Gói thầu: Xây dựng Trạm cân tải trọng cố định trụ sở Phòng Cảnh sát giao thông thuộc Công an tình Hà Nam tại Km240, đường tránh Quốc lộ 1A, phường Thanh Tuyền, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211200486-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Cảnh sát giao thông
Tên gói thầu Xây dựng Trạm cân tải trọng cố định trụ sở Phòng Cảnh sát giao thông thuộc Công an tình Hà Nam tại Km240, đường tránh Quốc lộ 1A, phường Thanh Tuyền, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
Số hiệu KHLCNT 20211191839
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn kinh phí đảm bảo TTATGTnăm 2021 kết dư
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-01 15:08:00 đến ngày 2021-12-13 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,148,447,085 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.4E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú:- Hợp đồng tương tự (về bản chất và độ phức tạp) là thi công công trình xây dựng dân dụng hoặc công trình giao thông.- Hợp đồng tương tự (về quy mô) là hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 đồng- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kĩ sư giao thông.- Đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động.- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu tương tự hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình.Tài liệu chứng minh: Bằng đại học; Chứng chỉ ATLĐ-VSLĐ; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hoặc Hợp đồng xây dựng + Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư trong đó có tên chỉ huy trưởng hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng hoặc kĩ sư giao thông.- Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu tương tự.Tài liệu chứng minh: Bằng Cao đẳng/đại học/trung cấp; Hợp đồng xây dựng+xác nhận của chủ đầu tư/hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu/ hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ lập hồ sơ quản lý chất lượng, hồ sơ hoàn công và hồ sơ quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế.- Đã là cán bộ phụ trách ít nhất 01 gói thầu tương tự.Tài liệu chứng minh: Bằng Cao đẳng/đại học/trung cấp; Hợp đồng xây dựng+xác nhận của chủ đầu tư/hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu/ hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép 10T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Máy lu rung 16T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250L
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tải tự đổ
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Cục Cảnh sát giao thông
E-CDNT 1.2 Xây dựng Trạm cân tải trọng cố định trụ sở Phòng Cảnh sát giao thông thuộc Công an tình Hà Nam tại Km240, đường tránh Quốc lộ 1A, phường Thanh Tuyền, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
Cung cấp trang thiết bị, phương tiện trong nguồn kinh phí đảm bảo TTATGTnăm 2021 kết dư
30 Ngày
E-CDNT 3 kinh phí đảm bảo TTATGTnăm 2021 kết dư
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Cảnh sát giao thông, địa chỉ: 112 Lê Duẩn, Hoàn Kiếm, Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và thương mại xây dựng Việt Nam, địa chỉ: Số 17, Lô B, phố Vũ Hữu, Phường Thanh Xuân Bắc, Quận Thanh Xuân, Hà Nội. - Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn kỹ thuật và đầu tư xây dựng Đông Á, địa chỉ: số 625 đường Phú Diễn, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội.


- Bên mời thầu: Cục Cảnh sát giao thông , địa chỉ: 112 Lê Duẩn, phường Cửa Nam, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Cục Cảnh sát giao thông, địa chỉ: 112 Lê Duẩn, Hoàn Kiếm, Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu tương đương. 2. Tài liệu chứng minh nhà thầu là DN cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ đáp ứng quy định tại Điều 6 Nghị định 39/2018/NĐ-CP. + Báo cáo tài chính năm 2020. + Tài liệu xác định số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm 2020. 3. BCTC của 02 năm gần đây (2019, 2020) để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu (BCTC được kiểm toán hoặc có xác nhận của cơ quan thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác). 4. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phù hợp Mẫu số 14,15. 5. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự theo yêu cầu của E-HSMT (Mẫu số 03). 6. Tài liệu của nhân sự theo yêu cầu Mẫu số 04A. 7. Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công Mẫu số 04B: 8. Giải pháp và phương pháp luận thực hiện đáp ứng yêu cầu được nêu tại Mục 3 Chương III. * Lưu ý: Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản chứng thực kèm theo E-HSDT. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để lưu trữ. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác và đúng đắn của tài liệu trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Cảnh sát giao thông, địa chỉ: 112 Lê Duẩn, Hoàn Kiếm, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Cảnh sát giao thông: 112 Lê Duẩn, Hoàn Kiếm, Hà nội, điện thoại 06942623
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Cảnh sát giao thông: 112 Lê Duẩn, Hoàn Kiếm, Hà nội, điện thoại 06942623
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Trạm Cân
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V – Yêu cầu kỹ thuật4,8247100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V – Yêu cầu kỹ thuật2,5144100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V – Yêu cầu kỹ thuật2,5144100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (1km cuối)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật2,5144100m3
5Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V – Yêu cầu kỹ thuật1,1744100m3
6Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V – Yêu cầu kỹ thuật13,0492m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V – Yêu cầu kỹ thuật11,0585m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V – Yêu cầu kỹ thuật1,2474100m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,07100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 300Chương V – Yêu cầu kỹ thuật33,9153m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V – Yêu cầu kỹ thuật1,1334tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V – Yêu cầu kỹ thuật1,4373tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,1365tấn
14Thép tấmChương V – Yêu cầu kỹ thuật281,2kg
15Thép hìnhChương V – Yêu cầu kỹ thuật224,196kg
16Tiếp địa D16Chương V – Yêu cầu kỹ thuật25,28kg
17Bu lông D20, L300Chương V – Yêu cầu kỹ thuật32cái
18Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 110mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật50m
19Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V – Yêu cầu kỹ thuật2,3103100m3
20Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V – Yêu cầu kỹ thuật16,886100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V – Yêu cầu kỹ thuật16,886100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V – Yêu cầu kỹ thuật16,886100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (1km cuối)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật16,886100m3
24Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V – Yêu cầu kỹ thuật5,2369100m3
25Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V – Yêu cầu kỹ thuật1,4061100m3
26Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V – Yêu cầu kỹ thuật12,0519m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,5168100m2
28Bê tông mặt đường đổ bằng máy rải bê tông SP500, đá 1x2, mác 300Chương V – Yêu cầu kỹ thuật137,6246m3
29Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Chương V – Yêu cầu kỹ thuật5,6314tấn
30Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V – Yêu cầu kỹ thuật11,4987100m3
31Đổ vữa không co ngót cường độ cao sika grout 214-11Chương V – Yêu cầu kỹ thuật0,2975m3
32Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V – Yêu cầu kỹ thuật3,5529100m3
33Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V – Yêu cầu kỹ thuật3,5529100m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V – Yêu cầu kỹ thuật3,5529100m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (1km cuối)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật3,5529100m3
36Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V – Yêu cầu kỹ thuật3,5502100m3
37Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V – Yêu cầu kỹ thuật1,822100m3
38NilongChương V – Yêu cầu kỹ thuật911m2
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyChương V – Yêu cầu kỹ thuật1,0329100m2
40Bê tông mặt đường đổ bằng máy rải bê tông SP500, đá 1x2, mác 300Chương V – Yêu cầu kỹ thuật200,42m3
41Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Chương V – Yêu cầu kỹ thuật7,5264tấn
42Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗChương V – Yêu cầu kỹ thuật1010m
43Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật42,6m2
44Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột Chương V – Yêu cầu kỹ thuật5cột
45Đèn Pha led 250w, 220vChương V – Yêu cầu kỹ thuật6bộ
46Lắp đặt cần đènChương V – Yêu cầu kỹ thuật6cần đèn
47Khung móng cho đèn cao ápChương V – Yêu cầu kỹ thuật6cái
48Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V – Yêu cầu kỹ thuật65m
49Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V – Yêu cầu kỹ thuật45m
50Dây đồng M10Chương V – Yêu cầu kỹ thuật45m
51Ống nhựa xoắn HDPE D60/50Chương V – Yêu cầu kỹ thuật0,65100m
52Tủ điện điều khiển chiếu sáng trọn bộChương V – Yêu cầu kỹ thuật1cái
53Cáp hào đơn đi qua đườngChương V – Yêu cầu kỹ thuật20m
54Máy bơm và hệ thống ống và van cho trạm cân (Bơm pentax 18m3/h)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật1cái
55Tủ điện bảo vệ cấp nguồn cho hệ thống tủ điều khiển trạm cânChương V – Yêu cầu kỹ thuật1Tủ
56Hệ thống dây cab tín hiệu camera điều khiểnChương V – Yêu cầu kỹ thuật1bộ
57Ống nhựa luồn dây D20Chương V – Yêu cầu kỹ thuật36m
58cáp tín hiệu trạm cânChương V – Yêu cầu kỹ thuật28m
59Ống nhựa PVC luồn cáp tín hiệu trạm cânChương V – Yêu cầu kỹ thuật28m
B NHÀ ĐIỀU HÀNH TRẠM CÂN
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V – Yêu cầu kỹ thuật1,5333m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V – Yêu cầu kỹ thuật0,138100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V – Yêu cầu kỹ thuật0,0051100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V – Yêu cầu kỹ thuật0,1482100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V – Yêu cầu kỹ thuật0,1482100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (1km cuối)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật0,1482100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V – Yêu cầu kỹ thuật1,1616m3
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,0792100m2
9Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M75Chương V – Yêu cầu kỹ thuật3,9455m3
10Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, dày Chương V – Yêu cầu kỹ thuật1,2778m3
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, rộng Chương V – Yêu cầu kỹ thuật0,8712m3
12Đắp cát nền móng công trìnhChương V – Yêu cầu kỹ thuật1,8793m3
13Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V – Yêu cầu kỹ thuật1,041m3
14Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, dày Chương V – Yêu cầu kỹ thuật10,2489m3
15Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,0797100m2
16Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Chương V – Yêu cầu kỹ thuật0,0204tấn
17Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Chương V – Yêu cầu kỹ thuật0,1473tấn
18Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V – Yêu cầu kỹ thuật0,7286m3
19Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,3546100m2
20Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Chương V – Yêu cầu kỹ thuật0,2089tấn
21Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V – Yêu cầu kỹ thuật2,844m3
22Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tôChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,0324100m2
23Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK Chương V – Yêu cầu kỹ thuật0,0023tấn
24Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao Chương V – Yêu cầu kỹ thuật0,0133tấn
25Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan..., đá 1x2, mác 200Chương V – Yêu cầu kỹ thuật0,1694m3
26Trát xà dầm, vữa XM mác 100Chương V – Yêu cầu kỹ thuật7,97m2
27Trát trần, vữa XM mác 100Chương V – Yêu cầu kỹ thuật35,46m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủChương V – Yêu cầu kỹ thuật43,43m2
29Sản xuất xà gồ thépChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,0872tấn
30Lắp dựng xà gồ thépChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,0872tấn
31Sơn sắt thép các loại 3 nướcChương V – Yêu cầu kỹ thuật21,5648m2
32Bu lôngChương V – Yêu cầu kỹ thuật16cái
33Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,3274100m2
34Tôn úp nócChương V – Yêu cầu kỹ thuật8,8m
35Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V – Yêu cầu kỹ thuật50,5459m2
36Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V – Yêu cầu kỹ thuật46,5859m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủChương V – Yêu cầu kỹ thuật46,5859m2
38Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủChương V – Yêu cầu kỹ thuật50,5459m2
39Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400 mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật9,9324m2
40Cửa đi nhôm Việt PhápChương V – Yêu cầu kỹ thuật2,025m2
41Phụ kiện cửa đi 1 cánhChương V – Yêu cầu kỹ thuật1bộ
42Cửa sổ nhôm Việt PhápChương V – Yêu cầu kỹ thuật8,64m2
43Phụ kiện cửa sổ 2 cánhChương V – Yêu cầu kỹ thuật4bộ
44Sen hoa sắt vuông 14*14Chương V – Yêu cầu kỹ thuật162,64kg
45Lắp dựng hoa sắt cửaChương V – Yêu cầu kỹ thuật8,64m2
46Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V – Yêu cầu kỹ thuật2bộ
47Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôiChương V – Yêu cầu kỹ thuật3cái
48Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2Chương V – Yêu cầu kỹ thuật1cái
49Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AChương V – Yêu cầu kỹ thuật1m
50Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V – Yêu cầu kỹ thuật50m
51Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V – Yêu cầu kỹ thuật15m
52Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V – Yêu cầu kỹ thuật25m
53Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK Chương V – Yêu cầu kỹ thuật35m
54Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngChương V – Yêu cầu kỹ thuật1Máy
55Bình bọt chữa cháyChương V – Yêu cầu kỹ thuật2Bình
C CỌC MÓNG CÂN
1Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp IIChương V – Yêu cầu kỹ thuật2,16100m
2Ép trước (ép âm) cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp IIChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,14100m
3Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cmChương V – Yêu cầu kỹ thuật18mối nối
4Sản xuất cọc dẫn dài 2m bằng thép I200 (hao phí theo thời gian tính 1 tháng 1*1,17%; Hao hụt do sứt mẻ, toè đầu bằng 3,5%/ 1lần đóng nhổ)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật0,266tấn
5Đập đầu cọc bê tông các loại0,486m3
D THIẾT BỊ
1Bàn làm việcChương V – Yêu cầu kỹ thuật1cái
2Ghế làm việcChương V – Yêu cầu kỹ thuật1cái
3Ổ cắm, lioaChương V – Yêu cầu kỹ thuật1cái
4Điều hòaChương V – Yêu cầu kỹ thuật1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.4E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú:- Hợp đồng tương tự (về bản chất và độ phức tạp) là thi công công trình xây dựng dân dụng hoặc công trình giao thông.- Hợp đồng tương tự (về quy mô) là hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 đồng- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kĩ sư giao thông.- Đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động.- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu tương tự hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình.Tài liệu chứng minh: Bằng đại học; Chứng chỉ ATLĐ-VSLĐ; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hoặc Hợp đồng xây dựng + Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư trong đó có tên chỉ huy trưởng hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Là kỹ sư xây dựng hoặc kĩ sư giao thông.- Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu tương tự.Tài liệu chứng minh: Bằng Cao đẳng/đại học/trung cấp; Hợp đồng xây dựng+xác nhận của chủ đầu tư/hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu/ hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.33
3 Cán bộ lập hồ sơ quản lý chất lượng, hồ sơ hoàn công và hồ sơ quyết toán 1 - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế.- Đã là cán bộ phụ trách ít nhất 01 gói thầu tương tự.Tài liệu chứng minh: Bằng Cao đẳng/đại học/trung cấp; Hợp đồng xây dựng+xác nhận của chủ đầu tư/hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu/ hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Máy đào 0,8 m31
2 Máy lu bánh thép Máy lu bánh thép 10T1
3 Máy lu rung Máy lu rung 16T1
4 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông 250L1
5 Ô tô tải tự đổ Ô tô tải tự đổ1
6 Máy ủi Máy ủi1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->