Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211200612-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Bắc Giang
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211107695
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay TDTM và KHCB của EVN NPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-01 15:53:00 đến ngày 2021-12-11 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,785,094,677 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 69,000,000 VNĐ ((Sáu mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh, như: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, thanh lý hợp đồng, biên bản nghiệm thu khối lượng/giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn), hóa đơn,...
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện/hoặc Xây dựng/An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn ít nhất 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô tải trọng ≥1,5T
- Đặc điểm thiết bị Xe ôtô tải trọng ≥1,5T (Nhà thầu cần phải chứng minh do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe,... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu tự hành ≥1,5T
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu tự hành ≥1,5T (Nhà thầu cần phải chứng minh do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe,... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào gầu
- Đặc điểm thiết bị Máy đào gầu (Nhà thầu cần phải chứng minh do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe,... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Bắc Giang
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Xây dựng và cải tạo lưới điện các xã Hương Mai, Ninh Sơn, Thượng Lan, Tiên Sơn, Trung Sơn huyện Việt Yên năm 2022
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn vay TDTM và KHCB của EVN NPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bắc Giang , địa chỉ: 22 Nguyễn Khắc Nhu, tp Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bắc Giang- Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Số 22, đường Nguyễn Khắc Nhu, phường Trần Nguyên Hãn, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang: SĐT 0204 3898 902 : Fax: 02043856651
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Dịch vụ điện lực miền Bắc.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bắc Giang , địa chỉ: 22 Nguyễn Khắc Nhu, tp Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bắc Giang- Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Số 22, đường Nguyễn Khắc Nhu, phường Trần Nguyên Hãn, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang: SĐT 0204 3898 902 : Fax: 02043856651


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo E-HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà E-HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì E-HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 69.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bắc Giang- Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Số 22, đường Nguyễn Khắc Nhu, phường Trần Nguyên Hãn, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang: SĐT 0204 3898 902 : Fax: 02043856651
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Bá Sơn - Giám đốc Công ty Điện lực Bắc Giang, Số 22, đường Nguyễn Khắc Nhu, phường Trần Nguyên Hãn, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang: SĐT 0204 3898 902 : Fax: 02043856651
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
1. Ban Quản lý Đấu thầu, Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024.22100615. Email: [email protected] 2. Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam. Email: [email protected] 3. Điện thoại đường dây nóng Báo Đấu thầu. Điện thoại: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1Bảo hiểm công trìnhChương V HSMT1Công trình
B PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 22-35KV
1Móng cột MT-3 (thủ công)Chương V HSMT3Móng
2Móng cột MT-3 (cơ giới)Chương V HSMT5Móng
3Móng cột MT-4 (thủ công)Chương V HSMT1Móng
4Móng cột MT-4 (cơ giới)Chương V HSMT1Móng
5Móng cột MT-5 (thủ công)Chương V HSMT4Móng
6Móng cột MT-6 (thủ công)Chương V HSMT4Móng
7Móng cột MT-5 (cơ giới)Chương V HSMT7Móng
8Móng cột MT-6 (cơ giới)Chương V HSMT3Móng
9Móng cột BTLT đôi cột 12 MTK-1-12 (cơ giới)Chương V HSMT3Móng
10Móng cột BTLT đôi cột 16 MTK-1-16 (cơ giới)Chương V HSMT1Móng
11Kè móngChương V HSMT4Móng
12Tiếp địa RC-4 (cơ giới) (bao gồm thí nghiệm)Chương V HSMT32Bộ
13Cột bê tông li tâm PC-I-12-190-7,2 (thủ công)Chương V HSMT6Cột
14Cột bê tông li tâm PC-I-12-190-7,2 (cơ giới)Chương V HSMT8Cột
15Cột bê tông li tâm PC-I-12-190-10 (thủ công)Chương V HSMT2Cột
16Cột bê tông li tâm PC-I-14-190-9,2 (thủ công)Chương V HSMT1Cột
17Cột bê tông li tâm PC-I-14-190-9,2 (cơ giới)Chương V HSMT1Cột
18Cột bê tông li tâm PC-I-16-190-9,2 (thủ công)Chương V HSMT3Cột
19Cột bê tông li tâm PC-I-16-190-11 (thủ công)Chương V HSMT1Cột
20Cột bê tông li tâm PC-I-16-190-13 (thủ công)Chương V HSMT4Cột
21Cột bê tông li tâm PC-I-16-190-13 (cơ giới)Chương V HSMT2Cột
22Cột bê tông li tâm PC-I-16-190-9,2 (cơ giới)Chương V HSMT5Cột
23Cột bê tông li tâm PC-I-16-190-11 (cơ giới)Chương V HSMT3Cột
24Xà đỡ 3 pha lệch 22kVChương V HSMT8Bộ
25Xà phụ đỡ lèo 1 pha trên cột đơn XP-1Chương V HSMT1Bộ
26Xà phụ đỡ lèo 2 pha trên cột đơn XP-2Chương V HSMT2Bộ
27Xà rẽ 2 pha trên cột đơn XR-2Chương V HSMT1Bộ
28Xà rẽ 3 pha trên cột đơn XR-3Chương V HSMT2Bộ
29Xà rẽ 3 pha lệch trên cột đơnChương V HSMT1Bộ
30Xà cầu dao cách ly 1 pha trên cột đơn XCD-1Chương V HSMT4Bộ
31Móc sứ chuỗi MSCChương V HSMT1Bộ
32Giằng cột đúp G-1Chương V HSMT1Bộ
33Giằng cột đúp G-2Chương V HSMT1Bộ
34Giằng cột đúp G-3Chương V HSMT1Bộ
35Xà néo 3 pha bằng 22kV trên cột đơn XNB-22Chương V HSMT3Bộ
36Xà néo 3 pha bằng 22kV trên cột đôi ngang tuyến XNB-22NChương V HSMT1Bộ
37Xà néo 3 pha bằng 22kV trên cột đôi dọc tuyến XNB-22DChương V HSMT2Bộ
38Xà đỡ 3 pha tam giác 22kV XĐΔ-22Chương V HSMT4Bộ
39Xà khoá 3 pha lệch 22kV XKL-22Chương V HSMT2Bộ
40Xà néo 3 pha lệch 22kV trên cột đơn XNL-22Chương V HSMT8Bộ
41Xà néo 3 pha lệch 22kV trên cột đôi dọc tuyến XNL-22DChương V HSMT1Bộ
42Xà néo 3 pha bằng 35kV trên cột đôi dọc tuyến XNB-35DChương V HSMT1Bộ
43Xà đỡ 3 pha tam giác 35kV XĐΔ-35Chương V HSMT4Bộ
44Dây leo tiếp địa DL-12Chương V HSMT13Bộ
45Dây leo tiếp địa DL-14Chương V HSMT2Bộ
46Dây leo tiếp địa DL-16Chương V HSMT17Bộ
47Lắp đặt Sứ đứng gốm 35kV cả tyChương V HSMT18Quả
48Lắp đặt Sứ đứng gốm 22kV cả tyChương V HSMT75Quả
49Lắp đặt Chuỗi sứ néo đơn thủy tinh 35kV 70kN - khoá néo (bao gồm phụ kiện)Chương V HSMT6bộ
50Lắp dặt Chuỗi sứ néo đơn thủy tinh 22kV 70kN - khoá néo (bao gồm phụ kiện)Chương V HSMT18bộ
51Lắp đặt Chuỗi sứ néo đơn thủy tinh 22kV 70kN - giáp níu (bao gồm phụ kiện)Chương V HSMT61bộ
52Đầu cốt đồng nhôm AM70 2 lỗ mạ thiếcChương V HSMT24cái
53Đai thép + khóa đaiChương V HSMT132cái
54Đấu nối hotline (3 cò 3 pha x 3 điểm đấu hotline)Chương V HSMT9
55Ghíp nhôm AC 3 bu long 25-150mm2Chương V HSMT52cái
56Dây buộc đầu sứ đơn composite định hình 70-95mm2Chương V HSMT29cái
57Dây buộc đầu sứ đôi composite định hình 70-95mm2Chương V HSMT8cái
58Biển báo tên cộtChương V HSMT4bộ
59Biển báo an toànChương V HSMT4cái
60Lắp đặt Dây ACSR-70/11Chương V HSMT2.403m
61Lắp đặt Dây AC 70/11 XLPE2.5/HDPEChương V HSMT2.748m
C PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1Hào cáp đơn đi dưới nền bê tông phần xây dựngChương V HSMT483m
2Hào cáp đơn đi dưới nền bê tông nhựa phần xây dựngChương V HSMT284m
3Hào cáp đơn đi dưới nền bê tông phần lắp đặtChương V HSMT483m
4Hào cáp đơn đi dưới đường nhựa phần lắp đặtChương V HSMT284m
5Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE-Ø160/125Chương V HSMT773m
6Đầu cáp ngoài trời co nguội 35kV 3x70Chương V HSMT2bộ
7Hộp nối cáp 35kVChương V HSMT1bộ
8Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95Chương V HSMT10cái
9Đầu cốt đồng M50Chương V HSMT10cái
10Đầu cốt đồng nhôm AM70 1 lỗ mạ thiếcChương V HSMT12Cái
11Đầu cốt đồng nhôm AM70 2 lỗ mạ thiếcChương V HSMT6Cái
12Lắp đặt biển báo cáp ngầm, biển báo cầu daoChương V HSMT1bộ
13Mốc báo hiệu cáp ngầmChương V HSMT80cái
14Ống thép mạ kẽm-Ø100Chương V HSMT8m
15Đai thép + khóa đaiChương V HSMT3cái
16Lắp đặt cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV 3x70sqmmChương V HSMT799m
17Lắp đặt dây AC 70/11 XLPE4.3/HDPEChương V HSMT32m
18Lắp đặt Cáp Cu/PVC 1x50Chương V HSMT34m
19Giá đỡ cáp lên cột đơn GĐC-1Chương V HSMT2Bộ
20Xà đỡ đầu cáp và chống sét van trên cột đôiChương V HSMT1Bộ
21Xà cầu dao cách ly 1 pha trên cột đôiChương V HSMT1Bộ
22Dây leo tiếp địa DL-14Chương V HSMT1Bộ
D PHẦN THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Lắp đặt cầu dao 1 pha 35kVChương V HSMT1Bộ 3 pha
2Lắp đặt cầu dao 1 pha 22kVChương V HSMT3Bộ 3 pha
3Lắp đặt cầu dao 1 pha 35kVChương V HSMT1Bộ
4Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 35kVChương V HSMT1Bộ
E PHẦN XÂY DỰNG MỚI TRẠM BIẾN ÁP
1Móng cột MT-3Chương V HSMT2Móng
2Móng cột MTK-1-14Chương V HSMT1Móng
3Móng cột BTLT đôi MTK-1-12Chương V HSMT3Móng
4Kè móngChương V HSMT1Móng
5Cột BTLT PC-I-12-190-10Chương V HSMT8Cột
6Cột BTLT PC-I-14-190-9,2Chương V HSMT2Cột
7Hệ thống tiếp địa trạm cột 12m (bao gồm phụ kiện)Chương V HSMT4Vị trí
8Hệ thống tiếp địa trạm cột 14m (bao gồm phụ kiện)Chương V HSMT4Vị trí
9Xà đón dây đầu trạm cột đôi X-ĐT-2Chương V HSMT4Bộ
10Xà đỡ sứ trung gian tầng 1 trạm cột đơn X-TG-1Chương V HSMT7Bộ
11Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét trạm cột đôi ngang X-SI&CSV-1AChương V HSMT1Bộ
12Xà đỡ cầu chì tự rơi trên cột đơnChương V HSMT6Bộ
13Xà đỡ sứ trung gian trạm cột đôi ngangChương V HSMT2Bộ
14Xà đỡ sứ trung gian tầng 2 trạm cột đơn X-TG-2Chương V HSMT6Bộ
15Giá đỡ máy biến áp trạm cột đôi X-MBA-ĐChương V HSMT6Bộ
16Giá đỡ máy biến áp trạm cột đơn X-MBA-1Chương V HSMT1Bộ
17Ghế thao tác trạm cột đơn GTT-1Chương V HSMT7Bộ
18Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến trạm 2 cột tim 2,6m XĐD-DChương V HSMT2Bộ
19Xà đỡ sứ trung gian trạm 2 cột tim 2,6 m XTG-2Chương V HSMT2Bộ
20Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét trạm 2 cột tim 2,6m XSI&CSV-2Chương V HSMT1Bộ
21Giá đỡ máy biến áp trạm 2 cột tim 2,6 m GĐMBA-2Chương V HSMT1Bộ
22Ghế thao tác trạm 2 cột tim 2,6 m GTT-2Chương V HSMT1Bộ
23Giá đỡ cáp lực trạm 2 cột tim 2,6mChương V HSMT1Bộ
24Giá đỡ cáp xuất tuyến hạ thế lên cột TBAChương V HSMT8Bộ
25Thanh kẹp đỡ cáp xuất tuyếnChương V HSMT3Bộ
26Giá đỡ tủ phân phối GĐTPPChương V HSMT8Bộ
27Thang trèo trạm cột 14m TT-14Chương V HSMT2Bộ
28Thang trèo trạm cột 12m TT-12Chương V HSMT7Bộ
29Xà phụ đỡ lèo 1 pha trên cột đơn XP-1Chương V HSMT1Bộ
30Xà phụ đỡ lèo 2 pha trên cột đơn XP-2Chương V HSMT1Bộ
31Giá đỡ cáp lực trạm cột đơnChương V HSMT7Bộ
32Lắp đặt dây AC 70/11 XLPE4.3/HDPEChương V HSMT93m
33Lắp đặt dây AC 70/11 XLPE2.5/HDPEChương V HSMT63m
34Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 1x185Chương V HSMT15m
35Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 1x150Chương V HSMT108m
36Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 1x120Chương V HSMT5m
37Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 1x95Chương V HSMT56m
38Lắp đặt cáp Cu/PVC 1x50Chương V HSMT112m
39Lắp đặt cầu chì tự rơi 35KVChương V HSMT4Bộ 3 pha
40Lắp đặt cầu chì tự rơi 22KVChương V HSMT4Bộ 3 pha
41Lắp sứ đứng gốm 22KV cả tyChương V HSMT50Quả
42Lắp sứ đứng gốm 35KV cả tyChương V HSMT47Quả
43Lắp Chuỗi sứ néo đơn thủy tinh 22kV 70kN - khoá néo (bao gồm phụ kiện)Chương V HSMT9bộ
44Lắp Chuỗi sứ néo đơn thuỷ tinh 35kV 70kN - khoá néo (bao gồm phụ kiện)Chương V HSMT3Bộ
45Đầu cốt đồng M50Chương V HSMT56Cái
46Đầu cốt đồng M95Chương V HSMT30Cái
47Đầu cốt đồng M120Chương V HSMT2Cái
48Đầu cốt đồng M150Chương V HSMT42Cái
49Đầu cốt đồng M185Chương V HSMT6Cái
50Đầu cốt đồng nhôm AM70 1 lỗ mạ thiếcChương V HSMT120Cái
51Dây buộc đầu sứ đơn composite định hình 70-95mm2Chương V HSMT45Cái
52Sứ hạ thế A20 + bulong ty sứChương V HSMT128Quả
53Đai thép cố định dây leo tiếp địa +kẹp đaiChương V HSMT32Cái
54Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thếChương V HSMT24Cái
55Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thếChương V HSMT32Cái
56Nắp chụp đầu cực CSVChương V HSMT21Cái
57Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực)Chương V HSMT24Bộ
58Biển báo tên trạmChương V HSMT8Cái
59Biển báo nguy hiểmChương V HSMT8Cái
F PHẦN THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4kV - 180kVAChương V HSMT3Máy
2Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4kV - 250kVAChương V HSMT1Máy
3Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 180kVAChương V HSMT4Máy
4Lắp đặt Tủ điện hạ áp trọn bộ 450V- 300AChương V HSMT7Tủ
5Lắp đặt Tủ điện hạ áp trọn bộ 450V- 400AChương V HSMT1Tủ
6Lắp đặt chống sét van Chương V HSMT9Quả
7Lắp đặt chống sét van Chương V HSMT12Quả
G PHẦN THU HỒI ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Tháo hạ Dây nhôm bọc cách điện 70mm2Chương V HSMT1.053m
2Tháo hạ Dây nhôm bọc cách điện 50mm2Chương V HSMT1.119m
3Tháo hạ Dây dẫn cáp vặn xoắn 4x95mm2Chương V HSMT1.007m
4Tháo hạ Dây dẫn cáp vặn xoắn 4x70mm2Chương V HSMT447m
5Tháo hạ Dây dẫn cáp vặn xoắn 4x50mm2Chương V HSMT2.132m
6Tháo hạ Dây dẫn cáp vặn xoắn 4x35mm2Chương V HSMT1.161m
7Tháo hạ Dây dẫn cáp vặn xoắn 4x25mm2Chương V HSMT871m
8Tháo hạ Dây dẫn cáp vặn xoắn 2x25mm2Chương V HSMT4.054m
9Hạ cột bê tông vuông H-5Chương V HSMT107cột
10Hạ cột bê tông vuông H-6Chương V HSMT21cột
11Xà đỡ 4 dây trên cột vuông đơn XĐ-4V.thChương V HSMT16bộ
H PHẦN XÂY DỰNG MỚI ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Móng cột vuông đơn MH-2 (cơ giới)Chương V HSMT9Móng
2Móng cột vuông đơn MH-2 (đào thủ công)Chương V HSMT37Móng
3Móng cột vuông đơn MH-3 (cơ giới)Chương V HSMT38Móng
4Móng cột vuông đơn MH-3 (đào thủ công)Chương V HSMT154Móng
5Móng cột vuông đúp MĐH-2 (cơ giới)Chương V HSMT7Móng
6Móng cột vuông đúp MĐH-2 (đào thủ công)Chương V HSMT11Móng
7Móng cột li tâm đơn MLT-3 (cơ giới)Chương V HSMT9Móng
8Móng cột li tâm đơn MLT-3 (đào thủ công)Chương V HSMT5Móng
9Móng cột li tâm đơn MĐLT-2 (cơ giới)Chương V HSMT2Móng
10Móng cột li tâm đôi MĐLT-2 (đào thủ công)Chương V HSMT2Móng
11Dựng cột bê tông H-7,5A (cơ giới)Chương V HSMT9Cột
12Dựng cột bê tông H-7,5A (dựng thủ công)Chương V HSMT37Cột
13Dựng cột bê tông H-7,5B (cơ giới)Chương V HSMT51Cột
14Dựng cột bê tông H-7,5B (dựng thủ công)Chương V HSMT125Cột
15Dựng cột bê tông H-7,5C (cơ giới)Chương V HSMT1Cột
16Dựng cột bê tông H-7,5C (dựng thủ công)Chương V HSMT51Cột
17Dựng cột BTLT PC-I-8,5-190-4,3 (cơ giới)Chương V HSMT13Cột
18Dựng cột BTLT PC-I-8,5-190-4,3 (dựng thủ công)Chương V HSMT9Cột
19Cổ dề giữ cáp trên cột vuông đơn CDV-1Chương V HSMT439Bộ
20Cổ dề giữ cáp trên cột vuông đôi đúp ngang: CDV-2Chương V HSMT52Bộ
21Cổ dề giữ cáp trên cột trung áp đơn CDLT-1AChương V HSMT19Bộ
22Cổ dề giữ cáp trên cột ly tâm đơn CDLT-1Chương V HSMT25Bộ
23Xà néo lệch trên cột vuông đơn XNL-VChương V HSMT21Bộ
24Tiếp địa lặp lại RLL (bao gồm thí nghiệm)Chương V HSMT7vị trí
25Lắp đặt Cáp nhôm bọc AV50Chương V HSMT10m
26Lắp đặt Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50Chương V HSMT3.030m
27Lắp đặt Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70Chương V HSMT2.750m
28Lắp đặt Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95Chương V HSMT7.490m
29Đầu cốt đồng nhôm AM50 kiểu DTLChương V HSMT7đầu
30Đầu cốt đồng nhôm AM95Chương V HSMT52đầu
31Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x50-95Chương V HSMT18Bộ
32Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95Chương V HSMT1.015Bộ
33Ốp cột treo cáp MT-D16Chương V HSMT18Bộ
34Bịt đầu cápChương V HSMT664Cái
35Ghíp kép bọc nhựa cáp hạ thế 25-120 mm2 (2 bu lông)Chương V HSMT648Cái
36Đai thép + khóa đai cột đơnChương V HSMT41Bộ
37Đai thép + khóa đai cột đúpChương V HSMT4Bộ
38Đầu cốt đồng nhôm AM70Chương V HSMT44Cái
I PHẦN CÔNG TƠ
1Hộp phân dâyChương V HSMT82hộp
2Chuyển hòm 1 công tơChương V HSMT16hòm
3Chuyển hòm 2 công tơChương V HSMT65hòm
4Chuyển hòm công tơ 3 phaChương V HSMT49hòm
5Chuyển hộp phân dâyChương V HSMT11hộp
6Chuyển hòm 4 công tơChương V HSMT108hòm
7Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bulongChương V HSMT1.422Cái
8Đai thép cột đơn + khóa đai cột đơnChương V HSMT580Cái
9Đai thép cột đơn + khóa đai cột đôiChương V HSMT52Cái
10Bịt đầu cáp.Chương V HSMT328Cái
11Lắp đặt Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35Chương V HSMT328m
12Lắp đặt Cáp vặn xoắn 2x25m2Chương V HSMT852m
13Lắp đặt Cáp vặn xoắn 4x25m2Chương V HSMT231m
14Đầu cốt đồng nhôm AM35Chương V HSMT328Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh, như: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, thanh lý hợp đồng, biên bản nghiệm thu khối lượng/giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn), hóa đơn,...
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.32
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện/hoặc Xây dựng/An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn ít nhất 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tải trọng ≥1,5T Xe ôtô tải trọng ≥1,5T (Nhà thầu cần phải chứng minh do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe,... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê).1
2 Xe cẩu tự hành ≥1,5T Xe cẩu tự hành ≥1,5T (Nhà thầu cần phải chứng minh do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe,... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê)1
3 Máy đào gầu Máy đào gầu (Nhà thầu cần phải chứng minh do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe,... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->