Gói thầu: Mua vật tư hàng hóa quý IV

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211201218-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/12/2021 15:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Lữ đoàn 189
Tên gói thầu Mua vật tư hàng hóa quý IV
Số hiệu KHLCNT 20211200064
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn QPTX
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-01 15:45:00 đến ngày 2021-12-08 15:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Khánh Hoà
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 754,260,349 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.13E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.26E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có các đại lý hoặc đại diện có khả năng sãn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, bảo dưỡng, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu sau:- Nhà thầu phải có trách nhiệm bảo hành, bảo dưỡng hàng hóa theo quy định của nhà sản xuất.- Nhà thầu phải có cơ sở hoạc chi nhánh để đảm bảo công tác bảo quản bảo dưỡng hàng hóa cho bên mời thầu.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Lữ đoàn 189
E-CDNT 1.2 Mua vật tư hàng hóa quý IV
Mua vật tư hàng hóa quý IV
30 Ngày
E-CDNT 3 QPTX
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Lữ đoàn 189 Hải quân - Bán đảo Cam Ranh, Tỉnh Khánh Hòa.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Lữ đoàn 189 Hải quân - Bán đảo Cam Ranh, Tỉnh Khánh Hòa.


- Bên mời thầu: Lữ đoàn 189 , địa chỉ: Bán đảo Cam Ranh, Phường Cam Nghĩa, Thành phố Cam Ranh, Tỉnh Khánh Hòa
- Chủ đầu tư: Lữ đoàn 189 Hải quân - Bán đảo Cam Ranh, Tỉnh Khánh Hòa.


E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thư bảo lãnh (về thẩm quyền và phân cấp hạn mức của người ký thư bảo lãnh) trong trường hợp nhà thầu nộp bảo đảm dự thầu bằng thư bảo lãnh của ngân hàng hoặc tổ chức tài chính; - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền) theo quy định tại Mục 20.3 CDNT.
E-CDNT 10.2(c)
Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V. - Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V. - Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn chất lượng hàng hóa; - Nhà thầu phải cung cấpgiấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (CO), Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ) đối với hàng hóa mà nhà thầu nhập khẩu trực tiếp. - Cam kết về chất lượng theo tiêu chuẩn Việt Nam hiện hành.
E-CDNT 12.2
Chi phí cung cấp hàng hóa tại các đơn vị thụ hưởng.  - Chi phí vận chuyển, bảo hiểm (nếu có).  - Thuế và phí liên quan
E-CDNT 14.3 05
E-CDNT 15.2
Đối với hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường, đã được tiêu chuẩn hóa và được bảo hành theo quy định của nhà sản xuất thì không yêu cầu nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Lữ đoàn 189 Hải quân - Bán đảo Cam Ranh, Tỉnh Khánh Hòa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lữ đoàn 189 Hải quân - Bán đảo Cam Ranh, Tỉnh Khánh Hòa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Lữ đoàn 189 Hải quân - Bán đảo Cam Ranh, Tỉnh Khánh Hòa.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bùi Văn Hoạt, Ban Tàu thuyền - Phòng Kỹ thuật - Lữ đoàn 189 Hải quân. Bán đảo Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa: Điện thoại 0962.183.189
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Băng cuốn bảo ôn150CuộnISO 14726; Kích thước 100x50mm; Bề mặt: Bề mặt băng cuốn bóng trơn và sạch; Lực kéo: 60 N/25mm; Khả năng giãn dài: 140 %; Màu sắc: Trắng, xám
2Mạ bạc tiếp điểm động và tĩnh của nút nhấn12BộTCVN 5024:2007; ISO 1458:2002
3Amiang loại 2 mm30m2Áp suất làm việc: 4-5 Mpa; Nhiệt độ làm việc cao nhất: từ 250 - 450 ° C ; Độ dày: 2mm; Kích thước: 1270 x 1270 x (0,5-10) mm
4Amiang loại 3 mm20m2Áp suất làm việc: 4-5 Mpa; Nhiệt độ làm việc cao nhất: từ 250 - 450 ° C; Độ dày: 3mm; Kích thước: 1270 x 1270 x (0,5-10) mm
5Amiang loại 5mm30m2Áp suất làm việc: 4-5 Mpa; Nhiệt độ làm việc cao nhất: từ 250 - 450 ° C; Độ dày: 5mm; Kích thước: 1270 x 1270 x (0,5-10) mm
6Bàn chải nhựa25CáiÁp suất làm việc: 4-5 Mpa; Nhiệt độ làm việc cao nhất: từ 250 - 450 ° C; Kích thước: 120 x 70
7Băng keo cách điện16CuộnBăng keo phải có độ dai; Băng keo phải có độ kết dính cao kể cả khi bị co giãn; Kích thước: 0,1x18x8000
8Băng keo vải L50100CuộnĐộ dầy: 300 µm; Loại keo: cao su tự nhiên; Độ giãn dài tới đứt: 12 %; Độ kết dính trên thép: 5.8 N/cm; Lực kéo căng: 100 N/cm; Màu sắc: nhiều màu: đen, trắng, xám, vàng, xanh dương, đỏ, xanh lá cây; Khả năng chịu nhiệt: 130 °C (30 phút); Kích thước: 0,1x50x8000
9Băng vải amiang 25mm40CuộnBăng phải có độ dai; Băng phải có độ kết dính cao kể cả khi bị co giãn; Kích thước:25x180x8000
10Bích ống 10k DN 508CáiTiêu chuẩn mặt bích DIN ( Tiêu chuẩn Châu Âu; Kích thước:DN50; Vật liệu chế tạo: inox; Kiểu lắp: lắp bíc; Áp lực cho phép: PN40; Nhiệt độ làm việc 0- 220 độ C; Môi trường sử dụng: nước, nước thải, hệ thống khí nén, hóa chất, nước nóng,
11Bọc ni lông quấn hàng loại lớn4CuộnKích thước:0,1x100x1000; Nhiệt độ làm việc 0- 120 độ C; Vật liệu chế tạo: ni lông
12Bóng đèn 24V8CáiKiểu bóng: H3; Hiệu điện thế: 24V; Công suất: 1000W
13Bộ giũa 6 chi tiết Futuro4BộKích cỡ hạt:D126; Kích thước 110x220mm; Đa năng
14Bộ kìm tuốt dây và ép cos WEIDMÜLLER4Bộ01 Kìm tuốt dây tới, 6 mm2. 01 Kìm ép cos, 0.14…6.0. Đầu cos các loại tới, 0.08…12 mm2
15Cách nhiệt ATATA 20 mm60m2Chiều rộng : 1000mm; Chiều dài : 2000mmm; Độ dầy: 20mm
16Cao su 3 mm4m2Chiều rộng : 1000mm; Chiều dài : 2000mmm; Độ dầy: 3mm
17Cao su non120Cuộn Kích thước: 0.075 x 10 Hàm lượng PTFE : 99% ; Mật độ PTFE: 0,4g/ cm3 Nhiệt độ: Nhiệt độ Màu sắc: Ruột màu trắng
18Cát rà mỹ12HộpCát rà dạng bột nhão Sử dụng: thiết bị máy móc công nghiệp và tàu thủy
19Cồn công nghiệp120LítCông thức: C2H6O hoặc C2H5OH.  Nồng độ: 96 độ, 99,5 độ. Tên gọi khác : Ethanol, Rượu etylic, Cồn. 
20Chất tẩy rửa đường ống Rydlyme80LítTẩy sạch hoàn toàn cặn canxi, cáu cặn, cặn bám trong các đường ống nước, bộ trao đổi nhiệt Nhiệt độ hoạt động của Rydlyme : Từ 10oC đến 80oC
21Chén cước chà rỉ D10020ViênĐường kính chén đánh gỉ: 100mm; Chiều dài sợi cước: 18mm Đường kính sợi cước: sợi thép 0.3mm; Lỗ ren lắp máy mài góc: M14 x 2.0; Tốc độ làm việc tối đa: 12,500 vòng/ phút
22Chén cước chà rỉ D3050ViênĐường kính chén đánh gỉ: 30mm; Chiều dài sợi cước: 18mm; Đường kính sợi cước: sợi thép 0.3mm; Lỗ ren lắp máy mài góc: M14 x 2.0; Tốc độ làm việc tối đa: 12,500 vòng/ phút
23Chì chống ăn mòn sinh hàn60kgSố lượng: 60kg; TCVN
24Chì hàn D1mm60KgSố lượng: 60kg; Xuất xứ: Châu âu
25Chổi chà40CáiKích thước: 50x250mm; Xuất xứ: Việt nam
26Chổi sơn lăn40CáiKích thước: 310x230mm; Xuất xứ: Việt nam
27Chổi sơn tay40CáiKích thước: 10mm; Xuất xứ: Việt nam
28Dầu Axetol120LítCông thức phân tử C6H4(CH3)2­; Chất lỏng trong suốt, không màu,nhiệt độ tự bốc cháy 500°C
29Dầu RP780ChaiDầu xịt chống gỉ RP7; Dung tích: 300g
30Dầu rửa không cháy120LítĐể rửa các cuộn dây điện, động cơ điện; TCVN 5307:2009 
31Dây curoa6CáiDây curoa MITSUBA B53 (răng)
32Dây đồng 2 mm8KgKích thước: 2 mm; Xuất xứ: Nhập khẩu
33Dây tết chì 10x10 mm (nhật)10mKích thước: 10 mm; Xuất xứ: Nhật
34Dây tết chì 6 mm (nhật)6mKích thước: 6 mm; Xuất xứ: Nhật
35Dây tết chì 8 mm (nhật)10mKích thước: 8 mm; Xuất xứ: Nhật
36Dây tết sáp nhật 10 mm6mKích thước: 10mm; Xuất xứ: Nhật
37Dây tết sáp nhật 4 mm6mKích thước: 4 mm; Xuất xứ: Nhật
38Dây tết sáp nhật 6 mm10mKích thước: 6 mm; Xuất xứ: Nhật
39Dây tết sáp nhật 8 mm10mKích thước: 8 mm; Xuất xứ: Nhật
40Đá cắt D30018ViênKích thước: 300 mm
41Đá cắt D5030ViênKích thước: 50 mm
42Đá mài4HộpKích thước: 20 mm
43Đá mài quả nhót hợp kim36CáiHợp kim
44Đá nhám xếp D100120ViênKích thước: 100 mm
45Đầu bịt D3212CáiKích thước: 32 mm
46Đầu cos D25x8mm30CáiKích thước: 25x8mm
47Đầu nối DN 5012BộKích thước: 50 mm
48Đèn led Philips6CáiĐiện áp: 220V; Công suất: 20W
49Đệm amiang 2mm8m2Độ dày: 2 mm; Vật liệu: Aminang
50Đệm amiang chì 1mm10mĐộ dày: 1 mm; Vật liệu: Aminang
51Đệm amiang chì 2 mm10mĐộ dày: 2 mm; Vật liệu: Aminang chì
52Đệm amiang chì 3 mm10mĐộ dày: 3 mm; Vật liệu: Aminang chì
53Đệm cao su F24x32x4 mm120CáiKích thước: F24x32x4 mm; Vật liệu: cao su
54Đệm cao su F24x32x4 mm122CáiKích thước: D14 x10x1; Vật liệu: đồng
55Đục dẹp + nhọn2CáiKích thước: 150x50; Vật liệu: Thép
56Đường ống dẫn khí nén D3220MKích thước: 10x32; vật liệu: Thép không rỉ
57Găng tay da 2 lớp120ĐôiVật liệu: cao su, da tổng hợp
58Giấy nhám A100050TờĐộ mịn: 1000
59Giấy nhám A2406CuộnĐộ mịn: 240
60Giấy nhám A4006CuộnĐộ mịn: 400
61Giấy nhám Nhật 1500120TờĐộ mịn: 1500
62Giấy nhám Nhật 24055TờĐộ mịn: 240
63Giấy nhám Nhật 50090TờĐộ mịn: 500
64Giẻ sạch140KgLoại phin, sạch
65Hóa chất AT 400040CanAT 4000 HO chuyên sử dụng công phá cáu cặn nồi hơi, két nước, đường ống của các hệ giải nhiệt bằng nước và các thiết bị đun nước bị cáu cặn
66Hoá chất tẩy sét bề mặt6CanDung dịch tẩy gỉ sét, làm sáng bề mặt kim loại
67Hợp chất hoạt động bề mặt3KgChất hoạt động bề mặt là các hợp chất làm giảm sức căng bề mặt
68Kẽm chống ăn mòn sinh hàn28CụcTCVN 3600 - 81
69Kéo cắt tôn licota2CáiDài 250mm; Vật liệu: thép không rỉ
70Keo con chó (500garm)30HộpDOG X-66; Khối lượng: 500g
71Kính 2 lớp Kt 208x158x5 mm2CáiKính chịu lực 02 lớp trong suất
72Kính bảo hộ120CáiGọng kính bằng nhựa ABS, mắt kính Polycarbonate; Tiêu chuẩn Mỹ Z87.1
73Kính hàn5BộDùng trong môi trường hàn; Tiêu chuẩn *EN166, EN170, EN175, ANSI Z87.1
74Khẩu trang chống a xit20CáiCung cấp tính linh hoạt cho nhiều môi trường và ứng dụng cung cấp bảo vệ chống lại các hạt axit
75Khẩu trang hoạt tính120CáiNgăn ngừa các loại khí độc như SO2, CO, H2S lọc hầu hết các tạp chất có trong không khí ô nhiễm, lọc bụi
76Khớp nối mềm chống rung bơm2CáiTheo tiêu chuẩn chống rung; Kích thước 20x50mm
77Lưới bảo vệ inox 304 Kt 992x420mm4TấmKích thước Kt 992x420mm; Vật liệu: inox 304
78Mặt bích ф49 dày 12mm8CáiKích thước 12x49mm
79Mặt bích ф60 dày 12mm12CáiKích thước 12x60mm
80Mặt bích ф75 dày 12mm16CáiKích thước 12x75mm
81Mặt nạ phòng độc15CáiCung cấp tính linh hoạt cho nhiều môi trường và ứng dụng cung cấp bảo vệ chống lại các hạt bụi
82Nối BM 60 dày8CáiKích thước 12x60mm
83Núm công tắc 25A60CáiĐóng mở công tắc 25A Vật liệu: nhựa tổng hợp
84Nút công nghệ DN 150;100;80;40;2020BộBịt các đầu lỗ Kích thước DN 150;100;80;40;20
85Nút chống ồn50CáiChống ồn môi trường
86Ron cao su 4mm8m2Vật liệu: cao su; Kích thước: 4mm
87Ron cao su 5mm8m2Vật liệu: cao su; Kích thước: 5mm
88Ron cao su chịu dầu 2 mm10m2Vật liệu: cao su chịu dầu;Kích thước: 2mm
89Ron cao su chịu dầu 3 mm10m2Vật liệu: cao su chịu dầu; Kích thước: 3mm
90Ron cao su chịu dầu 5 mm3m2Vật liệu: cao su chịu dầu; Kích thước: 5mm
91Súng xịt dầu rửa không cháy4CáiVòi xịt dài 100 mm, đường kính 1 mm, đường kính lắp vòi xịt khí 1/8'', đường kính lắp khí nén 1/4''
92Tỉ trọng kế loại 1,30012cáiĐo tỉ trọng axít; Loại: 1,300
93Tôn tấm D35160KgTôn tấm; Kích thước 35mm
94Tuýp cao 143CáiDụng cụ tháo lắp; Kích thước: 14cm
95Thanh điện trở sấy D10xL164mm/0,5kW3CáiThanh kim loại sấy; Kích thước: 10xL164mm/0,5kW
96Thép tấm của Nhật208KgThép tấm d10; Kích thước 2000x1200mm
97Thiếc hàn10CuộnThành phần Thiếc 96.5% - Bạc 3% - Đồng 0.5%
98Vải amiang2CuộnVật liệu amiang
99Vải nhám A200020TờĐộ nhám 2000
100Vải phin trắng150m2Vải phin trắng vệ sinh các chi tiết sạch
101Chất lọc muối cation và anion50KgTính dẫn điện: Phụ thuộc vào dạng ion, dẫn nhiệt tốt bán kính từ 0,25 - 1,25mm
102Vải thủy tinh40MVải Thủy tinh loại dày (1kg¬5m2; 36/cuộn)
103Tỉ trọng kế loại 1,30024cáiĐo tỉ trọng axít; Loại: 1,300
104Bóng đèn chống nước24CáiQuang thông: 19500lm; Hiệu suất phát quang: 130lm/w; Tuổi thọ: 65000 giờ; Chỉ số hoàn màu: 85Ra; Tiêu chuẩn bảo vệ: IP65; Hiệu điện thế: 24V; Công suất: 100W
105Mỡ chịu mặn30kgGiữ nguyên tính năng trong môi trường nước biển có độ bài mòn cao
106Đồng hồ Áp suất AFRISO 0-60MBAR2CáiĐộ chính xác lớn
107Bút xóa nhật chịu dầu1CáiChịu được môi trường có nhiều hóa chát, dầu, mỡ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.13E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.26E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có các đại lý hoặc đại diện có khả năng sãn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, bảo dưỡng, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu sau:- Nhà thầu phải có trách nhiệm bảo hành, bảo dưỡng hàng hóa theo quy định của nhà sản xuất.- Nhà thầu phải có cơ sở hoạc chi nhánh để đảm bảo công tác bảo quản bảo dưỡng hàng hóa cho bên mời thầu.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->