Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211200759-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Chân Lý
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211198427
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-01 14:56:00 đến ngày 2021-12-11 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,259,367,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 63,890,000 VNĐ ((Sáu mươi ba triệu tám trăm chín mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.389E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.22781E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu sau: hợp đồng đã hoặc đang thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư; Quyết toán A-B; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương (Các tài liệu phải thể hiện rõ giá trị hoàn thành hợp đồng của nhà thầu). - Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng xây dựng công trình dân dụng cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.981.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.962.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương.- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lên- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự, có bản sao chứng thực hợp đồng cùng quyết định phân công làm nhiệm vụ và xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã tham gia hoặc có tài liệu mang tính chất pháp lý của công trình để chứng minh đã tham gia thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực).- Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự, có bản sao chứng thực hợp đồng cùng quyết định phân công làm nhiệm vụ và xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã tham gia hoặc có tài liệu mang tính chất pháp lý của công trình để chứng minh đã tham gia thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc tương đương.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực).- Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự, có bản sao chứng thực hợp đồng cùng quyết định phân công làm nhiệm vụ và xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã tham gia hoặc có tài liệu mang tính chất pháp lý của công trình để chứng minh đã tham gia thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương.- Đã từng phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự, có bản sao chứng thực hợp đồng cùng quyết định phân công làm nhiệm vụ và xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã tham gia hoặc có tài liệu mang tính chất pháp lý của công trình để chứng minh đã tham gia thực hiện.- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực đối với cán bộ phụ trách ATLĐ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≤ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥1.7KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≤ 23Kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị ≤ 2,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị ≥360m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150l
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≤ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Chân Lý
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa nhà làm việc, cổng, tường rào, xây mới nhà vệ sinh, lán để xe UBND xã Chân Lý
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Chân Lý , địa chỉ: Xã Chân Lý, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Chân Lý Địa chỉ: Xã Chân Lý, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam Điện thoại 02263.648.177
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán, lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Thành Lộc , địa chỉ: Số 172 đường Trần Nhân Tông, thị trấn Vĩnh Trụ, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam; - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện, Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Lý Nhân - Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Phú Thành, địa chỉ: Xã Công Lý, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Chân Lý , địa chỉ: Xã Chân Lý, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Chân Lý Địa chỉ: Xã Chân Lý, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam Điện thoại 02263.648.177


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu, người ký đơn dự thầu (nếu có)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 63.890.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Chân Lý Địa chỉ: Xã Chân Lý, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam Điện thoại 02263.648.177
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Chân Lý, địa chỉ: Xã Chân Lý, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam; Số điện thoại: 02263.648.177
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Nam, đường Trần Phú, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; Số điện thoại: 0226.3852.701
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính – kế hoạch huyện Lý Nhân, đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Vĩnh Trụ, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam; Số điện thoại: 0226.3871.923
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG
1Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V310,62m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,5tấn
3Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V6,104m3
4Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện chiếu sáng, thu hồi vật liệu về khoMô tả kỹ thuật theo chương V20công
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V726,913m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V86,372m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.277,418m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V73,014m2
9Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V668,488m2
10Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V463m2
11Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V23,5m3
12Vận chuyển đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V1,001100m3
13Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V149,694m2
14Tháo dỡ khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V331,5m
15Đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V23,5m3
16Nilon lót nềnMô tả kỹ thuật theo chương V235m2
17Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V23,5m3
18Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V463m2
19Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,967tấn
20Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,967tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V172,4161m2
22Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V3,106100m2
23Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V78,8md
24Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V57,946m2
25Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V150,556m2
26Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
27Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V5cọc
28Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V200m
29Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =18mmMô tả kỹ thuật theo chương V80m
30Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V281m3
31Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m3
32Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V726,913m2
33Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1.277,418m2
34Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V159,386m2
35Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V668,488m2
36Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V207,6m
37Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V483,98m
38Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2.932,503m2
39Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.034,483m2
40Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V974,884m2
41Phá lớp vữa trát Granito bị bong trócMô tả kỹ thuật theo chương V16,615m2
42Trát granitô cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V16,615m2
43Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V29,9m
44Sản xuất , lắp dựng lan can cầu thang bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V299kg
45Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V9,9m2
46Trụ lan can InoxMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
47Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,042100m2
48Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,465m3
49Lan can cầu thang bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V376,89kg
50Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V16,065m2
51Chụp lan canMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
52Xây bậc bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,185m3
53Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V21,542m2
54Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V40,48m
55Cửa đi nhôm Xifa, kính dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V73,71m2
56Phụ kiện cửa đi 1 cánh, 6 bản lề, khóa đa điểmMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
57Phụ kiện cửa đi 2 cánh, 6 bản lề, khóa đa điểmMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
58Cửa sổ nhôm Xifa, kính dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V59,85m2
59Phụ kiện cửa sổ 2 cánh, bản lề Chữ AMô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
60Phụ kiện cửa mở hất, bản lề Chữ AMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
61Vách kính Xifa, kính dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V26,929m2
62Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V133,56m2
63Lắp dựng vách kínhMô tả kỹ thuật theo chương V26,929m2
64Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1tấn
65Gia công hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V1,332tấn
66Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V72,81m2
67Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V72,811m2
68Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V38bộ
69Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
70Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
71Lắp đặt các automat 1 pha ≤150AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
72Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
73Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V31cái
74Lắp đặt tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
75Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.450m
76Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V900m
77Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
78Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
79Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
80Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
81Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
82Lắp đặt đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V67hộp
83Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2.200m
84Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V6,705100m2
85Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,35100m2
B CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH CŨ
1Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V39,136m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V67,962m2
3Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V19,602m2
4Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V11,02m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,102m3
6Vận chuyển đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V0,039100m3
7Đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,102m3
8Nilon lót nềnMô tả kỹ thuật theo chương V11,02m2
9Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,102m3
10Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V19,602m2
11Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V19,602m2
12Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V43,428m2
13Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V17,979m2
14Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V60,75m2
15Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V18,42m
16Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V17,979m2
17Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,67m2
18Cửa đi nhựa lõi thép, 1,2 cánh mở quay, kính dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,6m2
19Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
20Cửa sổ nhựa lõi thép, mở lật, kính dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,8m2
21Phụ kiện cửa sổ mở lật, mở hấtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
22Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V7,4m2
23Vách ngăn CompactMô tả kỹ thuật theo chương V1,82m2
24Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
25Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
26Lắp đặt đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
27Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
28Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
29Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
30Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
31Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
32Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
33Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
34Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
35Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
36Van bấm tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
37Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
38Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
39Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
40Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
41Lắp đặt cút D32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
42Lắp đặt tê 25-20Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
43Lắp đặt cút nhựa D20Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
44Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
45Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
46Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
47Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
48Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
C NHÀ VỆ SINH XÂY MỚI:
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V68,111m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,227100m3
3Vận chuyển đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V0,454100m3
4Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V32,745100m
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,082100m2
6Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,232m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,213100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,657tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,484tấn
10Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V17,018m3
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m2
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,019tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,101tấn
14Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,392m3
15Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,341m3
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,104tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,204tấn
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,136100m2
19Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,964m3
20Đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V11,351m3
21Nilong lótMô tả kỹ thuật theo chương V56,757m2
22Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,676m3
23Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,19100m2
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,061tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,15tấn
26Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,045m3
27Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V23,456m3
28Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,022100m2
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,008tấn
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,023tấn
31Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,139m3
32Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,206100m2
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,13tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,383tấn
35Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,005m3
36Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,778100m2
37Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,929tấn
38Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,8m3
39Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,634m3
40Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V79,868m2
41Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V79,868m2
42Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V117,116m2
43Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V82,044m2
44Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V27,759m2
45Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V77,8m2
46Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V72,144m2
47Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V37m
48Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V117,116m2
49Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V187,603m2
50Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V60,425m2
51Cửa đi nhựa lõi thép, 1,2 cánh mở quay, kính dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,6m2
52Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
53Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
54Cửa sổ nhựa lõi thép, mở lật, kính dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,04m2
55Phụ kiện cửa sổ mở lật, mở hấtMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
56Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V11,64m2
57Vách ngăn CompactMô tả kỹ thuật theo chương V40,04m2
58Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
59Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
60Lắp đặt đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
61Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
63Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V80m
64Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
65Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
66Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
67Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
68Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
69Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
70Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
71Van bấm tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
72Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
73Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
74Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
75Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
76Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
77Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
78Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
79Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
80Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
81Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
82Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
83Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
84Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
85Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V10,921m3
86Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m3
87Vận chuyển đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V0,073100m3
88Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m2
89Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,56m3
90Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,013100m2
91Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,702m3
92Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04tấn
93Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,296m3
94Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,44m2
95Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V12,903m2
96Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V12,903m2
97Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,684m2
98Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,023100m2
99Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,468m3
100Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,04tấn
101Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V51cấu kiện
D LÁN ĐỂ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V9,9731m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,324m3
3Vận chuyển đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V0,066100m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,038100m2
5Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,903m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,167100m2
7Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,361m3
8Sản xuất lắp dựng khung bulon đế móng, bulon M16Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
9Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,326tấn
10Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,326tấn
11Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,302tấn
12Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,302tấn
13Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,402tấn
14Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,402tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V58,2141m2
16Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V1,242100m2
17Máng tôn thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V34md
18Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,248100m3
19VL cấp phối đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V32,175m3
20Cát tạo phẳngMô tả kỹ thuật theo chương V2,97m3
21Lớp ni lông lótMô tả kỹ thuật theo chương V99m2
22Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,9m3
E CẢI TẠO SÂN KHUÔN VIÊN
1Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,263100m3
2VL cấp phối đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V34,164m3
3Cát tạo phẳngMô tả kỹ thuật theo chương V4,38m3
4Lớp ni lông lótMô tả kỹ thuật theo chương V146m2
5Láng nền bù vênh, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V725m2
6Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V100,505m3
7Lát gạch Terrazz0 40x40, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2.189,947m2
8Cắt khe gạch tạo rãnh thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V337,4khe
9Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V3,003m3
10Xây bồn bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,862m3
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V41,44m2
12Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V135,04m2
13Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch thẻ 6x24cmMô tả kỹ thuật theo chương V82,19m2
14Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V3,203m3
15Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,3741m3
16Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,402m3
17Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,065100m2
18Xây bờ bo bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,016m3
19Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V29,992m2
20Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch thẻ 6x24cmMô tả kỹ thuật theo chương V18,582m2
F CẢI TẠO CỔNG, BIỂN TÊN
1Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1tấn
2Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V0,843m3
3Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,7651m3
4Vận chuyển đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,004100m2
6Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,228m3
7Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,696m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,006tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m2
11Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,152m3
12Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,977m3
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,802m2
14Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxMô tả kỹ thuật theo chương V7,896m2
15Cánh cổng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V440,479kg
16Mũi mácMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
17Bánh xeMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
18Bản lề cốiMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
19Lắp dựng cửaMô tả kỹ thuật theo chương V14,02m2
20Bộ chữ biển tên: Chữ bằng Inox mạ đồngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
G CẢI TẠO BỆ CỜ
1Xây bệ cờ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,896m3
2Trát lót bậc dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V18,5m2
3Lát đá bậc, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V18,5m2
H TƯỜNG RÀO CẢI TẠO
1Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V97,216m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V98,634m2
3Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V20m2
4Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V98,634m2
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V97,216m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V276,7m2
7Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V50m2
8Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V326,7m2
I RÃNH THOÁT NƯỚC CẢI TẠO
1Tháo dỡ tấm đan hiện trạng bị vỡ, hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V143cái
2Đào bùn lẫn sỏi đáMô tả kỹ thuật theo chương V2,689m3
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V53,775m2
4Vận chuyển đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V0,038100m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,143100m2
6Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,577m3
7Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V17,925m2
8Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V64,53m2
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,248100m2
10Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,363tấn
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,008m3
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V1281cấu kiện
13Tấm rãnh thu nước bằng Composit, bao gồm cả khung KT 0.41x0.96mMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.389E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.22781E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu sau: hợp đồng đã hoặc đang thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư; Quyết toán A-B; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương (Các tài liệu phải thể hiện rõ giá trị hoàn thành hợp đồng của nhà thầu). - Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng xây dựng công trình dân dụng cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.981.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.962.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương.- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lên- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự, có bản sao chứng thực hợp đồng cùng quyết định phân công làm nhiệm vụ và xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã tham gia hoặc có tài liệu mang tính chất pháp lý của công trình để chứng minh đã tham gia thực hiện.53
2 Kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực).- Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự, có bản sao chứng thực hợp đồng cùng quyết định phân công làm nhiệm vụ và xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã tham gia hoặc có tài liệu mang tính chất pháp lý của công trình để chứng minh đã tham gia thực hiện.32
3 Kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc tương đương.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực).- Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự, có bản sao chứng thực hợp đồng cùng quyết định phân công làm nhiệm vụ và xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã tham gia hoặc có tài liệu mang tính chất pháp lý của công trình để chứng minh đã tham gia thực hiện.32
4 Phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương.- Đã từng phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự, có bản sao chứng thực hợp đồng cùng quyết định phân công làm nhiệm vụ và xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã tham gia hoặc có tài liệu mang tính chất pháp lý của công trình để chứng minh đã tham gia thực hiện.- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực đối với cán bộ phụ trách ATLĐ.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu ≤ 10 tấn1
2 Máy cắt gạch đá ≥1.7KW1
3 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW1
4 Máy đầm bàn ≥ 1kW2
5 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg2
6 Máy đầm dùi ≥1,5kW2
7 Máy hàn điện ≤ 23Kw1
8 Máy khoan bê tông ≥ 1,5Kw2
9 Máy mài ≤ 2,7kW1
10 Máy nén khí ≥360m3/h1
11 Máy trộn bê tông ≥ 250l2
12 Máy trộn vữa ≥ 150l2
13 Máy ủi ≤ 110CV1
14 Ô tô tự đổ ≥ 5 Tấn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->