Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211202699-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần thương mại Tư vấn thiết kế và Thi công xây dựng Thị xã |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211186526 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí chi hoạt động không thường xuyên năm 2021 đã phân bổ cho Bệnh viện Lao và Bệnh phổi |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-01 15:53:00 đến ngày 2021-12-09 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bến Tre |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 702,109,545 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,500,000 VNĐ ((Mười triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.053164E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.10632E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Kèm theo:-Hợp đồng thi công xây lắp;-Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng.(tài liệu đính kèm phải công chứng hoặc thị thực) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 491.476.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng kiêm đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công nghệ kỹ thuật xây dựng.+ Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với chuyên ngành đào tạo hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Điều 74, Khoản 1, Mục c), Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021)Ghi chú:(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực).1 năm, đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư và ký tên đóng dấu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc công nghệ kỹ thuật xây dựngGhi chú:(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực).1 năm, đã làm Kỹ thuật thi công trực tiếp ≥ 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư và ký tên đóng dấu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ Trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành điện.Ghi chú:(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực).1 năm, đã làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện ≥ 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư và ký tên đóng dấu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích gầu tiêu chuẩn: ≥ 0,3m3.Kèm theo giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | - 1 bộ bao gồm: 42 chân, 42 chéo.- Có hóa đơn mua hàng, Còn sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 4-Ván khuôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua hàng, Gỗ phủ phim, sất, nhựa còn sử dụng tốt >80% |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 5-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua hàng, Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua hàng, Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích: ≥ 250 lít, Có hóa đơn mua hàng, Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua hàng, Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua hàng, Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm bàn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua hàng, Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm dùi bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua hàng, Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua hàng, Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua hàng, Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần thương mại Tư vấn thiết kế và Thi công xây dựng Thị xã |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Sửa chữa, mở rộng khu điều trị Lao kháng thuốc của Bệnh viện Lao và Bệnh phổi 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí chi hoạt động không thường xuyên năm 2021 đã phân bổ cho Bệnh viện Lao và Bệnh phổi |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Tài liệu chứng minh nguồn cung cấp đối với các vật tư, vật liệu chính (Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật); - Tài liệu chứng minh không có hợp đồng tương tự chậm tiến độ hoặc bỏ dở do lỗi của nhà thầu (Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Lao và Bệnh phổi Bến Tre, địa chỉ: Ấp Hữu Thành, xã Hữu Định, huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre, ĐT: 02753 561 884 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bến Tre -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng xây dựng cơ bản và Thẩm định – Sở Kế hoạch và Đầu tư Bến Tre, số 6 đường Cách mạng tháng 8, phường An Hội, Tp. Bến Tre; ĐT: 02753.823636 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bệnh viện Lao và Bệnh phổi Bến Tre, địa chỉ: Ấp Hữu Thành, xã Hữu Định, huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre, ĐT: 02753 561 884 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA, MỞ RỘNG KHU ĐIỀU TRỊ LAO KHÁNG THUỐC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 25,483 | m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 13,5 | 100m |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 1,419 | m3 |
| 4 | Lót vải nhựa tái sinh | Chương V của E-HSMT | 0,246 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V của E-HSMT | 0,71 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT | 3,948 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,182 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,011 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,121 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,09 | tấn |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 19,438 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT | 4,442 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,444 | 100m2 |
| 14 | Lót vải nhựa tái sinh | Chương V của E-HSMT | 0,149 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,102 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,021 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,498 | tấn |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 1,763 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,64 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,064 | 100m2 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 39,886 | m3 |
| 22 | Lót vải nhựa tái sinh | Chương V của E-HSMT | 1,078 | 100m2 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT | 8,624 | m3 |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 21 | m |
| 25 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V của E-HSMT | 9,87 | m2 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT | 3,294 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,559 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,109 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,245 | tấn |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 44,562 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 44,562 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 44,562 | m2 |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT | 4,885 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,74 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,143 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,045 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,025 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,235 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,058 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,152 | tấn |
| 41 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 8,12 | m2 |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V của E-HSMT | 8,12 | m2 |
| 43 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch men KT 300x450mm | Chương V của E-HSMT | 0,99 | m2 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 0,026 | m3 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 29,326 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 29,326 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 29,326 | m2 |
| 48 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,576 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,155 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,294 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,067 | tấn |
| 54 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 15,254 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 15,254 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 15,254 | m2 |
| 57 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 74,16 | m2 |
| 58 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch men KT 300x450mm | Chương V của E-HSMT | 183,4 | m2 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 16,403 | m3 |
| 60 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 226,675 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 192,795 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 192,795 | m2 |
| 63 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 32,26 | m |
| 64 | Cung cấp xà gồ thép C.45x100x2.5mm | Chương V của E-HSMT | 149,5 | m |
| 65 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,598 | tấn |
| 66 | Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Chương V của E-HSMT | 1,354 | 100m2 |
| 67 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 400x400mm, nhám màu | Chương V của E-HSMT | 118,97 | m2 |
| 68 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Chương V của E-HSMT | 118,97 | m2 |
| 69 | Lắp dựng cửa khung nhôm, kính dày 5mm | Chương V của E-HSMT | 15,06 | m2 |
| 70 | Lắp dựng cửa khung nhôm, kính dày 5mm | Chương V của E-HSMT | 16,26 | m2 |
| 71 | Lắp dựng hoa nhôm cửa | Chương V của E-HSMT | 15,3 | m2 |
| 72 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT | 0,968 | m3 |
| 73 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,484 | m3 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 0,194 | m3 |
| 75 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT | 1,523 | m3 |
| 76 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 1,163 | 100m2 |
| 77 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT | 0,098 | m3 |
| 78 | Lót vải nhựa tái sinh | Chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 79 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,098 | m3 |
| 80 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,003 | 100m2 |
| 81 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,219 | m3 |
| 82 | Lát bậc tam cấp gạch Granite nhân tạo 300x600mm | Chương V của E-HSMT | 0,109 | m2 |
| 83 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Chương V của E-HSMT rãnh thu nước, hố ga | 19 | cấu kiện |
| 84 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Chương V của E-HSMT rãnh thu nước, hố ga | 3 | cấu kiện |
| 85 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT rãnh thu nước, hố ga | 3,6 | m3 |
| 86 | Lót vải nhựa tái sinh | Chương V của E-HSMT rãnh thu nước, hố ga | 0,029 | 100m2 |
| 87 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V của E-HSMT rãnh thu nước, hố ga | 0,216 | m3 |
| 88 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT rãnh thu nước, hố ga | 0,007 | 100m2 |
| 89 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT rãnh thu nước, hố ga | 0,432 | m3 |
| 90 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT rãnh thu nước, hố ga | 0,014 | 100m2 |
| 91 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Chương V của E-HSMT rãnh thu nước, hố ga | 0,406 | m3 |
| 92 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V của E-HSMT rãnh thu nước, hố ga | 0,09 | m3 |
| 93 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT rãnh thu nước, hố ga | 0,024 | 100m2 |
| 94 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT rãnh thu nước, hố ga | 2,43 | m2 |
| 95 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT rãnh thu nước, hố ga | 4,38 | m2 |
| 96 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V của E-HSMT rãnh thu nước, hố ga | 3 | cái |
| 97 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Chương V của E-HSMT rãnh thu nước, hố ga | 0,003 | tấn |
| 98 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Chương V của E-HSMT rãnh thu nước, hố ga | 0,01 | tấn |
| 99 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT rãnh thu nước, hố ga | 7,832 | m3 |
| 100 | Lót vải nhựa tái sinh | Chương V của E-HSMT rãnh thu nước, hố ga | 0,152 | 100m2 |
| 101 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT rãnh thu nước, hố ga | 1,52 | m3 |
| 102 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT rãnh thu nước, hố ga | 0,043 | 100m2 |
| 103 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Chương V của E-HSMT rãnh thu nước, hố ga | 1,59 | m3 |
| 104 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V của E-HSMT rãnh thu nước, hố ga | 0,02 | m3 |
| 105 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT rãnh thu nước, hố ga | 0,003 | 100m2 |
| 106 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT rãnh thu nước, hố ga | 7,6 | m2 |
| 107 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT rãnh thu nước, hố ga | 19,88 | m2 |
| 108 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V của E-HSMT rãnh thu nước, hố ga | 19 | cái |
| 109 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Chương V của E-HSMT rãnh thu nước, hố ga | 0,001 | tấn |
| 110 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Chương V của E-HSMT rãnh thu nước, hố ga | 0,002 | tấn |
| 111 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT Hầm phân | 11,616 | m3 |
| 112 | Lót vải nhựa tái sinh | Chương V của E-HSMT Hầm phân | 0,07 | 100m2 |
| 113 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V của E-HSMT Hầm phân | 0,704 | m3 |
| 114 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT Hầm phân | 0,011 | 100m2 |
| 115 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT Hầm phân | 0,563 | m3 |
| 116 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT Hầm phân | 0,009 | 100m2 |
| 117 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT Hầm phân | 3,825 | m2 |
| 118 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Chương V của E-HSMT Hầm phân | 2,318 | m3 |
| 119 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Chương V của E-HSMT Hầm phân | 0,365 | m3 |
| 120 | Quét nước xi măng | Chương V của E-HSMT Hầm phân | 20,58 | m2 |
| 121 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V của E-HSMT Hầm phân | 0,009 | m3 |
| 122 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V của E-HSMT Hầm phân | 0,411 | m3 |
| 123 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V của E-HSMT Hầm phân | 0,007 | 100m2 |
| 124 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT Hầm phân | 6 | m2 |
| 125 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V của E-HSMT Hầm phân | 6 | cái |
| 126 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V của E-HSMT Hầm phân | 1 | cái |
| 127 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT Hầm phân | 0,058 | tấn |
| 128 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT Hầm phân | 0,04 | tấn |
| 129 | Lắp đặt quạt trần (Kèm dimmer và phụ kiện) | Chương V của E-HSMT phần điện | 3 | cái |
| 130 | Lắp đặt đèn LED dài 0.6m, 1x9w | Chương V của E-HSMT phần điện | 4 | bộ |
| 131 | Lắp đặt đèn LED dài 1.2m, 1x36w | Chương V của E-HSMT phần điện | 10 | bộ |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính >=15mm | Chương V của E-HSMT phần điện | 140 | m |
| 133 | Ống nhựa răng xoắn PVC D20 (ống ruột gà) | Chương V của E-HSMT phần điện | 20 | m |
| 134 | Hộp nối dây | Chương V của E-HSMT phần điện | 20 | hộp |
| 135 | Lắp đặt đây điện đơn 1x1.5mm2 | Chương V của E-HSMT phần điện | 155 | m |
| 136 | Lắp đặt đây điện đơn 1x2.5mm2 | Chương V của E-HSMT phần điện | 86 | m |
| 137 | Lắp đặt đây điện đơn 1x4mm2 | Chương V của E-HSMT phần điện | 111 | m |
| 138 | Lắp đặt đây điện đơn 1x10mm2 | Chương V của E-HSMT phần điện | 30 | m |
| 139 | Mặt 1 công tắc (kèm công tắc) | Chương V của E-HSMT phần điện | 4 | cái |
| 140 | Mặt 2 công tắc (kèm công tắc) | Chương V của E-HSMT phần điện | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt ổ cắm âm tường - loại ổ đôi (kèm mặt nạ) | Chương V của E-HSMT phần điện | 11 | cái |
| 142 | MCB 2P 63A (gồm phụ kiện âm tường) | Chương V của E-HSMT phần điện | 1 | cái |
| 143 | Đế âm | Chương V của E-HSMT phần điện | 24 | cái |
| 144 | Máy lạnh treo tường 2 cục 1 chiều Inverter công suất 2,5HP | Chương V của E-HSMT phần điện | 1 | bộ |
| 145 | Ống đồng dẫn gas 6.35 (Bao gồm si quấn) | Chương V của E-HSMT phần điện | 0,06 | 100m |
| 146 | Ống đồng dẫn gas 12.7 (Bao gồm si quấn) | Chương V của E-HSMT phần điện | 0,06 | 100m |
| 147 | Ống thoát nước ngưng PVC D21 | Chương V của E-HSMT phần điện | 0,03 | 100m |
| 148 | Co PVC D21 | Chương V của E-HSMT phần điện | 2 | cái |
| 149 | MCB 1P 20A (gồm phụ kiện âm tường) | Chương V của E-HSMT phần điện | 1 | cái |
| 150 | Lavabo đơn (gồm vòi inox, siphon,..) | Chương V của E-HSMT phần nước | 2 | bộ |
| 151 | Lắp đặt gương soi KT 600x800 | Chương V của E-HSMT phần nước | 2 | cái |
| 152 | Lắp đặt chậu xí bệt (có vòi xịt, phụ kiện) | Chương V của E-HSMT phần nước | 2 | bộ |
| 153 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 60mm | Chương V của E-HSMT phần nước | 2 | cái |
| 154 | Lắp đặt hộp giấy vệ sinh | Chương V của E-HSMT phần nước | 2 | cái |
| 155 | Lắp đặt thùng đựng giấy | Chương V của E-HSMT phần nước | 2 | cái |
| 156 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V của E-HSMT phần nước | 2 | bộ |
| 157 | Cầu chắn rác inox 304 lỗ thoát D160 | Chương V của E-HSMT phần nước | 1 | cái |
| 158 | Ống PVC D21 dày 1,6mm | Chương V của E-HSMT phần nước | 0,04 | 100m |
| 159 | Ống PVC D27 dày 3mm | Chương V của E-HSMT phần nước | 0,36 | 100m |
| 160 | Ống PVC D34 dày 2mm | Chương V của E-HSMT phần nước | 0,02 | 100m |
| 161 | Ống PVC D60 dày 2mm | Chương V của E-HSMT phần nước | 0,04 | 100m |
| 162 | Ống PVC D90 dày 2,8mm | Chương V của E-HSMT phần nước | 0,05 | 100m |
| 163 | Ống PVC D114 dày 3,8mm | Chương V của E-HSMT phần nước | 0,07 | 100m |
| 164 | Ống PVC D140 dày 3,5mm | Chương V của E-HSMT phần nước | 0,06 | 100m |
| 165 | Ống PVC D160 dày 4mm | Chương V của E-HSMT phần nước | 0,18 | 100m |
| 166 | Co ren PVC D21 (RT+RN) | Chương V của E-HSMT phần nước | 6 | cái |
| 167 | Co 90 PVC D21 | Chương V của E-HSMT phần nước | 2 | cái |
| 168 | Co 90 PVC D27 | Chương V của E-HSMT phần nước | 9 | cái |
| 169 | Co 135 PVC D34 | Chương V của E-HSMT phần nước | 4 | cái |
| 170 | Co 135 PVC D60 | Chương V của E-HSMT phần nước | 11 | cái |
| 171 | Co 135 PVC D114 | Chương V của E-HSMT phần nước | 5 | cái |
| 172 | Co 135 PVC D160 | Chương V của E-HSMT phần nước | 4 | cái |
| 173 | Tê PVC D27 | Chương V của E-HSMT phần nước | 1 | cái |
| 174 | Tê đều PVC D60 | Chương V của E-HSMT phần nước | 1 | cái |
| 175 | Tê Y PVC D60 | Chương V của E-HSMT phần nước | 2 | cái |
| 176 | Tê Y PVC D90 | Chương V của E-HSMT phần nước | 2 | cái |
| 177 | Tê Y PVC D114 | Chương V của E-HSMT phần nước | 2 | cái |
| 178 | Côn PVC D27/21 | Chương V của E-HSMT phần nước | 6 | cái |
| 179 | Côn PVC D60/34 | Chương V của E-HSMT phần nước | 2 | cái |
| 180 | Côn PVC D90/60 | Chương V của E-HSMT phần nước | 3 | cái |
| 181 | Van thau D27 | Chương V của E-HSMT phần nước | 1 | cái |
| 182 | Nối ren ngoài PVC D60 | Chương V của E-HSMT phần nước | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.053164E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.10632E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Kèm theo:-Hợp đồng thi công xây lắp;-Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng.(tài liệu đính kèm phải công chứng hoặc thị thực) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 491.476.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng kiêm đội trưởng thi công | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công nghệ kỹ thuật xây dựng.+ Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với chuyên ngành đào tạo hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Điều 74, Khoản 1, Mục c), Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021)Ghi chú:(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực).1 năm, đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư và ký tên đóng dấu) | 5 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc công nghệ kỹ thuật xây dựngGhi chú:(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực).1 năm, đã làm Kỹ thuật thi công trực tiếp ≥ 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư và ký tên đóng dấu) | 5 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 1 | + Có trình độ Trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành điện.Ghi chú:(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực).1 năm, đã làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện ≥ 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư và ký tên đóng dấu) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | - Dung tích gầu tiêu chuẩn: ≥ 0,3m3.Kèm theo giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu lực. | 1 |
| 2 | Máy thủy bình | Kèm theo giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Giàn giáo | - 1 bộ bao gồm: 42 chân, 42 chéo.- Có hóa đơn mua hàng, Còn sử dụng tốt. | 10 |
| 4 | Ván khuôn | Có hóa đơn mua hàng, Gỗ phủ phim, sất, nhựa còn sử dụng tốt >80% | 100 |
| 5 | Máy cắt thép | Có hóa đơn mua hàng, Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy cắt, uốn thép | Có hóa đơn mua hàng, Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy trộn | Dung tích: ≥ 250 lít, Có hóa đơn mua hàng, Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy bơm nước | Có hóa đơn mua hàng, Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy hàn điện | Có hóa đơn mua hàng, Còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy đầm bàn bê tông | Có hóa đơn mua hàng, Còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy đầm dùi bê tông | Có hóa đơn mua hàng, Còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy đầm cóc | Có hóa đơn mua hàng, Còn sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy cắt gạch, đá | Có hóa đơn mua hàng, Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi