Gói thầu: Gói thầu số 01: Vật tư y tế
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211202295-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Y tế huyện Lăk |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Vật tư y tế |
| Số hiệu KHLCNT | 20211122853 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám, chữa bệnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-01 15:55:00 đến ngày 2021-12-21 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 961,935,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,467,090 VNĐ ((Mười ba triệu bốn trăm sáu mươi bảy nghìn chín mươi đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.60323E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.37189452E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 673.355.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 673.355.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.020.065.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết thay thế hàng hóa mới nếu hàng hóa cung cấp không đạt chất lượng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Y tế huyện Lăk |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Vật tư y tế Vật tư y tế, hóa chất sinh phẩm năm 2021 của Trung tâm y tế Huyện Lăk 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu dịch vụ khám, chữa bệnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | 1. Cung cấp tối thiểu một trong các tài liệu sau để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa: - Hàng hóa phải đảm bảo mới 100%, ghi rõ năm sản suất và tiêu chuẩn quản lý chất lượng của nhà sản xuất được quy định tại Điều 4, thông tư 14/2020/TT-BYT. - Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng do Sở Y tế cấp tỉnh/thành phố cấp theo quy định tại Nghị định số 36/2016/NĐ-CP hoặc giấy phép lưu hành sản phẩm hoặc tài liệu chứng minh hàng hóa dự thầu đã được cấp số lưu hành do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. - Đối với hàng hóa phải có giấy phép nhập khẩu: Hàng hóa phải có giấy phép nhập khẩu còn hiệu lực theo quy định tại Nghị định 169/208/NĐ-CP ngày 31/12/2018. - Đối với hàng hóa không yêu cầu giấy phép nhập khẩu: Số đăng ký lưu hành hoặc bảng phân loại trang thiết bị y tế do tổ chức phân loại được Bộ Y tế công bố thông tin trên cổng thông tin điện tử hoặc tờ khai hải quan hoặc giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) do cơ quan nhà nước có thẩm quyền của nước sản xuất cấp. - Đối với các mặt hàng không phải trang thiết bị y tế: nhà thầu phải có bảng liệt kê các mặt hàng không phải trang thiết bị y tế và cam kết hàng hóa được lưu hành theo đúng quy định của pháp luật. - Phiếu kiểm nghiệm, bản công bố tiêu chuẩn cơ sở đối với hàng hóa sản xuất theo TCCS. - Trường hợp các mặt hàng tham dự thầu có giấy phép lưu hành hoặc giấy phép nhập khẩu hoặc tiêu chuẩn chất lượng của sản phẩm hết hạn hiệu lực thì nhà thầu cung cấp bản cam kết thẻ kho thể hiện xuất nhập tồn mặt hàng dự thầu và hóa đơn mua vào tương ứng để đảm bảo số lượng cung ứng theo yêu cầu của E-HSMT . 2. Tiêu chuẩn chất lượng của sản phẩm, tiêu chuẩn chất lượng của nhà sản xuất (ISO, CE, FDA, CFS, TCCS...) Trường hợp các mặt hàng tham dự thầu có tiêu chuẩn chất lượng của sản phẩm hết hạn hiệu lực thì nhà thầu cung cấp bản cam kết theo yêu cầu của E- HSMT . 3. Catalog hoặc hình ảnh sản phẩm hoặc hướng dẫn sử dụng của hàng hóa chào thầu. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương các hàng hóa dự thầu được quy định tại mẫu số 01 A. Phạm vi cung cấp. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT . Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.467.090 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên chủ đầu tư: Trung tâm Y tế Huyện lăk
Địa chỉ: Số 02, phạm Ngọc Thạch, TT Liên Sơn, huyện Lăk, tỉnh Đăk Lăk
Số điện thoại: 0352.285.279 / 0349573930
Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Sở Y tế tỉnh Đắk Lắk; địa chỉ: Số 68, Lê Duẩn, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; điện thoại: 0262 3843 770; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Lắk; địa chỉ: Số 17 Lê Duẩn, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; điện thoại: 0262.3851462. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Lắk; địa chỉ: Số 17 Lê Duẩn, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; điện thoại: 0262.3851462. |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Airway | VT01 | 40 | Cái | Size 0.1.2.3 | Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT |
| 2 | Băng cuộn 0,09m x 2,5m | VT02 | 300 | Cuộn | 0,09x2,5m. * Dệt bằng sợi cotton 100%, màu trắng không hồ, không sử dụng chất nhuộm màu, không mùi vị, không lẫn tạp chất, không dính xơ bụi bẩn | Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT |
| 3 | Băng dính lụa cuộn 5cm x 5m | VT03 | 500 | Cuộn | Vải lụa Taffetas Keo oxyd kẽm không dùng dung môi, số sợi 44 x 118 /cm2, lực xé tối đa 5kgs/cm, tối thiểu 3kg/cm | Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT |
| 4 | Băng thun 3 móc 10cm x 4 m | VT04 | 300 | Cuộn | 0.1 x 4m. Băng thun y tế là sản phẩm dệt từ sợi Polyester và sợi cao su. Màu sắc: Màu trắng đến màu trắng ngà. | Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT |
| 5 | Bông mỡ | VT05 | 5 | Kg | Bông y tế không thấm nước được làm từ 100% sợi bông; Sợi mảnh - mềm - trơn; Không thấm nước; Độ đàn hồi cao; Không mùi; Không có chất tẩy trắng - có màu hơi ngà vàng bóng | Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT |
| 6 | Bông y tế | VT06 | 96 | Kg | Bông y tế được làm từ bông xơ tự nhiên 100% Cotton; * Màu trắng tự nhiên; không sử dụng chất nhuộm màu trắng; không mùi; Sợi mảnh - mềm - trơn | Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT |
| 7 | Bột bó 3 in 7,5cm x 350cm | VT07 | 72 | Cuộn | 7,5cm x 350cm. Bột liền gạc, lõi nhựa, vỏ là giấy bạc chống ẩm, gạc 100% cotton | Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT |
| 8 | Băng bột bó 4 in 10cm x 350cm | VT08 | 432 | Cuộn | 10cm x 350cm. Bột liền gạc, lõi nhựa, vỏ là giấy bạc chống ẩm, gạc 100% cotton | Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT |
| 9 | Bột bó 6in 15cm x 350cm | VT09 | 72 | Cuộn | 15cm x 350 cm. Bột liền gạc, lõi nhựa, vỏ là giấy bạc chống ẩm, gạc 100% cotton | Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT |
| 10 | Bơm tiêm 1ml | VT10 | 3.000 | Cái | Bơm tiêm nhựa liền kim 1ml, cỡ kim 26Gx1/2''; gioăng có núm bơm hết hành trình giúp tiêm hết thuốc. Tiêu chuẩn TUV | Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT |
| 11 | Bơm tiêm 5ml | VT11 | 70.000 | Cái | Bơm tiêm nhựa liền kim 5ml, cỡ kim 23G; 25G, đầu kim sắc nhọn, vát 3 cạnh có nắp đậy. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng,Tiêu chuẩn TUV | Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT |
| 12 | Bơm tiêm 10ml | VT12 | 200 | Cái | Bơm tiêm nhựa liền kim 10ml, cỡ kim 23G; 25G, đầu kim sắc nhọn, vát 3 cạnh có nắp đậy. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng,Tiêu chuẩn TUV. | Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT |
| 13 | Bơm tiêm 20ml | VT13 | 50 | Cái | Bơm tiêm nhựa liền kim 20ml, cỡ kim 23G; 25G. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng; Bề mặt gioăng phẳng.Tiêu chuẩn TUV. | Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT |
| 14 | Bơm tiêm 50ml | VT14 | 50 | Cái | Bơm tiêm nhựa dùng một lần 50ml, đốc xi lanh nhỏ lắp vừa kim tiêm các số. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng.Tiêu chuẩn TUV. | Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT |
| 15 | Cuvete máy sinh hóa pictur 400 | VT15 | 2 | Thùng | Cuvete máy sinh hóa pictur 400 | Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT |
| 16 | Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide 6,số 2/0 , dài 75cm, kim DS24 phủ silicone, đóng gói 02 lớp DDP | VT16 | 72 | Sợi | Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamid 6/66, số 2/0, dài 75cm, kim tam giác, 3/8 vòng tròn DS 24mm, công nghệ kim Easyslide, làm bằng thép không gỉ AISI 300 series (304) phủ silicon. Lực căng kéo nút thắt 31.39N. Đóng gói trực tiếp 2 lớp: lá nhôm bên trong, vỏ nhựa bên ngoài - Direct Depense Packaging (DDP) | Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT |
| 17 | Chỉ không tan tự nhiên số 5/0, dài 75cm, kim tam giác 3/8C, dài 16mm | VT17 | 120 | Sợi | Số 5/0, dài 75cm, kim tam giác 3/8C, dài 16mm. Đóng gói bằng giấy Tyvek 100% sợi HDPE bền dai, chống rách, ngăn khuẩn hiệu quả. Kim thép 302 phủ silicon, mũi vuốt nhọn UltraGlyde | Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT |
| 18 | Chỉ không tan tự nhiên Silkam số 2/0, dài 75cm, kim tam giác DS24 phủ silicone, đóng gói 02 lớp DDP | VT18 | 1.080 | Sợi | Chỉ không tan tự nhiên Silkam số 2/0, dài 75cm, kim tam giác DS24 phủ silicone, đóng gói 02 lớp DDP. Tiệt khuẩn bằng tia Gamma | Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT |
| 19 | Chỉ không tan tự nhiên Silkam số 2/0, dài 75cm, kim tròn HR26 phủ silicone, đóng gói 02 lớp DDP | VT19 | 72 | Sợi | Chỉ không tan tự nhiên Silkam số 2/0, dài 75cm, kim tròn HR26 phủ silicone, đóng gói 02 lớp DDP. Tiệt khuẩn bằng tia Gamma | Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT |
| 20 | Chỉ không tan tự nhiên Silkam số 3/0, dài 75cm, kim tròn HR26 phủ silicone, đóng gói 02 lớp DDP | VT20 | 72 | Sợi | Chỉ không tan tự nhiên Silkam số 3/0, dài 75cm, kim tròn HR26 phủ silicone, đóng gói 02 lớp DDP. Tiệt khuẩn bằng tia Gamma | Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT |
| 21 | Chỉ tan chậm tự nhiên Trustigut (C) (Chromic Catgut) số 1, dài 75cm, kim tròn 1/2c, dài 40mm | VT21 | 480 | Sợi | Số 1, dài 75cm, kim tròn 1/2c, dài 40mm, C50A40. Chỉ tan chậm tự nhiên (sinh học) làm từ sợi Collagen tinh khiết, giữ vết khâu tốt từ 14-21 ngày, thời gian tan hoàn toàn: 90 ngày kể từ thời điểm khâu vết mổ | Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT |
| 22 | Chỉ tan chậm tự nhiên Trutigut (C) (Chromic Catgut) số 2/0, dài 75cm, kim tròn 1/2c, dài 26mm | VT22 | 720 | Sợi | Số 2/0, dài 75cm, kim tròn 1/2c, dài 26mm. Đóng gói bằng giấy Tyvek 100% sợi HDPE bền dai, chống rách, ngăn khuẩn hiệu quả. Chỉ làm từ collagen thanh mạc ruột bò sợi chắc, dễ uốn. Kim thép 302 phủ silicon XtraCoat | Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT |
| 23 | Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 được bọc bởi 50% là Polyglactin 370 và 50% là calcium stearete số 1 dài 90cm, kim tròn đầu tròn CT dài 40mm 1/2 vòng tròn | VT23 | 12 | Sợi | Số 1 dài 90cm, kim tròn đầu tròn 40mm, 1/2C Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 được bọc bởi 50% là Polyglactin 370 và 50% là Calcium Stearate số 1 dài 90cm, kim tròn đầu tròn CT dài 40 mm 1/2 vòng tròn | Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT |
| 24 | Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 được bọc bởi 50% là Polyglactin 370 và 50% là calcium stearete số 2/0 dài 75cm, kim tròn đầu tròn SH Plus dài 26mm 1/2 vòng tròn | VT24 | 48 | Sợi | Số 2/0 dài 75cm, kim tròn đầu tròn 26mm, 1/2C Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 được bọc bởi 50% là Polyglactin 370 và 50% là Calcium Stearate số 2/0 dài 75cm, kim tròn đầu tròn SH Plus dài 26 mm 1/2 vòng tròn | Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT |
| 25 | Dao mổ | VT25 | 200 | Cái | Các số | Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT |
| 26 | Dây cho ăn các số | VT26 | 40 | Sợi | Các số; Dây dẫn được sản xuất từ chất liệu nhựa PVC nguyên sinh. Tiêu chuẩn TUV . | Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT |
| 27 | Dây garo đơn giản | VT27 | 100 | Sợi | Dây thắt mạch | Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT |
| 28 | Dây hút dàm nhớt các số | VT28 | 200 | Sợi | Các số. Sản phẩm được kết cấu 02 phần. Khóa van và dây dẫn. Dây dẫn được sản xuất từ chất liệu nhựa PVC nguyên sinh. Độ dài 500mm. Khóa van các cỡ có đầu gen để kết nối với các thiết bị phụ trợ chuyên dụng. Tiêu chuẩn TUV . | Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT |
| 29 | Dây oxy các số | VT29 | 100 | Cái | sơ sinh. Dây dẫn có chiều dài 2500 mm được sản xuất từ chất liệu nhựa PVC nguyên sinh. Tiêu chuẩn TUV . | Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT |
| 30 | Dây oxy 2 nhánh sơ sinh | VT30 | 100 | Cái | người lớn. Dây dẫn có chiều dài 2500 mm được sản xuất từ chất liệu nhựa PVC nguyên sinh. Tiêu chuẩn TUV . | Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT |
| 31 | Dây oxy 2 nhánh người lớn | VT31 | 300 | Cái | trẻ em. Dây dẫn có chiều dài 2500 mm được sản xuất từ chất liệu nhựa PVC nguyên sinh. Tiêu chuẩn TUV . | Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT |
| 32 | Dây oxy 2 nhánh trẻ em | VT32 | 200 | Cái | Số 12; Dây dẫn có chiều dài 2500 mm được sản xuất từ chất liệu nhựa PVC nguyên sinh. Tiêu chuẩn TUV . | Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT |
| 33 | Dây truyền dịch có kim cánh bướm | VT33 | 7.000 | Bộ | Dây truyền dịch có kim cánh bướm | Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT |
| 34 | Dây truyền máu 20 giọt/Ml | VT34 | 20 | Sợi | - Dây được làm bằng chất liệu PVC (nhựa dẻo không độc -theo công nghệ túi chứa máu TERUFLEX), không tiết bất kỳ thành phần nào vào trong máu nên không làm giảm chất lượng máu trong quá trình truyền. Không sinh nhiệt hoặc sốt trong quá trình truyền. Mặt trong của dây trơn nhẵn, tránh được hiện tượng bám dính của các thành phần máu trong dây gây tắc đường truyền, không bám bọt khí. Kích thước mắt lưới của bộ lọc 175-210µ ngăn ngừa huyết khối.- Chiều dài dây 160cm. Đầu cắm bằng nhựa kiểu B. Tỉ lệ nhỏ giọt: 20 giọt/mL. Dây có kim 18G (1 1/2"), thành mỏng, phủ silincone, đốc kim trong suốt. | Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT |
| 35 | Đầu côn vàng | VT35 | 1.000 | Cái | 200ul | Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT |
| 36 | Đầu côn xanh | VT36 | 500 | Cái | 1000ul | Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT |
| 37 | Đè lưỡi gỗ | VT37 | 100 | Hộp | Tiệt trùng | Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT |
| 38 | Điện cực dán | VT38 | 1.000 | Miếng | Tính dẫn truyền cao. Bề mặt kết dính rất chặt chẽ, độ bám dính thích hợp cho da | Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT |
| 39 | Gạc phẫu thuật tiệt trùng | VT39 | 100 | Gói | 30 x 40cm x 8 lớp. Gạc y tế được dệt từ sợi cotton 100%, có chỉ số sợi dọc 32s/1 và chỉ số sợi ngang 32s/1; Không được ẩm ướt, sợi chắc, mịn; Không mùi; Màu trắng tự nhiên, không dùng chất tạo màu trắng; Không tạp chất; Được tiệt trùng bằng khí EO, có cản quang | Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT |
| 40 | Gạc phẫu thuật vô trùng 3,5x75cmx8 lớp | VT40 | 100 | Gói | 3,5cmx75cmx8 lớp; Gạc làm từ vải không dệt, màu trắng, không mùi, không lẫn tạp chất: 70% viscose, 30% polyester, tốc độ hút nước ≤ 1 phút. Có cản quang | Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT |
| 41 | Gạc Vaseline | VT41 | 200 | Gói | Gạc đã vô trùng; tẩm parafin | Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT |
| 42 | Gạc y tế | VT42 | 12.000 | Mét | * Dệt bằng sợi cotton 100% (Sợi 30), màu trắng không hồ, không sử dụng chất nhuộm màu, không mùi vị, không lẫn tạp chất, không dính xơ bụi bẩn* Mật độ sợi: 8 x 10 sợi/cm2 ± 0,5 sợi * Trọng lượng: 32gr/m2 ± 5%* Tốc độ hút nước: ≤ 10s | Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT |
| 43 | Găng tay kiểm tra | VT43 | 60.000 | Đôi | Các size, dài 240+-5mm, có phủ bột ngô chống dính. Lực kéo đứt: Trước lão hóa: ≥ 7,0N • Sau lão hóa: ≥ 6,0N Độ giãn dài khi đứt: • Trước lão hóa: ≥ 650%; • Sau lão hóa: ≥ 500% | Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT |
| 44 | Găng tay phẩu thuật tiệt trùng số 7 | VT44 | 7.000 | Đôi | số 7, dài 280+-5mm. Được sản xuất từ cao su thiên nhiên, Latex li tâm 2 lần, công nghệ Nano.Độ bền kéo đứt: Trước lão hóa: ≥ 12,5N • Sau lão hóa: ≥ 9,5N Độ giãn dài khi đứt: • Trước lão hóa: ≥700%; • Sau lão hóa: ≥ 550% | Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT |
| 45 | Găng tay phẩu thuật tiệt trùng số 7,5 | VT45 | 1.000 | Đôi | Số 7,5, dài 280+-5mm. Được sản xuất từ cao su thiên nhiên, Latex li tâm 2 lần, công nghệ Nano.Độ bền kéo đứt: Trước lão hóa: ≥ 12,5N • Sau lão hóa: ≥ 9,5N Độ giãn dài khi đứt: • Trước lão hóa: ≥700%; • Sau lão hóa: ≥ 550% | Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT |
| 46 | Găng tay sản khoa | VT46 | 500 | Đôi | Chiều dài min 480mm, bề dày min 0,18mm | Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT |
| 47 | Giấy chỉ thị màu | VT47 | 20 | Cuộn | Hộp 1 cuộn, Băng chỉ thị tiếp xúc cho gói dụng cụ tiệt khuẩn bằng hơi nước, thay đổi màu theo nhiệt độ | Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT |
| 48 | Giấy điện tim | VT48 | 20 | Cuộn | 63mm x 30m | Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT |
| 49 | Giấy điện tim 110 mm x 140 mm | VT49 | 120 | Xấp | 110 mm x 140 mm | Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT |
| 50 | Giấy in nhiệt | VT50 | 20 | Cuộn | 57mmx20m | Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT |
| 51 | Giấy in nhiệt máy đông máu | VT51 | 5 | Cuộn | 110x20 | Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT |
| 52 | Giấy Monitor sản khoa | VT52 | 10 | Xấp | 150mmx90mmx152 sheets | Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT |
| 53 | Kẹp rốn tiệt trùng | VT53 | 1.200 | Cái | Sản xuất từ chất liệu nhựa PP nguyên sinh, độ trơn láng cao. Tiêu chuẩn TUV . | Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT |
| 54 | Kim cấy chỉ | VT54 | 300 | Cái | Kích cỡ: 0.7 x 63 mm (Màu đen); 0.8 x 63 mm (màu xanh lá); 0.9 x 63 mm (Màu vàng). Thân kim được làm từ thép y tế không rỉ X5CrNi18-9, lõi kim được làm từ sợi thép không rỉ 12Cr18Ni9. Giá lót lõi, giá đỡ kim, ống bảo vệ được làm từ nhựa PP chuyên dùng trong y tế. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO13485, CE, CFS | Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT |
| 55 | Kim châm cứu 0,30x30mm | VT55 | 15.000 | Cái | Thân kim được làm bằng thép y tế cao cấp không gỉ, cán kim được cuộn bằng sợi thép. Mũi kim được mài bóng tự động tạo nên độ sắc bén cao. | Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT |
| 56 | Kim châm cứu 0,30x50mm | VT56 | 17.000 | Cái | Thân kim được làm bằng thép y tế cao cấp không gỉ, cán kim được cuộn bằng sợi thép. Mũi kim được mài bóng tự động tạo nên độ sắc bén cao. | Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT |
| 57 | Kim châm cứu 0,30x60mm | VT57 | 11.000 | Cái | Thân kim được làm bằng thép y tế cao cấp không gỉ, cán kim được cuộn bằng sợi thép. Mũi kim được mài bóng tự động tạo nên độ sắc bén cao. | Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT |
| 58 | Kim châm cứu 0,30x75mm | VT58 | 5.000 | Cái | Thân kim được làm bằng thép y tế cao cấp không gỉ, cán kim được cuộn bằng sợi thép. Mũi kim được mài bóng tự động tạo nên độ sắc bén cao. | Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT |
| 59 | Kim châm cứu 0,40x125mm | VT59 | 500 | Cái | 0,40x125mm | Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT |
| 60 | Kim chọc dò số 18G, 20G, 25G, 27G | VT60 | 100 | Cái | Đầu kim Quinke 3 mặt vát dài 3 1/2" G18; G20; F25; G27 sắc bén.Chuôi kim trong suốt, có phản quang, giúp phát hiện nhanh dịch não tủy chảy ra | Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT |
| 61 | Kim lấy thuốc | VT61 | 9.000 | Cái | Kim các số, Vỉ đựng kim có chỉ thị màu phân biệt các cỡ kim. Tiêu chuẩn TUV . | Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT |
| 62 | Kim luồn TM an toàn G24 Có đầu bảo vệ bằng kim loại. Có cánh, không cửa bơm thuốc | VT62 | 1.000 | Cái | *Có đầu bảo vệ bằng kim loại*Đầu kim vát 3 mặt (Tạo độ bén tối ưu)*Cathether nhựa Có 4 đường cản quang ngầm &lưu được trong mạch máu đến 72 giờ | Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT |
| 63 | Kim luồn tĩnh mạch G24 | VT63 | 1.000 | Cái | Các số; Kim luồn tĩnh mạch có cánh. Khóa renMàng lọc kim luồn HydrophbicỐng tiêm chất liệu Teflon FEP, không DEHP. Đầu kim cắt vát 2 lần thành 3 cạnh siêu sắc. Hai vạch cản quang ngầm. Nút chặn an toàn ở đuôi kim luồn ngăn máu chảy ra ngoài | Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT |
| 64 | Kim luồn G22 | VT64 | 2.000 | Cái | Các số; Kim luồn tĩnh mạch có cánh. Khóa renMàng lọc kim luồn HydrophbicỐng tiêm chất liệu Teflon FEP, không DEHP. Đầu kim cắt vát 2 lần thành 3 cạnh siêu sắc. Hai vạch cản quang ngầm. Nút chặn an toàn ở đuôi kim luồn ngăn máu chảy ra ngoài | Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT |
| 65 | Khẩu trang y tế 3 lớp vô khuẩn | VT65 | 60.000 | Cái | 3 lớp, tiệt trùng | Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT |
| 66 | Lam kính 7105 | VT66 | 10 | Hộp | Lam nhám, kích thước: 25,4 x 76,2 mm, Dày 1-1,2 mm. | Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT |
| 67 | Mặt nạ khí dung người lớn | VT67 | 200 | Cái | Các cỡ M,L,XL. Dây dẫn chính có chiều dài 2 m.Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 | Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT |
| 68 | Mặt nạ khí dung trẻ em | VT68 | 150 | Cái | Các cỡ M,L,XL. Dây dẫn chính có chiều dài 2 m.Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 | Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT |
| 69 | Mũ phẫu thuật y tế | VT69 | 300 | Cái | Làm bằng Vải không dệt 100% Olefin * Từ sợi Filament nhân tạo (đã nhuộm)* Trọng lượng: 30g/m2* Không thấm nước, thoáng khí | Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT |
| 70 | Nhiệt kế | VT70 | 40 | Cái | Đầu dò niken chống dị ứng; Độ chính xác kỹ thuật ±0,2 °C | Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT |
| 71 | Ống nghiệm Citrat | VT71 | 2.400 | Ống | Kích thước 12x75. Nắp màu xanh lá cây. Hóa chất bên trong là Trisodium Citrate 3,8% | Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT |
| 72 | Ống nghiệm EDTA | VT72 | 28.800 | Ống | Ống nghiệm nhựa PP 5ml,trung tính,nắp màu xanh dương,có vạch định mức lấy bệnh phẩm.Sử dụng hóa chất kháng đông EDTA (Ethylene diaminetetra Acid) với nồng độ tiêu chuẩn để giữ các tế bào trong máu nhất là tiểu cầu luôn ở trạng thái tách rời tối đa từ 6-8 giờ | Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT |
| 73 | Ống nghiệm HEPARIN | VT73 | 4.800 | Ống | Ống nghiệm nhựa PP 5ml (12x75mm),trung tính,nắp màu đen, có vạch định mức lấy bệnh phẩm.Sử dụng hóa chất kháng đông Herparin Lithium | Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT |
| 74 | Ống nghiệm nhựa không nắp | VT74 | 1.000 | Ống | 5ml, không nắp, không nhãn, * Kích thước 12x75. Nhựa PS. Sử dụng nhựa trung tính không phản ứng với các loại chứa hóa chất bên trong, tinh khiết 100%. Thành ống trơn láng chống sự bám dính mẫu bệnh phẩm | Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT |
| 75 | Ống nghiệm Serum | VT75 | 500 | Ống | _Ống nghiệm nhựa PP 5ml(12x75mm),trung tính,nắp màu đỏ,có vạch định mức lấy bệnh phẩm._Sữ dụng hạt nhựa Poly Styrene hình khối hoặc bi | Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT |
| 76 | Ống đặt nội khí quản có bóng | VT76 | 50 | Ống | sản xuất từ nhựa PVC không độc hại, trong suốt mềm mại. Đóng gói riêng lẻ từng túi | Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT |
| 77 | Ống Sonde hậu môn | VT77 | 100 | Ống | Các số 22,24,26,28. Dây dẫn dài 400mm được sản xuất từ chất liệu nhựa PVC nguyên sinh. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 . | Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT |
| 78 | Ống Sonde tiểu 1 nhánh | VT78 | 100 | Ống | Các số | Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT |
| 79 | Ống Sonde tiểu 2 nhánh | VT79 | 100 | Ống | Các số | Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT |
| 80 | Thông tiểu ba nhánh | VT80 | 10 | Ống | Số: 16, 18, 20, 22, 24. Làm từ cao su tự nhiên, được phủ 1 lớp silicon, có van nhựa hoặc van cao su. Màu đỏ hoặc vàng, đóng gói trong từng túi riêng lẻ | Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT |
| 81 | Tạp dề Nylon | VT81 | 900 | Cái | + Rộng1,1m, dài 1,2m + Dày 0.5mm+ Làm bằng hạt nhựa PE nguyên chất | Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT |
| 82 | Túi chứa nước tiểu | VT82 | 50 | Cái | Dung lượng 2000ml, miệng ống 90cm. Van không chảy ngược và van kéo đẩy, tiệt trùng khí E.O | Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT |
| 83 | Túi hứng máu sản khoa | VT83 | 100 | Cái | + Dung tích: 2 Lít+ Độ dày: 0.08mm+ Dài: 1.000mm, Rộng: 350mm+ Được làm bằng hạt nhựa HDPE nguyên chất, không thấm nước, không bị tác dụng bởi hầu hết các hóa chất.+ Đóng gói bằng giấy đóng gói tiệt trùng chỉ thị màu.+ Tiệt trùng bằng O.E Gas | Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT |
| 84 | Túi máu đơn | VT84 | 10 | Cái | 250ml | Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT |
| 85 | Phim X-Quang đầu kỹ thuật số 20x 25cm | VT85 | 7.000 | Tờ | 20x 25cm. Độ tương phản: 0,6 vad 2,0. Độ nhạy tối đa có thể in: Từ 2,00+-0,1. Độ nhạy tối thiếu có thể in: Từ | Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT |
| 86 | Phim X-Quang đầu kỹ thuật số 28x 35cm | VT86 | 1.000 | Tờ | 28x 35cm . Độ tương phản: 0,6 vad 2,0. Độ nhạy tối đa có thể in: Từ 2,00+-0,1. Độ nhạy tối thiếu có thể in: Từ | Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.60323E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.37189452E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 673.355.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 673.355.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.020.065.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết thay thế hàng hóa mới nếu hàng hóa cung cấp không đạt chất lượng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi