Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211202199-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/12/2021 14:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN TỔNG HỢP CỬU LONG GIANG |
| Tên gói thầu | Cải tạo, sửa chữa |
| Số hiệu KHLCNT | 20211199583 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí không tự chủ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-01 14:49:00 đến ngày 2021-12-06 14:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 163,190,584 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ sư xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - Vệ sinh lao động;- Hợp đồng lao động không thời hạn, kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân+ Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động (đính kèm bản gốc hoặc pho to công chứng còn thời gian sử dụng)- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự bản chất gói thầu (kèm theo theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc tốt nghiệp đại học công trình xây dựng- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - Vệ sinh lao động;- Hợp đồng lao động không thời hạn, kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân+ Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động (đính kèm bản gốc hoặc pho to công chứng còn thời gian sử dụng)- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Đă làm công tác lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự bản chất gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | 02 công nhân thợ nề, 01 công nhân cấp thoát nước, 01 thợ điện, 01 thợ sơn nước.- Tất cả công nhân kỹ thuật đều phải có chứng chỉ nghề phù hợp, có tay nghề (Thợ nề hoàn thiện, cấp thoát nước, điện, sơn nước….).- Hợp đồng lao động không thời hạn, kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân+ Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động (đính kèm bản gốc hoặc pho to công chứng còn thời gian sử dụng)- Tiêu chí về tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong công việc tương tự là không bắt buộc (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Tổng hợp Cửu Long Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Cải tạo, sửa chữa Sửa chữa lớn tài sản cố định UBND phường Bình Nhâm năm 2021 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí không tự chủ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | |
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,66 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,8 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,66 | m3 |
| 9 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤11cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | lỗ |
| 10 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,66 | m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw(lỗ thoát sàn, thoát phân) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | m3 |
| 12 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,449 | m3 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,32 | m2 |
| 14 | Vận chuyển bùn lẫn sỏi đá tiếp 10m bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,114 | m3 |
| 15 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,114 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,114 | m3 |
| B | HẠNG MỤC 2: SỬA CHỮA, CẢI TẠO | |||
| 1 | Chống thấm lỗ thoát sàn bằng flinkote | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m2 |
| 2 | Vệ sinh sàn trước khi chông thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,66 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,66 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,66 | m2 |
| 5 | Lắp đặt xí bệt (xí bệt+vòi xịt+van góc 3 ngã) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Lavabo+vòi xả+van góc 2 ngã) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam (chậu tiểu treo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,66 | m2 |
| 11 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,8 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,32 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,32 | m2 |
| 14 | Cung cấp cửa khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng, kính cường lực 8mm dán đề can mờ hệ TS-100 dày 1,2mm(bao gồm tay nắm và ổ khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3 | m2 |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 17 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,156 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m |
| 20 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 22 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 23 | Lắp đặt công tắc 1 (hạt công tắc một chiều 16A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| C | HẠNG MỤC 3: NÂNG CẤP ĐƯỜNG DÂY ĐIỆN TRỤ SỞ | |||
| 1 | Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm (Cáp đồng CV 16mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 (Cáp đồng CV 10mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 (Cáp đồng CV 6mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 (Cáp đồng CV 4mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 5 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A (MCB 3 pha 100A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A (MCB 2 pha 63A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A (MCB 2 pha 32A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2 (Tủ điện 300x400) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 9 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2 (Tủ 8 Module) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi