Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211200759-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Chân Lý |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211198427 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-01 14:56:00 đến ngày 2021-12-11 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,259,367,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 63,890,000 VNĐ ((Sáu mươi ba triệu tám trăm chín mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.389E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.22781E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu sau: hợp đồng đã hoặc đang thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư; Quyết toán A-B; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương (Các tài liệu phải thể hiện rõ giá trị hoàn thành hợp đồng của nhà thầu). - Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng xây dựng công trình dân dụng cấp IV. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.981.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.962.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương.- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lên- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự, có bản sao chứng thực hợp đồng cùng quyết định phân công làm nhiệm vụ và xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã tham gia hoặc có tài liệu mang tính chất pháp lý của công trình để chứng minh đã tham gia thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực).- Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự, có bản sao chứng thực hợp đồng cùng quyết định phân công làm nhiệm vụ và xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã tham gia hoặc có tài liệu mang tính chất pháp lý của công trình để chứng minh đã tham gia thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc tương đương.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực).- Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự, có bản sao chứng thực hợp đồng cùng quyết định phân công làm nhiệm vụ và xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã tham gia hoặc có tài liệu mang tính chất pháp lý của công trình để chứng minh đã tham gia thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương.- Đã từng phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự, có bản sao chứng thực hợp đồng cùng quyết định phân công làm nhiệm vụ và xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã tham gia hoặc có tài liệu mang tính chất pháp lý của công trình để chứng minh đã tham gia thực hiện.- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực đối với cán bộ phụ trách ATLĐ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1.7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 23Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 2,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥360m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Chân Lý |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Sửa chữa nhà làm việc, cổng, tường rào, xây mới nhà vệ sinh, lán để xe UBND xã Chân Lý 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu, người ký đơn dự thầu (nếu có) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 63.890.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Chân Lý
Địa chỉ: Xã Chân Lý, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam
Điện thoại 02263.648.177 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Chân Lý, địa chỉ: Xã Chân Lý, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam; Số điện thoại: 02263.648.177 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Nam, đường Trần Phú, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; Số điện thoại: 0226.3852.701 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính – kế hoạch huyện Lý Nhân, đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Vĩnh Trụ, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam; Số điện thoại: 0226.3871.923 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310,62 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,104 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện chiếu sáng, thu hồi vật liệu về kho | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | công |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 726,913 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,372 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.277,418 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,014 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 668,488 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 463 | m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,5 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,001 | 100m3 |
| 13 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,694 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 331,5 | m |
| 15 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,5 | m3 |
| 16 | Nilon lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235 | m2 |
| 17 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,5 | m3 |
| 18 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 463 | m2 |
| 19 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,967 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,967 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,416 | 1m2 |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,106 | 100m2 |
| 23 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,8 | md |
| 24 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,946 | m2 |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,556 | m2 |
| 26 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 27 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 28 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 29 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 30 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | 1m3 |
| 31 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 726,913 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.277,418 | m2 |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,386 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 668,488 | m2 |
| 36 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,6 | m |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 483,98 | m |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.932,503 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.034,483 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 974,884 | m2 |
| 41 | Phá lớp vữa trát Granito bị bong tróc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,615 | m2 |
| 42 | Trát granitô cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,615 | m2 |
| 43 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,9 | m |
| 44 | Sản xuất , lắp dựng lan can cầu thang bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 299 | kg |
| 45 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9 | m2 |
| 46 | Trụ lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m2 |
| 48 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,465 | m3 |
| 49 | Lan can cầu thang bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 376,89 | kg |
| 50 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,065 | m2 |
| 51 | Chụp lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 52 | Xây bậc bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,185 | m3 |
| 53 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,542 | m2 |
| 54 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,48 | m |
| 55 | Cửa đi nhôm Xifa, kính dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,71 | m2 |
| 56 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh, 6 bản lề, khóa đa điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 57 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh, 6 bản lề, khóa đa điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 58 | Cửa sổ nhôm Xifa, kính dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,85 | m2 |
| 59 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh, bản lề Chữ A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 60 | Phụ kiện cửa mở hất, bản lề Chữ A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 61 | Vách kính Xifa, kính dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,929 | m2 |
| 62 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,56 | m2 |
| 63 | Lắp dựng vách kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,929 | m2 |
| 64 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấn |
| 65 | Gia công hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,332 | tấn |
| 66 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,81 | m2 |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,81 | 1m2 |
| 68 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | bộ |
| 69 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 70 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 71 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 74 | Lắp đặt tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.450 | m |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 900 | m |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 79 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 81 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 82 | Lắp đặt đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | hộp |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.200 | m |
| 84 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,705 | 100m2 |
| 85 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,35 | 100m2 |
| B | CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,136 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,962 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,602 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,02 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,102 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,102 | m3 |
| 8 | Nilon lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,02 | m2 |
| 9 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,102 | m3 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,602 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,602 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,428 | m2 |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,979 | m2 |
| 14 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,75 | m2 |
| 15 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,42 | m |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,979 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,67 | m2 |
| 18 | Cửa đi nhựa lõi thép, 1,2 cánh mở quay, kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m2 |
| 19 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 20 | Cửa sổ nhựa lõi thép, mở lật, kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m2 |
| 21 | Phụ kiện cửa sổ mở lật, mở hất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 22 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4 | m2 |
| 23 | Vách ngăn Compact | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,82 | m2 |
| 24 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 25 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 30 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 31 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 33 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 34 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 36 | Van bấm tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 37 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 41 | Lắp đặt cút D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê 25-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 47 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| C | NHÀ VỆ SINH XÂY MỚI: | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,11 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,227 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,454 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,745 | 100m |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,232 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,213 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,657 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,484 | tấn |
| 10 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,018 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | tấn |
| 14 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,392 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,341 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,204 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | 100m2 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,964 | m3 |
| 20 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,351 | m3 |
| 21 | Nilong lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,757 | m2 |
| 22 | Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,676 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | tấn |
| 26 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,045 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,456 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,139 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,206 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,383 | tấn |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,005 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,778 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,929 | tấn |
| 38 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,634 | m3 |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,868 | m2 |
| 41 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,868 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,116 | m2 |
| 43 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,044 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,759 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,8 | m2 |
| 46 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,144 | m2 |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | m |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,116 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,603 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,425 | m2 |
| 51 | Cửa đi nhựa lõi thép, 1,2 cánh mở quay, kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m2 |
| 52 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 53 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 54 | Cửa sổ nhựa lõi thép, mở lật, kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m2 |
| 55 | Phụ kiện cửa sổ mở lật, mở hất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 56 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,64 | m2 |
| 57 | Vách ngăn Compact | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,04 | m2 |
| 58 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 59 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 61 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 64 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 65 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 66 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 67 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 68 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 69 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 71 | Van bấm tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 72 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 75 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 77 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 78 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 81 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 83 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 84 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 85 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,92 | 1m3 |
| 86 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m3 |
| 87 | Vận chuyển đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | 100m3 |
| 88 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 89 | Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m3 |
| 90 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m2 |
| 91 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,702 | m3 |
| 92 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 93 | Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,296 | m3 |
| 94 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,44 | m2 |
| 95 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,903 | m2 |
| 96 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,903 | m2 |
| 97 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,684 | m2 |
| 98 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m2 |
| 99 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,468 | m3 |
| 100 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 101 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1cấu kiện |
| D | LÁN ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,973 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,324 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,903 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,167 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,361 | m3 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng khung bulon đế móng, bulon M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,326 | tấn |
| 10 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,326 | tấn |
| 11 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,302 | tấn |
| 12 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,302 | tấn |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,402 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,402 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,214 | 1m2 |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,242 | 100m2 |
| 17 | Máng tôn thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | md |
| 18 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,248 | 100m3 |
| 19 | VL cấp phối đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,175 | m3 |
| 20 | Cát tạo phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,97 | m3 |
| 21 | Lớp ni lông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99 | m2 |
| 22 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9 | m3 |
| E | CẢI TẠO SÂN KHUÔN VIÊN | |||
| 1 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,263 | 100m3 |
| 2 | VL cấp phối đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,164 | m3 |
| 3 | Cát tạo phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,38 | m3 |
| 4 | Lớp ni lông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146 | m2 |
| 5 | Láng nền bù vênh, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 725 | m2 |
| 6 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,505 | m3 |
| 7 | Lát gạch Terrazz0 40x40, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.189,947 | m2 |
| 8 | Cắt khe gạch tạo rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 337,4 | khe |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,003 | m3 |
| 10 | Xây bồn bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,862 | m3 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,44 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,04 | m2 |
| 13 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch thẻ 6x24cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,19 | m2 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,203 | m3 |
| 15 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,374 | 1m3 |
| 16 | Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,402 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | 100m2 |
| 18 | Xây bờ bo bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,016 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,992 | m2 |
| 20 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch thẻ 6x24cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,582 | m2 |
| F | CẢI TẠO CỔNG, BIỂN TÊN | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấn |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,843 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,765 | 1m3 |
| 4 | Vận chuyển đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,228 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,696 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,977 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,802 | m2 |
| 14 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,896 | m2 |
| 15 | Cánh cổng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 440,479 | kg |
| 16 | Mũi mác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 17 | Bánh xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Bản lề cối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 19 | Lắp dựng cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,02 | m2 |
| 20 | Bộ chữ biển tên: Chữ bằng Inox mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| G | CẢI TẠO BỆ CỜ | |||
| 1 | Xây bệ cờ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,896 | m3 |
| 2 | Trát lót bậc dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,5 | m2 |
| 3 | Lát đá bậc, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,5 | m2 |
| H | TƯỜNG RÀO CẢI TẠO | |||
| 1 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,216 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,634 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m2 |
| 4 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,634 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,216 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 276,7 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m2 |
| 8 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 326,7 | m2 |
| I | RÃNH THOÁT NƯỚC CẢI TẠO | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan hiện trạng bị vỡ, hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143 | cái |
| 2 | Đào bùn lẫn sỏi đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,689 | m3 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,775 | m2 |
| 4 | Vận chuyển đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,143 | 100m2 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,577 | m3 |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,925 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,53 | m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,248 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,363 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,008 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | 1cấu kiện |
| 13 | Tấm rãnh thu nước bằng Composit, bao gồm cả khung KT 0.41x0.96m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.389E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.22781E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu sau: hợp đồng đã hoặc đang thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư; Quyết toán A-B; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương (Các tài liệu phải thể hiện rõ giá trị hoàn thành hợp đồng của nhà thầu). - Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng xây dựng công trình dân dụng cấp IV. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.981.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.962.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương.- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lên- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự, có bản sao chứng thực hợp đồng cùng quyết định phân công làm nhiệm vụ và xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã tham gia hoặc có tài liệu mang tính chất pháp lý của công trình để chứng minh đã tham gia thực hiện. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực).- Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự, có bản sao chứng thực hợp đồng cùng quyết định phân công làm nhiệm vụ và xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã tham gia hoặc có tài liệu mang tính chất pháp lý của công trình để chứng minh đã tham gia thực hiện. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc tương đương.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực).- Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự, có bản sao chứng thực hợp đồng cùng quyết định phân công làm nhiệm vụ và xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã tham gia hoặc có tài liệu mang tính chất pháp lý của công trình để chứng minh đã tham gia thực hiện. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương.- Đã từng phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự, có bản sao chứng thực hợp đồng cùng quyết định phân công làm nhiệm vụ và xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã tham gia hoặc có tài liệu mang tính chất pháp lý của công trình để chứng minh đã tham gia thực hiện.- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực đối với cán bộ phụ trách ATLĐ. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | ≤ 10 tấn | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | ≥1.7KW | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥ 5kW | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | ≥ 1kW | 2 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay | ≥ 70kg | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | ≥1,5kW | 2 |
| 7 | Máy hàn điện | ≤ 23Kw | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông | ≥ 1,5Kw | 2 |
| 9 | Máy mài | ≤ 2,7kW | 1 |
| 10 | Máy nén khí | ≥360m3/h | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông | ≥ 250l | 2 |
| 12 | Máy trộn vữa | ≥ 150l | 2 |
| 13 | Máy ủi | ≤ 110CV | 1 |
| 14 | Ô tô tự đổ | ≥ 5 Tấn | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi