Gói thầu: Gói số 05: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211188421-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/12/2021 16:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Quang Minh TMT
Tên gói thầu Gói số 05: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211170707
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách phường và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-01 15:36:00 đến ngày 2021-12-11 16:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,168,450,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.85E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự được xét đối với từng hạng mục trong đó có hạng mục chính là xây dựng kênh mương cấp thoát nước
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành thủy lợi.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình -Có chứng chỉ giám sát công trình nông nghiệp và phát triên nông thôn hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc đã chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự hoặc đã trực tiếp tham gia 2 công trình có tính chất tương tự; Được chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng. (Có cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng thủy lợi; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu này (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách QLCL, thanh quyết toán, An toàn kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành kinh tế Xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng 3 trở lên còn hiệu lực, Đã làm cán bộ Cán bộ phụ trách QLCL, thanh quyết toán ít nhất 1 công trình tương tự; (Có cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Bơm nước ao động cơ diezen
- Đặc điểm thiết bị Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tự đổ - trọng tải: 5 T
- Đặc điểm thiết bị Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Quang Minh TMT
E-CDNT 1.2 Gói số 05: Thi công xây dựng công trình
Kiên cố hóa kênh mương phường Tân Dân khu vực đồng Mầu, đồng Dộc, đồng Đống Khiếu
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách phường và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Quang Minh TMT , địa chỉ: KDC Trụ Thượng, phường Đồng Lạc, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Tân Dân, tp Chí Linh, tỉnh Hải Dương. Đại diện: ông Nguyễn Quang Ánh – Chức vụ: Chủ tịch UBND Địa chỉ: phường Tân Dân, tp Chí Linh, tỉnh Hải Dương Số điện thoai: 0904.209.992
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn thiết kế: Công ty CP xây dựng và thương mại Hoàng Long HaBiCo Tư vấn thẩm tra: Công ty cổ phần phát triển xây dựng và thương mại Minh Dương 998. Tư vấn lập HSMT, đánh giá KQLCNT Công ty TNHH Quang Minh TMT


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Quang Minh TMT , địa chỉ: KDC Trụ Thượng, phường Đồng Lạc, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Tân Dân, tp Chí Linh, tỉnh Hải Dương. Đại diện: ông Nguyễn Quang Ánh – Chức vụ: Chủ tịch UBND Địa chỉ: phường Tân Dân, tp Chí Linh, tỉnh Hải Dương Số điện thoai: 0904.209.992


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bảo lãnh dự thầu (bản gốc), Cam kết tín dụng hoặc tương đương (bản gốc); Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp. Các văn bằng chứng chỉ cán bộ kỹ thuật, Hợp đồng tương tự và các tài liệu liên quan đến công trình tương tự đó; Các hóa đơn, đăng ký, đăng kiểm máy móc;
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Tân Dân, tp Chí Linh, tỉnh Hải Dương. Đại diện: ông Nguyễn Quang Ánh – Chức vụ: Chủ tịch UBND Địa chỉ: phường Tân Dân, tp Chí Linh, tỉnh Hải Dương Số điện thoai: 0904.209.992
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: ông Nguyễn Quang Ánh – Chức vụ: Chủ tịch UBND Địa chỉ: phường Tân Dân, tp Chí Linh, tỉnh Hải Dương Số điện thoai: 0904.209.992
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hải Dương. Địa chỉ: Số 58, đường Quang Trung, TP Hải Dương, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 0220 3853 574
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương, Địa chỉ: 162 Nguyễn Trãi II, phường Sao Đỏ, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương; số điện thoại: 02203. 882434
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KÊNH TƯỚI KHU ĐỒNG MÀU KDC NỘI PHƯỜNG TÂN DÂN (ĐOẠN TỪ NHÀ MINH XIM ĐẾN NHÀ LÝ THẮNG) - TUYẾN 1
1Bơm nước ao động cơ diezen công suất 100cv, 200m3/hTheo E-HSMT6ca
2Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ côngTheo E-HSMT49,63m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo E-HSMT101,981m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo E-HSMT1,8956100m3
5Mua đất đồi để đắp K0,9Theo E-HSMT246,428m3
6Vận chuyển bùn, đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp ITheo E-HSMT1,5161100m3
7Vận chuyển bùn, đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp ITheo E-HSMT1,5161100m3/1km
8Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4Theo E-HSMT35,4768m3
9Rải nilong cách lyTheo E-HSMT3,5477100m2
10Ván khuôn móng dàiTheo E-HSMT1,0329100m2
11Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4, PCB30Theo E-HSMT54,6752m3
12Xây kênh mương, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo E-HSMT104,7187m3
13Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo E-HSMT18m2
14Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo E-HSMT13,7541m3
15Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo E-HSMT1,269100m2
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo E-HSMT1,1064tấn
17Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo E-HSMT909,5156m2
18Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Theo E-HSMT178,448m2
19Ván khuôn gỗ đường qua kênhTheo E-HSMT0,0782100m2
20Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường qua kênh, ĐK ≤10mmTheo E-HSMT0,0293tấn
21Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường qua kênh, ĐK >10mmTheo E-HSMT0,047tấn
22Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo E-HSMT1,248m3
23Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp ITheo E-HSMT4,321m3
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo E-HSMT0,0467100m3
25Mua đất đồi để đắp K0,9Theo E-HSMT4,67m3
26Rải Nilong cách lyTheo E-HSMT0,0769100m2
27Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo E-HSMT0,0404100m2
28Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo E-HSMT1,2587m3
29Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo E-HSMT0,0733100m2
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo E-HSMT0,0362tấn
31Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo E-HSMT1,2398m3
32Xây kênh mương, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo E-HSMT2,1179m3
33Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo E-HSMT14,33m2
34Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo E-HSMT2,4m2
35Sản xuất thép hìnhTheo E-HSMT0,476tấn
36Bu lông chân trẻ các loạiTheo E-HSMT16cái
37Máy đóng mở V0Theo E-HSMT4bộ
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo E-HSMT201m2
39Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, thành bể (lắp đặt dàn van)Theo E-HSMT0,476tấn
B KÊNH TƯỚI KHU ĐỒNG ĐỐNG KHIẾU KDC NỘI PHƯỜNG TÂN DÂN (ĐOẠN TỪ NGÃ BA TRIỀU NỘI, ĐẾN NHÀ ÔNG HOÀNH) - TUYẾN 2
1Bơm nước ao động cơ diezen công suất 100cv, 200m3/hTheo E-HSMT10ca
2Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ côngTheo E-HSMT136,66m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo E-HSMT11,21m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo E-HSMT9,1179100m3
5Mua đất đồi để đắp K0,9Theo E-HSMT1.185,327m3
6Vận chuyển bùn, đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp ITheo E-HSMT1,4786100m3
7Vận chuyển bùn, đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp ITheo E-HSMT1,4786100m3/1km
8Thi công lớp đá đệm móng, ĐK Đá 2x4Theo E-HSMT39,852m3
9Rải nilong cách lyTheo E-HSMT3,9852100m2
10Ván khuôn móng dàiTheo E-HSMT2,6382100m2
11Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4, PCB30Theo E-HSMT61,384m3
12Xây kênh mương, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo E-HSMT117,881m3
13Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo E-HSMT19,8m2
14Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo E-HSMT14,8108m3
15Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo E-HSMT1,4184100m2
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo E-HSMT1,227tấn
17Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo E-HSMT1.019,206m2
18Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100, PCB30Theo E-HSMT200,095m2
19Ván khuôn gỗ đường qua kênhTheo E-HSMT0,3973100m2
20Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường qua kênh, ĐK ≤10mmTheo E-HSMT0,1527tấn
21Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường qua kênh, ĐK >10mmTheo E-HSMT0,2504tấn
22Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo E-HSMT6,435m3
23Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp ITheo E-HSMT0,961m3
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo E-HSMT0,0107100m3
25Mua đất đồi để đắp K0,9Theo E-HSMT1,391m3
26Rải nilong cách lyTheo E-HSMT0,0196100m2
27Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo E-HSMT0,0102100m2
28Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4, PCB30Theo E-HSMT0,3196m3
29Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo E-HSMT0,0193100m2
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo E-HSMT0,0093tấn
31Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo E-HSMT0,2853m3
32Xây kênh mương, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo E-HSMT0,6931m3
33Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo E-HSMT2,966m2
34Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo E-HSMT0,5m2
35Sản xuất thép hìnhTheo E-HSMT0,1178tấn
36Bu lông chân trẻ các loạiTheo E-HSMT4cái
37Máy đóng mở V0Theo E-HSMT1bộ
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo E-HSMT51m2
39Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, thành bể (lắp đặt dàn van)Theo E-HSMT0,1178tấn
C KÊNH TƯỚI KHU ĐỒNG DỘC KDC TRIỀU PHƯỜNG TÂN DÂN (ĐOẠN TỪ CỐNG NHÀ ÔNG ĐÀO ĐẾN SÔNG CỦA) - TUYẾN 3
1Bơm nước ao động cơ diezen công suất 100cv, 200m3/hTheo E-HSMT15ca
2Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ côngTheo E-HSMT223,94m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo E-HSMT126,131m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo E-HSMT12,7009100m3
5Mua đất đồi để đắp K0,9Theo E-HSMT1.651,117m3
6Phá dỡ móng gạchTheo E-HSMT2,9524m3
7Phá dỡ móng bê tông không có cốt thépTheo E-HSMT1,464m3
8Vận chuyển bùn, đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp ITheo E-HSMT3,5449100m3
9Vận chuyển bùn, đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo E-HSMT3,5449100m3/1km
10Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4Theo E-HSMT127,4415m3
11Rải nilongcách lyTheo E-HSMT12,7442100m2
12Ván khuôn móng dàiTheo E-HSMT3,2909100m2
13Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4, PCB30Theo E-HSMT195,9263m3
14Xây kênh mương, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo E-HSMT418,2885m3
15Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo E-HSMT61,65m2
16Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo E-HSMT42,4623m3
17Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo E-HSMT4,0852100m2
18Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo E-HSMT3,5198tấn
19Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo E-HSMT3.092,224m2
20Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100, PCB30Theo E-HSMT612,435m2
21Ván khuôn gỗ đường qua kênhTheo E-HSMT0,1991100m2
22Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường qua kênh, ĐK ≤10mmTheo E-HSMT0,0691tấn
23Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường qua kênh, ĐK >10mmTheo E-HSMT0,1212tấn
24Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo E-HSMT3,0864m3
25Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp ITheo E-HSMT11,041m3
26Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo E-HSMT0,1234100m3
27Mua đất đồi để đắp K0,9Theo E-HSMT16,042m3
28Rải nilong cách lyTheo E-HSMT0,2156100m2
29Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo E-HSMT0,1119100m2
30Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo E-HSMT3,5196m3
31Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo E-HSMT0,2086100m2
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo E-HSMT0,1024tấn
33Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo E-HSMT4,0096m3
34Xây kênh mương, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo E-HSMT4,6655m3
35Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo E-HSMT41,472m2
36Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo E-HSMT6,9m2
37Sản xuất thép hìnhTheo E-HSMT1,3005tấn
38Bu lông chân trẻ các loạiTheo E-HSMT44cái
39Máy đóng mở V0Theo E-HSMT11bộ
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo E-HSMT551m2
41Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, thành bể (lắp đặt dàn van)Theo E-HSMT1,3005tấn
D KÊNH TƯỚI KHU ĐỒNG MÀU KDC GIANG HẠ PHƯỜNGTÂN DÂN (ĐOẠN TỪ NHÀ ÔNG HUÂN ĐẾN ĐỐNG MÀU) - TUYẾN 5
1Bơm nước ao động cơ diezen công suất 100cv, 200m3/hTheo E-HSMT15ca
2Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ côngTheo E-HSMT211,82m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo E-HSMT1311m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo E-HSMT12,6416100m3
5Mua khối lượng K0,9Theo E-HSMT1.643,408m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo E-HSMT3,4282100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo E-HSMT3,4282100m3/1km
8Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4Theo E-HSMT86,0412m3
9Rải nilong cách lyTheo E-HSMT8,6041100m2
10Ván khuôn móng dàiTheo E-HSMT2,5014100m2
11Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4, PCB30Theo E-HSMT132,5658m3
12Xây kênh mương, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo E-HSMT253,7698m3
13Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo E-HSMT43,2m2
14Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo E-HSMT32,3778m3
15Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo E-HSMT3,0754100m2
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo E-HSMT2,6816tấn
17Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo E-HSMT2.206,2084m2
18Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100, PCB30Theo E-HSMT430,206m2
19Ván khuôn gỗ đường qua kênhTheo E-HSMT0,2332100m2
20Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường qua kênh, ĐK ≤10mmTheo E-HSMT0,119tấn
21Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường qua kênh, ĐK >10mmTheo E-HSMT0,1997tấn
22Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo E-HSMT3,666m3
23Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp ITheo E-HSMT4,081m3
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo E-HSMT0,0465100m3
25Mua đất đồi để đắp K0,9Theo E-HSMT6,045m3
26Rải nilong cách lyTheo E-HSMT0,0769100m2
27Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo E-HSMT0,0404100m2
28Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo E-HSMT1,2587m3
29Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo E-HSMT0,0733100m2
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo E-HSMT0,0362tấn
31Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo E-HSMT1,2398m3
32Xây kênh mương, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo E-HSMT2,0704m3
33Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo E-HSMT13,754m2
34Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo E-HSMT2,4m2
35Sản xuất thép hìnhTheo E-HSMT0,476tấn
36Bu lông chân trẻ các loạiTheo E-HSMT16cái
37Máy đóng mở V0Theo E-HSMT4bộ
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo E-HSMT201m2
39Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, thành bể (lắp đặt dàn van)Theo E-HSMT0,476tấn
40Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4Theo E-HSMT0,1125m3
41Ni lông lót giữ nước xi măngTheo E-HSMT0,0225100m2
42Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo E-HSMT0,012100m2
43Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Theo E-HSMT0,45m3
44Xây kênh mương, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo E-HSMT1,2209m3
45Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo E-HSMT0,3697m3
46Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo E-HSMT0,0238100m2
47Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo E-HSMT0,019tấn
48Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo E-HSMT2,7552m2
49Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo E-HSMT11 cấu kiện
50Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100, PCB30Theo E-HSMT0,7056m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.85E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự được xét đối với từng hạng mục trong đó có hạng mục chính là xây dựng kênh mương cấp thoát nước
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành thủy lợi.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình -Có chứng chỉ giám sát công trình nông nghiệp và phát triên nông thôn hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc đã chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự hoặc đã trực tiếp tham gia 2 công trình có tính chất tương tự; Được chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng. (Có cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu)52
2 Cán bộ kỹ thuật 3 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng thủy lợi; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu này (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu).31
3 Cán bộ phụ trách QLCL, thanh quyết toán, An toàn kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành kinh tế Xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng 3 trở lên còn hiệu lực, Đã làm cán bộ Cán bộ phụ trách QLCL, thanh quyết toán ít nhất 1 công trình tương tự; (Có cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu)42
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê2
2 Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê3
3 Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê3
4 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê2
5 Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê1
6 Máy hàn Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê1
7 Bơm nước ao động cơ diezen Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê2
8 Ô tô tự đổ - trọng tải: 5 T Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->