Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211200289-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Bắc Giang
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211107544
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay TDTM và KHCB của EVN NPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-01 15:42:00 đến ngày 2021-12-11 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,664,754,004 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.99E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh, như: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, thanh lý hợp đồng, biên bản nghiệm thu khối lượng/giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn), hóa đơn,...
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện/hoặc Xây dựng/An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn ít nhất 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô tải trọng ≥1,5T
- Đặc điểm thiết bị Xe ôtô tải trọng ≥1,5T (Nhà thầu cần phải chứng minh do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe,... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu tự hành ≥1,5T
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu tự hành ≥1,5T (Nhà thầu cần phải chứng minh do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe,... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào gầu
- Đặc điểm thiết bị Máy đào gầu (Nhà thầu cần phải chứng minh do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe,... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Bắc Giang
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Xây dựng và cải tạo lưới điện các xã Hộ Đáp, Kiên Lao, Sơn Hải, Thanh Hải, Kim Sơn, Phì Điền huyện Lục Ngạn năm 2022
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn vay TDTM và KHCB của EVN NPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bắc Giang , địa chỉ: 22 Nguyễn Khắc Nhu, tp Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bắc Giang- Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Số 22, đường Nguyễn Khắc Nhu, phường Trần Nguyên Hãn, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang: SĐT 0204 3898 902 : Fax: 02043856651
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Dịch vụ điện lực miền Bắc.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bắc Giang , địa chỉ: 22 Nguyễn Khắc Nhu, tp Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bắc Giang- Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Số 22, đường Nguyễn Khắc Nhu, phường Trần Nguyên Hãn, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang: SĐT 0204 3898 902 : Fax: 02043856651


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo E-HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà E-HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì E-HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bắc Giang- Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Số 22, đường Nguyễn Khắc Nhu, phường Trần Nguyên Hãn, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang: SĐT 0204 3898 902 : Fax: 02043856651
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Bá Sơn - Giám đốc Công ty Điện lực Bắc Giang, Số 22, đường Nguyễn Khắc Nhu, phường Trần Nguyên Hãn, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang: SĐT 0204 3898 902 : Fax: 02043856651
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
1. Ban Quản lý Đấu thầu, Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024.22100615. Email: [email protected] 2. Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam. Email: [email protected] 3. Điện thoại đường dây nóng Báo Đấu thầu. Điện thoại: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1Bảo hiểm công trìnhChương V HSMT1Công trình
B PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP
1Móng cột MT-3 (thủ công)Chương V HSMT3Móng
2Móng cột MT-4 (thủ công)Chương V HSMT11Móng
3Móng cột MT-4 (cơ giới)Chương V HSMT1Móng
4Móng cột MT-5 (thủ công)Chương V HSMT1Móng
5Móng cột MT-6 (thủ công)Chương V HSMT1Móng
6Móng cột BTLT đôi cột 12 MTK-12 (thủ công)Chương V HSMT5Móng
7Móng cột BTLT đôi cột 14 MTK-14 (thủ công)Chương V HSMT17Móng
8Móng cột kép MTK-2-16 (thủ công)Chương V HSMT2Móng
9Móng cột kép MTK-2-18 (thủ công)Chương V HSMT2Móng
10Móng cột kép MTK-2-20 (thủ công)Chương V HSMT2Móng
11Móng cột MT-5 (cơ giới)Chương V HSMT6Móng
12Móng cột BTLT đôi cột 12 MTK-12(cơ giới)Chương V HSMT1Móng
13Móng cột BTLT đôi cột 16 MTK-2-16(cơ giới)Chương V HSMT2Móng
14Móng cột kép MTK-2-18 (cơ giới)Chương V HSMT2Móng
15Tiếp địa RC-4 (cơ giới) (bao gồm: thí nghiệm)Chương V HSMT56bộ
16Cột bê tông li tâm PC-I-12-190-9,0 (thủ công)Chương V HSMT2Cột
17Cột bê tông li tâm PC-I-12-190-10 (thủ công)Chương V HSMT11Cột
18Cột bê tông li tâm PC-I-12-190-10 (cơ giới)Chương V HSMT2Cột
19Cột bê tông li tâm PC-I-14-190-9,2 (thủ công)Chương V HSMT9Cột
20Cột bê tông li tâm PC-I-14-190-11 (thủ công)Chương V HSMT6Cột
21Cột bê tông li tâm PC-I-14-190-13 (thủ công)Chương V HSMT30Cột
22Cột bê tông li tâm PC-I-14-190-13 (cơ giới)Chương V HSMT1Cột
23Cột bê tông li tâm PC-I-16-190-11 (thủ công)Chương V HSMT6Cột
24Cột bê tông li tâm PC-I-16-190-13 (thủ công)Chương V HSMT5Cột
25Cột bê tông li tâm PC-I-16-190-13 (cơ giới)Chương V HSMT2Cột
26Cột bê tông li tâm PC-I-18-190-13 (thủ công)Chương V HSMT5Cột
27Cột bê tông li tâm PC-I-20-190-13 (thủ công)Chương V HSMT4Cột
28Cột bê tông li tâm PC-I-16-190-11 (cơ giới)Chương V HSMT2Cột
29Cột bê tông li tâm PC-I-18-190-11 (cơ giới)Chương V HSMT2Cột
30Cột bê tông li tâm PC-I-18-190-13 (cơ giới)Chương V HSMT2Cột
31Xà néo lệch cột đơn 35kV XNL-35Chương V HSMT1Bộ
32Xà néo 3 pha lệch 35kV trên cột đôi ngang tuyến XNL-35NChương V HSMT2Bộ
33Xà néo lệch cột đội 35kV dọc tuyến XNL-35DChương V HSMT1Bộ
34Xà phụ đỡ lèo XP-1Chương V HSMT11Bộ
35Xà phụ đỡ lèo XP-2Chương V HSMT1Bộ
36Xà rẽ 2 pha trên cột đơn XR-2Chương V HSMT8Bộ
37Xà rẽ 3 pha trên cột đơn XR-3Chương V HSMT2Bộ
38Xà cầu dao cách ly 1 pha trên cột đơn XCD-1Chương V HSMT5Bộ
39Xà cầu dao cách ly 1 pha trên cột đôi ngangChương V HSMT1Bộ
40Móc sứ chuỗi MSCChương V HSMT3Bộ
41Giằng cột đúp G-1Chương V HSMT27Bộ
42Giằng cột đúp G-2Chương V HSMT27Bộ
43Giằng cột đúp G-3Chương V HSMT27Bộ
44Giằng cột đúp G-4Chương V HSMT6Bộ
45Xà néo 3 pha bằng 22kV trên cột đơnChương V HSMT4Bộ
46Xà đỡ 3 pha tam giác 35kV XĐΔ-35Chương V HSMT1Bộ
47Xà khoá 3 pha tam giác 35kV XKΔ-35Chương V HSMT11Bộ
48Xà néo 3 pha tam giác 35kV trên cột đơn XNΔ-35Chương V HSMT3Bộ
49Xà néo 3 pha tam giác 35kV trên cột đôi ngang tuyến XNΔ-35NChương V HSMT23Bộ
50Xà néo 3 pha tam giác 35kV trên cột đôi dọc tuyến XNΔ-35DChương V HSMT7Bộ
51Xà khoá 3 pha lệch 35kV XKL-35Chương V HSMT5Bộ
52Chụp đầu cột 2.5m CĐC-2.5Chương V HSMT8Bộ
53Dây leo tiếp địa DL-12Chương V HSMT10Bộ
54Dây leo tiếp địa DL-14Chương V HSMT27Bộ
55Dây leo tiếp địa DL-16Chương V HSMT12Bộ
56Dây leo tiếp địa DL-18Chương V HSMT5Bộ
57Dây leo tiếp địa DL-20Chương V HSMT2Bộ
58Lắp đặt Sứ đứng gốm 35kV cả tyChương V HSMT179Quả
59Lắp đặt Sứ đứng gốm 22kV cả tyChương V HSMT10Quả
60Lắp đặt Chuỗi sứ néo đơn thủy tinh 35kV 70kN - khoá néo (bao gồm phụ kiện)Chương V HSMT211bộ
61Lắp đặt Chuỗi sứ néo kép thuỷ tinh 35kV 70kN -khoá néo (bao gồm phụ kiện)Chương V HSMT18bộ
62Lắp đặt Chuỗi sứ néo đơn thủy tinh 22kV 70kN - khoá néo (bao gồm phụ kiện)Chương V HSMT12bộ
63Đầu cốt đồng nhôm AM70 2 lỗ mạ thiếcChương V HSMT36cái
64Ống nhựa HDPE-PE D21Chương V HSMT196m
65Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 25 -150Chương V HSMT240cái
66Đai thép cột đơn (0,15kg/1đai) + khóa đaiChương V HSMT198cái
67Biển báo trạmChương V HSMT6cái
68Lắp đặt Dây ACSR-70/11Chương V HSMT15.090m
C PHẦN THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP
1Lắp đặt cầu dao 1 pha 35kVChương V HSMT6bộ 3 pha
D PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP
1Móng cột MT-3Chương V HSMT3Móng
2Móng cột MT-4Chương V HSMT1Móng
3Móng cột MT-5Chương V HSMT3Móng
4Móng cột MTK-1-14Chương V HSMT1Móng
5Hệ thống tiếp địa trạm cột 12m (bao gồm tiếp địa)Chương V HSMT3Vị trí
6Hệ thống tiếp địa trạm cột 14m (bao gồm tiếp địa)Chương V HSMT2Vị trí
7Hệ thống tiếp địa trạm cột 16m (bao gồm tiếp địa)Chương V HSMT3Vị trí
8Cột BTLT PC-I-12-190-10Chương V HSMT3Cột
9Cột BTLT PC-I-14-190-11Chương V HSMT3Cột
10Cột BTLT PC-I-16-190-11Chương V HSMT3Cột
11Xà đón dây đầu trạm cột đơn X-ĐT-1Chương V HSMT7Bộ
12Giằng cột đúp G-1Chương V HSMT1Bộ
13Giằng cột đúp G-2Chương V HSMT1Bộ
14Xà đón dây đầu trạm cột đôi X-ĐT-2Chương V HSMT1Bộ
15Xà đỡ sứ trung gian tầng 1 trạm cột đơn X-TG-1Chương V HSMT8Bộ
16Xà đỡ cầu chì tự rơi trên cột đơnChương V HSMT8Bộ
17Xà đỡ sứ trung gian tầng 2 trạm cột đơn X-TG-2Chương V HSMT8Bộ
18Giá đỡ máy biến áp trạm cột đơn X-MBA-1Chương V HSMT7Bộ
19Giá đỡ máy biến áp trạm cột đơn X-MBA-2Chương V HSMT1Bộ
20Ghế thao tác trạm cột đơn GTT-1Chương V HSMT8Bộ
21Kẹp giữ ống luồn cáp mặt máy trạm cột đơn KGO-1Chương V HSMT8Bộ
22Giá đỡ tủ phân phối GĐTPPChương V HSMT8Bộ
23Thang trèo trạm cột 16m TT-16Chương V HSMT3Bộ
24Thang trèo trạm cột 14m TT-14Chương V HSMT2Bộ
25Thang trèo trạm cột 12m TT-12Chương V HSMT3Bộ
26Giá đỡ cáp xuất tuyến hạ thế lên cột TBAChương V HSMT8Bộ
27Lắp đặt dây AC 70/11 XLPE4.3/HDPEChương V HSMT126m
28Lắp đặt dây AC 70/11 XLPE2.5/HDPEChương V HSMT18m
29Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 1x185Chương V HSMT17m
30Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 1x150Chương V HSMT17m
31Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 1x120Chương V HSMT5m
32Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 1x95Chương V HSMT110m
33Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 1x50Chương V HSMT48m
34Lắp đặt cáp Cu/PVC 1x50Chương V HSMT128m
35Lắp đặt cầu chì tự rơi 35KVChương V HSMT7Bộ 3 pha
36Lắp đặt cầu chì tự rơi 22KVChương V HSMT1Bộ 3 pha
37Lắp sứ đứng gốm 22KV cả tyChương V HSMT10Quả
38Lắp sứ đứng gốm 35KV cả tyChương V HSMT70Quả
39Lắp Chuỗi sứ néo đơn thủy tinh 22kV 70kN - khoá néo (bao gồm phụ kiện)Chương V HSMT3bộ
40Lắp Chuỗi sứ néo đơn thuỷ tinh 35kV 70kN - khoá néo (bao gồm phụ kiện)Chương V HSMT21Bộ
41Đầu cốt đồng M50Chương V HSMT88cái
42Đầu cốt đồng M95Chương V HSMT42cái
43Đầu cốt đồng M120Chương V HSMT2cái
44Đầu cốt đồng M150Chương V HSMT6cái
45Đầu cốt đồng M185Chương V HSMT6cái
46Đầu cốt đồng nhôm AM70 1 lỗ mạ thiếcChương V HSMT144cái
47Dây buộc đầu sứ đơn composite định hình 70-95mm2Chương V HSMT48Cái
48Sứ hạ thế A20 + bulong ty sứChương V HSMT128Cái
49Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thếChương V HSMT24cái
50Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thếChương V HSMT32cái
51Nắp chụp đầu cực CSVChương V HSMT24cái
52Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực)Chương V HSMT48cái
53Biển báo tên trạmChương V HSMT8Cái
54Biển báo nguy hiểmChương V HSMT8Cái
E PHẦN THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;22/0,4kV Chương V HSMT6Máy
2Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;22/0,4kV Chương V HSMT1Máy
3Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;22/0,4kV Chương V HSMT1Máy
4Lắp đặt tủ điện hạ áp trọn bộ 450V- 150AChương V HSMT6tủ
5Lắp đặt tủ điện hạ áp trọn bộ 450V- 300AChương V HSMT1tủ
6Lắp đặt tủ điện hạ áp trọn bộ 450V- 400AChương V HSMT1tủ
7Lắp đặt Chống sét van cho TBA 35/0,4kVChương V HSMT21Quả
8Lắp đặt Chống sét van cho TBA 22/0,4kVChương V HSMT3Quả
F PHẦN THU HỒI ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Tháo hạ Dây nhôm bọc cách điện 70mm2Chương V HSMT2.361m
2Tháo hạ Dây nhôm bọc cách điện 50mm2Chương V HSMT11.587m
3Tháo hạ Dây nhôm bọc cách điện 35mm2Chương V HSMT1.362m
4Tháo hạ Dây nhôm bọc cách điện 25mm2Chương V HSMT1.383m
5Tháo hạ Dây nhôm trần 35mm2Chương V HSMT160m
6Tháo hạ Dây dẫn cáp vặn xoắn 4x50mm2Chương V HSMT3.287m
7Tháo hạ Dây dẫn cáp vặn xoắn 4x35mm2Chương V HSMT1.296m
8Tháo hạ Dây dẫn cáp vặn xoắn 2x35mm2Chương V HSMT272m
9Tháo hạ Dây dẫn cáp vặn xoắn 2x25mm2Chương V HSMT333m
10Tháo hạ Sứ hạ thếChương V HSMT964quả
11Hạ cột bê tông tự đúcChương V HSMT28cột
12Hạ cột bê tông vuông H-5,5Chương V HSMT9cột
13Hạ cột bê tông vuông H-6,5Chương V HSMT18cột
14Hạ cột bê tông vuông H-7,5Chương V HSMT6cột
15Xà đỡ 2 dây trên cột vuông đơn XĐ-2V.thChương V HSMT26bộ
16Xà néo 2 dây trên cột vuông đơn XN-2V.thChương V HSMT11bộ
17Xà đỡ 4 dây trên cột vuông đơn XĐ-4V.thChương V HSMT69bộ
18Xà néo 4 dây trên cột vuông đơn XN-4V.thChương V HSMT40bộ
19Xà néo 4 dây trên cột vuông đôi XNĐ-4V.thChương V HSMT34bộ
G PHẦN XÂY DỰNG MỚI ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Móng cột vuông đơn MH-3 (cơ giới)Chương V HSMT128Móng
2Móng cột vuông đơn MH-3 (đào thủ công)Chương V HSMT4Móng
3Móng cột vuông đúp MĐH-2 (cơ giới)Chương V HSMT1Móng
4Móng cột vuông đúp MĐH-2 (đào thủ công)Chương V HSMT46Móng
5Móng cột vuông đúp MĐH-3 (cơ giới)Chương V HSMT19Móng
6Móng cột li tâm đơn MLT-3 (cơ giới)Chương V HSMT3Móng
7Móng cột li tâm đơn MLT-3 (đào thủ công)Chương V HSMT2Móng
8Móng cột li tâm đôi MĐLT-3 (cơ giới)Chương V HSMT7Móng
9Tiếp địa lặp lại RLL (bao gồm thí nghiệm)Chương V HSMT53vị trí
10Phá dỡ và hoàn trả bê tông mặt đườngChương V HSMT6,34m3
11Dựng cột bê tông H-7,5B (cơ giới)Chương V HSMT136Cột
12Dựng cột bê tông H-7,5B (dựng thủ công)Chương V HSMT54Cột
13Dựng cột bê tông H-7,5C (cơ giới)Chương V HSMT6Cột
14Dựng cột bê tông H-7,5C (dựng thủ công)Chương V HSMT2Cột
15Dựng cột bê tông H-8,5B dựng thủ côngChương V HSMT2Cột
16Dựng cột bê tông H-8,5B (cơ giới)Chương V HSMT64Cột
17Dựng cột BTLT PC-I-10-190-4,3 dựng thủ côngChương V HSMT2Cột
18Dựng cột BTLT PC-I-10-190-4,3 cơ giớiChương V HSMT17Cột
19Cổ dề giữ cáp trên cột vuông đơn CDV-1Chương V HSMT323Bộ
20Cổ dề giữ cáp trên cột vuông đôi CDV-2Chương V HSMT129Bộ
21Cổ dề giữ cáp trên cột trung áp đơn CDLT-1AChương V HSMT31Bộ
22Cổ dề giữ cáp trên cột ly tâm đơn CDLT-1Chương V HSMT9Bộ
23Cổ dề giữ cáp trên cột ly tâm đôi đúp dọc: CDLT-2Chương V HSMT14Bộ
24Xà néo trên cột ly tâm đơn XN-4LChương V HSMT1Bộ
25Dây tiếp địa dọc cộtChương V HSMT15bộ
26Tháo hạ, căng lại dây rải cáp nhôm bọc AV35-HTChương V HSMT51m
27Tháo hạ, căng lại dây rải cáp nhôm bọc AV50-HTChương V HSMT153m
28Lắp đặt Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50Chương V HSMT4.436m
29Lắp đặt Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70Chương V HSMT7.499m
30Lắp đặt Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95Chương V HSMT5.221m
31Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 (lắp lại)Chương V HSMT48m
32Lắp đặt Cáp vặn xoắn 4x120mm2Chương V HSMT244m
33Sứ hạ áp A30 cả tyChương V HSMT8quả
34Đầu cốt đồng nhôm AM50 kiểu DTLChương V HSMT53đầu
35Đầu cốt đồng nhôm AM95 kiểu DTLChương V HSMT60đầu
36Đầu cáp co ngót hạ thế, tiết diện Chương V HSMT8đầu
37Kẹp xiết 4x95-150 mạ kẽm nhúng nóngChương V HSMT14bộ
38Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95Chương V HSMT272bộ
39Kẹp hãm cáp 4x70mm2Chương V HSMT416bộ
40Kẹp hãm cáp 4x50mm2Chương V HSMT227bộ
41Bịt đầu cápChương V HSMT280cái
42Kẹp đaiChương V HSMT710cái
43Ghíp kép bọc nhựa cáp hạ thế 25-120 mm2 (2 bu lông)Chương V HSMT477Bộ
44Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø65/50Chương V HSMT8m
45Cáp nhôm bọc AV50Chương V HSMT53m
H PHẦN CÔNG TƠ
1Hộp phân dâyChương V HSMT36hộp
2Đấu trả hộp trung gianChương V HSMT5hộp
3Đấu trả hòm 1 công tơChương V HSMT34hòm
4Đấu trả hòm 2 công tơChương V HSMT83hòm
5Đấu trả hòm công tơ 3 phaChương V HSMT12hòm
6Đấu trả hòm 4 công tơChương V HSMT79hộp
7Chuyển hộp trung gianChương V HSMT2hòm
8Chuyển hòm 1 công tơChương V HSMT5tủ
9Chuyển hòm 2 công tơChương V HSMT25hộp
10Chuyển hòm công tơ 3 phaChương V HSMT2hòm
11Chuyển hòm 4 công tơChương V HSMT28hòm
12Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bulongChương V HSMT728cái
13Đai thép cột đơn (0,15kg/1đai)Chương V HSMT146cái
14Đai thép cột đôi (0,25kg/1đai)Chương V HSMT50cái
15Kẹp đaiChương V HSMT710cái
16Bịt đầu cáp.Chương V HSMT556cái
17Lắp đặt Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35Chương V HSMT152m
18Lắp đặt Cáp vặn xoắn 2x25m2Chương V HSMT242m
19Lắp đặt Cáp vặn xoắn 4x25m2Chương V HSMT10m
20Đầu cốt đồng nhôm AM35Chương V HSMT152cái
21Đầu cốt đồng M35Chương V HSMT124cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.99E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh, như: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, thanh lý hợp đồng, biên bản nghiệm thu khối lượng/giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn), hóa đơn,...
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.32
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện/hoặc Xây dựng/An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn ít nhất 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tải trọng ≥1,5T Xe ôtô tải trọng ≥1,5T (Nhà thầu cần phải chứng minh do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe,... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê).1
2 Xe cẩu tự hành ≥1,5T Xe cẩu tự hành ≥1,5T (Nhà thầu cần phải chứng minh do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe,... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê)1
3 Máy đào gầu Máy đào gầu (Nhà thầu cần phải chứng minh do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe,... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->