Gói thầu: Gói thầu số 07: Toàn bộ phần xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211202672-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2021 16:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Mê Linh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Toàn bộ phần xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211199342 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-01 15:42:00 đến ngày 2021-12-21 16:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 21,838,706,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 350,000,000 VNĐ ((Ba trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2758E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.551E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật có quy mô và tính chất tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu.+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Phụ lục đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng ;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người.- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Công trình hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có Chứng chỉ /Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động, còn hiệu lực và có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật có quy mô và tính chất tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người:- 01 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Cầu đường hoặc đường bộ;- Có Chứng chỉ /Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động, còn hiệu lực và có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có quy mô và tính chất tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;- Có Chứng chỉ /Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động, còn hiệu lực và có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có quy mô và tính chất tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 02 người- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện;- Có Chứng chỉ /Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động, còn hiệu lực và có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có quy mô và tính chất tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Là kỹ sư chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy hoặc Kỹ sư và Có chứng chỉ hành nghề tư vấn trong lĩnh vực Phòng cháy chữa cháy- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình PCCC có quy mô, tính chất tương tự gói thầu. (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người:i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có quy mô và tính chất tương tự gói thầu. (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,4m3 ÷1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu bánh hơi (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu rung (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 25Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy san hoặc máy ủi (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 110CV; Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô có gắn cần cẩu (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 6 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L, Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150L, Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đo điện trở | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Xe nâng (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 12 m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Mê Linh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Toàn bộ phần xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Xây dựng hạ tầng kỹ thuật phục vụ đấu giá quyền sử dụng đất tại thôn Bạch Đa, xã Kim Hoa, huyện Mê Linh 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | *Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể và đáp ứng yêu cầu về cập nhật Hồ sơ năng lực của nhà thầu trên hệ thống mạng Đấu thầu Quốc gia, yêu cầu Nhà thầu nộp các tài liệu sau: 1) Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019; 2020) kèm theo thông báo điện tử xác nhận việc nộp báo cáo tài chính của Tổng Cục thuế hoặc Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019; 2020) đã được kiểm toán. 2) Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không nợ đọng thuế từ ngày 30/06/2021 đến trước thời điểm đóng thầu. 3) Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. 4) Các tài liệu khác có liên quan. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 350.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Mê Linh. Địa chỉ: Xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh, Thành phố Hà Nội.
Điện thoại: ....................... -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Mê Linh. Địa chỉ: huyện Mê Linh, Thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính kế hoạch huyện Mê Linh. Địa chỉ: huyện Mê Linh, Thành phố Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp I | Chương V | 42,5603 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp I | Chương V | 37,351 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 2,1434 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 118,5314 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp I | Chương V | 5,2093 | 100m3 |
| 6 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V | 5,2093 | 100m3 |
| 7 | Mua đất về để đắp san nền (loại đất sau đầm chặt đạt K90) | Chương V | 10.074,1 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp I | Chương V | 56,2099 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp I | Chương V | 56,2099 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Chương V | 333,78 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II | Chương V | 3,3378 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 53,5089 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 5,9454 | 100m3 |
| 7 | Mua đất về để đắp nền đường (loại đất sau đầm chặt đạt K95) | Chương V | 6.718,34 | m3 |
| 8 | Bạt dứa dải trước khi đổ bê tông mặt đường | Chương V | 6.475,92 | m2 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V | 11,6567 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V | 1.295,18 | m3 |
| 11 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Chương V | 6,6161 | 100m3 |
| 12 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Chương V | 6.616,06 | m2 |
| 13 | Tấm bê tông 23x26x100cm - Vỉa vát | Chương V | 1.478 | m |
| 14 | Tấm bê tông 23x26x50cm - Vỉa vát | Chương V | 590 | m |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 54,963 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 3,546 | 100m2 |
| 17 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 166,6612 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 83,3306 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 5,4768 | 100m2 |
| 20 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 167,1573 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 609,0282 | m2 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,5555 | 100m3 |
| 23 | Mua cây bóng mát đường kính gốc cách đất từ 10-15cm, chiều cao cây 4-7m - loại cây bàng đài loan (bàng lá nhỏ) | Chương V | 66 | cây |
| 24 | Mua cây bóng mát đường kính gốc cách đất từ 10-15cm, chiều cao cây 4-7m - loại cây muồng hoàng yến - OSAKA vàng | Chương V | 66 | cây |
| 25 | Mua cây bóng mát đường kính gốc cách đất từ 6-10cm, chiều cao cây 3-5m - loại cây hoa ban | Chương V | 64 | cây |
| 26 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cm | Chương V | 196 | cây/lần |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V | 33 | m3 |
| 28 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm | Chương V | 357,45 | m2 |
| 29 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V | 3,0576 | m3 |
| 30 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V | 0,0102 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,2 | m3 |
| 32 | Mua và lăp dựng biển báo hình tam giác canh 70, tiêu chuản TCVN 7887 | Chương V | 6 | cái |
| 33 | Mua và lắp dựng cột biển báo, đường kính cột 80, tiêu chuản TCVN 7887 | Chương V | 19,2 | m |
| C | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào kênh mương, đất cấp II | Chương V | 27,5041 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,5592 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II | Chương V | 26,9449 | 100m3 |
| 4 | Ống bê tông dài 1m D400mm - HL93 (Amacao) | Chương V | 284 | đoạn ống |
| 5 | Ống bê tông dài 2,5m D400mm - HL93 | Chương V | 152,88 | đoạn ống |
| 6 | Ống bê tông dài 2,5m D600mm - HL93 | Chương V | 148,224 | đoạn ống |
| 7 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Chương V | 436,88 | mối nối |
| 8 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Chương V | 148,224 | mối nối |
| 9 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm | Chương V | 742,64 | cái |
| 10 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mm | Chương V | 444,672 | cái |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 86,1731 | m3 |
| 12 | Cống hộp 800x800, dài 1,5m/đốt | Chương V | 113,8933 | đoạn cống |
| 13 | Cống hộp 800x1000, dài 1,5m/đốt | Chương V | 88,9667 | đoạn cống |
| 14 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 800x800 | Chương V | 113,8933 | mối nối |
| 15 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 800x1000 | Chương V | 88,9667 | mối nối |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 56,5979 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 40,1522 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 58,2492 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 2,4286 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 3,7444 | tấn |
| 21 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V | 181,0094 | m3 |
| 22 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 611,7272 | m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 39,8595 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,0295 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 0,631 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 2,7875 | 100m2 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 125,7168 | m2 |
| 28 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 34,0526 | m3 |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 4,9942 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 1,8742 | 100m2 |
| 31 | Lắp đặt tấm đan hố ga | Chương V | 147 | 1 cấu kiện |
| 32 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 167,4816 | m2 |
| 33 | Tấm chắn rác nhựa Composite cho ga loại 5 (đồng bộ) | Chương V | 83 | cái |
| 34 | Bộ nắp ga gang cho hố ga loại 1,2,3 (có khóa chống mất cắp đồng bộ) | Chương V | 64 | cái |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 18,3094 | m3 |
| 36 | Lắp dựng tấm lắp các hố ga | Chương V | 147 | 1 cấu kiện |
| 37 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 6,392 | m3 |
| 38 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 0,376 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,128 | m3 |
| 40 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,464 | m3 |
| 41 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 11,2 | m2 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 0,6612 | m3 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0374 | tấn |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0746 | 100m2 |
| 45 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,188 | m3 |
| 46 | Bộ cửa phai hoàn thiện | Chương V | 4 | bộ |
| 47 | Cừ thép Lasen,TL:76kg/m, khấu hao 10,52% ( (TT 06 tháng thi công,1,17% mỗi tháng,3,5% 1 lần đóng nhổ) phần cừ 8m | Chương V | 16.209,3 | kg |
| 48 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130T | Chương V | 2,13 | 100m |
| 49 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130T | Chương V | 2,13 | 100m |
| 50 | Chi phí khấu hao hệ giằng chống (TT 01 tháng thi công,1,17% mỗi tháng,3,5% 1 lần đóng nhổ) | Chương V | 2.350 | kg |
| 51 | Đào móng, đất cấp II | Chương V | 0,8364 | 100m3 |
| 52 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,2788 | 100m3 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 1,16 | m3 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 3,485 | m3 |
| 55 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,1311 | 100m2 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V | 12,36 | m3 |
| 57 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V | 1,1868 | 100m2 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 1,83 | m3 |
| 59 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 0,0843 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0111 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,6335 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1867 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V | 1,391 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1611 | tấn |
| 65 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,1131 | tấn |
| 66 | Song chắn rác, nắp ga dài 1.8m | Chương V | 1 | tấm |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,408 | m3 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,704 | m3 |
| 69 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,0166 | 100m2 |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V | 0,448 | m3 |
| 71 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V | 0,0448 | 100m2 |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1343 | tấn |
| 73 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,2516 | m3 |
| 74 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0088 | 100m2 |
| 75 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,1403 | tấn |
| 76 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 77 | Lắp đặt Máy bơm nước mưa, bơm chìm, Q=70m3/h, h=10m | Chương V | 2 | 1 máy |
| 78 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 125mm | Chương V | 0,15 | 100m |
| 79 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 125mm | Chương V | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 125mm | Chương V | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt van một chiều, đường kính van 125mm | Chương V | 2 | cái |
| 82 | Bích thép D125 | Chương V | 14 | cái |
| 83 | Côn thép D125 | Chương V | 6 | cái |
| 84 | Côn thép D90/125 | Chương V | 2 | cái |
| 85 | Tủ điều khiển H800xW600xD300 (vỏ tủ đồng bộ) | Chương V | 1 | cái |
| 86 | Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 | Chương V | 60 | m |
| 87 | Ống luồn dây D40 | Chương V | 58 | m |
| 88 | Cu/XLPE/PVC 3x4mm2 | Chương V | 20 | m |
| 89 | Ống luồn dây D32 | Chương V | 18 | m |
| 90 | Atomat 3 pha 32A 10kV | Chương V | 1 | cái |
| 91 | Atomat 3 pha 25A 10kV | Chương V | 2 | cái |
| 92 | Atomat 3 pha 16A 10kV | Chương V | 1 | cái |
| 93 | Atomat 3 pha 10A 10kV | Chương V | 1 | cái |
| 94 | Hệ thống điều khiển bơm | Chương V | 1 | bộ |
| D | HẠNG MỤC: HOÀN TRẢ MƯƠNG THỦY LỢI | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,1048 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 110,475 | m3 |
| 3 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 388,872 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.502,46 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 70,965 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 10,3158 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 2,487 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V | 355 | 1 cấu kiện |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 9,588 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 0,564 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,692 | m3 |
| 12 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,696 | m3 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 16,8 | m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 0,9918 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0562 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,112 | 100m2 |
| 17 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,782 | m3 |
| 18 | Bộ cửa phai hoàn thiện | Chương V | 6 | bộ |
| E | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 4,8558 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 3,1372 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II | Chương V | 1,7186 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,6732 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 100,9757 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 1,9418 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 111,0732 | m3 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 634,3344 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 42,7205 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 5,1782 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 38,8368 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 2,4985 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 2,0713 | 100m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 129,456 | m2 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V | 648 | 1 cấu kiện |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,04 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 4,2182 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,1622 | 100m2 |
| 19 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V | 13,431 | m3 |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 69,5776 | m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 4,2415 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,3582 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 1,664 | m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,1076 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,0832 | 100m2 |
| 26 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 8,32 | m2 |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V | 26 | 1 cấu kiện |
| F | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC VÀ PCCC | |||
| 1 | Ống thép đen DN100-dày 3.2mm | Chương V | 7,97 | 100m |
| 2 | Van mặt bích D100 - 2 chiều | Chương V | 3 | cái |
| 3 | Cút thép hàn D100 | Chương V | 20 | cái |
| 4 | Tê thép hàn D100( NC, CMx1.5) | Chương V | 4 | cái |
| 5 | Bích thép rỗng DN100 | Chương V | 45 | cặp bích |
| 6 | Bích thép đặc DN100 | Chương V | 1 | cặp bích |
| 7 | Miệng khóa gang | Chương V | 3 | bộ |
| 8 | Ống dựng PVC DN110 | Chương V | 0,024 | 100m |
| 9 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Chương V | 7,78 | 100m |
| 10 | Nước thử áp lực | Chương V | 6,1073 | m3 |
| 11 | Nước súc xả ( thời gian súc xả 1000m/1h, v=1.5m/s) | Chương V | 32,9794 | m3 |
| 12 | Ống HDPE DN50 PN10 PE100 | Chương V | 8,19 | 100m |
| 13 | Đai khởi thủy DN 100/2'' | Chương V | 15 | cái |
| 14 | KépTTK D50x2" | Chương V | 15 | cái |
| 15 | Van ren D50x2" | Chương V | 15 | cái |
| 16 | Nối chuyển ren ngoai HDPE DN 50x2'' | Chương V | 15 | cái |
| 17 | Tê nhựa HDPE DN50 (NCx1.5) | Chương V | 10 | cái |
| 18 | Cút nhựa HDPE DN50 | Chương V | 1 | cái |
| 19 | Nút bịt nhựa HDPE DN50 | Chương V | 25 | cái |
| 20 | Măng sông nhựa HDPE DN50 | Chương V | 15 | cái |
| 21 | Miệng khóa gang | Chương V | 15 | bộ |
| 22 | Ống dựng PVC DN110 | Chương V | 0,12 | 100m |
| 23 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Chương V | 8,19 | 100m |
| 24 | Nước thử áp lực | Chương V | 1,6073 | m3 |
| 25 | Nước súc xả ( thời gian súc xả 1000m/1h, v=1.5m/s) | Chương V | 8,6794 | m3 |
| 26 | Ống thép đen DN100-dày 3.2mm | Chương V | 0,175 | 100m |
| 27 | Van mặt bích D100 - 2 chiều | Chương V | 7 | cái |
| 28 | Mối nối mềm EB DN100 | Chương V | 7 | cái |
| 29 | Tê thép hàn D100( NC, CMx1.5) | Chương V | 7 | cái |
| 30 | Bích thép rỗng DN100 | Chương V | 28 | cặp bích |
| 31 | Miệng khóa gang | Chương V | 7 | bộ |
| 32 | Ống dựng PVC DN110 | Chương V | 0,056 | 100m |
| 33 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Chương V | 7 | cái |
| 34 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp II | Chương V | 4,4568 | 100m3 |
| 35 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 1,8325 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 2,6243 | 100m3 |
| 37 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V | 9,3312 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,9331 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0259 | 100m2 |
| 40 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,865 | m3 |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 14,4 | m2 |
| 42 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,9331 | m3 |
| 43 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0389 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V | 0,09 | tấn |
| 45 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V | 6 | 1 cấu kiện |
| 46 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V | 2,16 | m3 |
| 47 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 6,029 | m3 |
| 48 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V | 0,5492 | 100m2 |
| 49 | Đai thép giữ ống + bulong | Chương V | 63 | bộ |
| G | HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Chương V | 0,03 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương V | 0,05 | 100m |
| 3 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Chương V | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 4 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE-1x240mm2 | Chương V | 45 | 1 m |
| 5 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V | 1,8 | 10 đầu cốt |
| 6 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Chương V | 0,8 | 10 cọc |
| 7 | Rải dây thép địa | Chương V | 2,7 | 10 m |
| H | HẠNG MỤC: MUA SẮM VẬT LIỆU TBA | |||
| 1 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-24kV | Chương V | 30 | m |
| 2 | ống nhựa HDPE luồn cáp 1x50, D105/80 | Chương V | 5 | |
| 3 | Đầu cáp Elbow: 24kV-50mm2 | Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Cáp hạ thế và tiếp địa trung tính MBA Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x120mm2 | Chương V | 45 | m |
| 5 | Đầu cốt M120 | Chương V | 18 | cái |
| 6 | Mua sắm thép tiếp địa TBA mạ kẽm nhúng nóng | Chương V | 143,86 | kg |
| I | HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT HẠ THẾ | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Chương V | 1,45 | 100m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Chương V | 3,25 | 100m |
| 3 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Chương V | 5,55 | 100m |
| 4 | Lắp đặt hộp nối cáp lực hạ thế | Chương V | 1 | 1 hộp nối |
| 5 | Lắp đặt hộp nối cáp lực hạ thế | Chương V | 2 | 1 hộp nối |
| 6 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V | 2,4 | 10 đầu cốt |
| 7 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V | 3,2 | 10 đầu cốt |
| 8 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V | 7,2 | 10 đầu cốt |
| 9 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Chương V | 16 | 1 m |
| 10 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Chương V | 3,2 | 10 cọc |
| 11 | Rải dây thép địa | Chương V | 8 | 10 m |
| 12 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V | 1,844 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương V | 1,27 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương V | 8,28 | 100m |
| J | HẠNG MỤC: MUA SẮM VẬT LIỆU HẠ THẾ | |||
| 1 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC0.6/1KV - 4x150mm2 | Chương V | 145 | m |
| 2 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC0.6/1KV - 4x120mm2 | Chương V | 325 | m |
| 3 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC0.6/1KV - 4x95mm2 | Chương V | 555 | m |
| 4 | Hộp nối cáp 4x120mm2 | Chương V | 1 | cái |
| 5 | Hộp nối cáp 4x95mm2 | Chương V | 2 | cái |
| 6 | Đầu cốt đồng150mm2 | Chương V | 24 | |
| 7 | Đầu cốt đồng 120mm2 | Chương V | 32 | |
| 8 | Đầu cốt đồng 95mm2 | Chương V | 72 | |
| 9 | Dây đồng mêm M50 nối tiếp địa địa Tủ phân phối | Chương V | 16 | m |
| 10 | Mua sắm thép tiếp địa RC2 mạ kẽm | Chương V | 585,76 | kg |
| 11 | Băng báo hiệu cáp khổ rộng 0,2m | Chương V | 922 | m |
| 12 | ống nhựa chịu lực HDPE D130/100 | Chương V | 127 | m |
| 13 | ống nhựa chịu lực HDPE D105/80 | Chương V | 828 | m |
| 14 | Cọc mốc báo hiệu cáp ngầm | Chương V | 79 | cái |
| K | HẠNG MỤC: CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cột đèn chiếu sáng bát giác liền cần cao 8m, dày 3,5mm | Chương V | 42 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Chương V | 42 | cột |
| 3 | Đèn Led chiếu sáng đường phố, công suất 100W 9 chip LED Halumos ( bao gồm cả choá, chụp) | Chương V | 42 | bộ |
| 4 | Lắp choá đèn ở độ cao | Chương V | 42 | bộ |
| 5 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6kV-4x25mm2 | Chương V | 10 | m |
| 6 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Chương V | 0,1 | 100m |
| 7 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6kV-4x10mm2 | Chương V | 1.140 | m |
| 8 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Chương V | 11,4 | 100m |
| 9 | Dây tiếp địa liên hoàn M10 | Chương V | 1.140 | m |
| 10 | Rải dây thép địa | Chương V | 114 | 10 m |
| 11 | Mua sắm thép tiếp địa mạ kẽm tiếp địa RC-2 | Chương V | 33 | kg |
| 12 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Chương V | 0,2 | 10 cọc |
| 13 | Rải dây thép địa | Chương V | 0,7 | 10 m |
| 14 | Mua sắm thép tiếp địa mạ kẽm tiếp địa RC-6 | Chương V | 962,8 | kg |
| 15 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Chương V | 6 | 10 cọc |
| 16 | Rải dây thép địa | Chương V | 16 | 10 m |
| 17 | Mua sắm thép tiếp địa mạ kẽm tiếp địa cột đèn | Chương V | 653,94 | kg |
| 18 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Chương V | 4,2 | 10 cọc |
| 19 | Rải dây thép địa | Chương V | 8,4 | 10 m |
| 20 | Ống nhựa HDPE D65/50 luồn cáp chiếu sáng | Chương V | 1.062 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương V | 10,62 | 100m |
| 22 | Đầu cốt M25 | Chương V | 8 | cái |
| 23 | Đầu cốt M10 | Chương V | 420 | cái |
| 24 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V | 42,8 | 10 đầu cốt |
| 25 | Băng báo hiệu cáp ngầm khổ rộng 0,2m | Chương V | 1.031 | m |
| 26 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V | 2,062 | 100m2 |
| L | HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Chương V | 3 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương V | 8 | sợi |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương V | 59 | sợi |
| 4 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Chương V | 69 | 1 vị trí |
| M | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG TBA | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V | 4,095 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,273 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,98 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,146 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,034 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,124 | tấn |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 1,842 | m3 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V | 2 | m2 |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 6,4 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 6,4 | m3 |
| N | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG HẠ THẾ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 25,6 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 25,6 | m3 |
| 3 | Đào đất móng, đất cấp II | Chương V | 2,688 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,807 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 1,88 | 100m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V | 4,054 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 3,831 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,278 | 100m2 |
| 9 | Khung móng, bu lông móng tủ | Chương V | 16 | bộ |
| O | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 3x1.5mm2 | Chương V | 420 | m |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 1,6 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 1,6 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 51,2 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 51,2 | m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V | 0,756 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,338 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 0,522 | m3 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V | 73,92 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 26,88 | m3 |
| 11 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24x1375x8 | Chương V | 42 | bộ |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 47,04 | m3 |
| 13 | Đào đất móng, đất cấp II | Chương V | 3,403 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 1,042 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 2,362 | 100m3 |
| P | HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT 22KV | |||
| 1 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Chương V | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 2 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Chương V | 4 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 3 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Chương V | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 4 | Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 22kV, tiết diện cáp | Chương V | 1 | 1 hộp nối (3 pha) |
| 5 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Chương V | 2,04 | 100m |
| 6 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Chương V | 4,65 | 100m |
| 7 | Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Chương V | 24 | 1 m |
| 8 | Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Chương V | 24 | 1 m |
| 9 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn | Chương V | 9 | 1 bộ cách điện |
| 10 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Chương V | 0,9 | 10 sứ |
| 11 | Lắp đặt thanh cái dẹt 60x6mm | Chương V | 0,75 | 10 m |
| 12 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Chương V | 30 | 1 m |
| 13 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V | 7 | 10 đầu cốt |
| 14 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V | 0,3 | 10 đầu cốt |
| 15 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương V | 0,09 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương V | 1,88 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương V | 4,23 | 100m |
| 19 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chương V | 4 | cột |
| 20 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Chương V | 4 | 1 mối nối |
| 21 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chương V | 2 | cột |
| 22 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Chương V | 2 | 1 mối nối |
| 23 | Lắp đặt xà, loại cột đúp, trọng lượng xà 140kg | Chương V | 3 | bộ |
| 24 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Chương V | 15 | bộ |
| 25 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Chương V | 15 | bộ |
| 26 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Chương V | 0,571 | 100kg |
| 27 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Chương V | 0,6 | 10 cọc |
| 28 | Lắp dựng tiếp địa lên cột, ĐK fi 12-14mm | Chương V | 0,08 | 100kg |
| 29 | Rải dây thép địa | Chương V | 1,5 | 10 m |
| 30 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Chương V | 8 | 1 cột |
| 31 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép cột đỡ | Chương V | 1 | 1 bộ |
| 32 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép cột đỡ | Chương V | 6 | 1 bộ |
| 33 | Thay sứ đứng trung thế và hạ thế. Thay trên cột, 15-22kV, cột tròn | Chương V | 3,6 | 10 sứ |
| 34 | Thay cách điện polymer/ composite/ silicon đỡ đơn cho dây dẫn. Điều kiện làm việc | Chương V | 6 | bộ cách điện |
| 35 | Thay dây bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây | Chương V | 1,32 | 1km dây |
| Q | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG 22KV | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,197 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V | 0,936 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng | Chương V | 11,344 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V | 1,101 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,179 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V | 0,018 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V | 0,026 | tấn |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,063 | 100m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,356 | 100m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V | 1,872 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng | Chương V | 22,68 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V | 2,02 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,263 | 100m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V | 0,018 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V | 0,026 | tấn |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,09 | 100m3 |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,048 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,048 | 100m3 |
| 19 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 1,873 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 1,145 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,728 | 100m3 |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V | 3,168 | m3 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V | 0,216 | m3 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,253 | m3 |
| 25 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,854 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,04 | m2 |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V | 0,06 | tấn |
| R | HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT TBA | |||
| 1 | Thay cầu chì 35 (22) kV | Chương V | 1 | 1 bộ (3pha) |
| 2 | Sứ đứng 24kV | Chương V | 24 | quả |
| 3 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Chương V | 2,4 | 10 sứ |
| 4 | Mua sắm tiếp địa trạm | Chương V | 153,22 | kg |
| 5 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Chương V | 0,8 | 10 cọc |
| 6 | Rải dây thép địa | Chương V | 4,1 | 10 m |
| 7 | Cột ly tâm 12m, có lỗ bắt xà, loại chịu lực 7.2 | Chương V | 2 | cột |
| 8 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chương V | 2 | cột |
| S | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG TBA | |||
| 1 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V | 0,036 | tấn |
| 2 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Chương V | 6,4 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 6,4 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V | 0,147 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,432 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 3,868 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,302 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,096 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,022 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,022 | tấn |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 0,101 | m3 |
| T | HẠNG MỤC: MUA SẮM VẬT LIỆU 22kV | |||
| 1 | Đầu cáp ngoài trời cho cáp tiết diện 95mm2 | Chương V | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 2 | Đầu cáp ngoài trời cho cáp tiết diện 240mm2 | Chương V | 4 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 3 | Đầu cáp Tplug 24kV-240mm2 | Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Mua sắm hộp nối cáp ngầm 24kV-3x240mm2 | Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Mua sắm cáp ngầm đấu nối 24kV - 3x95mm2 | Chương V | 204 | m |
| 6 | Mua sắm cáp ngầm đấu nối 24kV - 3x240mm2 | Chương V | 465 | m |
| 7 | Dây nhôm lõi thép ACSR-95/16 | Chương V | 24 | m |
| 8 | Dây nhôm lõi thép 240/32 | Chương V | 24 | |
| 9 | Chuỗi néo Polymer 24kV | Chương V | 9 | chuỗi |
| 10 | Sứ đứng 24kV | Chương V | 63 | quả |
| 11 | Thanh cái đồng M500x50x5 | Chương V | 7,5 | m |
| 12 | Dây đồng M50 nối chống sét van | Chương V | 30 | m |
| 13 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V | 70 | đầu cốt |
| 14 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | Chương V | 3 | đầu cốt |
| 15 | Đầu cốt đồng nhôm AM240 | Chương V | 12 | đầu cốt |
| 16 | Ghíp nhôm 3 bu lông | Chương V | 12 | cái |
| 17 | Ống nhựa HDPE 32/25 luồn dây tiếp địa | Chương V | 9 | m |
| 18 | Ống nhựa HDPE 160/125 luồn cáp ngầm | Chương V | 188 | m |
| 19 | Ống nhựa HDPE luồn cáp ngầm HDPE 195/150 | Chương V | 423 | m |
| 20 | Mua sắm cột BTLT 14m loại S lực đầu cột 1800 | Chương V | 4 | cột |
| 21 | Mua sắm cột BTLT 16m loại S lực đầu cột 1800 | Chương V | 2 | cột |
| 22 | Mua sắm xà thép mạ kẽm nhúng nóng, đường dây | Chương V | 1.995,23 | kg |
| 23 | Băng báo hiệu cáp khổ rộng 0,2m | Chương V | 565 | m |
| 24 | Vỏ tủ RMU | Chương V | 1 | cái |
| U | HẠNG MỤC: MUA SẮM VẬT LIỆU TBA | |||
| 1 | Sứ đứng 24kV | Chương V | 23 | quả |
| 2 | Mua sắm xà trạm biến áp | Chương V | 814,306 | kg |
| 3 | Mua sắm tiếp địa trạm | Chương V | 153,22 | kg |
| 4 | Thanh cái 24kV ACSR/XLPE/PVC 1*95 | Chương V | 30 | m |
| 5 | Thanh cái 24kV Cu/XLPE/PVC 1*50 | Chương V | 15 | m |
| 6 | Cáp mặt máy và trung tính tiết diện 120 | Chương V | 62 | m |
| 7 | Dây đồng mềm M50 | Chương V | 10 | m |
| 8 | Đầu cốt đồng M120 | Chương V | 18 | Cái |
| 9 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V | 20 | cái |
| 10 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | Chương V | 6 | cái |
| 11 | Chụp đầu cực SI (bộ 3 pha) | Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Chụp đầu cực CSV (bộ 3 pha) | Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Ông nhựa HDPE 32/25 (luồn tiếp địa) | Chương V | 9 | m |
| 14 | Chụp đầu cực cao thế MBA (bộ 3 pha) | Chương V | 1 | bộ |
| 15 | Chụp đầu cực hạ thế MBA (bộ 3 pha) | Chương V | 1 | bộ |
| 16 | Dây buộc định hình cho cáp bọc | Chương V | 18 | cái |
| 17 | Biển báo an toàn | Chương V | 1 | cái |
| 18 | Biển tên trạm | Chương V | 1 | cái |
| 19 | Cột ly tâm 12m, có lỗ bắt xà, loại chịu lực 7.2 | Chương V | 2 | cột |
| V | HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 3 ruột | Chương V | 4 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Chương V | 3 | 1 vị trí |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2758E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.551E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật có quy mô và tính chất tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu.+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Phụ lục đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng ;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | 01 người.- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Công trình hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có Chứng chỉ /Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động, còn hiệu lực và có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật có quy mô và tính chất tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 1 | 01 người:- 01 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Cầu đường hoặc đường bộ;- Có Chứng chỉ /Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động, còn hiệu lực và có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có quy mô và tính chất tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần cấp thoát nước | 1 | 01 người:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;- Có Chứng chỉ /Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động, còn hiệu lực và có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có quy mô và tính chất tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phần điện | 2 | 02 người- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện;- Có Chứng chỉ /Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động, còn hiệu lực và có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có quy mô và tính chất tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phần PCCC | 1 | -Là kỹ sư chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy hoặc Kỹ sư và Có chứng chỉ hành nghề tư vấn trong lĩnh vực Phòng cháy chữa cháy- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình PCCC có quy mô, tính chất tương tự gói thầu. (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | 01 người:i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có quy mô và tính chất tương tự gói thầu. (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn | 2 |
| 2 | Máy đào (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 0,4m3 ÷1,25m3 | 2 |
| 3 | Máy lu bánh hơi (Có kiểm định còn hiệu lực) | ≥ 10 Tấn | 2 |
| 4 | Máy lu rung (Có kiểm định còn hiệu lực) | ≥ 25Tấn | 1 |
| 5 | Máy san hoặc máy ủi (Có kiểm định còn hiệu lực) | 110CV; Sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Ô tô có gắn cần cẩu (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | ≥ 6 tấn | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L, Sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa | ≥ 150L, Sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn thép | Sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Đầm dùi | Sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Đầm bàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Đầm cóc | Sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Máy đo điện trở | Sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Xe nâng (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | ≥ 12 m | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi