Gói thầu: Gói thầu số 01 XL: cung cấp vật tư (trừ vật tư A cấp) và thi công xây lắp công trình Hoàn thiện, chống quá tải lưới điện trung hạ áp khu vực huyện Hiệp Đức, tỉnh Quảng Nam năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211188300-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/12/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Quảng Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 XL: cung cấp vật tư (trừ vật tư A cấp) và thi công xây lắp công trình Hoàn thiện, chống quá tải lưới điện trung hạ áp khu vực huyện Hiệp Đức, tỉnh Quảng Nam năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211187393 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn VTM trong nước và vốn KHCB theo kế hoạch EVNCPC giao |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-29 10:20:00 đến ngày 2021-12-09 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,425,098,107 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 41,443,687 VNĐ ((Bốn mươi mốt triệu bốn trăm bốn mươi ba nghìn sáu trăm tám mươi bảy đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.137647161E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.027529432E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về tính chất: Thi công xây lắp đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp ≥0,4kV. Tổng chiều dài tuyến đường dây ≥9,24 km trong đó có ≥0,62 km đường dây trung thế- Tương tự về quy mô: ≥ V= 2.397.568.675 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.397.568.675 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.795.137.350 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện/cơ khí/xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 03năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Chỉ huy trưởng của ít nhất 02 côngtrình lưới điện có cấp điện áp ≥0,4kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥0,4kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥0,4kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng/cơ khí/điện đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn của ít nhất 01 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥0,4kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;Ngoài ra nhà thầu cam kết mỗi lần thi công có cắtđiện sẽ huy động ≥ 30 CNKT và thiết bị phù hợp để đảm bảo giảm thấp nhất thời gian mất điện theo thông báo cắt điện của Công ty Điện lực Quảng Nam. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cần cẩu 5 - 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | cẩu 5 - 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe tải ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe xúc đào mini | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xúc, đào đất. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy rải dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Rải dây |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy tời 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ép thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thủy lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đo tiếp địa. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo tiếp địa. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Tiếp địa di động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tiếp địa di động |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 10-Dây đai an toàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dây đai an toàn |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Quảng Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01 XL: cung cấp vật tư (trừ vật tư A cấp) và thi công xây lắp công trình Hoàn thiện, chống quá tải lưới điện trung hạ áp khu vực huyện Hiệp Đức, tỉnh Quảng Nam năm 2022 Hoàn thiện, chống quá tải lưới điện trung hạ áp khu vực huyện Hiệp Đức, tỉnh Quảng Nam năm 2022 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn VTM trong nước và vốn KHCB theo kế hoạch EVNCPC giao |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - File scan giấy đăng ký kinh doanh; - File scan bảo đảm dự thầu kèm ủy quyền (nếu có); - File scan cam kết tín dụng kèm ủy quyền (nếu có); - File scan cam kết về nhân sự của nhà thầu; - File scan đề xuất về kỹ thuật (đề xuất vật tư; giải pháp kỹ thuật, biện pháp thi công; tiến độ thi công; biện pháp đảm bảo chất lượng; biện pháp An toàn lao động, phòng cháy chữa cháy, vệ sinh môi trường; bảo hành và uy tín của nhà thầu); - File scan chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực tài chính. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 41.443.687 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Quảng Nam, 40 Trần Hưng Đạo, Tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam, SĐT: 0235.6263315 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: ông Nguyễn Hữu Khánh. + Địa chỉ: Số 40 Trần Hưng Đạo, t/phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. + Số điện thoại: 0235.6255310; Fax: 0235.3852956. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Quảng Nam. + Địa chỉ: Số 40 Trần Hưng Đạo, t/phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Ban Quản lý Đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Trung; Địa chỉ: 78A Duy Tân, P. Hòa Thuận Đông, Q. Hải Châu, TP Đà nẵng; ĐT: 0236-6255111; Email: [email protected]. - Địa chỉ email của Ban Quản lý Đấu thầu - Tập đoàn Điện lực Việt nam: [email protected]; - Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu - Bộ Kế hoạch và Đầu tư: 024.3768.6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần TBA | |||
| 1 | Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV-160kVA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Máy |
| 2 | Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV-100kVA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Máy |
| 3 | Lắp đặt Chống sét van đường dây 22kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | Cái |
| 4 | Thu hồi Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV-100kVA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Máy |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Móng nền trạm biến áp cột đôi: MNT-2LT | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Móng |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Hệ thống tiếp địa trạm: R-TR-32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | ht |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Hệ thống tiếp địa trạm: R-TR-16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | ht |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Hệ xà TBA trên 2 cột BTLT dọc tuyến | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ tủ điện hạ thế cột BTLT đơn: XĐTĐ-LT | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Ghế thao tác cột đơn: GTT | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ cáp sau máy biến áp cột LT | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Bách lắp chống sét van: BLCSV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 13 | Lắp đặt Cầu chì tự rơi 22kV loại gốm 100A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | Cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Dây chảy 10K | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Dây chảy 6K | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | Cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Mũ chụp silicon đầu cực MBA trung áp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | Cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Mũ chụp silicon đầu cực MBA hạ áp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | Cái |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Mũ chụp silicon đầu cực chống sét van | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | Cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Mũ chụp FCO (2 đầu) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | Cái |
| 20 | Lắp đặt Dây đồng bọc cách điện bán phần M-XLPE-BP-35-12,7(24kV) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54 | Mét |
| 21 | Lắp đặt Cách điện đứng PinPost 22kV + ty | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | Quả |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Sứ buly 0,4kV + Ty | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | Quả |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp cổ sứ cho dây nhôm bọc KCS-35 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | Sợi |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Dây nhôm bọc buộc cổ sứ Al-3,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | Sợi |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt M-35 (loại dài 1 lỗ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45 | Cái |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm loại 1 lỗ: ĐC-AM70 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | Cái |
| 27 | Lắp đặt Kẹp răng trung thế lưỡng kim cho dây nhôm lõi thép bọc 16-95/16-95(loại 2 bulong) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | Cái |
| 28 | Lắp đặt Cáp bọc hạ thế lộ tổng M150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | Mét |
| 29 | Lắp đặt Cáp bọc hạ thế lộ tổng M120 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54 | Mét |
| 30 | Lắp đặt Cáp bọc hạ thế lộ tổng M95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Mét |
| 31 | Lắp đặt Cáp bọc hạ thế lộ tổng M70 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | Mét |
| 32 | Lắp đặt Dây đồng bọc 1 ruột (1x35)MV-0.6/1kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 129 | Mét |
| 33 | Lắp đặt Tủ điện hạ thế 3 pha trọn bộ MBA 22/0,4kV-160kVA (01 ATM 250A + 02 ATM 150A) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 34 | Lắp đặt Tủ điện hạ thế 3 pha trọn bộ MBA 22/0,4kV-100kVA (01 ATM 150A + 02 ATM 100A) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng loại 2 lỗ: M150.2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Cái |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng loại 2 lỗ: M120.2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | Cái |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng loại 2 lỗ: M95.2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng loại 2 lỗ: M70.2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Cái |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt M-35 (loại dài 1 lỗ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 63 | Cái |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt Ống thép luồn tiếp địa F21/27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | Mét |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép (1,5 m)+ khoá đai | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | Cái |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt Bảng tên trạm biến áp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Cái |
| 43 | Thu hồi Tủ điện hạ thế 3 pha trọn bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 44 | Thu hồi Cáp bọc hạ thế lộ tổng M(3x50+1x35)(t/h) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | Mét |
| B | PHẦN ĐƯỜNG DÂY 22KV | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm 14m: MT-3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | Móng |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm đôi 14m: MTĐ-2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | Móng |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa đường dây RC-4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | ht |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa đường dây RC-6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | ht |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa đường dây RC-8 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | ht |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm dự ứng lực trước: PC.I-12-190-9.0 (bao gồm công tác sơn, đánh số thứ tự cột) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cột |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm dự ứng lực trước: PC.I-14-190-6.5 (bao gồm công tác sơn, đánh số thứ tự cột) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | Cột |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm dự ứng lực trước: PC.I-14-190-11 (bao gồm công tác sơn, đánh số thứ tự cột) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | Cột |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng nạnh cột BTLT đường dây 22kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ lèo chữ A cột BTLT đường dây 22kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc nạnh cột BTLT đường dây 22kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | Bộ |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột BTLT đường dây 22kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột đôi BTLT dọc tuyến đường dây 22kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | Bộ |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột đôi BTLT ngang tuyến đường dây 22kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Xà cầu chì 02 cột BTLT dọc tuyến đường dây 22kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Xà rẽ nhánh cầu chì cột BTLT đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Xà rẽ nhánh cầu chì cột 2BTLT ngang tuyến đường dây 22kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Bách bắt sứ chuỗi cột BTLT đôi dọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa ngọn trung thế | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19 | Bộ |
| 20 | Lắp đặt Dây nhôm lõi thép bọc cách điện bán phần AC-XLPE-BP-70/11-12,7(24kV) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.229,95 | Mét |
| 21 | Lắp đặt Cách điện đứng PinPost 22kV + ty | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 59 | Sứ |
| 22 | Lắp đặt Chuỗi néo polime 22kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 72 | Chuỗi |
| 23 | Lắp đặt Cầu chì tự rơi 22kV loại gốm 100A(kèm dây chảy 8K) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | Cái |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Mũ chụp FCO (2 đầu) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | Cái |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp cổ sứ cho dây nhôm bọc KCS-95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | Sợi |
| 26 | Lắp đặt Dây buộc cổ sứ giáp níu dành cho dây bọc 70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54 | Sợi |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Dây nhôm trần buộc cổ sứ A3,5mm2 (2,5m/sợi) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Sợi |
| 28 | Lắp đặt Giáp níu cho dây nhôm lõi thép bọc cách điện bán phần AC-XLPE-BP-70/11-12,7(24kV) + yếm giáp níu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54 | Bộ |
| 29 | Lắp đặt Khóa néo kiểu ép cho dây nhôm lõi thép bọc cách điện bán phần AC-XLPE-BP-70/11-12,7(24kV), có thanh tappin chờ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | Bộ |
| 30 | Lắp đặt Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-70/11: KĐR-A70 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | Bộ |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Cầu đồng nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Cái |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp đấu chim đồng KĐC-70 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Cái |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm loại 1 lỗ: ĐC-AM70 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | Cái |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp nhôm 3 bu lông trung thế KC-70 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | Cái |
| 35 | Lắp đặt Tiếp địa chờ trung áp cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-70/11 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | Bộ |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt Ống nối dây nhôm lõi thép bọc cách điện bán phần AC-XLPE-BP-70/11-12,7(24kV) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Cái |
| C | PHẦN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Móng trụ bê tông ly tâm 8.5m: MT-1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 92 | Móng |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm 8.5m đôi: MTĐ-1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 65 | Móng |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Móng néo MN9-3 thi công bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | Móng |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cột: RC-4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 78 | ht |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm dự ứng lực trước: PC.I-8.5-160-4.3 (bao gồm công tác sơn, đánh số thứ tự cột) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 215 | Cột |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm dự ứng lực trước: PC.I-10-190-5.0 (bao gồm công tác sơn, đánh số thứ tự cột) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | Cột |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Chụp đầu cột trụ BTLT 2,5 mét | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Bộ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Chụp đầu cột trụ 2BTLT 2,5 mét | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Cổ dề góc CDG-95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | Bộ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Dây néo TK50-8 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | Bộ |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa ngọn hạ thế: TĐN-CT | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 163 | ht |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa ngọn trung thế | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | Bộ |
| 13 | Lắp đặt Cáp văn xoắn : ABC(4x95) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7.370,775 | Mét |
| 14 | Lắp đặt Cáp văn xoắn : ABC(4x70) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7.626 | Mét |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông móc:BLM-250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 228 | Bộ |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Giá móc cáp: GM-LT | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 278 | Bộ |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Khóa đỡ dây hạ thế:KT(4x95) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 123 | Cái |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Khóa đỡ dây hạ thế:KT(4x70) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 130 | Cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Khóa néo dây hạ thế: KN(4x95) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 114 | Cái |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Khóa néo dây hạ thế: KN(4x70) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 136 | Cái |
| 21 | Lắp đặt Tiếp địa chờ hạ thế: TĐ-DĐ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 332 | Cái |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng cách điện 2 bulong hạ thế: LV2-IPC-25/95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 244 | Cái |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Đầu coss nhôm đồng cho dây nhôm: ĐC-AM95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | Cái |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép kèm khóa đai: ĐT+KĐ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 588 | Cái |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn: HDPE Ø105/80 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 200 | Mét |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Bịt đầu cáp: BĐC-95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | Cái |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Bịt đầu cáp: BĐC-70 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 57 | Cái |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt Ống nối dây: OND-95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | Cái |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt Ống nối dây: OND-70 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | Cái |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt Biển cấm trèo và đánh số thứ tự cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 157 | Cái |
| 31 | Thu hồi Cột bê tông ly tâm: LT-8,4(t/h) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | Cột |
| 32 | Thu hồi Xà đỡ hạ thế 4 dây: XĐHT(t/h) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 81 | Bộ |
| 33 | Thu hồi Xà néo hạ thế 4 dây: XNHT(t/h) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44 | Bộ |
| 34 | Thu hồi Xà đỡ hạ thế 2 dây: XĐHT-2P(t/h) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | Bộ |
| 35 | Thu hồi Xà néo hạ thế 2 dây: XNHT-2P(t/h) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| 36 | Thu hồi kẹp cáp nhôm: KC(t/h) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 340 | Cái |
| 37 | Thu hồi sứ buly hạ thế: SĐ-0,4(t/h) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 734 | Cái |
| 38 | Thu hồi dây dẫn: AV-70(t/h) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14.049 | Mét |
| 39 | Thu hồi dây dẫn: AV-50(t/h) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7.310 | Mét |
| 40 | Thu hồi dây dẫn: AV-35(t/h) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 443 | Mét |
| 41 | Thu hồi dây dẫn : ABC(2x35)(t/h) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 876 | Mét |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.137647161E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.027529432E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về tính chất: Thi công xây lắp đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp ≥0,4kV. Tổng chiều dài tuyến đường dây ≥9,24 km trong đó có ≥0,62 km đường dây trung thế- Tương tự về quy mô: ≥ V= 2.397.568.675 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.397.568.675 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.795.137.350 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện/cơ khí/xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 03năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Chỉ huy trưởng của ít nhất 02 côngtrình lưới điện có cấp điện áp ≥0,4kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA). | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥0,4kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥0,4kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng/cơ khí/điện đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn của ít nhất 01 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥0,4kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA). | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 5 | - Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;Ngoài ra nhà thầu cam kết mỗi lần thi công có cắtđiện sẽ huy động ≥ 30 CNKT và thiết bị phù hợp để đảm bảo giảm thấp nhất thời gian mất điện theo thông báo cắt điện của Công ty Điện lực Quảng Nam. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cần cẩu 5 - 10 tấn | cẩu 5 - 10 tấn | 1 |
| 2 | Xe tải ≥ 5 tấn | Tải ≥ 5 tấn | 1 |
| 3 | Xe xúc đào mini | Xúc, đào đất. | 2 |
| 4 | Máy rải dây | Rải dây | 1 |
| 5 | Máy tời 5 tấn | Tời 5 tấn | 1 |
| 6 | Máy ép thủy lực | Thủy lực | 1 |
| 7 | Máy hàn. | Máy hàn. | 1 |
| 8 | Máy đo tiếp địa. | Đo tiếp địa. | 1 |
| 9 | Tiếp địa di động | Tiếp địa di động | 5 |
| 10 | Dây đai an toàn | Dây đai an toàn | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi