Gói thầu: Cung cấp, thi công lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211111225-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/12/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng AIC |
| Tên gói thầu | Cung cấp, thi công lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211191458 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | kinh phí thường xuyên Bộ Công an cấp năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-01 16:26:00 đến ngày 2021-12-11 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,518,865,600 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 37,700,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.778E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.55E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.763.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.526.000.000 VND.- Tương tự về chủng loại, tính chất: là hợp đồng cung cấp, lắp đặt hệ thống camera, phần mềm hệ thống.- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét; (Kèm theo bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành (hoặc xác nhận hoàn thành giai đoạn hoặc hạng mục công trình tương ứng giá trị công việc nêu trên) và hóa đơn tài chính.- Tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh (nếu có); Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.763.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.526.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:+ Nhà thầu phải có trụ sở hoặc đại diện thực hiện nghĩa vụ bảo hành, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng tại khu vực Đông Nam Bộ.+ Cam kết có mặt trong vòng 2 ngày kể từ thời điểm nhận được thông báo chính thức của Chủ đầu tư.- Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với thiết bị camera. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng (hoặc quản lý chung) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc điện - điện tử hoặc Điện tử viễn thông hoặc cơ điện tử hoặc công nghệ thông tin.- Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực)đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 02 hợp đồng cung cấp, lắp đặt hệ thống camera, phần mềm hệ thống |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách cung cấp, lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện - điện tử hoặc Điện tử viễn thông hoặc cơ điện tử hoặc công nghệ thông tin.-Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực)đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 02 hợp đồng cung cấp, lắp đặt hệ thống camera, phần mềm hệ thống |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng AIC |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp, thi công lắp đặt thiết bị Sửa chữa, nâng cấp hệ thống kiểm soát an ninh Nhà tạm giữ của Công an thành phố Thủ Dầu Một 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | kinh phí thường xuyên Bộ Công an cấp năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | - Đối với hàng hóa nhập khẩu: Có cam kết cung cấp các tài liệu sau vào thời điểm giao hàng: + Chứng nhận xuất xứ (Certificate of Origin - CO); + Chứng nhận chất lượng (Certificate of Quality CQ). - Đối với các loại thiết bị, vật tư sản xuất trong nước: Cung cấp giấy chứng nhận chất lượng (CQ) hoặc giấy chứng nhận xuất xưởng vào thời điểm giao hàng. - Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với thiết bị: camera. - Có bảng mô tả sản phẩm (catalogue) hoặc tài liệu kỹ thuật của sản phẩm chào thầu bằng tiếng Việt. Nếu các tài liệu này của nhà sản xuất bằng tiếng Anh, nhà thầu phải dịch thuật sang tiếng Việt có xác nhận của đơn vị dịch thuật độc lập (nhà thầu chịu trách nhiệm về tính chính xác giữa bản gốc và bản dịch). - Tất cả các chi tiết của hàng hóa mới 100% chưa qua sử dụng. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | theo quy định của nhà sản xuất |
| E-CDNT 15.2 | -- Nhà thầu phải nộp bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của E-HSMT. - Khối lượng và đặc tính kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT. - Tiến độ cung cấp, lắp đặt hoàn thành theo yêu cầu của E-HSMT. - Catalogue giới thiệu tính năng và đầy đủ thông số kỹ thuật của hàng hóa, nhãn hiệu, mã hiệu của hàng hóa. - Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Nhà thầu phải có trụ sở hoặc đại diện thực hiện nghĩa vụ bảo hành, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng tại khu vực Đông Nam Bộ. + Cam kết có mặt trong vòng 2 ngày kể từ thời điểm nhận được thông báo chính thức của Chủ đầu tư. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 37.700.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Công an tỉnh Bình Dương – Địa chỉ: 681 Khu 10, CMT8, P. Chánh Nghĩa, TP. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương;
Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng AIC – Địa chỉ: Số 01-01, Khu Amber Court, đường D9, phường Thống Nhất, TP Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Công An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Dương. Địa chỉ: Tầng 4 (tháp A), Tòa nhà Trung tâm hành chính tập trung tỉnh. Điện thoại: (0274) 3822.926 Fax : (0274) 3825.194 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công an tỉnh Bình Dương – Địa chỉ: 681 Khu 10, CMT8, P. Chánh Nghĩa, TP. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương; Điện thoại: 0693 509140. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Camera IP, hình bán cầu hồng ngoại cố định | 46 | bộ | – Cảm biến: 1/2,9", 2,0 Megapixel, Progressive scan, CMOS– Độ phân giải : ≥ 2MP– Ống kính: 2,8mm– Góc nhìn: 105,7"– Tầm xa đèn hồng ngoại: up to 30m– Chuẩn nén: H.265 / H.264/ MJPEG/ MJPEG– Độ nhạy sáng: ≤ 0,01 lux (màu)– Day/Night: IR-cut filter with auto switch (ICR)– Dải cân bằng sáng WDR: 120 dB– S/N: > 52db– Chức năng: Watermark, IP Address Filtering, Tampering Alarm, Access Policy, ARP Protection, RTSP Authentication, User Authentication– Mạng: 10M/100M Base-TX Ethernet– Chuẩn: ONVIF Profile S and G, API– Cấp nguồn qua: 12V DC / PoE– Tiêu chuẩn IP67 hoặc tương đương– Kích thước: 108,5 × 108,5 × 81mm | ||
| 2 | Màn hình Tivi LED 55 inch | 2 | cái | – Kích thước màn hình: ≥ 55inch – Độ phân giải: Ultra HD (4K) – Cổng kết nối HDMI: Có – Cổng USB: Có – Cổng LAN (RJ45): Có – Điện áp sử dụng (nếu sử dụng điện áp khác phải có bộ biến đổi nguồn kèm theo): 220 VAC | ||
| 3 | Máy chủ quản lý hình ảnh kèm màn hình LCD 21” | 1 | bộ | – Bộ vi xử lý CPU: ≥02 Intel Xeon Silver 4210 2.2G, 10C/20T, 9.6GT/s, 13.75M Cache– Bộ nhớ RAM: ≥2 x 16 GB DDR4 3200MT/s RDIMMs – Ổ cứng HDD: ≥10x 8TB 7.2K RPM SATA 6Gbps 512e 3.5in Hot-plug Hard Drive – Nguồn: 02×Hot Plug, Redundant Power Supply (1+1), 750W– Hệ điều hành Windows Server 2019 Bản quyền– Màn hình: ≥ 21 inch– Bàn phím và chuột– Độ phân giải màn hình: ≥1280 x 1024 | ||
| 4 | Máy tính chuyên dụng hiển thị, khai thác dữ liệu | 2 | bộ | – Bộ vi xử lý: Intel Xeon Processor W-2223 (4C, 3,6GHz 3,9GHz Turbo HT 8,25MB (120W))– Bộ nhớ RAM: ≥ 2 × 8GB DDR4 2933MHz RDIMM ECC– Ổ cứng: SSD: 2.5" 256GB SATA Class 20 Solid State Drive+ 3.5" 1TB 7200rpm SATA Hard Drive– Ổ đĩa CD/DVD, chuột, bàn phím– Card đồ họa rời: NVIDIA Quadro P2200, 5GB, 4 DP– Phụ kiện: chuột, bàn phím, màn hình ≥ 21 inch | ||
| 5 | Bộ chuyển mạch 8 cổng POE + 4 cổng quang | 4 | bộ | – Có ≥ 8 cổng POE 10/100/1000 BASE-T PoE+– Có ≥ 04 cổng quang SFP– Bao gồm 01 module quang– Kích thước: 320 × 43,5 × 200mm | ||
| 6 | Bộ chuyển mạch 24 cổng POE + 4 cổng quang | 2 | bộ | – Có ≥ 24 cổng POE 10/100/1000 BASE-T PoE+– Có ≥ 04 cổng quang SFP– Bao gồm 01 module quang– Kích thước: 441 × 43,5 × 254mm | ||
| 7 | Bộ chuyển mạch Switch mạng LAN 24 cổng + 8 cổng quang | 1 | bộ | – Có ≥ 24 cổng 10/100/1000 BASE-T– Có ≥ 04 cổng SFP Combo– Có ≥ 04 cổng quang SFP– Bao gồm 08 module quang | ||
| 8 | Bộ chuyển mạch 8 cổng POE + 4 cổng quang | 1 | bộ | – Có ≥ 8 cổng POE 10/100/1000 BASE-T PoE+– Có ≥ 04 cổng quang SFP– Bao gồm 01 module quang– Kích thước: 320 × 43,5 × 200mm | ||
| 9 | Card màn hình (thay thế máy PC cũ) | 1 | cái | Card màn hình (thay thế máy PC cũ) | ||
| 10 | Phần mềm giám sát và quản lý camera | 46 | lisence | – Trích xuất dữ liệu– Hỗ trỡ các chủng loại camera có chuẩn mở ONVIF– Chức năng quản lý camera: quản lý danh mục camera, tìm kiếm camera; lập lịch cho camera, thêm/ xóa/ sửa camera; quản lý cấu hình camera; điều khiển PTZ camera qua bàn điều khiển, qua đàu ghi kỹ thuật số, qua phần mềm cài đặt trên máy tính– Xem tín hiệu hình ảnh trực tiếp từ camera– Chế độ hiện thị: hiển thị toàn màn hình 01 camera bất kỳ; hiển thị toàn màn hình tất cả các camera; hiện thị theo dạng lưới 2×2, 3×3, 4×4; tùy chỉnh hiển thị theo nhu cầu người sử dụng– Lưu trữ và quản lý dữ liệu hình ảnh– Chức năng cảnh báo chuyển động– Chức năng cảnh báo hành vi bất thường (lảng vảng trong khu vực cấm, la hét to tiếng …)– Hỗ trợ các chức năng thông minh: phát hiện hình ảnh camera giả mạo, cảnh báo phát hiện khuôn mặt, cảnh báo khi vượt ra ngoài một khu vực theo thời gian tự đặt, phát hiện và cảnh báo đồ vật bỏ quên hoặc lấy đi…– Export video theo định dạng AVI hoặc định dạng SEC được cài đặt mật khẩu giúp tăng cường bảo mật nội dung video– Kết nối các thiết bị lưu trữ ngoài (USB, NAS, SAN…)– Kết nối giám sát qua mạng LAN– Chuẩn nén: H.265 / H.264/ MJPEG/ MPEG-4– Hỗ trỡ bảo toàn dữ liệu– Chức năng quản lý, giám sát từ xa– Cài đặt vị trí nhớ và lịch trình cho tầng camera riêng biệt– Tương thích các hệ điều hành Widow/ WinServer– Ngôn ngữ phần mềm hỗ trợ tiếng việt |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.778E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.55E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.763.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.526.000.000 VND.- Tương tự về chủng loại, tính chất: là hợp đồng cung cấp, lắp đặt hệ thống camera, phần mềm hệ thống.- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét; (Kèm theo bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành (hoặc xác nhận hoàn thành giai đoạn hoặc hạng mục công trình tương ứng giá trị công việc nêu trên) và hóa đơn tài chính.- Tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh (nếu có); Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.763.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.526.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:+ Nhà thầu phải có trụ sở hoặc đại diện thực hiện nghĩa vụ bảo hành, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng tại khu vực Đông Nam Bộ.+ Cam kết có mặt trong vòng 2 ngày kể từ thời điểm nhận được thông báo chính thức của Chủ đầu tư.- Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với thiết bị camera. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng (hoặc quản lý chung) | 1 | -Trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc điện - điện tử hoặc Điện tử viễn thông hoặc cơ điện tử hoặc công nghệ thông tin.- Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực)đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 02 hợp đồng cung cấp, lắp đặt hệ thống camera, phần mềm hệ thống | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách cung cấp, lắp đặt thiết bị | 2 | -Trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện - điện tử hoặc Điện tử viễn thông hoặc cơ điện tử hoặc công nghệ thông tin.-Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực)đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 02 hợp đồng cung cấp, lắp đặt hệ thống camera, phần mềm hệ thống | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi