Gói thầu: Mua sắm biểu mẫu y tế phục vụ công tác chuyên môn của Bệnh viện đa khoa Đồng Nai

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211202233-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/12/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ T&H
Tên gói thầu Mua sắm biểu mẫu y tế phục vụ công tác chuyên môn của Bệnh viện đa khoa Đồng Nai
Số hiệu KHLCNT 20211065682
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của Đơn vị
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-01 16:45:00 đến ngày 2021-12-11 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,599,062,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.398593E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành: số lượng chủng loại mặt hàng trong mỗi hợp đồng tối thiếu bằng 65% số lượng chủng loại mặt hàng của gói thầu.Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT, gồm các tài liệu sau đây:- Đối với hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành, tài liệu gồm: + Hợp đồng, danh mục hàng hóa kèm theo hợp đồng,+ Biên bản nghiệm thu từng phần hoặc nghiệm thu toàn bộ hợp đồng ;+ Thanh lý hợp đồng;+ Hóa đơn bán hàng; + Bản sao kê có đóng dấu của ngân hàng về việc nhận tiền thanh toán hợp đồng.- Đối với hợp đồng nhà thầu đang thực hiện: + Hợp đồng, danh mục hàng hóa kèm theo hợp đồng.+ Bản xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng hàng hóa đã hoàn thành theo hợp đồng.+ Hóa đơn bán hàng.Các tài liệu trên được công chứng hoặc chứng thực và nhà thầu chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi thương thảo. Nếu thiếu một trong các tài liệu trên hoặc tài liệu không đúng yêu cầu thì hợp đồng kinh nghiệm của nhà thầu không đáp ứng tiêu chuẩn hợp đồng tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.119.343.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.358.030.200 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Cam kết bảo hành tối thiểu 6 tháng. Thay thế hàng mới do mất phẩm cấp do lỗi của nhà sản xuất trong vòng 24 giờ.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật in ấn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ nghề chuyên ngành in
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ T&H
E-CDNT 1.2 Mua sắm biểu mẫu y tế phục vụ công tác chuyên môn của Bệnh viện đa khoa Đồng Nai
Gói thầu mua sắm biểu mẫu y tế phục vụ công tác chuyên môn do Bệnh viện đa khoa Đồng Nai làm chủ đầu tư
365 Ngày
E-CDNT 3 Từ nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của Đơn vị
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: - Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa Đồng Nai; Địa chỉ: Số 2 đường Đồng Khởi, P. Tam Hòa, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai; Điện thoại: 02518825609 - Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư T&H; Địa chỉ: R330, đường Võ Thị Sáu, KP 7, P. Thống Nhất, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai; Điện thoại: 02513918682
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư T&H - Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Đức Tài Lộc


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ T&H , địa chỉ: R330, Võ Thị Sáu, KP.7, P. Thống Nhất, TP. Biên Hòa, T. Đồng Nai
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa Đồng Nai; Địa chỉ: Số 2 đường Đồng Khởi, P. Tam Hòa, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai; Điện thoại: 02518825609 - Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư T&H; Địa chỉ: R330, đường Võ Thị Sáu, KP 7, P. Thống Nhất, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai; Điện thoại: 02513918682


E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đầu tư, Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp; - Tờ khai tự quyết toán thuế, báo cáo tài chính có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai trong 03 năm (2018, 2019, 2020). * Trường hợp nhà thầu nộp tờ khai thuế qua mạng cần cung cấp thông báo đã nhận được tờ khai của cơ quan thuế. - Nhà thầu phải có Giấy xác nhận của cơ quan thuế v/v đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với nhà nước năm 2020.
E-CDNT 10.2(c)
- Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác trong việc thông tin về chất lượng hàng hóa của mình. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các sản phẩm do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành.
E-CDNT 12.2
- Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam, giá được vận chuyển đến kho của bên mua và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 - Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
- Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa Đồng Nai; Địa chỉ: Số 2 đường Đồng Khởi, P. Tam Hòa, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai; Điện thoại: 02518825609 - Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư T&H; Địa chỉ: R330, đường Võ Thị Sáu, KP 7, P. Thống Nhất, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai; Điện thoại: 02513918682
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai; Địa chỉ: Số 2 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai; Điện thoại: 0251.3822520. Fax: 0251.3822520
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Sở Kế hoạch và Đầu tư Đồng Nai - Lầu 3 Trụ sở Khối Nhà nước; Số 2 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai; Điện thoại: 0251.3824281-0251.3822510. Fax: 0251.3941718
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bệnh viện Đa khoa Đồng Nai; Địa chỉ: Số 2 đường Đồng Khởi, P. Tam Hòa, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bảng cam kết xin bệnh nhân nặng về gia đình - Kích thước: 20x30 cm3.820TờĐặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại Mục 2, chương V (E-HSMT)
2Bảng ghi thính lực đồ - Kích thước: 15x20 cm1.530TờĐặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại Mục 2, chương V (E-HSMT)
3Bảng kiểm bệnh nhân trước khi can thiệp - Kích thước: 20x30 cm1.910TờĐặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại Mục 2, chương V (E-HSMT)
4Bảng kiểm bệnh nhân trước mổ và sau mổ - Kích thước: 20x30 cm26.760TờĐặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại Mục 2, chương V (E-HSMT)
5Bảng kiểm chất lượng HSBA - Kích thước: 20x30 cm76.470TờĐặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại Mục 2, chương V (E-HSMT)
6Bảng TD đánh giá hôn mê ở BN người lớn theo Glassgow - Kích thước: 20x30 cm9.940TờĐặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại Mục 2, chương V (E-HSMT)
7Bảng xin XN tầm soát viêm gan B - Kích thước: 15x20 cm30.590TờĐặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại Mục 2, chương V (E-HSMT)
8Bao MSCT Scanner - Kích thước: 38x55 cm43.140CáiĐặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại Mục 2, chương V (E-HSMT)
9Bao film - Kích thước: 41x41 cm760CáiĐặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại Mục 2, chương V (E-HSMT)
10Bao film B - Kích thước: 27x32 cm133.820CáiĐặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại Mục 2, chương V (E-HSMT)
11Bao MRI - Kích thước: 42x55 cm7.340CáiĐặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại Mục 2, chương V (E-HSMT)
12Bệnh án Mắt - Kích thước: 30x42 cm3.060Bộ/1A3+1A4Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại Mục 2, chương V (E-HSMT)
13Bệnh án Ngoại khoa - Kích thước: 30x42 cm39.760TờĐặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại Mục 2, chương V (E-HSMT)
14Bệnh án Ngoại trú - Kích thước: 30x42 cm9.180TờĐặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại Mục 2, chương V (E-HSMT)
15Bệnh án Ngoại trú chuyên khoa mắt - Kích thước: 30x42 cm3.060TờĐặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại Mục 2, chương V (E-HSMT)
16Bệnh án Ngoại trú RHM - Kích thước: 30x42 cm10.710TờĐặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại Mục 2, chương V (E-HSMT)
17Bệnh án Nội khoa - Kích thước: 30x42 cm47.410TờĐặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại Mục 2, chương V (E-HSMT)
18Bệnh án Nội trú YHCT - Kích thước: 30x42 cm380Bộ/2A3Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại Mục 2, chương V (E-HSMT)
19Bệnh án Phụ khoa - Kích thước: 30x42 cm9.940TờĐặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại Mục 2, chương V (E-HSMT)
20Bệnh án Răng Hàm Mặt - Kích thước: 30x42 cm760TờĐặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại Mục 2, chương V (E-HSMT)
21Bệnh án Sản khoa - Kích thước: 30x42 cm13.760TờĐặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại Mục 2, chương V (E-HSMT)
22Bệnh án Sơ sinh - Kích thước: 30x42 cm17.590TờĐặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại Mục 2, chương V (E-HSMT)
23Bệnh án Tai Mũi Họng - Kích thước: 30x42 cm2.290TờĐặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại Mục 2, chương V (E-HSMT)
24Bệnh nhân mổ mắt cần lưu ý - Kích thước: 15x20cm1.530TờĐặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại Mục 2, chương V (E-HSMT)
25Bìa Hồ sơ bệnh án (Ngoại trú) - Kích thước: 33x45cm4.660CáiĐặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại Mục 2, chương V (E-HSMT)
26Bìa Hồ sơ bệnh án (Nội trú ) - Kích thước: 33x45cm108.930CáiĐặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại Mục 2, chương V (E-HSMT)
27Bìa nhựa đựng hồ sơ (F4) - Kích thước: 21x33 cm770CáiĐặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại Mục 2, chương V (E-HSMT)
28Biên bản hội chẩn phẫu thuật (trích lược) - Kích thước: 20x30 cm34.410TờĐặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại Mục 2, chương V (E-HSMT)
29Biên bản hội chẩn phẫu thuật (cấp cứu) - Kích thước: 20x30 cm28.680TờĐặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại Mục 2, chương V (E-HSMT)
30Đơn thuốc - Kích thước: 15x20 cm34.410TờĐặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại Mục 2, chương V (E-HSMT)
31Đơn xin chỉnh sửa - Kích thước: 15x20 cm1.530TờĐặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại Mục 2, chương V (E-HSMT)
32Gáy trắng - Kích thước: 4x30 cm2.680BộĐặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại Mục 2, chương V (E-HSMT)
33Giấy cam đoan chấp nhận phẩu thuật, thủ thuật và GMHS - Kích thước: 15x20 cm80.290TờĐặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại Mục 2, chương V (E-HSMT)
34Giấy cam kết bỏ thai theo ý muốn - Kích thước: 20x30 cm4.970TờĐặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại Mục 2, chương V (E-HSMT)
35Giấy cam kết siêu âm màu theo yêu cầu - Kích thước: 15x20 cm3.820TờĐặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại Mục 2, chương V (E-HSMT)
36Giấy chứng nhận phẩu thuật - Kích thước: 15x20 cm25.690TờĐặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại Mục 2, chương V (E-HSMT)
37Giấy chứng nhận SK người VN làm việc tại nước ngoài - Kích thước: 20x30 cm380TờĐặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại Mục 2, chương V (E-HSMT)
38Giấy giới thiệu khám bệnh - Kích thước: 15x20 cm7.650TờĐặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại Mục 2, chương V (E-HSMT)
39Giấy khám sức khỏe trên 18 tuổi - Kích thước: 30x42 cm3.060TờĐặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại Mục 2, chương V (E-HSMT)
40Giấy xin xuất viện - Kích thước: 15x20 cm3.820TờĐặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại Mục 2, chương V (E-HSMT)
41Hồ sơ bệnh án ngoại trú YHCT - Kích thước: 33x45 cm3.100Bộ/Bìa + 1A3 + 1A4Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại Mục 2, chương V (E-HSMT)
42Hồ sơ bệnh án nội trú YHCT - Kích thước: 33x45 cm1.530Bộ/Bìa + 2A3Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại Mục 2, chương V (E-HSMT)
43Mẫu phiếu yêu cầu phê duyệt thuốc - Kích thước: 20x30 cm1.910TờĐặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại Mục 2, chương V (E-HSMT)
44Mẫu phiếu yêu cầu sử dụng thuốc kháng sinh - Kích thước: 20x30 cm9.560TờĐặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại Mục 2, chương V (E-HSMT)
45Những điều cần lưu ý khi mổ chương trình - Kích thước: 15x20 cm2.680TờĐặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại Mục 2, chương V (E-HSMT)
46Phiếu cam kết sử dụng dao mổ siêu âm trong phẩu thuật - Kích thước: 15x20 cm1.530TờĐặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại Mục 2, chương V (E-HSMT)
47Phiếu chăm sóc - Kích thước: 20x30 cm309.710TờĐặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại Mục 2, chương V (E-HSMT)
48Phiếu chiếu/chụp X-quang - Kích thước: 20x30 cm9.560TờĐặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại Mục 2, chương V (E-HSMT)
49Phiếu điện tim - Kích thước: 30x42 cm76.470TờĐặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại Mục 2, chương V (E-HSMT)
50Phiếu điều tra ca mắc Covid-19 - Kích thước: 20x30 cm1.580TờĐặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại Mục 2, chương V (E-HSMT)
51Phiếu điều trị - Kích thước: 20x30 cm7.650TờĐặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại Mục 2, chương V (E-HSMT)
52Phiếu điều trị ngoại trú - Kích thước: 20x30 cm1.910TờĐặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại Mục 2, chương V (E-HSMT)
53Phiếu điều trị vật lý trị liệu - Kích thước: 15x20 cm8.030TờĐặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại Mục 2, chương V (E-HSMT)
54Phiếu đồng ý thực hiện tiêm phòng - Kích thước: 20x30 cm3.820TờĐặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại Mục 2, chương V (E-HSMT)
55Phiếu đồng ý thực hiện tiêm phòng cho trẻ sơ sinh - Kích thước: 15x20 cm2.290TờĐặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại Mục 2, chương V (E-HSMT)
56Phiếu gây mê - khám tiền mê - Kích thước: 30x42 cm7.640TờĐặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại Mục 2, chương V (E-HSMT)
57Phiếu gây mê hồi sức - Kích thước: 20x30 cm22.940TờĐặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại Mục 2, chương V (E-HSMT)
58Phiếu ghi chép tai nạn giao thông - Kích thước: 20x30 cm3.820TờĐặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại Mục 2, chương V (E-HSMT)
59Phiếu giải thích, tư vấn cho người bệnh và gia đình NB - Kích thước: 15x20 cm84.120TờĐặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại Mục 2, chương V (E-HSMT)
60Phiếu gởi xác - Kích thước: 15x20 cm760TờĐặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại Mục 2, chương V (E-HSMT)
61Phiếu hẹn trả kết quả xét nghiệm - Kích thước: 15x20 cm229.410TờĐặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại Mục 2, chương V (E-HSMT)
62Phiếu hẹn trả kết quả giải phẩu bệnh - Kích thước: 15x21 cm9.560TờĐặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại Mục 2, chương V (E-HSMT)
63Phiếu hẹn trả kết quả nội soi dạ dày - Kích thước: 15x21 cm6.880TờĐặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại Mục 2, chương V (E-HSMT)
64Phiếu kế hoạch chăm sóc - Kích thước: 20x30 cm42.060TờĐặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại Mục 2, chương V (E-HSMT)
65Phiếu khai thông tin khách hàng - Kích thước: 15x20 cm89.850TờĐặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại Mục 2, chương V (E-HSMT)
66Phiếu khám chuyên khoa - Kích thước: 15x20 cm7.650TờĐặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại Mục 2, chương V (E-HSMT)
67Phiếu khám tiền mê - Kích thước: 20x30 cm12.240TờĐặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại Mục 2, chương V (E-HSMT)
68Phiếu siêu âm - Kích thước: 15x20 cm1.530TờĐặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại Mục 2, chương V (E-HSMT)
69Phiếu siêu âm mắt - Kích thước: 15x20 cm5.350TờĐặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại Mục 2, chương V (E-HSMT)
70Phiếu sơ kết 15 ngày điều trị - Kích thước: 20x30 cm7.650TờĐặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại Mục 2, chương V (E-HSMT)
71Phiếu sử dụng vật tư y tế - Kích thước: 15x20 cm15.290TờĐặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại Mục 2, chương V (E-HSMT)
72Phiếu tai nạn thương tích - Kích thước: 20x30 cm15.290TờĐặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại Mục 2, chương V (E-HSMT)
73Phiếu tạm thu - Kích thước: 10x10 cm206.780TờĐặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại Mục 2, chương V (E-HSMT)
74Phiếu theo dõi chức năng sống - Kích thước: 20x30 cm126.180TờĐặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại Mục 2, chương V (E-HSMT)
75Phiếu theo dõi chuyển dạ đẻ (Sản đồ) - Kích thước: 20x30 cm3.820TờĐặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại Mục 2, chương V (E-HSMT)
76Phiếu theo dõi điều trị thủ thuật ngoại trú BN BHYT - Kích thước: 15x20 cm15.290TờĐặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại Mục 2, chương V (E-HSMT)
77Phiếu theo dõi truyền dịch - Kích thước: 20x30 cm84.120TờĐặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại Mục 2, chương V (E-HSMT)
78Phiếu thông tin của người bệnh (K. CCTH) - Kích thước: 15x20 cm19.120TờĐặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại Mục 2, chương V (E-HSMT)
79Phiếu truyền máu - Kích thước: 20x30 cm22.940TờĐặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại Mục 2, chương V (E-HSMT)
80Phiếu tự khai của sản phụ - Kích thước: 15x20 cm32.120TờĐặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại Mục 2, chương V (E-HSMT)
81Phiếu tư vấn truyền máu - Kích thước: 20x30 cm3.820TờĐặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại Mục 2, chương V (E-HSMT)
82Phiếu xác nhận đồng ý xét nghiệm HIV - Kích thước: 20x30 cm26.760TờĐặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại Mục 2, chương V (E-HSMT)
83Phiếu xét nghiệm giải phẩu bệnh sinh thiết - Kích thước: 20x30 cm5.350TờĐặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại Mục 2, chương V (E-HSMT)
84Phiếu xét nghiệm hóa sinh máu - Kích thước: 20x30 cm7.650TờĐặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại Mục 2, chương V (E-HSMT)
85Phiếu xét nghiệm Huyết học - Kích thước: 20x30 cm22.940TờĐặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại Mục 2, chương V (E-HSMT)
86Phiếu xét nghiệm nước tiểu, phân, … - Kích thước: 20x30 cm3.820TờĐặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại Mục 2, chương V (E-HSMT)
87Phiếu xét nghiệm tế bào cổ tử cung - Kích thước: 20x30 cm760TờĐặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại Mục 2, chương V (E-HSMT)
88Phiếu yêu cầu phê duyệt thuốc - Kích thước: 20x30 cm1.910TờĐặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại Mục 2, chương V (E-HSMT)
89Phiếu yêu cầu sử dụng kháng sinh - Kích thước: 20x30 cm7.650TờĐặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại Mục 2, chương V (E-HSMT)
90Sổ bàn giao dụng cụ thường trực - Kích thước: 20x30 cm40CuốnĐặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại Mục 2, chương V (E-HSMT)
91Sổ bàn giao người bệnh chuyển viện - Kích thước: 15x20 cm20CuốnĐặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại Mục 2, chương V (E-HSMT)
92Sổ bàn giao người bệnh vào khoa - Kích thước: 15x20 cm20CuốnĐặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại Mục 2, chương V (E-HSMT)
93Sổ biên bản Hội chẩn - Kích thước: 20x30 cm50CuốnĐặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại Mục 2, chương V (E-HSMT)
94Sổ Cấp giấy chứng sinh - Kích thước: 20x30 cm70CuốnĐặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại Mục 2, chương V (E-HSMT)
95Sổ chứng tử - Kích thước: 20x30 cm5CuốnĐặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại Mục 2, chương V (E-HSMT)
96Sổ cung cấp máu và thành phẩm máu - Kích thước: 20x30 cm80CuốnĐặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại Mục 2, chương V (E-HSMT)
97Sổ đơn thuốc "H" - Kích thước: 20x42 cm10CuốnĐặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại Mục 2, chương V (E-HSMT)
98Sổ đơn thuốc "N" - Kích thước: 20x42 cm10CuốnĐặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại Mục 2, chương V (E-HSMT)
99Sổ ghi phiếu điều xe - Kích thước: 20x30 cm50CuốnĐặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại Mục 2, chương V (E-HSMT)
100Sổ giao và nhận bệnh phẩm - Kích thước: 20x30 cm50CuốnĐặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại Mục 2, chương V (E-HSMT)
101Sổ họp giao ban - Kích thước: 20x30 cm30CuốnĐặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại Mục 2, chương V (E-HSMT)
102Sổ khám bệnh (Chung, CK, Ngoại trú) - Kích thước: 30x42 cm10CuốnĐặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại Mục 2, chương V (E-HSMT)
103Sổ kiểm tra - Kích thước: 20x30 cm20CuốnĐặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại Mục 2, chương V (E-HSMT)
104Sổ sinh họat hội đồng người bệnh - Kích thước: 15x20 cm20CuốnĐặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại Mục 2, chương V (E-HSMT)
105Sổ Thường trực - Kích thước: 20x30 cm60CuốnĐặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại Mục 2, chương V (E-HSMT)
106Sổ xét nghiệm sàng lọc HIV - Kích thước: 30x42 cm30CuốnĐặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại Mục 2, chương V (E-HSMT)
107Tờ bệnh nhân mổ mắt cần chú ý - Kích thước: 15x20 cm1.530TờĐặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại Mục 2, chương V (E-HSMT)
108Tờ cam kết mổ theo phương pháp Phaco - Kích thước: 15x20 cm1.530TờĐặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại Mục 2, chương V (E-HSMT)
109Tờ điều trị - Kích thước: 20x30 cm347.940TờĐặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại Mục 2, chương V (E-HSMT)
110Trích biên bản Hội chẩn - Kích thước: 20x30 cm22.940TờĐặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại Mục 2, chương V (E-HSMT)
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.398593E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành: số lượng chủng loại mặt hàng trong mỗi hợp đồng tối thiếu bằng 65% số lượng chủng loại mặt hàng của gói thầu.Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT, gồm các tài liệu sau đây:- Đối với hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành, tài liệu gồm: + Hợp đồng, danh mục hàng hóa kèm theo hợp đồng,+ Biên bản nghiệm thu từng phần hoặc nghiệm thu toàn bộ hợp đồng ;+ Thanh lý hợp đồng;+ Hóa đơn bán hàng; + Bản sao kê có đóng dấu của ngân hàng về việc nhận tiền thanh toán hợp đồng.- Đối với hợp đồng nhà thầu đang thực hiện: + Hợp đồng, danh mục hàng hóa kèm theo hợp đồng.+ Bản xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng hàng hóa đã hoàn thành theo hợp đồng.+ Hóa đơn bán hàng.Các tài liệu trên được công chứng hoặc chứng thực và nhà thầu chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi thương thảo. Nếu thiếu một trong các tài liệu trên hoặc tài liệu không đúng yêu cầu thì hợp đồng kinh nghiệm của nhà thầu không đáp ứng tiêu chuẩn hợp đồng tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.119.343.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.358.030.200 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Cam kết bảo hành tối thiểu 6 tháng. Thay thế hàng mới do mất phẩm cấp do lỗi của nhà sản xuất trong vòng 24 giờ.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ phụ trách kỹ thuật in ấn 1 - Có chứng chỉ nghề chuyên ngành in33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->