Gói thầu: Xây dựng phần mềm quản lý hồ sơ tương trợ tư pháp về hình sự
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211202372-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/12/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Viện kiểm sát nhân dân tối cao |
| Tên gói thầu | Xây dựng phần mềm quản lý hồ sơ tương trợ tư pháp về hình sự |
| Số hiệu KHLCNT | 20211181217 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-01 15:14:00 đến ngày 2021-12-08 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 547,931,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.218965E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.643793E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: - Nhà thầu phải kê khai đầy đủ thông tin hợp đồng, danh mục hàng hóa có tính chất tương tự của hợp đồng, biên bản nghiệm thu/ biên bản thanh lý, hoặc các tài liệu có giá trị tương đương làm cơ sở để Bên mời thầu đánh giá hợp đồng tương tự của nhà thầu.- Hợp đồng tương tự về tính chất: là hợp đồng xây dựng/ nâng cấp, triển khai, đào tạo phần mềm nội bộ trong lĩnh vực quản lý hồ sơ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 383.551.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 767.103.400 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: có cung cấp số điện thoại nóng (hoạt động 24/24) và địa chỉ liên hệ; có cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng đối với hàng hóa cung cấp trong gói thầu kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư ≤ 04 giờ |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản trị dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học hoặc tương đương thuộc các chuyên ngành: CNTT, Tin học Điện tử - viễn thông, Kỹ thuật phần mềm, Khoa học máy tính, Toán - Tin |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm phân tích, thiết kế |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học hoặc tương đương thuộc các chuyên ngành: CNTT, Tin học Điện tử - viễn thông, Kỹ thuật phần mềm, Khoa học máy tính, Toán - Tin |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm phát triển phần mềm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học hoặc tương đương thuộc các chuyên ngành: CNTT, Tin học Điện tử - viễn thông, Kỹ thuật phần mềm, Khoa học máy tính, Toán - Tin |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lập trình |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học hoặc tương đương thuộc các chuyên ngành: CNTT, Tin học, Điện tử - viễn thông, Kỹ thuật phần mềm, Khoa học máy tính, Toán - Tin, Kinh tế, Tài chính |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ đào tạo và hỗ trợ khách hàng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học hoặc tương đương thuộc các chuyên ngành: CNTT, Tin học, Điện tử - viễn thông, Kỹ thuật phần mềm, Khoa học máy tính, Toán - Tin, Kinh tế, Tài chính |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Văn phòng Viện kiểm sát nhân dân tối cao |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng phần mềm quản lý hồ sơ tương trợ tư pháp về hình sự Xây dựng phần mềm quản lý hồ sơ tương trợ tư pháp về hình sự 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | (i) File quét (scan) giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; (ii) Giấy uỷ quyền và các tài liệu chứng minh (nếu có); (iii) Thoả thuận liên doanh (nếu có); (iv) Bảo lãnh dự thầu; (v) Cam kết cung cấp tín dụng; (vi) Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết quý II năm 2021; (vii) File quét (scan) các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) cho các năm 2018, 2019, 2020, tuân thủ theo các quy định tại Mẫu số 13 (webform trên Hệ thống). |
| E-CDNT 10.2(c) | - Giải pháp thiết kế phần mềm đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chức năng phần mềm của E-HSMT; - Nhà thầu phải có các cam kết sau: + Cam kết mã nguồn, các thành phần được tích hợp, sử dụng trong sản phẩm do nhà thầu đề xuất trong gói thầu này không vi phạm quyền sở hữu trí tuệ, quyền tác giả thuộc bất kỳ bên thứ 3 nào; + Cam kết cung cấp và bàn giao tài liệu trên hệ thống, bộ cài đặt phần mềm, mã nguồn chương trình cho Văn phòng Viện kiểm sát nhân dân tối cao, các tài liệu hướng dẫn về kỹ thuật, tài liệu phục vụ đào tạo người sử dụng; + Cam kết sẵn sàng trình diễn giải pháp kỹ thuật trong E-HSDT khi có yêu cầu của bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSMT. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Bản gốc hoặc công chứng, chứng thực các tài liệu theo quy định tại E-CDNT 10.2(c) - Bản gốc hoặc công chứng, chứng thực các tài liệu có liên quan khác theo yêu cầu của E-HSMT. - Biểu tiến độ thực hiện các công việc trong hợp đồng Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 - Yêu cầu về phạm vi cung cấp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng Viện kiểm sát nhân dân tối cao (Địa chỉ: Số 9 Phạm Văn Bạch, Phường Yên Hoà, Quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội; Điện thoại: 024.38255058) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện kiểm sát nhân dân tối cao (Địa chỉ: Số 9 Phạm Văn Bạch, Phường Yên Hoà, Quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội; Điện thoại: 024.38255058) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản trị, Văn phòng Viện kiểm sát nhân dân tối cao (Địa chỉ: Số 9 Phạm Văn Bạch, Phường Yên Hoà, Quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội; Điện thoại: 024.38255058 - 802070) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Văn phòng Viện kiểm sát nhân dân tối cao (Địa chỉ: Số 9 Phạm Văn Bạch, Phường Yên Hoà, Quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội; Điện thoại: 024.38255058); + Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243 7686611 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xây dựng phần mềm quản lý hồ sơ tương trợ tư pháp về hình sự | 1 | Phần mềm | Tham chiếu Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.218965E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.643793E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: - Nhà thầu phải kê khai đầy đủ thông tin hợp đồng, danh mục hàng hóa có tính chất tương tự của hợp đồng, biên bản nghiệm thu/ biên bản thanh lý, hoặc các tài liệu có giá trị tương đương làm cơ sở để Bên mời thầu đánh giá hợp đồng tương tự của nhà thầu.- Hợp đồng tương tự về tính chất: là hợp đồng xây dựng/ nâng cấp, triển khai, đào tạo phần mềm nội bộ trong lĩnh vực quản lý hồ sơ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 383.551.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 767.103.400 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: có cung cấp số điện thoại nóng (hoạt động 24/24) và địa chỉ liên hệ; có cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng đối với hàng hóa cung cấp trong gói thầu kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư ≤ 04 giờ | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản trị dự án | 1 | Đại học hoặc tương đương thuộc các chuyên ngành: CNTT, Tin học Điện tử - viễn thông, Kỹ thuật phần mềm, Khoa học máy tính, Toán - Tin | 7 | 3 |
| 2 | Trưởng nhóm phân tích, thiết kế | 1 | Đại học hoặc tương đương thuộc các chuyên ngành: CNTT, Tin học Điện tử - viễn thông, Kỹ thuật phần mềm, Khoa học máy tính, Toán - Tin | 7 | 3 |
| 3 | Trưởng nhóm phát triển phần mềm | 1 | Đại học hoặc tương đương thuộc các chuyên ngành: CNTT, Tin học Điện tử - viễn thông, Kỹ thuật phần mềm, Khoa học máy tính, Toán - Tin | 7 | 3 |
| 4 | Cán bộ lập trình | 2 | Đại học hoặc tương đương thuộc các chuyên ngành: CNTT, Tin học, Điện tử - viễn thông, Kỹ thuật phần mềm, Khoa học máy tính, Toán - Tin, Kinh tế, Tài chính | 4 | 2 |
| 5 | Cán bộ đào tạo và hỗ trợ khách hàng | 1 | Đại học hoặc tương đương thuộc các chuyên ngành: CNTT, Tin học, Điện tử - viễn thông, Kỹ thuật phần mềm, Khoa học máy tính, Toán - Tin, Kinh tế, Tài chính | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi