Gói thầu: Chi phí thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211202327-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/12/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Phúc Thuận |
| Tên gói thầu | Chi phí thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211192855 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn kinh phí thưởng ( Qũy thi đua, khen thưởng tỉnh Thái Nguyên) 01 tỷ đồng và ngân sách thị xã hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-01 16:09:00 đến ngày 2021-12-11 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,357,452,737 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.536E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.07E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.650.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đáp ứng năng lực Chỉ huy trưởng Hạng III theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực).- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; xây dựng; kế toán; tài chính.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu ≥ 01 công trình công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 1,7 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 1,0 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 1,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng: ≥ 70 Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 23 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy vận thăng hoặc máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 1,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu từ 0,4m3 - 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Phúc Thuận |
| E-CDNT 1.2 |
Chi phí thi công xây dựng Nhà làm việc tiếp nhận và trả kết quả và công trình phụ trợ UBND xã Phúc Thuận 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn kinh phí thưởng ( Qũy thi đua, khen thưởng tỉnh Thái Nguyên) 01 tỷ đồng và ngân sách thị xã hỗ trợ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Tờ khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ (Nhà thầu kê khai theo Phụ lục của Nghị định số 39/2018/NĐ-CP ngày 11/3/2018 của Chính Phủ - Tờ khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ, doanh nghiệp vừa). - Hồ sơ để xuất kỹ thuật - Các hợp đồng nguyên tắc cung cấp vật liệu, thiết bị, thí nghiệm. - Văn bản cam kết của Nhà thầu: kê khai trung thực trong hồ sơ dự thầu và Nhà thầu đồng ý cho bên mời thầu tham khảo ý kiến của Ngân hàng; Cơ quan thuế; Cơ quan bảo hiểm; các Chủ đầu tư có liên quan đến các vấn đề kê khai của Nhà thầu trong hồ sơ dự thầu (Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải có cam kết). Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Phúc Thuận; Địa chỉ: Xã Phúc Thuận, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Phổ Yên Nguyên; Địa chỉ: Số 603, đường Phạm Văn Đồng, phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Địa chỉ: Số 603, đường Phạm Văn Đồng, phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Địa chỉ: Số 603, đường Phạm Văn Đồng, phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | 193,4748 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | 0,9278 | tấn | |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | 27,2 | m | |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 15,445 | m2 | |
| 5 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | 20,66 | m | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 15,0521 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 7,9907 | m3 | |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 53,1657 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển phế thải | 76,2085 | m3 | |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,8572 | 100m3 | |
| 11 | Ván khuôn móng cột | 0,1728 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn móng dài | 0,1991 | 100m2 | |
| 13 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | 12,5428 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn móng cột | 0,4454 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,2567 | 100m2 | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,9382 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0985 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 0,7694 | tấn | |
| 19 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | 21,2156 | m3 | |
| 20 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | 1,6988 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn móng dài | 0,9527 | 100m2 | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm | 0,3764 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK ≤18mm | 0,8932 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK >18mm | 0,5985 | tấn | |
| 25 | Bê tông dầm, giằng móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | 11,3419 | m3 | |
| 26 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | 5,852 | m3 | |
| 27 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 13,4616 | m3 | |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,8838 | 100m3 | |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 1,3672 | 100m2 | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,3125 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 0,5079 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 1,1675 | tấn | |
| 33 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | 8,3809 | m3 | |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 3,5185 | 100m2 | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,6911 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 3,6516 | tấn | |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | 24,5763 | m3 | |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 3,4654 | 100m2 | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 4,3028 | tấn | |
| 40 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 43,6803 | m3 | |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,3658 | 100m2 | |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,29 | tấn | |
| 43 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 3,0377 | m3 | |
| 44 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,2024 | 100m2 | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,3104 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,0845 | tấn | |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | 2,1716 | m3 | |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | 101,3686 | m3 | |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | 4,6804 | m3 | |
| 50 | Xây cột trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao | 1,6832 | m3 | |
| 51 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao | 2,4948 | m3 | |
| 52 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 4,9643 | m3 | |
| 53 | Ván khuôn móng dài | 0,0301 | 100m2 | |
| 54 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | 1,9841 | m3 | |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày > 33cm, chiều cao | 6,6844 | m3 | |
| 56 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 5,0415 | 100m2 | |
| 57 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 1,131 | 100m2 | |
| 58 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 96,1702 | m2 | |
| 59 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 359,0855 | m2 | |
| 60 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 587,7602 | m2 | |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 86,6774 | m2 | |
| 62 | Trát trần, vữa XM mác 75 trong nhà | 231,137 | m2 | |
| 63 | Trát trần, vữa XM M75, ngoài nhà | 20,4213 | m2 | |
| 64 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 13,6444 | m2 | |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 832,5416 | m2 | |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 562,3544 | m2 | |
| 67 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 72,3743 | m2 | |
| 68 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | 28,9359 | m2 | |
| 69 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 65,52 | m | |
| 70 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 | 18,1224 | m2 | |
| 71 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | 25,27 | m2 | |
| 72 | Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75 | 7,5898 | m2 | |
| 73 | Lát nền, sàn gạch 600x600mm, vữa XM M75 | 278,973 | m2 | |
| 74 | Lát nền gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75 | 27,12 | m2 | |
| 75 | Ốp tường gạch 300x600mm, vữa XM M75 | 58,848 | m2 | |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 5,424 | m3 | |
| 77 | Trần giật cấp bằng tấm thạch cao khung chìm | 86,5724 | m2 | |
| 78 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao. | 86,5724 | m2 | |
| 79 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | 86,5724 | m2 | |
| 80 | Sơn trần thạch cao trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 86,5724 | m2 | |
| 81 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 80x40x2 | 1,0654 | tấn | |
| 82 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,0654 | tấn | |
| 83 | Lợp mái che tường bằng tôn LD dày 0.4mm | 2,2491 | 100m2 | |
| 84 | Tôn úp nóc, sườn, diềm | 51,41 | m | |
| 85 | Sản xuất lan can, xen hoa inox | 513,71 | kg | |
| 86 | Chụp inox các loại | 171 | cái | |
| 87 | Lắp dựng lan can | 39,5775 | m2 | |
| 88 | Lắp dựng xen hoa | 18,96 | m2 | |
| 89 | Tấm vách ngăn vệ sinh Compact 12mm (đã gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) | 27,8655 | m2 | |
| 90 | SXLD cửa đi 2 cánh bằng nhôm hệ Việt Pháp kính 6.38mm ( Đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn thiện) | 29,88 | m2 | |
| 91 | SXLD cửa sổ cánh bằng nhôm hệ Việt Pháp kính 6.38mm (Đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn thiện) | 18,96 | m2 | |
| 92 | SXLD vách kính bằng nhôm hệ Việt Pháp kính 6.38mm (Đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn thiện) | 11,25 | m2 | |
| 93 | SXLD cửa tôn khung thép hộp | 0,5822 | m2 | |
| 94 | Khóa + chốt cửa lên mái | 1 | bộ | |
| 95 | Gia công thang sắt | 0,0296 | tấn | |
| 96 | Cầu chắn rác inox | 3 | cái | |
| 97 | Đai inox | 18 | cái | |
| 98 | Ống nhựa thoát nước D90 | 0,24 | 100m | |
| 99 | Cút nhựa D90 | 9 | cái | |
| 100 | Phễu thu | 3 | cái | |
| 101 | Đèn tuýp Led bán nguyệt dài 1,2m 36w/220v | 10 | bộ | |
| 102 | Đèn gắn trần chụp bán cầu bóng led 28W | 17 | bộ | |
| 103 | Đèn Led âm trần 12w-220v | 22 | bộ | |
| 104 | Đèn Led tuýp T5 dài 1,2m 16w-220v | 22 | bộ | |
| 105 | Quạt trần+ Bộ điều tốc | 6 | cái | |
| 106 | Ổ cắm đôi | 32 | cái | |
| 107 | Công tắc đơn | 2 | cái | |
| 108 | Công tắc đôi | 7 | cái | |
| 109 | Công tắc đảo chiều | 2 | cái | |
| 110 | Aptomat 2 pha 100A | 1 | cái | |
| 111 | Aptomat 2 pha 50A | 4 | cái | |
| 112 | Aptomat 2 pha 40A | 4 | cái | |
| 113 | Aptomat 1 pha 20A | 17 | cái | |
| 114 | Tủ điện tầng 400x300x150mm | 2 | hộp | |
| 115 | Tủ điện phòng | 4 | hộp | |
| 116 | Hộp nối dây | 4 | hộp | |
| 117 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2x1,5mm2 | 340 | m | |
| 118 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | 300 | m | |
| 119 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | 100 | m | |
| 120 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | 50 | m | |
| 121 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2x25mm2 | 15 | m | |
| 122 | Ống nhựa luồn dây PVC D20 | 740 | m | |
| 123 | Ống nhựa luồn dây PVC D40 | 50 | m | |
| 124 | Xà sứ đón dây L63x63x6 | 1 | bộ | |
| 125 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | 5 | cái | |
| 126 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | 5 | cái | |
| 127 | Con sứ chân kim thu sét | 5 | cái | |
| 128 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | 50 | m | |
| 129 | Gia công lắp đặt cọc đỡ dây chống sét | 50 | cái | |
| 130 | Đào rãnh đặt tiếp địa bằng thủ công, rộng | 3,92 | m3 | |
| 131 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0392 | 100m3 | |
| 132 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | 14 | m | |
| 133 | Gia công và đóng cọc chống sét | 6 | cọc | |
| 134 | Hộp kiểm tra điện trở | 2 | hộp | |
| 135 | Bình bột chữa cháy ABC MFZL4 loại 4kg | 4 | bình | |
| 136 | Hộp đựng bình | 2 | hộp | |
| 137 | Nội quy + tiêu lệnh | 2 | bảng | |
| 138 | Ống nhựa PVC D27 | 0,376 | 100m | |
| 139 | Ống nhựa PVC D34 | 0,085 | 100m | |
| 140 | Ống nhựa PVC D60 | 0,428 | 100m | |
| 141 | Ống nhựa PVC D90 | 0,141 | 100m | |
| 142 | Ống nhựa PVC D110 | 0,069 | 100m | |
| 143 | Cút nhựa D27 | 12 | cái | |
| 144 | Tê nhựa D27 | 5 | cái | |
| 145 | Tê nhựa D27 ren trong | 7 | cái | |
| 146 | Kép D27 | 11 | cái | |
| 147 | Cút nhựa D34 | 2 | cái | |
| 148 | Côn nhựa D34/27 | 1 | cái | |
| 149 | Cút nhựa D60 | 15 | cái | |
| 150 | Tê nhựa D60 | 5 | cái | |
| 151 | Cút nhựa D90 | 2 | cái | |
| 152 | Côn nhựa D90/60 | 1 | cái | |
| 153 | Tê nhựa D90 | 6 | cái | |
| 154 | Tê nhựa D90/60 | 2 | cái | |
| 155 | Cút nhựa D110 | 2 | cái | |
| 156 | Tê nhựa D110/90 | 1 | cái | |
| 157 | Chậu xí bệt | 6 | bộ | |
| 158 | Vòi rửa vệ sinh | 6 | cái | |
| 159 | Chậu tiểu nam | 3 | bộ | |
| 160 | Lavabo | 4 | bộ | |
| 161 | Vòi rửa | 4 | bộ | |
| 162 | Gương soi | 4 | cái | |
| 163 | Vòi nước tay gạt | 2 | cái | |
| 164 | Van khóa D27 | 2 | cái | |
| 165 | Van khóa D34 | 1 | cái | |
| 166 | Phễu thu sàn + Chắn rác | 2 | cái | |
| 167 | Téc nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | 1 | bể | |
| 168 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,1432 | 100m3 | |
| 169 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0269 | 100m2 | |
| 170 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | 0,594 | m3 | |
| 171 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0866 | tấn | |
| 172 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2 | 0,5893 | m3 | |
| 173 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75 | 3,0782 | m3 | |
| 174 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0162 | 100m2 | |
| 175 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0127 | tấn | |
| 176 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | 0,1786 | m3 | |
| 177 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | 0,025 | 100m2 | |
| 178 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | 0,1281 | tấn | |
| 179 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | 0,5 | m3 | |
| 180 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | 5 | 1cấu kiện | |
| 181 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 17,31 | m2 | |
| 182 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM - Lần 1 | 17,31 | m2 | |
| 183 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM - Lần 2 | 17,31 | m2 | |
| 184 | Quét nước xi măng 2 nước | 17,31 | m2 | |
| 185 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | 2,7692 | m2 | |
| 186 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0598 | 100m3 | |
| 187 | Cút sành D100 | 2 | cái | |
| B | HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 0,209 | tấn | |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 255,027 | m2 | |
| 3 | Vận chuyển phế thải | 5,1005 | m3 | |
| 4 | Sản xuất hàng rào inox | 192,85 | kg | |
| 5 | Mũi giáo + Cầu inox | 730 | cái | |
| 6 | Lắp dựng hàng rào inox | 62,2608 | m2 | |
| 7 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | 138,639 | m2 | |
| 8 | Trát cột trụ - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | 116,388 | m2 | |
| 9 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | 31,84 | m | |
| 10 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | 44,58 | m | |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 255,027 | m2 | |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 6,7629 | m3 | |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 2,5822 | m3 | |
| 14 | Vận chuyển phế thải | 9,3451 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,1566 | 100m2 | |
| 16 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 3,2894 | m3 | |
| 17 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 6,0306 | m3 | |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 41,6944 | m2 | |
| 19 | Ốp gạch thẻ | 41,6944 | m2 | |
| 20 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 2,465 | 1m3 | |
| 21 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0065 | 100m2 | |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 0,204 | m3 | |
| 23 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | 1,666 | m3 | |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 1,8264 | m3 | |
| 25 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | 10,6184 | m2 | |
| 26 | Biển tên cơ quan chữ bằng inox mạ đồng | 1 | bộ | |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 20,2 | m3 | |
| 28 | Vận chuyển phế thải | 20,2 | m3 | |
| 29 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | 20,2 | m3 | |
| 30 | Cắt khe co giãn sân bê tông | 59 | m | |
| 31 | Lát gạch đỏ 400x400mm, vữa XM M75 | 202 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.536E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.07E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.650.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đáp ứng năng lực Chỉ huy trưởng Hạng III theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực).- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; xây dựng; kế toán; tài chính.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu ≥ 01 công trình công trình tương tự. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Công suất: ≥ 1,7 Kw | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn | Công suất: ≥ 1,0 Kw | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | Công suất: ≥ 5Kw | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Công suất: ≥ 1,5 Kw | 1 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng: ≥ 70 Kg | 1 |
| 6 | Máy hàn | Công suất: ≥ 23 Kw | 1 |
| 7 | Máy hàn nhiệt | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy vận thăng hoặc máy tời | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy khoan bê tông | Công suất: ≥ 1,5 Kw | 4 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250l | 1 |
| 11 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥ 150l | 1 |
| 12 | Máy đào | Dung tích gầu từ 0,4m3 - 0,8 m3 | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 5T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi