Gói thầu: Gói thầu số 06: Nâng cấp, mở rộng hệ thống chiếu sáng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211112320-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ THANH GIANG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Nâng cấp, mở rộng hệ thống chiếu sáng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211186229 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố (vốn sự nghiệp) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-01 15:33:00 đến ngày 2021-12-11 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,849,745,192 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.275.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 854.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: + 03 Hợp đồng tương tự, mỗi Hợp đồng phải đáp ứng: Công trình nâng cấp, mở rộng hệ thống chiếu sáng công cộng; Quy mô: Lắp đặt ≥ 266 bộ đèn và Giá trị Hạng mục nâng cấp, mở rộng hệ thống chiếu sáng công cộng ≥ 1.995.000.000 VNĐ; Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật; Cấp công trình: Cấp IV. Nhà thầu kèm tài liệu để chứng minh:1/ Hợp đồng thi công xây dựng.2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư. Trường hợp hợp đồng nhà thầu thi công hoàn thành phần lớn (hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc) nhà thầu kèm hồ sơ chứng minh (xác nhận hoàn thành hạng mục tương ứng của Chủ đầu tư kèm theo bảng xác nhận thanh toán giá trị hoàn thành). Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải kèm theo tài liệu chứng minh. 3/ Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công. Trường hợp vốn ngoài ngân sách: giấy chứng nhận đầu tư, giấy phép xây dựng, quyết định phê duyệt dự án, quyết định phê duyệt thiết kế + dự toán (có khối lượng chi tiết kèm theo) và bản vẽ hoàn công. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.995.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.985.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện. Có chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện công trình hạ tầng kỹ thuật (chiếu sáng công cộng) hạng III trở lên hoặc đã làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (chiếu sáng công cộng) cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (chiếu sáng công cộng) cấp IV. Có chứng nhận An toàn lao động còn hiệu lực. Có chứng nhận Phòng cháy chữa cháy. Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. Có Bản cam kết của cá nhân được đề xuất tham gia gói thầu này, cam kết rằng cá nhân tham gia sẽ có mặt để phỏng vấn trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nếu Bên mời thầu có yêu cầu, nhằm để chứng minh khả năng huy động nhân sự bất kỳ lúc nào của đơn vị dự thầu.Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động. Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 Công trình nâng cấp, mở rộng hệ thống chiếu sáng công cộng trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu); Quy mô: Lắp đặt ≥ 381 bộ đèn và Giá trị Hạng mục nâng cấp, mở rộng hệ thống chiếu sáng công cộng ≥ 2.849.000.000 VNĐ; Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật; Cấp công trình: Cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện. Có chứng nhận An toàn lao động còn hiệu lực. Có chứng nhận Phòng cháy chữa cháy. Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. Có Bản cam kết của cá nhân được đề xuất tham gia gói thầu này, cam kết rằng cá nhân tham gia sẽ có mặt để phỏng vấn trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nếu Bên mời thầu có yêu cầu, nhằm để chứng minh khả năng huy động nhân sự bất kỳ lúc nào của đơn vị dự thầu. Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động. Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 Công trình nâng cấp, mở rộng hệ thống chiếu sáng công cộng trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu); Quy mô: Lắp đặt ≥ 381 bộ đèn và Giá trị Hạng mục nâng cấp, mở rộng hệ thống chiếu sáng công cộng ≥ 2.849.000.000 VNĐ; Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật; Cấp công trình: Cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng và thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng công trình hạng III trở lên (còn hiệu lực).Có Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoàn công và thanh quyết toán công trình xây dựng. Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động còn hiệu lực. Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. Có Bản cam kết của cá nhân được đề xuất tham gia gói thầu này, cam kết rằng cá nhân tham gia sẽ có mặt để phỏng vấn trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nếu Bên mời thầu có yêu cầu, nhằm để chứng minh khả năng huy động nhân sự bất kỳ lúc nào của đơn vị dự thầu.Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động. Đã từng làm phụ trách quản lý chất lượng và thanh quyết toán công trình ít nhất 02 Công trình nâng cấp, mở rộng hệ thống chiếu sáng công cộng trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu); Quy mô: Lắp đặt ≥ 381 bộ đèn và Giá trị Hạng mục nâng cấp, mở rộng hệ thống chiếu sáng công cộng ≥ 2.849.000.000 VNĐ; Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật; Cấp công trình: Cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng.Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động còn hiệu lực.Có chứng nhận Phòng cháy chữa cháy.Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.Có Bản cam kết của cá nhân được đề xuất tham gia gói thầu này, cam kết rằng cá nhân tham gia sẽ có mặt để phỏng vấn trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nếu Bên mời thầu có yêu cầu, nhằm để chứng minh khả năng huy động nhân sự bất kỳ lúc nào của đơn vị dự thầu.Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động.Đã từng làm phụ trách an toàn lao động ít nhất 02 Công trình nâng cấp, mở rộng hệ thống chiếu sáng công cộng trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu); Quy mô: Lắp đặt ≥ 381 bộ đèn và Giá trị Hạng mục nâng cấp, mở rộng hệ thống chiếu sáng công cộng ≥ 2.849.000.000 VNĐ; Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật; Cấp công trình: Cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành thuộc chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy. Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. Có Bản cam kết của cá nhân được đề xuất tham gia gói thầu này, cam kết rằng cá nhân tham gia sẽ có mặt để phỏng vấn trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nếu Bên mời thầu có yêu cầu, nhằm để chứng minh khả năng huy động nhân sự bất kỳ lúc nào của đơn vị dự thầu. Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động.Đã từng phụ trách công tác PCCC ít nhất 02 Công trình nâng cấp, mở rộng hệ thống chiếu sáng công cộng trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu); Quy mô: Lắp đặt ≥ 381 bộ đèn và Giá trị Hạng mục nâng cấp, mở rộng hệ thống chiếu sáng công cộng ≥ 2.849.000.000 VNĐ; Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật; Cấp công trình: Cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe nâng người làm việc trên cao | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao nâng ≥ 12 m. Tài liệu chứng minh: Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Giấy đăng ký xe và các giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần trục ô tô ≥ 8 tấn. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao nâng ≥ 12 m. Tài liệu chứng minh: Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Giấy đăng ký xe và các giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn. Tài liệu chứng minh: Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Giấy đăng ký xe và các giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Tời kéo dây điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng làm việc ≥ 500kg. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy kinh vỹ. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đồng hồ đo điện áp, dòng điện. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đồng hồ đo điện trở đất. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đo thứ tự pha. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đo độ rọi. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ THANH GIANG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Nâng cấp, mở rộng hệ thống chiếu sáng Nâng cấp, mở rộng hệ thống chiếu sáng trên địa bàn thành phố Phú Quốc 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố (vốn sự nghiệp) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Các tài liệu chứng minh Tư cách hợp lệ, Năng lực và kinh nghiệm, Đề xuất kỹ thuật của nhà thầu đã kê khai (Bản scan từ Bản gốc hoặc Sao y có chứng thực). |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu chứng minh Tư cách hợp lệ, Năng lực và kinh nghiệm, Đề xuất kỹ thuật của nhà thầu đã kê khai. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý Công trình Công cộng Thành phố Phú Quốc, 12 Nguyễn Chí Thanh, KP 11, Dương Đông, Thành phố Phú Quốc. Số điện thoại: (0297) 3847953 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND Thành phố Phú Quốc, Số 04 đường 30/4, Dương Đông, Thành phố Phú Quốc. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý công trình công cộng Thành phố Phú Quốc, 12 Nguyễn Chí Thanh, KP 11, Dương Đông, Thành phố Phú Quốc, Số điện thoại: (0297) 3847953. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý công trình công cộng Thành phố Phú Quốc, 12 Nguyễn Chí Thanh, KP 11, Dương Đông, Thành phố Phú Quốc, Số điện thoại: (0297) 3847953. Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.768.6611. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 65/50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 100m | 3,52 | |
| 2 | Cung cấp Manchon HDPE đk 65/50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | cái | 44 | |
| 3 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, cáp nhôm vặn xoắn 3x16mm² | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 100m | 180,87 | |
| 4 | Kéo luồn dây từ cáp treo lên đèn, luồn cần Cu/XLPE/PVC - 0,6/KV 3x 2.5 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 100m | 17,43 | |
| 5 | Cung cấp bulon móc M16x300 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | bộ | 521 | |
| 6 | Cung cấp kẹp dừng cáp 10-25mm² | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | bộ | 218 | |
| 7 | Cung cấp kẹp treo cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | bộ | 303 | |
| 8 | Làm đầu cáp khô bằng kẹp đấu cáp IPC 11 -11 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 đầu cáp | 60 | |
| 9 | Làm đầu cáp khô bằng kẹp đấu cáp (4-35/1,5-10)mm² | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 đầu cáp | 381 | |
| 10 | Làm đầu cáp khô (tính nhân công nối cáp từ nguồn tủ ĐKCS lên nguồn CS nổi) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 đầu cáp | 22 | |
| 11 | Đánh số cột bê tông ly tâm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 cột | 38,1 | |
| 12 | Cung cấp đầu cốt nối Pin 2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | cái | 1.143 | |
| 13 | Lắp đặt đai thép + kẹp khóa (ĐMVD) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | bộ | 44 | |
| 14 | Cung cấp đầu cốt nối thẳng 16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | cái | 66 | |
| 15 | Cung cấp Ống co nhiệt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | m | 19,8 | |
| 16 | Lắp cần đèn hai thanh ngang bằng ống STK D49mm dài 3m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 cần đèn | 245 | |
| 17 | Lắp cần đèn hai thanh ngang bằng ống STK D49mm dài 3,8m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 cần đèn | 56 | |
| 18 | Lắp cần đèn hai thanh ngang bằng ống STK D49mm dài 4,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 cần đèn | 9 | |
| 19 | Lắp cần đèn hai thanh ngang bằng ống STK D49mm dài 5,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 cần đèn | 71 | |
| 20 | Lắp bộ đèn chiếu sáng LED 66W-220V (Sử dụng vật tư thu hồi) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 bộ đèn | 381 | |
| 21 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng PLC-50A, chiều cao lắp đặt ≥ 2m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 tủ | 22 | |
| 22 | Lắp đặt giá đỡ tủ điều khiển chiếu sáng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 tủ | 22 | |
| 23 | Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột bê tông 8,5m - 300kgf | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 cột | 7 | |
| 24 | Đào móng cột bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | m3 | 3,528 | |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | m3 | 4,48 | |
| 26 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | m3 | 1,792 | |
| 27 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 100m2 | 0,224 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.275E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 854.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.275.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 854.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: + 03 Hợp đồng tương tự, mỗi Hợp đồng phải đáp ứng: Công trình nâng cấp, mở rộng hệ thống chiếu sáng công cộng; Quy mô: Lắp đặt ≥ 266 bộ đèn và Giá trị Hạng mục nâng cấp, mở rộng hệ thống chiếu sáng công cộng ≥ 1.995.000.000 VNĐ; Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật; Cấp công trình: Cấp IV. Nhà thầu kèm tài liệu để chứng minh:1/ Hợp đồng thi công xây dựng.2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư. Trường hợp hợp đồng nhà thầu thi công hoàn thành phần lớn (hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc) nhà thầu kèm hồ sơ chứng minh (xác nhận hoàn thành hạng mục tương ứng của Chủ đầu tư kèm theo bảng xác nhận thanh toán giá trị hoàn thành). Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải kèm theo tài liệu chứng minh. 3/ Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công. Trường hợp vốn ngoài ngân sách: giấy chứng nhận đầu tư, giấy phép xây dựng, quyết định phê duyệt dự án, quyết định phê duyệt thiết kế + dự toán (có khối lượng chi tiết kèm theo) và bản vẽ hoàn công. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.995.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.985.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện. Có chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện công trình hạ tầng kỹ thuật (chiếu sáng công cộng) hạng III trở lên hoặc đã làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (chiếu sáng công cộng) cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (chiếu sáng công cộng) cấp IV. Có chứng nhận An toàn lao động còn hiệu lực. Có chứng nhận Phòng cháy chữa cháy. Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. Có Bản cam kết của cá nhân được đề xuất tham gia gói thầu này, cam kết rằng cá nhân tham gia sẽ có mặt để phỏng vấn trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nếu Bên mời thầu có yêu cầu, nhằm để chứng minh khả năng huy động nhân sự bất kỳ lúc nào của đơn vị dự thầu.Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động. Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 Công trình nâng cấp, mở rộng hệ thống chiếu sáng công cộng trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu); Quy mô: Lắp đặt ≥ 381 bộ đèn và Giá trị Hạng mục nâng cấp, mở rộng hệ thống chiếu sáng công cộng ≥ 2.849.000.000 VNĐ; Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật; Cấp công trình: Cấp IV. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện. Có chứng nhận An toàn lao động còn hiệu lực. Có chứng nhận Phòng cháy chữa cháy. Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. Có Bản cam kết của cá nhân được đề xuất tham gia gói thầu này, cam kết rằng cá nhân tham gia sẽ có mặt để phỏng vấn trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nếu Bên mời thầu có yêu cầu, nhằm để chứng minh khả năng huy động nhân sự bất kỳ lúc nào của đơn vị dự thầu. Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động. Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 Công trình nâng cấp, mở rộng hệ thống chiếu sáng công cộng trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu); Quy mô: Lắp đặt ≥ 381 bộ đèn và Giá trị Hạng mục nâng cấp, mở rộng hệ thống chiếu sáng công cộng ≥ 2.849.000.000 VNĐ; Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật; Cấp công trình: Cấp IV. | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng và thanh quyết toán công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng công trình hạng III trở lên (còn hiệu lực).Có Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoàn công và thanh quyết toán công trình xây dựng. Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động còn hiệu lực. Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. Có Bản cam kết của cá nhân được đề xuất tham gia gói thầu này, cam kết rằng cá nhân tham gia sẽ có mặt để phỏng vấn trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nếu Bên mời thầu có yêu cầu, nhằm để chứng minh khả năng huy động nhân sự bất kỳ lúc nào của đơn vị dự thầu.Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động. Đã từng làm phụ trách quản lý chất lượng và thanh quyết toán công trình ít nhất 02 Công trình nâng cấp, mở rộng hệ thống chiếu sáng công cộng trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu); Quy mô: Lắp đặt ≥ 381 bộ đèn và Giá trị Hạng mục nâng cấp, mở rộng hệ thống chiếu sáng công cộng ≥ 2.849.000.000 VNĐ; Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật; Cấp công trình: Cấp IV. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác quản lý an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng.Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động còn hiệu lực.Có chứng nhận Phòng cháy chữa cháy.Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.Có Bản cam kết của cá nhân được đề xuất tham gia gói thầu này, cam kết rằng cá nhân tham gia sẽ có mặt để phỏng vấn trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nếu Bên mời thầu có yêu cầu, nhằm để chứng minh khả năng huy động nhân sự bất kỳ lúc nào của đơn vị dự thầu.Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động.Đã từng làm phụ trách an toàn lao động ít nhất 02 Công trình nâng cấp, mở rộng hệ thống chiếu sáng công cộng trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu); Quy mô: Lắp đặt ≥ 381 bộ đèn và Giá trị Hạng mục nâng cấp, mở rộng hệ thống chiếu sáng công cộng ≥ 2.849.000.000 VNĐ; Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật; Cấp công trình: Cấp IV. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách công tác phòng cháy chữa cháy | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành thuộc chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy. Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. Có Bản cam kết của cá nhân được đề xuất tham gia gói thầu này, cam kết rằng cá nhân tham gia sẽ có mặt để phỏng vấn trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nếu Bên mời thầu có yêu cầu, nhằm để chứng minh khả năng huy động nhân sự bất kỳ lúc nào của đơn vị dự thầu. Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động.Đã từng phụ trách công tác PCCC ít nhất 02 Công trình nâng cấp, mở rộng hệ thống chiếu sáng công cộng trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu); Quy mô: Lắp đặt ≥ 381 bộ đèn và Giá trị Hạng mục nâng cấp, mở rộng hệ thống chiếu sáng công cộng ≥ 2.849.000.000 VNĐ; Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật; Cấp công trình: Cấp IV. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe nâng người làm việc trên cao | Chiều cao nâng ≥ 12 m. Tài liệu chứng minh: Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Giấy đăng ký xe và các giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Cần trục ô tô ≥ 8 tấn. | Chiều cao nâng ≥ 12 m. Tài liệu chứng minh: Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Giấy đăng ký xe và các giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 3 | Ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn | ≥ 5 tấn. Tài liệu chứng minh: Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Giấy đăng ký xe và các giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 4 | Tời kéo dây điện | Tải trọng làm việc ≥ 500kg. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 2 |
| 5 | Máy kinh vỹ. | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 2 |
| 6 | Đồng hồ đo điện áp, dòng điện. | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng. | 2 |
| 7 | Đồng hồ đo điện trở đất. | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng. | 1 |
| 8 | Máy đo thứ tự pha. | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng. | 1 |
| 9 | Máy đo độ rọi. | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi