Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211202699-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần thương mại Tư vấn thiết kế và Thi công xây dựng Thị xã
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211186526
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí chi hoạt động không thường xuyên năm 2021 đã phân bổ cho Bệnh viện Lao và Bệnh phổi
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-01 15:53:00 đến ngày 2021-12-09 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 702,109,545 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,500,000 VNĐ ((Mười triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.053164E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.10632E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Kèm theo:-Hợp đồng thi công xây lắp;-Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng.(tài liệu đính kèm phải công chứng hoặc thị thực)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 491.476.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng kiêm đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công nghệ kỹ thuật xây dựng.+ Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với chuyên ngành đào tạo hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Điều 74, Khoản 1, Mục c), Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021)Ghi chú:(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực).1 năm, đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư và ký tên đóng dấu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc công nghệ kỹ thuật xây dựngGhi chú:(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực).1 năm, đã làm Kỹ thuật thi công trực tiếp ≥ 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư và ký tên đóng dấu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ Trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành điện.Ghi chú:(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực).1 năm, đã làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện ≥ 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư và ký tên đóng dấu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích gầu tiêu chuẩn: ≥ 0,3m3.Kèm theo giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị - 1 bộ bao gồm: 42 chân, 42 chéo.- Có hóa đơn mua hàng, Còn sử dụng tốt.
- Số lượng tối thiểu 10
4-Ván khuôn
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua hàng, Gỗ phủ phim, sất, nhựa còn sử dụng tốt >80%
- Số lượng tối thiểu 100
5-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua hàng, Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua hàng, Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: ≥ 250 lít, Có hóa đơn mua hàng, Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua hàng, Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua hàng, Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm bàn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua hàng, Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm dùi bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua hàng, Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua hàng, Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua hàng, Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần thương mại Tư vấn thiết kế và Thi công xây dựng Thị xã
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Sửa chữa, mở rộng khu điều trị Lao kháng thuốc của Bệnh viện Lao và Bệnh phổi
30 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí chi hoạt động không thường xuyên năm 2021 đã phân bổ cho Bệnh viện Lao và Bệnh phổi
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần thương mại Tư vấn thiết kế và Thi công xây dựng Thị xã , địa chỉ: 97E3, đường Đồng Văn Cống (QL.60 cũ), Khu phố Mỹ Tân, phường 7, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Lao và Bệnh phổi Bến Tre, địa chỉ: Ấp Hữu Thành, xã Hữu Định, huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre, ĐT: 02753 561 884
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: - Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn Kiến trúc & Đầu tư Xây dựng Nhà Xinh. - Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Tư vấn Kiến Trúc Xây Dựng ARC - Thẩm định thiết kế, dự toán: Sở xây dựng Bến Tre + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: - Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần thương mại Tư vấn thiết kế & Thi công xây dựng Thị xã. Địa chỉ: số 97E3, đường Đồng Văn Cống (QL.60 cũ), Khu phố Mỹ Tân, phường 7, TP Bến Tre, tỉnh Bến Tre, ĐT: 02753.545322. - Thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế Hội An + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần thương mại Tư vấn thiết kế & Thi công xây dựng Thị xã, số 97E3, đường Đồng Văn Cống (QL.60 cũ), Khu phố Mỹ Tân, phường 7, TP Bến Tre, tỉnh Bến Tre, ĐT: 02753.545322, Fax: 02753.545324. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế Hội An


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần thương mại Tư vấn thiết kế và Thi công xây dựng Thị xã , địa chỉ: 97E3, đường Đồng Văn Cống (QL.60 cũ), Khu phố Mỹ Tân, phường 7, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Lao và Bệnh phổi Bến Tre, địa chỉ: Ấp Hữu Thành, xã Hữu Định, huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre, ĐT: 02753 561 884


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Tài liệu chứng minh nguồn cung cấp đối với các vật tư, vật liệu chính (Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật); - Tài liệu chứng minh không có hợp đồng tương tự chậm tiến độ hoặc bỏ dở do lỗi của nhà thầu (Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Lao và Bệnh phổi Bến Tre, địa chỉ: Ấp Hữu Thành, xã Hữu Định, huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre, ĐT: 02753 561 884
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bến Tre
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng xây dựng cơ bản và Thẩm định – Sở Kế hoạch và Đầu tư Bến Tre, số 6 đường Cách mạng tháng 8, phường An Hội, Tp. Bến Tre; ĐT: 02753.823636
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bệnh viện Lao và Bệnh phổi Bến Tre, địa chỉ: Ấp Hữu Thành, xã Hữu Định, huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre, ĐT: 02753 561 884
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA, MỞ RỘNG KHU ĐIỀU TRỊ LAO KHÁNG THUỐC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IChương V của E-HSMT25,483m3
2Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp IChương V của E-HSMT13,5100m
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V của E-HSMT1,419m3
4Lót vải nhựa tái sinhChương V của E-HSMT0,246100m2
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Chương V của E-HSMT0,71m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V của E-HSMT3,948m3
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,182100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,011tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,121tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,09tấn
11Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V của E-HSMT19,438m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V của E-HSMT4,442m3
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,444100m2
14Lót vải nhựa tái sinhChương V của E-HSMT0,149100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,102tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,021tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,498tấn
18Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Chương V của E-HSMT1,763m3
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V của E-HSMT0,64m3
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,064100m2
21Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V của E-HSMT39,886m3
22Lót vải nhựa tái sinhChương V của E-HSMT1,078100m2
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V của E-HSMT8,624m3
24Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT21m
25Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V của E-HSMT9,87m2
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V của E-HSMT3,294m3
27Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,559100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,109tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,245tấn
30Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT44,562m2
31Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V của E-HSMT44,562m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT44,562m2
33Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V của E-HSMT4,885m3
34Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,74100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,143tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,045tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,025tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,235tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,058tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,152tấn
41Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V của E-HSMT8,12m2
42Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V của E-HSMT8,12m2
43Ốp tường, trụ, cột bằng gạch men KT 300x450mmChương V của E-HSMT0,99m2
44Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Chương V của E-HSMT0,026m3
45Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT29,326m2
46Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V của E-HSMT29,326m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT29,326m2
48Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V của E-HSMT0,576m3
49Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của E-HSMT0,155100m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,294tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,004tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,003tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V của E-HSMT0,067tấn
54Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT15,254m2
55Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V của E-HSMT15,254m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT15,254m2
57Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V của E-HSMT74,16m2
58Ốp tường, trụ, cột bằng gạch men KT 300x450mmChương V của E-HSMT183,4m2
59Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Chương V của E-HSMT16,403m3
60Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT226,675m2
61Bả bằng bột bả vào tườngChương V của E-HSMT192,795m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT192,795m2
63Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT32,26m
64Cung cấp xà gồ thép C.45x100x2.5mmChương V của E-HSMT149,5m
65Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT0,598tấn
66Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mmChương V của E-HSMT1,354100m2
67Lát nền, sàn bằng gạch Granite 400x400mm, nhám màuChương V của E-HSMT118,97m2
68Thi công trần bằng tấm nhựaChương V của E-HSMT118,97m2
69Lắp dựng cửa khung nhôm, kính dày 5mmChương V của E-HSMT15,06m2
70Lắp dựng cửa khung nhôm, kính dày 5mmChương V của E-HSMT16,26m2
71Lắp dựng hoa nhôm cửaChương V của E-HSMT15,3m2
72Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSMT0,968m3
73Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V của E-HSMT0,484m3
74Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Chương V của E-HSMT0,194m3
75Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V của E-HSMT1,523m3
76Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V của E-HSMT1,163100m2
77Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSMT0,098m3
78Lót vải nhựa tái sinhChương V của E-HSMT0,01100m2
79Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V của E-HSMT0,098m3
80Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của E-HSMT0,003100m2
81Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Chương V của E-HSMT0,219m3
82Lát bậc tam cấp gạch Granite nhân tạo 300x600mmChương V của E-HSMT0,109m2
83Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Chương V của E-HSMT rãnh thu nước, hố ga19cấu kiện
84Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Chương V của E-HSMT rãnh thu nước, hố ga3cấu kiện
85Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSMT rãnh thu nước, hố ga3,6m3
86Lót vải nhựa tái sinhChương V của E-HSMT rãnh thu nước, hố ga0,029100m2
87Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 150Chương V của E-HSMT rãnh thu nước, hố ga0,216m3
88Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của E-HSMT rãnh thu nước, hố ga0,007100m2
89Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V của E-HSMT rãnh thu nước, hố ga0,432m3
90Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của E-HSMT rãnh thu nước, hố ga0,014100m2
91Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Chương V của E-HSMT rãnh thu nước, hố ga0,406m3
92Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V của E-HSMT rãnh thu nước, hố ga0,09m3
93Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT rãnh thu nước, hố ga0,024100m2
94Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V của E-HSMT rãnh thu nước, hố ga2,43m2
95Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT rãnh thu nước, hố ga4,38m2
96Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V của E-HSMT rãnh thu nước, hố ga3cái
97Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Chương V của E-HSMT rãnh thu nước, hố ga0,003tấn
98Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Chương V của E-HSMT rãnh thu nước, hố ga0,01tấn
99Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSMT rãnh thu nước, hố ga7,832m3
100Lót vải nhựa tái sinhChương V của E-HSMT rãnh thu nước, hố ga0,152100m2
101Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V của E-HSMT rãnh thu nước, hố ga1,52m3
102Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của E-HSMT rãnh thu nước, hố ga0,043100m2
103Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Chương V của E-HSMT rãnh thu nước, hố ga1,59m3
104Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V của E-HSMT rãnh thu nước, hố ga0,02m3
105Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT rãnh thu nước, hố ga0,003100m2
106Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V của E-HSMT rãnh thu nước, hố ga7,6m2
107Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT rãnh thu nước, hố ga19,88m2
108Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V của E-HSMT rãnh thu nước, hố ga19cái
109Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Chương V của E-HSMT rãnh thu nước, hố ga0,001tấn
110Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Chương V của E-HSMT rãnh thu nước, hố ga0,002tấn
111Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSMT Hầm phân11,616m3
112Lót vải nhựa tái sinhChương V của E-HSMT Hầm phân0,07100m2
113Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Chương V của E-HSMT Hầm phân0,704m3
114Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT Hầm phân0,011100m2
115Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V của E-HSMT Hầm phân0,563m3
116Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT Hầm phân0,009100m2
117Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V của E-HSMT Hầm phân3,825m2
118Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Chương V của E-HSMT Hầm phân2,318m3
119Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Chương V của E-HSMT Hầm phân0,365m3
120Quét nước xi măngChương V của E-HSMT Hầm phân20,58m2
121Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V của E-HSMT Hầm phân0,009m3
122Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V của E-HSMT Hầm phân0,411m3
123Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiChương V của E-HSMT Hầm phân0,007100m2
124Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V của E-HSMT Hầm phân6m2
125Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V của E-HSMT Hầm phân6cái
126Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V của E-HSMT Hầm phân1cái
127Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT Hầm phân0,058tấn
128Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT Hầm phân0,04tấn
129Lắp đặt quạt trần (Kèm dimmer và phụ kiện)Chương V của E-HSMT phần điện3cái
130Lắp đặt đèn LED dài 0.6m, 1x9wChương V của E-HSMT phần điện4bộ
131Lắp đặt đèn LED dài 1.2m, 1x36wChương V của E-HSMT phần điện10bộ
132Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính >=15mmChương V của E-HSMT phần điện140m
133Ống nhựa răng xoắn PVC D20 (ống ruột gà)Chương V của E-HSMT phần điện20m
134Hộp nối dâyChương V của E-HSMT phần điện20hộp
135Lắp đặt đây điện đơn 1x1.5mm2Chương V của E-HSMT phần điện155m
136Lắp đặt đây điện đơn 1x2.5mm2Chương V của E-HSMT phần điện86m
137Lắp đặt đây điện đơn 1x4mm2Chương V của E-HSMT phần điện111m
138Lắp đặt đây điện đơn 1x10mm2Chương V của E-HSMT phần điện30m
139Mặt 1 công tắc (kèm công tắc)Chương V của E-HSMT phần điện4cái
140Mặt 2 công tắc (kèm công tắc)Chương V của E-HSMT phần điện2cái
141Lắp đặt ổ cắm âm tường - loại ổ đôi (kèm mặt nạ)Chương V của E-HSMT phần điện11cái
142MCB 2P 63A (gồm phụ kiện âm tường)Chương V của E-HSMT phần điện1cái
143Đế âmChương V của E-HSMT phần điện24cái
144Máy lạnh treo tường 2 cục 1 chiều Inverter công suất 2,5HPChương V của E-HSMT phần điện1bộ
145Ống đồng dẫn gas 6.35 (Bao gồm si quấn)Chương V của E-HSMT phần điện0,06100m
146Ống đồng dẫn gas 12.7 (Bao gồm si quấn)Chương V của E-HSMT phần điện0,06100m
147Ống thoát nước ngưng PVC D21Chương V của E-HSMT phần điện0,03100m
148Co PVC D21Chương V của E-HSMT phần điện2cái
149MCB 1P 20A (gồm phụ kiện âm tường)Chương V của E-HSMT phần điện1cái
150Lavabo đơn (gồm vòi inox, siphon,..)Chương V của E-HSMT phần nước2bộ
151Lắp đặt gương soi KT 600x800Chương V của E-HSMT phần nước2cái
152Lắp đặt chậu xí bệt (có vòi xịt, phụ kiện)Chương V của E-HSMT phần nước2bộ
153Lắp đặt phễu thu, đường kính 60mmChương V của E-HSMT phần nước2cái
154Lắp đặt hộp giấy vệ sinhChương V của E-HSMT phần nước2cái
155Lắp đặt thùng đựng giấyChương V của E-HSMT phần nước2cái
156Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V của E-HSMT phần nước2bộ
157Cầu chắn rác inox 304 lỗ thoát D160Chương V của E-HSMT phần nước1cái
158Ống PVC D21 dày 1,6mmChương V của E-HSMT phần nước0,04100m
159Ống PVC D27 dày 3mmChương V của E-HSMT phần nước0,36100m
160Ống PVC D34 dày 2mmChương V của E-HSMT phần nước0,02100m
161Ống PVC D60 dày 2mmChương V của E-HSMT phần nước0,04100m
162Ống PVC D90 dày 2,8mmChương V của E-HSMT phần nước0,05100m
163Ống PVC D114 dày 3,8mmChương V của E-HSMT phần nước0,07100m
164Ống PVC D140 dày 3,5mmChương V của E-HSMT phần nước0,06100m
165Ống PVC D160 dày 4mmChương V của E-HSMT phần nước0,18100m
166Co ren PVC D21 (RT+RN)Chương V của E-HSMT phần nước6cái
167Co 90 PVC D21Chương V của E-HSMT phần nước2cái
168Co 90 PVC D27Chương V của E-HSMT phần nước9cái
169Co 135 PVC D34Chương V của E-HSMT phần nước4cái
170Co 135 PVC D60Chương V của E-HSMT phần nước11cái
171Co 135 PVC D114Chương V của E-HSMT phần nước5cái
172Co 135 PVC D160Chương V của E-HSMT phần nước4cái
173Tê PVC D27Chương V của E-HSMT phần nước1cái
174Tê đều PVC D60Chương V của E-HSMT phần nước1cái
175Tê Y PVC D60Chương V của E-HSMT phần nước2cái
176Tê Y PVC D90Chương V của E-HSMT phần nước2cái
177Tê Y PVC D114Chương V của E-HSMT phần nước2cái
178Côn PVC D27/21Chương V của E-HSMT phần nước6cái
179Côn PVC D60/34Chương V của E-HSMT phần nước2cái
180Côn PVC D90/60Chương V của E-HSMT phần nước3cái
181Van thau D27Chương V của E-HSMT phần nước1cái
182Nối ren ngoài PVC D60Chương V của E-HSMT phần nước2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.053164E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.10632E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Kèm theo:-Hợp đồng thi công xây lắp;-Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng.(tài liệu đính kèm phải công chứng hoặc thị thực)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 491.476.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng kiêm đội trưởng thi công 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công nghệ kỹ thuật xây dựng.+ Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với chuyên ngành đào tạo hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Điều 74, Khoản 1, Mục c), Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021)Ghi chú:(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực).1 năm, đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư và ký tên đóng dấu)51
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc công nghệ kỹ thuật xây dựngGhi chú:(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực).1 năm, đã làm Kỹ thuật thi công trực tiếp ≥ 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư và ký tên đóng dấu)51
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 + Có trình độ Trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành điện.Ghi chú:(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực).1 năm, đã làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện ≥ 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư và ký tên đóng dấu)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào - Dung tích gầu tiêu chuẩn: ≥ 0,3m3.Kèm theo giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu lực.1
2 Máy thủy bình Kèm theo giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực1
3 Giàn giáo - 1 bộ bao gồm: 42 chân, 42 chéo.- Có hóa đơn mua hàng, Còn sử dụng tốt.10
4 Ván khuôn Có hóa đơn mua hàng, Gỗ phủ phim, sất, nhựa còn sử dụng tốt >80%100
5 Máy cắt thép Có hóa đơn mua hàng, Còn sử dụng tốt1
6 Máy cắt, uốn thép Có hóa đơn mua hàng, Còn sử dụng tốt1
7 Máy trộn Dung tích: ≥ 250 lít, Có hóa đơn mua hàng, Còn sử dụng tốt1
8 Máy bơm nước Có hóa đơn mua hàng, Còn sử dụng tốt1
9 Máy hàn điện Có hóa đơn mua hàng, Còn sử dụng tốt1
10 Máy đầm bàn bê tông Có hóa đơn mua hàng, Còn sử dụng tốt1
11 Máy đầm dùi bê tông Có hóa đơn mua hàng, Còn sử dụng tốt1
12 Máy đầm cóc Có hóa đơn mua hàng, Còn sử dụng tốt1
13 Máy cắt gạch, đá Có hóa đơn mua hàng, Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->