Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211200522-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Bắc Giang
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211107632
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay TDTM và KHCB của EVN NPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-01 15:49:00 đến ngày 2021-12-11 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,844,691,128 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 59,000,000 VNĐ ((Năm mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh, như: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, thanh lý hợp đồng, biên bản nghiệm thu khối lượng/giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn), hóa đơn,...
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện/hoặc Xây dựng/An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn ít nhất 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô tải trọng ≥1,5T
- Đặc điểm thiết bị Xe ôtô tải trọng ≥1,5T (Nhà thầu cần phải chứng minh do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe,... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu tự hành ≥1,5T
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu tự hành ≥1,5T (Nhà thầu cần phải chứng minh do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe,... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào gầu
- Đặc điểm thiết bị Máy đào gầu (Nhà thầu cần phải chứng minh do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe,... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Bắc Giang
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Xây dựng và cải tạo lưới điện các xã Minh Đức, Quang Châu, Quảng Minh, Tự Lạn, Vân Trung, Hồng Lãm và TT Nếnh huyện Việt Yên năm 2022
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn vay TDTM và KHCB của EVN NPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bắc Giang , địa chỉ: 22 Nguyễn Khắc Nhu, tp Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bắc Giang- Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Số 22, đường Nguyễn Khắc Nhu, phường Trần Nguyên Hãn, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang: SĐT 0204 3898 902 : Fax: 02043856651
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Dịch vụ điện lực miền Bắc.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bắc Giang , địa chỉ: 22 Nguyễn Khắc Nhu, tp Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bắc Giang- Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Số 22, đường Nguyễn Khắc Nhu, phường Trần Nguyên Hãn, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang: SĐT 0204 3898 902 : Fax: 02043856651


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo E-HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà E-HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì E-HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 59.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bắc Giang- Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Số 22, đường Nguyễn Khắc Nhu, phường Trần Nguyên Hãn, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang: SĐT 0204 3898 902 : Fax: 02043856651
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Bá Sơn - Giám đốc Công ty Điện lực Bắc Giang, Số 22, đường Nguyễn Khắc Nhu, phường Trần Nguyên Hãn, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang: SĐT 0204 3898 902 : Fax: 02043856651
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
1. Ban Quản lý Đấu thầu, Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024.22100615. Email: [email protected] 2. Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam. Email: [email protected] 3. Điện thoại đường dây nóng Báo Đấu thầu. Điện thoại: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1Bảo hiểm công trìnhChương V HSMT1Công trình
B PHẦN THU HỒI ĐƯỜNG DÂY 35KV
1Hạ cột bê tông li tâm 12mChương V HSMT2Cột
2Xà néo cuối cột đôi dọc tuyếnChương V HSMT1Bộ
C PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 35KV
1Móng cột MT-3 (cơ giới)Chương V HSMT11Móng
2Móng cột MT-4 (cơ giới)Chương V HSMT5Móng
3Móng cột MT-5 (cơ giới)Chương V HSMT8Móng
4Móng cột MT-6 (cơ giới)Chương V HSMT1Móng
5Móng cột BTLT đôi cột 12 MTK-1-12 (cơ giới)Chương V HSMT3Móng
6Móng cột BTLT đôi cột 14 MTK-1-14 (cơ giới)Chương V HSMT1Móng
7Móng cột BTLT đôi cột 16 MTK-1-16 (cơ giới)Chương V HSMT1Móng
8Móng cột kép MTK-2 (cơ giới)Chương V HSMT3Móng
9Kè móng cột đúpChương V HSMT1Móng
10Tiếp địa RC-4 (cơ giới) (bao gồm thí nghiệm)Chương V HSMT32Bộ
11Cột bê tông li tâm PC-I-12-190-7,2 (thủ công)Chương V HSMT15Cột
12Cột bê tông li tâm PC-I-12-190-10 (thủ công)Chương V HSMT2Cột
13Cột bê tông li tâm PC-I-14-190-9,2 (thủ công)Chương V HSMT8Cột
14Cột bê tông li tâm PC-I-14-190-9,2 (cơ giới)Chương V HSMT1Cột
15Cột bê tông li tâm PC-I-14-190-11 (thủ công)Chương V HSMT2Cột
16Cột bê tông li tâm PC-I-14-190-13 (thủ công)Chương V HSMT4Cột
17Cột bê tông li tâm PC-I-14-190-13 (cơ giới)Chương V HSMT2Cột
18Cột bê tông li tâm PC-I-16-190-9,2 (thủ công)Chương V HSMT5Cột
19Cột bê tông li tâm PC-I-16-190-11 (thủ công)Chương V HSMT1Cột
20Cột bê tông li tâm PC-I-16-190-9,2 (cơ giới)Chương V HSMT1Cột
21Xà néo lệch cột đơn 35kV XNL-35Chương V HSMT1Bộ
22Xà đỡ 3 pha lệch 35kVChương V HSMT4Bộ
23Xà phụ đỡ lèo XP-1Chương V HSMT2Bộ
24Xà rẽ 3 pha trên cột đơn XR-3Chương V HSMT2Bộ
25Xà cầu dao cách ly 1 pha trên cột đơn XCD-1Chương V HSMT4Bộ
26Móc sứ chuỗi MSCChương V HSMT6Bộ
27Giằng cột đúp G-1Chương V HSMT5Bộ
28Giằng cột đúp G-2Chương V HSMT5Bộ
29Giằng cột đúp G-3Chương V HSMT5Bộ
30Xà đỡ 3 pha bằng 22kVChương V HSMT2Bộ
31Xà néo 3 pha bằng 22kV trên cột đôi ngang tuyến XNB-22NChương V HSMT2Bộ
32Xà néo 3 pha bằng 22kV trên cột đôi dọc tuyến XNB-22DChương V HSMT4Bộ
33Xà đỡ 3 pha tam giác 22kV XĐΔ-22Chương V HSMT8Bộ
34Xà néo 3 pha tam giác 22kV trên cột đơn XNΔ-22Chương V HSMT1Bộ
35Xà đỡ 3 pha bằng 35kV XĐB-35Chương V HSMT1Bộ
36Xà khoá 3 pha bằng 35kV XKB-35Chương V HSMT3Bộ
37Xà néo 3 pha bằng 35kV trên cột đơn XNB-35Chương V HSMT3Bộ
38Xà néo 3 pha bằng 35kV trên cột đôi ngang tuyến XNB-35NChương V HSMT3Bộ
39Xà néo 3 pha bằng 35kV trên cột đôi dọc tuyến XNB-35DChương V HSMT2Bộ
40Xà đỡ 3 pha tam giác 35kV XĐΔ-35Chương V HSMT2Bộ
41Xà néo 3 pha tam giác 35kV trên cột đôi dọc tuyến XNΔ-35DChương V HSMT1Bộ
42Chụp đầu cột 3mChương V HSMT2Bộ
43Dây leo tiếp địa DL-12Chương V HSMT14Bộ
44Dây leo tiếp địa DL-14Chương V HSMT12Bộ
45Dây leo tiếp địa DL-16Chương V HSMT6Bộ
46Lắp đặt Sứ đứng gốm 35kV cả tyChương V HSMT48Quả
47Lắp đặt Sứ đứng gốm 22kV cả tyChương V HSMT53Quả
48Lắp đặt Chuỗi sứ néo đơn thủy tinh 35kV 70kN - khoá néo (bao gồm phụ kiện)Chương V HSMT30bộ
49Lắp đặt Chuỗi sứ néo đơn thủy tinh 35kV 70kN - giáp níu (bao gồm phụ kiện)Chương V HSMT24bộ
50Lắp đặt Chuỗi sứ néo đơn thủy tinh 22kV 70kN - khoá néo (bao gồm phụ kiện)Chương V HSMT24bộ
51Đầu cốt đồng nhôm AM70 2 lỗ mạ thiếcChương V HSMT24cái
52Đai thép + khóa đaiChương V HSMT120cái
53Đấu nối hotline (3 cò 3 pha x 3 điểm đấu hotline)Chương V HSMT6
54Ghíp nhôm AC 3 bu long 25-150mm2Chương V HSMT60cái
55Ống nối không chịu lực cho dây 70Chương V HSMT3cái
56Dây buộc đầu sứ đơn composite định hình 70-95mm2Chương V HSMT12cái
57Biển báo tên cầu daoChương V HSMT4bộ
58Lắp đặt Dây ACSR-70/11Chương V HSMT5.649m
59Lắp đặt Dây AC 70/11 XLPE4.3/HDPEChương V HSMT1.008m
60Dây buộc đầu sứ đơn composite định hình 70-95mm2Chương V HSMT12cái
61Ống nối không chịu lực cho dây 70Chương V HSMT3cái
D PHẦN CÁP NGẦM ĐƯỜNG DÂY 35KV
1Hào cáp đơn đi dưới nền bê tông nhựa phần xây dựngChương V HSMT103m
2Hào cáp đơn đi dưới đường nhựa phần lắp đặtChương V HSMT103m
3Ống nhựa xoắn HDPE-Ø160/125Chương V HSMT6m
4Đầu cáp ngoài trời co nguội 35kV 3x70Chương V HSMT2Bộ
5Lắp đặt Sứ đứng gốm 35kV cả tyChương V HSMT3Bộ
6Dây buộc đầu sứ đơn composite định hình 70-95mm2Chương V HSMT3Cái
7Dây buộc đầu sứ đôi composite định hình 70-95mm2Chương V HSMT3Cái
8Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95Chương V HSMT12Cái
9Đầu cốt đồng M50Chương V HSMT10Cái
10Đầu cốt đồng nhôm AM70 1 lỗ mạ thiếcChương V HSMT12Cái
11Đầu cốt đồng nhôm AM70 2 lỗ mạ thiếcChương V HSMT6Cái
12Biển báo cáp ngầm, biển báo cầu daoChương V HSMT1Bộ
13Mốc báo hiệu cáp ngầmChương V HSMT13Cái
14Ống nhựa chịu lực HDPE-PE100-Ø140 dày 10mmChương V HSMT103m
15Ống thép mạ kẽm-Ø100Chương V HSMT8m
16Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV 3x70sqmmChương V HSMT130,29m
17Lắp đặt Dây AC 70/11 XLPE4.3/HDPEChương V HSMT35m
18Lắp đặt Cáp Cu/PVC 1x50Chương V HSMT34m
19Xà cầu dao cách ly 3 pha trên cột đơn XCD-1Chương V HSMT1Bộ
20Xà đỡ đầu cáp và chống sét van trên cột đơn XĐĐC&CSV-1Chương V HSMT2Bộ
21Giá đỡ cáp lên cột đơn GĐC-1Chương V HSMT2Bộ
22Xà phụ đỡ lèo 1 pha trên cột đơn XP-1Chương V HSMT1Bộ
23Xà phụ đỡ lèo 2 pha trên cột đơn XP-2Chương V HSMT1Bộ
24Dây leo tiếp địa DL-12Chương V HSMT1Bộ
E PHẦN THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY 22- 35kV
1Lắp đặt cầu dao 1 pha 35kVChương V HSMT2Bộ 3 pha
2Lắp đặt cầu dao 1 pha 22kVChương V HSMT2Bộ 3 pha
F PHẦN THIẾT BỊ CÁP NGẦM 22-35kV
1Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời Chương V HSMT1Bộ 3 pha
2Lắp đặt chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 35kVChương V HSMT3Quả
G PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP
1Móng cột MT-3Chương V HSMT4Móng
2Móng cột BTLT đôi MTK-1-12Chương V HSMT3Móng
3Hệ thống tiếp địa trạm cột 12m (bao gồm thí nghiệm)Chương V HSMT5Vị trí
4Hệ thống tiếp địa trạm cột 14m (bao gồm thí nghiệm)Chương V HSMT3Vị trí
5Kè móngChương V HSMT2Móng
6Cột BTLT PC-I-12-190-10Chương V HSMT10Cột
7Xà đón dây đầu trạm cột đôi X-ĐT-2Chương V HSMT3Bộ
8Xà đỡ sứ trung gian tầng 1 trạm cột đơn X-TG-1Chương V HSMT6Bộ
9Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét trạm cột đơnChương V HSMT6Bộ
10Xà đỡ sứ trung gian tầng 2 trạm cột đơn X-TG-2Chương V HSMT6Bộ
11Giá đỡ máy biến áp trạm cột đôi X-MBA-ĐChương V HSMT6Bộ
12Ghế thao tác trạm cột đơn GTT-1Chương V HSMT6Bộ
13Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến trạm 2 cột tim 2,6m XĐD-NChương V HSMT1Bộ
14Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến trạm 2 cột tim 2,6m XĐD-DChương V HSMT2Bộ
15Xà đỡ sứ trung gian trạm 2 cột tim 2,6 m XTG-2Chương V HSMT4Bộ
16Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét trạm 2 cột tim 2,6m XSI&CSV-2Chương V HSMT2Bộ
17Giá đỡ máy biến áp trạm 2 cột tim 2,6 m GĐMBA-2Chương V HSMT2Bộ
18Ghế thao tác trạm 2 cột tim 2,6 m GTT-2Chương V HSMT2Bộ
19Giá đỡ cáp lực trạm 2 cột tim 2,6mChương V HSMT2Bộ
20Giá đỡ cáp xuất tuyến hạ thế lên cột TBAChương V HSMT7Bộ
21Thanh kẹp đỡ cáp xuất tuyếnChương V HSMT5Bộ
22Giá đỡ tủ phân phối GĐTPPChương V HSMT8Bộ
23Thang trèo trạm cột 14m TT-14Chương V HSMT2Bộ
24Thang trèo trạm cột 12m TT-12Chương V HSMT6Bộ
25Xà phụ đỡ lèo 1 pha trên cột đơn XP-1Chương V HSMT2Bộ
26Xà phụ đỡ lèo 2 pha trên cột đơn XP-2Chương V HSMT1Bộ
27Thang giữ cáp đầu cực MBAChương V HSMT6Bộ
28Lắp đặt dây AC 70/11 XLPE4.3/HDPEChương V HSMT72m
29Lắp đặt dây AC 70/11 XLPE2.5/HDPEChương V HSMT24m
30Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 1x240Chương V HSMT16,5m
31Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 1x185Chương V HSMT45m
32Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 1x150Chương V HSMT83m
33Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 1x120Chương V HSMT18m
34Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 1x95Chương V HSMT38,5m
35Lắp đặt cáp Cu/PVC 1x50Chương V HSMT112m
36Lắp đặt cầu chì tự rơi 35KVChương V HSMT6Bộ 3 pha
37Lắp đặt cầu chì tự rơi 22KVChương V HSMT2Bộ 3 pha
38Lắp sứ đứng gốm 22KV cả tyChương V HSMT20Quả
39Lắp sứ đứng gốm 35KV cả tyChương V HSMT74Quả
40Lắp Chuỗi sứ néo đơn thủy tinh 22kV 70kN - khoá néo (bao gồm phụ kiện)Chương V HSMT6Bộ
41Lắp Chuỗi sứ néo đơn thuỷ tinh 35kV 70kN - khoá néo (bao gồm phụ kiện)Chương V HSMT6Bộ
42Đầu cốt đồng M50Chương V HSMT56Cái
43Đầu cốt đồng M95Chương V HSMT22Cái
44Đầu cốt đồng M120Chương V HSMT8Cái
45Đầu cốt đồng M150Chương V HSMT32Cái
46Đầu cốt đồng M185Chương V HSMT18Cái
47Đầu cốt đồng M240Chương V HSMT6Cái
48Đầu cốt đồng nhôm AM70 1 lỗ mạ thiếcChương V HSMT120Cái
49Dây buộc đầu sứ đơn composite định hình 70-95mm2Chương V HSMT45Cái
50Sứ hạ thế A20 + bulong ty sứChương V HSMT128Cái
51Đai thép cố định dây leo tiếp địa +kẹp đaiChương V HSMT33Cái
52Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thếChương V HSMT24Cái
53Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thếChương V HSMT32Cái
54Nắp chụp đầu cực CSVChương V HSMT21Cái
55Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực)Chương V HSMT24Bộ
56Biển báo tên trạmChương V HSMT8Cái
57Biển báo nguy hiểmChương V HSMT8Cái
H PHẦN THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;22/0,4kV Chương V HSMT1Máy
2Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;22/0,4kV Chương V HSMT3Máy
3Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;22/0,4kV Chương V HSMT1Máy
4Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;22/0,4kV Chương V HSMT1Máy
5Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;22/0,4kV Chương V HSMT2Máy
6Lắp đặt Tủ điện hạ áp trọn bộ 450V- 500AChương V HSMT1Tủ
7Lắp đặt Tủ PP hạ thế - 300AChương V HSMT3Tủ
8Lắp đặt Tủ PP hạ thế - 400AChương V HSMT3Tủ
9Lắp đặt Tủ PP hạ thế - 600AChương V HSMT1Tủ
10Lắp đặt Chống sét van cho TBA 35/0,4kVChương V HSMT5Bộ
11Lắp đặt Chống sét van cho TBA 22/0,4kVChương V HSMT2Bộ
I PHẦN THU HỒI ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Tháo hạ Dây nhôm bọc cách điện 70mm2Chương V HSMT1.570m
2Tháo hạ Dây nhôm bọc cách điện 50mm2Chương V HSMT180m
3Tháo hạ Dây nhôm bọc cách điện 35mm2Chương V HSMT363m
4Tháo hạ Dây nhôm bọc cách điện 25mm2Chương V HSMT121m
5Tháo hạ Dây nhôm bọc cách điện 95mm2Chương V HSMT3.090m
6Tháo hạ Dây dẫn cáp vặn xoắn 4x95mm2Chương V HSMT629m
7Tháo hạ Dây dẫn cáp vặn xoắn 4x70mm2Chương V HSMT709m
8Tháo hạ Dây dẫn cáp vặn xoắn 4x50mm2Chương V HSMT2.449m
9Tháo hạ Dây dẫn cáp vặn xoắn 4x35mm2Chương V HSMT1.211m
10Tháo hạ Dây dẫn cáp vặn xoắn 2x35mm2Chương V HSMT204m
11Tháo hạ Dây dẫn cáp vặn xoắn 4x25mm2Chương V HSMT3.798m
12Tháo hạ Dây dẫn cáp vặn xoắn 2x25mm2Chương V HSMT2.521m
13Hạ cột bê tông vuông H-5Chương V HSMT134Cột
14Hạ cột bê tông vuông H-6Chương V HSMT40Cột
15Xà đỡ 4 dây trên cột vuông đơn XĐ-4V.thChương V HSMT36Bộ
J PHẦN XÂY DỰNG MỚI ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Móng cột vuông đơn MH-2 (đào thủ công)Chương V HSMT33Móng
2Móng cột vuông đơn MH-3 (cơ giới)Chương V HSMT22Móng
3Móng cột vuông đơn MH-3 (đào thủ công)Chương V HSMT203Móng
4Móng cột vuông đúp MĐH-2 (cơ giới)Chương V HSMT7Móng
5Móng cột vuông đúp MĐH-2 (đào thủ công)Chương V HSMT13Móng
6Móng cột li tâm đơn MLT-2 (cơ giới)Chương V HSMT3Móng
7Móng cột li tâm đơn MLT-3 (cơ giới)Chương V HSMT30Móng
8Móng cột li tâm đơn MLT-3 (đào thủ công)Chương V HSMT19Móng
9Móng cột li tâm đơn MĐLT-2 (cơ giới)Chương V HSMT4Móng
10Móng cột li tâm đôi MĐLT-2 (đào thủ công)Chương V HSMT1Móng
11Hào cáp ngầm 0,4kV 1 mạch đi dưới vỉa hè lát gạch block_phần xây dựngChương V HSMT83m
12Hào cáp đơn 0,4kV qua đường nhựa phần xây dựngChương V HSMT9m
13Tiếp địa lặp lại RLL (bao gồm: thí nghiệm)Chương V HSMT11Vị trí
14Dựng cột bê tông H-7,5A (cơ giới)Chương V HSMT6Cột
15Dựng cột bê tông H-7,5A (dựng thủ công)Chương V HSMT27Cột
16Dựng cột bê tông H-7,5B (cơ giới)Chương V HSMT41Cột
17Dựng cột bê tông H-7,5B (dựng thủ công)Chương V HSMT170Cột
18Dựng cột bê tông H-7,5C (cơ giới)Chương V HSMT2Cột
19Dựng cột bê tông H-7,5C (dựng thủ công)Chương V HSMT52Cột
20Dựng cột BTLT PC-I-8,5-190-3,5 (cơ giới)Chương V HSMT3Cột
21Dựng cột BTLT PC-I-8,5-190-5,0 (cơ giới)Chương V HSMT2Cột
22Dựng cột BTLT PC-I-8,5-190-4,3 (cơ giới)Chương V HSMT36Cột
23Dựng cột BTLT PC-I-8,5-190-4,3 (dựng thủ công)Chương V HSMT16Cột
24Dựng cột BTLT PC-I-8,5-190-5,0 dựng bằng thủ côngChương V HSMT5Cột
25Cổ dề giữ cáp trên cột vuông đơn CDV-1Chương V HSMT472Bộ
26Cổ dề giữ cáp trên cột vuông đôi đúp ngang: CDV-2Chương V HSMT48Bộ
27Cổ dề giữ cáp trên cột trung áp đơn CDLT-1AChương V HSMT21Bộ
28Cổ dề giữ cáp trên cột ly tâm đơn CDT-1Chương V HSMT46Bộ
29Cổ dề giữ cáp trên cột ly tâm đôi đúp dọc: CDLT-2Chương V HSMT11Bộ
30Hào cáp ngầm 0,4kV 1 mạch đi dưới vỉa hè lát gạch block_phần lắp đặtChương V HSMT83m
31Hào cáp đơn 0,4kV đi dưới đường nhựa phần lắp đặtChương V HSMT9m
32Xà néo lệch trên cột vuông đơn XNL-VChương V HSMT25Bộ
33Giá đỡ cáp lên cột ly tâm đơn GĐC-LChương V HSMT1Bộ
34Lắp đặt Cáp nhôm bọc AV50Chương V HSMT11m
35Lắp đặt Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50Chương V HSMT3.522m
36Lắp đặt Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70Chương V HSMT5.682m
37Lắp đặt Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95Chương V HSMT6.868m
38Lắp đặt Cáp ngầm hạ thế Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x150+1x95Chương V HSMT122m
39Đầu cốt đồng nhôm AM50mm2 kiểu DTLChương V HSMT11đầu
40Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x50-95Chương V HSMT41Bộ
41Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95Chương V HSMT1.078Bộ
42Ốp cột treo cáp MT-D16Chương V HSMT36Bộ
43Bịt đầu cápChương V HSMT780Cái
44Ghíp kép bọc nhựa cáp hạ thế 25-120 mm2 (2 bu lông)Chương V HSMT816Cái
45Đai thép + khóa đai cột đơnChương V HSMT75Bộ
46Đai thép + khóa đai cột đúpChương V HSMT18Bộ
47Đầu cốt đồng nhôm AM95 1 lỗ mạ thiếcChương V HSMT90Cái
48Đầu cáp co nguội 0,6/1kV 3x150+1x95Chương V HSMT6Đầu
49Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE-130/100Chương V HSMT113m
K PHẦN CÔNG TƠ
1Hộp phân dâyChương V HSMT78Hộp
2Chuyển hòm 1 công tơChương V HSMT6hòm
3Chuyển hòm 2 công tơChương V HSMT48hòm
4Chuyển hòm công tơ 3 phaChương V HSMT65hòm
5Chuyển hộp phân dâyChương V HSMT20Hộp
6Chuyển hòm 4 công tơChương V HSMT152hòm
7Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bulongChương V HSMT1.696Cái
8Đai thép cột đơn + khóa đai cột đơnChương V HSMT502Cái
9Đai thép cột đơn + khóa đai cột đôiChương V HSMT56Cái
10Bịt đầu cáp.Chương V HSMT312Cái
11Lắp đặt Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35Chương V HSMT312m
12Lắp đặt Cáp vặn xoắn 2x25m2Chương V HSMT988m
13Lắp đặt Cáp vặn xoắn 4x25m2Chương V HSMT311m
14Đầu cốt đồng nhôm AM35Chương V HSMT312Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh, như: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, thanh lý hợp đồng, biên bản nghiệm thu khối lượng/giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn), hóa đơn,...
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.32
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện/hoặc Xây dựng/An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn ít nhất 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tải trọng ≥1,5T Xe ôtô tải trọng ≥1,5T (Nhà thầu cần phải chứng minh do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe,... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê).1
2 Xe cẩu tự hành ≥1,5T Xe cẩu tự hành ≥1,5T (Nhà thầu cần phải chứng minh do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe,... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê)1
3 Máy đào gầu Máy đào gầu (Nhà thầu cần phải chứng minh do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe,... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->