Ổ cứng SSD 120Gb Sata10CáiDung lượng 120Gb, chuẩn kết nối Sata3, kích thước 2.5'', tốc độ truyền dữ liệu 6Gb/s, tốc độ đọc 545Mb/s, tốc độ ghi 430Mb/s
5USB an toàn, bảo mật20CáiGiao tiếp USB 2.0; dung lượng 08 Gb; thiết bị bao gồm 02 phân vùng: phân vùng chứa phần mềm quản lý truy cập, có mật khẩu bảo vệ chống truy cập trái phép và phân vùng chứa dữ liệu mã hóa giúp bảo vệ an toàn dữ liệu, đây là phân vùng ẩn, chỉ xuất hiện thông qua phần mềm quản lý khi được xác thực thành công; mật khẩu người dùng được mã hóa và lưu trữ ngay trên USB, nếu nhập sai nhiều lần sẽ bị khóa, phần mềm quản lý USB giao diện bằng Tiếng Việt hoặc được Việt hóa, cho phép chạy ngay trên phân vùng 1, không cần cài đặt driver; thiết bị tương thích với mọi hệ điều hành Windows; hỗ trợ phòng chống lây nhiễm vi rút, Spyware, Worm, Troijan trên USB, đầy đủ hộp, hướng dẫn sử dụng
6Hộp mực máy in A3 HP M706n (hãng)5CáiHàng chính hãng, dùng cho máy in HP M706
7Hộp mực máy in A4 Canon MF4870dn (hãng)15Cái Hàng chính hãng, dùng cho máy in Canon MF4870dn
8Bộ hộp mực 4 màu Canon LBP 621CW (hãng)3Cái Hàng chính hãng, dùng cho máy in màu Canon LBP 621CW
9Phần mềm diệt vi rút Kaspersky Endpoint Sercurity (hoặc tương đương)40Phần mềm- Hỗ trợ xác thực bản quyền bằng "key file" và cập nhật CSDL vi rút offline (không cần xác thực bản quyền qua Internet); Có chứng nhận bản quyền chính hãng; - Phòng chống vi rút máy tính, mã độc; - Kiểm soát các ứng dụng, phần mềm được cài đặt vào máy tính; - Ngăn ngừa truy cập Internet trái phép thông qua thiết bị di động DCom 3G, Wifi; Quản lý máy tính theo mô hình nhóm (Group), thuận tiện và linh hoạt trong việc triển khai cài đặt phần mềm theo các yêu cầu khác nhau; - Kiểm soát các ứng dụng, phần mềm được cài đặt vào các máy tính trạm trong hệ thống; kiểm soát các thiết bị tại các máy trạm: Ổ cứng di động, USB, Wifi, card mở rộng, CD/DVD…
10Loa di động Acnos CS390 (hoặc tương đương)1Cái Hàng chính hãng Acnos (hoặc tương đương), CS 100W, thời gian dùng pin 4-6 tiếng; bluthooth có; 02 mic không dây
11Ổ cứng SSD 512Gb Sata2CáiDung lượng 512Gb, chuẩn kết nối Sata3, kích thước 2.5'', tốc độ truyền dữ liệu 6Gb/s, tốc độ đọc 545Mb/s, tốc độ ghi 430Mb/s
12Bo mạch chủ máy tính (Main board)2CáiIntel H310 Ultra Durable motherboard with Chipset Dual Channel Non-ECC Unbuffered DDR4 New Hybrid Digital PWM Design Intel® CNVi 802.11ac Wave2 2T2R WIFI Upgradable Khe cắm mở rộng tính hợp sẵn trên main 1 x PCI Express x16 slot, running at x16 (PCIEX16) (The PCI Express x16 slot conforms to PCI Express 3.0 standard.) 2 x PCI Express x1 slots (All of the PCI Express x1 slots conform to PCI Express 2.0 standard.) 3 x PCI slots 1 x M.2 Socket 1 connector for an Intel® CNVi wireless module only (CNVI) ; có chứng nhận CO, CQ chính hãng
13Bộ vi xử lý máy tính Intel Pentium G5420-3.8Ghz-box2Cái- Socket: LGA 1151-v2 , Intel Pentium Gold - Tốc độ xử lý: 3.8 GHz ( 2 nhân, 4 luồng); có chứng nhận CO, CQ chính hãng
14Ổ cứng máy tính (HDD)2Cái- Dung lượng: 1000Gb - Tốc độ quay: 7200rpm - Bộ nhớ Cache: 32Mb - Chuẩn giao tiếp: SATA3 - Kích thước: 3.5Inch ; có chứng nhận CO, CQ chính hãng
15Bộ nhớ trong (DDRam) 4Gb bus 24004Cái- Dung lượng: 4GB - Thế hệ: DDR4 - Bus: 2400MHz; có chứng nhận CO, CQ chính hãng
16Ổ đĩa quang Ổ DVD RW2Cái- Tốc độ đọc, ghi 18X - Chuẩn cắm Sata - Dùng cho PC - Kích thước148 x 170 x 41 mm
17Cây(Case) máy tính2Cái- Hỗ trợ Mainboard: ATX, Micro-ATX, ITX - Vật liệu: SECC phủ đen, Plastic ABS, Nhựa trong suốt - Kích thước: 400 x 176 x 410 mm
18Nguồn (Power)2CáiCông suất thực : 400W Quạt hệ thống : 12cm Fan * 1; Hiệu suất 80% (Active PFC ); Chứng chỉ 80Plus - Tuổi thọ 100,000 giờ ; có chứng nhận CO, CQ chính hãng
19Bàn phím (keyboard)2Cái- Kiểu kết nối: Có dây- Chuẩn giao tiếp: USB- Màu: Đen- Thiết kế chống nước, đen báo chữ hoa, chữ số, bảo hành chính hãng 03 năm
20Chuột (mouse)2Cái- Kiểu kết nối: Có dây - Chuẩn giao tiếp: USB - Màu: Đen - Số lượng nút là 03, quang học, bảo hành chính hãng 03 năm.
21Màn hình máy tính 22 inch2CáiMàn hình LED 22 inch, Wide screen, Độ phân giải Full HD 1920 x 1080, 75hz, 1xVGA, 1xHDMI , 1x Audio, Độ sáng 250 cd/m2 (typical), Độ tương phản: 1 : 1000, Thời gian đáp ứng: 5 ms on/off; có chứng nhận CO, CQ chính hãng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->