Gói thầu: Sửa chữa xuồng máy 200CV số đăng ký CA50-53-085 và xuồng máy 60CV số đăng ký CA50-53-103 của Phòng PC07
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211167755-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | PHÒNG HẬU CẦN CÔNG AN TP.HCM |
| Tên gói thầu | Sửa chữa xuồng máy 200CV số đăng ký CA50-53-085 và xuồng máy 60CV số đăng ký CA50-53-103 của Phòng PC07 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211138742 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thường xuyên Bộ Công an cấp năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-01 16:04:00 đến ngày 2021-12-09 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 359,717,339 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,385,000 VNĐ ((Năm triệu ba trăm tám mươi lăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là359.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 107.700.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng sửa phương tiện thủy.(Nhà thầu phải nộp kèm theo bản sao có chứng thực của các tài liệu: hợp đồng, biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý hợp đồng; và bản sao của hóa đơn tài chính để chứng minh). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 251.803.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 755.409.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên về chuyên ngành máy tàu thủy. - Có Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn về quản lý bảo dưỡng và sửa chữa do cơ quan có thẩm quyền cấp.(Cung cấp bản sao y chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, giấy tờ liên quan). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao đẳng nghề trở lên chuyên ngành máy tàu thủy (02 người), kỹ thuật tàu thủy (02 người), điện hoặc điện tử (01 người).(Cung cấp bản sao y chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, giấy tờ liên quan). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp nghề bậc 3/7 trở lên.(Đính kèm chứng chỉ nghề để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Pa lăng xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Pa lăng xích ≥ 5tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy chà nhám rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chà nhám rung ≥ 190W |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đánh bóng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đánh bóng ≥ 1200W |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện ≥ 200A |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy phun sơn dùng điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phun sơn dùng điện ≥ 450W |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Dụng cụ tháo lắp cơ bản | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dụng cụ tháo lắp cơ bản |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | PHÒNG HẬU CẦN CÔNG AN TP.HCM |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa xuồng máy 200CV số đăng ký CA50-53-085 và xuồng máy 60CV số đăng ký CA50-53-103 của Phòng PC07 Sửa chữa xuồng máy 200CV số đăng ký CA50-53-085 và xuồng máy 60CV số đăng ký CA50-53-103 của Phòng PC07 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thường xuyên Bộ Công an cấp năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Văn bản xác nhận được ủy quyền/chấp thuận hoặc giấy chứng nhận quan hệ tối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương tương đương thực hiện dịch vụ bảo dưỡng, sửa chữa của Hãng sản xuất động cơ máy thủy theo E-HSMT hoặc đại diện Hãng: xác nhận về việc chấp thuận cung cấp vật tư, phụ tùng thay thế theo E-HSMT; cam kết tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá như Chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ), chứng từ kê khai Hải quan |
| E-CDNT 15.2 | Văn bản xác nhận được ủy quyền/chấp thuận hoặc giấy chứng nhận quan hệ tối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương tương đương thực hiện dịch vụ bảo dưỡng, sửa chữa của Hãng sản xuất động cơ máy thủy theo E-HSMT hoặc đại diện Hãng: xác nhận về việc chấp thuận cung cấp vật tư, phụ tùng thay thế theo E-HSMT; cam kết tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá như Chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ), chứng từ kê khai Hải quan |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.385.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an thành phố Hồ Chí Minh, số 268 Trần Hưng Đạo, Phường Nguyễn Cư Trinh, Quận 1, thành phố Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an Thành phố Hồ Chí Minh – Địa chỉ: Số 268 Trần Hưng Đạo, Phường Nguyễn Cư Trinh, Quận 1, thành phố Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư. Số 32 Lê Thánh Tôn, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phí lưu bãi | Phí lưu bãi | ngày | 20 | Xuồng máy số đăng ký CA-53-085 (200CV) |
| 2 | cạo hà, rong rêu, đánh cước chà phá lớp sơn cũ | Công nhân kỹ thuật cạo hà, rong rêu, đánh cước chà phá lớp sơn cũ | công | 2 | Xuồng máy số đăng ký CA-53-085 (200CV) |
| 3 | Trét láng và chà mịn tạo độ phẳng bề mặt vỏ cano | Nhân công kỹ thuật trét láng và chà mịn tạo độ phẳng bề mặt vỏ cano | công | 3 | Xuồng máy số đăng ký CA-53-085 (200CV) |
| 4 | vệ sinh trước khi sơn và sơn lót | Nhân công kỹ thuật vệ sinh trước khi sơn và sơn lót | công | 1 | Xuồng máy số đăng ký CA-53-085 (200CV) |
| 5 | sơn lớp trung gian và sơn chống hà bề mặt | Nhân công kỹ thuật sơn lớp trung gian và sơn chống hà bề mặt | công | 3 | Xuồng máy số đăng ký CA-53-085 (200CV) |
| 6 | Cọ lăn | Cọ lăn | cái | 4 | Xuồng máy số đăng ký CA-53-085 (200CV) |
| 7 | Sủi cán dài | Sủi cán dài | cái | 2 | Xuồng máy số đăng ký CA-53-085 (200CV) |
| 8 | Giẻ lau | Giẻ lau | kg | 1 | Xuồng máy số đăng ký CA-53-085 (200CV) |
| 9 | chất tẩy rửa | Chất tẩy rửa | chai | 1 | Xuồng máy số đăng ký CA-53-085 (200CV) |
| 10 | Sơn chống rỉ | Sơn chống rỉ | lít | 7 | Xuồng máy số đăng ký CA-53-085 (200CV) |
| 11 | Sơn kẽm | Sơn kẽm 2 trong 1 3L hoặc tương đương | lít | 7 | Xuồng máy số đăng ký CA-53-085 (200CV) |
| 12 | Dung môi pha sơn | Dung môi pha sơn | lít | 7 | Xuồng máy số đăng ký CA-53-085 (200CV) |
| 13 | Sơn chống hà | Sơn chống hà | lít | 5 | Xuồng máy số đăng ký CA-53-085 (200CV) |
| 14 | Dung môi pha sơn pha sơn chống hà | Dung môi pha sơn pha sơn chống hà | lít | 2 | Xuồng máy số đăng ký CA-53-085 (200CV) |
| 15 | Đắp sợi và xử lý trước khi sơn | Công nhân kỹ thuật đắp sợi và xử lý trước khi sơn | công | 2 | Xuồng máy số đăng ký CA-53-085 (200CV) |
| 16 | Sơn các vị trí của cano | Kỹ thuật viên sơn các vị trí của cano | công | 2 | Xuồng máy số đăng ký CA-53-085 (200CV) |
| 17 | Sợi thủy tinh | Sợi thủy tinh 300-1040 | kg | 5 | Xuồng máy số đăng ký CA-53-085 (200CV) |
| 18 | Bột trét | Bột trét (3.5kgx4 + Tuýp pha mattit 4kg) hoặc tương đương | lon | 2 | Xuồng máy số đăng ký CA-53-085 (200CV) |
| 19 | Giấy nhám | Giấy nhám | cuộn | 2 | Xuồng máy số đăng ký CA-53-085 (200CV) |
| 20 | Dung môi làm cứng | Dung môi làm cứng | lít | 3 | Xuồng máy số đăng ký CA-53-085 (200CV) |
| 21 | Sơn thơm Lobster 3 lít | Sơn thơm Lobster 3 lít hoặc tương đương | lít | 5 | Xuồng máy số đăng ký CA-53-085 (200CV) |
| 22 | Băng keo | Băng keo | cuộn | 2 | Xuồng máy số đăng ký CA-53-085 (200CV) |
| 23 | Cọ lăn | Cọ lăn | cái | 2 | Xuồng máy số đăng ký CA-53-085 (200CV) |
| 24 | Trét láng và chà mịn tạo độ phẳng bề mặt vỏ cano | Nhân công kỹ thuật trét láng và chà mịn tạo độ phẳng bề mặt vỏ cano | công | 3 | Xuồng máy số đăng ký CA-53-085 (200CV) |
| 25 | Vệ sinh trước khi sơn và sơn lót | Nhân công kỹ thuật vệ sinh trước khi sơn và sơn lót | công | 3 | Xuồng máy số đăng ký CA-53-085 (200CV) |
| 26 | Sơn lớp trung gian, sơn phủ và sơn bóng cano | Nhân công kỹ thuật sơn lớp trung gian, sơn phủ và sơn bóng cano | công | 3 | Xuồng máy số đăng ký CA-53-085 (200CV) |
| 27 | Chất tẩy rửa vệ sinh | Chất tẩy rửa vệ sinh | bịch | 1 | Xuồng máy số đăng ký CA-53-085 (200CV) |
| 28 | Giẻ lau | Giẻ lau | kg | 2 | Xuồng máy số đăng ký CA-53-085 (200CV) |
| 29 | Bột trét trước khi sơn | Bột trét matit Yakoo 380 Grey4kg trét trước khi sơn hoặc tương đương | lon | 1 | Xuồng máy số đăng ký CA-53-085 (200CV) |
| 30 | Giấy nhám P400 | Giấy nhám P400 | mét | 5 | Xuồng máy số đăng ký CA-53-085 (200CV) |
| 31 | Giấy nhám P200 | Giấy nhám P200 | mét | 5 | Xuồng máy số đăng ký CA-53-085 (200CV) |
| 32 | Sơn chống gỉ | Sơn chống gỉ Galant 375ml hoặc tương đương | hộp | 9 | Xuồng máy số đăng ký CA-53-085 (200CV) |
| 33 | Sơn màu đặc biệt | Sơn BT màu đặc biệt 2.8kg hoặc tương đương | lon | 25 | Xuồng máy số đăng ký CA-53-085 (200CV) |
| 34 | Sơn Dầu | Sơn Pine Dầu 80gr hoặc tương đương | lít | 10 | Xuồng máy số đăng ký CA-53-085 (200CV) |
| 35 | Sơn Trắng Mờ | Sơn Trắng Mờ 1kg Bạch Tuyết hoặc tương đương | hộp | 10 | Xuồng máy số đăng ký CA-53-085 (200CV) |
| 36 | Băng keo vàng | Băng keo vàng | cuộn | 2 | Xuồng máy số đăng ký CA-53-085 (200CV) |
| 37 | Vệ sinh và chuẩn bị | Công nhân kỹ thuật vệ sinh và chuẩn bị | công | 2 | Xuồng máy số đăng ký CA-53-085 (200CV) |
| 38 | Đánh bóng vỏ | Nhân công kỹ thuật viên đánh bóng vỏ | công | 2 | Xuồng máy số đăng ký CA-53-085 (200CV) |
| 39 | Hóa chất tẩy inox | Hóa chất tẩy inox | chai | 2 | Xuồng máy số đăng ký CA-53-085 (200CV) |
| 40 | Hóa chất đánh bóng vỏ | Hóa chất đánh bóng vỏ | hộp | 3 | Xuồng máy số đăng ký CA-53-085 (200CV) |
| 41 | Bánh lông cừu | Bánh lông cừu | cái | 1 | Xuồng máy số đăng ký CA-53-085 (200CV) |
| 42 | Giấy nhám P2000 | Giấy nhám P2000 | tấm | 3 | Xuồng máy số đăng ký CA-53-085 (200CV) |
| 43 | Giấy nhám P400 | Giấy nhám P400 | tấm | 3 | Xuồng máy số đăng ký CA-53-085 (200CV) |
| 44 | Đá cắt | Đá cắt | cái | 2 | Xuồng máy số đăng ký CA-53-085 (200CV) |
| 45 | Đá mài | Đá mài | cái | 2 | Xuồng máy số đăng ký CA-53-085 (200CV) |
| 46 | Đo đạc, cắt dán decal biển kiểm soát cho cano | Công nhân đo đạc, cắt dán decal biển kiểm soát cho cano | công | 2 | Xuồng máy số đăng ký CA-53-085 (200CV) |
| 47 | Decal biển kiểm soát theo mẫu | Decal biển kiểm soát theo mẫu Chiều cao khung tên: 15cm Chiều dài khung tên: 75cm | bộ | 1 | Xuồng máy số đăng ký CA-53-085 (200CV) |
| 48 | Kỹ thuật viên điện | Kỹ thuật viên điện | công | 1 | Xuồng máy số đăng ký CA-53-085 (200CV) |
| 49 | Công nhân Kỹ thuật | Công nhân Kỹ thuật | công | 3 | Xuồng máy số đăng ký CA-53-085 (200CV) |
| 50 | Còi trắng (3 tiếng) | Còi trắng (3 tiếng) | cái | 1 | Xuồng máy số đăng ký CA-53-085 (200CV) |
| 51 | Còi hơi | Còi hơi (mã hàng: SB812/30W) | cái | 1 | Xuồng máy số đăng ký CA-53-085 (200CV) |
| 52 | Đèn mạng | Đèn mạng kích thước 50x120mm | cái | 2 | Xuồng máy số đăng ký CA-53-085 (200CV) |
| 53 | Đèn chớp đỏ | Đèn chốp đỏ kích thước 90x80mm | cái | 1 | Xuồng máy số đăng ký CA-53-085 (200CV) |
| 54 | Đèn quay xanh | Đèn quay xanh kích thước 90x140mm | cái | 1 | Xuồng máy số đăng ký CA-53-085 (200CV) |
| 55 | Dây điện | Dây điện đôi 2x1.5mm | mét | 30 | Xuồng máy số đăng ký CA-53-085 (200CV) |
| 56 | Ắc quy | Ắc quy 12V-100AH | bình | 1 | Xuồng máy số đăng ký CA-53-085 (200CV) |
| 57 | Cọc bình | Cọc bình | cái | 2 | Xuồng máy số đăng ký CA-53-085 (200CV) |
| 58 | Thay kính | Công nhân kỹ thuật thay kính | công | 3 | Xuồng máy số đăng ký CA-53-085 (200CV) |
| 59 | Kính Mica ca chắn gió | Kính Mica ca chắn gió (3 tấm) | bộ | 1 | Xuồng máy số đăng ký CA-53-085 (200CV) |
| 60 | Ron kính | Ron kính | mét | 15 | Xuồng máy số đăng ký CA-53-085 (200CV) |
| 61 | Ốc inox | Ốc inox 304 | bộ | 1 | Xuồng máy số đăng ký CA-53-085 (200CV) |
| 62 | Nệm ghế | Kỹ thuật viên nệm ghế | công | 2 | Xuồng máy số đăng ký CA-53-085 (200CV) |
| 63 | Ghế gảy bên phụ | Sửa chữa ghế bên phụ | cái | 4 | Xuồng máy số đăng ký CA-53-085 (200CV) |
| 64 | Nệm ghế | Nệm ghế simili | cái | 2 | Xuồng máy số đăng ký CA-53-085 (200CV) |
| 65 | Bugi | Bugi (mã hàng: 94702-00160) | cái | 6 | Xuồng máy số đăng ký CA-53-085 (200CV) |
| 66 | Ron nắp quy lát | Ron nắp quy lát (mã hàng: 6G5-11181-A3) | cái | 2 | Xuồng máy số đăng ký CA-53-085 (200CV) |
| 67 | Ron nước nắp quy lát | Ron nước nắp quy lát (mã hàng: 6G5-11193-A2) | cái | 2 | Xuồng máy số đăng ký CA-53-085 (200CV) |
| 68 | Ron nắp sinh hàn bô xả trong | Ron nắp sinh hàn bô xả trong (mã hàng: 6G5-41112-A1) | cái | 1 | Xuồng máy số đăng ký CA-53-085 (200CV) |
| 69 | Ron nắp sinh hàn bô ngoài | Ron nắp sinh hàn bô ngoài (mã hàng: 6G5-41114-A0) | cái | 1 | Xuồng máy số đăng ký CA-53-085 (200CV) |
| 70 | Ron nắp nước block máy (gần bánh đà ) | Ron nắp nước block máy (gần bánh đà ) (mã hàng: 6E5-11381-A2) | cái | 1 | Xuồng máy số đăng ký CA-53-085 (200CV) |
| 71 | Ron nắp chụp van hằng nhiệt | Ron nắp chụp van hằng nhiệt (mã hàng: 688-12414-A1) | cái | 2 | Xuồng máy số đăng ký CA-53-085 (200CV) |
| 72 | O-ring làm kín đầu trục | O-ring làm kín đầu trục (mã hàng: 93211-04001) | cái | 2 | Xuồng máy số đăng ký CA-53-085 (200CV) |
| 73 | Phốt làm kín đầu trục | Phốt làm kín đầu trục (mã hàng: 93102-40M14) | cái | 1 | Xuồng máy số đăng ký CA-53-085 (200CV) |
| 74 | Bạc đạn đầu trục | Bạc đạn đầu trục (Gia công) | cái | 1 | Xuồng máy số đăng ký CA-53-085 (200CV) |
| 75 | Bạc đạn giữa trục | Bạc đạn giữa trục (Gia công) | cái | 2 | Xuồng máy số đăng ký CA-53-085 (200CV) |
| 76 | Bạc đạn đuôi trục | Bạc đạn đuôi trục (mã hàng: 93306-20802) | cái | 1 | Xuồng máy số đăng ký CA-53-085 (200CV) |
| 77 | Phe chặn ắc piston | Phe chặn ắc piston (mã hàng: 6R5-11634-10) | cái | 12 | Xuồng máy số đăng ký CA-53-085 (200CV) |
| 78 | Ăc piston | Ăc piston (mã hàng: 6R5-11633-10) | cái | 6 | Xuồng máy số đăng ký CA-53-085 (200CV) |
| 79 | Piston(STD) trái | Piston(STD) trái (mã hàng: 64D-11642-02-90) | cái | 2 | Xuồng máy số đăng ký CA-53-085 (200CV) |
| 80 | Piston(STD) phải | Piston(STD) phải (mã hàng: 64D-11631-02-90) | cái | 2 | Xuồng máy số đăng ký CA-53-085 (200CV) |
| 81 | Tay dên | Tay dên (mã hàng: 60H-11650-00) | cái | 2 | Xuồng máy số đăng ký CA-53-085 (200CV) |
| 82 | Xéc măng | Xéc măng (mã hàng: 64D-11603-02) | bộ | 6 | Xuồng máy số đăng ký CA-53-085 (200CV) |
| 83 | Bạc đạn ắc pistong | Bạc đạn ắc pistong (mã hàng: 93310-32337) | cái | 6 | Xuồng máy số đăng ký CA-53-085 (200CV) |
| 84 | Bạc đạn cổ trục | Bạc đạn cổ trục (đầu tay dên lớn) (Gia công) | cái | 6 | Xuồng máy số đăng ký CA-53-085 (200CV) |
| 85 | Phốt lớn đuôi trục | Phốt lớn đuôi trục (mã hàng: 93102-35M61) | cái | 1 | Xuồng máy số đăng ký CA-53-085 (200CV) |
| 86 | Phốt nhỏ đuôi trục | Phốt nhỏ đuôi trục (mã hàng: 93101-22M15) | cái | 1 | Xuồng máy số đăng ký CA-53-085 (200CV) |
| 87 | O-ring làm kín đuôi trục | O-ring làm kín đuôi trục (mã hàng: 93210-74M35) | cái | 1 | Xuồng máy số đăng ký CA-53-085 (200CV) |
| 88 | Ron họng gió phía ngoài bình xăng con | Ron họng gió phía ngoài bình xăng con (mã hàng: 6E5-14198-A2) | cái | 3 | Xuồng máy số đăng ký CA-53-085 (200CV) |
| 89 | Ron họng xăng bắt vào nắp chia gió | Ron họng xăng bắt vào nắp chia gió (mã hàng: 6K7-14483-00) | cái | 3 | Xuồng máy số đăng ký CA-53-085 (200CV) |
| 90 | Ron làm kín bướm gió | Ron làm kín bướm gió (mã hàng: 6E5-13621-A1) | cái | 6 | Xuồng máy số đăng ký CA-53-085 (200CV) |
| 91 | Van đóng mở xăng (contu) | Van đóng mở xăng (contu) (mã hàng: 6E5-14546-00) | cái | 6 | Xuồng máy số đăng ký CA-53-085 (200CV) |
| 92 | Bo xăng | Bo xăng (mã hàng: 61J-24360-11) | cái | 1 | Xuồng máy số đăng ký CA-53-085 (200CV) |
| 93 | O-ring làm kín bình xăng con | O-ring làm kín bình xăng con (mã hàng: 64D-14384-01) | cái | 3 | Xuồng máy số đăng ký CA-53-085 (200CV) |
| 94 | Da bơm trong | Da bơm trong (mã hàng: 6E5-24411-00) | cái | 2 | Xuồng máy số đăng ký CA-53-085 (200CV) |
| 95 | Da bơm ngoài | Da bơm ngoài (mã hàng: 6E5-24471-00) | cái | 2 | Xuồng máy số đăng ký CA-53-085 (200CV) |
| 96 | Màng bơm ngoài | Màng bơm ngoài (mã hàng: 6E5-24435-00) | cái | 2 | Xuồng máy số đăng ký CA-53-085 (200CV) |
| 97 | Màng bơm trong | Màng bơm trong (mã hàng: 6E5-24434-02) | cái | 2 | Xuồng máy số đăng ký CA-53-085 (200CV) |
| 98 | Phốt làm kín motor ben | Phốt làm kín motor ben (mã hàng: 93102-08M43) | cái | 1 | Xuồng máy số đăng ký CA-53-085 (200CV) |
| 99 | Than đề âm tơ ben | Than đề âm tơ ben (mã hàng: 64E-43891-00) | cái | 1 | Xuồng máy số đăng ký CA-53-085 (200CV) |
| 100 | Than đề dương mô tơ ben | Than đề dương mô tơ ben (mã hàng: 64E-43892-00) | cái | 1 | Xuồng máy số đăng ký CA-53-085 (200CV) |
| 101 | Oring nắp kin ben | Oring nắp kin ben (mã hàng: 6G5-43865-00) | cái | 1 | Xuồng máy số đăng ký CA-53-085 (200CV) |
| 102 | Oring làm kín cụm bẹn | Oring làm kín cụm bẹn (mã hàng: 64E-43868-00) | cái | 1 | Xuồng máy số đăng ký CA-53-085 (200CV) |
| 103 | Ron chân máy | Ron chân máy (mã hàng: 68F-45113-01) | cái | 1 | Xuồng máy số đăng ký CA-53-085 (200CV) |
| 104 | Chén bơm nước | Chén bơm nước (mã hàng: 6R3-44322-42) | cái | 1 | Xuồng máy số đăng ký CA-53-085 (200CV) |
| 105 | Cánh bơm nước | Cánh bơm nước (mã hàng: 6E5-44352-01) | cái | 1 | Xuồng máy số đăng ký CA-53-085 (200CV) |
| 106 | Oring nắp chụp chén bơm | Oring nắp chụp chén bơm (mã hàng: 93210-86M38) | cái | 1 | Xuồng máy số đăng ký CA-53-085 (200CV) |
| 107 | Mặt chà bơm nước | Mặt chà bơm nước (mã hàng: 6G5-44323-40) | cái | 1 | Xuồng máy số đăng ký CA-53-085 (200CV) |
| 108 | Chốt cà vẹt | Chốt cà vẹt (mã hàng: 90280-04M05) | cái | 1 | Xuồng máy số đăng ký CA-53-085 (200CV) |
| 109 | Ron bơm nước dưới mặt chà | Ron bơm nước dưới mặt chà (mã hàng: 6E5-44315-A0) | cái | 1 | Xuồng máy số đăng ký CA-53-085 (200CV) |
| 110 | Oring chén bơm | Oring chén bơm (mã hàng: 93210-37160) | cái | 1 | Xuồng máy số đăng ký CA-53-085 (200CV) |
| 111 | Oring nắp chụp lắp đứng | Oring nắp chụp lắp đứng (mã hàng: 93210-55M14) | cái | 1 | Xuồng máy số đăng ký CA-53-085 (200CV) |
| 112 | Bánh lái phụ | Bánh lái phụ (mã hàng: 6J9-45371-01) | cái | 1 | Xuồng máy số đăng ký CA-53-085 (200CV) |
| 113 | Phốt chặn nắp chụp trục lắp đứng | Phốt chặn nắp chụp trục lắp đứng (mã hàng: 93101-28M16) | cái | 1 | Xuồng máy số đăng ký CA-53-085 (200CV) |
| 114 | Ron ốc nhớt | Ron ốc nhớt (mã hàng: 90430-08020) | cái | 2 | Xuồng máy số đăng ký CA-53-085 (200CV) |
| 115 | Ron nắp chia gió | Ron nắp chia gió (mã hàng: 6G5-13645) | cái | 1 | Xuồng máy số đăng ký CA-53-085 (200CV) |
| 116 | Xăng vệ sinh máy và nổ rodai tại xưởng | Xăng vệ sinh máy và nổ rodai tại xưởng (mã hàng: A95) | lít | 50 | Xuồng máy số đăng ký CA-53-085 (200CV) |
| 117 | Phốt làm kín nắp chụp ty ben nhỏ trong | Phốt làm kín nắp chụp ty ben nhỏ trong (mã hàng: 64E-4384J-00) | cái | 2 | Xuồng máy số đăng ký CA50-53-085 (200CV) |
| 118 | Phốt làm kín nắp chụp ty ben nhỏ ngoài | Phốt làm kín nắp chụp ty ben nhỏ ngoài (mã hàng: 64E-43822-00) | cái | 2 | Xuồng máy số đăng ký CA50-53-085 (200CV) |
| 119 | Phốt làm kín nắp chụp ty ben lớn | Phốt làm kín nắp chụp ty ben lớn (mã hàng: 64E-43898-00) | cái | 1 | Xuồng máy số đăng ký CA50-53-085 (200CV) |
| 120 | Oring làm kín nắp chụp ty ben lớn | Oring làm kín nắp chụp ty ben lớn (mã hàng: 64E-43867-00) | cái | 1 | Xuồng máy số đăng ký CA50-53-085 (200CV) |
| 121 | Oring làm kín nhớt nắp chụp ty ben lớn | Oring làm kín nhớt nắp chụp ty ben lớn (mã hàng: 64E-43866-00) | cái | 1 | Xuồng máy số đăng ký CA50-53-085 (200CV) |
| 122 | Oring làm kín nắp chụp ty pen nhỏ | Oring làm kín nắp chụp ty pen nhỏ (mã hàng: 6G5-43864-00) | cái | 2 | Xuồng máy số đăng ký CA50-53-085 (200CV) |
| 123 | Kẽm ăn mòn | Kẽm ăn mòn | cái | 1 | Xuồng máy số đăng ký CA50-53-085 (200CV) |
| 124 | Ổ lái thủy lực | Ổ lái thủy lực (mã hàng: 6G5-45251-02) | cái | 1 | Xuồng máy số đăng ký CA50-53-085 (200CV) |
| 125 | Giấy nhám | Giấy nhám P400 | tờ | 10 | Xuồng máy số đăng ký CA50-53-085 (200CV) |
| 126 | Dung dịch RP7 vệ sinh máy | Dung dịch RP7 vệ sinh máy | chai | 5 | Xuồng máy số đăng ký CA50-53-085 (200CV) |
| 127 | Giẻ lau phục vụ vệ sinh máy | Giẻ lau phục vụ vệ sinh máy | kg | 10 | Xuồng máy số đăng ký CA50-53-085 (200CV) |
| 128 | Nhớt máy | Nhớt máy 2 thì | lít | 5 | Xuồng máy số đăng ký CA50-53-085 (200CV) |
| 129 | Nhớt thủy lực mô tơ ben | Nhớt thủy lực mô tơ ben | lít | 3 | Xuồng máy số đăng ký CA50-53-085 (200CV) |
| 130 | Nhớt hộp số | Nhớt hộp số | lít | 3 | Xuồng máy số đăng ký CA50-53-085 (200CV) |
| 131 | Băng keo đen quấn dây điện | Băng keo đen quấn dây điện | cuộn | 3 | Xuồng máy số đăng ký CA50-53-085 (200CV) |
| 132 | Keo dán ron máy | Keo dán ron máy | tuýt | 3 | Xuồng máy số đăng ký CA50-53-085 (200CV) |
| 133 | Cây cọ vệ sinh đường nước,khoang khí xả | Cây cọ vệ sinh đường nước,khoang khí xả | cái | 5 | Xuồng máy số đăng ký CA50-53-085 (200CV) |
| 134 | Vệ sinh và chuẩn bị | Công nhân kỹ thuật vệ sinh và chuẩn bị | công | 6 | Xuồng máy số đăng ký CA50-53-085 (200CV) |
| 135 | Lắp ráp | Công nhân kỹ thuật lắp ráp | công | 8 | Xuồng máy số đăng ký CA50-53-085 (200CV) |
| 136 | Kiểm tra cân chỉnh hoàn thiện | Kỹ thuật viên máy kiểm tra cân chỉnh hoàn thiện | công | 8 | Xuồng máy số đăng ký CA50-53-085 (200CV) |
| 137 | Chi phí lưu bãi | Chi phí lưu bãi | ngày | 20 | Xuồng máy số đăng ký CA50-53-103 (60CV) |
| 138 | Cạo hà, rong rêu, đánh cước chà phá lớp sơn cũ | Công nhân kỹ thuật cạo hà, rong rêu, đánh cước chà phá lớp sơn cũ | công | 3 | Xuồng máy số đăng ký CA50-53-103 (60CV) |
| 139 | Trét láng và chà mịn tạo độ phẳng bề mặt vỏ cano | Nhân công kỹ thuật trét láng và chà mịn tạo độ phẳng bề mặt vỏ cano | công | 4 | Xuồng máy số đăng ký CA50-53-103 (60CV) |
| 140 | Vệ sinh trước khi sơn và sơn lót | Nhân công kỹ thuật vệ sinh trước khi sơn và sơn lót | công | 3 | Xuồng máy số đăng ký CA50-53-103 (60CV) |
| 141 | Sơn lớp trung gian và sơn chống hà bề mặt | Nhân công kỹ thuật sơn lớp trung gian và sơn chống hà bề mặt | công | 3 | Xuồng máy số đăng ký CA50-53-103 (60CV) |
| 142 | Cọ lăn | Cọ lăn | cái | 2 | Xuồng máy số đăng ký CA50-53-103 (60CV) |
| 143 | Sủi cán dài | Sủi cán dài | cái | 2 | Xuồng máy số đăng ký CA50-53-103 (60CV) |
| 144 | Giẻ lau | Giẻ lau | kg | 2 | Xuồng máy số đăng ký CA50-53-103 (60CV) |
| 145 | Chất tẩy rửa | Chất tẩy rửa | chai | 1 | Xuồng máy số đăng ký CA50-53-103 (60CV) |
| 146 | Sơn chống gỉ | Sơn chống gỉ xám TV 17.5 lít hoặc tương đương | lít | 5 | Xuồng máy số đăng ký CA50-53-103 (60CV) |
| 147 | Sơn dầu | Sơn dầu Galant 3 lít- Special hoặc tương đương | lít | 5 | Xuồng máy số đăng ký CA50-53-103 (60CV) |
| 148 | Dung môi pha sơn | Dung môi pha sơn 269 hoặc tương đương | lít | 5 | Xuồng máy số đăng ký CA50-53-103 (60CV) |
| 149 | Sơn chống hà 02 lớp | Sơn chống hà 02 lớp hoặc tương đương | lít | 5 | Xuồng máy số đăng ký CA50-53-103 (60CV) |
| 150 | Dung môi pha sơn pha sơn chống hà | Dung môi pha sơn pha sơn chống hà hoặc tương đương | lít | 5 | Xuồng máy số đăng ký CA50-53-103 (60CV) |
| 151 | Đắp sợi và xử lý trước khi sơn | Công nhân kỹ thuật đắp sợi và xử lý trước khi sơn | công | 2 | Xuồng máy số đăng ký CA50-53-103 (60CV) |
| 152 | Sợi thủy tinh | Sợi thủy tinh 300-1040 | kg | 5 | Xuồng máy số đăng ký CA50-53-103 (60CV) |
| 153 | Bột trét | Bột trét (3.5kgx4 + Tuýp pha mattit 4kg) hoặc tương đương | lon | 3 | Xuồng máy số đăng ký CA50-53-103 (60CV) |
| 154 | Giấy nhám P2000 | Giấy nhám P2000 | mét | 2 | Xuồng máy số đăng ký CA50-53-103 (60CV) |
| 155 | Dung môi làm cứng | Dung môi làm cứng | lít | 5 | Xuồng máy số đăng ký CA50-53-103 (60CV) |
| 156 | Dung môi hòa tan | Dung môi hòa tan hoặc tương đương | lít | 5 | Xuồng máy số đăng ký CA50-53-103 (60CV) |
| 157 | Băng keo | Băng keo | cuộn | 2 | Xuồng máy số đăng ký CA50-53-103 (60CV) |
| 158 | Cọ lăn | Cọ lăn | cái | 4 | Xuồng máy số đăng ký CA50-53-103 (60CV) |
| 159 | Trét láng và chà mịn tạo độ phẳng bề mặt vỏ xuồng | Nhân công kỹ thuật trét láng và chà mịn tạo độ phẳng bề mặt vỏ xuồng | công | 4 | Xuồng máy số đăng ký CA50-53-103 (60CV) |
| 160 | Vệ sinh trước khi sơn và sơn lót | Nhân công kỹ thuật vệ sinh trước khi sơn và sơn lót | công | 3 | Xuồng máy số đăng ký CA50-53-103 (60CV) |
| 161 | Sơn lớp trung gian, sơn phủ và sơn bóng xuồng | Nhân công kỹ thuật sơn lớp trung gian, sơn phủ và sơn bóng xuồng | công | 4 | Xuồng máy số đăng ký CA50-53-103 (60CV) |
| 162 | Chất tẩy rửa vệ sinh | Chất tẩy rửa vệ sinh | bịch | 1 | Xuồng máy số đăng ký CA50-53-103 (60CV) |
| 163 | Vải lau | Vải lau | kg | 4 | Xuồng máy số đăng ký CA50-53-103 (60CV) |
| 164 | Bột trét | Bột trét 3.5kgx4 + Tuýp pha 4kg) hoặc tương đương | lon | 2 | Xuồng máy số đăng ký CA50-53-103 (60CV) |
| 165 | Giấy nhám P400 | Giấy nhám P400 | mét | 3 | Xuồng máy số đăng ký CA50-53-103 (60CV) |
| 166 | Giấy nhám P2000 | Giấy nhám P2000 | mét | 3 | Xuồng máy số đăng ký CA50-53-103 (60CV) |
| 167 | Sơn chống gỉ xám | Sơn chống gỉ xám TV hoặc tương đương | lít | 6 | Xuồng máy số đăng ký CA50-53-103 (60CV) |
| 168 | Sơn dầu | Sơn dầu Galant 3 lít- Special hoặc tương đương | lít | 6 | Xuồng máy số đăng ký CA50-53-103 (60CV) |
| 169 | Dung môi pha sơn | Dung môi pha sơn 263 hoặc tương đương | lít | 6 | Xuồng máy số đăng ký CA50-53-103 (60CV) |
| 170 | Sơn màu trắng | Sơn màu trắng | lít | 6 | Xuồng máy số đăng ký CA50-53-103 (60CV) |
| 171 | Sơn phủ màu đỏ nâu | Sơn Phủ PU màu đỏ nâu hoặc tương đương | lít | 8 | Xuồng máy số đăng ký CA50-53-103 (60CV) |
| 172 | Sơn phủ màu xanh | Sơn PU phủ màu xanh hoặc tương đương | lít | 4 | Xuồng máy số đăng ký CA50-53-103 (60CV) |
| 173 | Dung môi | Dung môi - N- Butyl Acetate hoặc tương đương | lít | 8 | Xuồng máy số đăng ký CA50-53-103 (60CV) |
| 174 | Băng keo vàng | Băng keo vàng | cuộn | 5 | Xuồng máy số đăng ký CA50-53-103 (60CV) |
| 175 | Vệ sinh và chuẩn bị | Công nhân kỹ thuật vệ sinh và chuẩn bị | công | 2 | Xuồng máy số đăng ký CA50-53-103 (60CV) |
| 176 | Đánh bóng vỏ | Nhân công kỹ thuật viên đánh bóng vỏ | công | 2 | Xuồng máy số đăng ký CA50-53-103 (60CV) |
| 177 | Bát đánh bóng | Bát đánh bóng | lít | 1 | Xuồng máy số đăng ký CA50-53-103 (60CV) |
| 178 | Đá cắt | Đá cắt | cái | 2 | Xuồng máy số đăng ký CA50-53-103 (60CV) |
| 179 | Đá mài | Đá mài | cái | 2 | Xuồng máy số đăng ký CA50-53-103 (60CV) |
| 180 | Bánh lông cừu | Bánh lông cừu | cái | 1 | Xuồng máy số đăng ký CA50-53-103 (60CV) |
| 181 | Sửa ron chống va cao su và thay chân ốc | Công nhân kỹ thuật sửa ron chống va cao su và thay chân ốc | công | 2 | Xuồng máy số đăng ký CA50-53-103 (60CV) |
| 182 | Thi công chống va inox | kỹ thuật thi công chống va inox | công | 2 | Xuồng máy số đăng ký CA50-53-103 (60CV) |
| 183 | Ốc inox | Ốc inox 304 | con | 30 | Xuồng máy số đăng ký CA50-53-103 (60CV) |
| 184 | Miếng ốp chống va inox | Miếng ốp chống va inox 304 | cái | 2 | Xuồng máy số đăng ký CA50-53-103 (60CV) |
| 185 | Que hàn inox | Que hàn inox | bộ | 1 | Xuồng máy số đăng ký CA50-53-103 (60CV) |
| 186 | Đá cắt | Đá cắt | cái | 1 | Xuồng máy số đăng ký CA50-53-103 (60CV) |
| 187 | Đá mài | Đá mài | cái | 1 | Xuồng máy số đăng ký CA50-53-103 (60CV) |
| 188 | Cắt dán đề can | Công nhân kỹ thuật cắt dán đề can | công | 2 | Xuồng máy số đăng ký CA50-53-103 (60CV) |
| 189 | Decal dán | Decal dán | bộ | 1 | Xuồng máy số đăng ký CA50-53-103 (60CV) |
| 190 | Sửa chữa đấu nối hệ thống điện | Nhân công sửa chữa đấu nối hệ thống điện | công | 2 | Xuồng máy số đăng ký CA50-53-103 (60CV) |
| 191 | Dây điện đơn | Dây điện đơn | mét | 2 | Xuồng máy số đăng ký CA50-53-103 (60CV) |
| 192 | Công tắt điện | Công tắt điện | cái | 4 | Xuồng máy số đăng ký CA50-53-103 (60CV) |
| 193 | Cầu chì | Cầu chì | cái | 4 | Xuồng máy số đăng ký CA50-53-103 (60CV) |
| 194 | Băng keo điện | Băng keo điện | cái | 2 | Xuồng máy số đăng ký CA50-53-103 (60CV) |
| 195 | Đầu cos bấm | Đầu cos bấm (mã hàng: 02H) | bịch | 2 | Xuồng máy số đăng ký CA50-53-103 (60CV) |
| 196 | Piston máy | Piston máy (mã hàng: 6K5-11631-03-95) | cái | 3 | Xuồng máy số đăng ký CA50-53-103 (60CV) |
| 197 | Séc măng | Séc măng (mã hàng: 6K5-11601-02) | bộ | 3 | Xuồng máy số đăng ký CA50-53-103 (60CV) |
| 198 | Đạn ắt piston | Đạn ắt piston (mã hàng: 93603-18M09) | cái | 3 | Xuồng máy số đăng ký CA50-53-103 (60CV) |
| 199 | Ắt piston | Ắt piston (mã hàng: 6H3-11633-00) | cái | 3 | Xuồng máy số đăng ký CA50-53-103 (60CV) |
| 200 | Đạn dên máy | Đạn dên máy (mã hàng: 93310-527W1) | cái | 3 | Xuồng máy số đăng ký CA50-53-103 (60CV) |
| 201 | Bạc đạn đầu | Bạc đạn đầu (mã hàng: 93311-636U6) | cái | 1 | Xuồng máy số đăng ký CA50-53-103 (60CV) |
| 202 | Bạc đạn đuôi máy | Bạc đạn đuôi máy (mã hàng: 93306-306V1) | cái | 1 | Xuồng máy số đăng ký CA50-53-103 (60CV) |
| 203 | Da bơm trắng | Da bơm trắng (mã hàng: 692-2441-00) | cái | 1 | Xuồng máy số đăng ký CA50-53-103 (60CV) |
| 204 | Da bơm đen | Da bơm đen (mã hàng: 648-24434-01) | cái | 1 | Xuồng máy số đăng ký CA50-53-103 (60CV) |
| 205 | Ron bơm xăng | Ron bơm xăng (mã hàng: 650-24431-A0) | cái | 2 | Xuồng máy số đăng ký CA50-53-103 (60CV) |
| 206 | Bontu xăng | Bontu xăng (mã hàng: 6H3-14590-01) | cái | 3 | Xuồng máy số đăng ký CA50-53-103 (60CV) |
| 207 | Bánh răng đề | Bánh răng đề (mã hàng: 6H3-81807-10) | cái | 1 | Xuồng máy số đăng ký CA50-53-103 (60CV) |
| 208 | Block máy | Block máy (gia công) | cụm | 1 | Xuồng máy số đăng ký CA50-53-103 (60CV) |
| 209 | Bugi đánh lửa | Bugi đánh lửa (mã hàng: B8HS/94702-00160) | cái | 3 | Xuồng máy số đăng ký CA50-53-103 (60CV) |
| 210 | Nhớt hộp số | Nhớt hộp số | lít | 2 | Xuồng máy số đăng ký CA50-53-103 (60CV) |
| 211 | Ron làm kín nhớt hộp số | Ron làm kín nhớt hộp số (mã hàng: 90430-08020) | cái | 2 | Xuồng máy số đăng ký CA50-53-103 (60CV) |
| 212 | Cánh bơm nước làm mát | Cánh bơm nước làm mát (mã hàng: 688-44352-03) | cái | 1 | Xuồng máy số đăng ký CA50-53-103 (60CV) |
| 213 | Chén bơm nước | Chén bơm nước (mã hàng: 69D-44322-00) | cái | 1 | Xuồng máy số đăng ký CA50-53-103 (60CV) |
| 214 | Mặt chà bơm nước | Mặt chà bơm nước (mã hàng: 688-44323-40) | cái | 1 | Xuồng máy số đăng ký CA50-53-103 (60CV) |
| 215 | Chân vịt máy | Chân vịt máy (mã hàng: 6E5-45941-00-EL) | cái | 1 | Xuồng máy số đăng ký CA50-53-103 (60CV) |
| 216 | Phốt lắp ngang | Phốt lắp ngang (mã hàng: 93101-25M03) | cái | 2 | Xuồng máy số đăng ký CA50-53-103 (60CV) |
| 217 | Bộ ron đầu | Bộ ron đầu máy (mã hàng: 6H3-W0001-03) | bộ | 1 | Xuồng máy số đăng ký CA50-53-103 (60CV) |
| 218 | Phe chặn ắt piston | Phe chặn ắt piston (mã hàng: 688-11634-10) | cái | 2 | Xuồng máy số đăng ký CA50-53-103 (60CV) |
| 219 | Gia công sơ mi xy lanh | Gia công sơ mi xy lanh | cái | 3 | Xuồng máy số đăng ký CA50-53-103 (60CV) |
| 220 | Dung dịch vệ sinh bình xăng con RP7 | Dung dịch vệ sinh bình xăng con RP7 (mã hàng: RP7 350G) | chai | 1 | Xuồng máy số đăng ký CA50-53-103 (60CV) |
| 221 | Bình ắc quy | Bình ắc quy 12V-100AH | cái | 1 | Xuồng máy số đăng ký CA50-53-103 (60CV) |
| 222 | Keo dán ron | Keo dán ron | tuýp | 2 | Xuồng máy số đăng ký CA50-53-103 (60CV) |
| 223 | Xăng vệ sinh, thử máy sau khi bảo dưỡng | Xăng vệ sinh, thử máy sau khi bảo dưỡng | lít | 50 | Xuồng máy số đăng ký CA50-53-103 (60CV) |
| 224 | Phốt ty ben giữa | Phốt ty ben giữa (mã hàng: 6H1-43872-10) | cái | 2 | Xuồng máy số đăng ký CA50-53-103 (60CV) |
| 225 | Nhớt thủy lực | Nhớt thủy lực | lít | 2 | Xuồng máy số đăng ký CA50-53-103 (60CV) |
| 226 | Vệ sinh và chuẩn bị | Công nhân kỹ thuật vệ sinh và chuẩn bị | công | 6 | Xuồng máy số đăng ký CA50-53-103 (60CV) |
| 227 | Lắp ráp | Công nhân kỹ thuật lắp ráp | công | 6 | Xuồng máy số đăng ký CA50-53-103 (60CV) |
| 228 | Kiểm tra cân chỉnh hoàn thiện | Kỹ thuật viên máy kiểm tra cân chỉnh hoàn thiện | công | 3 | Xuồng máy số đăng ký CA50-53-103 (60CV) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.59E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 107.700.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là359.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 107.700.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng sửa phương tiện thủy.(Nhà thầu phải nộp kèm theo bản sao có chứng thực của các tài liệu: hợp đồng, biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý hợp đồng; và bản sao của hóa đơn tài chính để chứng minh). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 251.803.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 755.409.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ thuật trưởng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên về chuyên ngành máy tàu thủy. - Có Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn về quản lý bảo dưỡng và sửa chữa do cơ quan có thẩm quyền cấp.(Cung cấp bản sao y chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, giấy tờ liên quan). | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 5 | - Tốt nghiệp Cao đẳng nghề trở lên chuyên ngành máy tàu thủy (02 người), kỹ thuật tàu thủy (02 người), điện hoặc điện tử (01 người).(Cung cấp bản sao y chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, giấy tờ liên quan). | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 4 | - Tốt nghiệp nghề bậc 3/7 trở lên.(Đính kèm chứng chỉ nghề để chứng minh) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Pa lăng xích | Pa lăng xích ≥ 5tấn | 1 |
| 2 | Máy chà nhám rung | Máy chà nhám rung ≥ 190W | 1 |
| 3 | Máy đánh bóng | Máy đánh bóng ≥ 1200W | 1 |
| 4 | Máy hàn điện | Máy hàn điện ≥ 200A | 1 |
| 5 | Máy phun sơn dùng điện | Máy phun sơn dùng điện ≥ 450W | 1 |
| 6 | Dụng cụ tháo lắp cơ bản | Dụng cụ tháo lắp cơ bản | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi