Gói thầu: Mua vật tư nông nghiệp thực hiện mô hình mẫu chăn nuôi phòng chống đói, rét cho đàn trâu, bò năm 2021.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211202121-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Khuyến nông tỉnh Kon tum |
| Tên gói thầu | Mua vật tư nông nghiệp thực hiện mô hình mẫu chăn nuôi phòng chống đói, rét cho đàn trâu, bò năm 2021. |
| Số hiệu KHLCNT | 20211198683 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn Vốn sự nghiệp nông nghiệp năm 2021. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-01 14:41:00 đến ngày 2021-12-08 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kon Tum |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 329,775,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,500,000 VNĐ ((Bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.8E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự 01 theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn 80 % khối lượng hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) trong vòng 2 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 270.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo các yêu cầu như sau: Cử công nhân kỹ thuật phối hợp cùng Cán bộ Khuyến nông kiểm tra tình hình sinh trưởng và phát triển của cây giống sau khi gieo trồng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Gieo ươm cây giống, kiểm tra sinh trưởng và phát triển của cây giống |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư hoặc Trung cấp: Nông nghiệp hoặc lâm nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Khuyến nông tỉnh Kon tum |
| E-CDNT 1.2 |
Mua vật tư nông nghiệp thực hiện mô hình mẫu chăn nuôi phòng chống đói, rét cho đàn trâu, bò năm 2021. Mua vật tư nông nghiệp thực hiện mô hình mẫu chăn nuôi phòng chống đói, rét cho đàn trâu, bò năm 2021 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn Vốn sự nghiệp nông nghiệp năm 2021. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Hợp đồng nghiệm thu thanh lý cây giống, phân bón tương tự gói thầu này; bản cam kết thực hiện hợp đồng, cam kết vốn kinh doanh; hồ sơ công nhân kỹ thuật. + Có hoặc thuê địa điểm, cơ sở hạ tầng, trang thiết bị theo tiêu chuẩn quốc gia về phương pháp sản xuất giống cây trồng; trường hợp không có tiêu chuẩn quốc gia thì áp dụng tiêu chuẩn cơ sở (Đối với tổ chức, cá nhân sản xuất giống cây trồng) + Có địa điểm giao dịch hợp pháp (Đối với tổ chức, cá nhân buôn bán giống cây trồng) + Công bố tiêu chuẩn áp dụng theo quy định. + Thông tin - hồ sơ mua bán lô giống có liên quan. + Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón + Hồ sơ, giấy tờ truy xuất nguồn gốc phân bón theo quy định; |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: + Hồ sơ truy xuất nguồn gốc liên quan đến giống Cỏ; + Hồ sơ, giấy tờ truy xuất nguồn gốc phân bón theo quy định; + Hồ sơ khác có liên quan đến nội dung trên. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: +Yêu cầu cây giống Cỏ voi : Thân giống có độ tuổi từ 6 tháng trở lên; hom giống có độ dài từ 25-30 cm, mỗi hom có từ 2 đến 4 mắt, không bị gãy dập, không có sâu bệnh hại. + Phân U Rê - Có hàm lượng Nitơ ≥ 46 %, Hàm lượng Biuret 1,0%, Độ ẩm 0,4%.; Phân có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, đạt các tiêu chuẩn theo quy định. + Phân Lân Nung chảy - Thành phần: P2O5 ≥ 15%, CaO ≥26 %, MgO ≥ 14%, SiO2: 25-30%, độ ẩm |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Cây Cỏ giống được đem trồng trong thời gian từ 3-5 ngày kể từ ngày giao nhận; phân bón được sử dụng bón lót ngay kể từ ngày giao nhận giữa hai bên; Cám gạo, Bột bắp được sử dụng, tích trữ theo yêu cầu mô hình. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: + Số lượng công nhân kỹ thuật, Hợp đồng nghiệm thu thanh lý cây giống, phân bón tương tự gói thầu này; cam kết thực hiện hợp đồng, cam kết vốn kinh doanh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+Trung tâm Khuyến nông tỉnh KonTum, số 37 Trần Hưng Đạo- Thành phố KonTum- tỉnh 2241246;
- Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Đặng Văn Tuấn Địa chỉ: Trung tâm Khuyến nông tỉnh KonTum, số điện thoạ: 0912442140,
- Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
+Trung tâm Khuyến nông tỉnh KonTum, số 37 Trần Hưng Đạo- Thành phố KonTum- tỉnh KonTum
Điện thoại: 0260 2241246; 0905466689 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư:_ +Trung tâm Khuyến nông tỉnh KonTum, số 37 Trần Hưng Đạo- Thành phố KonTum- tỉnh 2241246; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Đặng Văn Tuấn Địa chỉ: Trung tâm Khuyến nông tỉnh KonTum, số điện thoạ: 0912442140, -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: +Trung tâm Khuyến nông tỉnh KonTum, số 37 Trần Hưng Đạo- Thành phố KonTum- tỉnh KonTum Điện thoại: 0260 2241246; 0905466689 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: +Trung tâm Khuyến nông tỉnh KonTum, số 37 Trần Hưng Đạo- Thành phố KonTum- tỉnh KonTum Điện thoại: 0260 2241246; 0905466689 |
| E-CDNT 34 |
5 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cỏ giống VA06. | CVA06 | 15.000 | Kg | - Yêu cầu giống: Thân giống có độ tuổi từ 6 tháng trở lên; hom giống có độ dài từ 25-30 cm, mỗi hom có từ 2 đến 4 mắt, hom tươi không bị gãy dập, không có sâu bệnh hại. | - Cỏ giống được giao đến đầu rẫy nhóm hộ tham gia Xây dựng mô hình: + Huyện KonPlông: Xã Măng Bút (3 tấn) và xã Hiếu (3 tấn)+ Huyện Tu Mơ Rông: Xã Văn xuôi (3 tấn) và Tu Mơ Rông (3 tấn).+ Huyện ĐăkGlei: Xã ĐăkPlô (3 tấn). - Phương tiện vận chuyển bên cung ứng chịu trách nhiêm thuê. |
| 2 | Phân U Rê | URE | 600 | Kg | - Có hàm lượng Nitơ ≥ 46 %, Hàm lượng Biuret 1,0%, Độ ẩm 0,4%.- Phân có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, đạt các tiêu chuẩn theo quy định. | - Phân được giao đến đầu rẫy nhóm hộ tham gia Xây dựng mô hình: + Huyện KonPlông: Xã Măng Bút (120 kg) và xã Hiếu (120 kg)+ Huyện Tu Mơ Rông: Xã Văn xuôi (120 kg) và Tu Mơ Rông (120 kg)+ Huyện ĐăkGlei: Xã ĐăkPlô (120 kg). - Phương tiện vận chuyển bên cung ứng chịu trách nhiêm thuê. |
| 3 | Phân Lân Nung chảy | NC | 450 | Kg | - Thành phần: P2O5 ≥ 15%, CaO ≥ 26%, MgO: 14%, SiO2: 25-30%, độ ẩm | - Phân được giao đến đầu rẫy nhóm hộ tham gia Xây dựng mô hình: + Huyện KonPlông: Xã Măng Bút (90 kg) và xã Hiếu (90 kg).+ Huyện Tu Mơ Rông: Xã Văn xuôi (90 kg) và Tu Mơ Rông (90 kg).+ Huyện ĐăkGlei: Xã ĐăkPlô (90 kg). - Phương tiện vận chuyển bên cung ứng chịu trách nhiêm thuê. |
| 4 | Phân KalyClorua | KL | 300 | Kg | Hàm lượng: K2O 61% min, độ ẩm 1% max.- Phân có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, đạt các tiêu chuẩn theo quy định.- Quy cách đóng gói: 50kg/ bao. | - Phân được giao đến đầu rẫy nhóm hộ tham gia Xây dựng mô hình: + Huyện KonPlông: Xã Măng Bút (60 kg) và xã Hiếu (60 kg).+ Huyện Tu Mơ Rông: Xã Văn Xuôi (60 kg) và Tu Mơ Rông (60 kg)+ Huyện ĐăkGlei: Xã ĐăkPlô (60 kg). - Phương tiện vận chuyển bên cung ứng chịu trách nhiêm thuê. |
| 5 | Vôi bột nông nghiệp | VB | 750 | Kg | Vôi dùng trong sản xuất nông nghiệp, cung cấp canxi cho cây trồng, đạt chuẩn theo quy định, giúp cây trồng tăng khả năng chống chịu với điều kiện bất lợi của nắng nóng, mặn và phèn. Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, đạt các tiêu chuẩn theo quy định. Xuất xứ: Việt Nam | Xây dựng mô hình:+ Huyện KonPlông: Xã Măng Bút (150 kg) và xã Hiếu (150 kg)+ Huyện Tu Mơ Rông: Xã Văn xuôi (150 kg) và Tu Mơ Rông (150 kg).+ Huyện ĐăkGlei: Xã ĐăkPlô (150 kg). - Phương tiện vận chuyển bên cung ứng chịu trách nhiêm thuê. |
| 6 | Cám gạo. | CG | 5.400 | Kg | Không ẩm mốc, ôi thiu; không mối, mọt; có mùi thơm đặc trưng. Độ ẩm tối đa 13% . | - Cám gạo được giao đến đầu chuồng nhóm hộ tham gia xây dựng mô hình:+ Huyện KonPlông: Xã Măng Bút (1.080 kg) và xã Hiếu (1.080 kg)+ Huyện Tu Mơ Rông: Xã Văn Xuôi (1.080 kg) và Tu Mơ Rông (1.080 kg)+ Huyện ĐăkGlei: Xã ĐăkPlô (1.080 kg) - Phương tiện vận chuyển bên cung ứng chịu trách nhiêm thuê. |
| 7 | Bột bắp ( ngô ) | BB | 8.100 | Kg | Không ẩm mốc, ôi thiu; không mối, mọt; có mùi thơm đặc trưng.Độ ẩm tối đa 14,5% | - Bột bắp được giao đến đầu chuồng nhóm hộ tham gia xây dựng mô hình: + Huyện KonPlông: Xã Măng Bút (1.620 kg) và xã Hiếu (1.620 kg)+ Huyện Tu Mơ Rông: Xã Văn Xuôi (1.620 kg) và Tu Mơ Rông (1.620 kg).+ Huyện ĐăkGlei: Xã ĐăkPlô (1.620 kg). - Phương tiện vận chuyển bên cung ứng chịu trách nhiêm thuê. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.8E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự 01 theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn 80 % khối lượng hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) trong vòng 2 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 270.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo các yêu cầu như sau: Cử công nhân kỹ thuật phối hợp cùng Cán bộ Khuyến nông kiểm tra tình hình sinh trưởng và phát triển của cây giống sau khi gieo trồng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Gieo ươm cây giống, kiểm tra sinh trưởng và phát triển của cây giống | 1 | Kỹ sư hoặc Trung cấp: Nông nghiệp hoặc lâm nghiệp | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi