Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công Kè (đoạn 789m)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211203072-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/12/2021 16:55:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN CÔNG TRÌNH NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT CÀ MAU
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công Kè (đoạn 789m)
Số hiệu KHLCNT 20211128922
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương năm 2021 (theo Quyết định số 156/QĐ-UBND ngày 22/01/2021 của UBND tỉnh)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 420 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-01 16:49:00 đến ngày 2021-12-21 16:55:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cà Mau
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 63,299,336,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,850,000,000 VNĐ ((Một tỷ tám trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3564E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính chất tương tự được hiểu như sau: - Công trình Kè chống sạt lở có kết cấu hệ dầm chân kè và dầm đỉnh kè nằm trên nền cọc BTCT, gia cố mái taluy bằng tấm bê tông tự chèn đúc sẵn, có hệ thống thoát nước, lan can, vỉa hè; gia cố thảm đá lòng sông;- Loại, cấp công trình: Công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (công trình thủy lợi), cấp IV trở lên;- Thi công ở khu vực có nền địa chất và chế độ thủy triều tương tự gói thầu đang xét.Ghi chú:- Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh sau: Hợp đồng thi công xây dựng (kèm bảng giá ký hợp đồng); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công thể hiện cấp công trình, bản chất và độ phức tạp của công trình; Thông báo trúng thầu hoặc quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; Hóa đơn giá trị gia tăng; Các tài liệu khác (nếu cần thiết). - Với các hợp đồng nhà thầu tham gia với tư cách nhà thầu phụ thì phải kèm theo hồ sơ, tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng nhà thầu chính với chủ đầu tư kèm bảng giá ký hợp đồng, văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chủ đầu tư và xác nhận của chủ đầu tư về nội dung thầu phụ: Các hạng mục công việc, giá trị công việc thực hiện của thầu phụ; các biên bản nghiệm thu, hóa đơn chứng từ thanh toán …)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 45.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥90.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng từ đại học trở lên, chuyên ngành thuỷ lợi;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ liên quan: An toàn lao động, phòng cháy chữa cháy;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III hoặc 02 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV;- Đã làm chỉ huy trưởng hoặc chỉ huy phó ít nhất 02 công trình kè có quy mô và kết cấu tương tự công trình đang xét;- Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự nhà thầu đề xuất.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phó chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng từ đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi hoặc hoặc xây dựng công trình giao thông;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ liên quan: An toàn lao động, phòng cháy chữa cháy;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III hoặc 02 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV;- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình kè có quy mô và kết cấu tương tự công trình đang xét.- Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự nhà thầu đề xuất.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công thủy lợi
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng từ đại học trở lên, chuyên ngành thuỷ lợi;- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình kè trên nền cọc BTCT;- Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự nhà thầu đề xuất.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công hạ tầng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng từ đại học trở lên, chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành cấp, thoát nước;- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình kè có hệ thống thoát nước;- Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự nhà thầu đề xuất.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công cơ khí
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng từ đại học trở lên chuyên ngành cơ khí;- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình NN&PTNT (công trình thủy lợi) hoặc công trình giao thông có hạng mục lan can thép hoặc cửa van cơ khí;- Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự nhà thầu đề xuất.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách nghiệm thu thanh, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã làm công tác nghiệm thu, thanh toán ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình thủy lợi);- Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự nhà thầu đề xuất.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng từ đại học trở lên chuyên ngành trắc địa;- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã làm trắc đạc ít nhất 01 công trình kè trên nền cọc BTCT;- Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự nhà thầu đề xuất.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng từ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động;- Đã làm quản lý an toàn lao động ít nhất 01 nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình thủy lợi) hoặc công trình giao thông;- Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự nhà thầu đề xuất.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý vật tư, vật liệu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng từ đại học trở lên chuyên ngành Vật liệu xây dựng;- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình kè tương tự gói thầu đang xét;- Có chứng nhận hoàn thành huấn luyện an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự nhà thầu đề xuất.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Thợ lặn
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có giấy phép thợ lặn quốc gia hoặc quốc tế;- Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự nhà thầu đề xuất.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Sà lan ≥ 200 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực chứng minh về sở hữu và năng lực hoạt động của thiết bị: Giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định đang còn thời hạn lưu hành, hoạt động phù hợp theo quy định hiện hành. (Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê mượn và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê theo yêu cầu nêu trên).
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào dung tích gàu ≥ 0,5 m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực chứng minh về sở hữu và năng lực hoạt động của thiết bị: Giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định đang còn thời hạn lưu hành, hoạt động phù hợp theo quy định hiện hành. (Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê mượn và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê theo yêu cầu nêu trên).
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào dung tích gàu ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực chứng minh về sở hữu và năng lực hoạt động của thiết bị: Giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định đang còn thời hạn lưu hành, hoạt động phù hợp theo quy định hiện hành. (Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê mượn và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê theo yêu cầu nêu trên).
- Số lượng tối thiểu 2
4-Thiết bị thả thảm
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực chứng minh về sở hữu và năng lực hoạt động của thiết bị: Giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định đang còn thời hạn lưu hành, hoạt động phù hợp theo quy định hiện hành. (Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê mượn và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê theo yêu cầu nêu trên).
- Số lượng tối thiểu 2
5-Tàu kéo ≥ 360CV
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực chứng minh về sở hữu và năng lực hoạt động của thiết bị: Giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định đang còn thời hạn lưu hành, hoạt động phù hợp theo quy định hiện hành. (Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê mượn và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê theo yêu cầu nêu trên).
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đo sâu hồi âm
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực chứng minh về sở hữu thiết bị (Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê mượn và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê theo yêu cầu nêu trên).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy Kinh vĩ (hoặc máy toàn đạc)
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cung cấp giấy chứng nhận kiểm nghiệm – hiệu chuẩn của thiết bị (bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực). Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê mượn và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê theo yêu cầu nêu trên.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN CÔNG TRÌNH NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT CÀ MAU
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công Kè (đoạn 789m)
Dự án đầu tư xây dựng Bờ kè chống sạt lở khu dân cư thị trấn Năm Căn
420 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương năm 2021 (theo Quyết định số 156/QĐ-UBND ngày 22/01/2021 của UBND tỉnh)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN CÔNG TRÌNH NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT CÀ MAU , địa chỉ: Số 05 đường Tạn An Khương, phường 5, TP. Cà Mau, tỉnh Cà Mau
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Cà Mau. Số 05, đường Tạ An Khương, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau; Điện thoại: 02903.830707; Fax: 02903.551158
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





• Tư vấn lập hồ sơ thiết kế BVTC, dự toán: Viện Khoa học Thủy lợi Miền Nam. Địa chỉ: Số 658, đường Võ Văn Kiệt, phường 1, quận 5, thành phố Hồ Chí Minh. • Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế BVTC, dự toán: Viện Kỹ Thuật Biển. Địa chỉ: Số 658, đường Võ Văn Kiệt, phường 1, quận 5, thành phố Hồ Chí Minh. • Cơ quan lập thẩm định hồ sơ thiết kế BVTC, dự toán: Sở Nông nghiệp và PTNT tỉnh Cà Mau. Địa chỉ: Số 49A, đường Hùng Vương, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau.


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN CÔNG TRÌNH NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT CÀ MAU , địa chỉ: Số 05 đường Tạn An Khương, phường 5, TP. Cà Mau, tỉnh Cà Mau
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Cà Mau. Số 05, đường Tạ An Khương, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau; Điện thoại: 02903.830707; Fax: 02903.551158


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Khi được mời đến thương thảo hợp đồng nhà thầu phải nộp 01 bộ HSDT đầy đủ thành phần quy định tại Mục 10, Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu và các hồ sơ liên quan sau để đối chiếu: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp. - Báo cáo tài chính trong 03 năm theo yêu cầu (Kèm theo hóa đơn để chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng); - Xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện nghĩa vụ thuế; - Các hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư; hóa đơn giá trị gia tăng; - Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng của nhân sự chủ chốt nhà thầu đề xuất để thực hiện gói thầu, xác nhận của chủ đầu tư...; - Giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định, kiểm nghiệm – hiệu chuẩn của thiết bị. (Lưu ý: Các tài liệu trên là bản sao có công chứng, chứng thực và mang theo bản chính để đối chiếu (đối chiếu xong sẽ trả lại bản chính cho nhà thầu).
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.850.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Cà Mau. Số 05, đường Tạ An Khương, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau; Điện thoại: 02903.830707; Fax: 02903.551158
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau; Địa chỉ: Số 02 đường Hùng Vương, phường 5, thành phố Cà Mau; Điện thoại: 02903.831.344 - Fax: 02903.833.343
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cà Mau; Địa chỉ: Tầng 3, Trụ sở Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau, số 91 - 93, đường Lý Thường Kiệt, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. Điện thoại: 0290.3831.332 - Fax: 0290.3830.773.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cà Mau; Địa chỉ: Tầng 3, Trụ sở Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau, số 91 - 93, đường Lý Thường Kiệt, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. Điện thoại: 0290.3831.332 - Fax: 0290.3830.773. Số điện thoại đường dây nóng báo đấu thầu: 0243.768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC I: THI CÔNG XÂY LẮP
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nénMô tả kỹ thuật theo Chương V69m3
2Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 360CV, sà lan 400 tấn, vận chuyển 1 km đầuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,69100m3/1km
3Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 360CV, sà lan 400 tấn, vận chuyển 1 km tiếp theo, cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,69100m3/1km
4Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 360CV, sà lan 400 tấn, vận chuyển 1 km tiếp theo, cự ly từ 6 - 20km (14 km)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,69100m3/1km
5Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 360CV, sà lan 400 tấn, vận chuyển 1 km tiếp theo, cự ly > 20km (5 km)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,69100m3/1km
6Đóng cọc bê tông bằng máy đào (ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V62,624100m
7Đóng cọc bê tông bằng máy đào (không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,776100m
8Thép tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1954Tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,7277tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4576tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,0342m3
12Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tácMô tả kỹ thuật theo Chương V6,2286tấn
13Khấu hao khung sàn đạoMô tả kỹ thuật theo Chương V32,7626tấn
14Khấu hao cọc định vịMô tả kỹ thuật theo Chương V31,3958tấn
15Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V460,9194tấn
16Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V460,9194tấn
17Đóng thẳng cọc thép hình dưới nước bằng máy đào đứng trên sà lan, chiều dài cọc > 10m, phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V41,72100m
18Đóng thẳng cọc thép hình dưới nước bằng máy đào đứng trên sà lan, chiều dài cọc > 10m, phần không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V29,8100m
19Nhổ cọc thép hình dưới nước bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V41,72100m
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V71,214m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V307,71m3
22Cốt thép dầm, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,8053tấn
23Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,7566tấn
24Ván khuôn thép. Ván khuôn dầmMô tả kỹ thuật theo Chương V10,9788100m2
25Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,8154m3
26Bê tông dầm, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V203,3975m3
27Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7078tấn
28Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,825tấn
29Ván khuôn thép. Ván khuôn dầmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,1359100m2
30Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào, chiều dài cọc > 2,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V429,1371100m
31Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,4614m3
32Bê tông dầm, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V97,2304m3
33Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6078tấn
34Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,3927tấn
35Ván khuôn thép. Ván khuôn dầmMô tả kỹ thuật theo Chương V9,723100m2
36Bê tông cục lát mái, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V974,088m3
37Cốt thép cục lát mái, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V86,4142tấn
38Ván khuôn thép, ván khuôn cục lát máiMô tả kỹ thuật theo Chương V51,9514100m2
39Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V13.5291 cấu kiện
40Rải đá dăm mái kèMô tả kỹ thuật theo Chương V761,0273m3
41Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,4552m3
42Bê tông dầm, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V100,8828m3
43Cốt thép bến lên xuống,đường kính cốt thép d= 6mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1686tấn
44Cốt thép bến lên xuống,đường kính cốt thép d=12mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6785tấn
45Cốt thép bến lên xuống,đường kính cốt thép d=14mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,8134tấn
46Ván khuôn thép. Ván khuôn dầmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1605100m2
47Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,315m3
48Bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,0905m3
49Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,798tấn
50Ván khuôn thép. Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,463100m2
51Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào, chiều dài cọc > 2,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V28,9375100m
52Lát gạch Terrazzo vỉa hèMô tả kỹ thuật theo Chương V1.980,39m2
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V198,039m3
54Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,725m3
55Bê tông gờ chắn, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,34m3
56Ván khuôn thép, ván khuôn gờ chắnMô tả kỹ thuật theo Chương V6,312100m2
57Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.5781 cấu kiện
58Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V28,8100m
59Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,56100m3
60Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,56m3
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,3281m3
62Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2697tấn
63Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4007tấn
64Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0266tấn
65Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2099100m2
66Ván khuôn thép. Ván khuôn tường hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V5,5223100m2
67Bê tông khuôn và nắp hố ga, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7629m3
68Cốt thép khuôn và nắp hố ga, đường kính d= 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0247tấn
69Cốt thép khuôn và nắp hố ga, đường kính d= 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0722tấn
70Cốt thép khuôn và nắp hố ga, đường kính d= 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1904tấn
71Cốt thép khuôn và nắp hố ga, đường kính d= 16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0085tấn
72Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2373tấn
73Ván khuôn thép, ván khuôn khuôn và nắp hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1197100m2
74Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V81 cấu kiện
75Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V81 cấu kiện
76Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V109,6718100m
77Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,2165m3
78Bê tông đáy cửa ra, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,6009m3
79Bê tông tường cửa ra chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,7034m3
80Cốt thép đáy cửa ra, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3834tấn
81Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0538tấn
82Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy cửa raMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2678100m2
83Ván khuôn thép. Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0391100m2
84Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính =800mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24,6đoạn ống
85Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
86Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,9653m3
87Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4944m3
88Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V8,343100m
89Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính =400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15,4đoạn ống
90Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8mối nối
91Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính =400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
92Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,079m3
93Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,026100m
94Joang cao su d40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
95Rải tấm ny lonMô tả kỹ thuật theo Chương V733,2100m2
96Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V73,32m3
97Bê tông rãnh thu nước, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V198,9m3
98Cốt thép rãnh thu nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,2997tấn
99Ván khuôn thép. Ván khuôn rãnh thu nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V22,62100m2
100Bê tông nắp rãnh, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,176m3
101Cốt thép nắp rãnh, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,8595tấn
102Ván khuôn thép, ván khuôn nắp rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V2,7144100m2
103Ống nhựa PVC d=34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,24m
104Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V7801 cấu kiện
105Đào xúc đất bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V4.741,74m3
106Đào xúc đất bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V73,1793100m3
107Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 360CV, sà lan 400 tấn, vận chuyển 1 km đầuMô tả kỹ thuật theo Chương V120,5967100m3/1km
108Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 360CV, sà lan 400 tấn, vận chuyển 1 km tiếp theo, cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V120,5967100m3/1km
109Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 360CV, sà lan 400 tấn, vận chuyển 1 km tiếp theo, cự ly từ 6 - 20km (14 km)Mô tả kỹ thuật theo Chương V120,5967100m3/1km
110Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 360CV, sà lan 400 tấn, vận chuyển 1 km tiếp theo, cự ly > 20km (5km)Mô tả kỹ thuật theo Chương V120,5967100m3/1km
111Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V77,1026100m3
112Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V127,1417100m2
113Thả thảm đá (6x2x0.3)m dưới nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V2.298,4167Thảm
114Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m dưới nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V60rọ
115Rải vải địa kỹ thuật dưới nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V315,2114100m2
116Đóng và thả bao tải cát dưới nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V12.017,78m3
117Thép tấm lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V7,1533Tấn
118Thép ống mạ kẽm d=90mm dày 1.8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6.936,345Kg
119Thép ống mạ kẽm d=21mm dày 1.4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5.831,514Kg
120Bu long M16 dài 150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.704Cái
121Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V775,155m2
122Thao dỡ các loại biển báo hiệu đường sôngMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
123Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V1,89m3
124Cọc ống bê tông D300; L=7mMô tả kỹ thuật theo Chương V147m
125Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,5m3
126Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sôngMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
2Chi phí dự phòng trượt giá4,07%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3564E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính chất tương tự được hiểu như sau: - Công trình Kè chống sạt lở có kết cấu hệ dầm chân kè và dầm đỉnh kè nằm trên nền cọc BTCT, gia cố mái taluy bằng tấm bê tông tự chèn đúc sẵn, có hệ thống thoát nước, lan can, vỉa hè; gia cố thảm đá lòng sông;- Loại, cấp công trình: Công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (công trình thủy lợi), cấp IV trở lên;- Thi công ở khu vực có nền địa chất và chế độ thủy triều tương tự gói thầu đang xét.Ghi chú:- Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh sau: Hợp đồng thi công xây dựng (kèm bảng giá ký hợp đồng); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công thể hiện cấp công trình, bản chất và độ phức tạp của công trình; Thông báo trúng thầu hoặc quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; Hóa đơn giá trị gia tăng; Các tài liệu khác (nếu cần thiết). - Với các hợp đồng nhà thầu tham gia với tư cách nhà thầu phụ thì phải kèm theo hồ sơ, tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng nhà thầu chính với chủ đầu tư kèm bảng giá ký hợp đồng, văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chủ đầu tư và xác nhận của chủ đầu tư về nội dung thầu phụ: Các hạng mục công việc, giá trị công việc thực hiện của thầu phụ; các biên bản nghiệm thu, hóa đơn chứng từ thanh toán …)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 45.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥90.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng từ đại học trở lên, chuyên ngành thuỷ lợi;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ liên quan: An toàn lao động, phòng cháy chữa cháy;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III hoặc 02 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV;- Đã làm chỉ huy trưởng hoặc chỉ huy phó ít nhất 02 công trình kè có quy mô và kết cấu tương tự công trình đang xét;- Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự nhà thầu đề xuất.75
2 Phó chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng từ đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi hoặc hoặc xây dựng công trình giao thông;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ liên quan: An toàn lao động, phòng cháy chữa cháy;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III hoặc 02 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV;- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình kè có quy mô và kết cấu tương tự công trình đang xét.- Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự nhà thầu đề xuất.75
3 Cán bộ kỹ thuật thi công thủy lợi 2 - Có bằng từ đại học trở lên, chuyên ngành thuỷ lợi;- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình kè trên nền cọc BTCT;- Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự nhà thầu đề xuất.53
4 Cán bộ kỹ thuật thi công hạ tầng 1 - Có bằng từ đại học trở lên, chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành cấp, thoát nước;- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình kè có hệ thống thoát nước;- Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự nhà thầu đề xuất.53
5 Cán bộ kỹ thuật thi công cơ khí 1 - Có bằng từ đại học trở lên chuyên ngành cơ khí;- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình NN&PTNT (công trình thủy lợi) hoặc công trình giao thông có hạng mục lan can thép hoặc cửa van cơ khí;- Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự nhà thầu đề xuất.53
6 Cán bộ phụ trách nghiệm thu thanh, quyết toán 1 - Có bằng từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã làm công tác nghiệm thu, thanh toán ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình thủy lợi);- Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự nhà thầu đề xuất.33
7 Cán bộ phụ trách trắc đạc 1 - Có bằng từ đại học trở lên chuyên ngành trắc địa;- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã làm trắc đạc ít nhất 01 công trình kè trên nền cọc BTCT;- Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự nhà thầu đề xuất.33
8 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có bằng từ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động;- Đã làm quản lý an toàn lao động ít nhất 01 nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình thủy lợi) hoặc công trình giao thông;- Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự nhà thầu đề xuất.53
9 Cán bộ phụ trách quản lý vật tư, vật liệu xây dựng 1 - Có bằng từ đại học trở lên chuyên ngành Vật liệu xây dựng;- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình kè tương tự gói thầu đang xét;- Có chứng nhận hoàn thành huấn luyện an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự nhà thầu đề xuất.33
10 Thợ lặn 2 - Có giấy phép thợ lặn quốc gia hoặc quốc tế;- Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự nhà thầu đề xuất.51
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Sà lan ≥ 200 tấn Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực chứng minh về sở hữu và năng lực hoạt động của thiết bị: Giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định đang còn thời hạn lưu hành, hoạt động phù hợp theo quy định hiện hành. (Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê mượn và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê theo yêu cầu nêu trên).3
2 Máy đào dung tích gàu ≥ 0,5 m3 Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực chứng minh về sở hữu và năng lực hoạt động của thiết bị: Giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định đang còn thời hạn lưu hành, hoạt động phù hợp theo quy định hiện hành. (Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê mượn và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê theo yêu cầu nêu trên).2
3 Máy đào dung tích gàu ≥ 0,8 m3 Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực chứng minh về sở hữu và năng lực hoạt động của thiết bị: Giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định đang còn thời hạn lưu hành, hoạt động phù hợp theo quy định hiện hành. (Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê mượn và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê theo yêu cầu nêu trên).2
4 Thiết bị thả thảm Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực chứng minh về sở hữu và năng lực hoạt động của thiết bị: Giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định đang còn thời hạn lưu hành, hoạt động phù hợp theo quy định hiện hành. (Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê mượn và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê theo yêu cầu nêu trên).2
5 Tàu kéo ≥ 360CV Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực chứng minh về sở hữu và năng lực hoạt động của thiết bị: Giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định đang còn thời hạn lưu hành, hoạt động phù hợp theo quy định hiện hành. (Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê mượn và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê theo yêu cầu nêu trên).2
6 Máy đo sâu hồi âm Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực chứng minh về sở hữu thiết bị (Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê mượn và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê theo yêu cầu nêu trên).1
7 Máy Kinh vĩ (hoặc máy toàn đạc) Nhà thầu phải cung cấp giấy chứng nhận kiểm nghiệm – hiệu chuẩn của thiết bị (bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực). Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê mượn và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê theo yêu cầu nêu trên.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->