Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211201692-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Điều phối dự án Hỗ trợ kinh doanh cho nông hộ tỉnh Bắc Kạn
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211193402
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay IFAD và Vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-01 15:45:00 đến ngày 2021-12-11 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Kạn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,638,088,331 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 174,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.745E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.491E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu đã thi công ít nhất 01 hợp đồng (công trình) tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình tương tự.- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ Đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là chỉ huy trưởng): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông;- Đã là cán bộ kỹ thuật trực tiếp ít nhất 01 (một) công trình tương tự- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là cán bộ kỹ thuật thi công): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành về an toàn lao động hoặc các chuyên ngành về xây dựng công trình có chứng chỉ hoặc đã được bồi đưỡng nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động trong thi công công trình xây dựng (Còn thời hạn hiệu lực).- Đã là cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình tương tự.- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là cán bộ an toàn lao động): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên; chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán- Đã là cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 (một) công trình tương tự.- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là bộ thanh quyết toán): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào cỡ gầu >= 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Đào xúc đất, Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Ủi đất đá, Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu rung >=8T
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất, Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ >= 7T
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu, đất, Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 6
5-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất, Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông >= 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa, bê tông, Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn sắt, Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt, uốn sắt, Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phát điện >= 5Kw
- Đặc điểm thiết bị Phát điện, Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông, Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông, Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Đo đạc, Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Điều phối dự án Hỗ trợ kinh doanh cho nông hộ tỉnh Bắc Kạn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Hỗ trợ kinh doanh cho nông hộ tỉnh Bắc Kạn
270 Ngày
E-CDNT 3 Vốn vay IFAD và Vốn NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Điều phối dự án Hỗ trợ kinh doanh cho nông hộ tỉnh Bắc Kạn , địa chỉ: Tổ 5, Phường Phùng Chí Kiên, Thành phố Bắc Kạn, Tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Ban Điều phối dự án Hỗ trợ kinh doanh cho nông hộ (CSSP) tỉnh Bắc Kạn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng cơ sở hạ tầng Thái Nguyên. Địa chỉ: P. Đồng Quang - TP. Thái Nguyên - T. Thái Nguyên. + Đơn vị tư vấn thẩm tra: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Bắc Kạn. Địa chỉ: Tổ 4, phường Đức Xuân, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở giao thông vận tải tỉnh Bắc Kạn; Địa chỉ: Số 5, Đường Trường Chinh, TP. Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH XD và TM Mai Anh Minh; Địa chỉ: Tổ 2, phường Gia Sàng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần thương mại và tư vấn xây dựng Thái Nguyên; Địa chỉ: Tổ 4, phường Đồng Quang, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên.


- Bên mời thầu: Ban Điều phối dự án Hỗ trợ kinh doanh cho nông hộ tỉnh Bắc Kạn , địa chỉ: Tổ 5, Phường Phùng Chí Kiên, Thành phố Bắc Kạn, Tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Ban Điều phối dự án Hỗ trợ kinh doanh cho nông hộ (CSSP) tỉnh Bắc Kạn


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; chứng chỉ năng lực. - Tất cả tài liệu về: tính hợp lệ; năng lực, kinh nghiệm; biện pháp thi công; các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT; các tài liệu khác để đáp ứng yêu cầu của E-HSMT và BPTC của Nhà thầu. - Tất cả các tài liệu trên phải được chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 174.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Điều phối dự án Hỗ trợ kinh doanh cho nông hộ (CSSP) tỉnh Bắc Kạn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Điều phối dự án CSSP tỉnh Bắc Kạn; Địa chỉ: Tổ 5, phường Phùng Chí Kiên, TP Bắc Kạn,tỉnh Bắc Kạn; Điện thoại: (0209)3880 886;E-mail: [email protected];
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Điều phối dự án Hỗ trợ kinh doanh cho nông hộ (CSSP) tỉnh Bắc Kạn; Địa chỉ: Tổ 5, phường Phùng Chí Kiên, TP Bắc Kạn,tỉnh Bắc Kạn; Điện thoại: (0209)3880 886;E-mail: [email protected];
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Kạn; Địa chỉ: Số 9 đường Trường Chinh, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn; Điện thoại: 02093.873.795
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIITheo HSTK732,187m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III (Dân đóng góp nhân công)Theo HSTK516,5517100m3
3Vận chuyển đất - Cấp đất IIITheo HSTK346,665100m3
4Vận chuyển đất tiếp - đất cấp IIITheo HSTK346,665100m3
5Phá đá - Cấp đá IV (Dân đóng góp nhân công)Theo HSTK115,6248100m3
6Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển (Dân đóng góp nhân công)Theo HSTK115,6248100m3
7Vận chuyển đáTheo HSTK115,6248100m3
8Vận chuyển đá tiếpTheo HSTK115,6248100m3
9Phá đá - Cấp đá III (Dân đóng góp nhân công)Theo HSTK93,2118100m3
10Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển (Dân đóng góp nhân công)Theo HSTK93,2118100m3
11Vận chuyển đáTheo HSTK93,2118100m3
12Vận chuyển đá tiếpTheo HSTK93,2118100m3
13Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 (Dân đóng góp nhân công)Theo HSTK17,1934100m3
14Xây đá hộc, vữa XM mác 75 (Dân đóng góp 30% nhân công)Theo HSTK428,46m3
15Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100Theo HSTK15,26m3
16Xây tường bằng đá hộc, vữa XM M100Theo HSTK11m3
17Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75 (Dân đóng góp nhân công)Theo HSTK55m2
18Gia công, lắp dựng cốt thép mũ mố , ĐK ≤18mm (Dân đóng góp nhân công)Theo HSTK0,1683tấn
19Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan (Dân đóng góp nhân công)Theo HSTK1,0703tấn
20Bê tông giằng M200, đá 1x2 (Dân đóng góp nhân công)Theo HSTK4,895m3
21Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 (Dân đóng góp nhân công)Theo HSTK6,008m3
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn (Dân đóng góp nhân công)Theo HSTK0,8409100m2
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn (Dân đóng góp nhân công)Theo HSTK571cấu kiện
24Thi công móng cấp phối đá dăm (Dân đóng góp nhân công)Theo HSTK10,0357100m3
25Ván khuôn thép mặt đường bê tông (Dân đóng góp nhân công)Theo HSTK8,1025100m2
26Bê tông mặt đường M250, đá 2x4, PCB30 (Dân đóng góp 40% nhân công)Theo HSTK1.338,09m3
B CỐNG TRÒN
1Đào đất móng, đất cấp IIITheo HSTK22,7476m3
2Đào móng đất III (Dân đóng góp nhân công)Theo HSTK11,1463100m3
3Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 (Dân đóng góp nhân công)Theo HSTK2,4689100m3
4Vận chuyển đất - đất cấp IIITheo HSTK8,5839100m3
5Vận chuyển đất tiếp - đất cấp IIITheo HSTK8,5839100m3
6Thi công lớp đá đệm móng (Dân đóng góp nhân công)Theo HSTK31,2m3
7Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 (Dân đóng góp nhân công)Theo HSTK77,47m3
8Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 (Dân đóng góp nhân công)Theo HSTK43,04m3
9Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 (Dân đóng góp nhân công)Theo HSTK13,11m3
10Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm (Dân đóng góp nhân công)Theo HSTK0,5816tấn
11Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤18mm (Dân đóng góp nhân công)Theo HSTK0,7682tấn
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn (Dân đóng góp nhân công)Theo HSTK2,8131100m2
13Quét nhựa bitum (Dân đóng góp nhân công)Theo HSTK153,69m2
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn (Dân đóng góp nhân công)Theo HSTK451cấu kiện
15Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 750mm (Dân đóng góp nhân công)Theo HSTK15mối nối
16Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1000mm (Dân đóng góp nhân công)Theo HSTK22mối nối
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.745E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.491E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu đã thi công ít nhất 01 hợp đồng (công trình) tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình tương tự.- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ Đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là chỉ huy trưởng): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông;- Đã là cán bộ kỹ thuật trực tiếp ít nhất 01 (một) công trình tương tự- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là cán bộ kỹ thuật thi công): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.53
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành về an toàn lao động hoặc các chuyên ngành về xây dựng công trình có chứng chỉ hoặc đã được bồi đưỡng nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động trong thi công công trình xây dựng (Còn thời hạn hiệu lực).- Đã là cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình tương tự.- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là cán bộ an toàn lao động): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.53
4 Cán bộ thanh quyết toán 1 - Có trình độ đại học trở lên; chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán- Đã là cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 (một) công trình tương tự.- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là bộ thanh quyết toán): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào cỡ gầu >= 0,5m3 Đào xúc đất, Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động3
2 Máy ủi Ủi đất đá, Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
3 Máy lu rung >=8T Đầm đất, Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
4 Ô tô tự đổ >= 7T Vận chuyển vật liệu, đất, Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động6
5 Đầm cóc Đầm đất, Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
6 Máy trộn bê tông >= 250 lít Trộn vữa, bê tông, Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động3
7 Máy hàn Hàn sắt, Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
8 Máy cắt uốn thép Cắt, uốn sắt, Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
9 Máy phát điện >= 5Kw Phát điện, Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
10 Máy đầm dùi Đầm bê tông, Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động3
11 Máy đầm bàn Đầm bê tông, Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động3
12 Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc Đo đạc, Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->