Gói thầu: Mua sắm bổ sung dụng cụ thí nghiệm cho các phòng thí nghiệm Khoa Thủy sản năm 2021.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211189188-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Cần Thơ |
| Tên gói thầu | Mua sắm bổ sung dụng cụ thí nghiệm cho các phòng thí nghiệm Khoa Thủy sản năm 2021. |
| Số hiệu KHLCNT | 20211184666 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Dịch vụ đào tạo chính quy |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-01 15:43:00 đến ngày 2021-12-06 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 157,390,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Cần Thơ |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm bổ sung dụng cụ thí nghiệm cho các phòng thí nghiệm Khoa Thủy sản năm 2021. Bổ sung dụng cụ thí nghiệm cho các phòng thí nghiệm Khoa Thủy sản năm 2021. 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Dịch vụ đào tạo chính quy |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy khuấy từ gia nhiệt | RSM-10HS, Phoenix Instrument | 2 | Cái | - Công suất gia nhiệt 500W- Nhiệt độ môi trường đến 280 độ C, bước điều chỉnh 1 độ C.- Tốc độ vòng 100 – 1500 rpm, độ phân giải 1 rpm.- Đĩa đặt mẫu : bằng thép không rỉ với lớp phủ bằng gốm có tính kháng hóa chất tốt.- Kích thước đĩa: Ø 135, thể tích dung dịch: 3 lít (nước).- Môi trường: 5 - 40°C , 80% RH.- Kích thước (W x D x H) : 150 x 260 x 80 mm, nặng 1,8 kg.- Nguồn điện: 220V, 50/60Hz, 515W. | |
| 2 | Lò nướng | KL650, Khaluck | 1 | Cái | - Công suất 2000W. - Dung tích 50 Lít,.- Nhiệt độ nướng: từ 70 đến 230 độ C.- Nguồn: 220V/50Hz, có đèn led báo hiệu.- Màu sắc: đen | |
| 3 | Micro wave | R-G372VN-S, Sharp | 1 | Cái | - Công suất 800W.- Dung tích 23 Lít.- chức năng chín: nấu, hâm, rã đông và nướng.- Nguồn: 220V/50Hz | |
| 4 | Máy xay thịt | TR-018 - 1200W, Tyra | 1 | Cái | - Công suất hoặt động: 1200W.- Hiệu suất hoạt động: 80kg/ giờ.- Nguồn: 220V/50Hz.- Dao: 1 dao 2 lưỡi.- Kích thước: 41x20x34.5 cm.- Trọng lượng: 7,2 kg. | |
| 5 | Tủ lạnh | AQR-IG338EB, Aqua | 1 | Cái | - Công suất tiêu thụ công bố : 1kW/ ngày.- Dung tích sử dụng 292 Lít, dung tích ngăn đá : 91 lít .- Dung tích ngăn mát: 167 lít, ngăn chuyển đổi 34 lít.- Công nghệ làm lạnh đa chiều.- Kích thươc tủ: (165.5x59.8x69.5) cm.- Nặng 67 kg. | |
| 6 | Cân điện tử | SPX622, OHAUS | 2 | Cái | - Khả năng cân: 620 g.- Độ đọc: 0.01 g.- Độ lặp lại: 0.01 g.- Độ tuyến tính: 0.02 g.- Khối lượng hiệu chuẩn: 300 g.- Thời gian ổn định: 1giây.- Đường kính mặt đĩa cân: 120mm.- Vật liệu cân: Vỏ ABS – Mặt đĩa cân bằng thép không gỉ .- Hiệu chuẩn ngoại - Có chức năng Tare (trừ bì).- Đơn vị cân: g, ct, N, oz, ozt, dwt, gm, TaelHong Kong. | |
| 7 | Bút đo pH/EC/TDS/nhiệt độ | HI98127, Hanna | 2 | Cái | - Thang đo pH từ 0,0 - 14,0 pH.- Độ phan giải: 0,1 pH.- Nhiệt độ làm việc của máy: 0 - 50 độ C.- Nguồn: 3 x1,5V, khoảng 300 giờ hoạt động liên tục.- Kích thước: (163x40x26) mm.- Nặng: 100g. | |
| 8 | Máy đo độ mặn | Atago Master-S/Mill Alpha | 2 | Cái | - Khoảng đo muối: 0 – 100‰.- Trọng lượng riêng: 1.000 – 1.070.- Tự động bù trừ nhiệt độ.- Độ chính xác đo độ mặn: ±2‰.- Độ chính xác trọng lượng riêng: ±0.001 (nhiệt độ từ 10 – 30°C).- Chỉ tiêu chống thấm nước, bụi IP65.- Kích thước: (3,2x3,4x20,7) cm.- Trọng lượng: 110g. | |
| 9 | Bút đo pH/nhiệt độ | HI98127, Hanna | 3 | Cây | - Thang Đo pH từ 0,0 - 14,0 pH.- Độ phan giải: 0,1 pH.- Nhiệt độ làm việc của máy: 0 -50 độ C.- Nguồn: 4x1,5 , khoảng 300 giờ hoạt động liên tục.- Kích thước : (163x40x26) mm.- Nặng 100g | |
| 10 | Cân kỹ thuật 2 số lẻ | XY600-2C | 5 | Cây | - Khả năng cân tối đa: 610 g.- Độ đọc được: 0.01g.- Nguồn điện: AC Adapter hoặc 4 Pin AA. | |
| 11 | Khúc xạ kế | 0-100PPT | 5 | Cây | - Khoảng đo muối: 0 – 100‰ (ppt).- Kích thước: (3.2x3.4x20.7) cm.- Trọng lượng: 110g. | |
| 12 | Cân điện tử | SPX622 | 1 | Cái | - Khả năng cân: 620 g.- Độ đọc: 0.01 g.- Độ lặp lại: 0.01 g.- Độ tuyến tính: 0.02 g.- Khối lượng hiệu chuẩn: 300 g.- Thời gian ổn định: 1giây.- Đường kính mặt đĩa cân: 120mm.- Vật liệu cân: Vỏ ABS – Mặt đĩa cân bằng thép không gỉ .- Hiệu chuẩn ngoại - Có chức năng Tare (trừ bì).- Đơn vị cân: g, ct, N, oz, ozt, dwt, gm, TaelHong Kong. | |
| 13 | Cân điện tử | YS601 | 1 | Cái | - Khả năng cân: 600g.- Độ đọc : 0,1g.- Màn hình LCD.- Kích thước đãi cân: phi 120mm.- Nguồn 12V Dc 500mA, kèm pin 4AA. | |
| 14 | Cân điện tử | PRACTUM 612-1S, Sartorius | 1 | Cái | - Mức cân lớn nhất Max : 610g/0,01g.- Độ lặp lại: 10mg.- Vật liệu cân: Vỏ nhựa ABS.- Đơn vị cân: g, lb,oz, tlt PCS.- Nhiệt độ hoạt động 100C- 400C độ ẩm 10%-80%.- Kích thước cân (WxDxH): 230 x 303 x 330 mm.- Nguồn điện: 110 - 220 VAC adapter kèm theo cân.- Kết quả hiển thị bằng màn hình LCD. | |
| 15 | Pipet 1ml | 728070, Proline plus, Sartorius | 2 | Cái | - Micropipette cơ học.- Micropipette 1 kênh có thể thay đổi dung tích từ 100 - 1000 ul. | |
| 16 | Bếp điện | 3 | Cái | - Công suất :1450w.- Trọng lượng nấu: ≤ 3Kg.- Điều chỉnh nhiệt bằng nút xoay linh hoạt từ 0 đến 270 độ C.- Nguồn điện: 220V/50Hz. | ||
| 17 | Bếp đun (Hot plate) | 1 | Cái | - Công suất : 1000W.- Điều chỉnh nhiệt bằng nút xoay linh hoạt từ 0 đến 250 độ C.- Nguồn điện: 220V/50Hz. | ||
| 18 | Buồng đếm Neubauer | 3 | Bộ | - Buồng đếm tráng bạc có chia vạch 0,0025mm; 0,1mm. | ||
| 19 | Buồng đếm thực vật phiêu sinh | 1 | Hộp | - Buồng đếm phiêu sinh vật trong nước, bằng nhựa có kẻ vạch 1ml/1ul. | ||
| 20 | Khúc xạ kế (Dụng cụ đo tỷ trọng) | 1 | Cây | - Thang đo muối: 0 – 100‰ ( ppt). | ||
| 21 | Khúc xạ kế điện tử cầm tay Horiba | LAQUAtwin Salt-11 | 1 | Cái | - Lượng mẫu tối thiểu 0,12ml.- Màn hình LCD.- Thang đo: 0,0 - 100,0 g/L ( ppt) , 0,1g/L ; 0,00 -10,00% , 0,01%.- Hiệu chuẩn 2 điểm.- Độ chính xác: ±2% toàn thang đo ( 0,0 -9,9 g/L ); ±4% toàn thang đo (10,0 -100,0 g/L ).- Nhiệt độ làm việc: 5 - 40 độ C, hiển thị nhiệt độ 0-50 độ C.- Độ ẩm môi trường : | |
| 22 | Microburet 1ml | Sartorius | 1 | Cái | Microburet 1ml | |
| 23 | Micropipet 1-5ml | Sartorius | 2 | Cây | Micropipet 1-5ml | |
| 24 | PH cầm tay | HI98127, Hanna | 2 | Cây | - Thang Đo pH từ 0,0 - 14,0 pH.- Độ phan giải: 0,1 pH.- Nhiệt độ làm việc của máy: 0 -50 độ C.- Nguồn: 3 x1,5V, khoảng 300 giờ hoạt động liên tục.- Kích thước: (163x40x26) mm.- Nặng: 100g. | |
| 25 | Máy khuấy từ | FlatSpin Stirrer-8030184000-DLAB | 1 | Cái | - Thể tích khuấy tối đa: 0,8 lít.- Tốc độ lớn nhất:1500rpm, tốc độ nhỏ nhất 15rpm, lớp bảo vệ (IP65).- Bề mặt làm việc: phi 90mm, bằng nhựa PET.- Kích thước máy: (175x120x15)mm.- Nhiệt độ môi trường: 5-40 độ, độ ẩm: 80% RH. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi