Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211202073-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Thái Nguyên
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20211176984
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-01 16:48:00 đến ngày 2021-12-21 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 29,258,646,900 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 800,000,000 VNĐ ((Tám trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.32E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên có đầy đủ hạng mục chính tương tự như gói thầu đang xét (San nền, đường giao thông có kết cấu mặt đường là bê tông nhựa, thoát nước mưa, thoát nước thải, cây xanh, cấp điện, cấp nước, PCCC).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 19.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng năng lực Chỉ huy trưởng Hạng III theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công san nền
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công đường giao thông + cây xanh
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công cấp, thoát nước và PCCC
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công cấp điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ KCS
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 01 người tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông; có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông và hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực;- 01 người tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện, có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên;- 01 người tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, có chứng chỉ giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) hạng III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ tiếp nhận, kiếm soát vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học khối kỹ thuật, chuyên ngành về vật liệu xây dựng, có chứng chỉ giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ đại học trở lên, có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động (Hoặc tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành về bảo hộ lao động, vệ sinh môi trường).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ đại học trở lên, phải có chứng chỉ thí nghiệm thí nghiệm viên. (nhà thầu có thể thuê đơn vị thí nghiệm độc lập có tư cách pháp nhân và phải có hợp đồng nguyên tắc).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thanh, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc tài chính hoặc kế toán.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị + Bản chụp (có chứng thực) đăng ký của tất cả máy móc thiết bị (theo quy định phải đăng ký).+ Bản chụp hoá đơn mua của tất cả máy móc, thiết bị (theo quy định không phải đăng ký).+ Bản sao giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ (hoặc bản sao giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật) đối với xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực trong thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu) của các loại máy móc thiết bị phải kiểm tra theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị + Bản chụp (có chứng thực) đăng ký của tất cả máy móc thiết bị (theo quy định phải đăng ký).+ Bản chụp hoá đơn mua của tất cả máy móc, thiết bị (theo quy định không phải đăng ký).+ Bản sao giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ (hoặc bản sao giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật) đối với xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực trong thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu) của các loại máy móc thiết bị phải kiểm tra theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Cần trục ô tô ≥10T
- Đặc điểm thiết bị + Bản chụp (có chứng thực) đăng ký của tất cả máy móc thiết bị (theo quy định phải đăng ký).+ Bản chụp hoá đơn mua của tất cả máy móc, thiết bị (theo quy định không phải đăng ký).+ Bản sao giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ (hoặc bản sao giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật) đối với xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực trong thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu) của các loại máy móc thiết bị phải kiểm tra theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị + Bản chụp (có chứng thực) đăng ký của tất cả máy móc thiết bị (theo quy định phải đăng ký).+ Bản chụp hoá đơn mua của tất cả máy móc, thiết bị (theo quy định không phải đăng ký).+ Bản sao giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ (hoặc bản sao giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật) đối với xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực trong thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu) của các loại máy móc thiết bị phải kiểm tra theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 6
5-Ô tô tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị + Bản chụp (có chứng thực) đăng ký của tất cả máy móc thiết bị (theo quy định phải đăng ký).+ Bản chụp hoá đơn mua của tất cả máy móc, thiết bị (theo quy định không phải đăng ký).+ Bản sao giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ (hoặc bản sao giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật) đối với xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực trong thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu) của các loại máy móc thiết bị phải kiểm tra theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh lốp 16T
- Đặc điểm thiết bị + Bản chụp (có chứng thực) đăng ký của tất cả máy móc thiết bị (theo quy định phải đăng ký).+ Bản chụp hoá đơn mua của tất cả máy móc, thiết bị (theo quy định không phải đăng ký).+ Bản sao giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ (hoặc bản sao giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật) đối với xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực trong thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu) của các loại máy móc thiết bị phải kiểm tra theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Trạm trộn bê tông asphalt (trường hợp nhà thầu đề xuất mua bê tông asphalt thì không yêu cầu trạm trộn ở mục này)
- Đặc điểm thiết bị + Bản chụp (có chứng thực) đăng ký của tất cả máy móc thiết bị (theo quy định phải đăng ký).+ Bản chụp hoá đơn mua của tất cả máy móc, thiết bị (theo quy định không phải đăng ký).+ Bản sao giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ (hoặc bản sao giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật) đối với xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực trong thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu) của các loại máy móc thiết bị phải kiểm tra theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị + Bản chụp (có chứng thực) đăng ký của tất cả máy móc thiết bị (theo quy định phải đăng ký).+ Bản chụp hoá đơn mua của tất cả máy móc, thiết bị (theo quy định không phải đăng ký).+ Bản sao giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ (hoặc bản sao giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật) đối với xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực trong thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu) của các loại máy móc thiết bị phải kiểm tra theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh thép 8 Tấn đến 10 Tấn
- Đặc điểm thiết bị + Bản chụp (có chứng thực) đăng ký của tất cả máy móc thiết bị (theo quy định phải đăng ký).+ Bản chụp hoá đơn mua của tất cả máy móc, thiết bị (theo quy định không phải đăng ký).+ Bản sao giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ (hoặc bản sao giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật) đối với xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực trong thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu) của các loại máy móc thiết bị phải kiểm tra theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy lu rung ≥ 25 Tấn
- Đặc điểm thiết bị + Bản chụp (có chứng thực) đăng ký của tất cả máy móc thiết bị (theo quy định phải đăng ký).+ Bản chụp hoá đơn mua của tất cả máy móc, thiết bị (theo quy định không phải đăng ký).+ Bản sao giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ (hoặc bản sao giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật) đối với xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực trong thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu) của các loại máy móc thiết bị phải kiểm tra theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy nén khí (thổi bụi)
- Đặc điểm thiết bị + Bản chụp (có chứng thực) đăng ký của tất cả máy móc thiết bị (theo quy định phải đăng ký).+ Bản chụp hoá đơn mua của tất cả máy móc, thiết bị (theo quy định không phải đăng ký).+ Bản sao giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ (hoặc bản sao giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật) đối với xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực trong thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu) của các loại máy móc thiết bị phải kiểm tra theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy lu bánh thép từ 6 Tấn đến 8 Tấn
- Đặc điểm thiết bị + Bản chụp (có chứng thực) đăng ký của tất cả máy móc thiết bị (theo quy định phải đăng ký).+ Bản chụp hoá đơn mua của tất cả máy móc, thiết bị (theo quy định không phải đăng ký).+ Bản sao giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ (hoặc bản sao giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật) đối với xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực trong thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu) của các loại máy móc thiết bị phải kiểm tra theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị + Bản chụp (có chứng thực) đăng ký của tất cả máy móc thiết bị (theo quy định phải đăng ký).+ Bản chụp hoá đơn mua của tất cả máy móc, thiết bị (theo quy định không phải đăng ký).+ Bản sao giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ (hoặc bản sao giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật) đối với xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực trong thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu) của các loại máy móc thiết bị phải kiểm tra theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Lò nấu sơn
- Đặc điểm thiết bị + Bản chụp (có chứng thực) đăng ký của tất cả máy móc thiết bị (theo quy định phải đăng ký).+ Bản chụp hoá đơn mua của tất cả máy móc, thiết bị (theo quy định không phải đăng ký).+ Bản sao giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ (hoặc bản sao giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật) đối với xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực trong thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu) của các loại máy móc thiết bị phải kiểm tra theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị + Bản chụp (có chứng thực) đăng ký của tất cả máy móc thiết bị (theo quy định phải đăng ký).+ Bản chụp hoá đơn mua của tất cả máy móc, thiết bị (theo quy định không phải đăng ký).+ Bản sao giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ (hoặc bản sao giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật) đối với xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực trong thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu) của các loại máy móc thiết bị phải kiểm tra theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị + Bản chụp (có chứng thực) đăng ký của tất cả máy móc thiết bị (theo quy định phải đăng ký).+ Bản chụp hoá đơn mua của tất cả máy móc, thiết bị (theo quy định không phải đăng ký).+ Bản sao giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ (hoặc bản sao giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật) đối với xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực trong thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu) của các loại máy móc thiết bị phải kiểm tra theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 4
17-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị + Bản chụp (có chứng thực) đăng ký của tất cả máy móc thiết bị (theo quy định phải đăng ký).+ Bản chụp hoá đơn mua của tất cả máy móc, thiết bị (theo quy định không phải đăng ký).+ Bản sao giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ (hoặc bản sao giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật) đối với xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực trong thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu) của các loại máy móc thiết bị phải kiểm tra theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 4
18-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị + Bản chụp (có chứng thực) đăng ký của tất cả máy móc thiết bị (theo quy định phải đăng ký).+ Bản chụp hoá đơn mua của tất cả máy móc, thiết bị (theo quy định không phải đăng ký).+ Bản sao giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ (hoặc bản sao giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật) đối với xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực trong thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu) của các loại máy móc thiết bị phải kiểm tra theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị + Bản chụp (có chứng thực) đăng ký của tất cả máy móc thiết bị (theo quy định phải đăng ký).+ Bản chụp hoá đơn mua của tất cả máy móc, thiết bị (theo quy định không phải đăng ký).+ Bản sao giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ (hoặc bản sao giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật) đối với xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực trong thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu) của các loại máy móc thiết bị phải kiểm tra theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 3
20-Máy hàn gia nhiệt
- Đặc điểm thiết bị + Bản chụp (có chứng thực) đăng ký của tất cả máy móc thiết bị (theo quy định phải đăng ký).+ Bản chụp hoá đơn mua của tất cả máy móc, thiết bị (theo quy định không phải đăng ký).+ Bản sao giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ (hoặc bản sao giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật) đối với xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực trong thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu) của các loại máy móc thiết bị phải kiểm tra theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị + Bản chụp (có chứng thực) đăng ký của tất cả máy móc thiết bị (theo quy định phải đăng ký).+ Bản chụp hoá đơn mua của tất cả máy móc, thiết bị (theo quy định không phải đăng ký).+ Bản sao giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ (hoặc bản sao giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật) đối với xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực trong thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu) của các loại máy móc thiết bị phải kiểm tra theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Thái Nguyên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Xây dựng Khu tái định cư số 1, xã Cao Ngạn, thành phố Thái Nguyên (Giai đoạn II)
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Thái Nguyên , địa chỉ: Phố Đội Giá, đường Cách mạng Tháng 8, phường Túc Duyên, thành phố Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Thái Nguyên; Địa chỉ: Phố Đội Giá, đường Cách mạng Tháng 8, phường Túc Duyên, thành phố Thái Nguyên.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Bắc Thái - Tổ 8, phường Thịnh Đán, TP Thái Nguyên; + Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Thịnh An Cenco; Địa chỉ: Số nhà 32, ngõ 16, đường Z115, tổ 7, phường Tân Thịnh, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; + Tư vấn thẩm đỉnh E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần Tư vấn Xây dựng và Đầu Tư Nam Thái; Địa chỉ: Khu tái định cư phường Đồng Tiến, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Thái Nguyên.


- Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Thái Nguyên , địa chỉ: Phố Đội Giá, đường Cách mạng Tháng 8, phường Túc Duyên, thành phố Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Thái Nguyên; Địa chỉ: Phố Đội Giá, đường Cách mạng Tháng 8, phường Túc Duyên, thành phố Thái Nguyên.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 800.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Thái Nguyên; Địa chỉ: Phố Đội Giá, đường Cách mạng Tháng 8, phường Túc Duyên, thành phố Thái Nguyên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Thái Nguyên, Số 10 - Đường Nguyễn Du - phường Trưng Vương - TP. Thái Nguyên. Điện thoại: 02083.858.156 , Fax : 02083.854.998.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Thái Nguyên - Số 10 đường Nguyễn Du, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Thái Nguyên - Số 10 đường Nguyễn Du, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN SAN NỀN
1Đào đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế15.809,712m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ phạm vi ≤300m, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế15.809,712m3
3San đầm đất độ chặt K85Theo hồ sơ thiết kế30.466,21m3
4Mua đất về đắpTheo hồ sơ thiết kế14.225,199m3
5San đất hữu cơ (đất cấp I) để trồng cây xanhTheo hồ sơ thiết kế8.652,525m3
B PHẦN GIAO THÔNG
C NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế13.207,58m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ phạm vi ≤300m, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế8.974,535m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ phạm vi ≤1km, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế4.233,04m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ phạm vi ≤5km, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế4.233,04m3
5San đất bãi thảiTheo hồ sơ thiết kế4.233,04m3
6Đào nền đường, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế10.959,56m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ phạm vi ≤300m, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế10.959,56m3
8Đắp nền đường K95Theo hồ sơ thiết kế23.436,23m3
9Đắp nền đường K98Theo hồ sơ thiết kế5.712,64m3
10Mua đất về đắpTheo hồ sơ thiết kế25.251,0482m3
11Đào bỏ mặt đường BTXMTheo hồ sơ thiết kế26,2m3
12Vận chuyển vật liệu thải đổ đi bằng ô tô phạm vi ≤1000mTheo hồ sơ thiết kế26,2m3
13Vận chuyển vật liệu thải đổ đi bằng ô tô phạm vi ≤5kmTheo hồ sơ thiết kế26,2m3
D MẶT ĐƯỜNG
1Móng CPĐD loại 2, dày 25cmTheo hồ sơ thiết kế2.890,16m3
2Móng CPĐD loại 1, dày 15cmTheo hồ sơ thiết kế1.734,1m3
3Tưới thấm bám bằng nhựa pha dầu, 1kg/m2Theo hồ sơ thiết kế10.653,58m2
4Vận chuyển bê tông nhựa C19 từ trạm trộn đến vị trí đổTheo hồ sơ thiết kế1.770,625tấn
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19Theo hồ sơ thiết kế10.653,58m2
6Sản xuất bê tông nhựa C19Theo hồ sơ thiết kế1.770,625tấn
E BÓ VỈA HÈ, TẤM ĐÓN NƯỚC
1Ván khuôn móng bó vỉaTheo hồ sơ thiết kế661,3m2
2Bê tông móng M150Theo hồ sơ thiết kế115,73m3
3Ván khuôn bó vỉaTheo hồ sơ thiết kế3.185,56m2
4Ván khuôn tấm đón nướcTheo hồ sơ thiết kế519,45m2
5Bê tông bó vỉa M250Theo hồ sơ thiết kế141,55m3
6Bê tông tấm đón nước M200Theo hồ sơ thiết kế48,7m3
7Lắp đặt bó vỉa thằng, KT (19x35x100)cmTheo hồ sơ thiết kế2.934,27m
8Lắp đặt bó vỉa cong, KT (19x35x50)cmTheo hồ sơ thiết kế373m
9Lắp tấm đón nướcTheo hồ sơ thiết kế973,962m2
F LÁT VỈA HÈ BẰNG GẠCH BLOCK
1Xây khóa vỉa hè bằng gạch không nung, VXM M75Theo hồ sơ thiết kế110,21m3
2Lát vỉa hè bằng gạch blockTheo hồ sơ thiết kế7.733,06m2
3Đệm cát, dày 5cmTheo hồ sơ thiết kế384,18m2
G SƠN KẺ ĐƯỜNG, BIỂN BÁO
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày 2cmTheo hồ sơ thiết kế638,06m2
2Sản xuất cột đỡ và biển báoTheo hồ sơ thiết kế25cái
3Đào móng cột biển báo, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế5m3
4Bê tông móng cột, M150Theo hồ sơ thiết kế5m3
5Lắp đặt cột và biển báoTheo hồ sơ thiết kế25cái
H MẶT ĐƯỜNG VUỐT NỐI
1Ván khuôn mặt đườngTheo hồ sơ thiết kế4,58m2
2Giấy dầuTheo hồ sơ thiết kế59,85m2
3Bê tông mặt đường M250Theo hồ sơ thiết kế5,45m3
4Cắt khe mặt đườngTheo hồ sơ thiết kế10,26m2
I THOÁT NƯỚC MƯA
J ĐÀO HỐ MÓNG
1Đào móng cống, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế4.230,52m3
2Đắp đất móng cống, K95Theo hồ sơ thiết kế3.096,37m3
K CỐNG D600
1Đá dăm đệm móngTheo hồ sơ thiết kế193,94m3
2Lắp đặt đế cống, BTCT M200Theo hồ sơ thiết kế1.323cái
3Mua cống D600, BTCT M300 L=2,5mTheo hồ sơ thiết kế441cấu kiện
4Lắp đặt cống D600, BTCT M300 L=2,5mTheo hồ sơ thiết kế441cấu kiện
5Làm mối nối cốngTheo hồ sơ thiết kế398mối nối
L CỐNG D800
1Đá dăm đệm móngTheo hồ sơ thiết kế61,01m3
2Lắp đặt đế cống, BTCT M200Theo hồ sơ thiết kế366cái
3Mua cống D800, BTCT M300 L=2,5mTheo hồ sơ thiết kế122cấu kiện
4Lắp đặt cống D800, BTCT M300 L=2,5mTheo hồ sơ thiết kế122cấu kiện
5Làm mối nối cốngTheo hồ sơ thiết kế108mối nối
M CỐNG D1000
1Đá dăm đệm móngTheo hồ sơ thiết kế57,53m3
2Lắp đặt đế cống, BTCT M200Theo hồ sơ thiết kế309cái
3Mua cống D1000, BTCT M300 L=2,5mTheo hồ sơ thiết kế103cấu kiện
4Lắp đặt cống D1000, BTCT M300 L=2,5mTheo hồ sơ thiết kế103cấu kiện
5Làm mối nối cốngTheo hồ sơ thiết kế83mối nối
N CỐNG D1250
1Đá dăm đệm móngTheo hồ sơ thiết kế24,22m3
2Lắp đặt đế cống, BTCT M200Theo hồ sơ thiết kế117cái
3Mua cống D1250, BTCT M300 L=2,5mTheo hồ sơ thiết kế39cấu kiện
4Lắp đặt cống D1250, BTCT M300 L=2,5mTheo hồ sơ thiết kế39cấu kiện
5Làm mối nối cốngTheo hồ sơ thiết kế33mối nối
O CỐNG D1500
1Đá dăm đệm móngTheo hồ sơ thiết kế10,53m3
2Lắp đặt đế cống, BTCT M200Theo hồ sơ thiết kế45cái
3Mua cống D1500, BTCT M300 L=2,5mTheo hồ sơ thiết kế15cấu kiện
4Lắp đặt cống D1500, BTCT M300 L=2,5mTheo hồ sơ thiết kế15cấu kiện
5Làm mối nối cốngTheo hồ sơ thiết kế13mối nối
P HỐ GA BTCT
1Đào móng, đất cấp 3Theo hồ sơ thiết kế1.135,07m3
2Đắp đất hố móng, K95Theo hồ sơ thiết kế850,28m3
3Ván khuôn lớp lótTheo hồ sơ thiết kế57,46m2
4Bê tông lót M100Theo hồ sơ thiết kế28,7m3
5Ván khuôn thành hố gaTheo hồ sơ thiết kế1.885,47m2
6Bê tông hố ga M250Theo hồ sơ thiết kế236,05m3
7Cốt thép hố ga D≤10mmTheo hồ sơ thiết kế19.499,23kg
8Cốt thép hố ga D≤18mmTheo hồ sơ thiết kế7.687,59kg
9Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ thiết kế103,68m2
10Bê tông mũ mố M200Theo hồ sơ thiết kế8,06m3
11Nắp gang đúc sẵn KT 900x900Theo hồ sơ thiết kế72cấu kiện
12Lắp đặt nắp gangTheo hồ sơ thiết kế72cấu kiện
Q CỐNG D300 NỐI VÀO GA
1Đào móng, đất cấp 3Theo hồ sơ thiết kế37,57m3
2Đắp đất hố móng, K95Theo hồ sơ thiết kế16,57m3
3Lắp đặt đế cống, BTCT M200Theo hồ sơ thiết kế185cái
4Mua cống D300, BTCT M300 L=2,5mTheo hồ sơ thiết kế127cấu kiện
5Lắp đặt cống D300, BTCT M300 L=2,5mTheo hồ sơ thiết kế127cấu kiện
6Làm mối nối cốngTheo hồ sơ thiết kế5mối nối
R PHẦN HỐ THU NƯỚC
1Đào móng, đất cấp 3Theo hồ sơ thiết kế179,46m3
2Đắp đất hố móng, K95Theo hồ sơ thiết kế116,94m3
3Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế60,76m2
4Bê tông lót móng, M100Theo hồ sơ thiết kế18,65m3
5Ván khuôn đáy hố thuTheo hồ sơ thiết kế91,13m2
6Bê tông đáy hố thu, M200Theo hồ sơ thiết kế27,52m3
7Xây hố thu bằng gạch không nung, VXM M75Theo hồ sơ thiết kế80,25m3
8Trát tường trong hố thu, VXM M75 dày 1,5cmTheo hồ sơ thiết kế337,21m2
9Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ thiết kế161,04m2
10Bê tông mũ mố, M200Theo hồ sơ thiết kế17,71m3
11Khung chắn rác bằng gang, KT860x430Theo hồ sơ thiết kế122cấu kiện
12Lắp đặt khung chắn rácTheo hồ sơ thiết kế122cấu kiện
S CỬA THU
1Đào móng, đất cấp 3Theo hồ sơ thiết kế210,66m3
2Đắp đất hố móng, K95Theo hồ sơ thiết kế27,44m3
3Đá dăm đệm móngTheo hồ sơ thiết kế11,52m3
4Ván khuôn cửa thuTheo hồ sơ thiết kế352,88m2
5Bê tông M250Theo hồ sơ thiết kế72,98m3
T PHẦN VẬN CHUYỂN ĐẤT
1Vận chuyển đất từ đào sang đắp, cự ly ≤300mTheo hồ sơ thiết kế1.151,692m3
U THOÁT NƯỚC THẢI
V CỐNG D300
1Đào móng, đất cấp 3Theo hồ sơ thiết kế1.694,87m3
2Đắp đất hố móng, K95Theo hồ sơ thiết kế1.480,62m3
3Đá dăm đệm móngTheo hồ sơ thiết kế132,18m3
4Lắp đặt đế cống, BTCT M200Theo hồ sơ thiết kế2.268cái
5Mua cống D300, BTCT M300 L=2,5mTheo hồ sơ thiết kế755,33cấu kiện
6Lắp đặt cống D300, BTCT M300 L=2,5mTheo hồ sơ thiết kế756cấu kiện
7Làm mối nối cốngTheo hồ sơ thiết kế662mối nối
W HỐ GA D300 XÂY GẠCH
1Đào móng, đất cấp 3Theo hồ sơ thiết kế166,88m3
2Đắp đất hố móng, K95Theo hồ sơ thiết kế91,87m3
3Đá dăm đệm móngTheo hồ sơ thiết kế14,45m3
4Ván khuôn đáy hố gaTheo hồ sơ thiết kế69,94m2
5Bê tông đáy hố ga, M200Theo hồ sơ thiết kế21,68m3
6Xây hố ga bằng gạch không nung, VXM M75Theo hồ sơ thiết kế85,15m3
7Trát tường hố ga VXM M75, dày 1,5cmTheo hồ sơ thiết kế299,82m2
8Bê tông mũ mố hố ga, M250Theo hồ sơ thiết kế10,72m3
9Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ thiết kế170,03m2
10Bê tông tấm đan M250Theo hồ sơ thiết kế11,28m3
11Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế67,68m2
12Cốt thép tấm đan, D≤10mmTheo hồ sơ thiết kế1.535,21kg
13Cốt thép tấm đan, D>10mmTheo hồ sơ thiết kế792,8kg
14Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ thiết kế188cấu kiện
15Lắp đặt ống nhựa PVC D110mmTheo hồ sơ thiết kế376m
X PHẦN VẬN CHUYỂN ĐẤT
1Vận chuyển đất cự ly ≤300m, đất cấp III (vận chuyển sang hạng mục giao thông để đắp)Theo hồ sơ thiết kế84,8363
Y CÂY XANH
1Đào hố trồng cây, đất cấp 3Theo hồ sơ thiết kế119,44m3
2Đệm cát móngTheo hồ sơ thiết kế14,93m3
3Xây bồn trồng cây bằng gạch không nung, VXM M75Theo hồ sơ thiết kế71,85m3
4Lát gạch thẻ, VXM M75Theo hồ sơ thiết kế373,25m2
5Lấp đất móngTheo hồ sơ thiết kế32,66m3
6Vận chuyển đất cự ly ≤300m, đất cấp III (vận chuyển sang hạng mục san nền để đắp)Theo hồ sơ thiết kế253,6m3
7Trồng cỏ lá treTheo hồ sơ thiết kế10.768,18m2
8Trồng cây Muồng Hoàng Yến, đường kính gốc 18-20mmTheo hồ sơ thiết kế89cây
9Trồng cây Bằng Lăng Tím, đường kính gốc 18-20mmTheo hồ sơ thiết kế125cây
10Trồng cây Giáng Hương, đường kính gốc 18-20mmTheo hồ sơ thiết kế76cây
11Trồng cây Osaka hoa vàng, đường kính gốc 18-20mmTheo hồ sơ thiết kế34cây
12Đào hố trồng cây, đất cấp 3Theo hồ sơ thiết kế171,07m3
13Đắp trả hố trồng câyTheo hồ sơ thiết kế150,33m3
Z PHẦN CẤP ĐIỆN
AA XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 35KV
1Cầu chì tự rơi 35kVTheo hồ sơ thiết kế2Bộ
2Rãnh cáp ngầm trung thếTheo hồ sơ thiết kế14m
3Tiếp địa cột cầu dao RcdTheo hồ sơ thiết kế1Bộ
4Ống nhựa HDPE 85/65Theo hồ sơ thiết kế12m
5Dây đồng mềm nhiều sợi M50Theo hồ sơ thiết kế3m
6Dây AC70/11-XLPE4.3/HDPETheo hồ sơ thiết kế45m
7Cáp CU/XLPE/PVC/DATA/PVC-W 20/35(40.5)kV 1x70mm2Theo hồ sơ thiết kế96m
8Đầu cáp co ngót rút nguội 35kV CU 1x70mm2Theo hồ sơ thiết kế6Bộ
9Sứ đứng PI45 + Ty mạTheo hồ sơ thiết kế13Quả
10Giáp buộc cổ sứ composite (plastic), tiết diện 70mm2Theo hồ sơ thiết kế9Cái
11Xà đỡ cầu dao cột đơn XCD-35Theo hồ sơ thiết kế1Bộ
12Xà đỡ sứ trung gian XTG-35Theo hồ sơ thiết kế1Bộ
13Xà đỡ lèo XĐL-35Theo hồ sơ thiết kế3Bộ
14Ghế thao tác cầu daoTheo hồ sơ thiết kế1Bộ
15Thang trèo đoạn 1Theo hồ sơ thiết kế3Bộ
16Thang trèo đoạn 2Theo hồ sơ thiết kế3Bộ
17Xà đỡ chống sét van và sứ trung gianTheo hồ sơ thiết kế1Bộ
18Giá đỡ cáp ngầmTheo hồ sơ thiết kế1Bộ
19Đầu cốt pát AM70Theo hồ sơ thiết kế6Cái
20Đầu cốt đồng M50Theo hồ sơ thiết kế6Cái
21Kẹp cáp lòng mo A50/150Theo hồ sơ thiết kế12Cái
22Chụp đầu cực chống sét vanTheo hồ sơ thiết kế3Cái
23Chụp đầu cực cầu chì tự rơiTheo hồ sơ thiết kế6Cái
24Khóa tay thao tác cầu daoTheo hồ sơ thiết kế1Cái
25Biển tên cột cầu dao + an toànTheo hồ sơ thiết kế1Bộ
26Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tôngTheo hồ sơ thiết kế11 vị trí
AB LẮP ĐẶT VÀ THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY 35KV
1Lắp đặt cầu dao chém ngang DN-35kV630ATheo hồ sơ thiết kế1Bộ
2Lắp đặt chống sét van HE42 kVTheo hồ sơ thiết kế2Bộ
3Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Theo hồ sơ thiết kế11 bộ (3 pha)
4Thí nghiệm chống sét van 22-500Kv, điện áp 22-35KvTheo hồ sơ thiết kế61 pha
AC XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP
1Móng đặt trụ đỡ MBATheo hồ sơ thiết kế1Móng
2Tiếp địa trạmTheo hồ sơ thiết kế1HT
3Dây đồng mềm nhiều sợi M 95Theo hồ sơ thiết kế6m
4Đầu cốt đồng M95Theo hồ sơ thiết kế4Cái
5Biển tên trạm + biển an toànTheo hồ sơ thiết kế1Bộ
6Khóa tủ hạ thế và trụ đỡTheo hồ sơ thiết kế2Cái
7Ống gen co ngót nóngTheo hồ sơ thiết kế3m
8Băng dính cách điệnTheo hồ sơ thiết kế5Cuộn
AD THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP
1Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Theo hồ sơ thiết kế1HT
AE THÍ NGHIỆM VÀ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 3 pha 35 (22) /0,4KV, loại ≤ 750KVATheo hồ sơ thiết kế1máy
2Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều loại 3 phaTheo hồ sơ thiết kế11 tủ
3Thí nghiệm máy biến áp U: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Theo hồ sơ thiết kế1máy
4Thí nghiệm biến dòng điện U: Theo hồ sơ thiết kế3cái
5Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ >=300A, dòng điện 500-Theo hồ sơ thiết kế11 cái
6Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ Theo hồ sơ thiết kế4cái
7Thí nghiệm Ampemet loại ACTheo hồ sơ thiết kế3cái
8Thí nghiệm Vonmet loại ACTheo hồ sơ thiết kế1cái
AF ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
1Móng cột M1-10Theo hồ sơ thiết kế30Móng
2Móng cột M2-10Theo hồ sơ thiết kế13Móng
3Móng cột MT-2Theo hồ sơ thiết kế10Móng
4Cột điện NPC.I-10-190-4,3Theo hồ sơ thiết kế56Cột
5Cột NPC.I-12-190-10Theo hồ sơ thiết kế10Cột
6Tiếp địa lặp lạiTheo hồ sơ thiết kế12Bộ
7Rãnh cáp ngầm trên vỉa hè nền đất (03 sợi cáp HT)Theo hồ sơ thiết kế14m
8Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV 4x150mm2Theo hồ sơ thiết kế66m
9Đai treo cáp ngầm trên cột ly tâmTheo hồ sơ thiết kế1Bộ
10Đai thép + Khóa (Đỡ cáp lên cột)Theo hồ sơ thiết kế12Bộ
11Cáp AL/XLPE-4x50mm2Theo hồ sơ thiết kế1.359m
12Cáp AL/XLPE-4x95mm2Theo hồ sơ thiết kế299m
13Cáp AL/XLPE -4x120mm2Theo hồ sơ thiết kế417m
14Ống nhựa HDPE 110/90Theo hồ sơ thiết kế60m
15Xà đỡ cáp hạ thếTheo hồ sơ thiết kế10Bộ
16Đầu cáp ngầm hạ thế CU 4x150mm2Theo hồ sơ thiết kế6Bộ
17Cổ dề CD-1Theo hồ sơ thiết kế15Bộ
18Cổ dề CD-1aTheo hồ sơ thiết kế40Bộ
19Cổ dề CD-2aTheo hồ sơ thiết kế4Bộ
20Cổ dề CD-2bTheo hồ sơ thiết kế10Bộ
21Kẹp hãm cáp vặn xoắn 4x50-120Theo hồ sơ thiết kế68Bộ
22Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x50-120Theo hồ sơ thiết kế36Bộ
23Đầu cốt đồng M150Theo hồ sơ thiết kế12Cái
24Kẹp cáp đồng nhôm CU/AL 25-120 (3 BL)Theo hồ sơ thiết kế12Cái
25Ghíp nhôm A25-150Theo hồ sơ thiết kế32Cái
26Băng dính cách điệnTheo hồ sơ thiết kế20Cuộn
27Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột bê tôngTheo hồ sơ thiết kế121 vị trí
28Thí nghiệm mẫu cáp vặn xoắnTheo hồ sơ thiết kế3Mẫu
AG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Móng cột M1-10Theo hồ sơ thiết kế9Móng
2Cột điện NPC.I-10-190-4,3Theo hồ sơ thiết kế9Cột
3Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV 4x25mm2Theo hồ sơ thiết kế27m
4Cáp AL/XLPE -4x16mm2Theo hồ sơ thiết kế1.776m
5Dây tiếp địa liên hoàn + Dây nối AV 35Theo hồ sơ thiết kế1.824m
6Cáp CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế235m
7Cáp CU/PVC/PVC 1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế235m
8Tủ điều khiển chiếu sáng tự động 60ATheo hồ sơ thiết kế1Tủ
9Giá đỡ tủ chiếu sángTheo hồ sơ thiết kế1Bộ
10Tiếp địa lặp lại RLLTheo hồ sơ thiết kế1Bộ
11Tiếp địa an toànTheo hồ sơ thiết kế12Bộ
12Rãnh cáp ngầm trên vỉa hè nền đất (01 sợi cáp CS)Theo hồ sơ thiết kế14m
13Kẹp hãm 4x16Theo hồ sơ thiết kế75Bộ
14Kẹp treo 4x16Theo hồ sơ thiết kế24Bộ
15Kẹp hãm 2x35Theo hồ sơ thiết kế73Bộ
16Kẹp treo 2x35Theo hồ sơ thiết kế26Bộ
17Ghíp 2 bulongTheo hồ sơ thiết kế64Cái
18Ghíp 1 bulongTheo hồ sơ thiết kế138Cái
19Dây đai + khóa đaiTheo hồ sơ thiết kế288Bộ
20Má ốp + móc treo D16Theo hồ sơ thiết kế198Bộ
21Đầu cốt đồng M25Theo hồ sơ thiết kế8Cái
22Đầu cốt nhôm A16Theo hồ sơ thiết kế8Cái
23Đầu cốt A35Theo hồ sơ thiết kế48Cái
24Cần đèn liền chụp cột hạ thế (CĐ-1)Theo hồ sơ thiết kế42Bộ
25Cần đèn cột trung thế (CĐ-2)Theo hồ sơ thiết kế1Bộ
26Cần đèn trên cột hạ thế 12m (CĐ-3)Theo hồ sơ thiết kế5Bộ
27Đèn cao áp LED 120WTheo hồ sơ thiết kế48Bộ
28Ống nhựa HDPE 65/50Theo hồ sơ thiết kế25m
29Khóa tủ chiếu sángTheo hồ sơ thiết kế1Cái
30Ca xe vận chuyển vật tư thiết bịTheo hồ sơ thiết kế3ca
31Đánh số cột bê tông ly tâmTheo hồ sơ thiết kế4810 cột
32Băng dính cách điệnTheo hồ sơ thiết kế48Cuộn
33Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột bê tôngTheo hồ sơ thiết kế131 vị trí
34Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ Theo hồ sơ thiết kế1Cái
AH THIẾT BỊ
AI ĐƯỜNG DÂY
1Cầu dao chém ngang DN-35kV630ATheo hồ sơ thiết kế1Bộ
2Chống sét van HE42 kVTheo hồ sơ thiết kế1Bộ
3Chi phí thí nghiệm và lắp đặt thiết bị ĐZ35kVTheo hồ sơ thiết kế1CT
AJ TRẠM BIẾN ÁP
1Máy biến áp 400KVA-35/0,4kVTheo hồ sơ thiết kế1Máy
2Trạm biến áp 400kVA kiểu trụ thép hợp bộ (gồm Trụ thép; Ngăn tủ hạ thế 630A; Cáp hạ thế + Phụ kiện trọn bộ)- không có MBATheo hồ sơ thiết kế1Trạm
3Vận chuyển thiết bịTheo hồ sơ thiết kế1Chuyến
4Chi phí thí nghiệm và lắp đặt thiết bị TBATheo hồ sơ thiết kế1CT
AK PHẦN CẤP NƯỚC
AL ĐƯỜNG ỐNG HDPE PHÂN PHỐI D110 (1289M)
1Lắp đặt mối nối mềm EE gang DN100Theo hồ sơ thiết kế4cái
2Lắp đặt van gang BB DN100Theo hồ sơ thiết kế4cái
3Lắp đặt đồng hồ DN100Theo hồ sơ thiết kế4cái
4Lắp đặt bộ lọc đồng hồ DN100Theo hồ sơ thiết kế4cái
5Lắp đặt mối nối mềm BE gang DN100Theo hồ sơ thiết kế8cái
6Lắp đặt ống nhựa HDPE DN110 (PN10)Theo hồ sơ thiết kế1.289m
7Lắp đặt cút nhựa 90 độ hàn HDPE DN110Theo hồ sơ thiết kế1cái
8Lắp đặt cút nhựa 45 độ hàn HDPE DN110Theo hồ sơ thiết kế14cái
9Lắp đặt tê nhựa hàn HDPE DN110x110Theo hồ sơ thiết kế2cái
AM ĐƯỜNG ỐNG HDPE DỊCH VỤ D50 (2136M)
1Lắp đặt ống nhựa HDPE DN50 (PN10)Theo hồ sơ thiết kế2.136m
2Lắp đặt cút nhựa HDPE D50Theo hồ sơ thiết kế38cái
3Lắp đặt măng sông nhựa HDPE DN50Theo hồ sơ thiết kế43cái
4Lắp đai khởi thuỷ DN100x50Theo hồ sơ thiết kế14cái
5Kép thép tráng kẽm D50Theo hồ sơ thiết kế42cái
6Lắp đặt cút thép tráng kẽm D50Theo hồ sơ thiết kế14cái
7Lắp đặt van gạt DN50Theo hồ sơ thiết kế14cái
8Lắp đặt côn thép tráng kẽm DN50/40Theo hồ sơ thiết kế14cái
9Lắp đặt ren ngoài nhưa HDPE D50/40Theo hồ sơ thiết kế14cái
10Chụp van Bê tông KT 0.4x0.3x3Theo hồ sơ thiết kế14cái
11Lắp nút bịt nhựa HDPE DN50Theo hồ sơ thiết kế14cái
AN ỐNG QUA ĐƯỜNG
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN200Theo hồ sơ thiết kế78m
2Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN100Theo hồ sơ thiết kế7m
AO HỐ VAN LOẠI 2 (4CK)
1Đá dăm đệm móngTheo hồ sơ thiết kế0,933m3
2Ván khuôn thép, ván khuôn đáy hố vanTheo hồ sơ thiết kế3,696m2
3Bê tông đáy hố van M200Theo hồ sơ thiết kế1,399m3
4Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế3,745m3
5Ván khuôn thép, ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ thiết kế7,485m2
6Bê tông mũ mố M200Theo hồ sơ thiết kế0,635m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế2,534m2
8Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế40,532kg
9Bê tông tấm đan M200Theo hồ sơ thiết kế0,363m3
10Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ thiết kế121cấu kiện
11Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế15,264m2
12Đào móng đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế25,422m3
13Đắp đất K95Theo hồ sơ thiết kế22,381m3
AP HỐ VAN XẢ CẶN (2 CK)
1Lớp đá đệm móngTheo hồ sơ thiết kế0,54m3
2Ván khuôn đáy hố vanTheo hồ sơ thiết kế3,28m2
3Bê tông đáy hố van M200Theo hồ sơ thiết kế0,81m3
4Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế3,28m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế1,54m2
6Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,022tấn
7Bê tông tấm đan, M200Theo hồ sơ thiết kế0,23m3
8Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ thiết kế6cái
9Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế10,16m2
10Đào móng, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế10,83m3
11Đắp đất K95Theo hồ sơ thiết kế5,76m3
12Lắp đặt tê 3B DN100x100Theo hồ sơ thiết kế2cái
13Lắp đặt van BB D100Theo hồ sơ thiết kế2cái
14Lắp đặt cút BB D100 x 45 độTheo hồ sơ thiết kế2cái
15Lắp đặt mối nối mềm BE DN100Theo hồ sơ thiết kế4cái
16Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN100Theo hồ sơ thiết kế3m
17Lắp bích thép rỗng DN100Theo hồ sơ thiết kế1cặp bích
AQ HỐ VAN XẢ KHÍ (3 CK)
1Lớp đá đệm móngTheo hồ sơ thiết kế0,807m3
2Ván khuôn đáy hố vanTheo hồ sơ thiết kế4,893m2
3Bê tông đáy hố ga M200Theo hồ sơ thiết kế1,21m3
4Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế3,985m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế2,304m2
6Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,033tấn
7Bê tông tấm đan, M200Theo hồ sơ thiết kế0,346m3
8Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ thiết kế9cái
9Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế12,24m2
10Đào móng đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế13,712m3
11Đắp đất K95Theo hồ sơ thiết kế6,096m3
12Lắp đai khởi thuỷ D110/50Theo hồ sơ thiết kế3cái
13Kép thép tráng kẽm D50Theo hồ sơ thiết kế6cái
14Lắp đặt van khóa D50Theo hồ sơ thiết kế3cái
15Lắp đặt bầu xả khí D50Theo hồ sơ thiết kế3cái
AR TRỤ CỨU HỎA (12 CÁI)
1Lắp đặt tê gang EBE D100/100Theo hồ sơ thiết kế12cái
2Lắp đặt cút gang BB DN100Theo hồ sơ thiết kế12cái
3Lắp đặt van gang BB DN100Theo hồ sơ thiết kế12cái
4Lắp đặt đồng hồ DN100Theo hồ sơ thiết kế12cái
5Lắp đặt bộ lọc đồng hồ DN100Theo hồ sơ thiết kế12cái
6Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN100Theo hồ sơ thiết kế12m
7Lắp bích thép rỗng D100Theo hồ sơ thiết kế24cặp bích
8Lắp đặt trụ cứu hoả DN100Theo hồ sơ thiết kế12cái
AS HỐ VAN TRỤ CỨU HỎA (12 CÁI)
1Đào móng đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế56,2095m3
2Ván khuôn đáy hố van + trụ cứu hỏaTheo hồ sơ thiết kế37,32m2
3Lớp đá đệm móngTheo hồ sơ thiết kế3,18m3
4Bê tông đáy hố van, trụ cứu hỏa, M200Theo hồ sơ thiết kế7,52m3
5Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế9,79m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế8,41m2
7Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,1565tấn
8Bê tông tấm đan, M200Theo hồ sơ thiết kế1,32m3
9Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ thiết kế12cái
10Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế34,56m2
11Đắp đất K95Theo hồ sơ thiết kế35,76m3
AT CÔNG TÁC KHÁC
1Đào đất đặt đường ống, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế1.672,631m3
2Đắp cát đường ống bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế701,18m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế971,45m3
4Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế1.289m
5Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mmTheo hồ sơ thiết kế2.136m
6Khử trùng ống nước - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế1.289m
7Khử trùng ống nước - Đường kính 50mmTheo hồ sơ thiết kế2.136m
AU PHẦN VẬN CHUYỂN ĐẤT
1Vận chuyển đất cự ly Theo hồ sơ thiết kế601,9689m3
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.32E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên có đầy đủ hạng mục chính tương tự như gói thầu đang xét (San nền, đường giao thông có kết cấu mặt đường là bê tông nhựa, thoát nước mưa, thoát nước thải, cây xanh, cấp điện, cấp nước, PCCC).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 19.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Đáp ứng năng lực Chỉ huy trưởng Hạng III theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP75
2 Cán bộ kỹ thuật thi công san nền 1 Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng.53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công đường giao thông + cây xanh 2 Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông53
4 Cán bộ kỹ thuật thi công cấp, thoát nước và PCCC 2 Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước.53
5 Cán bộ kỹ thuật thi công cấp điện 1 Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành điện53
6 Cán bộ KCS 3 - 01 người tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông; có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông và hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực;- 01 người tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện, có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên;- 01 người tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, có chứng chỉ giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) hạng III trở lên53
7 Cán bộ tiếp nhận, kiếm soát vật liệu 1 Tốt nghiệp đại học khối kỹ thuật, chuyên ngành về vật liệu xây dựng, có chứng chỉ giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.42
8 Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Có trình độ từ đại học trở lên, có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động (Hoặc tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành về bảo hộ lao động, vệ sinh môi trường).42
9 Cán bộ thí nghiệm 1 Có trình độ từ đại học trở lên, phải có chứng chỉ thí nghiệm thí nghiệm viên. (nhà thầu có thể thuê đơn vị thí nghiệm độc lập có tư cách pháp nhân và phải có hợp đồng nguyên tắc).42
10 Cán bộ thanh, quyết toán 1 Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc tài chính hoặc kế toán.42
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào + Bản chụp (có chứng thực) đăng ký của tất cả máy móc thiết bị (theo quy định phải đăng ký).+ Bản chụp hoá đơn mua của tất cả máy móc, thiết bị (theo quy định không phải đăng ký).+ Bản sao giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ (hoặc bản sao giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật) đối với xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực trong thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu) của các loại máy móc thiết bị phải kiểm tra theo quy định.3
2 Máy ủi + Bản chụp (có chứng thực) đăng ký của tất cả máy móc thiết bị (theo quy định phải đăng ký).+ Bản chụp hoá đơn mua của tất cả máy móc, thiết bị (theo quy định không phải đăng ký).+ Bản sao giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ (hoặc bản sao giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật) đối với xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực trong thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu) của các loại máy móc thiết bị phải kiểm tra theo quy định.2
3 Cần trục ô tô ≥10T + Bản chụp (có chứng thực) đăng ký của tất cả máy móc thiết bị (theo quy định phải đăng ký).+ Bản chụp hoá đơn mua của tất cả máy móc, thiết bị (theo quy định không phải đăng ký).+ Bản sao giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ (hoặc bản sao giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật) đối với xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực trong thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu) của các loại máy móc thiết bị phải kiểm tra theo quy định.1
4 Ô tô tự đổ + Bản chụp (có chứng thực) đăng ký của tất cả máy móc thiết bị (theo quy định phải đăng ký).+ Bản chụp hoá đơn mua của tất cả máy móc, thiết bị (theo quy định không phải đăng ký).+ Bản sao giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ (hoặc bản sao giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật) đối với xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực trong thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu) của các loại máy móc thiết bị phải kiểm tra theo quy định.6
5 Ô tô tưới nhựa + Bản chụp (có chứng thực) đăng ký của tất cả máy móc thiết bị (theo quy định phải đăng ký).+ Bản chụp hoá đơn mua của tất cả máy móc, thiết bị (theo quy định không phải đăng ký).+ Bản sao giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ (hoặc bản sao giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật) đối với xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực trong thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu) của các loại máy móc thiết bị phải kiểm tra theo quy định.1
6 Máy lu bánh lốp 16T + Bản chụp (có chứng thực) đăng ký của tất cả máy móc thiết bị (theo quy định phải đăng ký).+ Bản chụp hoá đơn mua của tất cả máy móc, thiết bị (theo quy định không phải đăng ký).+ Bản sao giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ (hoặc bản sao giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật) đối với xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực trong thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu) của các loại máy móc thiết bị phải kiểm tra theo quy định.2
7 Trạm trộn bê tông asphalt (trường hợp nhà thầu đề xuất mua bê tông asphalt thì không yêu cầu trạm trộn ở mục này) + Bản chụp (có chứng thực) đăng ký của tất cả máy móc thiết bị (theo quy định phải đăng ký).+ Bản chụp hoá đơn mua của tất cả máy móc, thiết bị (theo quy định không phải đăng ký).+ Bản sao giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ (hoặc bản sao giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật) đối với xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực trong thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu) của các loại máy móc thiết bị phải kiểm tra theo quy định.1
8 Máy rải bê tông nhựa + Bản chụp (có chứng thực) đăng ký của tất cả máy móc thiết bị (theo quy định phải đăng ký).+ Bản chụp hoá đơn mua của tất cả máy móc, thiết bị (theo quy định không phải đăng ký).+ Bản sao giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ (hoặc bản sao giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật) đối với xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực trong thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu) của các loại máy móc thiết bị phải kiểm tra theo quy định.1
9 Máy lu bánh thép 8 Tấn đến 10 Tấn + Bản chụp (có chứng thực) đăng ký của tất cả máy móc thiết bị (theo quy định phải đăng ký).+ Bản chụp hoá đơn mua của tất cả máy móc, thiết bị (theo quy định không phải đăng ký).+ Bản sao giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ (hoặc bản sao giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật) đối với xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực trong thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu) của các loại máy móc thiết bị phải kiểm tra theo quy định.2
10 Máy lu rung ≥ 25 Tấn + Bản chụp (có chứng thực) đăng ký của tất cả máy móc thiết bị (theo quy định phải đăng ký).+ Bản chụp hoá đơn mua của tất cả máy móc, thiết bị (theo quy định không phải đăng ký).+ Bản sao giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ (hoặc bản sao giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật) đối với xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực trong thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu) của các loại máy móc thiết bị phải kiểm tra theo quy định.1
11 Máy nén khí (thổi bụi) + Bản chụp (có chứng thực) đăng ký của tất cả máy móc thiết bị (theo quy định phải đăng ký).+ Bản chụp hoá đơn mua của tất cả máy móc, thiết bị (theo quy định không phải đăng ký).+ Bản sao giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ (hoặc bản sao giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật) đối với xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực trong thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu) của các loại máy móc thiết bị phải kiểm tra theo quy định.2
12 Máy lu bánh thép từ 6 Tấn đến 8 Tấn + Bản chụp (có chứng thực) đăng ký của tất cả máy móc thiết bị (theo quy định phải đăng ký).+ Bản chụp hoá đơn mua của tất cả máy móc, thiết bị (theo quy định không phải đăng ký).+ Bản sao giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ (hoặc bản sao giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật) đối với xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực trong thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu) của các loại máy móc thiết bị phải kiểm tra theo quy định.2
13 Máy rải cấp phối đá dăm + Bản chụp (có chứng thực) đăng ký của tất cả máy móc thiết bị (theo quy định phải đăng ký).+ Bản chụp hoá đơn mua của tất cả máy móc, thiết bị (theo quy định không phải đăng ký).+ Bản sao giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ (hoặc bản sao giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật) đối với xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực trong thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu) của các loại máy móc thiết bị phải kiểm tra theo quy định.1
14 Lò nấu sơn + Bản chụp (có chứng thực) đăng ký của tất cả máy móc thiết bị (theo quy định phải đăng ký).+ Bản chụp hoá đơn mua của tất cả máy móc, thiết bị (theo quy định không phải đăng ký).+ Bản sao giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ (hoặc bản sao giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật) đối với xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực trong thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu) của các loại máy móc thiết bị phải kiểm tra theo quy định.1
15 Thiết bị sơn kẻ vạch + Bản chụp (có chứng thực) đăng ký của tất cả máy móc thiết bị (theo quy định phải đăng ký).+ Bản chụp hoá đơn mua của tất cả máy móc, thiết bị (theo quy định không phải đăng ký).+ Bản sao giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ (hoặc bản sao giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật) đối với xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực trong thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu) của các loại máy móc thiết bị phải kiểm tra theo quy định.1
16 Máy đầm đất cầm tay + Bản chụp (có chứng thực) đăng ký của tất cả máy móc thiết bị (theo quy định phải đăng ký).+ Bản chụp hoá đơn mua của tất cả máy móc, thiết bị (theo quy định không phải đăng ký).+ Bản sao giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ (hoặc bản sao giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật) đối với xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực trong thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu) của các loại máy móc thiết bị phải kiểm tra theo quy định.4
17 Máy đầm dùi + Bản chụp (có chứng thực) đăng ký của tất cả máy móc thiết bị (theo quy định phải đăng ký).+ Bản chụp hoá đơn mua của tất cả máy móc, thiết bị (theo quy định không phải đăng ký).+ Bản sao giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ (hoặc bản sao giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật) đối với xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực trong thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu) của các loại máy móc thiết bị phải kiểm tra theo quy định.4
18 Máy hàn điện + Bản chụp (có chứng thực) đăng ký của tất cả máy móc thiết bị (theo quy định phải đăng ký).+ Bản chụp hoá đơn mua của tất cả máy móc, thiết bị (theo quy định không phải đăng ký).+ Bản sao giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ (hoặc bản sao giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật) đối với xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực trong thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu) của các loại máy móc thiết bị phải kiểm tra theo quy định.2
19 Máy trộn bê tông + Bản chụp (có chứng thực) đăng ký của tất cả máy móc thiết bị (theo quy định phải đăng ký).+ Bản chụp hoá đơn mua của tất cả máy móc, thiết bị (theo quy định không phải đăng ký).+ Bản sao giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ (hoặc bản sao giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật) đối với xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực trong thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu) của các loại máy móc thiết bị phải kiểm tra theo quy định.3
20 Máy hàn gia nhiệt + Bản chụp (có chứng thực) đăng ký của tất cả máy móc thiết bị (theo quy định phải đăng ký).+ Bản chụp hoá đơn mua của tất cả máy móc, thiết bị (theo quy định không phải đăng ký).+ Bản sao giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ (hoặc bản sao giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật) đối với xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực trong thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu) của các loại máy móc thiết bị phải kiểm tra theo quy định.1
21 Máy cắt uốn thép + Bản chụp (có chứng thực) đăng ký của tất cả máy móc thiết bị (theo quy định phải đăng ký).+ Bản chụp hoá đơn mua của tất cả máy móc, thiết bị (theo quy định không phải đăng ký).+ Bản sao giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ (hoặc bản sao giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật) đối với xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực trong thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu) của các loại máy móc thiết bị phải kiểm tra theo quy định.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->