Gói thầu: Hóa chất sinh hóa, miễn dịch

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211202774-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa huyện Quỳnh Phụ
Tên gói thầu Hóa chất sinh hóa, miễn dịch
Số hiệu KHLCNT 20211164386
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu từ giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác của Bệnh viện năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-01 16:03:00 đến ngày 2021-12-09 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 480,580,257 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.2E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp vật tư y tế.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 800.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về chất lượng của sản phẩm hàng hóa trong thời gian bảo hành, thời hạn sử dụng (có bản cam kết). - Nhà thầu có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như cung cấp các sản phẩm thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng (có bản đề xuất)

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Bệnh viện đa khoa huyện Quỳnh Phụ
E-CDNT 1.2 Hóa chất sinh hóa, miễn dịch
Cung cấp hóa chất sinh hóa, miễn dịch năm 2021 của Bệnh viện Đa khoa huyện Quỳnh Phụ
30 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu từ giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác của Bệnh viện năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Đa khoa huyện Quỳnh Phụ (Số 252 Nguyễn Du, thị trấn Quỳnh Côi, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình),
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Bệnh viện Đa khoa huyện Quỳnh Phụ (số 252, Nguyễn Du, thị trấn Quỳnh Côi, H. Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình). + Đơn vị thẩm định giá: Công ty Cổ phần Thẩm định giá và Đầu tư Việt; Sở Tài chính tỉnh Thái Bình; + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Dự án đầu tưu Thái Bình (Số 62, phố Hoàng Hoa Thám, phường Đề Thám, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình). + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn đầu tư xây dựng và Thương mại Minh Trí (Số 09, ngõ 216, đường Trần Quang Khải, phường Kỳ Bá, TP. Thái Bình, tỉnh Thái Bình);


- Bên mời thầu: Bệnh viện đa khoa huyện Quỳnh Phụ , địa chỉ: Số 252 đường nguyễn du - thị trấn Quỳnh Côi - H.Quỳnh Phụ - Tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa huyện Quỳnh Phụ (Số 252 Nguyễn Du, thị trấn Quỳnh Côi, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình),


E-CDNT 10.1(g)
- Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc Giấy phép của đại lý phân phối được uỷ quyền hợp pháp, hoặc Giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương (theo yêu cầu của một số sản phẩm nêu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) - Số phiếu tiếp nhận công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế. - Số lưu hành hoặc số giấy phép nhập khẩu phù hợp với trang thiết bị y tế dự thầu theo quy định của Nghị định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ về quản lý trang thiết bị y tế, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định 169/2018/NĐ-CP ngày 31/12/2018 và Nghị định số 03/2020/NĐ-CP ngày 01/01/2020 của Chính phủ;
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: Khi cung cấp sản phẩm hàng hóa, Nhà thầu phải cung cấp: - Giấy chứng nhận xuất xứ CO, Giấy chứng nhận chất lượng CQ đối với sản phẩm nhập khẩu, Tiêu chuẩn ISO về chất lượng hóa (có bản dịch tiếng Việt và theo yêu cầu của một số sản phẩm nêu tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật); - Giấy phép nhập khẩu theo quy định của Bộ Y tế; Giấy phép lưu hành trang thiết bị y tế dự thầu (nếu có yêu cầu);
E-CDNT 12.2
: Giá chào của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Theo quy định cảu nhà sản xuất và tất cả sản phẩm hàng hóa đảm bảo còn đủ thời hạn sử dụng ≥ 2/3 thời hạn ghi trên bao bì của nhà sản xuất, kể từ ngày nghiệm thu, bàn giao sản phẩm hàng hóa.
E-CDNT 15.2
Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc Giấy phép của đại lý phân phối được uỷ quyền hợp pháp, hoặc Giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương (theo yêu cầu của một số sản phẩm - nếu nhà thầu không phải là nhà sản xuất), thời hạn sử dụng. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc Giấy phép của đại lý phân phối được uỷ quyền hợp pháp hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như cung cấp sản phẩm thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa huyện Quỳnh Phụ (Số 252 Nguyễn Du, thị trấn Quỳnh Côi, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình),
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Sở Y tế tỉnh Thái Bình (Số 239, phố Hai Bà Trưng, TP. Thái Bình, T.Thái Bình).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng HC-TC , Bệnh viện Đa khoa huyện Quỳnh Phụ (Thị trấn Quỳnh Côi, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Bình (Số 233, phố Hai Bà Trưng, TP.Thái Bình, tỉnh Thái Bình); Sở Y tế tỉnh Thái Bình (Số 239, phố Hai Bà Trưng, TP.Thái Bình, tỉnh Thái Bình);
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
103183688122 ALB BCG GEN.2, 300T COBAS CALB BCG GEN.21HộpTheo yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V, trong E-HSMT
220764949322 ASTL, 500T COBAS C,/INTEGRAASTL32HộpTheo yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V, trong E-HSMT
305795397190 BIL-T Gen.3, 250T c/IBIL-T Gen.31HộpTheo yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V, trong E-HSMT
412172623122 CFAS LIPIDS 3X1MLCFAS LIPIDS 1ml1HộpTheo yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V, trong E-HSMT
504522320190 ISE INT.STAND G2 COBAS C/HITISE INT.STAND G2 (600ml)4HộpTheo yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V, trong E-HSMT
607005717190 LDL-C G.3, 200T, cobas c,IntLDL- Cholesterol2HộpTheo yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V, trong E-HSMT
704489241190 NAOH-D, COBAS CNAOH-D 66ml5HộpTheo yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V, trong E-HSMT
804663632190 ACTIVATOR COBAS C/INTE/C111ACTIVATOR 12ml2HộpTheo yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V, trong E-HSMT
920764957322 ALTL, 500T COBAS C/INTEGRAALTL32HộpTheo yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V, trong E-HSMT
1005589061190 BIL-D Gen.2, 350T cobas cBIL-D Gen.21HộpTheo yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V, trong E-HSMT
1105061482190 C-pack CA G2, 300 testCalcium5HộpTheo yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V, trong E-HSMT
1211447394216 CFAS CK.MB 3X1MLCFAS CK.MB 1ml2HộpTheo yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V, trong E-HSMT
1304528417190 CFAS HBA1C, 3X2MLCFAS HBA1C 2ml2HộpTheo yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V, trong E-HSMT
1403039773190 CHOL HICO GEN.2 400T COBAS CCholesterol21HộpTheo yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V, trong E-HSMT
1507190808190 CK-MB 100Tests, cobas c/IntegraCK-MB10HộpTheo yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V, trong E-HSMT
1604810716190 CREA G2 700T COBAS C/INTEGRACreatinin12HộpTheo yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V, trong E-HSMT
1707876033190 CRP Gen.3, 250 Tests, cobas cCRP G32HộpTheo yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V, trong E-HSMT
1806544410190 Ecotergent c501/c502Ecotergent c501/c502 (59ml)2HộpTheo yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V, trong E-HSMT
1903002721122 GGT G2-400T COBAS C/INTEGRAGGT1HộpTheo yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V, trong E-HSMT
2004404483190 GLUC HK G3.800T COBAS CGlucose6HộpTheo yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V, trong E-HSMT
2105336163190 HbA1c TQ Gen.3 150T cobasHbA1c TQ Gen.34HộpTheo yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V, trong E-HSMT
2203183696122 IRON G.2 200T COBAS C, INTIron4HộpTheo yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V, trong E-HSMT
2304522630190 ISE DILUENT G2, COBAS C/HITISE DILUENT G2 (300ml)2HộpTheo yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V, trong E-HSMT
2404880285190 NAOH-D/BASIC WASH 2x1,8LNAOH-D5HộpTheo yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V, trong E-HSMT
2520751995190 NH3/ETH/CO2 CALIBRATORNH3/ETH/CO2 CALIBRATOR 4ml1HộpTheo yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V, trong E-HSMT
2620753009190 NH3/ETH/CO2 Control ANH3/ETH/CO2 Control A 4ml1HộpTheo yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V, trong E-HSMT
2720752401190 NH3/ETH/CO2 CONTROL NNH3/ETH/CO2 CONTROL N 4ml1HộpTheo yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V, trong E-HSMT
2805947626190 PreciCtrl CC Multi 1, 4x5 mlPreciControl Clinchem Multi 1 (5ml)1HộpTheo yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V, trong E-HSMT
2905947774190 PreciCtrl CC Multi 2, 4x5 mlPreciControl Clinchem Multi 2 (5ml)1HộpTheo yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V, trong E-HSMT
3005479207190 PreciControlHBA1c Norm,4x1mlPreciControlHBA1c Norm, -1ml1HộpTheo yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V, trong E-HSMT
3105912504190 PreciControlHBA1c Path,4x1mlPreciControlHBA1c Path, - 1ml1HộpTheo yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V, trong E-HSMT
3203183734190 TP G2 300T COBAS C/INTEGRATotal Protein1HộpTheo yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V, trong E-HSMT
3320767107322 TRIGL 250T COBAS C/INTEGRATriglyceride32HộpTheo yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V, trong E-HSMT
3404460715190 UREAL 500T COBAS C/INTEGRAUrea12HộpTheo yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V, trong E-HSMT
3503183807190 UA G2 400T COBAS C/INTEGRAUric Acid2HộpTheo yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V, trong E-HSMT
3606445861190 Calcitonin CS ElecsysCalcitonin CS1HộpTheo yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V, trong E-HSMT
3706445853190 Calcitonin Elecsys cobasE100Calcitonin Elecsys cobas e1001HộpTheo yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V, trong E-HSMT
3803737551190 FERRI RP GEN2 ELECFERRITIN RP1HộpTheo yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V, trong E-HSMT
3906437222190 FT3 G3 CS ElecsysFT3 III CS 1ml2HộpTheo yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V, trong E-HSMT
4006437206190 FT3 G3 cobas e 200TFT3 III RP4HộpTheo yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V, trong E-HSMT
4107976879190 FT4 G3 CS ElecsysFT4 G3 CS Elecsys - 1ml2HộpTheo yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V, trong E-HSMT
4203271749190 HCG+BETA II RP ELECHCG + Beta Elecsys2HộpTheo yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V, trong E-HSMT
4303302652190 HCG+BETA II CS ELECHCG +Beta CS Elecsys 1ml1HộpTheo yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V, trong E-HSMT
4411731416190 PRECICTRL UNIVERSAL ELECPRECICTRL UNIVERSAL ELEC - 3ml1HộpTheo yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V, trong E-HSMT
4511930346122 SYS WASH ELECSYSSYSWASH - Elesys2HộpTheo yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V, trong E-HSMT
4608443459190 TSH CS Elecsys V2TSH - CS 1,3ml2HộpTheo yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V, trong E-HSMT
4708429324190 TSH Elecsys cobas e 200TSH - RP2HộpTheo yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V, trong E-HSMT
4804813707001 HALOGEN LAMPHALOGEN LAMP (hộp 1 pc)1HộpTheo yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V, trong E-HSMT
4907976836190 FT4 G3 Elecsys cobas e 200FT4 G3 Elecsys cobas e 2004HộpTheo yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V, trong E-HSMT
5003183777190 ETOH 100T COBASC, INTEEthanol2HộpTheo yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V, trong E-HSMT
5103183742122 AMYLASE Gen.2, 300T Roche ĐứcAMYLASE Gen.21HộpTheo yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V, trong E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.2E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp vật tư y tế.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 800.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về chất lượng của sản phẩm hàng hóa trong thời gian bảo hành, thời hạn sử dụng (có bản cam kết). - Nhà thầu có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như cung cấp các sản phẩm thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng (có bản đề xuất)

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->