Gói thầu: CG2-ĐBGTT: Điều tiết, đảm bảo giao thông thủy phục vụ thi công
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211202688-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án đường thủy |
| Tên gói thầu | CG2-ĐBGTT: Điều tiết, đảm bảo giao thông thủy phục vụ thi công |
| Số hiệu KHLCNT | 20200876014 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-01 16:11:00 đến ngày 2021-12-21 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,258,270,945 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 450,000,000 VNĐ ((Bốn trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là20.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.500.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: - Đối với nhà thầu độc lập:Từ ngày 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ đã hoàn thành tối thiểu hợp đồng tương tự như sau:a.1. Đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng điều tiết, đảm bảo giao thông thủy phục vụ thi công các công trình đường thủy hoặc hàng hải hoặc cầu đường bộ cấp II trở lên với giá trị hợp đồng ≥ 11 tỷ đồng.a.2. Hoặc đã hoàn thành tối thiểu 02 hợp đồng điều tiết, đảm bảo giao thông thủy phục vụ thi công các công trình đường thủy hoặc hàng hải hoặc cầu đường bộ cấp III trở lên với giá trị mỗi hợp đồng ≥ 11 tỷ đồng.- Đối với nhà thầu Liên danh:Năng lực chung của toàn liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên trong liên danh; việc đánh giá tính đáp ứng về kinh nghiệm sẽ căn cứ vào phạm vi công việc, tỷ lệ tham gia của từng thành viên đảm nhận được quy định trong Thỏa thuận liên danh, trong đó yêu cầu:Từ ngày 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu, từng thành viên liên danh với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ đã thực hiện và hoàn thành tối thiểu hợp đồng tương tự như sau:b.1. Từng thành viên của liên danh phải hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng đáp ứng yêu cầu tại mục a.1. như đối với nhà thầu độc lập nêu trên nhân (x) với tỷ lệ tham gia trong Thỏa thuận liên danh.b.2. Hoặc từng thành viên của liên danh phải hoàn thành tối thiểu 02 hợp đồng đáp ứng yêu cầu tại mục a.2. như đối với nhà thầu độc lập nêu trên nhân (x) với tỷ lệ tham gia trong Thỏa thuận liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 11.000.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy điều tiết hướng dẫn giao thông thủy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành đường thủy, hàng hải.- Có thời gian công tác trong lĩnh vực điều tiết, đảm bảo giao thông thủy tối thiểu 05 năm.- Có chứng chỉ hành nghề Chỉ huy trưởng công trình hạng II.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận nghiệp vụ điều tiết khống chế đảm bảo giao thông và chống va trôi trên đường thủy nội địa.- Đã chỉ huy điều tiết đảm bảo giao thông thủy hoặc chống va trôi trên đường thủy nội địa ít nhất 01 công trình thi công đường thủy hoặc hàng hải hoặc cầu đường bộ cấp II trở lên hoặc 02 công trình thi công đường thủy hoặc hàng hải hoặc cầu đường bộ cấp III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Trực trạm: |
| - Số lượng | 9 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Bậc thợ tối thiểu bậc 3/7 thuộc chuyên ngành kỹ thuật đường thủy, hàng hải, đảm bảo hàng hải;- Có thời gian công tác trong lĩnh vực điều tiết, đảm bảo giao thông thủy tối thiểu 03 năm;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận nghiệp vụ điều tiết không chế đảm bảo giao thông và chống va trôi trên đường thủy nội địa;- Đã tham gia điều tiết đảm bảo giao thông thủy hoặc chống va trôi trên đường thủy nội địa ít nhất 01 công trình thi công đường thủy hoặc hàng hải hoặc cầu đường bộ cấp II trở lên hoặc 02 công trình thi công đường thủy hoặc hàng hải hoặc cầu đường bộ cấp III (có giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc thể hiện tại biên bản nghiệm thu hoàn thành). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Thuyền trưởng tàu công tác công suất ≥ 90CV |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn thuyền trưởng hạng III trở lên.- Kinh nghiệm tối thiểu 03 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Máy trưởng tàu công tác công suất ≥ 90CV |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn máy trưởng hạng III trở lên.- Kinh nghiệm tối thiểu 03 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Thuyền trưởng tàu công tác công suất ≥ 33CV |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn thuyền trưởng hạng III trở lên.- Kinh nghiệm tối thiểu 03 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Máy trưởng tàu công tác công suất ≥ 33CV |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn máy trưởng hạng III trở lên.- Kinh nghiệm tối thiểu 03 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Điều khiển Xuồng (ca nô) cao tốc công suất ≥ 25CV |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trình độ chuyên môn: Chứng chỉ điều kiển phương tiện cao tốc/lái phương tiện.- Kinh nghiệm tối thiểu 03 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Tàu công tác | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 90CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Tàu công tác | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 33CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Xuồng (ca nô) cao tốc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 25CV |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý các dự án đường thủy |
| E-CDNT 1.2 |
CG2-ĐBGTT: Điều tiết, đảm bảo giao thông thủy phục vụ thi công Phê duyệt điều chỉnh Dự án đầu tư xây dựng công trình Nâng cấp tuyến kênh chợ Gạo (giai đoạn 2) 540 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Giấy ủy quyền. - Bảo lãnh dự thầu; - Thỏa thuận liên danh (nếu có): Gói thầu này áp dụng liên danh không quá 02 thành viên, trong đó thành viên đứng đầu liên danh phải đảm nhận khối lượng nhiều nhất, thành viên còn lại thực hiện khối lượng ≥ 25% giá trị gói thầu. - Về năng lực chung: Nhà thầu phải cung cấp (bản sao công chứng hoặc chứng thực) giấy đăng ký kinh doanh (hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp), hoặc có Quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật… Các tài liệu này phải thể hiện nhà thầu được phép hoạt động hợp pháp theo quy định của pháp luật phù hợp với gói thầu này. - Về năng lực tài chính: Nhà thầu phải có và cung cấp các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) 3 năm gần nhất (2018, 2019, 2020) đã được kiểm toán (cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực). - Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản quyết toán, thanh lý hợp đồng hoặc Bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã thực hiện hoàn thành hợp đồng đúng tiến độ, đảm bảo chất lượng. - Bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh quy mô, tính chất, cấp công trình của công trình tương tự như: Quyết định duyệt dự án đầu tư, Quyết định duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc Thiết kế bản vẽ thi công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư… - Về phương tiện, thiết bị thi công chủ yếu: Bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh sở hữu tàu công tác, xuồng cao tốc, thiết bị của nhà thầu hoặc của bên cho thuê. - Về nhân sự: + Bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ hành nghề, chứng chỉ chuyên môn, chứng nhận nghề tương ứng của các nhân sự chủ chốt và công nhân kỹ thuật. + Bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã từng đảm nhận chức danh, công việc tương tự của các nhân sự chủ chốt (có xác nhận của Chủ đầu tư/Ban QLDA; kèm theo các tài liệu có liên quan để chứng minh quy mô, cấp, nhóm công trình). + Bản chính bản khai kinh nghiệm của các nhân sự. - Cung cấp thông tin chính xác về mọi cuộc kiện tụng hoặc xét xử với những Hợp đồng đã và đang thực hiện trong 05 năm liền kề gần đây (từ 2016 đến nay). |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm đã nêu ở: E-CDNT 10.7 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 450.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Thời gian thực hiện hợp đồng là: Theo tiến độ các gói thầu xây lắp.
Ban Quản lý các dự án Đường thủy
308 Minh Khai, phường Minh Khai-quận Hai Bà Trưng, Hà Nội.
Điện thoại: (024) 3974.7633
Fax: (024) 3974.7637 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Giao thông vận tải 80 Trần Hưng Đạo, Q. Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội. Điện thoại: (024) 3941.3201 Fax: (024) 3942.3291 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý các dự án Đường thủy 308 Minh Khai, phường Minh Khai-quận Hai Bà Trưng, Hà Nội. Điện thoại: (024) 3974.7633 Fax: (024) 3974.7637 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Quản lý Xây dựng và Chất lượng công trình giao thông 80 Trần Hưng Đạo, Q. Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội. Điện thoại: (024) 3942.4531 Fax: (024) 3822.1937 |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phao báo hiệu luồng, đường kính Φ1400mm và phụ kiện (rùa, xích, đèn....) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 3 | |
| 2 | Biển báo hiệu trên bờ tại các vị trí trạm điều tiết | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 30 | |
| 3 | Trụ biển báo bằng thép ống, đường kính D160mm, cao 5,5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 15 | |
| 4 | Tàu công tác, công suất ≥ 90CV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ca | 810 | |
| 5 | Tàu công tác, công suất ≥ 33CV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ca | 1.620 | |
| 6 | Xuồng (ca nô) cao tốc, công suất ≥ 25CV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ca | 2.430 | |
| 7 | Trang thiết bị phục vụ điều tiết: bảng hiệu, bộ đàm, loa nén, đèn pin, đèn pha, máy ảnh, ống nhòm, phao cứu sinh, thước đọc mực nước...và sinh hoạt. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 3 | |
| 8 | Chỉ huy điều tiết | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | công | 1.620 | |
| 9 | Nhân công trực điều tiết và lực lượng phối hợp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | công | 12.150 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.0E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.500.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là20.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.500.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: - Đối với nhà thầu độc lập:Từ ngày 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ đã hoàn thành tối thiểu hợp đồng tương tự như sau:a.1. Đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng điều tiết, đảm bảo giao thông thủy phục vụ thi công các công trình đường thủy hoặc hàng hải hoặc cầu đường bộ cấp II trở lên với giá trị hợp đồng ≥ 11 tỷ đồng.a.2. Hoặc đã hoàn thành tối thiểu 02 hợp đồng điều tiết, đảm bảo giao thông thủy phục vụ thi công các công trình đường thủy hoặc hàng hải hoặc cầu đường bộ cấp III trở lên với giá trị mỗi hợp đồng ≥ 11 tỷ đồng.- Đối với nhà thầu Liên danh:Năng lực chung của toàn liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên trong liên danh; việc đánh giá tính đáp ứng về kinh nghiệm sẽ căn cứ vào phạm vi công việc, tỷ lệ tham gia của từng thành viên đảm nhận được quy định trong Thỏa thuận liên danh, trong đó yêu cầu:Từ ngày 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu, từng thành viên liên danh với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ đã thực hiện và hoàn thành tối thiểu hợp đồng tương tự như sau:b.1. Từng thành viên của liên danh phải hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng đáp ứng yêu cầu tại mục a.1. như đối với nhà thầu độc lập nêu trên nhân (x) với tỷ lệ tham gia trong Thỏa thuận liên danh.b.2. Hoặc từng thành viên của liên danh phải hoàn thành tối thiểu 02 hợp đồng đáp ứng yêu cầu tại mục a.2. như đối với nhà thầu độc lập nêu trên nhân (x) với tỷ lệ tham gia trong Thỏa thuận liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 11.000.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy điều tiết hướng dẫn giao thông thủy | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành đường thủy, hàng hải.- Có thời gian công tác trong lĩnh vực điều tiết, đảm bảo giao thông thủy tối thiểu 05 năm.- Có chứng chỉ hành nghề Chỉ huy trưởng công trình hạng II.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận nghiệp vụ điều tiết khống chế đảm bảo giao thông và chống va trôi trên đường thủy nội địa.- Đã chỉ huy điều tiết đảm bảo giao thông thủy hoặc chống va trôi trên đường thủy nội địa ít nhất 01 công trình thi công đường thủy hoặc hàng hải hoặc cầu đường bộ cấp II trở lên hoặc 02 công trình thi công đường thủy hoặc hàng hải hoặc cầu đường bộ cấp III. | 5 | 5 |
| 2 | Trực trạm: | 9 | - Trình độ chuyên môn: Bậc thợ tối thiểu bậc 3/7 thuộc chuyên ngành kỹ thuật đường thủy, hàng hải, đảm bảo hàng hải;- Có thời gian công tác trong lĩnh vực điều tiết, đảm bảo giao thông thủy tối thiểu 03 năm;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận nghiệp vụ điều tiết không chế đảm bảo giao thông và chống va trôi trên đường thủy nội địa;- Đã tham gia điều tiết đảm bảo giao thông thủy hoặc chống va trôi trên đường thủy nội địa ít nhất 01 công trình thi công đường thủy hoặc hàng hải hoặc cầu đường bộ cấp II trở lên hoặc 02 công trình thi công đường thủy hoặc hàng hải hoặc cầu đường bộ cấp III (có giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc thể hiện tại biên bản nghiệm thu hoàn thành). | 3 | 3 |
| 3 | Thuyền trưởng tàu công tác công suất ≥ 90CV | 1 | - Trình độ chuyên môn: Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn thuyền trưởng hạng III trở lên.- Kinh nghiệm tối thiểu 03 năm. | 3 | 3 |
| 4 | Máy trưởng tàu công tác công suất ≥ 90CV | 1 | - Trình độ chuyên môn: Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn máy trưởng hạng III trở lên.- Kinh nghiệm tối thiểu 03 năm | 3 | 3 |
| 5 | Thuyền trưởng tàu công tác công suất ≥ 33CV | 2 | - Trình độ chuyên môn: Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn thuyền trưởng hạng III trở lên.- Kinh nghiệm tối thiểu 03 năm. | 3 | 3 |
| 6 | Máy trưởng tàu công tác công suất ≥ 33CV | 2 | - Trình độ chuyên môn: Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn máy trưởng hạng III trở lên.- Kinh nghiệm tối thiểu 03 năm. | 3 | 3 |
| 7 | Điều khiển Xuồng (ca nô) cao tốc công suất ≥ 25CV | 3 | -Trình độ chuyên môn: Chứng chỉ điều kiển phương tiện cao tốc/lái phương tiện.- Kinh nghiệm tối thiểu 03 năm. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Tàu công tác | Công suất ≥ 90CV | 1 |
| 2 | Tàu công tác | Công suất ≥ 33CV | 2 |
| 3 | Xuồng (ca nô) cao tốc | Công suất ≥ 25CV | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi