Gói thầu: Thi công tuyến cáp quang của Bộ Công an tại Đà Nẵng và thành phố Hồ Chí Minh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211202122-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục viễn thông cơ yếu, Bộ công an
Tên gói thầu Thi công tuyến cáp quang của Bộ Công an tại Đà Nẵng và thành phố Hồ Chí Minh
Số hiệu KHLCNT 20211122679
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí thường xuyên năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-01 16:22:00 đến ngày 2021-12-12 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 865,292,840 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.59E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm(11) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Có ít nhất 01 hợp đồng thi công cáp quang có giá trị ≥ 605 triệu đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 605.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học thuộc chuyên ngành điện tử - viễn thông trở lên.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 04 công trình thi công công trình viễn thông tương tự gói thầu này. (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học thuộc chuyên ngành điện tử - viễn thông trở lên.- Đã từng tham gia thi công tối thiểu 02 công trình viễn thông tương tự gói thầu này (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã từng tham gia phụ trách an toàn lao động thi công tối thiểu 01 công trình viễn thông tương tự gói thầu này
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cẩu 3T
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển cáp
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đo cáp quang OTDR
- Đặc điểm thiết bị Đo thông tuyến cáp
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đo công suất quang
- Đặc điểm thiết bị Đo thông tuyến cáp
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn cáp sợi quang
- Đặc điểm thiết bị Đo thông tuyến cáp
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Cục viễn thông cơ yếu, Bộ công an
E-CDNT 1.2 Thi công tuyến cáp quang của Bộ Công an tại Đà Nẵng và thành phố Hồ Chí Minh
Thi công tuyến cáp quang của Bộ Công an tại Đà Nẵng và thành phố Hồ Chí Minh
120 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí thường xuyên năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Viễn thông và cơ yếu - Bộ Công an; số 80, Trần Quốc Hoàn, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Tp Hà Nội. Điện thoại: 069.2347538. Fax: 069.2347970
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Cục viễn thông cơ yếu, Bộ công an , địa chỉ: 80 Trần Quốc Hoàn, Cầu Giấy, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Cục Viễn thông và cơ yếu - Bộ Công an; số 80, Trần Quốc Hoàn, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Tp Hà Nội. Điện thoại: 069.2347538. Fax: 069.2347970


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy phép kinh doanh được chứng thực; Hồ sơ tài chính (Báo cáo thuế hoặc tờ khai thuế có xác nhận của cơ quan thuế hoặc báo cáo kiểm toán có kết luận về tình hình tài chính lành mạnh. Trường hợp nộp tờ khai thuế qua mạng thì nhà thầu phải có xác nhận nộp thuế của cơ quan thuế; Báo cáo tài chính theo quy định của 03 năm (2018, 2019, 2020); Hồ sơ chứng minh năng lực kinh nghiệm (Hợp đồng xây lắp tương tự; Giấy báo có của ngân hàng; Hóa đơn tài chính); - Bằng cấp, chứng chỉ và các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT đối với nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Viễn thông và cơ yếu - Bộ Công an; số 80, Trần Quốc Hoàn, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Tp Hà Nội. Điện thoại: 069.2347538. Fax: 069.2347970
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Số 80, Trần Quốc Hoàn, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Tp Hà Nội. Điện thoại: 069.2347538. Fax: 069.2347970.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Số 80, Trần Quốc Hoàn, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Tp Hà Nội. Điện thoại: 069.2347538. Fax: 069.2347970.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của Chủ đầu tư: Số 80, Trần Quốc Hoàn, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Tp Hà Nội. Điện thoại: 069.2347538. Fax: 069.2347970.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Triển khai tuyến cáp quang từ Phòng Thông tin liên lạc miền Nam tại 47 Phạm Viết Chánh đến Công an Tp Hồ Chí Minh
1Cáp quang kéo cống 24 FOĐáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2km
2ODF indoor 24 FOĐáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2bộ
3Tấm ốp D12Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
4Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV100)Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
5Dây đai inoxĐáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,4m
6Khóa đai inoxĐáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
7Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡĐáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,172công/ tấn
8Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200mĐáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,172công/ tấn
9Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn (Lắp đặt các phụ kiện đế ốp D12, D14 )Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cột
10Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn (Lắp đặt bộ néo cáp quang ADSS)Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cột
11Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,05Km
12Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,95Km
13Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ ODF
B Triển khai tuyến cáp quang từ Công an TP Hồ Chí Minh đến Phòng máy Đài phát tín
1Cáp quang ADSS 24 FO (KV100)Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công11,84km
2Cáp quang kéo cống 24 FOĐáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9km
3Măng sông quang 24 FOĐáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7bộ
4ODF indoor 24 FOĐáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2bộ
5Tấm ốp D12Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công66bộ
6Bộ treo cáp ADSS (KV100)Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công13bộ
7Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV100)Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công53bộ
8Biển báo cao độ cáp quangĐáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công21cái
9Biển báo cáp quang dọc tuyếnĐáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công39cái
10Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòngĐáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4bộ
11Dây đai inoxĐáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công158,4m
12Khóa đai inoxĐáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công132cái
13Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡĐáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,339công/ tấn
14Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200mĐáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,339công/ tấn
15Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn (Lắp đặt biển báo độ cao, báo hiệu cáp quang)Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công60cột
16Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn (Lắp đặt các phụ kiện đế ốp D12, D14 )Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công66cột
17Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn (Lắp đặt cuộn cáp dự phòng G6)Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cột
18Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn (Lắp đặt bộ treo cáp quang ADSS)Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công13cột
19Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn (Lắp đặt bộ néo cáp quang ADSS)Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công53cột
20Ra, kéo, lắp đặt cáp thép vỏ nhựa đường kính 8mm; 10mm; 12mm (hoặc các loại cáp thép bọc nhựa khác như cáp thép TK35, TK50,...)Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,14km
21Lắp đặt khóa cáp thép, đai bó cápĐáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công70bộ
22Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công11,84km
23Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9km
24Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7bộ MX
25Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2bộ ODF
C Triển khai tuyến cáp quang từ phòng máy Đài phát tín - Bộ Công an đến phòng máy của CMC (khu công nghệ cao)
1Cáp quang ADSS 24 FO (KV100)Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,28km
2Cáp quang kéo cống 24 FOĐáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,11km
3Măng sông quang 24 FOĐáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
4ODF indoor 24 FOĐáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2bộ
5Tấm ốp D12Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công21bộ
6Bộ treo cáp ADSS (KV100)12bộ
7Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV100)Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9bộ
8Biển báo cao độ cáp quangĐáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
9Biển báo cáp quang dọc tuyếnĐáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8cái
10Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòngĐáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
11Dây đai inoxĐáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công50,4m
12Khóa đai inoxĐáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công42cái
13Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡĐáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,312công/ tấn
14Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200mĐáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,312công/ tấn
15Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn (Lắp đặt các phụ kiện đế ốp D12, D14 )Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công21cột
16Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn (Lắp đặt biển báo độ cao, báo hiệu cáp quang)Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công11cột
17Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn (lắp đặt cuộn cáp dự phòng G6)Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cột
18Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn (Lắp đặt bộ treo cáp quang ADSS)Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12cột
19Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn (Lắp đặt bộ néo cáp quang ADSS)Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9cột
20Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,28km
21Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,11km
22Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ MX
23Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2bộ ODF
D Triển khai tuyến cáp quang 24FO từ Cục A06 đến măng xông (Phòng máy VTC)
1Cáp quang ADSS 24 FO (KV100)Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,29km
2ODF indoor 24 FOĐáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
3Tấm ốp D12Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công43bộ
4Bộ treo cáp ADSS (KV100)Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6bộ
5Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV100)Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công37bộ
6Biển báo cao độ cáp quangĐáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
7Biển báo cáp quang dọc tuyếnĐáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
8Dây đai inoxĐáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công103,2m
9Khóa đai inoxĐáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công86cái
10Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡĐáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,281công/ tấn
11Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200mĐáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,281công/ tấn
12Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn (Lắp đặt biển báo độ cao, báo hiệu cáp quang)Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7cột
13Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn (Lắp đặt các phụ kiện đế ốp D12, D14)Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công43cột
14Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn (Lắp đặt bộ treo cáp quang ADSS)Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cột
15Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn (Lắp đặt bộ néo cáp quang ADSS)Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công37cột
16Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,29km
17Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ MX
18Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ ODF
E Triển khai tuyến cáp quang 24FO từ Phòng Thông tin liên lạc miền Trung đến phòng máy của CMC
1Cáp quang kéo cống 24 FOĐáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,21km
2Măng sông quang 24 FOĐáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
3ODF indoor 24 FOĐáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2bộ
4Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡĐáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,266công/ tấn
5Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200mĐáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,266công/ tấn
6Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,21km
7Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ MX
8Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2bộ ODF
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.59E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm(11) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Có ít nhất 01 hợp đồng thi công cáp quang có giá trị ≥ 605 triệu đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 605.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học thuộc chuyên ngành điện tử - viễn thông trở lên.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 04 công trình thi công công trình viễn thông tương tự gói thầu này. (kèm theo tài liệu chứng minh).55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 2 - Có bằng đại học thuộc chuyên ngành điện tử - viễn thông trở lên.- Đã từng tham gia thi công tối thiểu 02 công trình viễn thông tương tự gói thầu này (kèm theo tài liệu chứng minh).22
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Đã từng tham gia phụ trách an toàn lao động thi công tối thiểu 01 công trình viễn thông tương tự gói thầu này11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cẩu 3T Vận chuyển cáp1
2 Máy đo cáp quang OTDR Đo thông tuyến cáp2
3 Máy đo công suất quang Đo thông tuyến cáp2
4 Máy hàn cáp sợi quang Đo thông tuyến cáp2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->