Gói thầu: Gói số 05: In 39.200 nội dung trên các loại Bằng khen nhận khen thưởng.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211202949-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/12/2021 16:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Bộ Y tế |
| Tên gói thầu | Gói số 05: In 39.200 nội dung trên các loại Bằng khen nhận khen thưởng. |
| Số hiệu KHLCNT | 20211162896 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN 2021 và nguồn phòng, chống dịch Covid-19 năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-01 16:02:00 đến ngày 2021-12-08 16:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 109,760,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,500,000 VNĐ ((Một triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là115.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 32.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 70.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 140.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật vận hành máy in |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng yêu cầu công việc |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán phộ phụ trách thiết kế |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng yêu cầu công việc |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy in offset Mitsubishi 3F5 đời 1996 | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Máy in 5 màu cộng tráng phủ,-Khổ in lớn nhất: 520 x 740mm,-Bàn cấp chân không,-Thay kẽm bán tự động,-Rửa bản, trục ép tự động-Trục ép mạ chrome,-Mitsubishi Alcohol dampening,-Baldwin refrigerated recirculation-Bàn điều khiển,-Quản lý màu Intellitrax,-Bắn chéo trục,-Đơn vị tráng phủ thứ 6, Baldwin IR Dryer in extended delivery,Grafix Digitronic Powder Spray Unit, |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy in offset- Akiyama JP540 - 10 màu - 2 mặt, đời 2007 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bàn điều khiển mực từ xaThay bản kẽm tự độngCó bắn chéo trụcTự động set khổ giấyCó bắn chéo trụcRữa trục ép và trục cao su tự độngKhổ giấy lớn nhất: 720x1020 mmSố bản đã in: 167 triệu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt lập trình Champion 370 TC | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều rộng cắt tối đa: 37 "/ 94cm-Cắt tối thiểu:+Không có tấm kẹp giả 3/4 "/ 19mm+ Với tấm kẹp giả 2-5 / 8 "/ 6.7cmĐộ sâu cắt tối đa: 40 "/ 102cm-Kẹp mở:+ Không có tấm kẹp giả 5-1 / 8 "/ 13cm.+ Với tấm kẹp giả 4-7 / 8 "/ 12,4cm-Phương pháp kẹp Thủy lực và thủ công-Lực kẹp tối đa 7000 lbs / 3100 daN-Kiểm soát cử đẩy giấy bằng điện-Kích thước:+ Không gian bảng: trước mặt dao 25 "/ 63,5cmđằng sau dao 40 "/ 102cm-Chiều cao bảng 36 "/ 92cm-Chiều cao tổng thể 60 "/ 153cm-Chiều rộng tổng thể (với các bảng phụ) 109 "/ 277cm-Chiều rộng tổng thể (không có bảng phụ) 63-1 / 2 "/ 162cm-Tổng chiều dài 86-1 / 4 "/ 219cm-Kích thước lắp đặt 36 "/ 91,4cm-Cửa đi qua: lắp ráp 63-1 / 2 "/ 162cm-Bảng / bàn đạp tháo rời 35 "/ 89cm-Trọng lượng tịnh (gần đúng) 3750 lbs / 1701 kg-Trọng lượng vận chuyển (gần đúng) 4200 lbs / 1905 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Văn phòng Bộ Y tế |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 05: In 39.200 nội dung trên các loại Bằng khen nhận khen thưởng. các gói thầu thuộc hoạt động thi đua khen thưởng của Vụ truyền thông và thi đua khen thưởng 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN 2021 và nguồn phòng, chống dịch Covid-19 năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 15.2 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Văn phòng Bộ Y tế, 138A Giảng Võ, Ba Đình, Hà Nội, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Văn phòng Bộ Y tế 138A Giảng Võ, Ba Đình, Hà Nội. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng Bộ Y tế 138A Giảng Võ, Ba Đình, Hà Nội
Điện thoại: 024.6273.2165 Fax: 024.3846.4051; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chánh Văn phòng Bộ, Bộ Y tế 138A Giảng Võ, Ba Đình, Hà Nội; Điện thoại: 024.62732395 Fax: 024.3846.4051; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Bộ, Bộ Y tế 138A Giảng Võ, Ba Đình, Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Văn phòng Bộ, Bộ Y tế 138A Giảng Võ, Ba Đình, Hà Nội. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | In nội dung trên các loại Bằng khen nhận khen thưởng | Đáp ứng yêu cầu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Lần In | 39.200 | Tiến độ: + Đối với các Quyết định khen thưởng thường xuyên: Nhà thầu phải đảm bảo sau một ngày kể từ ngày Chủ đầu tư cung cấp file Quyết định khen thưởng (bản pdf) phải giao trả phôi khen thưởng với đầy đủ thông tin nội dung khen thưởng. + Đối với các Quyết định khen thưởng đột xuất, cần trao thưởng gấp: Nhà thầu phải đảm bảo trong vòng 04 tiếng kể từ khi Chủ đầu tư cung cấp file Quyết định khen thưởng (bản pdf) phải giao trả phôi khen thưởng với đầy đủ thông tin nội dung khen thưởng.- Đóng gói: Mỗi loại lần in trên các Giấy chứng nhận đóng gói thành 1 thùng carton riêng, có lót giấy chống ẩm, bên ngoài thùng có dán nhãn ghi đầy đủ thông tin: loại Giấy chứng nhận, số lượng, theo quyết định.- Vận chuyển: Khi in xong nội dung cần chuyển đến Vụ Truyền thông và Thi đua, khen thưởng Bộ Y tế (Phòng 213 nhà D) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.15E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 32.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là115.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 32.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 70.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 140.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật vận hành máy in | 1 | Đáp ứng yêu cầu công việc | 3 | 1 |
| 2 | Cán phộ phụ trách thiết kế | 1 | Đáp ứng yêu cầu công việc | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy in offset Mitsubishi 3F5 đời 1996 | -Máy in 5 màu cộng tráng phủ,-Khổ in lớn nhất: 520 x 740mm,-Bàn cấp chân không,-Thay kẽm bán tự động,-Rửa bản, trục ép tự động-Trục ép mạ chrome,-Mitsubishi Alcohol dampening,-Baldwin refrigerated recirculation-Bàn điều khiển,-Quản lý màu Intellitrax,-Bắn chéo trục,-Đơn vị tráng phủ thứ 6, Baldwin IR Dryer in extended delivery,Grafix Digitronic Powder Spray Unit, | 1 |
| 2 | Máy in offset- Akiyama JP540 - 10 màu - 2 mặt, đời 2007 | Bàn điều khiển mực từ xaThay bản kẽm tự độngCó bắn chéo trụcTự động set khổ giấyCó bắn chéo trụcRữa trục ép và trục cao su tự độngKhổ giấy lớn nhất: 720x1020 mmSố bản đã in: 167 triệu. | 1 |
| 3 | Máy cắt lập trình Champion 370 TC | Chiều rộng cắt tối đa: 37 "/ 94cm-Cắt tối thiểu:+Không có tấm kẹp giả 3/4 "/ 19mm+ Với tấm kẹp giả 2-5 / 8 "/ 6.7cmĐộ sâu cắt tối đa: 40 "/ 102cm-Kẹp mở:+ Không có tấm kẹp giả 5-1 / 8 "/ 13cm.+ Với tấm kẹp giả 4-7 / 8 "/ 12,4cm-Phương pháp kẹp Thủy lực và thủ công-Lực kẹp tối đa 7000 lbs / 3100 daN-Kiểm soát cử đẩy giấy bằng điện-Kích thước:+ Không gian bảng: trước mặt dao 25 "/ 63,5cmđằng sau dao 40 "/ 102cm-Chiều cao bảng 36 "/ 92cm-Chiều cao tổng thể 60 "/ 153cm-Chiều rộng tổng thể (với các bảng phụ) 109 "/ 277cm-Chiều rộng tổng thể (không có bảng phụ) 63-1 / 2 "/ 162cm-Tổng chiều dài 86-1 / 4 "/ 219cm-Kích thước lắp đặt 36 "/ 91,4cm-Cửa đi qua: lắp ráp 63-1 / 2 "/ 162cm-Bảng / bàn đạp tháo rời 35 "/ 89cm-Trọng lượng tịnh (gần đúng) 3750 lbs / 1701 kg-Trọng lượng vận chuyển (gần đúng) 4200 lbs / 1905 kg | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi