Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công Kè (đoạn 789m)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211203072-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2021 16:55:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN CÔNG TRÌNH NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT CÀ MAU |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công Kè (đoạn 789m) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211128922 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương năm 2021 (theo Quyết định số 156/QĐ-UBND ngày 22/01/2021 của UBND tỉnh) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 420 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-01 16:49:00 đến ngày 2021-12-21 16:55:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cà Mau |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 63,299,336,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,850,000,000 VNĐ ((Một tỷ tám trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3564E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính chất tương tự được hiểu như sau: - Công trình Kè chống sạt lở có kết cấu hệ dầm chân kè và dầm đỉnh kè nằm trên nền cọc BTCT, gia cố mái taluy bằng tấm bê tông tự chèn đúc sẵn, có hệ thống thoát nước, lan can, vỉa hè; gia cố thảm đá lòng sông;- Loại, cấp công trình: Công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (công trình thủy lợi), cấp IV trở lên;- Thi công ở khu vực có nền địa chất và chế độ thủy triều tương tự gói thầu đang xét.Ghi chú:- Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh sau: Hợp đồng thi công xây dựng (kèm bảng giá ký hợp đồng); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công thể hiện cấp công trình, bản chất và độ phức tạp của công trình; Thông báo trúng thầu hoặc quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; Hóa đơn giá trị gia tăng; Các tài liệu khác (nếu cần thiết). - Với các hợp đồng nhà thầu tham gia với tư cách nhà thầu phụ thì phải kèm theo hồ sơ, tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng nhà thầu chính với chủ đầu tư kèm bảng giá ký hợp đồng, văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chủ đầu tư và xác nhận của chủ đầu tư về nội dung thầu phụ: Các hạng mục công việc, giá trị công việc thực hiện của thầu phụ; các biên bản nghiệm thu, hóa đơn chứng từ thanh toán …) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 45.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥90.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng từ đại học trở lên, chuyên ngành thuỷ lợi;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ liên quan: An toàn lao động, phòng cháy chữa cháy;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III hoặc 02 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV;- Đã làm chỉ huy trưởng hoặc chỉ huy phó ít nhất 02 công trình kè có quy mô và kết cấu tương tự công trình đang xét;- Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự nhà thầu đề xuất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phó chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng từ đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi hoặc hoặc xây dựng công trình giao thông;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ liên quan: An toàn lao động, phòng cháy chữa cháy;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III hoặc 02 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV;- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình kè có quy mô và kết cấu tương tự công trình đang xét.- Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự nhà thầu đề xuất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công thủy lợi |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng từ đại học trở lên, chuyên ngành thuỷ lợi;- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình kè trên nền cọc BTCT;- Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự nhà thầu đề xuất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hạ tầng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng từ đại học trở lên, chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành cấp, thoát nước;- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình kè có hệ thống thoát nước;- Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự nhà thầu đề xuất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công cơ khí |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng từ đại học trở lên chuyên ngành cơ khí;- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình NN&PTNT (công trình thủy lợi) hoặc công trình giao thông có hạng mục lan can thép hoặc cửa van cơ khí;- Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự nhà thầu đề xuất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách nghiệm thu thanh, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã làm công tác nghiệm thu, thanh toán ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình thủy lợi);- Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự nhà thầu đề xuất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng từ đại học trở lên chuyên ngành trắc địa;- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã làm trắc đạc ít nhất 01 công trình kè trên nền cọc BTCT;- Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự nhà thầu đề xuất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng từ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động;- Đã làm quản lý an toàn lao động ít nhất 01 nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình thủy lợi) hoặc công trình giao thông;- Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự nhà thầu đề xuất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý vật tư, vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng từ đại học trở lên chuyên ngành Vật liệu xây dựng;- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình kè tương tự gói thầu đang xét;- Có chứng nhận hoàn thành huấn luyện an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự nhà thầu đề xuất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Thợ lặn |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có giấy phép thợ lặn quốc gia hoặc quốc tế;- Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự nhà thầu đề xuất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Sà lan ≥ 200 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực chứng minh về sở hữu và năng lực hoạt động của thiết bị: Giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định đang còn thời hạn lưu hành, hoạt động phù hợp theo quy định hiện hành. (Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê mượn và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê theo yêu cầu nêu trên). |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào dung tích gàu ≥ 0,5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực chứng minh về sở hữu và năng lực hoạt động của thiết bị: Giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định đang còn thời hạn lưu hành, hoạt động phù hợp theo quy định hiện hành. (Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê mượn và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê theo yêu cầu nêu trên). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào dung tích gàu ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực chứng minh về sở hữu và năng lực hoạt động của thiết bị: Giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định đang còn thời hạn lưu hành, hoạt động phù hợp theo quy định hiện hành. (Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê mượn và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê theo yêu cầu nêu trên). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Thiết bị thả thảm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực chứng minh về sở hữu và năng lực hoạt động của thiết bị: Giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định đang còn thời hạn lưu hành, hoạt động phù hợp theo quy định hiện hành. (Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê mượn và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê theo yêu cầu nêu trên). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Tàu kéo ≥ 360CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực chứng minh về sở hữu và năng lực hoạt động của thiết bị: Giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định đang còn thời hạn lưu hành, hoạt động phù hợp theo quy định hiện hành. (Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê mượn và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê theo yêu cầu nêu trên). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đo sâu hồi âm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực chứng minh về sở hữu thiết bị (Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê mượn và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê theo yêu cầu nêu trên). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy Kinh vĩ (hoặc máy toàn đạc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cung cấp giấy chứng nhận kiểm nghiệm – hiệu chuẩn của thiết bị (bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực). Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê mượn và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê theo yêu cầu nêu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN CÔNG TRÌNH NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT CÀ MAU |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công Kè (đoạn 789m) Dự án đầu tư xây dựng Bờ kè chống sạt lở khu dân cư thị trấn Năm Căn 420 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Trung ương năm 2021 (theo Quyết định số 156/QĐ-UBND ngày 22/01/2021 của UBND tỉnh) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Khi được mời đến thương thảo hợp đồng nhà thầu phải nộp 01 bộ HSDT đầy đủ thành phần quy định tại Mục 10, Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu và các hồ sơ liên quan sau để đối chiếu: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp. - Báo cáo tài chính trong 03 năm theo yêu cầu (Kèm theo hóa đơn để chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng); - Xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện nghĩa vụ thuế; - Các hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư; hóa đơn giá trị gia tăng; - Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng của nhân sự chủ chốt nhà thầu đề xuất để thực hiện gói thầu, xác nhận của chủ đầu tư...; - Giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định, kiểm nghiệm – hiệu chuẩn của thiết bị. (Lưu ý: Các tài liệu trên là bản sao có công chứng, chứng thực và mang theo bản chính để đối chiếu (đối chiếu xong sẽ trả lại bản chính cho nhà thầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.850.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Cà Mau. Số 05, đường Tạ An Khương, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau; Điện thoại: 02903.830707; Fax: 02903.551158 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau; Địa chỉ: Số 02 đường Hùng Vương, phường 5, thành phố Cà Mau; Điện thoại: 02903.831.344 - Fax: 02903.833.343 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cà Mau; Địa chỉ: Tầng 3, Trụ sở Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau, số 91 - 93, đường Lý Thường Kiệt, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. Điện thoại: 0290.3831.332 - Fax: 0290.3830.773. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cà Mau; Địa chỉ: Tầng 3, Trụ sở Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau, số 91 - 93, đường Lý Thường Kiệt, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. Điện thoại: 0290.3831.332 - Fax: 0290.3830.773. Số điện thoại đường dây nóng báo đấu thầu: 0243.768.6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC I: THI CÔNG XÂY LẮP | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 360CV, sà lan 400 tấn, vận chuyển 1 km đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,69 | 100m3/1km |
| 3 | Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 360CV, sà lan 400 tấn, vận chuyển 1 km tiếp theo, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,69 | 100m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 360CV, sà lan 400 tấn, vận chuyển 1 km tiếp theo, cự ly từ 6 - 20km (14 km) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,69 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 360CV, sà lan 400 tấn, vận chuyển 1 km tiếp theo, cự ly > 20km (5 km) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,69 | 100m3/1km |
| 6 | Đóng cọc bê tông bằng máy đào (ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,624 | 100m |
| 7 | Đóng cọc bê tông bằng máy đào (không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,776 | 100m |
| 8 | Thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1954 | Tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7277 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4576 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,0342 | m3 |
| 12 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2286 | tấn |
| 13 | Khấu hao khung sàn đạo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,7626 | tấn |
| 14 | Khấu hao cọc định vị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,3958 | tấn |
| 15 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 460,9194 | tấn |
| 16 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 460,9194 | tấn |
| 17 | Đóng thẳng cọc thép hình dưới nước bằng máy đào đứng trên sà lan, chiều dài cọc > 10m, phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,72 | 100m |
| 18 | Đóng thẳng cọc thép hình dưới nước bằng máy đào đứng trên sà lan, chiều dài cọc > 10m, phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,8 | 100m |
| 19 | Nhổ cọc thép hình dưới nước bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,72 | 100m |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,214 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 307,71 | m3 |
| 22 | Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8053 | tấn |
| 23 | Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,7566 | tấn |
| 24 | Ván khuôn thép. Ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,9788 | 100m2 |
| 25 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,8154 | m3 |
| 26 | Bê tông dầm, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 203,3975 | m3 |
| 27 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7078 | tấn |
| 28 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,825 | tấn |
| 29 | Ván khuôn thép. Ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,1359 | 100m2 |
| 30 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào, chiều dài cọc > 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 429,1371 | 100m |
| 31 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,4614 | m3 |
| 32 | Bê tông dầm, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,2304 | m3 |
| 33 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6078 | tấn |
| 34 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3927 | tấn |
| 35 | Ván khuôn thép. Ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,723 | 100m2 |
| 36 | Bê tông cục lát mái, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 974,088 | m3 |
| 37 | Cốt thép cục lát mái, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,4142 | tấn |
| 38 | Ván khuôn thép, ván khuôn cục lát mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,9514 | 100m2 |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13.529 | 1 cấu kiện |
| 40 | Rải đá dăm mái kè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 761,0273 | m3 |
| 41 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,4552 | m3 |
| 42 | Bê tông dầm, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,8828 | m3 |
| 43 | Cốt thép bến lên xuống,đường kính cốt thép d= 6mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1686 | tấn |
| 44 | Cốt thép bến lên xuống,đường kính cốt thép d=12mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6785 | tấn |
| 45 | Cốt thép bến lên xuống,đường kính cốt thép d=14mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8134 | tấn |
| 46 | Ván khuôn thép. Ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1605 | 100m2 |
| 47 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,315 | m3 |
| 48 | Bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,0905 | m3 |
| 49 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,798 | tấn |
| 50 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,463 | 100m2 |
| 51 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào, chiều dài cọc > 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,9375 | 100m |
| 52 | Lát gạch Terrazzo vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.980,39 | m2 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 198,039 | m3 |
| 54 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,725 | m3 |
| 55 | Bê tông gờ chắn, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,34 | m3 |
| 56 | Ván khuôn thép, ván khuôn gờ chắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,312 | 100m2 |
| 57 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.578 | 1 cấu kiện |
| 58 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,8 | 100m |
| 59 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,56 | 100m3 |
| 60 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,56 | m3 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,3281 | m3 |
| 62 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2697 | tấn |
| 63 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4007 | tấn |
| 64 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0266 | tấn |
| 65 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2099 | 100m2 |
| 66 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tường hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5223 | 100m2 |
| 67 | Bê tông khuôn và nắp hố ga, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7629 | m3 |
| 68 | Cốt thép khuôn và nắp hố ga, đường kính d= 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0247 | tấn |
| 69 | Cốt thép khuôn và nắp hố ga, đường kính d= 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0722 | tấn |
| 70 | Cốt thép khuôn và nắp hố ga, đường kính d= 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1904 | tấn |
| 71 | Cốt thép khuôn và nắp hố ga, đường kính d= 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0085 | tấn |
| 72 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2373 | tấn |
| 73 | Ván khuôn thép, ván khuôn khuôn và nắp hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1197 | 100m2 |
| 74 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| 75 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| 76 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,6718 | 100m |
| 77 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,2165 | m3 |
| 78 | Bê tông đáy cửa ra, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,6009 | m3 |
| 79 | Bê tông tường cửa ra chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,7034 | m3 |
| 80 | Cốt thép đáy cửa ra, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3834 | tấn |
| 81 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0538 | tấn |
| 82 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy cửa ra | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2678 | 100m2 |
| 83 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0391 | 100m2 |
| 84 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính =800mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,6 | đoạn ống |
| 85 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,9653 | m3 |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4944 | m3 |
| 88 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,343 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính =400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,4 | đoạn ống |
| 90 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | mối nối |
| 91 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính =400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 92 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,079 | m3 |
| 93 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,026 | 100m |
| 94 | Joang cao su d40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 95 | Rải tấm ny lon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 733,2 | 100m2 |
| 96 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,32 | m3 |
| 97 | Bê tông rãnh thu nước, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 198,9 | m3 |
| 98 | Cốt thép rãnh thu nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2997 | tấn |
| 99 | Ván khuôn thép. Ván khuôn rãnh thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,62 | 100m2 |
| 100 | Bê tông nắp rãnh, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,176 | m3 |
| 101 | Cốt thép nắp rãnh, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8595 | tấn |
| 102 | Ván khuôn thép, ván khuôn nắp rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7144 | 100m2 |
| 103 | Ống nhựa PVC d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,24 | m |
| 104 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 780 | 1 cấu kiện |
| 105 | Đào xúc đất bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.741,74 | m3 |
| 106 | Đào xúc đất bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,1793 | 100m3 |
| 107 | Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 360CV, sà lan 400 tấn, vận chuyển 1 km đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120,5967 | 100m3/1km |
| 108 | Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 360CV, sà lan 400 tấn, vận chuyển 1 km tiếp theo, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120,5967 | 100m3/1km |
| 109 | Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 360CV, sà lan 400 tấn, vận chuyển 1 km tiếp theo, cự ly từ 6 - 20km (14 km) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120,5967 | 100m3/1km |
| 110 | Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 360CV, sà lan 400 tấn, vận chuyển 1 km tiếp theo, cự ly > 20km (5km) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120,5967 | 100m3/1km |
| 111 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,1026 | 100m3 |
| 112 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127,1417 | 100m2 |
| 113 | Thả thảm đá (6x2x0.3)m dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.298,4167 | Thảm |
| 114 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | rọ |
| 115 | Rải vải địa kỹ thuật dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 315,2114 | 100m2 |
| 116 | Đóng và thả bao tải cát dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12.017,78 | m3 |
| 117 | Thép tấm lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,1533 | Tấn |
| 118 | Thép ống mạ kẽm d=90mm dày 1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.936,345 | Kg |
| 119 | Thép ống mạ kẽm d=21mm dày 1.4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.831,514 | Kg |
| 120 | Bu long M16 dài 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.704 | Cái |
| 121 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 775,155 | m2 |
| 122 | Thao dỡ các loại biển báo hiệu đường sông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 123 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,89 | m3 |
| 124 | Cọc ống bê tông D300; L=7m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 147 | m |
| 125 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5 | m3 |
| 126 | Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 4,07% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3564E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính chất tương tự được hiểu như sau: - Công trình Kè chống sạt lở có kết cấu hệ dầm chân kè và dầm đỉnh kè nằm trên nền cọc BTCT, gia cố mái taluy bằng tấm bê tông tự chèn đúc sẵn, có hệ thống thoát nước, lan can, vỉa hè; gia cố thảm đá lòng sông;- Loại, cấp công trình: Công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (công trình thủy lợi), cấp IV trở lên;- Thi công ở khu vực có nền địa chất và chế độ thủy triều tương tự gói thầu đang xét.Ghi chú:- Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh sau: Hợp đồng thi công xây dựng (kèm bảng giá ký hợp đồng); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công thể hiện cấp công trình, bản chất và độ phức tạp của công trình; Thông báo trúng thầu hoặc quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; Hóa đơn giá trị gia tăng; Các tài liệu khác (nếu cần thiết). - Với các hợp đồng nhà thầu tham gia với tư cách nhà thầu phụ thì phải kèm theo hồ sơ, tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng nhà thầu chính với chủ đầu tư kèm bảng giá ký hợp đồng, văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chủ đầu tư và xác nhận của chủ đầu tư về nội dung thầu phụ: Các hạng mục công việc, giá trị công việc thực hiện của thầu phụ; các biên bản nghiệm thu, hóa đơn chứng từ thanh toán …) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 45.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥90.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng từ đại học trở lên, chuyên ngành thuỷ lợi;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ liên quan: An toàn lao động, phòng cháy chữa cháy;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III hoặc 02 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV;- Đã làm chỉ huy trưởng hoặc chỉ huy phó ít nhất 02 công trình kè có quy mô và kết cấu tương tự công trình đang xét;- Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự nhà thầu đề xuất. | 7 | 5 |
| 2 | Phó chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng từ đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi hoặc hoặc xây dựng công trình giao thông;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ liên quan: An toàn lao động, phòng cháy chữa cháy;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III hoặc 02 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV;- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình kè có quy mô và kết cấu tương tự công trình đang xét.- Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự nhà thầu đề xuất. | 7 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công thủy lợi | 2 | - Có bằng từ đại học trở lên, chuyên ngành thuỷ lợi;- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình kè trên nền cọc BTCT;- Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự nhà thầu đề xuất. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công hạ tầng | 1 | - Có bằng từ đại học trở lên, chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành cấp, thoát nước;- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình kè có hệ thống thoát nước;- Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự nhà thầu đề xuất. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công cơ khí | 1 | - Có bằng từ đại học trở lên chuyên ngành cơ khí;- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình NN&PTNT (công trình thủy lợi) hoặc công trình giao thông có hạng mục lan can thép hoặc cửa van cơ khí;- Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự nhà thầu đề xuất. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách nghiệm thu thanh, quyết toán | 1 | - Có bằng từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã làm công tác nghiệm thu, thanh toán ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình thủy lợi);- Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự nhà thầu đề xuất. | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách trắc đạc | 1 | - Có bằng từ đại học trở lên chuyên ngành trắc địa;- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã làm trắc đạc ít nhất 01 công trình kè trên nền cọc BTCT;- Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự nhà thầu đề xuất. | 3 | 3 |
| 8 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có bằng từ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động;- Đã làm quản lý an toàn lao động ít nhất 01 nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình thủy lợi) hoặc công trình giao thông;- Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự nhà thầu đề xuất. | 5 | 3 |
| 9 | Cán bộ phụ trách quản lý vật tư, vật liệu xây dựng | 1 | - Có bằng từ đại học trở lên chuyên ngành Vật liệu xây dựng;- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình kè tương tự gói thầu đang xét;- Có chứng nhận hoàn thành huấn luyện an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự nhà thầu đề xuất. | 3 | 3 |
| 10 | Thợ lặn | 2 | - Có giấy phép thợ lặn quốc gia hoặc quốc tế;- Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự nhà thầu đề xuất. | 5 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Sà lan ≥ 200 tấn | Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực chứng minh về sở hữu và năng lực hoạt động của thiết bị: Giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định đang còn thời hạn lưu hành, hoạt động phù hợp theo quy định hiện hành. (Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê mượn và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê theo yêu cầu nêu trên). | 3 |
| 2 | Máy đào dung tích gàu ≥ 0,5 m3 | Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực chứng minh về sở hữu và năng lực hoạt động của thiết bị: Giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định đang còn thời hạn lưu hành, hoạt động phù hợp theo quy định hiện hành. (Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê mượn và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê theo yêu cầu nêu trên). | 2 |
| 3 | Máy đào dung tích gàu ≥ 0,8 m3 | Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực chứng minh về sở hữu và năng lực hoạt động của thiết bị: Giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định đang còn thời hạn lưu hành, hoạt động phù hợp theo quy định hiện hành. (Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê mượn và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê theo yêu cầu nêu trên). | 2 |
| 4 | Thiết bị thả thảm | Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực chứng minh về sở hữu và năng lực hoạt động của thiết bị: Giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định đang còn thời hạn lưu hành, hoạt động phù hợp theo quy định hiện hành. (Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê mượn và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê theo yêu cầu nêu trên). | 2 |
| 5 | Tàu kéo ≥ 360CV | Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực chứng minh về sở hữu và năng lực hoạt động của thiết bị: Giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định đang còn thời hạn lưu hành, hoạt động phù hợp theo quy định hiện hành. (Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê mượn và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê theo yêu cầu nêu trên). | 2 |
| 6 | Máy đo sâu hồi âm | Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực chứng minh về sở hữu thiết bị (Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê mượn và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê theo yêu cầu nêu trên). | 1 |
| 7 | Máy Kinh vĩ (hoặc máy toàn đạc) | Nhà thầu phải cung cấp giấy chứng nhận kiểm nghiệm – hiệu chuẩn của thiết bị (bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực). Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê mượn và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê theo yêu cầu nêu trên. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi