Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211202073-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211176984 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-01 16:48:00 đến ngày 2021-12-21 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 29,258,646,900 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 800,000,000 VNĐ ((Tám trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.32E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên có đầy đủ hạng mục chính tương tự như gói thầu đang xét (San nền, đường giao thông có kết cấu mặt đường là bê tông nhựa, thoát nước mưa, thoát nước thải, cây xanh, cấp điện, cấp nước, PCCC). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 19.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng năng lực Chỉ huy trưởng Hạng III theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công san nền |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công đường giao thông + cây xanh |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công cấp, thoát nước và PCCC |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công cấp điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ KCS |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông; có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông và hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực;- 01 người tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện, có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên;- 01 người tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, có chứng chỉ giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) hạng III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ tiếp nhận, kiếm soát vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học khối kỹ thuật, chuyên ngành về vật liệu xây dựng, có chứng chỉ giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ đại học trở lên, có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động (Hoặc tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành về bảo hộ lao động, vệ sinh môi trường). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ đại học trở lên, phải có chứng chỉ thí nghiệm thí nghiệm viên. (nhà thầu có thể thuê đơn vị thí nghiệm độc lập có tư cách pháp nhân và phải có hợp đồng nguyên tắc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc tài chính hoặc kế toán. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Bản chụp (có chứng thực) đăng ký của tất cả máy móc thiết bị (theo quy định phải đăng ký).+ Bản chụp hoá đơn mua của tất cả máy móc, thiết bị (theo quy định không phải đăng ký).+ Bản sao giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ (hoặc bản sao giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật) đối với xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực trong thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu) của các loại máy móc thiết bị phải kiểm tra theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Bản chụp (có chứng thực) đăng ký của tất cả máy móc thiết bị (theo quy định phải đăng ký).+ Bản chụp hoá đơn mua của tất cả máy móc, thiết bị (theo quy định không phải đăng ký).+ Bản sao giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ (hoặc bản sao giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật) đối với xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực trong thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu) của các loại máy móc thiết bị phải kiểm tra theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Cần trục ô tô ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Bản chụp (có chứng thực) đăng ký của tất cả máy móc thiết bị (theo quy định phải đăng ký).+ Bản chụp hoá đơn mua của tất cả máy móc, thiết bị (theo quy định không phải đăng ký).+ Bản sao giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ (hoặc bản sao giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật) đối với xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực trong thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu) của các loại máy móc thiết bị phải kiểm tra theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Bản chụp (có chứng thực) đăng ký của tất cả máy móc thiết bị (theo quy định phải đăng ký).+ Bản chụp hoá đơn mua của tất cả máy móc, thiết bị (theo quy định không phải đăng ký).+ Bản sao giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ (hoặc bản sao giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật) đối với xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực trong thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu) của các loại máy móc thiết bị phải kiểm tra theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 5-Ô tô tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Bản chụp (có chứng thực) đăng ký của tất cả máy móc thiết bị (theo quy định phải đăng ký).+ Bản chụp hoá đơn mua của tất cả máy móc, thiết bị (theo quy định không phải đăng ký).+ Bản sao giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ (hoặc bản sao giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật) đối với xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực trong thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu) của các loại máy móc thiết bị phải kiểm tra theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh lốp 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Bản chụp (có chứng thực) đăng ký của tất cả máy móc thiết bị (theo quy định phải đăng ký).+ Bản chụp hoá đơn mua của tất cả máy móc, thiết bị (theo quy định không phải đăng ký).+ Bản sao giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ (hoặc bản sao giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật) đối với xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực trong thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu) của các loại máy móc thiết bị phải kiểm tra theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Trạm trộn bê tông asphalt (trường hợp nhà thầu đề xuất mua bê tông asphalt thì không yêu cầu trạm trộn ở mục này) | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Bản chụp (có chứng thực) đăng ký của tất cả máy móc thiết bị (theo quy định phải đăng ký).+ Bản chụp hoá đơn mua của tất cả máy móc, thiết bị (theo quy định không phải đăng ký).+ Bản sao giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ (hoặc bản sao giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật) đối với xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực trong thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu) của các loại máy móc thiết bị phải kiểm tra theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Bản chụp (có chứng thực) đăng ký của tất cả máy móc thiết bị (theo quy định phải đăng ký).+ Bản chụp hoá đơn mua của tất cả máy móc, thiết bị (theo quy định không phải đăng ký).+ Bản sao giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ (hoặc bản sao giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật) đối với xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực trong thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu) của các loại máy móc thiết bị phải kiểm tra theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu bánh thép 8 Tấn đến 10 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Bản chụp (có chứng thực) đăng ký của tất cả máy móc thiết bị (theo quy định phải đăng ký).+ Bản chụp hoá đơn mua của tất cả máy móc, thiết bị (theo quy định không phải đăng ký).+ Bản sao giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ (hoặc bản sao giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật) đối với xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực trong thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu) của các loại máy móc thiết bị phải kiểm tra theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy lu rung ≥ 25 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Bản chụp (có chứng thực) đăng ký của tất cả máy móc thiết bị (theo quy định phải đăng ký).+ Bản chụp hoá đơn mua của tất cả máy móc, thiết bị (theo quy định không phải đăng ký).+ Bản sao giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ (hoặc bản sao giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật) đối với xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực trong thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu) của các loại máy móc thiết bị phải kiểm tra theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy nén khí (thổi bụi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Bản chụp (có chứng thực) đăng ký của tất cả máy móc thiết bị (theo quy định phải đăng ký).+ Bản chụp hoá đơn mua của tất cả máy móc, thiết bị (theo quy định không phải đăng ký).+ Bản sao giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ (hoặc bản sao giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật) đối với xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực trong thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu) của các loại máy móc thiết bị phải kiểm tra theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy lu bánh thép từ 6 Tấn đến 8 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Bản chụp (có chứng thực) đăng ký của tất cả máy móc thiết bị (theo quy định phải đăng ký).+ Bản chụp hoá đơn mua của tất cả máy móc, thiết bị (theo quy định không phải đăng ký).+ Bản sao giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ (hoặc bản sao giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật) đối với xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực trong thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu) của các loại máy móc thiết bị phải kiểm tra theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Bản chụp (có chứng thực) đăng ký của tất cả máy móc thiết bị (theo quy định phải đăng ký).+ Bản chụp hoá đơn mua của tất cả máy móc, thiết bị (theo quy định không phải đăng ký).+ Bản sao giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ (hoặc bản sao giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật) đối với xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực trong thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu) của các loại máy móc thiết bị phải kiểm tra theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Lò nấu sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Bản chụp (có chứng thực) đăng ký của tất cả máy móc thiết bị (theo quy định phải đăng ký).+ Bản chụp hoá đơn mua của tất cả máy móc, thiết bị (theo quy định không phải đăng ký).+ Bản sao giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ (hoặc bản sao giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật) đối với xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực trong thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu) của các loại máy móc thiết bị phải kiểm tra theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Bản chụp (có chứng thực) đăng ký của tất cả máy móc thiết bị (theo quy định phải đăng ký).+ Bản chụp hoá đơn mua của tất cả máy móc, thiết bị (theo quy định không phải đăng ký).+ Bản sao giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ (hoặc bản sao giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật) đối với xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực trong thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu) của các loại máy móc thiết bị phải kiểm tra theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Bản chụp (có chứng thực) đăng ký của tất cả máy móc thiết bị (theo quy định phải đăng ký).+ Bản chụp hoá đơn mua của tất cả máy móc, thiết bị (theo quy định không phải đăng ký).+ Bản sao giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ (hoặc bản sao giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật) đối với xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực trong thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu) của các loại máy móc thiết bị phải kiểm tra theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 17-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Bản chụp (có chứng thực) đăng ký của tất cả máy móc thiết bị (theo quy định phải đăng ký).+ Bản chụp hoá đơn mua của tất cả máy móc, thiết bị (theo quy định không phải đăng ký).+ Bản sao giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ (hoặc bản sao giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật) đối với xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực trong thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu) của các loại máy móc thiết bị phải kiểm tra theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 18-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Bản chụp (có chứng thực) đăng ký của tất cả máy móc thiết bị (theo quy định phải đăng ký).+ Bản chụp hoá đơn mua của tất cả máy móc, thiết bị (theo quy định không phải đăng ký).+ Bản sao giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ (hoặc bản sao giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật) đối với xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực trong thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu) của các loại máy móc thiết bị phải kiểm tra theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Bản chụp (có chứng thực) đăng ký của tất cả máy móc thiết bị (theo quy định phải đăng ký).+ Bản chụp hoá đơn mua của tất cả máy móc, thiết bị (theo quy định không phải đăng ký).+ Bản sao giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ (hoặc bản sao giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật) đối với xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực trong thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu) của các loại máy móc thiết bị phải kiểm tra theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 20-Máy hàn gia nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Bản chụp (có chứng thực) đăng ký của tất cả máy móc thiết bị (theo quy định phải đăng ký).+ Bản chụp hoá đơn mua của tất cả máy móc, thiết bị (theo quy định không phải đăng ký).+ Bản sao giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ (hoặc bản sao giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật) đối với xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực trong thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu) của các loại máy móc thiết bị phải kiểm tra theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Bản chụp (có chứng thực) đăng ký của tất cả máy móc thiết bị (theo quy định phải đăng ký).+ Bản chụp hoá đơn mua của tất cả máy móc, thiết bị (theo quy định không phải đăng ký).+ Bản sao giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ (hoặc bản sao giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật) đối với xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực trong thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu) của các loại máy móc thiết bị phải kiểm tra theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Thái Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Xây dựng Khu tái định cư số 1, xã Cao Ngạn, thành phố Thái Nguyên (Giai đoạn II) 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 800.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Thái Nguyên; Địa chỉ: Phố Đội Giá, đường Cách mạng Tháng 8, phường Túc Duyên, thành phố Thái Nguyên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Thái Nguyên, Số 10 - Đường Nguyễn Du - phường Trưng Vương - TP. Thái Nguyên. Điện thoại: 02083.858.156 , Fax : 02083.854.998. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Thái Nguyên - Số 10 đường Nguyễn Du, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Thái Nguyên - Số 10 đường Nguyễn Du, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN SAN NỀN | |||
| 1 | Đào đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 15.809,712 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ phạm vi ≤300m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 15.809,712 | m3 |
| 3 | San đầm đất độ chặt K85 | Theo hồ sơ thiết kế | 30.466,21 | m3 |
| 4 | Mua đất về đắp | Theo hồ sơ thiết kế | 14.225,199 | m3 |
| 5 | San đất hữu cơ (đất cấp I) để trồng cây xanh | Theo hồ sơ thiết kế | 8.652,525 | m3 |
| B | PHẦN GIAO THÔNG | |||
| C | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 13.207,58 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ phạm vi ≤300m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 8.974,535 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ phạm vi ≤1km, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 4.233,04 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ phạm vi ≤5km, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 4.233,04 | m3 |
| 5 | San đất bãi thải | Theo hồ sơ thiết kế | 4.233,04 | m3 |
| 6 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 10.959,56 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ phạm vi ≤300m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 10.959,56 | m3 |
| 8 | Đắp nền đường K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 23.436,23 | m3 |
| 9 | Đắp nền đường K98 | Theo hồ sơ thiết kế | 5.712,64 | m3 |
| 10 | Mua đất về đắp | Theo hồ sơ thiết kế | 25.251,0482 | m3 |
| 11 | Đào bỏ mặt đường BTXM | Theo hồ sơ thiết kế | 26,2 | m3 |
| 12 | Vận chuyển vật liệu thải đổ đi bằng ô tô phạm vi ≤1000m | Theo hồ sơ thiết kế | 26,2 | m3 |
| 13 | Vận chuyển vật liệu thải đổ đi bằng ô tô phạm vi ≤5km | Theo hồ sơ thiết kế | 26,2 | m3 |
| D | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Móng CPĐD loại 2, dày 25cm | Theo hồ sơ thiết kế | 2.890,16 | m3 |
| 2 | Móng CPĐD loại 1, dày 15cm | Theo hồ sơ thiết kế | 1.734,1 | m3 |
| 3 | Tưới thấm bám bằng nhựa pha dầu, 1kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 10.653,58 | m2 |
| 4 | Vận chuyển bê tông nhựa C19 từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo hồ sơ thiết kế | 1.770,625 | tấn |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 | Theo hồ sơ thiết kế | 10.653,58 | m2 |
| 6 | Sản xuất bê tông nhựa C19 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.770,625 | tấn |
| E | BÓ VỈA HÈ, TẤM ĐÓN NƯỚC | |||
| 1 | Ván khuôn móng bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế | 661,3 | m2 |
| 2 | Bê tông móng M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 115,73 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế | 3.185,56 | m2 |
| 4 | Ván khuôn tấm đón nước | Theo hồ sơ thiết kế | 519,45 | m2 |
| 5 | Bê tông bó vỉa M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 141,55 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đón nước M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 48,7 | m3 |
| 7 | Lắp đặt bó vỉa thằng, KT (19x35x100)cm | Theo hồ sơ thiết kế | 2.934,27 | m |
| 8 | Lắp đặt bó vỉa cong, KT (19x35x50)cm | Theo hồ sơ thiết kế | 373 | m |
| 9 | Lắp tấm đón nước | Theo hồ sơ thiết kế | 973,962 | m2 |
| F | LÁT VỈA HÈ BẰNG GẠCH BLOCK | |||
| 1 | Xây khóa vỉa hè bằng gạch không nung, VXM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 110,21 | m3 |
| 2 | Lát vỉa hè bằng gạch block | Theo hồ sơ thiết kế | 7.733,06 | m2 |
| 3 | Đệm cát, dày 5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 384,18 | m2 |
| G | SƠN KẺ ĐƯỜNG, BIỂN BÁO | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày 2cm | Theo hồ sơ thiết kế | 638,06 | m2 |
| 2 | Sản xuất cột đỡ và biển báo | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 3 | Đào móng cột biển báo, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | m3 |
| 4 | Bê tông móng cột, M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| H | MẶT ĐƯỜNG VUỐT NỐI | |||
| 1 | Ván khuôn mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế | 4,58 | m2 |
| 2 | Giấy dầu | Theo hồ sơ thiết kế | 59,85 | m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,45 | m3 |
| 4 | Cắt khe mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế | 10,26 | m2 |
| I | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| J | ĐÀO HỐ MÓNG | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 4.230,52 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng cống, K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 3.096,37 | m3 |
| K | CỐNG D600 | |||
| 1 | Đá dăm đệm móng | Theo hồ sơ thiết kế | 193,94 | m3 |
| 2 | Lắp đặt đế cống, BTCT M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.323 | cái |
| 3 | Mua cống D600, BTCT M300 L=2,5m | Theo hồ sơ thiết kế | 441 | cấu kiện |
| 4 | Lắp đặt cống D600, BTCT M300 L=2,5m | Theo hồ sơ thiết kế | 441 | cấu kiện |
| 5 | Làm mối nối cống | Theo hồ sơ thiết kế | 398 | mối nối |
| L | CỐNG D800 | |||
| 1 | Đá dăm đệm móng | Theo hồ sơ thiết kế | 61,01 | m3 |
| 2 | Lắp đặt đế cống, BTCT M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 366 | cái |
| 3 | Mua cống D800, BTCT M300 L=2,5m | Theo hồ sơ thiết kế | 122 | cấu kiện |
| 4 | Lắp đặt cống D800, BTCT M300 L=2,5m | Theo hồ sơ thiết kế | 122 | cấu kiện |
| 5 | Làm mối nối cống | Theo hồ sơ thiết kế | 108 | mối nối |
| M | CỐNG D1000 | |||
| 1 | Đá dăm đệm móng | Theo hồ sơ thiết kế | 57,53 | m3 |
| 2 | Lắp đặt đế cống, BTCT M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 309 | cái |
| 3 | Mua cống D1000, BTCT M300 L=2,5m | Theo hồ sơ thiết kế | 103 | cấu kiện |
| 4 | Lắp đặt cống D1000, BTCT M300 L=2,5m | Theo hồ sơ thiết kế | 103 | cấu kiện |
| 5 | Làm mối nối cống | Theo hồ sơ thiết kế | 83 | mối nối |
| N | CỐNG D1250 | |||
| 1 | Đá dăm đệm móng | Theo hồ sơ thiết kế | 24,22 | m3 |
| 2 | Lắp đặt đế cống, BTCT M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 117 | cái |
| 3 | Mua cống D1250, BTCT M300 L=2,5m | Theo hồ sơ thiết kế | 39 | cấu kiện |
| 4 | Lắp đặt cống D1250, BTCT M300 L=2,5m | Theo hồ sơ thiết kế | 39 | cấu kiện |
| 5 | Làm mối nối cống | Theo hồ sơ thiết kế | 33 | mối nối |
| O | CỐNG D1500 | |||
| 1 | Đá dăm đệm móng | Theo hồ sơ thiết kế | 10,53 | m3 |
| 2 | Lắp đặt đế cống, BTCT M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 45 | cái |
| 3 | Mua cống D1500, BTCT M300 L=2,5m | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cấu kiện |
| 4 | Lắp đặt cống D1500, BTCT M300 L=2,5m | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cấu kiện |
| 5 | Làm mối nối cống | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | mối nối |
| P | HỐ GA BTCT | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.135,07 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng, K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 850,28 | m3 |
| 3 | Ván khuôn lớp lót | Theo hồ sơ thiết kế | 57,46 | m2 |
| 4 | Bê tông lót M100 | Theo hồ sơ thiết kế | 28,7 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thành hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 1.885,47 | m2 |
| 6 | Bê tông hố ga M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 236,05 | m3 |
| 7 | Cốt thép hố ga D≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 19.499,23 | kg |
| 8 | Cốt thép hố ga D≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 7.687,59 | kg |
| 9 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế | 103,68 | m2 |
| 10 | Bê tông mũ mố M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,06 | m3 |
| 11 | Nắp gang đúc sẵn KT 900x900 | Theo hồ sơ thiết kế | 72 | cấu kiện |
| 12 | Lắp đặt nắp gang | Theo hồ sơ thiết kế | 72 | cấu kiện |
| Q | CỐNG D300 NỐI VÀO GA | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế | 37,57 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng, K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 16,57 | m3 |
| 3 | Lắp đặt đế cống, BTCT M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 185 | cái |
| 4 | Mua cống D300, BTCT M300 L=2,5m | Theo hồ sơ thiết kế | 127 | cấu kiện |
| 5 | Lắp đặt cống D300, BTCT M300 L=2,5m | Theo hồ sơ thiết kế | 127 | cấu kiện |
| 6 | Làm mối nối cống | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | mối nối |
| R | PHẦN HỐ THU NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế | 179,46 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng, K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 116,94 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 60,76 | m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, M100 | Theo hồ sơ thiết kế | 18,65 | m3 |
| 5 | Ván khuôn đáy hố thu | Theo hồ sơ thiết kế | 91,13 | m2 |
| 6 | Bê tông đáy hố thu, M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 27,52 | m3 |
| 7 | Xây hố thu bằng gạch không nung, VXM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 80,25 | m3 |
| 8 | Trát tường trong hố thu, VXM M75 dày 1,5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 337,21 | m2 |
| 9 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế | 161,04 | m2 |
| 10 | Bê tông mũ mố, M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 17,71 | m3 |
| 11 | Khung chắn rác bằng gang, KT860x430 | Theo hồ sơ thiết kế | 122 | cấu kiện |
| 12 | Lắp đặt khung chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế | 122 | cấu kiện |
| S | CỬA THU | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế | 210,66 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng, K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 27,44 | m3 |
| 3 | Đá dăm đệm móng | Theo hồ sơ thiết kế | 11,52 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cửa thu | Theo hồ sơ thiết kế | 352,88 | m2 |
| 5 | Bê tông M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 72,98 | m3 |
| T | PHẦN VẬN CHUYỂN ĐẤT | |||
| 1 | Vận chuyển đất từ đào sang đắp, cự ly ≤300m | Theo hồ sơ thiết kế | 1.151,692 | m3 |
| U | THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| V | CỐNG D300 | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.694,87 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng, K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.480,62 | m3 |
| 3 | Đá dăm đệm móng | Theo hồ sơ thiết kế | 132,18 | m3 |
| 4 | Lắp đặt đế cống, BTCT M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 2.268 | cái |
| 5 | Mua cống D300, BTCT M300 L=2,5m | Theo hồ sơ thiết kế | 755,33 | cấu kiện |
| 6 | Lắp đặt cống D300, BTCT M300 L=2,5m | Theo hồ sơ thiết kế | 756 | cấu kiện |
| 7 | Làm mối nối cống | Theo hồ sơ thiết kế | 662 | mối nối |
| W | HỐ GA D300 XÂY GẠCH | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế | 166,88 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng, K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 91,87 | m3 |
| 3 | Đá dăm đệm móng | Theo hồ sơ thiết kế | 14,45 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đáy hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 69,94 | m2 |
| 5 | Bê tông đáy hố ga, M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 21,68 | m3 |
| 6 | Xây hố ga bằng gạch không nung, VXM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 85,15 | m3 |
| 7 | Trát tường hố ga VXM M75, dày 1,5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 299,82 | m2 |
| 8 | Bê tông mũ mố hố ga, M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,72 | m3 |
| 9 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế | 170,03 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,28 | m3 |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 67,68 | m2 |
| 12 | Cốt thép tấm đan, D≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1.535,21 | kg |
| 13 | Cốt thép tấm đan, D>10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 792,8 | kg |
| 14 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 188 | cấu kiện |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 376 | m |
| X | PHẦN VẬN CHUYỂN ĐẤT | |||
| 1 | Vận chuyển đất cự ly ≤300m, đất cấp III (vận chuyển sang hạng mục giao thông để đắp) | Theo hồ sơ thiết kế | 84,8363 | |
| Y | CÂY XANH | |||
| 1 | Đào hố trồng cây, đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế | 119,44 | m3 |
| 2 | Đệm cát móng | Theo hồ sơ thiết kế | 14,93 | m3 |
| 3 | Xây bồn trồng cây bằng gạch không nung, VXM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 71,85 | m3 |
| 4 | Lát gạch thẻ, VXM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 373,25 | m2 |
| 5 | Lấp đất móng | Theo hồ sơ thiết kế | 32,66 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất cự ly ≤300m, đất cấp III (vận chuyển sang hạng mục san nền để đắp) | Theo hồ sơ thiết kế | 253,6 | m3 |
| 7 | Trồng cỏ lá tre | Theo hồ sơ thiết kế | 10.768,18 | m2 |
| 8 | Trồng cây Muồng Hoàng Yến, đường kính gốc 18-20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 89 | cây |
| 9 | Trồng cây Bằng Lăng Tím, đường kính gốc 18-20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 125 | cây |
| 10 | Trồng cây Giáng Hương, đường kính gốc 18-20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 76 | cây |
| 11 | Trồng cây Osaka hoa vàng, đường kính gốc 18-20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 34 | cây |
| 12 | Đào hố trồng cây, đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế | 171,07 | m3 |
| 13 | Đắp trả hố trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế | 150,33 | m3 |
| Z | PHẦN CẤP ĐIỆN | |||
| AA | XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 35KV | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi 35kV | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 2 | Rãnh cáp ngầm trung thế | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | m |
| 3 | Tiếp địa cột cầu dao Rcd | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 4 | Ống nhựa HDPE 85/65 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | m |
| 5 | Dây đồng mềm nhiều sợi M50 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | m |
| 6 | Dây AC70/11-XLPE4.3/HDPE | Theo hồ sơ thiết kế | 45 | m |
| 7 | Cáp CU/XLPE/PVC/DATA/PVC-W 20/35(40.5)kV 1x70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 96 | m |
| 8 | Đầu cáp co ngót rút nguội 35kV CU 1x70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Bộ |
| 9 | Sứ đứng PI45 + Ty mạ | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | Quả |
| 10 | Giáp buộc cổ sứ composite (plastic), tiết diện 70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | Cái |
| 11 | Xà đỡ cầu dao cột đơn XCD-35 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 12 | Xà đỡ sứ trung gian XTG-35 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 13 | Xà đỡ lèo XĐL-35 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 14 | Ghế thao tác cầu dao | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 15 | Thang trèo đoạn 1 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 16 | Thang trèo đoạn 2 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 17 | Xà đỡ chống sét van và sứ trung gian | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 18 | Giá đỡ cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 19 | Đầu cốt pát AM70 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 20 | Đầu cốt đồng M50 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 21 | Kẹp cáp lòng mo A50/150 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | Cái |
| 22 | Chụp đầu cực chống sét van | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 23 | Chụp đầu cực cầu chì tự rơi | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 24 | Khóa tay thao tác cầu dao | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 25 | Biển tên cột cầu dao + an toàn | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 26 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 vị trí |
| AB | LẮP ĐẶT VÀ THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY 35KV | |||
| 1 | Lắp đặt cầu dao chém ngang DN-35kV630A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt chống sét van HE42 kV | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 3 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 4 | Thí nghiệm chống sét van 22-500Kv, điện áp 22-35Kv | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | 1 pha |
| AC | XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Móng đặt trụ đỡ MBA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Móng |
| 2 | Tiếp địa trạm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | HT |
| 3 | Dây đồng mềm nhiều sợi M 95 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | m |
| 4 | Đầu cốt đồng M95 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 5 | Biển tên trạm + biển an toàn | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 6 | Khóa tủ hạ thế và trụ đỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 7 | Ống gen co ngót nóng | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | m |
| 8 | Băng dính cách điện | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | Cuộn |
| AD | THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | HT |
| AE | THÍ NGHIỆM VÀ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 3 pha 35 (22) /0,4KV, loại ≤ 750KVA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều loại 3 pha | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 3 | Thí nghiệm máy biến áp U: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | máy |
| 4 | Thí nghiệm biến dòng điện U: | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 5 | Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ >=300A, dòng điện 500- | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 cái |
| 6 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 7 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 8 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| AF | ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| 1 | Móng cột M1-10 | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | Móng |
| 2 | Móng cột M2-10 | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | Móng |
| 3 | Móng cột MT-2 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | Móng |
| 4 | Cột điện NPC.I-10-190-4,3 | Theo hồ sơ thiết kế | 56 | Cột |
| 5 | Cột NPC.I-12-190-10 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | Cột |
| 6 | Tiếp địa lặp lại | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | Bộ |
| 7 | Rãnh cáp ngầm trên vỉa hè nền đất (03 sợi cáp HT) | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | m |
| 8 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV 4x150mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 66 | m |
| 9 | Đai treo cáp ngầm trên cột ly tâm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 10 | Đai thép + Khóa (Đỡ cáp lên cột) | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | Bộ |
| 11 | Cáp AL/XLPE-4x50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.359 | m |
| 12 | Cáp AL/XLPE-4x95mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 299 | m |
| 13 | Cáp AL/XLPE -4x120mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 417 | m |
| 14 | Ống nhựa HDPE 110/90 | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 15 | Xà đỡ cáp hạ thế | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | Bộ |
| 16 | Đầu cáp ngầm hạ thế CU 4x150mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Bộ |
| 17 | Cổ dề CD-1 | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | Bộ |
| 18 | Cổ dề CD-1a | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | Bộ |
| 19 | Cổ dề CD-2a | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Bộ |
| 20 | Cổ dề CD-2b | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | Bộ |
| 21 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn 4x50-120 | Theo hồ sơ thiết kế | 68 | Bộ |
| 22 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x50-120 | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | Bộ |
| 23 | Đầu cốt đồng M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | Cái |
| 24 | Kẹp cáp đồng nhôm CU/AL 25-120 (3 BL) | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | Cái |
| 25 | Ghíp nhôm A25-150 | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | Cái |
| 26 | Băng dính cách điện | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | Cuộn |
| 27 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | 1 vị trí |
| 28 | Thí nghiệm mẫu cáp vặn xoắn | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Mẫu |
| AG | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Móng cột M1-10 | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | Móng |
| 2 | Cột điện NPC.I-10-190-4,3 | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | Cột |
| 3 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV 4x25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 27 | m |
| 4 | Cáp AL/XLPE -4x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.776 | m |
| 5 | Dây tiếp địa liên hoàn + Dây nối AV 35 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.824 | m |
| 6 | Cáp CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 235 | m |
| 7 | Cáp CU/PVC/PVC 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 235 | m |
| 8 | Tủ điều khiển chiếu sáng tự động 60A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Tủ |
| 9 | Giá đỡ tủ chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 10 | Tiếp địa lặp lại RLL | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 11 | Tiếp địa an toàn | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | Bộ |
| 12 | Rãnh cáp ngầm trên vỉa hè nền đất (01 sợi cáp CS) | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | m |
| 13 | Kẹp hãm 4x16 | Theo hồ sơ thiết kế | 75 | Bộ |
| 14 | Kẹp treo 4x16 | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | Bộ |
| 15 | Kẹp hãm 2x35 | Theo hồ sơ thiết kế | 73 | Bộ |
| 16 | Kẹp treo 2x35 | Theo hồ sơ thiết kế | 26 | Bộ |
| 17 | Ghíp 2 bulong | Theo hồ sơ thiết kế | 64 | Cái |
| 18 | Ghíp 1 bulong | Theo hồ sơ thiết kế | 138 | Cái |
| 19 | Dây đai + khóa đai | Theo hồ sơ thiết kế | 288 | Bộ |
| 20 | Má ốp + móc treo D16 | Theo hồ sơ thiết kế | 198 | Bộ |
| 21 | Đầu cốt đồng M25 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 22 | Đầu cốt nhôm A16 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 23 | Đầu cốt A35 | Theo hồ sơ thiết kế | 48 | Cái |
| 24 | Cần đèn liền chụp cột hạ thế (CĐ-1) | Theo hồ sơ thiết kế | 42 | Bộ |
| 25 | Cần đèn cột trung thế (CĐ-2) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 26 | Cần đèn trên cột hạ thế 12m (CĐ-3) | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | Bộ |
| 27 | Đèn cao áp LED 120W | Theo hồ sơ thiết kế | 48 | Bộ |
| 28 | Ống nhựa HDPE 65/50 | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | m |
| 29 | Khóa tủ chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 30 | Ca xe vận chuyển vật tư thiết bị | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | ca |
| 31 | Đánh số cột bê tông ly tâm | Theo hồ sơ thiết kế | 48 | 10 cột |
| 32 | Băng dính cách điện | Theo hồ sơ thiết kế | 48 | Cuộn |
| 33 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | 1 vị trí |
| 34 | Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| AH | THIẾT BỊ | |||
| AI | ĐƯỜNG DÂY | |||
| 1 | Cầu dao chém ngang DN-35kV630A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 2 | Chống sét van HE42 kV | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 3 | Chi phí thí nghiệm và lắp đặt thiết bị ĐZ35kV | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | CT |
| AJ | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Máy biến áp 400KVA-35/0,4kV | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Máy |
| 2 | Trạm biến áp 400kVA kiểu trụ thép hợp bộ (gồm Trụ thép; Ngăn tủ hạ thế 630A; Cáp hạ thế + Phụ kiện trọn bộ)- không có MBA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Trạm |
| 3 | Vận chuyển thiết bị | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Chuyến |
| 4 | Chi phí thí nghiệm và lắp đặt thiết bị TBA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | CT |
| AK | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| AL | ĐƯỜNG ỐNG HDPE PHÂN PHỐI D110 (1289M) | |||
| 1 | Lắp đặt mối nối mềm EE gang DN100 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt van gang BB DN100 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt đồng hồ DN100 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt bộ lọc đồng hồ DN100 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt mối nối mềm BE gang DN100 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN110 (PN10) | Theo hồ sơ thiết kế | 1.289 | m |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ hàn HDPE DN110 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa 45 độ hàn HDPE DN110 | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa hàn HDPE DN110x110 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| AM | ĐƯỜNG ỐNG HDPE DỊCH VỤ D50 (2136M) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN50 (PN10) | Theo hồ sơ thiết kế | 2.136 | m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 38 | cái |
| 3 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE DN50 | Theo hồ sơ thiết kế | 43 | cái |
| 4 | Lắp đai khởi thuỷ DN100x50 | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 5 | Kép thép tráng kẽm D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 42 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 7 | Lắp đặt van gạt DN50 | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm DN50/40 | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 9 | Lắp đặt ren ngoài nhưa HDPE D50/40 | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 10 | Chụp van Bê tông KT 0.4x0.3x3 | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 11 | Lắp nút bịt nhựa HDPE DN50 | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| AN | ỐNG QUA ĐƯỜNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN200 | Theo hồ sơ thiết kế | 78 | m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN100 | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | m |
| AO | HỐ VAN LOẠI 2 (4CK) | |||
| 1 | Đá dăm đệm móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,933 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, ván khuôn đáy hố van | Theo hồ sơ thiết kế | 3,696 | m2 |
| 3 | Bê tông đáy hố van M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,399 | m3 |
| 4 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,745 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế | 7,485 | m2 |
| 6 | Bê tông mũ mố M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,635 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 2,534 | m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 40,532 | kg |
| 9 | Bê tông tấm đan M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,363 | m3 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | 1cấu kiện |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,264 | m2 |
| 12 | Đào móng đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 25,422 | m3 |
| 13 | Đắp đất K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 22,381 | m3 |
| AP | HỐ VAN XẢ CẶN (2 CK) | |||
| 1 | Lớp đá đệm móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,54 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đáy hố van | Theo hồ sơ thiết kế | 3,28 | m2 |
| 3 | Bê tông đáy hố van M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,81 | m3 |
| 4 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,28 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 1,54 | m2 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,022 | tấn |
| 7 | Bê tông tấm đan, M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,23 | m3 |
| 8 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,16 | m2 |
| 10 | Đào móng, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 10,83 | m3 |
| 11 | Đắp đất K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,76 | m3 |
| 12 | Lắp đặt tê 3B DN100x100 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt van BB D100 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút BB D100 x 45 độ | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt mối nối mềm BE DN100 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN100 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | m |
| 17 | Lắp bích thép rỗng DN100 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cặp bích |
| AQ | HỐ VAN XẢ KHÍ (3 CK) | |||
| 1 | Lớp đá đệm móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,807 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đáy hố van | Theo hồ sơ thiết kế | 4,893 | m2 |
| 3 | Bê tông đáy hố ga M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,21 | m3 |
| 4 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,985 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 2,304 | m2 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,033 | tấn |
| 7 | Bê tông tấm đan, M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,346 | m3 |
| 8 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,24 | m2 |
| 10 | Đào móng đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 13,712 | m3 |
| 11 | Đắp đất K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,096 | m3 |
| 12 | Lắp đai khởi thuỷ D110/50 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 13 | Kép thép tráng kẽm D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt van khóa D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt bầu xả khí D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| AR | TRỤ CỨU HỎA (12 CÁI) | |||
| 1 | Lắp đặt tê gang EBE D100/100 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 2 | Lắp đặt cút gang BB DN100 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 3 | Lắp đặt van gang BB DN100 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt đồng hồ DN100 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt bộ lọc đồng hồ DN100 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN100 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | m |
| 7 | Lắp bích thép rỗng D100 | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cặp bích |
| 8 | Lắp đặt trụ cứu hoả DN100 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| AS | HỐ VAN TRỤ CỨU HỎA (12 CÁI) | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 56,2095 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đáy hố van + trụ cứu hỏa | Theo hồ sơ thiết kế | 37,32 | m2 |
| 3 | Lớp đá đệm móng | Theo hồ sơ thiết kế | 3,18 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy hố van, trụ cứu hỏa, M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,52 | m3 |
| 5 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,79 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 8,41 | m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1565 | tấn |
| 8 | Bê tông tấm đan, M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,32 | m3 |
| 9 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 34,56 | m2 |
| 11 | Đắp đất K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 35,76 | m3 |
| AT | CÔNG TÁC KHÁC | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 1.672,631 | m3 |
| 2 | Đắp cát đường ống bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 701,18 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 971,45 | m3 |
| 4 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1.289 | m |
| 5 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2.136 | m |
| 6 | Khử trùng ống nước - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1.289 | m |
| 7 | Khử trùng ống nước - Đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2.136 | m |
| AU | PHẦN VẬN CHUYỂN ĐẤT | |||
| 1 | Vận chuyển đất cự ly | Theo hồ sơ thiết kế | 601,9689 | m3 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.32E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên có đầy đủ hạng mục chính tương tự như gói thầu đang xét (San nền, đường giao thông có kết cấu mặt đường là bê tông nhựa, thoát nước mưa, thoát nước thải, cây xanh, cấp điện, cấp nước, PCCC). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 19.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Đáp ứng năng lực Chỉ huy trưởng Hạng III theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công san nền | 1 | Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công đường giao thông + cây xanh | 2 | Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công cấp, thoát nước và PCCC | 2 | Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công cấp điện | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành điện | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ KCS | 3 | - 01 người tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông; có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông và hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực;- 01 người tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện, có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên;- 01 người tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, có chứng chỉ giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) hạng III trở lên | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ tiếp nhận, kiếm soát vật liệu | 1 | Tốt nghiệp đại học khối kỹ thuật, chuyên ngành về vật liệu xây dựng, có chứng chỉ giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. | 4 | 2 |
| 8 | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Có trình độ từ đại học trở lên, có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động (Hoặc tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành về bảo hộ lao động, vệ sinh môi trường). | 4 | 2 |
| 9 | Cán bộ thí nghiệm | 1 | Có trình độ từ đại học trở lên, phải có chứng chỉ thí nghiệm thí nghiệm viên. (nhà thầu có thể thuê đơn vị thí nghiệm độc lập có tư cách pháp nhân và phải có hợp đồng nguyên tắc). | 4 | 2 |
| 10 | Cán bộ thanh, quyết toán | 1 | Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc tài chính hoặc kế toán. | 4 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | + Bản chụp (có chứng thực) đăng ký của tất cả máy móc thiết bị (theo quy định phải đăng ký).+ Bản chụp hoá đơn mua của tất cả máy móc, thiết bị (theo quy định không phải đăng ký).+ Bản sao giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ (hoặc bản sao giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật) đối với xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực trong thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu) của các loại máy móc thiết bị phải kiểm tra theo quy định. | 3 |
| 2 | Máy ủi | + Bản chụp (có chứng thực) đăng ký của tất cả máy móc thiết bị (theo quy định phải đăng ký).+ Bản chụp hoá đơn mua của tất cả máy móc, thiết bị (theo quy định không phải đăng ký).+ Bản sao giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ (hoặc bản sao giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật) đối với xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực trong thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu) của các loại máy móc thiết bị phải kiểm tra theo quy định. | 2 |
| 3 | Cần trục ô tô ≥10T | + Bản chụp (có chứng thực) đăng ký của tất cả máy móc thiết bị (theo quy định phải đăng ký).+ Bản chụp hoá đơn mua của tất cả máy móc, thiết bị (theo quy định không phải đăng ký).+ Bản sao giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ (hoặc bản sao giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật) đối với xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực trong thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu) của các loại máy móc thiết bị phải kiểm tra theo quy định. | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | + Bản chụp (có chứng thực) đăng ký của tất cả máy móc thiết bị (theo quy định phải đăng ký).+ Bản chụp hoá đơn mua của tất cả máy móc, thiết bị (theo quy định không phải đăng ký).+ Bản sao giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ (hoặc bản sao giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật) đối với xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực trong thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu) của các loại máy móc thiết bị phải kiểm tra theo quy định. | 6 |
| 5 | Ô tô tưới nhựa | + Bản chụp (có chứng thực) đăng ký của tất cả máy móc thiết bị (theo quy định phải đăng ký).+ Bản chụp hoá đơn mua của tất cả máy móc, thiết bị (theo quy định không phải đăng ký).+ Bản sao giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ (hoặc bản sao giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật) đối với xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực trong thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu) của các loại máy móc thiết bị phải kiểm tra theo quy định. | 1 |
| 6 | Máy lu bánh lốp 16T | + Bản chụp (có chứng thực) đăng ký của tất cả máy móc thiết bị (theo quy định phải đăng ký).+ Bản chụp hoá đơn mua của tất cả máy móc, thiết bị (theo quy định không phải đăng ký).+ Bản sao giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ (hoặc bản sao giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật) đối với xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực trong thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu) của các loại máy móc thiết bị phải kiểm tra theo quy định. | 2 |
| 7 | Trạm trộn bê tông asphalt (trường hợp nhà thầu đề xuất mua bê tông asphalt thì không yêu cầu trạm trộn ở mục này) | + Bản chụp (có chứng thực) đăng ký của tất cả máy móc thiết bị (theo quy định phải đăng ký).+ Bản chụp hoá đơn mua của tất cả máy móc, thiết bị (theo quy định không phải đăng ký).+ Bản sao giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ (hoặc bản sao giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật) đối với xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực trong thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu) của các loại máy móc thiết bị phải kiểm tra theo quy định. | 1 |
| 8 | Máy rải bê tông nhựa | + Bản chụp (có chứng thực) đăng ký của tất cả máy móc thiết bị (theo quy định phải đăng ký).+ Bản chụp hoá đơn mua của tất cả máy móc, thiết bị (theo quy định không phải đăng ký).+ Bản sao giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ (hoặc bản sao giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật) đối với xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực trong thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu) của các loại máy móc thiết bị phải kiểm tra theo quy định. | 1 |
| 9 | Máy lu bánh thép 8 Tấn đến 10 Tấn | + Bản chụp (có chứng thực) đăng ký của tất cả máy móc thiết bị (theo quy định phải đăng ký).+ Bản chụp hoá đơn mua của tất cả máy móc, thiết bị (theo quy định không phải đăng ký).+ Bản sao giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ (hoặc bản sao giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật) đối với xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực trong thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu) của các loại máy móc thiết bị phải kiểm tra theo quy định. | 2 |
| 10 | Máy lu rung ≥ 25 Tấn | + Bản chụp (có chứng thực) đăng ký của tất cả máy móc thiết bị (theo quy định phải đăng ký).+ Bản chụp hoá đơn mua của tất cả máy móc, thiết bị (theo quy định không phải đăng ký).+ Bản sao giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ (hoặc bản sao giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật) đối với xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực trong thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu) của các loại máy móc thiết bị phải kiểm tra theo quy định. | 1 |
| 11 | Máy nén khí (thổi bụi) | + Bản chụp (có chứng thực) đăng ký của tất cả máy móc thiết bị (theo quy định phải đăng ký).+ Bản chụp hoá đơn mua của tất cả máy móc, thiết bị (theo quy định không phải đăng ký).+ Bản sao giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ (hoặc bản sao giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật) đối với xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực trong thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu) của các loại máy móc thiết bị phải kiểm tra theo quy định. | 2 |
| 12 | Máy lu bánh thép từ 6 Tấn đến 8 Tấn | + Bản chụp (có chứng thực) đăng ký của tất cả máy móc thiết bị (theo quy định phải đăng ký).+ Bản chụp hoá đơn mua của tất cả máy móc, thiết bị (theo quy định không phải đăng ký).+ Bản sao giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ (hoặc bản sao giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật) đối với xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực trong thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu) của các loại máy móc thiết bị phải kiểm tra theo quy định. | 2 |
| 13 | Máy rải cấp phối đá dăm | + Bản chụp (có chứng thực) đăng ký của tất cả máy móc thiết bị (theo quy định phải đăng ký).+ Bản chụp hoá đơn mua của tất cả máy móc, thiết bị (theo quy định không phải đăng ký).+ Bản sao giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ (hoặc bản sao giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật) đối với xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực trong thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu) của các loại máy móc thiết bị phải kiểm tra theo quy định. | 1 |
| 14 | Lò nấu sơn | + Bản chụp (có chứng thực) đăng ký của tất cả máy móc thiết bị (theo quy định phải đăng ký).+ Bản chụp hoá đơn mua của tất cả máy móc, thiết bị (theo quy định không phải đăng ký).+ Bản sao giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ (hoặc bản sao giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật) đối với xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực trong thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu) của các loại máy móc thiết bị phải kiểm tra theo quy định. | 1 |
| 15 | Thiết bị sơn kẻ vạch | + Bản chụp (có chứng thực) đăng ký của tất cả máy móc thiết bị (theo quy định phải đăng ký).+ Bản chụp hoá đơn mua của tất cả máy móc, thiết bị (theo quy định không phải đăng ký).+ Bản sao giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ (hoặc bản sao giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật) đối với xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực trong thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu) của các loại máy móc thiết bị phải kiểm tra theo quy định. | 1 |
| 16 | Máy đầm đất cầm tay | + Bản chụp (có chứng thực) đăng ký của tất cả máy móc thiết bị (theo quy định phải đăng ký).+ Bản chụp hoá đơn mua của tất cả máy móc, thiết bị (theo quy định không phải đăng ký).+ Bản sao giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ (hoặc bản sao giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật) đối với xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực trong thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu) của các loại máy móc thiết bị phải kiểm tra theo quy định. | 4 |
| 17 | Máy đầm dùi | + Bản chụp (có chứng thực) đăng ký của tất cả máy móc thiết bị (theo quy định phải đăng ký).+ Bản chụp hoá đơn mua của tất cả máy móc, thiết bị (theo quy định không phải đăng ký).+ Bản sao giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ (hoặc bản sao giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật) đối với xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực trong thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu) của các loại máy móc thiết bị phải kiểm tra theo quy định. | 4 |
| 18 | Máy hàn điện | + Bản chụp (có chứng thực) đăng ký của tất cả máy móc thiết bị (theo quy định phải đăng ký).+ Bản chụp hoá đơn mua của tất cả máy móc, thiết bị (theo quy định không phải đăng ký).+ Bản sao giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ (hoặc bản sao giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật) đối với xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực trong thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu) của các loại máy móc thiết bị phải kiểm tra theo quy định. | 2 |
| 19 | Máy trộn bê tông | + Bản chụp (có chứng thực) đăng ký của tất cả máy móc thiết bị (theo quy định phải đăng ký).+ Bản chụp hoá đơn mua của tất cả máy móc, thiết bị (theo quy định không phải đăng ký).+ Bản sao giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ (hoặc bản sao giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật) đối với xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực trong thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu) của các loại máy móc thiết bị phải kiểm tra theo quy định. | 3 |
| 20 | Máy hàn gia nhiệt | + Bản chụp (có chứng thực) đăng ký của tất cả máy móc thiết bị (theo quy định phải đăng ký).+ Bản chụp hoá đơn mua của tất cả máy móc, thiết bị (theo quy định không phải đăng ký).+ Bản sao giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ (hoặc bản sao giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật) đối với xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực trong thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu) của các loại máy móc thiết bị phải kiểm tra theo quy định. | 1 |
| 21 | Máy cắt uốn thép | + Bản chụp (có chứng thực) đăng ký của tất cả máy móc thiết bị (theo quy định phải đăng ký).+ Bản chụp hoá đơn mua của tất cả máy móc, thiết bị (theo quy định không phải đăng ký).+ Bản sao giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ (hoặc bản sao giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật) đối với xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực trong thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu) của các loại máy móc thiết bị phải kiểm tra theo quy định. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi