Gói thầu: Gói 1: Mua cây gốc ghép, vật tư nông nghiệp (phân bón, dụng cụ, thuốc bảo vệ thực vật) phục vụ thí nghiệm ở miền Bắc

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200601139-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Nghiên cứu Rau quả
Tên gói thầu Gói 1: Mua cây gốc ghép, vật tư nông nghiệp (phân bón, dụng cụ, thuốc bảo vệ thực vật) phục vụ thí nghiệm ở miền Bắc
Số hiệu KHLCNT 20200421689
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-09 08:56:00 đến ngày 2020-06-12 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 173,040,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Cây na gốc ghép 3.240 Cây - Cây na thực sinh - Chiều cao cây 40 - 50 cm, đường kính gốc đạt từ 0,8 cm trở lên - Cây mọc thẳng, khoẻ mạnh, không nhiễm sâu bệnh hại - Kích thước bầu: 11 x 13 cm
2 Phân NPK 30 kg Đạm tổng số (Nts): 15%; Lân hữu hiệu (P2O5hh): 15%; Kali hữu hiệu (K2Ohh): 15%; Độ ẩm: ≤2,5 Chất lượng tương đương phân đầu trâu NPK 15-15-15
3 Phân hữu cơ vi sinh 5.030 kg Thành phần: Độ ẩm: 30%; Hữu cơ: 15%; P2O5 hh: 1,5%; Acid Humic: 2,5%; Trung lượng: Ca: 1,0%; Mg: 0,5%; S: 0,3%; Các chủng Vi sinh vật hữu ích: Aspergillus sp: 1 x 10^6 CFU/g; Azotobacter: 1x10^6 CFU/g; Bacillus: 1×10^6 CFU/g. Chất lượng tương đương phân hữu cơ vi sinh Sông Gianh
4 Đạm urea 2.500 kg Hàm lượng Nitơ tối thiểu: 46,3%; Biuret tối đa: 1,0%; Độ ẩm tối đa: 0,4%. Chất lượng tương đương phân đạm urea Phú Mỹ
5 Supe lân 3.675 kg Hàm lượng P2O5 tự do ≤ 4%, hàm lượng P2O5 hữu hiệu: 16 – 16,5%, hàm lượng lưu huỳnh (S) :11%, hàm ẩm ≤ 13%, Bột màu xám sáng. Chất lượng tương đương phân supe lân Lâm Thao
6 Phân kaliclorua 2.541 kg Thành phần: K2O≥60%; độ ẩm tối đa: 1.0 %. Dạng bột, màu đỏ tươi. Chất lượng tương đương phân kaliclorua Belarus
7 Thuốc trừ sâu 14 Hộp Thành phần: Acetamiprid 150g/kg Dirotefuran 150g/kg. Đóng gói 15g/gói. 100 gói/hộp. Chất lượng tương đương thuốc trừ sâu MITOC-HB 300WP
8 Thuốc trừ bệnh 158 Gói Thành phần: 40g/L MetalaxM 640g/L Mancozeb Đóng gói: 100g/gói. Chất lượng tương đương thuốc trừ bệnh Ridomil Gold 68WG
9 Phân bón lá 50 Hộp Thành phần có hợp chất Nitơ thơm 1,8g/lít. Quy cách đóng gói: 10ml/gói x 10 gói/hộp. Chất lượng tương đương phân bón lá Atonik 1.8SL
10 Dao ghép cây 2 Cái Chất liệu: thép không gỉ. Lưỡi dài 11cm Trọng lượng: 190g.
11 Dây ghép cây 2 Cuộn Chất liệu: nilon tự hủy. Kích thước (DxR): 30m x 3cm.
12 Biển thí nghiệm 5 cái In phun, khung sắt, có chân cắm, kích thước 60cm x 80cm.
13 Kéo cắt cành Gardena 4 cái Lưỡi bằng thép không gỉ. Dài 24,6 cm; rộng 11cm. Đường kính cành cắt tối đa 2,2 cm.
14 Dây tưới 350 mét Ống nhựa mềm PVC dẻo, đường kính 27mm.
15 Thùng tưới 9 cái Dung tích 22 lít Chất liệu: nhựa PP.
16 Túi cách ly 1.000 Túi Chất liệu: nilon lưới Kích thước 40x30cm.
17 Cuốc 2 Cái Cán gỗ; lưỡi thép không gỉ
18 Xẻng 2 Cái Cán gỗ; lưỡi thép không gỉ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->