Gói thầu: Đường dây 22KV và Trạm biến áp 630KV-22 0,4kV
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211202011-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Trung ương Đoàn TNCS Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Đường dây 22KV và Trạm biến áp 630KV-22 0,4kV |
| Số hiệu KHLCNT | 20211174319 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-01 15:57:00 đến ngày 2021-12-08 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,901,312,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.35E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.47E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3Ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND ( Ba tỷ đồng) và tổng giá trị tất cả các hợp ≥ 10.500.000.000 VND Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị ≥ 3.500.000.000 VND.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Loại công trình đường dây truyền tải điện và trạm biến áp; Cấp công trình cấp IV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp Đại học chuyên môn được đào tạo thuộc chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến hệ thống điện.-Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình đường dây truyền tải điện và trạm biến áp tương tự cấp IV trở lên.* Tài liệu/hồ sơ cần cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực:-Bằng tốt nghiệp đại học;-Tài liệu chứng đã từng làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình đường dây truyền tải điện và trạm biến áp tương tự cấp IV trở lên gồm: Hợp đồng kinh tế của Nhà thầu hoặc Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình như Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành đào tạo: thuộc một trong các chuyên ngành về điện, cơ khí hoặc chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến lắp đặt thiết bị công trình.-Đã tham gia kỹ thuật phần lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình đường dây truyền tải điện và trạm biến áp tương tự cấp IV trở lên, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp* Tài liệu/hồ sơ cần cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực:-Bằng tốt nghiệp đại học;Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia ít nhất 01 công trình đường dây truyền tải điện và trạm biến áp tương tự cấp IV trở lên: Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên, chức danh trong thành phần nghiệm thu của Nhà thầu hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/bên mời thầu và tài liệu chứng minh cấp công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật xây dựng, kinh tế xây dựng, kiến trúc, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình.-Đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng đường dây truyền tải điện và trạm biến áp tương tự cấp IV trở lên, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.* Tài liệu/hồ sơ cần cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực:-Bằng tốt nghiệp đại học.Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia ít nhất 01 công trình đường dây truyền tải điện và trạm biến áp tương tự cấp IV trở lên: Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên, chức danh trong thành phần nghiệm thu của Nhà thầu hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/bên mời thầu và tài liệu chứng minh cấp công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.-Đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng đường dây truyền tải điện và trạm biến áp tương tự cấp IV trở lên, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.* Tài liệu/hồ sơ cần cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực:-Bằng tốt nghiệp đại học.Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia ít nhất 01 công trình đường dây truyền tải điện và trạm biến áp tương tự cấp IV trở lên: Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên, chức danh trong thành phần nghiệm thu của Nhà thầu hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/bên mời thầu và tài liệu chứng minh cấp công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đo bóc khối lượng, lập hồ sơ thanh toán, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành đào tạo: Chuyên môn được đào tạo thuộc chuyên ngành về kinh tế xây dựng, kỹ thuật xây dựng và các chuyên ngành kỹ thuật có liên quan.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực Định giá xây dựng /Tối thiểu hạng III (còn hiệu lực) hoặc đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng đường dây truyền tải điện và trạm biến áp tương tự cấp IV trở lên, ở vị trí cán bộ trực tiếp thực hiện đo bóc khối lượng hoặc lập hồ sơ thanh toán, quyết toán công trình.* Tài liệu/hồ sơ cần cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực:-Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề theo yêu cầu trên hoặc Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng đường dây truyền tải điện và trạm biến áp tương tự cấp IV trở lên: Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên, chức danh trong thành phần nghiệm thu của Nhà thầu hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/bên mời thầu và tài liệu chứng minh cấp công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | công nhân tham gia thi công gói thầu có ngành nghề phù hợp.Tài liệu cần nộp: Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực chứng chỉ nghề. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Trung ương Đoàn TNCS Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 1.2 |
Đường dây 22KV và Trạm biến áp 630KV-22 0,4kV Xây dựng Khối nhà hiệu bộ và giảng đường chính Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Trung ương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Xác nhận của cơ quan thuế đối với việc hoàn thành nghĩa vụ thuế (không nợ đọng thuế) đến thời điểm tham dự thầu; - Nhà thầu scan và đính kèm các tài liệu liên quan đến năng lực và kinh nghiệm để đảm bảo tính xác thực của các thông tin kê khai trong E-HSDT. - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu liên quan đến E-HSDT để cung cấp và chứng minh khi Bên mời thầu có yêu thầu làm rõ (trường hợp nhà thầu không thực hiện việc làm rõ hoặc làm rõ không đầy đủ E-HSDT thì HSDT của nhà thầu có thể bị loại). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Trung ương Đoàn TNCS Hồ Chí Minh, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Trung ương Đoàn TNCS Hồ Chí Minh - Tầng 1, Số 60 Bà Triệu, Phường Hàng Bài, Quận Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội; Điện thoại: 0246.2631686; 091.4923468 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Trung ương Đoàn; Số 60 Bà Triệu, Phường Hàng Bài, Quận Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Văn phòng Trung ương Đoàn; Số 60 Bà Triệu, Phường Hàng Bài, Quận Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần đường dây 22 kV | |||
| 1 | Đào đất đường cáp thủ công, đất cấp 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 78,975 | m3 |
| 2 | Đắp đất nềm móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 26,325 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 26,325 | m3 |
| 4 | Rải cát đệm bằng cát đen | Theo thiết kế được phê duyệt | 52,65 | m3 |
| 5 | Rải lưới ni lông | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,35 | m2 |
| 6 | Xếp gạch chỉ phân cách cáp | Theo thiết kế được phê duyệt | 1.215 | viên |
| 7 | Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC/PVC-W- 3x240mm2-24kV | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 292 | m |
| 8 | Ống nhựa HDPE D195/150 | Vật liệu chế tạo: HDPEMàu sắc: Cam-Đường kính ngoài: 195 mm-Đường kính trong: 150 mm-Độ dày thành ống: ≥2,8 mm-Bán kính uốn cong bé nhất: 500 mm-Lực ép sát ống: ≥500 N-Độ bền kéo đứt tối thiểu: 1700 N/cm2-Nhiệt độ làm việc: ≥60oC-Đạt TCVN 7417 :2010/IEC61386:2008 | 280 | m |
| 9 | Đầu cáp 24kV - 3 pha (240mm2) cách điện Silicon cho đầu đến và đi | Kiểu: Ngoài trời, 3 pha, co nguội-Điện áp chịu đựng tần số 50Hz- ẩm ướt -300h: 15 kVrms-Điện áp chịu đựng tần số 50Hz-sương muối-1000h (salt fog): 15 kVrms-Điện áp chịu đựng tần số 50Hz- 5 phút: 54 kVrms-Điện áp chịu đựng tần số 50Hz- 15 phút: : 30kVrms-Điện áp chịu đựng tần số 50Hz- 1 phút (under rain): 48 kVrms-Điện áp chịu đựng xung 1,2/50ms: 125 kVpeak-Thử nghiệm phóng điện cục bộ (at 1.73Uo): | 4 | Bộ |
| 10 | Hộp nối cáp 3x240mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2 | Bộ |
| 11 | Đầu cốt đồng S240 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 6 | cái |
| 12 | Sứ báo hiệu cáp ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 8 | cái |
| B | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Đào đất móng bằng thủ công đất cấp 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 13,248 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công Mác 100, PC 30 đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1,656 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công Mác 150, PC 30 đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 5,796 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cốt thép móng ĐK | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,196 | Tấn |
| 5 | Lắp đặt cốt thép móng ĐK | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,2072 | Tấn |
| 6 | Lắp đặt cốt thép móng ĐK | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,22 | Tấn |
| 7 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 5,31 | m2 |
| 8 | Xây tường thẳng, vữa xi măng M100 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 5,7868 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 5,796 | m3 |
| 10 | Đào đất móng bằng thủ công đất cấp 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,99 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng, sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công Mác 100, PC 30 đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,198 | m3 |
| 12 | Bê tông móng, sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công Mác 150, PC 30 đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,396 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cốt thép móng ĐK | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,0234 | Tấn |
| 14 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,58 | m2 |
| 15 | Xây tường thẳng, vữa xi măng M100 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,3509 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,396 | m3 |
| 17 | Đào đất đường cáp bằng thủ công đất cấp 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 51,2 | m3 |
| 18 | Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 540,96 | kg |
| 19 | Bu lông M14x45 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 20 | cái |
| 20 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5 xuống đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 24 | Cọc |
| 21 | Kéo dải dây dẫn tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 14,24 | 10m |
| 22 | Lấp đất rãnh tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 51,2 | m3 |
| 23 | Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 3.930 | kg |
| 24 | Đầu sứ trung thế MBA | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2 | Bộ |
| 25 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 24kV- 3x70mm2 ( Từ tủ RMU sang mặt máy biến áp ) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 32 | m |
| 26 | Đầu cáp Elbow- 24kV - 3 pha (3x70mm2) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 4 | Bộ |
| 27 | Cáp mặt máy Cu/XLPE/PVC 2x( 1x240mm2) cho 2 MBA 3pha | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 50 | m |
| 28 | Cáp 0,4KV đấu tủ tụ bù Cu/XLPE/PVC (1x240mm2) cho 2 MBA | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 32 | m |
| 29 | Cáp 0,4KV đấu từ ATS sang tủ tổng Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 93 | m |
| 30 | Cáp Cu/XLPE/PVC (1x240mm2) liên lạc từ TBA1 sang TBA2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 60 | m |
| 31 | Cáp đấu từ máy phát sang ATS Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x150+1x120mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 96 | m |
| 32 | Đầu cốt đồng S240 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 80 | cái |
| 33 | Đầu cốt đồng S150 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 6 | cái |
| 34 | Đầu cốt đồng S120 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2 | cái |
| 35 | Đầu cốt đồng S70 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 6 | cái |
| 36 | Biển báo an toàn và biển tên các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 8 | Bộ |
| 37 | Biển tên trạm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2 | Bộ |
| 38 | Khóa tủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 8 | Tủ |
| C | Lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp 630kVA-22/0,4kV | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2 | máy |
| 2 | Lắp đặt Tủ điện | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 8 | Tủ |
| D | Phần thí nghiệm hiệu chỉnh | |||
| 1 | Thí nghiệm MBA | 2 | Máy | |
| 2 | Thí nghiệm Tủ RMU | 2 | Tủ | |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-22 kV | 2 | Mẫu | |
| 4 | Thí nghiệm Attomat | 2 | Cái | |
| 5 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | 2 | cái | |
| 6 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | 6 | cái | |
| 7 | Thí nghiệm biến dòng | 2 | Bộ | |
| E | Vận chuyển | |||
| 1 | Vận chuyển vật tư, vật liệu phần cáp ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | Trọn gói |
| 2 | Vận chuyển vật tư, vật liệu phần trạm biến áp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | Trọn gói |
| 3 | Vận chuyển thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | Trọn gói |
| F | Thiết bị | |||
| 1 | Máy biến áp 630kVA - 22/0,4kV ( kiểu kín - Sứ box ) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2 | máy |
| 2 | Tủ điện hạ thế 1000A - 500V | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2 | Tủ |
| 3 | Tủ liên lạc 0,4kV giữa 2 trạm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | Tủ |
| 4 | Tủ ATS 400A | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | Tủ |
| 5 | Tủ RMU 3 ngăn 22kV - 630A -20kA | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2 | Tủ |
| 6 | Tủ tụ bù 300KVAR | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2 | Tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.35E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.47E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3Ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND ( Ba tỷ đồng) và tổng giá trị tất cả các hợp ≥ 10.500.000.000 VND Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị ≥ 3.500.000.000 VND.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Loại công trình đường dây truyền tải điện và trạm biến áp; Cấp công trình cấp IV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | -Tốt nghiệp Đại học chuyên môn được đào tạo thuộc chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến hệ thống điện.-Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình đường dây truyền tải điện và trạm biến áp tương tự cấp IV trở lên.* Tài liệu/hồ sơ cần cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực:-Bằng tốt nghiệp đại học;-Tài liệu chứng đã từng làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình đường dây truyền tải điện và trạm biến áp tương tự cấp IV trở lên gồm: Hợp đồng kinh tế của Nhà thầu hoặc Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình như Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần lắp đặt thiết bị | 1 | -Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành đào tạo: thuộc một trong các chuyên ngành về điện, cơ khí hoặc chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến lắp đặt thiết bị công trình.-Đã tham gia kỹ thuật phần lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình đường dây truyền tải điện và trạm biến áp tương tự cấp IV trở lên, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp* Tài liệu/hồ sơ cần cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực:-Bằng tốt nghiệp đại học;Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia ít nhất 01 công trình đường dây truyền tải điện và trạm biến áp tương tự cấp IV trở lên: Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên, chức danh trong thành phần nghiệm thu của Nhà thầu hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/bên mời thầu và tài liệu chứng minh cấp công trình tương tự | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật xây dựng, kinh tế xây dựng, kiến trúc, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình.-Đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng đường dây truyền tải điện và trạm biến áp tương tự cấp IV trở lên, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.* Tài liệu/hồ sơ cần cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực:-Bằng tốt nghiệp đại học.Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia ít nhất 01 công trình đường dây truyền tải điện và trạm biến áp tương tự cấp IV trở lên: Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên, chức danh trong thành phần nghiệm thu của Nhà thầu hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/bên mời thầu và tài liệu chứng minh cấp công trình tương tự | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống Điện | 1 | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.-Đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng đường dây truyền tải điện và trạm biến áp tương tự cấp IV trở lên, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.* Tài liệu/hồ sơ cần cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực:-Bằng tốt nghiệp đại học.Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia ít nhất 01 công trình đường dây truyền tải điện và trạm biến áp tương tự cấp IV trở lên: Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên, chức danh trong thành phần nghiệm thu của Nhà thầu hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/bên mời thầu và tài liệu chứng minh cấp công trình tương tự | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách đo bóc khối lượng, lập hồ sơ thanh toán, quyết toán công trình | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành đào tạo: Chuyên môn được đào tạo thuộc chuyên ngành về kinh tế xây dựng, kỹ thuật xây dựng và các chuyên ngành kỹ thuật có liên quan.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực Định giá xây dựng /Tối thiểu hạng III (còn hiệu lực) hoặc đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng đường dây truyền tải điện và trạm biến áp tương tự cấp IV trở lên, ở vị trí cán bộ trực tiếp thực hiện đo bóc khối lượng hoặc lập hồ sơ thanh toán, quyết toán công trình.* Tài liệu/hồ sơ cần cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực:-Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề theo yêu cầu trên hoặc Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng đường dây truyền tải điện và trạm biến áp tương tự cấp IV trở lên: Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên, chức danh trong thành phần nghiệm thu của Nhà thầu hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/bên mời thầu và tài liệu chứng minh cấp công trình tương tự | 5 | 3 |
| 6 | Công nhân | 5 | công nhân tham gia thi công gói thầu có ngành nghề phù hợp.Tài liệu cần nộp: Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực chứng chỉ nghề. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi