Gói thầu: May trang phục chuyên môn năm 2021 của Trung tâm Y tế huyện Cần Đước

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211202509-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Y tế huyện Cần Đước
Tên gói thầu May trang phục chuyên môn năm 2021 của Trung tâm Y tế huyện Cần Đước
Số hiệu KHLCNT 20211202454
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu của đơn vị
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-01 16:02:00 đến ngày 2021-12-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 530,274,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.590822E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Nhân viên kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Lao động lành nghề
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Trung tâm Y tế huyện Cần Đước
E-CDNT 1.2 May trang phục chuyên môn năm 2021 của Trung tâm Y tế huyện Cần Đước
May trang phục chuyên môn năm 2021 của Trung tâm Y tế huyện Cần Đước
60 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu của đơn vị
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm y tế huyện Cần Đước, Ql50 khu 1B thị trấn Cần Đước, huyện Cần Đước, tỉnh Long An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không


- Bên mời thầu: Trung tâm Y tế huyện Cần Đước , địa chỉ: Khu 1B, thị trấn Cần Đước, huyện Cần Đước, tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Trung tâm y tế huyện Cần Đước, Ql50 khu 1B thị trấn Cần Đước, huyện Cần Đước, tỉnh Long An


E-CDNT 10.1(g)
Bản chụp có công chứng một trong các văn bản sau: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước, có chức năng kinh doanh, cung cấp hóa chất xét nghiệm và lắp đặt máy xét nghiệm phù hợp với yêu cầu của của BDL này.
E-CDNT 10.2(c)
Vãi phải có hợp đồng mua bán với đơn vị cung cấp hoặc hóa đơn xuất nhập khẩu nếu là đơn vị tư nhập khẩu vãi . a) Có một trong các tài liệu sau: Giấy phép bán hàng của hãng sản xuất. Giấy ủy quyền phân phối của hãng sản xuất. Trường hợp có sự ủy quyền lại giữa nhà phân phối cho một nhà phân phối khác phải có xác nhận của hãng sản xuất. Giấy kiểm định chất lượng sản phẫm b) Tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương VI; c) Tài liệu về mặt kỹ thuật - Bảng tổng hợp tự đánh giá của nhà thầu về kỹ thuật của từng sản phẩm dự thầu. (Mẫu số 20). d) Quy định hàng mẫu: -Nhà thầu phải nộp hàng mẫu đối với những mặt hàng được yêu cầu với số lượng hàng mẫu tại Phụ lục I trong HSMT. Trường hợp nhà thầu không nộp hàng mẫu theo yêu cầu, mặt hàng đó xem như không hợp lệ và không được đánh giá (hàng mẫu là hàng thành phẩm theo yêu cầu nêu trong hồ sơ là cơ sở để đánh giá chất liệu vải, kỹ thuật may, chất liệu giày. -Từng loại hàng mẫu phải được đóng bao bì và ghi rõ mã số hàng hóa theo nhóm được quy định trong Phụ lục I; tất cả được đóng chung vào 1 túi/thùng, bên ngoài có ghi danh mục, số lượng hàng mẫu để tiện kiểm tra. -Hàng mẫu được nộp theo HSDT trước thời điểm đóng thầu để kiểm tra số lượng hàng mẫu thực tế so với bảng danh mục nhà thầu đã liệt kê. Sau thời điểm đóng thầu, Bên mời thầu không nhận bất kỳ hàng mẫu mà nhà thầu nộp muộn; trừ trường hợp trong quá trình đánh giá HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp hàng mẫu (đối với các hàng hóa không yêu cầu nộp tại Phụ lục I trong HSMT), nhà thầu phải nộp hàng mẫu trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm Bên mời thầu gửi yêu cầu. -Hàng mẫu không được trả lại cho nhà thầu trừ những trường hợp được quy định tại Phụ lục I. Mỗi mặt hàng mẫu được đóng gói, và dán nhãn với nội dung sau: Tên nhà thầu : ……………………………. Mã hàng theo nhóm trong HSMT:………… Ghi chú: Tất cả các tài liệu trên (từ điểm A đến điểm D) còn hiệu lực và tất cả các tài liệu (điểm A, điểm C đến điểm D) là bản gốc hoặc bản chụp có công chứng hoặc chứng thực tại Việt Nam.
E-CDNT 12.2
trong giá của hàng hoá đã bao gồm tất cả các chi phí và giao hàng đến bên mời thầu cùng các loại thuế, phí và lệ phí theo Mẫu số 05 (a) Chương IV – Biểu mẫu dự thầu
E-CDNT 14.3 Không.
E-CDNT 15.2
a) Có đăng ký thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; b) Hạch toán tài chính độc lập; c) Không đang trong quá trình giải thể; không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả theo quy định của pháp luật; d) Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu, nhà thầu tham dự thầu phải độc lập về pháp lý và độc lập về tài chính với các bên sau đây: Chủ đầu tư, bên mời thầu, thẩm định hồ sơ mời thầu; đánh giá hồ sơ dự thầu; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu. đ) Không đang trong thời gian bị cấm tham dự thầu; - Nhà thầu có tư cách hợp lệ, được tham dự thầu với tư cách độc lập hoặc liên danh; trường hợp liên danh phải có văn bản thỏa thuận giữa các thành viên, trong đó quy định rõ trách nhiệm của thành viên đứng đầu liên danh và trách nhiệm chung, trách nhiệm riêng của từng thành viên trong liên danh.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 00 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm y tế huyện Cần Đước, Ql50 khu 1B thị trấn Cần Đước, huyện Cần Đước, tỉnh Long An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Trương văn Hoàng Phòng Giám đốc Trung tâm Y tế huyện Cần Đước, Khu I B thị trấn Cần Đước, huyện Cần Đước, tỉnh Long An - Điện thoại : 0908371362
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng tổ chức hành chánh, khu hành chánh đa khoa, trung tâm y tế huyện Cần Đước. - Khu I B thị trấn Cần Đước, huyện Cần Đước, tỉnh Long An Nguyễn văn Hương DĐ : 0933423501
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tổ chức hành chánh, khu hành chánh đa khoa, trung tâm y tế huyện Cần Đước. - Khu I B thị trấn Cần Đước, huyện Cần Đước, tỉnh Long An Nguyễn văn Hương DĐ : 0933423501
E-CDNT 34

20

00

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Quần, áo, nón chuyên môn Bác sĩ nữ28BộQuần, áo, nón chuyên môn Bác sĩ nữ
2Quần, áo, nón chuyên môn Bác sĩ nam42BộQuần, áo, nón chuyên môn Bác sĩ nam
3Quần, áo chuyên môn Dược sĩ nữ50BộQuần, áo chuyên môn Dược sĩ nữ
4Quần, áo chuyên môn Dược sĩ nam16BộQuần, áo chuyên môn Dược sĩ nam
5Quần, áo chuyên môn Kỹ thuật viên nữ14BộQuần, áo chuyên môn Kỹ thuật viên nữ
6Quần, áo chuyên môn Kỹ thuật viên nam12BộQuần, áo chuyên môn Kỹ thuật viên nam
7Quần, áo chuyên môn Điều Dưỡng nữ244BộQuần, áo chuyên môn Điều Dưỡng nữ
8Quần, áo chuyên môn Điều Dưỡng nam68BộQuần, áo chuyên môn Điều Dưỡng nam
9Quần áo Hành chánh, tiếp đón, thu ngân nữ60BộQuần áo Hành chánh, tiếp đón, thu ngân nữ
10Quần áo Hành chánh nam26BộQuần áo Hành chánh nam
11Quần áo nhân viên Lái xe8BộQuần áo nhân viên Lái xe
12Quần áo nhân viên bảo trì nam4BộQuần áo nhân viên bảo trì nam
13Quần áo nón nhân viên hộ lý nữ8BộQuần áo nón nhân viên hộ lý nữ
14Giày nam85ĐôiGiày nam
15Giày nữ205ĐôiGiày nữ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.590822E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Nhân viên kỹ thuật 20 Lao động lành nghề22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->