Gói thầu: Chi phí thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211202327-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/12/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Phúc Thuận
Tên gói thầu Chi phí thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211192855
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn kinh phí thưởng ( Qũy thi đua, khen thưởng tỉnh Thái Nguyên) 01 tỷ đồng và ngân sách thị xã hỗ trợ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-01 16:09:00 đến ngày 2021-12-11 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,357,452,737 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.536E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.07E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.650.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đáp ứng năng lực Chỉ huy trưởng Hạng III theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực).- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; xây dựng; kế toán; tài chính.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu ≥ 01 công trình công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 1,7 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 1,0 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng: ≥ 70 Kg
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 23 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy vận thăng hoặc máy tời
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 150l
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu từ 0,4m3 - 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Phúc Thuận
E-CDNT 1.2 Chi phí thi công xây dựng
Nhà làm việc tiếp nhận và trả kết quả và công trình phụ trợ UBND xã Phúc Thuận
120 Ngày
E-CDNT 3 Từ nguồn kinh phí thưởng ( Qũy thi đua, khen thưởng tỉnh Thái Nguyên) 01 tỷ đồng và ngân sách thị xã hỗ trợ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Phúc Thuận , địa chỉ: Xã Phúc Thuận, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Phúc Thuận; Địa chỉ: Xã Phúc Thuận, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng và phát triển Mai Anh; Địa chỉ: P. Đồng Tiến, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng BHT Thái Nguyên; Địa chỉ: tổ 13, Phường Tân Lập, Thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: phòng Quản Lý đô thị, thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Tổ dân phố 4, Phường Ba Hàng, Thị xã Phổ Yên, Tỉnh Thái Nguyên; + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần thương mại và tư vấn xây dựng Thái Nguyên; Địa chỉ: Tổ 4, phường Đồng Quang, thánh phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây lắp MSC Miền Bắc; Địa chỉ: Tổ 23, Phường Phan Đình Phùng, Thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Phúc Thuận , địa chỉ: Xã Phúc Thuận, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Phúc Thuận; Địa chỉ: Xã Phúc Thuận, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Tờ khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ (Nhà thầu kê khai theo Phụ lục của Nghị định số 39/2018/NĐ-CP ngày 11/3/2018 của Chính Phủ - Tờ khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ, doanh nghiệp vừa). - Hồ sơ để xuất kỹ thuật - Các hợp đồng nguyên tắc cung cấp vật liệu, thiết bị, thí nghiệm. - Văn bản cam kết của Nhà thầu: kê khai trung thực trong hồ sơ dự thầu và Nhà thầu đồng ý cho bên mời thầu tham khảo ý kiến của Ngân hàng; Cơ quan thuế; Cơ quan bảo hiểm; các Chủ đầu tư có liên quan đến các vấn đề kê khai của Nhà thầu trong hồ sơ dự thầu (Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải có cam kết). Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Phúc Thuận; Địa chỉ: Xã Phúc Thuận, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Phổ Yên Nguyên; Địa chỉ: Số 603, đường Phạm Văn Đồng, phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Địa chỉ: Số 603, đường Phạm Văn Đồng, phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Địa chỉ: Số 603, đường Phạm Văn Đồng, phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao 193,4748m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao 0,9278tấn
3Tháo dỡ khuôn cửa đơn27,2m
4Tháo dỡ cửa bằng thủ công15,445m2
5Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm20,66m
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép15,0521m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép7,9907m3
8Phá dỡ kết cấu gạch đá53,1657m3
9Vận chuyển phế thải76,2085m3
10Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,8572100m3
11Ván khuôn móng cột0,1728100m2
12Ván khuôn móng dài0,1991100m2
13Đổ bê tông lót móng, chiều rộng 12,5428m3
14Ván khuôn móng cột0,4454100m2
15Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,2567100m2
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,9382tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0985tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m0,7694tấn
19Đổ bê tông móng, chiều rộng 21,2156m3
20Đổ bê tông cột, tiết diện cột 1,6988m3
21Ván khuôn móng dài0,9527100m2
22Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm0,3764tấn
23Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK ≤18mm0,8932tấn
24Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK >18mm0,5985tấn
25Bê tông dầm, giằng móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x211,3419m3
26Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày 5,852m3
27Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 15013,4616m3
28Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,901,8838100m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật1,3672100m2
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,3125tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m0,5079tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m1,1675tấn
33Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x28,3809m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng3,5185100m2
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,6911tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m3,6516tấn
37Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x224,5763m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái3,4654100m2
39Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m4,3028tấn
40Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 25043,6803m3
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,3658100m2
42Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,29tấn
43Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2003,0377m3
44Ván khuôn gỗ cầu thang thường0,2024100m2
45Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,3104tấn
46Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,0845tấn
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 2502,1716m3
48Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày 101,3686m3
49Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày 4,6804m3
50Xây cột trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao 1,6832m3
51Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao 2,4948m3
52Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 4,9643m3
53Ván khuôn móng dài0,0301100m2
54Đổ bê tông lót móng, chiều rộng 1,9841m3
55Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày > 33cm, chiều cao 6,6844m3
56Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 5,0415100m2
57Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m1,131100m2
58Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7596,1702m2
59Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75359,0855m2
60Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75587,7602m2
61Trát xà dầm, vữa XM mác 7586,6774m2
62Trát trần, vữa XM mác 75 trong nhà231,137m2
63Trát trần, vữa XM M75, ngoài nhà20,4213m2
64Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M7513,6444m2
65Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ832,5416m2
66Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ562,3544m2
67Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …72,3743m2
68Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M7528,9359m2
69Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7565,52m
70Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M7518,1224m2
71Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M7525,27m2
72Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M757,5898m2
73Lát nền, sàn gạch 600x600mm, vữa XM M75278,973m2
74Lát nền gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M7527,12m2
75Ốp tường gạch 300x600mm, vữa XM M7558,848m2
76Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 1505,424m3
77Trần giật cấp bằng tấm thạch cao khung chìm86,5724m2
78Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao.86,5724m2
79Bả bằng bột bả vào trần thạch cao86,5724m2
80Sơn trần thạch cao trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ86,5724m2
81Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 80x40x21,0654tấn
82Lắp dựng xà gồ thép1,0654tấn
83Lợp mái che tường bằng tôn LD dày 0.4mm2,2491100m2
84Tôn úp nóc, sườn, diềm51,41m
85Sản xuất lan can, xen hoa inox513,71kg
86Chụp inox các loại171cái
87Lắp dựng lan can39,5775m2
88Lắp dựng xen hoa18,96m2
89Tấm vách ngăn vệ sinh Compact 12mm (đã gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh)27,8655m2
90SXLD cửa đi 2 cánh bằng nhôm hệ Việt Pháp kính 6.38mm ( Đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn thiện)29,88m2
91SXLD cửa sổ cánh bằng nhôm hệ Việt Pháp kính 6.38mm (Đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn thiện)18,96m2
92SXLD vách kính bằng nhôm hệ Việt Pháp kính 6.38mm (Đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn thiện)11,25m2
93SXLD cửa tôn khung thép hộp0,5822m2
94Khóa + chốt cửa lên mái1bộ
95Gia công thang sắt0,0296tấn
96Cầu chắn rác inox3cái
97Đai inox18cái
98Ống nhựa thoát nước D900,24100m
99Cút nhựa D909cái
100Phễu thu3cái
101Đèn tuýp Led bán nguyệt dài 1,2m 36w/220v10bộ
102Đèn gắn trần chụp bán cầu bóng led 28W17bộ
103Đèn Led âm trần 12w-220v22bộ
104Đèn Led tuýp T5 dài 1,2m 16w-220v22bộ
105Quạt trần+ Bộ điều tốc6cái
106Ổ cắm đôi32cái
107Công tắc đơn2cái
108Công tắc đôi7cái
109Công tắc đảo chiều2cái
110Aptomat 2 pha 100A1cái
111Aptomat 2 pha 50A4cái
112Aptomat 2 pha 40A4cái
113Aptomat 1 pha 20A17cái
114Tủ điện tầng 400x300x150mm2hộp
115Tủ điện phòng4hộp
116Hộp nối dây4hộp
117Dây điện CU/XLPE/PVC 2x1,5mm2340m
118Dây điện CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2300m
119Dây điện CU/XLPE/PVC 2x4mm2100m
120Dây điện CU/XLPE/PVC 2x10mm250m
121Dây điện CU/XLPE/PVC 2x25mm215m
122Ống nhựa luồn dây PVC D20740m
123Ống nhựa luồn dây PVC D4050m
124Xà sứ đón dây L63x63x61bộ
125Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m5cái
126Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m5cái
127Con sứ chân kim thu sét5cái
128Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm50m
129Gia công lắp đặt cọc đỡ dây chống sét50cái
130Đào rãnh đặt tiếp địa bằng thủ công, rộng 3,92m3
131Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,900,0392100m3
132Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm14m
133Gia công và đóng cọc chống sét6cọc
134Hộp kiểm tra điện trở2hộp
135Bình bột chữa cháy ABC MFZL4 loại 4kg4bình
136Hộp đựng bình2hộp
137Nội quy + tiêu lệnh2bảng
138Ống nhựa PVC D270,376100m
139Ống nhựa PVC D340,085100m
140Ống nhựa PVC D600,428100m
141Ống nhựa PVC D900,141100m
142Ống nhựa PVC D1100,069100m
143Cút nhựa D2712cái
144Tê nhựa D275cái
145Tê nhựa D27 ren trong7cái
146Kép D2711cái
147Cút nhựa D342cái
148Côn nhựa D34/271cái
149Cút nhựa D6015cái
150Tê nhựa D605cái
151Cút nhựa D902cái
152Côn nhựa D90/601cái
153Tê nhựa D906cái
154Tê nhựa D90/602cái
155Cút nhựa D1102cái
156Tê nhựa D110/901cái
157Chậu xí bệt6bộ
158Vòi rửa vệ sinh6cái
159Chậu tiểu nam3bộ
160Lavabo4bộ
161Vòi rửa4bộ
162Gương soi4cái
163Vòi nước tay gạt2cái
164Van khóa D272cái
165Van khóa D341cái
166Phễu thu sàn + Chắn rác2cái
167Téc nước bằng inox, dung tích bể 1m31bể
168Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,1432100m3
169Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0269100m2
170Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x60,594m3
171Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0866tấn
172Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x20,5893m3
173Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 753,0782m3
174Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,0162100m2
175Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0127tấn
176Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x20,1786m3
177Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan0,025100m2
178Gia công, lắp đặt thép tấm đan0,1281tấn
179Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x20,5m3
180Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg51cấu kiện
181Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7517,31m2
182Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM - Lần 117,31m2
183Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM - Lần 217,31m2
184Quét nước xi măng 2 nước17,31m2
185Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M752,7692m2
186Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,900,0598100m3
187Cút sành D1002cái
B HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ
1Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m0,209tấn
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ255,027m2
3Vận chuyển phế thải5,1005m3
4Sản xuất hàng rào inox192,85kg
5Mũi giáo + Cầu inox730cái
6Lắp dựng hàng rào inox62,2608m2
7Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75138,639m2
8Trát cột trụ - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75116,388m2
9Đắp phào kép, vữa XM M7531,84m
10Trát gờ chỉ, vữa XM M7544,58m
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ255,027m2
12Phá dỡ kết cấu gạch đá6,7629m3
13Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép2,5822m3
14Vận chuyển phế thải9,3451m3
15Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,1566100m2
16Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x63,2894m3
17Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M756,0306m3
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M7541,6944m2
19Ốp gạch thẻ41,6944m2
20Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III2,4651m3
21Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0065100m2
22Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x60,204m3
23Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M751,666m3
24Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M751,8264m3
25Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox10,6184m2
26Biển tên cơ quan chữ bằng inox mạ đồng1bộ
27Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép20,2m3
28Vận chuyển phế thải20,2m3
29Bê tông nền, M200, đá 1x220,2m3
30Cắt khe co giãn sân bê tông59m
31Lát gạch đỏ 400x400mm, vữa XM M75202m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.536E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.07E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.650.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đáp ứng năng lực Chỉ huy trưởng Hạng III theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự.32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực).- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự.32
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; xây dựng; kế toán; tài chính.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu ≥ 01 công trình công trình tương tự.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Công suất: ≥ 1,7 Kw2
2 Máy đầm bàn Công suất: ≥ 1,0 Kw1
3 Máy cắt uốn thép Công suất: ≥ 5Kw1
4 Máy đầm dùi Công suất: ≥ 1,5 Kw1
5 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng: ≥ 70 Kg1
6 Máy hàn Công suất: ≥ 23 Kw1
7 Máy hàn nhiệt Còn hoạt động tốt1
8 Máy vận thăng hoặc máy tời Còn hoạt động tốt1
9 Máy khoan bê tông Công suất: ≥ 1,5 Kw4
10 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250l1
11 Máy trộn vữa Dung tích ≥ 150l1
12 Máy đào Dung tích gầu từ 0,4m3 - 0,8 m31
13 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 5T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->