Gói thầu: Gói thầu số 07: Toàn bộ phần xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211202672-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/12/2021 16:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Mê Linh
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Toàn bộ phần xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20211199342
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-01 15:42:00 đến ngày 2021-12-21 16:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 21,838,706,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 350,000,000 VNĐ ((Ba trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2758E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.551E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật có quy mô và tính chất tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu.+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Phụ lục đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng ;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 người.- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Công trình hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có Chứng chỉ /Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động, còn hiệu lực và có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật có quy mô và tính chất tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 người:- 01 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Cầu đường hoặc đường bộ;- Có Chứng chỉ /Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động, còn hiệu lực và có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có quy mô và tính chất tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 người:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;- Có Chứng chỉ /Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động, còn hiệu lực và có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có quy mô và tính chất tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 02 người- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện;- Có Chứng chỉ /Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động, còn hiệu lực và có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có quy mô và tính chất tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Là kỹ sư chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy hoặc Kỹ sư và Có chứng chỉ hành nghề tư vấn trong lĩnh vực Phòng cháy chữa cháy- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình PCCC có quy mô, tính chất tương tự gói thầu. (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 người:i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có quy mô và tính chất tương tự gói thầu. (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị 0,4m3 ÷1,25m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu bánh hơi (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu rung (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 25Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy san hoặc máy ủi (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị 110CV; Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô có gắn cần cẩu (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 6 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L, Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150L, Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đo điện trở
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Xe nâng (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 12 m
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Mê Linh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Toàn bộ phần xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật phục vụ đấu giá quyền sử dụng đất tại thôn Bạch Đa, xã Kim Hoa, huyện Mê Linh
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Mê Linh , địa chỉ: Xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Mê Linh. Địa chỉ: Xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: .......................
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán; + Đơn vị khảo sát bước thiết kế; + Đơn vị tư vấn lập HSMT, phân tích đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Tây Thăng Long. + Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu; + Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Chủ đầu tư, Bên mời thầu.


- Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Mê Linh , địa chỉ: Xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Mê Linh. Địa chỉ: Xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: .......................


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
*Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể và đáp ứng yêu cầu về cập nhật Hồ sơ năng lực của nhà thầu trên hệ thống mạng Đấu thầu Quốc gia, yêu cầu Nhà thầu nộp các tài liệu sau: 1) Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019; 2020) kèm theo thông báo điện tử xác nhận việc nộp báo cáo tài chính của Tổng Cục thuế hoặc Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019; 2020) đã được kiểm toán. 2) Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không nợ đọng thuế từ ngày 30/06/2021 đến trước thời điểm đóng thầu. 3) Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. 4) Các tài liệu khác có liên quan.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 350.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Mê Linh. Địa chỉ: Xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: .......................
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Mê Linh. Địa chỉ: huyện Mê Linh, Thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính kế hoạch huyện Mê Linh. Địa chỉ: huyện Mê Linh, Thành phố Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN NỀN
1Đào xúc đất, đất cấp IChương V42,5603100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IChương V37,351100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V2,1434100m3
4San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V118,5314100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IChương V5,2093100m3
6San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V5,2093100m3
7Mua đất về để đắp san nền (loại đất sau đầm chặt đạt K90)Chương V10.074,1m3
B HẠNG MỤC: GIAO THÔNG
1Đào xúc đất, đất cấp IChương V56,2099100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IChương V56,2099100m3
3Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIChương V333,78m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IIChương V3,3378100m3
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V53,5089100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V5,9454100m3
7Mua đất về để đắp nền đường (loại đất sau đầm chặt đạt K95)Chương V6.718,34m3
8Bạt dứa dải trước khi đổ bê tông mặt đườngChương V6.475,92m2
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V11,6567100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V1.295,18m3
11Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Chương V6,6161100m3
12Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cmChương V6.616,06m2
13Tấm bê tông 23x26x100cm - Vỉa vátChương V1.478m
14Tấm bê tông 23x26x50cm - Vỉa vátChương V590m
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V54,963m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V3,546100m2
17Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V166,6612m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V83,3306m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V5,4768100m2
20Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V167,1573m3
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V609,0282m2
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,5555100m3
23Mua cây bóng mát đường kính gốc cách đất từ 10-15cm, chiều cao cây 4-7m - loại cây bàng đài loan (bàng lá nhỏ)Chương V66cây
24Mua cây bóng mát đường kính gốc cách đất từ 10-15cm, chiều cao cây 4-7m - loại cây muồng hoàng yến - OSAKA vàngChương V66cây
25Mua cây bóng mát đường kính gốc cách đất từ 6-10cm, chiều cao cây 3-5m - loại cây hoa banChương V64cây
26Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cmChương V196cây/lần
27Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V33m3
28Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mmChương V357,45m2
29Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V3,0576m3
30Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V0,0102m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,2m3
32Mua và lăp dựng biển báo hình tam giác canh 70, tiêu chuản TCVN 7887Chương V6cái
33Mua và lắp dựng cột biển báo, đường kính cột 80, tiêu chuản TCVN 7887Chương V19,2m
C HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA
1Đào kênh mương, đất cấp IIChương V27,5041100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,5592100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IIChương V26,9449100m3
4Ống bê tông dài 1m D400mm - HL93 (Amacao)Chương V284đoạn ống
5Ống bê tông dài 2,5m D400mm - HL93Chương V152,88đoạn ống
6Ống bê tông dài 2,5m D600mm - HL93Chương V148,224đoạn ống
7Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmChương V436,88mối nối
8Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmChương V148,224mối nối
9Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mmChương V742,64cái
10Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mmChương V444,672cái
11Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V86,1731m3
12Cống hộp 800x800, dài 1,5m/đốtChương V113,8933đoạn cống
13Cống hộp 800x1000, dài 1,5m/đốtChương V88,9667đoạn cống
14Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 800x800Chương V113,8933mối nối
15Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 800x1000Chương V88,9667mối nối
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V56,5979m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V40,1522m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V58,2492m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V2,4286100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V3,7444tấn
21Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V181,0094m3
22Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V611,7272m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V39,8595m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V1,0295tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V0,631tấn
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V2,7875100m2
27Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V125,7168m2
28Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V34,0526m3
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V4,9942tấn
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V1,8742100m2
31Lắp đặt tấm đan hố gaChương V1471 cấu kiện
32Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V167,4816m2
33Tấm chắn rác nhựa Composite cho ga loại 5 (đồng bộ)Chương V83cái
34Bộ nắp ga gang cho hố ga loại 1,2,3 (có khóa chống mất cắp đồng bộ)Chương V64cái
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V18,3094m3
36Lắp dựng tấm lắp các hố gaChương V1471 cấu kiện
37Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V6,392m3
38Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V0,376m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,128m3
40Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V2,464m3
41Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V11,2m2
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V0,6612m3
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0374tấn
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0746100m2
45Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V1,188m3
46Bộ cửa phai hoàn thiệnChương V4bộ
47Cừ thép Lasen,TL:76kg/m, khấu hao 10,52% ( (TT 06 tháng thi công,1,17% mỗi tháng,3,5% 1 lần đóng nhổ) phần cừ 8mChương V16.209,3kg
48Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130TChương V2,13100m
49Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130TChương V2,13100m
50Chi phí khấu hao hệ giằng chống (TT 01 tháng thi công,1,17% mỗi tháng,3,5% 1 lần đóng nhổ)Chương V2.350kg
51Đào móng, đất cấp IIChương V0,8364100m3
52Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,2788100m3
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V1,16m3
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V3,485m3
55Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,1311100m2
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V12,36m3
57Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V1,1868100m2
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V1,83m3
59Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V0,0843100m2
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0111tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,6335tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V0,1867tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V1,391tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,1611tấn
65Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,1131tấn
66Song chắn rác, nắp ga dài 1.8mChương V1tấm
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,408m3
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,704m3
69Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,0166100m2
70Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V0,448m3
71Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V0,0448100m2
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V0,1343tấn
73Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V0,2516m3
74Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,0088100m2
75Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,1403tấn
76Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V21 cấu kiện
77Lắp đặt Máy bơm nước mưa, bơm chìm, Q=70m3/h, h=10mChương V21 máy
78Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 125mmChương V0,15100m
79Lắp đặt mối nối mềm đường kính 125mmChương V2cái
80Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 125mmChương V2cái
81Lắp đặt van một chiều, đường kính van 125mmChương V2cái
82Bích thép D125Chương V14cái
83Côn thép D125Chương V6cái
84Côn thép D90/125Chương V2cái
85Tủ điều khiển H800xW600xD300 (vỏ tủ đồng bộ)Chương V1cái
86Cu/XLPE/PVC 4x6mm2Chương V60m
87Ống luồn dây D40Chương V58m
88Cu/XLPE/PVC 3x4mm2Chương V20m
89Ống luồn dây D32Chương V18m
90Atomat 3 pha 32A 10kVChương V1cái
91Atomat 3 pha 25A 10kVChương V2cái
92Atomat 3 pha 16A 10kVChương V1cái
93Atomat 3 pha 10A 10kVChương V1cái
94Hệ thống điều khiển bơmChương V1bộ
D HẠNG MỤC: HOÀN TRẢ MƯƠNG THỦY LỢI
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V1,1048100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V110,475m3
3Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V388,872m3
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V1.502,46m2
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V70,965m3
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V10,3158tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V2,487100m2
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V3551 cấu kiện
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V9,588m3
10Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V0,564m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,692m3
12Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V3,696m3
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V16,8m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V0,9918m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0562tấn
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,112100m2
17Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V1,782m3
18Bộ cửa phai hoàn thiệnChương V6bộ
E HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC THẢI
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương V4,8558100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V3,1372100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IIChương V1,7186100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,6732100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V100,9757m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V1,9418100m2
7Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V111,0732m3
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V634,3344m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V42,7205m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V5,1782100m2
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V38,8368m3
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V2,4985tấn
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V2,0713100m2
14Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V129,456m2
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V6481 cấu kiện
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,04100m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V4,2182m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,1622100m2
19Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V13,431m3
20Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V69,5776m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V4,2415m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,3582100m2
23Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V1,664m3
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,1076tấn
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,0832100m2
26Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V8,32m2
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V261 cấu kiện
F HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC VÀ PCCC
1Ống thép đen DN100-dày 3.2mmChương V7,97100m
2Van mặt bích D100 - 2 chiềuChương V3cái
3Cút thép hàn D100Chương V20cái
4Tê thép hàn D100( NC, CMx1.5)Chương V4cái
5Bích thép rỗng DN100Chương V45cặp bích
6Bích thép đặc DN100Chương V1cặp bích
7Miệng khóa gangChương V3bộ
8Ống dựng PVC DN110Chương V0,024100m
9Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mmChương V7,78100m
10Nước thử áp lựcChương V6,1073m3
11Nước súc xả ( thời gian súc xả 1000m/1h, v=1.5m/s)Chương V32,9794m3
12Ống HDPE DN50 PN10 PE100Chương V8,19100m
13Đai khởi thủy DN 100/2''Chương V15cái
14KépTTK D50x2"Chương V15cái
15Van ren D50x2"Chương V15cái
16Nối chuyển ren ngoai HDPE DN 50x2''Chương V15cái
17Tê nhựa HDPE DN50 (NCx1.5)Chương V10cái
18Cút nhựa HDPE DN50Chương V1cái
19Nút bịt nhựa HDPE DN50Chương V25cái
20Măng sông nhựa HDPE DN50Chương V15cái
21Miệng khóa gangChương V15bộ
22Ống dựng PVC DN110Chương V0,12100m
23Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmChương V8,19100m
24Nước thử áp lựcChương V1,6073m3
25Nước súc xả ( thời gian súc xả 1000m/1h, v=1.5m/s)Chương V8,6794m3
26Ống thép đen DN100-dày 3.2mmChương V0,175100m
27Van mặt bích D100 - 2 chiềuChương V7cái
28Mối nối mềm EB DN100Chương V7cái
29Tê thép hàn D100( NC, CMx1.5)Chương V7cái
30Bích thép rỗng DN100Chương V28cặp bích
31Miệng khóa gangChương V7bộ
32Ống dựng PVC DN110Chương V0,056100m
33Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mmChương V7cái
34Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp IIChương V4,4568100m3
35Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V1,8325100m3
36Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V2,6243100m3
37Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V9,3312m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,9331m3
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0259100m2
40Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V3,865m3
41Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V14,4m2
42Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V0,9331m3
43Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,0389100m2
44Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V0,09tấn
45Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V61 cấu kiện
46Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V2,16m3
47Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Chương V6,029m3
48Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyChương V0,5492100m2
49Đai thép giữ ống + bulongChương V63bộ
G HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP
1Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Chương V0,03100m
2Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chương V0,05100m
3Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Chương V21 đầu cáp (3 pha)
4Lắp đặt cáp Cu/XLPE-1x240mm2Chương V451 m
5Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V1,810 đầu cốt
6Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIChương V0,810 cọc
7Rải dây thép địaChương V2,710 m
H HẠNG MỤC: MUA SẮM VẬT LIỆU TBA
1Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-24kVChương V30m
2ống nhựa HDPE luồn cáp 1x50, D105/80Chương V5
3Đầu cáp Elbow: 24kV-50mm2Chương V2bộ
4Cáp hạ thế và tiếp địa trung tính MBA Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x120mm2Chương V45m
5Đầu cốt M120Chương V18cái
6Mua sắm thép tiếp địa TBA mạ kẽm nhúng nóngChương V143,86kg
I HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT HẠ THẾ
1Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Chương V1,45100m
2Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Chương V3,25100m
3Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Chương V5,55100m
4Lắp đặt hộp nối cáp lực hạ thế Chương V11 hộp nối
5Lắp đặt hộp nối cáp lực hạ thế Chương V21 hộp nối
6Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V2,410 đầu cốt
7Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V3,210 đầu cốt
8Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V7,210 đầu cốt
9Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chương V161 m
10Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIChương V3,210 cọc
11Rải dây thép địaChương V810 m
12Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V1,844100m2
13Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chương V1,27100m
14Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chương V8,28100m
J HẠNG MỤC: MUA SẮM VẬT LIỆU HẠ THẾ
1Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC0.6/1KV - 4x150mm2Chương V145m
2Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC0.6/1KV - 4x120mm2Chương V325m
3Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC0.6/1KV - 4x95mm2Chương V555m
4Hộp nối cáp 4x120mm2Chương V1cái
5Hộp nối cáp 4x95mm2Chương V2cái
6Đầu cốt đồng150mm2Chương V24
7Đầu cốt đồng 120mm2Chương V32
8Đầu cốt đồng 95mm2Chương V72
9Dây đồng mêm M50 nối tiếp địa địa Tủ phân phốiChương V16m
10Mua sắm thép tiếp địa RC2 mạ kẽmChương V585,76kg
11Băng báo hiệu cáp khổ rộng 0,2mChương V922m
12ống nhựa chịu lực HDPE D130/100Chương V127m
13ống nhựa chịu lực HDPE D105/80Chương V828m
14Cọc mốc báo hiệu cáp ngầmChương V79cái
K HẠNG MỤC: CHIẾU SÁNG
1Cột đèn chiếu sáng bát giác liền cần cao 8m, dày 3,5mmChương V42cột
2Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Chương V42cột
3Đèn Led chiếu sáng đường phố, công suất 100W 9 chip LED Halumos ( bao gồm cả choá, chụp)Chương V42bộ
4Lắp choá đèn ở độ cao Chương V42bộ
5Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6kV-4x25mm2Chương V10m
6Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Chương V0,1100m
7Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6kV-4x10mm2Chương V1.140m
8Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Chương V11,4100m
9Dây tiếp địa liên hoàn M10Chương V1.140m
10Rải dây thép địaChương V11410 m
11Mua sắm thép tiếp địa mạ kẽm tiếp địa RC-2Chương V33kg
12Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIChương V0,210 cọc
13Rải dây thép địaChương V0,710 m
14Mua sắm thép tiếp địa mạ kẽm tiếp địa RC-6Chương V962,8kg
15Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIChương V610 cọc
16Rải dây thép địaChương V1610 m
17Mua sắm thép tiếp địa mạ kẽm tiếp địa cột đènChương V653,94kg
18Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIChương V4,210 cọc
19Rải dây thép địaChương V8,410 m
20Ống nhựa HDPE D65/50 luồn cáp chiếu sángChương V1.062m
21Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chương V10,62100m
22Đầu cốt M25Chương V8cái
23Đầu cốt M10Chương V420cái
24Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V42,810 đầu cốt
25Băng báo hiệu cáp ngầm khổ rộng 0,2mChương V1.031m
26Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V2,062100m2
L HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtChương V3sợi
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chương V8sợi
3Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chương V59sợi
4Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Chương V1bộ
5Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépChương V691 vị trí
M HẠNG MỤC: XÂY DỰNG TBA
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V4,095m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,273m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,98m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,146100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,034tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,124tấn
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V1,842m3
8Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V2m2
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V6,4m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V6,4m3
N HẠNG MỤC: XÂY DỰNG HẠ THẾ
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V25,6m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V25,6m3
3Đào đất móng, đất cấp IIChương V2,688100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,807100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V1,88100m3
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V4,054m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V3,831m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,278100m2
9Khung móng, bu lông móng tủChương V16bộ
O HẠNG MỤC: XÂY DỰNG CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt dây dẫn 3x1.5mm2Chương V420m
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V1,6m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V1,6m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V51,2m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V51,2m3
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V0,756m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,338m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V0,522m3
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V73,92m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V26,88m3
11Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24x1375x8Chương V42bộ
12Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V47,04m3
13Đào đất móng, đất cấp IIChương V3,403100m3
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V1,042100m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V2,362100m3
P HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT 22KV
1Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Chương V21 đầu cáp (3 pha)
2Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Chương V41 đầu cáp (3 pha)
3Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Chương V21 đầu cáp (3 pha)
4Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 22kV, tiết diện cáp Chương V11 hộp nối (3 pha)
5Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Chương V2,04100m
6Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Chương V4,65100m
7Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chương V241 m
8Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chương V241 m
9Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn Chương V91 bộ cách điện
10Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kvChương V0,910 sứ
11Lắp đặt thanh cái dẹt 60x6mmChương V0,7510 m
12Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chương V301 m
13Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V710 đầu cốt
14Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V0,310 đầu cốt
15Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V1,210 đầu cốt
16Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chương V0,09100m
17Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chương V1,88100m
18Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chương V4,23100m
19Dựng cột bê tông, chiều cao cộtChương V4cột
20Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thườngChương V41 mối nối
21Dựng cột bê tông, chiều cao cộtChương V2cột
22Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thườngChương V21 mối nối
23Lắp đặt xà, loại cột đúp, trọng lượng xà 140kgChương V3bộ
24Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgChương V15bộ
25Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgChương V15bộ
26Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmChương V0,571100kg
27Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIChương V0,610 cọc
28Lắp dựng tiếp địa lên cột, ĐK fi 12-14mmChương V0,08100kg
29Rải dây thép địaChương V1,510 m
30Thay cột bê tông. Chiều cao cột Chương V81 cột
31Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép cột đỡChương V11 bộ
32Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép cột đỡChương V61 bộ
33Thay sứ đứng trung thế và hạ thế. Thay trên cột, 15-22kV, cột trònChương V3,610 sứ
34Thay cách điện polymer/ composite/ silicon đỡ đơn cho dây dẫn. Điều kiện làm việc Chương V6bộ cách điện
35Thay dây bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây Chương V1,321km dây
Q HẠNG MỤC: XÂY DỰNG 22KV
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,197m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V0,936m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng Chương V11,344m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V1,101m3
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,179100m2
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V0,018tấn
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V0,026tấn
8Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,063100m3
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,356100m3
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V1,872m3
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng Chương V22,68m3
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V2,02m3
13Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,263100m2
14Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V0,018tấn
15Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V0,026tấn
16Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,09100m3
17Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,048100m3
18Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,048100m3
19Đào móng công trình, đất cấp IIChương V1,873100m3
20Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V1,145100m3
21Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,728100m3
22Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V3,168m3
23Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V0,216m3
24Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200Chương V0,253m3
25Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,854m3
26Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V7,04m2
27Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V0,06tấn
R HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT TBA
1Thay cầu chì 35 (22) kVChương V11 bộ (3pha)
2Sứ đứng 24kVChương V24quả
3Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kvChương V2,410 sứ
4Mua sắm tiếp địa trạmChương V153,22kg
5Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIChương V0,810 cọc
6Rải dây thép địaChương V4,110 m
7Cột ly tâm 12m, có lỗ bắt xà, loại chịu lực 7.2Chương V2cột
8Dựng cột bê tông, chiều cao cộtChương V2cột
S HẠNG MỤC: XÂY DỰNG TBA
1Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V0,036tấn
2Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IIChương V6,4m3
3Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V6,4m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V0,147m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,432m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V3,868m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,302m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,096100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,022tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,022tấn
11Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V0,101m3
T HẠNG MỤC: MUA SẮM VẬT LIỆU 22kV
1Đầu cáp ngoài trời cho cáp tiết diện 95mm2Chương V21 đầu cáp (3 pha)
2Đầu cáp ngoài trời cho cáp tiết diện 240mm2Chương V41 đầu cáp (3 pha)
3Đầu cáp Tplug 24kV-240mm2Chương V2bộ
4Mua sắm hộp nối cáp ngầm 24kV-3x240mm2Chương V1bộ
5Mua sắm cáp ngầm đấu nối 24kV - 3x95mm2Chương V204m
6Mua sắm cáp ngầm đấu nối 24kV - 3x240mm2Chương V465m
7Dây nhôm lõi thép ACSR-95/16Chương V24m
8Dây nhôm lõi thép 240/32Chương V24
9Chuỗi néo Polymer 24kVChương V9chuỗi
10Sứ đứng 24kVChương V63quả
11Thanh cái đồng M500x50x5Chương V7,5m
12Dây đồng M50 nối chống sét vanChương V30m
13Đầu cốt đồng M50Chương V70đầu cốt
14Đầu cốt đồng nhôm AM95Chương V3đầu cốt
15Đầu cốt đồng nhôm AM240Chương V12đầu cốt
16Ghíp nhôm 3 bu lôngChương V12cái
17Ống nhựa HDPE 32/25 luồn dây tiếp địaChương V9m
18Ống nhựa HDPE 160/125 luồn cáp ngầmChương V188m
19Ống nhựa HDPE luồn cáp ngầm HDPE 195/150Chương V423m
20Mua sắm cột BTLT 14m loại S lực đầu cột 1800Chương V4cột
21Mua sắm cột BTLT 16m loại S lực đầu cột 1800Chương V2cột
22Mua sắm xà thép mạ kẽm nhúng nóng, đường dâyChương V1.995,23kg
23Băng báo hiệu cáp khổ rộng 0,2mChương V565m
24Vỏ tủ RMUChương V1cái
U HẠNG MỤC: MUA SẮM VẬT LIỆU TBA
1Sứ đứng 24kVChương V23quả
2Mua sắm xà trạm biến ápChương V814,306kg
3Mua sắm tiếp địa trạmChương V153,22kg
4Thanh cái 24kV ACSR/XLPE/PVC 1*95Chương V30m
5Thanh cái 24kV Cu/XLPE/PVC 1*50Chương V15m
6Cáp mặt máy và trung tính tiết diện 120Chương V62m
7Dây đồng mềm M50Chương V10m
8Đầu cốt đồng M120Chương V18Cái
9Đầu cốt đồng M50Chương V20cái
10Đầu cốt đồng nhôm AM95Chương V6cái
11Chụp đầu cực SI (bộ 3 pha)Chương V1bộ
12Chụp đầu cực CSV (bộ 3 pha)Chương V1bộ
13Ông nhựa HDPE 32/25 (luồn tiếp địa)Chương V9m
14Chụp đầu cực cao thế MBA (bộ 3 pha)Chương V1bộ
15Chụp đầu cực hạ thế MBA (bộ 3 pha)Chương V1bộ
16Dây buộc định hình cho cáp bọcChương V18cái
17Biển báo an toànChương V1cái
18Biển tên trạmChương V1cái
19Cột ly tâm 12m, có lỗ bắt xà, loại chịu lực 7.2Chương V2cột
V HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 3 ruộtChương V4sợi
2Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Chương V1bộ
3Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépChương V31 vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2758E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.551E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật có quy mô và tính chất tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu.+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Phụ lục đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng ;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 01 người.- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Công trình hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có Chứng chỉ /Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động, còn hiệu lực và có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật có quy mô và tính chất tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.75
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 01 người:- 01 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Cầu đường hoặc đường bộ;- Có Chứng chỉ /Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động, còn hiệu lực và có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có quy mô và tính chất tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.53
3 Cán bộ kỹ thuật phần cấp thoát nước 1 01 người:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;- Có Chứng chỉ /Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động, còn hiệu lực và có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có quy mô và tính chất tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.53
4 Cán bộ kỹ thuật phần điện 2 02 người- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện;- Có Chứng chỉ /Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động, còn hiệu lực và có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có quy mô và tính chất tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.53
5 Cán bộ kỹ thuật phần PCCC 1 -Là kỹ sư chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy hoặc Kỹ sư và Có chứng chỉ hành nghề tư vấn trong lĩnh vực Phòng cháy chữa cháy- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình PCCC có quy mô, tính chất tương tự gói thầu. (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.53
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 01 người:i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có quy mô và tính chất tương tự gói thầu. (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn2
2 Máy đào (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) 0,4m3 ÷1,25m32
3 Máy lu bánh hơi (Có kiểm định còn hiệu lực) ≥ 10 Tấn2
4 Máy lu rung (Có kiểm định còn hiệu lực) ≥ 25Tấn1
5 Máy san hoặc máy ủi (Có kiểm định còn hiệu lực) 110CV; Sử dụng tốt1
6 Ô tô có gắn cần cẩu (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) ≥ 6 tấn1
7 Máy trộn bê tông ≥ 250L, Sử dụng tốt2
8 Máy trộn vữa ≥ 150L, Sử dụng tốt2
9 Máy cắt uốn thép Sử dụng tốt2
10 Đầm dùi Sử dụng tốt2
11 Đầm bàn Sử dụng tốt2
12 Đầm cóc Sử dụng tốt2
13 Máy đo điện trở Sử dụng tốt1
14 Xe nâng (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) ≥ 12 m1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->