Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211203018-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường cao đẳng giao thông vận tải |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211183657 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp (chi thường xuyên của nhà trường) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-01 16:49:00 đến ngày 2021-12-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 331,914,311 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,500,000 VNĐ ((Ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.957E7 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Ghi chú: - Trường hợp nhà thầu có số năm thành lập ít hơn số năm theo yêu cầu của E-HSMT thì doanh thu được tính trên số năm mà nhà thầu thành lập nhưng phải bảo đảm đáp ứng yêu cầu về giá trị theo E-HSMT.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công sửa chữa hoặc cải tạo công trình dân dụng.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu chứng minh như sau:Tiêu chí 2. Năng lực tài chính:- Nhà thầu phải nộp bản chụp Báo cáo tài chính trong 03 năm (2018 – 2020) và có kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc công chứng một trong các tài liệu sau để chứng minh:+ Biên bản kiểm tra quyết toán thuế trong 03 năm gần nhất (2018 – 2020) được cơ quan có thẩm quyền xác nhận theo quy định của pháp luật.+ Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai trong 03 năm (2018 – 2020).+ Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử trong 03 năm (2018 – 2020) (Nhà thầu đóng dấu và chịu trách nhiệm các thông báo được tải từ mạng về).+ Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 03 năm (2018 – 2020).+ Báo cáo kiểm toán của 03 năm (2018 – 2020).+ Nhà thầu nộp bản chụp được nhà thầu sao y và chịu trách nhiệm hóa đơn xuất cho từng năm đối với các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu đã và đang thực hiện.Tiêu chí 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự:- Bản chụp có sao y công chứng hoặc chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư và tài liệu cần thiết khác chứng minh có việc thanh toán của hợp đồng tương tự (hóa đơn tài chính, bản sao kê ngân hàng hoặc chứng từ thanh quyết toán).- Trường hợp nhà thầu có tên mới do: Đổi tên doanh nghiệp; hoặc tách ra từ công ty mẹ; hoặc chuyển thể doanh nghiệp; hoặc sáp nhập thành doanh nghiệp mới,... Nhà thầu khi tham gia đấu thầu phải cung cấp đủ các hồ sơ liên quan chứng minh kinh nghiệm và năng lực bản thân nhà thầu theo yêu cầu trong hồ sơ mời thầu (không chứng minh bằng năng lực, kinh nghiệm của công ty mẹ). - Với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách thành viên liên danh, nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần nhà thầu thực hiện.- Với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ, thì phải kèm xác nhận của chủ đầu tư chứng minh nhà thầu là nhà thầu phụ. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥750.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: 01 người. Kinh nghiệm tối thiểu: 03 năm (được lấy tròn tháng tính từ tháng cấp bằng đại học trở lên và bảng kinh nghiệm chuyên môn đến tháng 11/2021). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng (tốt nghiệp đại học trở lên), đã được bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên do cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền cấp còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 hợp đồng thi công sửa chữa hoặc cải tạo công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị ≥ 250 triệu đồng, đã hoàn thành trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu chứng minh như sau:1/ Bản chụp được chứng thực hoặc công chứng văn bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên; Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực và chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (đối với chức danh chỉ huy trưởng).2/ Các tài liệu chứng minh đã từng tham gia thi công công trình: Bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, bản chụp quyết định phân công và bản chụp tài liệu chứng minh cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: Có >= 02 người phụ trách chuyên ngành. Kinh nghiệm tối thiểu: 03 năm (được lấy tròn tháng tính từ tháng cấp bằng cao đẳng trở lên và bảng kinh nghiệm chuyên môn đến tháng 11/2021). |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, có đủ các ngành nghề chuyên môn: xây dựng , điện hoặc nước. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng tham gia tối thiểu 01 hợp đồng thi công sửa chữa hoặc cải tạo công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị ≥ 250 triệu đồng, đã hoàn thành trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu chứng minh như sau:1/ Bản chụp được chứng thực hoặc công chứng văn bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên; Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực và chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (đối với chức danh chỉ huy trưởng).2/ Các tài liệu chứng minh đã từng tham gia thi công công trình: Bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, bản chụp quyết định phân công và bản chụp tài liệu chứng minh cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Dàn giáo thép (42 khung/bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dàn giáo thép (42 khung/bộ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trường Cao Đẳng Giao Thông Vận Tải |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Cải tạo Trường cao đẳng giao thông vận tải (cơ sở 1), Hạng mục:Cải tạo khối nhà B (khu vệ sinh, hành lang, mái, cổng, lan can cầu thang) 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp (chi thường xuyên của nhà trường) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Cam kết không đang trong thời gian bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu theo quy định của pháp luật về đấu thầu để chứng minh tư cách hợp lệ theo mục 5.4 CDNT; - Chứng từ chứng minh nộp bảo hiểm xã hội của lao động tham gia bảo hiểm của doanh nghiệp cả năm 2020. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Địa chỉ của Chủ đầu tư:
• Trường Cao đẳng Giao Thông Vận Tải.
• Địa chỉ: Số 252 Lý Chính Thắng – phường 9 – Quận 3 – TP.HCM.
• Số điện thoại: (028) 38.439.775 - (028) 39.316.007.
• Cán bộ phụ trách: Hoàng Thị Hoa, ĐT: 028 3931 7218, địa chỉ e-mail: [email protected]. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: • Trường Cao đẳng Giao Thông Vận Tải. • Địa chỉ: Số 252 Lý Chính Thắng – phường 9 – Quận 3 – TP.HCM. • Số điện thoại: (028) 38.439.775 - (028) 39.316.007. • Cán bộ phụ trách: Hoàng Thị Hoa, ĐT: 028 3931 7218, địa chỉ e-mail: [email protected]. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: • Trung tâm tư vấn đấu thầu và hổ trợ đầu tư – Sở Kế hoạch và Đầu tư TP.HCM. • Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn – Quận 1 – TP.HCM. • Số điện thoại: 028.38.224.009. • Số fax: 028.38.295.008. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại: 0243.768.6611. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Theo sự phân công của Trường Cao đẳng Giao Thông Vận Tải. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHU VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 8 | bộ | |
| 2 | Phá dỡ máng tiểu | 0,184 | m3 | |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 4 | bộ | |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 17,39 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 139,51 | m2 | |
| 6 | Phá dỡ nền gạch phòng vệ sinh | 36,92 | m2 | |
| 7 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 36,92 | m2 | |
| 8 | Phá dỡ bệ xí | 0,84 | m3 | |
| 9 | Phá dỡ hộp gen | 0,854 | m3 | |
| 10 | Tháo dỡ trần | 52,2 | m2 | |
| 11 | Cung cấp lắp đặt cửa đi khung ngoại nhôm, kính cường lực dày 8mm, dán Decal mờ (phụ kiện kèm theo) | 16,49 | m2 | |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm sàn vệ sinh | 57,74 | m2 | |
| 13 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | 36,92 | m2 | |
| 14 | Lát nền vệ sinh gạch ceramic nhám 300x300 | 36,92 | m2 | |
| 15 | Công tác ốp 300x600 tường vệ sinh | 137 | m2 | |
| 16 | Xây tường hộp gen bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | 0,683 | m3 | |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 8,54 | m2 | |
| 18 | Thay mới trần bằng trần thạch cao khung nổi chống ẩm (600x600) | 52,2 | m2 | |
| 19 | CCLD gương soi khu vệ sinh | 4 | cái | |
| 20 | Lắp đặt chậu xí bệt | 8 | bộ | |
| 21 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 8 | cái | |
| 22 | Lắp đặt T inox có van D21 | 8 | cái | |
| 23 | Lắp đặt hộp đựng giấy | 8 | cái | |
| 24 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 4 | bộ | |
| 25 | Lắp đặt van góc có nút xả tự động | 4 | cái | |
| 26 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 27 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 28 | Lắp đặt van góc D21 | 4 | cái | |
| 29 | Dây cấp nước lạnh D21 dài 0,5m | 4 | cái | |
| 30 | Xi phông lavabo, chậu tiểu | 8 | cái | |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 dày 2,1mm PN9 | 0,16 | 100m | |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27 dày 1,8mm PN12 | 0,68 | 100m | |
| 33 | Lắp đặt van khóa đồng D27 | 4 | cái | |
| 34 | Lắp đặt nối ren ngoài D27mm | 8 | cái | |
| 35 | Lắp đặt T nhựa uPVC D42/27 | 4 | cái | |
| 36 | Lắp đặt T nhựa uPVC D27 | 10 | cái | |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D27 | 22 | cái | |
| 38 | Lắp đặt T ren trong nhựa uPVC D27/21 | 2 | cái | |
| 39 | Lắp đặt co ren trong nhựa uPVC D27/21 | 14 | cái | |
| 40 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm | 16 | cái | |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114 dày 4,9mm PN9 | 0,46 | 100m | |
| 42 | Lắp đặt T giảm uPVC D114 /60 | 8 | cái | |
| 43 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D114 | 13 | cái | |
| 44 | CO 90° uPVC Þ114 | 8 | cái | |
| 45 | CO 45° uPVC Þ114 | 16 | cái | |
| 46 | Lắp đặt nút thông tắc D114 | 6 | cái | |
| 47 | Lắp đặt Y giảm D114/60 | 8 | cái | |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 dày 3,8mm PN9 | 0,38 | 100m | |
| 49 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D90 | 3 | cái | |
| 50 | Lắp đặt T cong nhựa uPVC D90/60 | 8 | cái | |
| 51 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D90/60 | 12 | cái | |
| 52 | Lắp đặt cút 45 D90 uPVC | 9 | cái | |
| 53 | Lắp đặt T giảm uPVC D90/60 | 8 | cái | |
| 54 | Lắp đặt co nhựa uPVC D60 | 32 | cái | |
| 55 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D60/34 | 8 | cái | |
| 56 | Nút thông tắc D90 | 4 | cái | |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 dày 2,8mm PN9 | 0,76 | 100m | |
| 58 | Lắp đặt T uPVC D60 | 12 | cái | |
| 59 | Lắp đặt Y uPVC D60 | 11 | cái | |
| 60 | Lắp đặt co upVC 45 D60 | 32 | cái | |
| 61 | Con thỏ D60 | 12 | cái | |
| 62 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100x100x60mm | 8 | cái | |
| 63 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 140x140x60mm | 4 | cái | |
| 64 | Thép C 75x50x5 | 6,4 | m | |
| 65 | Bu lông U M12 | 24 | cái | |
| 66 | Bu lông U M16 | 8 | cái | |
| 67 | Bu lông nở M8 | 24 | cái | |
| 68 | Bu lông nở M10 | 36 | cái | |
| 69 | Bu lông nở M12 | 24 | cái | |
| 70 | Ty treo Þ8 | 24 | cái | |
| 71 | Ty treo Þ10 | 36 | cái | |
| 72 | Ty treo Þ12 | 24 | cái | |
| 73 | Đai treo ống Þ27 | 24 | cái | |
| 74 | Đai treo ống Þ60 | 36 | cái | |
| 75 | Đai treo ống Þ90 | 9 | cái | |
| 76 | Đai treo ống Þ114 | 15 | cái | |
| 77 | Lắp đặt đèn dowlight âm trần 12W | 8 | bộ | |
| 78 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 4 | cái | |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 x1,5mm2 | 100 | m | |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa d20 | 100 | m | |
| B | MÁI | |||
| 1 | Vệ sinh mái che hành lang | 46 | m2 | |
| 2 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | 46 | m2 | |
| 3 | Chống thấm bằng màng khò mái | 46 | m2 | |
| 4 | Gia cố cáp lưới che nắng sân trường. | 226,7 | m2 | |
| C | HÀNH LANG | |||
| 1 | Phá dỡ nền hành lang | 15 | m2 | |
| 2 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | 15 | m2 | |
| 3 | Lát nền, sàn gạch 200x200 (lót lại bằng gạch cũ) | 15 | m2 | |
| D | CỔNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 26,24 | m2 | |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | 26,24 | m2 | |
| E | LAN CAN CẦU THANG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 39,3 | m2 | |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 39,3 | m2 | |
| 3 | Hút hầm tự hoại | 1 | lô | |
| 4 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | 2,616 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển phế thải xuống - gạch ốp, lát các loại | 17,643 | 10m2 | |
| 6 | Vận chuyển phế thải xuống - tấm trần | 0,522 | 100m2 | |
| 7 | Vận chuyển phế thải xuống - cửa các loại | 1,739 | 10m2 | |
| 8 | Thu gom và vận chuyển các loại phế thải đi đổ | 1 | lô | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.957E7 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Ghi chú: - Trường hợp nhà thầu có số năm thành lập ít hơn số năm theo yêu cầu của E-HSMT thì doanh thu được tính trên số năm mà nhà thầu thành lập nhưng phải bảo đảm đáp ứng yêu cầu về giá trị theo E-HSMT.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công sửa chữa hoặc cải tạo công trình dân dụng.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu chứng minh như sau:Tiêu chí 2. Năng lực tài chính:- Nhà thầu phải nộp bản chụp Báo cáo tài chính trong 03 năm (2018 – 2020) và có kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc công chứng một trong các tài liệu sau để chứng minh:+ Biên bản kiểm tra quyết toán thuế trong 03 năm gần nhất (2018 – 2020) được cơ quan có thẩm quyền xác nhận theo quy định của pháp luật.+ Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai trong 03 năm (2018 – 2020).+ Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử trong 03 năm (2018 – 2020) (Nhà thầu đóng dấu và chịu trách nhiệm các thông báo được tải từ mạng về).+ Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 03 năm (2018 – 2020).+ Báo cáo kiểm toán của 03 năm (2018 – 2020).+ Nhà thầu nộp bản chụp được nhà thầu sao y và chịu trách nhiệm hóa đơn xuất cho từng năm đối với các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu đã và đang thực hiện.Tiêu chí 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự:- Bản chụp có sao y công chứng hoặc chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư và tài liệu cần thiết khác chứng minh có việc thanh toán của hợp đồng tương tự (hóa đơn tài chính, bản sao kê ngân hàng hoặc chứng từ thanh quyết toán).- Trường hợp nhà thầu có tên mới do: Đổi tên doanh nghiệp; hoặc tách ra từ công ty mẹ; hoặc chuyển thể doanh nghiệp; hoặc sáp nhập thành doanh nghiệp mới,... Nhà thầu khi tham gia đấu thầu phải cung cấp đủ các hồ sơ liên quan chứng minh kinh nghiệm và năng lực bản thân nhà thầu theo yêu cầu trong hồ sơ mời thầu (không chứng minh bằng năng lực, kinh nghiệm của công ty mẹ). - Với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách thành viên liên danh, nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần nhà thầu thực hiện.- Với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ, thì phải kèm xác nhận của chủ đầu tư chứng minh nhà thầu là nhà thầu phụ. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥750.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: 01 người. Kinh nghiệm tối thiểu: 03 năm (được lấy tròn tháng tính từ tháng cấp bằng đại học trở lên và bảng kinh nghiệm chuyên môn đến tháng 11/2021). | 1 | - Là kỹ sư xây dựng (tốt nghiệp đại học trở lên), đã được bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên do cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền cấp còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 hợp đồng thi công sửa chữa hoặc cải tạo công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị ≥ 250 triệu đồng, đã hoàn thành trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu chứng minh như sau:1/ Bản chụp được chứng thực hoặc công chứng văn bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên; Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực và chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (đối với chức danh chỉ huy trưởng).2/ Các tài liệu chứng minh đã từng tham gia thi công công trình: Bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, bản chụp quyết định phân công và bản chụp tài liệu chứng minh cấp công trình. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật: Có >= 02 người phụ trách chuyên ngành. Kinh nghiệm tối thiểu: 03 năm (được lấy tròn tháng tính từ tháng cấp bằng cao đẳng trở lên và bảng kinh nghiệm chuyên môn đến tháng 11/2021). | 2 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, có đủ các ngành nghề chuyên môn: xây dựng , điện hoặc nước. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng tham gia tối thiểu 01 hợp đồng thi công sửa chữa hoặc cải tạo công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị ≥ 250 triệu đồng, đã hoàn thành trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu chứng minh như sau:1/ Bản chụp được chứng thực hoặc công chứng văn bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên; Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực và chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (đối với chức danh chỉ huy trưởng).2/ Các tài liệu chứng minh đã từng tham gia thi công công trình: Bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, bản chụp quyết định phân công và bản chụp tài liệu chứng minh cấp công trình. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | 1 |
| 2 | Máy cắt thép | Máy cắt thép | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch | Máy cắt gạch | 1 |
| 4 | Máy hàn | Máy hàn | 1 |
| 5 | Máy khoan bê tông | Máy khoan bê tông | 1 |
| 6 | Máy uốn thép | Máy uốn thép | 1 |
| 7 | Dàn giáo thép (42 khung/bộ) | Dàn giáo thép (42 khung/bộ) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi